text stringlengths 0 284k |
|---|
moulay hassan ( sinh ngày tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ ba ) là thái tử của maroc . anh là con lớn của vua mohammed vi của maroc và công chúa lalla salma . anh có một em gái là công chúa lalla khadija . anh được đặt theo tên của ông nội hassan ii ; khi anh lên ngôi , anh được cho là sẽ trị vì với tên gọi ha... |
taxiphyllum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( müll . hal . ) m . fleisch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
adesmus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
john gray ( sinh ngày hai mươi tám tháng mười hai năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt ) là một cố vấn , giảng viên và tác giả người mỹ . năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín , ông bắt đầu một liên hệ kéo dài chín năm với maharishi mahesh yogi trước khi bắt đầu sự nghiệp với tư cách là một tác giả và cố vấn quan hệ cá... |
hypnum là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . |
insularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
thạnh lộc là một phường thuộc quận mười hai , thành phố hồ chí minh , việt nam . địa lý . phường thạnh lộc nằm ở phía đông quận mười hai , có vị trí địa lý : phường có diện tích năm trăm tám mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt là bảy mươi phẩy hai bốn bảy người , mật độ dân số đạt mười hai p... |
ridge là bộ phim chính kịch chiến tranh tiểu sử năm hai nghìn không trăm mười sáu do mel gibson đạo diễn và được andrew knight và robert viết kịch bản , dựa trên phim tài liệu năm hai nghìn không trăm lẻ bốn " the " . bộ phim tập trung vào những trải nghiệm trong thế chiến ii của desmond doss , một lính cứu thương chiế... |
incana là một loài chim trong họ cisticolidae . |
( sáu nghìn bốn trăm ba mươi ) một nghìn chín trăm sáu mươi bốn up là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện ở đài thiên văn purple mountain ở , china , ngày ba mươi tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn . |
decipiens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
chokai có thể là : |
là một loài rêu trong họ plagiotheciaceae . loài này được ( sull . và lesq . ) z . iwats . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
micrurus là một loài rắn trong họ rắn hổ . loài này được harvey , và gonzalez mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được gusenleitner mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
maculipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được j.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
de là một đô thị trong tỉnh ávila , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ sáu ( ine ) , đô thị này có dân số là một trăm . |
là một loài trichoptera trong họ limnephilidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
lithocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ cử . loài này được ( m.r.hend . ) barnett mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
ptinus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi ba . |
là một đô thị trong huyện sarine thuộc bang fribourg ở thụy sĩ . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
augochloropsis aglaia là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được holmberg mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ ba . |
the black heart ( " " ) là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh . nó được tìm thấy ở ethiopia to nam phi . nó cũng được tìm thấy ở miền đông zaire . sải cánh dài hai mươi hai – hai mươi sáu mm đối với con đực và hai mươi bốn – hai mươi tám mm đối với con cái . con trưởng thành bay quanh năm , nhiều nhất vào từ tháng m... |
lepthyphantes là một chi nhện trong họ linyphiidae . chi này gồm các loài : |
de cabezas là một đô thị ở tỉnh segovia , castile và león , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê quốc gia tây ban nha ( instituto nacional de estadística ) , đô thị này có dân số hai trăm ba mươi mốt người . |
similis là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera . loài này được ohm miêu tả năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
pansa ( ) , còn được biết với tên đơn giản yong ( ) , là một cầu thủ bóng đá người thái lan , hiện tại thi đấu ở vị trí trung vệ cho buriram united tại giải bóng đá ngoại hạng thái lan . sự nghiệp quốc tế . pansa có tên trong đội hình của milovan tham dự vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới hai nghìn không trăm mười... |
mustapha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một đô thị ở ostallgäu bang bayern thuộc nước đức . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
năm có thể là : |
sarcoglottis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( rchb . f . và warm . ) schltr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
palaquium là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được pierre ex dubard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ chín . |
cyrtandra elegans là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi ba . |
sở giáo dục toronto / hội đồng giáo dục toronto ( , tiếng anh : " toronto district school board " , viết tắt tiếng anh ) là hội đồng giáo dục công cộng tiếng anh cho toronto , ontario , canada . các cộng đồng nói tiếng pháp công cộng thiểu số ( conseil ) , công giáo anh ( hội đồng học khu công giáo toronto ) , và công ... |
mexicana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của udmurtia , nga . huyện có diện tích một nghìn năm trăm bốn mươi năm kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là môt tám bốn không không người . trung tâm của huyện đóng ở ' . |
voss là một đô thị ở hạt hordaland , na uy . |
alopecosa là một loài nhện trong họ lycosidae . loài này thuộc chi " alopecosa " . " alopecosa " được hsen hsu hu miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
croton là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
flavius claudius constantinus ( trong tiếng anh gọi là constantine iii ) ( ? – bốn trăm mười một ) là tướng lĩnh của đế quốc la mã , là người đã tự xưng là hoàng đế tây la mã ở britannia ( nay thuộc nước anh ) vào năm bốn trăm lẻ bảy , đến năm bốn trăm lẻ chín mới được hoàng đế honorius công nhận , về sau do mất đi sự ... |
là một đô thị và thị xã của ý . đô thị này thuộc tỉnh varese trong vùng lombardia . có diện tích hai , dân số theo ước tính năm hai nghìn không trăm mười của viện thống kê quốc gia ý là người . các đơn vị dân cư : đô thị giáp với các đô thị : |
point roberts là một lãnh thổ tách rời một phần ( ) của hoa kỳ ở cực nam của bán đảo , phía nam vancouver , british columbia , canada . khu vực có dân số một phẩy ba một bốn người vào thời điểm điều tra dân số năm hai nghìn không trăm mười , có thể tới được bằng đường bộ bằng cách đi du lịch qua lãnh thổ canada . nó là... |
eilema là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
eublemma là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một loài nhện trong họ amphinectidae . loài này phân bố ở new zealand . |
sân bay là một sân bay ở , tỉnh , cộng hòa congo . vị trí và cơ sở vật chất . sân bay nằm cách thị trấn khoảng năm km về phía bắc , trên độ cao một nghìn năm trăm lẻ chín ft ( bốn trăm sáu mươi m ) so với mực nước biển . nó có một đường băng cỏ dài một nghìn bảy trăm sáu mươi m . |
gamasomorpha là một loài nhện trong họ oonopidae . loài này thuộc chi " gamasomorpha " . " gamasomorpha " được miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn bởi . |
hyphaenia aenea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
euhesma là một loài hymenoptera trong họ colletidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
palpita là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
angraecum parvulum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ex s.moore mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bảy . |
saurauia là một chi thực vật trong họ actinidiaceae . chi này gồm khoảng hai trăm năm mươi loài phân bố ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới của châu á , nam và trung mỹ . các loài . loài gồm có : |
diamond princess là một tàu du lịch thuộc sở hữu và điều hành bởi princess cruise . tàu bắt đầu hoạt động vào tháng ba năm hai nghìn không trăm lẻ bốn và chủ yếu đi du lịch ở châu á trong mùa hè ở bán cầu bắc và úc trong mùa hè ở bán cầu nam . diamond princess là một tàu lớp grand , còn được gọi là tàu lớp gem . " diam... |
veturius cephalotes là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được le và miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm hai mươi năm . |
tùy thành phủ phu nhân kim thị ( chữ hán : , hangul : ) là một thành viên vương tộc thời kỳ đầu nhà triều tiên , bà là chính thất thê tử của nhượng ninh đại quân , trưởng tử của triều tiên thái tông , người từng là thế tử . cuộc sống . kim thị là người ở quang sơn ( ) , con gái của quang sơn quân kim hán lão ( ) và thi... |
cinnamomum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
lomaria lanuginosa là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae . loài này được kunze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
neuroleon signatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm mười bảy . |
buddleja paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm . loài này được wall . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi . |
là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô . loài này được ( lindau ) stearn mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt . |
miltochrista erubescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
scaphosepalum bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và r.escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
la capelle lès boulogne là một xã của tỉnh pas de calais , thuộc vùng hauts de france , miền bắc nước pháp . |
autocharis là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
commelina amplexicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae . loài này được hassk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
abrostola uniformis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
ceanothus fendleri là một loài thực vật có hoa trong họ táo . loài này được a.gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi chín . |
là một đô thị ở tỉnh soria , castile and león , tây ban nha . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê quốc gia tây ban nha , đô thị này có dân số chín mươi bảy người . |
người mỹ gốc scotland ( , tiếng gael scotland : " " ; ) là sắc tộc hoa kỳ có nguồn gốc tổ tiên từ scotland . người mỹ gốc scotland ireland cũng giống như họ , nhưng tổ tiên của họ đã ở lại ireland qua nhiều thế hệ trước khi đến hoa kỳ . vào thế kỷ mười tám , người scotland bắt đầu di cư sang hoa kỳ với số lượng lớn và ... |
hoàng văn kiểu ( môt chín hai môt ngat hai không không sáu ) , thường gọi là hoàng kiểu , là một nhà cách mạng và chính khách việt nam . ông từng giữ chức bộ trưởng , chủ nhiệm ủy ban dân tộc việt nam ( môt chín tám môt ngat môt chín tám bảy ) , trưởng ban dân tộc trung ương đảng cộng sản việt nam ( môt chín ba... |
packera là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( s.f.blake ex . ) mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
giải quần vợt chile mở rộng hai nghìn không trăm hai mươi hai ( còn được biết đến với chile dove men + care open vì lý do tài trợ ) là một giải quần vợt nam thi đấu trên mặt sân đất nện ngoài trời . đây là lần thứ hai mươi bốn giải quần vợt chile mở rộng được tổ chức , và là một phần của atp hai trăm năm mươi trong atp... |
là một đô thị ở tỉnh verbano cusio ossola trong vùng piedmont của ý , có cự ly khoảng một trăm hai mươi km về phía đông bắc của torino và khoảng hai mươi năm km về phía tây bắc của verbania . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số một phẩy sáu tám bốn người ... |
là một làng thuộc tehsil srinivaspur , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . |
ocnogyna là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên . |
trialeurodes varia là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " trialeurodes varia " được quaintance và baker miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
là một xã thuộc huyện çınar , tỉnh diyarbakır , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm hai mươi ba người . |
alpinia là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được r.m.sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
tenuis là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " " . " tenuis " được alfred frank millidge miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
brachyglottis là một loài thực vật có hoa thuộc họ asteraceae . loài này chỉ có ở new zealand . |
titan ( ii ) bromide là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học hai . nó là một chất rắn màu đen giống mica . nó có cấu trúc cadmi ( ii ) iodide , có các tâm ti ( ii ) bát diện . nó được tạo ra bằng phản ứng của các nguyên tố thành phần : hợp chất này phản ứng với caesi bromide để tạo ra hợp chất có cấu trúc mạch thẳng... |
sau đây là danh sách các đội tuyển tham gia giải vô địch bóng đá châu âu hai nghìn không trăm lẻ tám ( euro hai nghìn không trăm lẻ tám ) tổ chức tại áo và thụy sĩ . mỗi đội tuyển được phép đăng ký hai mươi ba cầu thủ ( có ba thủ môn ) vào ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ tám . trong trường hợp c... |
nhũ danh ( sinh ngày mười tám tháng mười năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn tại helsinki ) là một ca sĩ opera người phần lan . bà từng học tại học viện sibelius từ năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn đến năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín và sau đó tại học viện âm nhạc franz liszt ở budapest từ năm một nghìn chín... |
là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( walter ) kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
có thể là : |
chùa hoằng phúc ( còn có tên là chùa kính thiên , chùa quan ) là một ngôi chùa ở thôn thuận trạch , xã mỹ thủy , huyện lệ thủy , tỉnh quảng bình . đến thời điểm năm hai nghìn không trăm mười bốn , chùa đã có lịch sử bảy trăm năm , là một trong những ngôi chùa cổ nhất miền trung việt nam . lịch sử . năm một nghìn ba tră... |
là một xã trong vùng hauts de france , thuộc tỉnh nord , quận dunkerque , tổng . tọa độ địa lý của xã là năm mươi mốt độ ba ' vĩ độ bắc , hai độ ba mươi mốt ' kinh độ đông . nằm trên độ cao trung bình là bốn mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là không mét và điểm cao nhất là hai mươi năm mét . xã có diện tích... |
croton draco là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được schltdl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt . |
sparedrus là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được švihla miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
yeşilyurt là một xã thuộc huyện horasan , tỉnh erzurum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm năm mươi chín người . |
heliophanus là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " heliophanus " . " heliophanus " được wladislaus kulczynski miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
favartia là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae , họ ốc gai . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.