text stringlengths 0 284k |
|---|
là một thị xã thuộc huyện emmendingen , bang baden württemberg của đức . đô thị này có diện tích hai mươi hai km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm hai mươi là ba nghìn tám trăm năm mươi bảy người . địa lí . có vị trí ở phía bắc breisgau . nằm dọc theo bờ sông rhine , nơi đây b... |
polystichum muelleri là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được schumach . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một xã ở tỉnh aisne , vùng hauts de france thuộc miền bắc nước pháp . |
air ( tiếng hàn quốc : ; romaja : mia ) là một hãng hàng không hybrid có trụ sở tại seoul , hàn quốc . hãng hàng không được thành lập vào năm hai nghìn không trăm mười bảy bởi cựu chủ tịch của jeju air , kim jong chul . quá trình hoạt động . hãng được thành lập vào ngày hai mươi bảy tháng bảy năm hai nghìn không trăm m... |
phryxe là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
wikipedia tiếng catalunya là phiên bản tiếng catalunya của wikipedia , một bách khoa toàn thư mở . tính đến tháng mười năm hai nghìn không trăm hai mươi mốt , wikipedia tiếng catalunya có gần bảy trăm phẩy không không không bài viết . |
là một thị trấn thuộc hạt győr moson sopron , hungary . thị trấn này có diện tích hai nghìn một trăm mười một km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là năm trăm chín mươi sáu người , mật độ hai mươi tám người / km không . |
roman (; ; sinh hai mươi tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi chín ) là một cầu thủ bóng đá belarus . tính đến năm hai nghìn không trăm mười sáu , anh thi đấu cho torpedo minsk . |
glochidion là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được croizat mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai . |
masdevallia là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer và andreetta mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi tám . |
clandestinum là một loài rêu tản trong họ scapaniaceae . loài này được ( mont . ) r . m . schust . miêu tả khoa học lần đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
khu di chỉ khảo cổ phùng nguyên nằm ven sông thao thuộc làng phùng nguyên , xã phùng nguyên , huyện lâm thao , tỉnh phú thọ , việt nam , là di chỉ khảo cổ tiêu biểu của nền văn hóa phùng nguyên , mở đầu cho các văn hóa tiền đông sơn trên lưu vực sông hồng có niên đại cách ngày nay khoảng ba phẩy năm không không bốn phẩ... |
triaenodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền australasia . |
scabra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được zucc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
uss " fair " ( de ba mươi năm ) là một tàu hộ tống khu trục lớp " evarts " được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai . nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân mỹ được đặt theo tên trung úy hải quân victor norman fair , jr . ( môt chín hai môt ngat môt chín bốn hai ) , người phục vụ trên tàu... |
saurita clandestina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
final fantasy vii remake là một game hành động nhập vai được hãng square enix đồng phát triển và phát hành cho playstation bốn vào ngày mười tháng bốn năm hai nghìn không trăm hai mươi . đây là một bản remake tựa game playstation năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy " final fantasy vii " , kể lại câu chuyện nguyên gốc... |
viola urophylla là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím . loài này được franch . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
là một đô thị thuộc bang jalisco , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là năm mươi sáu nghìn hai trăm chín mươi mốt người . |
tám ba triệu sáu trăm chín mươi mốt nghìn chín trăm chín mươi mốt gr là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi eleanor f . helin ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày tám tháng bốn năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
sur là một xã ở tỉnh côte d'or trong vùng bourgogne franche comté , phía đông nước pháp . khu vực này có độ cao trung bình hai trăm năm mươi tám mét trên mực nước biển . |
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo , thuộc huyện olsztyński , warmińsko mazurskie , ở miền bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía đông bắc của barczewo và về phía đông bắc của thủ đô khu vực olsztyn . |
mohamed ( ) ( sinh ngày hai mươi năm tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn ở ai cập ) , là một tiền vệ tấn công bóng đá người ai cập hiện tại thi đấu cho ( giải bóng đá ngoại hạng ai cập ) side ( el ) as well as the đội tuyển quốc gia ai cập . |
là một loài ốc biển săn mồi , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae , họ ốc tù và . |
muhlenbergia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được vasey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
valery (; ; sinh hai mươi mốt tháng năm năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn ) là một cầu thủ bóng đá belarus . tính đến năm hai nghìn không trăm mười bảy , anh thi đấu cho neman grodno . danh hiệu . naftan novopolotsk |
thomas ( sinh ngày mười sáu tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ một ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ créteil tại championnat national hai . anh sinh ra tại pháp và thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia guyane thuộc pháp . sự nghiệp thi đấu . câu lạc bộ . ra mắt... |
anthurium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được mast . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . |
người kế vị ( ) là phim truyền hình hàn quốc hai nghìn không trăm mười hai có sự tham gia của sung yu ri , seo hyun jin , joo sang wook và lee sang woo . được phát sóng trên mbc từ bốn tháng hai đến hai mươi tháng năm năm hai nghìn không trăm mười hai vào mỗi tối thứ bảy và chủ nhật lúc hai mươi mốt giờ năm mươi phút v... |
baphia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên . |
huyện là một huyện thuộc bang kerala , ấn độ . thủ phủ huyện đóng ở . huyện có diện tích hai nghìn bốn trăm sáu mươi hai ki lô mét vuông . đến thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một , huyện có dân số một triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm bảy mươi bảy người . |
fc , được thành lập vào năm hai nghìn không trăm lẻ một với tên fc trước khi đổi tên hiện tại vào tháng một năm hai nghìn không trăm mười năm , là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại phnom penh , campuchia . câu lạc bộ chơi trong bộ phận hàng đầu của bóng đá campuchia , hiện được gọi là c league ( xem ca... |
dasypogon là một loài ruồi trong họ asilidae . " dasypogon " được wiedemann miêu tả năm một nghìn tám trăm hai mươi . loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới . |
aspidium là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae . loài này được spreng . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài trichoptera trong họ sericostomatidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
geranomyia bahiensis là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
orthosia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
chiếc douglas b mười tám bolo là một máy bay ném bom của không lực lục quân hoa kỳ và không quân hoàng gia canada vào cuối những năm một nghìn chín trăm ba mươi và đầu những năm một nghìn chín trăm bốn mươi . chiếc bolo do douglas aircraft company chế tạo dựa trên kiểu máy bay dân dụng dc hai của hãng này . cho dù khôn... |
falsomordellistena satoi là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae . loài này được nomura miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt . |
là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được walker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi hai . " " phân bố ở vùng tân nhiệt đới |
bình định là một phường thuộc thị xã an nhơn , tỉnh bình định , việt nam . địa lý . phường bình định nằm ở trung tâm thị xã an nhơn , có vị trí địa lý : phường có diện tích sáu trăm mười hai km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười một là mười bảy phẩy bốn không tám người , mật độ dân số đạt hai phẩy tám bốn ba ... |
eilema tortrix là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tần số cực kỳ thấp ( tiếng anh : extremely low frequency , viết tắt là elf ) là bức xạ điện từ ( sóng vô tuyến ) có tần số từ ba đến ba trăm hz , và bước sóng tương ứng từ một trăm phẩy không không không đến một nghìn km . trong khoa học khí quyển , có một định nghĩa thay thế khác được đưa ra , trong đó định nghĩa elf ... |
là một chi rêu trong họ geocalycaceae . liên kết ngoài . |
pterolophia là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
robusta là một loài chân đều trong họ detonidae . loài này được budde lund miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ sáu . |
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ , với vỏ trong suốt . mô tả . chiều dài tối đa vỏ là bốn mm . nơi sinh sống . độ sâu tối thiểu ghi nhận được là năm mươi năm m . độ sâu tối đa ghi nhận được là năm mươi năm m . |
cắt new zealand ( danh pháp khoa học : falco ) là loài cắt đặc hữu duy nhất của new zealand và là chim săn mồi còn lại đặc hữu new zealand . nó thường bị nhầm lẫn với loài chim lớn hơn và phổ biến hơn circus . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa . loài này được botta mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . |
austrolimnius papuanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae . loài này được jäch miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi năm . |
là một xã thuộc huyện ardeşen , tỉnh rize , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm sáu mươi hai người . |
là một làng thuộc tehsil kolar , huyện kolar , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
là một chi bọ cánh cứng trong họ " scarabaeidae " . |
lasioglossum là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy . |
chlum là một làng thuộc huyện plzeň jih , vùng plzeňský , cộng hòa séc . |
hồng hay hường là tên gọi chung cho các loài thực vật có hoa dạng cây bụi hoặc cây leo lâu năm thuộc chi rosa , họ " rosaceae " , với hơn một trăm loài với màu hoa đa dạng , phân bố từ miền ôn đới đến nhiệt đới . các loài này nổi tiếng vì hoa đẹp nên thường gọi là hoa hồng . phần lớn có nguồn gốc bản địa châu á , số ít... |
armadillo là một loài chân đều trong họ armadillidae . loài này được budde lund miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
heteropterys là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae . loài này được w.r.anderson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
kommun ( tên tiếng anh : " municipality " ) là một đô thị ở hạt kalmar , đông nam thụy điển , miền bắc half of hòn đảo öland ở biển baltic . thủ phủ nằm ở thành phố . các khu vực lịch sử nổi bật ở đây có lâu đài và khu nhà . trong cuộc cải cách thập niên một nghìn chín trăm bảy mươi , có hai đô thị được lập trên đảo öl... |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của udmurtia , nga . huyện có diện tích một nghìn tám trăm sáu mươi kilômét vuông , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là mười ba nghìn chín trăm người . trung tâm của huyện đóng ở . |
rufiventris là một loài ong trong họ megachilidae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
linda là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
delosperma robustum là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh . loài này được l.bolus mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
thelypteris là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae . loài này được ( jenman ) proctor miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . |
chín trăm lẻ tám buda chín trăm lẻ tám buda là một tiểu hành tinh bay quanh mặt trời . |
là một loài trichoptera hóa thạch trong họ polycentropodidae . |
adiantum là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được sw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười bảy . |
susana danielle downes ( sinh ngày sáu tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi ba tại sydney ) là một ca sĩ , diễn viên , vũ công , người mẫu và nữ hoàng sắc đẹp . cô là người chiến thắng của cuộc thi hoa hậu trái đất úc hai nghìn không trăm mười chín . cuộc sống cá nhân . downes sinh ra và lớn lên ở sydney . cô t... |
jodis pallescens là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một làng thuộc huyện třebíč , vùng vysočina , cộng hòa séc . |
anthelephila là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được nomura miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
lepanthes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
hyphydrus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được wewalka và biström miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
. là một tên miền cấp cao nhất dùng chung ( gtld ) trong hệ thống tên miền của internet . ban đầu được ủy quyền cho beijing age digital technology co . , ltd . vào ngày ba mươi mốt tháng ba năm hai nghìn không trăm mười năm , nó được chuyển giao cho sa vào ngày mười bốn tháng năm năm hai nghìn không trăm hai mươi . |
trong thuật ngữ điện toán , virus macro là một loại virus được viết bằng ngôn ngữ macro : ngôn ngữ lập trình được nhúng bên trong một ứng dụng phần mềm ( ví dụ : bộ xử lý văn bản và ứng dụng bảng tính ) . một số ứng dụng , chẳng hạn như microsoft office , excel , powerpoint cho phép các chương trình macro được nhúng và... |
stenhomalus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
chelonoidis là một loài rùa trong họ testudinidae . loài này được garman mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu . |
pityrogramma là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
ardisia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo . loài này được pit . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
là một thị trấn thuộc quận rusk , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là hai trăm bảy mươi sáu người . |
tricalysia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được ( n . hallé ) robbr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy . |
eleocharis là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được boeckeler mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi mốt . |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
chích rừng nâu ( danh pháp hai phần : phylloscopus ) là một loài chích lá thuộc chi chích lá , họ chích lá . loài này phân bố ở cộng hòa dân chủ congo , djibouti , eritrea , ethiopia , kenya , rwanda , ả rập xê út , somalia , sudan , tanzania , uganda , và yemen . môi trường sinh sống tự nhiên của nó là rừng phương bắc... |
metopius là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
gestroi là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được faust miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
tám trăm sáu mươi sáu tám trăm sáu mươi sáu là một tiểu hành tinh ở vành đai chính . nó được max wolf phát hiện ngày hai mươi năm phẩy hai . một nghìn chín trăm mười bảy ở heidelberg và được đặt theo tên , nhân vật trong vở opera " abu hassan " của carl maria von weber . |
đoàn thiếu niên triều tiên ( ) là tiền thân của đoàn thanh niên yêu nước xã hội chủ nghĩa bắc triều tiên đóng góp cho phong trào thanh niên và tiền phong của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên . nó dành cho trẻ em từ sáu đến mười lăm tuổi và là một tổ chức chính trị có liên kết với đảng lao động triều tiên . phân nhá... |
microphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được sleumer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn . |
là một loài ruồi trong họ asilidae . " " được hull miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
sclerolaena là loài thực vật có hoa thuộc họ dền . loài này được ( f . muell . ) a . j . scott miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi tám . |
( hai mươi mốt nghìn hai trăm mười sáu ) một nghìn chín trăm chín mươi bốn một là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro , hokkaidō , nhật bản , ngày ba mươi mốt tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
năm chín trăm tám mươi năm là một năm trong lịch julius . |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
đảng dân chủ nhật bản ( , " " , hay viết tắt là ) là một đảng phái chính trị tự do xã hội tại nhật bản . đảng dân chủ được thành lập năm một nghìn chín trăm chín mươi tám bởi việc hợp nhất của một vài đảng phái nhỏ hơn . đây là đảng phái chính trị lớn thứ hai tại hạ viện và lớn nhất tại thượng viện nhật bản . cũng là đ... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
ptinus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae . loài này được fall miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.