Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các nguyên_tắc cần đảm_bảo khi cho_phép học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ? | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường : ... thị_trấn trực_thuộc, chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng, chống dịch trên địa_bàn. " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật, quán_triệt đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục, đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng, chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục, đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận, huyện, thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện. Uỷ_ban_nhân_dân các quận, huyện, thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện, tăng_cường cơ_sở vật_chất, nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường. | None | 1 | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 . Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường . | 10,500 | |
Vừa_qua , ngày 04/04/2022 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 976 / UBND-KGVX về việc cho học_sinh các khối lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã trở_lại trường_học trực_tiếp . Theo đó , từ ngày 06/04/2022 , Hà_Nội chính_thức cho học_sinh khối lớp 1-6 đi học trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ? | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : ... " 1. Quy mô - Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2, 3,4, 5, 6 thuộc 30 quận, huyện, thị_xã. - Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non. " Theo đó, học_sinh các các khối lớp 1,2, 3,4, 5, 6 thuộc 30 quận, huyện, thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại. Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà. Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2. Thời gian thực_hiện - Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ). - Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường. " Theo đó, bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2, 3,4, 5, 6 thuộc 30 quận, huyện, thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại. Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường. Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì | None | 1 | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : " 1 . Quy mô - Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . - Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2 . Thời gian thực_hiện - Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . - Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 . Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường . | 10,501 | |
Vừa_qua , ngày 04/04/2022 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 976 / UBND-KGVX về việc cho học_sinh các khối lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã trở_lại trường_học trực_tiếp . Theo đó , từ ngày 06/04/2022 , Hà_Nội chính_thức cho học_sinh khối lớp 1-6 đi học trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ? | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : ... sẽ đi học_tập trung trở_lại. Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường. Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3. Nguyên tắc thực_hiện 3.1. Trên cơ_sở tự_nguyện, đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh, các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú, dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. 3.2. Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng, chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ, giáo_viên | None | 1 | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : " 1 . Quy mô - Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . - Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2 . Thời gian thực_hiện - Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . - Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 . Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường . | 10,502 | |
Vừa_qua , ngày 04/04/2022 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 976 / UBND-KGVX về việc cho học_sinh các khối lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã trở_lại trường_học trực_tiếp . Theo đó , từ ngày 06/04/2022 , Hà_Nội chính_thức cho học_sinh khối lớp 1-6 đi học trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ? | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : ... YT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên, học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường, khử khuẩn trước và sau buổi học. 3.3. Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp, nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ, không bảo_đảm an_toàn trong phòng, chống dịch COVID-19, nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng, chống dịch tại địa_phương. Ban Chỉ_đạo phòng, chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét, cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0, F1 tại các lớp_học, trường_học. 3.4. Ban Chỉ_đạo phòng, chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường, các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc, chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng, | None | 1 | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : " 1 . Quy mô - Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . - Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2 . Thời gian thực_hiện - Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . - Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 . Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường . | 10,503 | |
Vừa_qua , ngày 04/04/2022 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hà_Nội ban_hành Công_văn 976 / UBND-KGVX về việc cho học_sinh các khối lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã trở_lại trường_học trực_tiếp . Theo đó , từ ngày 06/04/2022 , Hà_Nội chính_thức cho học_sinh khối lớp 1-6 đi học trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 ? | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : ... cho học_sinh đi học trở_lại của các trường, các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc, chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng, chống dịch trên địa_bàn. " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật, quán_triệt đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục, đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng, chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục, đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận, huyện, thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện. Uỷ_ban_nhân_dân các quận, huyện, thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện, tăng_cường cơ_sở vật_chất, nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường. | None | 1 | Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì quy_mô học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội bao_gồm : " 1 . Quy mô - Đi học trực_tiếp : học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã . - Nghỉ học tại nhà : trẻ mầm_non . " Theo đó , học_sinh các các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ bắt_đầu được đi học trực_tiếp trở_lại . Đối_với trẻ mầm_non sẽ được nghỉ học tại nhà . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì thời_gian bắt_đầu cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội như sau : " 2 . Thời gian thực_hiện - Bắt đầu_từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) . - Học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . " Theo đó , bắt_đầu từ ngày 06/4/2022 ( thứ Tư ) học_sinh các khối lớp 1,2 , 3,4 , 5 , 6 thuộc 30 quận , huyện , thị_xã sẽ đi học_tập trung trở_lại . Học_sinh sẽ học các ngày trong tuần theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường . Theo Tờ_trình 844 / TTr-SGDĐT ngày 04/4/2022 thì việc cho học_sinh khối lớp 1-6 tại Hà_Nội đi học trực_tiếp trở_lại sau thời_gian tạm dừng đến trường để phòng_chống Covid-19 cần đảm_bảo các nguyên_tắc sau : " 3 . Nguyên tắc thực_hiện 3.1 . Trên cơ_sở tự_nguyện , đồng_thuận của cha_mẹ học_sinh , các trường tổ_chức dạy_học trực_tiếp cho học_sinh các khối lớp từ lớp 1 đến lớp 6 theo kế_hoạch dạy_học của trường và tổ_chức hoạt_động bán_trú , dạy_học 2 buổi / ngày theo nội_dung của Công_văn số 773 / SGDĐT-CTTT-KHCN ngày 29/3/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . 3.2 . Trường_học phải đạt yêu_cầu an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 theo các tiêu_chí tại Hướng_dẫn Liên_ngành số 489 / HDLN-SGDĐT-SYT ngày 28/02/2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo và Sở Y_tế ; chuẩn_bị tốt các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , xây_dựng kế_hoạch diễn_tập xử_lý khi có tình_huống cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên , học_sinh là F 0 ; tổ_chức tổng_vệ_sinh môi_trường , khử khuẩn trước và sau buổi học . 3.3 . Trong quá_trình tổ_chức dạy_học trực_tiếp , nếu xảy ra các trường_hợp liên_quan đến vấn_đề dịch_tễ , không bảo_đảm an_toàn trong phòng , chống dịch COVID-19 , nhà_trường chủ_động xử_lý theo hướng_dẫn và báo_cáo Ban Chỉ_đạo phòng , chống dịch tại địa_phương . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã có trách_nhiệm xem_xét , cho dừng việc học_tập trực_tiếp để đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối cho học_sinh ; có các kịch_bản xử_lý tình_huống nếu xảy ra F0 , F1 tại các lớp_học , trường_học . 3.4 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống COVID-19 cấp quận / huyện / thị_xã phê_duyệt phương_án cụ_thể cho học_sinh đi học trở_lại của các trường , các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn các xã / phường / thị_trấn trực_thuộc , chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước lãnh_đạo Thành_phố về công_tác phòng , chống dịch trên địa_bàn . " Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội giao Sở Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp Sở Y_tế thường_xuyên cập_nhật , quán_triệt đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Y_tế về việc triển_khai các hoạt_động giáo_dục , đào_tạo và bảo_đảm an_toàn công_tác phòng , chống dịch trong các cơ_sở giáo_dục , đào_tạo tại địa_phương để hướng_dẫn Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã triển_khai tổ_chức thực_hiện . Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện , thị_xã căn_cứ tình_hình thực_tiễn dịch_bệnh để quyết_định và chịu trách_nhiệm về việc cho học_sinh đi học trở_lại trên địa_bàn ; tiếp_tục hoàn_thiện , tăng_cường cơ_sở vật_chất , nhân_lực cho lực_lượng y_tế trường_học bảo_đảm y_tế trường_học được trang_bị đầy_đủ và sẵn_sàng khi học sinh đến trường . | 10,504 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : ... “ Điều 34. Chế_độ, chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1. Chế_độ, chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ, dân_quân cơ_động, dân_quân phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động, bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau, ngày nghỉ, ngày lễ, khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú, không có điều_kiện đi, về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ, bảo_đảm phương_tiện, chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi và về ; b ) Đối_với dân_quân biển được hưởng chế_độ, chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : “ Điều 34 . Chế_độ , chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú , không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi và về ; b ) Đối_với dân_quân biển được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn tăng thêm ; trường_hợp là thuyền_trưởng , máy trưởng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển ; c ) Đối_với dân_quân thường_trực được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; được hưởng trợ_cấp một lần khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình ; được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ được hưởng nguyên lương , các khoản phúc_lợi , phụ_cấp , công_tác_phí , chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật ; đối_với tự_vệ biển khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng thêm lương , ngạch_bậc và tiền ăn tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển . 3 . Cấp nào quyết_định Dân_quân_tự_vệ thực_hiện nhiệm_vụ thì cấp đó có trách_nhiệm bảo_đảm chế_độ , chính_sách . 4 . Chính_phủ quy_định định_mức bảo_đảm chế_độ , chính_sách cho từng thành_phần Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều này . ” Theo đó , đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; Được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . | 10,505 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : ... một lần đi và về ; b ) Đối_với dân_quân biển được hưởng chế_độ, chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn tăng thêm ; trường_hợp là thuyền_trưởng, máy trưởng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển ; c ) Đối_với dân_quân thường_trực được hưởng chế_độ, chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; được hưởng trợ_cấp một lần khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình ; được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ ; được bảo_đảm nơi ăn, nghỉ. 2. Đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ được hưởng nguyên lương, các khoản phúc_lợi, phụ_cấp, công_tác_phí, chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật ; đối_với tự_vệ biển khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển được hưởng thêm lương, ngạch_bậc và tiền ăn tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển. 3. Cấp nào quyết_định Dân_quân_tự_vệ thực_hiện nhiệm_vụ thì cấp đó có trách_nhiệm bảo_đảm chế_độ, chính_sách. 4. Chính_phủ quy_định định_mức bảo_đảm chế_độ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : “ Điều 34 . Chế_độ , chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú , không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi và về ; b ) Đối_với dân_quân biển được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn tăng thêm ; trường_hợp là thuyền_trưởng , máy trưởng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển ; c ) Đối_với dân_quân thường_trực được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; được hưởng trợ_cấp một lần khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình ; được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ được hưởng nguyên lương , các khoản phúc_lợi , phụ_cấp , công_tác_phí , chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật ; đối_với tự_vệ biển khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng thêm lương , ngạch_bậc và tiền ăn tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển . 3 . Cấp nào quyết_định Dân_quân_tự_vệ thực_hiện nhiệm_vụ thì cấp đó có trách_nhiệm bảo_đảm chế_độ , chính_sách . 4 . Chính_phủ quy_định định_mức bảo_đảm chế_độ , chính_sách cho từng thành_phần Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều này . ” Theo đó , đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; Được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . | 10,506 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : ... thực_tế hoạt_động trên biển. 3. Cấp nào quyết_định Dân_quân_tự_vệ thực_hiện nhiệm_vụ thì cấp đó có trách_nhiệm bảo_đảm chế_độ, chính_sách. 4. Chính_phủ quy_định định_mức bảo_đảm chế_độ, chính_sách cho từng thành_phần Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều này. ” Theo đó, đối_với dân_quân tại_chỗ, dân_quân cơ_động, dân_quân phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động, bảo_đảm tiền ăn ; Được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau, ngày nghỉ, ngày lễ, khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : “ Điều 34 . Chế_độ , chính_sách đối_với Dân_quân_tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Chế_độ , chính_sách đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ được quy_định như sau : a ) Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Khi làm nhiệm_vụ trên biển được hưởng phụ_cấp đặc_thù đi biển ; khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú , không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi và về ; b ) Đối_với dân_quân biển được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn tăng thêm ; trường_hợp là thuyền_trưởng , máy trưởng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển ; c ) Đối_với dân_quân thường_trực được hưởng chế_độ , chính_sách quy_định tại điểm a khoản này ; được hưởng trợ_cấp một lần khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình ; được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ được hưởng nguyên lương , các khoản phúc_lợi , phụ_cấp , công_tác_phí , chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật ; đối_với tự_vệ biển khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng thêm lương , ngạch_bậc và tiền ăn tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển . 3 . Cấp nào quyết_định Dân_quân_tự_vệ thực_hiện nhiệm_vụ thì cấp đó có trách_nhiệm bảo_đảm chế_độ , chính_sách . 4 . Chính_phủ quy_định định_mức bảo_đảm chế_độ , chính_sách cho từng thành_phần Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều này . ” Theo đó , đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế được trợ_cấp ngày_công lao_động , bảo_đảm tiền ăn ; Được hưởng chế_độ khi làm nhiệm_vụ từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , ngày nghỉ , ngày lễ , khi thực_hiện công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Được trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm trong trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . | 10,507 | |
Mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ, trừ dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 11. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ, trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động, điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động, tiền ăn, phụ_cấp đặc_thù đi biển, định_mức quy_định như sau : 1. Đối_với dân_quân tại_chỗ, dân_quân cơ_động, dân_quân phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế : a ) Mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định, nhưng không thấp hơn 119.200 đồng, trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền, mức trợ_cấp tăng thêm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định, nhưng không thấp hơn 59.600 đồng ; b ) Mức tiền ăn bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : a ) Mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng , trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 59.600 đồng ; b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; c ) Khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi ăn , nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu_xe một lần đi , về như cán_bộ , công_chức cấp xã . 2 . Đối_với dân_quân biển a ) Khi làm nhiệm_vụ , trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động bằng 178.800 đồng ; trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; mức tiền ăn như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hải_quân trên tàu cấp 1 neo_đậu tại căn_cứ ; b ) Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động mỗi người mỗi ngày bằng 372.500 đồng ; mức tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; Đối_với thuyền_trưởng , máy trưởng , mức phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển , mỗi ngày bằng 119.200 đồng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù đi biển của dân_quân khi làm nhiệm_vụ trên biển thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về chế_độ bồi_dưỡng đi biển đối_với các lực_lượng thuộc Bộ Quốc_phòng khi làm nhiệm_vụ trên biển . ” Theo đó , đối_với dân_quân tịa chỗ , mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng . Đi dân_quân có được nhận tiền hay không ? Các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp đối_với dân_quân_tự_vệ năm 2022 ? ( Hình từ internet ) | 10,508 | |
Mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đ: ... có thẩm_quyền, mức trợ_cấp tăng thêm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định, nhưng không thấp hơn 59.600 đồng ; b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; c ) Khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú không có điều_kiện đi, về hằng ngày thì được bố_trí nơi ăn, nơi nghỉ, bảo_đảm phương_tiện, chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu_xe một lần đi, về như cán_bộ, công_chức cấp xã. 2. Đối_với dân_quân biển a ) Khi làm nhiệm_vụ, trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động bằng 178.800 đồng ; trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền, mức trợ_cấp tăng thêm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; mức tiền ăn như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hải_quân trên tàu cấp 1 neo_đậu tại căn_cứ ; b ) Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động mỗi người mỗi ngày bằng 372.500 đồng ; mức tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : a ) Mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng , trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 59.600 đồng ; b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; c ) Khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi ăn , nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu_xe một lần đi , về như cán_bộ , công_chức cấp xã . 2 . Đối_với dân_quân biển a ) Khi làm nhiệm_vụ , trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động bằng 178.800 đồng ; trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; mức tiền ăn như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hải_quân trên tàu cấp 1 neo_đậu tại căn_cứ ; b ) Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động mỗi người mỗi ngày bằng 372.500 đồng ; mức tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; Đối_với thuyền_trưởng , máy trưởng , mức phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển , mỗi ngày bằng 119.200 đồng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù đi biển của dân_quân khi làm nhiệm_vụ trên biển thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về chế_độ bồi_dưỡng đi biển đối_với các lực_lượng thuộc Bộ Quốc_phòng khi làm nhiệm_vụ trên biển . ” Theo đó , đối_với dân_quân tịa chỗ , mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng . Đi dân_quân có được nhận tiền hay không ? Các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp đối_với dân_quân_tự_vệ năm 2022 ? ( Hình từ internet ) | 10,509 | |
Mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đ: ... b ) Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo, vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động mỗi người mỗi ngày bằng 372.500 đồng ; mức tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; Đối_với thuyền_trưởng, máy trưởng, mức phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển, mỗi ngày bằng 119.200 đồng. 3. Mức phụ_cấp đặc_thù đi biển của dân_quân khi làm nhiệm_vụ trên biển thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về chế_độ bồi_dưỡng đi biển đối_với các lực_lượng thuộc Bộ Quốc_phòng khi làm nhiệm_vụ trên biển. ” Theo đó, đối_với dân_quân tịa chỗ, mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định, nhưng không thấp hơn 119.200 đồng. Đi dân_quân có được nhận tiền hay không? Các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp đối_với dân_quân_tự_vệ năm 2022? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 11 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển đối_với dân_quân khi làm nhiệm_vụ , trừ dân_quân thường_trực Dân_quân khi có quyết_định huy_động , điều_động làm nhiệm_vụ hoặc thực_hiện nhiệm_vụ theo kế_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt được hưởng trợ_cấp ngày_công lao_động , tiền ăn , phụ_cấp đặc_thù đi biển , định_mức quy_định như sau : 1 . Đối_với dân_quân tại_chỗ , dân_quân cơ_động , dân_quân phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế : a ) Mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng , trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 59.600 đồng ; b ) Mức tiền ăn bằng tiền ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh đang tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; c ) Khi làm nhiệm_vụ cách xa nơi cư_trú không có điều_kiện đi , về hằng ngày thì được bố_trí nơi ăn , nơi nghỉ , bảo_đảm phương_tiện , chi_phí đi_lại hoặc thanh_toán tiền tàu_xe một lần đi , về như cán_bộ , công_chức cấp xã . 2 . Đối_với dân_quân biển a ) Khi làm nhiệm_vụ , trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động bằng 178.800 đồng ; trường_hợp được kéo_dài thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền , mức trợ_cấp tăng thêm theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; mức tiền ăn như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hải_quân trên tàu cấp 1 neo_đậu tại căn_cứ ; b ) Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển : Mức trợ_cấp ngày_công lao_động mỗi người mỗi ngày bằng 372.500 đồng ; mức tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; Đối_với thuyền_trưởng , máy trưởng , mức phụ_cấp trách_nhiệm tính theo ngày thực_tế hoạt_động trên biển , mỗi ngày bằng 119.200 đồng . 3 . Mức phụ_cấp đặc_thù đi biển của dân_quân khi làm nhiệm_vụ trên biển thực_hiện theo quy_định của Nhà_nước về chế_độ bồi_dưỡng đi biển đối_với các lực_lượng thuộc Bộ Quốc_phòng khi làm nhiệm_vụ trên biển . ” Theo đó , đối_với dân_quân tịa chỗ , mức trợ_cấp ngày_công lao_động do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định , nhưng không thấp hơn 119.200 đồng . Đi dân_quân có được nhận tiền hay không ? Các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp đối_với dân_quân_tự_vệ năm 2022 ? ( Hình từ internet ) | 10,510 | |
Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : ... “ Điều 12. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp, tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1. Mức trợ_cấp ngày_công lao_động, trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm, tiền ăn_theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn, nghỉ. 2. Mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình, cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.490.000 đồng ; từ 07 tháng đến 11 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. 3. Mức trợ_cấp đặc_thù đi biển theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định này. 4. Mức hưởng các chế_độ, chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 5. Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.490.000 đồng ; từ 07 tháng đến 11 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . 3 . Mức trợ_cấp đặc_thù đi biển theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định này . 4 . Mức hưởng các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 5 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ . ” Theo đó , mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . | 10,511 | |
Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : ... chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 5. Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ. ” Theo đó, mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình, cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. “ Điều 12. Định_mức bảo_đảm trợ_cấp, tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1. Mức trợ_cấp ngày_công lao_động, trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm, tiền ăn_theo quy_định tại điểm a, b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn, nghỉ. 2. Mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình, cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.4@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.490.000 đồng ; từ 07 tháng đến 11 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . 3 . Mức trợ_cấp đặc_thù đi biển theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định này . 4 . Mức hưởng các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 5 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ . ” Theo đó , mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . | 10,512 | |
Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : ... bằng 2.980.000 đồng. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.490.000 đồng ; từ 07 tháng đến 11 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. 3. Mức trợ_cấp đặc_thù đi biển theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định này. 4. Mức hưởng các chế_độ, chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 5. Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan, binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ. ” Theo đó, mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình, cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực như sau : “ Điều 12 . Định_mức bảo_đảm trợ_cấp , tiền ăn đối_với dân_quân thường_trực 1 . Mức trợ_cấp ngày_công lao_động , trợ_cấp ngày_công lao_động tăng thêm , tiền ăn_theo quy_định tại điểm a , b khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; đối_với dân_quân thuộc hải_đội dân_quân thường_trực thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định này ; được bảo_đảm nơi ăn , nghỉ . 2 . Mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được trợ_cấp ; từ 01 tháng đến 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 1.490.000 đồng ; từ 07 tháng đến 11 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . 3 . Mức trợ_cấp đặc_thù đi biển theo quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định này . 4 . Mức hưởng các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 5 . Tiêu_chuẩn vật_chất hậu_cần như hạ_sĩ_quan , binh_sĩ Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang tại_ngũ . ” Theo đó , mức trợ_cấp một lần cho dân_quân thường_trực khi được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ trong thời_bình , cứ mỗi năm phục_vụ trong đơn_vị dân_quân thường_trực được trợ_cấp bằng 2.980.000 đồng . | 10,513 | |
Quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : ... “ Điều 13 . Chế_độ , chính_sách đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Khi làm nhiệm_vụ , trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng nguyên lương , các khoản phúc_lợi , phụ_cấp , công_tác_phí , chế_độ , chính_sách theo chế_độ hiện_hành . 2 . Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng chế_độ quy_định tại khoản 1 Điều này và hưởng thêm 50% lương ngạch_bậc tính theo ngày thực_tế huy_động , tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; nếu mức thực_tế thấp hơn quy_định trên thì được áp_dụng điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_định này . ” Theo đó , khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng chế_độ quy_định tại khoản 1 Điều này và hưởng thêm 50% lương ngạch_bậc tính theo ngày thực_tế huy_động , tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng . Nếu mức thực_tế thấp hơn quy_định trên thì được áp_dụng điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_định này . Như_vậy , khi đi dân_quân_tự_vệ , bạn sẽ nhận được các chế_độ , chính_sách , mức trợ_cấp như những quy_định được nêu bên trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ như sau : “ Điều 13 . Chế_độ , chính_sách đối_với tự_vệ khi làm nhiệm_vụ 1 . Khi làm nhiệm_vụ , trừ nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng nguyên lương , các khoản phúc_lợi , phụ_cấp , công_tác_phí , chế_độ , chính_sách theo chế_độ hiện_hành . 2 . Khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng chế_độ quy_định tại khoản 1 Điều này và hưởng thêm 50% lương ngạch_bậc tính theo ngày thực_tế huy_động , tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng ; nếu mức thực_tế thấp hơn quy_định trên thì được áp_dụng điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_định này . ” Theo đó , khi làm nhiệm_vụ đấu_tranh bảo_vệ hải_đảo , vùng_biển được hưởng chế_độ quy_định tại khoản 1 Điều này và hưởng thêm 50% lương ngạch_bậc tính theo ngày thực_tế huy_động , tiền ăn mỗi người mỗi ngày bằng 149.000 đồng . Nếu mức thực_tế thấp hơn quy_định trên thì được áp_dụng điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị_định này . Như_vậy , khi đi dân_quân_tự_vệ , bạn sẽ nhận được các chế_độ , chính_sách , mức trợ_cấp như những quy_định được nêu bên trên . | 10,514 | |
Chỉ_tiêu tuyển_sinh lớp 10 trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên năm_học 2023 - 2024 tại Hà_Nội là bao_nhiêu ? | Ngày 21/04/2023 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo TP Hà_Nội ban_hành Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 về việc giao chỉ_tiêu kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 cho cá: ... Ngày 21/04/2023 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo TP Hà_Nội ban_hành Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 về việc giao chỉ_tiêu kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 cho các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên năm_học 2023 - 2024 . Tại đây Theo đó , chỉ_tiêu tuyển_sinh lớp 10 trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên năm_học 2023 - 2024 tại Hà_Nội là 229 lớp và 10.305 học_viên . Cụ_thể như sau : Như_vậy , năm_học 2023 - 2024 , Hà_Nội có 29 trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên với chỉ_tiêu tuyển_sinh như trên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 21/04/2023 , Sở Giáo_dục và Đào_tạo TP Hà_Nội ban_hành Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 về việc giao chỉ_tiêu kế_hoạch tuyển_sinh lớp 10 cho các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên năm_học 2023 - 2024 . Tại đây Theo đó , chỉ_tiêu tuyển_sinh lớp 10 trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên năm_học 2023 - 2024 tại Hà_Nội là 229 lớp và 10.305 học_viên . Cụ_thể như sau : Như_vậy , năm_học 2023 - 2024 , Hà_Nội có 29 trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên với chỉ_tiêu tuyển_sinh như trên . ( Hình từ Internet ) | 10,515 | |
Đối_tượng tuyển_sinh vào trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Tuyển_sinh ... 2 . Đối_tượng tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông a ) Đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình giáo_dục thường_xuyên để cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở là người đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học hoặc chương_trình xoá mù_chữ , Đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình giáo_dục thường_xuyên để cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông là người đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . b ) Đối_tượng người học đã có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông nếu có nguyện_vọng vào học tại Trung_tâm ( không thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá lại ) để tăng_cường kiến_thức tham_gia kỳ thi lấy bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông thì giám_đốc Trung_tâm căn_cứ khả_năng đáp_ứng , sắp_xếp lớp_học , quyết_định để học_viên được học_tập để ôn_tập lại kiến_thức . c ) Đối_với việc tuyển_sinh vào các lớp không phải lớp đầu cấp , nếu người học có học bạ thể_hiện kết_quả học_tập đạt yêu_cầu và được lên_lớp thì Trung_tâm sắp_xếp cho học lớp tiếp_theo . Như_vậy , đối_tượng tuyển_sinh vào trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên bao_gồm những đối_tượng nêu trên theo chỉ_tiêu tuyển_sinh của từng năm . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Tuyển_sinh ... 2 . Đối_tượng tuyển_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông a ) Đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình giáo_dục thường_xuyên để cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở là người đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học hoặc chương_trình xoá mù_chữ , Đối_tượng tuyển_sinh vào học chương_trình giáo_dục thường_xuyên để cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông là người đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . b ) Đối_tượng người học đã có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông nếu có nguyện_vọng vào học tại Trung_tâm ( không thực_hiện kiểm_tra , đánh_giá lại ) để tăng_cường kiến_thức tham_gia kỳ thi lấy bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông thì giám_đốc Trung_tâm căn_cứ khả_năng đáp_ứng , sắp_xếp lớp_học , quyết_định để học_viên được học_tập để ôn_tập lại kiến_thức . c ) Đối_với việc tuyển_sinh vào các lớp không phải lớp đầu cấp , nếu người học có học bạ thể_hiện kết_quả học_tập đạt yêu_cầu và được lên_lớp thì Trung_tâm sắp_xếp cho học lớp tiếp_theo . Như_vậy , đối_tượng tuyển_sinh vào trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên bao_gồm những đối_tượng nêu trên theo chỉ_tiêu tuyển_sinh của từng năm . | 10,516 | |
Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên ra sao ? | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy: ... Việc kiểm_tra, đánh_giá, xếp loại kết_quả học_tập, cấp chứng_chỉ, văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, giáo_dục thường_xuyên được quy_định tại Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Kiểm_tra, đánh_giá, xếp loại kết_quả học_tập, cấp chứng_chỉ, văn_bằng 1. Trung_tâm có trách_nhiệm thực_hiện việc kiểm_tra, đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Học_viên học hết chương_trình, xoá mù_chữ, đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thi được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ. 3. Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 4. Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không | None | 1 | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy_định tại Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng 1 . Trung_tâm có trách_nhiệm thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Học_viên học hết chương_trình , xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thi được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . 3 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 4 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 5 . Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 6 . Học_viên học hết các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . 7 . Đối_với các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học để cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân , Trung_tâm được tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ khi đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Học_viên học hết các khoá học bồi_dưỡng ngắn_hạn tại Trung_tâm thì được dự kiểm_tra , nếu đạt yêu_cầu theo mục_tiêu của chương_trình đề ra thì được giám_đốc Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học tương_ứng với chương_trình đã học . Như_vậy , hiện_nay , công_tác kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại học_tập và cấp chứng_chỉ , văn_bằng đối_với học_viên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xem toàn_bộ Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 Tại đây . | 10,517 | |
Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên ra sao ? | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông. 5. Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo, đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. 6. Học_viên học hết các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi, nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học. 7. Đối_với các chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng ngoại_ngữ, tin_học để cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân, Trung_tâm được tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ khi đủ điều_kiện theo quy_định. 8. Học_viên học hết các khoá học bồi_dưỡng ngắn_hạn tại Trung_tâm thì được dự kiểm_tra, nếu đạt yêu_cầu theo mục_tiêu của chương_trình đề ra thì được giám_đốc Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học tương_ứng với chương_trình đã | None | 1 | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy_định tại Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng 1 . Trung_tâm có trách_nhiệm thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Học_viên học hết chương_trình , xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thi được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . 3 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 4 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 5 . Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 6 . Học_viên học hết các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . 7 . Đối_với các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học để cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân , Trung_tâm được tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ khi đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Học_viên học hết các khoá học bồi_dưỡng ngắn_hạn tại Trung_tâm thì được dự kiểm_tra , nếu đạt yêu_cầu theo mục_tiêu của chương_trình đề ra thì được giám_đốc Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học tương_ứng với chương_trình đã học . Như_vậy , hiện_nay , công_tác kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại học_tập và cấp chứng_chỉ , văn_bằng đối_với học_viên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xem toàn_bộ Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 Tại đây . | 10,518 | |
Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên ra sao ? | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy: ... bồi_dưỡng ngắn_hạn tại Trung_tâm thì được dự kiểm_tra, nếu đạt yêu_cầu theo mục_tiêu của chương_trình đề ra thì được giám_đốc Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học tương_ứng với chương_trình đã học. Như_vậy, hiện_nay, công_tác kiểm_tra, đánh_giá, xếp loại học_tập và cấp chứng_chỉ, văn_bằng đối_với học_viên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Xem toàn_bộ Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 Tại đây. | None | 1 | Việc kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng tại các trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được quy_định tại Điều 15 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2023/TT-BGDĐT như sau : Kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại kết_quả học_tập , cấp chứng_chỉ , văn_bằng 1 . Trung_tâm có trách_nhiệm thực_hiện việc kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập của học_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Học_viên học hết chương_trình , xoá mù_chữ , đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thi được công_nhận hoàn_thành chương_trình xoá mù_chữ . 3 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_cơ_sở nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 4 . Học_viên học hết chương_trình giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn về giáo_dục thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ; trường_hợp không dự thi hoặc thi không đạt yêu_cầu thì được người đứng đầu Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình giáo_dục_phổ_thông . 5 . Học_viên hoàn_thành chương_trình đào_tạo , đạt chuẩn đầu_ra của một trình_độ đào_tạo theo quy_định của Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam thì được cấp bằng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 6 . Học_viên học hết các khoá bồi_dưỡng theo các hình_thức khác nhau nếu đủ điều_kiện theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì được dự thi , nếu đạt yêu_cầu theo chuẩn đầu_ra của chương_trình giáo_dục thì được cấp chứng_chỉ tương_ứng với chương_trình học . 7 . Đối_với các chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ngoại_ngữ , tin_học để cấp chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân , Trung_tâm được tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ khi đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Học_viên học hết các khoá học bồi_dưỡng ngắn_hạn tại Trung_tâm thì được dự kiểm_tra , nếu đạt yêu_cầu theo mục_tiêu của chương_trình đề ra thì được giám_đốc Trung_tâm cấp giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học tương_ứng với chương_trình đã học . Như_vậy , hiện_nay , công_tác kiểm_tra , đánh_giá , xếp loại học_tập và cấp chứng_chỉ , văn_bằng đối_với học_viên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục thường_xuyên được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Xem toàn_bộ Quyết_định 712 / QĐ-SGDĐT năm 2023 Tại đây . | 10,519 | |
Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh trong Dân_quân_tự_vệ được tặng trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện 1 . Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các đợt thi_đua do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . 2 . Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể không thuộc tổ_chức , các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp : l ập được thành_tích đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các đợt thi_đua do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện 1 . Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ lập được thành_tích đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các đợt thi_đua do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . 2 . Giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể không thuộc tổ_chức , các thành_phần của Dân_quân_tự_vệ có thành_tích trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy giấy khen của Thủ_trưởng Bộ_chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh ; Thủ_trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện tặng cho cá_nhân , tập_thể trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp : l ập được thành_tích đột_xuất hoặc có thành_tích xuất_sắc trong các cuộc vận_động , các đợt thi_đua do Chính_phủ hoặc Bộ Quốc_phòng hoặc đơn_vị phát_động . Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet ) | 10,520 | |
Các hình_thức khen_thưởng của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp trong Dân_quân_tự_vệ là gì ? | Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Các hình_thức khen_thưởng của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Các hình_thức khen_thưởng của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với Dân_quân_tự_vệ , gồm : a ) Bằng khen . b ) Giấy khen . 2 . Đối_tượng , tiêu_chuẩn khen_thưởng a ) Bằng khen : Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 72 , 73 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; Điều 39 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . b ) Giấy khen : Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 74 , 75 , 76 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; Điều 40 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Các hình_thức khen_thưởng của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Các hình_thức khen_thưởng của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp đối_với Dân_quân_tự_vệ , gồm : a ) Bằng khen . b ) Giấy khen . 2 . Đối_tượng , tiêu_chuẩn khen_thưởng a ) Bằng khen : Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 72 , 73 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; Điều 39 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . b ) Giấy khen : Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 74 , 75 , 76 Luật Thi_đua , khen_thưởng ; Điều 40 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và các quy_định cụ_thể của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . | 10,521 | |
Nguồn , mức trích quỹ , quản_lý , sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng trong Dân_quân_tự_vệ được định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... Nguồn, mức trích quỹ ; quản_lý, sử_dụng quỹ thi_đua, khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 36, 37, 38, 39 Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64, 65, 66, 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể về nguồn bảo_đảm và việc sử_dụng quỹ thi_đua, khen_thưởng như sau : 1. Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Thủ_trưởng cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64, 65, 66, 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP; Nghị_định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Ngân_sách Nhà_nước ; Nghị_định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ về quản_lý, sử_dụng ngân_sách Nhà_nước đối_với một_số hoạt_động thuộc lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh ; b ) Hằng năm, cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương lập kế_hoạch dự_toán, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cùng cấp xem_xét | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Nguồn , mức trích quỹ ; quản_lý , sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 36 , 37 , 38 , 39 Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64 , 65 , 66 , 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể về nguồn bảo_đảm và việc sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng như sau : 1 . Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Thủ_trưởng cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64 , 65 , 66 , 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP; Nghị_định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Ngân_sách Nhà_nước ; Nghị_định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ về quản_lý , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước đối_với một_số hoạt_động thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh ; b ) Hằng năm , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương lập kế_hoạch dự_toán , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cùng cấp xem_xét , quyết_định . 2 . Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng được sử_dụng trong quỹ thi_đua , khen_thưởng của Bộ Quốc_phòng ; b ) Hằng năm , các cơ_quan , đơn_vị lập kế_hoạch dự_toán ngân_sách khen_thưởng báo_cáo Bộ Quốc_phòng ; c ) Cục Tuyên_huấn / Tổng_cục Chính_trị chịu trách_nhiệm quản_lý , đảm_bảo ngân_sách , vật_tư khen_thưởng đối_với các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước và cấp Bộ Quốc_phòng về Dân_quân_tự_vệ . | 10,522 | |
Nguồn , mức trích quỹ , quản_lý , sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng trong Dân_quân_tự_vệ được định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : ... , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương lập kế_hoạch dự_toán, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hoặc người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức cùng cấp xem_xét, quyết_định. 2. Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng được sử_dụng trong quỹ thi_đua, khen_thưởng của Bộ Quốc_phòng ; b ) Hằng năm, các cơ_quan, đơn_vị lập kế_hoạch dự_toán ngân_sách khen_thưởng báo_cáo Bộ Quốc_phòng ; c ) Cục Tuyên_huấn / Tổng_cục Chính_trị chịu trách_nhiệm quản_lý, đảm_bảo ngân_sách, vật_tư khen_thưởng đối_với các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước và cấp Bộ Quốc_phòng về Dân_quân_tự_vệ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định như sau : Nguồn , mức trích quỹ ; quản_lý , sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng Thực_hiện theo quy_định tại các Điều 36 , 37 , 38 , 39 Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64 , 65 , 66 , 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và những quy_định cụ_thể về nguồn bảo_đảm và việc sử_dụng quỹ thi_đua , khen_thưởng như sau : 1 . Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Thủ_trưởng cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ ; các Điều 64 , 65 , 66 , 67 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP; Nghị_định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Ngân_sách Nhà_nước ; Nghị_định số 165/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính_phủ về quản_lý , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước đối_với một_số hoạt_động thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh ; b ) Hằng năm , cơ_quan quân_sự địa_phương các cấp ; Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương lập kế_hoạch dự_toán , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hoặc người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức cùng cấp xem_xét , quyết_định . 2 . Đối_với các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định khen_thưởng : a ) Nguồn kinh_phí khen_thưởng được sử_dụng trong quỹ thi_đua , khen_thưởng của Bộ Quốc_phòng ; b ) Hằng năm , các cơ_quan , đơn_vị lập kế_hoạch dự_toán ngân_sách khen_thưởng báo_cáo Bộ Quốc_phòng ; c ) Cục Tuyên_huấn / Tổng_cục Chính_trị chịu trách_nhiệm quản_lý , đảm_bảo ngân_sách , vật_tư khen_thưởng đối_với các hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước và cấp Bộ Quốc_phòng về Dân_quân_tự_vệ . | 10,523 | |
Cúng ông Táo - Ngày 23 tháng_chạp hàng năm : Đốt vàng_mã trong ngày này có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày : ... Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ, chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán. Do_đó, đến sát ngày này, khắp các chợ đều bày_bán cá_chép, vàng_mã cúng đưa ông Táo. Sau khi cúng xong, người Việt có thói_quen phóng_sinh cá xuống ao, hồ, kênh, rạch để ông Táo “ cưỡi ” về trời và đốt vàng_mã. Hiện_nay không có quy_định cấm về việc đốt vàng_mã. Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tổ_chức lễ_hội 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thấp hương hoặc đốt vàng_mã không đúng nơi quy_định ; b ) Nói_tục, chửi thề, xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam.... Theo đó, việc đốt vàng_mã trong | None | 1 | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày này , khắp các chợ đều bày_bán cá_chép , vàng_mã cúng đưa ông Táo . Sau khi cúng xong , người Việt có thói_quen phóng_sinh cá xuống ao , hồ , kênh , rạch để ông Táo “ cưỡi ” về trời và đốt vàng_mã . Hiện_nay không có quy_định cấm về việc đốt vàng_mã . Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tổ_chức lễ_hội 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thấp hương hoặc đốt vàng_mã không đúng nơi quy_định ; b ) Nói_tục , chửi thề , xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam . ... Theo đó , việc đốt vàng_mã trong những ngày như đưa ông Công , ông Táo về trời hay những dịp khác đều không bị cấm , tuy_nhiên đốt vàng_mã trong lễ_hội không đúng nơi quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng . Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo | 10,524 | |
Cúng ông Táo - Ngày 23 tháng_chạp hàng năm : Đốt vàng_mã trong ngày này có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày : ... xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam.... Theo đó, việc đốt vàng_mã trong những ngày như đưa ông Công, ông Táo về trời hay những dịp khác đều không bị cấm, tuy_nhiên đốt vàng_mã trong lễ_hội không đúng nơi quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng. Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông TáoNgày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ, chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán. Do_đó, đến sát ngày này, khắp các chợ đều bày_bán cá_chép, vàng_mã cúng đưa ông Táo. Sau khi cúng xong, người Việt có thói_quen phóng_sinh cá xuống ao, hồ, kênh, rạch để ông Táo “ cưỡi ” về trời và đốt vàng_mã. Hiện_nay không có quy_định cấm về việc đốt vàng_mã. Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định | None | 1 | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày này , khắp các chợ đều bày_bán cá_chép , vàng_mã cúng đưa ông Táo . Sau khi cúng xong , người Việt có thói_quen phóng_sinh cá xuống ao , hồ , kênh , rạch để ông Táo “ cưỡi ” về trời và đốt vàng_mã . Hiện_nay không có quy_định cấm về việc đốt vàng_mã . Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tổ_chức lễ_hội 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thấp hương hoặc đốt vàng_mã không đúng nơi quy_định ; b ) Nói_tục , chửi thề , xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam . ... Theo đó , việc đốt vàng_mã trong những ngày như đưa ông Công , ông Táo về trời hay những dịp khác đều không bị cấm , tuy_nhiên đốt vàng_mã trong lễ_hội không đúng nơi quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng . Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo | 10,525 | |
Cúng ông Táo - Ngày 23 tháng_chạp hàng năm : Đốt vàng_mã trong ngày này có vi_phạm quy_định pháp_luật không ? | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày : ... Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tổ_chức lễ_hội 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thấp hương hoặc đốt vàng_mã không đúng nơi quy_định ; b ) Nói_tục, chửi thề, xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam.... Theo đó, việc đốt vàng_mã trong những ngày như đưa ông Công, ông Táo về trời hay những dịp khác đều không bị cấm, tuy_nhiên đốt vàng_mã trong lễ_hội không đúng nơi quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng. Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo | None | 1 | Ngày 23 tháng Chạp – cúng ông Công ông Táo được xem là cột mốc đánh_dấu kết_thúc một năm cũ , chuẩn_bị chào_đón Tết_Nguyên_Đán . Do_đó , đến sát ngày này , khắp các chợ đều bày_bán cá_chép , vàng_mã cúng đưa ông Táo . Sau khi cúng xong , người Việt có thói_quen phóng_sinh cá xuống ao , hồ , kênh , rạch để ông Táo “ cưỡi ” về trời và đốt vàng_mã . Hiện_nay không có quy_định cấm về việc đốt vàng_mã . Tuy_nhiên nếu đốt vàng_mã trong lễ_hội mà không đúng nơi quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hình chính theo điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về tổ_chức lễ_hội 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Thấp hương hoặc đốt vàng_mã không đúng nơi quy_định ; b ) Nói_tục , chửi thề , xúc_phạm tâm_linh gây ảnh_hưởng đến không_khí trang_nghiêm của lễ_hội ; c ) Mặc trang_phục không lịch_sự hoặc không phù_hợp với truyền_thống văn_hoá Việt_Nam . ... Theo đó , việc đốt vàng_mã trong những ngày như đưa ông Công , ông Táo về trời hay những dịp khác đều không bị cấm , tuy_nhiên đốt vàng_mã trong lễ_hội không đúng nơi quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng . Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo | 10,526 | |
Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ theo Điều 180 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội vô_ý gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến tài_sản 1 . Người nào vô_ý gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm . 2 . Phạm_tội gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Theo đó nếu đốt vãng mã trong ngày cũng ông Táo mà gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm . Gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Còn nếu đốt vàng_mã gây thiệt_hại dưới 100.000.000 đồng thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 180 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm g khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội vô_ý gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến tài_sản 1 . Người nào vô_ý gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm . 2 . Phạm_tội gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Theo đó nếu đốt vãng mã trong ngày cũng ông Táo mà gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng , thì bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm . Gây thiệt_hại cho tài_sản của người khác trị_giá 500.000.000 đồng trở lên , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ từ 02 năm đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . Còn nếu đốt vàng_mã gây thiệt_hại dưới 100.000.000 đồng thì sẽ không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 10,527 | |
Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì được phân_loại tội_phạm ít nghiêm_trọng . Và căn_cứ theo điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 10,528 | |
Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Theo đó, đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì được phân_loại tội_phạm ít nghiêm_trọng. Và căn_cứ theo điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 | None | 1 | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì được phân_loại tội_phạm ít nghiêm_trọng . Và căn_cứ theo điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 10,529 | |
Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì được phân_loại tội_phạm ít nghiêm_trọng . Và căn_cứ theo điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 10,530 | |
Đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : ... trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Theo đó , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì được phân_loại tội_phạm ít nghiêm_trọng . Và căn_cứ theo điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , đốt vàng_mã trong ngày cúng ông Táo mà gây thiệt_hại nghiêm_trọng về tài_sản cho người khác tới mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì thời_hạn truy_cứu là 05 năm được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 10,531 | |
Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề hay điều_tra theo chu_kỳ ? | Tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định về nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề như sau : ... Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra rừng theo chuyên_đề 1 . Nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề , bao_gồm : điều_tra diện_tích rừng ; điều_tra trữ_lượng rừng ; điều_tra cấu_trúc rừng ; điều_tra tăng_trưởng rừng ; điều_tra tái_sinh rừng ; điều_tra lâm_sản ngoài gỗ ; điều_tra lập địa ; điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng ; điều_tra hệ thực_vật rừng ; điều_tra hệ động_vật rừng có xương_sống ; điều_tra côn_trùng rừng và sâu , bệnh hại rừng . Theo đó điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề . Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định về nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề như sau : Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra rừng theo chuyên_đề 1 . Nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề , bao_gồm : điều_tra diện_tích rừng ; điều_tra trữ_lượng rừng ; điều_tra cấu_trúc rừng ; điều_tra tăng_trưởng rừng ; điều_tra tái_sinh rừng ; điều_tra lâm_sản ngoài gỗ ; điều_tra lập địa ; điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng ; điều_tra hệ thực_vật rừng ; điều_tra hệ động_vật rừng có xương_sống ; điều_tra côn_trùng rừng và sâu , bệnh hại rừng . Theo đó điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chuyên_đề . Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng ( Hình từ Internet ) | 10,532 | |
Điều_tra rừng theo chu_kỳ gồm các nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định rheo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_đị: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định rheo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý, các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ, quy_trình và tổ_chức điều_tra, đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1. Nhiệm_vụ điều_tra, đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý, các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi, thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định rheo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1 . Nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi , thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này . | 10,533 | |
Điều_tra rừng theo chu_kỳ gồm các nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định rheo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_đị: ... ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi, thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 23 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định rheo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : Nhiệm_vụ , quy_trình và tổ_chức điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ 1 . Nhiệm_vụ điều_tra , đánh_giá rừng theo chu_kỳ Theo mục_tiêu và yêu_cầu quản_lý , các nhiệm_vụ điều_tra rừng theo chu_kỳ được xác_định cụ_thể như sau : a ) Điều_tra diện_tích rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Điều_tra trữ_lượng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng lâm_sản ngoài gỗ theo quy_định tại các khoản 1 Điều 15 của Thông_tư này ; điều_tra trữ_lượng các-bon theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 22 Thông_tư này ; c ) Điều_tra cấu_trúc rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này ; d ) Điều_tra tăng_trưởng rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Thông_tư này ; đ ) Điều_tra tái_sinh rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Thông_tư này ; e ) Điều_tra cấu_trúc cây_bụi , thảm tươi ; g ) Điều_tra lập địa theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 16 Thông_tư này ; h ) Điều_tra đang dạng hệ_sinh_thái theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 của Thông_tư này ; i ) Điều_tra đa_dạng thực_vật rừng theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Thông_tư này ; k ) Điều_tra đa_dạng động_vật rừng có xương_sống theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Thông_tư này ; l ) Điều_tra côn_trùng rừng và sâu_bệnh hại rừng theo quy_định tại khoản khoản 1 Điều 21 của Thông_tư này . | 10,534 | |
Nội_dung và phương_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là gì ? | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : ... Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng 1. Nội_dung điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng, bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng, thực_vật rừng, địa_lý, địa_hình, khí_hậu, thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; c ) Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác, bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo, trảng cỏ, cây_bụi và các sinh cảnh khác. 2. Phương_pháp điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông_tư này để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng, mô_tả các đặc_trưng được quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này. 3. Thành_quả điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Bản_đồ hệ_sinh_thái rừng thể_hiện ranh_giới phân_bố các kiểu thảm_thực_vật sinh_thái phát_sinh theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ ; b ) Báo_cáo thuyết_minh đa_dạng hệ_sinh_thái rừng. Theo đó nội_dung của điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng gồm : - Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; | None | 1 | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng 1 . Nội_dung điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; c ) Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . 2 . Phương_pháp điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông_tư này để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng được quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này . 3 . Thành_quả điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Bản_đồ hệ_sinh_thái rừng thể_hiện ranh_giới phân_bố các kiểu thảm_thực_vật sinh_thái phát_sinh theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ ; b ) Báo_cáo thuyết_minh đa_dạng hệ_sinh_thái rừng . Theo đó nội_dung của điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng gồm : - Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; - Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . Việc điều_tra hệ_sinh_thái rừng được thực_hiện theo phương_pháp như sau : - Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng sau : + Đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng + Cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . | 10,535 | |
Nội_dung và phương_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là gì ? | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : ... quy_định của pháp_luật về bản_đồ ; b ) Báo_cáo thuyết_minh đa_dạng hệ_sinh_thái rừng. Theo đó nội_dung của điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng gồm : - Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng, bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng, thực_vật rừng, địa_lý, địa_hình, khí_hậu, thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; - Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác, bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo, trảng cỏ, cây_bụi và các sinh cảnh khác. Việc điều_tra hệ_sinh_thái rừng được thực_hiện theo phương_pháp như sau : - Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng, mô_tả các đặc_trưng sau : + Đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng + Cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác, bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo, trảng cỏ, cây_bụi và các sinh cảnh khác. | None | 1 | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng 1 . Nội_dung điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; c ) Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . 2 . Phương_pháp điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông_tư này để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng được quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này . 3 . Thành_quả điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Bản_đồ hệ_sinh_thái rừng thể_hiện ranh_giới phân_bố các kiểu thảm_thực_vật sinh_thái phát_sinh theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ ; b ) Báo_cáo thuyết_minh đa_dạng hệ_sinh_thái rừng . Theo đó nội_dung của điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng gồm : - Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; - Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . Việc điều_tra hệ_sinh_thái rừng được thực_hiện theo phương_pháp như sau : - Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng sau : + Đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng + Cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . | 10,536 | |
Nội_dung và phương_pháp để thực_hiện nhiệm_vụ điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng là gì ? | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : ... ảng cỏ, cây_bụi và các sinh cảnh khác. | None | 1 | Tại Điều 18 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT có quy_định : Điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng 1 . Nội_dung điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; c ) Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . 2 . Phương_pháp điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông_tư này để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; b ) Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng được quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này . 3 . Thành_quả điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng : a ) Bản_đồ hệ_sinh_thái rừng thể_hiện ranh_giới phân_bố các kiểu thảm_thực_vật sinh_thái phát_sinh theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ ; b ) Báo_cáo thuyết_minh đa_dạng hệ_sinh_thái rừng . Theo đó nội_dung của điều_tra đa_dạng hệ_sinh_thái rừng gồm : - Điều_tra diện_tích các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Điều_tra đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng , bao_gồm các nhóm yếu_tố : động_vật rừng , thực_vật rừng , địa_lý , địa_hình , khí_hậu , thuỷ_văn và yếu_tố tác_động của con_người ; - Điều_tra cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . Việc điều_tra hệ_sinh_thái rừng được thực_hiện theo phương_pháp như sau : - Sử_dụng bản_đồ hiện_trạng rừng theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT để xác_định các kiểu thảm_thực_vật rừng ; - Sử_dụng ô tiêu_chuẩn điển_hình có diện_tích 2.000 m2 để điều_tra các kiểu thảm_thực_vật rừng , mô_tả các đặc_trưng sau : + Đặc_trưng cơ_bản của hệ_sinh_thái rừng + Cấu_trúc các hệ_sinh_thái khác , bao_gồm : mặt_nước tự_nhiên và nhân_tạo , trảng cỏ , cây_bụi và các sinh cảnh khác . | 10,537 | |
Thời_điểm nào thì việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất có hiệu_lực ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hiệu_lực của đăng_ký 1. Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : a ) Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất, tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ địa_chính ; đối_với tài_sản gắn liền với đất quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký thế_chấp tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai, đối_với tàu_bay là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam ; đối_với tàu_biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam ; đối_với động_sản không phải là tàu_bay, tàu_biển, chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung hoặc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị_định này là thời_điểm nội_dung đăng_ký được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu. Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác, sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : a ) Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ địa_chính ; đối_với tài_sản gắn liền với đất quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký thế_chấp tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai , đối_với tàu_bay là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam ; đối_với tàu_biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam ; đối_với động_sản không phải là tàu_bay , tàu_biển , chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung hoặc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị_định này là thời_điểm nội_dung đăng_ký được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu . Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Việc đăng_ký thay_đổi không làm thay_đổi thời_điểm có hiệu_lực hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký , trừ trường_hợp bổ_sung tài_sản bảo_đảm hoặc bổ_sung nghĩa_vụ được bảo_đảm hoặc thay_đổi thông_tin hoặc chỉnh_lý thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký về số khung của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , thông_tin khác quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm do chuyển_giao một phần quyền đòi nợ , chuyển_giao một phần nghĩa_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định này thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nội_dung đã được đăng_ký thuộc phần quyền đòi nợ , phần nghĩa_vụ mà các bên không có thoả_thuận về việc chuyển_giao ; d ) Trường_hợp xoá đăng_ký thì hiệu_lực của đăng_ký chấm_dứt kể từ thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung được xoá vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu đ ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ thì việc đăng_ký đối_với nghĩa_vụ tiếp_theo không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nghĩa_vụ đã được đăng_ký trước đó ; e ) Trường_hợp huỷ đăng_ký thi việc đăng_ký không có hiệu_lực . Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký . Trường_hợp việc đăng_ký đã bị huỷ nhưng sau đó được khôi_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực và thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký trước khi bị huỷ không thay_đổi hoặc không chấm_dứt . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của biện_pháp đăng_ký bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký biện_pháp bảo_đảm vào Sổ địa_chính . | 10,538 | |
Thời_điểm nào thì việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất có hiệu_lực ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký. Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Việc đăng_ký thay_đổi không làm thay_đổi thời_điểm có hiệu_lực hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký, trừ trường_hợp bổ_sung tài_sản bảo_đảm hoặc bổ_sung nghĩa_vụ được bảo_đảm hoặc thay_đổi thông_tin hoặc chỉnh_lý thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký về số khung của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, thông_tin khác quy_định tại các khoản 3, 4, 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : a ) Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ địa_chính ; đối_với tài_sản gắn liền với đất quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký thế_chấp tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai , đối_với tàu_bay là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam ; đối_với tàu_biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam ; đối_với động_sản không phải là tàu_bay , tàu_biển , chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung hoặc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị_định này là thời_điểm nội_dung đăng_ký được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu . Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Việc đăng_ký thay_đổi không làm thay_đổi thời_điểm có hiệu_lực hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký , trừ trường_hợp bổ_sung tài_sản bảo_đảm hoặc bổ_sung nghĩa_vụ được bảo_đảm hoặc thay_đổi thông_tin hoặc chỉnh_lý thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký về số khung của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , thông_tin khác quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm do chuyển_giao một phần quyền đòi nợ , chuyển_giao một phần nghĩa_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định này thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nội_dung đã được đăng_ký thuộc phần quyền đòi nợ , phần nghĩa_vụ mà các bên không có thoả_thuận về việc chuyển_giao ; d ) Trường_hợp xoá đăng_ký thì hiệu_lực của đăng_ký chấm_dứt kể từ thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung được xoá vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu đ ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ thì việc đăng_ký đối_với nghĩa_vụ tiếp_theo không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nghĩa_vụ đã được đăng_ký trước đó ; e ) Trường_hợp huỷ đăng_ký thi việc đăng_ký không có hiệu_lực . Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký . Trường_hợp việc đăng_ký đã bị huỷ nhưng sau đó được khôi_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực và thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký trước khi bị huỷ không thay_đổi hoặc không chấm_dứt . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của biện_pháp đăng_ký bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký biện_pháp bảo_đảm vào Sổ địa_chính . | 10,539 | |
Thời_điểm nào thì việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất có hiệu_lực ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 4, 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu. Trường_hợp đăng_ký thay_đổi bên bảo_đảm, bên nhận bảo_đảm do chuyển_giao một phần quyền đòi nợ, chuyển_giao một phần nghĩa_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định này thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nội_dung đã được đăng_ký thuộc phần quyền đòi nợ, phần nghĩa_vụ mà các bên không có thoả_thuận về việc chuyển_giao ; d ) Trường_hợp xoá đăng_ký thì hiệu_lực của đăng_ký chấm_dứt kể từ thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung được xoá vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu đ ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ thì việc đăng_ký đối_với nghĩa_vụ tiếp_theo không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nghĩa_vụ đã được đăng_ký trước đó ; e ) Trường_hợp huỷ đăng_ký thi việc đăng_ký không có hiệu_lực. Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : a ) Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ địa_chính ; đối_với tài_sản gắn liền với đất quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký thế_chấp tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai , đối_với tàu_bay là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam ; đối_với tàu_biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam ; đối_với động_sản không phải là tàu_bay , tàu_biển , chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung hoặc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị_định này là thời_điểm nội_dung đăng_ký được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu . Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Việc đăng_ký thay_đổi không làm thay_đổi thời_điểm có hiệu_lực hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký , trừ trường_hợp bổ_sung tài_sản bảo_đảm hoặc bổ_sung nghĩa_vụ được bảo_đảm hoặc thay_đổi thông_tin hoặc chỉnh_lý thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký về số khung của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , thông_tin khác quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm do chuyển_giao một phần quyền đòi nợ , chuyển_giao một phần nghĩa_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định này thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nội_dung đã được đăng_ký thuộc phần quyền đòi nợ , phần nghĩa_vụ mà các bên không có thoả_thuận về việc chuyển_giao ; d ) Trường_hợp xoá đăng_ký thì hiệu_lực của đăng_ký chấm_dứt kể từ thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung được xoá vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu đ ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ thì việc đăng_ký đối_với nghĩa_vụ tiếp_theo không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nghĩa_vụ đã được đăng_ký trước đó ; e ) Trường_hợp huỷ đăng_ký thi việc đăng_ký không có hiệu_lực . Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký . Trường_hợp việc đăng_ký đã bị huỷ nhưng sau đó được khôi_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực và thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký trước khi bị huỷ không thay_đổi hoặc không chấm_dứt . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của biện_pháp đăng_ký bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký biện_pháp bảo_đảm vào Sổ địa_chính . | 10,540 | |
Thời_điểm nào thì việc đăng_ký biện_pháp bảo_đảm với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất có hiệu_lực ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... không có hiệu_lực. Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký. Trường_hợp việc đăng_ký đã bị huỷ nhưng sau đó được khôi_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực và thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký trước khi bị huỷ không thay_đổi hoặc không chấm_dứt. Theo đó, thời_điểm có hiệu_lực của biện_pháp đăng_ký bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất, tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký biện_pháp bảo_đảm vào Sổ địa_chính. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : a ) Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ địa_chính ; đối_với tài_sản gắn liền với đất quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký thế_chấp tài_sản gắn liền với đất hình_thành trong tương_lai , đối_với tàu_bay là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam ; đối_với tàu_biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký tàu_biển quốc_gia Việt_Nam ; đối_với động_sản không phải là tàu_bay , tàu_biển , chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung hoặc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị_định này là thời_điểm nội_dung đăng_ký được cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu . Thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đối_với quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ; b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; c ) Việc đăng_ký thay_đổi không làm thay_đổi thời_điểm có hiệu_lực hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký , trừ trường_hợp bổ_sung tài_sản bảo_đảm hoặc bổ_sung nghĩa_vụ được bảo_đảm hoặc thay_đổi thông_tin hoặc chỉnh_lý thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký về số khung của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , thông_tin khác quy_định tại các khoản 3 , 4 , 7 và 8 Điều 45 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực đối_với phần nội_dung được thay_đổi là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung thay_đổi vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu . Trường_hợp đăng_ký thay_đổi bên bảo_đảm , bên nhận bảo_đảm do chuyển_giao một phần quyền đòi nợ , chuyển_giao một phần nghĩa_vụ quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định này thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nội_dung đã được đăng_ký thuộc phần quyền đòi nợ , phần nghĩa_vụ mà các bên không có thoả_thuận về việc chuyển_giao ; d ) Trường_hợp xoá đăng_ký thì hiệu_lực của đăng_ký chấm_dứt kể từ thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung được xoá vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu đ ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ thì việc đăng_ký đối_với nghĩa_vụ tiếp_theo không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với nghĩa_vụ đã được đăng_ký trước đó ; e ) Trường_hợp huỷ đăng_ký thi việc đăng_ký không có hiệu_lực . Trường_hợp một phần nội_dung đã được đăng_ký bị huỷ thì không làm thay_đổi hoặc không làm chấm_dứt hiệu_lực của đăng_ký đối_với phần nội_dung khác đã được đăng_ký . Trường_hợp việc đăng_ký đã bị huỷ nhưng sau đó được khôi_phục theo quy_định tại khoản 3 Điều 21 Nghị_định này thì thời_điểm có hiệu_lực và thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký trước khi bị huỷ không thay_đổi hoặc không chấm_dứt . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của biện_pháp đăng_ký bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất , tải sản gắn liền với đất là thời_điểm cơ_quan đăng_ký ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký biện_pháp bảo_đảm vào Sổ địa_chính . | 10,541 | |
Trường_hợp nào phải đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các trường_hợp đăng_ký 1. Các trường_hợp đăng_ký bao_gồm : a ) Đăng_ký thế_chấp tài_sản, cầm_cố tài_sản, bảo_lưu quyền_sở_hữu theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan ; b ) Đăng_ký theo thoả_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc theo yêu_cầu của bên nhận bảo_đảm, trừ cầm_giữ tài_sản ; c ) Đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm hoặc trong trường_hợp bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm có thoả_thuận ; d ) Đăng_ký thay_đổi nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là đăng_ký thay_đổi ) ; xoá đăng_ký nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. 2. Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. Theo đó các trường_hợp như_thế chấp tài_sản, cầm_cố tài_sản, thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. Nghị_định 99/20@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp đăng_ký 1 . Các trường_hợp đăng_ký bao_gồm : a ) Đăng_ký thế_chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , bảo_lưu quyền_sở_hữu theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan ; b ) Đăng_ký theo thoả_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc theo yêu_cầu của bên nhận bảo_đảm , trừ cầm_giữ tài_sản ; c ) Đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm hoặc trong trường_hợp bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm có thoả_thuận ; d ) Đăng_ký thay_đổi nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là đăng_ký thay_đổi ) ; xoá đăng_ký nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . 2 . Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . Theo đó các trường_hợp như_thế chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 và thay_thế Nghị_định 102/2017/NĐ-CP. | 10,542 | |
Trường_hợp nào phải đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 và thay_thế Nghị_định 102/2017/NĐ-CP. Các trường_hợp đăng_ký 1. Các trường_hợp đăng_ký bao_gồm : a ) Đăng_ký thế_chấp tài_sản, cầm_cố tài_sản, bảo_lưu quyền_sở_hữu theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan ; b ) Đăng_ký theo thoả_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc theo yêu_cầu của bên nhận bảo_đảm, trừ cầm_giữ tài_sản ; c ) Đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm hoặc trong trường_hợp bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm có thoả_thuận ; d ) Đăng_ký thay_đổi nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là đăng_ký thay_đổi ) ; xoá đăng_ký nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. 2. Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp đăng_ký 1 . Các trường_hợp đăng_ký bao_gồm : a ) Đăng_ký thế_chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , bảo_lưu quyền_sở_hữu theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan ; b ) Đăng_ký theo thoả_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc theo yêu_cầu của bên nhận bảo_đảm , trừ cầm_giữ tài_sản ; c ) Đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm hoặc trong trường_hợp bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm có thoả_thuận ; d ) Đăng_ký thay_đổi nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là đăng_ký thay_đổi ) ; xoá đăng_ký nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . 2 . Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . Theo đó các trường_hợp như_thế chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 và thay_thế Nghị_định 102/2017/NĐ-CP. | 10,543 | |
Trường_hợp nào phải đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản này. 2. Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. Theo đó các trường_hợp như_thế chấp tài_sản, cầm_cố tài_sản, thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 và thay_thế Nghị_định 102/2017/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp đăng_ký 1 . Các trường_hợp đăng_ký bao_gồm : a ) Đăng_ký thế_chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , bảo_lưu quyền_sở_hữu theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan ; b ) Đăng_ký theo thoả_thuận giữa bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm hoặc theo yêu_cầu của bên nhận bảo_đảm , trừ cầm_giữ tài_sản ; c ) Đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm hoặc trong trường_hợp bên bảo_đảm và bên nhận bảo_đảm có thoả_thuận ; d ) Đăng_ký thay_đổi nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là đăng_ký thay_đổi ) ; xoá đăng_ký nội_dung đã được đăng_ký ( sau đây gọi là xoá đăng_ký ) đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này . 2 . Việc đăng_ký được thực_hiện tại cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . Theo đó các trường_hợp như_thế chấp tài_sản , cầm_cố tài_sản , thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm trong trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ mà có nhiều bên cùng nhận bảo_đảm sẽ bắt_buộc tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2022 và thay_thế Nghị_định 102/2017/NĐ-CP. | 10,544 | |
Giấy chứng_nhận góp vốn là gì ? | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về khái_niệm giấy chứng_nhận góp vốn . ... Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng , khi cá_nhân , tổ_chức góp vốn vào công_ty thì cần phải có văn_bản xác_nhận về việc cá_nhân , tổ_chức đã tiến_hành góp vốn và số vốn đã góp là bao_nhiêu . Do_đó , giấy chứng_nhận góp vốn sẽ là giấy_tờ xác_nhận các thành_viên hoặc cổ_đông của công_ty đã thực_hiện việc góp vốn vào công_ty theo quy_định để đảm_bảo góp đủ và đúng loại tài_sản như đã cam_kết và thực_hiện góp vốn đúng thời_hạn mà pháp_luật quy_định . | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về khái_niệm giấy chứng_nhận góp vốn . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng , khi cá_nhân , tổ_chức góp vốn vào công_ty thì cần phải có văn_bản xác_nhận về việc cá_nhân , tổ_chức đã tiến_hành góp vốn và số vốn đã góp là bao_nhiêu . Do_đó , giấy chứng_nhận góp vốn sẽ là giấy_tờ xác_nhận các thành_viên hoặc cổ_đông của công_ty đã thực_hiện việc góp vốn vào công_ty theo quy_định để đảm_bảo góp đủ và đúng loại tài_sản như đã cam_kết và thực_hiện góp vốn đúng thời_hạn mà pháp_luật quy_định . | 10,545 | |
Giấy chứng_nhận góp vốn của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải có nội_dung gì ? | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp … 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Như_vậy , giấy chứng_nhận góp vón của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải bảo_đảm có đầy_đủ thông_tin theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 6 Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 47 . Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp … 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . ” Như_vậy , giấy chứng_nhận góp vón của thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải bảo_đảm có đầy_đủ thông_tin theo quy_định trên . | 10,546 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần. Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122. Sổ đăng_ký cổ_đông 1. Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy, tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty. 2. Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán, loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 10,547 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông, ngày đăng_ký cổ_phần. 3. Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông. Cổ_đông có quyền kiểm_tra, tra_cứu, trích_lục, sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông. 4. Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông. Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông. 5. Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. ” Như_vậy, theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên. | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 10,548 | |
Công_ty cổ_phần có cấp giấy chứng_nhận góp vốn không ? | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_t: ... chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên. | None | 1 | Theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp 2020 thì không có quy_định nào liên_quan đến giấy chứng_nhận góp vốn của công_ty cổ_phần . Việc góp vốn vào công_ty cổ_phần sẽ được lữu giữ và giám_sát bởi sổ đăng_ký cổ_đông quy_định tại Điều 122 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 122 . Sổ đăng_ký cổ_đông 1 . Công_ty cổ_phần phải lập và lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Sổ đăng_ký cổ_đông có_thể là văn_bản giấy , tập dữ_liệu điện_tử ghi_nhận thông_tin về sở_hữu cổ_phần của các cổ_đông công_ty . 2 . Sổ đăng_ký cổ_đông phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Tổng_số cổ_phần được quyền chào_bán , loại cổ_phần được quyền chào_bán và số cổ_phần được quyền chào_bán của từng loại ; c ) Tổng_số cổ_phần đã bán của từng loại và giá_trị vốn cổ_phần đã góp ; d ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; đ ) Số_lượng cổ_phần từng loại của mỗi cổ_đông , ngày đăng_ký cổ_phần . 3 . Sổ đăng_ký cổ_đông được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty hoặc các tổ_chức khác có chức_năng lưu_giữ sổ đăng_ký cổ_đông . Cổ_đông có quyền kiểm_tra , tra_cứu , trích_lục , sao_chép tên và địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông công_ty trong sổ đăng_ký cổ_đông . 4 . Trường_hợp cổ_đông thay_đổi địa_chỉ liên_lạc thì phải thông_báo kịp_thời với công_ty để cập_nhật vào_sổ đăng_ký cổ_đông . Công_ty không chịu trách_nhiệm về việc không liên_lạc được với cổ_đông do không được thông_báo thay_đổi địa_chỉ liên_lạc của cổ_đông . 5 . Công_ty phải cập_nhật kịp_thời thay_đổi cổ_đông trong sổ đăng_ký cổ_đông theo yêu_cầu của cổ_đông có liên_quan theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì công_ty cổ_phần sẽ không cấp giấy chứng_nhận góp vốn mà chỉ cần lập sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định trên . | 10,549 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn không cấp giấy chứng_nhận góp vốn thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 52. Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức, quản_lý doanh_nghiệp 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ). 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, không viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo đó thì công_ty sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 khi không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên . Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty . | 10,550 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn không cấp giấy chứng_nhận góp vốn thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên, sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính, viết hoặc gắn tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này. ” Theo đó thì công_ty sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 khi không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên. Ngoài_ra, công_ty còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo đó thì công_ty sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 khi không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên . Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty . | 10,551 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn không cấp giấy chứng_nhận góp vốn thì có bị phạt không ? | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... vốn góp cho thành_viên công_ty. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 52 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 52 . Vi_phạm khác liên_quan đến tổ_chức , quản_lý doanh_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Bổ_nhiệm người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp giữ các chức_danh quản_lý doanh_nghiệp ; b ) Bổ_nhiệm người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện làm Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty ; b ) Không lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông phát_hành cổ_phiếu ; c ) Không gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , không viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ; d ) Không_lưu giữ các tài_liệu tại trụ_sở chính hoặc địa_điểm khác được quy_định trong Điều_lệ công_ty . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh quản_lý của người không được quyền quản_lý doanh_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc miễn_nhiệm chức_danh Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) đối_với người không đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; d ) Buộc lập sổ đăng_ký thành_viên , sổ đăng_ký cổ_đông theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; đ ) Buộc gắn tên doanh_nghiệp tại trụ_sở chính , viết hoặc gắn tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này . ” Theo đó thì công_ty sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 khi không cấp giấy chứng_nhận góp vốn cho thành_viên . Ngoài_ra , công_ty còn bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên công_ty . | 10,552 | |
Mẫu giấy chứng_nhận góp vốn mới nhất hiện_nay ? | Như đã đề_cập ở nội_dung bên trên , thì pháp_luật hiện_nay không quy_định về mẫu giấy chứng_nhận góp vốn theo chuẩn nào cả . Tuy_nhiên , giấy chứng_nh: ... Như đã đề_cập ở nội_dung bên trên , thì pháp_luật hiện_nay không quy_định về mẫu giấy chứng_nhận góp vốn theo chuẩn nào cả . Tuy_nhiên , giấy chứng_nhận góp vốn đối_với thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải đảm_bảo có đầy_đủ thông_tin theo quy_định pháp_luật . Tải mẫu giấy chứng_nhận góp vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn : Tại đây . | None | 1 | Như đã đề_cập ở nội_dung bên trên , thì pháp_luật hiện_nay không quy_định về mẫu giấy chứng_nhận góp vốn theo chuẩn nào cả . Tuy_nhiên , giấy chứng_nhận góp vốn đối_với thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn phải đảm_bảo có đầy_đủ thông_tin theo quy_định pháp_luật . Tải mẫu giấy chứng_nhận góp vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn : Tại đây . | 10,553 | |
Chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1. Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, tất_cả các hạng nhãn quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - hình_thức quả tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - không có các vết thâm rõ_rệt ; 2.1.1. Nhãn quả tươi phải được thu hái cẩn_thận và đạt được mức_độ phát_triển và độ chín thích_hợp theo các tiêu_chí về giống và khu_vực trồng. Độ phát_triển và trạng_thái của nhãn quả tươi phải phù_hợp để chúng có_thể : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , tất_cả các hạng nhãn quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - hình_thức quả tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - không có các vết thâm rõ_rệt ; 2.1.1 . Nhãn quả tươi phải được thu hái cẩn_thận và đạt được mức_độ phát_triển và độ chín thích_hợp theo các tiêu_chí về giống và khu_vực trồng . Độ phát_triển và trạng_thái của nhãn quả tươi phải phù_hợp để chúng có_thể : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Màu cùi và vỏ nhãn quả tươi có_thể khác nhau tuỳ theo giống . Vỏ nhãn quả tươi có_thể có màu nhạt hơn so với bình_thường khi được xử_lý bằng khí sulphur dioxide . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ ; - Hình_thức quả tươi ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - Không có các vết thâm rõ_rệt . ( Hình từ Internet ) | 10,554 | |
Chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... thích_hợp theo các tiêu_chí về giống và khu_vực trồng. Độ phát_triển và trạng_thái của nhãn quả tươi phải phù_hợp để chúng có_thể : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. Màu cùi và vỏ nhãn quả tươi có_thể khác nhau tuỳ theo giống. Vỏ nhãn quả tươi có_thể có màu nhạt hơn so với bình_thường khi được xử_lý bằng khí sulphur dioxide.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ ; - Hình_thức quả tươi ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , tất_cả các hạng nhãn quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - hình_thức quả tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - không có các vết thâm rõ_rệt ; 2.1.1 . Nhãn quả tươi phải được thu hái cẩn_thận và đạt được mức_độ phát_triển và độ chín thích_hợp theo các tiêu_chí về giống và khu_vực trồng . Độ phát_triển và trạng_thái của nhãn quả tươi phải phù_hợp để chúng có_thể : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Màu cùi và vỏ nhãn quả tươi có_thể khác nhau tuỳ theo giống . Vỏ nhãn quả tươi có_thể có màu nhạt hơn so với bình_thường khi được xử_lý bằng khí sulphur dioxide . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ ; - Hình_thức quả tươi ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - Không có các vết thâm rõ_rệt . ( Hình từ Internet ) | 10,555 | |
Chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ ; - Hình_thức quả tươi ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - Không có các vết thâm rõ_rệt. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 . Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , tất_cả các hạng nhãn quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ 1 ) ; - hình_thức quả tươi ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - không có các vết thâm rõ_rệt ; 2.1.1 . Nhãn quả tươi phải được thu hái cẩn_thận và đạt được mức_độ phát_triển và độ chín thích_hợp theo các tiêu_chí về giống và khu_vực trồng . Độ phát_triển và trạng_thái của nhãn quả tươi phải phù_hợp để chúng có_thể : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Màu cùi và vỏ nhãn quả tươi có_thể khác nhau tuỳ theo giống . Vỏ nhãn quả tươi có_thể có màu nhạt hơn so với bình_thường khi được xử_lý bằng khí sulphur dioxide . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của nhãn quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức quả ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra từ thiết_bị bảo_quản lạnh ; - Không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ ; - Hình_thức quả tươi ; - Không bị hư_hỏng do nhiệt_độ quá thấp và / hoặc nhiệt_độ quá cao ; - Không có các vết thâm rõ_rệt . ( Hình từ Internet ) | 10,556 | |
Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì có phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1 - 2004 ), Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 10,557 | |
Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì có phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì.2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ), sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 10,558 | |
Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì có phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1 - 2004 ), Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng, bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng và kích_cỡ. Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 10,559 | |
Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì có phải đồng_đều và cùng kích_cỡ không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Nhãn quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới 2 ) , sạch và có chất_lượng tốt để không làm hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem theo các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Nhãn quả tươi cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1 - 2004 ) , Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng , bền và thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản nhãn quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , nhãn quả tươi trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm những quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng và kích_cỡ . Phần nhìn thấy được của quả trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 10,560 | |
Việc ghi nhãn của nhãn quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... 2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1. Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn, cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1. Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài, thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống. 6.2. Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây, các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo. 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ). 6.2.2. Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm, nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài. Tên của giống ( tuỳ chọn ). 6.2.3. Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ, hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 . Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 . Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ , hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia , khu_vực , địa_phương trồng nhãn . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . ... Theo đó , việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 10,561 | |
Việc ghi nhãn của nhãn quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài. Tên của giống ( tuỳ chọn ). 6.2.3. Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ, hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia, khu_vực, địa_phương trồng nhãn. 6.2.4. Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ).... Theo đó, việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên.2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1. Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn, cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1. Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài, thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống. 6.2. Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây, các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 . Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 . Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ , hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia , khu_vực , địa_phương trồng nhãn . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . ... Theo đó , việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 10,562 | |
Việc ghi nhãn của nhãn quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... có_thể ghi tên giống. 6.2. Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây, các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo. 6.2.1. Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ). 6.2.2. Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm, nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài. Tên của giống ( tuỳ chọn ). 6.2.3. Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ, hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia, khu_vực, địa_phương trồng nhãn. 6.2.4. Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ).... Theo đó, việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 . Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 . Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ , hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia , khu_vực , địa_phương trồng nhãn . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . ... Theo đó , việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 10,563 | |
Việc ghi nhãn của nhãn quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8: ... ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 976 8:2 013 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 . Bao_bì bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 . Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 . Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo . 6.2.1 . Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) 3 ) . 6.2.2 . Tên sản_phẩm Tên của sản_phẩm , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài . Tên của giống ( tuỳ chọn ) . 6.2.3 . Nguồn_gốc sản_phẩm Tên quốc_gia xuất_xứ , hoặc vùng trồng nhãn hoặc tên quốc_gia , khu_vực , địa_phương trồng nhãn . 6.2.4 . Nhận_biết về thương_mại - hạng ; - kích_cỡ ( mã kích_cỡ hoặc đường_kính tối_đa và tối_thiểu tính bằng milimet ) ; - khối_lượng tịnh ( tuỳ chọn ) . ... Theo đó , việc ghi nhãn của nhãn quả tươi thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 10,564 | |
Các cơ_sở khám_chữa bệnh có trách_nhiệm gì trong việc giám_định bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác, cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở khám_chữa bệnh đối_với giám_định bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 10. Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 2. Trách_nhiệm của các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 2.1. Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác hồ_sơ, tài_liệu phục_vụ công_tác giám_định BHYT : a ) Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã ký hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh BHYT : cung_cấp hồ_sơ tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1 Quy_định này : trong vòng 5 ngày làm_việc khi có kết_quả trúng_thầu thuốc, vật_tư y_tế hoặc mua_sắm bằng các hình_thức hợp_pháp khác hoặc có thay_đổi, điều_chỉnh danh_mục, mức giá thuốc, vật_tư y_tế, dịch_vụ kỹ_thuật ; Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh lần đầu ký hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh BHYT gửi các tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1 Quy_định này cùng hồ_sơ đề_nghị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở khám_chữa bệnh đối_với giám_định bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 10 . Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 2 . Trách_nhiệm của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác hồ_sơ , tài_liệu phục_vụ công_tác giám_định BHYT : a ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT : cung_cấp hồ_sơ tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này : trong vòng 5 ngày làm_việc khi có kết_quả trúng_thầu thuốc , vật_tư y_tế hoặc mua_sắm bằng các hình_thức hợp_pháp khác hoặc có thay_đổi , điều_chỉnh danh_mục , mức giá thuốc , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật ; Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh lần đầu ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT gửi các tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này cùng hồ_sơ đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT . b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện các Đề_án , Hợp_đồng liên_doanh , liên_kết , hỗ_trợ chuyên_môn cung_cấp các hồ_sơ quy_định tại Điểm 2.1 , Khoản 2 , Điều 1 Quy_định này 10 ngày làm_việc trước khi thực_hiện . c ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh BHYT cung_cấp dữ_liệu điện_tử về khám bệnh , chữa bệnh ngày khi người_bệnh ra viện ; Cung_cấp Bảng tổng_hợp chi_phí khám bệnh , chữa bệnh kèm theo hồ_sơ bệnh_án và các tài_liệu liên_quan khi cơ_quan BHXH tổ_chức giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Đối_với Hồ_sơ quy_định tại Điểm 1.2 và Điểm 1.3 , Khoản 1 , Điều 2 Quy_định này : cung_cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính và BHXH Việt_Nam . 2.2 . Sắp_xếp , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án , tài_liệu liên_quan đến công_tác khám bệnh , chữa bệnh BHYT đảm_bảo cho việc rút mẫu giám_định kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan BHXH ; " Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,565 | |
Các cơ_sở khám_chữa bệnh có trách_nhiệm gì trong việc giám_định bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT : ... bệnh, chữa bệnh lần đầu ký hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh BHYT gửi các tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1, Khoản 1, Điều 1 Quy_định này cùng hồ_sơ đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh BHYT. b ) Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện các Đề_án, Hợp_đồng liên_doanh, liên_kết, hỗ_trợ chuyên_môn cung_cấp các hồ_sơ quy_định tại Điểm 2.1, Khoản 2, Điều 1 Quy_định này 10 ngày làm_việc trước khi thực_hiện. c ) Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT cung_cấp dữ_liệu điện_tử về khám bệnh, chữa bệnh ngày khi người_bệnh ra viện ; Cung_cấp Bảng tổng_hợp chi_phí khám bệnh, chữa bệnh kèm theo hồ_sơ bệnh_án và các tài_liệu liên_quan khi cơ_quan BHXH tổ_chức giám_định tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Đối_với Hồ_sơ quy_định tại Điểm 1.2 và Điểm 1.3, Khoản 1, Điều 2 Quy_định này : cung_cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính và BHXH Việt_Nam. 2.2. Sắp_xếp, lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án, tài_liệu liên_quan đến công_tác khám bệnh, chữa bệnh BHYT đảm_bảo cho việc rút mẫu giám_định kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan BHXH ; " Tải về mẫu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở khám_chữa bệnh đối_với giám_định bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 10 . Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 2 . Trách_nhiệm của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác hồ_sơ , tài_liệu phục_vụ công_tác giám_định BHYT : a ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT : cung_cấp hồ_sơ tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này : trong vòng 5 ngày làm_việc khi có kết_quả trúng_thầu thuốc , vật_tư y_tế hoặc mua_sắm bằng các hình_thức hợp_pháp khác hoặc có thay_đổi , điều_chỉnh danh_mục , mức giá thuốc , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật ; Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh lần đầu ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT gửi các tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này cùng hồ_sơ đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT . b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện các Đề_án , Hợp_đồng liên_doanh , liên_kết , hỗ_trợ chuyên_môn cung_cấp các hồ_sơ quy_định tại Điểm 2.1 , Khoản 2 , Điều 1 Quy_định này 10 ngày làm_việc trước khi thực_hiện . c ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh BHYT cung_cấp dữ_liệu điện_tử về khám bệnh , chữa bệnh ngày khi người_bệnh ra viện ; Cung_cấp Bảng tổng_hợp chi_phí khám bệnh , chữa bệnh kèm theo hồ_sơ bệnh_án và các tài_liệu liên_quan khi cơ_quan BHXH tổ_chức giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Đối_với Hồ_sơ quy_định tại Điểm 1.2 và Điểm 1.3 , Khoản 1 , Điều 2 Quy_định này : cung_cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính và BHXH Việt_Nam . 2.2 . Sắp_xếp , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án , tài_liệu liên_quan đến công_tác khám bệnh , chữa bệnh BHYT đảm_bảo cho việc rút mẫu giám_định kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan BHXH ; " Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,566 | |
Các cơ_sở khám_chữa bệnh có trách_nhiệm gì trong việc giám_định bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT : ... , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án, tài_liệu liên_quan đến công_tác khám bệnh, chữa bệnh BHYT đảm_bảo cho việc rút mẫu giám_định kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan BHXH ; " Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_sở khám_chữa bệnh đối_với giám_định bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) như sau : " Điều 10 . Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 2 . Trách_nhiệm của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác hồ_sơ , tài_liệu phục_vụ công_tác giám_định BHYT : a ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT : cung_cấp hồ_sơ tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này : trong vòng 5 ngày làm_việc khi có kết_quả trúng_thầu thuốc , vật_tư y_tế hoặc mua_sắm bằng các hình_thức hợp_pháp khác hoặc có thay_đổi , điều_chỉnh danh_mục , mức giá thuốc , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật ; Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh lần đầu ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT gửi các tài_liệu quy_định tại Điểm 1.1 , Khoản 1 , Điều 1 Quy_định này cùng hồ_sơ đề_nghị ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh BHYT . b ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện các Đề_án , Hợp_đồng liên_doanh , liên_kết , hỗ_trợ chuyên_môn cung_cấp các hồ_sơ quy_định tại Điểm 2.1 , Khoản 2 , Điều 1 Quy_định này 10 ngày làm_việc trước khi thực_hiện . c ) Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh BHYT cung_cấp dữ_liệu điện_tử về khám bệnh , chữa bệnh ngày khi người_bệnh ra viện ; Cung_cấp Bảng tổng_hợp chi_phí khám bệnh , chữa bệnh kèm theo hồ_sơ bệnh_án và các tài_liệu liên_quan khi cơ_quan BHXH tổ_chức giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Đối_với Hồ_sơ quy_định tại Điểm 1.2 và Điểm 1.3 , Khoản 1 , Điều 2 Quy_định này : cung_cấp theo quy_định của Bộ Tài_chính và BHXH Việt_Nam . 2.2 . Sắp_xếp , lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án , tài_liệu liên_quan đến công_tác khám bệnh , chữa bệnh BHYT đảm_bảo cho việc rút mẫu giám_định kịp_thời theo yêu_cầu của cơ_quan BHXH ; " Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,567 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có những chức_năng nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác, cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về bố_trí, phân_công giám_định_viên BHYT : " Điều 9. Bố_trí, phân_công giám_định_viên BHYT 2. Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 2.1. Nhiệm_vụ a ) Phối_hợp với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chọn mẫu, bảo_quản hồ_sơ, bệnh_án trong danh_sách mẫu để thực_hiện công_tác giám_định. b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định theo các nội_dung quy_định tại Chương II_Quy định này. c ) Tổng_hợp nội_dung sai_sót, chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ, thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH. 2.2. Cơ_cấu tổ_chức Tuỳ theo số_lượng, trình_độ chuyên_môn của giám_định_viên, số_lượng hồ_sơ, số tiền_đề nghị thanh_toán trong quý, đặc_điểm địa_lý của tỉnh để bố_trí nhân_lực thực_hiện công_tác giám_định tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đảm_bảo thời_gian và hiệu_quả của mô_hình giám_định tập_trung : a ) Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT : " Điều 9 . Bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT 2 . Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Nhiệm_vụ a ) Phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu để thực_hiện công_tác giám_định . b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định theo các nội_dung quy_định tại Chương II_Quy định này . c ) Tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . 2.2 . Cơ_cấu tổ_chức Tuỳ theo số_lượng , trình_độ chuyên_môn của giám_định_viên , số_lượng hồ_sơ , số tiền_đề nghị thanh_toán trong quý , đặc_điểm địa_lý của tỉnh để bố_trí nhân_lực thực_hiện công_tác giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đảm_bảo thời_gian và hiệu_quả của mô_hình giám_định tập_trung : a ) Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được tổ_chức thành nhiều nhóm nhỏ từ 4 - 6 giám_định_viên . Mỗi nhóm tối_thiểu có 1 bác_sỹ để thực_hiện giám_định tính hợp_lý của chỉ_định khám bệnh , chữa bệnh . Trường_hợp địa_phương không đủ bác_sỹ bố_trí vào tất_cả các nhóm thì tập_trung các vướng_mắc về chuyên_môn để cử viên_chức có trình_độ bác_sỹ hỗ_trợ trực_tiếp hoặc gián_tiếp . b ) Đối_với các huyện xa trung_tâm tỉnh , thành_lập các nhóm giám_định theo cụm_từ 2 đến 3 huyện liền kề để thực_hiện giám_định tập_trung " Căn_cứ quy_định tại Điều 9 trên thì tại đây chỉ nêu lên nhiệm_vụ của bộ phần giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh thôi không hề quy_định về cách thực_hiện kiểm_tra của bộ_phận giám_định . Theo đó bộ_phận giám_định có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu ; tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định , tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh | 10,568 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có những chức_năng nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... tỉnh để bố_trí nhân_lực thực_hiện công_tác giám_định tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đảm_bảo thời_gian và hiệu_quả của mô_hình giám_định tập_trung : a ) Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được tổ_chức thành nhiều nhóm nhỏ từ 4 - 6 giám_định_viên. Mỗi nhóm tối_thiểu có 1 bác_sỹ để thực_hiện giám_định tính hợp_lý của chỉ_định khám bệnh, chữa bệnh. Trường_hợp địa_phương không đủ bác_sỹ bố_trí vào tất_cả các nhóm thì tập_trung các vướng_mắc về chuyên_môn để cử viên_chức có trình_độ bác_sỹ hỗ_trợ trực_tiếp hoặc gián_tiếp. b ) Đối_với các huyện xa trung_tâm tỉnh, thành_lập các nhóm giám_định theo cụm_từ 2 đến 3 huyện liền kề để thực_hiện giám_định tập_trung " Căn_cứ quy_định tại Điều 9 trên thì tại đây chỉ nêu lên nhiệm_vụ của bộ phần giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh thôi không hề quy_định về cách thực_hiện kiểm_tra của bộ_phận giám_định. Theo đó bộ_phận giám_định có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chọn mẫu, bảo_quản hồ_sơ, bệnh_án trong danh_sách mẫu ; tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định, tổng_hợp nội_dung sai_sót, chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ, thông_báo về bộ_phận giám_định | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT : " Điều 9 . Bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT 2 . Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Nhiệm_vụ a ) Phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu để thực_hiện công_tác giám_định . b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định theo các nội_dung quy_định tại Chương II_Quy định này . c ) Tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . 2.2 . Cơ_cấu tổ_chức Tuỳ theo số_lượng , trình_độ chuyên_môn của giám_định_viên , số_lượng hồ_sơ , số tiền_đề nghị thanh_toán trong quý , đặc_điểm địa_lý của tỉnh để bố_trí nhân_lực thực_hiện công_tác giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đảm_bảo thời_gian và hiệu_quả của mô_hình giám_định tập_trung : a ) Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được tổ_chức thành nhiều nhóm nhỏ từ 4 - 6 giám_định_viên . Mỗi nhóm tối_thiểu có 1 bác_sỹ để thực_hiện giám_định tính hợp_lý của chỉ_định khám bệnh , chữa bệnh . Trường_hợp địa_phương không đủ bác_sỹ bố_trí vào tất_cả các nhóm thì tập_trung các vướng_mắc về chuyên_môn để cử viên_chức có trình_độ bác_sỹ hỗ_trợ trực_tiếp hoặc gián_tiếp . b ) Đối_với các huyện xa trung_tâm tỉnh , thành_lập các nhóm giám_định theo cụm_từ 2 đến 3 huyện liền kề để thực_hiện giám_định tập_trung " Căn_cứ quy_định tại Điều 9 trên thì tại đây chỉ nêu lên nhiệm_vụ của bộ phần giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh thôi không hề quy_định về cách thực_hiện kiểm_tra của bộ_phận giám_định . Theo đó bộ_phận giám_định có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu ; tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định , tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh | 10,569 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có những chức_năng nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... hồ_sơ, bệnh_án trong danh_sách mẫu ; tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định, tổng_hợp nội_dung sai_sót, chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ, thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH. Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT : " Điều 9 . Bố_trí , phân_công giám_định_viên BHYT 2 . Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 2.1 . Nhiệm_vụ a ) Phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu để thực_hiện công_tác giám_định . b ) Tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định theo các nội_dung quy_định tại Chương II_Quy định này . c ) Tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . 2.2 . Cơ_cấu tổ_chức Tuỳ theo số_lượng , trình_độ chuyên_môn của giám_định_viên , số_lượng hồ_sơ , số tiền_đề nghị thanh_toán trong quý , đặc_điểm địa_lý của tỉnh để bố_trí nhân_lực thực_hiện công_tác giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đảm_bảo thời_gian và hiệu_quả của mô_hình giám_định tập_trung : a ) Bộ_phận giám_định tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được tổ_chức thành nhiều nhóm nhỏ từ 4 - 6 giám_định_viên . Mỗi nhóm tối_thiểu có 1 bác_sỹ để thực_hiện giám_định tính hợp_lý của chỉ_định khám bệnh , chữa bệnh . Trường_hợp địa_phương không đủ bác_sỹ bố_trí vào tất_cả các nhóm thì tập_trung các vướng_mắc về chuyên_môn để cử viên_chức có trình_độ bác_sỹ hỗ_trợ trực_tiếp hoặc gián_tiếp . b ) Đối_với các huyện xa trung_tâm tỉnh , thành_lập các nhóm giám_định theo cụm_từ 2 đến 3 huyện liền kề để thực_hiện giám_định tập_trung " Căn_cứ quy_định tại Điều 9 trên thì tại đây chỉ nêu lên nhiệm_vụ của bộ phần giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh thôi không hề quy_định về cách thực_hiện kiểm_tra của bộ_phận giám_định . Theo đó bộ_phận giám_định có nhiệm_vụ phối_hợp với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chọn mẫu , bảo_quản hồ_sơ , bệnh_án trong danh_sách mẫu ; tổ_chức thực_hiện công_tác giám_định , tổng_hợp nội_dung sai_sót , chi_phí sai_sót giảm trừ ngoài mẫu hoặc giảm trừ theo tỷ_lệ , thông_báo về bộ_phận giám_định tại cơ_quan BHXH . Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh | 10,570 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh hay không ? | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác, cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về giám_định theo tỷ_lệ như sau : “ Điều 3. Giám_định theo tỷ_lệ 1. Nội_dung và nguyên_tắc thực_hiện... 1.2. Giám_định theo tỷ_lệ được áp_dụng thực_hiện để giám_định thường_kỳ, theo chuyên_đề hoặc trong các đợt kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất công_tác khám bệnh, chữa bệnh, thanh_toán, quyết_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT. 1.3. Nguyên_tắc chọn mẫu giám_định tỷ_lệ... d ) Đối_với các đợt giám_định theo chuyên_đề, kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất, tuỳ theo số_lượng hồ_sơ, thời_gian kiểm_tra, niên_hạn kiểm_tra, Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được kiểm_tra, xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn mẫu. Mẫu hồ_sơ được chọn trong đợt kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó. " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về giám_định theo tỷ_lệ như sau : “ Điều 3 . Giám_định theo tỷ_lệ 1 . Nội_dung và nguyên_tắc thực_hiện ... 1.2 . Giám_định theo tỷ_lệ được áp_dụng thực_hiện để giám_định thường_kỳ , theo chuyên_đề hoặc trong các đợt kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất công_tác khám bệnh , chữa bệnh , thanh_toán , quyết_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh BHYT . 1.3 . Nguyên_tắc chọn mẫu giám_định tỷ_lệ ... d ) Đối_với các đợt giám_định theo chuyên_đề , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất , tuỳ theo số_lượng hồ_sơ , thời_gian kiểm_tra , niên_hạn kiểm_tra , Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được kiểm_tra , xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn mẫu . Mẫu hồ_sơ được chọn trong đợt kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó . " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh . | 10,571 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh hay không ? | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó. " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh.Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác, cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về giám_định theo tỷ_lệ như sau : “ Điều 3. Giám_định theo tỷ_lệ 1. Nội_dung và nguyên_tắc thực_hiện... 1.2. Giám_định theo tỷ_lệ được áp_dụng thực_hiện để giám_định thường_kỳ, theo chuyên_đề hoặc trong các đợt kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất công_tác khám bệnh, chữa bệnh, thanh_toán, quyết_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh BHYT. 1.3. Nguyên_tắc chọn mẫu giám_định tỷ_lệ... d ) Đối_với các đợt giám_định theo chuyên_đề, kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất, tuỳ theo số_lượng hồ_sơ, thời_gian kiểm_tra, niên_hạn kiểm_tra, Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được kiểm_tra, xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về giám_định theo tỷ_lệ như sau : “ Điều 3 . Giám_định theo tỷ_lệ 1 . Nội_dung và nguyên_tắc thực_hiện ... 1.2 . Giám_định theo tỷ_lệ được áp_dụng thực_hiện để giám_định thường_kỳ , theo chuyên_đề hoặc trong các đợt kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất công_tác khám bệnh , chữa bệnh , thanh_toán , quyết_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh BHYT . 1.3 . Nguyên_tắc chọn mẫu giám_định tỷ_lệ ... d ) Đối_với các đợt giám_định theo chuyên_đề , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất , tuỳ theo số_lượng hồ_sơ , thời_gian kiểm_tra , niên_hạn kiểm_tra , Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được kiểm_tra , xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn mẫu . Mẫu hồ_sơ được chọn trong đợt kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó . " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh . | 10,572 | |
Bộ_phận giám_định cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh hay không ? | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_s: ... theo số_lượng hồ_sơ, thời_gian kiểm_tra, niên_hạn kiểm_tra, Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được kiểm_tra, xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn mẫu. Mẫu hồ_sơ được chọn trong đợt kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó. " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế quy_định quy_trình giám_định bảo_hiểm_y_tế tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội ; giám_định BHYT tại cơ_sở KCB ; giám_định BHYT tại nơi công_tác , cư_trú của người_bệnh được ban_hành kèm theo Quyết_định 1456 / QĐ-BHXH năm 2015 quy_định về giám_định theo tỷ_lệ như sau : “ Điều 3 . Giám_định theo tỷ_lệ 1 . Nội_dung và nguyên_tắc thực_hiện ... 1.2 . Giám_định theo tỷ_lệ được áp_dụng thực_hiện để giám_định thường_kỳ , theo chuyên_đề hoặc trong các đợt kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất công_tác khám bệnh , chữa bệnh , thanh_toán , quyết_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh BHYT . 1.3 . Nguyên_tắc chọn mẫu giám_định tỷ_lệ ... d ) Đối_với các đợt giám_định theo chuyên_đề , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất , tuỳ theo số_lượng hồ_sơ , thời_gian kiểm_tra , niên_hạn kiểm_tra , Đoàn Kiểm_tra thống_nhất với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được kiểm_tra , xác_định số_lượng hồ_sơ chọn mẫu để thống_nhất tỷ_lệ chọn mẫu . Mẫu hồ_sơ được chọn trong đợt kiểm_tra không trùng_lặp với hồ_sơ đã được chọn giám_định tập_trung theo tỷ_lệ trước đó . " Như_vậy theo nội_dung tại quy_định trên thì có_thể thấy rằng bộ_phận giám_định BHYT vẫn có_thể thực_hiện việc kiểm_tra đột_xuất tại cơ_sở khám_chữa bệnh . | 10,573 | |
Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1. Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ). 2. Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Theo đó, hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ). - Các thành_viên của Hội_đồng | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . 2 . Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Theo đó , hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . - Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . | 10,574 | |
Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp: ... nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ). - Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm.( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1. Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ). 2. Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Theo đó, hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . 2 . Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Theo đó , hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . - Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . | 10,575 | |
Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp: ... nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể, quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV, giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ). - Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : Nguyên_tắc hoạt_động 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . 2 . Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Theo đó , hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoạt_động theo những nguyên_tắc như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ tập_thể , quyết_định theo đa_số về các vấn_đề liên_quan đến hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là giấy chứng_nhận bị phơi nhiễm với HIV , giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV ) . - Các thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . | 10,576 | |
Kinh phi bảo_đảm hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp được lấy từ đâu ? | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : ... Kinh_phí hoạt_động Kinh_phí phục_vụ cho các hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm : 1 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan đến hoạt_động về phòng , chống HIV / AIDS . 2 . Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Theo đó , kinh_phí phục_vụ cho các hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp gồm : - Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan đến hoạt_động về phòng , chống HIV / AIDS . - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về kinh_phí hoạt_động như sau : Kinh_phí hoạt_động Kinh_phí phục_vụ cho các hoạt_động của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm : 1 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan đến hoạt_động về phòng , chống HIV / AIDS . 2 . Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Theo đó , kinh_phí phục_vụ cho các hoạt_động của hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp gồm : - Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan đến hoạt_động về phòng , chống HIV / AIDS . - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . | 10,577 | |
Ai có quyền quyết_định thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ? | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : ... Thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn 1. Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập. 2. Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ngày 29/8/2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định điều_kiện xác_định người bị phơi nhiễm với HIV, bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ). 3. Tuỳ theo chức_năng, nhiệm_vụ của các cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp, đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoặc các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người. Theo đó, thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : Thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . 2 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ngày 29/8/2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định điều_kiện xác_định người bị phơi nhiễm với HIV , bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ) . 3 . Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoặc các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . Theo đó , thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định 120/2008/QĐ-TTg. - Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . Các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . | 10,578 | |
Ai có quyền quyết_định thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ? | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : ... khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người. Theo đó, thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập. - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định 120/2008/QĐ-TTg. - Tuỳ theo chức_năng, nhiệm_vụ của các cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp, đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV, người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp. Các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : Thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . 2 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ngày 29/8/2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định điều_kiện xác_định người bị phơi nhiễm với HIV , bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ) . 3 . Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoặc các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . Theo đó , thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định 120/2008/QĐ-TTg. - Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . Các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . | 10,579 | |
Ai có quyền quyết_định thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ? | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : ... của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 40/2010 / TT-BYT quy_định về thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn như sau : Thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn 1 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . 2 . Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ngày 29/8/2008 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc quy_định điều_kiện xác_định người bị phơi nhiễm với HIV , bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( sau đây gọi tắt là Quyết_định số 1 20/2 008 / QĐ - TTg ) . 3 . Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp hoặc các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . Theo đó , thẩm_quyền thành_lập và tổ_chức hội_đồng tư_vấn chuyên_môn thẩm_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp như sau : - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này ra Quyết_định thành_lập . - Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn gồm những thành_phần tối_thiểu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quyết_định 120/2008/QĐ-TTg. - Tuỳ theo chức_năng , nhiệm_vụ của các cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này và điều_kiện cụ_thể . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này có_thể bổ_sung đại_diện đơn_vị xác_nhận tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp , đại_diện cơ_quan trực_tiếp quản_lý người bị phơi nhiễm với HIV , người bị nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp . Các thành_phần phù_hợp khác làm uỷ_viên Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn nhưng số_lượng thành_viên của Hội_đồng tư_vấn chuyên_môn không được vượt quá 07 người . | 10,580 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty. Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết, mất_tích, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trốn khỏi nơi cư_trú, bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( Hình từ Internet ) | 10,581 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Lập chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập, chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. - Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( Hình từ Internet ) | 10,582 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 , khoản 4 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . Trường_hợp không có người được uỷ_quyền hoặc Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị chết , mất_tích , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trốn khỏi nơi cư_trú , bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định thì các thành_viên còn lại bầu một người trong số các thành_viên giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc đa_số thành_viên còn lại tán_thành cho đến khi có quyết_định mới của Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Lập chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; b ) Chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu phục_vụ cuộc họp ; triệu_tập , chủ_trì và làm chủ toạ cuộc họp Hội_đồng_quản_trị ; c ) Tổ_chức việc thông_qua nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; d ) Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; đ ) Chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; e ) Quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . - Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt hoặc không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ của mình thì phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho một thành_viên khác thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị theo nguyên_tắc quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( Hình từ Internet ) | 10,583 | |
Ai có quyền bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 156 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty đại_chúng và công_ty cổ_phần quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 88 của Luật này không được kiêm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị công_ty cổ_phần do Hội_đồng_quản_trị bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm trong số các thành_viên Hội_đồng_quản_trị . | 10,584 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được bầu khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 157 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định bề cuộc họp Hội_đồng_quản_trị như sau : ... Cuộc họp Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được bầu trong cuộc họp đầu_tiên của Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc bầu_cử Hội_đồng_quản_trị đó . Cuộc họp này do thành_viên có số phiếu bầu cao nhất hoặc tỷ_lệ phiếu bầu cao nhất triệu_tập và chủ_trì . Trường_hợp có nhiều hơn một thành_viên có số phiếu bầu hoặc tỷ_lệ phiếu bầu cao nhất và ngang nhau thì các thành_viên bầu theo nguyên_tắc đa_số để chọn 01 người trong số họ triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được bầu trong cuộc họp đầu_tiên của Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc bầu_cử Hội_đồng_quản_trị đó . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 157 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định bề cuộc họp Hội_đồng_quản_trị như sau : Cuộc họp Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được bầu trong cuộc họp đầu_tiên của Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc bầu_cử Hội_đồng_quản_trị đó . Cuộc họp này do thành_viên có số phiếu bầu cao nhất hoặc tỷ_lệ phiếu bầu cao nhất triệu_tập và chủ_trì . Trường_hợp có nhiều hơn một thành_viên có số phiếu bầu hoặc tỷ_lệ phiếu bầu cao nhất và ngang nhau thì các thành_viên bầu theo nguyên_tắc đa_số để chọn 01 người trong số họ triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được bầu trong cuộc họp đầu_tiên của Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc bầu_cử Hội_đồng_quản_trị đó . | 10,585 | |
Chưa tròn 28 tuổi đã học xong đại_học vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng hay sai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... " Điều 4. Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1. Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh, Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . " Như_vậy , theo quy_định trên thì công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Cho_nên , đối_với trường_hợp của bạn được đào_tạo trình_độ đại_học mà đã được tạm hoãn rồi và nếu học xong chương_trình một khoá đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ cho đến hết 27 tuổi cho_nên bạn chưa được tròn 28 tuổi có nghĩa rằng bạn vẫn còn 27 tuổi vì_vậy vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng theo quy_định pháp_luật hiện_nay . Nghĩa_vụ_quân_sự | 10,586 | |
Chưa tròn 28 tuổi đã học xong đại_học vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng hay sai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. 4. Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp. Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7. b ) Các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa, vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. " Như_vậy, theo quy_định trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . " Như_vậy , theo quy_định trên thì công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Cho_nên , đối_với trường_hợp của bạn được đào_tạo trình_độ đại_học mà đã được tạm hoãn rồi và nếu học xong chương_trình một khoá đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ cho đến hết 27 tuổi cho_nên bạn chưa được tròn 28 tuổi có nghĩa rằng bạn vẫn còn 27 tuổi vì_vậy vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng theo quy_định pháp_luật hiện_nay . Nghĩa_vụ_quân_sự | 10,587 | |
Chưa tròn 28 tuổi đã học xong đại_học vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng hay sai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. " Như_vậy, theo quy_định trên thì công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. Cho_nên, đối_với trường_hợp của bạn được đào_tạo trình_độ đại_học mà đã được tạm hoãn rồi và nếu học xong chương_trình một khoá đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ cho đến hết 27 tuổi cho_nên bạn chưa được tròn 28 tuổi có nghĩa rằng bạn vẫn còn 27 tuổi vì_vậy vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng theo quy_định pháp_luật hiện_nay. Nghĩa_vụ_quân_sự | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . " Như_vậy , theo quy_định trên thì công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Cho_nên , đối_với trường_hợp của bạn được đào_tạo trình_độ đại_học mà đã được tạm hoãn rồi và nếu học xong chương_trình một khoá đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ cho đến hết 27 tuổi cho_nên bạn chưa được tròn 28 tuổi có nghĩa rằng bạn vẫn còn 27 tuổi vì_vậy vẫn bị gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là đúng theo quy_định pháp_luật hiện_nay . Nghĩa_vụ_quân_sự | 10,588 | |
Tạm hoãn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : ... " Điều 5. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, như sau : 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận. c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . ... " Như_vậy , trường_hợp bạn hỏi rằng vì sao " các bạn cùng tuổi tôi không nhận được lệnh gọi này " bởi lý_do còn phải xét rất nhiều tiêu_chí và theo chỉ_tiêu của từng địa_phương và điều_kiện từng người ( còn trong độ tuổi để gọi hay không , đã tham_gia dân_quân_tự_vệ hay chưa , điều_kiện về sức_khoẻ như_thế_nào , có điều_kiện tạm hoãn nào không ... ) . Cho_nên bạn cần xem_xét lại thông_tin về vấn_đề này . | 10,589 | |
Tạm hoãn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : ... giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo.... " Như_vậy, trường_hợp bạn hỏi rằng vì sao " các bạn cùng tuổi tôi không nhận được lệnh gọi này " bởi lý_do còn phải xét rất nhiều tiêu_chí và theo chỉ_tiêu của từng địa_phương và điều_kiện từng người ( còn trong độ tuổi để gọi hay không, đã tham_gia dân_quân_tự_vệ hay chưa, điều_kiện về sức_khoẻ như_thế_nào, có điều_kiện tạm hoãn nào không... ). Cho_nên bạn cần xem_xét lại thông_tin về vấn_đề này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . ... " Như_vậy , trường_hợp bạn hỏi rằng vì sao " các bạn cùng tuổi tôi không nhận được lệnh gọi này " bởi lý_do còn phải xét rất nhiều tiêu_chí và theo chỉ_tiêu của từng địa_phương và điều_kiện từng người ( còn trong độ tuổi để gọi hay không , đã tham_gia dân_quân_tự_vệ hay chưa , điều_kiện về sức_khoẻ như_thế_nào , có điều_kiện tạm hoãn nào không ... ) . Cho_nên bạn cần xem_xét lại thông_tin về vấn_đề này . | 10,590 | |
Tạm hoãn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : ... cần xem_xét lại thông_tin về vấn_đề này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về các trường_hợp được tạm hoãn nhập_ngũ như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . ... " Như_vậy , trường_hợp bạn hỏi rằng vì sao " các bạn cùng tuổi tôi không nhận được lệnh gọi này " bởi lý_do còn phải xét rất nhiều tiêu_chí và theo chỉ_tiêu của từng địa_phương và điều_kiện từng người ( còn trong độ tuổi để gọi hay không , đã tham_gia dân_quân_tự_vệ hay chưa , điều_kiện về sức_khoẻ như_thế_nào , có điều_kiện tạm hoãn nào không ... ) . Cho_nên bạn cần xem_xét lại thông_tin về vấn_đề này . | 10,591 | |
Các trường_hợp được miễn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... " Điều 5. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ... 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một. b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ. c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,592 | |
Các trường_hợp được miễn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định. " Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây " Điều 5. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ... 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một. b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ. c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,593 | |
Các trường_hợp được miễn tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định. " Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . " Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 10,594 | |
Khi họp xong có lập biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị được uỷ_quyền làm chủ toạ ký biên_bản họp được không ? | Theo khoản 2 Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 146. Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : [... ] 2. Việc bầu_chủ toạ, thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; c ) Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; d ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 146 . Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : [ ... ] 2 . Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; c ) Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; d ) Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , trong trường_hợp này bạn cần xác_định ai là chủ_toạ , người được cử theo đa_số sẽ là chủ_toạ , thì nếu_như trong nghị_quyết là chủ_toạ ký thì sẽ là người chủ_toạ tham_gia chứ không phải Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt ký . Tải về mẫu biên_bản cuộc họp mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Đại hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | 10,595 | |
Khi họp xong có lập biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông thì thành_viên Hội_đồng_quản_trị được uỷ_quyền làm chủ toạ ký biên_bản họp được không ? | Theo khoản 2 Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; c ) Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; d ) Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, trong trường_hợp này bạn cần xác_định ai là chủ_toạ, người được cử theo đa_số sẽ là chủ_toạ, thì nếu_như trong nghị_quyết là chủ_toạ ký thì sẽ là người chủ_toạ tham_gia chứ không phải Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt ký. Tải về mẫu biên_bản cuộc họp mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Đại hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 146 . Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : [ ... ] 2 . Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; b ) Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; c ) Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; d ) Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , trong trường_hợp này bạn cần xác_định ai là chủ_toạ , người được cử theo đa_số sẽ là chủ_toạ , thì nếu_như trong nghị_quyết là chủ_toạ ký thì sẽ là người chủ_toạ tham_gia chứ không phải Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt ký . Tải về mẫu biên_bản cuộc họp mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Đại hội_đồng cổ_đông ( Hình từ Internet ) | 10,596 | |
Hình_thức thông_qua nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 147 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 147 . Hình_thức thông_qua nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết thuộc thẩm_quyền bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý_kiến bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông về các vấn_đề sau đây phải được thông_qua bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông : a ) Sửa_đổi , bổ_sung nội_dung của Điều_lệ công_ty ; b ) Định_hướng phát_triển công_ty ; c ) Loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại ; d ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát ; đ ) Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; g ) Tổ_chức lại , giải_thể công_ty . " Như_vậy , hình_thức thông_qua nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được quy_định như trên . | None | 1 | Theo Điều 147 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 147 . Hình_thức thông_qua nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết thuộc thẩm_quyền bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý_kiến bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông về các vấn_đề sau đây phải được thông_qua bằng hình_thức biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông : a ) Sửa_đổi , bổ_sung nội_dung của Điều_lệ công_ty ; b ) Định_hướng phát_triển công_ty ; c ) Loại cổ_phần và tổng_số cổ_phần của từng loại ; d ) Bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên Hội_đồng_quản_trị và Ban kiểm_soát ; đ ) Quyết_định đầu_tư hoặc bán số tài_sản có giá_trị từ 35% tổng giá_trị tài_sản trở lên được ghi trong báo_cáo tài_chính gần nhất của công_ty , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định tỷ_lệ hoặc giá_trị khác ; e ) Thông_qua báo_cáo tài_chính hằng năm ; g ) Tổ_chức lại , giải_thể công_ty . " Như_vậy , hình_thức thông_qua nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông được quy_định như trên . | 10,597 | |
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 150. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác. Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt, có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ, tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp, phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông, đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết, trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết, tổng_số phiếu hợp_lệ, không hợp_lệ, tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 150 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . [ ... ] " Theo đó , biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 10,598 | |
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nào ? | Theo khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ, tên, chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký. Trường_hợp chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này. Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp. [... ] " Theo đó, biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 150 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . [ ... ] " Theo đó , biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông bao_gồm những nội_dung chủ_yếu nêu trên . | 10,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.