source stringlengths 7 621 | target stringlengths 8 849 |
|---|---|
The shooting death by Canadian troops of a 10 year-old boy in Afghanistan has raised fears of a backlash and retaliation. | Vụ việc cậu bé 10 tuổi bị đội quân Canada bắn chết đã làm dấy lên nỗi sợ hãi về một cuộc phản đối và trả đũa. |
The boy was shot and a teenager injured at around 5pm local time yesterday when, while driving a motorcycle, they sped through a roadblock cordoning off the scene of a suicide bombing. | Cậu bé đã bị bắn và một thiếu niên đã bị thương vào khoảng 5 giờ chiều giờ địa phương hôm qua trong khi đang lái một chiếc xe mô tô vượt qua rào chắn ngăn cách hiện trường một vụ đánh bom tự sát. |
A soldier fired a bullet which passed through the 17 year-old driver and killed the boy. | Một người lính đã bắn một viên đạn xuyên qua tay lái 17 tuổi và giết chết cậu bé. |
"A motorcycle carrying two people broke through the Afghan National Police outer security cordon at high speed," said Colonel Fred Lewis, deputy commander of the Canadian contingent of NATO's International Security Assistance Force (ISAF) in Afghanistan. | "Một chiếc mô tô chở hai người đã phá vỡ rào chắn an ninh bên ngoài của Cảnh sát Quốc gia Afghanistan với tốc độ cao, " Đại tá Fred Lewis, phó chỉ huy đội ngũ Lực lượng Hỗ trợ An ninh Quốc tế Canada của NATO (ISAF) tại Afghanistan cho biết. |
"The driver failed to heed multiple warnings to stop as he headed towards the inner Canadian cordon. " | "Người lái xe không chú ý đến nhiều biển cảnh báo dừng lại khi tiến về phía hàng rào chắn bên trong của Canada." |
"A Canadian ISAF soldier then opened fire in a defensive application of our rules of engagement. " | "Một người lính ISAF của Canada sau đó đã nổ súng như một biện pháp phòng thủ theo các quy tắc quân sự của chúng tôi." |
"A single round struck both the driver and the passenger of the motorcycle." | "Một phát đạn duy nhất đã tấn công cả người lái xe và người ngồi sau xe mô tô." |
Lewis doubts soldiers had time to fire warning shots due to the speed of the oncoming motorcycle. | Lewis nghi ngờ lính của ông đáng nhẽ đã có đủ thời gian để bắn súng cảnh cáo dựa trên tốc độ của xe gắn máy đang lao tới. |
He also said that while no explosives were found on the vehicle he had a "sneaking suspicion" that soldiers feared the motorcycle carried a second suicide bomber and acted defensively. | Ông cũng cho rằng, khi không tìm được chất nổ trên xe, ông đã "lén nghi ngờ" rằng các binh sĩ sợ chiếc mô tô có một kẻ đánh bom tự sát thứ hai và đã có hành động phòng thủ. |
He added that he was concerned that the Taliban would try to exploit the incident for propaganda purposes and that he was concerned about a possible backlash by locals. | Ông nói thêm rằng ông lo ngại rằng Taliban sẽ cố gắng để khai thác sự cố này phục vụ cho mục đích tuyên truyền và rằng ông lo ngại về phản ứng dữ dội từ phía người dân địa phương. |
"I would be concerned about it and I think we need to pass the right message to the Afghan people," he said. | "Tôi rất lo lắng về điều đó và tôi nghĩ rằng chúng tôi cần phải gửi thông điệp đúng cho người dân Afghanistan, " ông nói. |
"The message is that we're here to help them and we certainly would never want to hurt them." | "Thông điệp chúng tôi muốn truyền tải là chúng tôi đang ở đây để giúp họ và chúng tôi chắc chắn sẽ không bao giờ muốn làm tổn thương họ." |
Relatives of the boys were at the gates of the Canadian military base last night demanding answers. | Thân nhân của hai cậu bé đã có mặt tại cổng căn cứ quân sự của Canada vào đêm qua để đòi hỏi câu trả lời. |
Corporal David Braun was killed in the suicide attack which occurred two hours before the shooting. | Hạ sĩ David Braun đã thiệt mạng trong cuộc tấn công tự sát xảy ra hai tiếng trước khi vụ bắn này xảy ra. |
Three other soldiers were wounded but are listed in good condition. | Ba binh sĩ khác đã bị thương nhưng đang hồi phục tốt. |
An Afghan child also died in the blast which occurred when a suicide bomber rammed his car into a Canadian convoy on patrol in Kandahar. | Một đứa trẻ Afghanistan cũng đã thiệt mạng trong một vụ nổ xảy ra khi một kẻ đánh bom tự sát đâm chiếc xe của mình vào một đoàn xe tuần tra của Canada ở Kandahar. |
Corporal Braun is the 27th Canadian soldier to die since Canadian military operations in Afghanistan began in late 2001 as part of the American led "War on Terror". | Hạ sĩ Braun là người lính Canada thứ 27 thiệt mạng kể từ khi chiến dịch của Canada tại Afghanistan bắt đầu hoạt động vào cuối năm 2001 như một phần của "Chiến tranh Chống Khủng bố" do người Mỹ dẫn đầu. |
Researchers at Japan's Kanazawa University announced the identification of a hormone produced by the liver, apparently a previously unknown cause of insulin resistance. | Các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Kanazawa Nhật Bản thông báo phát hiện một hoóc môn do gan tiết ra, rõ ràng là một nguyên nhân trước đây chưa biết của kháng insulin. |
The discovery may offer new research targets in treating insulin resistance and type 2 diabetes. | Phát hiện này có thể dẫn đến các mục tiêu nghiên cứu mới trong điều trị kháng insulin và bệnh tiểu đường loại 2. |
Insulin resistance (IR) is a condition where the body's cells are unable to respond properly to insulin-based treatments. | Kháng insulin (IR) là rối loạn khiến cho cơ thể không thể phản ứng tốt với những điều trị dựa trên insulin. |
The pancreas continues insulin production but fails to prevent increases in glucose levels; in other words, the body becomes unable to respond to the insulin properly. | Tuyến tụy tiếp tục sản xuất insulin nhưng không có khả năng ngăn chặn việc tăng hàm lượng glucose; nói cách khác, cơ thể sẽ không thể phản ứng lại với insulin một cách đúng đắn. |
The researchers found the liver expresses higher levels of the gene encoding "selenoprotein P" (SEPP1) in people with type 2 diabetes – those with more insulin resistance. | Các nhà nghiên cứu cũng nhận thấy rằng gan thể hiện mức độ cao hơn của gen mã hóa "selenoprotein P" (SEPP1) trong cơ thể người tiểu đường tuýp 2-những người có kháng insulin cao. |
This new connection between SEPP1 and adipokine is to be an area for further research. | Mối liên hệ mới này giữa SEPP1 và adipokine sẽ là một lĩnh vực nghiên cứu sâu hơn. |
The discovery may help in understanding plaques associated with Alzheimer's disease. | Phát hiện này có thể giúp ích trong việc hiểu hơn các mảng thần kinh liên quan đến bệnh Alzheimer. |
Researchers at Kyushu University in Fukuoka, Japan concluded in an earlier study that insulin resistance and the development of plaques found in Alzheimer's sufferers were likely linked. | Các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Kyushu ở Fukuoka, Nhật Bản đã kết luận rằng những nghiên cứu trước đây cho thấy kháng insulin và sự phát triển của mảng thần kinh ở người bệnh Alzheimer dường như có mối liên hệ. |
The World Health Organisation estimates 37 million people worldwide live with dementia and/or Alzheimer's. | Tổ chức Y tế Thế giới ước tính có 37 triệu người trên thế giới sống với căn bệnh lú lẫn và/hoặc bệnh Alzheimer. |
Former New Mexico governor Gary Johnson received the 2012 presidential nomination of the U.S. Libertarian Party at Saturday's Libertarian National Convention in Las Vegas, Nevada. | Gary Johnson, nguyên Thống đốc bang New Mexico, đã trở thành ứng cử viên tranh cử Tổng thống năm 2012 của Đảng Tự do Hoa Kỳ trong Hội nghị Quốc gia của đảng này vào Thứ bảy tại Las Vegas, Nevada. |
Judge James P. Gray of California was selected as his running mate. | Thẩm phán James P. Gray từ California được chọn làm người đồng hành của ông ấy. |
Johnson's association with the Libertarian Party stretches back to 1993, when he was a dues-paying-member for about a year. | Sự hợp tác của Johnson với Đảng Tự do kể từ năm 1993, khi ông là một thành viên trả phí tham gia trong khoảng một năm. |
In 2000, the party recruited him to run as their presidential nominee, but he rejected the offer, saying, "I'm a Republican, and I'm not going to run for President." | Năm 2000, Đảng đã tiến cử ông tranh cử Tổng thống, nhưng ông đã từ chối đề nghị, nói rằng: "Tôi là đảng viên Đảng Cộng hòa, và tôi sẽ không chạy đua thành Tổng thống." |
As a Republican, Johnson was elected and re-elected as governor of New Mexico in 1994 and 1998. | Khi là Đảng viên Đảng Cộng hòa, Johnson đã đắc cử và tái đắc cử làm Thống đốc bang New Mexico năm 1994 và 1998. |
During his governorship, he vetoed over 750 bills, more than all other then-governors combined, and left the state with a $1 billion budget surplus. | Trong thời kỳ làm Thống đốc, ông đã phủ quyết hơn 750 dự luật, nhiều hơn tất cả các Thống đốc sau đó cộng lại và rời vị trí với số dư ngân sách 1 tỉ đô. |
Since leaving office in 2003 due to term limits, he has advocated for marijuana legalization, climbed Mount Everest, and has entered into presidential politics. | Từ khi rời vị trí năm 2003 do hết nhiệm kỳ, ông đã ủng hộ cho sự hợp pháp hóa cần sa, leo núi Everest và tham gia hoạt động chính trị. |
During the 2008 Republican primaries, Johnson endorsed the candidacy of Congressman Ron Paul, the Libertarian Party's 1988 presidential nominee. | Trong cuộc bầu cử chọn ứng cử viên của Đảng Cộng hòa năm 2008, Johnson đã bão lãnh sự ứng cử của Nghị sĩ Ron Paul, ứng cử viên Tổng thống năm 1988 của Đảng Tự do. |
In 2012, he chose to mount his own presidential campaign, seeking the Republican Party nomination on a platform of non-interventionism in foreign affairs and extensive cuts to the federal budget. | Năm 2012, ông quyết định tranh cử Tổng thống, tìm kiếm sự đề cử của Đảng Cộng hòa trên nền tảng của Chủ nghĩa Phi Can thiệp về mặt đối ngoại và cắt giảm sâu rộng ngân sách liên bang. |
Though he participated in two early Republican debates, Johnson was barred from most due to low poll numbers. | Mặc dù tham gia vào cả hai cuộc tranh luận sớm của Đảng Cộng Hòa, Johnson đã hầu như bị loại do số lượng phiếu bầu thấp. |
As a result, in December, he decided to end his Republican campaign and return to the Libertarian Party. | Kết quả là, vào tháng Mười hai, ông đã quyết định kết thúc cuộc vận động trong Đảng Cộng hòa và quay trở lại Đảng Tự do. |
After months of campaigning, Johnson edged activist R. Lee Wrights on the first ballot with 70 percent of the 595 convention delegates. | Sau nhiều tháng vận động, Johnson đã vượt qua chính trị gia R. Lee Wrights ngay lần bỏ phiếu đầu tiên với 70 phần trăm tán thành trong 595 đại biểu tham gia hội nghị. |
In contrast, former Congressman Bob Barr took six ballots to secure the 2008 nomination. | Ngược lại, nguyên Nghị Sĩ Bob Barr phải mất đến sáu lần bỏ phiếu để được tiến cử vào năm 2008. |
Upon his victory, Johnson proclaimed, "I am honored and I just want to pledge that no one will be disappointed." | Sau khi thắng cử, Johnson đã tuyên bố "Tôi lấy làm vinh dự và tôi chỉ muốn đảm bảo rằng sẽ không một ai phải thất vọng." |
He suggested the party nominate James P. Gray as his running mate, and they complied, choosing Gray as the vice presidential nominee. | Ông đề nghị Đảng chỉ định James P. Gray làm người đồng hành, và họ đã làm theo, đề cử Gray làm ứng cử viên phó Tổng thống. |
Gray is a jurist, who has served as a trial judge for Orange County, California since 1983. | Gray là một luật gia, người đã giữ chức vụ thẩm phán xét xử cho Hạt Orange, California từ năm 1983. |
He ran for Congress as a Republican in 1998, and was the Libertarian Party's 2004 nominee for U.S. Senate in California. | Ông tiến vào Quốc hội như một thành viên của Đảng Cộng hoà từ năm 1998, và là ứng cử viên Thượng viện Mỹ của Đảng Tự do năm 2004 ở California. |
In his writings and media appearances, Gray has advocated against the War on Drugs. | Trong các tác phẩm của mình và các lần xuất hiện trên các phương tiện truyền thông, Gray đã chủ trương chống lại cuộc chiến chống ma túy. |
In 2008, the Libertarian Party appeared on 45 state ballots with Barr winning 0.4 percent of the popular vote. | Năm 2008, Đảng Tự do có mặt trong 45 lần bỏ phiếu bang với Barr chiến thắng 0,4 phần trăm số phiếu phổ thông. |
A recent Public Policy Polling (PPP) survey shows Johnson with six percent national support in a matchup with President Barack Obama and the presumptive Republican nominee Mitt Romney. | Một cuộc điều tra về chính sách công gần đây cho thấy Johnson với sáu phần trăm ủng hộ toàn quốc ngang sức với Tổng thống Barack Obama và người được đề cử của Đảng Cộng hòa Mitt Romney. |
A PPP poll from December showed Johnson with 23 percent support in a three way race in New Mexico. | Cuộc điều tra về chính sách công từ tháng Mười hai đã cho thấy Johnson có 23 phần trăm ủng hộ trong một cuộc đua ba người tại New Mexico. |
The United Kingdom Home Secretary Charles Clarke has lost his position in a Cabinet reshuffle by Tony Blair, on the morning after the Labour Party suffered losses in local elections across England. | Bộ trưởng Nội vụ Vương Quốc Anh Charles Clarke đã mất chức trong cuộc một biến động nội các bởi Tony Blair vào buổi sáng Đảng Lao động thất bại trong các cuộc bầu cử địa phương trên toàn nước Anh. |
The news follows two weeks of headlines caused by the release of over 1000 foreign prisoners mistakenly released from prison at the end of their sentence rather than being deported. | Tin tức này chiếm tiêu đề của các bài báo sau hai tuần xôn xao vụ phóng thích nhầm 1.000 tù nhân mãn hạn thay vì bị trục xuất. |
Current Defence Secretary John Reid will replace Clarke as the new Home Secretary, and Jack Straw will become Commons leader. | Bộ trưởng Quốc phòng hiện nay John Reid sẽ thay Clarke làm Bộ trưởng Bộ nội vụ, và Jack Straw sẽ trở thành người đứng đầu Hạ viện. |
The inventor of The Club steering lock James E. Winner, Jr. has died in a head-on car accident in Clarion County, Pennsylvania aged 81 today. | Người phát minh ra khóa tay lái The Club James E. Winner, Jr. đã tử nạn trong tai nạn xe hơi ngày hôm nay ở hạt Clarion, Pennsylvania ở tuổi 81. |
Authorities say the accident occurred when Winner drove his SUV into oncoming traffic. | Quan chức cho biết vụ tai nạn xảy ra khi Winner lái chiếc SUV lao ra đường. |
Winner created The Club steering lock in the early 80s after his car was stolen. | Winner đã phát minh ra khóa tay lái The Club vào đầu thập niên 80 sau khi chiếc xe của ông bị đánh cắp. |
He came up with the idea while fighting in the Korean War; he secured his vehicle with metal chains to stop anybody taking it. | Ông nảy ra ý tưởng này khi đang chiến đấu trong chiến tranh Hàn Quốc; ông đã bảo vệ chiếc xe của mình với dây xích thép để không ai có thể cướp đi được. |
He sold the first Club in Pennsylvania and later founded Winner International and sold over ten million units. | Ông đã bán chiếc Club đầu tiên ở Pennsylvania sau đó đã thành lập công ty Winner International và đã bán hơn mười triệu chiếc. |
Winner also owned hotels, a steel company, and other companies. | Winner cũng sở hữu các khách sạn, công ty thép, và nhiều công ty khác. |
A spokesman for Winner International said in a statement, "[this is] a very difficult time for all of us and the family would request that you honor their privacy." | Người phát ngôn cho Winner International cho biết, "[đây là] thời gian vô cùng khó khăn đối với tất cả chúng tôi và phía gia đình yêu cầu các bạn tôn trọng sự riêng tư của họ." |
On Friday evening, an explosion in Chengdu, China caused partial shutdown of a facility operated by Foxconn, one of the world's biggest electronics manufacturers and a major supplier to companies like Hewlett-Packard, Dell, Sony, Apple, Motorola and Nokia. | Vào chiều tối thứ Bảy, một vụ nổ ở Thành Đô, Trung Quốc đã làm một phần nhà máy Foxconn ngừng hoạt động, một trong những nhà máy gia công điện tử lớn nhất thế giới và là nhà cung cấp chính cho các công ty như HewLett-Packard, Dell, Sony, Apple, Motorola và Nokia. |
Initial investigations now suggest the explosion was caused by poor ventilation, which lead to high concentrations of combustible dust. | Theo điều tra ban đầu, nguyên nhân của vụ nổ là do hệ thống thông gió kém, dẫn đến việc tập trung một lượng bụi lớn dễ cháy. |
The blast happened at 7:18PM, around the time workers change shifts. | Vụ nổ xẩy ra lúc 7:18 sáng, khoảng thời điểm công nhân giao ca. |
At least three people were killed, at least fifteen injured. | Có ít nhất 3 người chết và 15 người bị thương. |
Foxconn halted production to investigate, saying "All operations at the affected workshop remain suspended and production at all other workshops that carry out similar processing functions have also been halted pending the results of the investigation. " | Foxconn đã dừng sản xuất để điều tra, thông báo rằng "Tất cả hoạt động tại các xưởng bị ảnh hưởng vẫn bị hoãn lại và sản xuất tại các xưởng khác có chức năng tương tự cũng được tạm dừng để chờ kết quả của cuộc điều tra." |
"All other production operations in our facilities in China continue operating normally." | "Tất cả các hoạt động sản xuất khác của công ty chúng tôi tại Trung Quốc vẫn hoạt động bình thường." |
On Monday, city officials gave the cause as combustible dust in the air at a polishing workshop. | Vào thứ Hai, các quan chức của thành phố thông báo nguyên nhân là do bụi bắt lửa trong không khí tại một xưởng đánh bóng. |
Hong Kong-based labor rights group Students & Scholars Against Corporate Misbehavior said they reported aluminium dust problems in March when they reviewed working conditions at Foxconn. | Một nhóm sinh viên và học giả Hồng Kông phản đối các hành vi sai trái của doanh nghiệp, ủng hộ quyền lợi lao động nói rằng họ đã báo cáo vấn đề bụi nhôm vào tháng Ba khi họ kiểm tra các điều kiện làm việc tại Foxconn. |
After the explosion, they commented that workers were complaining "the ventilation of the department is poor. " | Sau vụ nổ, họ đã bình luận rằng công nhân đã phàn nàn "hệ thống thông gió của nhà máy quá lạc hậu." |
"In the process, there is lots of aluminum (aluminium) dust floating in the air. " | "Trong quá trình sản xuất, có rất nhiều bụi nhôm lơ lửng trong không khí." |
"Workers always breathe in aluminum dust even though they put on masks. " | "Các công nhân thường xuyên hít bụi nhôm cho dù họ đã mang khẩu trang." |
"When workers take off their cotton gloves, their hands are covered with aluminum dust." | "Khi các công nhân tháo bỏ gang tay của mình, bàn tay họ phủ đầy bụi nhôm." |
Foxconn responded by saying the group was trying to "capitalize on the tragic accident" and misrepresented "Foxconn's commitment to the health and safety of our employees." | Foxconn đã phản hồi rằng nhóm đã cố gắng "lợi dụng vụ tai nạn thảm khốc" để bóp méo "cam kết của Foxconn cho sức khỏe và sự an toàn dành cho công nhân của chúng tôi." |
Research group IHS iSuppli said the explosion may cause loss of production of 500,000 iPads during this quarter of the year. | Nghiên cứu của IHS iSuppli cho rằng vụ nổ có thể làm giảm 500.000 chiếc trong sản xuất iPad quý này của năm. |
They said there is a larger facility in Shenzhen , but it cannot cope with re-compensating the possible loss. | Họ nói rằng có một nhà máy lớn hơn ở Thẩm Quyến nhưng không thể tái bù đắp được những tổn thất đã mất. |
Friday, an undersea earthquake off the far east coast of Russia's Kamchatka Peninsula was felt in the capital city of Moscow, 10,000 kilometers away. | Thứ Sáu, một trận động đất ngầm dưới biển cách xa bờ biển phía Đông bán đảo Kamchatka của Nga đã được cảm thấy ở thủ đô Matxcova, cách đó 10.000 km. |
The earthquake occurred 600km below sea level in the Okhotsk Sea and recorded an 8.2 magnitude on the Richter Scale, with the Moscow shock measured as 1.0 on the scale. | Trận động đất xảy ra dưới mực nước biển của biển Okhotsk 600km với độ lớn 8,2 độ Richter, với dư chấn ở Matxcova đo được là 1,0 độ Richter. |
Citizens in Moscow said that the tremors were not "really strong" but they were enough to shake things hanging on walls. | Người dân ở Matxcova cho biết rung chấn không "thực sự mạnh" nhưng cũng đủ rung lắc các đồ vật treo trên tường. |
The last time such a shock was felt in Moscow was in 1984. | Rung chấn như thế cảm thấy được ở Matxcova gần nhất là vào năm 1984. |
This is a so-called deep-focus earthquake, that's why it was felt at such a large territory. | Đây được coi là trận động đất tâm sâu, vì nó được cảm thấy trên diện rộng như thế. |
If an earthquake happens at such a low depth, the waves move along low layers, practically the mantle, but weaken significantly before reaching the earth surface. | Nếu một trận động đất xảy ra ở độ sâu như thế, các rung chuyển sẽ di chuyển dọc các tầng địa chất dưới, chính xác hơn là các lớp Manti, nhưng suy yếu đi đáng kể trước khi lên đến lên bề mặt trái đất. |
This is why there usually is no injuries or casualties in such cases. | Đây cũng chính là lý do tại sao lại không có thương vong hay thiệt hại trong các trường hợp như vậy. |
Sahkalin Island was under a tsunami warning on Friday, however, it was lifted soon after. | Đảo Sahkalin đã bị cảnh bảo sóng thần vào thứ Sáu, tuy nhiên cảnh báo cũng nhanh chóng được gỡ bỏ. |
The island may have to prepare for a tsunami situation again, with another under sea earthquake predicted in the next week with a magnitude of over 7.0. | Đảo có thể phải chuẩn bị đối phó với sóng thần một lần nữa, khi một trận động đất ngầm dưới biển khác được dự đoán có độ lớn hơn 7,0. |
Authorities from the U.S. Federal Bureau of Investigation are currently investigating death threats targeted towards the New York investment firm Goldman Sachs. | Các quan chức Cục Điều tra Liên bang Mỹ hiện đang điều tra những lời đe dọa giết người nhằm vào công ty đầu tư Goldman Sachs tại New York. |
Threatening letters were sent to 20 U.S. newspapers, stating: "Goldman Sachs." | Những lá thư đe dọa đã được gửi đến 20 tờ báo của Mỹ, nhấn mạnh vào: "Goldman Sachs." |
The letter was described as being neatly written in red ink on blue-lined loose-leaf paper, and was signed "A.Q.U.S.A". | Theo mô tả, thư được viết ngay ngắn bằng mực đỏ trên loại giấy có thể xé rời với dòng kẻ xanh, và được ký tên "A. Q. U.S.A." |
The letters were believed to have been mailed from Queens, New York. | Người ta tin là các lá thư đã được gửi đi từ Queens, New York. |
The bank is working closely with law enforcement authorities, however, it was told by Goldman Sachs that the threat is not likely to be credible. | Ngân hàng đang làm việc chặt chẽ với nhà chức trách thực thi pháp luật, tuy nhiên, Goldman Sachs cho rằng mối đe dọa này không đáng tin cho lắm. |
A spokesperson for the bank says they take any threat very seriously. | Người phát ngôn của ngân hàng cho biết họ coi mối đe dọa này là nghiêm trọng. |
"We have a broad range of security measures in place to counter all likely threats and we're monitoring the situation closely." | "Chúng tôi đang tiến hành hàng loạt các biện pháp an ninh nhằm đối phó với tất cả các đe dọa tương tự và chúng tôi đang kiểm soát tình hình rất chặt chẽ." |
Goldman Sachs is headquartered in New York and maintains offices in London, Frankfurt, Tokyo, Hong Kong and other major financial centers. | Goldman Sachs được đặt trụ sở tại New York và duy trì các chi nhánh Luân Đôn, Frankfurt, Tokyo, Hồng Kông và các trung tâm tài chính khác. |
More than 3,000 of its employees work in Jersey City, New Jersey, in the state's tallest building. | Hơn 3.000 công nhân làm việc tại thành phố Jersey, New Jersey, trong tòa nhà cao nhất của tiểu bang. |
Three people were killed and another was injured during a campus shooting at University of Alabama's Shelby Center for Science and Technology in Huntsville, Alabama. | Ba người đã bị giết và một người khác bị thương trong cuộc nổ súng diễn ra tại Trung tâm Khoa học và Công nghệ thuộc khuôn viên trường Đại học Alabama ở Huntsville, Alabama. |
Several other possible victims were soon rushed by ambulance to a nearby hospital. | Một vài người khác có thể là nạn nhân đã sớm được đưa lên xe cứu thương đến bệnh viện gần đó. |
The surrounding area has since been cordoned off, and the entire university is currently under lockdown. | Toàn bộ khu vực xung quanh bị phong tỏa, và toàn trường đại học hiện nay đang bị cô lập. |
"We have three confirmed people who are dead, one injured. | "Chúng tôi xác nhận ba người chết và một người bị thương. Cảnh sát đã siết chặt an ninh tòa nha." |
"The shooter is in custody," university spokesperson, Ray Garner, told local media on the scene. | "Kẻ nổ súng đang bị giam giữ, " người phát ngôn trường đại học cho biết trên thông tin đại chúng địa phương. |
Mr. Garner also said the shooter was a female, but he could not identify her or any of the victims. | Ông Garner cũng cho biết kẻ nổ súng là phụ nữ, nhưng ông không thể xác nhận danh tính bà ta hay bất kì ai trong số các nạn nhân. |
Pioneer Malaysian bloggers Ahiruddin Attan and Jeff Ooi have been sued for defamation by a leading Malaysian newspaper, The New Straits Times. | Hai blogger tiên phong của Malaysia Ahiruddin Attan và Jeff Ooi đã bị tờ báo hàng đầu Malaysia, The New Straits Times kiện về tội phỉ báng. |
They are alleged to have defamed top executives of the English daily. | Họ bị cáo buộc đã bôi nhọ danh dự các nhà lãnh đạo của tờ nhật báo bằng tiếng Anh. |
The case marks the first time bloggers have been sued for libel in the country. | Vụ kiện đánh dấu lần đầu tiên các blogger bị kiện vì tội phỉ báng ở đất nước này. |
The oldest newspaper group in Malaysia is owned by the Media Prima group, which is in turn owned by the United Malays National Organization, the leading party in the government. | Tờ báo lâu đời nhất ở Malaysia sở hữu bởi tập đoàn Media Prima, nói cách khác là bởi Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất, đảng cầm quyền Chính phủ. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.