text stringlengths 0 284k |
|---|
crocidura là một loài động vật có vú trong họ chuột chù , bộ soricomorpha . loài này được heim de balsac mô tả năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
ferula là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được ( boiss . ) boiss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . |
( , ) , được bán dưới tên thương hiệu và , là một steroid androgen và đồng hóa ( aas ) đã được bán trên thị trường ở ý trước đây . nó được phát triển bởi parke davis dưới dạng aas khả thi bằng đường uống với ít hoặc không có độc tính cho gan . hóa học . , còn được gọi là một testosterone mười bảy một enol ether hoặc âm... |
lithostege parva là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được de wild . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
matidia mas là một loài nhện trong họ clubionidae . loài này thuộc chi " matidia " . " matidia mas " được christa l . deeleman reinhold miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
là một loài rắn trong họ typhlopidae . loài này được stejneger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
prunus lanata là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( . ) mack . và bush miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ hai . |
tetracis picturata là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
cyclosorus hirtipes là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae . loài này được k . h . shing và c . f . zhang mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
là một xã thuộc quận , tỉnh sakarya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai mươi bảy người . |
học viện mỹ thuật tại warszawa ( ) là một trường đại học công lập về nghệ thuật thị giác và mỹ thuật ứng dụng nằm ở thủ đô của ba lan . học viện bắt đầu lịch sử của nó khi nó là khoa nghệ thuật được thành lập tại đại học warszawa vào năm một nghìn tám trăm mười hai . là một tổ chức riêng biệt , nó được thành lập vào nă... |
là một thị trấn thuộc quận portage , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là một phẩy năm chín tám người . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae . loài này được bocák và bocáková miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
ocimum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được benth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
lastrea là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được brack . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
eupithecia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
stictoleptura là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
euxoa remota là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một chi ruồi trong họ syrphidae . |
là một xã của tỉnh hautes alpes , thuộc vùng provence alpes côte d ’ azur , đông nam nước pháp . |
ficinia là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được c.b.clarke mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
dãy là dãy núi nằm phía tây bắc hungary , nằm trong khu vực trung du của vùng đất , giữa dãy và . dãy núi là một phần của dãy núi . địa lý . là dãy núi có diện tích lớn khoảng , dài khoảng ba mươi km và rộng mười – mười năm km . độ cao trung bình trên mực nước biển là ba trăm năm mươi ; điểm cao nhất của là bốn trăm tá... |
philogenia boliviana là loài chuồn chuồn trong họ megapodagrionidae . loài này được bick và bick mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
là một loài bướm đêm thuộc họ . nó được tìm thấy ở miền trung và nam âu . sải cánh dài mười năm – hai mươi mm . con trưởng thành bay từ tháng năm until giữa tháng tám . the feed on " clematis " , " nigra " , " " và are được tìm thấy ở tháng bảy và tháng tám . they have two generations a year , as a . tham khảo . f ] ] |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được schrottky mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
eremophila obovata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu . |
là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được ( reichardt ) e . b . bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
(; sinh ngày hai mươi tháng sáu năm một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là một cựu giáo viên và chính trị gia người ấn độ , hiện đang giữ chức vụ tổng thống ấn độ kể từ năm hai nghìn không trăm hai mươi hai . bà là người phụ nữ thứ hai ( sau patil ) và là người trẻ nhất giữ chức vụ này . bà cũng là tổng thống đầu tiên s... |
punctulatus là một loài rắn trong họ rắn nước . loài này được günther mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi tám . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một xã thuộc tỉnh gers trong vùng occitanie tây nam nước pháp . xã này có độ cao trung bình chín mươi năm mét trên mực nước biển . |
sideritis perfoliata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
netelia longipes là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
mariano néstor torres ( sinh ngày mười chín tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá người argentina hiện tại thi đấu cho deportivo ở costa rica . vào ngày tám tháng chín năm hai nghìn không trăm lẻ chín sport club corinthians paulista ký hợp đồng với tiền vệ người argentina này . trước đ... |
dombeya là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
winthrop là một thành phố thuộc quận little river , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thành phố này là một trăm chín mươi hai người . |
micrathena bogota là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " micrathena " . " micrathena bogota " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
là một làng thuộc huyện mladá boleslav , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
bale koppa là một làng thuộc tehsil shimoga , huyện shimoga , bang karnataka , ấn độ . |
sunday ( sinh ngày mười bốn tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn tại , delta state ) là một cựu cầu thủ bóng đá người nigeria chơi vị trí tiền vệ . sự nghiệp cầu thủ . thiên về thể lực , kỹ thuật vị trí tiền vệ trung tâm , chơi cho các câu lạc bộ ajax amsterdam , borussia dortmund ( hai giai đoạn ) và juventu... |
là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi năm . |
timana conspersa là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
hypanthidioides luciae là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được urban mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
chuyến bay một trăm bảy mươi năm của united airlines là một chuyến bay hàng không nội địa từ sân bay quốc tế logan , ở boston , massachusetts , đến sân bay quốc tế los angeles , ở los angeles , california . trong sự kiện mười một tháng chín , chiếc máy bay boeing bảy trăm sáu mươi bảy đến hai trăm được điều khiển bởi ... |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được strother mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
quyền lgbt ở liên minh châu âu được bảo vệ theo các hiệp ước và luật pháp của liên minh châu âu ( eu ) . hoạt động tình dục đồng giới là hợp pháp ở tất cả các quốc gia eu và phân biệt đối xử trong việc làm đã bị cấm từ năm hai nghìn . tuy nhiên , các quốc gia eu có luật khác nhau khi nói đến bất kỳ sự bảo vệ nào lớn hơ... |
delphinium variegatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương . loài này được torr . và a.gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi tám . |
là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được warncke mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
trong đại số trừu tượng , trường phân rã của một đa thức với các hệ số trong một trường là mở rộng trường nhỏ nhất của trường đó trong đó đa thức phân tách thành nhân tử . định nghĩa . trường phân rã của đa thức " p " ( " x " ) trên trường " k " là mở rộng trường " l " của " k " sao cho với formula hai ( vì nó là hệ số... |
choắt bụng xám ( danh pháp hai phần : ) là một loài chim thuộc họ dẽ . loài choắt bụng xám làm tổ ở bắc âu và châu á ; mùa đông di cư về phía nam : từ đông dương , ấn độ , myanma đến phi châu , malaysia , sumatra , java và châu úc . nó có chiều dài đôi cánh : một trăm mười bảy – một trăm ba mươi ba mm ; đuôi dài bốn mư... |
bốn quận của tỉnh oise gồm : |
là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo ( rubiaceae ) . loài . chi " " gồm các loài : |
là một xã thuộc huyện doğubayazıt , tỉnh ağrı , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm chín mươi chín người . |
viên an đông là một xã thuộc huyện ngọc hiển , tỉnh cà mau , việt nam . địa lý . xã viên an đông nằm trên bán đảo cà mau , gần mũi cà mau , có vị trí địa lý : xã viên an đông có diện tích mười ba nghìn năm trăm sáu mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là mười phẩy không một một người , mật độ d... |
là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae . |
dalechampia bidentata là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi sáu . |
woodsia là một loài dương xỉ trong họ woodsiaceae . loài này được nakai và kitag . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một xã thuộc tỉnh seine maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp . |
phlogophora là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
timonius là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( miq . ) boerl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae . loài này được germar miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn . |
hesperapis là một loài ong trong họ melittidae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
diplopterys là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được ( a.juss . ) w.r.anderson và c.davis mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
là một xã thuộc huyện akhisar , tỉnh manisa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bảy mươi sáu người . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae . chi này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm bởi dolin . các loài . các loài trong chi này gồm : |
brunneus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được girard miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
thiếu lâm nam phái bắt nguồn từ chùa nam thiếu lâm ở phúc kiến , trung quốc . tương truyền rằng các vị tăng nhân trong chùa này không được dùng vật sắc nhọn nên họ phải phát huy hết khả năng về ngạnh công để đáp ứng những nhu cầu trong cuộc sống như : chẻ củi , phát quang v . v . người xưa có câu : " nam quyền bắc cước... |
belisana là một loài nhện trong họ pholcidae . loài này được phát hiện ở sulawesi . |
tỷ lệ neutron proton , tỷ lệ n / z hoặc tỷ lệ hạt nhân , của một hạt nhân nguyên tử là tỷ lệ số lượng các neutron với số lượng các proton . giữa các hạt nhân ổn định và hạt nhân tự nhiên , tỷ lệ này thường tăng khi số lượng nguyên tử tăng lên . điều này là do lực đẩy điện giữa các proton giảm theo khoảng cách khác với ... |
epigynopteryx dia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
bulbine là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
cephalotes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rchb . f . ) summerh . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
coccoloba rigida là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được meisn . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm . |
macromitrium là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
rhabdomastix laeta là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
pittosporum là một loài thực vật có hoa trong họ pittosporaceae . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bốn . |
lacs là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp . xã này có diện tích một nghìn ba trăm bốn mươi sáu km không , dân số thời điểm năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là sáu trăm mười bốn người . khu vực này có độ cao trung bình hai trăm hai mươi mét trên mực nước biển . |
quốc lộ hai trăm bảy mươi chín là tuyến đường huyết mạch liên tỉnh nối các tỉnh miền núi phía bắc là quảng ninh , bắc giang , lạng sơn , bắc kạn , tuyên quang , hà giang , lào cai , lai châu , sơn la và điện biên với nhau . đoạn cuối quốc lộ hai trăm bảy mươi chín , từ chỗ giao với quốc lộ sáu đến cửa khẩu quốc tế tây ... |
flemingia là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae . nó thuộc phân họ faboideae . |
stenelmis là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được reitter miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi chín . |
andreaeaceae là một họ rêu có hai chi trong bộ " ' " . " andreaea " có khoảng một trăm loài , và chi " " . tên họ này được jakob friedrich đặt theo tên người bạn của ông j . g . r . andreae . |
là một xã thuộc hạt vaslui , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là hai nghìn năm trăm sáu mươi bốn người . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một khu định cư ở quận hành chính của gmina , trong county , zachodniopomorskie , ở tây bắc ba lan . nó nằm khoảng phía bắc białogard và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . đối với lịch sử của khu vực , xem lịch sử của pomerani... |
lessingianthus rubricaulis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( bonpl . ) h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
trong đại số trừu tượng , một vành chia , còn được gọi là trường không giao hoán hay trường xiên ( ) , là một vành mà ta có thể thực hiện phép chia . cụ thể hơn , nó là một vành khác vành không mà mọi phần tử có một nghịch đảo phép nhân , tức một phần tử sao cho nói cách khác , một vành là vành chia khi và chỉ khi nhóm... |
tô hải ( hai mươi bốn tháng chín năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy – mười một tháng tám năm hai nghìn không trăm mười tám ) , tên đầy đủ là tô đình hải , là một nhạc sĩ việt nam , có nhiều sáng tác thuộc thể loại nhạc truyền thống và nhạc đỏ . từ lúc trưởng thành đến khi về hưu , tô hải phụ trách các hoạt động văn n... |
là một xã thuộc hạt maramureș , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là hai nghìn năm trăm tám mươi mốt người . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
ozarba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
stelis nasuta là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được latreille mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm lẻ chín . |
là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp . xã này có diện tích bốn nghìn không trăm chín mươi ba km không , dân số thời điểm năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là năm trăm hai mươi năm người . khu vực này có độ cao trung bình tám mươi bảy mét trên mực nước biển . thị trấn này nằm trong công viên tự nhiên vùng b... |
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
la paz là một khu tự quản thuộc tỉnh santander , colombia . thủ phủ của khu tự quản la paz đóng tại la paz khu tự quản la paz có diện tích ba trăm sáu mươi hai ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản la paz có dân số sáu nghìn bốn trăm năm mươi bảy người... |
eleutherodactylus là một loài ếch trong họ leptodactylidae . nó được tìm thấy ở bolivia , ecuador , peru , và có thể cả brasil . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , đầm nước nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nh... |
huyện là một huyện thuộc bang pahang của malaysia . huyện có dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười ước tính khoảng tám mươi bảy nghìn bảy trăm lẻ chín người . |
chó sục glen of ( tiếng ireland : " " ) là một giống chó của loài chó sục và là một trong bốn giống chó sục của ireland . nó đôi khi được gọi là chó sục glen of ireland hoặc chó sục và tên của giống này thường được rút ngắn bởi những người yêu thích chó , rút gọn thành glen . giống chó này có cái tên bắt nguồn từ và đư... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.