text
stringlengths
0
284k
anisodera marginella là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai .
là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy .
john reed là tên những nhân vật sau đây :
clubiona là một loài nhện trong họ clubionidae . loài này thuộc chi " clubiona " . " clubiona " được ralph vary chamberlin miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi tám .
artemisia obtusiloba là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ledeb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi ba .
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được duvivier miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi hai .
croton robustus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được kurz mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi ba .
sergey sergeyevich kamenev (; bốn ( mười sáu ) tháng bốn năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt hai mươi năm tháng tám năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu ) là một chỉ huy cao cấp của hồng quân thời kỳ đầu , một trong những chỉ huy hồng quân đầu tiên được phong cấp bậc tư lệnh tập đoàn quân bậc một . thiếu thời . kamenev ...
weissia là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi bốn .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
thăm khám trực tràng là một phương pháp thăm khám bên trong trực tràng thực hiện bởi một bác sĩ hay những người có chuyên môn trong y khoa khác . thủ thuật tuốc xê trực tràng . thăm khám trực tràng bằng ngón tay , sờ trực tràng hay tuốc xê hậu môn trực tràng ( từ tiếng pháp " " ) ( dre ; , ) là một thủ thuật tương đối ...
uss " anthony " ( dd – một trăm bảy mươi hai ) là một tàu khu trục thuộc lớp " wickes " của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất , sau được cải biến thành tàu rải mìn dm mười hai , hoạt động cho đến năm một nghìn chín trăm hai mươi hai và bị loại bỏ năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . nó là c...
bursera là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae . loài này được engl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba .
salim ( sinh ngày ba tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ở oran ) là một cầu thủ bóng đá người algérie thi đấu cho mo béjaïa ở vị trí hậu vệ .
lili ivanova (; sinh ngày hai mươi bốn tháng bốn năm một nghìn chín trăm ba mươi chín tại kubrat ) là nữ ca sĩ nổi tiếng người bungary . bà được đánh giá là ca sĩ nhạc pop lớn nhất của bungary và là thần tượng của hơn ba thế hệ người dân nước này . tiểu sử . lili ivanova là con gái của ivan , một nhân viên văn phòng th...
, sinh ngày hai mươi mốt tháng sáu năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn , là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người nhật bản . sự nghiệp huấn luyện viên . kiyoshi okuma đã dẫn dắt fc tokyo , omiya ardija và cerezo osaka .
exquisitus là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ muricidae , họ ốc gai .
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae .
chasmina cirrus là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
de josé maría là một đô thị thuộc bang guerrero , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là mười ba nghìn hai trăm chín mươi mốt người .
polystachya là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được guillaumin miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi tám .
viridipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
ficus là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được corner ex c.c.berg mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
glenea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pipa carvalhoi ( tên tiếng anh : " surinam toad " ) là một loài ếch trong họ pipidae . chúng là loài đặc hữu của brasil . các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , xavan khô , xavan ẩm , vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới ...
năm nghìn hai trăm sáu mươi là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là một nghìn năm trăm ba mươi mốt phẩy bảy năm tám ba hai tám bốn ngày ( bốn phẩy một chín năm ) . nó được phát hiện ngày hai tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
scutellaris là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
amphipyra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
ctenucha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
miguel de y ( sinh ngày hai mươi chín tháng chín năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn mất ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu là một tiểu thuyết gia , nhà thơ , nhà viết kịch và triết gia xứ basque của tây ban nha . ông đã có nhiều đóng góp rất lớn trong lĩnh vực văn hóa ở nhiều thể loại ...
spermophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi ba .
chand kaur ( năm một nghìn tám trăm lẻ hai mười một tháng sáu năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai ) là người cai trị thứ tư của đế quốc sikh , được xưng tụng là vào ngày hai tháng mười hai năm một nghìn tám trăm bốn mươi . năm một nghìn tám trăm mười hai , bà kết hôn với thái tử singh là con trai đồng thời và là người ...
pedra branca do là một đô thị thuộc bang amapá , nằm ở trung phần của brasil . đô thị này có diện tích chín nghìn bốn trăm chín mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là bốn nghìn chín trăm sáu mươi năm người , mật độ năm người / km không .
xavi ( sinh ngày hai mươi tám tháng hai năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba ở de la plana ) là một cựu thủ môn người tây ban nha hiện đang làm huấn luyện viên thủ môn cho câu lạc bộ liverpool . sau khi chơi bóng ở , rcd mallorca , ( nơi ông làm việc cùng jose , real murcia , córdoba , và một thời gian ngắn cùng wrexham...
ga là ga đường sắt trên eup , sejong , hàn quốc . ga . hai tuyến đường sắt gồm : tuyến gyeongbu và tuyến . có ba sân ga cho năm đường ray và sân container cho tàu chở hàng . tất cả tàu mugunghwa ho và hầu hết tàu ho dừng tại đây .
setosa là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được bory mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
là một xã thuộc huyện nusaybin , tỉnh mardin , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là tám trăm năm mươi sáu người .
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một đô thị trong " comarca " , catalonia , tây ban nha . dân số bốn mươi phẩy không không không người . kết nghĩa với lecco ( ý ) , quận sahara , nueva esperanza ( el salvador ) và một số nơi khác .
là một xã thuộc tỉnh isère , vùng rhône alpes đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm ba mươi bảy mét trên mực nước biển . đây là ngoại ô lớn thứ nhì của grenoble . dân số theo điều tra năm một nghìn chín trăm chín mươi chín của insee là ba mươi hai phẩy tám không sáu người .
juncus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae . loài này được liebm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi .
b ( " người phụ nữ của amun " ) là một vương hậu sống vào thời kỳ vương triều thứ hai mươi mốt trong lịch sử ai cập cổ đại . thân thế . b được nghĩ là một người con gái của pharaon ramesses xi , vị vua cuối cùng của vương triều thứ hai mươi , với vương hậu a . nếu đúng là như vậy , b sẽ là chị em ruột với công chúa hen...
simodactylus maculosus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
lyria grandidieri là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae , họ ốc dừa .
là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae . loài này được pic miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm năm mươi hai .
oenopota là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae , họ ốc cối .
xã ( ) là một xã thuộc quận slope , tiểu bang bắc dakota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là mười tám người .
guettarda là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được vahl mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm chín mươi bảy .
melanotus babai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được kishii miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được ( ) miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi .
tipula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic .
giải đua xe công thức một năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là giải công thức một vô địch thế giới lần thứ năm mươi tám . giải diễn ra từ mười tám tháng ba đến hai mươi mốt tháng mười gồm mười bảy chặng đua với sự tham gia của mười một đội đua . các đội đua và thành viên . một tại đường đua canada , kubica bị thương và đ...
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được boheman miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm năm mươi .
trung hiến vương ( " chữ hán " : hoặc ) là thụy hiệu của một số vị quân chủ và phiên vương , quận vương thân vương trong lịch sử khu vực á đông thời phong kiến .
là một xã ở tỉnh allier thuộc miền trung nước pháp .
huperzia là một loài thực vật có mạch trong họ thạch tùng . loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
là chi thực vật có hoa trong họ apocynaceae .
là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được bremek . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
đá hay nham thạch là tổ hợp có quy luật của các loại khoáng vật , có thể là một thể địa chất có lịch sử hình thành riêng biệt . cách phân loại tổng quát nhất dựa trên nguồn gốc thành tạo gồm đá macma , đá trầm tích và đá biến chất . đôi khi thiên thạch được xem là một nhóm đá riêng có nguồn gốc từ vũ trụ . " nham thạch...
junceum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được micheli miêu tả khoa học đầu tiên .
( còn được viết ) là một xã , nằm ở tỉnh dordogne vùng aquitaine của pháp . xã này có diện tích sáu trăm chín mươi sáu kilômét vuông , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là sáu mươi tám người . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm mười một m trên mực nước biển .
quý dương có thể chỉ đến một trong các khái niệm sau :
là một " commune " thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp .
( ) là một khu định cư ở khu hành chính của gmina stare czarnowo , thuộc quận gryfino , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đức . xem thêm . lịch sử của pomerania
ninh ích là một xã thuộc thị xã ninh hòa , tỉnh khánh hòa , việt nam . xã ninh ích có diện tích sáu nghìn không trăm bảy mươi hai km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là tám phẩy hai tám không người , mật độ dân số đạt một trăm ba mươi sáu người / km không .
lupinus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên .
nguyễn hoàng ( một nghìn chín trăm sáu mươi bảy – mười bảy phần mười một / hai nghìn không trăm mười bảy ) là diễn viên truyền hình việt nam . tiểu sử . diễn viên nguyễn hoàng sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi bảy , quê ở tân an , long an . anh từng là phóng viên mảng thể thao của báo long an trước khi theo nghiệp ...
catoptria là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
phygadeuon là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình tám mươi chín mét trên mực nước biển .
là một " xã " trong tỉnh moselle , vùng grand est đông bắc nước pháp .
là một đô thị thuộc huyện weimarer land , bang thüringen , đức . đô thị này có diện tích bốn nghìn hai trăm tám mươi mốt km không , dân số thời điểm ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là ba nghìn một trăm bốn mươi bảy người .
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae .
racosperma là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( maslin ) pedley mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
giải đua ô tô công thức một anh năm hai nghìn không trăm lẻ tám là chặng đua thứ chín của giải vô địch thế giới công thức một năm hai nghìn không trăm lẻ tám . giải được tổ chức từ ngày bốn đến ngày sáu tháng bảy năm hai nghìn không trăm lẻ tám .
atelopus là một loài cóc trong họ bufonidae . chúng là loài đặc hữu của ecuador . các môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , sông , đầm nước ngọt , và suối nước ngọt . loài này đang bị đe dọa do mất nơi sống .
casinaria là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
saint là một xã trong vùng grand est , thuộc tỉnh moselle , quận sarrebourg , tổng . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi tám độ ba mươi sáu ' vĩ độ bắc , bảy độ ba ' kinh độ đông . saint nằm trên độ cao trung bình là ba trăm mười sáu mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là hai trăm tám mươi hai mét và điểm cao nhấ...
clidemia pittieri là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được gleason mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt .
araneus angulatus là một loài nhện được tìm thấy trong miền cổ bắc . nó giống như con nhện vườn châu âu , " araneus " , nhưng có nốt đặc biệt trên bụng của nó . loài này lần đầu tiên được miêu tả trong năm một nghìn bảy trăm năm mươi bảy , nơi nó được mô tả loài đầu tiên , tên khoa học đầu tiên araneus angulatus hoặc m...
là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae .
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae .
là một chi nhện trong họ lamponidae .
là một đô thị tại tỉnh ascoli piceno ở vùng marche , cách khoảng bảy mươi km về phía nam của ancona và khoảng tám mươi km về phía bắc của ascoli piceno . đến thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số là sáu phẩy sáu bốn tám người và diện tích là bốn trăm bảy mươi b...
puerto colombia là một khu tự quản thuộc tỉnh atlántico , colombia . thủ phủ của khu tự quản puerto colombia đóng tại puerto colombia khu tự quản puerto colombia có diện tích bảy mươi ba ki lô mét vuông . đến thời điểm ngày hai mươi tám tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ năm , khu tự quản puerto colombia có dân số h...
là một chi khủng long , được li hong và shang mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được ( merr . ) esser miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi chín .
gaultheria itatiaiae là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được wawra mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt .
elongata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
galium verrucosum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được huds . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm sáu mươi bảy .
radula là một loài rêu trong họ radulaceae . loài này được k . yamada và gradst . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
harpactea là một loài nhện trong họ dysderidae . loài này thuộc chi " harpactea " . " harpactea " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm mười .
là một chi bọ cánh cứng trong họ ciidae .
oncidium là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được königer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm .
cryptanura là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
alatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( thunb . ) sw . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm .
văn hổ (; ? hai trăm chín mươi mốt ) , không rõ tên tự , là tướng lĩnh tào ngụy , đông ngô và tây tấn thời tam quốc trong lịch sử trung quốc . cuộc đời . văn hổ quê ở huyện tiêu , nước bái , dự châu , là con trai thứ của văn khâm , em trai của văn thục . năm hai trăm năm mươi bốn , văn khâm , khi đó là thứ sử dương châ...