Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cách_ly y_tế được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 16 Điều 2 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : ... Cách_ly y_tế là việc tách riêng người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm hoặc vật có khả_năng mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhằm hạn_chế sự lây_truyền bệnh . Theo đó , cách_ly y_tế là việc tách riêng người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm hoặc vật có khả_năng mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhằm hạn_chế sự lây_truyền bệnh . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 16 Điều 2 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 quy_định như sau : Cách_ly y_tế là việc tách riêng người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm hoặc vật có khả_năng mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhằm hạn_chế sự lây_truyền bệnh . Theo đó , cách_ly y_tế là việc tách riêng người mắc bệnh truyền_nhiễm , người bị nghi_ngờ mắc bệnh truyền_nhiễm , người mang mầm bệnh truyền_nhiễm hoặc vật có khả_năng mang tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm nhằm hạn_chế sự lây_truyền bệnh . | 10,600 | |
Biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế 1. Biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : a ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch, trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; b ) Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; c ) Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B.... Theo đó, biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( người mắc bệnh_dịch, người bị nghi_ngờ mắc bệnh_dịch, người mang mầm bệnh_dịch, người tiếp_xúc với tác_nhân gây bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế phải được cách_ly ) đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch, trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế 1 . Biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : a ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch , trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; b ) Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; c ) Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B. ... Theo đó , biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( người mắc bệnh_dịch , người bị nghi_ngờ mắc bệnh_dịch , người mang mầm bệnh_dịch , người tiếp_xúc với tác_nhân gây bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế phải được cách_ly ) đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch , trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; - Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; - Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B. Cách_ly y_tế tại nhà ( Hình từ Internet ) | 10,601 | |
Biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... bệnh thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế phải được cách_ly ) đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch, trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; - Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; - Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B. Cách_ly y_tế tại nhà ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế 1 . Biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : a ) Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch , trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; b ) Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; c ) Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B. ... Theo đó , biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được áp_dụng đối_với các trường_hợp : - Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 49 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 ( người mắc bệnh_dịch , người bị nghi_ngờ mắc bệnh_dịch , người mang mầm bệnh_dịch , người tiếp_xúc với tác_nhân gây bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế phải được cách_ly ) đang lưu_trú tại vùng có bệnh_dịch , trừ đối_tượng là người mắc_dịch bệnh thuộc nhóm A và một_số bệnh_dịch thuộc nhóm B theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ( sau đây gọi tắt là một_số bệnh thuộc nhóm B ) ; - Người xuất_phát hoặc đi qua vùng có bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B ; - Người tiếp_xúc với người mắc bệnh_dịch thuộc nhóm A và một_số bệnh thuộc nhóm B. Cách_ly y_tế tại nhà ( Hình từ Internet ) | 10,602 | |
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà 1. Trong thời_gian 03 giờ, kể từ khi phát_hiện người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này, Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà và báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét, phê_duyệt. 2. Trong thời_gian 01 giờ, kể từ khi nhận được đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm y_tế xã, Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã phải quyết_định việc phê_duyệt hoặc từ_chối phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế. Trường_hợp từ_chối phê_duyệt phải nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_gian 03 giờ, kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt, Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly cho người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ, đồng_thời thông_báo cho Công_an xã và tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng cụm dân_cư, trưởng_thôn, già_làng, trưởng bản, trưởng làng, trưởng ấp, trưởng phum, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà 1 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi phát_hiện người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà và báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm y_tế xã , Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã phải quyết_định việc phê_duyệt hoặc từ_chối phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt phải nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly cho người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ , đồng_thời thông_báo cho Công_an xã và tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng cụm dân_cư , trưởng_thôn , già_làng , trưởng bản , trưởng làng , trưởng ấp , trưởng phum , trưởng sóc để phối_hợp giám_sát việc thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế ; b ) Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp giám_sát , theo_dõi sức_khoẻ của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ; c ) Báo_cáo và đề_xuất với Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã về các biện_pháp nhằm hạn_chế đến mức tối_đa nguy_cơ lây_nhiễm từ người bị cách_ly y_tế ra cộng_đồng . 4 . Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; b ) Thông_báo với Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . 6 . Sau khi nhận được thông_báo của người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo huỷ_bỏ việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó không mắc bệnh truyền_nhiễm ; b ) Lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo đó , t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như trên . | 10,603 | |
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... họ, đồng_thời thông_báo cho Công_an xã và tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng cụm dân_cư, trưởng_thôn, già_làng, trưởng bản, trưởng làng, trưởng ấp, trưởng phum, trưởng sóc để phối_hợp giám_sát việc thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế ; b ) Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp giám_sát, theo_dõi sức_khoẻ của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ; c ) Báo_cáo và đề_xuất với Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã về các biện_pháp nhằm hạn_chế đến mức tối_đa nguy_cơ lây_nhiễm từ người bị cách_ly y_tế ra cộng_đồng. 4. Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm, Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét, quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 5. Sau khi tiếp_nhận đối_tượng, người đứng đầu khoa, phòng của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly và chăm_sóc, điều_trị cho người_bệnh ; b ) Thông_báo với Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế. 6. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà 1 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi phát_hiện người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà và báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm y_tế xã , Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã phải quyết_định việc phê_duyệt hoặc từ_chối phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt phải nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly cho người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ , đồng_thời thông_báo cho Công_an xã và tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng cụm dân_cư , trưởng_thôn , già_làng , trưởng bản , trưởng làng , trưởng ấp , trưởng phum , trưởng sóc để phối_hợp giám_sát việc thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế ; b ) Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp giám_sát , theo_dõi sức_khoẻ của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ; c ) Báo_cáo và đề_xuất với Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã về các biện_pháp nhằm hạn_chế đến mức tối_đa nguy_cơ lây_nhiễm từ người bị cách_ly y_tế ra cộng_đồng . 4 . Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; b ) Thông_báo với Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . 6 . Sau khi nhận được thông_báo của người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo huỷ_bỏ việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó không mắc bệnh truyền_nhiễm ; b ) Lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo đó , t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như trên . | 10,604 | |
Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly và chăm_sóc, điều_trị cho người_bệnh ; b ) Thông_báo với Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế. 6. Sau khi nhận được thông_báo của người đứng đầu khoa, phòng của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng, Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo huỷ_bỏ việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó không mắc bệnh truyền_nhiễm ; b ) Lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm. Theo đó, t rình tự, thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà 1 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi phát_hiện người thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) lập danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà và báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , phê_duyệt . 2 . Trong thời_gian 01 giờ , kể từ khi nhận được đề_nghị của Trạm_trưởng Trạm y_tế xã , Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã phải quyết_định việc phê_duyệt hoặc từ_chối phê_duyệt danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt phải nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_gian 03 giờ , kể từ khi danh_sách các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế được phê_duyệt , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo việc áp_dụng biện_pháp cách_ly cho người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thân_nhân của họ , đồng_thời thông_báo cho Công_an xã và tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng cụm dân_cư , trưởng_thôn , già_làng , trưởng bản , trưởng làng , trưởng ấp , trưởng phum , trưởng sóc để phối_hợp giám_sát việc thực_hiện biện_pháp cách_ly y_tế ; b ) Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp giám_sát , theo_dõi sức_khoẻ của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế ; c ) Báo_cáo và đề_xuất với Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã về các biện_pháp nhằm hạn_chế đến mức tối_đa nguy_cơ lây_nhiễm từ người bị cách_ly y_tế ra cộng_đồng . 4 . Trường_hợp người đang bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế có dấu_hiệu tiến_triển thành mắc bệnh truyền_nhiễm , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch cấp xã để xem_xét , quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Sau khi tiếp_nhận đối_tượng , người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng có trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện việc cách_ly và chăm_sóc , điều_trị cho người_bệnh ; b ) Thông_báo với Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã về tình_trạng bệnh của người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế . 6 . Sau khi nhận được thông_báo của người đứng đầu khoa , phòng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận đối_tượng , Trạm_trưởng Trạm Y_tế xã có trách_nhiệm : a ) Thông_báo huỷ_bỏ việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó không mắc bệnh truyền_nhiễm ; b ) Lập danh_sách những người tiếp_xúc với người bị áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế và thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch trong trường_hợp nhận được thông_báo xác_định người đó mắc bệnh truyền_nhiễm . Theo đó , t rình tự , thủ_tục áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà được pháp_luật quy_định như trên . | 10,605 | |
Mẹ không có giấy_tờ thì đăng_ký khai_sinh cho con như_thế_nào ? | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật. ... Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh, có họ, tên, có quốc_tịch ; được xác_định cha, mẹ, dân_tộc, giới_tính theo quy_định của pháp_luật. Vì hiện_tại mẹ của bé không có giấy_tờ tuỳ_thân nên có_thể thực_hiện việc khai_sinh cho bé theo Điều 15 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP để đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha, mẹ. " Điều 15. Đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha, mẹ 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha, mẹ. 2. Trường_hợp chưa xác_định được cha thì khi đăng_ký khai_sinh họ, dân_tộc, quê_quán, quốc_tịch của con được xác_định theo họ, dân_tộc, quê_quán, quốc_tịch của mẹ ; phần ghi về cha trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ để trống. 3. Nếu vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh người cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 25 của Luật_Hộ_tịch thì Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp giải_quyết việc nhận con và đăng_ký khai_sinh ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của | None | 1 | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật . Vì hiện_tại mẹ của bé không có giấy_tờ tuỳ_thân nên có_thể thực_hiện việc khai_sinh cho bé theo Điều 15 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP để đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . " Điều 15 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . 2 . Trường_hợp chưa xác_định được cha thì khi đăng_ký khai_sinh họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của con được xác_định theo họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của mẹ ; phần ghi về cha trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ để trống . 3 . Nếu vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh người cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 25 của Luật_Hộ_tịch thì Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp giải_quyết việc nhận con và đăng_ký khai_sinh ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . 4 . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; phần khai về mẹ trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . 5 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha và mẹ được thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị_định này ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ chưa xác_định được cha , mẹ ” . " Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định ; phần khai về mẹ trong sổ hộ_tịch và giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . | 10,606 | |
Mẹ không có giấy_tờ thì đăng_ký khai_sinh cho con như_thế_nào ? | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật. ... Khoản 1 Điều 25 của Luật_Hộ_tịch thì Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp giải_quyết việc nhận con và đăng_ký khai_sinh ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. 4. Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; phần khai về mẹ trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ_em để trống. 5. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ_rơi, chưa xác_định được cha và mẹ được thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị_định này ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ chưa xác_định được cha, mẹ ”. " Cụ_thể, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha, mẹ. Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định ; phần khai về mẹ trong sổ hộ_tịch và giấy khai_sinh của trẻ_em để trống. | None | 1 | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật . Vì hiện_tại mẹ của bé không có giấy_tờ tuỳ_thân nên có_thể thực_hiện việc khai_sinh cho bé theo Điều 15 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP để đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . " Điều 15 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . 2 . Trường_hợp chưa xác_định được cha thì khi đăng_ký khai_sinh họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của con được xác_định theo họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của mẹ ; phần ghi về cha trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ để trống . 3 . Nếu vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh người cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 25 của Luật_Hộ_tịch thì Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp giải_quyết việc nhận con và đăng_ký khai_sinh ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . 4 . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; phần khai về mẹ trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . 5 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha và mẹ được thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị_định này ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ chưa xác_định được cha , mẹ ” . " Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định ; phần khai về mẹ trong sổ hộ_tịch và giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . | 10,607 | |
Mẹ không có giấy_tờ thì đăng_ký khai_sinh cho con như_thế_nào ? | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật. ... ; phần khai về mẹ trong sổ hộ_tịch và giấy khai_sinh của trẻ_em để trống. | None | 1 | Mọi trẻ_em sinh ra đều có quyền được khai_sinh , có họ , tên , có quốc_tịch ; được xác_định cha , mẹ , dân_tộc , giới_tính theo quy_định của pháp_luật . Vì hiện_tại mẹ của bé không có giấy_tờ tuỳ_thân nên có_thể thực_hiện việc khai_sinh cho bé theo Điều 15 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP để đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . " Điều 15 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . 2 . Trường_hợp chưa xác_định được cha thì khi đăng_ký khai_sinh họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của con được xác_định theo họ , dân_tộc , quê_quán , quốc_tịch của mẹ ; phần ghi về cha trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ để trống . 3 . Nếu vào thời_điểm đăng_ký khai_sinh người cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 25 của Luật_Hộ_tịch thì Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp giải_quyết việc nhận con và đăng_ký khai_sinh ; nội_dung đăng_ký khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . 4 . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định tại Khoản 3 Điều này ; phần khai về mẹ trong Sổ hộ_tịch và Giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . 5 . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho trẻ không thuộc diện bị bỏ_rơi , chưa xác_định được cha và mẹ được thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 14 của Nghị_định này ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ chưa xác_định được cha , mẹ ” . " Cụ_thể , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi trẻ đang cư_trú có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ chưa xác_định được cha , mẹ . Trường_hợp trẻ chưa xác_định được mẹ mà khi đăng_ký khai_sinh cha yêu_cầu làm thủ_tục nhận con thì giải_quyết theo quy_định ; phần khai về mẹ trong sổ hộ_tịch và giấy khai_sinh của trẻ_em để trống . | 10,608 | |
Thủ_tục , thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con khi thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... " Điều 24. Thẩm_quyền đăng_ký nhận cha, mẹ, con Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người nhận hoặc người được nhận là cha, mẹ, con thực_hiện đăng_ký nhận cha, mẹ, con. Điều 25. Thủ_tục đăng_ký nhận cha, mẹ, con 1. Người yêu_cầu đăng_ký nhận cha, mẹ, con nộp tờ khai theo mẫu quy_định và chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Khi đăng_ký nhận cha, mẹ, con các bên phải có_mặt. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con là đúng và không có tranh_chấp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người đăng_ký nhận cha, mẹ, con ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc. " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 24 . Thẩm_quyền đăng_ký nhận cha , mẹ , con Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người nhận hoặc người được nhận là cha , mẹ , con thực_hiện đăng_ký nhận cha , mẹ , con . Điều 25 . Thủ_tục đăng_ký nhận cha , mẹ , con 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con nộp tờ khai theo mẫu quy_định và chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Khi đăng_ký nhận cha , mẹ , con các bên phải có_mặt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc nhận cha , mẹ , con là đúng và không có tranh_chấp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người đăng_ký nhận cha , mẹ , con ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc . " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết . Trong một_số trường_hợp được kéo_dài để xác_minh nhưng không được quá 5 ngày làm_việc . | 10,609 | |
Thủ_tục , thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con khi thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc. " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết. Trong một_số trường_hợp được kéo_dài để xác_minh nhưng không được quá 5 ngày làm_việc. " Điều 24. Thẩm_quyền đăng_ký nhận cha, mẹ, con Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người nhận hoặc người được nhận là cha, mẹ, con thực_hiện đăng_ký nhận cha, mẹ, con. Điều 25. Thủ_tục đăng_ký nhận cha, mẹ, con 1. Người yêu_cầu đăng_ký nhận cha, mẹ, con nộp tờ khai theo mẫu quy_định và chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Khi đăng_ký nhận cha, mẹ, con các bên phải có_mặt. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con là đúng và không có tranh_chấp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người đăng_ký nhận cha, mẹ, con ký vào Sổ hộ_tịch và | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 24 . Thẩm_quyền đăng_ký nhận cha , mẹ , con Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người nhận hoặc người được nhận là cha , mẹ , con thực_hiện đăng_ký nhận cha , mẹ , con . Điều 25 . Thủ_tục đăng_ký nhận cha , mẹ , con 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con nộp tờ khai theo mẫu quy_định và chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Khi đăng_ký nhận cha , mẹ , con các bên phải có_mặt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc nhận cha , mẹ , con là đúng và không có tranh_chấp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người đăng_ký nhận cha , mẹ , con ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc . " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết . Trong một_số trường_hợp được kéo_dài để xác_minh nhưng không được quá 5 ngày làm_việc . | 10,610 | |
Thủ_tục , thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con khi thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : ... , con là đúng và không có tranh_chấp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch, cùng người đăng_ký nhận cha, mẹ, con ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu. Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc. " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết. Trong một_số trường_hợp được kéo_dài để xác_minh nhưng không được quá 5 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 , Điều 25 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký nhận cha mẹ_con tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : " Điều 24 . Thẩm_quyền đăng_ký nhận cha , mẹ , con Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người nhận hoặc người được nhận là cha , mẹ , con thực_hiện đăng_ký nhận cha , mẹ , con . Điều 25 . Thủ_tục đăng_ký nhận cha , mẹ , con 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con nộp tờ khai theo mẫu quy_định và chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha_con hoặc mẹ_con cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Khi đăng_ký nhận cha , mẹ , con các bên phải có_mặt . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy việc nhận cha , mẹ , con là đúng và không có tranh_chấp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi vào Sổ hộ_tịch , cùng người đăng_ký nhận cha , mẹ , con ký vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp cần phải xác_minh thì thời_hạn được kéo_dài thêm không quá 05 ngày làm_việc . " Thời_hạn để làm thử tục nhận cha mẹ_con là 3 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ các giấy_tờ cần_thiết . Trong một_số trường_hợp được kéo_dài để xác_minh nhưng không được quá 5 ngày làm_việc . | 10,611 | |
Chứng_cứ để chứng_minh khi nhận cha mẹ_con cần có những gì ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : ... " Điều 14. Chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con Chứng_cứ để chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 và khoản 1 Điều 44 của Luật_hộ_tịch gồm một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau đây : 1. Văn_bản của cơ_quan y_tế, cơ_quan giám_định hoặc cơ_quan, tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con, quan_hệ mẹ_con. 2. Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì các bên nhận cha, mẹ, con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, có ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha, mẹ, con. " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế, cơ_quan giám_định cơ_quan, tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con, quan_hệ mẹ_con. Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì các bên nhận cha, mẹ, con lập văn_bản cam_đoan về mối | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : " Điều 14 . Chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con Chứng_cứ để chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 và khoản 1 Điều 44 của Luật_hộ_tịch gồm một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : 1 . Văn_bản của cơ_quan y_tế , cơ_quan giám_định hoặc cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . 2 . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , có ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha , mẹ , con . " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế , cơ_quan giám_định cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha mẹ_con và có ít_nhất 2 người làm chứng . | 10,612 | |
Chứng_cứ để chứng_minh khi nhận cha mẹ_con cần có những gì ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : ... xác_nhận quan_hệ cha_con, quan_hệ mẹ_con. Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì các bên nhận cha, mẹ, con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha mẹ_con và có ít_nhất 2 người làm chứng. " Điều 14. Chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con Chứng_cứ để chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 và khoản 1 Điều 44 của Luật_hộ_tịch gồm một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau đây : 1. Văn_bản của cơ_quan y_tế, cơ_quan giám_định hoặc cơ_quan, tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con, quan_hệ mẹ_con. 2. Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì các bên nhận cha, mẹ, con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha, mẹ, con theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, có ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha, mẹ, con. " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế, cơ_quan giám_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : " Điều 14 . Chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con Chứng_cứ để chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 và khoản 1 Điều 44 của Luật_hộ_tịch gồm một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : 1 . Văn_bản của cơ_quan y_tế , cơ_quan giám_định hoặc cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . 2 . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , có ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha , mẹ , con . " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế , cơ_quan giám_định cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha mẹ_con và có ít_nhất 2 người làm chứng . | 10,613 | |
Chứng_cứ để chứng_minh khi nhận cha mẹ_con cần có những gì ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : ... ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha, mẹ, con. " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế, cơ_quan giám_định cơ_quan, tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con, quan_hệ mẹ_con. Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha, mẹ, con thì các bên nhận cha, mẹ, con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha mẹ_con và có ít_nhất 2 người làm chứng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về chứng_cứ để thực_hiện chứng mình khi nhận cha mẹ_con như sau : " Điều 14 . Chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con Chứng_cứ để chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 và khoản 1 Điều 44 của Luật_hộ_tịch gồm một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : 1 . Văn_bản của cơ_quan y_tế , cơ_quan giám_định hoặc cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . 2 . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha , mẹ , con theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , có ít_nhất hai người làm chứng về mối quan_hệ cha , mẹ , con . " Như_vậy theo quy_định trên thì bạn cần cung_cấp được các văn_bản của cơ_sở y_tế , cơ_quan giám_định cơ_quan , tổ_chức khác có thẩm_quyền ở trong nước hoặc nước_ngoài xác_nhận quan_hệ cha_con , quan_hệ mẹ_con . Trường_hợp không có chứng_cứ chứng_minh quan_hệ cha , mẹ , con thì các bên nhận cha , mẹ , con lập văn_bản cam_đoan về mối quan_hệ cha mẹ_con và có ít_nhất 2 người làm chứng . | 10,614 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông có nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên như sau : ... Nhiệm_vụ của giáo_viên thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học, Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú, trường chuyên, trường dự_bị_đại_học. Theo đó, tại Điều 4 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp như sau : Ngoài các nhiệm_vụ đối_với giáo_viên quy_định tại Điều 3 của Quy_định này, giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp còn có những nhiệm_vụ sau : - Tìm_hiểu và nắm vững học_sinh trong lớp về mọi mặt để có biện_pháp tổ_chức giáo_dục sát với đối_tượng nhằm thúc_đẩy sự tiến_bộ của từng học_sinh và của cả lớp ; - Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình học_sinh, chủ_động phối_hợp với các giáo_viên bộ_môn, Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh, các đoàn_thể và các tổ_chức xã_hội khác có liên_quan trong hoạt_động giảng_dạy và giáo_dục_học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm ; - Nhận_xét, đánh_giá xếp loại học_sinh cuối kỳ và cuối năm_học, đề_nghị khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, đề_nghị danh_sách học_sinh được lên_lớp, danh_sách | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học , Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường chuyên , trường dự_bị_đại_học . Theo đó , tại Điều 4 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp như sau : Ngoài các nhiệm_vụ đối_với giáo_viên quy_định tại Điều 3 của Quy_định này , giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp còn có những nhiệm_vụ sau : - Tìm_hiểu và nắm vững học_sinh trong lớp về mọi mặt để có biện_pháp tổ_chức giáo_dục sát với đối_tượng nhằm thúc_đẩy sự tiến_bộ của từng học_sinh và của cả lớp ; - Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình học_sinh , chủ_động phối_hợp với các giáo_viên bộ_môn , Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh , các đoàn_thể và các tổ_chức xã_hội khác có liên_quan trong hoạt_động giảng_dạy và giáo_dục_học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm ; - Nhận_xét , đánh_giá xếp loại học_sinh cuối kỳ và cuối năm_học , đề_nghị khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , đề_nghị danh_sách học_sinh được lên_lớp , danh_sách học_sinh phải kiểm_tra lại , phải rèn_luyện thêm về hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , phải ở lại lớp , hoàn_chỉnh việc ghi vào_sổ điểm và học_bạ học_sinh ; - Tham_gia hướng_dẫn hoạt_động tập_thể , hoạt_động giáo_dục và rèn_luyện học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; - Báo_cáo thường_kì hoặc đột_xuất về tình_hình của lớp với Hiệu_trưởng . Như_vậy , ta thấy đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là giáo_viên chủ_nhiệm bên cạnh việc thực_hiện nhiệm_vụ chung đối_với giáo_viên còn phải tuân_thủ đầy_đủ nhiệm_vụ đối_với giáo_viên chủ_nhiệm theo quy_định . | 10,615 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông có nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên như sau : ... giáo_dục_học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm ; - Nhận_xét, đánh_giá xếp loại học_sinh cuối kỳ và cuối năm_học, đề_nghị khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh, đề_nghị danh_sách học_sinh được lên_lớp, danh_sách học_sinh phải kiểm_tra lại, phải rèn_luyện thêm về hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, phải ở lại lớp, hoàn_chỉnh việc ghi vào_sổ điểm và học_bạ học_sinh ; - Tham_gia hướng_dẫn hoạt_động tập_thể, hoạt_động giáo_dục và rèn_luyện học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; - Báo_cáo thường_kì hoặc đột_xuất về tình_hình của lớp với Hiệu_trưởng. Như_vậy, ta thấy đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là giáo_viên chủ_nhiệm bên cạnh việc thực_hiện nhiệm_vụ chung đối_với giáo_viên còn phải tuân_thủ đầy_đủ nhiệm_vụ đối_với giáo_viên chủ_nhiệm theo quy_định. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên như sau : Nhiệm_vụ của giáo_viên thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ trường tiểu_học , Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ; Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú , trường chuyên , trường dự_bị_đại_học . Theo đó , tại Điều 4 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ của giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp như sau : Ngoài các nhiệm_vụ đối_với giáo_viên quy_định tại Điều 3 của Quy_định này , giáo_viên làm chủ_nhiệm lớp còn có những nhiệm_vụ sau : - Tìm_hiểu và nắm vững học_sinh trong lớp về mọi mặt để có biện_pháp tổ_chức giáo_dục sát với đối_tượng nhằm thúc_đẩy sự tiến_bộ của từng học_sinh và của cả lớp ; - Phối_hợp chặt_chẽ với gia_đình học_sinh , chủ_động phối_hợp với các giáo_viên bộ_môn , Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh , các đoàn_thể và các tổ_chức xã_hội khác có liên_quan trong hoạt_động giảng_dạy và giáo_dục_học_sinh của lớp mình chủ_nhiệm ; - Nhận_xét , đánh_giá xếp loại học_sinh cuối kỳ và cuối năm_học , đề_nghị khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh , đề_nghị danh_sách học_sinh được lên_lớp , danh_sách học_sinh phải kiểm_tra lại , phải rèn_luyện thêm về hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , phải ở lại lớp , hoàn_chỉnh việc ghi vào_sổ điểm và học_bạ học_sinh ; - Tham_gia hướng_dẫn hoạt_động tập_thể , hoạt_động giáo_dục và rèn_luyện học_sinh do nhà_trường tổ_chức ; - Báo_cáo thường_kì hoặc đột_xuất về tình_hình của lớp với Hiệu_trưởng . Như_vậy , ta thấy đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là giáo_viên chủ_nhiệm bên cạnh việc thực_hiện nhiệm_vụ chung đối_với giáo_viên còn phải tuân_thủ đầy_đủ nhiệm_vụ đối_với giáo_viên chủ_nhiệm theo quy_định . | 10,616 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông có định_mức tiết dạy trong tuần là bao_nhiêu ? | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điề: ... Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) như sau : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : - Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; - Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học, 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết. - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 | None | 1 | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) như sau : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : - Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; - Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Theo quy_định trên , ta thấy định_mức tiết dạy trong tuần được quy_định đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết trong một tuần . | 10,617 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông có định_mức tiết dạy trong tuần là bao_nhiêu ? | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điề: ... của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết. - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học. Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành. Theo quy_định trên, ta thấy định_mức tiết dạy trong tuần được quy_định đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết trong một tuần.Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) như sau : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : - Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; - Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc | None | 1 | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) như sau : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : - Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; - Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Theo quy_định trên , ta thấy định_mức tiết dạy trong tuần được quy_định đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết trong một tuần . | 10,618 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông có định_mức tiết dạy trong tuần là bao_nhiêu ? | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điề: ... Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học, 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết. - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học. Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành. Theo quy_định trên, ta thấy định_mức tiết dạy trong tuần được quy_định đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết trong một tuần. | None | 1 | Định_mức dạy trong tuần đối_với giáo_viên được quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) như sau : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : - Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; - Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . - Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Theo quy_định trên , ta thấy định_mức tiết dạy trong tuần được quy_định đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết trong một tuần . | 10,619 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông nghỉ_hè có được hưởng lương không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư : ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định về thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên gồm : nghỉ_hè, nghỉ tết_âm_lịch, nghỉ học_kỳ và các ngày nghỉ khác, cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên là 02 tháng ( bao_gồm cả nghỉ hằng năm theo quy_định của Bộ_Luật lao_động ), được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch, nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_Luật lao_động. Căn_cứ kế_hoạch năm_học, quy_mô, đặc_điểm, điều_kiện cụ_thể của từng trường, Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định. Tuy_nhiên, tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo, trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định về thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên gồm : nghỉ_hè , nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên là 02 tháng ( bao_gồm cả nghỉ hằng năm theo quy_định của Bộ_Luật lao_động ) , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_Luật lao_động . Căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo , trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy thời_gian nghỉ_hè đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 08 tuần bao_gồm cả bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm . | 10,620 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông nghỉ_hè có được hưởng lương không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư : ... khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo, trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trường chuyên_biệt là 08 tuần, bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy thời_gian nghỉ_hè đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 08 tuần bao_gồm cả bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm.Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định về thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên gồm : nghỉ_hè, nghỉ tết_âm_lịch, nghỉ học_kỳ và các ngày nghỉ khác, cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên là 02 tháng ( bao_gồm cả nghỉ hằng năm theo quy_định của Bộ_Luật lao_động ), được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch, nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định về thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên gồm : nghỉ_hè , nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên là 02 tháng ( bao_gồm cả nghỉ hằng năm theo quy_định của Bộ_Luật lao_động ) , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_Luật lao_động . Căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo , trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy thời_gian nghỉ_hè đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 08 tuần bao_gồm cả bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm . | 10,621 | |
Giáo_viên trung_học_phổ_thông nghỉ_hè có được hưởng lương không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư : ... lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch, nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_Luật lao_động. Căn_cứ kế_hoạch năm_học, quy_mô, đặc_điểm, điều_kiện cụ_thể của từng trường, Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định. Tuy_nhiên, tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo, trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trường chuyên_biệt là 08 tuần, bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; Như_vậy, theo quy_định trên, ta thấy thời_gian nghỉ_hè đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 08 tuần bao_gồm cả bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 và khoản 4 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định về thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : Thời_gian nghỉ hằng năm của giáo_viên gồm : nghỉ_hè , nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ và các ngày nghỉ khác , cụ_thể như sau : - Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên là 02 tháng ( bao_gồm cả nghỉ hằng năm theo quy_định của Bộ_Luật lao_động ) , được hưởng nguyên lương và các phụ_cấp ( nếu có ) - Thời_gian nghỉ tết_âm_lịch , nghỉ học_kỳ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Các ngày nghỉ khác theo quy_định của Bộ_Luật lao_động . Căn_cứ kế_hoạch năm_học , quy_mô , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng trường , Hiệu_trưởng bố_trí thời_gian nghỉ hằng năm cho giáo_viên một_cách hợp_lý theo đúng quy_định . Tuy_nhiên , tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian nghỉ_hè của nhà_giáo , trong đó : Thời_gian nghỉ_hè hằng năm của giáo_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trường chuyên_biệt là 08 tuần , bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm ; Như_vậy , theo quy_định trên , ta thấy thời_gian nghỉ_hè đối_với giáo_viên trung_học_phổ_thông là 08 tuần bao_gồm cả bao_gồm cả nghỉ_phép hằng năm . | 10,622 | |
Quy_định về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sâu : ... Lưu_trữ thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo 1. Đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo sau đây : a ) Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; b ) Kết_quả phân_tích, đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo ; c ) Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo ; d ) Báo_cáo giao_dịch quy_định tại các điều 25, 26 và 34 của Luật này và thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu kèm theo giao_dịch báo_cáo. 2. Thời_hạn lưu_trữ quy_định như sau : a ) 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với các thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; b ) 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này. Theo đó, lưu_trữ đối_với từng loại thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo như sau : - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với : + Thông_tin, hồ_sơ, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sâu : Lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo sau đây : a ) Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; b ) Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; c ) Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; d ) Báo_cáo giao_dịch quy_định tại các điều 25 , 26 và 34 của Luật này và thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu kèm theo giao_dịch báo_cáo . 2 . Thời_hạn lưu_trữ quy_định như sau : a ) 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với các thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Theo đó , lưu_trữ đối_với từng loại thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sau : - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với : + Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; + Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; + Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 10,623 | |
Quy_định về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sâu : ... , hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo như sau : - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với : + Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; + Kết_quả phân_tích, đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo ; + Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo. - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử. ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 về lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sâu : Lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm lưu_trữ thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo sau đây : a ) Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; b ) Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; c ) Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; d ) Báo_cáo giao_dịch quy_định tại các điều 25 , 26 và 34 của Luật này và thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu kèm theo giao_dịch báo_cáo . 2 . Thời_hạn lưu_trữ quy_định như sau : a ) 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với các thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; b ) 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này . Theo đó , lưu_trữ đối_với từng loại thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo như sau : - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày kết_thúc giao_dịch hoặc ngày đóng tài_khoản hoặc ngày báo_cáo đối_với : + Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng ; + Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo ; + Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Lưu_trữ 05 năm kể từ ngày phát_sinh giao_dịch đối_với các báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 10,624 | |
Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm báo_cáo, cung_cấp thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo 1. Đối_tượng báo_cáo phải cung_cấp kịp_thời thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ. 2. Đối_tượng báo_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin. Theo đó, đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời cho Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu nhận_biết khách_hàng. - Kết_quả phân_tích, đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo. - Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo. - Báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử. Đối_tượng báo_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo phải cung_cấp kịp_thời thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin . Theo đó , đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời cho Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng . - Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin theo quy_định . | 10,625 | |
Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử. Đối_tượng báo_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin theo quy_định. Trách_nhiệm báo_cáo, cung_cấp thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo 1. Đối_tượng báo_cáo phải cung_cấp kịp_thời thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ. 2. Đối_tượng báo_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin. Theo đó, đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời cho Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu nhận_biết khách_hàng. - Kết_quả phân_tích, đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo phải cung_cấp kịp_thời thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin . Theo đó , đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời cho Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng . - Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin theo quy_định . | 10,626 | |
Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : ... tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng, chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu nhận_biết khách_hàng. - Kết_quả phân_tích, đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo. - Thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng, giao_dịch phải báo_cáo. - Báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử. Đối_tượng báo_cáo, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm báo_cáo , cung_cấp thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo phải cung_cấp kịp_thời thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin . Theo đó , đối_tượng báo_cáo có trách_nhiệm cung_cấp kịp_thời cho Ngân_hàng nhà_nước Việt_Nam và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 bao_gồm : - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu nhận_biết khách_hàng . - Kết_quả phân_tích , đánh_giá của đối_tượng báo_cáo đối_với khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu khác liên_quan đến khách_hàng , giao_dịch phải báo_cáo . - Báo_cáo giao_dịch : + Báo_cáo giao_dịch có giá_trị lớn phải báo_cáo ; + Báo_cáo giao_dịch đáng ngờ ; + Giao_dịch chuyển tiền điện_tử . Đối_tượng báo_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nghĩa_vụ báo_cáo hoặc cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền không bị coi là vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật thông_tin theo quy_định . | 10,627 | |
Trách_nhiệm bảo_đảm bí_mật thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo trong phòng_chống rửa_tiền như_thế_nào ? | Bảo_đảm bí_mật thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo được quy_định tại Điều 40 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 , cụ_thể : ... Bảo_đảm bí_mật thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bảo_mật thông_tin nhận_biết khách_hàng đối_với thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo liên_quan đến các giao_dịch phải báo_cáo theo quy_định của Luật này . 2 . Đối_tượng báo_cáo , người_quản_lý , người lao_động thuộc đối_tượng báo_cáo không được tiết_lộ thông_tin về việc đã báo_cáo giao_dịch đáng ngờ hoặc các thông_tin có liên_quan đến giao_dịch đáng ngờ cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Theo đó : - Đối_tượng báo_cáo và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bảo_mật thông_tin nhận_biết khách_hàng đối_với thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo liên_quan đến các giao_dịch phải báo_cáo ; - Đối_tượng báo_cáo , người_quản_lý , người lao_động thuộc đối_tượng báo_cáo không được tiết_lộ thông_tin về việc đã báo_cáo giao_dịch đáng ngờ hoặc các thông_tin có liên_quan đến giao_dịch đáng ngờ cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam | None | 1 | Bảo_đảm bí_mật thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo được quy_định tại Điều 40 Luật Phòng , chống rửa_tiền 2022 , cụ_thể : Bảo_đảm bí_mật thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo 1 . Đối_tượng báo_cáo và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bảo_mật thông_tin nhận_biết khách_hàng đối_với thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo liên_quan đến các giao_dịch phải báo_cáo theo quy_định của Luật này . 2 . Đối_tượng báo_cáo , người_quản_lý , người lao_động thuộc đối_tượng báo_cáo không được tiết_lộ thông_tin về việc đã báo_cáo giao_dịch đáng ngờ hoặc các thông_tin có liên_quan đến giao_dịch đáng ngờ cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Theo đó : - Đối_tượng báo_cáo và tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và bảo_mật thông_tin nhận_biết khách_hàng đối_với thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , báo_cáo liên_quan đến các giao_dịch phải báo_cáo ; - Đối_tượng báo_cáo , người_quản_lý , người lao_động thuộc đối_tượng báo_cáo không được tiết_lộ thông_tin về việc đã báo_cáo giao_dịch đáng ngờ hoặc các thông_tin có liên_quan đến giao_dịch đáng ngờ cho Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam | 10,628 | |
Người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển có phải thông_báo với địa_phương không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến, hoạt_động hoặc làm_việc, học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3. Người nước_ngoài làm_việc, học_tập, hoạt_động đầu_tư, kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú, tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động, nhập_cảnh, xuất_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. 4. Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển, doanh_nghiệp sử_dụng lao_động, đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên, tuổi, quốc_tịch, số hộ_chiếu, ngày bắt_đầu, ngày kết_thúc làm_việc, nội_dung công_việc, nơi làm_việc, tên và địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức người nước_ngoài làm_việc. " Đồng_thời tại khoản 3 Điều | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . | 10,629 | |
Người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển có phải thông_báo với địa_phương không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... hộ_chiếu, ngày bắt_đầu, ngày kết_thúc làm_việc, nội_dung công_việc, nơi làm_việc, tên và địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức người nước_ngoài làm_việc. " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3. Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông. " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, Đồn Biên_phòng sở_tại. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . | 10,630 | |
Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo khi đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : ... “ Điều 19. Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, các bộ, ngành liên_quan, chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn, phát_huy, phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia, vùng du_lịch, địa_bàn du_lịch trọng_điểm, khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới. 2. Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin, tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia, các sự_kiện, hội_chợ, hội_thảo, triển_lãm, chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch, hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 3. Bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá, thể_thao và du_lịch cho cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình, dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia, liên vùng, liên địa_phương ở khu_vực biên_giới, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện về thể_dục, thể_thao. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới | 10,631 | |
Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo khi đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : ... địa_phương ở khu_vực biên_giới, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện về thể_dục, thể_thao. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin, tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia, các sự_kiện, hội_chợ, hội_thảo, triển_lãm, chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch, hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới | 10,632 | |
Đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : ... " 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan, tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng, không thông_báo với Công_an, Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền, vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt, tạo điều_kiện cho người, phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền, trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim, chụp ảnh, đo, vẽ cảnh_vật, ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử, thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm. " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4, điểm a khoản 5, điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,633 | |
Đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : ... , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4, điểm a khoản 5, điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,634 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến, hoạt_động hoặc làm_việc, học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3. Người nước_ngoài làm_việc, học_tập, hoạt_động đầu_tư, kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú, tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động, nhập_cảnh, xuất_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. 4. Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển, doanh_nghiệp sử_dụng lao_động, đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên, tuổi, quốc_tịch, số hộ_chiếu, ngày bắt_đầu, ngày kết_thúc làm_việc, nội_dung công_việc, nơi làm_việc, tên và địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức người nước_ngoài làm_việc. " Đồng_thời tại khoản 3 Điều | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,635 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... hộ_chiếu, ngày bắt_đầu, ngày kết_thúc làm_việc, nội_dung công_việc, nơi làm_việc, tên và địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức người nước_ngoài làm_việc. " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3. Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính, viễn_thông. " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, Công_an cấp xã, Đồn Biên_phòng sở_tại. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19. Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, các bộ, ngành liên_quan, chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,636 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... 19. Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch 1. Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, các bộ, ngành liên_quan, chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn, phát_huy, phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia, vùng du_lịch, địa_bàn du_lịch trọng_điểm, khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới. 2. Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin, tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia, các sự_kiện, hội_chợ, hội_thảo, triển_lãm, chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch, hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. 3. Bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá, thể_thao và du_lịch cho cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình, dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia, liên vùng, liên địa_phương ở khu_vực biên_giới, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện về thể_dục, thể_thao. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,637 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... khu_vực biên_giới, hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện về thể_dục, thể_thao. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin, tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia, các sự_kiện, hội_chợ, hội_thảo, triển_lãm, chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá, gia_đình, thể_thao và du_lịch, hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu. Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan, tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng, không thông_báo với Công_an, Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền, vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt, tạo điều_kiện cho người, phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_@@ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,638 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... biên_giới đất_liền, vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt, tạo điều_kiện cho người, phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền, trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim, chụp ảnh, đo, vẽ cảnh_vật, ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử, thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm. " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4, điểm a khoản 5, điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này. Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,639 | |
Tôi là chủ khu du dịch khu du_lịch homestay , tôi nghe nói muốn đưa khách du_lịch là người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển phải thông_báo với Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy tôi muốn hỏi Bộ_đội Biên_phòng được yêu_cầu các cơ_sở du_lịch , dịch_vụ lữ_hành thông_báo cho Bộ_đội Biên_phòng khi các cơ_sở này tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới để du_lịch , nghỉ_dưỡng , đi_lại trong khu_vực biên_giới biển không ? | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới bi: ... phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 và 4 Điều 7 Nghị_định 71/2015/NĐ-CP quy_định về người nước_ngoài đến , hoạt_động hoặc làm_việc , học_tập trong khu_vực biên_giới biển : " 3 . Người nước_ngoài làm_việc , học_tập , hoạt_động đầu_tư , kinh_doanh tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển và các thành_viên gia_đình họ được cư_trú , tạm_trú có thời_hạn trong khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về lao_động , nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 4 . Người nước_ngoài làm_việc tại khu kinh_tế trong khu_vực biên_giới biển hoặc có một phần địa_giới thuộc khu_vực biên_giới biển , doanh_nghiệp sử_dụng lao_động , đối_tác phía Việt_Nam hoặc đại_diện của tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày bắt_đầu làm_việc phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , đồn Biên_phòng sở_tại về họ tên , tuổi , quốc_tịch , số hộ_chiếu , ngày bắt_đầu , ngày kết_thúc làm_việc , nội_dung công_việc , nơi làm_việc , tên và địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức người nước_ngoài làm_việc . " Đồng_thời tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 162/2016/TT-BQP quy_định : " 3 . Người nước_ngoài hoạt_động theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Nghị_định số 71/2015/NĐ-CP phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại ; thực_hiện theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này được gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông . " Theo đó người nước_ngoài đến làm_việc tại khu kinh_tế nằm trong khu_vực biên_giới biển Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , Công_an cấp xã , Đồn Biên_phòng sở_tại . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Biên_phòng Việt_Nam như sau : “ Điều 19 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch 1 . Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , các bộ , ngành liên_quan , chính_quyền địa_phương cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia thực_hiện chính_sách về bảo_tồn , phát_huy , phát_triển các giá_trị văn_hoá của cộng_đồng các dân_tộc Việt_Nam ở khu_vực biên_giới ; tổ_chức thực_hiện quy_hoạch hệ_thống du_lịch quốc_gia , vùng du_lịch , địa_bàn du_lịch trọng_điểm , khu du_lịch quốc_gia ở khu_vực biên_giới . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan_chức_năng thuộc quyền cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . 3 . Bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về văn_hoá , thể_thao và du_lịch cho cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng tham_gia các chương_trình , dự_án xúc_tiến du_lịch quốc_gia , liên vùng , liên địa_phương ở khu_vực biên_giới , hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện về thể_dục , thể_thao . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì các cơ_quan_chức_năng thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cung_cấp cho Bộ_đội Biên_phòng những thông_tin , tài_liệu về quản_lý khu du_lịch quốc_gia , các sự_kiện , hội_chợ , hội_thảo , triển_lãm , chương_trình hoạt_động đối_ngoại về văn_hoá , gia_đình , thể_thao và du_lịch , hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , lưu_trú du_lịch và dịch_vụ du_lịch khác ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu . Yêu_cầu cơ_sở du_lịch thông_báo đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP như sau : " 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền nhưng không cử người đi cùng , không thông_báo với Công_an , Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh nơi đến ; b ) Không chấp_hành quyết_định tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới đất_liền , vành_đai biên_giới của người có thẩm_quyền ; c ) Dẫn_dắt , tạo điều_kiện cho người , phương_tiện vào hoạt_động trái_phép trong khu_vực biên_giới đất_liền ; d ) Đi_lại quá phạm_vi quy_định trong khu_vực biên_giới đất_liền , trừ trường_hợp là cư_dân biên_giới ; đ ) Quay_phim , chụp ảnh , đo , vẽ cảnh_vật , ghi_hình trái_phép bằng các thiết_bị điện_tử , thu_phát vô_tuyến_điện trong vùng cấm . " Đồng_thời tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 96/2020/NĐ-CP quy_định : " 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 4 , điểm a khoản 5 , điểm a khoản 7 Điều 6 ; điểm a khoản 5 Điều 7 ; điểm b khoản 8 Điều 8 ; điểm d khoản 2 Điều 9 ; Điều 11 Nghị_định này . Trường_hợp tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Như_vậy đối_với trường_hợp đưa người nước_ngoài vào khu_vực biên_giới đất_liền mà không thông_báo với Công_an hoặc Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh hoặc Công_an phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 10,640 | |
Có được phép ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour không ? | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : ... " 1. Làm phương_hại đến chủ_quyền, lợi_ích quốc_gia, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, truyền_thống văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 2. Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật. 3. Xâm_hại tài_nguyên du_lịch, môi_trường du_lịch. 4. Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch, thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch, nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh, không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh. 7. Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề. 8. Quảng_cáo không đúng loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : " 1 . Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , truyền_thống văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật . 3 . Xâm_hại tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch . 4 . Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch , thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch , nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh , không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh . 7 . Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề . 8 . Quảng_cáo không đúng loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 9 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan . " Theo đó , hành_vi ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour được xem là nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ sẽ bị pháp_luật nghiêm_cấm . | 10,641 | |
Có được phép ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour không ? | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : ... đúng loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. 9. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan. " Theo đó, hành_vi ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour được xem là nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá, dịch_vụ sẽ bị pháp_luật nghiêm_cấm. " 1. Làm phương_hại đến chủ_quyền, lợi_ích quốc_gia, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, truyền_thống văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 2. Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật. 3. Xâm_hại tài_nguyên du_lịch, môi_trường du_lịch. 4. Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch, thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch, nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá, dịch_vụ. 5. Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh, không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : " 1 . Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , truyền_thống văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật . 3 . Xâm_hại tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch . 4 . Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch , thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch , nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh , không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh . 7 . Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề . 8 . Quảng_cáo không đúng loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 9 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan . " Theo đó , hành_vi ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour được xem là nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ sẽ bị pháp_luật nghiêm_cấm . | 10,642 | |
Có được phép ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour không ? | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : ... . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh, không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức, cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh. 7. Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề. 8. Quảng_cáo không đúng loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại, hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận. 9. Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan. " Theo đó, hành_vi ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour được xem là nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá, dịch_vụ sẽ bị pháp_luật nghiêm_cấm. | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Du_lịch 2017 quy_định về những hành_vi cấm trong hoạt_động du_lịch , cụ_thể như sau : " 1 . Làm phương_hại đến chủ_quyền , lợi_ích quốc_gia , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , truyền_thống văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 2 . Lợi_dụng hoạt_động du_lịch để đưa người từ Việt_Nam ra nước_ngoài hoặc từ nước_ngoài vào Việt_Nam trái pháp_luật . 3 . Xâm_hại tài_nguyên du_lịch , môi_trường du_lịch . 4 . Phân_biệt đối_xử với khách du_lịch , thu lợi bất_hợp_pháp từ khách du_lịch ; tranh_giành khách du_lịch , nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ . 5 . Kinh_doanh du_lịch khi không đủ điều_kiện kinh_doanh , không có giấy_phép kinh_doanh hoặc không duy_trì điều_kiện kinh_doanh trong quá_trình hoạt_động theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác hoặc cho tổ_chức , cá_nhân khác sử_dụng giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành của doanh_nghiệp để hoạt_động kinh_doanh . 7 . Hành_nghề hướng_dẫn du_lịch khi không đủ điều_kiện hành_nghề . 8 . Quảng_cáo không đúng loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ; quảng_cáo về loại , hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch khi chưa được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận . 9 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật khác có liên_quan . " Theo đó , hành_vi ép_buộc khách du_lịch mua và sử_dụng những dịch_vụ không cần_thiết trong tour được xem là nài_ép khách du_lịch mua hàng_hoá , dịch_vụ sẽ bị pháp_luật nghiêm_cấm . | 10,643 | |
Công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế có được phép khai_thác các tour du_lịch nội_địa không ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Du_lịch 2017 quy_định về phạm_vi kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : ... " 1 . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa phục_vụ khách du_lịch nội_địa . 2 . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế phục_vụ khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài . 3 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế và dịch_vụ lữ_hành nội_địa , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế phục_vụ khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . " Theo đó , pháp_luật cho_phép công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế khai_thác các tour du_lịch nội_địa . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Du_lịch 2017 quy_định về phạm_vi kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành như sau : " 1 . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa phục_vụ khách du_lịch nội_địa . 2 . Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế phục_vụ khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài . 3 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế và dịch_vụ lữ_hành nội_địa , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế phục_vụ khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam , trừ trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác . " Theo đó , pháp_luật cho_phép công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế khai_thác các tour du_lịch nội_địa . | 10,644 | |
Hồ_sơ và trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép cho công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế được phép luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... " 2. Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng ; c ) Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế. " Tại Điều 33 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế, cụ_thể như sau : " 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; c ) Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng, chứng_chỉ của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật này ; đ ) Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : " 2 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng ; c ) Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . " Tại Điều 33 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế , cụ_thể như sau : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; c ) Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật này ; đ ) Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được quy_định như sau : a ) Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . ” Như_vậy , khi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động du_lịch quốc_tế thì phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định định để được cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . " Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,645 | |
Hồ_sơ và trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép cho công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế được phép luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật này ; đ ) Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. 2. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được quy_định như sau : a ) Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Du_lịch thẩm_định, cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối, phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế. ” Như_vậy, khi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động du_lịch quốc_tế thì phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định định để được cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế. " Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : " 2 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng ; c ) Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . " Tại Điều 33 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế , cụ_thể như sau : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; c ) Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật này ; đ ) Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được quy_định như sau : a ) Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . ” Như_vậy , khi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động du_lịch quốc_tế thì phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định định để được cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . " Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,646 | |
Hồ_sơ và trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép cho công_ty kinh_doanh du_lịch quốc_tế được phép luật quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : " 2 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; b ) Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng ; c ) Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . " Tại Điều 33 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế , cụ_thể như sau : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; c ) Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 31 của Luật này ; đ ) Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế được quy_định như sau : a ) Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp có trụ_sở ; trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định mẫu Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . ” Như_vậy , khi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động du_lịch quốc_tế thì phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định định để được cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế . " Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành nội_địa mới nhất 2023 : Tại Đây_Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,647 | |
Ai có quyền ra Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ? | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước về quốc_tịch như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước về quốc_tịch 1 . Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam , cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Quyết_định việc đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế về quốc_tịch theo quy_định của Luật này và Luật ký_kết , gia_nhập và thực_hiện điều_ước quốc_tế . Theo quy_định trên , người có quyền ra Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam là Chủ_tịch nước . Nhập quốc_tịch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 38 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước về quốc_tịch như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch nước về quốc_tịch 1 . Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam , cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Quyết_định việc đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế về quốc_tịch theo quy_định của Luật này và Luật ký_kết , gia_nhập và thực_hiện điều_ước quốc_tế . Theo quy_định trên , người có quyền ra Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam là Chủ_tịch nước . Nhập quốc_tịch Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 10,648 | |
Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ không ? | Theo Điều 33 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về căn_cứ huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Căn_cứ huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người đã nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 của Luật này , dù cư_trú ở trong hoặc ngoài lãnh_thổ Việt_Nam mà cố_ý khai_báo không đúng sự_thật hoặc_giả mạo giấy_tờ khi xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ , nếu được cấp chưa quá 5 năm . 2 . Việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của vợ hoặc chồng không làm thay_đổi quốc_tịch Việt_Nam của người kia . Theo đó , Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ nếu người đã nhập quốc_tịch Việt_Nam cố_ý khai_báo không đúng sự_thật hoặc_giả mạo giấy_tờ khi xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ , nếu được cấp chưa quá 5 năm . | None | 1 | Theo Điều 33 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về căn_cứ huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : Căn_cứ huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người đã nhập quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 của Luật này , dù cư_trú ở trong hoặc ngoài lãnh_thổ Việt_Nam mà cố_ý khai_báo không đúng sự_thật hoặc_giả mạo giấy_tờ khi xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ , nếu được cấp chưa quá 5 năm . 2 . Việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của vợ hoặc chồng không làm thay_đổi quốc_tịch Việt_Nam của người kia . Theo đó , Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ nếu người đã nhập quốc_tịch Việt_Nam cố_ý khai_báo không đúng sự_thật hoặc_giả mạo giấy_tờ khi xin nhập quốc_tịch Việt_Nam thì Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam có_thể bị huỷ_bỏ , nếu được cấp chưa quá 5 năm . | 10,649 | |
Thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đơn, thư tố_cáo về hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh, nếu có đầy_đủ căn_cứ thì lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó. Toà_án đã xét_xử đối_với bị_cáo có hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó. Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Toà_án, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đơn , thư tố_cáo về hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh , nếu có đầy_đủ căn_cứ thì lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Toà_án đã xét_xử đối_với bị_cáo có hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Toà_án , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 nêu trên . | 10,650 | |
Thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Như_vậy, thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 nêu trên. Trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đơn, thư tố_cáo về hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh, nếu có đầy_đủ căn_cứ thì lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó. Toà_án đã xét_xử đối_với bị_cáo có hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó. Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đơn , thư tố_cáo về hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh , nếu có đầy_đủ căn_cứ thì lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Toà_án đã xét_xử đối_với bị_cáo có hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Toà_án , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 nêu trên . | 10,651 | |
Thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... 2. Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Toà_án, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Như_vậy, thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đơn , thư tố_cáo về hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh , nếu có đầy_đủ căn_cứ thì lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Toà_án đã xét_xử đối_với bị_cáo có hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này lập hồ_sơ kiến_nghị Chủ_tịch nước huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam của người có hành_vi đó . Chính_phủ quy_định cụ_thể các giấy_tờ trong hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Hồ_sơ kiến_nghị về việc huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được gửi đến Bộ Tư_pháp . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ kiến_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của Toà_án , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ kiến_nghị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Như_vậy , thủ_tục huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 nêu trên . | 10,652 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thông_báo cho người bị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam về kết_quả giải_quyết ? | Theo quy_định tại Điều 41 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 về thông_báo và đăng_tải kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch như sau : ... Thông_báo và đăng_tải kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho người xin nhập , xin trở_lại , xin thôi quốc_tịch Việt_Nam , người bị tước quốc_tịch Việt_Nam , bị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam về kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch có liên_quan và đăng trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam quyết_định cho nhập , cho trở_lại , cho thôi , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho người bị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam về kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch có liên_quan và đăng trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 41 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 về thông_báo và đăng_tải kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch như sau : Thông_báo và đăng_tải kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho người xin nhập , xin trở_lại , xin thôi quốc_tịch Việt_Nam , người bị tước quốc_tịch Việt_Nam , bị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam về kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch có liên_quan và đăng trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam quyết_định cho nhập , cho trở_lại , cho thôi , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho người bị huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam về kết_quả giải_quyết các việc về quốc_tịch có liên_quan và đăng trên Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam quyết_định huỷ_bỏ Quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . | 10,653 | |
Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải có chức_năng giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước bằng pháp_luật như_thế_nào ? | Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vụ Pháp_chế là tổ_chức tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước bằng pháp_luật trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , bao_gồm tổ_chức thực_hiện công_tác : Xây_dựng pháp_luật ; rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật và kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , bồi_thường nhà_nước trong ngành Giao_thông vận_tải ; pháp_điển_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . Căn_cứ quy_định trên thì Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải là tổ_chức tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước bằng pháp_luật trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , bao_gồm tổ_chức thực_hiện công_tác : - Xây_dựng pháp_luật ; - Rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; - Kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật và kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , bồi_thường nhà_nước trong ngành Giao_thông vận_tải ; - Pháp_điển_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . | None | 1 | Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Pháp_chế là tổ_chức tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước bằng pháp_luật trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , bao_gồm tổ_chức thực_hiện công_tác : Xây_dựng pháp_luật ; rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật và kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , bồi_thường nhà_nước trong ngành Giao_thông vận_tải ; pháp_điển_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . Căn_cứ quy_định trên thì Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải là tổ_chức tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước bằng pháp_luật trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , bao_gồm tổ_chức thực_hiện công_tác : - Xây_dựng pháp_luật ; - Rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; - Kiểm_tra , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật và kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , bồi_thường nhà_nước trong ngành Giao_thông vận_tải ; - Pháp_điển_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; hỗ_trợ pháp_lý cho doanh_nghiệp trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải . | 10,654 | |
Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ nào ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_Thủ_trưởng kết_hợp với . ... Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_Thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên . Một lĩnh_vực công_việc có_thể giao cho nhóm công_chức chịu trách_nhiệm xử_lý , trong đó phải xác_định công_chức chịu trách_nhiệm chính . | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải làm_việc theo chế_độ_Thủ_trưởng kết_hợp với chế_độ chuyên_viên . Một lĩnh_vực công_việc có_thể giao cho nhóm công_chức chịu trách_nhiệm xử_lý , trong đó phải xác_định công_chức chịu trách_nhiệm chính . | 10,655 | |
Nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật được quy_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Về công_tác xây_dựng pháp_luật : a ) Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi, tổng_hợp, kiểm_tra, báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; b ) Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; c ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải, tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; đ ) Tham_gia xây_dựng cơ_chế, chính_sách để quản_lý, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, hoạt_động vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải, vận_tải đa phương thức, vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ; e ) Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan, tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước, thoả_thuận | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về công_tác xây_dựng pháp_luật : a ) Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; b ) Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; c ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; đ ) Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; e ) Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; g ) Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . ... Theo đó , nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật bao_gồm : - Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; - Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; - Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; - Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . | 10,656 | |
Nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật được quy_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : ... Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan, tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước, thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan, tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết, gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết, gia_nhập ; g ) Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng.... Theo đó, nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật bao_gồm : - Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi, tổng_hợp, kiểm_tra, báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật, pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về công_tác xây_dựng pháp_luật : a ) Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; b ) Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; c ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; đ ) Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; e ) Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; g ) Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . ... Theo đó , nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật bao_gồm : - Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; - Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; - Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; - Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . | 10,657 | |
Nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật được quy_định ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : ... về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải, tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; - Tham_gia xây_dựng cơ_chế, chính_sách để quản_lý, phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, hoạt_động vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải, vận_tải đa phương thức, vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ; - Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan, tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước, thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan, tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết, gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết, gia_nhập ; - Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Quyết_định 1332 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Về công_tác xây_dựng pháp_luật : a ) Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; b ) Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; c ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; đ ) Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; e ) Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; g ) Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . ... Theo đó , nhiệm_vụ của Vụ Pháp_chế Bộ Giao_thông vận_tải trong công_tác xây_dựng pháp_luật bao_gồm : - Chủ_trì xây_dựng dự_kiến chương_trình xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng quyết_định hoặc trình Chính_phủ quyết_định ; theo_dõi , tổng_hợp , kiểm_tra , báo_cáo việc thực_hiện chương_trình ; - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng các dự_án luật , pháp_lệnh về giao_thông vận_tải theo chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật về giao_thông vận_tải để Bộ_trưởng ban_hành hoặc trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chủ_trì tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_bố vùng nước cảng biển và khu_vực quản_lý của cảng_vụ hàng_hải , tuyến hoa_tiêu hàng_hải ; tổ_chức việc thực_hiện ; - Tham_gia xây_dựng cơ_chế , chính_sách để quản_lý , phát_triển kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , hoạt_động vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải , vận_tải đa phương thức , vận_tải hành_khách công_cộng và bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ; - Thẩm_định các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ xây_dựng trước khi Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành hoặc ban_hành theo thẩm_quyền và các dự_thảo điều_ước , thoả_thuận quốc_tế bằng tiếng Việt do các cơ_quan , tổ_chức thuộc Bộ soạn_thảo trước khi trình Bộ_trưởng ký_kết , gia_nhập hoặc Bộ_trưởng trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ký_kết , gia_nhập ; - Tham_gia ý_kiến các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi xin ý_kiến Bộ theo phân_công của Bộ_trưởng . | 10,658 | |
Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt là gì ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này . Theo đó , phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này . Theo đó , phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet ) | 10,659 | |
Công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thanh_tra, kiểm_tra 1. Cơ_quan thanh_tra của các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với Cơ_quan đầu_mối quốc_gia, Đơn_vị đầu_mối thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện công_tác phòng, chống phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của Nghị_định này, pháp_luật khác có liên_quan và kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. 2. Thanh_tra, kiểm_tra đột_xuất khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Thông_qua công_tác quản_lý của mình, cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có tin báo, tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; c ) Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc. Như_vậy, công_tác phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức, cá_nhân bị thanh_tra, kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình, cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_tra , kiểm_tra 1 . Cơ_quan thanh_tra của các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với Cơ_quan đầu_mối quốc_gia , Đơn_vị đầu_mối thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện công_tác phòng , chống phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật khác có liên_quan và kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . 2 . Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; c ) Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . Như_vậy , công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . | 10,660 | |
Công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình, cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Có tin báo, tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc. Thanh_tra, kiểm_tra 1. Cơ_quan thanh_tra của các bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với Cơ_quan đầu_mối quốc_gia, Đơn_vị đầu_mối thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện công_tác phòng, chống phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức, cá_nhân theo quy_định của Nghị_định này, pháp_luật khác có liên_quan và kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. 2. Thanh_tra, kiểm_tra đột_xuất khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Thông_qua công_tác quản_lý của mình, cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_tra , kiểm_tra 1 . Cơ_quan thanh_tra của các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với Cơ_quan đầu_mối quốc_gia , Đơn_vị đầu_mối thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện công_tác phòng , chống phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật khác có liên_quan và kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . 2 . Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; c ) Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . Như_vậy , công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . | 10,661 | |
Công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có tin báo, tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; c ) Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc. Như_vậy, công_tác phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức, cá_nhân bị thanh_tra, kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình, cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin, tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng, chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Có tin báo, tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_tra , kiểm_tra 1 . Cơ_quan thanh_tra của các bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phối_hợp với Cơ_quan đầu_mối quốc_gia , Đơn_vị đầu_mối thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện công_tác phòng , chống phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của Nghị_định này , pháp_luật khác có liên_quan và kết_quả đánh_giá rủi_ro quốc_gia về phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . 2 . Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; b ) Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; c ) Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . Như_vậy , công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt của tổ_chức , cá_nhân bị thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất khi có những căn_cứ sau sau : - Thông_qua công_tác quản_lý của mình , cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện thông_tin , tài_liệu có dấu_hiệu vi_phạm các quy_định của Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Có tin báo , tố_giác về các hành_vi phổ_biến và tài_trợ phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ; - Theo đề_nghị của cơ_quan_chức_năng hoặc yêu_cầu của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc . | 10,662 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm thực_hiện trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_mật thông_tin 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước liên_quan đến công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt theo quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Cơ_quan đầu_mối quốc_gia khi trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , vật_mang tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Như_vậy , cơ_quan đầu_mối quốc_gia chịu trách_nhiệm thực_hiện trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế . Việc trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được thực_hiện theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải và phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_mật thông_tin 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước liên_quan đến công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt theo quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Cơ_quan đầu_mối quốc_gia khi trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , vật_mang tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Như_vậy , cơ_quan đầu_mối quốc_gia chịu trách_nhiệm thực_hiện trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế . Việc trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được thực_hiện theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải và phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . | 10,663 | |
Đánh_giá COP là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về đánh_giá COP như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm... 12. Đơn_vị kiểm_tra ATKT & amp ; BVMT xe trong khai_thác sử_dụng ( sau đây viết tắt là Đơn_vị kiểm_tra ) là các Trung_tâm đăng_kiểm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, các Chi_cục đăng_kiểm có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, nhân_lực thực_hiện kiểm_tra xe theo quy_định và được công_bố công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. 13. Chủ xe là tổ_chức, cá_nhân sở_hữu ; người lái_xe hoặc người đưa xe đến kiểm_tra. 14. Đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất ( sau đây viết tắt là đánh_giá COP ) là quá_trình xem_xét, đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng, quá_trình sản_xuất, lắp_ráp sản_phẩm, hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng, đáp_ứng các các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm. Theo đó, đánh_giá COP là viết tắt của đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất. Việc đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về đánh_giá COP như sau : Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm ... 12 . Đơn_vị kiểm_tra ATKT & amp ; BVMT xe trong khai_thác sử_dụng ( sau đây viết tắt là Đơn_vị kiểm_tra ) là các Trung_tâm đăng_kiểm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , các Chi_cục đăng_kiểm có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực thực_hiện kiểm_tra xe theo quy_định và được công_bố công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 13 . Chủ xe là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ; người lái_xe hoặc người đưa xe đến kiểm_tra . 14 . Đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất ( sau đây viết tắt là đánh_giá COP ) là quá_trình xem_xét , đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng , quá_trình sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm , hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng , đáp_ứng các các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm . Theo đó , đánh_giá COP là viết tắt của đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất . Việc đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất là quá_trình xem_xét , đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng , quá_trình sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm , hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng , đáp_ứng các các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm . | 10,664 | |
Đánh_giá COP là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về đánh_giá COP như sau : ... loại sản_phẩm. Theo đó, đánh_giá COP là viết tắt của đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất. Việc đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất là quá_trình xem_xét, đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng, quá_trình sản_xuất, lắp_ráp sản_phẩm, hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng, đáp_ứng các các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về đánh_giá COP như sau : Giải_thích từ_ngữ Một_số từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này bao_gồm ... 12 . Đơn_vị kiểm_tra ATKT & amp ; BVMT xe trong khai_thác sử_dụng ( sau đây viết tắt là Đơn_vị kiểm_tra ) là các Trung_tâm đăng_kiểm phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , các Chi_cục đăng_kiểm có đủ điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , nhân_lực thực_hiện kiểm_tra xe theo quy_định và được công_bố công_khai trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . 13 . Chủ xe là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu ; người lái_xe hoặc người đưa xe đến kiểm_tra . 14 . Đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất ( sau đây viết tắt là đánh_giá COP ) là quá_trình xem_xét , đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng , quá_trình sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm , hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng , đáp_ứng các các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm . Theo đó , đánh_giá COP là viết tắt của đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất . Việc đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm tại cơ_sở sản_xuất là quá_trình xem_xét , đánh_giá hệ_thống quản_lý chất_lượng , quá_trình sản_xuất , lắp_ráp sản_phẩm , hoạt_động của hệ_thống kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở sản_xuất trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp nhằm đảm_bảo chất_lượng ATKT & amp ; BVMT đối_với kiểu loại xe đăng_ký chứng_nhận chất_lượng , đáp_ứng các các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định đối_với kiểu loại sản_phẩm . | 10,665 | |
Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với sơ sở sản_xuất của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam như sau : Đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất, lắp_ráp... 2. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ theo các tiêu_chí yêu_cầu nêu trong tiêu_chuẩn ISO 9000 và yêu_cầu của các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng đối_với sản_phẩm để thực_hiện đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng ( đánh_giá COP ) theo các nội_dung nêu tại khoản 1 Điều này tại Cơ_sở sản_xuất theo các phương_thức sau : a ) Đánh_giá lần đầu : được thực_hiện trước khi cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe sản_xuất, lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) trên cơ_sở xem_xét, đánh_giá các nội_dung : quy_trình công_nghệ sản_xuất, lắp_ráp và quy_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; quy_định lưu_trữ và kiểm_soát hồ_sơ chất_lượng ; nhân_lực phục_vụ sản_xuất, lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng ; trang_thiết_bị kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ; hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp, kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng sản_phẩm và đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường ; b | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với sơ sở sản_xuất của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam như sau : Đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất , lắp_ráp ... 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ theo các tiêu_chí yêu_cầu nêu trong tiêu_chuẩn ISO 9000 và yêu_cầu của các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng đối_với sản_phẩm để thực_hiện đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng ( đánh_giá COP ) theo các nội_dung nêu tại khoản 1 Điều này tại Cơ_sở sản_xuất theo các phương_thức sau : a ) Đánh_giá lần đầu : được thực_hiện trước khi cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe sản_xuất , lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) trên cơ_sở xem_xét , đánh_giá các nội_dung : quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và quy_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; quy_định lưu_trữ và kiểm_soát hồ_sơ chất_lượng ; nhân_lực phục_vụ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng ; trang_thiết_bị kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ; hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp , kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng sản_phẩm và đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường ; b ) Đánh_giá định_kỳ : được thực_hiện để đánh_giá việc duy_trì đảm_bảo chất_lượng tại Cơ_sở sản_xuất đối_với các sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng kiểu loại , chu_kỳ đánh_giá là 24 tháng . Việc mở_rộng phạm_vi kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện khi có sự không phù_hợp trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; c ) Đánh_giá đột_xuất : được thực_hiện trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này . Trường_hợp kết_quả cho thấy cơ_sở sản_xuất vi_phạm các quy_định về duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm , kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; sản_phẩm xuất_xưởng không đảm_bảo chất_lượng hoặc sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định hoặc vi_phạm các quy_định khác tại Thông_tư này thì xem_xét xử_lý theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 15 của Thông_tư này . ... Như_vậy , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định của pháp luất về việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm trong lắp_ráp và sản_xuất . ( Hình từ Internet ) | 10,666 | |
Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với : ... kiểm_tra chất_lượng ; trang_thiết_bị kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ; hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp, kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng sản_phẩm và đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường ; b ) Đánh_giá định_kỳ : được thực_hiện để đánh_giá việc duy_trì đảm_bảo chất_lượng tại Cơ_sở sản_xuất đối_với các sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng kiểu loại, chu_kỳ đánh_giá là 24 tháng. Việc mở_rộng phạm_vi kiểm_tra, đánh_giá được thực_hiện khi có sự không phù_hợp trong quá_trình sản_xuất, lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; c ) Đánh_giá đột_xuất : được thực_hiện trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh, khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này. Trường_hợp kết_quả cho thấy cơ_sở sản_xuất vi_phạm các quy_định về duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm, kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; sản_phẩm xuất_xưởng không đảm_bảo chất_lượng hoặc sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định hoặc vi_phạm các quy_định khác tại Thông_tư này thì xem_xét xử_lý theo quy_định tại khoản 4, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với sơ sở sản_xuất của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam như sau : Đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất , lắp_ráp ... 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ theo các tiêu_chí yêu_cầu nêu trong tiêu_chuẩn ISO 9000 và yêu_cầu của các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng đối_với sản_phẩm để thực_hiện đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng ( đánh_giá COP ) theo các nội_dung nêu tại khoản 1 Điều này tại Cơ_sở sản_xuất theo các phương_thức sau : a ) Đánh_giá lần đầu : được thực_hiện trước khi cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe sản_xuất , lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) trên cơ_sở xem_xét , đánh_giá các nội_dung : quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và quy_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; quy_định lưu_trữ và kiểm_soát hồ_sơ chất_lượng ; nhân_lực phục_vụ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng ; trang_thiết_bị kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ; hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp , kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng sản_phẩm và đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường ; b ) Đánh_giá định_kỳ : được thực_hiện để đánh_giá việc duy_trì đảm_bảo chất_lượng tại Cơ_sở sản_xuất đối_với các sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng kiểu loại , chu_kỳ đánh_giá là 24 tháng . Việc mở_rộng phạm_vi kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện khi có sự không phù_hợp trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; c ) Đánh_giá đột_xuất : được thực_hiện trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này . Trường_hợp kết_quả cho thấy cơ_sở sản_xuất vi_phạm các quy_định về duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm , kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; sản_phẩm xuất_xưởng không đảm_bảo chất_lượng hoặc sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định hoặc vi_phạm các quy_định khác tại Thông_tư này thì xem_xét xử_lý theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 15 của Thông_tư này . ... Như_vậy , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định của pháp luất về việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm trong lắp_ráp và sản_xuất . ( Hình từ Internet ) | 10,667 | |
Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với : ... xuất_xưởng không phù_hợp với với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định hoặc vi_phạm các quy_định khác tại Thông_tư này thì xem_xét xử_lý theo quy_định tại khoản 4, 5 Điều 15 của Thông_tư này.... Như_vậy, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh, khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định của pháp luất về việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm trong lắp_ráp và sản_xuất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về phương_thức đánh_giá COP đối_với sơ sở sản_xuất của Cục Đăng_kiểm Việt_Nam như sau : Đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm trong sản_xuất , lắp_ráp ... 2 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam căn_cứ theo các tiêu_chí yêu_cầu nêu trong tiêu_chuẩn ISO 9000 và yêu_cầu của các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng đối_với sản_phẩm để thực_hiện đánh_giá việc đảm_bảo chất_lượng ( đánh_giá COP ) theo các nội_dung nêu tại khoản 1 Điều này tại Cơ_sở sản_xuất theo các phương_thức sau : a ) Đánh_giá lần đầu : được thực_hiện trước khi cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe sản_xuất , lắp_ráp ( sau đây viết tắt là Giấy chứng_nhận kiểu loại ) trên cơ_sở xem_xét , đánh_giá các nội_dung : quy_trình công_nghệ sản_xuất , lắp_ráp và quy_trình kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; quy_định lưu_trữ và kiểm_soát hồ_sơ chất_lượng ; nhân_lực phục_vụ sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng ; trang_thiết_bị kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng ; hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát chất_lượng trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp , kiểm_tra chất_lượng xuất_xưởng sản_phẩm và đưa sản_phẩm ra lưu_thông trên thị_trường ; b ) Đánh_giá định_kỳ : được thực_hiện để đánh_giá việc duy_trì đảm_bảo chất_lượng tại Cơ_sở sản_xuất đối_với các sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận chất_lượng kiểu loại , chu_kỳ đánh_giá là 24 tháng . Việc mở_rộng phạm_vi kiểm_tra , đánh_giá được thực_hiện khi có sự không phù_hợp trong quá_trình sản_xuất , lắp_ráp và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; c ) Đánh_giá đột_xuất : được thực_hiện trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này . Trường_hợp kết_quả cho thấy cơ_sở sản_xuất vi_phạm các quy_định về duy_trì việc đảm_bảo chất_lượng sản_phẩm , kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm ; sản_phẩm xuất_xưởng không đảm_bảo chất_lượng hoặc sản_phẩm xuất_xưởng không phù_hợp với với hồ_sơ đăng_ký chứng_nhận ; cấp Phiếu xuất_xưởng không đúng quy_định hoặc vi_phạm các quy_định khác tại Thông_tư này thì xem_xét xử_lý theo quy_định tại khoản 4 , 5 Điều 15 của Thông_tư này . ... Như_vậy , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam có_thể đánh_giá COP đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất trong trường_hợp có văn_bản yêu_cầu của các cơ_quan_chức_năng hoặc nhận được phản_ánh , khiếu_nại có cơ_sở về chất_lượng sản_phẩm trên thị_trường . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam ra quyết_định thành_lập đoàn kiểm_tra và tiến_hành đánh_giá đột_xuất đối_với cơ_sở sản_xuất về việc tuân_thủ các quy_định của pháp luất về việc đảm_bảo chất_lượng của sản_phẩm trong lắp_ráp và sản_xuất . ( Hình từ Internet ) | 10,668 | |
Ngoài kết_quả đánh_giá COP đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất thì việc đánh_giá kiểu loại sản_phẩm còn được dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sa: ... Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; đình_chỉ hiệu_lực và thu_hồi Giấy chứng_nhận kiểu loại 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trong các trường_hợp sau : a ) Đánh_giá định_kỳ 24 tháng ; b ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi của sản_phẩm so với sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; c ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan. 2. Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : a ) Kết_quả đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này ; b ) Sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định, tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng.... Theo đó, ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; đình_chỉ hiệu_lực và thu_hồi Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trong các trường_hợp sau : a ) Đánh_giá định_kỳ 24 tháng ; b ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi của sản_phẩm so với sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; c ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan . 2 . Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : a ) Kết_quả đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này ; b ) Sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ... Theo đó , ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại còn được dựa trên sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . | 10,669 | |
Ngoài kết_quả đánh_giá COP đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất thì việc đánh_giá kiểu loại sản_phẩm còn được dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sa: ... loại so với quy_định, tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng.... Theo đó, ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại còn được dựa trên sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định, tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng.Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; đình_chỉ hiệu_lực và thu_hồi Giấy chứng_nhận kiểu loại 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trong các trường_hợp sau : a ) Đánh_giá định_kỳ 24 tháng ; b ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi của sản_phẩm so với sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; c ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan. 2. Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; đình_chỉ hiệu_lực và thu_hồi Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trong các trường_hợp sau : a ) Đánh_giá định_kỳ 24 tháng ; b ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi của sản_phẩm so với sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; c ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan . 2 . Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : a ) Kết_quả đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này ; b ) Sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ... Theo đó , ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại còn được dựa trên sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . | 10,670 | |
Ngoài kết_quả đánh_giá COP đối_với cơ_sở sản_xuất xe_ủi đất thì việc đánh_giá kiểu loại sản_phẩm còn được dựa trên những căn_cứ nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sa: ... Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan. 2. Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : a ) Kết_quả đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này ; b ) Sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định, tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng.... Theo đó, ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại còn được dựa trên sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định, tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 89/2015/TT-BGTVT ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 23/2020/TT-BGTVT) quy_định về việc cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại như sau : Đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; đình_chỉ hiệu_lực và thu_hồi Giấy chứng_nhận kiểu loại 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại trong các trường_hợp sau : a ) Đánh_giá định_kỳ 24 tháng ; b ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi của sản_phẩm so với sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại ; c ) Đánh_giá khi có sự thay_đổi các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định quy liên_quan . 2 . Căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại bao_gồm : a ) Kết_quả đánh_giá COP tại Cơ_sở sản_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 của Thông_tư này ; b ) Sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . ... Theo đó , ngoài kết_quả đánh_giá COP tại cơ_sở sản_xuất thì căn_cứ để đánh_giá kiểu loại sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại còn được dựa trên sự phù_hợp của sản_phẩm đã được cấp Giấy chứng_nhận kiểu loại so với quy_định , tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng . | 10,671 | |
Viên_chức quản_lý tự nhận thấy không đủ năng_lực có được quyền xin thôi giữ chức_vụ quản_lý không ? | Căn_cứ Điều 38 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... Xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1. Viên_chức quản_lý có_thể xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc được miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ sức_khoẻ ; b ) Không đủ năng_lực, uy_tín ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; d ) Vì lý_do khác. 2. Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý cho thôi giữ chức_vụ quản_lý vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. 3. Viên_chức quản_lý sau khi được thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền bố_trí vào vị_trí việc_làm theo nhu_cầu công_tác, phù_hợp với chuyên_môn, nghiệp_vụ của viên_chức. 4. Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục xem_xét, quyết_định việc xin thôi giữ chức_vụ quản_lý, miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1. Việc xem_xét, quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Viên_chức quản_lý có_thể xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc được miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ sức_khoẻ ; b ) Không đủ năng_lực , uy_tín ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; d ) Vì lý_do khác . 2 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý cho thôi giữ chức_vụ quản_lý vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . 3 . Viên_chức quản_lý sau khi được thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền bố_trí vào vị_trí việc_làm theo nhu_cầu công_tác , phù_hợp với chuyên_môn , nghiệp_vụ của viên_chức . 4 . Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục xem_xét , quyết_định việc xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . Như_vậy , nếu viên_chức quản_lý tự nhận thấy không đủ năng_lực thì được quyền xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng cần đảm_bảo thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . ( hình từ Internet ) | 10,672 | |
Viên_chức quản_lý tự nhận thấy không đủ năng_lực có được quyền xin thôi giữ chức_vụ quản_lý không ? | Căn_cứ Điều 38 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : ... Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1. Việc xem_xét, quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện, chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ, hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức. Như_vậy, nếu viên_chức quản_lý tự nhận thấy không đủ năng_lực thì được quyền xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng cần đảm_bảo thực_hiện đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật Viên_chức 2010 quy_định như sau : Xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Viên_chức quản_lý có_thể xin thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc được miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ sức_khoẻ ; b ) Không đủ năng_lực , uy_tín ; c ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; d ) Vì lý_do khác . 2 . Viên_chức quản_lý xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng chưa được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền đồng_ý cho thôi giữ chức_vụ quản_lý vẫn phải tiếp_tục thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . 3 . Viên_chức quản_lý sau khi được thôi giữ chức_vụ quản_lý hoặc miễn_nhiệm được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền bố_trí vào vị_trí việc_làm theo nhu_cầu công_tác , phù_hợp với chuyên_môn , nghiệp_vụ của viên_chức . 4 . Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục xem_xét , quyết_định việc xin thôi giữ chức_vụ quản_lý , miễn_nhiệm_viên_chức quản_lý được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý 1 . Việc xem_xét , quyết_định cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Tự_nguyện , chủ_động xin thôi giữ chức_vụ quản_lý ; b ) Do không đủ sức_khoẻ , hạn_chế về năng_lực hoặc không còn đủ uy_tín để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Vì các lý_do chính_đáng khác của viên_chức . Như_vậy , nếu viên_chức quản_lý tự nhận thấy không đủ năng_lực thì được quyền xin thôi giữ chức_vụ quản_lý nhưng cần đảm_bảo thực_hiện đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật . ( hình từ Internet ) | 10,673 | |
Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý như sau : ... Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý ... 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . ... Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý ... 5 . Hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý : a ) Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; b ) Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; c ) Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . ... Theo đó , hồ_sơ xem_xét cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý gồm những giấy_tờ , tài_liệu sau : - Tờ_trình của bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của viên_chức ; - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . | 10,674 | |
Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện ra sao ? | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : ... Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý... 3. Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức, bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ. Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định.... Chiếu theo quy_định này thì việc xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ | None | 1 | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Chiếu theo quy_định này thì việc xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . + Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . + Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 10,675 | |
Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện ra sao ? | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : ... đầu quyết_định.... Chiếu theo quy_định này thì việc xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức, bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ. + Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét, đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật, biểu_quyết bằng phiếu kín. + Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. | None | 1 | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Chiếu theo quy_định này thì việc xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . + Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . + Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 10,676 | |
Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện ra sao ? | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : ... đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. | None | 1 | Cũng tại Điều 54 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có nêu về quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : Thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý ... 3 . Quy_trình xem_xét cho thôi giữ chức_vụ : a ) Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Chiếu theo quy_định này thì việc xem_xét cho thôi giữ chức_vụ đối_với_viên_chức quản_lý được thực_hiện như sau : - Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày nhận đơn xin thôi giữ chức_vụ quản_lý của viên_chức , bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ hoặc người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi viên_chức đang công_tác phải trao_đổi với viên_chức có đơn đề_nghị thôi giữ chức_vụ . + Trường_hợp_viên_chức_chức rút đơn thì dừng việc xem_xét ; trường_hợp_viên_chức không rút đơn thì bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ xem_xét , đề_xuất với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; - Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày bộ_phận tham_mưu về tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_xuất , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền phải thảo luật , biểu_quyết bằng phiếu kín . + Việc quyết_định cho viên_chức thôi giữ chức_vụ quản_lý phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 10,677 | |
Có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan hay không ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : ... IV. DÂN_SỰ 6. Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định nguyên_tắc xét_xử liên_tục. Vậy, có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà vì lý_do khách_quan hay không? Theo quy_định tại khoản 3 Điều 197 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì : “ Trong quá_trình giải_quyết vụ án, nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự, Viện_kiểm_sát cùng cấp ”. Điều 226 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự quy_định : “ 1. Trường_hợp có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu. Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. 2. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : IV . DÂN_SỰ 6 . Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định nguyên_tắc xét_xử liên_tục . Vậy , có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà vì lý_do khách_quan hay không ? Theo quy_định tại khoản 3 Điều 197 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì : “ Trong quá_trình giải_quyết vụ án , nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp ” . Điều 226 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự quy_định : “ 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ” Như_vậy , căn_cứ các quy_định nêu trên thì trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà mà có thành_viên Hội_đồng xét_xử không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử thì có_thể được thay_đổi bằng thành_viên dự_khuyết và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Chiếu theo quy_định này thì được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ( hình từ internet ) | 10,678 | |
Có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan hay không ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : ... xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. 2. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. ” Như_vậy, căn_cứ các quy_định nêu trên thì trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà mà có thành_viên Hội_đồng xét_xử không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử thì có_thể được thay_đổi bằng thành_viên dự_khuyết và tiếp_tục việc xét_xử, nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. Chiếu theo quy_định này thì được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan và tiếp_tục việc xét_xử, nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : IV . DÂN_SỰ 6 . Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định nguyên_tắc xét_xử liên_tục . Vậy , có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà vì lý_do khách_quan hay không ? Theo quy_định tại khoản 3 Điều 197 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì : “ Trong quá_trình giải_quyết vụ án , nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp ” . Điều 226 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự quy_định : “ 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ” Như_vậy , căn_cứ các quy_định nêu trên thì trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà mà có thành_viên Hội_đồng xét_xử không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử thì có_thể được thay_đổi bằng thành_viên dự_khuyết và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Chiếu theo quy_định này thì được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ( hình từ internet ) | 10,679 | |
Có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan hay không ? | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : ... lại từ đầu. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6 Mục_IV_Công_văn 89 / TANDTC-PC năm 2020 quy_định như sau : IV . DÂN_SỰ 6 . Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự không quy_định nguyên_tắc xét_xử liên_tục . Vậy , có được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà vì lý_do khách_quan hay không ? Theo quy_định tại khoản 3 Điều 197 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự thì : “ Trong quá_trình giải_quyết vụ án , nếu Thẩm_phán được phân_công không_thể tiếp_tục tiến_hành được nhiệm_vụ thì Chánh_án Toà_án phân_công Thẩm_phán khác tiếp_tục nhiệm_vụ ; trường_hợp đang xét_xử mà không có Thẩm_phán dự_khuyết thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu và Toà_án phải thông_báo cho đương_sự , Viện_kiểm_sát cùng cấp ” . Điều 226 của Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự quy_định : “ 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ” Như_vậy , căn_cứ các quy_định nêu trên thì trong quá_trình nghị_án hoặc tạm ngừng phiên_toà mà có thành_viên Hội_đồng xét_xử không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử thì có_thể được thay_đổi bằng thành_viên dự_khuyết và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Chiếu theo quy_định này thì được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử án dân_sự trong quá_trình nghị_án vì lý_do khách_quan và tiếp_tục việc xét_xử , nếu không có thành_viên dự_khuyết thì vẫn được thay_đổi thành_viên Hội_đồng xét_xử nhưng vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . ( hình từ internet ) | 10,680 | |
Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : ... Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu. Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. 2. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. Theo đó, trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . | 10,681 | |
Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : ... Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử trong trường_hợp đặc_biệt 1. Trường_hợp có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán, Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu. Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. 2. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. Theo đó, trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ | None | 1 | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . | 10,682 | |
Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được quy_định ra sao ? | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : ... lại từ đầu. Theo đó, trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử. Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu. | None | 1 | Tại Điều 226 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử vụ án dân_sự trong trường_hợp đặc_biệt được thực_hiện như sau : Thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Trường_hợp có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án nhưng có Thẩm_phán , Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết thì những người này được tham_gia xét_xử tiếp vụ án nếu họ có_mặt tại phiên_toà từ đầu . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . 2 . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . Theo đó , trường_hợp Hội_đồng xét_xử có hai Thẩm_phán mà Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà không_thể tiếp_tục tham_gia xét_xử vụ án thì Thẩm_phán là thành_viên Hội_đồng xét_xử làm chủ toạ phiên_toà và Thẩm_phán dự_khuyết được bổ_sung làm thành_viên Hội_đồng xét_xử . Trường_hợp không có Thẩm_phán hoặc Hội_thẩm_nhân_dân dự_khuyết để thay_thế thành_viên Hội_đồng xét_xử hoặc phải thay_đổi Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà mà không có Thẩm_phán để thay_thế theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vụ án phải được xét_xử lại từ đầu . | 10,683 | |
Nghị_án được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 264 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghị_án như sau : ... Nghị_án 1. Sau khi kết_thúc phần tranh_luận, Hội_đồng xét_xử vào phòng nghị_án để nghị_án. 2. Chỉ có các thành_viên Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án. Khi nghị_án, các thành_viên Hội_đồng xét_xử phải căn_cứ vào tài_liệu, chứng_cứ đã được xem_xét tại phiên_toà, kết_quả tranh_tụng tại phiên_toà, các quy_định của pháp_luật, nếu vụ án thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ_luật này thì còn phải căn_cứ vào tập_quán, tương_tự pháp_luật, những nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự, án lệ hoặc lẽ công_bằng, để giải_quyết tất_cả các vấn_đề của vụ án bằng cách biểu_quyết theo đa_số về từng vấn_đề. Hội_thẩm_nhân_dân biểu_quyết trước, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà biểu_quyết sau_cùng. Người có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản và được đưa vào hồ_sơ vụ án. 3. Khi nghị_án phải có biên_bản ghi lại các ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Hội_đồng xét_xử. Biên_bản nghị_án phải được các thành_viên Hội_đồng xét_xử ký_tên tại phòng nghị_án trước khi tuyên_án. 4. Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp, việc nghị_án đòi_hỏi phải có thời_gian dài thì Hội_đồng | None | 1 | Tại Điều 264 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghị_án như sau : Nghị_án 1 . Sau khi kết_thúc phần tranh_luận , Hội_đồng xét_xử vào phòng nghị_án để nghị_án . 2 . Chỉ có các thành_viên Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án . Khi nghị_án , các thành_viên Hội_đồng xét_xử phải căn_cứ vào tài_liệu , chứng_cứ đã được xem_xét tại phiên_toà , kết_quả tranh_tụng tại phiên_toà , các quy_định của pháp_luật , nếu vụ án thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ_luật này thì còn phải căn_cứ vào tập_quán , tương_tự pháp_luật , những nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự , án lệ hoặc lẽ công_bằng , để giải_quyết tất_cả các vấn_đề của vụ án bằng cách biểu_quyết theo đa_số về từng vấn_đề . Hội_thẩm_nhân_dân biểu_quyết trước , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà biểu_quyết sau_cùng . Người có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản và được đưa vào hồ_sơ vụ án . 3 . Khi nghị_án phải có biên_bản ghi lại các ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Hội_đồng xét_xử . Biên_bản nghị_án phải được các thành_viên Hội_đồng xét_xử ký_tên tại phòng nghị_án trước khi tuyên_án . 4 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , việc nghị_án đòi_hỏi phải có thời_gian dài thì Hội_đồng xét_xử có_thể quyết_định thời_gian nghị_án nhưng không quá 05 ngày làm_việc , kể từ khi kết_thúc tranh_luận tại phiên_toà . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo cho những người có_mặt tại phiên_toà và người tham_gia tố_tụng vắng_mặt tại phiên_toà về giờ , ngày và địa_điểm tuyên_án . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử đã thực_hiện việc thông_báo mà có người tham_gia tố_tụng vắng_mặt vào ngày , giờ và địa_điểm tuyên_án thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành việc tuyên_án theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này . Theo đó , nghị_án được hiểu là một hoạt_động tố_tụng mà chỉ có Hội_đồng xét_xử mới là chủ_thể duy_nhất thực_hiện , chỉ Thẩm_phán , Hội_thẩm là thành_viên của Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án . Việc thực_hiện nghị_án sẽ tiến_hành và tuân_thủ theo quy_định nêu trên và các quy_định liên_quan . | 10,684 | |
Nghị_án được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 264 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghị_án như sau : ... được các thành_viên Hội_đồng xét_xử ký_tên tại phòng nghị_án trước khi tuyên_án. 4. Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp, việc nghị_án đòi_hỏi phải có thời_gian dài thì Hội_đồng xét_xử có_thể quyết_định thời_gian nghị_án nhưng không quá 05 ngày làm_việc, kể từ khi kết_thúc tranh_luận tại phiên_toà. Hội_đồng xét_xử phải thông_báo cho những người có_mặt tại phiên_toà và người tham_gia tố_tụng vắng_mặt tại phiên_toà về giờ, ngày và địa_điểm tuyên_án. Trường_hợp Hội_đồng xét_xử đã thực_hiện việc thông_báo mà có người tham_gia tố_tụng vắng_mặt vào ngày, giờ và địa_điểm tuyên_án thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành việc tuyên_án theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này. Theo đó, nghị_án được hiểu là một hoạt_động tố_tụng mà chỉ có Hội_đồng xét_xử mới là chủ_thể duy_nhất thực_hiện, chỉ Thẩm_phán, Hội_thẩm là thành_viên của Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án. Việc thực_hiện nghị_án sẽ tiến_hành và tuân_thủ theo quy_định nêu trên và các quy_định liên_quan. | None | 1 | Tại Điều 264 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về nghị_án như sau : Nghị_án 1 . Sau khi kết_thúc phần tranh_luận , Hội_đồng xét_xử vào phòng nghị_án để nghị_án . 2 . Chỉ có các thành_viên Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án . Khi nghị_án , các thành_viên Hội_đồng xét_xử phải căn_cứ vào tài_liệu , chứng_cứ đã được xem_xét tại phiên_toà , kết_quả tranh_tụng tại phiên_toà , các quy_định của pháp_luật , nếu vụ án thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Bộ_luật này thì còn phải căn_cứ vào tập_quán , tương_tự pháp_luật , những nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật dân_sự , án lệ hoặc lẽ công_bằng , để giải_quyết tất_cả các vấn_đề của vụ án bằng cách biểu_quyết theo đa_số về từng vấn_đề . Hội_thẩm_nhân_dân biểu_quyết trước , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà biểu_quyết sau_cùng . Người có ý_kiến thiểu_số có quyền trình_bày ý_kiến của mình bằng văn_bản và được đưa vào hồ_sơ vụ án . 3 . Khi nghị_án phải có biên_bản ghi lại các ý_kiến đã thảo_luận và quyết_định của Hội_đồng xét_xử . Biên_bản nghị_án phải được các thành_viên Hội_đồng xét_xử ký_tên tại phòng nghị_án trước khi tuyên_án . 4 . Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , việc nghị_án đòi_hỏi phải có thời_gian dài thì Hội_đồng xét_xử có_thể quyết_định thời_gian nghị_án nhưng không quá 05 ngày làm_việc , kể từ khi kết_thúc tranh_luận tại phiên_toà . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo cho những người có_mặt tại phiên_toà và người tham_gia tố_tụng vắng_mặt tại phiên_toà về giờ , ngày và địa_điểm tuyên_án . Trường_hợp Hội_đồng xét_xử đã thực_hiện việc thông_báo mà có người tham_gia tố_tụng vắng_mặt vào ngày , giờ và địa_điểm tuyên_án thì Hội_đồng xét_xử vẫn tiến_hành việc tuyên_án theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này . Theo đó , nghị_án được hiểu là một hoạt_động tố_tụng mà chỉ có Hội_đồng xét_xử mới là chủ_thể duy_nhất thực_hiện , chỉ Thẩm_phán , Hội_thẩm là thành_viên của Hội_đồng xét_xử mới có quyền nghị_án . Việc thực_hiện nghị_án sẽ tiến_hành và tuân_thủ theo quy_định nêu trên và các quy_định liên_quan . | 10,685 | |
Ngân_hàng thương_mại có được sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm hay không ? | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 103 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : ... Góp vốn , mua cổ_phần 1 . Ngân_hàng thương_mại chỉ được dùng vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 6 Điều này . ... 4 . Ngân_hàng thương_mại được góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực sau đây : a ) Bảo_hiểm , chứng_khoán , kiều_hối , kinh_doanh ngoại_hối , vàng , bao thanh_toán , phát_hành thẻ_tín_dụng , tín_dụng tiêu_dùng , dịch_vụ trung_gian thanh_toán , thông_tin tín_dụng ; b ) Lĩnh_vực khác không quy_định tại điểm a khoản này . ... Theo quy_định trên , ngân_hàng thương_mại chỉ được dùng vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực được quy_định tại khoản 4 Điều 103 nêu trên . Do_đó , ngân_hàng thương_mại không được sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 103 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : Góp vốn , mua cổ_phần 1 . Ngân_hàng thương_mại chỉ được dùng vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 6 Điều này . ... 4 . Ngân_hàng thương_mại được góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực sau đây : a ) Bảo_hiểm , chứng_khoán , kiều_hối , kinh_doanh ngoại_hối , vàng , bao thanh_toán , phát_hành thẻ_tín_dụng , tín_dụng tiêu_dùng , dịch_vụ trung_gian thanh_toán , thông_tin tín_dụng ; b ) Lĩnh_vực khác không quy_định tại điểm a khoản này . ... Theo quy_định trên , ngân_hàng thương_mại chỉ được dùng vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần của doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực được quy_định tại khoản 4 Điều 103 nêu trên . Do_đó , ngân_hàng thương_mại không được sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet ) | 10,686 | |
Ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : ... Vi_phạm quy_định về góp vốn, mua cổ_phần 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn, mua cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 1 Điều 103, khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ_chức tín_dụng.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi số vốn sử_dụng không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc chuyển_nhượng phần vốn góp, cổ_phần không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này ; đ ) Không cho mở_rộng phạm_vi, quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : Vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 1 Điều 103 , khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ_chức tín_dụng . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi số vốn sử_dụng không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; đ ) Không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc thu_hồi số vốn huy_động và buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Chưa cho chia cổ_tức và không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại ngân_hàng thương_mại đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu ngân_hàng thương_mại cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại . | 10,687 | |
Ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : ... đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 3. Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : Vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 1 Điều 103 , khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ_chức tín_dụng . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi số vốn sử_dụng không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; đ ) Không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc thu_hồi số vốn huy_động và buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Chưa cho chia cổ_tức và không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại ngân_hàng thương_mại đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu ngân_hàng thương_mại cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại . | 10,688 | |
Ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : ... là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ;... Theo đó, ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng. Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc thu_hồi số vốn huy_động và buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. Chưa cho chia cổ_tức và không cho mở_rộng phạm_vi, quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm. Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị, điều_hành, kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị, điều_hành, kiểm_soát tại ngân_hàng thương_mại đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm. Yêu_cầu ngân_hàng thương_mại cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : Vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 1 Điều 103 , khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ_chức tín_dụng . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi số vốn sử_dụng không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; đ ) Không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc thu_hồi số vốn huy_động và buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Chưa cho chia cổ_tức và không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại ngân_hàng thương_mại đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu ngân_hàng thương_mại cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại . | 10,689 | |
Ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : ... quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần như sau : Vi_phạm quy_định về góp vốn , mua cổ_phần 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng nguồn vốn khác ngoài vốn_điều_lệ và quỹ dự_trữ để góp vốn , mua cổ_phần không đúng quy_định tại khoản 1 Điều 103 , khoản 1 Điều 110 Luật Các tổ_chức tín_dụng . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi số vốn sử_dụng không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần không đúng quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Chưa cho chia cổ_tức đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này cho đến khi khắc_phục xong vi_phạm ; d ) Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; đ ) Không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều này ; e ) Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Căn_cứ điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 3 . Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân ; mức phạt tiền đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; ... Theo đó , ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng . Đồng_thời ngân_hàng thương_mại này còn bị buộc thu_hồi số vốn huy_động và buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . Chưa cho chia cổ_tức và không cho mở_rộng phạm_vi , quy_mô và địa_bàn hoạt_động trong thời_gian chưa khắc_phục xong vi_phạm . Đề_nghị hoặc yêu_cầu cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng biện_pháp đình_chỉ từ 01 tháng đến 03 tháng hoặc miễn_nhiệm chức_danh quản_trị , điều_hành , kiểm_soát ; không cho đảm_nhiệm chức_vụ quản_trị , điều_hành , kiểm_soát tại ngân_hàng thương_mại đối_với cá_nhân vi_phạm và / hoặc cá_nhân chịu trách_nhiệm . Yêu_cầu ngân_hàng thương_mại cách_chức và thực_hiện các biện_pháp xử_lý khác theo quy_định của pháp_luật đối_với cá_nhân vi_phạm thuộc thẩm_quyền của ngân_hàng thương_mại . | 10,690 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là 01 năm . | 10,691 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là 01 năm . | 10,692 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với ngân_hàng thương_mại sử_dụng vốn huy_động để góp vốn vào doanh_nghiệp bảo_hiểm là 01 năm . | 10,693 | |
Tên văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. 2. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải bao_gồm tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài và phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : a ) Phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Thương_mại và các quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; c ) Tên chi_nhánh được đặt theo thứ_tự “ Chi_nhánh - tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại Việt_Nam ”. 3. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện, chi_nhánh. Như_vậy, theo quy_định, tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải bao_gồm tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài và phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : a ) Phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Thương_mại và các quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; c ) Tên chi_nhánh được đặt theo thứ_tự “ Chi_nhánh - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại Việt_Nam ” . 3 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện , chi_nhánh . Như_vậy , theo quy_định , tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . ( Hình từ Internet ) | 10,694 | |
Tên văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện, chi_nhánh. Như_vậy, theo quy_định, tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. ( Hình từ Internet ) Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. 2. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải bao_gồm tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài và phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : a ) Phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Thương_mại và các quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải bao_gồm tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài và phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : a ) Phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Thương_mại và các quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; c ) Tên chi_nhánh được đặt theo thứ_tự “ Chi_nhánh - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại Việt_Nam ” . 3 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện , chi_nhánh . Như_vậy , theo quy_định , tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . ( Hình từ Internet ) | 10,695 | |
Tên văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; c ) Tên chi_nhánh được đặt theo thứ_tự “ Chi_nhánh - tên công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại Việt_Nam ”. 3. Tên văn_phòng đại_diện, chi_nhánh công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện, chi_nhánh. Như_vậy, theo quy_định, tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định như sau : Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải bao_gồm tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài và phải đảm_bảo nguyên_tắc sau : a ) Phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Thương_mại và các quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Tên văn_phòng đại_diện được đặt theo thứ_tự “ Văn_phòng đại_diện - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ” ; c ) Tên chi_nhánh được đặt theo thứ_tự “ Chi_nhánh - tên công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài - tại Việt_Nam ” . 3 . Tên văn_phòng đại_diện , chi_nhánh công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải được gắn tại trụ_sở văn_phòng đại_diện , chi_nhánh . Như_vậy , theo quy_định , tên của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . ( Hình từ Internet ) | 10,696 | |
Mẫu thông_báo ngày chính_thức hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định ngày chính_thức hoạt_động như sau : ... Ngày chính_thức hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày chính_thức hoạt_động , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo hoạt_động của mình theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này và các tài_liệu xác_thực đã hoàn_tất việc công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định của Luật Chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi thông_báo hoạt_động đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày chính_thức hoạt_động . Mẫu thông_báo ngày chính_thức hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 97/2020/TT-BTC. Tải mẫu thông_báo ngày chính_thức hoạt_động tại đây : TẢI VỀ | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định ngày chính_thức hoạt_động như sau : Ngày chính_thức hoạt_động Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày chính_thức hoạt_động , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thông_báo hoạt_động của mình theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư này và các tài_liệu xác_thực đã hoàn_tất việc công_bố thông_tin hoạt_động theo quy_định của Luật Chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi thông_báo hoạt_động đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày chính_thức hoạt_động . Mẫu thông_báo ngày chính_thức hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 97/2020/TT-BTC. Tải mẫu thông_báo ngày chính_thức hoạt_động tại đây : TẢI VỀ | 10,697 | |
Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_di: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định phạm_vi hoạt_động, quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện như sau : Phạm_vi hoạt_động, quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện 1. Phạm_vi hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2, 3 Điều 78 Luật Chứng_khoán. 2. Quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam : a ) Được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam và chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện. Việc mở, sử_dụng và đóng tài_khoản của văn_phòng đại_diện thực_hiện theo quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Được tuyển_dụng người lao_động Việt_Nam và lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại văn_phòng đại_diện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam, công_ty mẹ hoặc văn_phòng đại_diện ( trong trường_hợp được công_ty mẹ uỷ_quyền ) phải thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện như sau : Phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện 1 . Phạm_vi hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 78 Luật Chứng_khoán . 2 . Quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam : a ) Được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam và chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Việc mở , sử_dụng và đóng tài_khoản của văn_phòng đại_diện thực_hiện theo quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Được tuyển_dụng người lao_động Việt_Nam và lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại văn_phòng đại_diện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam , công_ty mẹ hoặc văn_phòng đại_diện ( trong trường_hợp được công_ty mẹ uỷ_quyền ) phải thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc tuyển_dụng nhân_sự nước_ngoài kèm theo các văn_bản xác_nhận sự chấp_thuận của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; ... Như_vậy , theo quy_định , Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam . Lưu_ý : Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện . | 10,698 | |
Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_di: ... kể từ ngày tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam, công_ty mẹ hoặc văn_phòng đại_diện ( trong trường_hợp được công_ty mẹ uỷ_quyền ) phải thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc tuyển_dụng nhân_sự nước_ngoài kèm theo các văn_bản xác_nhận sự chấp_thuận của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ;... Như_vậy, theo quy_định, Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam. Lưu_ý : Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 97/2020/TT-BTC quy_định phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện như sau : Phạm_vi hoạt_động , quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện và nhân_viên tại văn_phòng đại_diện 1 . Phạm_vi hoạt_động của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 78 Luật Chứng_khoán . 2 . Quyền và nghĩa_vụ của văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam : a ) Được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam và chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Việc mở , sử_dụng và đóng tài_khoản của văn_phòng đại_diện thực_hiện theo quy_định pháp_luật có liên_quan ; b ) Được tuyển_dụng người lao_động Việt_Nam và lao_động nước_ngoài vào làm_việc tại văn_phòng đại_diện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày tuyển_dụng người lao_động nước_ngoài làm_việc tại văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam , công_ty mẹ hoặc văn_phòng đại_diện ( trong trường_hợp được công_ty mẹ uỷ_quyền ) phải thông_báo cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước về việc tuyển_dụng nhân_sự nước_ngoài kèm theo các văn_bản xác_nhận sự chấp_thuận của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ_luật Lao_động ; ... Như_vậy , theo quy_định , Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam được mở tài_khoản bằng ngoại_tệ hoặc bằng đồng Việt_Nam có gốc ngoại_tệ tại ngân_hàng thương_mại được phép hoạt_động kinh_doanh ngoại_hối tại Việt_Nam . Lưu_ý : Văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam chỉ được sử_dụng tài_khoản này vào hoạt_động của văn_phòng đại_diện . | 10,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.