Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Nguyên_tắc trồng_trọt hữu_cơ là gì ?
Tại Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2: ... quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 về Nông_nghiệp hữu_cơ - Phần 2 : Trồng_trọt hữu_cơ quy_định về nguyên_tắc trồng_trọt hữu_cơ như sau : Nguyên_tắc Trồng_trọt hữu_cơ tuân_thủ các nguyên_tắc chung theo Điều 4 của TCVN 11041 - 1:2 017 và các nguyên_tắc cụ_thể như sau : a ) duy_trì và tăng cường độ_phì của đất tự_nhiên , sự ổn_định và độ tơi xốp của đất , chống xói_mòn đất và giúp cây_trồng hấp_thu dinh_dưỡng chủ_yếu thông_qua hệ_sinh_thái đất ; b ) giảm_thiểu việc sử_dụng các nguồn tài_nguyên không tái_tạo và các vật_tư , nguyên_liệu đầu_vào không có nguồn_gốc nông_nghiệp ; c ) tái_chế chất_thải và phụ_phẩm có nguồn_gốc thực_vật và động_vật làm nguyên_liệu đầu_vào cho trồng_trọt ; d ) có tính đến cân_bằng sinh_thái tại khu_vực sản_xuất ; e ) duy_trì sức_khoẻ của cây_trồng bằng các biện_pháp phòng_ngừa , ví_dụ : lựa_chọn loài và giống cây_trồng kháng sâu_bệnh phù_hợp , sử_dụng biện_pháp luân_canh thích_hợp , sử_dụng phương_pháp cơ_học và vật_lý thích_hợp , bảo_vệ thiên_địch của sinh_vật gây hại . Theo đó thì Điều 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 1:2 017 quy_định như sau : Nguyên_tắc 4.1 Nguyên_tắc sức_khoẻ Nông_nghiệp hữu_cơ cần duy_trì và nâng cao sức_khoẻ của đất , thực_vật , động_vật , con_người và trái_đất như một thực_thể thống_nhất , trọn_vẹn và không tách rời . 4.2 Nguyên_tắc sinh_thái Nông_nghiệp hữu_cơ cần dựa trên các hệ_sinh_thái sống và các chu_trình tự_nhiên , vận_hành phù_hợp với chúng , tuân_thủ các quy_tắc của chúng và giúp bảo_vệ tính toàn_vẹn và hài_hoà của chúng . 4.3 Nguyên_tắc công_bằng Nông_nghiệp hữu_cơ cần xây_dựng trên các mối quan_hệ đảm_bảo tính công_bằng đối_với môi_trường chung và đảm_bảo cơ_hội sống cho mọi sinh_vật . 4.4 Nguyên_tắc cẩn_trọng Nông_nghiệp hữu_cơ cần được quản_lý một_cách thận_trọng và có trách_nhiệm để bảo_vệ sức_khoẻ và phúc_lợi của các thế_hệ hiện_tại , tương_lai và của môi_trường . Theo đó thì khi trồng_trọt hữu_cơ thì người nông_dân phải tuân_thủ các nguyên_tắc chung về nông_nghiệp hữu_cơ và nguyên_tắc riêng về trồng_trọt hữu_cơ theo các quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
9,900
Đất đang trồng rau thông_thường đổi sang trồng_trọt hữu_cơ thì phải có thời_gian chuyển_đổi là bao_lâu ?
Về chuyển_đổi từ đất trồng sau thông_thường sang trồng_trọt hữu_cơ thì chị cần thao khao quy_định tại tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gi: ... Về chuyển_đổi từ đất trồng sau thông_thường sang trồng_trọt hữu_cơ thì chị cần thao khao quy_định tại tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt... 5.1.2 Chuyển_đổi sang sản_xuất hữu_cơ Giai_đoạn chuyển_đổi áp_dụng trên một phần hoặc toàn_bộ diện_tích sản_xuất phải ít_nhất là : - đối_với cây hàng năm : 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây ; - đối_với cây_lâu_năm : 18 tháng cho đến khi thu_hoạch vụ đầu_tiên. Thời_điểm bắt_đầu chuyển_đổi là ngày ghi_nhận việc quản_lý sản_xuất hữu_cơ trong hồ_sơ hoặc ngày mà tổ_chức chứng_nhận chấp_nhận đơn đăng_ký. Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể kéo_dài trên cơ_sở nhận_diện và đánh_giá các nguy_cơ có liên_quan. Cây_trồng thu_hoạch trong vòng 36 tháng sau khi sử_dụng chất không nêu trong Phụ_lục A đối_với đất hoặc đối_với cây_trồng thì không được ghi nhãn liên_quan đến hữu_cơ. Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể được rút ngắn nếu có bằng_chứng về việc không sử_dụng các chất cấm làm vật_tư, nguyên_liệu đầu_vào hoặc không thực_hiện các hoạt_động bị cấm. Thời_gian chuyển_đổi sau khi rút ngắn không được ít hơn 6 tháng ;
None
1
Về chuyển_đổi từ đất trồng sau thông_thường sang trồng_trọt hữu_cơ thì chị cần thao khao quy_định tại tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt ... 5.1.2 Chuyển_đổi sang sản_xuất hữu_cơ Giai_đoạn chuyển_đổi áp_dụng trên một phần hoặc toàn_bộ diện_tích sản_xuất phải ít_nhất là : - đối_với cây hàng năm : 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây ; - đối_với cây_lâu_năm : 18 tháng cho đến khi thu_hoạch vụ đầu_tiên . Thời_điểm bắt_đầu chuyển_đổi là ngày ghi_nhận việc quản_lý sản_xuất hữu_cơ trong hồ_sơ hoặc ngày mà tổ_chức chứng_nhận chấp_nhận đơn đăng_ký . Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể kéo_dài trên cơ_sở nhận_diện và đánh_giá các nguy_cơ có liên_quan . Cây_trồng thu_hoạch trong vòng 36 tháng sau khi sử_dụng chất không nêu trong Phụ_lục A đối_với đất hoặc đối_với cây_trồng thì không được ghi nhãn liên_quan đến hữu_cơ . Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể được rút ngắn nếu có bằng_chứng về việc không sử_dụng các chất cấm làm vật_tư , nguyên_liệu đầu_vào hoặc không thực_hiện các hoạt_động bị cấm . Thời_gian chuyển_đổi sau khi rút ngắn không được ít hơn 6 tháng ; riêng đối_với đất nguyên_sơ ( không phải là rừng nguyên_sinh ) và đất hoang_hoá , có_thể bỏ_qua giai_đoạn chuyển_đổi . Nếu không chuyển_đổi đồng_thời toàn_bộ cơ_sở thì phải chia diện_tích sản_xuất thành từng khu_vực nhỏ trong đó có sự tách_biệt giữa khu_vực trồng_trọt hữu_cơ với khu_vực không sản_xuất hữu_cơ . Cơ_sở có_thể mở_rộng dần phạm_vi trồng_trọt hữu_cơ bằng cách áp_dụng tiêu_chuẩn này ngay từ khi bắt_đầu việc chuyển_đổi trên các diện_tích thích_hợp . Theo đó đối_với đất đang trồng rau là cây hằng năm thì có thời_gian chuyển_đổi ít_nhất là 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng rau hữu_cơ . Giai_đoạn này có_thể bị kéo_dài hoặc rút ngắn , cụ_thể chị tham_khảo quy_định trên .
9,901
Đất đang trồng rau thông_thường đổi sang trồng_trọt hữu_cơ thì phải có thời_gian chuyển_đổi là bao_lâu ?
Về chuyển_đổi từ đất trồng sau thông_thường sang trồng_trọt hữu_cơ thì chị cần thao khao quy_định tại tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gi: ... việc không sử_dụng các chất cấm làm vật_tư, nguyên_liệu đầu_vào hoặc không thực_hiện các hoạt_động bị cấm. Thời_gian chuyển_đổi sau khi rút ngắn không được ít hơn 6 tháng ; riêng đối_với đất nguyên_sơ ( không phải là rừng nguyên_sinh ) và đất hoang_hoá, có_thể bỏ_qua giai_đoạn chuyển_đổi. Nếu không chuyển_đổi đồng_thời toàn_bộ cơ_sở thì phải chia diện_tích sản_xuất thành từng khu_vực nhỏ trong đó có sự tách_biệt giữa khu_vực trồng_trọt hữu_cơ với khu_vực không sản_xuất hữu_cơ. Cơ_sở có_thể mở_rộng dần phạm_vi trồng_trọt hữu_cơ bằng cách áp_dụng tiêu_chuẩn này ngay từ khi bắt_đầu việc chuyển_đổi trên các diện_tích thích_hợp. Theo đó đối_với đất đang trồng rau là cây hằng năm thì có thời_gian chuyển_đổi ít_nhất là 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng rau hữu_cơ. Giai_đoạn này có_thể bị kéo_dài hoặc rút ngắn, cụ_thể chị tham_khảo quy_định trên.
None
1
Về chuyển_đổi từ đất trồng sau thông_thường sang trồng_trọt hữu_cơ thì chị cần thao khao quy_định tại tiết 5.1.2 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt ... 5.1.2 Chuyển_đổi sang sản_xuất hữu_cơ Giai_đoạn chuyển_đổi áp_dụng trên một phần hoặc toàn_bộ diện_tích sản_xuất phải ít_nhất là : - đối_với cây hàng năm : 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng cây ; - đối_với cây_lâu_năm : 18 tháng cho đến khi thu_hoạch vụ đầu_tiên . Thời_điểm bắt_đầu chuyển_đổi là ngày ghi_nhận việc quản_lý sản_xuất hữu_cơ trong hồ_sơ hoặc ngày mà tổ_chức chứng_nhận chấp_nhận đơn đăng_ký . Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể kéo_dài trên cơ_sở nhận_diện và đánh_giá các nguy_cơ có liên_quan . Cây_trồng thu_hoạch trong vòng 36 tháng sau khi sử_dụng chất không nêu trong Phụ_lục A đối_với đất hoặc đối_với cây_trồng thì không được ghi nhãn liên_quan đến hữu_cơ . Giai_đoạn chuyển_đổi có_thể được rút ngắn nếu có bằng_chứng về việc không sử_dụng các chất cấm làm vật_tư , nguyên_liệu đầu_vào hoặc không thực_hiện các hoạt_động bị cấm . Thời_gian chuyển_đổi sau khi rút ngắn không được ít hơn 6 tháng ; riêng đối_với đất nguyên_sơ ( không phải là rừng nguyên_sinh ) và đất hoang_hoá , có_thể bỏ_qua giai_đoạn chuyển_đổi . Nếu không chuyển_đổi đồng_thời toàn_bộ cơ_sở thì phải chia diện_tích sản_xuất thành từng khu_vực nhỏ trong đó có sự tách_biệt giữa khu_vực trồng_trọt hữu_cơ với khu_vực không sản_xuất hữu_cơ . Cơ_sở có_thể mở_rộng dần phạm_vi trồng_trọt hữu_cơ bằng cách áp_dụng tiêu_chuẩn này ngay từ khi bắt_đầu việc chuyển_đổi trên các diện_tích thích_hợp . Theo đó đối_với đất đang trồng rau là cây hằng năm thì có thời_gian chuyển_đổi ít_nhất là 12 tháng cho đến khi gieo hạt hoặc trồng rau hữu_cơ . Giai_đoạn này có_thể bị kéo_dài hoặc rút ngắn , cụ_thể chị tham_khảo quy_định trên .
9,902
Yêu_cầu đối_với đất trồng_trọt hữu_cơ là gì ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.7 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2: ... 2 017 quy_định về quản_lý đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật. Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp, cụ_thể như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt... 5.1.7 Quản_lý đất Đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng [ 1 ] và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật [ 4 ]. Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp, bằng cách : a ) Trồng các loại cây họ Đậu, cây phân_xanh và các loài thực_vật có rễ đâm sâu theo chu_kì luân_canh thích_hợp. b ) Đưa vào đất các vật_liệu hữu_cơ, có_thể ủ hoặc không ủ, bao_gồm cả các chế_phẩm sinh_học từ bột xương, phân_chuồng hoặc phân_xanh. Khi không có khả_năng cung_cấp đủ dinh_dưỡng cho cây_trồng hoặc không ổn_định được đất_đai theo các phương_pháp nêu trên, hoặc trong trường_hợp không có đủ phân_bón từ canh_tác hữu_cơ thì có_thể sử_dụng các chất được quy_định trong Bảng A. 1 của Phụ_lục A. Không đốt các
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.7 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 quy_định về quản_lý đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật . Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp , cụ_thể như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt ... 5.1.7 Quản_lý đất Đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng [ 1 ] và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật [ 4 ] . Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp , bằng cách : a ) Trồng các loại cây họ Đậu , cây phân_xanh và các loài thực_vật có rễ đâm sâu theo chu_kì luân_canh thích_hợp . b ) Đưa vào đất các vật_liệu hữu_cơ , có_thể ủ hoặc không ủ , bao_gồm cả các chế_phẩm sinh_học từ bột xương , phân_chuồng hoặc phân_xanh . Khi không có khả_năng cung_cấp đủ dinh_dưỡng cho cây_trồng hoặc không ổn_định được đất_đai theo các phương_pháp nêu trên , hoặc trong trường_hợp không có đủ phân_bón từ canh_tác hữu_cơ thì có_thể sử_dụng các chất được quy_định trong Bảng A. 1 của Phụ_lục A. Không đốt các thảm_thực_vật , tàn_dư cây_trồng trong quá_trình làm đất trừ trường_hợp tàn_dư cây_trồng bị sinh_vật gây hại phải thu_gom , tiêu_huỷ . Áp_dụng các biện_pháp canh_tác nhằm chống thoái_hoá đất , xói_mòn đất , xâm_nhập mặn và các rủi_ro liên_quan khác gây mất đất , thoái_hoá đất và ô_nhiễm đất . Đối_với việc trồng nấm , giá thể phải làm từ vật_liệu là sản_phẩm hữu_cơ hoặc các vật_liệu tự_nhiên không được xử_lý bằng hoá_chất , ví_dụ : than_bùn , gỗ , đất , các sản_phẩm khoáng .
9,903
Yêu_cầu đối_với đất trồng_trọt hữu_cơ là gì ?
Căn_cứ theo tiết 5.1.7 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2: ... các phương_pháp nêu trên, hoặc trong trường_hợp không có đủ phân_bón từ canh_tác hữu_cơ thì có_thể sử_dụng các chất được quy_định trong Bảng A. 1 của Phụ_lục A. Không đốt các thảm_thực_vật, tàn_dư cây_trồng trong quá_trình làm đất trừ trường_hợp tàn_dư cây_trồng bị sinh_vật gây hại phải thu_gom, tiêu_huỷ. Áp_dụng các biện_pháp canh_tác nhằm chống thoái_hoá đất, xói_mòn đất, xâm_nhập mặn và các rủi_ro liên_quan khác gây mất đất, thoái_hoá đất và ô_nhiễm đất. Đối_với việc trồng nấm, giá thể phải làm từ vật_liệu là sản_phẩm hữu_cơ hoặc các vật_liệu tự_nhiên không được xử_lý bằng hoá_chất, ví_dụ : than_bùn, gỗ, đất, các sản_phẩm khoáng.
None
1
Căn_cứ theo tiết 5.1.7 tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11041 - 2:2 017 quy_định về quản_lý đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật . Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp , cụ_thể như sau : Các yêu_cầu 5.1 Trồng_trọt ... 5.1.7 Quản_lý đất Đất canh_tác trong trồng_trọt hữu_cơ phải đáp_ứng các quy_định hiện_hành về giới_hạn kim_loại nặng [ 1 ] và dư_lượng thuốc bảo_vệ thực_vật [ 4 ] . Độ_phì và hoạt_tính sinh_học của đất cần được duy_trì hoặc tăng_cường khi thích_hợp , bằng cách : a ) Trồng các loại cây họ Đậu , cây phân_xanh và các loài thực_vật có rễ đâm sâu theo chu_kì luân_canh thích_hợp . b ) Đưa vào đất các vật_liệu hữu_cơ , có_thể ủ hoặc không ủ , bao_gồm cả các chế_phẩm sinh_học từ bột xương , phân_chuồng hoặc phân_xanh . Khi không có khả_năng cung_cấp đủ dinh_dưỡng cho cây_trồng hoặc không ổn_định được đất_đai theo các phương_pháp nêu trên , hoặc trong trường_hợp không có đủ phân_bón từ canh_tác hữu_cơ thì có_thể sử_dụng các chất được quy_định trong Bảng A. 1 của Phụ_lục A. Không đốt các thảm_thực_vật , tàn_dư cây_trồng trong quá_trình làm đất trừ trường_hợp tàn_dư cây_trồng bị sinh_vật gây hại phải thu_gom , tiêu_huỷ . Áp_dụng các biện_pháp canh_tác nhằm chống thoái_hoá đất , xói_mòn đất , xâm_nhập mặn và các rủi_ro liên_quan khác gây mất đất , thoái_hoá đất và ô_nhiễm đất . Đối_với việc trồng nấm , giá thể phải làm từ vật_liệu là sản_phẩm hữu_cơ hoặc các vật_liệu tự_nhiên không được xử_lý bằng hoá_chất , ví_dụ : than_bùn , gỗ , đất , các sản_phẩm khoáng .
9,904
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có mấy khung_hình_phạt ?
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không : ... Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý, chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121%
None
1
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . ( Hình minh_hoạ )
9,905
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có mấy khung_hình_phạt ?
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không : ... 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . ( Hình minh_hoạ )
9,906
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có mấy khung_hình_phạt ?
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không : ... hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý, chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của
None
1
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . ( Hình minh_hoạ )
9,907
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có mấy khung_hình_phạt ?
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không : ... bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . ( Hình minh_hoạ )
9,908
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có mấy khung_hình_phạt ?
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không : ... Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. ( Hình minh_hoạ )
None
1
Căn_cứ vào Điều 264 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 76 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về t ội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không có giấy_phép lái_xe hoặc đang trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Làm chết 02 người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ có_thể là : - Người không có giấy_phép lái_xe ; - Người trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định ; - Người có sử_dụng chất ma_tuý , chất kích_thích mạnh khác hoặc không đủ các điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Người nào giao cho người mà biết rõ người đó không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như sau : Khung_hình_phạt 1 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm : - Làm chết người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 2 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Làm chết 02 người ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; - Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . Khung_hình_phạt 3 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : - Làm chết 03 người trở lên ; - Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; - Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . ( Hình minh_hoạ )
9,909
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Trường_hợp người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ bị áp_dụng mức cao nhất của khung_hình_phạt là từ 03 năm đến 07 năm tù thì mới được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng . Còn các trường_hợp khác của tội này thì sẽ được xếp vào loại tội_phạm ít nghiêm_trọng .
9,910
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau. Trường_hợp người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ bị áp_dụng mức cao nhất của khung_hình_phạt là từ 03 năm đến 07 năm tù thì mới được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng. Còn các trường_hợp khác của tội này thì sẽ được xếp vào loại tội_phạm ít nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Trường_hợp người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ bị áp_dụng mức cao nhất của khung_hình_phạt là từ 03 năm đến 07 năm tù thì mới được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng . Còn các trường_hợp khác của tội này thì sẽ được xếp vào loại tội_phạm ít nghiêm_trọng .
9,911
Tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là tội nặng hay nhẹ ?
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Còn các trường_hợp khác của tội này thì sẽ được xếp vào loại tội_phạm ít nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tuỳ theo khung_hình_phạt được áp_dụng mà người phạm_tội sẽ được xếp vào các loại tội_phạm khác nhau . Trường_hợp người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ bị áp_dụng mức cao nhất của khung_hình_phạt là từ 03 năm đến 07 năm tù thì mới được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng . Còn các trường_hợp khác của tội này thì sẽ được xếp vào loại tội_phạm ít nghiêm_trọng .
9,912
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển ph: ... Căn_cứ vào Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi
None
1
Căn_cứ vào Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Như đã phân_tích ở trên thì người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ chỉ được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm ít nghiêm_trọng . Nên thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là : - 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng .
9,913
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển ph: ... thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Như đã phân_tích ở trên thì người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ chỉ được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm ít nghiêm_trọng. Nên thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là : - 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Như đã phân_tích ở trên thì người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ chỉ được xếp vào loại tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm ít nghiêm_trọng . Nên thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội giao cho người không đủ điều_kiện điều_khiển phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ là : - 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; - 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng .
9,914
Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại nào ?
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/Q: ... Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg giải_thích như sau : Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( sau đây gọi tắt là thông_tin LRIT ) là thông_tin về mã nhận_dạng, vị_trí, thời_gian xác_định vị_trí của tàu_thuyền theo giờ_quốc_tế - UTC được phát ra từ thiết_bị LRIT. Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định các loại thông_tin LRIT như sau : Các loại thông_tin LRIT 1. Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1, A2 và A 3. 2. Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam, đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác. 3. Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không
None
1
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg giải_thích như sau : Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( sau đây gọi tắt là thông_tin LRIT ) là thông_tin về mã nhận_dạng , vị_trí , thời_gian xác_định vị_trí của tàu_thuyền theo giờ_quốc_tế - UTC được phát ra từ thiết_bị LRIT . Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định các loại thông_tin LRIT như sau : Các loại thông_tin LRIT 1 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . 2 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . 3 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . 4 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Theo quy_định trên , thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại sau : ( 1 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . ( 2 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . ( 3 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . ( 4 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
9,915
Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại nào ?
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/Q: ... vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác. 3. Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch. 4. Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn. Theo quy_định trên, thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại sau : ( 1 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1, A2 và A 3. ( 2 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam, đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác. ( 3 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không
None
1
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg giải_thích như sau : Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( sau đây gọi tắt là thông_tin LRIT ) là thông_tin về mã nhận_dạng , vị_trí , thời_gian xác_định vị_trí của tàu_thuyền theo giờ_quốc_tế - UTC được phát ra từ thiết_bị LRIT . Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định các loại thông_tin LRIT như sau : Các loại thông_tin LRIT 1 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . 2 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . 3 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . 4 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Theo quy_định trên , thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại sau : ( 1 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . ( 2 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . ( 3 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . ( 4 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
9,916
Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại nào ?
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/Q: ... thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác. ( 3 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam, trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch. ( 4 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn. Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 6 Điều 3 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg giải_thích như sau : Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( sau đây gọi tắt là thông_tin LRIT ) là thông_tin về mã nhận_dạng , vị_trí , thời_gian xác_định vị_trí của tàu_thuyền theo giờ_quốc_tế - UTC được phát ra từ thiết_bị LRIT . Căn_cứ theo Điều 6 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định các loại thông_tin LRIT như sau : Các loại thông_tin LRIT 1 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . 2 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . 3 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . 4 . Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Theo quy_định trên , thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền có những loại sau : ( 1 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch Việt_Nam hoạt_động trong các vùng_biển A1 , A2 và A 3 . ( 2 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , đã có thông_báo dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác . ( 3 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền mang cờ quốc_tịch nước_ngoài không có dự_kiến đến cảng hoặc vùng_biển thuộc quyền tài_phán của Việt_Nam nhưng đang hoạt_động trong vùng thông_tin LRIT của Việt_Nam , trừ trường_hợp tàu_thuyền đó hoạt_động trong vùng nội thuỷ của quốc_gia khác hoặc trong vùng lãnh_hải của quốc_gia mà tàu đó mang cờ quốc_tịch . ( 4 ) Thông_tin LRIT của tàu_thuyền trong trường_hợp có liên_quan đến hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( Hình từ Internet )
9,917
Khi khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền cần tuân theo những nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg qu: ... Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT 1 . Thông_tin LRIT chỉ được sử_dụng vào mục_đích an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_vệ môi_trường và hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn có liên_quan đến hoạt_động của tàu_thuyền . 2 . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT của Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của Công_ước SOLAS , quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . Như_vậy , thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( thông_tin LRIT ) chỉ được sử_dụng vào mục_đích an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_vệ môi_trường và hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn có liên_quan đến hoạt_động của tàu_thuyền . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT của Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của Công_ước SOLAS , quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật .
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT như sau : Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT 1 . Thông_tin LRIT chỉ được sử_dụng vào mục_đích an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_vệ môi_trường và hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn có liên_quan đến hoạt_động của tàu_thuyền . 2 . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT của Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của Công_ước SOLAS , quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . Như_vậy , thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( thông_tin LRIT ) chỉ được sử_dụng vào mục_đích an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , bảo_vệ môi_trường và hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn có liên_quan đến hoạt_động của tàu_thuyền . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin LRIT của Việt_Nam phải tuân theo các quy_định của Công_ước SOLAS , quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật .
9,918
Công_ty TNHH MTV Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 6: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý, khai_thác và cung_cấp thông_tin LRIT 1. Cục Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý, khai_thác, sử_dụng, thu_nhận, truyền phát và cung_cấp thông_tin LRIT của Việt_Nam theo quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7, kịp_thời, chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền.... Như_vậy, trong việc quản_lý, khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin LRIT 1 . Cục Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý , khai_thác , sử_dụng , thu_nhận , truyền phát và cung_cấp thông_tin LRIT của Việt_Nam theo quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; - Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền .
9,919
Công_ty TNHH MTV Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 6: ... truy theo tầm xa của tàu_thuyền, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; - Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7, kịp_thời, chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền.Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý, khai_thác, sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý, khai_thác và cung_cấp thông_tin LRIT 1. Cục Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý, khai_thác, sử_dụng, thu_nhận, truyền phát và cung_cấp thông_tin LRIT của Việt_Nam theo quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin LRIT 1 . Cục Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý , khai_thác , sử_dụng , thu_nhận , truyền phát và cung_cấp thông_tin LRIT của Việt_Nam theo quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; - Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền .
9,920
Công_ty TNHH MTV Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 6: ... có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7, kịp_thời, chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền.... Như_vậy, trong việc quản_lý, khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng, bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; - Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7, kịp_thời, chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý , khai_thác , sử_dụng thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền Ban_hành kèm theo Quyết_định 62/2014/QĐ-TTg quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin LRIT 1 . Cục Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm tổ_chức quản_lý , khai_thác , sử_dụng , thu_nhận , truyền phát và cung_cấp thông_tin LRIT của Việt_Nam theo quy_định tại Quy_chế này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : a ) Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; b ) Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . ... Như_vậy , trong việc quản_lý , khai_thác và cung_cấp thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Thông_tin Điện_tử Hàng_hải Việt_Nam có trách_nhiệm : - Trực_tiếp quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng , bảo_dưỡng và quản_trị hệ_thống LRIT của Việt_Nam ; - Thực_hiện việc cung_cấp thông_tin LRIT theo chế_độ 24/7 , kịp_thời , chính_xác và bảo_mật thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền .
9,921
Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện về tình_hình tội_phạm thông_qua các hình_thức nào ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_ca: ... Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin ... 4 . Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện về tình_hình tội_phạm và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , thông_qua các hình_thức sau : a ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời cho Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chủ_quản . b ) Khi cần_thiết , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc theo các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Quy_chế này . ... Như_vậy , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện về tình_hình tội_phạm thông_qua các hình_thức sau : - Cung_cấp thông_tin kịp_thời cho Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chủ_quản . - Khi cần_thiết , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc theo các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Quy_chế này . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 4 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin ... 4 . Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện về tình_hình tội_phạm và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , thông_qua các hình_thức sau : a ) Cung_cấp thông_tin kịp_thời cho Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chủ_quản . b ) Khi cần_thiết , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc theo các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Quy_chế này . ... Như_vậy , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện về tình_hình tội_phạm thông_qua các hình_thức sau : - Cung_cấp thông_tin kịp_thời cho Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh chủ_quản . - Khi cần_thiết , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện cung_cấp thông_tin cho báo_chí bằng văn_bản hoặc theo các trường_hợp quy_định tại Điều 3 Quy_chế này . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ( Hình từ Internet )
9,922
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm gì khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_c: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định như sau : Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động trong xã_hội thuộc phạm_vi trách_nhiệm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình nhằm định_hướng dư_luận . Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện hoặc Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi vụ_việc xảy ra ; - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về thực_hiện chức_năng thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp trong phạm_vi địa_bàn do Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình quản_lý thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định như sau : Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động trong xã_hội thuộc phạm_vi trách_nhiệm thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình nhằm định_hướng dư_luận . Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện hoặc Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 24 giờ , kể từ khi vụ_việc xảy ra ; - Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật về thực_hiện chức_năng thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp trong phạm_vi địa_bàn do Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình quản_lý thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật .
9,923
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được hưởng quyền_lợi gì và có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hà: ... Căn_cứ vào Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được hưởng các quyền_lợi sau : - Được phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về tình_hình tội_phạm, công_tác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp, công_tác xây_dựng Ngành và công_tác đối_ngoại của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình. - Có quyền yêu_cầu các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan trực_thuộc cung_cấp thông_tin, tập_hợp thông_tin để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí hoặc để trả_lời các phản_ánh, kiến_nghị, phê_bình, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật. - Được quyền từ_chối, không phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp quy_định tại Điều 6 Quy_chế này. Ngoài_ra, Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, lồng_ghép trong báo_cáo công_tác 6 tháng, hằng năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình về Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thông_qua
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được hưởng các quyền_lợi sau : - Được phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về tình_hình tội_phạm , công_tác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp , công_tác xây_dựng Ngành và công_tác đối_ngoại của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình . - Có quyền yêu_cầu các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trực_thuộc cung_cấp thông_tin , tập_hợp thông_tin để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí hoặc để trả_lời các phản_ánh , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng , phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật . - Được quyền từ_chối , không phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . Ngoài_ra , Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , lồng_ghép trong báo_cáo công_tác 6 tháng , hằng năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình về Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thông_qua Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời đúng thời_hạn những vấn_đề mà công_dân nêu ra trên báo_chí theo khoản 1 , 2 , 3 Điều 39 Luật Báo_chí 2016 quy_định về trả_lời trên báo_chí . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được quyền trưng_tập một_số công_chức của Viện_kiểm_sát cấp mình để phục_vụ việc phát_ngôn . Được cấp kinh_phí , trang_bị các phương_tiện cần_thiết để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ công_tác .
9,924
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được hưởng quyền_lợi gì và có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hà: ... : - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, lồng_ghép trong báo_cáo công_tác 6 tháng, hằng năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình về Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thông_qua Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời đúng thời_hạn những vấn_đề mà công_dân nêu ra trên báo_chí theo khoản 1, 2, 3 Điều 39 Luật Báo_chí 2016 quy_định về trả_lời trên báo_chí. - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được quyền trưng_tập một_số công_chức của Viện_kiểm_sát cấp mình để phục_vụ việc phát_ngôn. Được cấp kinh_phí, trang_bị các phương_tiện cần_thiết để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ công_tác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được hưởng các quyền_lợi sau : - Được phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về tình_hình tội_phạm , công_tác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp , công_tác xây_dựng Ngành và công_tác đối_ngoại của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình . - Có quyền yêu_cầu các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trực_thuộc cung_cấp thông_tin , tập_hợp thông_tin để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí hoặc để trả_lời các phản_ánh , kiến_nghị , phê_bình , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân do cơ_quan báo_chí chuyển đến hoặc đăng , phát trên báo_chí theo quy_định của pháp_luật . - Được quyền từ_chối , không phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . Ngoài_ra , Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , lồng_ghép trong báo_cáo công_tác 6 tháng , hằng năm của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp mình về Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao thông_qua Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp về nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm trả_lời đúng thời_hạn những vấn_đề mà công_dân nêu ra trên báo_chí theo khoản 1 , 2 , 3 Điều 39 Luật Báo_chí 2016 quy_định về trả_lời trên báo_chí . - Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện được quyền trưng_tập một_số công_chức của Viện_kiểm_sát cấp mình để phục_vụ việc phát_ngôn . Được cấp kinh_phí , trang_bị các phương_tiện cần_thiết để đảm_bảo thực_hiện nhiệm_vụ công_tác .
9,925
Việc thu nộp ngân_sách nhà_nước thì các cơ_quan nào phối_hợp với nhau để thu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... Trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng phối_hợp thu , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong việc trao_đổi danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế , số thuế đã thu nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp có sự_cố kỹ_thuật không áp_dụng được phương_thức giao_dịch điện_tử , các bên tạm_thời trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước bằng phương_thức phù_hợp khác để bảo_đảm có thông_tin , dữ_liệu kịp_thời phục_vụ công_tác quản_lý thu nộp ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng phối_hợp thu .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng phối_hợp thu , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu sử_dụng phương_thức giao_dịch điện_tử trong việc trao_đổi danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế , số thuế đã thu nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp có sự_cố kỹ_thuật không áp_dụng được phương_thức giao_dịch điện_tử , các bên tạm_thời trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước bằng phương_thức phù_hợp khác để bảo_đảm có thông_tin , dữ_liệu kịp_thời phục_vụ công_tác quản_lý thu nộp ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , có_thể thấy rằng cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng phối_hợp thu .
9,926
Thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử có cần_thiết phải có chữ_ký điện_tử hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... Trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước... 2. Thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử trao_đổi giữa các bên liên_quan phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Có đầy_đủ tiêu_chí theo quy_định của Thông_tư này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Được ký bằng chữ_ký điện_tử và áp_dụng phương_án bảo_mật. 3. Chữ_ký điện_tử ký trên thông_điệp điện_tử : a ) Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối, trao_đổi thông_tin điện_tử. b ) Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế, cơ_quan kho_bạc nhà_nước, ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp thay_đổi chữ_ký điện_tử, đơn_vị sử_dụng chữ_ký điện_tử có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho các bên liên_quan trước ngày chữ_ký điện_tử mới có hiệu_lực ít_nhất 15 ngày. Theo đó, thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử. Bên cạnh đó, chữ_ký điện_tử phải : - Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước ... 2 . Thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử trao_đổi giữa các bên liên_quan phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Có đầy_đủ tiêu_chí theo quy_định của Thông_tư này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Được ký bằng chữ_ký điện_tử và áp_dụng phương_án bảo_mật . 3 . Chữ_ký điện_tử ký trên thông_điệp điện_tử : a ) Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối , trao_đổi thông_tin điện_tử . b ) Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp thay_đổi chữ_ký điện_tử , đơn_vị sử_dụng chữ_ký điện_tử có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho các bên liên_quan trước ngày chữ_ký điện_tử mới có hiệu_lực ít_nhất 15 ngày . Theo đó , thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử . Bên cạnh đó , chữ_ký điện_tử phải : - Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; - Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối , trao_đổi thông_tin điện_tử . - Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , có_thể thấy rằng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử và chữ_ký điện_tử cũng phải đảm_bảo được các tiêu_chí như trên .
9,927
Thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử có cần_thiết phải có chữ_ký điện_tử hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử. Bên cạnh đó, chữ_ký điện_tử phải : - Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; - Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối, trao_đổi thông_tin điện_tử. - Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế, cơ_quan kho_bạc nhà_nước, ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước. Như_vậy, có_thể thấy rằng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử và chữ_ký điện_tử cũng phải đảm_bảo được các tiêu_chí như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trao_đổi thông_tin liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước ... 2 . Thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử trao_đổi giữa các bên liên_quan phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Có đầy_đủ tiêu_chí theo quy_định của Thông_tư này và phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Được ký bằng chữ_ký điện_tử và áp_dụng phương_án bảo_mật . 3 . Chữ_ký điện_tử ký trên thông_điệp điện_tử : a ) Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối , trao_đổi thông_tin điện_tử . b ) Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp thay_đổi chữ_ký điện_tử , đơn_vị sử_dụng chữ_ký điện_tử có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho các bên liên_quan trước ngày chữ_ký điện_tử mới có hiệu_lực ít_nhất 15 ngày . Theo đó , thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử . Bên cạnh đó , chữ_ký điện_tử phải : - Do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; - Có hiệu_lực trong thời_gian các bên kết_nối , trao_đổi thông_tin điện_tử . - Được thông_báo bằng văn_bản để các bên liên_quan ( cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng ) chấp_nhận trong các giao_dịch điện_tử liên_quan đến thu nộp ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , có_thể thấy rằng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước ở dạng thông_điệp điện_tử cần_thiết phải được ký bằng chữ_ký điện_tử và chữ_ký điện_tử cũng phải đảm_bảo được các tiêu_chí như trên .
9,928
Khi thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước thì cơ_quan thuế phối_hợp với ngân_hàng để thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan thuế, cơ_quan kho_bạc nhà_nước, ngân_hàng, người nộp thuế trong thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước 1. Trách_nhiệm của cơ_quan thuế a ) Cập_nhật kịp_thời các thông_tin về danh Mục dùng chung, dữ_liệu về người nộp thuế, dữ_liệu về Khoản thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. b ) Phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước. c ) Hỗ_trợ ngân_hàng / cơ_quan kho_bạc nhà_nước về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình triển_khai phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước. d ) Cấp tài Khoản giao_dịch nộp thuế điện_tử cho người nộp thuế theo quy_định của Bộ Tài_chính về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; hướng_dẫn người nộp thuế trong việc lập bảng kê nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước ; cung_cấp cho người nộp thuế dữ_liệu về Khoản thuế để phục_vụ việc lập chứng_từ nộp tiền đầy_đủ và chính_xác ; xác_nhận số thuế đã nộp theo đề_nghị của người nộp thuế. đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế trong thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Trách_nhiệm của cơ_quan thuế a ) Cập_nhật kịp_thời các thông_tin về danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hỗ_trợ ngân_hàng / cơ_quan kho_bạc nhà_nước về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình triển_khai phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . d ) Cấp tài Khoản giao_dịch nộp thuế điện_tử cho người nộp thuế theo quy_định của Bộ Tài_chính về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; hướng_dẫn người nộp thuế trong việc lập bảng kê nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước ; cung_cấp cho người nộp thuế dữ_liệu về Khoản thuế để phục_vụ việc lập chứng_từ nộp tiền đầy_đủ và chính_xác ; xác_nhận số thuế đã nộp theo đề_nghị của người nộp thuế . đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế ; xử_lý các vấn_đề sai_sót liên_quan đến các Khoản thu nộp ngân_sách nhà_nước . e ) Phối_hợp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước trong việc đối_chiếu số_liệu , đảm_bảo khớp đúng về số đã nộp ngân_sách nhà_nước trước khi khoá_sổ kế_toán thuế . g ) Xem_xét đình_chỉ hoặc chấm_dứt việc tham_gia phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với ngân_hàng nếu ngân_hàng không đáp_ứng thoả_thuận phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Trách_nhiệm của cơ_quan kho_bạc nhà_nước a ) Cung_cấp kịp_thời cho Tổng_cục Thuế danh Mục ngân_hàng uỷ_nhiệm thu ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý thu về cơ_quan kho_bạc nhà_nước tiếp_nhận và hạch_toán Khoản thu ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp cơ_quan kho_bạc nhà_nước hạch_toán Khoản thu không đồng cấp với cơ_quan quản_lý thu . b ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các thông_tin nộp thuế trên bảng kê nộp thuế ; cấp chứng_từ xác_nhận đã nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước có đầy_đủ chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước khi người nộp thuế thực_hiện giao_dịch nộp thuế với cơ_quan kho_bạc nhà_nước ; cấp chứng_từ nộp thuế phục_hồi hoặc bản_sao chứng_từ nộp thuế có chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước theo đề_nghị của người nộp thuế . d ) Tiếp_nhận thông_tin thu thuế từ ngân_hàng uỷ_nhiệm thu , kiểm_soát số thuế đã thu nộp thông_qua tài Khoản của cơ_quan kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng ; phối_hợp với ngân_hàng uỷ_nhiệm thu xử_lý sai_sót trong việc tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . đ ) Cung_cấp thông_tin về số thuế đã thu theo cơ_quan quản_lý thu , bảo_đảm đầy_đủ thông_tin để hạch_toán trừ nợ cho người nộp thuế , ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn cấp huyện / cấp tỉnh ; thực_hiện đối_chiếu số thu nội_địa với cơ_quan thuế trước khi khoá_sổ kế_toán thu ngân_sách theo tháng và năm ngân_sách . e ) Thực_hiện_tra soát , xử_lý sai_sót thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước với cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu . g ) Hỗ_trợ cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . Theo đó , phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước .
9,929
Khi thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước thì cơ_quan thuế phối_hợp với ngân_hàng để thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước, ngân_hàng, người nộp thuế ; xử_lý các vấn_đề sai_sót liên_quan đến các Khoản thu nộp ngân_sách nhà_nước. e ) Phối_hợp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước trong việc đối_chiếu số_liệu, đảm_bảo khớp đúng về số đã nộp ngân_sách nhà_nước trước khi khoá_sổ kế_toán thuế. g ) Xem_xét đình_chỉ hoặc chấm_dứt việc tham_gia phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với ngân_hàng nếu ngân_hàng không đáp_ứng thoả_thuận phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế. 2. Trách_nhiệm của cơ_quan kho_bạc nhà_nước a ) Cung_cấp kịp_thời cho Tổng_cục Thuế danh Mục ngân_hàng uỷ_nhiệm thu ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý thu về cơ_quan kho_bạc nhà_nước tiếp_nhận và hạch_toán Khoản thu ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp cơ_quan kho_bạc nhà_nước hạch_toán Khoản thu không đồng cấp với cơ_quan quản_lý thu. b ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước. c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế trong thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Trách_nhiệm của cơ_quan thuế a ) Cập_nhật kịp_thời các thông_tin về danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hỗ_trợ ngân_hàng / cơ_quan kho_bạc nhà_nước về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình triển_khai phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . d ) Cấp tài Khoản giao_dịch nộp thuế điện_tử cho người nộp thuế theo quy_định của Bộ Tài_chính về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; hướng_dẫn người nộp thuế trong việc lập bảng kê nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước ; cung_cấp cho người nộp thuế dữ_liệu về Khoản thuế để phục_vụ việc lập chứng_từ nộp tiền đầy_đủ và chính_xác ; xác_nhận số thuế đã nộp theo đề_nghị của người nộp thuế . đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế ; xử_lý các vấn_đề sai_sót liên_quan đến các Khoản thu nộp ngân_sách nhà_nước . e ) Phối_hợp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước trong việc đối_chiếu số_liệu , đảm_bảo khớp đúng về số đã nộp ngân_sách nhà_nước trước khi khoá_sổ kế_toán thuế . g ) Xem_xét đình_chỉ hoặc chấm_dứt việc tham_gia phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với ngân_hàng nếu ngân_hàng không đáp_ứng thoả_thuận phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Trách_nhiệm của cơ_quan kho_bạc nhà_nước a ) Cung_cấp kịp_thời cho Tổng_cục Thuế danh Mục ngân_hàng uỷ_nhiệm thu ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý thu về cơ_quan kho_bạc nhà_nước tiếp_nhận và hạch_toán Khoản thu ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp cơ_quan kho_bạc nhà_nước hạch_toán Khoản thu không đồng cấp với cơ_quan quản_lý thu . b ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các thông_tin nộp thuế trên bảng kê nộp thuế ; cấp chứng_từ xác_nhận đã nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước có đầy_đủ chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước khi người nộp thuế thực_hiện giao_dịch nộp thuế với cơ_quan kho_bạc nhà_nước ; cấp chứng_từ nộp thuế phục_hồi hoặc bản_sao chứng_từ nộp thuế có chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước theo đề_nghị của người nộp thuế . d ) Tiếp_nhận thông_tin thu thuế từ ngân_hàng uỷ_nhiệm thu , kiểm_soát số thuế đã thu nộp thông_qua tài Khoản của cơ_quan kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng ; phối_hợp với ngân_hàng uỷ_nhiệm thu xử_lý sai_sót trong việc tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . đ ) Cung_cấp thông_tin về số thuế đã thu theo cơ_quan quản_lý thu , bảo_đảm đầy_đủ thông_tin để hạch_toán trừ nợ cho người nộp thuế , ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn cấp huyện / cấp tỉnh ; thực_hiện đối_chiếu số thu nội_địa với cơ_quan thuế trước khi khoá_sổ kế_toán thu ngân_sách theo tháng và năm ngân_sách . e ) Thực_hiện_tra soát , xử_lý sai_sót thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước với cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu . g ) Hỗ_trợ cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . Theo đó , phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước .
9,930
Khi thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước thì cơ_quan thuế phối_hợp với ngân_hàng để thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước. c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các thông_tin nộp thuế trên bảng kê nộp thuế ; cấp chứng_từ xác_nhận đã nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước có đầy_đủ chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước khi người nộp thuế thực_hiện giao_dịch nộp thuế với cơ_quan kho_bạc nhà_nước ; cấp chứng_từ nộp thuế phục_hồi hoặc bản_sao chứng_từ nộp thuế có chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước theo đề_nghị của người nộp thuế. d ) Tiếp_nhận thông_tin thu thuế từ ngân_hàng uỷ_nhiệm thu, kiểm_soát số thuế đã thu nộp thông_qua tài Khoản của cơ_quan kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng ; phối_hợp với ngân_hàng uỷ_nhiệm thu xử_lý sai_sót trong việc tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước. đ ) Cung_cấp thông_tin về số thuế đã thu theo cơ_quan quản_lý thu, bảo_đảm đầy_đủ thông_tin để hạch_toán trừ nợ cho người nộp thuế, ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế trong thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Trách_nhiệm của cơ_quan thuế a ) Cập_nhật kịp_thời các thông_tin về danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hỗ_trợ ngân_hàng / cơ_quan kho_bạc nhà_nước về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình triển_khai phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . d ) Cấp tài Khoản giao_dịch nộp thuế điện_tử cho người nộp thuế theo quy_định của Bộ Tài_chính về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; hướng_dẫn người nộp thuế trong việc lập bảng kê nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước ; cung_cấp cho người nộp thuế dữ_liệu về Khoản thuế để phục_vụ việc lập chứng_từ nộp tiền đầy_đủ và chính_xác ; xác_nhận số thuế đã nộp theo đề_nghị của người nộp thuế . đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế ; xử_lý các vấn_đề sai_sót liên_quan đến các Khoản thu nộp ngân_sách nhà_nước . e ) Phối_hợp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước trong việc đối_chiếu số_liệu , đảm_bảo khớp đúng về số đã nộp ngân_sách nhà_nước trước khi khoá_sổ kế_toán thuế . g ) Xem_xét đình_chỉ hoặc chấm_dứt việc tham_gia phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với ngân_hàng nếu ngân_hàng không đáp_ứng thoả_thuận phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Trách_nhiệm của cơ_quan kho_bạc nhà_nước a ) Cung_cấp kịp_thời cho Tổng_cục Thuế danh Mục ngân_hàng uỷ_nhiệm thu ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý thu về cơ_quan kho_bạc nhà_nước tiếp_nhận và hạch_toán Khoản thu ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp cơ_quan kho_bạc nhà_nước hạch_toán Khoản thu không đồng cấp với cơ_quan quản_lý thu . b ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các thông_tin nộp thuế trên bảng kê nộp thuế ; cấp chứng_từ xác_nhận đã nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước có đầy_đủ chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước khi người nộp thuế thực_hiện giao_dịch nộp thuế với cơ_quan kho_bạc nhà_nước ; cấp chứng_từ nộp thuế phục_hồi hoặc bản_sao chứng_từ nộp thuế có chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước theo đề_nghị của người nộp thuế . d ) Tiếp_nhận thông_tin thu thuế từ ngân_hàng uỷ_nhiệm thu , kiểm_soát số thuế đã thu nộp thông_qua tài Khoản của cơ_quan kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng ; phối_hợp với ngân_hàng uỷ_nhiệm thu xử_lý sai_sót trong việc tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . đ ) Cung_cấp thông_tin về số thuế đã thu theo cơ_quan quản_lý thu , bảo_đảm đầy_đủ thông_tin để hạch_toán trừ nợ cho người nộp thuế , ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn cấp huyện / cấp tỉnh ; thực_hiện đối_chiếu số thu nội_địa với cơ_quan thuế trước khi khoá_sổ kế_toán thu ngân_sách theo tháng và năm ngân_sách . e ) Thực_hiện_tra soát , xử_lý sai_sót thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước với cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu . g ) Hỗ_trợ cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . Theo đó , phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước .
9,931
Khi thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước thì cơ_quan thuế phối_hợp với ngân_hàng để thực_hiện những công_việc gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : ... ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn cấp huyện / cấp tỉnh ; thực_hiện đối_chiếu số thu nội_địa với cơ_quan thuế trước khi khoá_sổ kế_toán thu ngân_sách theo tháng và năm ngân_sách. e ) Thực_hiện_tra soát, xử_lý sai_sót thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước với cơ_quan thuế, ngân_hàng uỷ_nhiệm thu. g ) Hỗ_trợ cơ_quan thuế, ngân_hàng uỷ_nhiệm thu về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước. Theo đó, phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 84/2016/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan thuế , cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế trong thực_hiện thu nộp ngân_sách nhà_nước 1 . Trách_nhiệm của cơ_quan thuế a ) Cập_nhật kịp_thời các thông_tin về danh Mục dùng chung , dữ_liệu về người nộp thuế , dữ_liệu về Khoản thuế trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . b ) Phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hỗ_trợ ngân_hàng / cơ_quan kho_bạc nhà_nước về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình triển_khai phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . d ) Cấp tài Khoản giao_dịch nộp thuế điện_tử cho người nộp thuế theo quy_định của Bộ Tài_chính về giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế ; hướng_dẫn người nộp thuế trong việc lập bảng kê nộp thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước ; cung_cấp cho người nộp thuế dữ_liệu về Khoản thuế để phục_vụ việc lập chứng_từ nộp tiền đầy_đủ và chính_xác ; xác_nhận số thuế đã nộp theo đề_nghị của người nộp thuế . đ ) Tiếp_nhận thông_tin về số thuế đã nộp từ cơ_quan kho_bạc nhà_nước và các ngân_hàng để phục_vụ công_tác quản_lý thuế ; thực_hiện_tra soát các Khoản thu nộp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước , ngân_hàng , người nộp thuế ; xử_lý các vấn_đề sai_sót liên_quan đến các Khoản thu nộp ngân_sách nhà_nước . e ) Phối_hợp với cơ_quan kho_bạc nhà_nước trong việc đối_chiếu số_liệu , đảm_bảo khớp đúng về số đã nộp ngân_sách nhà_nước trước khi khoá_sổ kế_toán thuế . g ) Xem_xét đình_chỉ hoặc chấm_dứt việc tham_gia phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước với ngân_hàng nếu ngân_hàng không đáp_ứng thoả_thuận phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Trách_nhiệm của cơ_quan kho_bạc nhà_nước a ) Cung_cấp kịp_thời cho Tổng_cục Thuế danh Mục ngân_hàng uỷ_nhiệm thu ; cung_cấp cho cơ_quan quản_lý thu về cơ_quan kho_bạc nhà_nước tiếp_nhận và hạch_toán Khoản thu ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp cơ_quan kho_bạc nhà_nước hạch_toán Khoản thu không đồng cấp với cơ_quan quản_lý thu . b ) Sử_dụng thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước do cơ_quan thuế cung_cấp để thu tiền từ người nộp thuế và hạch_toán thu ngân_sách nhà_nước . c ) Hướng_dẫn người nộp thuế kê_khai các thông_tin nộp thuế trên bảng kê nộp thuế ; cấp chứng_từ xác_nhận đã nộp thuế vào ngân_sách nhà_nước có đầy_đủ chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước khi người nộp thuế thực_hiện giao_dịch nộp thuế với cơ_quan kho_bạc nhà_nước ; cấp chứng_từ nộp thuế phục_hồi hoặc bản_sao chứng_từ nộp thuế có chữ_ký và dấu xác_nhận của cơ_quan kho_bạc nhà_nước theo đề_nghị của người nộp thuế . d ) Tiếp_nhận thông_tin thu thuế từ ngân_hàng uỷ_nhiệm thu , kiểm_soát số thuế đã thu nộp thông_qua tài Khoản của cơ_quan kho_bạc nhà_nước mở tại ngân_hàng ; phối_hợp với ngân_hàng uỷ_nhiệm thu xử_lý sai_sót trong việc tổ_chức phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . đ ) Cung_cấp thông_tin về số thuế đã thu theo cơ_quan quản_lý thu , bảo_đảm đầy_đủ thông_tin để hạch_toán trừ nợ cho người nộp thuế , ghi_nhận đúng ngày nộp thuế của người nộp thuế ; cung_cấp số thu nội_địa không do cơ_quan thuế quản_lý trên địa_bàn để cơ_quan thuế đồng cấp tổng_hợp số thu nội_địa trên địa_bàn cấp huyện / cấp tỉnh ; thực_hiện đối_chiếu số thu nội_địa với cơ_quan thuế trước khi khoá_sổ kế_toán thu ngân_sách theo tháng và năm ngân_sách . e ) Thực_hiện_tra soát , xử_lý sai_sót thông_tin thu nộp ngân_sách nhà_nước với cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu . g ) Hỗ_trợ cơ_quan thuế , ngân_hàng uỷ_nhiệm thu về nghiệp_vụ và kỹ_thuật trong quá_trình phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước . Theo đó , phối_hợp với ngân_hàng để ký và thực_hiện thoả_thuận hợp_tác phối_hợp thu ngân_sách nhà_nước .
9,932
Có được hoàn tiền vé xe khi không đi_nữa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quyền_hạn, trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1. Được yêu_cầu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết. 2. Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra. 3. Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này. 4. Được khiếu_nại, kiến_nghị, phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải, người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ). 5. Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn, an_ninh trật_tự trên xe ; lên, xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón, trả khách theo quy_định. 6. Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định... 4. Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Theo đó , khách_hàng đã mua vé xe được hoàn tiền vé xe theo như quy_định sau : - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km .
9,933
Có được hoàn tiền vé xe khi không đi_nữa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định... 4. Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km. Theo đó, khách_hàng đã mua vé xe được hoàn tiền vé xe theo như quy_định sau : - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Theo đó , khách_hàng đã mua vé xe được hoàn tiền vé xe theo như quy_định sau : - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km .
9,934
Có được hoàn tiền vé xe khi không đi_nữa không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... xuống - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe 1 . Được yêu_cầu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cung_cấp dịch_vụ theo tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ đã đăng_ký và niêm_yết . 2 . Được yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền kiểm_tra . 3 . Được nhận lại số tiền vé theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 của Thông_tư này . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe để đảm_bảo an_toàn , an_ninh trật_tự trên xe ; lên , xuống xe tại bến_xe hoặc các điểm dừng đón , trả khách theo quy_định . 6 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 26 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách theo tuyến cố_định ... 4 . Có trách_nhiệm thanh_toán tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km ; thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống và ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km . Theo đó , khách_hàng đã mua vé xe được hoàn tiền vé xe theo như quy_định sau : - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 90% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 04 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km - Hoàn tiền vé xe tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 01 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly từ 300 km trở xuống - Thanh_toán tối_thiểu 70% tiền vé cho hành_khách đã mua vé nhưng từ_chối chuyến đi trước khi xe khởi_hành ít_nhất 02 giờ đối_với tuyến cố_định có cự_ly trên 300 km .
9,935
Khách_hàng có được huỷ vé xe trong ngày khởi_hành không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 71 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Hành_khách có các quyền sau đây : a ) Được vận_chuyển theo đúng hợp_đồng vận_tải , cam_kết của người kinh_doanh vận_tải về chất_lượng vận_tải ; b ) Được miễn cước hành_lý với trọng_lượng không quá 20 kg và với kích_thước phù_hợp với thiết_kế của xe ; c ) Được từ_chối chuyến đi trước khi phương_tiện khởi_hành và được trả lại tiền vé theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 2 . Hành_khách có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Mua vé và trả cước , phí vận_tải hành_lý mang theo quá mức quy_định ; b ) Có_mặt tại nơi xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận ; chấp_hành quy_định về vận_chuyển ; thực_hiện đúng hướng_dẫn của lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; c ) Không mang theo hành_lý , hàng_hoá mà pháp_luật cấm lưu_thông . Theo đó , hành_khách có quyền từ_chối chuyến đi trong ngày trước khi phương_tiện khởi_hành và được trả lại tiền vé theo quy_định .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 71 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của hành_khách 1 . Hành_khách có các quyền sau đây : a ) Được vận_chuyển theo đúng hợp_đồng vận_tải , cam_kết của người kinh_doanh vận_tải về chất_lượng vận_tải ; b ) Được miễn cước hành_lý với trọng_lượng không quá 20 kg và với kích_thước phù_hợp với thiết_kế của xe ; c ) Được từ_chối chuyến đi trước khi phương_tiện khởi_hành và được trả lại tiền vé theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . 2 . Hành_khách có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Mua vé và trả cước , phí vận_tải hành_lý mang theo quá mức quy_định ; b ) Có_mặt tại nơi xuất_phát đúng thời_gian đã thoả_thuận ; chấp_hành quy_định về vận_chuyển ; thực_hiện đúng hướng_dẫn của lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe về các quy_định bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; c ) Không mang theo hành_lý , hàng_hoá mà pháp_luật cấm lưu_thông . Theo đó , hành_khách có quyền từ_chối chuyến đi trong ngày trước khi phương_tiện khởi_hành và được trả lại tiền vé theo quy_định .
9,936
Người lái_xe , nhân_viên phục_vụ có trách_nhiệm phải đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quyền_hạn, trách_nhiệm của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định.... 4. Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn, sắp_xếp cho hành_khách ngồi, nằm đúng chỗ theo vé, phổ_biến các quy_định khi đi xe, giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi, nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật, người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh, lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm, sinh_nở. 5. Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến. 6. Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự, an_toàn giao_thông. 7. Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng, gây cản_trở công_việc của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy, nổ, động_vật sống. 8. Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn, phương_tiện không lắp thiết_bị
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định .... 4 . Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . 5 . Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . 6 . Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . 7 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . 8 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . 9 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 10 . Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . 11 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định phải có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé .
9,937
Người lái_xe , nhân_viên phục_vụ có trách_nhiệm phải đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... cấm hoặc hàng dễ cháy, nổ, động_vật sống. 8. Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn, phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định. 9. Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện, không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật, trang_thiết_bị ngoại_vi, các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động, phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS, GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình, camera lắp trên xe. 10. Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông. 11. Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ, Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Theo đó, người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định phải có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định .... 4 . Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . 5 . Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . 6 . Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . 7 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . 8 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . 9 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 10 . Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . 11 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định phải có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé .
9,938
Người lái_xe , nhân_viên phục_vụ có trách_nhiệm phải đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : ... cố_định phải có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định .... 4 . Có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé ; hướng_dẫn , sắp_xếp cho hành_khách ngồi , nằm đúng chỗ theo vé , phổ_biến các quy_định khi đi xe , giúp_đỡ hành_khách ; bố_trí chỗ ngồi , nằm ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; có trách_nhiệm sơ_cứu hành_khách có biểu_hiện đau_ốm , sinh_nở . 5 . Có trách_nhiệm yêu_cầu bến xe_khách xác_nhận thông_tin quy_định trong Lệnh vận_chuyển trước khi xe xuất bến và khi xe về bến . 6 . Có trách_nhiệm chấp_hành các quy_định của pháp_luật về đảm_bảo trật_tự , an_toàn giao_thông . 7 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng , gây cản_trở công_việc của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; hành_khách có hình vi gian_lận vé hoặc hành_khách đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; hành_khách mang hàng cấm hoặc hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống . 8 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động theo quy_định . 9 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 10 . Có trách_nhiệm điều_khiển xe có_mặt tại bến xe_khách trước giờ xe xuất bến tối_thiểu 10 phút để thực_hiện công_tác kiểm_tra an_toàn kỹ_thuật và các tác_nghiệp khác tại bến_xe theo quy_trình bảo_đảm an_toàn giao_thông . 11 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe tuyến cố_định phải có trách_nhiệm đảm_bảo mọi hành_khách trên xe đều có vé .
9,939
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ?
Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
None
1
Theo Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương .
9,940
Nhờ người mang thai hộ thì có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... " 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng
None
1
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo thông_tin chị cung_cấp , công_ty chị đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho chị trong 5 năm . Hiện chị đang nhờ người mang thai hộ nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này .
9,941
Nhờ người mang thai hộ thì có được hưởng chế_độ thai_sản không ?
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. " Theo thông_tin chị cung_cấp, công_ty chị đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho chị trong 5 năm. Hiện chị đang nhờ người mang thai hộ nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này.
None
1
Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo thông_tin chị cung_cấp , công_ty chị đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ cho chị trong 5 năm . Hiện chị đang nhờ người mang thai hộ nên chị có đủ điều_kiện để được hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp này .
9,942
Thời_gian và chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... - Người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau và thai_sản từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con thì được hưởng các chế_độ sau : + Trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ mang thai hộ_sinh con trong trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này ; Trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ, người mẹ nhờ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì người chồng đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau, thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh cho mỗi con. + Được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ;
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau và thai_sản từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con thì được hưởng các chế_độ sau : + Trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ mang thai hộ_sinh con trong trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này ; Trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì người chồng đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau , thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh cho mỗi con . + Được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ; Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . + Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi_ro mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền khi con chưa đủ 06 tháng tuổi thì người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp người cha nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng quy_định tại Điểm c Khoản này đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại khoản 3 Điều 34 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được tính trên cơ_sở mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì tháng đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian này người mẹ nhờ mang thai hộ và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm nhận con thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội .
9,943
Thời_gian và chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... tháng tuổi. Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, cứ mỗi con, người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ; Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. + Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi_ro mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền khi con chưa đủ 06 tháng tuổi thì người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp người cha nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng quy_định tại Điểm c Khoản này đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau và thai_sản từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con thì được hưởng các chế_độ sau : + Trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ mang thai hộ_sinh con trong trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này ; Trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì người chồng đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau , thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh cho mỗi con . + Được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ; Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . + Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi_ro mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền khi con chưa đủ 06 tháng tuổi thì người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp người cha nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng quy_định tại Điểm c Khoản này đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại khoản 3 Điều 34 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được tính trên cơ_sở mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì tháng đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian này người mẹ nhờ mang thai hộ và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm nhận con thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội .
9,944
Thời_gian và chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con, nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại khoản 3 Điều 34 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội. - Mức hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được tính trên cơ_sở mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ. - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì tháng đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian này người mẹ nhờ mang thai hộ và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm nhận con thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội.
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau và thai_sản từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con thì được hưởng các chế_độ sau : + Trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ mang thai hộ_sinh con trong trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này ; Trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì người chồng đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau , thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh cho mỗi con . + Được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ; Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . + Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi_ro mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền khi con chưa đủ 06 tháng tuổi thì người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp người cha nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng quy_định tại Điểm c Khoản này đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại khoản 3 Điều 34 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được tính trên cơ_sở mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì tháng đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian này người mẹ nhờ mang thai hộ và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm nhận con thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội .
9,945
Thời_gian và chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội.
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Người mẹ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau và thai_sản từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng tính đến thời_điểm nhận con thì được hưởng các chế_độ sau : + Trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ mang thai hộ_sinh con trong trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này ; Trường_hợp lao_động nữ mang thai hộ , người mẹ nhờ mang thai hộ không tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc không đủ điều_kiện quy_định tại Khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này thì người chồng đang đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc vào quỹ ốm_đau , thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được hưởng trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh cho mỗi con . + Được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp sinh_đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ thêm 01 tháng ; Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . + Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi_ro mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con theo xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền khi con chưa đủ 06 tháng tuổi thì người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp người cha nhờ mang thai hộ hoặc người trực_tiếp nuôi_dưỡng quy_định tại Điểm c Khoản này đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà không nghỉ_việc thì ngoài tiền_lương còn được hưởng chế_độ thai_sản đối_với thời_gian còn lại của người mẹ nhờ mang thai hộ theo quy_định tại Điểm b Khoản này ; + Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì người mẹ nhờ mang thai hộ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại khoản 3 Điều 34 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội . - Mức hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và được tính trên cơ_sở mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản của người mẹ nhờ mang thai hộ . - Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì tháng đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian này người mẹ nhờ mang thai hộ và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm nhận con thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản không được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội .
9,946
Thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như_thế_nào ?
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... - Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao_động nữ mang thai hộ_sinh con, bao_gồm : + Bản_sao bản thoả_thuận về mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo theo quy_định tại Điều 96 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; văn_bản xác_nhận thời_điểm giao đứa trẻ của bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ ; + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; + Danh_sách người lao_động hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con thì có thêm giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền ; + Trong trường_hợp con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử của con. - Giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản đối người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014. + Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại
None
1
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao_động nữ mang thai hộ_sinh con , bao_gồm : + Bản_sao bản thoả_thuận về mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo theo quy_định tại Điều 96 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; văn_bản xác_nhận thời_điểm giao đứa trẻ của bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ ; + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; + Danh_sách người lao_động hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con thì có thêm giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; + Trong trường_hợp con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử của con . - Giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản đối người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . + Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con thì nộp hồ_sơ và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú . + Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . + Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
9,947
Thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như_thế_nào ?
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014. + Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc. Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con, thời_điểm nhận con thì nộp hồ_sơ và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú. + Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. + Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con, thời_điểm nhận con, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động. Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao_động nữ mang thai hộ_sinh con , bao_gồm : + Bản_sao bản thoả_thuận về mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo theo quy_định tại Điều 96 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; văn_bản xác_nhận thời_điểm giao đứa trẻ của bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ ; + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; + Danh_sách người lao_động hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con thì có thêm giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; + Trong trường_hợp con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử của con . - Giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản đối người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . + Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con thì nộp hồ_sơ và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú . + Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . + Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
9,948
Thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như_thế_nào ?
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo khoản 4 và khoản 6 Điều 5 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định về thủ_tục hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ như sau : - Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với người mẹ nhờ mang thai hộ khi lao_động nữ mang thai hộ_sinh con , bao_gồm : + Bản_sao bản thoả_thuận về mang thai hộ vì mục_đích nhân_đạo theo quy_định tại Điều 96 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ; văn_bản xác_nhận thời_điểm giao đứa trẻ của bên nhờ mang thai hộ và bên mang thai hộ ; + Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; + Danh_sách người lao_động hưởng chế_độ thai_sản do người sử_dụng lao_động lập ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử ; + Trong trường_hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con thì có thêm giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền ; + Trong trường_hợp con chưa đủ 06 tháng tuổi bị chết thì có thêm bản_sao giấy chứng tử của con . - Giải_quyết hưởng chế_độ thai_sản đối người mẹ nhờ mang thai hộ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . + Người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ cho người sử_dụng lao_động nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc . Trường_hợp người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con thì nộp hồ_sơ và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội nơi cư_trú . + Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . + Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con , thời_điểm nhận con , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
9,949
Mức hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp chị đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ trong 5 năm và đang nhờ người mang thai hộ thì chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
9,950
Mức hưởng chế_độ thai_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. " Như_vậy, trường_hợp chị đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ trong 5 năm và đang nhờ người mang thai hộ thì chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi.
None
1
Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp chị đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ trong 5 năm và đang nhờ người mang thai hộ thì chị đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ thai_sản từ thời_điểm nhận con cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi .
9,951
Ban phúc_khảo bài thi gồm những thành_viên nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi tự luận quy_định tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế này ; thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi_trắc_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều 28 Quy_chế này. Người đã tham_gia Ban Làm_phách và Ban Chấm thi tự luận không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi tự luận ; người đã tham_gia Ban Chấm thi_trắc_nghiệm không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm. ( 2 ) Nhiệm_vụ của các Ban Phúc_khảo : - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận : Kiểm_tra các sai_sót như cộng sai điểm, ghi nhầm điểm bài thi ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra, rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo. ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi tự luận quy_định tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế này ; thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi_trắc_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều 28 Quy_chế này . Người đã tham_gia Ban Làm_phách và Ban Chấm thi tự luận không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi tự luận ; người đã tham_gia Ban Chấm thi_trắc_nghiệm không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 2 ) Nhiệm_vụ của các Ban Phúc_khảo : - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận : Kiểm_tra các sai_sót như cộng sai điểm , ghi nhầm điểm bài thi ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra , rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo . ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này . Công_bố điểm thi kỳ thi tốt nhiệp trụng học phổ_thông
9,952
Ban phúc_khảo bài thi gồm những thành_viên nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ... thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo. ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này. Công_bố điểm thi kỳ thi tốt nhiệp trụng học phổ_thông ( 1 ) Thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi tự luận quy_định tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế này ; thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi_trắc_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều 28 Quy_chế này. Người đã tham_gia Ban Làm_phách và Ban Chấm thi tự luận không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi tự luận ; người đã tham_gia Ban Chấm thi_trắc_nghiệm không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm. ( 2 ) Nhiệm_vụ của các Ban Phúc_khảo : - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận : Kiểm_tra các sai_sót như cộng sai điểm, ghi nhầm điểm bài thi ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra, rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi tự luận quy_định tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế này ; thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi_trắc_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều 28 Quy_chế này . Người đã tham_gia Ban Làm_phách và Ban Chấm thi tự luận không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi tự luận ; người đã tham_gia Ban Chấm thi_trắc_nghiệm không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 2 ) Nhiệm_vụ của các Ban Phúc_khảo : - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận : Kiểm_tra các sai_sót như cộng sai điểm , ghi nhầm điểm bài thi ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra , rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo . ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này . Công_bố điểm thi kỳ thi tốt nhiệp trụng học phổ_thông
9,953
Ban phúc_khảo bài thi gồm những thành_viên nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ... theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra, rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo. ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này. Công_bố điểm thi kỳ thi tốt nhiệp trụng học phổ_thông
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về ban phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : ( 1 ) Thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi tự luận quy_định tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế này ; thành_phần Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm tương_tự như thành_phần Ban Chấm thi_trắc_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều 28 Quy_chế này . Người đã tham_gia Ban Làm_phách và Ban Chấm thi tự luận không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi tự luận ; người đã tham_gia Ban Chấm thi_trắc_nghiệm không được tham_gia Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 2 ) Nhiệm_vụ của các Ban Phúc_khảo : - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận : Kiểm_tra các sai_sót như cộng sai điểm , ghi nhầm điểm bài thi ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : Kiểm_tra lại các sai_sót trong quy_trình xử_lý bài thi_trắc_nghiệm ; kiểm_tra , rà_soát các lỗi kỹ_thuật ; chấm lại các bài thi theo đề_nghị của thí_sinh ; - Trình_Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định điểm bài thi sau khi đã chấm phúc_khảo . ( 3 ) Địa_điểm tổ_chức phúc_khảo được bố_trí tại khu_vực bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Điều 24 Quy_chế này . Công_bố điểm thi kỳ thi tốt nhiệp trụng học phổ_thông
9,954
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT. ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo, Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh. ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo, Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi, đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi, ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,955
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng. ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh. Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo, phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra. Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,956
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra. Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo. Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố )
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,957
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm. Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ). Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định. ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện. Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó, niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính, nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,958
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính, nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm, ghi vào 02 đĩa CD giống nhau, được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát, công_an và lập biên_bản, có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo, Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp, có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên, Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp, thường_xuyên, liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm. ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,959
Phúc_khảo bài thi như_thế_nào ?
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ... liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm. ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định. Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo, gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ). ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời, thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo.
None
1
Tại Điều 33 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT về phúc_khảo bài thi cụ_thể là : ( 1 ) Mọi thí_sinh đều có quyền được phúc_khảo bài thi ; thí_sinh nộp đơn phúc_khảo tại nơi ĐKDT . ( 2 ) Nơi thí_sinh ĐKDT nhận đơn phúc_khảo của thí_sinh trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày công_bố điểm thi và chuyển dữ_liệu thí_sinh có đơn phúc_khảo bài thi đến Hội_đồng thi . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo , Hội_đồng thi phải công_bố và thông_báo kết_quả phúc_khảo cho thí_sinh . ( 3 ) Trước khi bàn_giao bài thi cho các Ban Phúc_khảo , Ban Thư_ký Hội_đồng thi tiến_hành các việc sau đây : - Tra_cứu từ số_báo_danh để tìm ra số phách bài thi tự luận hoặc phiếu TLTN của thí_sinh có đơn phúc_khảo ; rút bài thi , đối_chiếu với Phiếu thu bài để kiểm_tra ; - Tập_hợp các bài thi cần phúc_khảo theo từng bài thi / môn thi của kỳ thi vào một túi hoặc nhiều túi , ghi rõ số bài thi và số tờ giấy thi của từng bài thi hiện có trong túi ; - Đối_với bài thi tự luận : Bàn_giao bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo cho Ban Làm_phách để làm_phách ; tiếp_nhận bài thi đã được làm_phách từ Ban Làm_phách và giao cho Ban Phúc_khảo bài thi tự luận để chấm phúc_khảo ; - Việc giao_nhận bài thi giữa Ban Thư_ký Hội_đồng thi và Ban Phúc_khảo bài thi tự luận thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này ; khi bàn_giao bài thi_trắc_nghiệm cần bàn_giao Phiếu thu bài thi tương_ứng . ( 4 ) Chấm phúc_khảo bài thi tự luận : Mỗi bài thi tự luận do hai CBChT chấm phúc_khảo theo quy_định tại Điều 27 Quy_chế này và phải được chấm bằng mực có màu khác với màu mực được dùng chấm trước đó trên bài_làm của thí_sinh . Trong khi tiến_hành các công_việc liên_quan đến phúc_khảo , phải có ít_nhất từ hai thành_viên của Ban Phúc_khảo bài thi tự luận trở lên và có sự giám_sát của thanh_tra . Kết_quả chấm phúc_khảo bài thi tự luận do Ban Thư_ký Hội_đồng thi xử_lý như sau : - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy kết_quả đó làm điểm phúc_khảo và giao bài thi cho hai CBChT chấm phúc_khảo ký xác_nhận ; - Nếu kết_quả chấm của hai CBChT chấm phúc_khảo có sự chênh_lệch thì rút bài thi giao cho Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức cho CBChT chấm phúc_khảo thứ ba chấm trực_tiếp trên bài_làm của thí_sinh bằng mực màu khác ; - Nếu kết_quả chấm của hai trong ba CBChT chấm phúc_khảo giống nhau thì lấy điểm giống nhau làm điểm phúc_khảo . Nếu kết_quả chấm của cả ba CBChT chấm phúc_khảo lệch nhau thì Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận lấy điểm trung_bình_cộng của ba lần chấm làm_tròn đến hai chữ_số thập phân làm điểm phúc_khảo rồi ký_tên xác_nhận ; - Bài thi có điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu ( đã công_bố ) từ 0,25 điểm trở lên thì được điều_chỉnh điểm . Trong trường_hợp điểm phúc_khảo lệch so với điểm chấm đợt đầu_từ 0,5 điểm trở lên thì phải tổ_chức đối_thoại trực_tiếp giữa các CBChT đợt đầu và CBChT chấm phúc_khảo ( có ghi biên_bản ) . Nếu thấy có biểu_hiện tiêu_cực phải báo_cáo Trưởng ban Phúc_khảo bài thi tự luận để xử_lý theo quy_định . ( 5 ) Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm : - Khi có_mặt đầy_đủ thành_viên được giao nhiệm_vụ chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm mới tiến_hành mở niêm_phong túi bài thi ; Hội_đồng thi có số_lượng bài thi phúc_khảo lớn có_thể chia thành các nhóm để thực_hiện . Việc chấm phúc_khảo phải bảo_đảm nguyên_tắc mở túi nào chấm phúc_khảo dứt_điểm túi đó , niêm_phong trở_lại rồi mới được mở túi khác ; - Thực_hiện đối_chiếu từng câu trả_lời đã tô trên Phiếu_TLTN với hình_ảnh đã quét lưu trong máy_tính , nếu có những sai_lệch phải xác_định rõ nguyên_nhân ; thực_hiện in kết_quả chấm từ phần_mềm chấm thi trước và sau khi sửa lỗi để lưu hồ_sơ ; - Dữ_liệu chấm phúc_khảo được xuất ra từ phần_mềm , ghi vào 02 đĩa CD giống nhau , được niêm_phong dưới sự giám_sát của Tổ_Giám sát , công_an và lập biên_bản , có chữ_ký của Trưởng ban Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm ; 01 đĩa gửi về Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) để quản_lý ; 01 đĩa bàn_giao cho Chủ_tịch Hội_đồng thi để cập_nhật kết_quả vào cơ_sở_dữ_liệu của hệ_thống phần_mềm quản_lý thi và lưu_trữ ; - Kết_thúc việc chấm phúc_khảo , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm lập biên_bản tổng_hợp , có chữ_ký của Trưởng ban và tất_cả các thành_viên , Tổ_Giám sát ; - Tổ_Giám sát phải thực_hiện nhiệm_vụ giám_sát trực_tiếp , thường_xuyên , liên_tục tất_cả các khâu trong quá_trình phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm . ( 6 ) Điểm các bài thi được điều_chỉnh sau phúc_khảo do các Trưởng ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm trình Chủ_tịch Hội_đồng thi quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thi cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào hệ_thống phần_mềm quản_lý thi theo quy_định của Bộ GDĐT ; báo_cáo , gửi dữ_liệu cho Bộ GDĐT ( qua Cục QLCL ) . ( 7 ) Hội_đồng thi in Giấy chứng_nhận kết_quả thi sau phúc_khảo trả cho thí_sinh có bài thi được điều_chỉnh điểm ; đồng_thời , thu_hồi và huỷ Giấy chứng_nhận kết_quả thi trước phúc_khảo .
9,960
Một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và : ... Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi, chấm kiểm_tra, phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : * Các thành_phần không trực_tiếp tham_gia công_tác chuyên_môn tại Ban Chấm thi như công_an, bảo_vệ, y_tế, phục_vụ có_thể tham_gia Ban Phúc_khảo. * Trưởng ban Phúc_khảo chịu trách_nhiệm tổ_chức thu thiết_bị thu, phát thông_tin của những người đang thực_hiện nhiệm_vụ tại Ban Phúc_khảo ngay trước mỗi buổi chấm phúc_khảo và chịu trách_nhiệm lưu_giữ, bảo_quản các thiết_bị này trong suốt thời_gian triển_khai buổi chấm phúc_khảo với sự phối_hợp bảo_đảm an_ninh, an_toàn của công_an. * Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm - Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm được thực_hiện theo khoản 5 Điều 33 Quy_chế thi. - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận thông_tin tài_khoản phúc_khảo trên phần_mềm từ Bộ GDĐT gửi bằng email qlthi@moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ). - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo (
None
1
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : * Các thành_phần không trực_tiếp tham_gia công_tác chuyên_môn tại Ban Chấm thi như công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ có_thể tham_gia Ban Phúc_khảo . * Trưởng ban Phúc_khảo chịu trách_nhiệm tổ_chức thu thiết_bị thu , phát thông_tin của những người đang thực_hiện nhiệm_vụ tại Ban Phúc_khảo ngay trước mỗi buổi chấm phúc_khảo và chịu trách_nhiệm lưu_giữ , bảo_quản các thiết_bị này trong suốt thời_gian triển_khai buổi chấm phúc_khảo với sự phối_hợp bảo_đảm an_ninh , an_toàn của công_an . * Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm - Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm được thực_hiện theo khoản 5 Điều 33 Quy_chế thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận thông_tin tài_khoản phúc_khảo trên phần_mềm từ Bộ GDĐT gửi bằng email qlthi@moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ) . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo ( tệp_tin Excel chứa danh_sách thí_sinh đề_nghị phúc_khảo theo môn thi ) , CD chứa thông_tin khi chấm ( của Ban Chấm thi_trắc_nghiệm đã bàn_giao cho Hội_đồng thi ) , các máy_quét , máy_chủ và các máy trạm , … từ Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhập dữ_liệu phúc_khảo vào Phần_mềm , thực_hiện kiểm_tra bài thi của thí_sinh có đề_nghị phúc_khảo để đối_chiếu từng câu trả_lời trên Phiếu_TLTN của thí_sinh với ảnh quét và kết_quả nhận_dạng sau sửa lỗi trên Phần_mềm Chấm thi_trắc_nghiệm đã lưu trong quá_trình chấm thi . Nếu phát_hiện có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh trên phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm để chấm điểm và xuất báo_cáo phúc_khảo . - Sau khi chấm xong , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện xuất dữ_liệu báo_cáo ( CD 4 ) . Lưu_ý : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm . Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm . - Thời_hạn gửi đĩa dữ_liệu kết_quả phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm CD4 và hoàn_thành công_tác phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện theo Lịch Công_tác Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 tại Phụ_lục I. * Phúc_khảo bài thi tự luận - Ban Làm_phách cử tối_thiểu 03 người để thực_hiện làm_phách mới cho các bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo . Người làm phách phải được cách_ly triệt_để từ khi thực_hiện nhiệm_vụ làm_phách đến khi hoàn_thành việc chấm phúc_khảo . - Việc_làm phách mới cho các bài thi được Ban Làm_phách thực_hiện theo quy_trình làm_phách 1 vòng bằng Phần_mềm Hỗ_trợ chấm thi do Bộ GDĐT cung_cấp hoặc làm_phách thủ_công ; dán kín số phách cũ và đánh_số phách mới trước khi bàn_giao các túi bài thi đã được làm_phách mới cho Ban Thư_ký Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm , bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài thi . * Thực_hiện việc cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào Hệ_thống QLT và báo_cáo kết_quả sau phúc_khảo theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế thi . * Lập hồ_sơ phúc_khảo , bao_gồm : Quyết_định thành_lập Ban Phúc_khảo , các biên_bản của Ban Phúc_khảo , các biên_bản đối_thoại giữa các cặp chấm thi ( nếu có ) , danh_sách thí_sinh được thay_đổi điểm bài thi Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phúc_khảo mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,961
Một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và : ... @moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ). - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo ( tệp_tin Excel chứa danh_sách thí_sinh đề_nghị phúc_khảo theo môn thi ), CD chứa thông_tin khi chấm ( của Ban Chấm thi_trắc_nghiệm đã bàn_giao cho Hội_đồng thi ), các máy_quét, máy_chủ và các máy trạm, … từ Hội_đồng thi. - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhập dữ_liệu phúc_khảo vào Phần_mềm, thực_hiện kiểm_tra bài thi của thí_sinh có đề_nghị phúc_khảo để đối_chiếu từng câu trả_lời trên Phiếu_TLTN của thí_sinh với ảnh quét và kết_quả nhận_dạng sau sửa lỗi trên Phần_mềm Chấm thi_trắc_nghiệm đã lưu trong quá_trình chấm thi. Nếu phát_hiện có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh trên phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm để chấm điểm và xuất báo_cáo phúc_khảo. - Sau khi chấm xong, Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện xuất dữ_liệu báo_cáo ( CD 4 ). Lưu_ý : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm. Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm. -
None
1
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : * Các thành_phần không trực_tiếp tham_gia công_tác chuyên_môn tại Ban Chấm thi như công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ có_thể tham_gia Ban Phúc_khảo . * Trưởng ban Phúc_khảo chịu trách_nhiệm tổ_chức thu thiết_bị thu , phát thông_tin của những người đang thực_hiện nhiệm_vụ tại Ban Phúc_khảo ngay trước mỗi buổi chấm phúc_khảo và chịu trách_nhiệm lưu_giữ , bảo_quản các thiết_bị này trong suốt thời_gian triển_khai buổi chấm phúc_khảo với sự phối_hợp bảo_đảm an_ninh , an_toàn của công_an . * Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm - Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm được thực_hiện theo khoản 5 Điều 33 Quy_chế thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận thông_tin tài_khoản phúc_khảo trên phần_mềm từ Bộ GDĐT gửi bằng email qlthi@moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ) . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo ( tệp_tin Excel chứa danh_sách thí_sinh đề_nghị phúc_khảo theo môn thi ) , CD chứa thông_tin khi chấm ( của Ban Chấm thi_trắc_nghiệm đã bàn_giao cho Hội_đồng thi ) , các máy_quét , máy_chủ và các máy trạm , … từ Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhập dữ_liệu phúc_khảo vào Phần_mềm , thực_hiện kiểm_tra bài thi của thí_sinh có đề_nghị phúc_khảo để đối_chiếu từng câu trả_lời trên Phiếu_TLTN của thí_sinh với ảnh quét và kết_quả nhận_dạng sau sửa lỗi trên Phần_mềm Chấm thi_trắc_nghiệm đã lưu trong quá_trình chấm thi . Nếu phát_hiện có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh trên phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm để chấm điểm và xuất báo_cáo phúc_khảo . - Sau khi chấm xong , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện xuất dữ_liệu báo_cáo ( CD 4 ) . Lưu_ý : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm . Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm . - Thời_hạn gửi đĩa dữ_liệu kết_quả phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm CD4 và hoàn_thành công_tác phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện theo Lịch Công_tác Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 tại Phụ_lục I. * Phúc_khảo bài thi tự luận - Ban Làm_phách cử tối_thiểu 03 người để thực_hiện làm_phách mới cho các bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo . Người làm phách phải được cách_ly triệt_để từ khi thực_hiện nhiệm_vụ làm_phách đến khi hoàn_thành việc chấm phúc_khảo . - Việc_làm phách mới cho các bài thi được Ban Làm_phách thực_hiện theo quy_trình làm_phách 1 vòng bằng Phần_mềm Hỗ_trợ chấm thi do Bộ GDĐT cung_cấp hoặc làm_phách thủ_công ; dán kín số phách cũ và đánh_số phách mới trước khi bàn_giao các túi bài thi đã được làm_phách mới cho Ban Thư_ký Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm , bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài thi . * Thực_hiện việc cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào Hệ_thống QLT và báo_cáo kết_quả sau phúc_khảo theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế thi . * Lập hồ_sơ phúc_khảo , bao_gồm : Quyết_định thành_lập Ban Phúc_khảo , các biên_bản của Ban Phúc_khảo , các biên_bản đối_thoại giữa các cặp chấm thi ( nếu có ) , danh_sách thí_sinh được thay_đổi điểm bài thi Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phúc_khảo mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,962
Một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và : ... : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm. Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm. - Thời_hạn gửi đĩa dữ_liệu kết_quả phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm CD4 và hoàn_thành công_tác phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện theo Lịch Công_tác Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 tại Phụ_lục I. * Phúc_khảo bài thi tự luận - Ban Làm_phách cử tối_thiểu 03 người để thực_hiện làm_phách mới cho các bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo. Người làm phách phải được cách_ly triệt_để từ khi thực_hiện nhiệm_vụ làm_phách đến khi hoàn_thành việc chấm phúc_khảo. - Việc_làm phách mới cho các bài thi được Ban Làm_phách thực_hiện theo quy_trình làm_phách 1 vòng bằng Phần_mềm Hỗ_trợ chấm thi do Bộ GDĐT cung_cấp hoặc làm_phách thủ_công ; dán kín số phách cũ và đánh_số phách mới trước khi bàn_giao các túi bài thi đã được làm_phách mới cho Ban Thư_ký Hội_đồng thi. - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm, bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài
None
1
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : * Các thành_phần không trực_tiếp tham_gia công_tác chuyên_môn tại Ban Chấm thi như công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ có_thể tham_gia Ban Phúc_khảo . * Trưởng ban Phúc_khảo chịu trách_nhiệm tổ_chức thu thiết_bị thu , phát thông_tin của những người đang thực_hiện nhiệm_vụ tại Ban Phúc_khảo ngay trước mỗi buổi chấm phúc_khảo và chịu trách_nhiệm lưu_giữ , bảo_quản các thiết_bị này trong suốt thời_gian triển_khai buổi chấm phúc_khảo với sự phối_hợp bảo_đảm an_ninh , an_toàn của công_an . * Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm - Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm được thực_hiện theo khoản 5 Điều 33 Quy_chế thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận thông_tin tài_khoản phúc_khảo trên phần_mềm từ Bộ GDĐT gửi bằng email qlthi@moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ) . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo ( tệp_tin Excel chứa danh_sách thí_sinh đề_nghị phúc_khảo theo môn thi ) , CD chứa thông_tin khi chấm ( của Ban Chấm thi_trắc_nghiệm đã bàn_giao cho Hội_đồng thi ) , các máy_quét , máy_chủ và các máy trạm , … từ Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhập dữ_liệu phúc_khảo vào Phần_mềm , thực_hiện kiểm_tra bài thi của thí_sinh có đề_nghị phúc_khảo để đối_chiếu từng câu trả_lời trên Phiếu_TLTN của thí_sinh với ảnh quét và kết_quả nhận_dạng sau sửa lỗi trên Phần_mềm Chấm thi_trắc_nghiệm đã lưu trong quá_trình chấm thi . Nếu phát_hiện có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh trên phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm để chấm điểm và xuất báo_cáo phúc_khảo . - Sau khi chấm xong , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện xuất dữ_liệu báo_cáo ( CD 4 ) . Lưu_ý : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm . Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm . - Thời_hạn gửi đĩa dữ_liệu kết_quả phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm CD4 và hoàn_thành công_tác phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện theo Lịch Công_tác Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 tại Phụ_lục I. * Phúc_khảo bài thi tự luận - Ban Làm_phách cử tối_thiểu 03 người để thực_hiện làm_phách mới cho các bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo . Người làm phách phải được cách_ly triệt_để từ khi thực_hiện nhiệm_vụ làm_phách đến khi hoàn_thành việc chấm phúc_khảo . - Việc_làm phách mới cho các bài thi được Ban Làm_phách thực_hiện theo quy_trình làm_phách 1 vòng bằng Phần_mềm Hỗ_trợ chấm thi do Bộ GDĐT cung_cấp hoặc làm_phách thủ_công ; dán kín số phách cũ và đánh_số phách mới trước khi bàn_giao các túi bài thi đã được làm_phách mới cho Ban Thư_ký Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm , bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài thi . * Thực_hiện việc cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào Hệ_thống QLT và báo_cáo kết_quả sau phúc_khảo theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế thi . * Lập hồ_sơ phúc_khảo , bao_gồm : Quyết_định thành_lập Ban Phúc_khảo , các biên_bản của Ban Phúc_khảo , các biên_bản đối_thoại giữa các cặp chấm thi ( nếu có ) , danh_sách thí_sinh được thay_đổi điểm bài thi Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phúc_khảo mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,963
Một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và : ... Hội_đồng thi. - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm, bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài thi. * Thực_hiện việc cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào Hệ_thống QLT và báo_cáo kết_quả sau phúc_khảo theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế thi. * Lập hồ_sơ phúc_khảo, bao_gồm : Quyết_định thành_lập Ban Phúc_khảo, các biên_bản của Ban Phúc_khảo, các biên_bản đối_thoại giữa các cặp chấm thi ( nếu có ), danh_sách thí_sinh được thay_đổi điểm bài thi Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phúc_khảo mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại mục 5 Phụ_lục V chấm thi , chấm kiểm_tra , phúc_khảo ban_hành kèm theo Công_văn 1523 / BGDĐT-QLCL ngày 19/4/2022 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về một_số lưu_ý khi phúc_khảo bài thi cụ_thể như sau : * Các thành_phần không trực_tiếp tham_gia công_tác chuyên_môn tại Ban Chấm thi như công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ có_thể tham_gia Ban Phúc_khảo . * Trưởng ban Phúc_khảo chịu trách_nhiệm tổ_chức thu thiết_bị thu , phát thông_tin của những người đang thực_hiện nhiệm_vụ tại Ban Phúc_khảo ngay trước mỗi buổi chấm phúc_khảo và chịu trách_nhiệm lưu_giữ , bảo_quản các thiết_bị này trong suốt thời_gian triển_khai buổi chấm phúc_khảo với sự phối_hợp bảo_đảm an_ninh , an_toàn của công_an . * Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm - Chấm phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm được thực_hiện theo khoản 5 Điều 33 Quy_chế thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận thông_tin tài_khoản phúc_khảo trên phần_mềm từ Bộ GDĐT gửi bằng email qlthi@moet.gov.vn ( việc nhận email về Bộ GDĐT được thực_hiện bên ngoài khu_vực chấm phúc_khảo ) . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhận CD chứa dữ_liệu phúc_khảo ( tệp_tin Excel chứa danh_sách thí_sinh đề_nghị phúc_khảo theo môn thi ) , CD chứa thông_tin khi chấm ( của Ban Chấm thi_trắc_nghiệm đã bàn_giao cho Hội_đồng thi ) , các máy_quét , máy_chủ và các máy trạm , … từ Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm nhập dữ_liệu phúc_khảo vào Phần_mềm , thực_hiện kiểm_tra bài thi của thí_sinh có đề_nghị phúc_khảo để đối_chiếu từng câu trả_lời trên Phiếu_TLTN của thí_sinh với ảnh quét và kết_quả nhận_dạng sau sửa lỗi trên Phần_mềm Chấm thi_trắc_nghiệm đã lưu trong quá_trình chấm thi . Nếu phát_hiện có sai_sót thì thực_hiện điều_chỉnh trên phần_mềm chấm thi_trắc_nghiệm để chấm điểm và xuất báo_cáo phúc_khảo . - Sau khi chấm xong , Ban Phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện xuất dữ_liệu báo_cáo ( CD 4 ) . Lưu_ý : Đĩa CD4 có chứa bản_sao lưu cơ_sở_dữ_liệu của phần_mềm . Kiểm_tra lại nội_dung đĩa CD4 xem đã đủ các thư_mục và tệp_tin như trong hướng_dẫn của phần_mềm . - Thời_hạn gửi đĩa dữ_liệu kết_quả phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm CD4 và hoàn_thành công_tác phúc_khảo bài thi_trắc_nghiệm thực_hiện theo Lịch Công_tác Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 tại Phụ_lục I. * Phúc_khảo bài thi tự luận - Ban Làm_phách cử tối_thiểu 03 người để thực_hiện làm_phách mới cho các bài thi của thí_sinh có đơn phúc_khảo . Người làm phách phải được cách_ly triệt_để từ khi thực_hiện nhiệm_vụ làm_phách đến khi hoàn_thành việc chấm phúc_khảo . - Việc_làm phách mới cho các bài thi được Ban Làm_phách thực_hiện theo quy_trình làm_phách 1 vòng bằng Phần_mềm Hỗ_trợ chấm thi do Bộ GDĐT cung_cấp hoặc làm_phách thủ_công ; dán kín số phách cũ và đánh_số phách mới trước khi bàn_giao các túi bài thi đã được làm_phách mới cho Ban Thư_ký Hội_đồng thi . - Ban Phúc_khảo bài thi tự luận tổ_chức chấm lại bài thi theo hướng_dẫn chấm , bảo_đảm đúng nguyên_tắc 02 CBChT chấm độc_lập trên một bài thi . * Thực_hiện việc cập_nhật điểm của thí_sinh sau phúc_khảo vào Hệ_thống QLT và báo_cáo kết_quả sau phúc_khảo theo quy_định tại Điều 33 Quy_chế thi . * Lập hồ_sơ phúc_khảo , bao_gồm : Quyết_định thành_lập Ban Phúc_khảo , các biên_bản của Ban Phúc_khảo , các biên_bản đối_thoại giữa các cặp chấm thi ( nếu có ) , danh_sách thí_sinh được thay_đổi điểm bài thi Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới phúc_khảo mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
9,964
Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ là gì ?
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó có_thể hiểu dừng xe là trạng_th. ... Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó có_thể hiểu dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên , xuống phương_tiện , xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác . Còn đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Mức xử_phạt khi dừng xe , đỗ xe gây ùn_tắc giao_thông
None
1
Theo khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó có_thể hiểu dừng xe là trạng_thái đứng yên tạm_thời của phương_tiện giao_thông trong một khoảng thời_gian cần_thiết đủ để cho người lên , xuống phương_tiện , xếp_dỡ hàng_hoá hoặc thực_hiện công_việc khác . Còn đỗ xe là trạng_thái đứng yên của phương_tiện giao_thông không giới_hạn thời_gian . Mức xử_phạt khi dừng xe , đỗ xe gây ùn_tắc giao_thông
9,965
Khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : - Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; - Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; - Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : - Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; - Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; - Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh .
9,966
Khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh. Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : - Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; - Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; - Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : - Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; - Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; - Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh .
9,967
Khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : ... xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ như sau : Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : - Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; - Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; - Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; - Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; - Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; - Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh .
9,968
Không được dừng xe , đỗ xe ở những vị_trí nào ?
Theo khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó người điều_khiển phương_tiện không được dừ: ... Theo khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : - Bên trái đường một_chiều ; - Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; - Trên cầu , gầm cầu_vượt ; - Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; - Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; - Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; - Nơi dừng của xe_buýt ; - Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức ; - Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; - Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; - Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ .
None
1
Theo khoản 4 Điều 18 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về việc dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ , theo đó người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : - Bên trái đường một_chiều ; - Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; - Trên cầu , gầm cầu_vượt ; - Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; - Trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; - Nơi đường giao nhau và trong phạm_vi 5 mét tính từ mép đường giao nhau ; - Nơi dừng của xe_buýt ; - Trước cổng và trong phạm_vi 5 mét hai bên cổng trụ_sở cơ_quan , tổ_chức ; - Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe ; - Trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt ; - Che_khuất biển_báo hiệu đường_bộ .
9,969
Dừng xe , đỗ xe ô_tô gây ùn_tắc giao_thông có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều : ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b, điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể như sau : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Dùng tay sử_dụng điện_thoại_di_động khi đang điều_khiển xe chạy trên đường ; - Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5, điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; - Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử tự_động không dừng ) đi
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể như sau : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Dùng tay sử_dụng điện_thoại_di_động khi đang điều_khiển xe chạy trên đường ; - Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; - Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử tự_động không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; - Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; - Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; - Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; - Không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm an_toàn theo quy_định khi xe ô_tô bị hư_hỏng ngay tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; - Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người tham_gia giao_thông dừng xe , đỗ xe ô_tô trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung , cụ_thể sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;
9,970
Dừng xe , đỗ xe ô_tô gây ùn_tắc giao_thông có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều : ... ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử tự_động không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; - Dừng xe, đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu, gầm cầu_vượt, song_song với một xe khác đang dừng, đỗ, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; - Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; - Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; - Không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm an_toàn theo quy_định khi xe ô_tô bị hư_hỏng ngay tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; - Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường_bộ ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể như sau : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Dùng tay sử_dụng điện_thoại_di_động khi đang điều_khiển xe chạy trên đường ; - Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; - Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử tự_động không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; - Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; - Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; - Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; - Không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm an_toàn theo quy_định khi xe ô_tô bị hư_hỏng ngay tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; - Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người tham_gia giao_thông dừng xe , đỗ xe ô_tô trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung , cụ_thể sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;
9,971
Dừng xe , đỗ xe ô_tô gây ùn_tắc giao_thông có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều : ... nhau cùng mức với đường_sắt ; - Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; - Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người tham_gia giao_thông dừng xe, đỗ xe ô_tô trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung, cụ_thể sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Nghị 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP ) và điểm b , điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ cụ_thể như sau : Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : - Dùng tay sử_dụng điện_thoại_di_động khi đang điều_khiển xe chạy trên đường ; - Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; - Điều_khiển xe không đủ điều_kiện để thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng ( xe không gắn thẻ đầu_cuối hoặc gắn thẻ đầu_cuối mà số tiền trong tài_khoản thu phí không đủ để chi_trả khi qua làn thu phí điện_tử tự_động không dừng ) đi vào làn_đường dành riêng thu phí theo hình_thức điện_tử tự_động không dừng tại các trạm thu phí ; - Dừng xe , đỗ xe tại vị_trí : Bên trái đường một_chiều hoặc bên trái ( theo hướng lưu_thông ) của đường_đôi ; trên đoạn đường_cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che_khuất ; trên cầu , gầm cầu_vượt , song_song với một xe khác đang dừng , đỗ , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 7 Điều này ; - Dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông ; - Xe không được quyền ưu_tiên lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị phát tín_hiệu của xe được quyền ưu_tiên ; - Không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm an_toàn theo quy_định khi xe ô_tô bị hư_hỏng ngay tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; - Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều_kiện an_toàn ; - Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người tham_gia giao_thông dừng xe , đỗ xe ô_tô trái quy_định gây ùn_tắc giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung , cụ_thể sẽ bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ;
9,972
Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Theo quy_định trên có_thể thấy tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là một trong những tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 định_nghĩa về tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này , trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Theo quy_định trên có_thể thấy tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là một trong những tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 định_nghĩa về tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là loại_hình tổ_chức tín_dụng được thực_hiện một hoặc một_số hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của Luật này , trừ các hoạt_động nhận tiền gửi của cá_nhân và cung_ứng các dịch_vụ thanh_toán qua tài_khoản của khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bao_gồm công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính và các tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng khác .
9,973
Ấn_định tỷ_giá bán giao ngay của đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1747 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định nguyên_tắc ấn_định tỷ_giá bán giao ngay của đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ như sau : ... Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được hoạt_động kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) thực_hiện ân định tỷ_giá mua , tỷ_giá bán giao ngay ( spot ) của đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ theo nguyên_tắc sau : 1 . Đối_với Đô_la Mỹ : Không được vượt qua biên_độ +5% ( năm phần_trăm ) so với tỷ_giá trung_tâm do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố áp_dụng cho ngày giao_dịch đó . 2 . Đối_với các ngoại_tệ khác : Do tổ_chức tín_dụng được phép xác_định . 3 . Chênh_lệch giữa tỷ_giá mua và tỷ_giá bán do tổ_chức tín_dụng được phép xác_định . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1747 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định nguyên_tắc ấn_định tỷ_giá bán giao ngay của đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ như sau : Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được hoạt_động kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) thực_hiện ân định tỷ_giá mua , tỷ_giá bán giao ngay ( spot ) của đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ theo nguyên_tắc sau : 1 . Đối_với Đô_la Mỹ : Không được vượt qua biên_độ +5% ( năm phần_trăm ) so với tỷ_giá trung_tâm do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố áp_dụng cho ngày giao_dịch đó . 2 . Đối_với các ngoại_tệ khác : Do tổ_chức tín_dụng được phép xác_định . 3 . Chênh_lệch giữa tỷ_giá mua và tỷ_giá bán do tổ_chức tín_dụng được phép xác_định . ( Hình từ Internet )
9,974
Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% lên ± 5% của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có hiệu_lực từ khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1747 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định hiệu_lực thi_hành Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% l: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1747 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định hiệu_lực thi_hành Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% lên ± 5% của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 17 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 1636 / QĐ-NHNN ngày 18 tháng 8 năm 2015 quy_định về tỷ_giá giao ngay giữa đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ của các tổ_chức tín_dụng được phép . Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% lên ± 5% của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có hiệu_lực thi_hành từ ngày 17 tháng 10 năm 2020 .
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 1747 / QĐ-NHNN năm 2022 quy_định hiệu_lực thi_hành Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% lên ± 5% của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 17 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 1636 / QĐ-NHNN ngày 18 tháng 8 năm 2015 quy_định về tỷ_giá giao ngay giữa đồng Việt_Nam với các ngoại_tệ của các tổ_chức tín_dụng được phép . Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định điều_chỉnh biên_độ tỷ_giá giao ngay USD / VND từ mức ± 3% lên ± 5% của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có hiệu_lực thi_hành từ ngày 17 tháng 10 năm 2020 .
9,975
Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định hình_thức thành_lập tổ_chức của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : ... Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng 1 . Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 4 . Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 5 . Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . 6 . Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Như_vậy theo quy_định trên tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định hình_thức thành_lập tổ_chức của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : Hình_thức tổ_chức của tổ_chức tín_dụng 1 . Ngân_hàng thương_mại trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Ngân_hàng thương_mại nhà_nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ . 3 . Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 4 . Tổ_chức tín_dụng liên_doanh , tổ_chức tín_dụng 100% vốn nước_ngoài được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . 5 . Ngân_hàng hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức hợp_tác_xã . 6 . Tổ_chức tài_chính vi_mô được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn . Như_vậy theo quy_định trên tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng trong nước được thành_lập , tổ_chức dưới hình_thức công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn .
9,976
Mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 128 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng n: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 128 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : Giới_hạn cấp tín_dụng ... 2 . Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng không được vượt quá 25% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng và người có liên_quan không được vượt quá 50% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng không được vượt quá 25% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 128 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng như sau : Giới_hạn cấp tín_dụng ... 2 . Tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng không được vượt quá 25% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ; tổng mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng và người có liên_quan không được vượt quá 50% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên mức dư_nợ cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng không được vượt quá 25% vốn_tự_có của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng .
9,977
Điều_kiện trở_thành công_tác xã_hội_viên là gì ?
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : ... - Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp ; - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng ; - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ ; Cụ_thể nội_dung của từng tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH, khoản 2 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH và khoản 3 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng vả pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của đối_tượng là mục_tiêu quan_trọng nhất trong hoạt_động nghề_nghiệp, có ý_thức bảo_vệ lợi_ích lâu_dài và liên_tục cho đối_tượng ; tôn_trọng đời tư, quyền tự_quyết và quyền bảo_mật của đối_tượng ; khuyến_khích, hỗ_trợ đối_tượng thực_hiện những mục_tiêu phù_hợp ; - Không lợi_dụng mối quan_hệ nghề_nghiệp để vụ_lợi cá_nhân ảnh_hưởng đến công_tác trợ_giúp đối_tượng ; - Tôn_trọng, cởi_mở, đoàn_kết, đồng_cảm và chia_sẻ với các đồng_nghiệp trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ nghiệp_vụ công_tác xã_hội. ( 2 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng
None
1
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : - Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp ; - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; Cụ_thể nội_dung của từng tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH và khoản 3 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng vả pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của đối_tượng là mục_tiêu quan_trọng nhất trong hoạt_động nghề_nghiệp , có ý_thức bảo_vệ lợi_ích lâu_dài và liên_tục cho đối_tượng ; tôn_trọng đời tư , quyền tự_quyết và quyền bảo_mật của đối_tượng ; khuyến_khích , hỗ_trợ đối_tượng thực_hiện những mục_tiêu phù_hợp ; - Không lợi_dụng mối quan_hệ nghề_nghiệp để vụ_lợi cá_nhân ảnh_hưởng đến công_tác trợ_giúp đối_tượng ; - Tôn_trọng , cởi_mở , đoàn_kết , đồng_cảm và chia_sẻ với các đồng_nghiệp trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ nghiệp_vụ công_tác xã_hội . ( 2 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các chuyên_ngành công_tác xã_hội , xã_hội_học , tâm_lý_học , giáo_dục đặc_biệt hoặc các chuyên_ngành khoa_học_xã_hội phù_hợp với nhiệm_vụ công_tác xã_hội ; Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác : + Phải có chứng_chỉ hoặc chứng_nhận đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xã_hội do cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp theo chương_trình do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; + Hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp , chứng_chỉ sơ_cấp ngành công_tác xã_hội ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội ; ( 3 ) Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Có khả_năng độc_lập , thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng , nghiệp_vụ công_tác xã_hội ; - Có khả_năng nắm_bắt các lý_thuyết và phương_pháp thực_hành trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội phù_hợp ; - Có khả_năng chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Có khả_năng hướng_dẫn nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm và tham_gia nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực công_tác xã_hội ; - Nhận_biết nhu_cầu trợ_giúp của đối_tượng và xác_định các biện_pháp giải_quyết ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . Như_vậy , để có được chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , cần đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn nêu trên . 
9,978
Điều_kiện trở_thành công_tác xã_hội_viên là gì ?
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : ... Thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ nghiệp_vụ công_tác xã_hội. ( 2 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng - Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các chuyên_ngành công_tác xã_hội, xã_hội_học, tâm_lý_học, giáo_dục đặc_biệt hoặc các chuyên_ngành khoa_học_xã_hội phù_hợp với nhiệm_vụ công_tác xã_hội ; Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác : + Phải có chứng_chỉ hoặc chứng_nhận đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xã_hội do cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp theo chương_trình do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; + Hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng, trung_cấp, chứng_chỉ sơ_cấp ngành công_tác xã_hội ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội ; ( 3 ) Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ - Có khả_năng độc_lập, thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng, nghiệp_vụ công_tác xã_hội ; - Có khả_năng nắm_bắt các lý_thuyết và phương_pháp thực_hành trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội phù_hợp ; - Có khả_năng chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; -
None
1
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : - Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp ; - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; Cụ_thể nội_dung của từng tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH và khoản 3 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng vả pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của đối_tượng là mục_tiêu quan_trọng nhất trong hoạt_động nghề_nghiệp , có ý_thức bảo_vệ lợi_ích lâu_dài và liên_tục cho đối_tượng ; tôn_trọng đời tư , quyền tự_quyết và quyền bảo_mật của đối_tượng ; khuyến_khích , hỗ_trợ đối_tượng thực_hiện những mục_tiêu phù_hợp ; - Không lợi_dụng mối quan_hệ nghề_nghiệp để vụ_lợi cá_nhân ảnh_hưởng đến công_tác trợ_giúp đối_tượng ; - Tôn_trọng , cởi_mở , đoàn_kết , đồng_cảm và chia_sẻ với các đồng_nghiệp trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ nghiệp_vụ công_tác xã_hội . ( 2 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các chuyên_ngành công_tác xã_hội , xã_hội_học , tâm_lý_học , giáo_dục đặc_biệt hoặc các chuyên_ngành khoa_học_xã_hội phù_hợp với nhiệm_vụ công_tác xã_hội ; Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác : + Phải có chứng_chỉ hoặc chứng_nhận đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xã_hội do cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp theo chương_trình do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; + Hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp , chứng_chỉ sơ_cấp ngành công_tác xã_hội ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội ; ( 3 ) Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Có khả_năng độc_lập , thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng , nghiệp_vụ công_tác xã_hội ; - Có khả_năng nắm_bắt các lý_thuyết và phương_pháp thực_hành trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội phù_hợp ; - Có khả_năng chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Có khả_năng hướng_dẫn nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm và tham_gia nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực công_tác xã_hội ; - Nhận_biết nhu_cầu trợ_giúp của đối_tượng và xác_định các biện_pháp giải_quyết ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . Như_vậy , để có được chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , cần đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn nêu trên . 
9,979
Điều_kiện trở_thành công_tác xã_hội_viên là gì ?
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : ... phù_hợp ; - Có khả_năng chủ_trì, phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Có khả_năng hướng_dẫn nghiệp_vụ, phổ_biến kinh_nghiệm và tham_gia nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực công_tác xã_hội ; - Nhận_biết nhu_cầu trợ_giúp của đối_tượng và xác_định các biện_pháp giải_quyết ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm. Như_vậy, để có được chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên, cần đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn nêu trên. 
None
1
Căn_cứ theo nội_dung được quy_định tại Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , để trở_thành công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn : - Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp ; - Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ; - Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ; Cụ_thể nội_dung của từng tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 3 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH và khoản 3 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng vả pháp_luật của Nhà_nước ; - Đặt lợi_ích của đối_tượng là mục_tiêu quan_trọng nhất trong hoạt_động nghề_nghiệp , có ý_thức bảo_vệ lợi_ích lâu_dài và liên_tục cho đối_tượng ; tôn_trọng đời tư , quyền tự_quyết và quyền bảo_mật của đối_tượng ; khuyến_khích , hỗ_trợ đối_tượng thực_hiện những mục_tiêu phù_hợp ; - Không lợi_dụng mối quan_hệ nghề_nghiệp để vụ_lợi cá_nhân ảnh_hưởng đến công_tác trợ_giúp đối_tượng ; - Tôn_trọng , cởi_mở , đoàn_kết , đồng_cảm và chia_sẻ với các đồng_nghiệp trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp ; - Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ nghiệp_vụ công_tác xã_hội . ( 2 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc các chuyên_ngành công_tác xã_hội , xã_hội_học , tâm_lý_học , giáo_dục đặc_biệt hoặc các chuyên_ngành khoa_học_xã_hội phù_hợp với nhiệm_vụ công_tác xã_hội ; Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác : + Phải có chứng_chỉ hoặc chứng_nhận đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xã_hội do cơ_sở đào_tạo hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp theo chương_trình do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; + Hoặc có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp , chứng_chỉ sơ_cấp ngành công_tác xã_hội ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành công_tác xã_hội ; ( 3 ) Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Có khả_năng độc_lập , thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng , nghiệp_vụ công_tác xã_hội ; - Có khả_năng nắm_bắt các lý_thuyết và phương_pháp thực_hành trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội phù_hợp ; - Có khả_năng chủ_trì , phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ về công_tác xã_hội ; chịu trách_nhiệm cá_nhân về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Có khả_năng hướng_dẫn nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm và tham_gia nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực công_tác xã_hội ; - Nhận_biết nhu_cầu trợ_giúp của đối_tượng và xác_định các biện_pháp giải_quyết ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu vị_trí việc_làm . Như_vậy , để có được chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , cần đáp_ứng đủ 03 tiêu_chuẩn nêu trên . 
9,980
Viên_chức xét thăng_hạng công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đ: ... Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đó, xác_định các điều_kiện như sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức : + Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; + Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật ; + Không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức ; - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ) đối_với trình_độ cao_đẳng ; + Từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ) đối_với trình_độ trung_cấp + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc
None
1
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đó , xác_định các điều_kiện như sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức : + Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; + Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật ; + Không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức ; - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ cao_đẳng ; + Từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ trung_cấp + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , để đủ điều_kiện xét thăng_hạng thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , viên_chức cần đáp_ứng các nội_dung trên .
9,981
Viên_chức xét thăng_hạng công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đ: ... + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, để đủ điều_kiện xét thăng_hạng thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên, viên_chức cần đáp_ứng các nội_dung trên.Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đó, xác_định các điều_kiện như sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức : + Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; + Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; + Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật ; + Không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức ; - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc
None
1
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đó , xác_định các điều_kiện như sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức : + Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; + Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật ; + Không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức ; - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ cao_đẳng ; + Từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ trung_cấp + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , để đủ điều_kiện xét thăng_hạng thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , viên_chức cần đáp_ứng các nội_dung trên .
9,982
Viên_chức xét thăng_hạng công_tác xã_hội_viên cần đáp_ứng yêu_cầu nào ?
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đ: ... công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ) đối_với trình_độ cao_đẳng ; + Từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ) đối_với trình_độ trung_cấp + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Như_vậy, để đủ điều_kiện xét thăng_hạng thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên, viên_chức cần đáp_ứng các nội_dung trên.
None
1
Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên đối_với_viên_chức được quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH. Trong đó , xác_định các điều_kiện như sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức : + Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; + Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; + Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật ; + Không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức ; - Đáp_ứng các tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên : - Có thời_gian công_tác giữ chức_danh nghề_nghiệp nhân_viên công_tác xã_hội hoặc tương_đương : + Từ đủ 02 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ cao_đẳng ; + Từ đủ 03 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) đối_với trình_độ trung_cấp + Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có tối_thiểu 01 năm ( 12 tháng ) đang giữ chức_danh nhân_viên công_tác xã_hội tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Như_vậy , để đủ điều_kiện xét thăng_hạng thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp công_tác xã_hội_viên , viên_chức cần đáp_ứng các nội_dung trên .
9,983
Mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH, công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Dựa theo lương cơ_sở hiện_hành theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( 1,490,000 đồng / tháng ) và lương cơ_sở từ ngày 01/07/2023 theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( 1,800,000 đồng / tháng ), mức lương của công_tác xã_hội_viên được xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng / tháng ) Bậc 1 2.34 3.487.000 4.212.000 Bậc 2 2.67 3.978.000 4.806.000 Bậc 3 3.0 4.470.000 5.400.000 Bậc 4 3.33 4.962.000 5.994.000 Bậc 5 3.66 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.@@
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Dựa theo lương cơ_sở hiện_hành theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( 1,490,000 đồng / tháng ) và lương cơ_sở từ ngày 01/07/2023 theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( 1,800,000 đồng / tháng ) , mức lương của công_tác xã_hội_viên được xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng / tháng ) Bậc 1 2.34 3.487.000 4.212.000 Bậc 2 2.67 3.978.000 4.806.000 Bậc 3 3.0 4.470.000 5.400.000 Bậc 4 3.33 4.962.000 5.994.000 Bậc 5 3.66 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.370.000 Bậc 9 4.98 7.420.000 8.964.000 Như_vậy , mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 được thể_hiện như trên . Từ ngày 28/01/2023 , Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH sẽ chính_thức có hiệu_lực .
9,984
Mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2: ... 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.370.000 Bậc 9 4.98 7.420.000 8.964.000 Như_vậy, mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 được thể_hiện như trên. Từ ngày 28/01/2023, Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH sẽ chính_thức có hiệu_lực.Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH, công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Dựa theo lương cơ_sở hiện_hành theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( 1,490,000 đồng / tháng ) và lương cơ_sở từ ngày 01/07/2023 theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( 1,800,000 đồng / tháng ), mức lương của công_tác xã_hội_viên được xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng /
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Dựa theo lương cơ_sở hiện_hành theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( 1,490,000 đồng / tháng ) và lương cơ_sở từ ngày 01/07/2023 theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( 1,800,000 đồng / tháng ) , mức lương của công_tác xã_hội_viên được xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng / tháng ) Bậc 1 2.34 3.487.000 4.212.000 Bậc 2 2.67 3.978.000 4.806.000 Bậc 3 3.0 4.470.000 5.400.000 Bậc 4 3.33 4.962.000 5.994.000 Bậc 5 3.66 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.370.000 Bậc 9 4.98 7.420.000 8.964.000 Như_vậy , mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 được thể_hiện như trên . Từ ngày 28/01/2023 , Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH sẽ chính_thức có hiệu_lực .
9,985
Mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2: ... xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng / tháng ) Bậc 1 2.34 3.487.000 4.212.000 Bậc 2 2.67 3.978.000 4.806.000 Bậc 3 3.0 4.470.000 5.400.000 Bậc 4 3.33 4.962.000 5.994.000 Bậc 5 3.66 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.370.000 Bậc 9 4.98 7.420.000 8.964.000 Như_vậy, mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 được thể_hiện như trên. Từ ngày 28/01/2023, Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH sẽ chính_thức có hiệu_lực.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 8 Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH , công_tác xã_hội_viên được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Dựa theo lương cơ_sở hiện_hành theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( 1,490,000 đồng / tháng ) và lương cơ_sở từ ngày 01/07/2023 theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 ( 1,800,000 đồng / tháng ) , mức lương của công_tác xã_hội_viên được xác_định như sau : Bậc lương Hệ_số lương Mức lương từ 28/01/2023 - 30/6/2023 ( Đồng / tháng ) Mức lương từ 01/7/2023 ( Đồng / tháng ) Bậc 1 2.34 3.487.000 4.212.000 Bậc 2 2.67 3.978.000 4.806.000 Bậc 3 3.0 4.470.000 5.400.000 Bậc 4 3.33 4.962.000 5.994.000 Bậc 5 3.66 5.453.000 6.588.000 Bậc 6 3.99 5.945.000 7.182.000 Bậc 7 4.32 6.437.000 7.776.000 Bậc 8 4.65 6.929.000 8.370.000 Bậc 9 4.98 7.420.000 8.964.000 Như_vậy , mức lương của công_tác xã_hội_viên năm 2023 được thể_hiện như trên . Từ ngày 28/01/2023 , Thông_tư 26/2022/TT-BLĐTBXH sẽ chính_thức có hiệu_lực .
9,986
Chế_độ tuần_tra đê Điều để bảo_vệ đê Điều được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : ... Quy_định chế_độ tuần_tra, canh_gác bảo_vệ đê Điều 1. Báo_động lũ ở cấp I : Bố_trí ngày 02 người, đêm 04 người. Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp có 01 người. Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 02 người. 2. Báo_động lũ ở cấp II : a ) Bố_trí ngày 04 người, đêm 06 người. Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 02 người. Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 03 người ; b ) Trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người, đêm 12 người, chia thành các kíp, mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão, lũ và đặc_điểm của tuyến đê, Ban chỉ_huy phòng, chống lụt, bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 3. Báo_động lũ ở cấp III trở lên : a ) Bố_trí ngày 06 người, đêm 12 người,
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : Quy_định chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều 1 . Báo_động lũ ở cấp I : Bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . 2 . Báo_động lũ ở cấp II : a ) Bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; b ) Trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Báo_động lũ ở cấp III trở lên : a ) Bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; b ) Đối_với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chế_độ tuần_tra bảo_vệ đê Điều được quy_định như sau : - Nếu báo_động lũ ở cấp I thì bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . - Nếu báo_động lũ ở cấp II thì bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định . - Nếu báo_động lũ ở cấp III trở lên thì bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . ( Hình từ Internet )
9,987
Chế_độ tuần_tra đê Điều để bảo_vệ đê Điều được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : ... so với quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 3. Báo_động lũ ở cấp III trở lên : a ) Bố_trí ngày 06 người, đêm 12 người, chia thành các kíp, mỗi kíp 03 người, không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; b ) Đối_với các vị_trí xung_yếu của đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê, bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra, phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời. Như_vậy, theo quy_định trên thì Chế_độ tuần_tra bảo_vệ đê Điều được quy_định như sau : - Nếu báo_động lũ ở cấp I thì bố_trí ngày 02 người, đêm 04 người. Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp có 01 người. Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 02 người. - Nếu báo_động lũ ở cấp II thì bố_trí ngày 04 người, đêm 06 người. Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 02 người. Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 03 người ; trường_hợp có
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : Quy_định chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều 1 . Báo_động lũ ở cấp I : Bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . 2 . Báo_động lũ ở cấp II : a ) Bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; b ) Trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Báo_động lũ ở cấp III trở lên : a ) Bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; b ) Đối_với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chế_độ tuần_tra bảo_vệ đê Điều được quy_định như sau : - Nếu báo_động lũ ở cấp I thì bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . - Nếu báo_động lũ ở cấp II thì bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định . - Nếu báo_động lũ ở cấp III trở lên thì bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . ( Hình từ Internet )
9,988
Chế_độ tuần_tra đê Điều để bảo_vệ đê Điều được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : ... sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 02 người. Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần, mỗi kíp 03 người ; trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người, đêm 12 người, chia thành các kíp, mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão, lũ và đặc_điểm của tuyến đê, Ban chỉ_huy phòng, chống lụt, bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định. - Nếu báo_động lũ ở cấp III trở lên thì bố_trí ngày 06 người, đêm 12 người, chia thành các kíp, mỗi kíp 03 người, không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; với các vị_trí xung_yếu của đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê, bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra, phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều như sau : Quy_định chế_độ tuần_tra , canh_gác bảo_vệ đê Điều 1 . Báo_động lũ ở cấp I : Bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . 2 . Báo_động lũ ở cấp II : a ) Bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; b ) Trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 3 . Báo_động lũ ở cấp III trở lên : a ) Bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; b ) Đối_với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chế_độ tuần_tra bảo_vệ đê Điều được quy_định như sau : - Nếu báo_động lũ ở cấp I thì bố_trí ngày 02 người , đêm 04 người . Ban_ngày ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp có 01 người . Ban_đêm ít_nhất sau 04 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . - Nếu báo_động lũ ở cấp II thì bố_trí ngày 04 người , đêm 06 người . Ban_ngày ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 02 người . Ban_đêm ít_nhất sau 02 giờ có 01 kíp đi tuần , mỗi kíp 03 người ; trường_hợp có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực : bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người ; tuỳ theo diễn_biến của bão , lũ và đặc_điểm của tuyến đê , Ban chỉ_huy phòng , chống lụt , bão cấp xã quyết_định việc tăng_cường số lần kiểm_tra so với quy_định . - Nếu báo_động lũ ở cấp III trở lên thì bố_trí ngày 06 người , đêm 12 người , chia thành các kíp , mỗi kíp 03 người , không phân_biệt ngày_đêm các kíp phải liên_tục thay phiên nhau kiểm_tra ; với các vị_trí xung_yếu của đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê , bố_trí thêm lực_lượng để kiểm_tra , phát_hiện sự_cố và báo_cáo kịp_thời . ( Hình từ Internet )
9,989
Phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... Nội_dung tuần_tra, canh_gác đê Phạm_vi tuần_tra : a ) Báo_động lũ ở cấp I, bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người ( ban_ngày ), 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê, mái đê phía sông, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ), 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng, mặt ruộng, hồ ao gần chân đê phía đồng ; b ) Báo_động lũ ở cấp II, bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người kiểm_tra mặt đê, mái đê phía sông, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người ( ban_ngày ), 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng, mặt ruộng, hồ ao gần chân đê phía đồng ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ), 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê, mái đê phía sông, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người kiểm_tra mái đê phía đồng,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê Phạm_vi tuần_tra : a ) Báo_động lũ ở cấp I , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; b ) Báo_động lũ ở cấp II , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; c ) Báo_động lũ ở cấp II và có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực hoặc báo_động lũ ở cấp III trở lên , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 02 người kiểm_tra mái đê , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê . - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông . d ) Mỗi kíp tuần_tra phải kiểm_tra vượt quá phạm_vi phụ_trách về hai phía , mỗi phía 50m . Đối_với những khu_vực đã từng xảy ra sự_cố hư_hỏng , phải kiểm_tra quan_sát rộng hơn để phát_hiện sự_cố . … Như_vậy , theo quy_định trên thì phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như sau : - Lượt_đi : ban_ngày là 01 người , ban_đêm là 02 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông .
9,990
Phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... ban_ngày ), 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê, mái đê phía sông, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người kiểm_tra mái đê phía đồng, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng, mặt ruộng, hồ ao gần chân đê phía đồng ; c ) Báo_động lũ ở cấp II và có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực hoặc báo_động lũ ở cấp III trở lên, bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 02 người kiểm_tra mái đê, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng, mặt ruộng, hồ ao gần chân đê phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê. - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê, mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông. d ) Mỗi kíp tuần_tra phải kiểm_tra vượt quá phạm_vi phụ_trách về hai phía, mỗi phía 50m. Đối_với những khu_vực đã từng xảy ra sự_cố hư_hỏng, phải kiểm_tra quan_sát rộng hơn để phát_hiện sự_cố. … Như_vậy, theo quy_định trên thì phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như sau : - Lượt_đi :
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê Phạm_vi tuần_tra : a ) Báo_động lũ ở cấp I , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; b ) Báo_động lũ ở cấp II , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; c ) Báo_động lũ ở cấp II và có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực hoặc báo_động lũ ở cấp III trở lên , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 02 người kiểm_tra mái đê , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê . - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông . d ) Mỗi kíp tuần_tra phải kiểm_tra vượt quá phạm_vi phụ_trách về hai phía , mỗi phía 50m . Đối_với những khu_vực đã từng xảy ra sự_cố hư_hỏng , phải kiểm_tra quan_sát rộng hơn để phát_hiện sự_cố . … Như_vậy , theo quy_định trên thì phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như sau : - Lượt_đi : ban_ngày là 01 người , ban_đêm là 02 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông .
9,991
Phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... phải kiểm_tra quan_sát rộng hơn để phát_hiện sự_cố. … Như_vậy, theo quy_định trên thì phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như sau : - Lượt_đi : ban_ngày là 01 người, ban_đêm là 02 người kiểm_tra mặt đê, mái đê phía sông, khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê, mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê Phạm_vi tuần_tra : a ) Báo_động lũ ở cấp I , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; b ) Báo_động lũ ở cấp II , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; - Lượt_về : 01 người ( ban_ngày ) , 02 người ( ban_đêm ) kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; 01 người kiểm_tra mái đê phía đồng , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; c ) Báo_động lũ ở cấp II và có tin bão khẩn_cấp đổ_bộ vào khu_vực hoặc báo_động lũ ở cấp III trở lên , bố_trí người tuần_tra như sau : - Lượt_đi : 02 người kiểm_tra mái đê , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía đồng , mặt ruộng , hồ ao gần chân đê phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê . - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông . d ) Mỗi kíp tuần_tra phải kiểm_tra vượt quá phạm_vi phụ_trách về hai phía , mỗi phía 50m . Đối_với những khu_vực đã từng xảy ra sự_cố hư_hỏng , phải kiểm_tra quan_sát rộng hơn để phát_hiện sự_cố . … Như_vậy , theo quy_định trên thì phạm_vi tuần_tra đê Điều báo_động lũ cấp I được quy_định như sau : - Lượt_đi : ban_ngày là 01 người , ban_đêm là 02 người kiểm_tra mặt đê , mái đê phía sông , khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông ; - Lượt_về : 02 người kiểm_tra phía đồng ; 01 người kiểm_tra mặt đê , mái đê và khu_vực hành_lang bảo_vệ đê phía sông .
9,992
Người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... Nội_dung tuần_tra, canh_gác đê … 3. Khi phát_hiện có hư_hỏng, người tuần_tra phải tiến_hành các công_việc sau : a ) Xác_định loại hư_hỏng, vị_trí, đặc_điểm, kích_thước của loại hư_hỏng ; b ) Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; c ) Đánh_dấu bằng cách ghi bảng, cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng, phải cấm người, vật, xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; d ) Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó, cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng, chống lụt, bão xã. Như_vậy, theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải : - Xác_định loại hư_hỏng, vị_trí, đặc_điểm, kích_thước của loại hư_hỏng ; - Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng, cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng, phải cấm người, vật, xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê … 3 . Khi phát_hiện có hư_hỏng , người tuần_tra phải tiến_hành các công_việc sau : a ) Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; b ) Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; c ) Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; d ) Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải : - Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; - Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; - Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã .
9,993
Người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... Đánh_dấu bằng cách ghi bảng, cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng, phải cấm người, vật, xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; - Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó, cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng, chống lụt, bão xã. Nội_dung tuần_tra, canh_gác đê … 3. Khi phát_hiện có hư_hỏng, người tuần_tra phải tiến_hành các công_việc sau : a ) Xác_định loại hư_hỏng, vị_trí, đặc_điểm, kích_thước của loại hư_hỏng ; b ) Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; c ) Đánh_dấu bằng cách ghi bảng, cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng, phải cấm người, vật, xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; d ) Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó, cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng, chống lụt, bão xã. Như_vậy, theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê … 3 . Khi phát_hiện có hư_hỏng , người tuần_tra phải tiến_hành các công_việc sau : a ) Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; b ) Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; c ) Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; d ) Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải : - Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; - Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; - Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã .
9,994
Người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải làm thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : ... hoặc đội phó, cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng, chống lụt, bão xã. Như_vậy, theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải : - Xác_định loại hư_hỏng, vị_trí, đặc_điểm, kích_thước của loại hư_hỏng ; - Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng, cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng, phải cấm người, vật, xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; - Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó, cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng, chống lụt, bão xã.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 9 Thông_tư 01/2009-TT-BNN , có quy_định về nội_dung tuần_tra , canh_gác đê như sau : Nội_dung tuần_tra , canh_gác đê … 3 . Khi phát_hiện có hư_hỏng , người tuần_tra phải tiến_hành các công_việc sau : a ) Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; b ) Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; c ) Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; d ) Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì người tuần_tra đê Điều khi tuần_tra mà phát_hiện hư_hỏng thì phải : - Xác_định loại hư_hỏng , vị_trí , đặc_điểm , kích_thước của loại hư_hỏng ; - Xác_định mực nước sông so với mặt đê tại vị_trí phát_sinh hư_hỏng ; - Đánh_dấu bằng cách ghi bảng , cắm tiêu báo_hiệu vị_trí hư_hỏng ; nếu sự_cố nghiêm_trọng , phải cấm người , vật , xe_cơ_giới đi qua và bố_trí người canh_gác tại_chỗ để theo_dõi thường_xuyên diễn_biến của hư_hỏng ; - Báo_cáo kịp_thời và cụ_thể tình_hình hư_hỏng cho đội_trưởng hoặc đội phó , cán_bộ chuyên_trách quản_lý đê Điều và Ban Chỉ_huy phòng , chống lụt , bão xã .
9,995
Thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc thông_tin 1. Yêu_cầu đối_với thông_tin : a ) Bảo_đảm đúng đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, chủ_trương, chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; b ) Trung_thực, chính_xác, khách_quan, kịp_thời, phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; c ) Phù_hợp với mục_đích, yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, báo_chí, sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; d ) Việc đăng_tải, trích_dẫn, sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả, nguồn của thông_tin theo quy_định.... Theo quy_định nêu trên thì thông_tin được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển cần đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm đúng đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, chủ_trương, chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; - Trung_thực, chính_xác, khách_quan, kịp_thời, phục_vụ tích_cực cho
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc thông_tin 1 . Yêu_cầu đối_với thông_tin : a ) Bảo_đảm đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; b ) Trung_thực , chính_xác , khách_quan , kịp_thời , phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; c ) Phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , báo_chí , sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; d ) Việc đăng_tải , trích_dẫn , sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả , nguồn của thông_tin theo quy_định . ... Theo quy_định nêu trên thì thông_tin được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển cần đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; - Trung_thực , chính_xác , khách_quan , kịp_thời , phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; - Phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , báo_chí , sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; - Việc đăng_tải , trích_dẫn , sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả , nguồn của thông_tin theo quy_định . ( Hình từ Internet )
9,996
Thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển cần đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : ... , chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, chủ_trương, chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; - Trung_thực, chính_xác, khách_quan, kịp_thời, phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; - Phù_hợp với mục_đích, yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, báo_chí, sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; - Việc đăng_tải, trích_dẫn, sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả, nguồn của thông_tin theo quy_định. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc thông_tin 1 . Yêu_cầu đối_với thông_tin : a ) Bảo_đảm đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; b ) Trung_thực , chính_xác , khách_quan , kịp_thời , phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; c ) Phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , báo_chí , sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; d ) Việc đăng_tải , trích_dẫn , sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả , nguồn của thông_tin theo quy_định . ... Theo quy_định nêu trên thì thông_tin được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển cần đảm_bảo những yêu_cầu sau đây : - Bảo_đảm đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , chủ_trương , chỉ_đạo của Chính_phủ và Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp ; - Trung_thực , chính_xác , khách_quan , kịp_thời , phục_vụ tích_cực cho công_tác quản_lý_nhà_nước và nhu_cầu khai_thác thông_tin của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp về công_tác pháp_điển ; - Phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển theo quy_định của Quy_chế này và Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử Bộ Tư_pháp , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , báo_chí , sở_hữu_trí_tuệ và quản_lý thông_tin trên Internet ; - Việc đăng_tải , trích_dẫn , sử_dụng lại thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển phải ghi rõ thông_tin về tác_giả , nguồn của thông_tin theo quy_định . ( Hình từ Internet )
9,997
Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc thông_tin ... 2 . Các tổ_chức và cá_nhân cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực của thông_tin do mình cung_cấp để đưa lên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển , nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định hiện_hành về quyền_tác_giả . Đối_với thông_tin được trích_dẫn , sưu_tầm từ các nguồn khác thì phải ghi rõ tên tác_giả , nguồn cung_cấp và ngày mà thông_tin trích_dẫn đã được đăng_tải . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức và cá_nhân cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực của thông_tin do mình cung_cấp để đưa lên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển , nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định hiện_hành về quyền_tác_giả . Đối_với thông_tin được trích_dẫn , sưu_tầm từ các nguồn khác thì phải ghi rõ tên tác_giả , nguồn cung_cấp và ngày mà thông_tin trích_dẫn đã được đăng_tải .
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Nguyên_tắc thông_tin ... 2 . Các tổ_chức và cá_nhân cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực của thông_tin do mình cung_cấp để đưa lên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển , nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định hiện_hành về quyền_tác_giả . Đối_với thông_tin được trích_dẫn , sưu_tầm từ các nguồn khác thì phải ghi rõ tên tác_giả , nguồn cung_cấp và ngày mà thông_tin trích_dẫn đã được đăng_tải . Theo quy_định nêu trên thì các tổ_chức và cá_nhân cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực của thông_tin do mình cung_cấp để đưa lên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển , nghiêm_chỉnh chấp_hành các quy_định hiện_hành về quyền_tác_giả . Đối_với thông_tin được trích_dẫn , sưu_tầm từ các nguồn khác thì phải ghi rõ tên tác_giả , nguồn cung_cấp và ngày mà thông_tin trích_dẫn đã được đăng_tải .
9,998
Cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển quy_định ra sao ?
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp th: ... Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp thông_tin như sau : Cung_cấp thông_tin 1. Cách_thức cung_cấp thông_tin : a ) Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD, fax, văn bản giấy... ) về địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : ban<unk> phapdien@moj.gov.vn ; Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp, 60 Trần_Phú, Ba_Đình, Hà_Nội ; Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; b ) Các tổ_chức, cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị
None
1
Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển ban_hành kèm theo Quyết_định 2264 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về cung_cấp thông_tin như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Cách_thức cung_cấp thông_tin : a ) Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; b ) Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc . ... Thoe quy_định nêu trên thì cách_thức cung_cấp thông_tin để đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử pháp_điển như sau : - Thông_tin gửi để đăng tải trên Cổng thông_tin điện tử pháp_điển được thực hiện bằng hình_thức thư_điện_tử hoặc các phương tiện phù hợp khác ( đĩa CD , fax , văn bản giấy ... ) về : + Địa_chỉ Ban biên tập Cổng thông_tin điện tử pháp điển ( Email : banbientapphapdien@moj.gov.vn ; + Địa_chỉ : Cục Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Bộ Tư_pháp , 60 Trần_Phú , Ba_Đình , Hà_Nội ; + Điện_thoại : 04.62739660 ; Số fax : 04.62739655 ) ; Lưu_ý : Các tổ_chức , cá_nhân cung_cấp thông_tin phải có đầy_đủ thông_tin về đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức , họ tên người gửi , chức_danh ( nếu có ) , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại hoặc địa_chỉ liên_lạc .
9,999