Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Số tài_khoản giao_dịch ký_quỹ mà nhà_đầu_tư được phép mở tại mỗi công_ty chứng_khoán là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BTC quy_định về giao_dịch ký_quỹ như sau : ... chứng_khoán thông_thường của từng nhà_đầu_tư, tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ và tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường giữa các nhà_đầu_tư.... Theo quy_định trên thì nhà_đầu_tư trước khi thực_hiện giao_dịch ký_quỹ phải ký hợp_đồng giao_dịch ký_quỹ với công_ty chứng_khoán được phép cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán theo quy_định pháp_luật và mỗi nhà đâu tư chỉ có_thể mở 01 tài_khoản giao_dịch ký_quỹ tại mỗi công_ty chứng_khoán. Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ là tài_khoản riêng_biệt hoặc được quản_lý riêng_biệt hoặc được hạch_toán dưới hình_thức tiểu khoản của tài_khoản giao_dịch chứng_khoán hiện có của nhà_đầu_tư. Công_ty chứng_khoán phải hạch_toán tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ với tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường của từng nhà_đầu_tư, tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ và tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường giữa các nhà_đầu_tư.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BTC quy_định về giao_dịch ký_quỹ như sau : Giao_dịch ký_quỹ 1 . Nhà_đầu_tư trước khi thực_hiện giao_dịch ký_quỹ phải ký hợp_đồng giao_dịch ký_quỹ với công_ty chứng_khoán được phép cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán theo quy_định pháp_luật . Hợp_đồng giao_dịch ký_quỹ đồng_thời là hợp_đồng cho các khoản vay trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . Hợp_đồng giao_dịch ký_quỹ tối_thiểu phải bao_gồm nội_dung về tài_sản bảo_đảm cho giao_dịch ký quý , thời_hạn bổ_sung ký_quỹ , xử_lý tài_sản bảo_đảm cho giao_dịch ký_quỹ khi nhà_đầu_tư không bổ_sung ký_quỹ ; phương_thức giải_quyết khi có tranh_chấp phát_sinh ; nêu rõ các rủi_ro , thiệt_hại có_thể phát_sinh và chi_phí khách_hàng phải thanh_toán . 2 . Nhà_đầu_tư nước_ngoài không được thực_hiện giao_dịch ký_quỹ . 3 . Tại mỗi công_ty chứng_khoán nơi nhà_đầu_tư mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán , nhà_đầu_tư chỉ được mở 01 tài_khoản giao_dịch ký_quỹ . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ là tài_khoản riêng_biệt hoặc được quản_lý riêng_biệt hoặc được hạch_toán dưới hình_thức tiểu khoản của tài_khoản giao_dịch chứng_khoán hiện có của nhà_đầu_tư . Công_ty chứng_khoán phải hạch_toán tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ với tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường của từng nhà_đầu_tư , tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ và tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường giữa các nhà_đầu_tư . ... Theo quy_định trên thì nhà_đầu_tư trước khi thực_hiện giao_dịch ký_quỹ phải ký hợp_đồng giao_dịch ký_quỹ với công_ty chứng_khoán được phép cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán theo quy_định pháp_luật và mỗi nhà đâu tư chỉ có_thể mở 01 tài_khoản giao_dịch ký_quỹ tại mỗi công_ty chứng_khoán . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ là tài_khoản riêng_biệt hoặc được quản_lý riêng_biệt hoặc được hạch_toán dưới hình_thức tiểu khoản của tài_khoản giao_dịch chứng_khoán hiện có của nhà_đầu_tư . Công_ty chứng_khoán phải hạch_toán tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ với tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường của từng nhà_đầu_tư , tách_biệt tài_khoản giao_dịch ký_quỹ và tài_khoản giao_dịch chứng_khoán thông_thường giữa các nhà_đầu_tư .
10,400
Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo những nội_dung nào trong hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về nội_dung trong hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ 1. Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ đồng_thời là hợp_đồng tín_dụng cho các khoản vay trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ. 2. Nội_dung Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ do công_ty chứng_khoán và khách_hàng thoả_thuận nhưng tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung chính sau : a ) Thông_tin về khách_hàng như : họ và tên, ngày_tháng năm sinh, số chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) / tên doanh_nghiệp, số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, ngày cấp, nơi cấp, địa_chỉ liên_lạc, thư_điện_tử, fax ( nếu có ), số điện_thoại liên_hệ ; b ) Mục_đích vay : mua chứng_khoán ký_quỹ ; c ) Tỷ_lệ ký_quỹ ban_đầu ; cách xác_định giá_trị chứng_khoán thế_chấp ; d ) Tỷ_lệ ký_quỹ duy_trì ; đ ) Thời_hạn và phương_thức thanh_toán theo lệnh yêu_cầu bổ_sung thế_chấp ; e ) Hạn_mức cho vay ; g ) Lãi_suất cho vay ; h ) Thời_hạn hợp_đồng, thời_điểm hợp_đồng có hiệu_lực và thời_điểm bắt_đầu
None
1
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về nội_dung trong hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ 1 . Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ đồng_thời là hợp_đồng tín_dụng cho các khoản vay trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . 2 . Nội_dung Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ do công_ty chứng_khoán và khách_hàng thoả_thuận nhưng tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung chính sau : a ) Thông_tin về khách_hàng như : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) / tên doanh_nghiệp , số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , ngày cấp , nơi cấp , địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , fax ( nếu có ) , số điện_thoại liên_hệ ; b ) Mục_đích vay : mua chứng_khoán ký_quỹ ; c ) Tỷ_lệ ký_quỹ ban_đầu ; cách xác_định giá_trị chứng_khoán thế_chấp ; d ) Tỷ_lệ ký_quỹ duy_trì ; đ ) Thời_hạn và phương_thức thanh_toán theo lệnh yêu_cầu bổ_sung thế_chấp ; e ) Hạn_mức cho vay ; g ) Lãi_suất cho vay ; h ) Thời_hạn hợp_đồng , thời_điểm hợp_đồng có hiệu_lực và thời_điểm bắt_đầu tính lãi cho vay ; i ) Phương_thức liên_hệ với khách_hàng để thực_hiện lệnh gọi ký_quỹ bổ_sung , thực_hiện lệnh bán giải_chấp , gửi sao kê tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ; Phương_thức xử_lý tài_sản thế_chấp trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ của khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện đúng hợp_đồng và thứ_tự ưu_tiên sử_dụng tiền bán chứng_khoán thế_chấp của khách_hàng ; k ) Phương_thức xử_lý trong trường_hợp công_ty chứng_khoán không được phép giao_dịch ký_quỹ ; l ) Quy_định bảo_vệ quyền_lợi của các bên ký hợp_đồng ; m ) Phương_thức giải_quyết khi có tranh_chấp phát_sinh ; n ) Phương_thức thanh_lý hợp_đồng ; o ) Cam_kết của khách_hàng về việc đã được công_ty chứng_khoán giải_thích rõ về các rủi_ro phát_sinh khi thực_hiện giao_dịch trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . Theo đó , nội_dung của hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo thể_hiện được đầy_đủ những nội_dung theo quy_định nêu trên .
10,401
Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo những nội_dung nào trong hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... thanh_toán theo lệnh yêu_cầu bổ_sung thế_chấp ; e ) Hạn_mức cho vay ; g ) Lãi_suất cho vay ; h ) Thời_hạn hợp_đồng, thời_điểm hợp_đồng có hiệu_lực và thời_điểm bắt_đầu tính lãi cho vay ; i ) Phương_thức liên_hệ với khách_hàng để thực_hiện lệnh gọi ký_quỹ bổ_sung, thực_hiện lệnh bán giải_chấp, gửi sao kê tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ; Phương_thức xử_lý tài_sản thế_chấp trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ của khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện đúng hợp_đồng và thứ_tự ưu_tiên sử_dụng tiền bán chứng_khoán thế_chấp của khách_hàng ; k ) Phương_thức xử_lý trong trường_hợp công_ty chứng_khoán không được phép giao_dịch ký_quỹ ; l ) Quy_định bảo_vệ quyền_lợi của các bên ký hợp_đồng ; m ) Phương_thức giải_quyết khi có tranh_chấp phát_sinh ; n ) Phương_thức thanh_lý hợp_đồng ; o ) Cam_kết của khách_hàng về việc đã được công_ty chứng_khoán giải_thích rõ về các rủi_ro phát_sinh khi thực_hiện giao_dịch trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ. Theo đó, nội_dung của hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo thể_hiện được đầy_đủ những nội_dung theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về nội_dung trong hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ 1 . Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ đồng_thời là hợp_đồng tín_dụng cho các khoản vay trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . 2 . Nội_dung Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ do công_ty chứng_khoán và khách_hàng thoả_thuận nhưng tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung chính sau : a ) Thông_tin về khách_hàng như : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) / tên doanh_nghiệp , số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , ngày cấp , nơi cấp , địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , fax ( nếu có ) , số điện_thoại liên_hệ ; b ) Mục_đích vay : mua chứng_khoán ký_quỹ ; c ) Tỷ_lệ ký_quỹ ban_đầu ; cách xác_định giá_trị chứng_khoán thế_chấp ; d ) Tỷ_lệ ký_quỹ duy_trì ; đ ) Thời_hạn và phương_thức thanh_toán theo lệnh yêu_cầu bổ_sung thế_chấp ; e ) Hạn_mức cho vay ; g ) Lãi_suất cho vay ; h ) Thời_hạn hợp_đồng , thời_điểm hợp_đồng có hiệu_lực và thời_điểm bắt_đầu tính lãi cho vay ; i ) Phương_thức liên_hệ với khách_hàng để thực_hiện lệnh gọi ký_quỹ bổ_sung , thực_hiện lệnh bán giải_chấp , gửi sao kê tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ; Phương_thức xử_lý tài_sản thế_chấp trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ của khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện đúng hợp_đồng và thứ_tự ưu_tiên sử_dụng tiền bán chứng_khoán thế_chấp của khách_hàng ; k ) Phương_thức xử_lý trong trường_hợp công_ty chứng_khoán không được phép giao_dịch ký_quỹ ; l ) Quy_định bảo_vệ quyền_lợi của các bên ký hợp_đồng ; m ) Phương_thức giải_quyết khi có tranh_chấp phát_sinh ; n ) Phương_thức thanh_lý hợp_đồng ; o ) Cam_kết của khách_hàng về việc đã được công_ty chứng_khoán giải_thích rõ về các rủi_ro phát_sinh khi thực_hiện giao_dịch trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . Theo đó , nội_dung của hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo thể_hiện được đầy_đủ những nội_dung theo quy_định nêu trên .
10,402
Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo những nội_dung nào trong hợp_đồng ?
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... đầy_đủ những nội_dung theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về nội_dung trong hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ 1 . Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ đồng_thời là hợp_đồng tín_dụng cho các khoản vay trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . 2 . Nội_dung Hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ do công_ty chứng_khoán và khách_hàng thoả_thuận nhưng tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung chính sau : a ) Thông_tin về khách_hàng như : họ và tên , ngày_tháng năm sinh , số chứng_minh nhân_dân ( thẻ căn_cước công_dân ) / tên doanh_nghiệp , số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , ngày cấp , nơi cấp , địa_chỉ liên_lạc , thư_điện_tử , fax ( nếu có ) , số điện_thoại liên_hệ ; b ) Mục_đích vay : mua chứng_khoán ký_quỹ ; c ) Tỷ_lệ ký_quỹ ban_đầu ; cách xác_định giá_trị chứng_khoán thế_chấp ; d ) Tỷ_lệ ký_quỹ duy_trì ; đ ) Thời_hạn và phương_thức thanh_toán theo lệnh yêu_cầu bổ_sung thế_chấp ; e ) Hạn_mức cho vay ; g ) Lãi_suất cho vay ; h ) Thời_hạn hợp_đồng , thời_điểm hợp_đồng có hiệu_lực và thời_điểm bắt_đầu tính lãi cho vay ; i ) Phương_thức liên_hệ với khách_hàng để thực_hiện lệnh gọi ký_quỹ bổ_sung , thực_hiện lệnh bán giải_chấp , gửi sao kê tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ; Phương_thức xử_lý tài_sản thế_chấp trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ của khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện đúng hợp_đồng và thứ_tự ưu_tiên sử_dụng tiền bán chứng_khoán thế_chấp của khách_hàng ; k ) Phương_thức xử_lý trong trường_hợp công_ty chứng_khoán không được phép giao_dịch ký_quỹ ; l ) Quy_định bảo_vệ quyền_lợi của các bên ký hợp_đồng ; m ) Phương_thức giải_quyết khi có tranh_chấp phát_sinh ; n ) Phương_thức thanh_lý hợp_đồng ; o ) Cam_kết của khách_hàng về việc đã được công_ty chứng_khoán giải_thích rõ về các rủi_ro phát_sinh khi thực_hiện giao_dịch trên_tài khoản giao_dịch ký_quỹ . Theo đó , nội_dung của hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ phải đảm_bảo thể_hiện được đầy_đủ những nội_dung theo quy_định nêu trên .
10,403
Công_ty chứng_khoán không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ... 4. Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu, cổ_đông lớn, thành_viên góp vốn, thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể, phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán.... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu, cổ_đông lớn, thành_viên góp vốn, thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ... 4 . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán . ... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán .
10,404
Công_ty chứng_khoán không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... , cổ_đông lớn, thành_viên góp vốn, thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể, phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán.Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ... 4. Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu, cổ_đông lớn, thành_viên góp vốn, thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ... 4 . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán . ... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán .
10,405
Công_ty chứng_khoán không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể, phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán.... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu, cổ_đông lớn, thành_viên góp vốn, thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên, Ban kiểm_soát, Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ), kế_toán_trưởng, các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể, phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ... 4 . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán . ... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán .
10,406
Công_ty chứng_khoán không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ cho những đối_tượng nào ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_đị: ... của công_ty chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế hướng_dẫn giao_dịch ký_quỹ chứng_khoán do Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 87 / QĐ-UBCK năm 2017 quy_định về đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch ký_quỹ như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_khoản giao_dịch ký_quỹ ... 4 . Tài_khoản giao_dịch ký_quỹ không được mở cho các đối_tượng dưới đây : a ) Là những đối_tượng sau trong công_ty chứng_khoán : chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; b ) Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; c ) Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán . ... Những đối tương không được mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán gồm : - Chủ_sở_hữu , cổ_đông lớn , thành_viên góp vốn , thành_viên Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên , Ban kiểm_soát , Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_Giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) , kế_toán_trưởng , các chức_danh khác do Hội_đồng_quản_trị / Hội_đồng thành_viên / Chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán bổ_nhiệm và những người có liên_quan đến các đối_tượng trên ; - Là pháp_nhân đang trong tình_trạng giải_thể , phá_sản theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành ; - Các đối_tượng vi_phạm hợp_đồng mở tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ký_quỹ theo quy_định của công_ty chứng_khoán .
10,407
Hết thời_hạn tạm hoãn hợp_đồng lao_động người sử_dụng lao_động có quyền chấm_dứt hợp_đồng lao_động với lý_do công_ty đủ nhân_sự không ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. … Như_vậy một trong những căn_cứ để chấm_dứt hợp_đồng lao_động là hết hạn hợp_đồng lao_động. Căn_cứ theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động, người lao_động phải có_mặt tại nơi làm_việc và người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm công_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động, người sử_dụng lao_động phải
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . … Như_vậy một trong những căn_cứ để chấm_dứt hợp_đồng lao_động là hết hạn hợp_đồng lao_động . Căn_cứ theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động phải có_mặt tại nơi làm_việc và người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm công_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .
10,408
Hết thời_hạn tạm hoãn hợp_đồng lao_động người sử_dụng lao_động có quyền chấm_dứt hợp_đồng lao_động với lý_do công_ty đủ nhân_sự không ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động, người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết còn thời_hạn, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. … Như_vậy một trong những căn_cứ để chấm_dứt hợp_đồng lao_động là hết hạn hợp_đồng lao_động. Căn_cứ theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . … Như_vậy một trong những căn_cứ để chấm_dứt hợp_đồng lao_động là hết hạn hợp_đồng lao_động . Căn_cứ theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động phải có_mặt tại nơi làm_việc và người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm công_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .
10,409
Hết thời_hạn tạm hoãn hợp_đồng lao_động người sử_dụng lao_động có quyền chấm_dứt hợp_đồng lao_động với lý_do công_ty đủ nhân_sự không ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động, người lao_động phải có_mặt tại nơi làm_việc và người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm công_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động, người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết còn thời_hạn, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác.
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . … Như_vậy một trong những căn_cứ để chấm_dứt hợp_đồng lao_động là hết hạn hợp_đồng lao_động . Căn_cứ theo Điều 31 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định : Nhận lại người lao_động hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động phải có_mặt tại nơi làm_việc và người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm công_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Vậy sau khi kết_thúc thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết còn thời_hạn , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác .
10,410
Người lao_động có được hưởng lương khi đang trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : ... Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1. Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ, tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận. 2. Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động, người lao_động không được hưởng lương và quyền, lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên
None
1
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . 2 . Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên .
10,411
Người lao_động có được hưởng lương khi đang trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : ... lao_động không được hưởng lương và quyền, lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền, lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép, pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên. Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1. Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ, tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện
None
1
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . 2 . Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên .
10,412
Người lao_động có được hưởng lương khi đang trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : ... này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận. 2. Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động, người lao_động không được hưởng lương và quyền, lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền, lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động. Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép, pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên.
None
1
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . 2 . Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên .
10,413
Người lao_động có được hưởng lương khi đang trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : ... cho_phép, pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên.
None
1
Căn_cứ Điều 30 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định : Tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . 2 . Trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động , người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . Như_vậy căn_cứ vào quy_định trên thì người lao_động không được hưởng lương và quyền , lợi_ích đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động trong thời_gian tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động . Tuy_nhiên trong trường_hợp nếu hai bên có thoả_thuận về việc vẫn sẽ được nhận lương trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng thì pháp_luật vẫn cho_phép , pháp_luật tôn_trọng sự thoả_thuận của hai bên .
10,414
Người lao_động có được hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định : ... Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3. Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ;
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết . Đối_chiếu với những căn_cứ trên thì người lao_động không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động .
10,415
Người lao_động có được hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động không ?
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định : ... . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết. Đối_chiếu với những căn_cứ trên thì người lao_động không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định : Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; c ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết . Đối_chiếu với những căn_cứ trên thì người lao_động không được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong thời_gian tạm hoãn hợp_đồng lao_động .
10,416
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 thì cơ cở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản : ( 1 ) Yêu_cầu chung - Sản_phẩm phải được xử_lý và bảo_quản trong điều_kiện tránh được nhiễm bẩn, hạn_chế tối_đa sự giảm_sút chất_lượng và ngăn_chặn vi_sinh_vật phát_triển. - Tránh nhiễm bẩn chéo trực_tiếp, hoặc gián_tiếp ở các công_đoạn từ nguyên liệu đến khi đưa sản_phẩm ra thị_trường. Công_đoạn sau phải sạch hơn công_đoạn trước. - Điều_kiện sản_xuất phải đảm_bảo duy_trì sản_phẩm ở nhiệt_độ thấp, trừ trường_hợp tăng nhiệt có chủ_ý. Thời_gian sản_phẩm nằm trên dây_chuyền càng ngắn càng tốt. - Công_nhân ở bộ_phận xử_lý sản_phẩm chưa đóng_gói, không được cùng một lúc tiến_hành các công_đoạn khác có_thể gây nhiễm bẩn cho sản_phẩm. - Không để sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với sàn nhà. Khay, hộp, chậu đựng sản_phẩm không được đặt trực_tiếp trên sàn nhà. - Không để chó, mèo và các động_vật khác vào khu_vực sản_xuất. - Không được hút thuốc_lá, khạc nhổ, ăn_uống trong khu_vực sản_xuất. - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ, đội mũ bảo_hộ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì cơ cở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản : ( 1 ) Yêu_cầu chung - Sản_phẩm phải được xử_lý và bảo_quản trong điều_kiện tránh được nhiễm bẩn , hạn_chế tối_đa sự giảm_sút chất_lượng và ngăn_chặn vi_sinh_vật phát_triển . - Tránh nhiễm bẩn chéo trực_tiếp , hoặc gián_tiếp ở các công_đoạn từ nguyên liệu đến khi đưa sản_phẩm ra thị_trường . Công_đoạn sau phải sạch hơn công_đoạn trước . - Điều_kiện sản_xuất phải đảm_bảo duy_trì sản_phẩm ở nhiệt_độ thấp , trừ trường_hợp tăng nhiệt có chủ_ý . Thời_gian sản_phẩm nằm trên dây_chuyền càng ngắn càng tốt . - Công_nhân ở bộ_phận xử_lý sản_phẩm chưa đóng_gói , không được cùng một lúc tiến_hành các công_đoạn khác có_thể gây nhiễm bẩn cho sản_phẩm . - Không để sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với sàn nhà . Khay , hộp , chậu đựng sản_phẩm không được đặt trực_tiếp trên sàn nhà . - Không để chó , mèo và các động_vật khác vào khu_vực sản_xuất . - Không được hút thuốc_lá , khạc nhổ , ăn_uống trong khu_vực sản_xuất . - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ , đội mũ bảo_hộ , đeo khẩu_trang ( nếu cần ) và ủng . - Không được sản_xuất , hoặc lưu_trữ các chất gây nhiễm bẩn và làm ảnh_hưởng tới mùi_vị của sản_phẩm như : thức_ăn động_vật , chất_thải , phế_phẩm … cùng chỗ với sản_phẩm làm thực_phẩm . - Không được sử_dụng các loại xe vận_chuyển có thải khói trong khu_vực chế_biến . - Không được để lưu trong nhà_xưởng những vật_dụng , thiết_bị không phù_hợp với công_việc của cơ_sở , hoặc không được phép sử_dụng , hoặc đã hết thời_hạn sử_dụng . ( 2 ) Bảo_trì - Cơ_sở hàng ngày phải tiến_hành kiểm_tra tình_trạng nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ và bảo_trì , sửa_chữa khi chúng không đáp_ứng được các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn này . - Việc sửa_chữa , bảo_trì phải đảm_bảo đủ điều_kiện vệ_sinh cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm , chim thú , côn_trùng và động_vật gây hại khác . - Chất_độc để diệt côn_trùng , các loài gặm_nhấm , phải được bảo_quản nghiêm_ngặt trong tủ , hoặc trong kho riêng có khoá . Tuyệt_đối không để lây_nhiễm chất_độc vào sản_phẩm . ( 4 ) Vệ_sinh và khử_trùng - Cơ_sở phải có đội vệ_sinh riêng , không sử_dụng công_nhân chế_biến làm vệ_sinh ; phải xây_dựng kế_hoạch làm vệ_sinh nhà_xưởng , thiết_bị phù_hợp với tính_chất và quy_mô sản_xuất của cơ_sở . - Bề_mặt của thiết_bị , máy_móc tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm phải được vệ_sinh sạch_sẽ và khử_trùng sau mỗi lần nghỉ giữa ca và sau mỗi ca sản_xuất . - Tránh làm nhiễm bẩn sản_phẩm trong quá_trình làm vệ_sinh và khử_trùng . Không dùng vòi_nước áp_lực cao để vệ_sinh nhà_xưởng và thiết_bị , dụng_cụ chế_biến khi trong khu_vực chế_biến có sản_phẩm chưa được đóng_gói . - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng . Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế . Chất_khử trùng còn sót lại trên bề_mặt có_thể tiếp_xúc với sản_phẩm , phải được rửa sạch trước khi bắt_đầu sản_xuất . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
10,417
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... khác vào khu_vực sản_xuất. - Không được hút thuốc_lá, khạc nhổ, ăn_uống trong khu_vực sản_xuất. - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ, đội mũ bảo_hộ, đeo khẩu_trang ( nếu cần ) và ủng. - Không được sản_xuất, hoặc lưu_trữ các chất gây nhiễm bẩn và làm ảnh_hưởng tới mùi_vị của sản_phẩm như : thức_ăn động_vật, chất_thải, phế_phẩm … cùng chỗ với sản_phẩm làm thực_phẩm. - Không được sử_dụng các loại xe vận_chuyển có thải khói trong khu_vực chế_biến. - Không được để lưu trong nhà_xưởng những vật_dụng, thiết_bị không phù_hợp với công_việc của cơ_sở, hoặc không được phép sử_dụng, hoặc đã hết thời_hạn sử_dụng. ( 2 ) Bảo_trì - Cơ_sở hàng ngày phải tiến_hành kiểm_tra tình_trạng nhà_xưởng, thiết_bị, máy_móc, dụng_cụ và bảo_trì, sửa_chữa khi chúng không đáp_ứng được các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn này. - Việc sửa_chữa, bảo_trì phải đảm_bảo đủ điều_kiện vệ_sinh cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm. ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm, chim thú, côn_trùng
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì cơ cở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản : ( 1 ) Yêu_cầu chung - Sản_phẩm phải được xử_lý và bảo_quản trong điều_kiện tránh được nhiễm bẩn , hạn_chế tối_đa sự giảm_sút chất_lượng và ngăn_chặn vi_sinh_vật phát_triển . - Tránh nhiễm bẩn chéo trực_tiếp , hoặc gián_tiếp ở các công_đoạn từ nguyên liệu đến khi đưa sản_phẩm ra thị_trường . Công_đoạn sau phải sạch hơn công_đoạn trước . - Điều_kiện sản_xuất phải đảm_bảo duy_trì sản_phẩm ở nhiệt_độ thấp , trừ trường_hợp tăng nhiệt có chủ_ý . Thời_gian sản_phẩm nằm trên dây_chuyền càng ngắn càng tốt . - Công_nhân ở bộ_phận xử_lý sản_phẩm chưa đóng_gói , không được cùng một lúc tiến_hành các công_đoạn khác có_thể gây nhiễm bẩn cho sản_phẩm . - Không để sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với sàn nhà . Khay , hộp , chậu đựng sản_phẩm không được đặt trực_tiếp trên sàn nhà . - Không để chó , mèo và các động_vật khác vào khu_vực sản_xuất . - Không được hút thuốc_lá , khạc nhổ , ăn_uống trong khu_vực sản_xuất . - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ , đội mũ bảo_hộ , đeo khẩu_trang ( nếu cần ) và ủng . - Không được sản_xuất , hoặc lưu_trữ các chất gây nhiễm bẩn và làm ảnh_hưởng tới mùi_vị của sản_phẩm như : thức_ăn động_vật , chất_thải , phế_phẩm … cùng chỗ với sản_phẩm làm thực_phẩm . - Không được sử_dụng các loại xe vận_chuyển có thải khói trong khu_vực chế_biến . - Không được để lưu trong nhà_xưởng những vật_dụng , thiết_bị không phù_hợp với công_việc của cơ_sở , hoặc không được phép sử_dụng , hoặc đã hết thời_hạn sử_dụng . ( 2 ) Bảo_trì - Cơ_sở hàng ngày phải tiến_hành kiểm_tra tình_trạng nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ và bảo_trì , sửa_chữa khi chúng không đáp_ứng được các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn này . - Việc sửa_chữa , bảo_trì phải đảm_bảo đủ điều_kiện vệ_sinh cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm , chim thú , côn_trùng và động_vật gây hại khác . - Chất_độc để diệt côn_trùng , các loài gặm_nhấm , phải được bảo_quản nghiêm_ngặt trong tủ , hoặc trong kho riêng có khoá . Tuyệt_đối không để lây_nhiễm chất_độc vào sản_phẩm . ( 4 ) Vệ_sinh và khử_trùng - Cơ_sở phải có đội vệ_sinh riêng , không sử_dụng công_nhân chế_biến làm vệ_sinh ; phải xây_dựng kế_hoạch làm vệ_sinh nhà_xưởng , thiết_bị phù_hợp với tính_chất và quy_mô sản_xuất của cơ_sở . - Bề_mặt của thiết_bị , máy_móc tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm phải được vệ_sinh sạch_sẽ và khử_trùng sau mỗi lần nghỉ giữa ca và sau mỗi ca sản_xuất . - Tránh làm nhiễm bẩn sản_phẩm trong quá_trình làm vệ_sinh và khử_trùng . Không dùng vòi_nước áp_lực cao để vệ_sinh nhà_xưởng và thiết_bị , dụng_cụ chế_biến khi trong khu_vực chế_biến có sản_phẩm chưa được đóng_gói . - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng . Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế . Chất_khử trùng còn sót lại trên bề_mặt có_thể tiếp_xúc với sản_phẩm , phải được rửa sạch trước khi bắt_đầu sản_xuất . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
10,418
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm. ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm, chim thú, côn_trùng và động_vật gây hại khác. - Chất_độc để diệt côn_trùng, các loài gặm_nhấm, phải được bảo_quản nghiêm_ngặt trong tủ, hoặc trong kho riêng có khoá. Tuyệt_đối không để lây_nhiễm chất_độc vào sản_phẩm. ( 4 ) Vệ_sinh và khử_trùng - Cơ_sở phải có đội vệ_sinh riêng, không sử_dụng công_nhân chế_biến làm vệ_sinh ; phải xây_dựng kế_hoạch làm vệ_sinh nhà_xưởng, thiết_bị phù_hợp với tính_chất và quy_mô sản_xuất của cơ_sở. - Bề_mặt của thiết_bị, máy_móc tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm phải được vệ_sinh sạch_sẽ và khử_trùng sau mỗi lần nghỉ giữa ca và sau mỗi ca sản_xuất. - Tránh làm nhiễm bẩn sản_phẩm trong quá_trình làm vệ_sinh và khử_trùng. Không dùng vòi_nước áp_lực cao để vệ_sinh nhà_xưởng và thiết_bị, dụng_cụ chế_biến khi trong khu_vực chế_biến có sản_phẩm chưa được đóng_gói. - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng. Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế. Chất_khử
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì cơ cở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản : ( 1 ) Yêu_cầu chung - Sản_phẩm phải được xử_lý và bảo_quản trong điều_kiện tránh được nhiễm bẩn , hạn_chế tối_đa sự giảm_sút chất_lượng và ngăn_chặn vi_sinh_vật phát_triển . - Tránh nhiễm bẩn chéo trực_tiếp , hoặc gián_tiếp ở các công_đoạn từ nguyên liệu đến khi đưa sản_phẩm ra thị_trường . Công_đoạn sau phải sạch hơn công_đoạn trước . - Điều_kiện sản_xuất phải đảm_bảo duy_trì sản_phẩm ở nhiệt_độ thấp , trừ trường_hợp tăng nhiệt có chủ_ý . Thời_gian sản_phẩm nằm trên dây_chuyền càng ngắn càng tốt . - Công_nhân ở bộ_phận xử_lý sản_phẩm chưa đóng_gói , không được cùng một lúc tiến_hành các công_đoạn khác có_thể gây nhiễm bẩn cho sản_phẩm . - Không để sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với sàn nhà . Khay , hộp , chậu đựng sản_phẩm không được đặt trực_tiếp trên sàn nhà . - Không để chó , mèo và các động_vật khác vào khu_vực sản_xuất . - Không được hút thuốc_lá , khạc nhổ , ăn_uống trong khu_vực sản_xuất . - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ , đội mũ bảo_hộ , đeo khẩu_trang ( nếu cần ) và ủng . - Không được sản_xuất , hoặc lưu_trữ các chất gây nhiễm bẩn và làm ảnh_hưởng tới mùi_vị của sản_phẩm như : thức_ăn động_vật , chất_thải , phế_phẩm … cùng chỗ với sản_phẩm làm thực_phẩm . - Không được sử_dụng các loại xe vận_chuyển có thải khói trong khu_vực chế_biến . - Không được để lưu trong nhà_xưởng những vật_dụng , thiết_bị không phù_hợp với công_việc của cơ_sở , hoặc không được phép sử_dụng , hoặc đã hết thời_hạn sử_dụng . ( 2 ) Bảo_trì - Cơ_sở hàng ngày phải tiến_hành kiểm_tra tình_trạng nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ và bảo_trì , sửa_chữa khi chúng không đáp_ứng được các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn này . - Việc sửa_chữa , bảo_trì phải đảm_bảo đủ điều_kiện vệ_sinh cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm , chim thú , côn_trùng và động_vật gây hại khác . - Chất_độc để diệt côn_trùng , các loài gặm_nhấm , phải được bảo_quản nghiêm_ngặt trong tủ , hoặc trong kho riêng có khoá . Tuyệt_đối không để lây_nhiễm chất_độc vào sản_phẩm . ( 4 ) Vệ_sinh và khử_trùng - Cơ_sở phải có đội vệ_sinh riêng , không sử_dụng công_nhân chế_biến làm vệ_sinh ; phải xây_dựng kế_hoạch làm vệ_sinh nhà_xưởng , thiết_bị phù_hợp với tính_chất và quy_mô sản_xuất của cơ_sở . - Bề_mặt của thiết_bị , máy_móc tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm phải được vệ_sinh sạch_sẽ và khử_trùng sau mỗi lần nghỉ giữa ca và sau mỗi ca sản_xuất . - Tránh làm nhiễm bẩn sản_phẩm trong quá_trình làm vệ_sinh và khử_trùng . Không dùng vòi_nước áp_lực cao để vệ_sinh nhà_xưởng và thiết_bị , dụng_cụ chế_biến khi trong khu_vực chế_biến có sản_phẩm chưa được đóng_gói . - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng . Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế . Chất_khử trùng còn sót lại trên bề_mặt có_thể tiếp_xúc với sản_phẩm , phải được rửa sạch trước khi bắt_đầu sản_xuất . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
10,419
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những điều_kiện nào để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... chưa được đóng_gói. - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng. Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế. Chất_khử trùng còn sót lại trên bề_mặt có_thể tiếp_xúc với sản_phẩm, phải được rửa sạch trước khi bắt_đầu sản_xuất. Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.13 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì cơ cở chế_biến thuỷ_sản cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây để đảm_bảo vệ_sinh an_toàn trong chế_biến thuỷ_sản : ( 1 ) Yêu_cầu chung - Sản_phẩm phải được xử_lý và bảo_quản trong điều_kiện tránh được nhiễm bẩn , hạn_chế tối_đa sự giảm_sút chất_lượng và ngăn_chặn vi_sinh_vật phát_triển . - Tránh nhiễm bẩn chéo trực_tiếp , hoặc gián_tiếp ở các công_đoạn từ nguyên liệu đến khi đưa sản_phẩm ra thị_trường . Công_đoạn sau phải sạch hơn công_đoạn trước . - Điều_kiện sản_xuất phải đảm_bảo duy_trì sản_phẩm ở nhiệt_độ thấp , trừ trường_hợp tăng nhiệt có chủ_ý . Thời_gian sản_phẩm nằm trên dây_chuyền càng ngắn càng tốt . - Công_nhân ở bộ_phận xử_lý sản_phẩm chưa đóng_gói , không được cùng một lúc tiến_hành các công_đoạn khác có_thể gây nhiễm bẩn cho sản_phẩm . - Không để sản_phẩm tiếp_xúc trực_tiếp với sàn nhà . Khay , hộp , chậu đựng sản_phẩm không được đặt trực_tiếp trên sàn nhà . - Không để chó , mèo và các động_vật khác vào khu_vực sản_xuất . - Không được hút thuốc_lá , khạc nhổ , ăn_uống trong khu_vực sản_xuất . - Khách vào khu_vực chế_biến phải mặc áo bảo_hộ , đội mũ bảo_hộ , đeo khẩu_trang ( nếu cần ) và ủng . - Không được sản_xuất , hoặc lưu_trữ các chất gây nhiễm bẩn và làm ảnh_hưởng tới mùi_vị của sản_phẩm như : thức_ăn động_vật , chất_thải , phế_phẩm … cùng chỗ với sản_phẩm làm thực_phẩm . - Không được sử_dụng các loại xe vận_chuyển có thải khói trong khu_vực chế_biến . - Không được để lưu trong nhà_xưởng những vật_dụng , thiết_bị không phù_hợp với công_việc của cơ_sở , hoặc không được phép sử_dụng , hoặc đã hết thời_hạn sử_dụng . ( 2 ) Bảo_trì - Cơ_sở hàng ngày phải tiến_hành kiểm_tra tình_trạng nhà_xưởng , thiết_bị , máy_móc , dụng_cụ và bảo_trì , sửa_chữa khi chúng không đáp_ứng được các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn này . - Việc sửa_chữa , bảo_trì phải đảm_bảo đủ điều_kiện vệ_sinh cho cơ_sở theo yêu_cầu vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . ( 3 ) Kiểm_soát động_vật gây nguy_hại - Cơ_sở phải có kế_hoạch và biện_pháp hữu_hiệu chống các loài gặm_nhấm , chim thú , côn_trùng và động_vật gây hại khác . - Chất_độc để diệt côn_trùng , các loài gặm_nhấm , phải được bảo_quản nghiêm_ngặt trong tủ , hoặc trong kho riêng có khoá . Tuyệt_đối không để lây_nhiễm chất_độc vào sản_phẩm . ( 4 ) Vệ_sinh và khử_trùng - Cơ_sở phải có đội vệ_sinh riêng , không sử_dụng công_nhân chế_biến làm vệ_sinh ; phải xây_dựng kế_hoạch làm vệ_sinh nhà_xưởng , thiết_bị phù_hợp với tính_chất và quy_mô sản_xuất của cơ_sở . - Bề_mặt của thiết_bị , máy_móc tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm phải được vệ_sinh sạch_sẽ và khử_trùng sau mỗi lần nghỉ giữa ca và sau mỗi ca sản_xuất . - Tránh làm nhiễm bẩn sản_phẩm trong quá_trình làm vệ_sinh và khử_trùng . Không dùng vòi_nước áp_lực cao để vệ_sinh nhà_xưởng và thiết_bị , dụng_cụ chế_biến khi trong khu_vực chế_biến có sản_phẩm chưa được đóng_gói . - Chất tẩy_rửa và khử_trùng phải phù_hợp với mục_đích sử_dụng . Chỉ sử_dụng các chất tẩy_rửa và khử_trùng được phép theo quy_định của Bộ Y_tế . Chất_khử trùng còn sót lại trên bề_mặt có_thể tiếp_xúc với sản_phẩm , phải được rửa sạch trước khi bắt_đầu sản_xuất . Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
10,420
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản khi thực_hiện rã đông , cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh cần tuân_thủ những quy_định gì ?
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 thì quá_trình rã đông, cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh cần tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Rã đông - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh chỉ được phép rã đông ngay trước khi chế_biến. - Rã đông sản_phẩm phải được tiến_hành trong điều_kiện vệ_sinh, hạn_chế thấp nhất nguy_cơ làm giảm chất_lượng sản_phẩm. Nước_đá tan ra phải được thoát hết. - Quá_trình rã đông phải kết_thúc khi nhiệt_độ tâm sản_phẩm đạt -10 C. Sản_phẩm đã rã đông phải được chế_biến ngay. Khi cần_thiết, sản_phẩm rã đông phải được ướp đá để duy_trì nhiệt_độ ở 00C. ( 2 ) Cấp đông - Sau khi tiến_hành những công_đoạn xử_lý cần_thiết, phải tiến_hành cấp đông sản_phẩm cành nhanh càng tốt. Nếu vì một lý_do nào đó phải chờ_đợi, sản_phẩm phải được giữ ở nhiệt_độ từ -10 C đến +40 C trong thời_gian không quá 4 giờ. - Cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản phải được tiến_hành trong các thiết_bị đủ công_suất, đảm_bảo đạt nhiệt_độ đóng_băng và thấp hơn càng nhanh càng tốt. - Khi lựa_chọn phương_pháp cấp đông, phải chú_ý đến thời_gian cấp
None
1
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì quá_trình rã đông , cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh cần tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Rã đông - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh chỉ được phép rã đông ngay trước khi chế_biến . - Rã đông sản_phẩm phải được tiến_hành trong điều_kiện vệ_sinh , hạn_chế thấp nhất nguy_cơ làm giảm chất_lượng sản_phẩm . Nước_đá tan ra phải được thoát hết . - Quá_trình rã đông phải kết_thúc khi nhiệt_độ tâm sản_phẩm đạt -10 C . Sản_phẩm đã rã đông phải được chế_biến ngay . Khi cần_thiết , sản_phẩm rã đông phải được ướp đá để duy_trì nhiệt_độ ở 00C . ( 2 ) Cấp đông - Sau khi tiến_hành những công_đoạn xử_lý cần_thiết , phải tiến_hành cấp đông sản_phẩm cành nhanh càng tốt . Nếu vì một lý_do nào đó phải chờ_đợi , sản_phẩm phải được giữ ở nhiệt_độ từ -10 C đến +40 C trong thời_gian không quá 4 giờ . - Cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản phải được tiến_hành trong các thiết_bị đủ công_suất , đảm_bảo đạt nhiệt_độ đóng_băng và thấp hơn càng nhanh càng tốt . - Khi lựa_chọn phương_pháp cấp đông , phải chú_ý đến thời_gian cấp đông , loại nguyên_liệu và đặc_tính của thành_phẩm . Có_thể sử_dụng phương_pháp cấp đông tiếp_xúc , đông gió , hoặc sử_dụng tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm . - Chỉ được phép sử_dụng không_khí , nitơ lỏng , đioxyt cacbon rắn làm các tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm . - Khi sắp_xếp sản_phẩm trong hầm đông , phải đảm_bảo cho dòng không_khí lạnh có_thể đi qua toàn_bộ bề_mặt sản_phẩm cần cấp đông .
10,421
Cơ_sở chế_biến thuỷ_sản khi thực_hiện rã đông , cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh cần tuân_thủ những quy_định gì ?
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... được tiến_hành trong các thiết_bị đủ công_suất, đảm_bảo đạt nhiệt_độ đóng_băng và thấp hơn càng nhanh càng tốt. - Khi lựa_chọn phương_pháp cấp đông, phải chú_ý đến thời_gian cấp đông, loại nguyên_liệu và đặc_tính của thành_phẩm. Có_thể sử_dụng phương_pháp cấp đông tiếp_xúc, đông gió, hoặc sử_dụng tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm. - Chỉ được phép sử_dụng không_khí, nitơ lỏng, đioxyt cacbon rắn làm các tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm. - Khi sắp_xếp sản_phẩm trong hầm đông, phải đảm_bảo cho dòng không_khí lạnh có_thể đi qua toàn_bộ bề_mặt sản_phẩm cần cấp đông.
None
1
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì quá_trình rã đông , cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh cần tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Rã đông - Sản_phẩm thuỷ_sản đông_lạnh chỉ được phép rã đông ngay trước khi chế_biến . - Rã đông sản_phẩm phải được tiến_hành trong điều_kiện vệ_sinh , hạn_chế thấp nhất nguy_cơ làm giảm chất_lượng sản_phẩm . Nước_đá tan ra phải được thoát hết . - Quá_trình rã đông phải kết_thúc khi nhiệt_độ tâm sản_phẩm đạt -10 C . Sản_phẩm đã rã đông phải được chế_biến ngay . Khi cần_thiết , sản_phẩm rã đông phải được ướp đá để duy_trì nhiệt_độ ở 00C . ( 2 ) Cấp đông - Sau khi tiến_hành những công_đoạn xử_lý cần_thiết , phải tiến_hành cấp đông sản_phẩm cành nhanh càng tốt . Nếu vì một lý_do nào đó phải chờ_đợi , sản_phẩm phải được giữ ở nhiệt_độ từ -10 C đến +40 C trong thời_gian không quá 4 giờ . - Cấp đông sản_phẩm thuỷ_sản phải được tiến_hành trong các thiết_bị đủ công_suất , đảm_bảo đạt nhiệt_độ đóng_băng và thấp hơn càng nhanh càng tốt . - Khi lựa_chọn phương_pháp cấp đông , phải chú_ý đến thời_gian cấp đông , loại nguyên_liệu và đặc_tính của thành_phẩm . Có_thể sử_dụng phương_pháp cấp đông tiếp_xúc , đông gió , hoặc sử_dụng tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm . - Chỉ được phép sử_dụng không_khí , nitơ lỏng , đioxyt cacbon rắn làm các tác_nhân lạnh bay_hơi tiếp_xúc trực_tiếp với sản_phẩm . - Khi sắp_xếp sản_phẩm trong hầm đông , phải đảm_bảo cho dòng không_khí lạnh có_thể đi qua toàn_bộ bề_mặt sản_phẩm cần cấp đông .
10,422
Những lưu_ý khi lựa_chọn địa_điểm xây_dựng cơ_sở chế_biến thuỷ_sản ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8: ... 2 001 thì địa_điểm để xây_dựng cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những yêu_cầu như sau : Quy_định chung đối_với cơ_sở chế_biến thuỷ_sản 5.1 . Địa_điểm 5.1.1 . Cơ_sở phải được xây_dựng ở vị_trí phù_hợp , không bị ảnh_hưởng của các yếu_tố như : mùi hôi , khói bụi , các tác_nhân gây nhiễm bẩn khác từ môi_trường xung_quanh và không bị ngập nước , đọng nước khi trời mưa , hoặc khi nước triều dâng cao . 5.1.2 . Cơ_sở đang sản_xuất bị ảnh_hưởng của các yếu_tố kể trên , phải có biện_pháp khắc_phục , không để chúng trở_thành nguồn gây nhiễm bẩn sản_phẩm . 5.1.3 . Địa_điểm xây_dựng cơ_sở chế_biến thuỷ_sản phải hội đủ các yếu_tố : 5.1.3.1 . Có nguồn nước đảm_bảo cho các hoạt_động của cơ_sở chế_biến thực_phẩm . 5.1.3.2 . Có nguồn điện ổn_định , không bị gián_đoạn , đảm_bảo cho các hoạt_động chế_biến và bảo_quản sản_phẩm . 5.1.3.3 . Thuận_tiện về giao_thông vận_chuyển nguyên_liệu và sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 437 8:2 001 thì địa_điểm để xây_dựng cơ_sở chế_biến thuỷ_sản cần đáp_ứng những yêu_cầu như sau : Quy_định chung đối_với cơ_sở chế_biến thuỷ_sản 5.1 . Địa_điểm 5.1.1 . Cơ_sở phải được xây_dựng ở vị_trí phù_hợp , không bị ảnh_hưởng của các yếu_tố như : mùi hôi , khói bụi , các tác_nhân gây nhiễm bẩn khác từ môi_trường xung_quanh và không bị ngập nước , đọng nước khi trời mưa , hoặc khi nước triều dâng cao . 5.1.2 . Cơ_sở đang sản_xuất bị ảnh_hưởng của các yếu_tố kể trên , phải có biện_pháp khắc_phục , không để chúng trở_thành nguồn gây nhiễm bẩn sản_phẩm . 5.1.3 . Địa_điểm xây_dựng cơ_sở chế_biến thuỷ_sản phải hội đủ các yếu_tố : 5.1.3.1 . Có nguồn nước đảm_bảo cho các hoạt_động của cơ_sở chế_biến thực_phẩm . 5.1.3.2 . Có nguồn điện ổn_định , không bị gián_đoạn , đảm_bảo cho các hoạt_động chế_biến và bảo_quản sản_phẩm . 5.1.3.3 . Thuận_tiện về giao_thông vận_chuyển nguyên_liệu và sản_phẩm .
10,423
Đơn_vị được kiểm_toán có những quyền_hạn nào trong kiểm_toán ?
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm: ... Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56. Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1. Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước. 2. Từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực, khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này. 3. Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp. 4. Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 5. Khiếu_nại về đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền
None
1
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56 . Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước . 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . 3 . Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp . 4 . Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5 . Khiếu_nại về đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5a . Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính . 6 . Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . "
10,424
Đơn_vị được kiểm_toán có những quyền_hạn nào trong kiểm_toán ?
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm: ... , kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 5a. Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính. 6. Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. "Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56. Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1. Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước. 2. Từ_chối cung_cấp thông_tin, tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực, khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này. 3
None
1
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56 . Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước . 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . 3 . Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp . 4 . Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5 . Khiếu_nại về đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5a . Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính . 6 . Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . "
10,425
Đơn_vị được kiểm_toán có những quyền_hạn nào trong kiểm_toán ?
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm: ... cho rằng thành_viên đó không trung_thực, khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này. 3. Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp. 4. Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 5. Khiếu_nại về đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán, thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá, xác_nhận, kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. 5a. Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính. 6. Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật. 7. Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. "
None
1
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56 . Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước . 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . 3 . Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp . 4 . Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5 . Khiếu_nại về đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5a . Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính . 6 . Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . "
10,426
Đơn_vị được kiểm_toán có những quyền_hạn nào trong kiểm_toán ?
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm: ... 7. Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. "
None
1
Căn_cứ Điều 56 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy_định về quyền của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 56 . Quyền của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Yêu_cầu Đoàn kiểm_toán xuất_trình quyết_định kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước xuất_trình thẻ Kiểm_toán_viên nhà_nước . 2 . Từ_chối cung_cấp thông_tin , tài_liệu không liên_quan đến nội_dung kiểm_toán ; đề_nghị thay_thế thành_viên Đoàn kiểm_toán khi có bằng_chứng cho rằng thành_viên đó không trung_thực , khách_quan trong khi làm nhiệm_vụ hoặc thuộc trường_hợp không được bố_trí làm thành_viên Đoàn kiểm_toán theo quy_định tại Điều 28 của Luật này . 3 . Giải_trình bằng văn_bản về những vấn_đề được nêu trong dự_thảo báo_cáo kiểm_toán nếu xét thấy chưa phù_hợp . 4 . Khiếu_nại về hành_vi của thành_viên Đoàn kiểm_toán trong quá_trình thực_hiện kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5 . Khiếu_nại về đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán trong báo_cáo kiểm_toán , thông_báo kết_quả kiểm_toán khi có căn_cứ cho rằng đánh_giá , xác_nhận , kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . 5a . Khởi_kiện quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính . 6 . Yêu_cầu Kiểm_toán nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp gây thiệt_hại cho đơn_vị được kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . "
10,427
Nghĩa_vụ cần phải thực_hiện của đơn_vị được kiểm_toán gồm những nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị đượ: ... Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 57. Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán 1. Chấp_hành quyết_định kiểm_toán. 2. Lập và gửi đầy_đủ, kịp_thời báo_cáo tài_chính, báo_cáo tình_hình thực_hiện, quyết_toán vốn, quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu, chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu. 3. Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 4. Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. 5. Ký biên_bản kiểm_toán. 6. Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng
None
1
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . 3 . Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 4 . Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . 5 . Ký biên_bản kiểm_toán . 6 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . "
10,428
Nghĩa_vụ cần phải thực_hiện của đơn_vị được kiểm_toán gồm những nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị đượ: ... của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước. "Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 57. Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán 1. Chấp_hành quyết_định kiểm_toán. 2. Lập và gửi đầy_đủ, kịp_thời báo_cáo tài_chính, báo_cáo tình_hình thực_hiện, quyết_toán vốn, quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu, chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu. 3. Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các thông_tin, tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 4. Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. 5. Ký
None
1
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . 3 . Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 4 . Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . 5 . Ký biên_bản kiểm_toán . 6 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . "
10,429
Nghĩa_vụ cần phải thực_hiện của đơn_vị được kiểm_toán gồm những nghĩa_vụ nào ?
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị đượ: ... thông_tin, tài_liệu đã cung_cấp. 4. Trả_lời và giải_trình đầy_đủ, kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán, Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán. 5. Ký biên_bản kiểm_toán. 6. Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý, sử_dụng tài_chính công, tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước. "
None
1
Theo Điều 57 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Kiểm_toán nhà_nước sửa_đổi 2019 ) quy quy_định về nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán như sau : " Điều 57 . Nghĩa_vụ của đơn_vị được kiểm_toán 1 . Chấp_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Lập và gửi đầy_đủ , kịp_thời báo_cáo tài_chính , báo_cáo tình_hình thực_hiện , quyết_toán vốn , quản_lý dự_án đầu_tư ; kế_hoạch thu , chi ; báo_cáo tình_hình chấp_hành và quyết_toán ngân_sách cho Kiểm_toán nhà_nước theo yêu_cầu . 3 . Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các thông_tin , tài_liệu cần_thiết để thực_hiện việc kiểm_toán theo yêu_cầu của Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán_viên nhà_nước và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của thông_tin , tài_liệu đã cung_cấp . 4 . Trả_lời và giải_trình đầy_đủ , kịp_thời các vấn_đề do Đoàn kiểm_toán , Kiểm_toán_viên nhà_nước yêu_cầu liên_quan đến nội_dung kiểm_toán . 5 . Ký biên_bản kiểm_toán . 6 . Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước về quản_lý , sử_dụng tài_chính công , tài_sản công ; thực_hiện biện_pháp để khắc_phục yếu_kém trong hoạt_động của mình theo kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ; báo_cáo bằng văn_bản về việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị đó cho Kiểm_toán nhà_nước . "
10,430
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chiếm 49% có bắt_buộc phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính không ?
Báo_cáo tài_chính Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kiểm_toán độc_lập như sau : ... " Điều 15. Đơn_vị được kiểm_toán 1. Doanh_nghiệp, tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán, bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng, bao_gồm cả chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức tài_chính, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài. d ) Công_ty đại_chúng, tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán. 2. Các doanh_nghiệp, tổ_chức khác bắt_buộc phải kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Doanh_nghiệp, tổ_chức phải được doanh_nghiệp kiểm_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán, bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp nhà_nước, trừ doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; b ) Doanh_nghiệp, tổ_chức thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A sử_dụng vốn nhà_nước, trừ các dự_án trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành
None
1
Báo_cáo tài_chính Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kiểm_toán độc_lập như sau : " Điều 15 . Đơn_vị được kiểm_toán 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng , bao_gồm cả chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức tài_chính , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài . d ) Công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức khác bắt_buộc phải kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Doanh_nghiệp , tổ_chức phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp nhà_nước , trừ doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A sử_dụng vốn nhà_nước , trừ các dự_án trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành ; c ) Doanh_nghiệp , tổ_chức mà các tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; d ) Doanh_nghiệp mà các tổ_chức niêm_yết , tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; đ ) Doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc nhóm doanh_nghiệp , tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán .
10,431
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chiếm 49% có bắt_buộc phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính không ?
Báo_cáo tài_chính Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kiểm_toán độc_lập như sau : ... thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia, dự_án nhóm A sử_dụng vốn nhà_nước, trừ các dự_án trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành ; c ) Doanh_nghiệp, tổ_chức mà các tập_đoàn, tổng_công_ty nhà_nước nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; d ) Doanh_nghiệp mà các tổ_chức niêm_yết, tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; đ ) Doanh_nghiệp kiểm_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm. Như_vậy, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc nhóm doanh_nghiệp, tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán, chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán.
None
1
Báo_cáo tài_chính Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 17/2012/NĐ-CP quy_định về đơn_vị kiểm_toán độc_lập như sau : " Điều 15 . Đơn_vị được kiểm_toán 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Tổ_chức tín_dụng được thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng , bao_gồm cả chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Tổ_chức tài_chính , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài . d ) Công_ty đại_chúng , tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán . 2 . Các doanh_nghiệp , tổ_chức khác bắt_buộc phải kiểm_toán theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Doanh_nghiệp , tổ_chức phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán , bao_gồm : a ) Doanh_nghiệp nhà_nước , trừ doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia , dự_án nhóm A sử_dụng vốn nhà_nước , trừ các dự_án trong lĩnh_vực thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành ; c ) Doanh_nghiệp , tổ_chức mà các tập_đoàn , tổng_công_ty nhà_nước nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; d ) Doanh_nghiệp mà các tổ_chức niêm_yết , tổ_chức phát_hành và tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán nắm giữ từ 20% quyền biểu_quyết trở lên tại thời_điểm cuối năm tài_chính phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm ; đ ) Doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải được kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hàng năm . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc nhóm doanh_nghiệp , tổ_chức mà pháp_luật quy_định báo_cáo tài_chính hàng năm phải được doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam kiểm_toán .
10,432
Chính_sách mới về tiền_lương đối_với ngạch công_chức Ngân_hàng ra sao ?
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ng: ... Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng. Theo đó, dựa trên Điều 9 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN, việc xếp lương ngạch công_chức ngân_hàng được thực_hiện căn_cứ vào vị_trí việc_làm, chức_trách, nhiệm_vụ và nghiệp_vụ chuyên_môn đảm_nhận của công_chức. Khi chuyển xếp từ ngạch công_chức hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc nâng ngạch công_chức. Cụ_thể về mức xếp lương được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng 1. Các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng 2 ( Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ) như sau : a ) Ngạch_Kiểm soát viên cao_cấp ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A3, nhóm 1
None
1
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng . Theo đó , dựa trên Điều 9 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN , việc xếp lương ngạch công_chức ngân_hàng được thực_hiện căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và nghiệp_vụ chuyên_môn đảm_nhận của công_chức . Khi chuyển xếp từ ngạch công_chức hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc nâng ngạch công_chức . Cụ_thể về mức xếp lương được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng 2 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) như sau : a ) Ngạch_Kiểm soát viên cao_cấp ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Ngạch_Kiểm soát viên chính ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Ngạch_Kiểm soát viên ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch_Thủ kho , thủ_quỹ ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch_Nhân_viên Tiền_tệ - Kho_quỹ áp_dụng bảng lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Trong đó , việc chuyển xếp lương đối_với công_chức từ ngạch công_chức chuyên_ngành hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 Mục II_Thông tư 02/2007/TT-BNV. Thông_tư 14/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
10,433
Chính_sách mới về tiền_lương đối_với ngạch công_chức Ngân_hàng ra sao ?
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ng: ... , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( đã được sửa_đổi, bổ_sung ) như sau : a ) Ngạch_Kiểm soát viên cao_cấp ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A3, nhóm 1 ( A 3.1 ), từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Ngạch_Kiểm soát viên chính ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ), từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Ngạch_Kiểm soát viên ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch_Thủ kho, thủ_quỹ ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A0, từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch_Nhân_viên Tiền_tệ - Kho_quỹ áp_dụng bảng lương công_chức loại B, từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. Trong đó, việc chuyển xếp lương đối_với công_chức từ ngạch công_chức chuyên_ngành hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 Mục II_Thông tư 02/2007/TT-BNV.
None
1
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng . Theo đó , dựa trên Điều 9 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN , việc xếp lương ngạch công_chức ngân_hàng được thực_hiện căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và nghiệp_vụ chuyên_môn đảm_nhận của công_chức . Khi chuyển xếp từ ngạch công_chức hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc nâng ngạch công_chức . Cụ_thể về mức xếp lương được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng 2 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) như sau : a ) Ngạch_Kiểm soát viên cao_cấp ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Ngạch_Kiểm soát viên chính ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Ngạch_Kiểm soát viên ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch_Thủ kho , thủ_quỹ ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch_Nhân_viên Tiền_tệ - Kho_quỹ áp_dụng bảng lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Trong đó , việc chuyển xếp lương đối_với công_chức từ ngạch công_chức chuyên_ngành hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 Mục II_Thông tư 02/2007/TT-BNV. Thông_tư 14/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
10,434
Chính_sách mới về tiền_lương đối_với ngạch công_chức Ngân_hàng ra sao ?
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ng: ... chuyển xếp lương đối_với công_chức từ ngạch công_chức chuyên_ngành hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 Mục II_Thông tư 02/2007/TT-BNV. Thông_tư 14/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023.
None
1
Căn_cứ theo Thông_tư 14/2022/TT-NHNN của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ và xếp lương đối_với các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng . Theo đó , dựa trên Điều 9 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN , việc xếp lương ngạch công_chức ngân_hàng được thực_hiện căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , nhiệm_vụ và nghiệp_vụ chuyên_môn đảm_nhận của công_chức . Khi chuyển xếp từ ngạch công_chức hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng không được kết_hợp nâng bậc lương hoặc nâng ngạch công_chức . Cụ_thể về mức xếp lương được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-NHNN như sau : Xếp lương các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng 1 . Các ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng quy_định tại Thông_tư này áp_dụng Bảng 2 ( Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ( đã được sửa_đổi , bổ_sung ) như sau : a ) Ngạch_Kiểm soát viên cao_cấp ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A3 , nhóm 1 ( A 3.1 ) , từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; b ) Ngạch_Kiểm soát viên chính ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; c ) Ngạch_Kiểm soát viên ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; d ) Ngạch_Thủ kho , thủ_quỹ ngân_hàng áp_dụng bảng lương công_chức loại A0 , từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; đ ) Ngạch_Nhân_viên Tiền_tệ - Kho_quỹ áp_dụng bảng lương công_chức loại B , từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Trong đó , việc chuyển xếp lương đối_với công_chức từ ngạch công_chức chuyên_ngành hiện giữ sang ngạch công_chức chuyên_ngành Ngân_hàng được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 Mục II_Thông tư 02/2007/TT-BNV. Thông_tư 14/2022/TT-NHNN sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
10,435
Mức thu đoàn_phí , kinh_phí công_đoàn trong năm 2023 được xác_định thế_nào ?
Theo mục 2 Phần II Hướng_dẫn 65 / HD-TLĐ năm 2022 về việc xây_dựng dự_toán tài_chính công_đoàn năm 2023 , việc thu đoàn_phí công_đoàn năm 2023 được xá: ... Theo mục 2 Phần II Hướng_dẫn 65 / HD-TLĐ năm 2022 về việc xây_dựng dự_toán tài_chính công_đoàn năm 2023 , việc thu đoàn_phí công_đoàn năm 2023 được xác_định trên số đoàn_viên thực_tế ( có đối_chiếu với Ban Tổ_chức Tổng_Liên_đoàn ) tại các công_đoàn cơ_sở nhân với tiền_lương và phụ_cấp của đoàn_viên . Về kinh_phí công_đoàn , theo mục 2 Phần I Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 5440 / QĐ-TLĐ năm 2022 của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , mức đóng kinh_phí công_đoàn là 2% . Mức kinh_phí này được tính trên tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng BHXH Như_vậy , cơ_sở xác_định Quỹ tiền_lương nộp kinh_phí công_đoàn 2% năm 2023 tại các đơn_vị được tính như sau : Quỹ tiền_lương nộp kinh_phí công_đoàn = Tiền_lương bình_quân đóng BHXH 6 tháng đầu năm 2022 x Số lao_động thuộc đối_tượng phải đóng BHXH .
None
1
Theo mục 2 Phần II Hướng_dẫn 65 / HD-TLĐ năm 2022 về việc xây_dựng dự_toán tài_chính công_đoàn năm 2023 , việc thu đoàn_phí công_đoàn năm 2023 được xác_định trên số đoàn_viên thực_tế ( có đối_chiếu với Ban Tổ_chức Tổng_Liên_đoàn ) tại các công_đoàn cơ_sở nhân với tiền_lương và phụ_cấp của đoàn_viên . Về kinh_phí công_đoàn , theo mục 2 Phần I Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 5440 / QĐ-TLĐ năm 2022 của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , mức đóng kinh_phí công_đoàn là 2% . Mức kinh_phí này được tính trên tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng BHXH Như_vậy , cơ_sở xác_định Quỹ tiền_lương nộp kinh_phí công_đoàn 2% năm 2023 tại các đơn_vị được tính như sau : Quỹ tiền_lương nộp kinh_phí công_đoàn = Tiền_lương bình_quân đóng BHXH 6 tháng đầu năm 2022 x Số lao_động thuộc đối_tượng phải đóng BHXH .
10,436
Chữ_ký số trên điện_thoại chính_thức được bổ_sung trong quy_trình giải_quyết BHXH một lần ?
Dựa trên Quy ban_hành kèm theo Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 , quy_trình giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần áp_dụng xác_thực qua chữ_ký số : ... Dựa trên Quy ban_hành kèm theo Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 , quy_trình giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần áp_dụng xác_thực qua chữ_ký số được tích_hợp trong ứng_dụng trên thiết_bị di_động sẽ được thí_điểm từ ngày 01/01/2023 . Theo đó , đối_tượng áp_dụng thí_điểm bao_gồm : - Người lao_động là người hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , đã được cấp sổ BHXH ; - Cơ_quan BHXH , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến trình_tự thực_hiện quy_trình giải_quyết hưởng BHXH một lần . Cụ_thể quy_trình giải_quyết hưởng và chi_trả bảo_hiểm_xã_hội_một lần xác_thực qua chữ_ký số trên điện_thoại được thực_hiện theo Chương II_Quy trình ban_hành kèm theo Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 . Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
None
1
Dựa trên Quy ban_hành kèm theo Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 , quy_trình giải_quyết hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần áp_dụng xác_thực qua chữ_ký số được tích_hợp trong ứng_dụng trên thiết_bị di_động sẽ được thí_điểm từ ngày 01/01/2023 . Theo đó , đối_tượng áp_dụng thí_điểm bao_gồm : - Người lao_động là người hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , đã được cấp sổ BHXH ; - Cơ_quan BHXH , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến trình_tự thực_hiện quy_trình giải_quyết hưởng BHXH một lần . Cụ_thể quy_trình giải_quyết hưởng và chi_trả bảo_hiểm_xã_hội_một lần xác_thực qua chữ_ký số trên điện_thoại được thực_hiện theo Chương II_Quy trình ban_hành kèm theo Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 . Quyết_định 3612 / QĐ-BHXH năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
10,437
Cán_bộ y_tế dự_phòng và y_tế cơ_sở được tăng phụ_cấp ưu_đãi nghề từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 do Quốc_hội ban_hành ngày 11/11/2022 về dự_toán ngân_sách Nhà_nước năm 2023 . ... Theo đó , tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 , cán_bộ y_tế dự_phòng và y_tế cơ_sở sẽ được thực_hiện điều_chỉnh tăng phụ_cấp ưu đã nghề kể từ ngày 01/01/2023 . Nghị_quyết 69/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
None
1
Căn_cứ theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 do Quốc_hội ban_hành ngày 11/11/2022 về dự_toán ngân_sách Nhà_nước năm 2023 . Theo đó , tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 , cán_bộ y_tế dự_phòng và y_tế cơ_sở sẽ được thực_hiện điều_chỉnh tăng phụ_cấp ưu đã nghề kể từ ngày 01/01/2023 . Nghị_quyết 69/2022/QH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 26/12/2022 .
10,438
Chế_độ BHXH với người lao_động dôi_dư khi sắp_xếp lại công_ty Nhà_nước ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 97/2022/NĐ-CP được Chính_phủ ban_hành ngày 29/11/2022 quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu , sắp_x: ... Căn_cứ Nghị_định 97/2022/NĐ-CP được Chính_phủ ban_hành ngày 29/11/2022 quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu, sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Tại Điều 3 Nghị_định 97/2022/NĐ-CP, chính_sách BHXH đối_với người lao_động dôi_dư được tuyển_dụng lần cuối_cùng trước ngày 21/4/1998 hoặc trước ngày 26/4/2002 như sau : - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn từ đủ 01 tuổi đến đủ 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương hưu, không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,4 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH. - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn dưới 01 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương lưu, không bị trừ tỷ_lệ hưởng
None
1
Căn_cứ Nghị_định 97/2022/NĐ-CP được Chính_phủ ban_hành ngày 29/11/2022 quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Tại Điều 3 Nghị_định 97/2022/NĐ-CP , chính_sách BHXH đối_với người lao_động dôi_dư được tuyển_dụng lần cuối_cùng trước ngày 21/4/1998 hoặc trước ngày 26/4/2002 như sau : - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn từ đủ 01 tuổi đến đủ 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương hưu , không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,4 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH . - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn dưới 01 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương lưu , không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,2 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH . - Người lao_động dôi_dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng còn thiếu thời_gian đóng BHXH bắt_buộc tối_đa 06 tháng để đủ điều_kiện hưởng lương hưu : Được Nhà_nước đóng một lần cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu_trí và tử_tuất để giải_quyết chế_độ hưu_trí . Nghị_định 97/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . Trên đây là toàn_bộ 05 chính_sách mới về tiền_lương , lao_động , bảo_hiểm_xã_hội có hiệu_lực từ tháng 01 năm 2023 .
10,439
Chế_độ BHXH với người lao_động dôi_dư khi sắp_xếp lại công_ty Nhà_nước ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 97/2022/NĐ-CP được Chính_phủ ban_hành ngày 29/11/2022 quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu , sắp_x: ... tuổi thấp hơn dưới 01 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương lưu, không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,2 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH. - Người lao_động dôi_dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng còn thiếu thời_gian đóng BHXH bắt_buộc tối_đa 06 tháng để đủ điều_kiện hưởng lương hưu : Được Nhà_nước đóng một lần cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu_trí và tử_tuất để giải_quyết chế_độ hưu_trí. Nghị_định 97/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023. Trên đây là toàn_bộ 05 chính_sách mới về tiền_lương, lao_động, bảo_hiểm_xã_hội có hiệu_lực từ tháng 01 năm 2023.
None
1
Căn_cứ Nghị_định 97/2022/NĐ-CP được Chính_phủ ban_hành ngày 29/11/2022 quy_định chính_sách đối_với người lao_động dôi_dư khi chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Tại Điều 3 Nghị_định 97/2022/NĐ-CP , chính_sách BHXH đối_với người lao_động dôi_dư được tuyển_dụng lần cuối_cùng trước ngày 21/4/1998 hoặc trước ngày 26/4/2002 như sau : - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn từ đủ 01 tuổi đến đủ 05 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương hưu , không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với tuổi nghỉ hưu ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,4 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH . - Người lao_động dôi_dư có tuổi thấp hơn dưới 01 tuổi so với tuổi nghỉ hưu và có đủ 20 năm đóng BHXH bắt_buộc trở lên : + Hưởng lương lưu , không bị trừ tỷ_lệ hưởng lương hưu do nghỉ hưu trước tuổi ; + Được hưởng một khoản tiền bằng 0,2 mức lương tối_thiểu tháng tính bình_quân cho mỗi năm làm_việc có đóng BHXH . - Người lao_động dôi_dư đủ tuổi nghỉ hưu nhưng còn thiếu thời_gian đóng BHXH bắt_buộc tối_đa 06 tháng để đủ điều_kiện hưởng lương hưu : Được Nhà_nước đóng một lần cho số tháng còn thiếu vào quỹ hưu_trí và tử_tuất để giải_quyết chế_độ hưu_trí . Nghị_định 97/2022/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . Trên đây là toàn_bộ 05 chính_sách mới về tiền_lương , lao_động , bảo_hiểm_xã_hội có hiệu_lực từ tháng 01 năm 2023 .
10,440
Gia_hạn hợp_đồng tín_dụng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng, khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng, như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh, thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi. - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay, thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng. - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn, thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng
10,441
Gia_hạn hợp_đồng tín_dụng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... của khách_hàng. - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn, thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận. Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ. Bên cạnh đó, pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng. Tuy_nhiên, theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay, không phải là chấm_dứt khoản vay này. Do_đó, ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được. Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng
10,442
Chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật, vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay. Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn. Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn, số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn, thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn. - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn, thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay, hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng, thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng. - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng .
10,443
Chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : ... để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng, thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng. - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản, thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng, bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản. - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng. - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật, vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay. Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn. Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn, số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn, thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng .
10,444
Chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : ... nợ trước hạn, số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn, thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn. - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn, thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay, hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng, thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng. - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản, thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng, bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản. - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng .
10,445
Chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : ... tín_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng .
10,446
Việc thoả_thuận vay theo quy_định pháp_luật được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : ... - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản, trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên, địa_chỉ, mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên, địa_chỉ, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay, đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức, thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng, hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3
None
1
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,447
Việc thoả_thuận vay theo quy_định pháp_luật được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : ... theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất, thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc, lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc, lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định
None
1
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,448
Việc thoả_thuận vay theo quy_định pháp_luật được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : ... nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay, kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay. - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng
None
1
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,449
Việc thoả_thuận vay theo quy_định pháp_luật được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : ... - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,450
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng, khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng, như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh, thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi. - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay, thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng. - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn, thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,451
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... của khách_hàng. - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn, thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận. Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ. Bên cạnh đó, pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng. Tuy_nhiên, theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay, không phải là chấm_dứt khoản vay này. Do_đó, ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được. Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay, xử_lý nợ, miễn, giảm lãi tiền vay, phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật, vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay. Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,452
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... thông_tin sai sự_thật, vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay. Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn. Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn, số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn, thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn. - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn, thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay, hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng, thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng. - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản, thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng, bên
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,453
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... vay cho tổ_chức tín_dụng. - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản, thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng, bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản. - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn, giảm lãi tiền vay, phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng. Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản, trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên, địa_chỉ, mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên, địa_chỉ, số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay, đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,454
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay, đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức, thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng, hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất, thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc, lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc, lãi tiền vay ;
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,455
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc, lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc, lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay, kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ;
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,456
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay, thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay. - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể. - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay, tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,457
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , cho tôi hỏi rằng trường_hợp ngân_hàng cho khách_hàng gia_hạn Hợp_đồng tín_dụng hạn_mức thêm 60 ngày thì ngân_hàng và khách_hàng có phải ký lại hợp_đồng tín_dụng han mức mới hay chỉ cần ký Phụ_lục cho việc gia_hạn này ?
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : ... biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin.
None
1
Căn_cứ Điều 19 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ như sau : Tổ_chức tín_dụng xem_xét quyết_định việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ trên cơ_sở đề_nghị của khách_hàng , khả_năng tài_chính của tổ_chức tín_dụng và kết_quả đánh_giá khả_năng trả nợ của khách_hàng , như sau : - Khách_hàng không có khả_năng trả nợ đúng kỳ_hạn nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay theo kỳ_hạn trả nợ được điều_chỉnh , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đó phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng ; thời_hạn cho vay không thay_đổi . - Khách_hàng không có khả_năng trả hết nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay đúng thời_hạn cho vay đã thoả_thuận và được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có khả_năng trả đầy_đủ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay trong một khoảng thời_gian nhất_định sau thời_hạn cho vay , thì tổ_chức tín_dụng xem_xét cho gia_hạn nợ với thời_hạn phù_hợp với nguồn trả nợ của khách_hàng . - Việc cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ được thực_hiện trước hoặc trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày đến kỳ_hạn , thời_hạn trả nợ đã thoả_thuận . Như_vậy theo quy_định trên thì việc gia_hạn khoản vạy có_thể hiểu là cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ . Bên cạnh đó , pháp_luật không nói là phải ký lại hợp_đồng mới hay bổ_sung hợp_đồng . Tuy_nhiên , theo nguyên_tắc của Bộ_Luật dân_sự thì ở đây chỉ có thay_đổi về thời_hạn vay , không phải là chấm_dứt khoản vay này . Do_đó , ngân_hàng chỉ ký phụ_lục bổ_sung hợp_đồng là được . Tải về mẫu Hợp_đồng tín_dụng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng tín_dụng Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc chấm_dứt cho vay , xử_lý nợ , miễn , giảm lãi tiền vay , phí như sau : - Tổ_chức tín_dụng có quyền chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo nội_dung đã thoả_thuận khi phát_hiện khách_hàng cung_cấp thông_tin sai sự_thật , vi_phạm quy_định trong thoả_thuận cho vay và / hoặc hợp_đồng bảo_đảm tiền vay . Khi thực_hiện chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo thoả_thuận trong thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thông_báo cho khách_hàng về việc chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn . Nội_dung thông_báo tối_thiểu bao_gồm thời_điểm chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn , số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn ; thời_hạn hoàn_trả số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn , thời_điểm chuyển nợ quá hạn và lãi_suất áp_dụng đối_với số_dư nợ gốc bị thu_hồi trước hạn . - Trường_hợp khách_hàng không trả được nợ đến hạn , thì tổ_chức tín_dụng có quyền áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ theo thoả_thuận cho vay , hợp_đồng bảo_đảm và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp sau khi áp_dụng các biện_pháp thu_hồi nợ nhưng vẫn không đủ để hoàn_thành nghĩa_vụ trả nợ đối_với tổ_chức tín_dụng , thì khách_hàng có trách_nhiệm tiếp_tục trả đầy_đủ nợ gốc và lãi tiền vay cho tổ_chức tín_dụng . - Trường_hợp khách_hàng hoặc bên bảo_đảm bị toà_án quyết_định mở thủ_tục phá_sản hoặc tuyên_bố phá_sản , thì việc thu_hồi nợ của tổ_chức tín_dụng đối_với khách_hàng , bên bảo_đảm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phá_sản . - Tổ_chức tín_dụng có quyền quyết_định miễn , giảm lãi tiền vay , phí cho khách_hàng theo quy_định nội_bộ của tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về việc thoả_thuận vay như sau : - Thoả_thuận cho vay phải được lập thành_văn bản , trong đó tối_thiểu có các nội_dung sau : + Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của tổ_chức tín_dụng cho vay ; tên , địa_chỉ , số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước hoặc hộ_chiếu hoặc mã_số doanh_nghiệp của khách_hàng ; + Số tiền cho vay ; hạn_mức cho vay đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức ; hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng ; hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Mục_đích sử_dụng vốn vay ; + Đồng_tiền cho vay , đồng_tiền trả nợ ; + Phương_thức cho vay ; + Thời_hạn cho vay ; thời_hạn duy_trì hạn_mức đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức , thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng , hoặc thời_hạn duy_trì hạn_mức thấu chi đối_với trường_hợp cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán ; + Lãi_suất cho vay theo thoả_thuận và mức lãi_suất quy_đổi theo tỷ_lệ % / năm tính theo số_dư nợ cho vay thực_tế và thời_gian duy_trì số_dư nợ cho vay thực_tế đó theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư này ; nguyên_tắc và các yếu_tố xác_định lãi_suất , thời_điểm xác_định lãi_suất cho vay đối_với trường_hợp áp_dụng lãi_suất cho vay có điều_chỉnh ; lãi_suất áp_dụng đối_với dư_nợ gốc bị quá hạn ; lãi_suất áp_dụng đối_với lãi chậm trả ; loại phí liên_quan đến khoản vay và mức phí áp_dụng ; + Giải_ngân vốn cho vay và việc sử_dụng phương_tiện thanh_toán để giải_ngân vốn cho vay ; + Việc trả nợ gốc , lãi tiền vay và thứ_tự thu_hồi nợ gốc , lãi tiền vay ; trả nợ trước hạn ; + Cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ đúng hạn theo thoả_thuận và không được tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cơ_cấu lại thời_hạn trả nợ ; hình_thức và nội_dung thông_báo chuyển nợ quá hạn theo Điều 20 Thông_tư này ; + Trách_nhiệm của khách_hàng trong việc phối_hợp với tổ_chức tín_dụng và cung_cấp các tài_liệu liên_quan đến khoản vay để tổ_chức tín_dụng thực_hiện thẩm_định và quyết_định cho vay , kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng vốn vay và trả nợ của khách_hàng ; + Các trường_hợp chấm_dứt cho vay ; thu nợ trước hạn ; chuyển nợ quá hạn đối_với số_dư nợ gốc mà khách_hàng không trả được nợ trước hạn khi tổ_chức tín_dụng chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn ; hình_thức và nội_dung thông_báo chấm_dứt cho vay , thu_hồi nợ trước hạn theo khoản 1 Điều 21 Thông_tư này ; + Xử_lý nợ vay ; phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; quyền và trách_nhiệm của các bên ; + Hiệu_lực của thoả_thuận cho vay . - Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thoả_thuận cho vay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này được lập dưới hình_thức thoả_thuận cho vay cụ_thể hoặc thoả_thuận_khung và thoả_thuận cho vay cụ_thể . - Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng theo mẫu hoặc điều_kiện giao_dịch chung trong giao_kết thoả_thuận cho vay , tổ_chức tín_dụng phải thực_hiện : + Niêm_yết công_khai hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung về cho vay tại trụ_sở và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức tín_dụng ; + Cung_cấp đầy_đủ thông_tin về hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung cho khách_hàng biết trước khi ký_kết thoả_thuận cho vay và có xác_nhận của khách_hàng về việc đã được tổ_chức tín_dụng cung_cấp đầy_đủ thông_tin .
10,458
Có bắt_buộc tất_cả cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không ?
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 8 Điều 10 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Đ: ... Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 8 Điều 10 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Cấp, cấp lại, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại, thức_ăn chăn_nuôi theo đặt_hàng... 8. Các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất, sơ_chế, chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình, hộ kinh_doanh ; b ) Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm, phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế, chế_biến nào khác của cơ_sở đó. 9. Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá để cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi, đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do tổ_chức, cá_nhân đăng_ký chi_trả theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Căn_cứ trên quy_định các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện
None
1
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 8 Điều 10 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại , thức_ăn chăn_nuôi theo đặt_hàng ... 8 . Các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất , sơ_chế , chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình , hộ kinh_doanh ; b ) Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm , phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế , chế_biến nào khác của cơ_sở đó . 9 . Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chi_trả theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Căn_cứ trên quy_định các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : - Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất , sơ_chế , chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình , hộ kinh_doanh ; - Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm , phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế , chế_biến nào khác của cơ_sở đó . Như_vậy , không bắt_buộc tất_cả cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi .
10,459
Có bắt_buộc tất_cả cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không ?
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 8 Điều 10 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Đ: ... duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do tổ_chức, cá_nhân đăng_ký chi_trả theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Căn_cứ trên quy_định các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : - Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất, sơ_chế, chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình, hộ kinh_doanh ; - Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm, phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế, chế_biến nào khác của cơ_sở đó. Như_vậy, không bắt_buộc tất_cả cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi.
None
1
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ( Hình từ Internet ) Theo khoản 8 Điều 10 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Cấp , cấp lại , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi thương_mại , thức_ăn chăn_nuôi theo đặt_hàng ... 8 . Các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : a ) Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất , sơ_chế , chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình , hộ kinh_doanh ; b ) Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm , phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế , chế_biến nào khác của cơ_sở đó . 9 . Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá để cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi , đánh_giá giám_sát duy_trì điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi do tổ_chức , cá_nhân đăng_ký chi_trả theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Căn_cứ trên quy_định các trường_hợp không phải cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bao_gồm : - Cơ_sở sản_xuất ( sản_xuất , sơ_chế , chế_biến ) thức_ăn chăn_nuôi truyền_thống nhằm mục_đích thương_mại ở hộ gia_đình , hộ kinh_doanh ; - Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm đáp_ứng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về an_toàn thực_phẩm có sản_phẩm thực_phẩm , phụ_phẩm được tạo ra trong quá_trình sản_xuất thực_phẩm có chất_lượng phù_hợp làm thức_ăn chăn_nuôi mà không qua bất_kỳ bước sơ_chế , chế_biến nào khác của cơ_sở đó . Như_vậy , không bắt_buộc tất_cả cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi phải có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi .
10,460
Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi... 7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trong giấy cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Căn_cứ trên quy_định cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng. Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm
None
1
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trong giấy cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Căn_cứ trên quy_định cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng . Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
10,461
Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi... 7. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi.... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trong giấy cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Căn_cứ trên quy_định cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng. Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích
None
1
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trong giấy cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Căn_cứ trên quy_định cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng . Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
10,462
Sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng. Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm. Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Theo khoản 7 và khoản 9 Điều 14 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi ... 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi . ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Buộc nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung trong giấy cho cơ_quan có thẩm_quyền đã cấp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Căn_cứ trên quy_định cơ_sở sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi có_thể bị xử_phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng . Ngoài bị phạt tiền thì người có hành_vi vi_phạm còn bị buộc thu_hồi và chuyển_đổi mục_đích sử_dụng sản_phẩm thức_ăn chăn_nuôi đã bán ra ngoài thị_trường đối_với hành_vi vi_phạm . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
10,463
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm là bao_nhiêu năm ?
Theo Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 02 năm . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính về chăn_nuôi là 01 năm , trừ trường_hợp vi_phạm hành_chính về sản_xuất , mua_bán , nhập_khẩu , xuất_khẩu giống vật_nuôi , thức_ăn chăn_nuôi , sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , sản_phẩm chăn_nuôi , vật_nuôi sống làm thực_phẩm thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Theo đó , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi mà không có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất thức_ăn chăn_nuôi là 02 năm . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi mới nhất 2023 : Tại Đâu
10,464
Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG... 5. Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh... Thành_phần hồ_sơ 1. Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn ; 2. Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3. Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp ; 4. Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ Thời_hạn giải_quyết : 35 đến 40 ngày, cụ_thể : 1. Trường_hợp hồ_sơ
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ Thời_hạn giải_quyết : 35 đến 40 ngày , cụ_thể : 1 . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Quân_y có văn_bản trả_lời đơn_vị gửi hồ_sơ , trong đó nêu cụ_thể lý_do không hợp_lệ , yêu_cầu những tài_liệu cần bổ_sung , nội_dung cần sửa_đổi trong hồ_sơ đề_nghị . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân của người hành_nghề ; ( 3 ) Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; ( 4 ) Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . ( Hình từ Internet )
10,465
Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ Thời_hạn giải_quyết : 35 đến 40 ngày, cụ_thể : 1. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cục Quân_y có văn_bản trả_lời đơn_vị gửi hồ_sơ, trong đó nêu cụ_thể lý_do không hợp_lệ, yêu_cầu những tài_liệu cần bổ_sung, nội_dung cần sửa_đổi trong hồ_sơ đề_nghị. 2. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân của người hành_nghề ; ( 3 ) Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp ; ( 4 ) Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ Thời_hạn giải_quyết : 35 đến 40 ngày , cụ_thể : 1 . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Quân_y có văn_bản trả_lời đơn_vị gửi hồ_sơ , trong đó nêu cụ_thể lý_do không hợp_lệ , yêu_cầu những tài_liệu cần bổ_sung , nội_dung cần sửa_đổi trong hồ_sơ đề_nghị . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân của người hành_nghề ; ( 3 ) Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; ( 4 ) Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . ( Hình từ Internet )
10,466
Hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp ; ( 4 ) Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ Thời_hạn giải_quyết : 35 đến 40 ngày , cụ_thể : 1 . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cục Quân_y có văn_bản trả_lời đơn_vị gửi hồ_sơ , trong đó nêu cụ_thể lý_do không hợp_lệ , yêu_cầu những tài_liệu cần bổ_sung , nội_dung cần sửa_đổi trong hồ_sơ đề_nghị . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Quốc_phòng bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân của người hành_nghề ; ( 3 ) Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; ( 4 ) Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . ( Hình từ Internet )
10,467
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thông_qua hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG... 5. Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử. Thành_phần hồ_sơ 1. Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn ; 2. Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3. Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp ; 4. Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. Số_lượng hồ_sơ : 01
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử . Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định thì cá_nhân có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử .
10,468
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thông_qua hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ... Như_vậy, theo quy_định thì cá_nhân có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử.Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG... 5. Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử. Thành_phần hồ_sơ 1. Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử . Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định thì cá_nhân có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử .
10,469
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh thông_qua hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... khám bệnh, chữa bệnh... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử. Thành_phần hồ_sơ 1. Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn ; 2. Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3. Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp ; 4. Hai ảnh màu, nền trắng, kích_thước 04 cm x 06 cm, được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ... Như_vậy, theo quy_định thì cá_nhân có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ... Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử . Thành_phần hồ_sơ 1 . Đơn đề_nghị thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn ; 2 . Bản_sao hợp_lệ giấy_tờ chứng_minh thông_tin cá_nhân và văn_bằng chuyên_môn của người hành_nghề ; 3 . Bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp ; 4 . Hai ảnh màu , nền trắng , kích_thước 04 cm x 06 cm , được chụp trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp đơn . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định thì cá_nhân có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử .
10,470
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG... 5. Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh Trình_tự thực_hiện 1. Người đề_nghị cập thay_đổi thông_tin cá_nhân, văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. 2. Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp, lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y. 3. Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề. Cách_thức thực_hiện :
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cập thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp , lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y . 3 . Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề . Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm 3 bước sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . ( 2 ) Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp , lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y . ( 3 ) Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề .
10,471
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm mấy bước ?
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý c: ... người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y. 3. Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề. Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử.... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh gồm 3 bước sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. ( 2 ) Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp, lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y. ( 3 ) Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Phần II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ lĩnh_vực khám bệnh , chữa bệnh thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Quốc_phòng ban_hành kèm theo Quyết_định 2887 / QĐ-BQP năm 2019 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ QUỐC_PHÒNG ... 5 . Thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cập thay_đổi thông_tin cá_nhân , văn_bằng chuyên_môn trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . 2 . Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp , lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y . 3 . Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề . Cách_thức thực_hiện : Gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính hoặc chuyển dữ_liệu điện_tử . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh gồm 3 bước sau đây : ( 1 ) Người đề_nghị cấp thay_đổi thông_tin cá_nhân trong chứng_chỉ hành_nghề gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định về Phòng / Ban quân_y cấp trên cho tới Phòng / Ban quân_y cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . ( 2 ) Phòng / Ban quân_y đơn_vị cấp đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tổng_hợp , lập danh_sách kèm theo hồ_sơ đề_nghị của người hành_nghề và công_văn đề_nghị của thủ_trưởng đơn_vị gửi về Cục Quân_y . ( 3 ) Cục Quân_y tiến_hành xét_duyệt hồ_sơ và hoàn_thiện thủ_tục trình Bộ_trưởng cấp chứng_chỉ hành_nghề .
10,472
Các khoản thấu chi có được hỗ_trợ lãi_suất hay không ?
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_: ... Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27. Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1. Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay. 2. Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án, dự_án vay vốn. 3. Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng, chăm_sóc các cây_trồng, vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm. Theo đó, tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp. 4. Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức
None
1
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27 . Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1 . Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay . 2 . Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án , dự_án vay vốn . 3 . Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng , chăm_sóc các cây_trồng , vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc , cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp . 4 . Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định . Trong hạn_mức cho vay , tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần . Một năm ít_nhất một lần , tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này . 5 . Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm . 6 . Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán . Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm . 7 . Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng , khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng . 8 . Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ , khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay , khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn , nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận . 9 . Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều này , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay . " Theo đó , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD , chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng , việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay , vì_vậy , NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
10,473
Các khoản thấu chi có được hỗ_trợ lãi_suất hay không ?
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_: ... thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp. 4. Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định. Trong hạn_mức cho vay, tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần. Một năm ít_nhất một lần, tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này. 5. Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận. Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm. 6. Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán. Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm. 7. Cho vay quay_vòng
None
1
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27 . Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1 . Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay . 2 . Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án , dự_án vay vốn . 3 . Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng , chăm_sóc các cây_trồng , vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc , cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp . 4 . Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định . Trong hạn_mức cho vay , tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần . Một năm ít_nhất một lần , tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này . 5 . Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm . 6 . Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán . Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm . 7 . Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng , khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng . 8 . Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ , khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay , khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn , nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận . 9 . Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều này , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay . " Theo đó , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD , chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng , việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay , vì_vậy , NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
10,474
Các khoản thấu chi có được hỗ_trợ lãi_suất hay không ?
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_: ... chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán. Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm. 7. Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng, khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng. 8. Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ, khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay, khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn, nếu khách_hàng có nợ xấu tại các
None
1
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27 . Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1 . Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay . 2 . Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án , dự_án vay vốn . 3 . Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng , chăm_sóc các cây_trồng , vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc , cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp . 4 . Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định . Trong hạn_mức cho vay , tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần . Một năm ít_nhất một lần , tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này . 5 . Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm . 6 . Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán . Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm . 7 . Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng , khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng . 8 . Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ , khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay , khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn , nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận . 9 . Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều này , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay . " Theo đó , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD , chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng , việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay , vì_vậy , NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
10,475
Các khoản thấu chi có được hỗ_trợ lãi_suất hay không ?
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_: ... ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay, khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn, nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận. 9. Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và khoản 8 Điều này, phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay. " Theo đó, tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD, chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng, việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay, vì_vậy, NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
None
1
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27 . Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1 . Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay . 2 . Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án , dự_án vay vốn . 3 . Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng , chăm_sóc các cây_trồng , vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc , cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp . 4 . Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định . Trong hạn_mức cho vay , tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần . Một năm ít_nhất một lần , tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này . 5 . Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm . 6 . Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán . Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm . 7 . Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng , khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng . 8 . Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ , khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay , khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn , nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận . 9 . Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều này , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay . " Theo đó , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD , chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng , việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay , vì_vậy , NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
10,476
Các khoản thấu chi có được hỗ_trợ lãi_suất hay không ?
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_: ... từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
None
1
Theo quy_định tại khoản 27 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với khách_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành quy_định về phương_thức cho vay cụ_thể như sau : " Điều 27 . Phương_thức cho vay Tổ_chức tín_dụng thoả_thuận với khách_hàng việc áp_dụng các phương_thức cho vay như sau : 1 . Cho vay từng lần : Mỗi lần cho vay , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thực_hiện thủ_tục cho vay và ký_kết thoả_thuận cho vay . 2 . Cho vay hợp vốn : Là việc có từ hai tổ_chức tín_dụng trở lên cùng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để thực_hiện một phương_án , dự_án vay vốn . 3 . Cho vay lưu vụ : Là việc tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay đối_với khách_hàng để nuôi_trồng , chăm_sóc các cây_trồng , vật_nuôi có tính_chất mùa_vụ theo chu_kỳ sản_xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc , cây_công_nghiệp có thu_hoạch hàng năm . Theo đó , tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận dư_nợ gốc của chu_kỳ trước tiếp_tục được sử_dụng cho chu_kỳ sản_xuất tiếp_theo nhưng không vượt quá thời_gian của 02 chu_kỳ sản_xuất liên_tiếp . 4 . Cho vay theo hạn_mức : Tổ_chức tín_dụng xác_định và thoả_thuận với khách_hàng một mức dư_nợ cho vay tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian nhất_định . Trong hạn_mức cho vay , tổ_chức tín_dụng thực_hiện cho vay từng lần . Một năm ít_nhất một lần , tổ_chức tín_dụng xem_xét xác_định lại mức dư_nợ cho vay tối_đa và thời_gian duy_trì mức dư_nợ này . 5 . Cho vay theo hạn_mức cho vay dự_phòng : Tổ_chức tín_dụng cam_kết đảm_bảo sẵn_sàng cho khách_hàng vay vốn trong phạm_vi mức cho vay dự_phòng đã thoả_thuận . Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận thời_hạn hiệu_lực của hạn_mức cho vay dự_phòng nhưng không vượt quá 01 ( một ) năm . 6 . Cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán : Tổ_chức tín_dụng chấp_thuận cho khách_hàng chi vượt số tiền có trên_tài khoản thanh_toán của khách_hàng một mức thấu chi tối_đa để thực_hiện dịch_vụ thanh_toán trên_tài khoản thanh_toán . Mức thấu chi tối_đa được duy_trì trong một khoảng thời_gian tối_đa 01 ( một ) năm . 7 . Cho vay quay_vòng : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay đối_với nhu_cầu vốn có chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh không quá 01 ( một ) tháng , khách_hàng được sử_dụng dư_nợ gốc của chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh trước cho chu_kỳ kinh_doanh tiếp_theo nhưng thời_hạn cho vay không vượt quá 03 ( ba ) tháng . 8 . Cho vay tuần_hoàn ( rollover ) : Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận áp_dụng cho vay ngắn_hạn đối_với khách_hàng với điều_kiện : a ) Đến thời_hạn trả nợ , khách_hàng có quyền trả nợ hoặc kéo_dài thời_hạn trả nợ thêm một khoảng thời_gian nhất_định đối_với một phần hoặc toàn_bộ số_dư nợ gốc của khoản vay ; b ) Tổng thời_hạn vay vốn không vượt quá 12 tháng kể từ ngày giải_ngân ban_đầu và không vượt quá một chu_kỳ hoạt_động kinh_doanh ; c ) Tại thời_điểm xem_xét cho vay , khách_hàng không có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng ; d ) Trong quá_trình cho vay tuần_hoàn , nếu khách_hàng có nợ xấu tại các tổ_chức tín_dụng thì không được thực_hiện kéo_dài thời_hạn trả nợ theo thoả_thuận . 9 . Các phương_thức cho vay khác được kết_hợp các phương_thức cho vay quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và khoản 8 Điều này , phù_hợp với điều_kiện hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng và đặc_điểm của khoản vay . " Theo đó , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn rằng theo quy_định tại Thông_tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của NHNN quy_định về hoạt_động cho vay của TCTD , chi_nhánh NHNN đối_với khách_hàng , việc cho vay theo hạn_mức thấu chi trên_tài khoản thanh_toán là một trong các phương_thức cho vay , vì_vậy , NHTM được hỗ_trợ lãi_suất đối_với khoản vay từ phương_thức cho vay này khi xác_định thuộc đối_tượng và đáp_ứng đầy_đủ điều_kiện quy_định tại Nghị_định 31/2022/NĐ-CP.
10,477
Khách_hàng vay để trả nợ cho khoản vay đã được tài_trợ tại ngân_hàng thương_mại khác có được hỗ_trợ lãi_suất không ?
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định n: ... Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh quy_định như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Ngân_hàng thương_mại được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng. 2. Doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, hộ kinh_doanh được hỗ_trợ lãi_suất ( sau đây gọi là khách_hàng ) thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc một trong các ngành đã được đăng_ký kinh_doanh quy_định tại Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam, bao_gồm : hàng_không, vận_tải kho_bãi ( H ), du_lịch ( N 79 ), dịch_vụ lưu_trú, ăn_uống ( I ), giáo_dục và đào_tạo ( P ), nông_nghiệp, lâm_nghiệp và thuỷ_sản ( A ), công_nghiệp chế_biến, chế_tạo ( C ), xuất_bản phần_mềm ( J 582 ), Lập_trình máy_vi_tính và hoạt_động liên_quan ( J-62 ), hoạt_động dịch_vụ thông_tin ( J-63 ) ; trong đó có hoạt_động xây_dựng phục_vụ trực_tiếp cho các ngành kinh_tế nói trên nhưng
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Ngân_hàng thương_mại được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được hỗ_trợ lãi_suất ( sau đây gọi là khách_hàng ) thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc một trong các ngành đã được đăng_ký kinh_doanh quy_định tại Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , bao_gồm : hàng_không , vận_tải kho_bãi ( H ) , du_lịch ( N 79 ) , dịch_vụ lưu_trú , ăn_uống ( I ) , giáo_dục và đào_tạo ( P ) , nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ( A ) , công_nghiệp chế_biến , chế_tạo ( C ) , xuất_bản phần_mềm ( J 582 ) , Lập_trình máy_vi_tính và hoạt_động liên_quan ( J-62 ) , hoạt_động dịch_vụ thông_tin ( J-63 ) ; trong đó có hoạt_động xây_dựng phục_vụ trực_tiếp cho các ngành kinh_tế nói trên nhưng không bao_gồm hoạt_động xây_dựng cho mục_đích kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại mã ngành kinh_tế ( L ) theo Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg . b ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân , cải_tạo chung_cư cũ thuộc danh_mục dự_án do Bộ Xây_dựng tổng_hợp , công_bố . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn : theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2002/NĐ-CP , khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành , lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó , các khoản vay với mục_đích để trả nợ cho khoản vay khác không được hỗ_trợ lãi_suất .
10,478
Khách_hàng vay để trả nợ cho khoản vay đã được tài_trợ tại ngân_hàng thương_mại khác có được hỗ_trợ lãi_suất không ?
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định n: ... Lập_trình máy_vi_tính và hoạt_động liên_quan ( J-62 ), hoạt_động dịch_vụ thông_tin ( J-63 ) ; trong đó có hoạt_động xây_dựng phục_vụ trực_tiếp cho các ngành kinh_tế nói trên nhưng không bao_gồm hoạt_động xây_dựng cho mục_đích kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại mã ngành kinh_tế ( L ) theo Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg. b ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội, nhà ở cho công_nhân, cải_tạo chung_cư cũ thuộc danh_mục dự_án do Bộ Xây_dựng tổng_hợp, công_bố. 3. Tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan. " Dựa vào quy_định trên, tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn : theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2002/NĐ-CP, khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành, lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó, các khoản vay với mục_đích để trả nợ cho khoản vay khác không được hỗ_trợ lãi_suất.
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Ngân_hàng thương_mại được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được hỗ_trợ lãi_suất ( sau đây gọi là khách_hàng ) thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc một trong các ngành đã được đăng_ký kinh_doanh quy_định tại Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , bao_gồm : hàng_không , vận_tải kho_bãi ( H ) , du_lịch ( N 79 ) , dịch_vụ lưu_trú , ăn_uống ( I ) , giáo_dục và đào_tạo ( P ) , nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ( A ) , công_nghiệp chế_biến , chế_tạo ( C ) , xuất_bản phần_mềm ( J 582 ) , Lập_trình máy_vi_tính và hoạt_động liên_quan ( J-62 ) , hoạt_động dịch_vụ thông_tin ( J-63 ) ; trong đó có hoạt_động xây_dựng phục_vụ trực_tiếp cho các ngành kinh_tế nói trên nhưng không bao_gồm hoạt_động xây_dựng cho mục_đích kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại mã ngành kinh_tế ( L ) theo Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg . b ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân , cải_tạo chung_cư cũ thuộc danh_mục dự_án do Bộ Xây_dựng tổng_hợp , công_bố . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn : theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2002/NĐ-CP , khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành , lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó , các khoản vay với mục_đích để trả nợ cho khoản vay khác không được hỗ_trợ lãi_suất .
10,479
Khách_hàng vay để trả nợ cho khoản vay đã được tài_trợ tại ngân_hàng thương_mại khác có được hỗ_trợ lãi_suất không ?
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định n: ... .
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP về hỗ_trợ lãi_suất từ ngân_sách nhà_nước đối_với khoản vay của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh quy_định như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Ngân_hàng thương_mại được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , hộ kinh_doanh được hỗ_trợ lãi_suất ( sau đây gọi là khách_hàng ) thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc một trong các ngành đã được đăng_ký kinh_doanh quy_định tại Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành kinh_tế Việt_Nam , bao_gồm : hàng_không , vận_tải kho_bãi ( H ) , du_lịch ( N 79 ) , dịch_vụ lưu_trú , ăn_uống ( I ) , giáo_dục và đào_tạo ( P ) , nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ( A ) , công_nghiệp chế_biến , chế_tạo ( C ) , xuất_bản phần_mềm ( J 582 ) , Lập_trình máy_vi_tính và hoạt_động liên_quan ( J-62 ) , hoạt_động dịch_vụ thông_tin ( J-63 ) ; trong đó có hoạt_động xây_dựng phục_vụ trực_tiếp cho các ngành kinh_tế nói trên nhưng không bao_gồm hoạt_động xây_dựng cho mục_đích kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại mã ngành kinh_tế ( L ) theo Quyết_định số 27/2018/QĐ-TTg . b ) Có mục_đích sử_dụng vốn vay để thực_hiện dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội , nhà ở cho công_nhân , cải_tạo chung_cư cũ thuộc danh_mục dự_án do Bộ Xây_dựng tổng_hợp , công_bố . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , tại Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn : theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2002/NĐ-CP , khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành , lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó , các khoản vay với mục_đích để trả nợ cho khoản vay khác không được hỗ_trợ lãi_suất .
10,480
Khoản vay bù_đắp vốn_tự_có / vốn vay bên thứ ba để thanh_toán , chi_trả các chi_phí thuộc phương_án , dự_án kinh_doanh có được hỗ_trợ lãi_suất không ?
Có cùng căn_cứ pháp_lý như câu hỏi trên , đối_với câu hỏi này , Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn như sau : ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP , khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành , lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó , các khoản vay với mục_đích để hoàn vốn_tự_có hoặc trả nợ cho bên thứ ba không được hỗ_trợ lãi_suất . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Có cùng căn_cứ pháp_lý như câu hỏi trên , đối_với câu hỏi này , Bản giải_đáp ban_hành kèm theo Công_văn 4593 / NHNN-TD năm 2022 hướng_dẫn như sau : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 31/2022/NĐ-CP , khách_hàng được hỗ_trợ lãi_suất cần có mục_đích sử_dụng vốn vay thuộc các ngành , lĩnh_vực được hỗ_trợ lãi_suất do_đó , các khoản vay với mục_đích để hoàn vốn_tự_có hoặc trả nợ cho bên thứ ba không được hỗ_trợ lãi_suất . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,481
Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_thức tổ_chức giám_sát 1. Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp, giám_sát gián_tiếp, giám_sát trước, giám_sát trong, giám_sát sau, trong đó tập_trung việc giám_sát trước và giám_sát sau. 2. Quý_IV năm trước, Bộ Tài_chính lập Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp, công_bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành liên_quan thực_hiện Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp đã được công_bố. 3. Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm. Nội_dung Báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Bộ Tài_chính lập Báo_cáo giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước, báo_cáo Chính_phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm. 4. Trường_hợp phát_hiện vi_phạm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về phạm_vi đầu_tư vốn, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức tổ_chức giám_sát 1 . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp , giám_sát gián_tiếp , giám_sát trước , giám_sát trong , giám_sát sau , trong đó tập_trung việc giám_sát trước và giám_sát sau . 2 . Quý_IV năm trước , Bộ Tài_chính lập Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , công_bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành liên_quan thực_hiện Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp đã được công_bố . 3 . Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm . Nội_dung Báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Bộ Tài_chính lập Báo_cáo giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước , báo_cáo Chính_phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm . 4 . Trường_hợp phát_hiện vi_phạm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về phạm_vi đầu_tư vốn , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp sau : - Giám_sát trực_tiếp ; - Giám_sát gián_tiếp ; - Giám_sát trước ; - Giám_sát trong ; - Giám_sát sau . Trong đó tập_trung vào phương_thức giám_sát trước và giám_sát sau . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
10,482
Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... đầu_tư vốn, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp sau : - Giám_sát trực_tiếp ; - Giám_sát gián_tiếp ; - Giám_sát trước ; - Giám_sát trong ; - Giám_sát sau. Trong đó tập_trung vào phương_thức giám_sát trước và giám_sát sau. Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet ) Phương_thức tổ_chức giám_sát 1. Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp, giám_sát gián_tiếp, giám_sát trước, giám_sát trong, giám_sát sau, trong đó tập_trung việc giám_sát trước và giám_sát sau. 2. Quý_IV năm trước, Bộ Tài_chính lập Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp, công_bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm. Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các Bộ, ngành liên_quan thực_hiện Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp đã được công_bố. 3. Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức tổ_chức giám_sát 1 . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp , giám_sát gián_tiếp , giám_sát trước , giám_sát trong , giám_sát sau , trong đó tập_trung việc giám_sát trước và giám_sát sau . 2 . Quý_IV năm trước , Bộ Tài_chính lập Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , công_bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành liên_quan thực_hiện Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp đã được công_bố . 3 . Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm . Nội_dung Báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Bộ Tài_chính lập Báo_cáo giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước , báo_cáo Chính_phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm . 4 . Trường_hợp phát_hiện vi_phạm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về phạm_vi đầu_tư vốn , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp sau : - Giám_sát trực_tiếp ; - Giám_sát gián_tiếp ; - Giám_sát trước ; - Giám_sát trong ; - Giám_sát sau . Trong đó tập_trung vào phương_thức giám_sát trước và giám_sát sau . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
10,483
Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... được công_bố. 3. Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm. Nội_dung Báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Bộ Tài_chính lập Báo_cáo giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước, báo_cáo Chính_phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm. 4. Trường_hợp phát_hiện vi_phạm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về phạm_vi đầu_tư vốn, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp, Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp sau : - Giám_sát trực_tiếp ; - Giám_sát gián_tiếp ; - Giám_sát trước ; - Giám_sát trong ; - Giám_sát sau. Trong đó tập_trung vào phương_thức giám_sát trước và giám_sát sau. Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức tổ_chức giám_sát 1 . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện bằng phương_thức giám_sát trực_tiếp , giám_sát gián_tiếp , giám_sát trước , giám_sát trong , giám_sát sau , trong đó tập_trung việc giám_sát trước và giám_sát sau . 2 . Quý_IV năm trước , Bộ Tài_chính lập Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , công_bố trước ngày 31 tháng 01 hằng năm . Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành liên_quan thực_hiện Kế_hoạch giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp đã được công_bố . 3 . Chế_độ báo_cáo : a ) Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu lập Báo_cáo tình_hình đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước gửi Bộ Tài_chính trước ngày 31 tháng 5 hàng năm . Nội_dung Báo_cáo thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; b ) Bộ Tài_chính lập Báo_cáo giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp năm trước , báo_cáo Chính_phủ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm . 4 . Trường_hợp phát_hiện vi_phạm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu về phạm_vi đầu_tư vốn , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , Bộ Tài_chính báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp được tổ_chức thực_hiện theo những phương_pháp sau : - Giám_sát trực_tiếp ; - Giám_sát gián_tiếp ; - Giám_sát trước ; - Giám_sát trong ; - Giám_sát sau . Trong đó tập_trung vào phương_thức giám_sát trước và giám_sát sau . Giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước ( Hình từ Internet )
10,484
Việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp nhằm mục_đích gì ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mục_đích của việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả và công_khai thông_tin tài_chính doanh_nghiệp 1 . Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về phạm_vi , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền và hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 2 . Đánh_giá đầy_đủ , kịp_thời tình_hình tài_chính và hiệu_quả hoạt_động của doanh_nghiệp để có biện_pháp khắc_phục tồn_tại , hoàn_thành mục_tiêu , kế_hoạch kinh_doanh , nhiệm_vụ công_ích , nâng cao hiệu_quả sản_xuất , kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh . 3 . Giúp nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu kịp_thời phát_hiện các yếu_kém trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , cảnh_báo và đề ra biện_pháp chấn_chỉnh . 4 . Thực_hiện công_khai minh_bạch tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của doanh_nghiệp trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Như_vậy việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp nhằm mục_đích như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_đích của việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp , giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả và công_khai thông_tin tài_chính doanh_nghiệp 1 . Đánh_giá việc tuân_thủ quy_định về phạm_vi , quy_trình , thủ_tục , thẩm_quyền và hiệu_quả đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 2 . Đánh_giá đầy_đủ , kịp_thời tình_hình tài_chính và hiệu_quả hoạt_động của doanh_nghiệp để có biện_pháp khắc_phục tồn_tại , hoàn_thành mục_tiêu , kế_hoạch kinh_doanh , nhiệm_vụ công_ích , nâng cao hiệu_quả sản_xuất , kinh_doanh và khả_năng cạnh_tranh . 3 . Giúp nhà_nước , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu kịp_thời phát_hiện các yếu_kém trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp , cảnh_báo và đề ra biện_pháp chấn_chỉnh . 4 . Thực_hiện công_khai minh_bạch tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp nhà_nước . 5 . Nâng cao trách_nhiệm của doanh_nghiệp trong việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật trong quản_lý và sử_dụng vốn , tài_sản nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất kinh_doanh tại doanh_nghiệp . Như_vậy việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp nhằm mục_đích như quy_định trên .
10,485
Việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung giám_sát 1. Nội_dung giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 51 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. 2. Bộ Tài_chính quy_định biểu_mẫu để thực_hiện các nội_dung giám_sát nêu tại Khoản 1 Điều này. Và căn_cứ theo Điều 51 Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định như sau : Giám_sát, kiểm_tra, thanh_tra hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp 1. Việc ban_hành chính_sách, pháp_luật về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. 2. Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu, nguyên_tắc, phạm_vi quy_định tại Luật này. 3. Việc xác_định vốn đầu_tư, cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. 4. Hiệu_quả kinh_tế, hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. 5. Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư, trình_tự, thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. 6. Việc thực_hiện quyền, trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung giám_sát 1 . Nội_dung giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 51 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . 2 . Bộ Tài_chính quy_định biểu_mẫu để thực_hiện các nội_dung giám_sát nêu tại Khoản 1 Điều này . Và căn_cứ theo Điều 51 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định như sau : Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp 1 . Việc ban_hành chính_sách , pháp_luật về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 2 . Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu , nguyên_tắc , phạm_vi quy_định tại Luật này . 3 . Việc xác_định vốn đầu_tư , cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 4 . Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 5 . Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 6 . Việc thực_hiện quyền , trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . Như_vậy việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp gồm những nội_dung sau : - Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu , nguyên_tắc , phạm_vi quy_định tại Luật này . - Việc xác_định vốn đầu_tư , cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Việc thực_hiện quyền , trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp .
10,486
Việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định chủ_trương đầu_tư, trình_tự, thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. 6. Việc thực_hiện quyền, trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. Như_vậy việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp gồm những nội_dung sau : - Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu, nguyên_tắc, phạm_vi quy_định tại Luật này. - Việc xác_định vốn đầu_tư, cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. - Hiệu_quả kinh_tế, hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. - Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư, trình_tự, thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp. - Việc thực_hiện quyền, trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 87/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung giám_sát 1 . Nội_dung giám_sát hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 51 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . 2 . Bộ Tài_chính quy_định biểu_mẫu để thực_hiện các nội_dung giám_sát nêu tại Khoản 1 Điều này . Và căn_cứ theo Điều 51 Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp 2014 quy_định như sau : Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra hoạt_động đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp 1 . Việc ban_hành chính_sách , pháp_luật về đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 2 . Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu , nguyên_tắc , phạm_vi quy_định tại Luật này . 3 . Việc xác_định vốn đầu_tư , cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 4 . Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 5 . Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . 6 . Việc thực_hiện quyền , trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . Như_vậy việc giám_sát đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp gồm những nội_dung sau : - Việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo mục_tiêu , nguyên_tắc , phạm_vi quy_định tại Luật này . - Việc xác_định vốn đầu_tư , cân_đối kế_hoạch nguồn vốn và sử_dụng nguồn vốn để đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội của việc đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Việc quyết_định chủ_trương đầu_tư , trình_tự , thủ_tục quyết_định đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp . - Việc thực_hiện quyền , trách_nhiệm của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trong đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp .
10,487
Xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : ... " Điều 53. Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1. Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió, kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu
None
1
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : " Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . " Như_vậy , xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện sau : có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu
10,488
Xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : ... quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định. 2. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều này. 3. Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 4. Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới. 5. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông, trừ xe_cơ_giới của quân_đội, công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. " Như_vậy, xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện sau : có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn
None
1
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : " Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . " Như_vậy , xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện sau : có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu
10,489
Xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : ... những điều_kiện sau : có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu ; có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định. Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu
None
1
Theo Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới như sau : " Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . " Như_vậy , xe_máy khi tham_gia giao_thông cần đáp_ứng những điều_kiện sau : có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu
10,490
Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_t: ... Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; c ) Điều_khiển xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận giảm thanh, giảm khói hoặc có nhưng không bảo_đảm quy_chuẩn môi_trường về khí_thải, tiếng ồn ; e ) Điều_khiển xe không có đèn chiếu sáng gần, xa hoặc có nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng, không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h )
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; c ) Điều_khiển xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận giảm thanh , giảm khói hoặc có nhưng không bảo_đảm quy_chuẩn môi_trường về khí_thải , tiếng ồn ; e ) Điều_khiển xe không có đèn chiếu sáng gần , xa hoặc có nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng , không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h ) Điều_khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe . " Như_vậy , xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
10,491
Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_t: ... nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng, không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h ) Điều_khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe. " Như_vậy, xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; c ) Điều_khiển xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; c ) Điều_khiển xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận giảm thanh , giảm khói hoặc có nhưng không bảo_đảm quy_chuẩn môi_trường về khí_thải , tiếng ồn ; e ) Điều_khiển xe không có đèn chiếu sáng gần , xa hoặc có nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng , không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h ) Điều_khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe . " Như_vậy , xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
10,492
Xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt không ?
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_t: ... xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận giảm thanh, giảm khói hoặc có nhưng không bảo_đảm quy_chuẩn môi_trường về khí_thải, tiếng ồn ; e ) Điều_khiển xe không có đèn chiếu sáng gần, xa hoặc có nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng, không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h ) Điều_khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe. " Như_vậy, xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng.
None
1
Theo khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; c ) Điều_khiển xe không có đèn tín_hiệu hoặc có nhưng không có tác_dụng ; d ) Sử_dụng còi không đúng quy_chuẩn kỹ_thuật cho từng loại xe ; đ ) Điều_khiển xe không có bộ_phận giảm thanh , giảm khói hoặc có nhưng không bảo_đảm quy_chuẩn môi_trường về khí_thải , tiếng ồn ; e ) Điều_khiển xe không có đèn chiếu sáng gần , xa hoặc có nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ; g ) Điều_khiển xe không có hệ_thống hãm hoặc có nhưng không có tác_dụng , không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; h ) Điều_khiển xe lắp đèn chiếu sáng về phía sau xe . " Như_vậy , xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng .
10,493
Trường_hợp xe_máy không có gương chiếu hậu nếu bị phạt tiền thì chủ xe có bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 4 Điều 17 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , c: ... Theo khoản 4 Điều 17 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 4. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bị tịch_thu còi ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều này bị tịch_thu Giấy đăng_ký xe, biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này bị tịch_thu phương_tiện và tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng
None
1
Theo khoản 4 Điều 17 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 4 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bị tịch_thu còi ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều này bị tịch_thu Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này bị tịch_thu phương_tiện và tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . " Do_đó , trường_hợp xe_máy không có gương chiếu hậu nếu bị phạt tiền thì chủ xe không bị tước bằng lái_xe . Như_vậy , xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Trường_hợp này chỉ bị phạt tiền mà không bị tước bằng lái_xe .
10,494
Trường_hợp xe_máy không có gương chiếu hậu nếu bị phạt tiền thì chủ xe có bị tước bằng lái_xe không ?
Theo khoản 4 Điều 17 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , c: ... lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, không đúng số khung, số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ, chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ, chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện. " Do_đó, trường_hợp xe_máy không có gương chiếu hậu nếu bị phạt tiền thì chủ xe không bị tước bằng lái_xe. Như_vậy, xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. Trường_hợp này chỉ bị phạt tiền mà không bị tước bằng lái_xe.
None
1
Theo khoản 4 Điều 17 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 4 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này bị tịch_thu còi ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều này bị tịch_thu Giấy đăng_ký xe , biển số không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này bị tịch_thu phương_tiện và tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều này trong trường_hợp không có Giấy đăng_ký xe hoặc sử_dụng Giấy đăng_ký xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , không đúng số khung , số máy của xe hoặc bị tẩy_xoá mà không chứng_minh được nguồn_gốc xuất_xứ của phương_tiện ( không có giấy_tờ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu xe hoặc giấy_tờ , chứng_từ nguồn_gốc xe hợp_pháp ) thì bị tịch_thu phương_tiện . " Do_đó , trường_hợp xe_máy không có gương chiếu hậu nếu bị phạt tiền thì chủ xe không bị tước bằng lái_xe . Như_vậy , xe_máy tham_gia giao_thông không có gương chiếu hậu_bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Trường_hợp này chỉ bị phạt tiền mà không bị tước bằng lái_xe .
10,495
Đối_tượng học_sinh nào tại Hà_Nội được phép đi học_tập trung trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ?
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : ... " 1 .  Quy mô -  Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . -  Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà .
None
1
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : " 1 .  Quy mô -  Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . -  Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà .
10,496
Thời_gian bắt_đầu đi học trở_lại của học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ?
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : ... " 2 .  Thời gian thực_hiện -  Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . -  Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường .
None
1
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2 .  Thời gian thực_hiện -  Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . -  Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường .
10,497
Các nguyên_tắc cần đảm_bảo khi cho_phép học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ?
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường : ... Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3. Nguyên tắc thực_hiện 3.1. Trên cơ_sở tự_nguyện, đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh, các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú, dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. 3.2. Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng, chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên, học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường, khử khuẩn trước và sau buổi học
None
1
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 .  Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số  489 / HDLN-SGDĐT-SYT  ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường .
10,498
Các nguyên_tắc cần đảm_bảo khi cho_phép học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ?
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường : ... cơ_sở vật_chất, xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên, học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường, khử khuẩn trước và sau buổi học. 3.3. Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp, nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ, không bảo_đảm an_toàn trong phòng, chống dịch COVID-19, nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng, chống dịch tại địa_phương. Ban Chỉ_đạo phòng, chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét, cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0, F1 tại các lớp_học, trường_học. 3.4. Ban Chỉ_đạo phòng, chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường, các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc, chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng, chống dịch trên địa_bàn. " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp Sở Y_tế
None
1
Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 .  Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số  489 / HDLN-SGDĐT-SYT  ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường .
10,499