text stringlengths 0 284k |
|---|
philodendron insigne là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được schott miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi sáu . |
fontinalis bogotensis là một loài rêu trong họ fontinalaceae . loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
phegopteris cordifolia là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được alderw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được woronow mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
, là một vị trung tướng lục quân đế quốc nhật bản trong chiến tranh thế giới thứ hai . tiểu sử . sinh ra ở tỉnh kagoshima . năm một nghìn chín trăm lẻ sáu , ông tốt nghiệp khóa mười tám trường sĩ quan lục quân ( đế quốc nhật bản ); năm một nghìn chín trăm mười bốn , tốt nghiệp khóa hai mươi sáu đại học lục quân ( đế qu... |
xe thể thao là một chiếc ô tô được thiết kế để nhấn mạnh việc xử lý , hiệu suất hoặc sự phấn khích khi lái xe . xe thể thao có nguồn gốc từ châu âu vào đầu những năm một nghìn chín trăm và hiện đang được nhiều nhà sản xuất ô tô trên thế giới sản xuất . định nghĩa . các định nghĩa về xe thể thao thường liên quan đến các... |
ophiusa là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
pidonia armata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
alcis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một ga đường sắt ở , hyōgo , nhật bản do jr west vận hành . bố trí ke ga . ga có ba track ( mười ba ) cho các tuyến sanyo và ako , và hai track cho tuyến shinkansen . quầy kiểm soát vé ở tầng hai , và có hai lối ra ở bắc và nam . tuyến sanyo nằm ở tầng một , các track shinkansen ở tầng ba . các ga lân cận . ! colspa... |
là một làng thuộc tehsil yadgir , huyện gulbarga , bang karnataka , ấn độ . |
thaumasia marginella là một loài nhện trong họ pisauridae . loài này thuộc chi " thaumasia " . " thaumasia marginella " được carl ludwig koch miêu tả năm một nghìn tám trăm bốn mươi bảy . |
coptocephala là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được takizawa miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
helius là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
chuột cảnh hay chuột kiểng ( " mus musculus domestica " ) là một phân loài đã thuần hóa của loài chuột nhắt nhà ( " mus musculus " ) được thuần hóa để làm cảnh hay vật cưng phục vụ cho thú chơi chuột . loài chuột này đôi khi cũng được bán như một loại thức ăn tươi sống cho động vật ăn thịt là vật nuôi như rắn . nhiều ý... |
( ) là một ngôi làng ở phía bắc syria nằm về phía tây bắc của homs ở tỉnh homs . theo cục thống kê trung ương syria , có dân số sáu trăm mười tám người trong cuộc điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . cư dân của nó chủ yếu là alawites . |
geranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
ngữ tộc tiểu á hay ngữ tộc anatolia là một ngữ tộc đã biến mất thuộc ngữ hệ ấn âu hiện diện ở tiểu á thời cổ đại . đây được coi là nhánh đầu tiên tách ra khỏi phần còn lại của hệ ấn âu . tiếng hitti là ngôn ngữ tiểu á nổi tiếng và được hiểu rõ nhất . người ta phát hiện ra các ngôn ngữ trong ngữ tộc này vào cuối thế xix... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
erica orientalis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được r.a.dyer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được cambess . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae . loài này được chandler miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
poeciliopsis elongata , tên thông thường là , là một loài cá nước ngọt thuộc chi " poeciliopsis " trong họ cá khổng tước . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu . từ nguyên . từ " elongata " nghĩa là " dài " , có lẽ ám chỉ thân hình mảnh mai của loài cá này . phân bố và môi trường sốn... |
là một xã thuộc huyện çumra , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm ba mươi tám người . |
gladiolus magnificus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ . loài này được ( harms ) goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín publ . một nghìn chín trăm chín mươi . |
là một làng thuộc tehsil turuvekere , huyện tumkur , bang karnataka , ấn độ . |
" the " ( viết hoa toàn bộ cách điệu ) là một bài hát của nhóm nhạc nữ k pop ảo k / da , được phát hành dưới dạng đĩa đơn vào ngày hai mươi bảy tháng tám năm hai nghìn không trăm hai mươi và là đĩa đơn chính trong đĩa mở rộng đầu tay " all out " của họ . đây là bài hát mới nhất của k / da kể từ khi " pop / stars " được... |
sumitrosis flavipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười . |
morinda scabrida là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
mật mã hóa khóa công khai là một dạng mật mã hóa cho phép người sử dụng trao đổi các thông tin mật mà không cần phải trao đổi các khóa chung bí mật trước đó . điều này được thực hiện bằng cách sử dụng một cặp khóa có quan hệ toán học với nhau là khóa công khai và khóa cá nhân ( hay khóa bí mật ) . thuật ngữ mật mã hóa ... |
polatlı là một xã thuộc thành phố bayburt , tỉnh bayburt , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là một trăm hai mươi bốn người . |
gideon , còn được gọi là kiến vương hai sừng ( mặc dù tên này phổ biến hơn với loài " x . socrates " ) là một loài bọ cánh cứng trong họ scarabaeidae , phân họ . nó có mặt ở đông nam á và đặc biệt nhất là ở thái lan . con đực loài này dài bốn – sáu và chúng có thể có màu nâu sẫm hay đen . khi bị khuấy động hoặc kích độ... |
leng su sìn là xã thuộc huyện mường nhé , tỉnh điện biên , việt nam . xã leng su sìn được thành lập tháng bốn năm hai nghìn không trăm lẻ chín trên cơ sở điều chỉnh một phần diện tích tự nhiên và dân số của xã chung chải . năm hai nghìn không trăm lẻ chín , xã leng su sìn có mười tám phẩy một không năm , tám mươi hai h... |
dicranomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền tân bắc . |
alien vs . predator là một thương hiệu truyền thông thuộc thể loại kinh dị và khoa học viễn tưởng . đây cũng là tên gọi của : |
bulbostylis là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được kral và m.t.strong mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
axonopus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được gir . cañas mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín . |
pleiotaxis eximia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được o.hoffm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi ba . |
madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
anisodera là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
là một làng thuộc tehsil channapatna , huyện ramanagara , bang karnataka , ấn độ . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh gaziantep , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm bốn mươi bảy người . |
tupolev mtb hai ( — máy bay ném bom hải quân hạng nặng ) , còn gọi là ant bốn mươi bốn , là một mẫu thử tàu bay bốn động cơ , được chế tạo ở liên xô vào năm một nghìn chín trăm ba mươi năm . |
mexicana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
xã mount olive ( ) là một xã thuộc quận izard , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bảy mươi năm người . |
distoleon là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
passiflora là một loài thực vật có hoa trong họ lạc tiên . loài này được mast . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
pont ( , " cây cầu của abbé " ) là một xã của tỉnh finistère , thuộc vùng bretagne , miền tây bắc pháp . dân số . người dân ở pont được gọi là " pont " . |
elegans là loài chuồn chuồn trong họ macromiidae . loài này được brauer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
là một thị trấn thuộc hạt borsod abaúj zemplén , hungary . thị trấn này có diện tích tám trăm bốn mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là bốn trăm bảy mươi người , mật độ năm mươi sáu người / km không . |
là một xã thuộc huyện , tỉnh i̇zmir , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm sáu mươi chín người . |
là một loài rêu trong họ . loài này được j . . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . liên kết ngoài . |
gracile là một loài rêu trong họ . loài này được ( besch . ) broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ tám . |
uvaria là chi thực vật có hoa trong họ annonaceae . các tên gọi phổ biến trong tiếng việt là bù dẻ hay bồ quả . các loài phân bố khắp vùng nhiệt đới cựu thế giới . đây là một chi lớn , gồm khoảng một trăm năm mươi loài , nhưng nghiên cứu gần đây cho thấy nhiều chi nhỏ hơn cũng thuộc " uvaria " . chúng mọc thành cây bụi... |
là một làng thuộc huyện ostrava město , vùng moravskoslezský , cộng hòa séc . |
hyporhagus gounellei là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi ba . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của chechnya , nga . huyện có diện tích ? km không , dân số thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn là hai mươi bốn nghìn người . trung tâm của huyện đóng ở . |
gyatso hay thổ đan gia mục thố ( sinh ngày mười hai tháng hai năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu ; mất ngày mười bảy tháng mười hai năm một nghìn chín trăm ba mươi ba ) là vị đạt lại lạt ma thứ mười ba của tây tạng . ông là một nhà cải cách thông minh người đã chứng tỏ là một chính trị gia khéo léo khi tây tạng trở th... |
( hán việt : " văn khánh " ) là một thành phố thuộc tỉnh gyeongsang bắc tại hàn quốc . chính quyền , mạng lưới giao thông và kinh tế của thành phố đều nằm ở khu vực , khu vực đô thị chính . có một chiều dài lịch sử , và nay được biết đến với nhiều di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh . thành phố được hình thành khi t... |
tiên lương là một xã thuộc huyện cẩm khê , tỉnh phú thọ , việt nam . địa lý . xã tiên lương có diện tích môt chín , bảy sáu km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là năm phẩy năm tám ba người , mật độ dân số đạt hai trăm tám mươi ba người / km không . đây là xã có diện tích lớn nhất huyện cẩm khê .... |
stereodon là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được müll . hal . ex broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bốn . |
gà lạc thủy là một giống gà bản địa của việt nam , đây được coi là một giống gà đặc hữu và quý hiếm có nguồn gốc từ huyện lạc thủy tỉnh hòa bình và được nuôi từ khá lâu đời , chúng được đưa vào đối tượng để bảo tồn nguồn gen . nguồn gốc . sau khi phát hiện đây là giống gà quý , các nhà khoa học thuộc viện nghiên cứu và... |
là một làng thuộc huyện vsetín , vùng zlínský , cộng hòa séc . |
tháng một năm bảy có thể là : |
çatak là một xã thuộc huyện sarıkaya , tỉnh yozgat , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là tám mươi hai người . |
kuran là một xã thuộc huyện seydişehir , tỉnh konya , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là năm trăm lẻ năm người . |
dẽ giun là tên gọi thông thường trong tiếng việt để chỉ gần hai mươi loài chim lội nước rất giống nhau trong ba chi của họ dẽ ( " scolopacidae " ) . chúng có đặc trưng là mỏ rất thanh mảnh . các loài dẽ giun trong chi " " có phân bố gần như rộng khắp toàn cầu , còn dẽ giun nhỏ ( " " ) chỉ có ở châu á và châu âu còn các... |
melanotus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
bruchus canescens là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được motschulsky miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn . |
guilherme soares guedes de freitas ( sinh ngày hai mươi bốn tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . guilherme soares guedes de freitas hiện đang chơi cho sc sagamihara . |
stiphropus là một loài nhện trong họ thomisidae . loài này thuộc chi " stiphropus " . " stiphropus " được octavius pickard cambridge miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
alchornea là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được h . lév . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu . |
thằn lằn chân ngắn ( danh pháp hai phần : lygosoma ) là một loài thuộc chi thằn lằn chân ngắn ( " lygosoma " ) của họ thằn lằn bóng ( " scincidae " ) , có đuôi dài bảy cm , tổng chiều dài mười năm cm và đôi chân trước và sau dài hai cm , có năm ngón , tiêu biểu nhất cho lối sống trong hang , chúng thường được tìm thấy ... |
dompierre aux bois là một xã thuộc tỉnh meuse trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba trăm mười mét trên mực nước biển . |
huyện una là một huyện thuộc bang himachal pradesh , ấn độ . thủ phủ huyện una đóng ở una . huyện una có diện tích một nghìn năm trăm bốn mươi ki lô mét vuông . đến thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một , huyện una có dân số bốn trăm bốn mươi bảy nghìn chín trăm sáu mươi bảy người . |
allophylus cinnamomeus là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn . loài này được radlk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
là một xã thuộc huyện daday , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là hai trăm tám mươi ba người . |
hirsutum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
erannis là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
blackwell là một thành phố thuộc quận nolan , tiểu bang texas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm mười một người . |
dicronychus vagus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi tám . |
là một xã ở tỉnh seine et marne , thuộc vùng île de france ở miền bắc nước pháp . dân số . người dân ở được gọi là " " . điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , xã này có dân số là . |
sẹo là một khu vực của các mô bị xơ hóa thay thế da bình thường sau một chấn thương . sẹo là kết quả của quá trình sinh học sửa chữa vết thương trên da , cũng như trong các cơ quan và mô khác của cơ thể . do đó , sẹo là một phần tự nhiên của quá trình chữa bệnh . ngoại trừ các tổn thương rất nhỏ , mọi vết thương ( ví d... |
en là một xã trong tỉnh loiret , vùng centre val de loire bắc trung bộ nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao từ một trăm mười bốn đến một trăm ba mươi bảy mét trên mực nước biển . |
melissodes là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
scabrum là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được mitt . cardot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
alto là một đô thị thuộc bang mato grosso , brasil . đô thị này có diện tích hai triệu không trăm năm mươi hai nghìn năm trăm mười chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là tám nghìn một trăm năm mươi mốt người , mật độ ba trăm chín mươi bảy người / km không . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) . |
tỉnh asunción ( ) là một tỉnh thuộc vùng ancash của peru . tỉnh asunción có diện tích năm trăm hai mươi chín km không , dân số thời điểm theo điều tra dân số ngày mười một tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi ba là chín nghìn tám trăm bốn mươi sáu người . tỉnh lỵ đóng ở . |
crotalaria bracteata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được dc . miêu tả khoa học đầu tiên . |
calycina có thể là : |
galba là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
catoptria là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
aegus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy . |
habenaria attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
diospyros là một loài thực vật có hoa trong họ thị . loài này được de wild . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.