source
stringlengths 7
621
| target
stringlengths 8
849
|
|---|---|
Italy have defeated Portugal 31-5 in Pool C of the 2007 Rugby World Cup at Parc des Princes, Paris, France.
|
Ý đã đánh bại Bồ Đào Nha với tỉ số 31-5 ở Bảng C Giải vô địch Rugby thế giới 2007 tại Parc des Princes, Pari, Pháp.
|
Andrea Masi opened the scoring in the fourth minute with a try for Italy.
|
Andrea Maisi đã mở tỉ số cho Ý ở phút thứ tư với một quả try.
|
Despite controlling the game for much of the first half, Italy could not score any other tries before the interval but David Bortolussi kicked three penalties to extend their lead.
|
Chiếm thế áp đảo trong hầu hết hiệp đầu nhưng Ý đã không thể ghi thêm try nào trước khi nghỉ giữa giờ, tuy nhiên David Bortolussi đã sút ba quả phạt đền kéo dài thế dẫn đầu của họ.
|
Portugal never gave up and David Penalva scored a try in the 33rd minute, providing their only points of the match.
|
Bồ Đào Nha chưa bao giờ từ bỏ và David Penalva đã ghi một try ở phút thứ 33, điểm duy nhất của họ trong trận đấu.
|
Italy led 16-5 at half time but were matched by Portugal for much of the second half.
|
Ý đã dẫn 16-5 ở hiệp đầu nhưng ngang sức với Bồ Đào Nha ở hầu hết thời gian của hiệp hai.
|
However Bortolussi scored his fourth penalty of the match, followed by tries from Mauro Bergamasco and a second from Andrea Masi to wrap up the win for Italy.
|
Tuy nhiên Bortolussi đã ghi cú phạt đền lần thứ tư của trận đấu, tiếp đó là những quả try của Mauro Bergammasco và quả try thứ hai của Andrea Masi chốt lại chiến thắng cho Ý.
|
Currently third in Pool C with eight points, Italy face a tough match against second placed Scotland on 29 September.
|
Hiện tại đứng ở vị trí thứ Ba trong Bảng C với tám điểm, Ý phải đối mặt với một trận đấu gay go trước Scốt-len đang ở vị trí thứ Hai vào ngày 29 tháng Chín.
|
New Zealand lead the group with ten points, ahead of Scotland on points difference.
|
Niu-Di-Lân dẫn đầu bảng với mười điểm, hơn Scốt-Len ở hiệu số bàn thắng.
|
Portugal are bottom of the group with no points, behind Romania with one.
|
Bồ Đào Nha ở cuối bảng với không điểm, đứng sau Romania với một điểm.
|
Some personal details of 3 million British learner drivers who had applied for the 'theory test' component of their Driving licence have been lost in Iowa, in the USA.
|
Một phần thông tin cá nhân của 3 triệu học viên Anh đăng kí tham dự phần "Sát hạch Lý thuyết" để lấy bằng lái xe đã bị mất ở Iowa, Hoa Kỳ.
|
The data was lost on a hard drive that was owned by Pearson Driving Assessments Ltd, a private contractor to the UK driving standards agency.
|
Dữ liệu bị mất trong một ổ cứng sở hữu bởi công ty TNHH Pearson Driving Assessments, đối tác tư nhân của cục tiêu chuẩn lái xe Anh.
|
Details were given by the UK Transport Secretary, Ruth Kelly, in the House of Commons at 1730 UTC yesterday.
|
Thông tin chi tiết được cung cấp bởi Bộ trưởng Giao thông Anh, Ruth Kelly, tại Hạ nghị viện ngày hôm qua lúc 17:30 theo Giờ Phối hợp Quốc tế.
|
It is the first major loss of data in the UK since information on 25 million people was lost by HM Revenue in October.
|
Đây là vụ mất dữ liệu lớn đầu tiên tại Anh kể từ khi Cục Thuế làm mất dữ liệu của 25 triệu người vào tháng Mười.
|
In her statement to MPs, Ruth Kelly confirmed that no banking information was contained within the lost data, nor were individuals' dates of birth.
|
Trong tuyên bố với MPs, Ruth Kelly đã khẳng định rằng trong dữ liệu bị mất không có thông tin ngân hàng cũng như ngày sinh của các cá nhân.
|
She highlighted that security measures had been taken, and that the information that had been stored was not in a format "readily usable or accessible" by standard means.
|
Bà nhấn mạnh rằng các biện pháp an ninh đã được tiến hành, và các thông tin không được lưu dưới dạng có thể "sẵn sàng sử dụng hoặc truy cập" bằng các phương pháp thông thường.
|
Political figures in the UK continue to raise concerns about both the specific loss of this information, and the nature of governments ability to safely gather and maintain information.
|
Các đảng phái chính trị tại Anh tiếp tục tỏ ra lo ngại về vụ việc mất dữ liệu cụ thể này và cả khả năng của Chính phủ trong việc thu thập và bảo vệ thông tin một cách an toàn.
|
Susan Kramer, representing the Liberal Democrats stated "This constant attempt to gather data, to get more data, to know more about you, to link it more together, all of that it seems to me is what comes into question."
|
Susan Kramer, đại diện cho Đảng Dân chủ Tự do tuyên bố "Liên tục mưu toan thu thập thông tin nhiều hơn nữa, liên kết chúng với nhau nhiều hơn nữa, tìm hiểu về bạn nhiều hơn nữa, tất cả những điều này là một nghi vấn rất lớn đối với tôi."
|
Criticism was targeted to Government efforts in the affair of the Jian Seng in the Australian Senate March 28 and 29 over the handling of the ghost ship, the tanker Jian Seng, which was found abandoned and unlit in the Gulf of Carpentaria.
|
Tại cuộc họp của Thượng viện Úc ngày 28 và 29 tháng Ba, nhiều chỉ trích đã nhắm tới những nỗ lực của Chính phủ trong vụ việc xử lý con tàu ma, tàu chở dầu Jian Seng, được tìm thấy bị bỏ hoang và không có ánh đèn ở vịnh Carpentaria.
|
Senator Joe Ludwig (Labor, Queensland) asked of the Minister for Justice and Customs Senator Chris Ellison in Question Time whether he stood by his claim that he made yesterday that the discovery of the Jian Seng demonstrated that the Australian Government had in place "aerial and maritime surveillance to intercept a vessel in these circumstances, and that was done", and asked why it took the Government two weeks to intercept the vessel after it entered Australian waters.
|
Thượng nghị sĩ Joe Ludwig (Đảng Lao động, bang Queensland) đã hỏi Bộ trưởng Tư pháp và Hải quan thượng nghị sĩ Chris Ellison trong thời gian chất vấn liệu ông còn bảo vệ quan điểm của mình ngày hôm qua khi cho rằng sự phát hiện ra tàu Jian Seng chứng tỏ rằng chính phủ Úc đã thực hiện "giám sát trên không và trên biển để ngăn chặn tàu trong những trường hợp như thế này, và điều đó đã được thực hiện", và hỏi lý do Chính phủ phải mất hai tuần để chặn con tàu sau khi nó đi vào vùng biển Úc.
|
Senator Ellison responded that at the vessel's first sighting on March 8 "it was not doing anything illegal", and criticised the Opposition's claim that the ship was drifting for seventeen days, saying that "it was not stated as having drifted for the whole of the 17 days".
|
Thượng nghị sĩ Ellison trả lời rằng khi con tàu được nhìn thấy lần đầu vào ngày 8 tháng Ba "nó đã không có hành động gì bất hợp pháp", và chỉ trích tuyên bố của phe đối lập rằng con tàu đã trôi dạt mười bảy ngày, khi cho rằng "con tàu không phải đã trôi dạt trong toàn bộ 17 ngày."
|
Ludwig went on to note that it was not Customs that spotted the ship but a "passing Australian barge", but Ellison had defended this, stating that Ludwig "thinks that commercial vessels have absolutely no role in looking out for Australia" and that Ellison will "rely on reports to our hotline and go out and inspect vessels".
|
Ngài Ludwig tiếp tục lưu ý rằng không phải Hải quan phát hiện con tàu mà là một "xà lan của Úc đi ngang qua", nhưng ngài Ellison đã bảo vệ quan điểm của mình, nói rằng ngài Ludwig "cho rằng các tàu thương mại hoàn toàn không có vai trò trong việc cảnh báo cho Úc" và rằng bản thân ngài "tin cậy vào các báo cáo gửi đến đường dây nóng của chúng tôi sau đó đi thanh tra các tàu."
|
Later, Senator Kerry O'Brien (Labor, Tasmania) criticised the Government's implementation of coastal defense, and highlighted the dangers of ignoring the ship for seventeen days, saying that "it posed and possibly still poses unknown environmental and quarantine risks" and that the Jian Seng "has been refused admission to Weipa harbour...It could have been carrying literally anything."
|
Tiếp đó, Thượng nghị sĩ Kerry O'Brien (Đảng Lao động, bang Tasmania) chỉ trích việc thực hiện phòng thủ bờ biển của Chính phủ, và nhấn mạnh sự nguy hiểm khi bỏ qua con tàu trong mười bảy ngày, nói rằng "nó đã và có thể vẫn còn tạo ra các rủi ro không rõ ràng về môi trường và kiểm dịch" và rằng tàu Jian Seng "đã bị từ chối cập cảng Weipa. .Nó có thể đã vận chuyển bất cứ thứ gì."
|
Senator David Johnston (Liberal, Western Australia) went on to debate that there are no shipping lanes in the area where the Jian Seng was found, and that devoting resources to a harmless ship would leave gaps in the coastal defenses elsewhere.
|
Thượng nghị sĩ David Johnston (Đảng Tự do, bang Tây Úc) tiếp tục tranh luận rằng không có hành lang hàng hải nào hoạt động trong khu vực tìm thấy tàu Jian Seng, và các nguồn lực dành cho một con tàu vô hại sẽ tạo những lỗ hổng trong phòng thủ ven biển ở các địa điểm khác.
|
The murder probably took place on Sunday, July 31 according to the local police, which also states that at least ten suspects have been questioned.
|
Theo cảnh sát địa phương vụ giết người có lẽ diễn ra vào Chủ Nhật, ngày 31 tháng Bảy, trong đó cũng nhấn mạnh rằng có ít nhất mười kẻ tình nghi đã bị thẩm tra.
|
The body of Joana Dudushi was found near her apartment where she lived with her several-month-old baby.
|
Thi thể của Joana Dudushi đã được tìm thấy ở gần căn hộ nơi bà sống với con nhỏ vài tháng tuổi.
|
NASCAR Sprint Cup Series driver Jimmie Johnson won his second consecutive race of the season on Sunday during the 2010 Lenox Industrial Tools 301 at New Hampshire Motor Speedway.
|
Tại loạt giải đua của Hiệp hội đua Mỹ NASCAR, tay đua Jimmie Johnson đã chiến thắng cuộc đua liên tiếp lần hai trong mùa giải này vào ngày chủ nhật trong 2010 Lenox Industrial Tools 301 tại đường đua tốc độ cao New Hamspshire.
|
It was his fifth victory in the 2010 season of the US's leading professional stock car series, drawing him level with Denny Hamlin for the most wins.
|
Đó là chiến thắng lần thứ năm của anh trong mùa giải xe hơi chuyên nghiệp hàng đầu của Mỹ năm 2010, đưa anh lên trình độ với Denny Hamlin cho hầu hết các chiến thắng.
|
The victory earned Johnson 190 points (including a 5 point bonus), moving him closer to point leader Kevin Harvick, but he is still 105 points behind in second position.
|
Chiến thắng đã mang lại cho Johson 190 điểm (bao gồm 5 điểm thưởng), đưa anh tiến gần hơn người dẫn điểm Kevin Harcick, nhưng anh vẫn kém người ở vị trí thứ hai 105 điểm.
|
In the point standings, Harvick and Johnson remained in the first and second position.
|
Trong các bảng điểm, Harvick và Johnson duy trì ở vị trí thứ nhất và thứ hai.
|
Kyle Busch, because of his accident with Jeff Burton maintained the third position while his team mate Hamlin is fourth.
|
Kyle Busch, bởi vì va chạm của anh với Jeff Burton duy trì ở vị trí thứ ba trong khi đồng đội của anh Hamlin ở vị trí thứ tư.
|
Gordon, Kurt Busch, Matt Kenseth, and Burton followed in the top-eight points positions.
|
Gordon, Kurt Busch, Matt Kensith, và Burton đứng ởcác vị trí tiếp theo trong nhóm tám người dẫn đầu. Gordon, Kurt Busch, Matt Kensith, và Burton đứng ởcác vị trí tiếp theo trong nhóm tám người dẫn đầu.
|
Stewart move up one position after finishing second and is in the ninth position, as Greg Biffle fell to tenth.
|
Stewart tiến lên một bậc sau khi về thứ hai và ở vị trí thứ chín, khi Greg Biffle xuống thứ mười.
|
Mark Martin and Carl Edwards rounded out the top-twelve, and is currently in the Chase.
|
Mark Martin và Carl Edwards ở trong nhóm mười hai người đứng đầu, và hiện nay đang trong Cuộc rượt đuổi.
|
It has been confirmed that eight thoroughbred race horses at Randwick Racecourse in Sydney have been infected with equine influenza.
|
Đã có thông tin khẳng định rằng tám chú ngựa đua thuần chủng tại Trường đua Randwick ở Sydney đã bị nhiễm cúm ngựa.
|
Randwick has been locked down, and is expected to remain so for up to two months.
|
Randwich đã bị đóng cửa, và người ta cho rằng việc đóng cửa sẽ kéo dài trong hai tháng tới.
|
It is expected that the virulent flu will affect the majority of the 700 horses stabled at Randwick.
|
Người ta cũng dự đoán rằng vi rút cúm sẽ lây cho phần lớn trong số 700 chú ngựa tại Randwick.
|
NSW Minister for Primary Industries said the facility would be quarantined until 30 days after the last sign of the flu.
|
Bộ trưởng Bộ công nghiệp bang New South Wales nói rằng các thiết bị cần phải được cách ly cho đến hết thời gian 30 ngày sau khi có dấu hiệu cuối cùng của bệnh cúm.
|
The cases are the first infections of race horses, despite infecting dozens of recreational horses across NSW and Queensland.
|
Các trường hợp này là những ca ngựa đua nhiễm cúm đầu tiên, mặc dù trước đó có nhiều ngựa cho mục đích giải trí bị nhiễm cúm ở New South Wales và Queensland.
|
The flu is highly contagious but cannot be transmitted to humans.
|
Bệnh cúm này rất dễ lây nhiễm nhưng không thể lây nhiễm sang người.
|
The national racing shutdown was costing the industry tens of millions of dollars every day.
|
Việc ngừng các cuộc đua trên toàn quốc làm ngành công nghiệp này thất thu hàng chục triệu đô la mỗi ngày.
|
Chief Executive of Racing NSW, Peter V'Landys said while racing had been disrupted since a ban on horse movements last weekend today was a "grim, black day" for the racing industry in NSW.
|
Người đứng đầu trường đua NSW, Peter V'Landys nói rằng mặc dù các cuộc đua ngựa đã bị tạm dừng kể từ khi có lệnh cấm việc từ cuối tuần trước, hôm nay là "một ngày kinh khủng, đen tối" cho ngành công nghiệp đua ngựa ở NSW.
|
Racing is expected to resume in all Australian states except NSW and Queensland on the weekend.
|
Người ta hy vọng rằng các cuộc đua sẽ được bắt đầu lại vào cuối tuần này trên toàn lãnh thổ Úc trừ bang NSW và Queensland.
|
While Sydney's spring racing carnival has been canceled, Melbourne's is expected to kick off this weekend with the Caufield Cup.
|
Trong khi lễ hội đua ngựa mùa xuân của Sydney đã bị hoãn, người ta hy vọng lễ hội tại Melbourne sẽ bắt đầu vào cuối tuần này với giải Caufield Cup.
|
The cup will be ran with special precautions in place to attempt to keep the state free of the virus.
|
Giải sẽ được diễn ra với các biện pháp phòng tránh đặc biệt nhằm nỗ lực đảm bảo bang không bị lây nhiễm dịch cúm.
|
Contact between the general public and those working with the horses will be banned and Sydney-based jockeys Darren Beadman and Hugh Bowman and a number of interstate trainers including Bart Cummings are not allowed to take part.
|
Người ta sẽ cấm sự tiếp xúc giữa công chúng bên ngoài và nhưng người đang làm việc với các chú ngựa và những nài ngựa ở Sydney Darren Beadman và Hugh Bowman và một số huấn luyện ngựa liên bang bao gồm cả Bart Cummings cũng không được phép tham gia.
|
Federal Minister for Agriculture, Peter McGauran said the spring carnival in Melbourne will remain "largely intact" despite losing some of the biggest names in Australian racing.
|
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Liên bang, ông Peter McGauran nói rằng lễ hội mùa xuân tại Melbourne sẽ vẫn "giữ nguyên phong độ" mặc dù không có sự có mặt của một số tay đua lớn nhất Úc.
|
Palestinian militants denied claims by an Israeli minister that they had agreed a ceasefire.
|
Quân đội Palestin đã phủ nhận tuyên bố của một Bộ trưởng Israel rằng họ đã đồng ý với lệnh ngừng bắn.
|
Just a short while after a ceasefire was apparently agreed between Israel and the new Palestinian leader Mahmoud Abbas, a spokesman for Palestinian militant group Hamas denied the claim.
|
Chỉ một lúc sau khi Isarel và lãnh đạo mới của Palestin Mohmoud Abbas có vẻ như đã thống nhất đi tới ngừng bắn, người phát ngôn của nhóm quân đội Hamas của Palestin đã phủ nhận điều đó.
|
At least 11 people were killed Dec. 26 and 27 in neighborhood gang turf fights between drug dealers at shantytown "morro da Mineira" (Miner Hill) in the Catumbi neighborhood of Rio de Janeiro, Brazil.
|
Ít nhất 11 người đã thiệt mạng trong hai ngày 26 và 27 tháng Mười hai trong các cuộc ẩu đả tranh giành địa bàn giữa các nhóm buôn lậu thuốc phiện ở khu ổ chuột "morro da Mineira" (Đồi Mỏ) thuộc địa phận Catumbi lân cận Rio de Janeiro, Brazil.
|
The region is controlled by rival gang Comando Vermelho (Red Command), which does not approve of other gangs selling drugs in the region.
|
Khu vực bị kiểm soát bởi băng đảng Comando Vermelho (Chỉ Huy Đỏ), băng đảng này không cho phép các băng đảng khác bán thuốc phiện ở khu vực này.
|
Comando Vermelho members started attacking the rival members of ADA to protect their turf.
|
Các thành viên của Comando Vermelho bắt đầu tấn công các thành viên của đối thủ ADA để bảo vệ địa bàn.
|
City officials in seven United States cities were warned today about a possible attack on NFL stadiums using "dirty bombs."
|
Quan chức ở bảy thành phố của Mỹ đã được cảnh báo về một vụ tấn công vào sân vận động giải Bóng bầu dục Quốc gia có sử dụng "bom bẩn."
|
The Department of Homeland Security, which issued the warnings, has also added that the threat is "not credible."
|
Bộ An ninh Nội địa đưa ra cảnh báo và cũng nói thêm rằng mối đe dọa là "không thể tin được."
|
The bomb threat, originally discovered on 4chan, stated that truck bombs containing radiological materials would be detonated during the football games this Sunday.
|
Lời đe dọa đánh bom, ban đầu được phát hiện trên trang web 4chan, khẳng định rằng một xe tải bom chứa các chất bức xạ sẽ được cho phát nổ trong trận bóng bầu dục vào Chủ nhật tuần này.
|
While the Department of Homeland Security did not disclose which cities were mentioned, an unnamed department official has said the cities named were Atlanta, Miami, New York, Seattle, Houston, Oakland, California, and Cleveland, Ohio.
|
Trong khi Bộ An ninh Nội địa không tiết lộ những thành phố đã được đề cập đến, một nhân viên của cục không tiết lộ tên cho hay những thành phố đó là Atlanta, Miami, New York, Seattle, Houston, Oakland, California và Cleveland, Ohio.
|
In response to the threat, several teams are scheduled to sweep some stadiums with radiation detection devices on Sunday for the presence of radioactive materials.
|
Đáp lại sự đe dọa, một số đội đã được sắp xếp để rà soát một số sân vận động bằng thiết bị phát hiện phóng xạ để tìm ra các chất bức xạ vào ngày Chủ Nhật.
|
In addition, the parking areas and entrances will be monitored closely for suspicious activity.
|
Thêm vào đó, tất cả các bãi đỗ xe và lối ra vào sẽ được kiểm soát chặt chẽ để ngăn chặn các hành vi đáng nghi.
|
The NFL has released a statement saying that the stadiums are well protected through security measures already in place.
|
Giải NFL đã đưa ra thông báo rằng sân vận động đang được bảo vệ bằng các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.
|
The FBI has questioned a Milwaukee resident said to be responsible for the threats, which were posted on the web site last week.
|
FBI đã thẩm vấn Milwaukee người được tin là chịu trách nhiệm cho vụ đe dọa được đăng tải trên trang web vào tuần trước.
|
The FBI has declined to release the details of the investigation.
|
FBI đã từ chối cung cấp thông tin chi tiết về cuộc điều tra.
|
South-east China has been flooded by torrential rainstorms as the Severe Tropical Storm Bilis came ashore on Friday, July 14.
|
Đông Nam Trung Quốc vừa bị lũ lụt do những cơn mưa dông xối xả từ Cơn bão Nhiệt đới Bilis đổ bộ vào bờ ngày Thứ Sáu, 14 tháng Bảy.
|
The total death toll stands at 178 people but many people are missing, and the figure might rise.
|
Tổng số thương vong đang dừng ở 178 người nhưng có nhiều người còn mất tích, và con số này có thể tăng lên.
|
Floods, 10 meters high in some areas washed away 19,100 houses, damaged roads, power lines, and devastated villages and agriculture.
|
Cơn lũ, ở một số nơi cao đến 10 mét, đã rửa trôi 19.100 căn nhà, phá hủy đường xá, đường điện, làng mạc và nông nghiệp.
|
Three million people were affected by the tropical storm which Xinhua, the state news agency, estimated would cost three billion yuan ($375 million) damage.
|
Ba triệu người đã bị ảnh hưởng bởi cơn bão nhiệt đới mà Tân Hoa xã đã ước tính tổng thiệt hại là ba tỷ Yuan (tương đương 375 triệu USD).
|
The worse-hit provinces were Fujian, Hunan and Guangdong while there were deaths and an economic impact in Zhejian, Jiangxi and Guangxi provinces.
|
Các tỉnh bị ảnh hưởng nặng nhất là Phúc Khiến, Hồ Nam và Quảng Đông trong khi có nhiều người chết và thiệt hại kinh tế ở các tỉnh Chiết Giang, Giang Tây và Quảng Tây.
|
At least 92 died in Hunan where dam reservoirs rose to their limits.
|
Có ít nhất 92 người chết ở Hồ Nam nơi mà mực nước tại các hồ chứa đã lên tới giới hạn.
|
The water swell in Leiyang rose 10 metres above the levels from Friday.
|
Mực nước ở Lỗi Dương dâng lên cao hơn 10 mét so với thứ Sáu.
|
40,000 people in the cities of Hengyang and Chenzhou were reported stranded.
|
40.000 người ở thành phố Hành Dương và Sâm Châu lâm vào hoàn cảnh khó khăn.
|
14 coal miners died when a dam burst, ravaging the land and flooding their pit at Shenjiawan Colliery.
|
14 thợ mỏ đã chết khi một con đập vỡ, làm sạt đất và lấp hầm của họ tại mỏ than Shenjiawan.
|
The floods in Hunan also took out the Beijing-Guangzhou railway leaving 5,000 stranded in the capital, Changsha.
|
Lũ lụt ở Hồ Nam cũng phá hủy tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu khiến 5000 người bị mắc kẹt tại thủ phủ Trường Sa.
|
10,000 workers were sent to repair the damaged sections of line.
|
10.000 công nhân đã được điều đến để sửa chữa những đoạn đường bị phá hủy.
|
An estimated 33 people died in Guangdong, an important economic area near Hong Kong.
|
Khoảng 33 người đã tử nạn ở Quảng Đông, vùng kinh tế trọng điểm gần Hồng Kông.
|
Lechang was submerged under three metres of water and 1663 prisoners had to be moved from the city.
|
Lạc Xương đã bị nhấn chìm dưới ba mét nước và 1663 tù nhân đã được di dời khỏi thành phố.
|
Deadly mudslides killed 10 in the city of Zhangzhou and another 10 are missing from a second mudslide.
|
Trận lở bùn tử thần đã giết chết 10 người ở thành phố Chương Châu và 10 người khác bị mất tích trong trận lở bùn thứ hai.
|
At least two people were wounded after two freight trains collided with each other near Kotri in southern Pakistan today.
|
Ít nhất hai người đã bị thương sau khi hai chiếc tàu chở hàng va chạm với nhau gần Kotri phía nam Pakistan hôm nay.
|
A freight train was on the track near the Kotri railway station when a Hyderabad-bound freight train coming from Karachi, loaded with oil drums, hit it and a fire broke out.
|
Một tàu chở hàng đang trên đường ray gần ga xe lửa Kotri khi một tàu chở hàng khác đi Hyderabad từ hướng Karachi, chất đầy thùng dầu, lao vào nó và bốc cháy.
|
Twenty eight goods wagons of the freight train carrying 1,372,000 litres of oil were derailed, and oil was spilled.
|
Hai mươi tám toa hàng hóa của tàu hàng chở 1.372.000 lít dầu đã bị lệch đường ray, và dầu bị tràn ra ngoài.
|
Rail traffic in both directions has been suspended on the track following this incident.
|
Lưu thông đường sắt từ cả hai hướng đều bị hoãn lại sau vụ va chạm này.
|
Firebrigade and ambulance immediately reached the spot while Pakistan Railway's emergency relief train has left Karachi towards the spot.
|
Lính cứu hỏa và xe cứu thương ngay lập tức đã có mặt tại hiện trường trong khi tàu cứu hộ khẩn cấp của Đường sắt Pakistan đã rời Karachi hướng tới hiện trường.
|
Pakistani officials have said that a suspected suicide bomber exploded a car near the provincial legislative assembly that was in session in Peshawar, killing at least 49 people and wounding more than 100 others.
|
Các quan chức Pakistan cho biết một kẻ bị tình nghi đánh bom tự sát đã phát nổ một chiếc xe gần hội đồng lập pháp tỉnh đang trong phiên họp tại Peshawar, giết chết ít nhất 49 người và làm bị thương hơn 100 người khác.
|
The blast scattered debris and destroyed vehicles in Peshawar's crowded Khyber Bazaar area, located in the center of the city.
|
Vụ nổ đã tạo ra nhiều mảnh vỡ và phá hủy nhiều xe cộ trong khu vực Khyber Bazaar đông đúc của Peshawar, nằm ở trung tâm của thành phố.
|
"A suicide bomber blew himself up as the car was next to a passenger bus passing through the market," said senior police officer Shafqat Malik.
|
"Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ xe hơi khi đi cạnh một xe buýt chở khách đang đi ngang qua chợ, " sĩ quan cảnh sát cấp cao Shafqat Malik nói.
|
He said that the bomb consisted of fifty kilograms of explosives, and contained shells and bearings to maximise damage.
|
Ông nói rằng quả bom chứa năm mươi kilogram thuốc nổ, có chứa đạn pháo và đạn bi để tối đa hóa sức phá hoại.
|
One eyewitness told the Voice of America news agency he was sitting in his shop when a big explosion shook the area Friday morning, sending dust in the air and causing objects to fall from the walls.
|
Một nhân chứng nói với hãng tin Voice of America ông đang ngồi trong cửa hàng của mình khi một vụ nổ lớn làm rung chuyển khu vực vào sáng thứ Sáu, tạo khói bụi trong không khí và khiến đồ vật rơi khỏi tường.
|
A teacher working in a nearby school also said that when he went outside after the blast, he saw bodies lying all around the area.
|
Một giáo viên làm việc tại một trường học gần đó cũng nói rằng khi ông đi ra ngoài sau vụ nổ, ông đã nhìn thấy các thi thể nằm khắp nơi.
|
Pakistani Interior Minister Rehman Malik indicated that such acts of terrorism might force the government to launch a much anticipated anti-Taliban operation in South Waziristan.
|
Bộ trưởng Nội vụ Pakistan Rehman Malik cho biết rằng những hành động khủng bố như thế có thể buộc chính phủ phải phát động chiến dịch chống Taliban được dự đoán trước với nhiều dự ở phía nam Waziristan.
|
He said that Friday's blast, along with a number of other deadly attacks in Peshawar, shows the government has in his words "no option" but to go on the offensive.
|
Ông nói rằng vụ nổ hôm thứ Sáu, cùng với một số vụ tấn công chết người khác ở Peshawar, cho thấy theo ông chính phủ "không có lựa chọn" nào ngoài việc tấn công.
|
While the military has not publicly set a date for any major operation in the area, UN officials say some 80,000 civilians have fled the region in anticipation of a new offensive.
|
Trong khi quân đội chưa công khai kế hoạch cho bất kỳ chiến dịch lớn nào trong khu vực, các quan chức UN nói rằng khoảng 80.000 công dân đã rời khu vực vì dự đoán sẽ diễn ra một cuộc tấn công mới.
|
After three days of talks, parties in Northern Ireland have come to a stalemate over the election of a chairperson for a committee to help setup a devolved government in Northern Ireland.
|
Sau ba ngày đàm phán, các Đảng tại Bắc Ireland đã gặp phải bế tắc trong việc bầu ra người đứng đầu một ủy ban hỗ trợ thành lập một Chính phủ được phân quyền tại Bắc Ireland.
|
It is now up to Northern Ireland Secretary of State Peter Hain to choose the next course of action.
|
Hiện nay Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Bắc Ireland Petet Hain sẽ hoàn toàn quyết định phương hướng hành động tiếp theo.
|
The committee, known as the Preparation for Government Committee, convened Monday to begin its first task: the election of a chairperson for the committee.
|
Ủy ban, hay còn gọi là Ủy ban Trù bị Chính phủ, đã tiến hành họp vào thứ Hai để bắt đầu nhiệm vụ đầu tiên: bầu ra người đứng đầu ủy ban này.
|
Its main task however is to help set a roadmap for devolved government in Northern Ireland.
|
Tuy nhiên, nhiệm vụ chính của ủy ban là hỗ trợ xây dựng sơ đồ phát triển cho chính phủ được trao quyền tại Bắc Ireland.
|
The committee is made up of the two republican parties (Sinn Féin and SDLP), the two unionist parties (DUP and UUP) and the non-sectarianist Alliance Party.
|
Ủy ban bao gồm hai đảng Cộng hòa (Sinn Féin và SDLP), hai đảng hợp nhất (DUP và UUP) và Đảng Liên minh không bè phái.
|
Sinn Féin's proposal is for the chairpersonship to revolve between them and the Democratic Unionist Party.
|
Sinn Féin đề nghị bầu chủ tịch ủy ban để giải quyết các vấn đề giữa họ và các Đảng Dân chủ Hợp nhất.
|
The DUP proposed that Speaker of the Assembly Eileen Bell should be the chairperson.
|
DUP tiến cử phát ngôn viên của Quốc hội Eileen Bell giữ chức chủ tịch.
|
However, Bell stated that it would inappropriate for her to take the post and refused.
|
Tuy nhiên, Bell đã từ chối và nhấn mạnh rằng sẽ không phù hợp nếu bà đảm nhận chức vụ này.
|
They also suggested the DUP MP for South Antrim William McCrea and Alliance Party leader David Ford as possible candidates.
|
Họ cũng đề cử đại biểu của Nam Antrim thuộc đảng DUP William McCrea và lãnh đạo Đảng liên minh David Ford.
|
Peter Hain called the refusal of parties to cooperate "frustrating."
|
Peter Hain cho rằng sự từ chối của các đảng sẽ tạo nên "sự nản lòng."
|
Sinn Féin, SDLP and the Alliance Party have all blamed the DUP for the failure.
|
Đảng Sinn Féin, Đảng Xã hội Dân chủ và Lao động và Đảng Liên minh đều buộc tội đảng DUP về sự thất bại này.
|
"Yet again the DUP, instead of helping to remove obstacles to devolution, have shown themselves to be nothing but obstructive and lacking in any spirit of co-operation," said Sean Farren of the SDLP.
|
"Tuy nhiên, một lần nữa DUP, thay vì giúp loại bỏ các rào cản với quá trình phân quyền, lại cho thấy chính họ là người cản trở và thiếu tinh thần hợp tác, " Sean Farren thuộc Đảng SDLP phát biểu.
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 13