text
stringlengths
0
284k
ischaemum kingii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được hook . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu .
là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được vachal mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm mười một .
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được kishii miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba .
verticillata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được phil . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn .
stenopogon elongatus là một loài ruồi trong họ asilidae . " stenopogon elongatus " được meigen miêu tả năm một nghìn tám trăm lẻ bốn .
rubus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được l . h . bailey miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn .
atarba là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
là một đô thị thuộc huyện , bang tự do sachsen , đức , gần thị xã chemnitz . dân số cuối năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là một nghìn bốn trăm hai mươi bảy người .
là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được copel . a . r . sm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai .
synallaxis là một loài chim trong họ furnariidae .
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi mốt .
agalmyla persimilis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được hilliard và b.l.burtt mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai .
yoshinori ( , sinh ngày bảy tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá người nhật bản thi đấu cho nagano parceiro . thống kê câu lạc bộ . " cập nhật đến ngày hai mươi ba tháng hai năm hai nghìn không trăm mười tám " . một
sur ry là một xã thuộc tỉnh seine maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp .
bombus fragrans là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được pallas mô tả khoa học năm một nghìn bảy trăm bảy mươi mốt .
thành hải là một xã thuộc thành phố phan rang – tháp chàm , tỉnh ninh thuận , việt nam . địa lý . xã thành hải nằm ở phía bắc thành phố phan rang – tháp chàm , có vị trí địa lý : xã có diện tích chín trăm hai mươi ba km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là chín phẩy bốn năm hai người , mật độ dân số đạt...
banksia lindleyana là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa . loài này được meisn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi năm .
là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm mét trên mực nước biển .
ionuț ( sinh ngày mười năm tháng hai năm một nghìn chín trăm tám mươi hai ở ) là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho astra giurgiu .
heteropoda là một loài nhện trong họ sparassidae . loài này thuộc chi " heteropoda " . " heteropoda " được mary agard pocock miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ một .
pérez gutiérrez (; sinh ngày hai mươi chín tháng bảy năm một nghìn chín trăm chín mươi ba ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người tây ban nha hiện đang chơi ở vị trí tiền đạo hoặc tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ giải ngoại hạng anh leicester city . anh khởi nghiệp ở đội bóng quê nhà cd tenerife , nơi anh giành đượ...
tội phạm nhân bản hai nghìn không trăm bốn mươi chín ( tên gốc tiếng anh : blade runner hai nghìn không trăm bốn mươi chín ) là một bộ phim điện ảnh đề tài khoa học viễn tưởng của mỹ năm hai nghìn không trăm mười bảy do denis villeneuve đạo diễn và hampton cùng michael green đảm nhiệm phần kịch bản . đây là phần tiếp t...
chamaecrista là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được ( h.s.irwin và barneby ) h.s.irwin miêu tả khoa học đầu tiên .
công dân đồng tính nữ , đồng tính nam , song tính và chuyển giới nói chung có quyền hạn chế hoặc hạn chế cao ở hầu hết các khu vực của trung đông và mở cửa cho sự thù địch ở những người khác . đồng tính luyến ái là bất hợp pháp ở mười trong số mười tám quốc gia tạo nên khu vực ; và bị trừng phạt bằng cái chết trong sáu...
candida là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
acaulis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được h.s.lo mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám .
một nghìn bốn trăm chín mươi sáu turku ( một nghìn chín trăm ba mươi tám một ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi hai tháng chín năm một nghìn chín trăm ba mươi tám bởi y . vaisala ở turku .
spiroctenus inermis là một loài nhện trong họ nemesiidae . " spiroctenus inermis " được miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ ba bởi purcell .
huyện bocas del toro là một huyện ( " distrito " ) thuộc tỉnh bocas del toro ở panama . theo điều tra dân số năm hai nghìn , huyện này có dân số chín nghìn chín trăm mười sáu người . huyện bocas del toro có diện tích ba trăm chín mươi chín km không . huyện lỵ đóng tại bocas del toro .
morrisoni là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae .
triangularis là một loài chim trong họ furnariidae .
là một xã của tỉnh hautes alpes , thuộc vùng provence alpes côte d ’ azur , đông nam nước pháp .
kavak là một xã thuộc huyện gölpazarı , tỉnh bilecik , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm mười năm người .
natri oxide là hợp chất hoá học có công thức hai . nó được dùng trong gốm và thủy tinh , dù không phải ở dạng thô . chất này tác dụng với nước tạo ra sodium hydroxide : các oxide kim loại kiềm hai ( m = li , na , k , rb ) đều kết tinh dưới dạng cấu trúc . trong cấu trúc này vị trí của các anion và cation được giữ giống...
là một làng thuộc quận sawyer , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , dân số của làng này là chín mươi sáu người .
anomis elegans là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
nervosa là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được ( poir . ) ined . mô tả khoa học đầu tiên .
vỏ lãi , còn gọi là vỏ tắc ráng hay vỏ vọt , là tên một loại thuyền máy , hoặc xuồng , ghe nhỏ và dài hình thoi , thường làm bằng gỗ và gắn thêm máy , là phương tiện di chuyển chủ yếu và phổ biến ở các tỉnh vùng đồng bằng sông cửu long , đặc biệt là vào mùa nước nổi . vỏ lãi hoặc tắc ráng được người dân nơi đây xem như...
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( ) r.m.king và h.rob . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
là một chi khủng long , được và horner mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
nephrotoma là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
là một loài rùa trong họ . loài này được müller mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi năm .
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina barczewo , huyện olsztyński , warmińsko mazurskie , ở miền bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía đông của barczewo và về phía đông của thủ đô khu vực olsztyn . trước năm một nghìn bảy trăm bảy mươi hai , khu vực này là một phần của vương quốc ba lan , một nghìn bảy trăm ...
chi chồn là một chi có danh pháp khoa học mustela của họ chồn ( " " ) với khoảng mười sáu loài . các loài chồn trong chi này có kích thước dao động trong khoảng mười năm – ba mươi năm cm ( sáu – mười bốn inch ) , và thông thường có lớp lông bên ngoài màu nâu nhạt , bụng trắng và chóp đuôi có lông đen . ở nhiều loài , c...
herminia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một xã thuộc tỉnh loir et cher trong vùng centre val de loire miền trung nước pháp .
lithophane ancilla là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
aethiopicus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước . loài này được omer cooper miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm sáu mươi bốn .
cửa khẩu quốc tế lệ thanh là cửa khẩu quốc tế đường bộ tại vùng đất xã ia dom , huyện đức cơ , tỉnh gia lai , việt nam . " cửa khẩu quốc tế lệ thanh " thông thương với cửa khẩu ( hay ) huyện ou ya tỉnh ratanakiri , campuchia cửa khẩu quốc tế lệ thanh nằm ở điểm cuối quốc lộ mười chín và cách thành phố pleiku cỡ bảy mươ...
epidendrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai .
latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba .
angiopteris là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae . loài này được de vriese mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
elaphoglossum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được compton mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
silene là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được pedersen miêu tả khoa học đầu tiên .
là một làng thuộc tehsil muddebihal , huyện bijapur , bang karnataka , ấn độ .
" quỹ khoa học quốc gia " , tên tiếng anh : national science foundation ( viết tắt : nsf ) là một cơ quan chính phủ hoa kỳ hỗ trợ nghiên cứu và giáo dục trong các lĩnh vực khoa học và kỹ thuật ngoại trừ y tế . đối tác y tế của nó là viện y tế quốc gia ( national of health ) . lịch sử và sứ mệnh . quỹ khoa học quốc gia ...
vriesea là một loài thuộc chi " vriesea " . đây là loài đặc hữu của brasil .
là một xã thuộc huyện araç , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là tám mươi bốn người .
lugubris là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được blackburn miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm .
xã union ( ) là một xã thuộc quận centre , tiểu bang pennsylvania , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một phẩy ba tám ba người .
long phú là một huyện thuộc tỉnh sóc trăng , việt nam . địa lý . huyện long phú nằm ở phía đông tỉnh sóc trăng , có vị trí địa lý : huyện long phú có diện tích là hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi hai km không và dân số là một trăm mười ba phẩy tám năm sáu người . huyện lỵ là thị trấn long phú nằm cách thành phố sóc ...
tangara là một loài chim trong họ thraupidae .
sân vận động thành phố ở wrocław , ba lan , ( , còn có tên stadion wrocław ) là một sân vận động của hiệp hội bóng đá uefa hạng bốn , được xây dựng cho giải vô địch bóng đá châu âu uefa hai nghìn không trăm mười hai . sân vận động nằm trên phố " " ở phía tây của quận . đây là sân vận động của đội bóng đá śląsk wrocław ...
là một loài động vật có vú trong họ dơi muỗi , bộ dơi . loài này được schreber mô tả năm một nghìn bảy trăm bảy mươi bốn .
chinensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
yên ( phồn thể : ; giản thể : ) là một quốc gia chư hầu ở phía bắc của nhà chu trong lịch sử trung quốc , tồn tại từ thời kỳ đầu của tây chu qua xuân thu tới chiến quốc . trong thời kỳ chiến quốc , yên là một trong số bảy bảy quốc gia hùng mạnh và có ảnh hưởng tới chiến cuộc nhất , được sử sách liệt vào chiến quốc thất...
vexillum là một loài ốc biển nhỏ , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ costellariidae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae . loài này được carlson miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi .
calodexia globosa là một loài ruồi trong họ tachinidae .
decipiens là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được gorham miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm .
dar chín là một loại máy bay huấn luyện của bulgaria trong chiến tranh thế giới ii .
irpino là một đô thị ( " comune " ) thuộc tỉnh avenllino trong vùng campania của ý . irpino có diện tích ba mươi tám hai , dân số là một nghìn sáu trăm bốn mươi bảy người ( thời điểm ngày ) .
mesochorus martinus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
dichrogaster genalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae . loài này được legalov miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bảy .
là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được schiner mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . " " phân bố ở vùng tân nhiệt đới
episparis là một loài bướm đêm trong họ erebidae .
là một loài dương xỉ trong họ dennstaedtiaceae . loài này được j.p.roux mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ chín . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
campylopus là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được ( hampe ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai .
vườn quốc gia là một vườn quốc gia gần hannam vale ở bang new south wales , úc , cách thành phố sydney hai trăm bảy mươi hai km về phía đông bắc . ba chỗ núi lửa trồi lên gọi là " big nellie " ( ) , " flat nellie " ( ) và " little nellie " ( ) thống trị vườn này . phần lớn vườn này là rừng cây bạch đàn và các cây bụi t...
gynoplistia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở miền australasia .
pouteria là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae . đây là loài đặc hữu của brasil . nó ngày càng hiếm gặp do mất môi trường sống .
riccia là một loài rêu trong họ ricciaceae . loài này được o . h . volk và perold mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu .
troglohyphantes là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " troglohyphantes " . " troglohyphantes " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm mười một .
ga hannam là ga trên tuyến gyeongwon . nó nằm ở phía cuối tây bắc của cầu hannam , nhìn ra sông hán . nó còn được gọi là ga đại học đến năm hai nghìn không trăm lẻ bảy , khi trường đại học chuyển cơ sở đến thành phố ngoại ô yongin . phường của hannam dong là quê hương của nhiều đại sứ quán ở hàn quốc , và nó có thể tru...
macrophylla là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( d . don ex g . don ) h . f . copel . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi tám .
là một loài chim trong họ furnariidae .
josé figueiredo agra ( sinh ngày sáu tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt ở de varzim ) là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho varzim s . c . ở vị trí tiền vệ .
xanthorhoe là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
xã ( ) là một xã thuộc quận izard , tiểu bang arkansas , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là tám mươi hai người .
ternstroemia maguirei là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được say mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm ba mươi bảy .
erica là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được compton mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bốn .
leonis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được ( griseb . ) b.nord . mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
megachile là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được mitchell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi .
prosthechea vitellina là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( lindl . ) w.e.higgins miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
natalie du ( sinh ngày hai mươi chín tháng một năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn tại cape town ) là một nữ vận động viên bơi lội người nam phi , bị cụt chân trái và từng đoạt tổng cộng mười ba huy chương vàng về bơi lội tại thế vận hội người khuyết tật . năm hai nghìn không trăm lẻ tám , cùng với natalia , cả hai là...
là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae . loài này được selys mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai .