text stringlengths 0 284k |
|---|
billaea erecta là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi hai . |
là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn mươi bảy mét trên mực nước biển . |
manilkara littoralis là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được ( kurz ) dubard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm . |
dryopteris là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ching và y . p . hsu miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
spermophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae . loài này được borowiec miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
là một loài bướm đêm thuộc họ lasiocampidae . chúng được tìm thấy ở châu âu . sải cánh dài bốn mươi – năm mươi năm mm . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng chín tùy theo địa điểm . ấu trùng ăn various shrubs và trees , such as sồi , european beech , dương và " calluna " . |
dorcadion là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
proctacanthus là một loài ruồi trong họ asilidae . " proctacanthus " được martin miêu tả năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . loài này phân bố ở vùng tân bắc giới . |
là một đô thị thuộc huyện mecklenburgische seenplatte ( trước thuộc vorpommern greifswald ( trước thuộc demmin ) ) , bang mecklenburg vorpommern , đức . đô thị có diện tích hai nghìn bảy trăm sáu mươi bảy km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là sáu trăm hai mươi ch... |
dialeurodes là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " dialeurodes " được david miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi sáu . |
lindsaea là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae . loài này được alderw . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
( bốn nghìn năm trăm bốn mươi năm ) một nghìn chín trăm tám mươi chín mười một là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày hai mươi tám tháng chín năm một nghìn chín trăm tám mươi chín . |
nhánh gan tay của thần kinh trụ ( tiếng anh : palmar branch of the nerve ) phát sinh ở vị trí cách cổ tay khoảng năm cm , tách ra từ thần kinh trụ . nhánh gan tay là đoạn tiếp nối của thần kinh trụ khi thần kinh bắt chéo hãm gân gấp ở phía ngoài của xương đậu , ở vị trí sau trong động mạch trụ . một số tài liệu viết , ... |
pimpinella ledermannii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán . loài này được h . wolff miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
epidendrum là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được hágsater và dodson mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ bốn . |
pterolophia principis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
aphelandra sulphurea là một loài thực vật ] ] thuộc họ acanthaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
helianthemum alpestre là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi . loài này được dc . mô tả khoa học đầu tiên . |
garcinia amplexicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa . loài này được vieill . ex pierre mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
aristida là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai . |
là một đô thị ở hunsrück bang rhineland palatinate , đức . đã được đề cập lần đầu trong tài liệu năm một nghìn không trăm ba mươi . tên gọi lấy từ cụm từ la tinh " longus campus " . |
cơ cấu cam là một loại cơ cấu khớp cao dùng để truyền chuyển động . có thể tạo nên chuyển động qua lại ( có lúc dừng ) theo một quy luật cho trước của khâu bị dẫn . cam là cơ cấu dẫn , cần là cơ cấu bị dẫn . khi cam và cần ở trong cùng một mặt phẳng , hoặc ở trên các mặt phẳng song song ta có cơ cấu cam phẳng , khi cam... |
mimas ( tiếng hy lạp là , hay dạng hiếm hơn là ) được william herschel phát hiện năm một nghìn bảy trăm tám mươi chín , là vệ tinh lớn thứ bảy sao thổ . mimas còn có tên gọi khác là saturn i . mimas là thiên thể nhỏ nhất trong hệ mặt trời ( và cũng là thiên thể có khối lượng bé nhất ) có hình cầu . về đường kính , mima... |
là một xã của tỉnh doubs , thuộc vùng bourgogne franche comté , miền đông nước pháp . |
molitor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được ( sleumer ) sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi sáu . |
là một thành phố và là một ban đô thị ( " municipal board " ) trong quận agra trong bang uttar pradesh của ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là một trăm sáu mươi bảy mét ( năm trăm bốn mươi bảy foot ) . cơ cấu dân số . theo điều tra dân số ấn độ năm hai nghìn không trăm lẻ một , có dân số mười chín phẩ... |
sunway ( tiếng trung , " · " ) là một siêu máy tính của trung quốc . , được xếp thứ ba trong danh sách top năm trăm , < ref name = " top năm trăm / june hai nghìn không trăm mười tám " > </ref> với điểm đo hiệu suất là chín mươi ba . tốc độ này nhanh gấp gần ba lần so với siêu máy tính thiên hà hai trước đó . được thiế... |
là một làng thuộc tehsil khanapur , huyện belgaum , bang karnataka , ấn độ . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được mang cái tên uss " hamilton " , được đặt nhằm vinh danh trung úy archibald hamilton : |
disa pulchella là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được hochst . ex a.rich . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . |
orthotrichum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae . loài này được müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
céline marie claudette dion ( , sinh ngày ba mươi tháng ba năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám ) là một nữ ca sĩ người canada . bà gây chú ý với giọng hát nội lực và kỹ thuật điêu luyện . âm nhạc của dion chịu ảnh hưởng bởi nhiều thể loại khác nhau , từ rock và r và b đến phúc âm và cổ điển . bà hiện là nghệ sĩ thu â... |
boronia là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương . loài này được cheel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy publ . một nghìn chín trăm hai mươi tám . |
, là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae . nó được tìm thấy ở châu âu và châu á tới khu vực xung quanh sông amur . sải cánh dài hai mươi năm – ba mươi mm . con trưởng thành bay từ tháng sáu đến tháng tám tùy theo địa điểm . ấu trùng ăn nhiều loài cây gỗ và cây thân thảo khác nhau như erica , calluna và . |
thamnium là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được ( müll . hal . ) r . s . williams miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera . loài này được navás miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi . |
physaria globosa là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được ( desv . ) o'kane và al shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ hai . |
là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae . nó được tìm thấy ở úc . ấu trùng ăn các loài " leptospermum " , ( bao gồm " leptospermum laevigatum " ) và " melaleuca " . |
thể liên kết ( tiếng anh : ( ) , tiếng latin : macula ( số nhiều : ) ) là một cấu trúc tế bào chuyên biệt trong sự liên kết và truyền thông tin đặc biệt ở mặt bên tế bào . thể liên kết tựa như những " mối hàn " sắp xếp ngẫu nhiên , liên kết từng điểm của hai màng bào tương cạnh nhau . đây là một trong những hình thức l... |
quận colfax là một quận thuộc tiểu bang nebraska , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số người . quận lỵ đóng ở . địa lý . theo cục điều tra dân số hoa kỳ , quận có diện tích hai , trong đó có hai là diện tích mặt nước . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae . loài này được casey miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
hyundai motor group (; ) là một tập đoàn công nghiệp nặng đa quốc gia của hàn quốc có trụ sở chính được đặt tại thành phố seoul , đây là nhà sản xuất xe hơi nói riêng cũng như công nghiệp nói chung có quy mô lớn nhất quốc gia này . theo các số liệu thống kê của hiệp hội các nhà sản xuất phương tiện cơ giới toàn cầu , h... |
cyrtodactylus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae . loài này được grismer mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ năm . |
araneus là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " araneus " . " araneus " được embrik strand miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
levii là một loài nhện trong họ palpimanidae . loài này được phát hiện ở west afrika . |
là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được c.jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
san martín de la virgen de là một đô thị ở tỉnh zaragoza , aragon , tây ban nha . theo điều tra dân số hai nghìn không trăm lẻ bốn của viện thống kê tây ban nha ( ine ) , đô thị này có dân số là hai trăm chín mươi mốt người . diện tích đô thị này là năm ki lô mét vuông . |
ghi nhớ là quá trình đưa một cái gì đó vào bộ nhớ . quá trình tâm thần được thực hiện để lưu trữ trong bộ nhớ để nhớ lại các mục như kinh nghiệm , tên , cuộc hẹn , địa chỉ , số điện thoại , danh sách , câu chuyện , thơ , hình ảnh , bản đồ , sơ đồ , sự kiện , âm nhạc hoặc thông tin hình ảnh , thính giác hoặc thông tin c... |
cyathea là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae . loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
frei rogério là một đô thị thuộc bang santa catarina , brasil . đô thị này có diện tích một trăm năm mươi bảy nghìn tám trăm bốn mươi năm km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là ba nghìn hai trăm sáu mươi hai người , mật độ hai trăm lẻ bảy người / km không . |
là một thị trấn thuộc hạt somogy , hungary . thị trấn này có diện tích bảy trăm bốn mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là một trăm ba mươi năm người , mật độ mười tám người / km không . |
là một huyện thuộc tỉnh , afghanistan . dân số thời điểm năm một nghìn chín trăm chín mươi chín là chín mươi bốn nghìn sáu trăm ba mươi hai người . |
mười bốn soul là một nhóm nhạc a cappella đến từ east orange , new jersey . họ bắt đầu sự nghiệp của mình vào những năm một nghìn chín trăm tám mươi . mười bốn soul ban đầu là một nhóm nhạc chỉ chơi nhạc doo wop , nhưng sau đó đã phân nhánh sang các thể loại khác . họ được giới thiệu trong phim ngắn " sister cinema " c... |
dyschoriste là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae . |
lerista simillima là một loài thằn lằn trong họ scincidae . loài này được storr mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
iberis pinnata là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi năm . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
byttneria asplundii là một loài thực vật có hoa thuộc họ sterculiaceae . loài này chỉ có ở ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , rừngs ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới , và vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . |
là một loài dương xỉ trong họ lindsaeaceae . loài này được fée mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . liên kết ngoài . |
là một họ thực vật hạt kín . họ này được nhiều nhà phân loại học công nhận . hệ thống apg ii năm hai nghìn không trăm lẻ ba gộp họ trong họ nhưng cho phép tách ra tùy ý để lập thành họ riêng biệt . khi tách ra thì họ này bao gồm một chi có danh pháp " " với hai loài , được gán trong bộ của nhánh core eudicots . điều nà... |
elaphoglossum là một loài thực vật có mạch trong họ lomariopsidaceae . loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt . |
là một làng thuộc tehsil hunsur , huyện mysore , bang karnataka , ấn độ . |
tập đoàn quân hai mươi bảy là một đơn vị quân sự chiến lược cấp tập đoàn quân của hồng quân liên xô , hoạt động trong thời gian chiến tranh thế giới thứ hai . thành lập lần đầu tiên . tập đoàn quân hai mươi bảy được thành lập vào tháng năm năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt , dưới sự chỉ huy của thiếu tướng nikolai .... |
heraclia transiens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
probaenia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ năm . |
stichorkis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( schltr . ) marg . , szlach . và kulak mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ tám . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
exigua là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được uhmann miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm ba mươi . |
là một thị trấn thuộc tỉnh sofia , bungaria . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba nghìn bảy trăm tám mươi hai người . dân số . dân số trong giai đoạn hai nghìn không trăm lẻ bốn đến hai nghìn không trăm mười một được ghi nhận như sau : |
uracanthus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
siphocampylus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được ( cham . ) g.don miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . |
chrysophyllum cuneifolium là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm . loài này được ( rudge ) a.dc . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn . |
một nghìn năm trăm hai mươi tám ( một nghìn chín trăm bốn mươi ca ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày mười tháng hai năm một nghìn chín trăm bốn mươi bởi reinmuth , k . ở heidelberg . |
cyrtophora hainanensis là một loài nhện trong họ araneidae . chúng được miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bởi chang min yin et al .. |
là một đô thị ở tỉnh treviso trong vùng veneto , có cự ly khoảng hai mươi năm km về phía bắc của venice và khoảng bốn km về phía đông của treviso . tại thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ bốn , đô thị này có dân số chín phẩy bảy sáu bảy người và diện tích là một trăm tám mươi bảy km kh... |
tám nghìn năm trăm chín mươi bảy ( hai nghìn không trăm bốn mươi năm t hai ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày hai mươi chín tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba bởi cornelis johannes van houten , ingrid van houten groeneveld và tom gehrels ở đài thiên văn palomar . |
cúp bóng đá melanesia một nghìn chín trăm chín mươi bốn là mùa giải thứ năm giải đấu khắp vùng melanesia được tổ chức . giải diễn ra ở quần đảo solomon và có năm đội bóng tham gia : fiji , quần đảo solomon , nouvelle calédonie , papua new guinea và vanuatu và lần đầu tiên trở thành vòng loại của cúp bóng đá châu đại dư... |
giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp hai nghìn không trăm lẻ bốn – năm là mùa giải thứ ba mươi bốn của giải bóng đá hạng ba cộng hòa síp . sek giành danh hiệu thứ hai . thể thức thi đấu . có mười bốn đội bóng tham gia giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp hai nghìn không trăm lẻ bốn – năm . tất cả các đội th... |
licania majuscula là một loài thực vật có hoa trong họ cám . loài này được sagot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . |
notopleura montana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được c.m.taylor mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
alberti là một loài chân đều trong họ desmosomatidae . loài này được george miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu . |
allocasuarina striata là một loài thực vật có hoa trong họ casuarinaceae . loài này được ( ) l.a.s.johnson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
arachniodes là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae . loài này được ( hook . ) proctor miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm . |
là một xã thuộc tỉnh orne vùng normandie tây bắc nước nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình hai trăm năm mươi mét trên mực nước biển . |
là một làng thuộc hạt fejér , hungary . làng này có diện tích bảy nghìn năm trăm sáu mươi bảy km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là hai nghìn hai trăm lẻ ba người , mật độ hai mươi chín người / km không . |
là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma . loài này được ( sw . ) gaudich . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm ba mươi . |
là một glycosid ( flavonoid ) ( hai trăm tám mươi ba nghìn bốn trăm mười năm ) có nhiều trong các loại quả có múi ( chi cam chanh ) . dạng của được gọi là . tên gọi bắt nguồn từ " " trong thần thoại hy lạp . đóng vai trò quan trọng đối với một số loài thực vật , là chất chống oxy hóa trong dinh dưỡng người , chất này g... |
meistera là một loài thực vật có hoa trong họ gừng . loài này được henry nicholas ridley mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ sáu dưới danh pháp " amomum " . năm hai nghìn không trăm mười tám , jana leong škorničková và mark newman chuyển nó sang chi " meistera " mới được phục hồi . phân bố . loài này có ... |
là một loài chân đều trong họ armadillidae . loài này được dalens miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
the alan parsons project là ban nhạc rock người anh hoạt động trong thập niên một nghìn chín trăm bảy mươi – một nghìn chín trăm chín mươi bao gồm nhiều thành viên , trong đó có hai nghệ sĩ chủ chốt là alan parsons ( nhà sản xuất , kỹ thuật viên âm thanh , nhạc công , nhạc sĩ sáng tác ) và eric ( ca sĩ , nghệ sĩ piano ... |
leptotarsus calliope là một loài ruồi trong họ ruồi hạc ( tipulidae ) . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới . |
lampria là một loài ruồi trong họ asilidae . " lampria " được bigot miêu tả năm một nghìn tám trăm bảy mươi tám . |
megarhyssa greenei là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
tana (; sinh ngày mười năm tháng tám năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá từ thái lan . hiện tại anh thi đấu cho air force central ở thai league hai . |
pygommatius là một loài ruồi trong họ asilidae . " pygommatius " được scarbrough và marascia miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
năm trăm chín mươi năm tcn là một năm trong lịch la mã . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.