source stringlengths 7 621 | target stringlengths 8 849 |
|---|---|
"If the DUP is not prepared to do the business or give any substantive indication in the course of June, then the British government would be as well stopping the salaries at the end of June," said Sinn Fein's Martin McGuinness. | "Nếu DUP không sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ hoặc đưa ra bất kỳ tín hiệu nào trong tháng Sáu, Chính phủ Anh cũng sẽ ngừng trả lương vào cuối tháng, " ông Martin McGuinness thuộc Đang Sinn Fein cho biết. |
"The practical reality is that the two biggest parties have not shown they are prepared to move forward at all." | "Thực tế là hai đảng lớn nhất không cho thấy rằng họ sẵn sàng xúc tiến các hoạt động." |
"The prevarication and petty wriggling by the DUP is preventing the potential for progress and holding us all up to public ridicule." | "Thái độ lảng tránh và khá quanh co của DUP đang cản trở quá trình và khiến cho tất cả chúng ta trở thành lố bịch trước công chúng." |
On Monday, Ian Paisley asked for extension of the November 24 deadline fot two weeks. | Vào thứ Hai, Ian Paiskey đã yêu cầu kéo dài thêm hai tuần so với hạn định trước đó vào ngày 24 tháng Mười một. |
This is part of plan by British Prime Minister Tony Blair and Irish Toaiseach Bertie Ahern to set up a devolved government in Northern Ireland after its assembly was suspended in October 2002 over allegations of a IRA spy ring. | Đây là một phần trong kế hoạch của thủ tướng Anh Tony Blair và thủ tướng Ireland Toaiseach Bertie Ahern thành lập một chính phủ được phân quyền tại Bắc Ireland sau khi quốc hội ở đây tạm ngừng hoạt động vào tháng Mười năm 2002 vì những luận điệu về một nhóm gián điệp thuộc IRA. |
If a plan for devolved government is not setup by November 24, direct rule from London will continue with greater input from the Republic of Ireland. | Nếu không xây dựng được một kế hoạch cho Chính phủ được phân quyền trước ngày 24 tháng Mười một, London sẽ tiếp tục chỉ đạo với sự tham gia nhiều hơn từ Cộng hòa Ireland. |
PC manufacturer and Apple Computer competitor Dell, Inc. has stated that it is interested in shipping computers running Apple's Mac OS X. Michael Dell, founder and chairman of Dell Computers, made the comments while talking to David Kirkpatrick of Fortune magazine. | Nhà sản xuất máy tính cá nhân và đối thủ của tập đoàn Apple - tập đoàn Dell đã nhấn mạnh rằng họ quan tâm đến việc sản xuất máy tính chạy hệ điều hành Mac OS X của Apple. Michael Dell, nhà sáng lập và chủ tịch của tập đoàn Dell, đã bình luận như thế với David Kirkpatrict của tạp chí Fortune. |
"If Apple decides to open the Mac OS to others, we would be happy to offer it to our customers," Dell wrote in an email to Kirkpatrick. | "Nếu Apple quyết định bán Mac OS cho các công ty khác, chúng tôi sẽ rất vui mừng cung cấp nó cho khách hàng của chúng tôi, " Dell viết trong một bức thư điện tử gửi Kirkpatrick. |
Apple recently announced that it would begin using Intel x86 microprocessors in its computers next year, but has continued to deny reports that they will allow their OS to be run on non-Apple hardware. | Apple gần đây tuyên bố sẽ bắt đầu sử dụng bộ vi xử lý Intel x86 cho máy tính vào năm tới, nhưng cũng tiếp tục phủ nhận thông tin cho rằng họ sẽ cho phép các phần cứng không phải của Apple chạy hệ điều hành OS. |
Seismologists at USGS have indicated that this earthquake is an aftershock of the 9.0 earthquake which had occurred just a few hours earlier, 305 km (190 miles) distant, in the Indian Ocean near Sumatra, Indonesia. | Các nhà địa chấn học ở cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ vừa chỉ ra rằng trận động đất này là dư chấn của trận động đất mạnh 9,0 độ vừa xảy ra vài giờ trước, cách đó 305 km (190 dặm), ở Ấn Độ Dương gần Sumatra, Indonesia. |
The Bangladesh Meteorological Department issued a statement that the quake had struck Chittagong, a southern port that is the second largest city in Bangladesh. | Cục Khí tượng Bangladesh khẳng định trận động đất đã đánh vào Chittagong, một thành phố cảng phía nam cũng là thành phố lớn thứ hai Bangladesh. |
Researchers say that two men claiming to be 'Bigfoot' hunters in Georgia in the United States and who claimed to have found the remains of the mythical creature earlier this month, are part of an elaborate hoax. | Các nhà nghiên cứu cho biết thông tin hai người đàn ông tự xưng là thợ săn 'Bigfoot'tại Georgia, Hoa Kỳ và tự cho rằng vào đầu tháng này họ đã tìm thấy xác của sinh vật huyền bí này, là một phần của một trò lừa bịp tinh vi. |
Bigfoot hunters Matt Whitton and Rick Dyer stated on August 15, 2008 that they were hunting for the creature in the forests of northeastern Georgia when they came across the supposed corpse of one of the legendary cryptids. | Những thợ săn bigfoot, Matt Whitton và Rick Dyer khẳng định rằng vào ngày 15 tháng Tám năm 2008, khi đang đi săn sinh vật này trong các khu rừng ở vùng đông bắc Georgia, họ đã tình cờ phát hiện những cái xác được cho là của một trong những sinh vật bí ẩn nổi tiếng. |
After finding the body, they claimed to have taken it home where they stored it in a freezer. | Sau khi tìm thấy xác, họ khẳng định đã mang về nhà và bảo quản trong một máy ướp lạnh. |
The researchers then attempted to reclaim their money and went to the hotel Whitton and Dyer were staying in, only to find the rooms empty, and the two men nowhere to be found. | Các nhà nghiên cứu sau đó đã cố gắng lấy lại số tiền của họ và đi đến khách sạn nơi Whitton và Dyer đang ở, họ chỉ tìm thấy căn phòng trống rỗng và không tìm thấy hai người đàn ông này ở bất kì nơi nào. |
Whitton and Dyer claimed they had photos, video and DNA evidence to support their claim, but only one photo portraying a blurred black figure in the distance in the forest was provided. | Whitton và Dyer nói rằng họ có những bức ảnh, băng hình và bằng chứng về DNA để khẳng định cho những tuyên bố của họ, nhưng chỉ cung cấp duy nhất một tấm ảnh chụp một hình thù màu đen mờ ảo trong rừng từ khoảng cách rất xa. |
The TimesOnline reports that the joke fell flat with Jeffrey Turner, who as Chief of Police in Clayton County, Georgia, put Mr Whitton on medical leave when he was shot in the wrist as he tried to foil a robbery earlier this summer. | Tờ TimesOnline cho biết trò đùa trở nên nhạt nhẽo với cảnh sát trưởng Jeffrey Turner của hạt Clayton, Georgia, người đã cho ông Whitton nghỉ ốm khi ông ta bị bắn vào cổ tay trong lúc cố gắng chặn đứng một vụ cướp đầu mùa hè này. |
"As soon as we saw it was a hoax, I filed the paperwork to terminate his employment," said Chief Turner. | "Ngay khi chúng tôi nhận ra rằng đó là một trò lừa bịp, tôi đã thu xếp giấy tờ để chấm dứt hợp đồng làm việc với ông ta, " cảnh sát trưởng Turner cho biết. |
"He's disgraced himself, he's an embarrassment to the Clayton County Police Department, his credibility and integrity as an officer is gone, and I have no use for him," he declared. | "Chính ông ta tự hạ thấp mình, ông ta là nỗi hổ thẹn của Cục Cảnh sát hạt Clayton, ông ta đã đánh mất uy tín và nhân cách của một cảnh sát, tôi sẽ không bao giờ cần đến ông ta nữa, 'ông tuyên bố. |
London, England — With the 2012 Summer Paralympics starting in less than a week, parts of Papua New Guinea's Paralympic delegation arrived in London earlier today in order to support the pair of athletes the country qualified for the Games, athletics competitor Francis Kompaon and powerlifter Timothy Harabe. | Luân Đôn, Anh - Thế vận hội dành cho người khuyết tật mùa hè 2012 sắp diễn ra trong vòng chưa đầy một tuần, một phần của đoàn thể thao của Papua New Guinea đã đến Luân Đôn trong sớm ngày hôm nay để hỗ trợ hai vận động viên của nước này: vận động viên điền kinh Francis Kompaon và vận động viên cử tạ Timothy Harabe. |
The Games are Kompaon's second, having competed at the 2008 Summer Paralympics where he earned his country's first Paralympic medal when he finished second in the 100 metre event. | Đây là lần tham dự thứ hai của Kompaon, người đã thi đấu tại Paralympics mùa hè 2008 và giành được huy chương Paralympics đầu tiên cho quốc gia khi về nhì trong đường chạy 100m. |
Harabe, only the tenth person ever to represent his country at the Games, is making his Paralympic Games debut. | Harabe, người thứ mười đại diện cho quốc gia trong Thế vận hội, thì đây là lần đầu tiên của anh tại Paralympics. |
The British High Commissioner to Papua New Guinea, Jackie Barson, MBE, wished both athletes well, saying in a written statement, "It is a fantastic achievement for the PNG to be represented by two world class Paralympic athletes". | Cao ủy Anh tại Papua New Guinea, Jackie Barson, tước hiệu MBE, gửi lời chúc đến hai vận động viên, ông viết, "Đây và một thành tựu đáng mừng cho PNG với việc có hai vận động viên Paralympics đẳng cấp thế giới." |
PNG Paralympic Committee President Bernard Chan also congratulated his country's athletes, saying, "They will be great ambassadors for PNG and I hope both Francis and Timothy will inspire other athletes to train hard and hope to represent PNG at this Paralympic level during their participation." | Chủ tịch Hội đồng Paralympics PNG, ông Bernard Chan, cũng đã gửi lời chúc mừng các vận động viên, ông nói "Họ sẽ là các nhà đại sứ tuyệt vời cho PNG và tôi hy vọng cả Francis và Timothy sẽ khích lệ các vận động viên khác tập luyện hăng say hơn và khao khát đại diện cho PNG tại tầm Thế vận hội này." |
The 2012 Games will be the fourth time the country has participated, with the three other appearances happening at the 1984 Summer Paralympics, 2000 Summer Paralympics and 2008 Summer Paralympics. | Thế vận hội 2012 là Thế vận hội thứ tư mà quốc gia này tham dự, ba lần tham dự trước đó là các kì Paralympics mùa hè các năm 1984, 2000 và 2008. |
Other members of the Papua New Guinea 2012 Paralympic delegation include PNG Paralympic Committee President Bernard Chan; Chef de Mission Dr. Kefu Ma; team manager Rosemary Mawe; Davina Chan, the president's wife; coach William McKenny; and official Jeffrey Robby. | Các thành viên khác của đoàn đại biểu PNG tham dự Paralympics 2012 bao gồm Chủ tịch Hội đồng Paralympics PNG Bernard Chan; Trưởng đoàn - tiến sỹ Kefu Ma; quản lý đội Rosemary Mawe; Davina Chan, phu nhân của chủ tịch; huấn luyện viên trưởng William McKenny; và ông Jeffrey Robby. |
India's economy has grown by 9.2 percent in Q2 (July-September) of the fiscal year 2006-07, which was 8.4 percent last year for the same quarter. | Kinh tế Ấn Độ tăng trưởng 9,2 phần trăm trong Quý 2 (tháng Bảy-tháng Chín) trong năm tài chính 2006-07, trước đó mức tăng trưởng là 8,4 phần trăm cùng kỳ năm ngoái. |
The annual growth rate, of Asia's fourth-largest economy, for the quarter is also higher than that of the last quarter's (April-June), which was 8.9 percent. | Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế lớn thứ tư Châu Á trong quý này cũng cao hơn so với quý trước (tháng Tư-tháng Sáu) với 8,9 phần trăm. |
India's annual economic growth has been an average of 8 percent since past three fiscal years. | Mức tăng trưởng kinh tế hàng năm của Ấn Độ trung bình đã đạt 8 phần trăm trong ba năm tài chính vừa qua. |
According to Central Statistical Organisation, real estate and communications-led services recorded an unexpected increase of 13.9% in the quarter. | Theo Tổ chức Thống kê Trung ương, các ngành dịch vụ dẫn đầu là thông tin liên lạc và bất động sản đã đạt mức tăng đáng kinh ngạc là 13,9% trong quý này. |
Manufacturing sectors, which contribute 17 percent in the GDP, have been recorded 11.9 percent growth comparing to last year's 11.3 percent for the same quarter. | Các ngành sản xuất, đóng góp 17 phần trăm vào tổng sản phẩm nội địa, được được ghi nhận tăng 11,9 phần trăm so với 11,3 phần trăm cùng kỳ năm ngoái. |
Reserve Bank of India hiked repo rate by 0.25 percent to 7.25 percent, keeping the reverse repo rate unchanged at 6% on October 31. | Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ tăng mức lãi suất cho vay liên ngân hàng thêm 0,25 phần trăm lên mức 7,25 phần trăm, trong khi giữ tỷ lệ lãi suất bán lại ở mức không đổi 6% vào 31 tháng Mười. |
Finance minister P. Chidambaram said that he was very worried about the higher inflation rate due to supply side constraints. | Bộ trưởng tài chính P. Chidambaram nói rằng ông rất lo ngại về tỷ lệ lạm phát tăng do nguồn cung hạn chế. |
At least seven bomb blasts occurred early on New Year's Eve in Bangkok. | Ít nhất có bảy vụ nổ bom xảy ra sớm trong đêm giao thừa ở Băng Cốc. |
Four explosions went off almost simultaneously in different parts of Thailand's capital city, at around 6:00 p.m. local time (1100 GMT). | Bốn vụ nổ xảy ra gần như đồng thời ở nhiều nơi khác nhau của Thủ đô Thái Lan, vào khoảng 6 giờ chiều giờ địa phương (11:00 GMT). |
The first blast was in a bus-stop shelter at Victory Monument, which is a busy hub for public transportation. | Vụ nổ thứ nhất tại một nhà chờ bến xe buýt tại Victory Monument, một nút giao thông công cộng sầm uất. |
Five people were injured, and one of them died later at a hospital. | Năm người bị thương và một người trong số họ sau đó đã tử vong tại bệnh viện. |
Another fatal attack was in the Khlong Toei port district near the Na Ranong intersection, where a bomb hidden in a trash can near a Chinese spirit shrine exploded and injured seven people, one of them a 10-year-old girl. | Một vụ đánh bom chết người khác xảy ra ở quận cảng Khlong Toei gần ngã tư Na Ranong, quả bom được giấu trong thùng rác cạnh một ngôi đền linh thiêng của Trung Quốc đã phát nổ và làm bị thương bảy người, trong đó có một bé gái 10 tuổi. |
Another was a 61-year-old man who later died at a hospital. | Một người đàn ông 61 tuổi sau đó đã tử vong tại bệnh viện. |
The blast caused a secondary explosion to some nearby cooking-gas cylinders. | Vụ nổ đã làm nổ tiếp các bình ga nấu ăn ở gần đó. |
Seventeen people were wounded in a blast at a police box near a Big C supermarket at the Saphan Kwai intersection. | Mười bảy người khác đã bị thương trong một vụ nổ tại một đồn cảnh sát gần siêu thị Big C ở ngã tư Saphan Kwai. |
A witness there said a man dropped a grenade from a pedestrian bridge. | Một nhân chứng cho biết một người đàn ông đã thả một quả lựu đạn từ cây cầu dành cho người đi bộ. |
Another blast was at a police box on Sukhumvit Soi 62. | Một vụ nổ khác đã xảy ra tại đồn cảnh sát số 62 Sukhumvit Soi. |
A blast was reported at a police box in Nonthaburi Province on the northern outskirts of Bangkok. | Một vụ nổ đã được ghi nhận tại một đồn cảnh sát ở tỉnh Nonthaburi vùng ngoại ô phía bắc của Bangkok. |
There was another explosion at a Tesco Lotus store in Prachachuen, while another was planted in a trash bin at Seacon Square, a shopping mall in suburban Bangkok's Prawet district. | Có một vụ nổ khác tại một cửa hàng Tesco Lotus ở Prachachuen, trong khi đó một quả bom khác được đặt trong thùng rác tại Seacon Square, một trung tâm mua sắm ở quận Prawet vùng ngoại ô Băng Cốc. |
A bomb squad was able to defuse the device without mishap. | Một đội gỡ bom đã gỡ thành công quả bom. |
Other suspicious packages are being investigated by police at locations throughout the capital, the iTV network in Thailand has reported. | Các kiện hàng đáng ngờ đang bị cảnh sát kiểm tra tại nhiều nơi quanh thủ đô, iTV Thái Lan cho biết. |
The New Year's countdown at CentralWorld was held at around 9:00 p.m. with police and Bangkok Governor Apirak Kosayothin then urging the thousands of gathered revelers to "go home and stay in peace." | Sự kiện đếm ngược đón năm mới tại CentralWorld được tổ chức vào khoảng 9 giờ tối với nhiều cảnh sát và sau đó Thống đốc Băng Cốc Apirak Kosayothin đã thúc giục hàng nghìn người đang vui vẻ tụ tập 'hãy về nhà và ở yên trong đó." |
Since then, there have been a number of schools burnt by suspected Thaksin sympathizers in various parts of the country. | Từ đó, một số trường học đã bị thiêu rụi bởi những kẻ tình nghi ủng hộ ông Thaksin tại nhiều nơi trên khắp cả nước. |
There is also the ongoing violence by Muslim separatists in the South Thailand insurgency, which has left 1,900 people dead since 2004. | Bạo động cũng tiếp diễn bởi nhóm Hồi giáo ly khai trong cuộc nổi dậy ở miền nam Thái Lan, làm 1.900 người thiệt mạng kể từ năm 2004. |
It was not immediately clear if the bombings had anything to do with the coup or the southern insurgency. | Hiện chưa rõ liệu các vụ đánh bom có liên quan đến các cuộc đảo chính hoặc các lực lượng nổi dậy ở miền nam hay không. |
In southern Afghanistan in the province of Ghazni, the 29-year old Dutch pilot Michael Donkervoort died when his F-16 fighter jet crashed. | Tại tỉnh Ghazni miền Nam Afghanistan, phi công 29 tuổi người Hà Lan Michael Donkervoort đã thiệt mạng khi chiếc máy bay chiến đấu F-16 bị rơi. |
"The plane was flying at a great height when the accident occurred, which means it can be ruled out that the craft was shot down. " | "Máy bay đang bay khá cao khi tai nạn xảy ra, do đó có thể loại trừ khả năng nó bị bắn hạ." |
"We therefore assume it was an accident," said the Dutch Defense Ministry. | "Vì thế chúng tôi cho rằng đó là một tai nạn, 'bộ Quốc phòng Hà Lan cho biết. |
There has been an investigation launched into the cause of the crash, which was found by a team of rescuers from the United States. | Hiện đã có một cuộc điều tra về nguyên nhân của vụ tai nạn, nhóm tìm kiếm là một đội cứu hộ của Mỹ. |
The jet was flying with another F-16 when it crashed. | Chiếc phản lực này đang bay cùng với một chiếc F-16 khác khi tai nạn xảy ra. |
The history of the riding can, in some measure, be read in the parties fielding candidates; in addition to the four national parties there are contestants from Libertarian, Communist, and Marxist-Leninist parties. | Lịch sử của cuộc tranh cử, theo một số cách, có thể được nhìn từ các đảng có ứng cử viên; bên cạnh bốn đảng quốc gia, còn có các ứng cử viên từ Đảng Tự do, Đảng Cộng sản, và Đảng Mác-Lê Nin. |
The rich diversity of the riding has less than half of all households reporting English as the first language at home. | Sự đa dạng của cuộc tranh cử thể hiện ở chỗ chưa đến một nửa các hộ gia đình tuyên bố rằng tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ tại nhà. |
Emerson cited this diversity after announcing he would not be running for a third term. | Emerson điểm đến sự đa dạng này sau khi tuyên bố rằng ông sẽ không tham gia tranh cử lần ba. |
"The reality is, Kingsway was an eminently winnable seat," said the Conservative Minister. | "Sự thật là Kingsway có vị thế chiến thắng rõ ràng, " người đứng đầu Đảng Bảo thủ nói. |
"Not because I'm a hugely popular fellow in Kingsway, but because of vote splits and the way the first-past-the-post system works." | "Không phải vì tôi là một người rất được ủng hộ tại Kingsway, mà bởi vì sự phân chia số phiếu và hệ thống đầu phiếu đa số tương đối." |
Key in those vote splits are issues dividing the Liberal and NDP candidates. | Chìa khóa của việc phân chia số phiếu bầu là việc phân chia ứng cử viên của Đảng tự do và Đảng NDP. |
Naturalized Canadian Yuan points to her immigrant history, giving her an empathy with the immigrant and ethnic neighborhoods of the riding. | Yuan - một người nhập tịch Canada - chú trọng vào quá khứ nhập cư của bà và dành sự đồng cảm cho những người nhập cư và thiểu số trong khu vực. |
"I came with limited means but through hard work, I got recognized and became a successful businesswoman." | "Tôi đến đây với rất ít sự hỗ trợ nhưng bằng cách làm việc chăm chỉ, tôi đã được công nhận và trở thành một nữ doanh nhân thành công." |
"I understand what immigrants have to go through to reach what they want." | "Tôi hiểu rõ những gì mà những người nhập cư phải trải qua để đặt được những gì họ muốn." |
"I really respect and appreciate and like the multicultural fabric of our riding," says her NDP opponent Davies. | "Tôi thực sự tôn trọng, đánh giá cao và thích thú với sự đa dạng văn hóa ở khu vực bầu cử của chúng ta." đó là lời của ông Davis từ NDP, đối thủ của bà. |
"I'm the only candidate who lives here with roots here." The Teamster's lawyer is originally from Edmonton, but has been living in Vancouver environs since 1991. | "Tôi là ứng cử viên duy nhất sống tại đây và sinh ra ở đây." Luật sư của Teamster có gốc gác từ Edmonton, nhưng đã đến sinh sống tại ven Vancouver từ năm 1991. |
The Teamster's lawyer is originally from Edmonton, but has been living in Vancouver environs since 1991. | Luật sư của Teamster sinh ra tại Edmonton, nhưng đã đến sinh sống tại Vancouver từ năm 1991. |
The Conservative party candidate Salomon Rayek is not responding to press inquiries from several sources, and is cited as an example of a long-shot candidate - a candidate with little likelihood of being elected yet represents the party anyway. | Ứng cử viên của Đảng bảo thủ Salomon Rayek không trả lời câu hỏi của báo chí từ nhiều nguồn khác nhau, và được coi là một ví dụ cho ứng cử viên ít có tiềm năng - ứng cử viên với ít khả năng được lựa chọn nhưng lại đại diện cho một đảng. |
He's lived for the past three years in the riding, an engineer and small business owner who has a history of community involvement across south Vancouver. | Ông đã sống trong vùng ba năm gần đây, một kỹ sư đồng thời là một chủ doanh nghiệp nhỏ, người có thâm niên hoạt động vì cộng đồng khắp miền nam Vancouver. |
"I see the neighbourhoods in and around Kingsway as a great place to build on the natural vibrancy of the small business sector as a backbone for ethnically and economically diverse communities." | "Tôi thấy các khu vực lân cận và ngay tại Kingsway là một địa điểm lý tưởng để xây dựng một mạng lưới các doanh nghiệp nhỏ như là xương sống cho các cộng đồng đa dạng cả về kinh tế và sắc tộc ở đây." |
The stage for this fight was set in 2006, when newly-elected Liberal Dave Emerson crossed the floor and directly into the Conservative Cabinet, first as Minister of International Trade then as Minister of Foreign Affairs following the resignation of Maxime Bernier. | Sự cạnh tranh này được đặt nền móng từ năm 2006, khi mà ông Dave Emerso, thành viên mới được bầu của Đảng Tự do, đã cải đảng và tiến thẳng vào nội các Đảng bảo thủ, đầu tiên trở thành Bộ trưởng Bộ Thương mại Quốc tế và sau đó là Bộ Trưởng Bộ Ngoại giao sau khi ngài Maxime Bernier từ chức. |
His defection stirred a firestorm of controversy locally in the staunchly left-leaning riding, which had elected a Progressive Conservative candidate exactly once since it's creation in 1953 - during the 1958 Diefenbaker landslide. | Hành động "cải đảng" của ông đã làm dấy lên một cuộc tranh luận trong địa phương về việc tranh cử trung thực, mà bằng cách đó một ứng cử viên Đảng Bảo thủ Tiến bộ đã trúng cử đúng một lần kể từ khi thành lập đảng vào năm 1953 - trong chiến thắng vang dội của Diefenbaker vào năm 1958. |
The resolution, was submitted in the House of Representatives and referred to the U.S. House Committee on International Relations. | Nghị quyết đã được đưa ra xem xét trong Hạ viện và đã được chuyển đến Ủy ban Quan hệ Quốc tế của Hạ viện Mỹ. |
The resolution comes in response to questions that have been raised about the handling of pre-war intelligence by the Bush administration, and the planning and execution of the Iraq war. | Nghị quyết được đưa ra để đáp lại những câu hỏi đã được đặt ra về việc xử lý thông tin tình báo trước chiến tranh của chính quyền Bush, kế hoạch và tiến trình thực hiện chiến tranh Iraq. |
"We would like to see a member of Congress look into whether or not the president committed impeachable offenses," said John Bonifaz, a constitutional lawyer. | "Chúng tôi muốn thấy thành viên Quốc hội xem xét liệu ngài Tổng thống có phạm tội hay không, " John Bonifaz, một luật sư hiến pháp cho biết. |
"We've been having that discussion with a number of offices." | "Chúng tôi vẫn đang thảo luận với một số văn phòng." |
But Conyers is reluctant to take such a bold step just yet. | Nhưng Conyers thì vẫn đang lưỡng lự trước bước đi táo bạo như vậy. |
"My inclination at this time is not to do something like that," Conyers said, although he noted that he wanted to press for an investigation in other ways, including sending committee investigators to London. | "Mục tiêu của tôi lúc này không phải là để làm một cái gì đó như thế, " Conyers cho biết, mặc dù ông lưu ý rằng ông muốn thúc đẩy một cuộc điều tra theo những cách khác, bao gồm cả việc điều các điều tra viên thuộc Ủy ban tới Luân Đôn. |
Earlier this month, Rep. Zoe Lofgren (D-Calif.) said at a forum held by Conyers "If you read the record of the writing of the Constitution, 'high crimes and misdemeanors' had a very particular meaning at the time of the drafting of the Constitution." | Hồi đầu tháng này, đại biểu Zoe Lofgren (đảng Dân chủ-California) cho biết tại một diễn đàn được tổ chức bởi Conyers "Nếu các bạn đọc ghi chép bản thảo Hiến pháp, 'tội nặng nhẹ'có một ý nghĩa rất đặc biệt tại thời điểm soạn thảo Hiến pháp." |
Rep. Barbara Lee's resolution of inquiry is a less-drastic parliamentary maneuver that would ask the administration to provide more information related to the claims in classified British memos that suggest that pre-war intelligence in Iraq was "fixed" in order to justify the invasion. | Nghị quyết điều tra của đại biểu Barbara Lee là một bước đi chính trị ít quyết liệt hơn để yêu cầu chính quyền cung cấp thêm thông tin liên quan đến những khẳng định trong các thông báo nội bộ mật của Anh, gợi ý rằng tình báo trước chiến tranh ở Iraq đã được "sắp xếp sẵn" để biện minh cho cuộc xâm lược. |
The Resolution of Inquiry is a privileged resolution, which means that if it is not acted on in 14 legislative days after it is introduced, the member of Congress who introduced it is entitled to request that it be brought to the House floor for a vote. | Nghị quyết điều tra là một nghị quyết ưu tiên, có nghĩa là nếu nó không được thực thi trong vòng 14 ngày kể từ khi được đệ trình thì thành viên Quốc hội đã đệ trình có quyền yêu cầu bỏ phiếu ở Hạ viện. |
The committee may take the matter up right away, and could vote it down before the August recess. | Ủy ban có thể xem xét vấn đề ngay lập tức, và có thể bỏ phiếu bác trước thời điểm ngừng họp vào tháng Tám. |
If they do not, they will be required to take it up by September 16th. | Nếu không, họ sẽ được yêu cầu giải quyết nó trước ngày 16 tháng Chín. |
The United States has said that "regional extremists" may be targeting Air Uganda airplane flights between Southern Sudan and Uganda. | Hoa Kỳ cho rằng 'các phần tử cực đoan khu vực'có thể sẽ nhắm vào mục tiêu là các chuyến bay của hãng hàng không Air Uganda giữa miền Nam Sudan và Uganda. |
A warning posted yesterday on the Web site of the US Embassy in Khartoum says there is a "potential threat" on the flights between Juba, Sudan and Kampala, Uganda. | Một lời cảnh báo đã được đưa ra ngày hôm qua trên trang web của Đại sứ quán Mỹ ở Khartoum nói rằng có một "mối đe dọa tiềm tàng'trên các chuyến bay giữa Juba, Sudan và Kampala, Uganda. |
The embassy did not name the potential attackers but said the threat is of "sufficient seriousness," and that air travelers should "maintain vigilance at all times." | Đại sứ quán không chỉ tên những kẻ tiềm ẩn nguy cơ tham gia tấn công nhưng cho rằng mối đe dọa này 'khá nghiêm trọng, 'và cảnh báo các hành khách phải 'luôn luôn duy trì cảnh giác. ' |
The US has increased its airport security following the failed attempted December 25 bombing of a Delta flight by a Nigerian man with explosives in his underpants. | Mỹ đã tăng cường an ninh sân bay sau nỗ lực đánh bom không thành công ngày 25 tháng Mười hai vào một chuyến bay của hãng Delta bởi một người đàn ông Nigeria giấu chất nổ trong quần lót. |
Sudan is one of fourteen countries where passengers headed for the US will undergo additional searches at airport security. | Sudan là một trong số mười bốn nước mà hành khách bay đi Mỹ sẽ bị kiểm tra thêm tại khu vực an ninh sân bay. |
Two scientists working at McGill University in Canada, reporting on their research and the research of other scientists, state in Scientific American that Vitamin D may have many uses in the human body besides building strong bones. | Hai nhà khoa học làm việc tại trường Đại học McGill ở Canada, báo cáo về nghiên cứu của họ và của các nhà khoa học khác, phát biểu trên tạp chí Scientific American cho rằng Vitamin D có rất nhiều công dụng đối với cơ thể con người bên cạnh việc làm xương chắc khỏe. |
According to the scientists, Luz E. Tavera-Mendoza and John H. White, Vitamin D intake may also be beneficial in the prevention of cancer, multiple sclerosis, diabetes, and fighting tuberculosis, influenza and inflammatory bowel disease. | Theo các nhà khoa học Luz E. Tavera - Mendoza và John H. White, Vitamin D cũng có thể có ích trong việc ngăn ngừa ung thư, bệnh đa sơ cứng, tiểu đường và chống lại bệnh lao, cúm và viêm đường ruột. |
The researchers say that there is an emerging "widespread consensus" among experts that a large part of the population has levels of Vitamin D in their bodies that is well below optimal concentrations for health, particularly in temperate regions, due to decreased sunlight and or less time outdoors, and during or just ... | Các nhà nghiên cứu cho rằng, có một sự "đồng thuận rộng rãi" giữa các chuyên gia rằng phần lớn dân số có lượng vitamin D trong cơ thể dưới mức tối ưu, đặc biệt là ở những vùng ôn đới, do thiếu ánh sáng mặt trời hoặc thời gian ở ngoài trời ít hơn, và trong hoặc sau những tháng mùa đông. |
One study indicated that as many as 92% of adolescent girls in Northern Europe may have deficient levels of Vitamin D and 37% have severely deficient levels. | Một nghiên cứu chỉ ra rằng có đến 92% các cô gái ở độ tuổi vị thành niên ở Bắc Âu thiếu Vitamin D và 37% thiếu hụt nghiêm trọng. |
The problem is far worse among African-Americans than Americans with lighter skin. | Vấn đề này càng trở nên nghiêm trọng đối với người Mỹ gốc Phi hơn là với người Mỹ có làn da sáng. |
Almost half of African-American women may be seriously Vitamin D deficient, with presumably still another fraction deficient. | Gần một nửa số phụ nữ Mỹ gốc Phi có thể bị thiếu Vitamin D trầm trọng, cùng với một số lượng chất thiếu hụt khác không đáng kể. |
Furthermore, the authors say researchers at Harvard University and elsewhere believe the FDA minimum recommended daily allowance of Vitamin D is far too low. | Hơn nữa, các tác giả nói rằng các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Harvard và nhiều nơi khác tin rằng hàm lượng Vitamin D cần thiết mỗi ngày mà Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hòa Kỳ khuyến cáo là quá thấp. |
The Recommended Dietary Allowance (RDA) ranges from 200 to 600 International Units (IU). | Lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu đáp ứng nhu cầu cho một người bình thường trong ngày (RDA) dao động từ 200-600 đơn vị quốc tế (IU). |
The first author takes 1000 IU during wintertime and the second author takes 5,000 IU in wintertime. | Trong suốt mùa đông, tác giả đầu tiên hấp thụ 1000 IU, tác giả thứ hai hấp thụ 5,000 IU. |
They do caution, however, that there is a level at which Vitamin D becomes toxic. | Họ rất thận trọng, tuy nhiên, ở mức độ nào đó thì Vitamin D sẽ trở nên độc hại. |
Similar research has also been recently performed by researchers at the Queensland University of Technology who found that many elderly were likely not getting sufficient Vitamin D due in part to insufficient exposure to the sun. | Một nghiên cứu tương tự đã được thực hiện gần đây bởi các nhà nghiên cứu của trường Đại học Công nghệ Queensland, họ nhận ra rằng những người lớn tuổi sẽ hấp thụ Vitamin D kém hơn một phần do ít tiếp xúc với ánh nắng mặt trời. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.