Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp th: ... 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; b ) Các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị, cơ_quan, tổ_chức, họ tên người gửi, chức_danh ( nếu có ), địa_chỉ thư_điện_tử, số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc.... Thoe quy_định nêu trên thì cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển như sau : - Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD, fax, văn bản giấy... ) về : + Địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : ban<unk> phapdien@moj.gov.vn ; + Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp,
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp thông_tin như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Cách_thức cung_cấp thông_tin : a ) Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc . ... Thoe quy_định nêu trên thì cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển như sau : - Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về : + Địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; + Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; + Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; Lưu_ý : Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc .
10,000
Cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp th: ... ̣n tử pháp điển ( Email : ban<unk> phapdien@moj.gov.vn ; + Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp, 60 Trần_Phú, Ba_Đình, Hà_Nội ; + Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; Lưu_ý : Các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị, cơ_quan, tổ_chức, họ tên người gửi, chức_danh ( nếu có ), địa_chỉ thư_điện_tử, số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc.
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp thông_tin như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Cách_thức cung_cấp thông_tin : a ) Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc . ... Thoe quy_định nêu trên thì cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển như sau : - Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về : + Địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; + Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; + Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; Lưu_ý : Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc .
10,001
Thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện rà_soát, lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền như sau : - Trại_giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định. - Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý để xét_duyệt, sau đó chuyển cho Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định. Căn_cứ kết_quả thẩm_định, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện. - Trại tạm giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chuyển hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét, đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để xét, lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền như sau : - Trại_giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định . - Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý để xét_duyệt , sau đó chuyển cho Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để xét , lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng để thẩm_định . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại_giam , trại tạm giam thuộc quân_khu , quân_đoàn chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu để xét , lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . ( Hình từ Internet )
10,002
Thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_: ... thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét, đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để xét, lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện. - Trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng chuyển hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng để thẩm_định. Căn_cứ kết_quả thẩm_định, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện. - Trại_giam, trại tạm giam thuộc quân_khu, quân_đoàn chuyển hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét, đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu để xét, lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện rà_soát , lập danh_sách đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân và chuyển cho cơ_quan có thẩm_quyền như sau : - Trại_giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định . - Trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Thủ_trưởng đơn_vị trực_tiếp quản_lý để xét_duyệt , sau đó chuyển cho Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an để thẩm_định . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để xét , lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng để thẩm_định . Căn_cứ kết_quả thẩm_định , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . - Trại_giam , trại tạm giam thuộc quân_khu , quân_đoàn chuyển hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đến Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu để xét , lập hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện cho phạm_nhân đủ điều_kiện . ( Hình từ Internet )
10,003
Việc xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định việc xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện: ... Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định việc xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh được thực_hiện như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chuyển đến , Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh tổ_chức họp để xét , đề_nghị . - Căn_cứ kết_quả xét_duyệt của Hội_đồng , Phòng Cảnh_sát Thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp Công_an cấp tỉnh phối_hợp với trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân được đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trình Thủ_trưởng Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để có văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định , đồng_thời chuyển cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật ;
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định việc xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh được thực_hiện như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện chuyển đến , Hội_đồng xét , đề_nghị tha tù trước thời_hạn của Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh tổ_chức họp để xét , đề_nghị . - Căn_cứ kết_quả xét_duyệt của Hội_đồng , Phòng Cảnh_sát Thi_hành án hình_sự và hỗ_trợ tư_pháp Công_an cấp tỉnh phối_hợp với trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện hoàn_chỉnh hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân được đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện trình Thủ_trưởng Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để có văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định , đồng_thời chuyển cho Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật ;
10,004
Thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_h: ... Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển đến, Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an tổ_chức họp để thẩm_định. Đối_với trường_hợp cần xin ý_kiến của Cơ_quan An_ninh điều_tra thì Hội_đồng thẩm_định mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp. Sau khi thẩm_định hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, Hội_đồng tổng_hợp kết_quả, lập danh_sách và báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt. - Căn_cứ kết_quả thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ, danh_sách, làm văn_bản đề_nghị
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển đến , Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an tổ_chức họp để thẩm_định . Đối_với trường_hợp cần xin ý_kiến của Cơ_quan An_ninh điều_tra thì Hội_đồng thẩm_định mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Hội_đồng tổng_hợp kết_quả , lập danh_sách và báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt . - Căn_cứ kết_quả thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ , danh_sách , làm văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi phạm_nhân đang chấp_hành án xem_xét , quyết_định , đồng_thời gửi một bộ hồ_sơ , danh_sách đến Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật .
10,005
Thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_h: ... thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ, danh_sách, làm văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi phạm_nhân đang chấp_hành án xem_xét, quyết_định, đồng_thời gửi một bộ hồ_sơ, danh_sách đến Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển đến, Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an tổ_chức họp để thẩm_định. Đối_với trường_hợp cần xin ý_kiến của Cơ_quan An_ninh điều_tra thì Hội_đồng thẩm_định mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp. Sau khi thẩm_định hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển đến , Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an tổ_chức họp để thẩm_định . Đối_với trường_hợp cần xin ý_kiến của Cơ_quan An_ninh điều_tra thì Hội_đồng thẩm_định mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Hội_đồng tổng_hợp kết_quả , lập danh_sách và báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt . - Căn_cứ kết_quả thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ , danh_sách , làm văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi phạm_nhân đang chấp_hành án xem_xét , quyết_định , đồng_thời gửi một bộ hồ_sơ , danh_sách đến Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật .
10,006
Thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_h: ... mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp. Sau khi thẩm_định hồ_sơ, danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, Hội_đồng tổng_hợp kết_quả, lập danh_sách và báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt. - Căn_cứ kết_quả thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt, Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ, danh_sách, làm văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi phạm_nhân đang chấp_hành án xem_xét, quyết_định, đồng_thời gửi một bộ hồ_sơ, danh_sách đến Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định thực_hiện thẩm_định hồ_sơ đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an như sau : - Sau khi nhận được hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an chuyển đến , Hội_đồng thẩm_định của Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an tổ_chức họp để thẩm_định . Đối_với trường_hợp cần xin ý_kiến của Cơ_quan An_ninh điều_tra thì Hội_đồng thẩm_định mời đại_diện Cơ_quan An_ninh điều_tra của Bộ Công_an dự họp hoặc gửi văn_bản đề_nghị cho ý_kiến trước khi Hội_đồng họp . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , danh_sách phạm_nhân đề_nghị tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Hội_đồng tổng_hợp kết_quả , lập danh_sách và báo_cáo Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt . - Căn_cứ kết_quả thẩm_định đã được Thủ_trưởng Cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an duyệt , Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoàn_thành hồ_sơ , danh_sách , làm văn_bản đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi phạm_nhân đang chấp_hành án xem_xét , quyết_định , đồng_thời gửi một bộ hồ_sơ , danh_sách đến Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Toà_án để thực_hiện chức_năng kiểm_sát theo quy_định của pháp_luật .
10,007
Xử_lý vi_phạm hành_chính được áp_dụng với đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 5. Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính. Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan, đơn_vị Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra ; c ) Cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong phạm_vi lãnh_thổ, vùng tiếp_giáp lãnh_hải, vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trên tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam, tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. 2. Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : " Điều 5 . Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra ; c ) Cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong phạm_vi lãnh_thổ , vùng tiếp_giáp lãnh_hải , vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trên tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam , tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 2 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định tại các điều 90 , 92 , 94 và 96 của Luật này . Các biện_pháp xử_lý hành_chính không áp_dụng đối_với người nước_ngoài . " Mẫu mới nhất Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật năm 2022 ?
10,008
Xử_lý vi_phạm hành_chính được áp_dụng với đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : ... hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. 2. Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định tại các điều 90, 92, 94 và 96 của Luật này. Các biện_pháp xử_lý hành_chính không áp_dụng đối_với người nước_ngoài. " Mẫu mới nhất Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật năm 2022? " Điều 5. Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính. Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan, đơn_vị Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : " Điều 5 . Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra ; c ) Cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong phạm_vi lãnh_thổ , vùng tiếp_giáp lãnh_hải , vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trên tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam , tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 2 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định tại các điều 90 , 92 , 94 và 96 của Luật này . Các biện_pháp xử_lý hành_chính không áp_dụng đối_với người nước_ngoài . " Mẫu mới nhất Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật năm 2022 ?
10,009
Xử_lý vi_phạm hành_chính được áp_dụng với đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : ... an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan, đơn_vị Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra ; c ) Cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong phạm_vi lãnh_thổ, vùng tiếp_giáp lãnh_hải, vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trên tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam, tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác. 2. Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định tại các điều 90, 92, 94 và 96 của Luật này. Các biện_pháp xử_lý hành_chính không áp_dụng đối_với người nước_ngoài. " Mẫu mới nhất Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật năm 2022?
None
1
Căn_cứ Điều 5 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , theo đó quy_định như sau : " Điều 5 . Đối_tượng bị xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Các đối_tượng bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về vi_phạm hành_chính do cố_ý ; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính . Người thuộc lực_lượng Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân vi_phạm hành_chính thì bị xử_lý như đối_với công_dân khác ; trường_hợp cần áp_dụng hình_thức phạt tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì người xử_phạt đề_nghị cơ_quan , đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý ; b ) Tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về mọi vi_phạm hành_chính do mình gây ra ; c ) Cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài vi_phạm hành_chính trong phạm_vi lãnh_thổ , vùng tiếp_giáp lãnh_hải , vùng đặc_quyền kinh_tế và thềm_lục_địa của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; trên tàu_bay mang quốc_tịch Việt_Nam , tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . 2 . Đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính là cá_nhân được quy_định tại các điều 90 , 92 , 94 và 96 của Luật này . Các biện_pháp xử_lý hành_chính không áp_dụng đối_với người nước_ngoài . " Mẫu mới nhất Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật năm 2022 ?
10,010
Việc thi_hành quyết_định phạt tiền được hoãn khi đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sa: ... Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ), theo đó quy_định như sau : " Điều 76. Hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền 1. Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai
None
1
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sau : " Điều 76 . Hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ”
10,011
Việc thi_hành quyết_định phạt tiền được hoãn khi đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sa: ... do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. 2. Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó. Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết_định hoãn. 3. Cá_nhân, tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này
None
1
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sau : " Điều 76 . Hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ”
10,012
Việc thi_hành quyết_định phạt tiền được hoãn khi đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sa: ... Cá_nhân, tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này. ”
None
1
Căn_cứ Điều 76 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) , theo đó quy_định như sau : " Điều 76 . Hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền 1 . Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; b ) Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . 2 . Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . 3 . Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . ”
10,013
Mẫu_Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP , theo đó quy_định về Mẫu_Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : ...
None
1
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP , theo đó quy_định về Mẫu_Quyết_định hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau :
10,014
Công_dân Việt_Nam không phải là cư_dân biên_giới khi vào khu_vực biên_giới phải chuẩn_bị các giấy_tờ gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... Đi vào khu_vực biên_giới 1. Đối_với công_dân Việt_Nam a ) Công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải : - Có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật ; - Xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã, phường, thị_trấn ; - Hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới ; - Trường_hợp có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn.... c ) Người, phương_tiện vào hoạt_động trong khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân, giấy_tờ liên_quan đến phương_tiện và giấy_phép hoạt_động theo lĩnh_vực chuyên_ngành do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, đồng_thời chịu sự kiểm_tra, giám_sát của Đồn Biên_phòng, Công_an cấp xã sở_tại và lực_lượng quản_lý chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật. d ) Những người không được cư_trú ở khu_vực biên_giới có lý_do đặc_biệt vào khu_vực biên_giới như có bố ( mẹ ), vợ ( chồng ), con chết hoặc ốm_đau ; ngoài giấy_tờ tuỳ_thân phải có giấy_phép của Công_an cấp xã nơi người đó cư_trú, đồng_thời phải trình_báo Đồn Biên_phòng hoặc Công_an
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Đi vào khu_vực biên_giới 1 . Đối_với công_dân Việt_Nam a ) Công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải : - Có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật ; - Xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã , phường , thị_trấn ; - Hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới ; - Trường_hợp có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn . ... c ) Người , phương_tiện vào hoạt_động trong khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ liên_quan đến phương_tiện và giấy_phép hoạt_động theo lĩnh_vực chuyên_ngành do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , đồng_thời chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Đồn Biên_phòng , Công_an cấp xã sở_tại và lực_lượng quản_lý chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . d ) Những người không được cư_trú ở khu_vực biên_giới có lý_do đặc_biệt vào khu_vực biên_giới như có bố ( mẹ ) , vợ ( chồng ) , con chết hoặc ốm_đau ; ngoài giấy_tờ tuỳ_thân phải có giấy_phép của Công_an cấp xã nơi người đó cư_trú , đồng_thời phải trình_báo Đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại biết thời_gian lưu_trú ở khu_vực biên_giới ; trường_hợp ở qua đêm hoặc vào vành_đai biên_giới phải được sự đồng_ý của Đồn Biên_phòng sở_tại . Theo đó , công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật , xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã , phường , thị_trấn . Khi hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới , nếu có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn . ( Hình từ Internet )
10,015
Công_dân Việt_Nam không phải là cư_dân biên_giới khi vào khu_vực biên_giới phải chuẩn_bị các giấy_tờ gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... vợ ( chồng ), con chết hoặc ốm_đau ; ngoài giấy_tờ tuỳ_thân phải có giấy_phép của Công_an cấp xã nơi người đó cư_trú, đồng_thời phải trình_báo Đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại biết thời_gian lưu_trú ở khu_vực biên_giới ; trường_hợp ở qua đêm hoặc vào vành_đai biên_giới phải được sự đồng_ý của Đồn Biên_phòng sở_tại. Theo đó, công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật, xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã, phường, thị_trấn. Khi hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới, nếu có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Đi vào khu_vực biên_giới 1 . Đối_với công_dân Việt_Nam a ) Công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải : - Có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật ; - Xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã , phường , thị_trấn ; - Hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới ; - Trường_hợp có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn . ... c ) Người , phương_tiện vào hoạt_động trong khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân , giấy_tờ liên_quan đến phương_tiện và giấy_phép hoạt_động theo lĩnh_vực chuyên_ngành do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , đồng_thời chịu sự kiểm_tra , giám_sát của Đồn Biên_phòng , Công_an cấp xã sở_tại và lực_lượng quản_lý chuyên_ngành theo quy_định của pháp_luật . d ) Những người không được cư_trú ở khu_vực biên_giới có lý_do đặc_biệt vào khu_vực biên_giới như có bố ( mẹ ) , vợ ( chồng ) , con chết hoặc ốm_đau ; ngoài giấy_tờ tuỳ_thân phải có giấy_phép của Công_an cấp xã nơi người đó cư_trú , đồng_thời phải trình_báo Đồn Biên_phòng hoặc Công_an cấp xã sở_tại biết thời_gian lưu_trú ở khu_vực biên_giới ; trường_hợp ở qua đêm hoặc vào vành_đai biên_giới phải được sự đồng_ý của Đồn Biên_phòng sở_tại . Theo đó , công_dân Việt_Nam ( không phải là cư_dân biên_giới ) vào khu_vực biên_giới phải có giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định của pháp_luật , xuất_trình giấy_tờ khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Trường_hợp nghỉ qua đêm phải đăng_ký lưu_trú tại Công_an xã , phường , thị_trấn . Khi hết thời_hạn lưu_trú phải rời khỏi khu_vực biên_giới , nếu có nhu_cầu lưu lại quá thời_hạn đã đăng_ký phải đến_nơi đã đăng_ký xin gia_hạn . ( Hình từ Internet )
10,016
Ai có trách_nhiệm trong việc xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới ?
Cụ_thể tại Điều 7 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định về xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , về đối_tượng có trách_nhiệm được quy_đ: ... Cụ_thể tại Điều 7 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định về xây_dựng các dự_án, công_trình trong khu_vực biên_giới, về đối_tượng có trách_nhiệm được quy_định như sau : - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân triển_khai thực_hiện các dự_án, công_trình hoặc tiến_hành khảo_sát, thăm_dò, khai_thác tài_nguyên, khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trong khu_vực biên_giới phải có trách_nhiệm quản_lý người, phương_tiện, giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trong thời_gian hoạt_động ở khu_vực biên_giới. Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Đồn Biên_phòng, chính_quyền địa_phương sở_tại để phối_hợp quản_lý. - Khi xây_dựng các dự_án, công_trình trong khu_vực biên_giới, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương và chủ đầu_tư phải tuân_thủ các quy_định tại Điều 8 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP, đồng_thời chấp_hành nghiêm quy_định về quy_chế quản_lý biên_giới giữa hai nước ; không được làm ảnh_hưởng đến công_trình biên_giới, dấu_hiệu nhận_biết đường biên_giới quốc_gia, mốc quốc giới. - Cục Kế_hoạch và Đầu_tư Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Cục Tác_chiến Bộ Tổng_tham_mưu, Cục Đối_ngoại Bộ Quốc_phòng, Bộ_Chỉ_huy Quân_sự, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh
None
1
Cụ_thể tại Điều 7 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định về xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , về đối_tượng có trách_nhiệm được quy_định như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân triển_khai thực_hiện các dự_án , công_trình hoặc tiến_hành khảo_sát , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trong khu_vực biên_giới phải có trách_nhiệm quản_lý người , phương_tiện , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong thời_gian hoạt_động ở khu_vực biên_giới . Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Đồn Biên_phòng , chính_quyền địa_phương sở_tại để phối_hợp quản_lý . - Khi xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương và chủ đầu_tư phải tuân_thủ các quy_định tại Điều 8 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP , đồng_thời chấp_hành nghiêm quy_định về quy_chế quản_lý biên_giới giữa hai nước ; không được làm ảnh_hưởng đến công_trình biên_giới , dấu_hiệu nhận_biết đường biên_giới quốc_gia , mốc quốc giới . - Cục Kế_hoạch và Đầu_tư Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Cục Tác_chiến Bộ Tổng_tham_mưu , Cục Đối_ngoại Bộ Quốc_phòng , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ( nơi có dự_án , công_trình xây_dựng ) tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng để có văn_bản trả_lời cơ_quan gửi xin ý_kiến đối_với việc xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Nghị_định 34/2014/NĐ-CP; hàng năm , tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng về việc liên_quan đến xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới . - Đồn Biên_phòng có trách_nhiệm hướng_dẫn , phổ_biến cho tổ_chức , cá_nhân có liên_quan nhận_biết dấu_hiệu đường biên_giới quốc_gia , phạm_vi " vành_đai biên_giới " , " vùng cấm " , quy_định có liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia và trách_nhiệm , nghĩa_vụ phải thực_hiện trong quá_trình hoạt_động ở khu_vực biên_giới .
10,017
Ai có trách_nhiệm trong việc xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới ?
Cụ_thể tại Điều 7 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định về xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , về đối_tượng có trách_nhiệm được quy_đ: ... quốc giới. - Cục Kế_hoạch và Đầu_tư Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp với Cục Tác_chiến Bộ Tổng_tham_mưu, Cục Đối_ngoại Bộ Quốc_phòng, Bộ_Chỉ_huy Quân_sự, Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ( nơi có dự_án, công_trình xây_dựng ) tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng để có văn_bản trả_lời cơ_quan gửi xin ý_kiến đối_với việc xây_dựng các dự_án, công_trình trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Nghị_định 34/2014/NĐ-CP; hàng năm, tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng về việc liên_quan đến xây_dựng các dự_án, công_trình trong khu_vực biên_giới. - Đồn Biên_phòng có trách_nhiệm hướng_dẫn, phổ_biến cho tổ_chức, cá_nhân có liên_quan nhận_biết dấu_hiệu đường biên_giới quốc_gia, phạm_vi " vành_đai biên_giới ", " vùng cấm ", quy_định có liên_quan đến quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia và trách_nhiệm, nghĩa_vụ phải thực_hiện trong quá_trình hoạt_động ở khu_vực biên_giới.
None
1
Cụ_thể tại Điều 7 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định về xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , về đối_tượng có trách_nhiệm được quy_định như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân triển_khai thực_hiện các dự_án , công_trình hoặc tiến_hành khảo_sát , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên , khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trong khu_vực biên_giới phải có trách_nhiệm quản_lý người , phương_tiện , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trong thời_gian hoạt_động ở khu_vực biên_giới . Đồng_thời có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản theo Mẫu_số 16 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Đồn Biên_phòng , chính_quyền địa_phương sở_tại để phối_hợp quản_lý . - Khi xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương và chủ đầu_tư phải tuân_thủ các quy_định tại Điều 8 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP , đồng_thời chấp_hành nghiêm quy_định về quy_chế quản_lý biên_giới giữa hai nước ; không được làm ảnh_hưởng đến công_trình biên_giới , dấu_hiệu nhận_biết đường biên_giới quốc_gia , mốc quốc giới . - Cục Kế_hoạch và Đầu_tư Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp với Cục Tác_chiến Bộ Tổng_tham_mưu , Cục Đối_ngoại Bộ Quốc_phòng , Bộ_Chỉ_huy Quân_sự , Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ( nơi có dự_án , công_trình xây_dựng ) tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng để có văn_bản trả_lời cơ_quan gửi xin ý_kiến đối_với việc xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Nghị_định 34/2014/NĐ-CP; hàng năm , tổng_hợp báo_cáo Bộ Quốc_phòng về việc liên_quan đến xây_dựng các dự_án , công_trình trong khu_vực biên_giới . - Đồn Biên_phòng có trách_nhiệm hướng_dẫn , phổ_biến cho tổ_chức , cá_nhân có liên_quan nhận_biết dấu_hiệu đường biên_giới quốc_gia , phạm_vi " vành_đai biên_giới " , " vùng cấm " , quy_định có liên_quan đến quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia và trách_nhiệm , nghĩa_vụ phải thực_hiện trong quá_trình hoạt_động ở khu_vực biên_giới .
10,018
Việc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc thẩm_quyền của ai ?
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... Tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới 1. Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh, Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt, cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền, thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước cấp trưởng về quyết_định của mình. 2. Người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này, trước khi ra quyết_định tạm dừng phải xác_định các yếu_tố sau : a ) Tính_chất, mức_độ nghiêm_trọng của tình_hình xảy ra trên biên_giới, đối_chiếu với quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP để xem_xét, quyết_định. Trường_hợp chưa đủ yếu_tố, điều_kiện cần_thiết ra quyết_định tạm dừng thì phải điều_tra, xác_minh nghiên_cứu nắm tình_hình cụ_thể và ra quyết_định đúng với quy_định của pháp_luật ; b ) Dự_kiến hậu_quả có_thể xảy ra khi ra quyết_định tạm dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức, nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian, phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định
None
1
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới 1 . Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này , trước khi ra quyết_định tạm dừng phải xác_định các yếu_tố sau : a ) Tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng của tình_hình xảy ra trên biên_giới , đối_chiếu với quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP để xem_xét , quyết_định . Trường_hợp chưa đủ yếu_tố , điều_kiện cần_thiết ra quyết_định tạm dừng thì phải điều_tra , xác_minh nghiên_cứu nắm tình_hình cụ_thể và ra quyết_định đúng với quy_định của pháp_luật ; b ) Dự_kiến hậu_quả có_thể xảy ra khi ra quyết_định tạm dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian , phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định trên bản_đồ và trên thực_địa . 3 . Thực_hiện tạm dừng : a ) Ra quyết_định tạm dừng theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thông_báo theo quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Hình_thức thông_báo bằng văn_bản theo các Mẫu_số 18 , 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , theo_dõi nắm chắc tình_hình trong khu_vực tạm dừng để hướng_dẫn mọi người chấp_hành , giải_quyết , xử_lý những tình_huống phát_sinh theo đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Trường_hợp kéo_dài thời_hạn tạm dừng , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định gia_hạn thời_gian tạm dừng theo Mẫu_số 20 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và tổ_chức thi_hành . 4 . Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng , quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm dừng theo các Mẫu_số 21 , 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , đồng_thời phải thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP , theo các Mẫu_số 23 , 24 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Tham_gia khắc_phục hậu_quả của quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng ( nếu có ) ; c ) Đánh_giá tác_động của việc tạm dừng , tổng_hợp báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình .
10,019
Việc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc thẩm_quyền của ai ?
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan, tổ_chức, nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian, phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định trên bản_đồ và trên thực_địa. 3. Thực_hiện tạm dừng : a ) Ra quyết_định tạm dừng theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thông_báo theo quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Hình_thức thông_báo bằng văn_bản theo các Mẫu_số 18, 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo, theo_dõi nắm chắc tình_hình trong khu_vực tạm dừng để hướng_dẫn mọi người chấp_hành, giải_quyết, xử_lý những tình_huống phát_sinh theo đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Trường_hợp kéo_dài thời_hạn tạm dừng, Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định gia_hạn thời_gian tạm dừng theo Mẫu_số 20 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và tổ_chức thi_hành. 4. Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng, quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm
None
1
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới 1 . Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này , trước khi ra quyết_định tạm dừng phải xác_định các yếu_tố sau : a ) Tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng của tình_hình xảy ra trên biên_giới , đối_chiếu với quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP để xem_xét , quyết_định . Trường_hợp chưa đủ yếu_tố , điều_kiện cần_thiết ra quyết_định tạm dừng thì phải điều_tra , xác_minh nghiên_cứu nắm tình_hình cụ_thể và ra quyết_định đúng với quy_định của pháp_luật ; b ) Dự_kiến hậu_quả có_thể xảy ra khi ra quyết_định tạm dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian , phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định trên bản_đồ và trên thực_địa . 3 . Thực_hiện tạm dừng : a ) Ra quyết_định tạm dừng theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thông_báo theo quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Hình_thức thông_báo bằng văn_bản theo các Mẫu_số 18 , 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , theo_dõi nắm chắc tình_hình trong khu_vực tạm dừng để hướng_dẫn mọi người chấp_hành , giải_quyết , xử_lý những tình_huống phát_sinh theo đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Trường_hợp kéo_dài thời_hạn tạm dừng , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định gia_hạn thời_gian tạm dừng theo Mẫu_số 20 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và tổ_chức thi_hành . 4 . Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng , quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm dừng theo các Mẫu_số 21 , 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , đồng_thời phải thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP , theo các Mẫu_số 23 , 24 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Tham_gia khắc_phục hậu_quả của quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng ( nếu có ) ; c ) Đánh_giá tác_động của việc tạm dừng , tổng_hợp báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình .
10,020
Việc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc thẩm_quyền của ai ?
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... . Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng, quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm dừng theo các Mẫu_số 21, 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này, đồng_thời phải thông_báo cho các cơ_quan, tổ_chức theo quy_định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP, theo các Mẫu_số 23, 24 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Tham_gia khắc_phục hậu_quả của quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng ( nếu có ) ; c ) Đánh_giá tác_động của việc tạm dừng, tổng_hợp báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh, Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt, cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền, thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước cấp trưởng về quyết_định của mình.
None
1
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới 1 . Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này , trước khi ra quyết_định tạm dừng phải xác_định các yếu_tố sau : a ) Tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng của tình_hình xảy ra trên biên_giới , đối_chiếu với quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP để xem_xét , quyết_định . Trường_hợp chưa đủ yếu_tố , điều_kiện cần_thiết ra quyết_định tạm dừng thì phải điều_tra , xác_minh nghiên_cứu nắm tình_hình cụ_thể và ra quyết_định đúng với quy_định của pháp_luật ; b ) Dự_kiến hậu_quả có_thể xảy ra khi ra quyết_định tạm dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian , phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định trên bản_đồ và trên thực_địa . 3 . Thực_hiện tạm dừng : a ) Ra quyết_định tạm dừng theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thông_báo theo quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Hình_thức thông_báo bằng văn_bản theo các Mẫu_số 18 , 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , theo_dõi nắm chắc tình_hình trong khu_vực tạm dừng để hướng_dẫn mọi người chấp_hành , giải_quyết , xử_lý những tình_huống phát_sinh theo đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Trường_hợp kéo_dài thời_hạn tạm dừng , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định gia_hạn thời_gian tạm dừng theo Mẫu_số 20 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và tổ_chức thi_hành . 4 . Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng , quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm dừng theo các Mẫu_số 21 , 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , đồng_thời phải thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP , theo các Mẫu_số 23 , 24 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Tham_gia khắc_phục hậu_quả của quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng ( nếu có ) ; c ) Đánh_giá tác_động của việc tạm dừng , tổng_hợp báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình .
10,021
Việc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc thẩm_quyền của ai ?
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : ... ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước cấp trưởng về quyết_định của mình.
None
1
Liên_quan đến tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , theo Điều 8 Thông_tư 43/2015/TT-BQP quy_định như sau : Tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới 1 . Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình . 2 . Người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 Điều này , trước khi ra quyết_định tạm dừng phải xác_định các yếu_tố sau : a ) Tính_chất , mức_độ nghiêm_trọng của tình_hình xảy ra trên biên_giới , đối_chiếu với quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP để xem_xét , quyết_định . Trường_hợp chưa đủ yếu_tố , điều_kiện cần_thiết ra quyết_định tạm dừng thì phải điều_tra , xác_minh nghiên_cứu nắm tình_hình cụ_thể và ra quyết_định đúng với quy_định của pháp_luật ; b ) Dự_kiến hậu_quả có_thể xảy ra khi ra quyết_định tạm dừng sẽ ảnh_hưởng đến hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , nhân_dân ở khu_vực biên_giới để quyết_định cho phù_hợp ; c ) Thời_gian , phạm_vi khu_vực cần tạm dừng các hoạt_động xác_định trên bản_đồ và trên thực_địa . 3 . Thực_hiện tạm dừng : a ) Ra quyết_định tạm dừng theo Mẫu_số 17 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thông_báo theo quy_định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP. Hình_thức thông_báo bằng văn_bản theo các Mẫu_số 18 , 19 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; c ) Chỉ_đạo , theo_dõi nắm chắc tình_hình trong khu_vực tạm dừng để hướng_dẫn mọi người chấp_hành , giải_quyết , xử_lý những tình_huống phát_sinh theo đúng quy_định của pháp_luật ; d ) Trường_hợp kéo_dài thời_hạn tạm dừng , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ra quyết_định gia_hạn thời_gian tạm dừng theo Mẫu_số 20 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này và tổ_chức thi_hành . 4 . Kết_thúc thực_hiện quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng Người ra quyết_định tạm dừng phải : a ) Ra quyết_định bãi_bỏ quyết_định tạm dừng , quyết_định bãi_bỏ quyết_định gia_hạn tạm dừng theo các Mẫu_số 21 , 22 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , đồng_thời phải thông_báo cho các cơ_quan , tổ_chức theo quy_định tại Khoản 4 Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP , theo các Mẫu_số 23 , 24 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Tham_gia khắc_phục hậu_quả của quyết_định tạm dừng và quyết_định gia_hạn tạm dừng ( nếu có ) ; c ) Đánh_giá tác_động của việc tạm dừng , tổng_hợp báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Chỉ_huy trưởng Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng có thẩm_quyền tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 34/2014/NĐ-CP. Trong trường_hợp cấp trưởng vắng_mặt , cấp phó được cấp trưởng uỷ_quyền , thay_thế có quyền ra quyết_định tạm dừng và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cấp trưởng về quyết_định của mình .
10,022
Người lao_động cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào để được hưởng chế_độ ốm_đau ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện được hưởng chế_độ ốm_đau cụ_thể như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo đó , người lao_động được hưởng chế_độ ốm_đau khi đáp_ứng những điều_kiện sau : - Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền - Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Lưu_ý : Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện được hưởng chế_độ ốm_đau cụ_thể như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau . 2 . Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Theo đó , người lao_động được hưởng chế_độ ốm_đau khi đáp_ứng những điều_kiện sau : - Bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền - Phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Lưu_ý : Trường_hợp ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo danh_mục do Chính_phủ quy_định thì không được hưởng chế_độ ốm_đau .
10,023
Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động là bao_lâu ?
Đối_với quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1. Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên. 2. Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị
None
1
Đối_với quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền .
10,024
Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động là bao_lâu ?
Đối_với quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : ... 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên. 2. Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền.
None
1
Đối_với quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền .
10,025
Bị tai_nạn trong thời_gian nghỉ_phép năm thì người lao_động có được hưởng chế_độ ốm_đau không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có quy_định rằng Trường_hợp người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn l. ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có quy_định rằng Trường_hợp người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động thì thời_gian ốm_đau , tai_nạn trùng với thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương không được tính hưởng trợ_cấp ốm_đau ; thời_gian nghỉ_việc do bị ốm_đau , tai_nạn ngoài thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương được tính hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định . Dựa vào quy_định trên thì người lao_động đang trong thời_gian nghỉ_phép năm mà bị tai_nạn lao_động thì sẽ không được hưởng trợ_cấp ốm_đau . Thời_gian nghỉ_việc do bị ốm_đau , tai_nạn ngoài thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương sẽ được tính hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH có quy_định rằng Trường_hợp người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động thì thời_gian ốm_đau , tai_nạn trùng với thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương không được tính hưởng trợ_cấp ốm_đau ; thời_gian nghỉ_việc do bị ốm_đau , tai_nạn ngoài thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương được tính hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định . Dựa vào quy_định trên thì người lao_động đang trong thời_gian nghỉ_phép năm mà bị tai_nạn lao_động thì sẽ không được hưởng trợ_cấp ốm_đau . Thời_gian nghỉ_việc do bị ốm_đau , tai_nạn ngoài thời_gian nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương sẽ được tính hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,026
Người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài không ?
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_: ... Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển, xét tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1. Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định. Trang_phục gọn_gàng, văn_minh, lịch_sự. Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi. 2. Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi. 3. Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh, để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra. 4. Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ, bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi
None
1
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Theo đó , người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính , thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi , trừ trường_hợp thi trên máy_tính . + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . ( Hình từ Internet )
10,027
Người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài không ?
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_: ... vào phòng thi thước_kẻ, bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính, các phương_tiện kỹ_thuật thu, phát truyền tin, phương_tiện sao lưu dữ_liệu, thiết_bị chứa_đựng, truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 5. Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi. 6. Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen. Không được sử_dụng các loại mực màu khác, mực nhũ, mực phản_quang, bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi. 7. Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, hoặc các dấu_hiệu khác lên bài
None
1
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Theo đó , người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính , thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi , trừ trường_hợp thi trên máy_tính . + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . ( Hình từ Internet )
10,028
Người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài không ?
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_: ... 7. Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách, thí_sinh không được ghi họ tên, chữ_ký của thí_sinh, chức_danh, tên cơ_quan, hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi. 8. Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi. 9. Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi, không được trao_đổi giấy thi, giấy nháp, không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác. Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép, truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi. 10. Nếu cần hỏi điều gì, phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi. 11. Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 12. Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này.
None
1
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Theo đó , người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính , thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi , trừ trường_hợp thi trên máy_tính . + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . ( Hình từ Internet )
10,029
Người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài không ?
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_: ... . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này. Đối_với môn thi_viết, chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi. Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết. Theo đó, người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính, thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi. - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết. Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi, trừ trường_hợp thi trên máy_tính. + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Theo đó , người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính , thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi , trừ trường_hợp thi trên máy_tính . + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . ( Hình từ Internet )
10,030
Người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài không ?
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_: ... sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định khoản 12 Điều 1 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định như sau : Quy_định đối_với thí_sinh 1 . Phải có_mặt tại phòng thi đúng giờ quy_định . Trang_phục gọn_gàng , văn_minh , lịch_sự . Trường_hợp thí_sinh dự thi đến chậm quá 30 phút tính từ khi bắt_đầu giờ làm bài thi thì không được dự thi . 2 . Xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh để giám_thị đối_chiếu trước khi vào phòng thi . 3 . Ngồi đúng chỗ theo số_báo_danh , để Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Thẻ căn_cước công_dân hoặc một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân hợp_pháp khác có dán ảnh lên mặt bàn để các giám_thị phòng thi và các thành_viên Hội_đồng thi kiểm_tra . 4 . Chỉ được mang vào phòng thi thước_kẻ , bút viết để làm bài thi và một_số loại thuốc mà thí_sinh dự thi có bệnh_án phải mang theo ; không được mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 5 . Chỉ sử_dụng loại giấy thi được phát để làm bài thi ; phải ghi đầy_đủ các mục quy_định đối_với thí_sinh trên giấy làm bài thi . 6 . Bài thi chỉ được viết bằng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen . Không được sử_dụng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì để làm bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) ; không được đánh_dấu hoặc làm ký_hiệu riêng lên bài thi . 7 . Trừ phần ghi bắt_buộc trên trang phách , thí_sinh không được ghi họ tên , chữ_ký của thí_sinh , chức_danh , tên cơ_quan , hoặc các dấu_hiệu khác lên bài thi . 8 . Tuân_thủ mọi hướng_dẫn của giám_thị ; giữ trật_tự và không được hút thuốc hoặc sử_dụng chất kích_thích trong phòng thi . 9 . Không được trao_đổi với người khác trong thời_gian thi , không được trao_đổi giấy thi , giấy nháp , không được chép bài hoặc nhìn bài thi của thí_sinh khác hoặc có bất_kỳ một hành_động gian_lận nào khác . Nghiêm_cấm mọi hành_vi sao_chép , truyền_tải thông_tin có liên_quan đến đề thi ra ngoài phòng thi hoặc nhận thông_tin từ ngoài vào phòng thi . 10 . Nếu cần hỏi điều gì , phải hỏi công_khai giám_thị phòng thi . 11 . Trường_hợp cần viết lại thì gạch_chéo hoặc gạch_ngang phần đã viết trong bài thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 12 . Không được ra ngoài phòng thi đối_với môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 15 Điều này . Đối_với môn thi_viết , chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Theo đó , người thi_tuyển công_chức có_thể ra khỏi phòng thi khi làm xong bài khi thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp tổ_chức thi trên máy_vi_tính , thí_sinh dự thi chỉ được rời phòng thi khi đã nộp bài và ký xác_nhận vào bảng kết_quả thi . - Trường_hợp nhất_thiết phải ra khỏi phòng thi phải được Trưởng ban coi thi giải_quyết . Lưu_ý : + Môn thi hoặc phần thi có thời_gian thi từ dưới 60 phút thì không được ra ngoài phòng thi , trừ trường_hợp thi trên máy_tính . + Môn thi_viết chỉ được ra khỏi phòng thi sớm nhất sau 2/3 thời_gian làm bài thi . ( Hình từ Internet )
10,031
Người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi có bị đình_chỉ thi hay không ?
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_n: ... Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển, xét tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định về hình_thức đình_chỉ thi với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi 1. Khiển_trách : Giám_thị phòng thi lập biên_bản, công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Cố_ý ngồi không đúng chỗ ghi số_báo_danh của mình ; b ) Trao_đổi với thí_sinh khác và đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành ; c ) Mang vào phòng thi điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính, các phương_tiện kỹ_thuật thu, phát truyền tin, phương_tiện sao lưu dữ_liệu, thiết_bị chứa_đựng, truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ, tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 2. Cảnh_cáo : Giám_thị phòng thi lập biên_bản, công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với
None
1
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định về hình_thức đình_chỉ thi với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi 1 . Khiển_trách : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Cố_ý ngồi không đúng chỗ ghi số_báo_danh của mình ; b ) Trao_đổi với thí_sinh khác và đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành ; c ) Mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 2 . Cảnh_cáo : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; b ) Cho thí_sinh khác chép bài hoặc chép bài của thí_sinh khác ; c ) Sử_dụng tài_liệu , điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính và các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng thông_tin khác trong phòng thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 3 . Đình_chỉ thi : Trưởng ban coi thi quyết_định đình_chỉ thi đối_với thí_sinh vi_phạm đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi . Việc đình_chỉ thi được công_bố công_khai tại phòng thi . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi , đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành và đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi thì sẽ bị đình_chỉ thi .
10,032
Người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi có bị đình_chỉ thi hay không ?
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_n: ... Cảnh_cáo : Giám_thị phòng thi lập biên_bản, công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; b ) Cho thí_sinh khác chép bài hoặc chép bài của thí_sinh khác ; c ) Sử_dụng tài_liệu, điện_thoại_di_động, máy_ghi_âm, máy_ảnh, máy_vi_tính và các phương_tiện kỹ_thuật thu, phát truyền tin, phương_tiện sao lưu dữ_liệu, thiết_bị chứa_đựng thông_tin khác trong phòng thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ). 3. Đình_chỉ thi : Trưởng ban coi thi quyết_định đình_chỉ thi đối_với thí_sinh vi_phạm đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn, trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi. Việc đình_chỉ thi được công_bố công_khai tại phòng thi. Như_vậy, người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi, đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành và đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn, trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi thì sẽ bị đình_chỉ thi.
None
1
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định về hình_thức đình_chỉ thi với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi 1 . Khiển_trách : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Cố_ý ngồi không đúng chỗ ghi số_báo_danh của mình ; b ) Trao_đổi với thí_sinh khác và đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành ; c ) Mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 2 . Cảnh_cáo : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; b ) Cho thí_sinh khác chép bài hoặc chép bài của thí_sinh khác ; c ) Sử_dụng tài_liệu , điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính và các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng thông_tin khác trong phòng thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 3 . Đình_chỉ thi : Trưởng ban coi thi quyết_định đình_chỉ thi đối_với thí_sinh vi_phạm đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi . Việc đình_chỉ thi được công_bố công_khai tại phòng thi . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi , đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành và đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi thì sẽ bị đình_chỉ thi .
10,033
Người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi có bị đình_chỉ thi hay không ?
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_n: ... lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn, trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi thì sẽ bị đình_chỉ thi.
None
1
Theo quy_định khoản 3 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định về hình_thức đình_chỉ thi với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi 1 . Khiển_trách : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Cố_ý ngồi không đúng chỗ ghi số_báo_danh của mình ; b ) Trao_đổi với thí_sinh khác và đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành ; c ) Mang vào phòng thi điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính , các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng , truyền_tải thông_tin khác và các loại giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến nội_dung thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 2 . Cảnh_cáo : Giám_thị phòng thi lập biên_bản , công_bố công_khai tại phòng thi và áp_dụng đối_với thí_sinh vi_phạm một trong các lỗi sau : a ) Trao_đổi bài_làm hoặc giấy nháp với thí_sinh khác ; b ) Cho thí_sinh khác chép bài hoặc chép bài của thí_sinh khác ; c ) Sử_dụng tài_liệu , điện_thoại_di_động , máy_ghi_âm , máy_ảnh , máy_vi_tính và các phương_tiện kỹ_thuật thu , phát truyền tin , phương_tiện sao lưu dữ_liệu , thiết_bị chứa_đựng thông_tin khác trong phòng thi ( trừ trường_hợp đề thi có quy_định khác ) . 3 . Đình_chỉ thi : Trưởng ban coi thi quyết_định đình_chỉ thi đối_với thí_sinh vi_phạm đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi . Việc đình_chỉ thi được công_bố công_khai tại phòng thi . Như_vậy , người thi_tuyển công_chức trao_đổi với thí_sinh khác trong giờ thi , đã bị nhắc_nhở nhưng vẫn không chấp_hành và đã bị lập biên_bản với hình_thức cảnh_cáo nhưng vẫn cố_tình vi_phạm nội_quy thi hoặc thí_sinh cố_ý gây mất an_toàn , trật_tự làm ảnh_hưởng đến phòng thi thì sẽ bị đình_chỉ thi .
10,034
Người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị trừ bao_nhiêu điểm ?
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên: ... Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển, xét tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định trừ điểm với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi... 5. Trừ điểm bài thi : a ) Thí_sinh bị khiển_trách trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 25% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó ; b ) Thí_sinh bị cảnh_cáo trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó. c ) Khi ghép phách và lên điểm, căn_cứ biên_bản xử_lý vi_phạm do giám_thị phòng thi lập, Thư_ký Hội_đồng báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định việc trừ điểm đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, điểm b khoản này. Theo quy_định trên, người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi, bài
None
1
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định trừ điểm với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi ... 5 . Trừ điểm bài thi : a ) Thí_sinh bị khiển_trách trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 25% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó ; b ) Thí_sinh bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó . c ) Khi ghép phách và lên điểm , căn_cứ biên_bản xử_lý vi_phạm do giám_thị phòng thi lập , Thư_ký Hội_đồng báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định việc trừ điểm đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . Theo quy_định trên , người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó .
10,035
Người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị trừ bao_nhiêu điểm ?
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên: ... đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, điểm b khoản này. Theo quy_định trên, người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó.Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển, xét tuyển công_chức, viên_chức, thi nâng ngạch công_chức, thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định trừ điểm với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi... 5. Trừ điểm bài thi : a ) Thí_sinh bị khiển_trách trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 25% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó ; b ) Thí_sinh bị cảnh_cáo trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó. c )
None
1
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định trừ điểm với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi ... 5 . Trừ điểm bài thi : a ) Thí_sinh bị khiển_trách trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 25% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó ; b ) Thí_sinh bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó . c ) Khi ghép phách và lên điểm , căn_cứ biên_bản xử_lý vi_phạm do giám_thị phòng thi lập , Thư_ký Hội_đồng báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định việc trừ điểm đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . Theo quy_định trên , người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó .
10,036
Người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị trừ bao_nhiêu điểm ?
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên: ... , bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó. c ) Khi ghép phách và lên điểm, căn_cứ biên_bản xử_lý vi_phạm do giám_thị phòng thi lập, Thư_ký Hội_đồng báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định việc trừ điểm đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, điểm b khoản này. Theo quy_định trên, người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi, bài thi, môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi, bài thi, môn thi đó.
None
1
Tại khoản 5 Điều 2 Nội_quy thi_tuyển , xét tuyển công_chức , viên_chức , thi nâng ngạch công_chức , thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BNV quy_định trừ điểm với người thi_tuyển công_chức như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với thí_sinh dự thi ... 5 . Trừ điểm bài thi : a ) Thí_sinh bị khiển_trách trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 25% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 25% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó ; b ) Thí_sinh bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó . c ) Khi ghép phách và lên điểm , căn_cứ biên_bản xử_lý vi_phạm do giám_thị phòng thi lập , Thư_ký Hội_đồng báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định việc trừ điểm đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản này . Theo quy_định trên , người thi_tuyển công_chức bị cảnh_cáo trong giờ thi thì bị cảnh_cáo trong phần thi , bài thi , môn thi nào sẽ bị trừ 50% tổng_số câu trả_lời đúng hoặc 50% tổng_số điểm của phần thi , bài thi , môn thi đó .
10,037
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc... 4. Chế_độ làm_việc của Vụ và Phòng a ) Vụ và Phòng làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ, Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. b ) Vụ quản_lý về chuyên_môn và hành_chính trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và kế_hoạch công_tác hàng năm được Bộ_trưởng giao và kế_hoạch công_tác hàng năm của Vụ đối_với từng công_chức trong Vụ. Công_chức được làm_việc trực_tiếp với Lãnh_đạo Vụ trong xử_lý công_việc chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền, thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao ; c ) Phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn và hành_chính đối_với các công_chức trong Phòng ; Trưởng phòng có ý_kiến đối_với các văn_bản soạn_thảo trước khi công_chức trình Vụ trưởng. d ) Vụ và Phòng phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác, trao_đổi thông_tin, hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc. Như_vậy, theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc ... 4 . Chế_độ làm_việc của Vụ và Phòng a ) Vụ và Phòng làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . b ) Vụ quản_lý về chuyên_môn và hành_chính trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và kế_hoạch công_tác hàng năm được Bộ_trưởng giao và kế_hoạch công_tác hàng năm của Vụ đối_với từng công_chức trong Vụ . Công_chức được làm_việc trực_tiếp với Lãnh_đạo Vụ trong xử_lý công_việc chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền , thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao ; c ) Phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn và hành_chính đối_với các công_chức trong Phòng ; Trưởng phòng có ý_kiến đối_với các văn_bản soạn_thảo trước khi công_chức trình Vụ trưởng . d ) Vụ và Phòng phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác , trao_đổi thông_tin , hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet )
10,038
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác, trao_đổi thông_tin, hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc. Như_vậy, theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ, Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. ( Hình từ Internet ) Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc... 4. Chế_độ làm_việc của Vụ và Phòng a ) Vụ và Phòng làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ, Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. b ) Vụ quản_lý về chuyên_môn và hành_chính trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và kế_hoạch công_tác hàng năm được Bộ_trưởng giao và kế_hoạch công_tác hàng năm của Vụ đối_với từng công_chức trong Vụ. Công_chức được làm_việc trực_tiếp với Lãnh_đạo Vụ trong xử_lý công_việc chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền, thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc ... 4 . Chế_độ làm_việc của Vụ và Phòng a ) Vụ và Phòng làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . b ) Vụ quản_lý về chuyên_môn và hành_chính trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và kế_hoạch công_tác hàng năm được Bộ_trưởng giao và kế_hoạch công_tác hàng năm của Vụ đối_với từng công_chức trong Vụ . Công_chức được làm_việc trực_tiếp với Lãnh_đạo Vụ trong xử_lý công_việc chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền , thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao ; c ) Phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn và hành_chính đối_với các công_chức trong Phòng ; Trưởng phòng có ý_kiến đối_với các văn_bản soạn_thảo trước khi công_chức trình Vụ trưởng . d ) Vụ và Phòng phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác , trao_đổi thông_tin , hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet )
10,039
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền, thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao ; c ) Phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn và hành_chính đối_với các công_chức trong Phòng ; Trưởng phòng có ý_kiến đối_với các văn_bản soạn_thảo trước khi công_chức trình Vụ trưởng. d ) Vụ và Phòng phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác, trao_đổi thông_tin, hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc. Như_vậy, theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng. Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ, Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc ... 4 . Chế_độ làm_việc của Vụ và Phòng a ) Vụ và Phòng làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . b ) Vụ quản_lý về chuyên_môn và hành_chính trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và kế_hoạch công_tác hàng năm được Bộ_trưởng giao và kế_hoạch công_tác hàng năm của Vụ đối_với từng công_chức trong Vụ . Công_chức được làm_việc trực_tiếp với Lãnh_đạo Vụ trong xử_lý công_việc chuyên_môn ; bảo_đảm sự quản_lý của Phòng theo quy_định ; đồng_thời trong giải_quyết công_việc phải bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền , thời_hạn và chịu trách_nhiệm về kết_quả công_việc được giao ; c ) Phòng quản_lý trực_tiếp về chuyên_môn và hành_chính đối_với các công_chức trong Phòng ; Trưởng phòng có ý_kiến đối_với các văn_bản soạn_thảo trước khi công_chức trình Vụ trưởng . d ) Vụ và Phòng phải bảo_đảm chủ_động phối_hợp trong công_tác , trao_đổi thông_tin , hỗ_trợ kịp_thời trong giải_quyết công_việc . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên kết_hợp với chế_độ_Thủ_trưởng . Mọi hoạt_động của Vụ tuân theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ , Quy_chế làm_việc của Vụ và sự chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet )
10,040
Khi Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Biên_chế vắng_mặt tại đơn_vị thì ai được uỷ_nhiệm thay Vụ trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc... 3. Thẩm_quyền và trách_nhiệm của Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và công_chức.... b ) Phó Vụ trưởng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và giúp Vụ trưởng phụ_trách về một hoặc một_số mặt công_tác theo phân_công của Vụ trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được giao. Trong trường_hợp Bộ_trưởng, Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Vụ trưởng thì Phó Vụ trưởng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, sau đó báo_cáo Vụ trưởng ; Khi Vụ trưởng vắng_mặt, một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý, điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt. c ) Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Vụ trưởng về tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Phòng và nhiệm_vụ chuyên_môn được Vụ trưởng giao. Trong trường_hợp Bộ_trưởng, Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Trưởng phòng thì Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, sau đó báo_cáo Vụ trưởng. Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng và chịu trách_nhiệm trực_tiếp về lĩnh_vực phụ_trách và nhiệm_vụ chuyên_môn được phân_công. Trong
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc ... 3 . Thẩm_quyền và trách_nhiệm của Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và công_chức . ... b ) Phó Vụ trưởng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và giúp Vụ trưởng phụ_trách về một hoặc một_số mặt công_tác theo phân_công của Vụ trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được giao . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Vụ trưởng thì Phó Vụ trưởng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng ; Khi Vụ trưởng vắng_mặt , một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt . c ) Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Vụ trưởng về tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Phòng và nhiệm_vụ chuyên_môn được Vụ trưởng giao . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Trưởng phòng thì Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng . Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng và chịu trách_nhiệm trực_tiếp về lĩnh_vực phụ_trách và nhiệm_vụ chuyên_môn được phân_công . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Trưởng phòng thì Phó Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng và Trưởng phòng . ... Như_vậy , theo quy_định thì khi Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Biên_chế vắng_mặt , một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt .
10,041
Khi Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Biên_chế vắng_mặt tại đơn_vị thì ai được uỷ_nhiệm thay Vụ trưởng quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, sau đó báo_cáo Vụ trưởng. Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng và chịu trách_nhiệm trực_tiếp về lĩnh_vực phụ_trách và nhiệm_vụ chuyên_môn được phân_công. Trong trường_hợp Bộ_trưởng, Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Trưởng phòng thì Phó Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Thứ_trưởng, sau đó báo_cáo Vụ trưởng và Trưởng phòng.... Như_vậy, theo quy_định thì khi Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Biên_chế vắng_mặt, một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý, điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và chế_độ làm_việc ... 3 . Thẩm_quyền và trách_nhiệm của Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và công_chức . ... b ) Phó Vụ trưởng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và giúp Vụ trưởng phụ_trách về một hoặc một_số mặt công_tác theo phân_công của Vụ trưởng ; chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được giao . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Vụ trưởng thì Phó Vụ trưởng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng ; Khi Vụ trưởng vắng_mặt , một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt . c ) Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Vụ trưởng về tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Phòng và nhiệm_vụ chuyên_môn được Vụ trưởng giao . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Trưởng phòng thì Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng . Phó Trưởng phòng giúp Trưởng phòng và chịu trách_nhiệm trực_tiếp về lĩnh_vực phụ_trách và nhiệm_vụ chuyên_môn được phân_công . Trong trường_hợp Bộ_trưởng , Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực làm_việc trực_tiếp với Phó Trưởng phòng thì Phó Trưởng phòng thi_hành ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Thứ_trưởng , sau đó báo_cáo Vụ trưởng và Trưởng phòng . ... Như_vậy , theo quy_định thì khi Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Biên_chế vắng_mặt , một Phó Vụ trưởng được Vụ trưởng uỷ_nhiệm bằng văn_bản để quản_lý , điều_hành hoạt_động của Vụ trong thời_gian Vụ trưởng vắng_mặt .
10,042
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ có được xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 12. Hướng_dẫn, kiểm_tra về chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với công_tác tổ_chức bộ_máy, biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; hướng_dẫn kiểm_tra về chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với công_tác quản_lý biên_chế của các hội có tính_chất đặc_thù ; kiến_nghị với Bộ_trưởng việc xử_lý các vi_phạm về tổ_chức bộ_máy, biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. 13. Tham_gia thẩm_định vị_trí việc_làm trong các cơ_quan, tổ_chức hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Bộ, ngành, địa_phương đề_nghị theo sự phân_công của Bộ_trưởng. 14. Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập, sắp_xếp, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.... Như_vậy, Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; hướng_dẫn kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác quản_lý biên_chế của các hội có tính_chất đặc_thù ; kiến_nghị với Bộ_trưởng việc xử_lý các vi_phạm về tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia thẩm_định vị_trí việc_làm trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Bộ , ngành , địa_phương đề_nghị theo sự phân_công của Bộ_trưởng . 14 . Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập , sắp_xếp , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... Như_vậy , Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật .
10,043
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ có được xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... ... Như_vậy, Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 12. Hướng_dẫn, kiểm_tra về chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với công_tác tổ_chức bộ_máy, biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; hướng_dẫn kiểm_tra về chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với công_tác quản_lý biên_chế của các hội có tính_chất đặc_thù ; kiến_nghị với Bộ_trưởng việc xử_lý các vi_phạm về tổ_chức bộ_máy, biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. 13. Tham_gia thẩm_định vị_trí việc_làm trong các cơ_quan, tổ_chức hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Bộ, ngành, địa_phương đề_nghị theo sự phân_công của Bộ_trưởng. 14. Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập, sắp_xếp, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; hướng_dẫn kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác quản_lý biên_chế của các hội có tính_chất đặc_thù ; kiến_nghị với Bộ_trưởng việc xử_lý các vi_phạm về tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia thẩm_định vị_trí việc_làm trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Bộ , ngành , địa_phương đề_nghị theo sự phân_công của Bộ_trưởng . 14 . Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập , sắp_xếp , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... Như_vậy , Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật .
10,044
Vụ Tổ_chức Biên_chế của Bộ Nội_vụ có được xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ?
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : ... . 14. Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập, sắp_xếp, chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.... Như_vậy, Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 12 Điều 2 Quyết_định 901 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Vụ Tổ_chức Biên_chế như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 12 . Hướng_dẫn , kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; hướng_dẫn kiểm_tra về chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với công_tác quản_lý biên_chế của các hội có tính_chất đặc_thù ; kiến_nghị với Bộ_trưởng việc xử_lý các vi_phạm về tổ_chức bộ_máy , biên_chế công_chức và số_lượng người làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia thẩm_định vị_trí việc_làm trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Bộ , ngành , địa_phương đề_nghị theo sự phân_công của Bộ_trưởng . 14 . Trình_Bộ_trưởng ý_kiến tham_gia đối_với các đề_án thành_lập , sắp_xếp , chuyển_đổi mô_hình tổ_chức các doanh_nghiệp nhà_nước khi có văn_bản đề_nghị của Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... Như_vậy , Vụ Tổ_chức Biên_chế không có quyền xử_lý mà chỉ được kiến_nghị với Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ việc xử_lý vi_phạm về biên_chế công_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật .
10,045
Mua đất trước năm 2000 có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm thì được cấp giấy không ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1. Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng, văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay
10,046
Mua đất trước năm 2000 có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm thì được cấp giấy không ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014. ” 2. Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận thừa_kế, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng, giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay
10,047
Mua đất trước năm 2000 có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm thì được cấp giấy không ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền. Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền. Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay
10,048
Mua đất trước năm 2000 có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm thì được cấp giấy không ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền. Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định. " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008. Do_đó, hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận. Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước. Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án. Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay
10,049
Nộp đơn hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại đâu ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... 1. Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. 2. Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai. 4. Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp, lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp. 5. Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân,
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải .
10,050
Nộp đơn hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại đâu ?
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : ... mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Theo đó, nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải.
None
1
Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải .
10,051
Hoà_giải tranh_chấp đất_đai cho trường_hợp mua đất năm 200 có giấy viết_tay mất bao_lâu ?
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/: ... Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : "... 3. Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai, thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày. 4. Thời_gian quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã, thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật, thời_gian trưng_cầu giám_định. Trường_hợp hồ_sơ
None
1
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,052
Hoà_giải tranh_chấp đất_đai cho trường_hợp mua đất năm 200 có giấy viết_tay mất bao_lâu ?
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/: ... hồ_sơ tại xã, thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật, thời_gian trưng_cầu giám_định. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, cơ_quan tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Đối_với các xã miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày, trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai. 5. Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này. " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
None
1
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,053
Hoà_giải tranh_chấp đất_đai cho trường_hợp mua đất năm 200 có giấy viết_tay mất bao_lâu ?
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/: ... : Tải về
None
1
Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,054
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1. Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng, văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,055
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014. ” 2. Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng, nhận thừa_kế, nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng, giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,056
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền. Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền. Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,057
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền. Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định. " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008. Do_đó, hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận. Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước. Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án. Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1. Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. 2. Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,058
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... để hoà_giải. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận, các tổ_chức xã_hội khác. Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai. 4. Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp, lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp. 5. Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới, người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,059
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác. Phòng Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Theo đó, nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở. Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải. Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : "... 3. Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai, thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,060
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày. 4. Thời_gian quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã, thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật, thời_gian trưng_cầu giám_định. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, cơ_quan tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Đối_với các xã miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày, trừ thủ_tục
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,061
Anh có mua một phần của một mảnh đất trước năm 2000 của một người , có ký_kết trên giấy , có xác_nhận của trưởng xóm và mọi người trong xóm đều đứng ra làm_chứng cho anh . Nhưng sau_này ông chủ đất sang_tên cho con trai ông ta mà anh không biết , vì khi mua xong chưa làm thủ_tục sang_tên tách thửa đất cho anh . Vậy làm thế_nào để lấy lại được mảnh đất ?
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền s: ... kinh_tế - xã_hội khó_khăn, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày, trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai. 5. Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này. " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày. Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
None
1
Tại Điều 82 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 54 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với trường_hợp đã chuyển quyền sử_dụng đất nhưng chưa thực_hiện thủ_tục chuyển quyền theo quy_định như sau : " 1 . Các trường_hợp đang sử_dụng đất sau đây mà chưa được cấp Giấy chứng_nhận và không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đang sử_dụng đất thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu theo quy_định của Luật đất_đai và quy_định tại Nghị_định này mà không phải làm thủ_tục chuyển quyền sử_dụng đất ; cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ không được yêu_cầu người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp hợp_đồng , văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật : a ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2008 ; b ) Sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất quy_định tại Điều 100 của Luật đất_đai và Điều 18 của Nghị_định này ; c ) Sử_dụng đất do nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 . ” 2 . Trường_hợp người đang sử_dụng đất do nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , nhận tặng cho quyền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên nhận chuyển quyền sử_dụng đất chỉ có Giấy chứng_nhận của bên chuyển quyền sử_dụng đất hoặc hợp_đồng , giấy_tờ về chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định thì thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Người nhận chuyển quyền sử_dụng đất nộp đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và các giấy_tờ về quyền sử_dụng đất hiện có ; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thông_báo bằng văn_bản cho bên chuyển quyền và niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc_làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển quyền . Trường_hợp không rõ địa_chỉ của người chuyển quyền để thông_báo thì phải đăng tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương ba số liên_tiếp ( chi_phí đăng tin do người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trả ) ; c ) Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày thông_báo hoặc đăng tin lần đầu_tiên trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng của địa_phương mà không có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận đã cấp đối_với trường_hợp không nộp Giấy chứng_nhận để làm thủ_tục đồng_thời cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất mới cho bên nhận chuyển quyền . Trường_hợp có đơn đề_nghị giải_quyết tranh_chấp thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai hướng_dẫn các bên nộp_đơn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp theo quy_định . " Theo quy_định hiện_nay thì pháp_luật cho_phép cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho mảnh đất chuyển_nhượng bằng giấy_tờ tay trước ngày 01/01/2008 . Do_đó , hợp_đồng không công_chứng hiện_nay có_thể được công_nhận . Giải_pháp cho trường_hợp của anh thì anh nên yêu_cầu UBND cấp xã tổ_chức hoà_giải tại cơ_sở trước . Nếu không thành thì anh khởi_kiện lên Toà_án . Mua nhà_đất bằng giấy viết_tay Theo Điều 202 Luật Đất_đai 2013 quy_định về hoà_giải tranh_chấp đất_đai như sau : 1 . Nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . 2 . Tranh_chấp đất_đai mà các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức việc hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại địa_phương mình ; trong quá_trình tổ_chức thực_hiện phải phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận , các tổ_chức xã_hội khác . Thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai tại Uỷ_ban nhân cấp xã được thực_hiện trong thời_hạn không quá 45 ngày , kể từ ngày nhận được đơn yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp đất_đai . 4 . Việc hoà_giải phải được lập thành biên_bản có chữ_ký của các bên và có xác_nhận hoà_giải thành hoặc hoà_giải không thành của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Biên_bản hoà_giải được gửi đến các bên tranh_chấp , lưu tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp . 5 . Đối_với trường_hợp hoà_giải thành mà có thay_đổi hiện_trạng về ranh_giới , người sử_dụng đất thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi biên_bản hoà_giải đến Phòng Tài_nguyên và Môi_trường đối_với trường_hợp tranh_chấp đất_đai giữa hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư với nhau ; gửi đến Sở Tài_nguyên và Môi_trường đối_với các trường_hợp khác . Phòng Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Tài_nguyên và Môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định công_nhận việc thay_đổi ranh_giới thửa đất và cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Theo đó , nhà_nước khuyến_khích các bên tranh_chấp đất_đai tự hoà_giải hoặc giải_quyết tranh_chấp đất_đai thông_qua hoà_giải ở cơ_sở . Nếu các bên tranh_chấp không hoà_giải được thì gửi đơn đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất tranh_chấp để hoà_giải . Thời_gian thực_hiện giải_quyết tranh_chấp theo quy_định tại khoản 3 Điều 61 của Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP cụ_thể như sau : " ... 3 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai , thủ_tục giải_quyết tranh_chấp đất_đai : a ) Hoà_giải tranh_chấp đất_đai là không quá 45 ngày ; b ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là không quá 45 ngày ; c ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là không quá 60 ngày ; d ) Giải_quyết tranh_chấp đất_đai thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là không quá 90 ngày ; đ ) Cưỡng_chế thi_hành quyết_định giải_quyết tranh_chấp đất_đai là không quá 30 ngày . 4 . Thời_gian quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này được tính kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; không tính thời_gian các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật ; không tính thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ tại xã , thời_gian thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính của người sử_dụng đất ; không tính thời_gian xem_xét xử_lý đối_với trường_hợp sử_dụng đất có vi_phạm pháp_luật , thời_gian trưng_cầu giám_định . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , cơ_quan tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Đối_với các xã miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì thời_gian thực_hiện đối_với từng loại thủ_tục quy_định tại Điều này được tăng thêm 10 ngày , trừ thủ_tục hoà_giải tranh_chấp đất_đai . 5 . Thời_gian thực_hiện đồng_thời nhiều thủ_tục hành_chính về đất_đai do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không quá tổng thời_gian thực_hiện các thủ_tục đó theo quy_định tại Điều này . " Theo đó thời_hạn giải_quyết tranh_chấp đất_đai không quá 45 ngày . Tải về mẫu_đơn yêu_cầu hoà_giải tranh_chấp đất_đai mới nhất 2023 : Tải về
10,062
Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất có bao_gồm báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép , Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép . ... Theo quy_định này thì Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất sẽ bao_gồm báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tình hỉnh thực_hiện giấy_phép . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh giấy_phép ; b ) Báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tinh hỉnh thực_hiện giấy_phép , Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác thì phải nêu rõ phương_án khai_thác nước ; c ) Kết_quả phân_tích chất_lượng nguồn nước không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ; d ) Sơ_đồ vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất đối_với trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép . ... Theo quy_định này thì Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác sử_dụng nước dưới đất sẽ bao_gồm báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước và tình hỉnh thực_hiện giấy_phép . ( hình từ Internet )
10,063
Mẫu báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép là mẫu nào ?
Tại Phần III Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn : ... Tại Phần III Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép như sau : Theo đó , báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép sẽ được thực_hiện theo Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Tải mẫu báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép mới nhất tại đây : Tải về
None
1
Tại Phần III Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép như sau : Theo đó , báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép sẽ được thực_hiện theo Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP. Tải mẫu báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép mới nhất tại đây : Tải về
10,064
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép, địa_chỉ trụ_sở chính, lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên, số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân, địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ). ( 2 ) Trình_bày các nội_dung, thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép, ngày cấp, cơ_quan cấp, thời_hạn còn lại của giấy_phép, vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác, sử_dụng nước ; tổng_số giếng, tổng_lượng nước khai_thác, sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác. ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác, lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất. ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước, các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân. ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,065
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... chuyên_ngành có khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân. ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo, tài_liệu, số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan. ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định. Về Hiện_trạng khai_thác, sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh, mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác, gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động, tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình, lưu_lượng, chế_độ khai_thác mùa mưa, mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào, hố đào, hành_lang, mạch lộ, hang_động ). ( 2 ) Tổng_hợp, đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình, kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác. ( 3 ) Tổng_hợp, đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,066
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... tại công_trình, kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác. ( 3 ) Tổng_hợp, đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào, hố đào, hành_lang, mạch lộ, hang_động ), kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước. ( 4 ) Tổng_hợp, đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép, kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ. ( 5 ) Tổng_hợp, đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất, biến_dạng công_trình, gia_tăng nhiễm bẩn, nhiễm mặn, suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ). Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh, trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất. ( 2 ) Thuyết_minh, trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan,
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,067
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... . ( 2 ) Thuyết_minh, trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan, kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ). Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu, mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ). + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do. ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn :.... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ). ( 3 ) Thuyết_minh, mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác, kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới. ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ). ( 5 )
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,068
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... nước dưới đất trong các năm tới. ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ). ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình. - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin, số_liệu trình_bày trong báo_cáo. - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình, gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng, đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc, giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình, chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng, đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình, số_lượng giếng khai_thác, mực nước khai_thác ). ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu, mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm. (
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,069
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... , số_lượng giếng khai_thác, mực nước khai_thác ). ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu, mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm. ( 2 ) Thuyết_minh, mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình, gồm các thông_tin về lưu_lượng, mực nước tĩnh, mực nước động, chế_độ khai_thác của từng giếng, kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình, số_lượng giếng khai_thác ). + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới, địa_danh hành_chính, hệ_thống sông_suối, giao_thông, dân_cư, vị_trí, các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất, các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh. ( 3 ) Thuyết_minh, trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị, bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ).
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,070
Báo_cáo hiện_trạng khai_thác sử_dụng nước dưới đất trong trường_hợp gia_hạn giấy_phép được lập thế_nào ?
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ... nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ).
None
1
Tại Mẫu 27 ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có hướng_dẫn lập báo_cáo hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất như sau : ( 1 ) Trình_bày các thông_tin của chủ giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( tên chủ giấy_phép , địa_chỉ trụ_sở chính , lĩnh_vực hoạt_động đối_với tổ_chức ; họ tên , số CMND / căn_cước công_dân / số định_danh cá_nhân , địa_chỉ thường_trú đối_với cá_nhân ) . ( 2 ) Trình_bày các nội_dung , thông_tin chủ_yếu của giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất đã được cấp gồm : số giấy_phép , ngày cấp , cơ_quan cấp , thời_hạn còn lại của giấy_phép , vị_trí công_trình khai_thác ; mục_đích khai_thác , sử_dụng nước ; tổng_số giếng , tổng_lượng nước khai_thác , sử_dụng ; tầng chứa nước khai_thác . ( 3 ) Khái_quát các nội_dung cơ_bản của báo_cáo , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu về tình_hình thực_hiện giấy_phép khai_thác , lý_do và nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 4 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất với các quy_hoạch về tài_nguyên nước , các quy_hoạch chuyên_ngành có khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước và quy_định có liên_quan đến việc gia_hạn / điều_chỉnh nước dưới đất của tổ_chức / cá_nhân . ( 5 ) Thống_kê các tài_liệu sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo gồm : các báo_cáo , tài_liệu , số_liệu quan_trắc trong quá_trình khai_thác tại công_trình ; các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các tài_liệu khác có liên_quan . ( 6 ) Trình_bày đầy_đủ các thông_tin về năng_lực của tổ_chức / cá_nhân lập báo_cáo và đánh_giá việc đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định . Về Hiện_trạng khai_thác , sử_dụng nước dưới đất tại công_trình ( 1 ) Thuyết_minh , mô_tả tình_trạng hoạt_động của công_trình khai_thác , gồm các thông_tin về : tình_trạng hoạt_động , tổng lưu_lượng khai_thác thực_tế của công_trình , lưu_lượng , chế_độ khai_thác mùa mưa , mùa khô tại từng giếng_khoan ( giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) . ( 2 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến lưu_lượng khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại công_trình , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến lưu_lượng khai_thác . ( 3 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến mực nước đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép tại từng giếng_khoan ( hoặc giếng đào , hố đào , hành_lang , mạch lộ , hang_động ) , kèm theo bảng tổng_hợp và đồ_thị diễn_biến mực nước . ( 4 ) Tổng_hợp , đánh_giá diễn_biến chất_lượng nước trong quá_trình khai_thác nước dưới đất đến thời_điểm xin gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép , kèm theo bảng tổng_hợp kết_quả phân_tích mẫu nước các thời_kỳ . ( 5 ) Tổng_hợp , đánh_giá ảnh_hưởng của hoạt_động khai_thác nước dưới đất đến tình_trạng sụt lún đất , biến_dạng công_trình , gia_tăng nhiễm bẩn , nhiễm mặn , suy_giảm các dòng_chảy mặt và ảnh_hưởng đến các công_trình khai_thác nước dưới đất xung_quanh ( nếu có ) . Về tình_hình thực_hiện các quy_định trong giấy_phép ( 1 ) Thuyết_minh , trình_bày cụ_thể tình_hình thực_hiện các nội_dung quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất . ( 2 ) Thuyết_minh , trình_bày việc thực_hiện các nghĩa_vụ của chủ giấy_phép được quy_định trong giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất và các nghĩa_vụ khác có liên_quan , kèm theo giấy_tờ chứng_minh thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ( khi có yêu_cầu của cơ_quan thẩm_định ) . Về nội_dung đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác ( 1 ) Trình_bày các lý_do liên_quan đến việc đề_nghị gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ( thay_đổi nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; thay_đổi số_lượng giếng ; thay_đổi lưu_lượng khai_thác hoặc các lý_do khác có liên_quan ) . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy_phép mà chủ giấy_phép có nhu_cầu cấp lại giấy_phép thì phải bổ_sung lý_do . ( 2 ) Thời_gian đề_nghị gia_hạn : .... tháng / năm ( đối_với trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 3 ) Thuyết_minh , mô_tả nhu_cầu sử_dụng nước hiện_tại và trong các năm tới ; nhu_cầu tăng / giảm công_suất khai_thác , kế_hoạch khai_thác nước dưới đất trong các năm tới . ( 4 ) Trình_bày các nội_dung đề_nghị điều_chỉnh ( trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ) . ( 5 ) Các cam_kết của chủ công_trình . - Các cam_kết và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của các thông_tin , số_liệu trình_bày trong báo_cáo . - Trình_bày cụ_thể các cam_kết của chủ công_trình , gồm : + Việc tiếp_tục thực_hiện đúng , đầy_đủ các quy_định trong nội_dung giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất nếu được gia_hạn / điều_chỉnh giấy_phép ; + Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành trong lĩnh_vực cấp_nước ; tuân_thủ việc quan_trắc , giám_sát hoạt_động khai_thác nước dưới đất tại công_trình , chế_độ báo_cáo đối_với cơ_quan quản_lý và các quy_định của pháp_luật trong lĩnh_vực tài_nguyên nước ; + Cam_kết thực_hiện đúng , đầy_đủ các nghĩa_vụ về tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Về phương_án khai_thác nước dưới đất ( đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh giấy_phép có liên_quan đến quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác , mực nước khai_thác ) . ( 1 ) Thuyết_minh nhu_cầu , mục_đích sử_dụng nước ; xây_dựng biểu_đồ dùng nước theo từng tháng trong năm . ( 2 ) Thuyết_minh , mô_tả sơ_đồ công_trình khai_thác và các thông_số khai_thác của công_trình , gồm các thông_tin về lưu_lượng , mực nước tĩnh , mực nước động , chế_độ khai_thác của từng giếng , kèm theo sơ_đồ bố_trí công_trình khai_thác nước dưới đất và bản_vẽ cấu_trúc giếng ( trường_hợp điều_chỉnh có sự thay_đổi quy_mô công_trình , số_lượng giếng khai_thác ) . + Yêu_cầu nội_dung của sơ_đồ khu_vực và vị_trí công_trình khai_thác nước dưới đất phải thể_hiện được các thông_tin chính gồm : các thông_tin về ranh_giới , địa_danh hành_chính , hệ_thống sông_suối , giao_thông , dân_cư , vị_trí , các thông_số chính của công_trình khai_thác nước dưới đất , các công_trình khai_thác đang hoạt_động khu_vực xung_quanh . ( 3 ) Thuyết_minh , trình_bày phương_án bổ_sung công_trình quan_trắc ; phương_án lắp_đặt thiết_bị , bố_trí nhân_lực quan_trắc ; thiết_lập bổ_sung và mô_tả các vùng bảo_hộ vệ_sinh của công_trình khai_thác ( trường_hợp điều_chỉnh tăng số_lượng giếng khai_thác ) .
10,071
Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ... ĐỐI_TƯỢNG VÀ MỨC PHỤ_CẤP 1. Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : Tổng_Thanh_tra, Phó Tổng_thanh_tra, Thanh_tra_viên cao_cấp, Thanh_tra_viên chính và Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan Thanh_tra nhà_nước, gồm : Cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo cấp hành_chính và cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo ngành, lĩnh_vực. 2. Mức phụ_cấp trách_nhiệm : a ) Tổng_Thanh_tra, Phó Tổng_thanh_tra, Thanh_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 15% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; b ) Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 25% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ĐỐI_TƯỢNG VÀ MỨC PHỤ_CẤP 1 . Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp , Thanh_tra_viên chính và Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan Thanh_tra nhà_nước , gồm : Cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo cấp hành_chính và cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo ngành , lĩnh_vực . 2 . Mức phụ_cấp trách_nhiệm : a ) Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 15% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; b ) Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 25% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
10,072
Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ... thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). ( Hình từ Internet ) ĐỐI_TƯỢNG VÀ MỨC PHỤ_CẤP 1. Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : Tổng_Thanh_tra, Phó Tổng_thanh_tra, Thanh_tra_viên cao_cấp, Thanh_tra_viên chính và Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan Thanh_tra nhà_nước, gồm : Cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo cấp hành_chính và cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo ngành, lĩnh_vực. 2. Mức phụ_cấp trách_nhiệm : a ) Tổng_Thanh_tra, Phó Tổng_thanh_tra, Thanh_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 15% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; b ) Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ĐỐI_TƯỢNG VÀ MỨC PHỤ_CẤP 1 . Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp , Thanh_tra_viên chính và Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan Thanh_tra nhà_nước , gồm : Cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo cấp hành_chính và cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo ngành , lĩnh_vực . 2 . Mức phụ_cấp trách_nhiệm : a ) Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 15% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; b ) Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 25% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
10,073
Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ... bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 25% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có nêu : ĐỐI_TƯỢNG VÀ MỨC PHỤ_CẤP 1 . Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng : Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp , Thanh_tra_viên chính và Thanh_tra_viên thuộc các cơ_quan Thanh_tra nhà_nước , gồm : Cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo cấp hành_chính và cơ_quan Thanh_tra được thành_lập theo ngành , lĩnh_vực . 2 . Mức phụ_cấp trách_nhiệm : a ) Tổng_Thanh_tra , Phó Tổng_thanh_tra , Thanh_tra_viên cao_cấp được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 15% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; b ) Thanh_tra_viên chính được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; c ) Thanh_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra bằng 25% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đối_với Thanh_tra_viên chính là bằng 20% mức lương cơ_bản hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
10,074
Trường_hợp nào Thanh_tra_viên chính không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề ?
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : ... NGUYÊN_TẮC ÁP_DỤNG PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM 1. Đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật. 2. Người được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó. 3. Trường_hợp được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm.... 4. Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp sau : a ) Miễn_nhiệm
None
1
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : NGUYÊN_TẮC ÁP_DỤNG PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM 1 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . 3 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . ... 4 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp sau : a ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; b ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; c ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Theo đó thì Thanh_tra_viên chính sẽ không được hưởng phụ_trách nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp : ( 1 ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; ( 2 ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; ( 3 ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; ( 4 ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; ( 5 ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; ( 6 ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
10,075
Trường_hợp nào Thanh_tra_viên chính không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề ?
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : ... mới được bổ_nhiệm.... 4. Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp sau : a ) Miễn_nhiệm, nghỉ hưu, thôi_việc, nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển, điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; b ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; c ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. Theo đó thì Thanh_tra_viên chính sẽ không được hưởng phụ_trách nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp : ( 1 ) Miễn_nhiệm, nghỉ hưu, thôi_việc, nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển, điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; (
None
1
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : NGUYÊN_TẮC ÁP_DỤNG PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM 1 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . 3 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . ... 4 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp sau : a ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; b ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; c ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Theo đó thì Thanh_tra_viên chính sẽ không được hưởng phụ_trách nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp : ( 1 ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; ( 2 ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; ( 3 ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; ( 4 ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; ( 5 ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; ( 6 ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
10,076
Trường_hợp nào Thanh_tra_viên chính không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề ?
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : ... nghề Thanh_tra trong các trường_hợp : ( 1 ) Miễn_nhiệm, nghỉ hưu, thôi_việc, nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển, điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; ( 2 ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; ( 3 ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; ( 4 ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; ( 5 ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; ( 6 ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác.
None
1
Về nội_dung này thực_hiện Mục_II_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng phụ_cấp trách_nhiệm , cụ_thể : NGUYÊN_TẮC ÁP_DỤNG PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM 1 . Đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . 3 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào ngạch Thanh_tra_viên cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . ... 4 . Đối_tượng nêu tại khoản 1 mục I Thông_tư này không hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp sau : a ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; b ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; c ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; đ ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Theo đó thì Thanh_tra_viên chính sẽ không được hưởng phụ_trách nhiệm theo nghề Thanh_tra trong các trường_hợp : ( 1 ) Miễn_nhiệm , nghỉ hưu , thôi_việc , nghỉ_việc hoặc được thuyên_chuyển , điều_động sang cơ_quan khác không thuộc cơ_quan Thanh_tra ; ( 2 ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; ( 3 ) Thời_gian đi học_tập trung trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; ( 4 ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 01 tháng liên_tục trở lên ; ( 5 ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn theo quy_định tại Điều_lệ Bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; ( 6 ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
10,077
Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra được tính trả vào thời_điểm nào ?
Về quy_tắc chi_trả phụ_cấp tại Mục_III_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có quy_định : ... NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CHI_TRẢ PHỤ_CẤP 1 . Nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra thực_hiện theo các Thông_tư hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 2 . Chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra : a ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra được tính trả vào cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó chi_trả . Theo đó phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra được tính trả vào cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội .
None
1
Về quy_tắc chi_trả phụ_cấp tại Mục_III_Thông tư liên_tịch 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC có quy_định : NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CHI_TRẢ PHỤ_CẤP 1 . Nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra thực_hiện theo các Thông_tư hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 2 . Chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra : a ) Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra được tính trả vào cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó chi_trả . Theo đó phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Thanh_tra được tính trả vào cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội .
10,078
Các hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên , tổ_chức đảng bao_gồm những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên , tổ_chức đảng như sau : ... " Điều 7 . Hình_thức kỷ_luật - Đối_với tổ_chức đảng : Khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán . - Đối_với đảng_viên chính_thức : Khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức ( nếu có chức_vụ ) , khai_trừ . - Đối_với đảng_viên dự_bị : Khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , hình_thức kỷ_luật khiển_trách sẽ áp_dụng cho cả tổ_chức đảng , đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị , hình_thức cảnh_cáo sẽ áp_dụng đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên ( bao_gồm chính_thức và dự_bị ) , hình_thức kỷ_luật giải_tán chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức đảng , hình_thức kỷ_luật cách_chức và khai_trừ sẽ áp_dụng đối_với đảng_viên chính_thức .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về các hình_thức kỷ_luật đối_với đảng_viên , tổ_chức đảng như sau : " Điều 7 . Hình_thức kỷ_luật - Đối_với tổ_chức đảng : Khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán . - Đối_với đảng_viên chính_thức : Khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức ( nếu có chức_vụ ) , khai_trừ . - Đối_với đảng_viên dự_bị : Khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , hình_thức kỷ_luật khiển_trách sẽ áp_dụng cho cả tổ_chức đảng , đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị , hình_thức cảnh_cáo sẽ áp_dụng đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên ( bao_gồm chính_thức và dự_bị ) , hình_thức kỷ_luật giải_tán chỉ áp_dụng đối_với tổ_chức đảng , hình_thức kỷ_luật cách_chức và khai_trừ sẽ áp_dụng đối_với đảng_viên chính_thức .
10,079
Các tình_tiết giảm nhẹ mức kỉ_luật đối_với đảng_viên được quy_định tại quy_định cũ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ mức kỉ_luật đối_với đảng_viên như sau : ... “ Điều 4 . Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm trước khi bị phát_hiện . b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức . đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên . ” Theo đó , tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên cũng được xem là một tình_tiết giảm nhẹ khi xử_lý kỷ_luật đảng_viên . Quy_định cũ không quy_định các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Quy_định 102 - QĐ / TW năm 2017 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ mức kỉ_luật đối_với đảng_viên như sau : “ Điều 4 . Những tình_tiết giảm nhẹ , tăng nặng mức kỷ_luật đảng 1 - Những trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau được xem_xét giảm nhẹ mức kỷ_luật : a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm trước khi bị phát_hiện . b ) Chủ_động báo_cáo , cung_cấp thông_tin , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động khắc_phục hậu_quả vi_phạm và tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm do nguyên_nhân khách_quan hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động báo_cáo với tổ_chức . đ ) Vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên . ” Theo đó , tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên cũng được xem là một tình_tiết giảm nhẹ khi xử_lý kỷ_luật đảng_viên . Quy_định cũ không quy_định các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng . ( Hình từ internet )
10,080
Bổ_sung thêm các tình_tiết được xem là tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng tại quy_định mới ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : ... “ Điều 5. Tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật Trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau thì được xem_xét, giảm nhẹ mức kỷ_luật : 1. Đối_với tổ_chức đảng a ) Chủ_động, kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên, thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc, tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm. b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về vi_phạm. c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản, kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra, giám_sát. d ) Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra, xem_xét, xử_lý chính_xác, kịp_thời các tổ_chức, cá_nhân vi_phạm. ” 2. Đối_với đảng_viên a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức đảng, tự_giác nhận trách_nhiệm cá_nhân về khuyết_điểm, vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung, tính_chất, mức_độ vi_phạm trước và trong quá_trình kiểm_tra, giám_sát. b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về những người cùng vi_phạm. c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm, tích_cực tham_gia
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : “ Điều 5 . Tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật Trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau thì được xem_xét , giảm nhẹ mức kỷ_luật : 1 . Đối_với tổ_chức đảng a ) Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . d ) Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . ” 2 . Đối_với đảng_viên a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức đảng , tự_giác nhận trách_nhiệm cá_nhân về khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm , tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác nộp tài_sản tham_nhũng , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm khi thực_hiện chủ_trương hoặc thí_điểm đổi_mới , sáng_tạo được cấp có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định , không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm a , Khoản 14 , Điều 2 Quy_định này . ” Theo đó , tại quy_định mới đã bãi_bỏ tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên trong các tình_tiết được giảm nhẹ và bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng đồng_thời bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng bao_gồm : + Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . + Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . + Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . + Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm .
10,081
Bổ_sung thêm các tình_tiết được xem là tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng tại quy_định mới ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : ... , giám_sát. b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về những người cùng vi_phạm. c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm, tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác nộp tài_sản tham_nhũng, bồi_thường thiệt_hại, khắc_phục hậu_quả do mình gây ra. d ) Vi_phạm khi thực_hiện chủ_trương hoặc thí_điểm đổi_mới, sáng_tạo được cấp có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định, không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm a, Khoản 14, Điều 2 Quy_định này. ” Theo đó, tại quy_định mới đã bãi_bỏ tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương, quyết_định, mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên trong các tình_tiết được giảm nhẹ và bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng đồng_thời bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng bao_gồm : + Chủ_động, kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên, thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc, tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm. + Chủ_động cung_cấp thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về vi_phạm. + Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản, kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : “ Điều 5 . Tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật Trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau thì được xem_xét , giảm nhẹ mức kỷ_luật : 1 . Đối_với tổ_chức đảng a ) Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . d ) Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . ” 2 . Đối_với đảng_viên a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức đảng , tự_giác nhận trách_nhiệm cá_nhân về khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm , tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác nộp tài_sản tham_nhũng , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm khi thực_hiện chủ_trương hoặc thí_điểm đổi_mới , sáng_tạo được cấp có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định , không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm a , Khoản 14 , Điều 2 Quy_định này . ” Theo đó , tại quy_định mới đã bãi_bỏ tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên trong các tình_tiết được giảm nhẹ và bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng đồng_thời bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng bao_gồm : + Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . + Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . + Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . + Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm .
10,082
Bổ_sung thêm các tình_tiết được xem là tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng tại quy_định mới ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : ... . + Chủ_động cung_cấp thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ, trung_thực về vi_phạm. + Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản, kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra, giám_sát. + Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra, xem_xét, xử_lý chính_xác, kịp_thời các tổ_chức, cá_nhân vi_phạm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên như sau : “ Điều 5 . Tình_tiết giảm nhẹ mức kỷ_luật Trường_hợp vi_phạm có một hoặc một_số tình_tiết sau thì được xem_xét , giảm nhẹ mức kỷ_luật : 1 . Đối_với tổ_chức đảng a ) Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . d ) Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . ” 2 . Đối_với đảng_viên a ) Chủ_động báo_cáo vi_phạm của mình với tổ_chức đảng , tự_giác nhận trách_nhiệm cá_nhân về khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . b ) Chủ_động cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về những người cùng vi_phạm . c ) Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm , tích_cực tham_gia ngăn_chặn hành_vi vi_phạm ; tự_giác nộp tài_sản tham_nhũng , bồi_thường thiệt_hại , khắc_phục hậu_quả do mình gây ra . d ) Vi_phạm khi thực_hiện chủ_trương hoặc thí_điểm đổi_mới , sáng_tạo được cấp có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định , không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm a , Khoản 14 , Điều 2 Quy_định này . ” Theo đó , tại quy_định mới đã bãi_bỏ tình_tiết vi_phạm do phải thực_hiện chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của cấp trên trong các tình_tiết được giảm nhẹ và bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng đồng_thời bổ_sung thêm các tình_tiết giảm nhẹ đối_với các tổ_chức đảng bao_gồm : + Chủ_động , kịp_thời báo_cáo vi_phạm với tổ_chức đảng cấp trên , thái_độ kiểm_điểm nghiêm_túc , tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm và tự nhận hình_thức kỷ_luật tương_xứng với vi_phạm . + Chủ_động cung_cấp thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phản_ánh đầy_đủ , trung_thực về vi_phạm . + Chủ_động chấm_dứt hành_vi vi_phạm và khắc_phục cơ_bản , kịp_thời hậu_quả do vi_phạm của tổ_chức mình gây ra trước và trong quá_trình kiểm_tra , giám_sát . + Giúp tổ_chức đảng có thẩm_quyền kiểm_tra , xem_xét , xử_lý chính_xác , kịp_thời các tổ_chức , cá_nhân vi_phạm .
10,083
Việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được. Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng như sau : Nguyên_tắc niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng 1. Chỉ thực_hiện niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. 2. Bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này. 3. Bảo_đảm nhanh_chóng, kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 4. Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Theo đó, việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc chỉ thực_hiện niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. Và bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng, kịp_thời ; bảo_đảm
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng như sau : Nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng 1 . Chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 2 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . 3 . Bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 4 . Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Theo đó , việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Và bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Mở niêm_phong vật_chứng ( Hình từ Internet )
10,084
Việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... , thi_hành án. Và bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng, kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Mở niêm_phong vật_chứng ( Hình từ Internet ) Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được. Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng như sau : Nguyên_tắc niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng 1. Chỉ thực_hiện niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. 2. Bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này. 3. Bảo_đảm nhanh_chóng, kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 4. Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Theo đó, việc mở niêm_phong
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng như sau : Nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng 1 . Chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 2 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . 3 . Bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 4 . Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Theo đó , việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Và bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Mở niêm_phong vật_chứng ( Hình từ Internet )
10,085
Việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 4. Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Theo đó, việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc chỉ thực_hiện niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. Và bảo_đảm đúng trình_tự, thủ_tục, hình_thức, thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng. Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng, kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Mở niêm_phong vật_chứng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về mở niêm_phong vật_chứng như sau : Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng như sau : Nguyên_tắc niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng 1 . Chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . 2 . Bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . 3 . Bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 4 . Bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Theo đó , việc mở niêm_phong vật_chứng trong tố_tụng_hình_sự được thực_hiện theo nguyên_tắc chỉ thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Và bảo_đảm đúng trình_tự , thủ_tục , hình_thức , thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm tính nguyên_vẹn của vật_chứng . Đồng_thời bảo_đảm nhanh_chóng , kịp_thời ; bảo_đảm tôn_trọng lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Mở niêm_phong vật_chứng ( Hình từ Internet )
10,086
Người nào có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... Người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng 1 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra , điều_tra_viên . 2 . Cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . 3 . Người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đang thụ_lý vụ án trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Theo đó , người có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng bao_gồm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra , điều_tra_viên ; cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Đồng_thời người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đang thụ_lý vụ án trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử , thi_hành án cũng có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng như sau : Người tổ_chức thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng 1 . Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra , điều_tra_viên . 2 . Cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . 3 . Người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đang thụ_lý vụ án trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Theo đó , người có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng bao_gồm Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng cơ_quan điều_tra , điều_tra_viên ; cấp trưởng , cấp phó , cán_bộ điều_tra của các cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Đồng_thời người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đang thụ_lý vụ án trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử , thi_hành án cũng có thẩm_quyền tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng .
10,087
Người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... Người tham_gia niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng... 2. Người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng : a ) Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ, trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( nếu có ) ; b ) Người bào_chữa ( nếu xét thấy cần_thiết ) ; c ) Đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý vật_chứng được niêm_phong trong những trường_hợp vật_chứng được bảo_quản tại các cơ_quan_chuyên_môn. Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1. Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng. 2. Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng. 3. Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng. 4. Ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng. Như_vậy, người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng. Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : Người tham_gia niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng ... 2 . Người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng : a ) Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( nếu có ) ; b ) Người bào_chữa ( nếu xét thấy cần_thiết ) ; c ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý vật_chứng được niêm_phong trong những trường_hợp vật_chứng được bảo_quản tại các cơ_quan_chuyên_môn . Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1 . Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . 2 . Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng . 3 . Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . 4 . Ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng . Như_vậy , người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng . Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . Đồng_thời người bào_chữa còn có trách_nhiệm chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng , tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . Và ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng .
10,088
Người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... Như_vậy, người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng. Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng. Đồng_thời người bào_chữa còn có trách_nhiệm chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng, tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng. Và ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng. Người tham_gia niêm_phong, mở niêm_phong vật_chứng... 2. Người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng : a ) Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ, trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( nếu có ) ; b ) Người bào_chữa ( nếu xét thấy cần_thiết ) ; c ) Đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý vật_chứng được niêm_phong trong những trường_hợp vật_chứng được bảo_quản tại các cơ_quan_chuyên_môn. Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1. Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : Người tham_gia niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng ... 2 . Người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng : a ) Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( nếu có ) ; b ) Người bào_chữa ( nếu xét thấy cần_thiết ) ; c ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý vật_chứng được niêm_phong trong những trường_hợp vật_chứng được bảo_quản tại các cơ_quan_chuyên_môn . Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1 . Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . 2 . Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng . 3 . Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . 4 . Ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng . Như_vậy , người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng . Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . Đồng_thời người bào_chữa còn có trách_nhiệm chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng , tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . Và ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng .
10,089
Người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... 7/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1. Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng. 2. Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng. 3. Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng. 4. Ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng. Như_vậy, người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng. Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng. Đồng_thời người bào_chữa còn có trách_nhiệm chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng, tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng. Và ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng như sau : Người tham_gia niêm_phong , mở niêm_phong vật_chứng ... 2 . Người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng : a ) Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( nếu có ) ; b ) Người bào_chữa ( nếu xét thấy cần_thiết ) ; c ) Đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng ( trong trường_hợp cần_thiết ) ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý vật_chứng được niêm_phong trong những trường_hợp vật_chứng được bảo_quản tại các cơ_quan_chuyên_môn . Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia niêm_phong vật_chứng như sau : Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng 1 . Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . 2 . Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng . 3 . Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . 4 . Ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng . Như_vậy , người bào_chữa có_thể tham_gia mở niêm_phong vật_chứng . Và khi tham_gia mở niêm_phong vật_chứng người bào_chữa có trách_nhiệm có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . Đồng_thời người bào_chữa còn có trách_nhiệm chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng , tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . Và ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng .
10,090
Biên_chế của Vụ Bảo_hiểm_y_tế thuộc Bộ Y_tế do ai có quyền quyết_định ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và cơ_chế hoạt_động của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và cơ_chế hoạt_động 1 . Lãnh_đạo Vụ Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm và miễn_nhiệm . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Y_tế và trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Vụ . Các Phó Vụ trưởng giúp_việc Vụ trưởng và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Biên_chế Biên_chế của Vụ Bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo quy_định của pháp_luật về vị_trí việc_làm và được điều_chỉnh hằng năm theo nhu_cầu vị_trí việc_làm do Bộ_trưởng quyết_định và theo đề_xuất của Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_y_tế . 3 . Cơ_chế hoạt_động Vụ Bảo_hiểm_y_tế hoạt_động theo chế_độ chuyên_viên . Các công_chức trong Vụ Bảo_hiểm_y_tế chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Vụ Bảo_hiểm_y_tế về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , theo quy_định , biên_chế của Vụ Bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo quy_định của pháp_luật về vị_trí việc_làm và được điều_chỉnh hằng năm theo nhu_cầu vị_trí việc_làm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định và theo đề_xuất của Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức và cơ_chế hoạt_động của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và cơ_chế hoạt_động 1 . Lãnh_đạo Vụ Vụ trưởng và các Phó Vụ trưởng do Bộ_trưởng Bộ Y_tế bổ_nhiệm và miễn_nhiệm . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Y_tế và trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Vụ . Các Phó Vụ trưởng giúp_việc Vụ trưởng và chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Biên_chế Biên_chế của Vụ Bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo quy_định của pháp_luật về vị_trí việc_làm và được điều_chỉnh hằng năm theo nhu_cầu vị_trí việc_làm do Bộ_trưởng quyết_định và theo đề_xuất của Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_y_tế . 3 . Cơ_chế hoạt_động Vụ Bảo_hiểm_y_tế hoạt_động theo chế_độ chuyên_viên . Các công_chức trong Vụ Bảo_hiểm_y_tế chịu trách_nhiệm trước Lãnh_đạo Vụ Bảo_hiểm_y_tế về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , theo quy_định , biên_chế của Vụ Bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo quy_định của pháp_luật về vị_trí việc_làm và được điều_chỉnh hằng năm theo nhu_cầu vị_trí việc_làm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định và theo đề_xuất của Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_y_tế . ( Hình từ Internet )
10,091
Vụ Bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm gì trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn... 5. Chủ_trì, xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế : a ) Xây_dựng, điều_chỉnh mức đóng, mức hỗ_trợ, phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ, khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; d ) Tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, phòng_chống lạm_dụng, trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng, quyết_toán, thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư. 6. Xây_dựng, trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành các phương_thức thanh_toán chi_phí khám, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn, kiểm_tra việc áp_dụng các phương_thức thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. 7. Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra các cơ_sở y_tế, các tổ_chức, cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. 8. Chủ_trì
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 5 . Chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế : a ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; d ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư . 6 . Xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành các phương_thức thanh_toán chi_phí khám , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn , kiểm_tra việc áp_dụng các phương_thức thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . 7 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra các cơ_sở y_tế , các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 8 . Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . ... Như_vậy , trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , Vụ Bảo_hiểm_y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; ( 3 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ( 4 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư .
10,092
Vụ Bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm gì trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... bảo_hiểm_y_tế. 7. Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra các cơ_sở y_tế, các tổ_chức, cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. 8. Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế.... Như_vậy, trong việc chủ_trì, xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế, Vụ Bảo_hiểm_y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Xây_dựng, điều_chỉnh mức đóng, mức hỗ_trợ, phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; ( 3 ) Tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ, khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ( 4 ) Tham_mưu, đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, phòng_chống lạm_dụng, trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng, quyết_toán, thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_@@
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 5 . Chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế : a ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; d ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư . 6 . Xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành các phương_thức thanh_toán chi_phí khám , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn , kiểm_tra việc áp_dụng các phương_thức thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . 7 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra các cơ_sở y_tế , các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 8 . Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . ... Như_vậy , trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , Vụ Bảo_hiểm_y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; ( 3 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ( 4 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư .
10,093
Vụ Bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm gì trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng, quyết_toán, thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 5 . Chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế : a ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; d ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư . 6 . Xây_dựng , trình các cấp có thẩm_quyền ban_hành các phương_thức thanh_toán chi_phí khám , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn , kiểm_tra việc áp_dụng các phương_thức thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . 7 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra các cơ_sở y_tế , các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 8 . Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . ... Như_vậy , trong việc chủ_trì , xây_dựng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các giải_pháp bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , Vụ Bảo_hiểm_y_tế có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Xây_dựng , điều_chỉnh mức đóng , mức hỗ_trợ , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế ; ( 2 ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi quyền_lợi và mức hưởng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp với khả_năng chi_trả của người_bệnh và của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; ( 3 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp hỗ_trợ , khuyến_khích người_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ( 4 ) Tham_mưu , đề_xuất các giải_pháp về kiểm_soát chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , phòng_chống lạm_dụng , trục_lợi ; các giải_pháp bảo_đảm quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và cơ_sở y_tế ; việc thực_hiện tạm_ứng , quyết_toán , thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; cơ_chế xử_lý quỹ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bội_chi hoặc kết_dư .
10,094
Vụ Bảo_hiểm_y_tế có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính trong hoạt_động nào ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn... 7. Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra các cơ_sở y_tế, các tổ_chức, cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. 8. Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế. 9. Chủ_trì xây_dựng các chỉ_số, biểu_mẫu thống_kê, báo_cáo về bảo_hiểm_y_tế trong hệ_thống các chỉ_số, biểu_mẫu thống_kê, báo_cáo của ngành y_tế. Tổng_hợp, theo_dõi, đánh_giá, sơ_kết, tổng_kết các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế. 10. Tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế, công_tác cải_cách hành_chính, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế và các chương_trình, dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao. 11. Tham_gia, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan : a ) Xây_dựng quy_hoạch phát_triển hệ_thống khám bệnh, chữa bệnh, chính_sách quốc_gia về thuốc và các chính_sách khác liên_quan đến quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật, quy_trình khám bệnh, chữa bệnh ; hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị,
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 7 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra các cơ_sở y_tế , các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 8 . Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . 9 . Chủ_trì xây_dựng các chỉ_số , biểu_mẫu thống_kê , báo_cáo về bảo_hiểm_y_tế trong hệ_thống các chỉ_số , biểu_mẫu thống_kê , báo_cáo của ngành y_tế . Tổng_hợp , theo_dõi , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . 10 . Tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế và các chương_trình , dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao . 11 . Tham_gia , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan : a ) Xây_dựng quy_hoạch phát_triển hệ_thống khám bệnh , chữa bệnh , chính_sách quốc_gia về thuốc và các chính_sách khác liên_quan đến quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật , quy_trình khám bệnh , chữa bệnh ; hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị , chuyển cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ Bảo_hiểm_y_tế có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; Đồng_thời , thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế và các chương_trình , dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao .
10,095
Vụ Bảo_hiểm_y_tế có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính trong hoạt_động nào ?
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : ... liên_quan đến quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật, quy_trình khám bệnh, chữa bệnh ; hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị, chuyển cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ;... Như_vậy, theo quy_định, Vụ Bảo_hiểm_y_tế có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế, công_tác cải_cách hành_chính trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; Đồng_thời, thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, hợp_tác quốc_tế và các chương_trình, dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao.
None
1
Căn_cứ khoản 10 Điều 2 Quyết_định 2135 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Vụ Bảo_hiểm_y_tế như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 7 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra các cơ_sở y_tế , các tổ_chức , cá_nhân trong việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . 8 . Chủ_trì xây_dựng nội_dung và phối_hợp tổ_chức các hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn để nâng cao năng_lực quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . 9 . Chủ_trì xây_dựng các chỉ_số , biểu_mẫu thống_kê , báo_cáo về bảo_hiểm_y_tế trong hệ_thống các chỉ_số , biểu_mẫu thống_kê , báo_cáo của ngành y_tế . Tổng_hợp , theo_dõi , đánh_giá , sơ_kết , tổng_kết các hoạt_động về bảo_hiểm_y_tế . 10 . Tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế và các chương_trình , dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao . 11 . Tham_gia , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan : a ) Xây_dựng quy_hoạch phát_triển hệ_thống khám bệnh , chữa bệnh , chính_sách quốc_gia về thuốc và các chính_sách khác liên_quan đến quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các quy_định chuyên_môn kỹ_thuật , quy_trình khám bệnh , chữa bệnh ; hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị , chuyển cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; ... Như_vậy , theo quy_định , Vụ Bảo_hiểm_y_tế có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế , công_tác cải_cách hành_chính trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; Đồng_thời , thực_hiện các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , hợp_tác quốc_tế và các chương_trình , dự_án về bảo_hiểm_y_tế được giao .
10,096
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 41/2022/TT-BCA quy_định về chế_độ liên_lạc đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... Chế_độ nhận, gửi thư ; liên_lạc điện_thoại 1. Học_sinh được nhận, gửi thư ; liên_lạc điện_thoại theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP.... Dẫn chiếu điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ liên_lạc thân_nhân của học_sinh như sau : Chế_độ thăm gặp thân_nhân, liên_lạc, nhận tiền, quà của học_sinh... 2. Chế_độ liên_lạc... b ) Học_sinh được liên_lạc với thân_nhân bằng điện_thoại, mỗi tháng 02 lần, mỗi lần không quá 05 phút. Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần, thời_gian liên_lạc với thân_nhân. Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc ;... Như_vậy, học_sinh trường_giáo_dưỡng được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân mỗi tháng 02 lần, mỗi lần không quá 05 phút. Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 41/2022/TT-BCA quy_định về chế_độ liên_lạc đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Chế_độ nhận , gửi thư ; liên_lạc điện_thoại 1 . Học_sinh được nhận , gửi thư ; liên_lạc điện_thoại theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP. ... Dẫn chiếu điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ liên_lạc thân_nhân của học_sinh như sau : Chế_độ thăm gặp thân_nhân , liên_lạc , nhận tiền , quà của học_sinh ... 2 . Chế_độ liên_lạc ... b ) Học_sinh được liên_lạc với thân_nhân bằng điện_thoại , mỗi tháng 02 lần , mỗi lần không quá 05 phút . Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần , thời_gian liên_lạc với thân_nhân . Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc ; ... Như_vậy , học_sinh trường_giáo_dưỡng được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân mỗi tháng 02 lần , mỗi lần không quá 05 phút . Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần , thời_gian liên_lạc với thân_nhân . Lưu_ý : Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc . ( Hình từ Internet )
10,097
Học_sinh trường_giáo_dưỡng có được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 41/2022/TT-BCA quy_định về chế_độ liên_lạc đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... Như_vậy, học_sinh trường_giáo_dưỡng được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân mỗi tháng 02 lần, mỗi lần không quá 05 phút. Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần, thời_gian liên_lạc với thân_nhân. Lưu_ý : Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 41/2022/TT-BCA quy_định về chế_độ liên_lạc đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Chế_độ nhận , gửi thư ; liên_lạc điện_thoại 1 . Học_sinh được nhận , gửi thư ; liên_lạc điện_thoại theo quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định số 140/2021/NĐ-CP. ... Dẫn chiếu điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị_định 140/2021 / NĐ-CP quy_định về chế_độ liên_lạc thân_nhân của học_sinh như sau : Chế_độ thăm gặp thân_nhân , liên_lạc , nhận tiền , quà của học_sinh ... 2 . Chế_độ liên_lạc ... b ) Học_sinh được liên_lạc với thân_nhân bằng điện_thoại , mỗi tháng 02 lần , mỗi lần không quá 05 phút . Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần , thời_gian liên_lạc với thân_nhân . Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc ; ... Như_vậy , học_sinh trường_giáo_dưỡng được phép gọi điện_thoại về cho thân_nhân mỗi tháng 02 lần , mỗi lần không quá 05 phút . Trường_hợp học_sinh có nhu_cầu trao_đổi với thân_nhân để giải_quyết những vấn_đề liên_quan đến quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh hoặc vì công_tác giáo_dục thì Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng cho tăng thêm số lần , thời_gian liên_lạc với thân_nhân . Lưu_ý : Trước khi liên_lạc với thân_nhân học_sinh phải đăng_ký theo quy_định của trường_giáo_dưỡng ; trường_hợp cán_bộ_trưởng giáo_dưỡng phát_hiện nội_dung liên_lạc không đúng với nội_dung đã đăng_ký sẽ bị chấm_dứt liên_lạc . ( Hình từ Internet )
10,098
Trốn_tránh việc học_tập thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : ... Những hành_vi bị nghiêm_cấm... 10. Đe_doạ, đánh_đập, xâm_phạm đến sức_khoẻ, danh_dự của học_sinh, người khác ; xâm_phạm tài_sản của trường_giáo_dưỡng, học_sinh khác ; tự huỷ_hoại thân_thể mình ; quan_hệ tình_dục và các quan_hệ không lành_mạnh khác giữa học_sinh với nhau hoặc với người khác. 11. Mua, bán, trao_đổi, vay, mượn, cho, nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ). 12. Có thái_độ, lời_nói, hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp. 13. Chống_đối, chây_lười, trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập, lao_động, học nghề, thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ, làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào. 14. Tự_ý liên_hoan, ăn_uống, đốt lửa, đun_nấu trong phòng ở, khu_vực nội_trú, nơi học_tập, lao_động, học nghề, bệnh_xá, nơi sinh_hoạt tập_thể. 15. Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng.... Dẫn chiếu
None
1
Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Thông_tư 47/2022/TT-BCA quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với học_sinh trường_giáo_dưỡng như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm ... 10 . Đe_doạ , đánh_đập , xâm_phạm đến sức_khoẻ , danh_dự của học_sinh , người khác ; xâm_phạm tài_sản của trường_giáo_dưỡng , học_sinh khác ; tự huỷ_hoại thân_thể mình ; quan_hệ tình_dục và các quan_hệ không lành_mạnh khác giữa học_sinh với nhau hoặc với người khác . 11 . Mua , bán , trao_đổi , vay , mượn , cho , nhận bất_cứ thứ gì giữa các học_sinh với nhau và với người khác ( trừ trường_hợp được sự đồng_ý của cán_bộ có trách_nhiệm ) . 12 . Có thái_độ , lời_nói , hành_vi thiếu văn_hoá khi giao_tiếp . 13 . Chống_đối , chây_lười , trốn_tránh hoặc cản_trở việc học_tập , lao_động , học nghề , thuê hoặc bắt_ép học_sinh khác phục_vụ , làm thay công_việc của mình hoặc của học_sinh khác dưới bất_kỳ hình_thức nào . 14 . Tự_ý liên_hoan , ăn_uống , đốt lửa , đun_nấu trong phòng ở , khu_vực nội_trú , nơi học_tập , lao_động , học nghề , bệnh_xá , nơi sinh_hoạt tập_thể . 15 . Tự_ý tiếp_xúc với người ngoài khi chưa được sự đồng_ý của Hiệu_trưởng trường_giáo_dưỡng . ... Dẫn chiếu khoản 3 Điều 19 Thông_tư 49/2022/TT-BCA quy đinh về việc áp_dụng hình_thức kỷ_luật như sau : Áp_dụng hình_thức kỷ_luật ... 3 . Xem_xét xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng đối_với học_sinh , cách_ly tại buồng kỷ_luật đối_với trại viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Học_sinh đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 11 , 12 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo mà_lại thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm tại Điều 1 , các khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 và 19 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; b ) Học_sinh thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 và 13 Điều 2 Nội_quy trường_giáo_dưỡng ; trại viên thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 10 , 11 và 14 Điều 2 Nội_quy cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ... Từ những quy_định vừa nêu thì học_sinh trường_giáo_dưỡng sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức giáo_dục tại phòng riêng nếu có hành_vi trốn_tránh việc học_tập .
10,099