text stringlengths 0 284k |
|---|
là một chi khủng long , được casal và r . d . martínez ( as r . martínez ) mô tả khoa học năm hai nghìn không trăm mười một . |
lydella là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
là một xã thuộc huyện zara , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm lẻ sáu người . |
( hai mươi mốt nghìn không trăm bốn mươi bốn ) một nghìn chín trăm chín mươi một là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henry e . holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego , california , ngày mười sáu tháng chín năm một nghìn chín trăm chín mươi . |
vila nova de foz là một huyện thuộc tỉnh guarda , bồ đào nha . huyện này có diện tích ba trăm chín mươi tám km không , dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ một là tám nghìn bốn trăm chín mươi bốn người . |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một đô thị thuộc bang tocantins , brasil . đô thị này có diện tích môt tám không không , chín bảy bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là năm nghìn hai trăm hai mươi mốt người , mật độ hai mươi chín người / km không . |
chòm sao kỳ lân ( , ) là một trong tám mươi tám chòm sao hiện đại , mang hình ảnh con kì lân . chòm sao này có diện tích bốn trăm tám mươi hai độ vuông , nằm trên thiên cầu nam , chiếm vị trí thứ ba mươi năm trong danh sách các chòm sao theo diện tích . chòm sao kỳ lân nằm kề các chòm sao , đại khuyển , tiểu khuyển , s... |
leucoloma dichotomum là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được p . beauv . renauld mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
, badajoz là một đô thị ở tỉnh badajoz , cộng đồng tự trị extremadura , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm mười của viện thống kê tây ban nha ( ine ) , đô thị này có dân số là hai nghìn ba trăm ba mươi hai người . diện tích đô thị này là chín trăm hai mươi hai ki lô mét vuông . đô thị này nằm ở độ ... |
panicum diffusum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được sw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm tám mươi tám . |
pilopogon là một loài rêu trong họ dicranaceae . loài này được broth . và paris miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười một . |
frederick carlton ( mười năm tháng chín năm một nghìn chín trăm mười sáu mười tháng hai năm hai nghìn không trăm mười ) là một vị tướng trong quân đội hoa kỳ . là chỉ huy cuối cùng của các hoạt động quân sự của hoa kỳ trong chiến tranh việt nam từ năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai đến năm một nghìn chín trăm bảy mươ... |
antennatus là một loài bướm đêm thuộc họ alucitidae . loài này có ở nam phi . |
là một loài chân đều trong họ bopyridae . loài này được weber miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi hai . |
orobanche coelestis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được boiss . và reut . ex beck mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi . |
cryptocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được kimoto và gressitt miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi mốt . |
vrydagzynea vitiensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được rchb . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
chamaecrista là một chi thực vật có hoa trong họ đậu . |
philodendron là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
xanthorhoe là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
thủy điện đăk là công trình thủy điện xây dựng trên dòng " sông đăk " tại vùng đất " thôn bù ghe " , xã đăk nhau huyện bù đăng tỉnh bình phước , việt nam . thủy điện đăk có công suất lắp máy mười tám mw với hai tổ máy , khởi công tháng tháng chín năm hai nghìn không trăm lẻ chín , hoàn thành tháng tám hai nghìn không t... |
là cuốn tiểu thuyết của nhà văn người pháp gustave flaubert . cuốn tiểu thuyết này được viết vào năm một nghìn tám trăm sáu mươi hai . hoàn cảnh mà tác phẩm đề cập đến là chiến tranh của lính đánh thuê , một sự kiện lịch sử ngay sau chiến tranh punic đầu tiên , vào thế kỷ iii tcn tại carthage . tác phẩm mang màu sắc ph... |
bạch hoa xà hay còn gọi bạch tuyết hoa , đuôi công hoa trắng ( danh pháp khoa học : zeylanica ) là một loài thực vật thuộc họ phân bổ khắp vùng nhiệt đới . mô tả . bạch hoa xà là một loài cây thân thảo sống dai , cao ba – bảy m . thân hóa gỗ , nhẵn , có đốt và có khía dọc . lá cây mọc so le , dài năm – chín cm , rộng h... |
asplenium là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae . loài này được c . chr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
anthophora erubescens là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được morawitz mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi . |
the uppsala general catalogue of ( ugc ) là một danh mục của mười hai phẩy chín hai một thiên hà có thể nhìn thấy từ bắc bán cầu . nó được công bố lần đầu tiên vào năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
là một đô thị ở tỉnh oost vlaanderen . đô thị này bao gồm các thị xã , và . tại thời điểm ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm lẻ sáu có tổng dân số mười bốn phẩy không chín hai người . tổng diện tích là ba nghìn bảy trăm tám mươi hai km không với mật độ dân số là ba trăm bảy mươi ba người trên mỗi km không . th... |
trung tâm quảng cáo và dịch vụ truyền hình ( tiếng anh : television advertising and services center ) là đơn vị phụ trách các chương trình quảng cáo của đài truyền hình việt nam , được thành lập từ năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu . chức năng . trung tâm có chức năng biên tập , giao dịch , tổ chức sản xuất các chư... |
là một loài thực vật có hoa trong họ alismataceae . loài này được ( l . ) parl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi bốn . |
sur là một xã ở tỉnh aube , thuộc vùng grand est ở phía bắc miền trung nước pháp . |
trương như cương ( , môt tám năm không ngat môt chín hai sáu ) là đại thần theo pháp của nhà nguyễn ở cuối thế kỷ xix đầu thế kỷ xx trong lịch sử việt nam . ông là thân phụ của bà trương như thị tịnh , nguyên phối của khải định khi ông còn là phụng hóa công . tiểu sử . trương như cương sinh năm canh tuất ( một nghìn... |
thetidia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một thành phố và khu đô thị của quận murshidabad thuộc bang tây bengal , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là hai mươi mét ( sáu mươi năm feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số năm mươi phẩy ba bốn năm người . phái nam chiếm năm mươi ba phần ... |
max mirnyi và philipp oswald là đương kim vô địch , nhưng mirnyi giải nghệ sự nghiệp quần vợt vào cuối năm hai nghìn không trăm mười tám và oswald chọn tham dự ở marrakesh . santiago gonzález và ul haq qureshi là nhà vô địch , đánh bại ken và neal skupski trong trận chung kết , ba – sáu , sáu – bốn , [ mười – sáu ] . |
( ) là một ngôi làng như bao ngôi làng khác thuộc khu hành chính của gmina , thuộc hạt elbląg , của warmian masurian , ở miền bắc ở đất nước có cái tên goi là ba lan . nó nằm khoảng phía đông , phía đông elbląg và phía tây bắc của thủ đô khu vực olsztyn . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một ... |
certima là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
tào sơn là một xã thuộc huyện anh sơn , tỉnh nghệ an , việt nam . xã tào sơn có diện tích hai nghìn không trăm bốn mươi bảy km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là bốn phẩy tám sáu bốn người , mật độ dân số đạt hai trăm ba mươi tám người / km không . |
leucostoma là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
thamnium ambiguum là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được bosch và sande lac . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba . |
humvee là loại xe được sản xuất để sử dụng trong quân đội hoa kỳ từ đầu thập niên một nghìn chín trăm tám mươi . tên tiếng anh là " high mobility vehicle " ( – xe đa dụng với tính năng di động cao ) hay còn được gọi tắt là humvee . humvee được sản xuất nhằm thay thế dòng xe jeep một trăm năm mươi mốt vốn được sử dụng t... |
( r . c ) là một làng thuộc tehsil basavana bagevadi , huyện bijapur , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
( hangul : ; hanja : ( thời điệu ) ) là một trong những hình thức thi ca triều tiên thời trung thế kỷ . còn tên gọi khác là đoản ca hoặc thời tiết ca . hình thành vào cuối thế kỷ mười bốn ( cuối nhà cao ly ) , bắt nguồn từ ca dao cao ly và hương ca tân la . về hình thức , chia ra làm bình thời điệu , liên thời điệu , d... |
castor là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae . loài này được brauer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi năm . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae . loài này được tomaszewska miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
tháng mười một năm hai nghìn không trăm mười một bắt đầu vào thứ ba và kết thúc sau ba mươi ngày vào thứ tư . |
uniformis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
copaifera coriacea là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được mart . miêu tả khoa học đầu tiên . |
acinodendron là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được ( cogn . ) kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi mốt . |
long an là một xã thuộc thị xã tân châu , tỉnh an giang , việt nam . địa lý . xã long an có vị trí địa lý : xã có diện tích một nghìn một trăm hai mươi mốt km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười chín là chín phẩy không tám bảy người , mật độ dân số đạt tám trăm mười một người / km không . hành chính . xã long ... |
xã bourbonnais ( ) là một xã thuộc quận kankakee , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn mươi phẩy một ba bảy người . |
là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một xã thuộc huyện cide , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là chín mươi người . |
là một chi bọ cánh cứng thuộc họ ptinidae . |
ada là một nhà kinh tế người nigeria , một doanh nhân và giám đốc điều hành công ty , người sáng lập và giám đốc điều hành của ventures , một công ty đầu tư kinh doanh nông nghiệp có trụ sở tại nigeria , đầu tư vào các công ty liên quan đến thực phẩm nông nghiệp châu phi . từ tháng mười một năm hai nghìn không trăm mườ... |
xã spring creek west ( ) là một xã thuộc quận dent , tiểu bang missouri , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là bốn phẩy một năm bảy người . |
alan turing obe frs ( hai mươi ba tháng sáu năm một nghìn chín trăm mười hai – bảy tháng sáu năm một nghìn chín trăm năm mươi bốn ) là một nhà toán học , logic học và mật mã học người anh , được xem là một trong những nhà tiên phong của ngành khoa học máy tính và a . i ( trí tuệ nhân tạo ) . phép thử turing ( " turing ... |
là một làng thuộc huyện trutnov , vùng královéhradecký , cộng hòa séc . |
tân tuyệt đại song kiêu hay tuyệt đại song kiêu hai nghìn không trăm hai mươi ( tiếng trung : , bính âm : " dài " ) được chuyển thể từ tiểu thuyết giang hồ thập ác của nhà văn cổ long . bộ phim kể về huynh đệ tiểu ngư nhi ( trần triết viễn ) và hoa vô khuyết ( hồ nhất thiên ) bị chia cách từ nhỏ . lớn lên và được nuôi ... |
fodina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
vương tử arthur của liên hiệp anh , công tước của connaught và strathearn ( arthur william patrick albert ; một tháng năm năm một nghìn tám trăm năm mươi mười sáu tháng một năm một nghìn chín trăm bốn mươi hai ) , là ngươi con thứ bảy và con trai thứ ba của victoria của anh và vương tế albert . ông từng được bổ nhiệm v... |
machaerium là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được hoehne miêu tả khoa học đầu tiên . |
giáo đường do thái ở liptovský mikuláš ( tiếng slovakia : " v " ) là một tòa nhà được xây dựng theo phong cách cổ điển vào giữa thế kỷ mười chín , tọa lạc ở số mười bốn phố , thành phố liptovský mikuláš , vùng žilina , slovakia . ngày hai mươi ba tháng ba năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba , giáo đường do thái ở lipto... |
glaber là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được robbr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bảy . |
anua là một loài bướm đêm trong họ erebidae . |
là một loài chim trong họ megapodiidae . là loài chim đặc hữu quần đảo của indonesia . loài này đôi khi được coi là một phân loài của " " . chúng sinh sống trên mặt đất có kích thước của một con gà trong nước , được tìm thấy trong một loạt các môi trường sống rừng và chà . chúng ăn hạt , quả rơi và động vật không xương... |
perforata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae . loài này được moore miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ một . |
là một chi thực vật có hoa trong họ liliaceae . |
jacaranda là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt . loài này được ( aubl . ) d.don mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi ba . |
masked rider là một bộ phim truyền hình năm một nghìn chín trăm chín mươi năm được sản xuất bởi saban entertainment và toei company , ltd . đây là phiên bản mỹ hóa của " kamen rider black rx dựa trên loạt phim kamen rider của nhật bản " và có vai trò như một phần phụ của " mighty morphin power rangers " . bộ phim được ... |
telmatobius bolivianus là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae . đây là loài đặc hữu của bolivia . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
nhơn an là một xã thuộc thị xã an nhơn , tỉnh bình định , việt nam . xã nhơn an có diện tích tám mươi chín km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là chín phẩy chín một chín người , mật độ dân số đạt một phẩy một một bốn người / km không . hành chính . xã nhơn an được chia thành sáu thôn : háo đức , tâ... |
palicourea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được c.m.taylor mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương . loài này được ( r.s.cowan ) r.s.cowan miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
cá bống trắng ( danh pháp khoa học : gobiidae ) là một họ lớn chứa khoảng hai phẩy không không không loài cá nhỏ trong khoảng hai trăm chi . dưới đây là danh sách cá chi , có tất cả hơn hai trăm chỉ cả thảy . |
pandanus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại . loài này được merr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
( sinh sáu tháng ba năm một nghìn chín trăm tám mươi tám ) là một cầu thủ bóng đá thổ nhĩ kỳ thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ ở süper lig . sự nghiệp câu lạc bộ . bắt đầu sự nghiệp ở câu lạc bộ địa phương năm hai nghìn . anh được chuyển đến năm hai nghìn không trăm lẻ sáu , trước khi đến năm hai nghìn... |
douglas năm là một loại máy bay thủy bộ được thiết kế cho quân đoàn không quân lục quân hoa kỳ . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ trogossitidae . loài này được leconte miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi sáu . |
hội chứng sjögren ( , ss ) là một bệnh tự miễn dịch mạn tính , ảnh hưởng đến các tuyến sản xuất độ ẩm của cơ thể . triệu chứng chính là khô miệng và khô mắt . các triệu chứng khác có thể bao gồm da khô , khô âm đạo , ho mãn tính , tê ở cánh tay và chân , cảm thấy mệt mỏi , đau cơ và khớp và các vấn đề về tuyến giáp . n... |
là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm . |
oxytropis marco là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được vassilcz . miêu tả khoa học đầu tiên . |
là một đô thị thuộc bang veracruz , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là mười năm nghìn năm trăm bốn mươi bảy người . |
là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae . |
campodorus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
warren là một thị trấn thuộc quận , tiểu bang wisconsin , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của thị trấn này là sáu trăm năm mươi hai người . |
là một xã ở tỉnh somme , vùng hauts de france , pháp . địa lý . thị trấn này tọa lạc trên đường ba , khoảng năm dặm anh về phía tây bắc của abbeville và gần cửa sông somme . xem thêm . xã của tỉnh somme |
sphaeradenia là một loài thực vật có hoa trong họ cyclanthaceae . loài này được harling miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
là một thị trấn thuộc huyện , tỉnh wielkopolskie ở trung tây ba lan . thị trấn có diện tích mười một km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là mười một nghìn một trăm năm mươi tám người và mật độ chín trăm chín mươi ba người / km không . |
phegopteris là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae . loài này được alderw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bảy . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
phước mỹ có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây : |
exoneura là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được cockerell mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
chiềng phung là một xã thuộc huyện sông mã , tỉnh sơn la , việt nam . xã chiềng phung có diện tích bảy nghìn ba trăm hai mươi sáu km không , dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là ba phẩy tám ba bốn người , mật độ dân số đạt năm mươi hai người / km không . |
là một đô thị ở tỉnh campobasso trong vùng molise thuộc nước ý , có vị trí cách khoảng hai mươi km về phía bắc của campobasso . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số ba trăm chín mươi hai người và diện tích là mười một phẩy ba km không . giáp các đô thị : ,... |
cuscuta purpurata là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm . loài này được phil . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
ischnopteris là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
monoblastus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
huy chương eddington là một giải thưởng của hội thiên văn học hoàng gia london dành cho các nhà khoa học có những công trình nghiên cứu xuất sắc trong lãnh vực vật lý thiên văn lý thuyết . giải được đặt theo tên arthur eddington , nhà vật lý thiên văn người anh , và được trao trung bình mỗi hai năm một lần . |
phelsuma madagascariensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi mốt . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.