Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Bạn tôi và một_số người khác bức_xúc trước nạn trộm_cắp xảy ra ở địa_phương . Vừa_qua , họ tổ_chức mật phục , bắt được trộm và đánh kẻ_trộm dẫn đến tử_vong . Bạn tôi và một_số người khác có bị phạt tù không khi đây là hành_vi bắt_giữ người phạm_tội cần_thiết ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 5. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 6. Người nào chuẩn_bị vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm, a-xít nguy_hiểm, hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " . Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,200
Bạn tôi và một_số người khác bức_xúc trước nạn trộm_cắp xảy ra ở địa_phương . Vừa_qua , họ tổ_chức mật phục , bắt được trộm và đánh kẻ_trộm dẫn đến tử_vong . Bạn tôi và một_số người khác có bị phạt tù không khi đây là hành_vi bắt_giữ người phạm_tội cần_thiết ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... khoản 1 Điều này. 6. Người nào chuẩn_bị vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm, a-xít nguy_hiểm, hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi_dưỡng, thầy_giáo, cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " . Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,201
Bạn tôi và một_số người khác bức_xúc trước nạn trộm_cắp xảy ra ở địa_phương . Vừa_qua , họ tổ_chức mật phục , bắt được trộm và đánh kẻ_trộm dẫn đến tử_vong . Bạn tôi và một_số người khác có bị phạt tù không khi đây là hành_vi bắt_giữ người phạm_tội cần_thiết ?
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn. - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. - Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong.
None
1
Căn_cứ Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự 2015 quy_định như sau :   " Điều 24 . Gây thiệt_hại trong khi bắt_giữ người phạm_tội 1 . Hành_vi của người để bắt_giữ người thực_hiện hành_vi phạm_tội mà không còn cách nào khác là buộc phải sử_dụng vũ_lực cần_thiết gây thiệt_hại cho người bị bắt_giữ thì không phải là tội_phạm . 2 . Trường_hợp gây thiệt_hại do sử_dụng vũ_lực rõ_ràng vượt quá mức cần_thiết , thì người gây thiệt_hại phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Như_vậy , việc bạn của anh và một_số người khác tức_giận khi bắt được trộm , rồi đánh là điều rất dễ hiểu , thậm_chí việc này còn được nhiều người ủng_hộ vì cho rằng hành_vi trộm_cắp tài_sản hiện_nay diễn ra quá nhiều . Tuy_nhiên , hành_vi đánh kẻ_trộm là hành_vi vi_phạm pháp_luật và không loại_trừ việc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự nếu việc đánh người gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Nếu trong quá_trình bắt_giữ , kẻ_trộm vẫn tiếp_tục chống_trả quyết_liệt thì bạn của anh và những người khác vẫn có quyền sử_dụng vũ_lực đối_với kẻ_trộm . Tuy_nhiên , nếu kẻ_trộm đã bị khống_chế , như bị trói_chân tay , bị nhốt … mà bạn của anh và những người khác vẫn đánh , khiến kẻ_trộm chết thì việc sử_dụng vũ_lực của họ lúc này lại là không cần_thiết . Và đối_chiếu với Khoản 2 Điều 24 Bộ_Luật Hình_sự năm 2015 thì việc_làm bạn của anh và những người khác lại vi_phạm pháp_luật . Điều này đồng_nghĩa với việc họ có_thể bị xử_lý hình_sự về tội " Giết người " hoặc " Cố_ý gây thương_tích " . Căn_cứ Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 5 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Làm chết 02 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người 61% trở lên nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 6 . Người nào chuẩn_bị vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm , a-xít nguy_hiểm , hoá_chất nguy_hiểm hoặc thành_lập hoặc tham_gia nhóm tội_phạm nhằm gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ” Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : - Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : + Giết 02 người trở lên ; + Giết người dưới 16 tuổi ; + Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; + Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; + Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; + Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; + Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; + Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; + Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; + Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; + Thuê giết người hoặc giết người thuê ; + Có tính_chất côn_đồ ; + Có tổ_chức ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Vì động_cơ đê_hèn . - Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . - Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc đánh trộm dẫn đến tử_vong .
10,202
Có được cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người chưa thành_niên hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1. Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 2. Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. 3. Cơ_quan, tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam. Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người chưa thành_niên như sau : Người chưa thành_niên 1. Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi. 2. Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập, thực_hiện. 3. Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý, trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi. 4. Người từ đủ mười_lăm
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người chưa thành_niên như sau : Người chưa thành_niên 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . Theo quy_định thì người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . Như_vậy , trường_hợp người chưa thành_niên , cụ_thể là từ đủ 14 tuổi trở lên thì vẫn được cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Đối_với người chưa thành_niên , cụ_thể là chưa đủ 14 tuổi thì được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ( Hình từ Internet )
10,203
Có được cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với người chưa thành_niên hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý, trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi. 4. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản, động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý. Theo quy_định thì người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi. Như_vậy, trường_hợp người chưa thành_niên, cụ_thể là từ đủ 14 tuổi trở lên thì vẫn được cấp tài_khoản định_danh điện_tử. Đối_với người chưa thành_niên, cụ_thể là chưa đủ 14 tuổi thì được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha, mẹ hoặc người giám_hộ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Đối_tượng được cấp tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên ; đối_với công_dân Việt_Nam là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 2 . Người nước_ngoài từ đủ 14 tuổi trở lên nhập_cảnh vào Việt_Nam ; đối_với người nước_ngoài là người chưa đủ 14 tuổi hoặc là người được giám_hộ được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được thành_lập hoặc đăng_ký hoạt_động tại Việt_Nam . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người chưa thành_niên như sau : Người chưa thành_niên 1 . Người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . 2 . Giao_dịch dân_sự của người chưa đủ sáu tuổi do người đại_diện theo pháp_luật của người đó xác_lập , thực_hiện . 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý . Theo quy_định thì người chưa thành_niên là người chưa đủ mười_tám tuổi . Như_vậy , trường_hợp người chưa thành_niên , cụ_thể là từ đủ 14 tuổi trở lên thì vẫn được cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Đối_với người chưa thành_niên , cụ_thể là chưa đủ 14 tuổi thì được đăng_ký theo tài_khoản định_danh điện_tử của cha , mẹ hoặc người giám_hộ . ( Hình từ Internet )
10,204
Ai có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử , quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ; quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . 2 . Trưởng_phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . 4 . Trưởng Công_an cấp xã quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . Như_vậy , theo quy_định Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an là người có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử , quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử ; quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử tự_động trên hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử và đề_nghị khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử của cơ_quan cấp cục hoặc tương_đương trở lên . 2 . Trưởng_phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp tỉnh . 3 . Trưởng Công_an cấp huyện quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp huyện . 4 . Trưởng Công_an cấp xã quyết_định khoá , mở khoá tài_khoản định_danh điện_tử đối_với đề_nghị được tiếp_nhận tại Công_an cấp xã . Như_vậy , theo quy_định Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Bộ Công_an là người có thẩm_quyền cấp tài_khoản định_danh điện_tử .
10,205
Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1, không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc. 2. Đối_với người nước_ngoài : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 ; không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 đã có thông_tin về ảnh chân_dung, vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung, vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . 2 . Đối_với người nước_ngoài : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 ; không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 đã có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
10,206
Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... ... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1, không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc. 2. Đối_với người nước_ngoài : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 ; không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 đã có thông_tin về ảnh chân_dung, vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung, vân tay_trong
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . 2 . Đối_với người nước_ngoài : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 ; không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 đã có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
10,207
Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : ... chân_dung, vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung, vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . 2 . Đối_với người nước_ngoài : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 ; không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 đã có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh ; không quá 07 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 nhưng chưa có thông_tin về ảnh chân_dung , vân tay_trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xuất_nhập_cảnh . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp là không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
10,208
Xác_định cha , mẹ trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về việc xác_định cha , mẹ cụ_thể như sau : ... " Điều 88 . Xác_định cha , mẹ 1 . Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . 2 . Trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về việc xác_định cha , mẹ cụ_thể như sau : " Điều 88 . Xác_định cha , mẹ 1 . Con sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hoặc do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân là con chung của vợ_chồng . Con được sinh ra trong thời_hạn 300 ngày kể từ thời_điểm chấm_dứt hôn_nhân được coi là con do người vợ có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân . Con sinh ra trước ngày đăng_ký kết_hôn và được cha_mẹ thừa_nhận là con chung của vợ_chồng . 2 . Trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . "
10,209
Xác_định con trong trường_hợp cha , mẹ không thừa_nhận con
Điều 89 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về việc xác_định con cụ_thể là : ... " Điều 89 . Xác_định con 1 . Người không được nhận là cha , mẹ của một người có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định người đó là con mình . 2 . Người được nhận là cha , mẹ của một người có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định người đó không phải là con mình . "
None
1
Điều 89 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về việc xác_định con cụ_thể là : " Điều 89 . Xác_định con 1 . Người không được nhận là cha , mẹ của một người có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định người đó là con mình . 2 . Người được nhận là cha , mẹ của một người có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định người đó không phải là con mình . "
10,210
Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn khi chồng không thừa_nhận con
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn cụ_thể là : ... " Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn cụ_thể là : " Điều 51 . Quyền yêu_cầu giải_quyết ly_hôn 1 . Vợ , chồng hoặc cả hai người có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn . 2 . Cha , mẹ , người_thân thích khác có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết ly_hôn khi một bên vợ , chồng do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình , đồng_thời là nạn_nhân của bạo_lực gia_đình do chồng , vợ của họ gây ra làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của họ . 3 . Chồng không có quyền yêu_cầu ly_hôn trong trường_hợp vợ đang có_thai , sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi . "
10,211
Ly_hôn từ một phía
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : ... " Điều 56. Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1. Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ, chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền, nghĩa_vụ của vợ, chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng, đời_sống chung không_thể kéo_dài, mục_đích của hôn_nhân không đạt được. 2. Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn. 3. Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng, vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, tinh_thần của người kia. " Như_vậy, dựa vào những căn_cứ trên, bạn cùng vợ bạn đã đăng_ký kết_hôn và đã là vợ_chồng hợp_pháp, khi vợ bạn có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân thì đứa bé được xác_định là con chung của hai vợ_chồng bạn. Trong trường_hợp một trong hai bạn hoặc cả hai bạn không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải
None
1
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : " Điều 56 . Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . " Như_vậy , dựa vào những căn_cứ trên , bạn cùng vợ bạn đã đăng_ký kết_hôn và đã là vợ_chồng hợp_pháp , khi vợ bạn có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân thì đứa bé được xác_định là con chung của hai vợ_chồng bạn . Trong trường_hợp một trong hai bạn hoặc cả hai bạn không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Nếu bạn không thừa_nhận đứa bé là con của mình thì khi đứa bé chào_đời , bạn có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định đứa bé không phải con của mình kèm theo các căn_cứ , chứng_cứ xác_minh đứa bé không phải là con của bạn . Bạn không được quyền yêu_cầu ly_hôn trong thời_gian vợ đang mang thai và cho đến khi cháu bé được 1 tuổi . Vậy nên yêu_cầu ly_hôn của anh ngay lúc này sẽ không được giải_quyết . Nếu bạn muốn ly_hôn thì bạn phải chờ đứa bé được 1 tuổi thì bạn mới có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc ly_hôn của hai vợ_chồng bạn . Trên đây là quy_định về viêc thừa_nhận con và một_số thông_tin bạn cần trong việc thừa_nhận con và ly_hôn với vợ mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! T ải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
10,212
Ly_hôn từ một phía
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : ... thì đứa bé được xác_định là con chung của hai vợ_chồng bạn. Trong trường_hợp một trong hai bạn hoặc cả hai bạn không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định. Nếu bạn không thừa_nhận đứa bé là con của mình thì khi đứa bé chào_đời, bạn có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định đứa bé không phải con của mình kèm theo các căn_cứ, chứng_cứ xác_minh đứa bé không phải là con của bạn. Bạn không được quyền yêu_cầu ly_hôn trong thời_gian vợ đang mang thai và cho đến khi cháu bé được 1 tuổi. Vậy nên yêu_cầu ly_hôn của anh ngay lúc này sẽ không được giải_quyết. Nếu bạn muốn ly_hôn thì bạn phải chờ đứa bé được 1 tuổi thì bạn mới có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc ly_hôn của hai vợ_chồng bạn. Trên đây là quy_định về viêc thừa_nhận con và một_số thông_tin bạn cần trong việc thừa_nhận con và ly_hôn với vợ mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! T ải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : " Điều 56 . Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . " Như_vậy , dựa vào những căn_cứ trên , bạn cùng vợ bạn đã đăng_ký kết_hôn và đã là vợ_chồng hợp_pháp , khi vợ bạn có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân thì đứa bé được xác_định là con chung của hai vợ_chồng bạn . Trong trường_hợp một trong hai bạn hoặc cả hai bạn không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Nếu bạn không thừa_nhận đứa bé là con của mình thì khi đứa bé chào_đời , bạn có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định đứa bé không phải con của mình kèm theo các căn_cứ , chứng_cứ xác_minh đứa bé không phải là con của bạn . Bạn không được quyền yêu_cầu ly_hôn trong thời_gian vợ đang mang thai và cho đến khi cháu bé được 1 tuổi . Vậy nên yêu_cầu ly_hôn của anh ngay lúc này sẽ không được giải_quyết . Nếu bạn muốn ly_hôn thì bạn phải chờ đứa bé được 1 tuổi thì bạn mới có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc ly_hôn của hai vợ_chồng bạn . Trên đây là quy_định về viêc thừa_nhận con và một_số thông_tin bạn cần trong việc thừa_nhận con và ly_hôn với vợ mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! T ải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
10,213
Ly_hôn từ một phía
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : ... tới bạn. Trân_trọng! T ải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo quy_định tại Điều 55 Luật Hôn_nhân và Gia_đình 2014 quy_định về ly_hôn từ một phía cụ_thể như sau : " Điều 56 . Ly_hôn theo yêu_cầu của một bên 1 . Khi vợ hoặc chồng yêu_cầu ly_hôn mà hoà_giải tại Toà_án không thành thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc vợ , chồng có hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc vi_phạm nghiêm_trọng quyền , nghĩa_vụ của vợ , chồng làm cho hôn_nhân lâm vào tình_trạng trầm_trọng , đời_sống chung không_thể kéo_dài , mục_đích của hôn_nhân không đạt được . 2 . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích yêu_cầu ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn . 3 . Trong trường_hợp có yêu_cầu ly_hôn theo quy_định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn nếu có căn_cứ về việc chồng , vợ có hành_vi bạo_lực gia_đình làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , tinh_thần của người kia . " Như_vậy , dựa vào những căn_cứ trên , bạn cùng vợ bạn đã đăng_ký kết_hôn và đã là vợ_chồng hợp_pháp , khi vợ bạn có_thai trong thời_kỳ hôn_nhân thì đứa bé được xác_định là con chung của hai vợ_chồng bạn . Trong trường_hợp một trong hai bạn hoặc cả hai bạn không thừa_nhận con thì phải có chứng_cứ và phải được Toà_án xác_định . Nếu bạn không thừa_nhận đứa bé là con của mình thì khi đứa bé chào_đời , bạn có_thể yêu_cầu Toà_án xác_định đứa bé không phải con của mình kèm theo các căn_cứ , chứng_cứ xác_minh đứa bé không phải là con của bạn . Bạn không được quyền yêu_cầu ly_hôn trong thời_gian vợ đang mang thai và cho đến khi cháu bé được 1 tuổi . Vậy nên yêu_cầu ly_hôn của anh ngay lúc này sẽ không được giải_quyết . Nếu bạn muốn ly_hôn thì bạn phải chờ đứa bé được 1 tuổi thì bạn mới có_thể yêu_cầu Toà_án giải_quyết việc ly_hôn của hai vợ_chồng bạn . Trên đây là quy_định về viêc thừa_nhận con và một_số thông_tin bạn cần trong việc thừa_nhận con và ly_hôn với vợ mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! T ải về mẫu_đơn xin ly_hôn đơn_phương mới nhất 2023 : Tại Đây
10,214
Thế_nào là giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 2 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_: ... Theo quy_định tại khoản 6 Điều 2 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là việc sử_dụng phương_tiện , kỹ_thuật , nghiệp_vụ để khám , kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân đăng_ký dự thi_tuyển , xét tuyển vào các trường quân_đội và quân_nhân dự_bị trong trường_hợp có khiếu_nại . "
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 2 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 6 . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự là việc sử_dụng phương_tiện , kỹ_thuật , nghiệp_vụ để khám , kết_luận về tình_trạng sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân đăng_ký dự thi_tuyển , xét tuyển vào các trường quân_đội và quân_nhân dự_bị trong trường_hợp có khiếu_nại . "
10,215
Có được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi nhận thấy kết_quả khám sức_khoẻ trước đó bị nhầm_lẫn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_s: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 7. Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1. Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh tổ_chức giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi có các khiếu_nại liên_quan đến sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự, công_dân đăng_ký dự thi_tuyển sinh quân_sự và quân_nhân dự_bị, do Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện đề_nghị. 2. Yêu_cầu giám_định : Giám_định tình_trạng bệnh_tật theo đề_nghị của Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ; kết_luận giám_định phải xác_định rõ tình_trạng bệnh_tật và phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Trong vòng 7-10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị giám_định sức_khoẻ, Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh phải có kết_luận giám_định sức_khoẻ công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và gửi hồ_sơ, kết_quả giám_định cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. 4. Quyết_định của Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự. " Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 7 . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh tổ_chức giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi có các khiếu_nại liên_quan đến sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân đăng_ký dự thi_tuyển sinh quân_sự và quân_nhân dự_bị , do Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện đề_nghị . 2 . Yêu_cầu giám_định : Giám_định tình_trạng bệnh_tật theo đề_nghị của Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ; kết_luận giám_định phải xác_định rõ tình_trạng bệnh_tật và phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Trong vòng 7-10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị giám_định sức_khoẻ , Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh phải có kết_luận giám_định sức_khoẻ công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và gửi hồ_sơ , kết_quả giám_định cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . 4 . Quyết_định của Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự . " Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi bạn nhận thấy kết_quả bạn nhận được là không đúng . Khi Hội_đồng y_khoa nhận được kết_quả giám_định của bạn thì trong vòng từ 7 đến 10 ngày bạn sẽ nhận được kết_quả giám_định . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
10,216
Có được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi nhận thấy kết_quả khám sức_khoẻ trước đó bị nhầm_lẫn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_s: ... là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự. " Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi bạn nhận thấy kết_quả bạn nhận được là không đúng. Khi Hội_đồng y_khoa nhận được kết_quả giám_định của bạn thì trong vòng từ 7 đến 10 ngày bạn sẽ nhận được kết_quả giám_định. Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sựCăn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 7. Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1. Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh tổ_chức giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi có các khiếu_nại liên_quan đến sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự, công_dân đăng_ký dự thi_tuyển sinh quân_sự và quân_nhân dự_bị, do Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện đề_nghị. 2. Yêu_cầu giám_định : Giám_định tình_trạng bệnh_tật theo đề_nghị của Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ; kết_luận giám_định phải xác_định rõ tình_trạng bệnh_tật và phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Trong vòng 7-10 ngày làm_việc, kể
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 7 . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh tổ_chức giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi có các khiếu_nại liên_quan đến sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân đăng_ký dự thi_tuyển sinh quân_sự và quân_nhân dự_bị , do Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện đề_nghị . 2 . Yêu_cầu giám_định : Giám_định tình_trạng bệnh_tật theo đề_nghị của Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ; kết_luận giám_định phải xác_định rõ tình_trạng bệnh_tật và phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Trong vòng 7-10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị giám_định sức_khoẻ , Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh phải có kết_luận giám_định sức_khoẻ công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và gửi hồ_sơ , kết_quả giám_định cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . 4 . Quyết_định của Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự . " Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi bạn nhận thấy kết_quả bạn nhận được là không đúng . Khi Hội_đồng y_khoa nhận được kết_quả giám_định của bạn thì trong vòng từ 7 đến 10 ngày bạn sẽ nhận được kết_quả giám_định . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
10,217
Có được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi nhận thấy kết_quả khám sức_khoẻ trước đó bị nhầm_lẫn không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_s: ... phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Trong vòng 7-10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị giám_định sức_khoẻ, Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh phải có kết_luận giám_định sức_khoẻ công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và gửi hồ_sơ, kết_quả giám_định cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện. 4. Quyết_định của Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự. " Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi bạn nhận thấy kết_quả bạn nhận được là không đúng. Khi Hội_đồng y_khoa nhận được kết_quả giám_định của bạn thì trong vòng từ 7 đến 10 ngày bạn sẽ nhận được kết_quả giám_định. Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định và giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự cụ_thể như sau : " Điều 7 . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh tổ_chức giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi có các khiếu_nại liên_quan đến sức_khoẻ của công_dân được gọi làm nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân đăng_ký dự thi_tuyển sinh quân_sự và quân_nhân dự_bị , do Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện đề_nghị . 2 . Yêu_cầu giám_định : Giám_định tình_trạng bệnh_tật theo đề_nghị của Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện ; kết_luận giám_định phải xác_định rõ tình_trạng bệnh_tật và phân_loại sức_khoẻ theo Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Trong vòng 7-10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị giám_định sức_khoẻ , Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh phải có kết_luận giám_định sức_khoẻ công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và gửi hồ_sơ , kết_quả giám_định cho Hội_đồng Nghĩa_vụ_quân_sự huyện . 4 . Quyết_định của Hội_đồng giám_định y_khoa tỉnh là kết_luận cuối_cùng về khiếu_nại sức_khoẻ của công_dân thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự và tuyển_sinh quân_sự . " Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn thì bạn hoàn_toàn có_thể khiếu_nại để được giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự khi bạn nhận thấy kết_quả bạn nhận được là không đúng . Khi Hội_đồng y_khoa nhận được kết_quả giám_định của bạn thì trong vòng từ 7 đến 10 ngày bạn sẽ nhận được kết_quả giám_định . Giám_định sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự
10,218
Phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_: ... Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự cụ thẻ như sau : ( 1 ) Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1, Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này. ( 2 ) Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu, sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ”, cụ_thể : - Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; - Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; - Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; - Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; - Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; - Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém. ( 3 ) Cách ghi phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Mỗi chuyên_khoa, sau khi khám_xét, bác_sỹ sẽ ghi_điểm cao nhất ở các nội_dung khám vào cột “ Điểm ” ; ở cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ”, bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận
None
1
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự cụ thẻ như sau : ( 1 ) Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : - Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; - Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; - Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; - Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; - Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; - Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ( 3 ) Cách ghi phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Mỗi chuyên_khoa , sau khi khám_xét , bác_sỹ sẽ ghi_điểm cao nhất ở các nội_dung khám vào cột “ Điểm ” ; ở cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ” , bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận , Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ căn_cứ vào điểm đã cho ở từng chỉ_tiêu để kết_luận , phân_loại sức_khoẻ theo đúng quy_định , ghi bằng số và chữ ( phần bằng chữ để ở trong ngoặc_đơn ) ; - Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ có trách_nhiệm ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sau khi kết_luận ; - Chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ được đóng_dấu của cơ_quan Chủ_tịch Hội_đồng ; chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ được đóng_dấu của đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ . ( 4 ) Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : - Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; - Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; - Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ( 5 ) Một_số điểm cần chú_ý - Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; - Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; - Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . - Trường_hợp công_dân mắc bệnh_tật chưa được phân_loại trong Bảng_số 2 thì Hội_đồng khám sức_khoẻ thực_hiện thảo_luận tập_thể , đánh_giá đầy_đủ , toàn_diện chức_năng cơ_quan bị bệnh_tật ; khả_năng sinh_hoạt , lao_động ; tiên_lượng mức_độ tiến_triển bệnh_tật để kết_luận phân_loại sức_khoẻ phù_hợp . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,219
Phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_: ... cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ”, bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận, Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ căn_cứ vào điểm đã cho ở từng chỉ_tiêu để kết_luận, phân_loại sức_khoẻ theo đúng quy_định, ghi bằng số và chữ ( phần bằng chữ để ở trong ngoặc_đơn ) ; - Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ có trách_nhiệm ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sau khi kết_luận ; - Chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ được đóng_dấu của cơ_quan Chủ_tịch Hội_đồng ; chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ được đóng_dấu của đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ. ( 4 ) Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại, cụ_thể như sau : - Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; - Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5
None
1
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự cụ thẻ như sau : ( 1 ) Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : - Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; - Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; - Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; - Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; - Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; - Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ( 3 ) Cách ghi phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Mỗi chuyên_khoa , sau khi khám_xét , bác_sỹ sẽ ghi_điểm cao nhất ở các nội_dung khám vào cột “ Điểm ” ; ở cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ” , bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận , Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ căn_cứ vào điểm đã cho ở từng chỉ_tiêu để kết_luận , phân_loại sức_khoẻ theo đúng quy_định , ghi bằng số và chữ ( phần bằng chữ để ở trong ngoặc_đơn ) ; - Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ có trách_nhiệm ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sau khi kết_luận ; - Chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ được đóng_dấu của cơ_quan Chủ_tịch Hội_đồng ; chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ được đóng_dấu của đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ . ( 4 ) Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : - Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; - Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; - Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ( 5 ) Một_số điểm cần chú_ý - Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; - Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; - Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . - Trường_hợp công_dân mắc bệnh_tật chưa được phân_loại trong Bảng_số 2 thì Hội_đồng khám sức_khoẻ thực_hiện thảo_luận tập_thể , đánh_giá đầy_đủ , toàn_diện chức_năng cơ_quan bị bệnh_tật ; khả_năng sinh_hoạt , lao_động ; tiên_lượng mức_độ tiến_triển bệnh_tật để kết_luận phân_loại sức_khoẻ phù_hợp . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,220
Phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_: ... chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; - Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6. ( 5 ) Một_số điểm cần chú_ý - Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính, bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị, thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ). Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ). Khi kết_luận, nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất, phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; - Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được, Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán. Thời_gian tối_đa từ 7 -
None
1
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự cụ thẻ như sau : ( 1 ) Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : - Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; - Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; - Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; - Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; - Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; - Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ( 3 ) Cách ghi phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Mỗi chuyên_khoa , sau khi khám_xét , bác_sỹ sẽ ghi_điểm cao nhất ở các nội_dung khám vào cột “ Điểm ” ; ở cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ” , bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận , Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ căn_cứ vào điểm đã cho ở từng chỉ_tiêu để kết_luận , phân_loại sức_khoẻ theo đúng quy_định , ghi bằng số và chữ ( phần bằng chữ để ở trong ngoặc_đơn ) ; - Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ có trách_nhiệm ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sau khi kết_luận ; - Chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ được đóng_dấu của cơ_quan Chủ_tịch Hội_đồng ; chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ được đóng_dấu của đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ . ( 4 ) Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : - Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; - Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; - Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ( 5 ) Một_số điểm cần chú_ý - Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; - Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; - Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . - Trường_hợp công_dân mắc bệnh_tật chưa được phân_loại trong Bảng_số 2 thì Hội_đồng khám sức_khoẻ thực_hiện thảo_luận tập_thể , đánh_giá đầy_đủ , toàn_diện chức_năng cơ_quan bị bệnh_tật ; khả_năng sinh_hoạt , lao_động ; tiên_lượng mức_độ tiến_triển bệnh_tật để kết_luận phân_loại sức_khoẻ phù_hợp . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,221
Phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_: ... một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán. Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; - Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ”, Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị. - Trường_hợp công_dân mắc bệnh_tật chưa được phân_loại trong Bảng_số 2 thì Hội_đồng khám sức_khoẻ thực_hiện thảo_luận tập_thể, đánh_giá đầy_đủ, toàn_diện chức_năng cơ_quan bị bệnh_tật ; khả_năng sinh_hoạt, lao_động ; tiên_lượng mức_độ tiến_triển bệnh_tật để kết_luận phân_loại sức_khoẻ phù_hợp. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Điều 8 Dự_thảo Thông_tư Quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự quy_định về phân_loại sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự cụ thẻ như sau : ( 1 ) Căn_cứ phân_loại sức_khoẻ Theo tiêu_chuẩn sức_khoẻ tại Bảng_số 1 , Bảng_số 2 và Bảng_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . ( 2 ) Cách cho điểm Mỗi chỉ_tiêu , sau khi khám bác_sỹ cho điểm chẵn từ 1 - 6 vào cột “ Điểm ” , cụ_thể : - Điểm 1 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất tốt ; - Điểm 2 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ tốt ; - Điểm 3 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ khá ; - Điểm 4 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ trung_bình ; - Điểm 5 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ kém ; - Điểm 6 : Chỉ tình_trạng sức_khoẻ rất kém . ( 3 ) Cách ghi phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự - Mỗi chuyên_khoa , sau khi khám_xét , bác_sỹ sẽ ghi_điểm cao nhất ở các nội_dung khám vào cột “ Điểm ” ; ở cột “ Lý_do ” phải ghi tóm_tắt lý_do cho số điểm đó ; ở cột “ Ký ” , bác_sỹ khám phải ký và ghi rõ họ tên ; - Phần kết_luận , Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ căn_cứ vào điểm đã cho ở từng chỉ_tiêu để kết_luận , phân_loại sức_khoẻ theo đúng quy_định , ghi bằng số và chữ ( phần bằng chữ để ở trong ngoặc_đơn ) ; - Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ có trách_nhiệm ký vào phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự sau khi kết_luận ; - Chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám sức_khoẻ được đóng_dấu của cơ_quan Chủ_tịch Hội_đồng ; chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ được đóng_dấu của đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng khám phúc_tra sức_khoẻ . ( 4 ) Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : - Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; - Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; - Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; - Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; - Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; - Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . ( 5 ) Một_số điểm cần chú_ý - Trường_hợp đang mắc bệnh cấp_tính , bệnh có_thể thuyên_giảm hay tăng lên sau một thời_gian hoặc sau điều_trị , thì điểm đó phải kèm theo chữ “ T ” bên cạnh ( nghĩa_là “ tạm_thời ” ) . Người khám phải ghi tóm_tắt bằng tiếng Việt tên bệnh bên cạnh ( có_thể ghi bằng danh_từ quốc_tế giữa hai ngoặc_đơn ) . Khi kết_luận , nếu chữ “ T ” ở chỉ_tiêu có điểm lớn nhất , phải viết chữ “ T ” vào phần phân_loại sức_khoẻ ; - Trường_hợp nghi_ngờ chưa_thể cho điểm ngay được , Hội_đồng khám sức_khoẻ có_thể gửi công_dân tới khám tại một bệnh_viện để kết_luận chính_xác hơn ; - Trường_hợp chưa kết_luận được thì gửi công_dân đó đến bệnh_viện gần nhất để khám chuyên_khoa và kết_luận chẩn_đoán . Thời_gian tối_đa từ 7 - 10 ngày phải có kết_luận và chỉ thực_hiện trong trường_hợp cần_thiết ; - Những trường_hợp phiếu sức_khoẻ có ghi chữ “ T ” , Hội_đồng khám sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự có trách_nhiệm hướng_dẫn công_dân đến các cơ_sở y_tế để điều_trị . - Trường_hợp công_dân mắc bệnh_tật chưa được phân_loại trong Bảng_số 2 thì Hội_đồng khám sức_khoẻ thực_hiện thảo_luận tập_thể , đánh_giá đầy_đủ , toàn_diện chức_năng cơ_quan bị bệnh_tật ; khả_năng sinh_hoạt , lao_động ; tiên_lượng mức_độ tiến_triển bệnh_tật để kết_luận phân_loại sức_khoẻ phù_hợp . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,222
Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật nào ?
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_đ: ... Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT, khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_định về xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh, có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm như sau : Xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh, có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm 1. Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này, bao_gồm : a ) Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) theo quy_định tại Phụ_lục 09 ; b ) Bệnh Lở<unk> theo quy_định tại Phụ_lục 10 ; c ) Bệnh Tai xanh ở lợn theo quy_định tại Phụ_lục 11 ; d ) Bệnh Nhiệt_thán theo quy_định tại Phụ_lục 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_định về xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm như sau : Xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm 1 . Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : a ) Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) theo quy_định tại Phụ_lục 09 ; b ) Bệnh Lở_mồm_long_móng theo quy_định tại Phụ_lục 10 ; c ) Bệnh Tai xanh ở lợn theo quy_định tại Phụ_lục 11 ; d ) Bệnh Nhiệt_thán theo quy_định tại Phụ_lục 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật theo quy_định tại Phụ_lục 15 ; h ) Bệnh Niu-cát-xơn theo quy_định tại Phụ_lục 16 ; i ) Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) theo quy_định tại Phụ_lục 17 ; k ) Bệnh Giun xoắn theo quy_định tại Phụ_lục 18 ; l ) Bệnh Lao bò theo quy_định tại Phụ_lục 19 ; m ) Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm theo quy_định tại Phụ_lục 20 . n ) Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . Việc phòng , chống , áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với lợn mắc bệnh Dịch_tả lợn Châu_Phi theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . o ) Bệnh Viêm da nổi cục . Việc phòng , chống , giám_sát , chẩn_đoán , xét_nghiệm và áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh , nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . 2 . Đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm mới , Cục Thú_y trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định các biện_pháp xử_lý bắt_buộc . 3 . Các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_huỷ , giết_mổ động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh , tiêu_huỷ sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 06 và hướng_dẫn tại các Phụ_lục 09 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 và 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : - Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở_mồm_long_móng - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_Dịch tả lợn - Bệnh Xoắn_khuẩn - Bệnh Dại động_vật - Bệnh Niu-cát-xơn - Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) - Bệnh Giun xoắn - Bệnh Lao bò - Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm - Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . - Bệnh Viêm da nổi cục . Tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ( Hình từ Internet )
10,223
Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật nào ?
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_đ: ... 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật theo quy_định tại Phụ_lục 15 ; h ) Bệnh Niu-cát-xơn theo quy_định tại Phụ_lục 16 ; i ) Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) theo quy_định tại Phụ_lục 17 ; k ) Bệnh Giun xoắn theo quy_định tại Phụ_lục 18 ; l ) Bệnh Lao bò theo quy_định tại Phụ_lục 19 ; m ) Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm theo quy_định tại Phụ_lục 20. n ) Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi. Việc phòng, chống, áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với lợn mắc bệnh Dịch_tả lợn Châu_Phi theo chỉ_đạo, hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y. o ) Bệnh Viêm da nổi cục. Việc phòng, chống, giám_sát, chẩn_đoán, xét_nghiệm và áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh, nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo, hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y. 2. Đối_với động_vật
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_định về xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm như sau : Xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm 1 . Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : a ) Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) theo quy_định tại Phụ_lục 09 ; b ) Bệnh Lở_mồm_long_móng theo quy_định tại Phụ_lục 10 ; c ) Bệnh Tai xanh ở lợn theo quy_định tại Phụ_lục 11 ; d ) Bệnh Nhiệt_thán theo quy_định tại Phụ_lục 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật theo quy_định tại Phụ_lục 15 ; h ) Bệnh Niu-cát-xơn theo quy_định tại Phụ_lục 16 ; i ) Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) theo quy_định tại Phụ_lục 17 ; k ) Bệnh Giun xoắn theo quy_định tại Phụ_lục 18 ; l ) Bệnh Lao bò theo quy_định tại Phụ_lục 19 ; m ) Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm theo quy_định tại Phụ_lục 20 . n ) Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . Việc phòng , chống , áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với lợn mắc bệnh Dịch_tả lợn Châu_Phi theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . o ) Bệnh Viêm da nổi cục . Việc phòng , chống , giám_sát , chẩn_đoán , xét_nghiệm và áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh , nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . 2 . Đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm mới , Cục Thú_y trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định các biện_pháp xử_lý bắt_buộc . 3 . Các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_huỷ , giết_mổ động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh , tiêu_huỷ sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 06 và hướng_dẫn tại các Phụ_lục 09 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 và 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : - Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở_mồm_long_móng - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_Dịch tả lợn - Bệnh Xoắn_khuẩn - Bệnh Dại động_vật - Bệnh Niu-cát-xơn - Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) - Bệnh Giun xoắn - Bệnh Lao bò - Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm - Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . - Bệnh Viêm da nổi cục . Tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ( Hình từ Internet )
10,224
Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật nào ?
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_đ: ... bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh, nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo, hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y. 2. Đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm mới, Cục Thú_y trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định các biện_pháp xử_lý bắt_buộc. 3. Các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_huỷ, giết_mổ động_vật mắc bệnh, có dấu_hiệu mắc bệnh, tiêu_huỷ sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 06 và hướng_dẫn tại các Phụ_lục 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 và 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này, bao_gồm : - Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở<unk> - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_@@
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_định về xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm như sau : Xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm 1 . Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : a ) Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) theo quy_định tại Phụ_lục 09 ; b ) Bệnh Lở_mồm_long_móng theo quy_định tại Phụ_lục 10 ; c ) Bệnh Tai xanh ở lợn theo quy_định tại Phụ_lục 11 ; d ) Bệnh Nhiệt_thán theo quy_định tại Phụ_lục 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật theo quy_định tại Phụ_lục 15 ; h ) Bệnh Niu-cát-xơn theo quy_định tại Phụ_lục 16 ; i ) Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) theo quy_định tại Phụ_lục 17 ; k ) Bệnh Giun xoắn theo quy_định tại Phụ_lục 18 ; l ) Bệnh Lao bò theo quy_định tại Phụ_lục 19 ; m ) Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm theo quy_định tại Phụ_lục 20 . n ) Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . Việc phòng , chống , áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với lợn mắc bệnh Dịch_tả lợn Châu_Phi theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . o ) Bệnh Viêm da nổi cục . Việc phòng , chống , giám_sát , chẩn_đoán , xét_nghiệm và áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh , nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . 2 . Đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm mới , Cục Thú_y trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định các biện_pháp xử_lý bắt_buộc . 3 . Các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_huỷ , giết_mổ động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh , tiêu_huỷ sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 06 và hướng_dẫn tại các Phụ_lục 09 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 và 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : - Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở_mồm_long_móng - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_Dịch tả lợn - Bệnh Xoắn_khuẩn - Bệnh Dại động_vật - Bệnh Niu-cát-xơn - Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) - Bệnh Giun xoắn - Bệnh Lao bò - Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm - Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . - Bệnh Viêm da nổi cục . Tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ( Hình từ Internet )
10,225
Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật nào ?
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_đ: ... độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở<unk> - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_Dịch tả lợn - Bệnh Xoắn_khuẩn - Bệnh Dại động_vật - Bệnh Niu-cát-xơn - Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) - Bệnh Giun xoắn - Bệnh Lao bò - Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm - Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi. - Bệnh Viêm da nổi cục. Tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 10 Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BNNPTNT , khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2021/TT-BNNPTNT quy_định về xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm như sau : Xử_lý bắt_buộc động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh và sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm 1 . Việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : a ) Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) theo quy_định tại Phụ_lục 09 ; b ) Bệnh Lở_mồm_long_móng theo quy_định tại Phụ_lục 10 ; c ) Bệnh Tai xanh ở lợn theo quy_định tại Phụ_lục 11 ; d ) Bệnh Nhiệt_thán theo quy_định tại Phụ_lục 12 ; đ ) Bệnh_Dịch tả lợn theo quy_định tại Phụ_lục 13 ; e ) Bệnh Xoắn_khuẩn theo quy_định tại Phụ_lục 14 ; g ) Bệnh Dại động_vật theo quy_định tại Phụ_lục 15 ; h ) Bệnh Niu-cát-xơn theo quy_định tại Phụ_lục 16 ; i ) Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) theo quy_định tại Phụ_lục 17 ; k ) Bệnh Giun xoắn theo quy_định tại Phụ_lục 18 ; l ) Bệnh Lao bò theo quy_định tại Phụ_lục 19 ; m ) Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm theo quy_định tại Phụ_lục 20 . n ) Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . Việc phòng , chống , áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với lợn mắc bệnh Dịch_tả lợn Châu_Phi theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . o ) Bệnh Viêm da nổi cục . Việc phòng , chống , giám_sát , chẩn_đoán , xét_nghiệm và áp_dụng các biện_pháp xử_lý bắt_buộc đối_với gia_súc mắc bệnh , nghi mắc bệnh Viêm da nổi cục theo chỉ_đạo , hướng_dẫn của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và của Cục Thú_y . 2 . Đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm mới , Cục Thú_y trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định các biện_pháp xử_lý bắt_buộc . 3 . Các biện_pháp kỹ_thuật trong tiêu_huỷ , giết_mổ động_vật mắc bệnh , có dấu_hiệu mắc bệnh , tiêu_huỷ sản_phẩm động_vật mang mầm bệnh truyền_nhiễm được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 06 và hướng_dẫn tại các Phụ_lục 09 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21 và 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , việc áp_dụng các biện_pháp tiêu_huỷ bắt_buộc hoặc giết_mổ bắt_buộc phụ_thuộc vào từng loại bệnh động_vật được quy_định chi_tiết tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này , bao_gồm : - Bệnh Cúm_gia_cầm ( áp_dụng đối_với_thể độc lực cao hoặc chủng vi_rút có khả_năng truyền lây bệnh cho người ) - Bệnh Lở_mồm_long_móng - Bệnh Tai xanh ở lợn - Bệnh Nhiệt_thán - Bệnh_Dịch tả lợn - Bệnh Xoắn_khuẩn - Bệnh Dại động_vật - Bệnh Niu-cát-xơn - Bệnh Liên_cầu_khuẩn lợn ( típ 2 ) - Bệnh Giun xoắn - Bệnh Lao bò - Bệnh Sảy thai truyền_nhiễm - Bệnh_Dịch tả lợn Châu_Phi . - Bệnh Viêm da nổi cục . Tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ( Hình từ Internet )
10,226
Khi tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh cần thực_hiện các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : ... PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY, GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1. Tiêu_huỷ 1.1. Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ). b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch. 1.2. Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố, cho bao chứa xác động_vật, sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi, than, rơm, rạ, xăng, dầu,.. ; sau đó lắp đất và
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY , GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1 . Tiêu_huỷ 1.1 . Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ) . b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch . 1.2 . Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố , cho bao chứa xác động_vật , sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi , than , rơm , rạ , xăng , dầu , .. ; sau đó lắp đất và nện chặt . Riêng với bệnh Nhiệt_thán , phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 1.3 . Vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch , xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao , buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ . 1.4 . Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân , giếng nước , khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ) . b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật , sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn . Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m . 1.5 . Các bước chôn lấp Sau khi đào hố , rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2 , cho bao chứa xuống hố , phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt , lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m , lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt , lún hố chôn . Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ . 1.6 . Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt , lún , xói_mòn , rò_rỉ , bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã , ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 1.7 . Trường_hợp thuê các tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này .
10,227
Khi tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh cần thực_hiện các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : ... cho bao chứa xác động_vật, sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi, than, rơm, rạ, xăng, dầu,.. ; sau đó lắp đất và nện chặt. Riêng với bệnh Nhiệt_thán, phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 1.3. Vận_chuyển xác động_vật, sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch, xác động_vật, sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao, buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật, sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật, sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY , GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1 . Tiêu_huỷ 1.1 . Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ) . b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch . 1.2 . Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố , cho bao chứa xác động_vật , sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi , than , rơm , rạ , xăng , dầu , .. ; sau đó lắp đất và nện chặt . Riêng với bệnh Nhiệt_thán , phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 1.3 . Vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch , xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao , buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ . 1.4 . Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân , giếng nước , khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ) . b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật , sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn . Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m . 1.5 . Các bước chôn lấp Sau khi đào hố , rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2 , cho bao chứa xuống hố , phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt , lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m , lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt , lún hố chôn . Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ . 1.6 . Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt , lún , xói_mòn , rò_rỉ , bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã , ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 1.7 . Trường_hợp thuê các tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này .
10,228
Khi tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh cần thực_hiện các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : ... vận_chuyển xác động_vật, sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ. 1.4. Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân, giếng nước, khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ). b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật, sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn. Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m. 1.5. Các bước chôn lấp Sau khi đào hố, rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2, cho bao chứa xuống hố, phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt, lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m,
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY , GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1 . Tiêu_huỷ 1.1 . Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ) . b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch . 1.2 . Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố , cho bao chứa xác động_vật , sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi , than , rơm , rạ , xăng , dầu , .. ; sau đó lắp đất và nện chặt . Riêng với bệnh Nhiệt_thán , phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 1.3 . Vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch , xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao , buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ . 1.4 . Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân , giếng nước , khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ) . b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật , sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn . Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m . 1.5 . Các bước chôn lấp Sau khi đào hố , rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2 , cho bao chứa xuống hố , phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt , lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m , lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt , lún hố chôn . Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ . 1.6 . Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt , lún , xói_mòn , rò_rỉ , bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã , ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 1.7 . Trường_hợp thuê các tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này .
10,229
Khi tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh cần thực_hiện các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : ... xuống hố, phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt, lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m, lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt, lún hố chôn. Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ. 1.6. Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý, tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt, lún, xói_mòn, rò_rỉ, bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã, ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 1.7. Trường_hợp thuê các tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ, cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện, bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này.
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY , GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1 . Tiêu_huỷ 1.1 . Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ) . b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch . 1.2 . Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố , cho bao chứa xác động_vật , sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi , than , rơm , rạ , xăng , dầu , .. ; sau đó lắp đất và nện chặt . Riêng với bệnh Nhiệt_thán , phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 1.3 . Vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch , xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao , buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ . 1.4 . Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân , giếng nước , khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ) . b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật , sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn . Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m . 1.5 . Các bước chôn lấp Sau khi đào hố , rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2 , cho bao chứa xuống hố , phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt , lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m , lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt , lún hố chôn . Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ . 1.6 . Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt , lún , xói_mòn , rò_rỉ , bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã , ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 1.7 . Trường_hợp thuê các tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này .
10,230
Khi tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh cần thực_hiện các bước như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : ... , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này.
None
1
Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_huỷ động_vật mắc bệnh như sau : PHỤ_LỤC 06 HƯỚNG_DẪN KỸ_THUẬT TIÊU HỦY , GIẾT_MỔ BẮT_BUỘC ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH VÀ SẢN_PHẨM CỦA ĐỘNG_VẬT MẮC BỆNH ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 07/2016/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 5 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ) 1 . Tiêu_huỷ 1.1 . Nguyên_tắc tiêu_huỷ a ) Phải làm chết động_vật bằng điện hoặc phương_pháp khác ( nếu có ) . b ) Địa_điểm tiêu_huỷ : phải theo hướng_dẫn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , ưu_tiên chọn địa_điểm tiêu_huỷ tại khu_vực chăn_nuôi có động_vật mắc bệnh hoặc địa_điểm thích_hợp khác gần khu_vực có ổ dịch . 1.2 . Biện_pháp tiêu_huỷ a ) Biện_pháp chôn lấp ; b ) Biện_pháp đốt : Đốt bằng lò chuyên_dụng hoặc đốt thủ_công bằng cách đào hố , cho bao chứa xác động_vật , sản_phẩm động_vật vào hố và đốt bằng củi , than , rơm , rạ , xăng , dầu , .. ; sau đó lắp đất và nện chặt . Riêng với bệnh Nhiệt_thán , phải đổ bê_tông hố chôn theo quy_định tại Phụ_lục số 12 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 1.3 . Vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật đến địa_điểm tiêu_huỷ : a ) Trường_hợp địa_điểm tiêu_huỷ ở ngoài khu_vực có ổ dịch , xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được cho vào bao , buộc chặt miệng bao và tập_trung bao chứa vào một chỗ để phun khử_trùng trước khi vận_chuyển ; trường_hợp động_vật lớn không vừa bao chứa phải sử_dụng tấm nilon hoặc vật_liệu chống thấm khác để lót bên trong ( đáy và xung_quanh ) thùng của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải có sàn kín để không làm rơi_vãi các chất_thải trên đường đi ; c ) Phương_tiện vận_chuyển xác động_vật , sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y ngay trước khi vận_chuyển và sau khi bỏ bao chứa xuống địa_điểm tiêu_huỷ hoặc dời khỏi khu_vực tiêu_huỷ . 1.4 . Quy_cách hố chôn a ) Địa_điểm : Hố chôn phải cách nhà dân , giếng nước , khu chuồng nuôi động_vật tối_thiểu 30m và có đủ diện_tích ; nên chọn nơi chôn trong vườn ( tốt nhất là vườn cây_ăn_quả hoặc lấy gỗ ) . b ) Kích_cỡ : Hố chôn phải đủ rộng phù_hợp với khối_lượng động_vật , sản_phẩm động_vật và chất_thải cần chôn . Ví_dụ nếu cần chôn 01 tấn động_vật thì hố chôn cần có kích_thước là sâu 1,5 - 2m x rộng 1,5 - 2m x dài 1,5 - 2m . 1.5 . Các bước chôn lấp Sau khi đào hố , rải một lớp vôi_bột xuống đáy hố theo tỷ_lệ khoảng 01 kg vôi / m2 , cho bao chứa xuống hố , phun thuốc_sát_trùng hoặc rắc vôi_bột lên trên bề_mặt , lấp đất và nện chặt ; yêu_cầu khoảng_cách từ bề_mặt bao chứa đến mặt_đất tối_thiểu là 0,5 m , lớp đất phủ bên trên bao chứa phải dày ít_nhất là 1 m và phải cao hơn mặt_đất để tránh nước chảy vào bên trong gây sụt , lún hố chôn . Phun sát_trùng khu_vực chôn lấp để hoàn_tất quá_trình tiêu_huỷ . 1.6 . Quản_lý hố chôn a ) Hố chôn xác động_vật phải có biển cảnh_báo người ra vào khu_vực ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quản_lý , tổ_chức kiểm_tra định_kỳ và xử_lý kịp_thời các sự_cố sụt , lún , xói_mòn , rò_rỉ , bốc mùi của hố chôn ; c ) Địa_điểm chôn lấp phải được đánh_dấu trên bản_đồ của xã , ghi_chép và lưu_giữ thông_tin tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 1.7 . Trường_hợp thuê các tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện tiêu_huỷ , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y địa_phương tổ_chức giám_sát việc thực_hiện , bảo_đảm tuân_thủ kỹ_thuật theo các quy_định tại Phụ_lục này .
10,231
Quy_định về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ra sao ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : ... 2. Giết_mổ bắt_buộc Việc giết_mổ bắt_buộc động_vật theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 của Luật thú_y được thực_hiện như sau : 2.1. Đối_với phương_tiện vận_chuyển động_vật đến cơ_sở giết_mổ a ) Phương_tiện phải có sàn kín hoặc phải có lót sàn bằng vật_liệu chống thấm bảo_đảm không làm thoát lọt chất_thải trong quá_trình vận_chuyển ; phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi khu_vực có dịch_bệnh và sau khi cho động_vật xuống cơ_sở giết_mổ ; b ) Chất_thải, chất độn phải được thu_gom để đốt hoặc xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng trước khi chôn ; lót sàn, vật_dụng cố_định, chứa_đựng động_vật nếu không đốt hoặc chôn thì phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc. 2.2. Đối_với cơ_sở giết_mổ động_vật a ) Cơ_sở giết_mổ phải bảo_đảm không còn động_vật lưu_giữ chờ giết_mổ ; b ) Phải giết_mổ toàn_bộ số động_vật được đưa đến để giết_mổ bắt_buộc và theo nguyên_tắc động_vật khoẻ_mạnh thì giết_mổ trước, sau đó đến động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh và động_vật mắc bệnh ; c ) Sau khi hoàn_tất việc giết_mổ động_vật, xử_lý thân thịt, phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : 2 . Giết_mổ bắt_buộc Việc giết_mổ bắt_buộc động_vật theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 của Luật thú_y được thực_hiện như sau : 2.1 . Đối_với phương_tiện vận_chuyển động_vật đến cơ_sở giết_mổ a ) Phương_tiện phải có sàn kín hoặc phải có lót sàn bằng vật_liệu chống thấm bảo_đảm không làm thoát lọt chất_thải trong quá_trình vận_chuyển ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi khu_vực có dịch_bệnh và sau khi cho động_vật xuống cơ_sở giết_mổ ; b ) Chất_thải , chất độn phải được thu_gom để đốt hoặc xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng trước khi chôn ; lót sàn , vật_dụng cố_định , chứa_đựng động_vật nếu không đốt hoặc chôn thì phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.2 . Đối_với cơ_sở giết_mổ động_vật a ) Cơ_sở giết_mổ phải bảo_đảm không còn động_vật lưu_giữ chờ giết_mổ ; b ) Phải giết_mổ toàn_bộ số động_vật được đưa đến để giết_mổ bắt_buộc và theo nguyên_tắc động_vật khoẻ_mạnh thì giết_mổ trước , sau đó đến động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh và động_vật mắc bệnh ; c ) Sau khi hoàn_tất việc giết_mổ động_vật , xử_lý thân thịt , phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật , cơ_sở giết_mổ phải thực_hiện thu_gom toàn_bộ chất_thải để tiêu_huỷ và thực_hiện vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc ; nước_thải trong quá_trình giết_mổ phải được thu_gom và xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng ; dụng_cụ giết_mổ , chứa_đựng sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.3 . Đối_với thân thịt của động_vật phải được xử_lý nhiệt bằng cách làm giò chả hoặc luộc chín hoặc áp_dụng các biện_pháp khác bảo_đảm không còn khả_năng lây_lan dịch_bệnh . 2.4 . Đối_với phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật phải được thu_gom , phun hoá_chất khử_trùng trước khi cho vào bao kín hoặc dụng_cụ chứa_đựng , phun hoá_chất khử_trùng trước khi đưa đến địa_điểm tiêu_huỷ . Phương_tiện vận_chuyển phụ_phẩm và sản_phẩm khác đến địa_điểm tiêu_huỷ phải có sàn kín ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước và sau khi vận_chuyển đến địa_điểm tiêu_huỷ . Như_vậy về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Luật Thú_y 2015 và được thực_hiện theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT.
10,232
Quy_định về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ra sao ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : ... sau đó đến động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh và động_vật mắc bệnh ; c ) Sau khi hoàn_tất việc giết_mổ động_vật, xử_lý thân thịt, phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật, cơ_sở giết_mổ phải thực_hiện thu_gom toàn_bộ chất_thải để tiêu_huỷ và thực_hiện vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc ; nước_thải trong quá_trình giết_mổ phải được thu_gom và xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng ; dụng_cụ giết_mổ, chứa_đựng sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc. 2.3. Đối_với thân thịt của động_vật phải được xử_lý nhiệt bằng cách làm giò chả hoặc luộc chín hoặc áp_dụng các biện_pháp khác bảo_đảm không còn khả_năng lây_lan dịch_bệnh. 2.4. Đối_với phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật phải được thu_gom, phun hoá_chất khử_trùng trước khi cho vào bao kín hoặc dụng_cụ chứa_đựng, phun hoá_chất khử_trùng trước khi đưa đến địa_điểm tiêu_huỷ. Phương_tiện vận_chuyển phụ_phẩm và sản_phẩm khác đến địa_điểm tiêu_huỷ phải có sàn kín ; phải được vệ_sinh, khử_trùng tiêu độc trước và sau khi vận_chuyển đến địa_điểm tiêu_huỷ. Như_vậy về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Luật Thú_y 2015
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : 2 . Giết_mổ bắt_buộc Việc giết_mổ bắt_buộc động_vật theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 của Luật thú_y được thực_hiện như sau : 2.1 . Đối_với phương_tiện vận_chuyển động_vật đến cơ_sở giết_mổ a ) Phương_tiện phải có sàn kín hoặc phải có lót sàn bằng vật_liệu chống thấm bảo_đảm không làm thoát lọt chất_thải trong quá_trình vận_chuyển ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi khu_vực có dịch_bệnh và sau khi cho động_vật xuống cơ_sở giết_mổ ; b ) Chất_thải , chất độn phải được thu_gom để đốt hoặc xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng trước khi chôn ; lót sàn , vật_dụng cố_định , chứa_đựng động_vật nếu không đốt hoặc chôn thì phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.2 . Đối_với cơ_sở giết_mổ động_vật a ) Cơ_sở giết_mổ phải bảo_đảm không còn động_vật lưu_giữ chờ giết_mổ ; b ) Phải giết_mổ toàn_bộ số động_vật được đưa đến để giết_mổ bắt_buộc và theo nguyên_tắc động_vật khoẻ_mạnh thì giết_mổ trước , sau đó đến động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh và động_vật mắc bệnh ; c ) Sau khi hoàn_tất việc giết_mổ động_vật , xử_lý thân thịt , phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật , cơ_sở giết_mổ phải thực_hiện thu_gom toàn_bộ chất_thải để tiêu_huỷ và thực_hiện vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc ; nước_thải trong quá_trình giết_mổ phải được thu_gom và xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng ; dụng_cụ giết_mổ , chứa_đựng sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.3 . Đối_với thân thịt của động_vật phải được xử_lý nhiệt bằng cách làm giò chả hoặc luộc chín hoặc áp_dụng các biện_pháp khác bảo_đảm không còn khả_năng lây_lan dịch_bệnh . 2.4 . Đối_với phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật phải được thu_gom , phun hoá_chất khử_trùng trước khi cho vào bao kín hoặc dụng_cụ chứa_đựng , phun hoá_chất khử_trùng trước khi đưa đến địa_điểm tiêu_huỷ . Phương_tiện vận_chuyển phụ_phẩm và sản_phẩm khác đến địa_điểm tiêu_huỷ phải có sàn kín ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước và sau khi vận_chuyển đến địa_điểm tiêu_huỷ . Như_vậy về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Luật Thú_y 2015 và được thực_hiện theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT.
10,233
Quy_định về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh ra sao ?
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : ... khi vận_chuyển đến địa_điểm tiêu_huỷ. Như_vậy về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Luật Thú_y 2015 và được thực_hiện theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT.
None
1
Theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT quy_định về giết_mổ bắt_buộc như sau : 2 . Giết_mổ bắt_buộc Việc giết_mổ bắt_buộc động_vật theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 của Luật thú_y được thực_hiện như sau : 2.1 . Đối_với phương_tiện vận_chuyển động_vật đến cơ_sở giết_mổ a ) Phương_tiện phải có sàn kín hoặc phải có lót sàn bằng vật_liệu chống thấm bảo_đảm không làm thoát lọt chất_thải trong quá_trình vận_chuyển ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước khi vận_chuyển động_vật ra khỏi khu_vực có dịch_bệnh và sau khi cho động_vật xuống cơ_sở giết_mổ ; b ) Chất_thải , chất độn phải được thu_gom để đốt hoặc xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng trước khi chôn ; lót sàn , vật_dụng cố_định , chứa_đựng động_vật nếu không đốt hoặc chôn thì phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.2 . Đối_với cơ_sở giết_mổ động_vật a ) Cơ_sở giết_mổ phải bảo_đảm không còn động_vật lưu_giữ chờ giết_mổ ; b ) Phải giết_mổ toàn_bộ số động_vật được đưa đến để giết_mổ bắt_buộc và theo nguyên_tắc động_vật khoẻ_mạnh thì giết_mổ trước , sau đó đến động_vật có dấu_hiệu mắc bệnh và động_vật mắc bệnh ; c ) Sau khi hoàn_tất việc giết_mổ động_vật , xử_lý thân thịt , phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật , cơ_sở giết_mổ phải thực_hiện thu_gom toàn_bộ chất_thải để tiêu_huỷ và thực_hiện vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc ; nước_thải trong quá_trình giết_mổ phải được thu_gom và xử_lý bằng hoá_chất khử_trùng ; dụng_cụ giết_mổ , chứa_đựng sản_phẩm động_vật phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc . 2.3 . Đối_với thân thịt của động_vật phải được xử_lý nhiệt bằng cách làm giò chả hoặc luộc chín hoặc áp_dụng các biện_pháp khác bảo_đảm không còn khả_năng lây_lan dịch_bệnh . 2.4 . Đối_với phụ_phẩm và sản_phẩm khác của động_vật phải được thu_gom , phun hoá_chất khử_trùng trước khi cho vào bao kín hoặc dụng_cụ chứa_đựng , phun hoá_chất khử_trùng trước khi đưa đến địa_điểm tiêu_huỷ . Phương_tiện vận_chuyển phụ_phẩm và sản_phẩm khác đến địa_điểm tiêu_huỷ phải có sàn kín ; phải được vệ_sinh , khử_trùng tiêu độc trước và sau khi vận_chuyển đến địa_điểm tiêu_huỷ . Như_vậy về việc giết_mổ bắt_buộc động_vật mắc bệnh và sản_phẩm của động_vật mắc bệnh phải đảm_bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 30 Luật Thú_y 2015 và được thực_hiện theo Mục 2 Phụ_lục 06 ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2016/TT-BNNPTNT.
10,234
Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng xe ô_tô với giá bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong: ... Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác như sau : Chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác 1. Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội, Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng các cơ_quan ngang bộ, Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Trưởng các đoàn_thể ở trung_ương, các chức_danh tương_đương và các chức_danh có hệ_số lương khởi_điểm từ 9,7 trở lên. 2. Bí_thư Tỉnh_uỷ, Thành_uỷ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh. 3. Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội, thành_phố Hồ_Chí_Minh : Phó Bí_thư Thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách. Như_vậy, Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng /
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác như sau : Chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác 1 . Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội , Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng các cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Trưởng các đoàn_thể ở trung_ương , các chức_danh tương_đương và các chức_danh có hệ_số lương khởi_điểm từ 9,7 trở lên . 2 . Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh . 3 . Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh : Phó Bí_thư Thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách . Như_vậy , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác . ( Hình từ Internet )
10,235
Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng xe ô_tô với giá bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong: ... Uỷ_ban_nhân_dân, Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách. Như_vậy, Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác. ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác như sau : Chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác 1. Trưởng ban của Đảng ở trung_ương, Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội, Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng các cơ_quan ngang bộ, Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Trưởng các đoàn_thể ở trung_ương, các chức_danh tương_đương và các chức_danh có hệ_số lương khởi_điểm từ 9,7 trở lên. 2. Bí_thư Tỉnh_uỷ, Thành_uỷ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh. 3. Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội, thành_phố
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác như sau : Chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác 1 . Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội , Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng các cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Trưởng các đoàn_thể ở trung_ương , các chức_danh tương_đương và các chức_danh có hệ_số lương khởi_điểm từ 9,7 trở lên . 2 . Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh . 3 . Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh : Phó Bí_thư Thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách . Như_vậy , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác . ( Hình từ Internet )
10,236
Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng xe ô_tô với giá bao_nhiêu tiền ?
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong: ... . 2. Bí_thư Tỉnh_uỷ, Thành_uỷ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh. 3. Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội, thành_phố Hồ_Chí_Minh : Phó Bí_thư Thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách. Như_vậy, Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác như sau : Chức_danh được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác 1 . Trưởng ban của Đảng ở trung_ương , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc của Quốc_hội , Chủ_nhiệm các Uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng các cơ_quan ngang bộ , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Trưởng các đoàn_thể ở trung_ương , các chức_danh tương_đương và các chức_danh có hệ_số lương khởi_điểm từ 9,7 trở lên . 2 . Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ thành_phố Hà_Nội và Thành_phố Hồ_Chí_Minh . 3 . Các chức_danh sau đây của thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh : Phó Bí_thư Thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Trưởng_đoàn Đại_biểu Quốc_hội chuyên_trách . Như_vậy , Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam được sử_dụng thường_xuyên một xe ô_tô với giá mua tối_đa 1.100 triệu đồng / xe trong thời_gian công_tác . ( Hình từ Internet )
10,237
Khi nào xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng được thanh_lý ?
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn, định_mức và thay_thế xe ô_tô phục_vụ công_tác... 4. Xe ô_tô không thuộc quy_định tại Điều 4, Điều 5 Nghị_định này được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý, tính hao_mòn, khấu_hao tài_sản_cố_định ; b ) Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi, hải_đảo, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại. c ) Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a, điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ).... Như_vậy, xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng trong thời_gian công_tác được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : -
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác như sau : Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn , định_mức và thay_thế xe ô_tô phục_vụ công_tác ... 4 . Xe ô_tô không thuộc quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Nghị_định này được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao tài_sản_cố_định ; b ) Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi , hải_đảo , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại . c ) Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ) . ... Như_vậy , xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng trong thời_gian công_tác được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao tài_sản_cố_định ; - Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi , hải_đảo , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại . - Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ) .
10,238
Khi nào xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng được thanh_lý ?
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác như sau : ... .... Như_vậy, xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng trong thời_gian công_tác được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý, tính hao_mòn, khấu_hao tài_sản_cố_định ; - Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi, hải_đảo, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại. - Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a, điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ).
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Nghị_định 04/2019/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng xe ô_tô phục_vụ công_tác như sau : Nguyên_tắc áp_dụng tiêu_chuẩn , định_mức và thay_thế xe ô_tô phục_vụ công_tác ... 4 . Xe ô_tô không thuộc quy_định tại Điều 4 , Điều 5 Nghị_định này được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao tài_sản_cố_định ; b ) Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi , hải_đảo , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại . c ) Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ) . ... Như_vậy , xe ô_tô mà Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam sử_dụng trong thời_gian công_tác được thanh_lý khi đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : - Đã quá thời_gian sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý , tính hao_mòn , khấu_hao tài_sản_cố_định ; - Đã sử_dụng trên 200.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn miền núi , hải_đảo , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ; - Đã sử_dụng trên 250.000 km đối_với xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở đóng trên địa_bàn còn lại . - Chưa đủ điều_kiện quy_định tại điểm a , điểm b khoản này nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% so với nguyên giá ) .
10,239
Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký có phải là thành_viên của Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam không ?
Theo Điều 19 Điều_lệ Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 2019 quy_định về Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam như sau : ... Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 1 . Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương dân_chủ cử trong số Uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch , là cơ_quan đại_diện của Đoàn_Chủ_tịch giữa hai kỳ họp . 2 . Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ( gọi tắt là Ban Thường_trực ) gồm có Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch - Tổng_Thư_ký và các Phó Chủ_tịch chuyên_trách . Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là một trong những thành_viên của Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam .
None
1
Theo Điều 19 Điều_lệ Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 2019 quy_định về Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam như sau : Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 1 . Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam do Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam hiệp_thương dân_chủ cử trong số Uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch , là cơ_quan đại_diện của Đoàn_Chủ_tịch giữa hai kỳ họp . 2 . Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ( gọi tắt là Ban Thường_trực ) gồm có Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch - Tổng_Thư_ký và các Phó Chủ_tịch chuyên_trách . Theo quy_định nêu trên thì Phó Chủ_tịch kiêm Tổng_Thư_ký Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam là một trong những thành_viên của Ban Thường_trực Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam .
10,240
Kỳ tính thuế là gì ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Kỳ tính thuế là khoảng thời_gian để xác_định số tiền thuế phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về thuế . Theo đó , kỳ tính thuế là khoảng thời_gian để xác_định số tiền thuế phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về thuế . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Kỳ tính thuế là khoảng thời_gian để xác_định số tiền thuế phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về thuế . Theo đó , kỳ tính thuế là khoảng thời_gian để xác_định số tiền thuế phải nộp ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về thuế . ( Hình từ Internet )
10,241
Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Hồ_sơ khai thuế 1. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng. 2. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý. 3. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm, báo_cáo tài_chính năm, tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế. 4. Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn, hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật. 5. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế. 6. Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, tổ_chức lại
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ khai thuế 1 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng . 2 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý . 3 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . 4 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn , hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế . 6 . Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . ... Như_vậy , hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; - Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế .
10,242
Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế. 6. Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp, tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế.... Như_vậy, hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; - Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm, báo_cáo tài_chính năm, tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 43 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Hồ_sơ khai thuế 1 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo tháng là tờ khai thuế tháng . 2 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo quý là tờ khai thuế quý . 3 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : a ) Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; b ) Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . 4 . Hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế bao_gồm : a ) Tờ khai thuế ; b ) Hoá_đơn , hợp_đồng và chứng_từ khác có liên_quan đến nghĩa_vụ thuế theo quy_định của pháp_luật . 5 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu thì hồ_sơ hải_quan theo quy_định của Luật Hải_quan được sử_dụng làm hồ_sơ khai thuế . 6 . Hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp , tổ_chức lại doanh_nghiệp bao_gồm : a ) Tờ khai quyết_toán thuế ; b ) Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm chấm_dứt hoạt_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng hoặc chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp ; c ) Tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế . ... Như_vậy , hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế năm gồm tờ khai thuế năm và các tài_liệu khác có liên_quan đến xác_định số tiền thuế phải nộp ; - Hồ_sơ khai quyết_toán thuế khi kết_thúc năm gồm tờ khai quyết_toán thuế năm , báo_cáo tài_chính năm , tờ khai giao_dịch liên_kết ; các tài_liệu khác có liên_quan đến quyết_toán thuế .
10,243
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng, theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý. 2. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . ... Theo đó , thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh .
10,244
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh.... Theo đó, thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . ... Theo đó , thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh .
10,245
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : ... khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . ... Theo đó , thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế năm ; chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu_tiên của năm_dương_lịch hoặc năm tài_chính đối_với hồ_sơ khai thuế năm ; - Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết_thúc năm_dương_lịch đối_với hồ_sơ quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân của cá_nhân trực_tiếp quyết_toán thuế ; - Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh .
10,246
Người sử_dụng đất muốn chuyển_nhượng đất nông_nghiệp thì cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng đất nông_nghiệp như sau : ... " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " Theo đó , để chuyển_nhượng đất nông_nghiệp thì đất phải thuộc diện không có tranh_chấp , không bị kê_biên và phải còn trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra , người sử_dụng đất muốn chuyển_nhượng đất nông_nghiệp còn cần phải có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
10,247
Người sử_dụng đất muốn chuyển_nhượng đất nông_nghiệp thì cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng đất nông_nghiệp như sau : ... sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. " Theo đó, để chuyển_nhượng đất nông_nghiệp thì đất phải thuộc diện không có tranh_chấp, không bị kê_biên và phải còn trong thời_hạn sử_dụng đất. Ngoài_ra, người sử_dụng đất muốn chuyển_nhượng đất nông_nghiệp còn cần phải có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất.
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " Theo đó , để chuyển_nhượng đất nông_nghiệp thì đất phải thuộc diện không có tranh_chấp , không bị kê_biên và phải còn trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra , người sử_dụng đất muốn chuyển_nhượng đất nông_nghiệp còn cần phải có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
10,248
Có phải chỉ có_thể chuyển_nhượng đất nông_nghiệp cho những người trong cùng một xã hay không ?
Căn_cứ Điều 190 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... " Điều 190 . Điều_kiện chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp do được Nhà_nước giao đất , do chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , được tặng cho quyền sử_dụng đất hợp_pháp từ người khác thì chỉ được chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng xã , phường , thị_trấn cho hộ gia_đình , cá_nhân khác để thuận_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp và không phải nộp thuế_thu_nhập từ việc chuyển_đổi quyền sử_dụng đất và lệ_phí trước_bạ . " Theo đó , việc chuyển_đổi đất nông_nghiệp là một hình_thức chuyển quyền sử_dụng đất , trong đó các bên là hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng một xã , phường , thị_trấn chuyển_giao quyền sử_dụng đất nông_nghiệp cho nhau . Như_vậy , pháp_luật chỉ giới_hạn việc chuyển_đổi đất nông_nghiệp trong cùng một xã chứ không hạn_chế về phạm_vi chuyển_nhượng đất nông_nghiệp . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 190 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 190 . Điều_kiện chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp do được Nhà_nước giao đất , do chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận thừa_kế , được tặng cho quyền sử_dụng đất hợp_pháp từ người khác thì chỉ được chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng xã , phường , thị_trấn cho hộ gia_đình , cá_nhân khác để thuận_lợi cho sản_xuất nông_nghiệp và không phải nộp thuế_thu_nhập từ việc chuyển_đổi quyền sử_dụng đất và lệ_phí trước_bạ . " Theo đó , việc chuyển_đổi đất nông_nghiệp là một hình_thức chuyển quyền sử_dụng đất , trong đó các bên là hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng một xã , phường , thị_trấn chuyển_giao quyền sử_dụng đất nông_nghiệp cho nhau . Như_vậy , pháp_luật chỉ giới_hạn việc chuyển_đổi đất nông_nghiệp trong cùng một xã chứ không hạn_chế về phạm_vi chuyển_nhượng đất nông_nghiệp . ( Hình từ Internet )
10,249
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... " Điều 79. Trình_tự, thủ_tục chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất. Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất. 2. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 79 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất . 2 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . 3 . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định . Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho , Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc , chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý . 4 . Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định . Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê , Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán , bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua , nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán , người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua , người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này . " Theo đó , trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên .
10,250
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. 3. Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định. Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho, Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc, chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi. Trường_hợp người sử_dụng đất
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 79 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất . 2 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . 3 . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định . Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho , Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc , chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý . 4 . Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định . Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê , Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán , bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua , nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán , người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua , người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này . " Theo đó , trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên .
10,251
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... sử_dụng đất để đo_đạc, chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi. Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý. 4. Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định. Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 5. Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự,
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 79 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất . 2 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . 3 . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định . Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho , Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc , chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý . 4 . Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định . Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê , Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán , bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua , nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán , người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua , người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này . " Theo đó , trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên .
10,252
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự, thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán, góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán, góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê, Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán, bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua, nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán, người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 79 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất . 2 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . 3 . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định . Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho , Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc , chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý . 4 . Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định . Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê , Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán , bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua , nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán , người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua , người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này . " Theo đó , trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên .
10,253
Trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : ... thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán, người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua, người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán, góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này. " Theo đó, trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 79 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp như sau : " Điều 79 . Trình_tự , thủ_tục chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ; chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp thực_hiện quyền của người sử_dụng đất đối_với một phần thửa đất thì người sử_dụng đất đề_nghị Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đo_đạc tách thửa đối_với phần diện_tích cần thực_hiện quyền của người sử_dụng đất trước khi nộp hồ_sơ thực_hiện quyền của người sử_dụng đất . 2 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thực_hiện các quyền theo quy_định thì thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế để xác_định và thông_báo thu nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định ; b ) Xác_nhận nội_dung biến_động vào Giấy chứng_nhận đã cấp theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Trường_hợp phải cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì lập hồ_sơ trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người sử_dụng đất ; " c ) Chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người sử_dụng đất hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . 3 . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho quyền sử_dụng đất để xây_dựng công_trình công_cộng thì phải lập văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định . Sau khi hoàn_thành xây_dựng công_trình công_cộng trên đất được tặng cho , Văn_phòng đăng_ký đất_đai căn_cứ vào văn_bản tặng cho quyền sử_dụng đất đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận và hiện_trạng sử_dụng đất để đo_đạc , chỉnh_lý biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai và thông_báo cho người sử_dụng đất nộp Giấy chứng_nhận đã cấp để xác_nhận thay_đổi . Trường_hợp người sử_dụng đất tặng cho toàn_bộ diện_tích đất đã cấp Giấy chứng_nhận thì thu_hồi Giấy chứng_nhận để quản_lý . 4 . Trường_hợp người đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đã chết trước khi được trao Giấy chứng_nhận thì người được thừa_kế quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật thừa_kế nộp bổ_sung giấy_tờ về thừa_kế theo quy_định . Văn_phòng đăng_ký đất_đai xác_nhận thừa_kế vào Giấy chứng_nhận đã ký hoặc lập hồ_sơ để trình cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được thừa_kế theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . Người được thừa_kế có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính về quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất trong trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đã chết phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trường_hợp người sử_dụng đất thuê của Nhà_nước theo hình_thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục theo quy_định sau : a ) Thực_hiện mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; b ) Sau khi nhận hồ_sơ bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê , Văn_phòng đăng_ký đất_đai lập hồ_sơ để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; c ) Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thu_hồi đất của bên bán , bên góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua , bên nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất tiếp_tục thuê đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với bên mua , nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan thuế về việc hết hiệu_lực của hợp_đồng thuê đất đối_với người bán , người góp vốn bằng tài_sản ; d ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi hợp_đồng thuê đất cho người mua , người nhận góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất thuê ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp ; đ ) Trường_hợp mua_bán , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với một phần thửa đất thuê thì phải làm thủ_tục tách thửa đất trước khi làm thủ_tục thuê đất theo quy_định tại Khoản này . " Theo đó , trình_tự thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất nông_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục nêu trên .
10,254
Có những loại_hình bảo_hiểm nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Kinh_doanh Bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Các loại_hình bảo_hiểm 1 . Các loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên , có ba loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : - Bảo_hiểm_nhân_thọ ; - Bảo_hiểm sức_khoẻ ; - Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Luật Kinh_doanh Bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Các loại_hình bảo_hiểm 1 . Các loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo như quy_định trên , có ba loại_hình bảo_hiểm bao_gồm : - Bảo_hiểm_nhân_thọ ; - Bảo_hiểm sức_khoẻ ; - Bảo_hiểm phi nhân_thọ . 
10,255
Có các nghiệp_vụ bảo_hiểm nào tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm như sau: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm như sau : Nghiệp_vụ bảo_hiểm_nhân_thọ : - Bảo_hiểm trọn đời . - Bảo_hiểm sinh kỳ . - Bảo_hiểm tử kỳ . - Bảo_hiểm_hỗn_hợp . - Bảo_hiểm trả tiền_định kỳ . - Bảo_hiểm liên_kết đầu_tư - Bảo_hiểm hưu_trí Nghiệp_vụ bảo_hiểm phi nhân_thọ - Bảo_hiểm tài_sản . - Bảo_hiểm hàng_hoá vận_chuyển . - Bảo_hiểm hàng_không . - Bảo_hiểm xe_cơ_giới . - Bảo_hiểm cháy , nổ . - Bảo_hiểm thân tàu và trách_nhiệm dân_sự của chủ tàu . - Bảo_hiểm trách_nhiệm . - Bảo_hiểm tín_dụng và rủi_ro tài_chính . - Bảo_hiểm nông_nghiệp . - Bảo_hiểm bảo_lãnh . - Bảo_hiểm thiệt_hại khác . Nghiệp_vụ bảo_hiểm sức_khoẻ - Bảo_hiểm sức_khoẻ , thân_thể . - Bảo_hiểm chi_phí y_tế .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định các nghiệp_vụ bảo_hiểm tương_ứng với các loại_hình bảo_hiểm như sau : Nghiệp_vụ bảo_hiểm_nhân_thọ : - Bảo_hiểm trọn đời . - Bảo_hiểm sinh kỳ . - Bảo_hiểm tử kỳ . - Bảo_hiểm_hỗn_hợp . - Bảo_hiểm trả tiền_định kỳ . - Bảo_hiểm liên_kết đầu_tư - Bảo_hiểm hưu_trí Nghiệp_vụ bảo_hiểm phi nhân_thọ - Bảo_hiểm tài_sản . - Bảo_hiểm hàng_hoá vận_chuyển . - Bảo_hiểm hàng_không . - Bảo_hiểm xe_cơ_giới . - Bảo_hiểm cháy , nổ . - Bảo_hiểm thân tàu và trách_nhiệm dân_sự của chủ tàu . - Bảo_hiểm trách_nhiệm . - Bảo_hiểm tín_dụng và rủi_ro tài_chính . - Bảo_hiểm nông_nghiệp . - Bảo_hiểm bảo_lãnh . - Bảo_hiểm thiệt_hại khác . Nghiệp_vụ bảo_hiểm sức_khoẻ - Bảo_hiểm sức_khoẻ , thân_thể . - Bảo_hiểm chi_phí y_tế .
10,256
Chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , nguyên_tắc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm 1. Nhà_nước bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân tham_gia bảo_hiểm và các tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 2. Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô nghiên_cứu, phát_triển sản_phẩm, dịch_vụ, ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. 3. Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đầu_tư trở_lại nền kinh_tế, tái đầu_tư, xây_dựng thị_trường bảo_hiểm. 4. Nhà_nước khuyến_khích, tạo điều_kiện đối_với việc triển_khai và tham_gia các sản_phẩm bảo_hiểm nông_nghiệp, lâm_nghiệp, ngư_nghiệp, các sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô và các sản_phẩm bảo_hiểm vì mục_tiêu an_sinh, xã_hội. Căn_cứ thep quy_định tại Điều 6 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm 1. Tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam có nhu_cầu tham_gia bảo_hiểm chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia bảo_hiểm và các tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô nghiên_cứu , phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ , ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 3 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đầu_tư trở_lại nền kinh_tế , tái đầu_tư , xây_dựng thị_trường bảo_hiểm . 4 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện đối_với việc triển_khai và tham_gia các sản_phẩm bảo_hiểm nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , các sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô và các sản_phẩm bảo_hiểm vì mục_tiêu an_sinh , xã_hội . Căn_cứ thep quy_định tại Điều 6 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm 1 . Tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam có nhu_cầu tham_gia bảo_hiểm chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam , trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới , dịch_vụ môi_giới bảo_hiểm qua biên_giới , dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm qua biên_giới phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo đó , chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo quy_định trên . Đồng_thời khi cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm cần phải tuân theo các nguyên_tắc : Chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam Trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
10,257
Chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , nguyên_tắc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... có nhu_cầu tham_gia bảo_hiểm chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam, trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới, dịch_vụ môi_giới bảo_hiểm qua biên_giới, dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm qua biên_giới phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Theo đó, chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo quy_định trên. Đồng_thời khi cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm cần phải tuân theo các nguyên_tắc : Chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam Trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm 1 . Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia bảo_hiểm và các tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 2 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện để doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô nghiên_cứu , phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ , ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . 3 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện cho các doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô đầu_tư trở_lại nền kinh_tế , tái đầu_tư , xây_dựng thị_trường bảo_hiểm . 4 . Nhà_nước khuyến_khích , tạo điều_kiện đối_với việc triển_khai và tham_gia các sản_phẩm bảo_hiểm nông_nghiệp , lâm_nghiệp , ngư_nghiệp , các sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô và các sản_phẩm bảo_hiểm vì mục_tiêu an_sinh , xã_hội . Căn_cứ thep quy_định tại Điều 6 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm 1 . Tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam có nhu_cầu tham_gia bảo_hiểm chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam , trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới , dịch_vụ môi_giới bảo_hiểm qua biên_giới , dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm qua biên_giới phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo đó , chính_sách phát_triển hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm được quy_định theo quy_định trên . Đồng_thời khi cung_cấp và sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm cần phải tuân theo các nguyên_tắc : Chỉ được tham_gia bảo_hiểm tại doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam Trừ trường_hợp sử_dụng dịch_vụ bảo_hiểm qua biên_giới theo điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên .
10,258
Các hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm , môi_giới bảo_hiểm khi không có giấy_phép thành_lập và hoạt_động . 2 . Hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm , môi_giới bảo_hiểm không đúng phạm_vi được cấp phép . 3 . Hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , hoạt_động dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm khi không đáp_ứng điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các hành_vi gian_lận bao_gồm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng để giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm . 5 . Đe_doạ , cưỡng_ép giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . Theo đó , những hành_vi trên bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh bảo_hiểm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm , môi_giới bảo_hiểm khi không có giấy_phép thành_lập và hoạt_động . 2 . Hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm , kinh_doanh tái bảo_hiểm , nhượng tái bảo_hiểm , môi_giới bảo_hiểm không đúng phạm_vi được cấp phép . 3 . Hoạt_động đại_lý bảo_hiểm , hoạt_động dịch_vụ phụ_trợ bảo_hiểm khi không đáp_ứng điều_kiện hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các hành_vi gian_lận bao_gồm : a ) Thông_đồng với người thụ_hưởng để giải_quyết bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trái pháp_luật ; b ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin trong hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm ; c ) Giả_mạo tài_liệu , cố_ý làm sai_lệch thông_tin để từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm khi sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra ; d ) Tự gây thiệt_hại về tài_sản , sức_khoẻ của mình để hưởng quyền_lợi bảo_hiểm . 5 . Đe_doạ , cưỡng_ép giao_kết hợp_đồng bảo_hiểm . Theo đó , những hành_vi trên bị nghiêm_cấm trong kinh_doanh bảo_hiểm .
10,259
Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận: ... Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí, tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan. Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1. Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình, giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát, đánh_giá chất_lượng.... Theo đó, thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 :
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình , giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . ... Theo đó , thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình , giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )
10,260
Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận: ... , thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình, giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát, đánh_giá chất_lượng. Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí, tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan. Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1. Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình , giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . ... Theo đó , thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình , giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )
10,261
Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận: ... đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1. Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình, giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát, đánh_giá chất_lượng.... Theo đó, thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình, giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát, đánh_giá chất_lượng. Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình , giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . ... Theo đó , thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình , giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )
10,262
Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí nào ?
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận: ... Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH giải_thích thì kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp là việc đánh_giá và công_nhận các hoạt_động của cơ_sở đào_tạo nhằm xác_định mức_độ đáp_ứng mục_tiêu giáo_dục nghề_nghiệp của chương_trình đào_tạo theo các tiêu_chí , tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo được quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác có liên_quan . Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn a ) Các tiêu_chí : Tiêu_chí 1 - Mục_tiêu và tài_chính ; Tiêu_chí 2 - Hoạt_động đào_tạo ; Tiêu_chí 3 - Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; Tiêu_chí 4 - Chương_trình , giáo_trình ; Tiêu_chí 5 - Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; Tiêu_chí 6 - Dịch_vụ cho người học ; Tiêu_chí 7 - Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . ... Theo đó , thực_hiện kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp theo các tiêu_chí sau : - Tiêu_chí 1 : Mục_tiêu và tài_chính ; - Tiêu_chí 2 : Hoạt_động đào_tạo ; - Tiêu_chí 3 : Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tiêu_chí 4 : Chương_trình , giáo_trình ; - Tiêu_chí 5 : Cơ_sở vật_chất và thiết_bị đào_tạo ; - Tiêu_chí 6 : Dịch_vụ cho người học ; - Tiêu_chí 7 : Giám_sát , đánh_giá chất_lượng . Kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Hình từ Internet )
10,263
Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1. Các tiêu_chí và điểm_chuẩn... b ) Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Phụ_lục 03 kèm theo ). 2. Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 04 điểm, điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá. Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí, tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo. Như_vậy, điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH, cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm, điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá. Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí, tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố, nội_dung
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn ... b ) Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Phụ_lục 03 kèm theo ) . 2 . Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo . Như_vậy , điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo .
10,264
Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá. Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí, tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo. Các tiêu_chí, điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1. Các tiêu_chí và điểm_chuẩn... b ) Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Phụ_lục 03 kèm theo ). 2. Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 04 điểm, điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá. Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí, tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo. Như_vậy, điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH, cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm, điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. Tiêu_chuẩn
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn ... b ) Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Phụ_lục 03 kèm theo ) . 2 . Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo . Như_vậy , điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo .
10,265
Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... BLĐTBXH, cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm, điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm. Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá. Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí, tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố, nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Các tiêu_chí , điểm_chuẩn và điểm đánh_giá chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp 1 . Các tiêu_chí và điểm_chuẩn ... b ) Điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ( Phụ_lục 03 kèm theo ) . 2 . Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo . Như_vậy , điểm_chuẩn các tiêu_chí kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp tại Phụ_lục 03 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể như sau : Điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn trong tiêu_chí đạt yêu_cầu là 04 điểm , điểm đánh_giá cho mỗi tiêu_chuẩn không đạt yêu_cầu là 0 điểm . Tiêu_chuẩn đạt yêu_cầu khi cơ_sở đào_tạo đáp_ứng tiêu_chuẩn trong vòng 01 năm tính đến thời_điểm đánh_giá . Việc đánh_giá mức_độ một chương_trình đào_tạo cụ_thể tại một cơ_sở đào_tạo đáp_ứng hệ_thống tiêu_chí , tiêu_chuẩn chỉ áp_dụng đối_với các yếu_tố , nội_dung liên_quan đến việc thực_hiện chương_trình đào_tạo .
10,266
Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt hay không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Đạt và không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo 1. Đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; b ) Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1, 2, 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. 2. Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; - Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1, 2, 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đạt và không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo 1 . Đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; b ) Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . 2 . Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; - Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu đối_với trường_hợp đạt tiêu_chuẩn . Lưu_ý , quy_định trên không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
10,267
Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt hay không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... từng tiêu_chí trở lên. Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1, 2, 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu đối_với trường_hợp đạt tiêu_chuẩn. Lưu_ý, quy_định trên không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm, trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. Đạt và không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo 1. Đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; b ) Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1, 2, 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. 2. Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, chương_trình
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đạt và không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo 1 . Đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; b ) Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . 2 . Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; - Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu đối_với trường_hợp đạt tiêu_chuẩn . Lưu_ý , quy_định trên không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
10,268
Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt hay không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này. Theo đó, chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; - Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3, 4, 5, 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1, 2, 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên. Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu đối_với trường_hợp đạt tiêu_chuẩn. Lưu_ý, quy_định trên không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm, trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 15/2017/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Đạt và không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo 1 . Đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; b ) Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . 2 . Không đạt tiêu_chuẩn : Chương_trình đào_tạo được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Tổng_số điểm đánh_giá đạt từ 80 điểm trở lên ; - Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 3 , 4 , 5 , 7 đạt từ 75% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Điểm đánh_giá của các tiêu_chí 1 , 2 , 6 đạt từ 50% điểm_chuẩn của từng tiêu_chí trở lên . Chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp được đánh_giá là không đạt tiêu_chuẩn kiểm_định chất_lượng chương_trình đào_tạo khi không đáp_ứng các yêu_cầu đối_với trường_hợp đạt tiêu_chuẩn . Lưu_ý , quy_định trên không áp_dụng đối_với trường cao_đẳng sư_phạm , trường trung_cấp sư_phạm và chương_trình đào_tạo nhóm ngành đào_tạo giáo_viên thuộc thẩm_quyền quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
10,269
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có cần báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước về quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp, Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến 1. Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : a ) Phê_duyệt Điều_lệ ; sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ. b ) Quyết_định tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể, yêu_cầu phá_sản ( nếu có ). c ) Quyết_định về bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, chấp_thuận từ_chức, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật, nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ). đ ) Phê_duyệt chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm.... Như_vậy, đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến 1 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : a ) Phê_duyệt Điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . b ) Quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản ( nếu có ) . c ) Quyết_định về bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , chấp_thuận từ_chức , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật , nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) . đ ) Phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm . ... Như_vậy , đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
10,270
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có cần báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước về quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm.... Như_vậy, đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp, Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến 1. Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : a ) Phê_duyệt Điều_lệ ; sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ. b ) Quyết_định tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể, yêu_cầu phá_sản ( nếu có ). c ) Quyết_định về bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, chấp_thuận từ_chức, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật, nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ). đ ) Phê_duyệt chiến_lược
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến 1 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : a ) Phê_duyệt Điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . b ) Quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản ( nếu có ) . c ) Quyết_định về bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , chấp_thuận từ_chức , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật , nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) . đ ) Phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm . ... Như_vậy , đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
10,271
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có cần báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước về quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... , miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật, nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ). đ ) Phê_duyệt chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm.... Như_vậy, đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến 1 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : a ) Phê_duyệt Điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ . b ) Quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể , yêu_cầu phá_sản ( nếu có ) . c ) Quyết_định về bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , chấp_thuận từ_chức , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật , nghỉ hưu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . d ) Quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ ( kể_cả phê_duyệt điều_chỉnh vốn_điều_lệ trong quá_trình hoạt_động ) . đ ) Phê_duyệt chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm . ... Như_vậy , đối_với quyết_định phê_duyệt mức vốn_điều_lệ thì hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo Ngân_hàng nhà_nước để trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định / phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
10,272
Những kế_hoạch tài_chính nào mà Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình Ngân_hàng nhà_nước trước khi phê_duyệt ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến ... 3 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN có ý_kiến trước khi quyết_định / phê_duyệt Kế_hoạch tài_chính hàng năm , bao_gồm : - Kế_hoạch thu_nhập , chi_phí ; - Kế_hoạch lao_động , tiền_lương . Như_vậy , trước khi quyết_định , phê_duyệt , hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình Ngân_hàng nhà_nước có ý_kiến đối_với những kế_hoạch tài_chính sau đây : ( 1 ) Kế_hoạch thu_nhập , chi_phí . ( 2 ) Kế_hoạch lao_động , tiền_lương .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến ... 3 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN có ý_kiến trước khi quyết_định / phê_duyệt Kế_hoạch tài_chính hàng năm , bao_gồm : - Kế_hoạch thu_nhập , chi_phí ; - Kế_hoạch lao_động , tiền_lương . Như_vậy , trước khi quyết_định , phê_duyệt , hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình Ngân_hàng nhà_nước có ý_kiến đối_với những kế_hoạch tài_chính sau đây : ( 1 ) Kế_hoạch thu_nhập , chi_phí . ( 2 ) Kế_hoạch lao_động , tiền_lương .
10,273
Quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có cần trình Ngân_hàng nhà_nước phê_duyệt hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp, Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng, tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến... 2. Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo, trình NHNN quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau :... đ ) Phê_duyệt để Hội_đồng_quản_trị quyết_định các hợp_đồng thuê tài_sản của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định của Luật quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ. e ) Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có mức huy_động trên mức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; phương_án huy_động vốn của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. g ) Phê_duyệt dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định, phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định, dự_án đầu_tư ra
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến ... 2 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : ... đ ) Phê_duyệt để Hội_đồng_quản_trị quyết_định các hợp_đồng thuê tài_sản của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định của Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . e ) Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có mức huy_động trên mức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . g ) Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định , phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định , dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp có giá_trị trên mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại các Điều 24 , Điều 28 Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . h ) Phê_duyệt báo_cáo tài_chính , phương_án xử_lý chênh_lệch thu_chi hàng năm của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . i ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình cho Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định , phê_duyệt .
10,274
Quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có cần trình Ngân_hàng nhà_nước phê_duyệt hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và d: ... phương_án huy_động vốn của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. g ) Phê_duyệt dự_án đầu_tư, xây_dựng, mua, bán tài_sản_cố_định, phương_án thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định, dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp có giá_trị trên mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại các Điều 24, Điều 28 Luật quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ). h ) Phê_duyệt báo_cáo tài_chính, phương_án xử_lý chênh_lệch thu_chi hàng năm của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam. i ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; phê_duyệt chủ_trương thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình cho Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định, phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Quy_chế về Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp , Người đại_diện phần vốn Nhà_nước tại tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính và doanh_nghiệp do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 1500 / QĐ-NHNN năm 2021 quy_định như sau : Những nội_dung Người đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt / có ý_kiến ... 2 . Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải báo_cáo , trình NHNN quyết_định / phê_duyệt những nội_dung sau : ... đ ) Phê_duyệt để Hội_đồng_quản_trị quyết_định các hợp_đồng thuê tài_sản của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có giá_trị lớn hơn mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định của Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định hướng_dẫn của Chính_phủ . e ) Phê_duyệt phương_án huy_động vốn đối_với từng dự_án có mức huy_động trên mức quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; phương_án huy_động vốn của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . g ) Phê_duyệt dự_án đầu_tư , xây_dựng , mua , bán tài_sản_cố_định , phương_án thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định , dự_án đầu_tư ra ngoài doanh_nghiệp có giá_trị trên mức phân_cấp cho Hội_đồng_quản_trị theo quy_định tại các Điều 24 , Điều 28 Luật quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và Điều 27 Nghị_định 91/2015/NĐ-CP ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) . h ) Phê_duyệt báo_cáo tài_chính , phương_án xử_lý chênh_lệch thu_chi hàng năm của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . i ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ; phê_duyệt chủ_trương thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , quyết_định cơ_cấu tổ_chức của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam phải trình cho Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định , phê_duyệt .
10,275
Công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam hoạt_động bằng tiếng Việt hay tiếng nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định về ngôn_ngữ giao_dịch của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : ... Ngôn_ngữ giao_dịch Văn_bản giao_dịch chính_thức của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải sử_dụng tiếng Việt hoặc đồng_thời tiếng Việt và tiếng nước_ngoài thông_dụng . Có_thể thấy , các văn_bản giao_dịch chính_thức của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải sử_dụng tiếng Việt hoặc đồng_thời tiếng Việt và tiếng nước_ngoài thông_dụng . Tuy_nhiên , trong hoạt_động thường_ngày của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài tương_ứng .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định về ngôn_ngữ giao_dịch của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Ngôn_ngữ giao_dịch Văn_bản giao_dịch chính_thức của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nước_ngoài , văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải sử_dụng tiếng Việt hoặc đồng_thời tiếng Việt và tiếng nước_ngoài thông_dụng . Có_thể thấy , các văn_bản giao_dịch chính_thức của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải sử_dụng tiếng Việt hoặc đồng_thời tiếng Việt và tiếng nước_ngoài thông_dụng . Tuy_nhiên , trong hoạt_động thường_ngày của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam vẫn có_thể sử_dụng tiếng nước_ngoài tương_ứng .
10,276
Tên văn_phòng đại_diện của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam được đặt theo tiếng Việt hay tiếng nước_ngoài ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC có quy_định về tên văn_phòng đại_diện công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : ... Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . ... Có_thể thấy , hiện chỉ có quy_định tên văn_phòng đại_diện của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu ; không bắt_buộc tên văn_phòng phải là tên tiếng Việt .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC có quy_định về tên văn_phòng đại_diện công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . ... Có_thể thấy , hiện chỉ có quy_định tên văn_phòng đại_diện của công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu ; không bắt_buộc tên văn_phòng phải là tên tiếng Việt .
10,277
Hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam do Hội_đồng sơ_khảo trình Hội_đồng quốc_gia gồm những nội_dung gì ?
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Hồ_sơ tham_dự xét tặng ... 2 . Hồ_sơ do Hội_đồng sơ_khảo trình Hội_đồng quốc_gia : Hồ_sơ gồm 01 bộ , đựng trong phong_bì bìa cứng ( kích_thước 30 x 25 cm ) , cụ_thể mỗi hồ_sơ bao_gồm : a ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Giải_thưởng ; b ) Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng sơ_khảo đối_với doanh_nghiệp , doanh_nhân tham_gia xét giải_thưởng ( đánh_giá hồ_sơ và đánh_giá tại_chỗ nếu có ) ; c ) Các hồ_sơ của doanh_nghiệp , doanh_nhân nộp xin xét tặng giải_thưởng quy_định tại tiết a , b khoản 1 của Điều này . Theo đó , hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam do Hội_đồng sơ_khảo trình Hội_đồng quốc_gia gồm 01 bộ , đựng trong phong_bì bìa cứng ( kích_thước 30 x 25 cm ) , cụ_thể mỗi hồ_sơ bao_gồm : - Danh_sách đề_nghị xét tặng Giải_thưởng ; - Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng sơ_khảo đối_với doanh_nghiệp , doanh_nhân tham_gia xét giải_thưởng ( đánh_giá hồ_sơ và đánh_giá tại_chỗ nếu có ) ; - Các hồ_sơ của doanh_nghiệp , doanh_nhân nộp xin xét tặng giải_thưởng quy_định tại tiết a , b khoản 1 của Điều này .
None
1
Theo khoản 2 Điều 12 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Hồ_sơ tham_dự xét tặng ... 2 . Hồ_sơ do Hội_đồng sơ_khảo trình Hội_đồng quốc_gia : Hồ_sơ gồm 01 bộ , đựng trong phong_bì bìa cứng ( kích_thước 30 x 25 cm ) , cụ_thể mỗi hồ_sơ bao_gồm : a ) Danh_sách đề_nghị xét tặng Giải_thưởng ; b ) Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng sơ_khảo đối_với doanh_nghiệp , doanh_nhân tham_gia xét giải_thưởng ( đánh_giá hồ_sơ và đánh_giá tại_chỗ nếu có ) ; c ) Các hồ_sơ của doanh_nghiệp , doanh_nhân nộp xin xét tặng giải_thưởng quy_định tại tiết a , b khoản 1 của Điều này . Theo đó , hồ_sơ xét tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam do Hội_đồng sơ_khảo trình Hội_đồng quốc_gia gồm 01 bộ , đựng trong phong_bì bìa cứng ( kích_thước 30 x 25 cm ) , cụ_thể mỗi hồ_sơ bao_gồm : - Danh_sách đề_nghị xét tặng Giải_thưởng ; - Biên_bản đánh_giá của Hội_đồng sơ_khảo đối_với doanh_nghiệp , doanh_nhân tham_gia xét giải_thưởng ( đánh_giá hồ_sơ và đánh_giá tại_chỗ nếu có ) ; - Các hồ_sơ của doanh_nghiệp , doanh_nhân nộp xin xét tặng giải_thưởng quy_định tại tiết a , b khoản 1 của Điều này .
10,278
Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... Tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng 1. Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế, có quyết_định tặng Giải_thưởng, cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng. 2. Lễ trao_tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội, hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức. 3. Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội. 4. Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Theo đó, Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế, có quyết_định tặng Giải_thưởng, cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội, hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội. -
None
1
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng 1 . Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . 2 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . 3 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . 4 . Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Theo đó , Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . - Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
10,279
Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội. - Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng 1. Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế, có quyết_định tặng Giải_thưởng, cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng. 2. Lễ trao_tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội, hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức. 3. Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội. 4. Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Theo đó, Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế, có quyết_định tặng Giải_thưởng, cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức
None
1
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng 1 . Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . 2 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . 3 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . 4 . Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Theo đó , Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . - Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
10,280
Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức thế_nào ?
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : ... quyết_định tặng Giải_thưởng, cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét, quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội, hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức. - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội. - Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng.
None
1
Theo Điều 14 Quy_chế Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1376 / QĐ-BYT năm 2014 quy_định như sau : Tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng 1 . Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . 2 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng " Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam " được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . 3 . Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . 4 . Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Theo đó , Lễ công_bố và trao Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức như sau : - Sau khi Bộ_trưởng Bộ Y_tế , có quyết_định tặng Giải_thưởng , cơ_quan thường_trực giải_thưởng trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc tổ_chức lễ công_bố và trao Giải_thưởng . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng Thương_hiệu vàng Thực_phẩm Việt_Nam được tổ_chức 03 năm một lần tại Thủ_đô Hà_Nội , hoặc tỉnh_thành khác phụ_thuộc vào năm tổ_chức . - Lễ trao_tặng Giải_thưởng phải được tổ_chức trang_trọng nhằm tôn_vinh các doanh_nghiệp để lại ấn_tượng tốt_đẹp đối_với các đại_biểu tham_dự và toàn xã_hội . - Giải_thưởng được tuyên_truyền rộng_rãi trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng .
10,281
Các hoạt_động xây_dựng nào không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1. Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 53 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Các lĩnh_vực, phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này. Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc, phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy. 2. Cá_nhân người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đã có giấy_phép năng_lực hành_nghề do cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài cấp, nếu hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam dưới 06 tháng hoặc ở nước_ngoài nhưng thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn xây_dựng tại Việt_Nam thì giấy_phép năng_lực hành_nghề phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự để được công_nhận hành_nghề. Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên, phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 53 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . 2 . Cá_nhân người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đã có giấy_phép năng_lực hành_nghề do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , nếu hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam dưới 06 tháng hoặc ở nước_ngoài nhưng thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn xây_dựng tại Việt_Nam thì giấy_phép năng_lực hành_nghề phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự để được công_nhận hành_nghề . Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên , phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định này . 3 . Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : a ) Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; b ) Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; c ) Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . 4 . Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 5 . Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . 7 . Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : a ) Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; b ) Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . 8 . Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
10,282
Các hoạt_động xây_dựng nào không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... được công_nhận hành_nghề. Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên, phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định này. 3. Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : a ) Thiết_kế, giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc, viễn_thông trong công_trình ; b ) Thiết_kế, giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát, ốp_lát, sơn, lắp_đặt cửa, nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; c ) Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông. 4. Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo, phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập, không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề. 5. Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ, gia_hạn chứng_chỉ. Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài, hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 53 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . 2 . Cá_nhân người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đã có giấy_phép năng_lực hành_nghề do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , nếu hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam dưới 06 tháng hoặc ở nước_ngoài nhưng thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn xây_dựng tại Việt_Nam thì giấy_phép năng_lực hành_nghề phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự để được công_nhận hành_nghề . Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên , phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định này . 3 . Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : a ) Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; b ) Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; c ) Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . 4 . Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 5 . Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . 7 . Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : a ) Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; b ) Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . 8 . Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
10,283
Các hoạt_động xây_dựng nào không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ, gia_hạn chứng_chỉ. Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài, hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm. Trường_hợp cấp điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó. 6. Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này. 7. Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề, bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu, được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ), quy_định như sau : a ) Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; b ) Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề. 8. Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử. Như_vậy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 53 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . 2 . Cá_nhân người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đã có giấy_phép năng_lực hành_nghề do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , nếu hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam dưới 06 tháng hoặc ở nước_ngoài nhưng thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn xây_dựng tại Việt_Nam thì giấy_phép năng_lực hành_nghề phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự để được công_nhận hành_nghề . Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên , phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định này . 3 . Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : a ) Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; b ) Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; c ) Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . 4 . Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 5 . Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . 7 . Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : a ) Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; b ) Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . 8 . Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
10,284
Các hoạt_động xây_dựng nào không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... 8. Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp, thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử. Như_vậy, cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế, giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc, viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế, giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát, ốp_lát, sơn, lắp_đặt cửa, nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông. Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng ( sau đây gọi tắt là chứng_chỉ hành_nghề ) được cấp cho cá_nhân là công_dân Việt_Nam , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài hoạt_động xây_dựng hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_nhận các chức_danh hoặc hành_nghề độc_lập quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 53 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. Các lĩnh_vực , phạm_vi hoạt_động xây_dựng của chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này . Các hoạt_động tư_vấn liên_quan đến kiến_trúc , phòng cháy chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc và phòng cháy chữa_cháy . 2 . Cá_nhân người nước_ngoài hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đã có giấy_phép năng_lực hành_nghề do cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài cấp , nếu hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam dưới 06 tháng hoặc ở nước_ngoài nhưng thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn xây_dựng tại Việt_Nam thì giấy_phép năng_lực hành_nghề phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự để được công_nhận hành_nghề . Trường_hợp cá_nhân hành_nghề hoạt_động xây_dựng ở Việt_Nam từ 06 tháng trở lên , phải chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định tại Điều 64 Nghị_định này . 3 . Cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : a ) Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; b ) Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; c ) Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . 4 . Cá_nhân không có chứng_chỉ hành_nghề được tham_gia các hoạt_động xây_dựng thuộc lĩnh_vực phù_hợp với chuyên_ngành được đào_tạo , phù_hợp với quy_định của Bộ_luật Lao_động và không được hành_nghề độc_lập , không được đảm_nhận chức_danh theo quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 5 . Chứng_chỉ hành_nghề có hiệu_lực 05 năm khi cấp lần đầu hoặc cấp Điều_chỉnh hạng chứng_chỉ , gia_hạn chứng_chỉ . Riêng đối_với chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân nước_ngoài , hiệu_lực được xác_định theo thời_hạn được ghi trong giấy_phép lao_động hoặc thẻ tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền cấp nhưng không quá 05 năm . Trường_hợp cấp điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ hoặc cấp lại do chứng_chỉ cũ còn thời_hạn hiệu_lực nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc ghi sai thông_tin thì ghi thời_hạn theo chứng_chỉ được cấp trước đó . 6 . Chứng_chỉ hành_nghề có quy_cách và nội_dung chủ_yếu theo Mẫu_số 06 Phụ_lục IV Nghị_định này . 7 . Chứng_chỉ hành_nghề được quản_lý thông_qua số chứng_chỉ hành_nghề , bao_gồm 02 nhóm ký_hiệu , được nối với nhau bằng dấu_gạch_ngang ( - ) , quy_định như sau : a ) Nhóm thứ nhất : Có 03 ký_tự thể_hiện nơi cấp chứng_chỉ được quy_định cụ_thể tại Phụ_lục VIII Nghị_định này ; b ) Nhóm thứ hai : Mã_số chứng_chỉ hành_nghề . 8 . Bộ Xây_dựng thống_nhất quản_lý về việc cấp , thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; quản_lý cấp mã_số chứng_chỉ hành_nghề ; công_khai danh_sách cá_nhân được cấp chứng_chỉ trên trang thông_tin điện_tử . Như_vậy , cá_nhân không yêu_cầu phải có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của Nghị_định này khi thực_hiện các hoạt_động xây_dựng sau : + Thiết_kế , giám_sát hệ_thống thông_tin liên_lạc , viễn_thông trong công_trình ; + Thiết_kế , giám_sát công_tác hoàn_thiện công_trình xây_dựng như trát , ốp_lát , sơn , lắp_đặt cửa , nội_thất và các công_việc tương_tự khác không ảnh_hưởng đến kết_cấu chịu lực của công_trình ; + Các hoạt_động xây_dựng đối_với công_trình cấp IV ; công_viên cây_xanh ; đường cáp truyền_dẫn tín_hiệu viễn_thông . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
10,285
Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... Cấp, thu_hồi, gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1. Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu, điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này. 2. Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ, kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . 3 . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này được đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề sau 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện như trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 80 Nghị_định này . 4 . Cá_nhân thực_hiện việc gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 03 tháng tính tới thời_điểm chứng_chỉ hành_nghề hết hiệu_lực . Sau thời_hạn này , cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động xây_dựng thì thực_hiện đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề như đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP.
10,286
Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định. 3. Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này được đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề sau 12 tháng, kể từ ngày có quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề. Trình_tự, thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện như trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 80 Nghị_định này. 4. Cá_nhân thực_hiện việc gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 03 tháng tính tới thời_điểm chứng_chỉ hành_nghề hết hiệu_lực. Sau thời_hạn này, cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động xây_dựng thì thực_hiện đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề như đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Như_vậy, chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được
None
1
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . 3 . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này được đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề sau 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện như trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 80 Nghị_định này . 4 . Cá_nhân thực_hiện việc gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 03 tháng tính tới thời_điểm chứng_chỉ hành_nghề hết hiệu_lực . Sau thời_hạn này , cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động xây_dựng thì thực_hiện đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề như đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP.
10,287
Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : ... , cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động xây_dựng thì thực_hiện đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề như đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Như_vậy, chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu, điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh, bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ vào Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : Cấp , thu_hồi , gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng 1 . Chứng_chỉ hành_nghề được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định này . 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . 3 . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này được đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề sau 12 tháng , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện như trường_hợp cấp chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Cá_nhân đã bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề thuộc trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này được cấp lại chứng_chỉ hành_nghề theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 80 Nghị_định này . 4 . Cá_nhân thực_hiện việc gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 03 tháng tính tới thời_điểm chứng_chỉ hành_nghề hết hiệu_lực . Sau thời_hạn này , cá_nhân có nhu_cầu tiếp_tục hoạt_động xây_dựng thì thực_hiện đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề như đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Như_vậy , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được cấp cho cá_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cấp chứng_chỉ hành_nghề lần đầu , điều_chỉnh hạng chứng_chỉ hành_nghề ; b ) Gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Điều_chỉnh , bổ_sung nội_dung chứng_chỉ ; d ) Cấp lại chứng_chỉ hành_nghề do chứng_chỉ hành_nghề cũ còn thời_hạn nhưng bị mất hoặc hư_hỏng hoặc bị ghi sai thông_tin ; đ ) Chuyển_đổi chứng_chỉ hành_nghề đối_với cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 62 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP.
10,288
Thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc về : ... - Cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng trực_thuộc Bộ Xây_dựng cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng I ; - Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng II , hạng III ; - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được công_nhận quy_định tại Điều 81 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng II , hạng III cho cá_nhân là hội_viên , thành_viên của mình .
None
1
Căn_cứ vào Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP thì thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề thuộc về : - Cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng trực_thuộc Bộ Xây_dựng cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng I ; - Sở Xây_dựng cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng II , hạng III ; - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp được công_nhận quy_định tại Điều 81 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP cấp chứng_chỉ hành_nghề hạng II , hạng III cho cá_nhân là hội_viên , thành_viên của mình .
10,289
Vụ Bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị như_thế_nào ?
Theo Điều 1 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... Điều 1 . Vụ Bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội ( bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác ) trong phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định Vụ Bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội ( bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác ) trong phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Điều 1 . Vụ Bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội ( bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác ) trong phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định Vụ Bảo_hiểm_xã_hội là đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm_xã_hội ( bao_gồm bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác ) trong phạm_vi cả nước theo quy_định của pháp_luật .
10,290
Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có nhiệm_vụ : 1. Nghiên_cứu, xây_dựng trình Bộ : a ) Các dự_án luật, pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch dài_hạn, trung_hạn, hàng năm ; chương_trình, dự_án, đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_chế, chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội. 2. Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước, của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội. 3. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ. 4. Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến, giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ. 5. Tổ_chức tập_huấn, đào_tạo, bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ. 6. Sơ_kết, tổng_kết, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội. 7. Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất, tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : a ) Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 4 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 5 . Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ . 6 . Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Theo đó , Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; - Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . ( 3 ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . ( 4 ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 5 ) Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 6 ) Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . ( 7 ) Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giao . ( Hình từ Internet )
10,291
Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... về bảo_hiểm_xã_hội. 7. Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất, tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. Theo đó, Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu, xây_dựng trình Bộ : - Các dự_án luật, pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch dài_hạn, trung_hạn, hàng năm ; chương_trình, dự_án, đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; - Cơ_chế, chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội. ( 2 ) Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước, của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội. ( 3 ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ. ( 4 ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến, giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. ( 5 ) Tổ_chức tập_huấn, đào_tạo, bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : a ) Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 4 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 5 . Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ . 6 . Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Theo đó , Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; - Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . ( 3 ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . ( 4 ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 5 ) Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 6 ) Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . ( 7 ) Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giao . ( Hình từ Internet )
10,292
Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : ... giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. ( 5 ) Tổ_chức tập_huấn, đào_tạo, bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. ( 6 ) Sơ_kết, tổng_kết, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội. ( 7 ) Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất, tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ. ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giao. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định như sau : Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : a ) Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 4 . Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . 5 . Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ . 6 . Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . Theo đó , Vụ Bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Nghiên_cứu , xây_dựng trình Bộ : - Các dự_án luật , pháp_lệnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , dự_án , đề_án về bảo_hiểm_xã_hội ; chỉ_tiêu phát_triển đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; - Cơ_chế , chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện và các loại_hình bảo_hiểm_xã_hội khác theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; - Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo về bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện quy_định của Nhà_nước , của Bộ về bảo_hiểm_xã_hội . ( 3 ) Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ . ( 4 ) Thực_hiện nghiên_cứu khoa_học ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục chính_sách pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 5 ) Tổ_chức tập_huấn , đào_tạo , bồi_dưỡng về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . ( 6 ) Sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất về bảo_hiểm_xã_hội . ( 7 ) Quản_lý công_chức ; cơ_sở vật_chất , tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ . ( 8 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội giao . ( Hình từ Internet )
10,293
Vụ Bảo_hiểm_xã_hội gồm có những_ai ?
Theo Điều 3 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định về Vụ Bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... Điều 3 . Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có Vụ trưởng , không quá 03 Phó Vụ trưởng và một_số công_chức . Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và mối quan_hệ công_tác của Vụ ; sắp_xếp , phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức trong Vụ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Theo quy_định Vụ Bảo_hiểm_xã_hội gồm có : - Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội , - Không quá 03 Phó Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội , - Một_số công_chức . Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và mối quan_hệ công_tác của Vụ Bảo_hiểm_xã_hội ; sắp_xếp , phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức trong Vụ Bảo_hiểm_xã_hội để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao .
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 1188 / QĐ-LĐTBXH năm 2017 quy_định về Vụ Bảo_hiểm_xã_hội như sau : Điều 3 . Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có Vụ trưởng , không quá 03 Phó Vụ trưởng và một_số công_chức . Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và mối quan_hệ công_tác của Vụ ; sắp_xếp , phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức trong Vụ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Theo quy_định Vụ Bảo_hiểm_xã_hội gồm có : - Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội , - Không quá 03 Phó Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội , - Một_số công_chức . Vụ trưởng Vụ Bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm ban_hành và tổ_chức thực_hiện Quy_chế làm_việc và mối quan_hệ công_tác của Vụ Bảo_hiểm_xã_hội ; sắp_xếp , phân_công nhiệm_vụ cụ_thể cho công_chức trong Vụ Bảo_hiểm_xã_hội để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao .
10,294
Vợ ngoại_tình thì tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân được chia thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : ... Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. 3. Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Theo đó, quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra, tài_sản được thừa_kế chung, được tặng cho chung và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Theo đó , quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra , tài_sản được thừa_kế chung , được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Trường_hợp mảnh đất bố_mẹ tặng đã sang_tên cho hai vợ_chồng thì được xác_định là tài_sản chung . Nếu ly_hôn , mảnh đất sẽ được chia theo thoả_thuận của vợ_chồng bạn hoặc chia đôi . Tài_sản chung của vợ_chồng ( Hình từ Internet )
10,295
Vợ ngoại_tình thì tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân được chia thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : ... đó được coi là tài_sản chung. Theo đó, quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra, tài_sản được thừa_kế chung, được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Trường_hợp mảnh đất bố_mẹ tặng đã sang_tên cho hai vợ_chồng thì được xác_định là tài_sản chung. Nếu ly_hôn, mảnh đất sẽ được chia theo thoả_thuận của vợ_chồng bạn hoặc chia đôi. Tài_sản chung của vợ_chồng ( Hình từ Internet ) Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Theo đó , quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra , tài_sản được thừa_kế chung , được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Trường_hợp mảnh đất bố_mẹ tặng đã sang_tên cho hai vợ_chồng thì được xác_định là tài_sản chung . Nếu ly_hôn , mảnh đất sẽ được chia theo thoả_thuận của vợ_chồng bạn hoặc chia đôi . Tài_sản chung của vợ_chồng ( Hình từ Internet )
10,296
Vợ ngoại_tình thì tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân được chia thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : ... chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. 3. Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Theo đó, quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra, tài_sản được thừa_kế chung, được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Trường_hợp mảnh đất bố_mẹ tặng đã sang_tên cho hai vợ_chồng thì được xác_định là tài_sản chung. Nếu ly_hôn, mảnh đất sẽ được chia theo thoả_thuận của vợ_chồng bạn hoặc chia đôi. Tài_sản chung của vợ_chồng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . 3 . Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Theo đó , quy_định tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ_chồng tạo ra , tài_sản được thừa_kế chung , được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Trường_hợp mảnh đất bố_mẹ tặng đã sang_tên cho hai vợ_chồng thì được xác_định là tài_sản chung . Nếu ly_hôn , mảnh đất sẽ được chia theo thoả_thuận của vợ_chồng bạn hoặc chia đôi . Tài_sản chung của vợ_chồng ( Hình từ Internet )
10,297
Tài_sản chung của vợ_chồng sau khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : ... Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ, chồng hoặc của hai vợ_chồng, Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này. Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ, rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này và tại các điều 60, 61, 62, 63 và 64 của Luật này để giải_quyết. 2. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ, chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . Theo đó , hai vợ_chồng cùng đóng_góp công_sức và tiền_bạc để xây_dựng ngôi nhà thì phần tài_sản đó cũng được tính là tài_sản chung và sẽ được chia đôi theo quy_định trên . Bên cạnh nguyên_tắc chia đôi , pháp_luật có tính đến các yếu_tố như công_sức đóng_góp của vợ và chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung , theo khoản 2 điều 59 Luật trên . Trường_hợp bạn có bằng_chứng về việc đóng_góp 80% , vợ bạn chỉ góp 20% giá_trị ngôi nhà thì sẽ được toà_án xem_xét phân_chia tài_sản xứng_đáng công_sức của bạn . Về vấn_đề ngoại_tình , pháp_luật không có quy_định người ngoại_tình không được phân_chia tài_sản . Tuy_nhiên , toà_án sẽ tính đến yếu_tố lỗi của mỗi bên . Theo đó , trường_hợp bạn có căn_cứ chứng_minh vợ mình vi_phạm nghĩa_vụ vợ_chồng , bạn có quyền yêu_cầu toà_án phân_chia nhiều tài_sản hơn . Tuy_nhiên , căn nhà là tài_sản bằng hiện_vật và phải phân_chia theo giá_trị . Nếu bạn nhận toàn_bộ căn nhà thì phải thanh_toán cho vợ một khoản tiền xác_định theo giá_trị thị_trường . Số tiền chia theo nguyên_tắc chia đôi song có xem_xét đến các yếu_tố nói trên . Tóm_lại , vợ_chồng phải thoả_thuận về giá_trị ngôi nhà , xác_định số tiền chồng phải thanh_toán cho vợ khi ly_hôn . Nếu không thoả_thuận được , hai bên có_thể yêu_cầu toà_án có thẩm_quyền giải_quyết .
10,298
Tài_sản chung của vợ_chồng sau khi ly_hôn sẽ giải_quyết theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : ... sức đóng_góp của vợ, chồng vào việc tạo_lập, duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung. Lao_động của vợ, chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất, kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền, nghĩa_vụ của vợ_chồng. 3. Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật, nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch. 4. Tài_sản riêng của vợ, chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó, trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này. Trong trường_hợp có sự sáp_nhập, trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ, chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. 5. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của vợ, con chưa
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Hôn_nhân gia_đình 2014 như sau : Nguyên_tắc giải_quyết tài_sản của vợ_chồng khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo luật_định thì việc giải_quyết tài_sản do các bên thoả_thuận ; nếu không thoả_thuận được thì theo yêu_cầu của vợ , chồng hoặc của hai vợ_chồng , Toà_án giải_quyết theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này . Trong trường_hợp chế_độ tài_sản của vợ_chồng theo thoả_thuận thì việc giải_quyết tài_sản khi ly_hôn được áp_dụng theo thoả_thuận đó ; nếu thoả_thuận không đầy_đủ , rõ_ràng thì áp_dụng quy_định tương_ứng tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này và tại các điều 60 , 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này để giải_quyết . 2 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia đôi nhưng có tính đến các yếu_tố sau đây : a ) Hoàn_cảnh của gia_đình và của vợ , chồng ; b ) Công_sức đóng_góp của vợ , chồng vào việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung . Lao_động của vợ , chồng trong gia_đình được coi như lao_động có thu_nhập ; c ) Bảo_vệ lợi_ích chính_đáng của mỗi bên trong sản_xuất , kinh_doanh và nghề_nghiệp để các bên có điều_kiện tiếp_tục lao_động tạo thu_nhập ; d ) Lỗi của mỗi bên trong vi_phạm quyền , nghĩa_vụ của vợ_chồng . 3 . Tài_sản chung của vợ_chồng được chia bằng hiện_vật , nếu không chia được bằng hiện_vật thì chia theo giá_trị ; bên nào nhận phần tài_sản bằng hiện_vật có giá_trị lớn hơn phần mình được hưởng thì phải thanh_toán cho bên kia phần chênh_lệch . 4 . Tài_sản riêng của vợ , chồng thuộc quyền_sở_hữu của người đó , trừ trường_hợp tài_sản riêng đã nhập vào tài_sản chung theo quy_định của Luật này . Trong trường_hợp có sự sáp_nhập , trộn lẫn giữa tài_sản riêng với tài_sản chung mà vợ , chồng có yêu_cầu về chia tài_sản thì được thanh_toán phần giá_trị tài_sản của mình đóng_góp vào khối tài_sản đó , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . 5 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình . 6 . Toà_án nhân_dân tối_cao chủ_trì phối_hợp với Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Bộ Tư_pháp hướng_dẫn Điều này . Theo đó , hai vợ_chồng cùng đóng_góp công_sức và tiền_bạc để xây_dựng ngôi nhà thì phần tài_sản đó cũng được tính là tài_sản chung và sẽ được chia đôi theo quy_định trên . Bên cạnh nguyên_tắc chia đôi , pháp_luật có tính đến các yếu_tố như công_sức đóng_góp của vợ và chồng trong việc tạo_lập , duy_trì và phát_triển khối tài_sản chung , theo khoản 2 điều 59 Luật trên . Trường_hợp bạn có bằng_chứng về việc đóng_góp 80% , vợ bạn chỉ góp 20% giá_trị ngôi nhà thì sẽ được toà_án xem_xét phân_chia tài_sản xứng_đáng công_sức của bạn . Về vấn_đề ngoại_tình , pháp_luật không có quy_định người ngoại_tình không được phân_chia tài_sản . Tuy_nhiên , toà_án sẽ tính đến yếu_tố lỗi của mỗi bên . Theo đó , trường_hợp bạn có căn_cứ chứng_minh vợ mình vi_phạm nghĩa_vụ vợ_chồng , bạn có quyền yêu_cầu toà_án phân_chia nhiều tài_sản hơn . Tuy_nhiên , căn nhà là tài_sản bằng hiện_vật và phải phân_chia theo giá_trị . Nếu bạn nhận toàn_bộ căn nhà thì phải thanh_toán cho vợ một khoản tiền xác_định theo giá_trị thị_trường . Số tiền chia theo nguyên_tắc chia đôi song có xem_xét đến các yếu_tố nói trên . Tóm_lại , vợ_chồng phải thoả_thuận về giá_trị ngôi nhà , xác_định số tiền chồng phải thanh_toán cho vợ khi ly_hôn . Nếu không thoả_thuận được , hai bên có_thể yêu_cầu toà_án có thẩm_quyền giải_quyết .
10,299