id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a63b3c6d66ce4a37ab966d3c42118c09 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Physiology"
] | Yếu tố sau không thuộc chu kỳ mũi: | [
"Thay đổi đối bên tình trạng sung huyết mũi.",
"Không làm thay đổi lưu lượng không khí mũi.",
"Được điều hảnh bởi hành não",
"Chi phối bởi hạ đồi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b2a0fda45cd3460ba1174246b83600f2 | Medium | [
"Neurology",
"Dermatology",
"Physiology"
] | Cơ quan nào chịu trách nhiệm đáp ứng cảm giác đau và nhiệt độ? | [
"Tận cùng thần kinh quanh lông",
"Tiểu thể Meissner",
"Cơ quan Ruffini",
"Tận cùng thần kinh trần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f65eeff82024f7bb6e24e773ae7dbd3 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 67. Thiết bị nào sau đây có thể gây nhiễn độc khí CO? | [
"bếp nấu bằng ga",
"máy lạnh",
"tủ lạnh",
"máy giặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c37afdb4a8b4013afe7b1452504a4a8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất trong rau tiền đạo là gì? | [
"Khám âm đạo",
"Siêu âm xác định vị trí rau",
"Chụp X quang buồng ối",
"Chụp tĩnh mạch bằng Doppler"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3823488b9a204e9baac98bb331147ec4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đầu mũi hơi đen là do: | [
"Trong ngực có đàm ẩm",
"Đau bụng",
"Khí hư hoặc mất máu",
"Thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1329af1934a4d38a8a61fcfda6066c0 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên: | [
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm",
"Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bcd46782b6064aa19247e4568803cf62 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và không do lậu: | [
"Nhuộm gram và nuôi cấy",
"Soi tươi PCR",
"Soi tươi và nhuộm gram",
"Soi tươi và nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8bbc42c09c79422ba58a705943a15433 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nhân viên y tế thôn bản tốt nhất là những người: | [
"Xuất thân từ cộng đồng",
"Xuất thân từ cộng đồng",
"được đào tạo để làm việc cho cộng đồng",
"có mối liên hệ mật thiết với hệ thống chăm sóc sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8ef3e8b374ef40269be4fb5d2252f5ae | Easy | [
"Gastroenterology"
] | pH của đoạn nào cao nhất? | [
"Dạ dày",
"Ruột non",
"Ruột già",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d963d9b213d440e92927bed821d8834 | Easy | [
"Otolaryngology"
] | V.A to sau tuổi 15 được gọi là: | [
"Viêm V.A mạn tính",
"Viêm V.A tồn lưu",
"Bệnh thích ứng",
"U xơ vòm mũi họng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4213111a89984962b3dea358c0080b0d | Easy | [
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là: | [
"Albumin.",
"Gamma-globulin.",
"Alpha-2-globulin.",
"Beta-globulin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb4326c6ac0e4bf5b7279c3c802f5b0b | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì? | [
"AcetylCoA",
"AcylCoA",
"PropionylCoA",
"PronylCoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cd11dd49ffc44587b2d9c3e7e1d3289d | Easy | [
"Nephrology",
"Hematology"
] | Tăng kali máu giả gặp trong các trường hợp sau | [
"Nhiễm toan máu",
"Tăng áp lực thẩm thấu",
"Thiếu insulin",
"Tăng tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ebfbd8d84f9424eb9e115158ba1dd20 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Số lượng mảnh trùng được tạo ra trong mỗi thể phân liệt ở hồng cầu đối với Plasmodium falciparum là: | [
"8-20 mảnh",
"6-16 mảnh",
"8-24 mảnh",
"8-32 mảnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b41335a240794adca4f74c520b951231 | Medium | [
"Radiology",
"Physics"
] | Quá trình hấp thụ năng lượng bức xạ xảy ra trong thời gian rất ngắn: | [
"10-9s",
"10-10s",
"10-11s",
"10-12s"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8e8fcd9721b40ddb94c07fd3c47e731 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chất Surfactant có đặc điểm | [
"Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang",
"Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết",
"Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí",
"Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae04ef5a949942c0ac177d1fa87cad4e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều nào sau đây là phù hợp khi điều trị ở bệnh tiểu đường với tác dụng phụ đặc trưng của nó. | [
"Chlorpropamide và chứng tăng natri huyết.",
"Acarbose và transaminase gan cao.",
"Glipizide và nhiễm acid lactic.",
"Metformin và hội chứng QT kéo dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
116c83efbbe642e382472dc6be5738ac | Easy | [
"Pulmonology"
] | Nói về Sulfactant, câu nào đúng | [
"Do phế bào loại 2 tiết ra",
"Tăng sức căng bề mặt phế nang",
"Giúp dịch tràn vào phế nang dễ dàng",
"Thay đổi áp suất phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b91bafac3c004e67a0360c1ac1ce53ff | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cuộc chuyển dạ bình thường của người con dạ là 8-12 giờ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
70d05b2419d34fc5923cc2bac6244d74 | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Ảo giác được phân loại theo tính chất gồm | [
"ảo giác thô sơ và ảo giác phức tạp",
"ảo giác thật và ảo giác giả",
"ảo giác khách quan và ảo giác chủ quan",
"ảo giác thính giác, thị giác, xúc giác, khứu giác, vị giác, nội tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
35d6a4299f444923aad551bb24d5392e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Đường dẫn khí chấm dứt ở cấu trúc nào sau đây: | [
"Tiểu phế quản",
"Tiểu phế quản tận",
"Tiểu phế quản hô hấp",
"Ống phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
32799f9527ba4a1eb652ee5357fa51dc | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất, gọi là viêm phế quản phổi vì tổn thương giải phẫu bệnh ở phổi có đặc điểm đặc trưng nào sau đây | [
"Viêm phế nang hồi phục, tiến triển đến viêm tiểu phế quản",
"Tính chất tổn thương không đều về không gian và thời gian",
"Viêm phế quản kết hợp với viêm phế nang ở các mức độ",
"Tổn thương viêm lan tỏa ở toàn bộ cây phế quản trong phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c42fb6a93d49418a97a7010ec2cbd1b1 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Quá trình đông máu: Liên quan chặt chẽ đến chức năng của gan và vitamin E. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8af1ebec7e724c4cbcc943f785bbf5f8 | Medium | [
"Neurology",
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Tác dụng của rượu lên TKTW phụ thuộc nồng độ của rượu có trong máu | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
408cb03727c94d24ad88e5dab103aa60 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin. | [
"sản xuất đường từ glycogen",
"chức năng tuyến giáp quá cao",
"một lượng chất béo bất thường trong máu",
"liên quan đến lượng đường trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a925070b35e41da838364c11e552670 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Biến chứng nào sau đây KHÔNG gặp trong bệnh đái tháo đường : | [
"Hạ đường huyết",
"Bệnh võng mạc do đái tháo đường",
"Hôn mê gan",
"Rối loạn tâm lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
776e307ec69049c08f06e4a513b67cea | Easy | [
"Pain Management",
"General Medicine"
] | Đặc điểm của đau cấp tính | [
"Là quá trình sinh lý có ích giúp nhận ra tình trạng bệnh lý có hại tiềm tàng",
"Đau kéo dài hơn thời gian cần thiết để làm lành vết thương hay khỏi bệnh",
"Thường gây ra do thay đổi chức năng thần kinh và dẫn truyền",
"Đau có thể kéo dài hàng tháng hàng năm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee5cefcb95cd4a4e9bc21267378ef1ab | Easy | [
"General Medicine",
"Pathology"
] | Cơ thể bị thiếu hụt, bất thường về sinh lý, gải phẫu chức năng được gọi là: | [
"Khiếm khuyết",
"Giảm chức năng",
"Tàn tật",
"Bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fd87e0226ab4610ae5205fa72f36f74 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Câu nào sau đây liên quan đến bệnh thương hàn là đúng? | [
"Vắc-xin có hiệu quả cao.",
"Bệnh lây truyền do côn trùng cắn.",
"Thông thường các bệnh nhân có biểu hiện táo bón hơn là tiêu chảy.",
"Là một nguyên nhân phổ biến của bệnh sốt kéo dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ec262b487b7445f9bf821b57175fd8b | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phương pháp can thiệp chủ yếu ngày nay được áp dụng đối với sỏi túi mật là gì? | [
"Mổ nội soi lấy sỏi túi mật kết hợp với dẫn lưu túi mật",
"Mổ nội soi mở túi mật lấy sỏi, bảo tồn túi mật",
"Mổ cắt túi mật nội soi",
"Tán sỏi xuyên gan qua da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3cef68cbfb8745a4a06d606a809d5d30 | Challenging | [
"Radiology",
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng: | [
"Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên",
"Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý",
"Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản",
"Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e28bec26f8f14717a18b95aa45aee9f7 | Challenging | [
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Nitrogen oxid hủy hoại phổi theo những cơ chế nào, ngoại trừ | [
"Biến đổi thành acid nitric và acid nitrouse ở đường khí ngoại biên, phá hủy vài loại tế bào chức năng và cấu trúc phổi",
"Làm thủy phân Hb thành hem và globin làm mất khả năng vận chuyển oxy",
"Khởi đầu quá trình hình thành gốc tự do gây oxi hóa protein, peroxide hóa lipid làm hủy hoại màng tế bào",
"Làm giảm đề kháng với nhiễm trùng do thay đổi chức năng của đại thực bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
469e528358d0421fb753325d13403a11 | Easy | [
"Radiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | X quang tuyến sữa (galactography) thường được chỉ định nếu có triệu chứng: | [
"Đau vú.",
"Tiết dịch ở núm vú.",
"Viêm tuyến vú.",
"Nhiều khốiu lổn nhổn ở tuyến vú."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80bb2dd5966842b38ed50e0797c911b9 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Chu trình tổng hợp acid béo gồm 6 phản ứng liên tiếp nhau. Nguyên liệu tổng hợp acid béo số cacbon chẵn là gì? | [
"malonyl CoA",
"acetyl CoA",
"aceton",
"cả T1 và T2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0d01094e678d4d808b2417c3c0f63db3 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm? | [
"5",
"10",
"7",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5f93e43bff3b47f88bc8c2510fba9517 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontics"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là | [
"Các ống ngà",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Lỗ chóp răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c336a4dcd42d45cf821032a482bd9772 | Easy | [
"Psychiatry",
"Eastern Medicine"
] | Chấn thương tinh thần thường gây bệnh cho Can. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f71cfcc943ee414e95f30315d9fce84e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Loét Zollinger – Ellison là loét dạ dày cấp tính do nguyên nhân: | [
"Tăng áp lực nội sọ",
"U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy",
"Do bỏng diện rộng",
"Do stress"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b432c2a233034298a149a1c3fc495c9e | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Nguyên nhân không gây ngạt thở trong chấn thương hàm mặt: | [
"Dị vật",
"Tụt lưỡi ra sau",
"Hạn chế há miệng",
"Phù nề thanh quản, hạ họng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e9b7a580224349eaa432b0f750b52173 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện lưỡi bị lệch sang bên phải khi thè, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số XII. Rễ dây thần kinh số XII thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64f9125cc32d4a7eb0b8c10b9f12e005 | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc được lựa chọn cho bệnh nhân suy tim có nguy cơ hạ kali máu là: | [
"Furosemid",
"Spironolacton",
"Hydrochlorothiazid",
"Manitol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bb8d9d547c6e4333ae44eeeffc2ec21b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Khi được chỉ định hoàn toàn đúng, hiệu qủa tránh thai của phương pháp Cho Bú vô kinh là: | [
"73%",
"85%",
"90%",
"98%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc29f3d62dce472baef6312285073cd5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để chẩn đoán thế của ngôi thai người ta thường dựa vào: | [
"Điểm mốc của ngôi nằm ở phía bên nào của khung chậu người mẹ.",
"Độ mở của cổ tử cung.",
"Vị trí của ngôi thai",
"Vị trí của tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf94f3233cb84894b93a7f0bed9004b4 | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thuốc giải biểu làm mất tân dịch nhiều nên không dùng cho phụ nữ sau sinh? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3647ee3e873c4f98ad8e80f48137f7bd | Challenging | [
"Surgery",
"Eastern Medicine"
] | Nam 40 tuổi, rỉ ít dịch vàng từ nốt sần vùng cạnh hậu môn vị trí 7 giờ nhiều tháng, Nắn vùng da giữa nốt sần và lỗ hậu môn có dải dây cứng hướng vào phía trung tâm lỗ hậu môn. Thăm hậu môn trực tràng cơ thắt nhão, sờ thấy 1 lỗ trong vị trí 6 giờ phía trên đường lược. người gày đầu lưỡi đỏ, lưỡi khô, rêu vàng uống nhiều nước, đại tiện táo, tiểu vàng, trằn trọc ngủ kém, mạch trầm tế sác, các bộ phận khác không phát hiện thấy gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn thể âm hư nội nhiệt. hãy đưa ra pháp điều trị phù hợp tình trạng trên? | [
"Bổ khí ích huyết bài nùng sinh cơ",
"dưỡng âm thanh nhiệt bài nùng sinh cơ",
"Thanh nhiệt trừ thấp, giải độc bài nùng sinh cơ",
"Thanh thấp nhiệt đại tràng, bài nùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ee1524ecd0d4f9e845830801e251965 | Medium | [
"Pediatrics",
"Urology"
] | Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
390dfd2b120048cebb884eed0760ed86 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nếu là viêm nắp thanh quản, bệnh nhân sẽ bị ho khan rất nặng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
231624485d0e4aeda69addcc222023f3 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu co cứng thành bụng có tính chất: | [
"Tồn tại khách quan ngoài ý muốn của BN",
"Sờ ấn vào làm BN đau",
"Thường gặp trong ruột thừa viêm cấp chưa có biến chứng",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7de4b1cb8e7d448d86eda887025c4b13 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong giáo dục sức khoẻ cho người lao động cần có giáo dục định hướng về các bệnh nghề nghiệp và tai nạn lao động mà người lao động dễ mắc | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0fcb93f2ddf74305953edaf8788f972e | Hard | [
"Cardiology",
"Nephrology",
"Emergency Medicine"
] | Một trong các câu sau đây về sốc tim là đúng Noradrenaline sẽ làm tăng khối lượng công việc của tim | [
"Tất cả các điều sau đây có thể gây suy thận cấp ngoại trừ Sắt",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4bfa9bde572244628e78278a2a006475 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Glucagon:
1/Mô đích tác dụng là gan và mỡ
2/Hoạt hoá glycogen phosphrylase làm tăng thoái hoá
3/Giảm tổng hợp Glycogen ở gan
Số kết luận đúng | [
"3",
"2",
"1",
"khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
39f9848c3bf94ff2a6d76aa3bf36fa87 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Trong thai già tháng, dấu hiệu nào sau đây giúp chẩn đoán thai suy để quyết định mổ lấy thai: | [
"Rau độ trưởng thành độ III, vôi hóa.",
"CTG xuất hiện DIP II (nhịp giảm muộn)",
"Nước ối màu xanh hoặc vàng (lẫn phân su)",
"B và C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f64f4e19daa4448d8a0684cbfd8f53d0 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Neurology"
] | 69. Các hợp chất clo hữu cơ được tích luỹ trong các tổ chức (1) của cơ thể gây
độc và có độc tính đối với hệ (2). | [
"(1) Gan, (2) Thần kinh",
"(1) Mỡ, (2) Gan",
"(1) Gan, (2) Tim",
"(1) Mỡ, (2) Thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2205accd66ee4dc28eb62cd9f8162550 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Tets nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9dc6bf861f1d4f7f8e0930c09eaaeca8 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc đối kháng Leukotriene được sử dụng trong trường hợp nào sau đây của hen phế quản? | [
"Dùng để chấm dứt các cơn hen cấp tính",
"Được chỉ định đơn trị liệu thay cho chất chỉ vận β2 giao cảm",
"Là chất bổ trợ cho chất chủ vận β2 giao cảm để tránh sử dụng corticosteroid",
"Là bột khí dung trong các trường hợp không đáp ứng với các thuốc khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ccb48cec66894a53ab3495136d79cc39 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Recetor cảu nhóm hormon steroid có ở: | [
"Chỉ có ở màng tế bào",
"Chỉ có ở bào tương",
"Chỉ có ở nhân",
"Bào tương và nhân tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
198a2776e5464a2eabe1428cfbb75482 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Chỉ đặt dẫn lưu ống mật chủ khi nào ? | [
"Đã lấy hết sỏi đường mật trong và ngoài gan. (sau pt gan can dat dan luu OMC de giam ap luc trong gan)",
"Đường mật trong và ngoài gan đảm bảo lưu thông .",
"Nong hoặc cắt được cơ Oddi.",
"sau nối mật - ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8305def197be4d26bed4e98508dc20ce | Easy | [
"Ophthalmology",
"Nephrology",
"Eastern Medicine"
] | Lòng trắng có sắc đen là bệnh ở: | [
"Tâm",
"Can",
"Phế",
"Thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2439b7a7d28a4ed8ac4c9fc1eaa875cd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Allergy and Immunology"
] | Trong bệnh viêm gan virus B, đáp ứng đặc hiệu chống virus liên quan đến: | [
"Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD8",
"Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD4",
"Trình diện kháng nguyên trên MHC-II cho TCD4",
"Trình diện kháng nguyên trên MHC-I cho TCD8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9790d8aa76d64867bf6ab589f418e5b2 | Medium | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | Phình động mạch chủ bụng tất cả các câu sau đây là đúng ngoại trừ: | [
"Hầu hết các bệnh nhân có cơn đau xuyên sau lưng",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào",
"Không có câu trả lời nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
30dde6f815144dd0bc70a956baf5126f | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Vị trí chêm lót gối khi bệnh nhân nằm nghiêng bên liệt? | [
"Đầu, chân bên liệt, vai và lưng bên lành",
"Đầu, chân bên lành, vai và lưng bên liệt",
"Đầu, vai bên lành, chân và lưng bên liệt",
"Đầu, lưng bên lành, chân và vai bên liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c45465101f4470d8d51524488403c73 | Challenging | [
"Pediatrics"
] | 21. Để ước lượng cân nặng của trẻ 1 tuổi X ở miền núi người ta quan sát 24 trẻ, kết quả cho thấy cân nặng trung bình là 10.131kg với phương sai mẫu 0.053611. X tuân theo quy luật chuẩn. Ước lượng (10; 10.268) cho MX có độ tin cậy là bao nhiêu? | [
"95%",
"90%",
"99%",
"92%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f6d62df3ca649b0a5a53d54df463480 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân ngoài thận gây đái ít, vô niệu, trừ | [
"Suy tim, sơ gan",
"Sốc, truỵ mạch",
"Mất máu cấp",
"Cường Aldosterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2713b1e7f25d4c70b4bb7c52bbcccd20 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Sao chép lăn vòng DNA mới ở dạng: | [
"Xoắn",
"Vòng",
"Thẳng",
"Siêu xoắn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1e9a0d3888f0441f9bfd17f82b82ffd0 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin tác dụng hỗn hợp, NGOẠI TRỪ: | [
"30% aspart, 70% aspart kết hợp protamine",
"30% hòa tan, 70% isophane",
"25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine",
"Aspart"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ad7b2bb8bd3a454a8ce0eb7b167284bd | Medium | [
"Endocrinology"
] | Có 3 enzym trong con đường đường phân không xúc tác phản ứng thuận nghịch đó là? | [
"Hexokinase, Phosphofructokinase và pyruvatkinase",
"Glucokinase, Phosphofructosekinase, enolase",
"Glucokinase, Phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase",
"Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25cb731770fb46fc938c34e6dc470882 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai. | [
"Nồng độ thấp gây ngưng thở",
"CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang",
"Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp",
"CO2 tăng rất cao gây ngưng thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
848dd1d01d054462967206b12d7c0ae3 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất với polyp túi mật là | [
"Siêu âm",
"XQ",
"CT",
"khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dcfc6468238b464e8912162894ca7880 | Medium | [
"Endodontics"
] | Nguyên nhân nào sau đây có thể làm dẫn đến việc trám bít ống tủy không đến hết chiều dài làm việc? | [
"Không đặt Canxi Hydroxit trong ống tủy giữa các lần lên hẹn",
"Côn chính có kích thước không tương ứng với trâm tạo hình sau cùng",
"Không bơm rửa bằng NaOCl",
"Tạo khấc trong ống tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
759870206aac4b9a9cff02e3330905eb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều kiện thuận lợi để mắc Lao Sơ Nhiễm? | [
"Tuổi càng nhỏ càng dễ mắc LSN",
"Chưa chủng ngừa BCG",
"Có tiếp xúc nguồn lây",
"A,b,c đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c8ae03491988411ba652d5d81bc9ab60 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trong hồ sơ bệnh án, chữ viết tắt LFT có nghĩa là ……………. | [
"Tìm kiếm đội",
"Thiết bị đầu cuối chức năng thấp",
"Xét nghiệm chức năng gan",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aace894b776147619dc38f1d99683b35 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Bệnh nào có đường lây truyền khác với bệnh còn lại? | [
"Thủy đậu",
"Uốn ván",
"Dại",
"Sốt mò"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3a4475c5386d43d88c3205b851b97868 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
22df1f2a2ab84b8b8d156615a522c84d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan: | [
"Tia xạ",
"Virus viêm gan B",
"Bụi gỗ",
"Di truyền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2533c6e838a94445bdda53ed8a4ae6f6 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là: | [
"Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết",
"Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh",
"Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine",
"Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
640539d6abce44f4b038f4db54fc9781 | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh: | [
"Vitamin A",
"Vitamin B.",
"Vitamin C.",
"Vitamin E."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
99d07ec9027342f5b8728f6d2730f62c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nhóm hormon nào sau đây có cấu tạo là peptid: | [
"Insulin và glucagon",
"Oestrogen và glucagon",
"Progesteron và insulin",
"Progesteron và glucagon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
12b195eef9854c439906a922ac1208dd | Easy | [
"Pathology"
] | Các kĩ thuật sắc ký nào có thể được chọn sử dụng để tách chất độc: | [
"Sắc ký lớp mỏng(TLC)",
"Sắc ký khí ( GLC)",
"Sắc ký lỏng hiệu năng cao ( HPLC)",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
af098b3044054bbcb9395ff894a844bf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Vị trí di căn hay gặp nhất của ung th¬¬ư nguyên bào nuôi là: | [
"Âm đạo.",
"Phổi.",
"Gan.",
"Buồng trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
069abe3fbff54723bde451cdd7b439e0 | Easy | [
"Urology"
] | Vị trí mào tinh hoàn: | [
"Trước, trên tinh hoàn",
"Sau, trên tinh hoàn",
"Trước, dưới tinh hoàn",
"Sau, dưới tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d9e75dd9426c45469dfc51a334fbd979 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Phương pháp Baremann dùng để tìm: | [
"Trứng giun kim",
"Ấu trùng giun móc",
"Ấu trung giun lươn",
"Trứng giun tóc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1f8f480207734889b549f0fee4c3dd81 | Easy | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Phân biệt bệnh hemophilia mắc phải với hemophilia di truyền dựa vào yếu tố nào sau đây? | [
"Xuất hiện kháng thể kháng tiểu cầu",
"Xuất huyết dưới da thành từng đám",
"Ít xuất huyết ở khớp",
"Gặp cả 2 giới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
423d3954e5ac42778d337a67b6b8a7c2 | Easy | [
"Urology",
"Genetics"
] | Tật lỗ đái lệch thấp có ở: | [
"HC Klinefelter",
"Nam 48, XXYY",
"Nam 47, XYY",
"Nam 46, XX"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
73efeba01b994dbdad8a56ef0d956f82 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Phần nào sau đây của tinh hoàn sinh ra nội tiết tố nam(testosteron)? | [
"Ống sinh tinh xoắn.",
"Lưới tinh.",
"Tế bào kẽ leydid",
"Mào tinh hoàn ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7debccf752094f6d8b8f3a9a5166b6c6 | Medium | [
"Periodontology"
] | Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiền phát và thứ phát là: | [
"Đặc điểm mòn men và ngà răng.",
"Đặc điểm khớp cắn",
"Đặc điểm tiến triển của tổn thương",
"Đặc điểm mô quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a1e8471cf2e4765a4d2fcba0c27c259 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Triệu chứng của bí tiểu sau sinh khi khám thấy có khối cầu bàng quang ………………………? | [
"Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lên cao trên rốn.",
"Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung cạnh rốn.",
"Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung gần bằng rốn.",
"Trên xương vệ, đẩy đáy tử cung lệch sang bên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f457333c16b34630962490d8970a76da | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Chẩn đoán nôn do hẹp phì đại môn vị dựa vào: | [
"Chụp dạ dày",
"Lâm sàng",
"Siêu âm ổ bụng",
"Soi dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
412118de8f9a463b88baed1f187c9648 | Challenging | [
"Urology",
"Oncology"
] | Chọn đáp án đúng. Trước một bệnh nhân nam ung thư tế bào thận giai đoạn T1, N1, M0 thái độ xử trí ngoại khoa là: | [
"Cắt toàn bộ thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch",
"Cắt toàn bán phần thận và tổ chức mỡ quanh thận, nạo vét hạch",
"Cắt thận đơn thuần, cắt tĩnh mạch tinh",
"Cắt toàn bán phần thận, nạo vét hạch, cắt tĩnh mạch tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6866310f7d3f4a6da670cd30138d5199 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Dây chằng nào nối buồng trứng với vòi trứng? | [
"Dây chằng treo buồng trứng",
"Dây chằng riêng buồng trứng",
"Dây chằng rộng",
"Dây chằng tròn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08a97b9b47734032947bf4b8b7c182f1 | Easy | [
"Chemistry",
"Pharmacology"
] | Morphin có tính? | [
"Acid",
"Base.",
"Trung tính.",
"Lưỡng tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b13551973b3b4c6a91353f6a8902bc6c | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong các phương pháp tiệt khuẩn nước bằng hóa chất như clo, bạc, ozon hoặc sử dụng 1 số hợp chất của clo như nước javel, chloramin B và chloramin T, clorua vôi thì phương pháp thông dụng nhất, đơn giản nhất, ít tốn kém và có kết quả chắc chắn là tiệt khuẩn bằng: | [
"Clo",
"Nước javel",
"Ozon",
"Bạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
174f5c0e885f4db2926985cdc032e77c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hoại tử mỡ hay gặp ở | [
"Lao",
"Não",
"Viêm tụy cấp",
"Tắc mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec09317bc0c84e15a0da4569d14786e0 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Allergy and Immunology"
] | Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là | [
"HBsAg",
"HBeAg",
"IgM AntiHbc",
"Anti HBs"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
25528b3db40a440295fa4a4447dc38ec | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau: | [
"Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông.",
"Thỉnh thoảng thấy đau bụng.",
"Không thấy thai máy.",
"Bụng không to lên hoặc bé đi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8de8f3aad344495091e73af48db71374 | Medium | [
"Parasitology"
] | Tình trạng bệnh nhân nếu xét nghiệm phân thấy trứng giun lươn | [
"Bị tiêu chảy nặng",
"Bị tiêu chảy nhẹ",
"Bị táo bón",
"Đi tiêu bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
848edc8f525145fc85c9c6a34df1a77a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Ối vỡ non thường gây nhiễm khuẩn ối: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
001f909915a349e19567bf28c7580d92 | Medium | [
"Urology",
"Radiology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Các hình cản quang bất thường có thể thấy trên phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị? | [
"Nang sán vôi hoá, vôi hoá tuỵ do viêm tuỵ mãn, vôi hoá tuyến thượng thận.",
"Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, sỏi túi mật, vôi hoá thận, vôi hoá bàng quang, vôi hoá tiền liệt tuyến.",
"Sỏi Wirsung, vôi hoá tĩnh mạch tiểu khung, vôi hoá sụn sườn.",
"Tất cả các đáp án trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d7f14dc2b5b34d07a057887e926ef494 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Để giải thích tình trạng căng ứ nước tiểu do bí đái, phương pháp nào dưới đây là SAI? | [
"Chạy thận nhân tạo",
"Thông niệu đạo",
"Chọc bàng quang trên xương mu",
"Mở thông bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
915759b1be7d41508ea5bec847f37b17 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health",
"Public Health"
] | Nồng độ cho phép trong không khí của D.O.C là: | [
"0,01 mg/l.",
"0,001mg/l.",
"0,1mg/l.",
"1mg/l."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
018c69dc22a84b8d9910872ec54c3a3d | Hard | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Một bệnh nhân nữ 16 tuổi vào viện vì sưng đau khớp gối trái cách đây 2 tuần, một tuần nay xuất hiện thêm sưng đau khớp gối phải nhưng khớp gối lại đỡ đau hơn. Trước khi bị sưng đau khớp, bệnh nhân có sốt, viêm họng, nghe tim thấy nhịp tim nhanh, thổi tâm thu 1/6 mỏm tim. Chẩn đoán mà bạn hướng tới là: | [
"Viêm khớp dạng thấp.",
"Thoái hóa khớp.",
"Thấp khớp cấp.",
"Viêm cột sống dính khớp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.