Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thế_nào là thao_túng thị_trường_chứng_khoán ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , thao_túng thị_trường_chứng_khoán là việc thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động về chứng: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP, thao_túng thị_trường_chứng_khoán là việc thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán, gồm một, một_số hoặc tất_cả các hành_vi dưới đây : - Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng liên_tục mua, bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung, cầu giả_tạo ; - Đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua, bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán, cung_cầu giả_tạo ; - Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; - Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết, lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua, bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán, thao_túng giá chứng_khoán ; - Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán, về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , thao_túng thị_trường_chứng_khoán là việc thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán , gồm một , một_số hoặc tất_cả các hành_vi dưới đây : - Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; - Đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua , bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; - Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; - Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; - Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; - Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác hoặc kết_hợp tung tin_đồn sai sự_thật , cung_cấp thông_tin sai_lệch ra công chúng để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . Tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư đối_với người có quyết_định khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán ?
10,700
Thế_nào là thao_túng thị_trường_chứng_khoán ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , thao_túng thị_trường_chứng_khoán là việc thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động về chứng: ... giá chứng_khoán, thao_túng giá chứng_khoán ; - Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán, về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; - Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác hoặc kết_hợp tung tin_đồn sai sự_thật, cung_cấp thông_tin sai_lệch ra công chúng để tạo cung_cầu giả_tạo, thao_túng giá chứng_khoán. Tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư đối_với người có quyết_định khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán?
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , thao_túng thị_trường_chứng_khoán là việc thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán , gồm một , một_số hoặc tất_cả các hành_vi dưới đây : - Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; - Đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua , bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; - Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; - Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; - Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; - Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác hoặc kết_hợp tung tin_đồn sai sự_thật , cung_cấp thông_tin sai_lệch ra công chúng để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . Tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư đối_với người có quyết_định khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán ?
10,701
Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán theo pháp_luật hình_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng, thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng với nhau liên_tục mua, bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung, cầu giả_tạo ; b ) Thông_đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua_bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán, cung_cầu giả_tạo ; c ) Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết, lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua, bán chứng_khoán gây
None
1
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng với nhau liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; b ) Thông_đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua_bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; c ) Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; đ ) Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; e ) Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.500.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Theo đó , Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên .
10,702
Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán theo pháp_luật hình_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết, lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua, bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán, thao_túng giá chứng_khoán ; đ ) Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán, về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; e ) Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác để tạo cung_cầu giả_tạo, thao_túng giá chứng_khoán. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.500.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm
None
1
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng với nhau liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; b ) Thông_đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua_bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; c ) Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; đ ) Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; e ) Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.500.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Theo đó , Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên .
10,703
Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán theo pháp_luật hình_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... .000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. 4. Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này, thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này, thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng, cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. Theo đó, Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu
None
1
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng với nhau liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; b ) Thông_đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua_bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; c ) Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; đ ) Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; e ) Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.500.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Theo đó , Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên .
10,704
Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán theo pháp_luật hình_sự được quy_định như_thế_nào ?
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : ... năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm. Theo đó, Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên.
None
1
Tội_Thao túng thị_trường_chứng_khoán được quy_định tại Điều 211 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng , thì bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Sử_dụng một hoặc nhiều tài_khoản giao_dịch của mình hoặc của người khác hoặc thông_đồng với nhau liên_tục mua , bán chứng_khoán nhằm tạo ra cung , cầu giả_tạo ; b ) Thông_đồng với người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng_khoán trong cùng ngày giao_dịch hoặc thông_đồng với nhau giao_dịch mua_bán chứng_khoán mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các thành_viên trong nhóm nhằm tạo giá chứng_khoán , cung_cầu giả_tạo ; c ) Liên_tục mua hoặc bán chứng_khoán với khối_lượng chi_phối vào thời_điểm mở_cửa hoặc đóng_cửa thị_trường nhằm tạo ra mức giá đóng_cửa hoặc giá mở_cửa mới cho loại chứng_khoán đó trên thị_trường ; d ) Giao_dịch chứng_khoán bằng hình_thức cấu_kết , lôi_kéo người khác liên_tục đặt lệnh mua , bán chứng_khoán gây ảnh_hưởng lớn đến cung_cầu và giá chứng_khoán , thao_túng giá chứng_khoán ; đ ) Đưa ra ý_kiến một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng về một loại chứng_khoán , về tổ_chức phát_hành chứng_khoán nhằm tạo ảnh_hưởng đến giá của loại chứng_khoán đó sau khi đã thực_hiện giao_dịch và nắm giữ vị_thế đối_với loại chứng_khoán đó ; e ) Sử_dụng các phương_thức hoặc thực_hiện các hành_vi giao_dịch khác để tạo cung_cầu giả_tạo , thao_túng giá chứng_khoán . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thu lợi bất_chính 1.500.000.000 đồng trở lên ; c ) Gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư 3.000.000.000 đồng trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Pháp_nhân thương_mại phạm_tội quy_định tại Điều này , thì bị phạt như sau : a ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tiền từ 2.000.000.000 đồng đến 5.000.000.000 đồng ; b ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thì bị phạt tiền từ 5.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng ; c ) Phạm_tội thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 79 của Bộ_luật này , thì bị đình_chỉ hoạt_động vĩnh_viễn ; d ) Pháp_nhân thương_mại còn có_thể bị phạt tiền từ 500.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng , cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định từ 01 năm đến 03 năm hoặc cấm huy_động vốn từ 01 năm đến 03 năm . Theo đó , Tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là hành_vi của người vi_phạm pháp_luật về quản_lý thì trường chứng_khoán nhằm mục_đích thu lợi bất_chính từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại cho nhà_đầu_tư từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên .
10,705
Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thì bị đình_chỉ hành_nghề luật_sư đúng không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : ... Nguyên_tắc hành_nghề luật_sư 1. Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật. 2. Tuân theo Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam. 3. Độc_lập, trung_thực, tôn_trọng sự_thật khách_quan. 4. Sử_dụng các biện_pháp hợp_pháp để bảo_vệ tốt nhất quyền, lợi_ích hợp_pháp của khách_hàng. 5. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp luật_sư. Theo quy_định trên thì một trong những nguyên_tắc được ưu_tiên trong quá_trình hành_nghề luật_sư đó là tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật. Đồng_thời, tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 và Điều 11 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn cũng như điều_kiện hành_nghề Luật_sư thì Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị Cơ_quan cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an khởi_tố bị_can thì bị tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 42 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 như sau : Kỷ_luật đối_với luật_sư, người tập_sự hành_nghề luật_sư 1. Luật_sư có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về luật_sư, Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Nội_quy Đoàn Luật_sư, Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam và các quy_định khác của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Đoàn Luật_sư thì tuỳ
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : Nguyên_tắc hành_nghề luật_sư 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Tuân theo Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . 3 . Độc_lập , trung_thực , tôn_trọng sự_thật khách_quan . 4 . Sử_dụng các biện_pháp hợp_pháp để bảo_vệ tốt nhất quyền , lợi_ích hợp_pháp của khách_hàng . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp luật_sư . Theo quy_định trên thì một trong những nguyên_tắc được ưu_tiên trong quá_trình hành_nghề luật_sư đó là tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 và Điều 11 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn cũng như điều_kiện hành_nghề Luật_sư thì Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị Cơ_quan cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an khởi_tố bị_can thì bị tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 42 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 như sau : Kỷ_luật đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư 1 . Luật_sư có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về luật_sư , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Nội_quy Đoàn Luật_sư , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam và các quy_định khác của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Đoàn Luật_sư thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Tạm đình_chỉ tư_cách thành_viên Đoàn Luật_sư từ 06 tháng đến 24 tháng ; d ) Xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư , bao_gồm các trường_hợp đương_nhiên bị xoá tên theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... 3 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp sau thì đương_nhiên bị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư mà không phải theo thủ_tục xử_lý kỷ_luật luật_sư quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp quy_định tại các điểm h và i khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư ; b ) 18 tháng không đóng phí thành_viên Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam hoặc phí thành_viên Đoàn Luật_sư . Như_vậy , khi người bị khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thuộc trường_hợp tạm đình_chỉ tư_cách hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư .
10,706
Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thì bị đình_chỉ hành_nghề luật_sư đúng không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : ... , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Nội_quy Đoàn Luật_sư, Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam và các quy_định khác của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, Đoàn Luật_sư thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Tạm đình_chỉ tư_cách thành_viên Đoàn Luật_sư từ 06 tháng đến 24 tháng ; d ) Xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư, bao_gồm các trường_hợp đương_nhiên bị xoá tên theo quy_định tại khoản 3 Điều này.... 3. Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp sau thì đương_nhiên bị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư mà không phải theo thủ_tục xử_lý kỷ_luật luật_sư quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp quy_định tại các điểm h và i khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư ; b ) 18 tháng không đóng phí thành_viên Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam hoặc phí thành_viên Đoàn Luật_sư. Như_vậy, khi người bị khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thuộc trường_hợp tạm đình_chỉ tư_cách
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : Nguyên_tắc hành_nghề luật_sư 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Tuân theo Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . 3 . Độc_lập , trung_thực , tôn_trọng sự_thật khách_quan . 4 . Sử_dụng các biện_pháp hợp_pháp để bảo_vệ tốt nhất quyền , lợi_ích hợp_pháp của khách_hàng . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp luật_sư . Theo quy_định trên thì một trong những nguyên_tắc được ưu_tiên trong quá_trình hành_nghề luật_sư đó là tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 và Điều 11 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn cũng như điều_kiện hành_nghề Luật_sư thì Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị Cơ_quan cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an khởi_tố bị_can thì bị tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 42 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 như sau : Kỷ_luật đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư 1 . Luật_sư có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về luật_sư , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Nội_quy Đoàn Luật_sư , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam và các quy_định khác của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Đoàn Luật_sư thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Tạm đình_chỉ tư_cách thành_viên Đoàn Luật_sư từ 06 tháng đến 24 tháng ; d ) Xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư , bao_gồm các trường_hợp đương_nhiên bị xoá tên theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... 3 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp sau thì đương_nhiên bị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư mà không phải theo thủ_tục xử_lý kỷ_luật luật_sư quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp quy_định tại các điểm h và i khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư ; b ) 18 tháng không đóng phí thành_viên Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam hoặc phí thành_viên Đoàn Luật_sư . Như_vậy , khi người bị khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thuộc trường_hợp tạm đình_chỉ tư_cách hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư .
10,707
Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thì bị đình_chỉ hành_nghề luật_sư đúng không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : ... ) 18 tháng không đóng phí thành_viên Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam hoặc phí thành_viên Đoàn Luật_sư. Như_vậy, khi người bị khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thuộc trường_hợp tạm đình_chỉ tư_cách hành_nghề luật_sư. Trong trường_hợp bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Luật Luật_sư 2006 ( sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) về nguyên_tắc hành_nghề luật_sư như sau : Nguyên_tắc hành_nghề luật_sư 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . 2 . Tuân theo Quy_tắc đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam . 3 . Độc_lập , trung_thực , tôn_trọng sự_thật khách_quan . 4 . Sử_dụng các biện_pháp hợp_pháp để bảo_vệ tốt nhất quyền , lợi_ích hợp_pháp của khách_hàng . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động nghề_nghiệp luật_sư . Theo quy_định trên thì một trong những nguyên_tắc được ưu_tiên trong quá_trình hành_nghề luật_sư đó là tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật . Đồng_thời , tại Điều 10 Luật Luật_sư 2006 và Điều 11 Luật Luật_sư 2006 về tiêu_chuẩn cũng như điều_kiện hành_nghề Luật_sư thì Người bị khởi_tố về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán là người có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị Cơ_quan cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an khởi_tố bị_can thì bị tạm đình_chỉ hành_nghề luật_sư theo quy_định tại Điều 42 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 như sau : Kỷ_luật đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư 1 . Luật_sư có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về luật_sư , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Nội_quy Đoàn Luật_sư , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam và các quy_định khác của Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Đoàn Luật_sư thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật bằng một trong các hình_thức sau : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Tạm đình_chỉ tư_cách thành_viên Đoàn Luật_sư từ 06 tháng đến 24 tháng ; d ) Xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư , bao_gồm các trường_hợp đương_nhiên bị xoá tên theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... 3 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp sau thì đương_nhiên bị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư của Đoàn Luật_sư mà không phải theo thủ_tục xử_lý kỷ_luật luật_sư quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư trong các trường_hợp quy_định tại các điểm h và i khoản 1 Điều 18 của Luật Luật_sư ; b ) 18 tháng không đóng phí thành_viên Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam hoặc phí thành_viên Đoàn Luật_sư . Như_vậy , khi người bị khởi_tố bị_can về tội thao_túng thị_trường_chứng_khoán thuộc trường_hợp tạm đình_chỉ tư_cách hành_nghề luật_sư . Trong trường_hợp bị kết_án mà bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên bị thu_hồi Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư bằng hình_thức xoá tên khỏi danh_sách luật_sư .
10,708
Thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách : ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét, duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học, nhà trường tổ_chức phổ_biến, thông_báo rộng_rãi, hướng_dẫn cho bố, mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ. - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo, gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục. - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học , nhà trường tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi , hướng_dẫn cho bố , mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo , gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục . - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ , nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo . - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các nhà trường , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp , thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt . - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo , UBND cấp tỉnh xem_xét , ban hành Quyết định phê_duyệt . - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ) . Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả , cấp_phát hằng tháng . - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ . Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số . - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở , mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . Yêu_cầu , điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . ( Hình từ Internet )
10,709
Thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách : ... nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục. - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo. - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hô<unk> trợ của các nhà trường, sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp, thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt. - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo. Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc, kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo, UBND cấp tỉnh xem_xét, ban hành Quyết
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học , nhà trường tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi , hướng_dẫn cho bố , mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo , gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục . - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ , nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo . - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các nhà trường , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp , thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt . - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo , UBND cấp tỉnh xem_xét , ban hành Quyết định phê_duyệt . - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ) . Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả , cấp_phát hằng tháng . - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ . Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số . - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở , mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . Yêu_cầu , điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . ( Hình từ Internet )
10,710
Thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách : ... . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc, kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo, UBND cấp tỉnh xem_xét, ban hành Quyết định phê_duyệt. - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện. Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ). Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả, cấp_phát hằng tháng. - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ. Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số. - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh. - Đối_với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học , nhà trường tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi , hướng_dẫn cho bố , mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo , gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục . - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ , nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo . - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các nhà trường , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp , thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt . - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo , UBND cấp tỉnh xem_xét , ban hành Quyết định phê_duyệt . - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ) . Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả , cấp_phát hằng tháng . - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ . Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số . - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở , mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . Yêu_cầu , điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . ( Hình từ Internet )
10,711
Thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách : ... - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh. - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở, mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh. Yêu_cầu, điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học. - Bản_thân và bố, mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III, thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo. - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở, giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông, suối không có cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học , nhà trường tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi , hướng_dẫn cho bố , mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo , gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục . - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ , nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo . - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các nhà trường , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp , thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt . - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo , UBND cấp tỉnh xem_xét , ban hành Quyết định phê_duyệt . - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ) . Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả , cấp_phát hằng tháng . - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ . Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số . - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở , mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . Yêu_cầu , điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . ( Hình từ Internet )
10,712
Thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách : ... cầu ; qua đèo, núi cao ; qua vùng sạt_lở đất, đá. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định thủ_tục xét , duyệt chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số khi bỏ sổ_hộ_khẩu như sau : Trình_tự thực_hiện : - Bước 1 : Vào thời điểm học sinh đầu cấp làm thủ tục nhập học , nhà trường tổ_chức phổ_biến , thông_báo rộng_rãi , hướng_dẫn cho bố , mẹ ( hoặc người giám_hộ hợp_pháp ) và học_sinh thuộc đối_tượng được hưởng chính sách chuẩn bị hồ sơ đề_nghị hỗ_trợ . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhà_trường niêm_yết thông_báo , gia_đình hoặc học_sinh nộp đầy đủ hồ sơ cho cơ_sở giáo_dục . - Bước 3 : Cơ_sở giáo_dục tiếp_nhận hồ_sơ ; lập danh_sách . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ , nhà_trường tổ_chức xét_duyệt và lập hồ sơ theo quy định và gửi về Sở giáo dục và đào tạo . - Bước 4 : Sở giáo_dục và đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các nhà trường , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp , thẩm định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê duyệt . - Bước 5 : UBND cấp tỉnh nhận hồ_sơ đề_nghị của sở giáo_dục và đào_tạo . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ khi nhận hồ_sơ trình của sở giáo_dục và đào_tạo , UBND cấp tỉnh xem_xét , ban hành Quyết định phê_duyệt . - Bước 6 : Sở giáo_dục và đào_tạo gửi các trường kết_quả phê_duyệt học_sinh được hưởng chính_sách hỗ_trợ để nhà_trường thông_báo công_khai và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại nhà trường hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua trực_tuyến ( nếu có ) . Thời_hạn giải quyết : - Kinh_phí hỗ_trợ tiền ăn và tiền nhà ở cho học_sinh được chi_trả , cấp_phát hằng tháng . - Gạo được cấp cho học_sinh theo định_kỳ nhưng không quá 2 lần / học kỳ . Kết_quả thực_hiện : - Quyết_định được hưởng chính_sách hỗ_trợ đối với học sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số . - Mỗi tháng học_sinh được hỗ_trợ 15kg gạo và hỗ_trợ tiền ăn bằng 40% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . - Đối_với học_sinh phải tự lo chỗ ở , mỗi tháng được hỗ_trợ tiền nhà bằng 10% mức lương tối_thiểu chung và được hưởng không quá 9 tháng / năm_học / học_sinh . Yêu_cầu , điều_kiện : Đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân tộc thiểu số - Đang học trường trung_học_phổ_thông hoặc cấp trung_học_phổ_thông tại trường phổ_thông có nhiều cấp học . - Bản_thân và bố , mẹ hoặc người giám_hộ có hộ_khẩu thường_trú tại xã khu_vực III , thôn đặc_biệt khó_khăn vùng dân_tộc và miền núi ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo . - Nhà ở xa trường khoảng_cách từ 10 km trở lên hoặc địa_hình cách_trở , giao_thông đi_lại khó_khăn : phải qua sông , suối không có cầu ; qua đèo , núi cao ; qua vùng sạt_lở đất , đá . ( Hình từ Internet )
10,713
Hồ_sơ thực_hiện xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học_sinh trung_học_phổ_thông là người dân_tộc_thiểu_số bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định hồ_sơ thực_hiện xét , duyệt chi: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định hồ_sơ thực_hiện xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số bao_gồm : - Đơn đề nghị hỗ trợ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ : + Thẻ_Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú , + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không_thể khai_thác được thông_tin cư_trú của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định hồ_sơ thực_hiện xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số bao_gồm : - Đơn đề nghị hỗ trợ - Bản_sao của một trong các loại giấy_tờ : + Thẻ_Căn cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , + Giấy xác_nhận thông_tin về cư_trú , + Giấy thông_báo số định_danh cá_nhân và thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không_thể khai_thác được thông_tin cư_trú của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư .
10,714
Mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số có dạng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , du: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số có dạng như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Phần A Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 711 / QĐ-BGDĐT năm 2023 quy_định mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số có dạng như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị hỗ_trợ xét , duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung_học phổ thông là người dân tộc thiểu số : Tại đây
10,715
Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới là gì ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP giải_thích " đăng_kiểm_viên " như sau : ... “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : [ … ] 5 . Đăng_kiểm_viên là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên để thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ việc kiểm_định xe_cơ_giới . Đăng_kiểm_viên gồm hai hạng : Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới và đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . [ … ] ”
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP giải_thích " đăng_kiểm_viên " như sau : “ Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : [ … ] 5 . Đăng_kiểm_viên là người có đủ trình_độ , kỹ_năng được cấp Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên để thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ việc kiểm_định xe_cơ_giới . Đăng_kiểm_viên gồm hai hạng : Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới và đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . [ … ] ”
10,716
Điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 14. Đăng_kiểm_viên 1. Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo Kỹ_thuật cơ_khí, trong chương_trình đào_tạo đại_học có các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô, Cấu_tạo ô_tô, Kết_cấu tính_toán ô_tô, Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô, Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương. Trường_hợp không đầy_đủ các các nội_dung trên, có_thể được đào_tạo bổ_sung tại các trường đại_học ; b ) Có tối_thiểu 12 tháng thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên theo nội_dung do Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải. Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; d ) Có giấy_phép lái_xe ô_tô còn hiệu_lực. 2. Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo kỹ_thuật cơ_khí, trong chương_trình đào_tạo đại_học phải có đầy_đủ các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô, cấu_tạo ô_tô, Kết_cấu tính_toán ô_tô, Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô, Động_cơ_đốt_trong và
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 14 . Đăng_kiểm_viên 1 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo Kỹ_thuật cơ_khí , trong chương_trình đào_tạo đại_học có các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô , Cấu_tạo ô_tô , Kết_cấu tính_toán ô_tô , Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô , Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương . Trường_hợp không đầy_đủ các các nội_dung trên , có_thể được đào_tạo bổ_sung tại các trường đại_học ; b ) Có tối_thiểu 12 tháng thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên theo nội_dung do Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; d ) Có giấy_phép lái_xe ô_tô còn hiệu_lực . 2 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo kỹ_thuật cơ_khí , trong chương_trình đào_tạo đại_học phải có đầy_đủ các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô , cấu_tạo ô_tô , Kết_cấu tính_toán ô_tô , Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô , Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương ; b ) Là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới có kinh_nghiệm tối_thiểu 36 tháng ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao phải có trình_độ chuyên_môn theo quy_định , có kinh_nghiệm là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới tối_thiểu 36 tháng và có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định . Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên xe_cơ_giới ( Hình từ Internet )
10,717
Điều_kiện để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_khí, trong chương_trình đào_tạo đại_học phải có đầy_đủ các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô, cấu_tạo ô_tô, Kết_cấu tính_toán ô_tô, Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô, Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương ; b ) Là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới có kinh_nghiệm tối_thiểu 36 tháng ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải. Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này. ” Như_vậy để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao phải có trình_độ chuyên_môn theo quy_định, có kinh_nghiệm là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới tối_thiểu 36 tháng và có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định. Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên xe_cơ_giới ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 14 . Đăng_kiểm_viên 1 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo Kỹ_thuật cơ_khí , trong chương_trình đào_tạo đại_học có các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô , Cấu_tạo ô_tô , Kết_cấu tính_toán ô_tô , Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô , Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương . Trường_hợp không đầy_đủ các các nội_dung trên , có_thể được đào_tạo bổ_sung tại các trường đại_học ; b ) Có tối_thiểu 12 tháng thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên theo nội_dung do Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; d ) Có giấy_phép lái_xe ô_tô còn hiệu_lực . 2 . Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao a ) Trình_độ chuyên_môn : Tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đào_tạo kỹ_thuật cơ_khí , trong chương_trình đào_tạo đại_học phải có đầy_đủ các nội_dung sau : Lý_thuyết ô_tô , cấu_tạo ô_tô , Kết_cấu tính_toán ô_tô , Bảo_dưỡng kỹ_thuật ô_tô , Động_cơ_đốt_trong và Điện ô_tô hoặc các nội_dung tương_đương ; b ) Là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới có kinh_nghiệm tối_thiểu 36 tháng ; c ) Có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải . Kết_quả đánh_giá được thể_hiện trên Biên_bản theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Như_vậy để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao phải có trình_độ chuyên_môn theo quy_định , có kinh_nghiệm là đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới tối_thiểu 36 tháng và có kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao theo quy_định . Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên xe_cơ_giới ( Hình từ Internet )
10,718
Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 4. Tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ Đăng_kiểm_viên thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ bao_gồm các nội_dung sau : 1. Tổng_quan : hệ_thống mạng_lưới, tổ_chức kiểm_định xe_cơ_giới ; đạo_đức nghề_nghiệp ; quy_định về trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác kiểm_định ; quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đăng_kiểm xe_cơ_giới ; 2. Văn_bản pháp_lý : các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, hướng_dẫn nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới ; 3. Tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình trong công_tác kiểm_định ; 4. Hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị kiểm_tra ; 5. Hướng_dẫn kiểm_tra xe_cơ_giới theo hạng_mục kiểm_tra, phương_pháp kiểm_tra ; công_đoạn và quy_trình kiểm_tra xe_cơ_giới ; đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6. Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình, phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới, tra_cứu thông_tin phương_tiện. " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung. Và đề được thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thì người thực_tập cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định tại Điều 3 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 3. Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 4 . Tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ Đăng_kiểm_viên thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tổng_quan : hệ_thống mạng_lưới , tổ_chức kiểm_định xe_cơ_giới ; đạo_đức nghề_nghiệp ; quy_định về trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác kiểm_định ; quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đăng_kiểm xe_cơ_giới ; 2 . Văn_bản pháp_lý : các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , hướng_dẫn nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới ; 3 . Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình trong công_tác kiểm_định ; 4 . Hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị kiểm_tra ; 5 . Hướng_dẫn kiểm_tra xe_cơ_giới theo hạng_mục kiểm_tra , phương_pháp kiểm_tra ; công_đoạn và quy_trình kiểm_tra xe_cơ_giới ; đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6 . Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình , phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới , tra_cứu thông_tin phương_tiện . " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung . Và đề được thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thì người thực_tập cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định tại Điều 3 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 3 . Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định tại điểm a và d khoản 1 Điều 14 của Nghị_định số 139/2018/NĐ-CP được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ và thực_hành kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_gian tối_thiểu 12 tháng . "
10,719
Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... : " Điều 3. Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định tại điểm a và d khoản 1 Điều 14 của Nghị_định số 139/2018/NĐ-CP được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ và thực_hành kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_gian tối_thiểu 12 tháng. " " Điều 4. Tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ Đăng_kiểm_viên thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ bao_gồm các nội_dung sau : 1. Tổng_quan : hệ_thống mạng_lưới, tổ_chức kiểm_định xe_cơ_giới ; đạo_đức nghề_nghiệp ; quy_định về trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác kiểm_định ; quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đăng_kiểm xe_cơ_giới ; 2. Văn_bản pháp_lý : các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, hướng_dẫn nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới ; 3. Tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình trong công_tác kiểm_định ; 4. Hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị kiểm_tra ; 5. Hướng_dẫn kiểm_tra xe_cơ_giới theo hạng_mục kiểm_tra, phương_pháp kiểm_tra ; công_đoạn và quy_trình kiểm_tra xe_cơ_giới ; đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6. Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình, phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới, tra_cứu thông_tin phương_tiện. " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 4 . Tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ Đăng_kiểm_viên thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tổng_quan : hệ_thống mạng_lưới , tổ_chức kiểm_định xe_cơ_giới ; đạo_đức nghề_nghiệp ; quy_định về trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác kiểm_định ; quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đăng_kiểm xe_cơ_giới ; 2 . Văn_bản pháp_lý : các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , hướng_dẫn nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới ; 3 . Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình trong công_tác kiểm_định ; 4 . Hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị kiểm_tra ; 5 . Hướng_dẫn kiểm_tra xe_cơ_giới theo hạng_mục kiểm_tra , phương_pháp kiểm_tra ; công_đoạn và quy_trình kiểm_tra xe_cơ_giới ; đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6 . Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình , phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới , tra_cứu thông_tin phương_tiện . " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung . Và đề được thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thì người thực_tập cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định tại Điều 3 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 3 . Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định tại điểm a và d khoản 1 Điều 14 của Nghị_định số 139/2018/NĐ-CP được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ và thực_hành kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_gian tối_thiểu 12 tháng . "
10,720
Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6. Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình, phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới, tra_cứu thông_tin phương_tiện. " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung. Và đề được thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thì người thực_tập cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định tại Điều 3 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 3. Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định tại điểm a và d khoản 1 Điều 14 của Nghị_định số 139/2018/NĐ-CP được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ và thực_hành kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_gian tối_thiểu 12 tháng. "
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 4 . Tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ Đăng_kiểm_viên thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ bao_gồm các nội_dung sau : 1 . Tổng_quan : hệ_thống mạng_lưới , tổ_chức kiểm_định xe_cơ_giới ; đạo_đức nghề_nghiệp ; quy_định về trách_nhiệm và xử_lý vi_phạm trong công_tác kiểm_định ; quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đăng_kiểm xe_cơ_giới ; 2 . Văn_bản pháp_lý : các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , hướng_dẫn nghiệp_vụ trong hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới ; 3 . Tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình trong công_tác kiểm_định ; 4 . Hướng_dẫn sử_dụng thiết_bị kiểm_tra ; 5 . Hướng_dẫn kiểm_tra xe_cơ_giới theo hạng_mục kiểm_tra , phương_pháp kiểm_tra ; công_đoạn và quy_trình kiểm_tra xe_cơ_giới ; đánh_giá kết_quả kiểm_tra ; 6 . Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình , phần_mềm quản_lý kiểm_định xe_cơ_giới , tra_cứu thông_tin phương_tiện . " Như_vậy đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thực_tập được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ gồm những nội_dung . Và đề được thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới thì người thực_tập cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định tại Điều 3 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 3 . Thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới Người thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ( sau đây gọi là đăng_kiểm_viên thực_tập ) đáp_ứng các quy_định tại điểm a và d khoản 1 Điều 14 của Nghị_định số 139/2018/NĐ-CP được tập_huấn lý_thuyết nghiệp_vụ và thực_hành kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_gian tối_thiểu 12 tháng . "
10,721
Phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về phần_mềm như sau : Phần_mềm 1 . Phần_mềm là bộ công_cụ dùng để phục_vụ cho việc quản_lý , khai_thác và sử_dụng các thông_tin về hồ_sơ , là thành_phần trong hệ_thống mạng thông_tin của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , được phân_quyền cho công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Văn_phòng , Cục khai_thác , sử_dụng . 2 . Địa_chỉ truy_cập phần_mềm tại http://pmis.moet.gov.vn Như_vậy , phần_mềm là bộ công_cụ dùng để phục_vụ cho việc quản_lý , khai_thác và sử_dụng các thông_tin về hồ_sơ , là thành_phần trong hệ_thống mạng thông_tin của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , được phân_quyền cho công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Văn_phòng , Cục khai_thác , sử_dụng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về phần_mềm như sau : Phần_mềm 1 . Phần_mềm là bộ công_cụ dùng để phục_vụ cho việc quản_lý , khai_thác và sử_dụng các thông_tin về hồ_sơ , là thành_phần trong hệ_thống mạng thông_tin của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , được phân_quyền cho công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Văn_phòng , Cục khai_thác , sử_dụng . 2 . Địa_chỉ truy_cập phần_mềm tại http://pmis.moet.gov.vn Như_vậy , phần_mềm là bộ công_cụ dùng để phục_vụ cho việc quản_lý , khai_thác và sử_dụng các thông_tin về hồ_sơ , là thành_phần trong hệ_thống mạng thông_tin của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , được phân_quyền cho công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Văn_phòng , Cục khai_thác , sử_dụng . ( Hình từ Internet )
10,722
Quy_trình lập , khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được tổ_chức theo mô_hình nào ?
Căn_cứ Điều 6 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_định quản_lý, khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về quy_trình lập, cập_nhật, quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm như sau : Quy_trình lập, cập_nhật, quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm Quy_trình lập, khai_thác phần_mềm được tổ_chức theo mô_hình sau : 1. Công_chức, viên_chức, người lao_động có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác, trung_thực, đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm. 2. Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức, viên_chức, người lao_động do mình quản_lý lên phần_mềm ; được quyền khai_thác, sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý. 3. Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra, phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức, viên_chức, người lao_động đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác, sử_dụng trên phần_mềm. Như_vậy, theo quy_định thì quy_trình lập, khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ được tổ_chức theo mô_hình sau : ( 1 ) Công_chức có trách_nhiệm sử_dụng
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về quy_trình lập , cập_nhật , quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm như sau : Quy_trình lập , cập_nhật , quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm Quy_trình lập , khai_thác phần_mềm được tổ_chức theo mô_hình sau : 1 . Công_chức , viên_chức , người lao_động có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động do mình quản_lý lên phần_mềm ; được quyền khai_thác , sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý . 3 . Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra , phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác , sử_dụng trên phần_mềm . Như_vậy , theo quy_định thì quy_trình lập , khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ được tổ_chức theo mô_hình sau : ( 1 ) Công_chức có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm . ( 2 ) Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý lên phần_mềm ; Được quyền khai_thác , sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý . ( 3 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra , phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác , sử_dụng trên phần_mềm .
10,723
Quy_trình lập , khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được tổ_chức theo mô_hình nào ?
Căn_cứ Điều 6 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_: ... vào khai_thác, sử_dụng trên phần_mềm. Như_vậy, theo quy_định thì quy_trình lập, khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ được tổ_chức theo mô_hình sau : ( 1 ) Công_chức có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác, trung_thực, đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm. ( 2 ) Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý lên phần_mềm ; Được quyền khai_thác, sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý. ( 3 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra, phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác, sử_dụng trên phần_mềm.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về quy_trình lập , cập_nhật , quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm như sau : Quy_trình lập , cập_nhật , quản_lý và khai_thác hồ_sơ phần_mềm Quy_trình lập , khai_thác phần_mềm được tổ_chức theo mô_hình sau : 1 . Công_chức , viên_chức , người lao_động có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm . 2 . Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động do mình quản_lý lên phần_mềm ; được quyền khai_thác , sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý . 3 . Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra , phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức , viên_chức , người lao_động đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác , sử_dụng trên phần_mềm . Như_vậy , theo quy_định thì quy_trình lập , khai_thác phần_mềm quản_lý hồ_sơ được tổ_chức theo mô_hình sau : ( 1 ) Công_chức có trách_nhiệm sử_dụng tài_khoản người dùng cá_nhân để khai_báo chính_xác , trung_thực , đầy_đủ các thông_tin về hồ_sơ cá_nhân trên phần_mềm . ( 2 ) Thủ_trưởng các đơn_vị có trách_nhiệm phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý lên phần_mềm ; Được quyền khai_thác , sử_dụng các thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức do mình quản_lý . ( 3 ) Vụ Tổ_chức cán_bộ kiểm_tra , phê_duyệt thông_tin hồ_sơ cá_nhân của công_chức đã được thủ_trưởng các đơn_vị phê_duyệt để đưa vào khai_thác , sử_dụng trên phần_mềm .
10,724
Trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý, khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm. 2. Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi, xuyên_tạc sự_thật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm công_chức, viên_chức, người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định. 3. Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân, tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng. Như_vậy, theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm có : ( 1 ) Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm. ( 2 ) Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi, xuyên_tạc sự_thật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm công_chức, viên_chức, người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định. ( 3 ) Cung_cấp hoặc
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . 2 . Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . 3 . Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm có : ( 1 ) Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . ( 2 ) Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . ( 3 ) Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng .
10,725
Trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_: ... từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi, xuyên_tạc sự_thật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm công_chức, viên_chức, người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định. ( 3 ) Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân, tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng.Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý, khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm. 2. Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi, xuyên_tạc sự_thật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm công_chức, viên_chức, người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định. 3. Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân, tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng. Như_vậy, theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . 2 . Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . 3 . Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm có : ( 1 ) Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . ( 2 ) Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . ( 3 ) Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng .
10,726
Trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì những hành_vi nào bị nghiêm_cấm ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_: ... tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng. Như_vậy, theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm có : ( 1 ) Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm. ( 2 ) Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi, xuyên_tạc sự_thật, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm công_chức, viên_chức, người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định. ( 3 ) Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân, tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_định quản_lý , khai_thác vận_hành và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-BGDĐT năm 2020 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . 2 . Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . 3 . Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng . Như_vậy , theo quy_định thì các hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc khai_thác và sử_dụng phần_mềm quản_lý hồ_sơ công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm có : ( 1 ) Truy_cập trái_phép hoặc cố_ý nâng quyền truy_cập vào phần_mềm . ( 2 ) Sử_dụng thông_tin từ phần_mềm vào mục_đích vụ_lợi , xuyên_tạc sự_thật , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm công_chức , viên_chức , người lao_động và các mục_đích khác không đúng quy_định . ( 3 ) Cung_cấp hoặc cố_ý để lộ tên đăng_nhập tài_khoản và mật_khẩu đăng_nhập vào phần_mềm cho cá_nhân , tổ_chức không được giao quyền và trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng .
10,727
Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất trong ngành nhựa là khi nào ?
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BC: ... Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng như sau : Phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng Suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa được xác_định theo phương_pháp tại Phụ_lục I Thông_tư này. Tại Mục 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Phạm_vi đánh_giá : khu_vực sản_xuất sản_phẩm nhựa, không bao_gồm các khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác. 2. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12. Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao, thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất. Theo quy_định trên, suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới
None
1
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng như sau : Phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng Suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa được xác_định theo phương_pháp tại Phụ_lục I Thông_tư này . Tại Mục 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Phạm_vi đánh_giá : khu_vực sản_xuất sản_phẩm nhựa , không bao_gồm các khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác . 2 . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . Theo quy_định trên , suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . ( Hình từ Internet )
10,728
Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất trong ngành nhựa là khi nào ?
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BC: ... ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12. Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao, thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất. ( Hình từ Internet )Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng như sau : Phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng Suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa được xác_định theo phương_pháp tại Phụ_lục I Thông_tư này. Tại Mục 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Phạm_vi đánh_giá : khu_vực sản_xuất sản_phẩm nhựa, không bao_gồm các khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác. 2. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31
None
1
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng như sau : Phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng Suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa được xác_định theo phương_pháp tại Phụ_lục I Thông_tư này . Tại Mục 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Phạm_vi đánh_giá : khu_vực sản_xuất sản_phẩm nhựa , không bao_gồm các khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác . 2 . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . Theo quy_định trên , suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . ( Hình từ Internet )
10,729
Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất trong ngành nhựa là khi nào ?
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BC: ... khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác. 2. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12. Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao, thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất. Theo quy_định trên, suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm. Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12. Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao, thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất. ( Hình từ Internet )
None
1
Suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng như sau : Phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng Suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa được xác_định theo phương_pháp tại Phụ_lục I Thông_tư này . Tại Mục 2 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Phạm_vi đánh_giá : khu_vực sản_xuất sản_phẩm nhựa , không bao_gồm các khu_vực khác như hành_chính hay khu_vực sản_xuất các sản_phẩm khác . 2 . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng của đối_tượng đánh_giá là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . Theo quy_định trên , suất tiêu_hao năng_lượng ( SEC ) là tổng mức năng_lượng tiêu_hao để sản_xuất một đơn_vị khối_lượng sản_phẩm . Thời_gian xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong ngành nhựa là một năm từ ngày 01 tháng 01 tới ngày 31 tháng 12 . Trong trường_hợp cần kiểm_định suất tiêu_hao , thời_gian kiểm_định được quyết_định là thời_gian cần_thiết để thực_hiện hết một chu_trình sản_xuất . ( Hình từ Internet )
10,730
Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của cơ_sở vào thời_gian nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 38/2016/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 42/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của các cơ_sở sả: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 38/2016/TT-BCT, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 42/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất, tổ_chức, cá_nhân như sau : Trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất, tổ_chức, cá_nhân 1. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động trong ngành nhựa phải có kế_hoạch để đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 tại Thông_tư này. 2. Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm, các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Thông_tư này. 3. Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo, cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy, trước ngày 15 tháng 01 hằng năm, các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 38/2016/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 42/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất , tổ_chức , cá_nhân như sau : Trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất , tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong ngành nhựa phải có kế_hoạch để đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 tại Thông_tư này . 2 . Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm , các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , trước ngày 15 tháng 01 hằng năm , các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm .
10,731
Cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của cơ_sở vào thời_gian nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 38/2016/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 42/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của các cơ_sở sả: ... 2 Điều này. Như_vậy, trước ngày 15 tháng 01 hằng năm, các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo, cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 38/2016/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 42/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất , tổ_chức , cá_nhân như sau : Trách_nhiệm của các cơ_sở sản_xuất , tổ_chức , cá_nhân 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong ngành nhựa phải có kế_hoạch để đáp_ứng các quy_định tại Điều 6 tại Thông_tư này . 2 . Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm , các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Thông_tư này . 3 . Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , trước ngày 15 tháng 01 hằng năm , các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có trách_nhiệm báo_cáo Sở Công_Thương địa_phương bằng văn_bản theo phương_thức gửi trực_tiếp hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính về tình_hình thực_hiện suất tiêu_hao năng_lượng năm trước của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT. Trường_hợp cơ_sở xuất sản_phẩm nhựa chưa_thể xác_định được suất tiêu_hao năng_lượng trong kỳ báo_cáo , cơ_sở sản_xuất sản_phẩm phải có trách_nhiệm lắp_đặt đầy_đủ đồng_hồ đo_đếm điện_năng để đảm_bảo tính chính_xác suất tiêu_hao năng_lượng của đơn_vị và báo_cáo suất tiêu_hao năng_lượng thời_gian còn lại trong năm .
10,732
Để xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có các thông_số nào ?
Tại Mục 3 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_p: ... Tại Mục 3 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Các thông_số để xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa : Theo quy_định tại bảng trên , để xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có các thông_số sau : - Tổng điện_năng sản_xuất ; - Điện_năng sử_dụng phục_vụ trực_tiếp sản_xuất ; - Điện_năng tiêu_thụ của các hệ_thống phụ_trợ sản_xuất ; - Sản_lượng sản_xuất hàng năm của sản_phẩm .
None
1
Tại Mục 3 Phụ_lục I Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2016/TT-BCT quy_định về phương_pháp xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa như sau : Các thông_số để xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong các cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa : Theo quy_định tại bảng trên , để xác_định suất tiêu_hao năng_lượng trong cơ_sở sản_xuất sản_phẩm nhựa có các thông_số sau : - Tổng điện_năng sản_xuất ; - Điện_năng sử_dụng phục_vụ trực_tiếp sản_xuất ; - Điện_năng tiêu_thụ của các hệ_thống phụ_trợ sản_xuất ; - Sản_lượng sản_xuất hàng năm của sản_phẩm .
10,733
Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) là gì ?
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn . ... Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong .
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong .
10,734
Tác_nhân gây nên bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và pho: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ, vượn, chó... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm .
10,735
Tác_nhân gây nên bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và pho: ... thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất, cát có ấu_trùng giun lươn. + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm.Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm .
10,736
Tác_nhân gây nên bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và pho: ... ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ, vượn, chó... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất, cát có ấu_trùng giun lươn. + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm .
10,737
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 h: ... Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do. - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường. - Ở môi_trường, ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ). - Giun trưởng_thành giao_phối, và con_cái đẻ trứng. - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường. - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ). - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3
None
1
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,738
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 h: ... ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ). - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc. - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi, xuyên qua các mao_mạch phổi, tới cây phế_quản đến hầu họng, được nuốt xuống_đường tiêu_hoá, sau đó đến ruột_non, nơi chúng trưởng_thành. - Trong ruột_non, giun cái trưởng_thành đẻ trứng. - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình. Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân. - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống, xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strong@@
None
1
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,739
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) ?
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 h: ... bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ, vượn, chó... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,740
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới, với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh. Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm. Ngoài_ra, người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng, sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột. Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch. Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá, hô_hấp, thần_kinh..., trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong. Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướ@@
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,741
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong. Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán, điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ, vượn, chó... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,742
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất, cát có ấu_trùng giun lươn. + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm. Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do. - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường. - Ở môi_trường, ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,743
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... Ở môi_trường, ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ). - Giun trưởng_thành giao_phối, và con_cái đẻ trứng. - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường. - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ). - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc. - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi, xuyên qua các mao_mạch phổi, tới cây phế_quản đến hầu họng, được nuốt xuống_đường tiêu_hoá, sau đó đến ruột_non, nơi chúng trưởng_thành. - Trong ruột_non, giun cái trưởng_thành đẻ trứng. - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình. Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân. - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,744
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình. Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân. - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống, xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis, ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ, vượn, chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người. Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính, ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ, vượn, chó... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,745
Xin chào ban tư_vấn . Tôi có câu hỏi mong được ban tư_vấn bên THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giúp tôi giải_đáp thắc_mắc . Tôi có được nghe thông_tin về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) . Vậy nên tôi muốn hỏi về tác_nhân gây nên bệnh này để có_thể có cho mình cách phòng_tránh hợp_lý để bảo_vệ sức_khoẻ của mình và những người xung_quanh . Mong sớm được ban tư_vấn của THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT hỗ_trợ giải_đáp thắc_mắc . Xin cảm_ơn !
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn : ... chó... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da, niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng, trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn giới_thiệu về bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) cụ_thể là Bệnh giun lươn đường ruột ( Strongyloidiasis ) thường gặp ở vùng nhiệt_đới và cận_nhiệt_đới , với khoảng 30-100 triệu người nhiễm_bệnh . Người bị nhiễm_bệnh do ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da đi vào cơ_thể khi tiếp_xúc với đất bị ô_nhiễm . Ngoài_ra , người có_thể nhiễm_bệnh qua cơ_chế tự nhiễm do giun lươn cái đẻ trứng , sau đó trứng phát_triển thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và thành giun trưởng_thành ngay trong ruột . Hay gặp ở người có suy_giảm miễn_dịch . Bệnh có biểu_hiện các triệu_chứng về tiêu_hoá , hô_hấp , thần_kinh ... , trong trường_hợp bị nhiễm nặng bệnh_nhân có_thể tử_vong . Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.2 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ-BYT năm 2022 hướng dẫn chẩn đoán , điều trị và phòng bệnh giun lươn thông_tin về tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . - Nguồn truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... - Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . - Tính cảm_nhiễm và miễn_dịch + Tất_cả mọi người đều có nguy_cơ nhiễm_bệnh khi có tiếp_xúc với đất , cát có ấu_trùng giun lươn . + Miễn_dịch với giun lươn là cao nhất trong các loài giun truyền qua đất nhưng không có miễn_dịch lâu_dài nên có_thể dễ_dàng tái_nhiễm . Chu_kỳ phát_triển của bệnh giun lươn đường ruột được quy_định tại tiểu_mục 1.5 Mục I_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 1384 / QĐ _ BYT năm 2022 hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị và phòng_bệnh giun lươn do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành cụ_thể như sau : Chu_kỳ phát_triển của giun lươn : Chu_kỳ giun lươn gồm : chu_kỳ ký_sinh và chu_kỳ tự_do . - Ấu_trùng giun lươn có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) theo phân của người nhiễm giun lươn ra ngoài môi_trường . - Ở môi_trường , ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình có_thể phát_triển thành giun trưởng_thành sống tự_do hoặc trở_thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình chỉ ( L 3 - là giai_đoạn ấu_trùng có khả_năng lây_nhiễm ) xâm_nhập vào da người ( 6 ) . - Giun trưởng_thành giao_phối , và con_cái đẻ trứng . - Trứng nở ra ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ngoài môi_trường . - Những ấu_trùng này có_thể phát_triển thành những con trưởng_thành sống tự_do ( 2 ) hoặc phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản dạng hình ống ( L 3 ) có khả_năng lây_nhiễm ( 6 ) . - Ấu_trùng có thực_quản hình ống ( L 3 ) xâm_nhập từ đất qua da tiếp_xúc . - Ấu_trùng di_chuyển qua dòng máu đến phổi , xuyên qua các mao_mạch phổi , tới cây phế_quản đến hầu họng , được nuốt xuống_đường tiêu_hoá , sau đó đến ruột_non , nơi chúng trưởng_thành . - Trong ruột_non , giun cái trưởng_thành đẻ trứng . - Trứng nở thành ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình . Hầu_hết ấu_trùng được bài_tiết qua phân . - Một_số ấu_trùng có thực_quản dạng ụ phình ( L 1 ) trong ruột_già phát_triển thành ấu_trùng có thực_quản hình ống , xâm_nhập qua niêm_mạc ruột ( tự nhiễm bên trong ) hoặc da xung_quanh hậu_môn ( tự nhiễm bên ngoài ) và di_chuyển tự_do tới các cơ_quan khác theo chu_kỳ lây_nhiễm bình_thường . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì tác_nhân gây bên bệnh giun lươn đường ruột cụ_thể là tác_nhân gây bệnh giun lươn đường ruột thường gặp là do Strongyloides stercoralis , ngoài_ra có loài Strongyloides fuelleborni thường gây bệnh ở khỉ , vượn , chó nhưng đôi_khi gây bệnh ở người . Bệnh giun lươn đường ruột còn có những nguồn lây khác như truyền bệnh giun lươn là người là vật_chủ chính , ngoài_ra có_thể có ở một_số động_vật khác như khỉ , vượn , chó ... Phương_thức lây_truyền bao_gồm lây_truyền qua đường da : Ấu_trùng giun lươn xâm_nhập qua da , niêm_mạc vào trong cơ_thể và tự nhiễm : Do giun cái đẻ trứng , trứng nở thành ấu_trùng hoặc đẻ ấu_trùng và phát_triển thành giun trưởng_thành ngay trong ruột gây bệnh cho người . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
10,746
Cơ_quan nào sẽ lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : ... Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở, vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1. Cục Thú_y thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) đối_với : a ) Cơ_sở an_toàn dịch_bệnh động_vật phục_vụ xuất_khẩu, hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; b ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã phục_vụ xuất_khẩu, hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; c ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện, cấp tỉnh. 2. Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở, vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật không thuộc phạm_vi quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận gọi chung là Cơ_quan thú_y. Theo quy_định trên thì Cơ_quan thú_y cấp tỉnh sẽ thực_hiện thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật đối_với vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã, phường, thị_trấn và những vùng không phục_vụ xuất_khẩu, hỗn_hợp xuất_khẩu, tiêu_dùng trong nước. Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với vùng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Cục Thú_y thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) đối_với : a ) Cơ_sở an_toàn dịch_bệnh động_vật phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; b ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; c ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , cấp tỉnh . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật không thuộc phạm_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận gọi chung là Cơ_quan thú_y . Theo quy_định trên thì Cơ_quan thú_y cấp tỉnh sẽ thực_hiện thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật đối_với vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn và những vùng không phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu , tiêu_dùng trong nước . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp huyện ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp tỉnh ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân , chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Cơ_quan thú_y theo một trong các hình_thức : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung quy_định nêu trên thì cơ_quan lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh được xác_định là UBND cấp xã . Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ? ( Hình từ Internet )
10,747
Cơ_quan nào sẽ lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : ... . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã, phường, thị_trấn ), Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp huyện ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ), Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp tỉnh ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ) sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân, chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn, tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Cơ_quan thú_y theo một trong các hình_thức : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Như_vậy, kết_hợp từ những nội_dung quy_định nêu trên thì cơ_quan lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh được xác_định là UBND cấp xã. Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Cục Thú_y thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) đối_với : a ) Cơ_sở an_toàn dịch_bệnh động_vật phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; b ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; c ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , cấp tỉnh . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật không thuộc phạm_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận gọi chung là Cơ_quan thú_y . Theo quy_định trên thì Cơ_quan thú_y cấp tỉnh sẽ thực_hiện thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật đối_với vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn và những vùng không phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu , tiêu_dùng trong nước . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp huyện ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp tỉnh ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân , chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Cơ_quan thú_y theo một trong các hình_thức : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung quy_định nêu trên thì cơ_quan lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh được xác_định là UBND cấp xã . Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ? ( Hình từ Internet )
10,748
Cơ_quan nào sẽ lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : ... . Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNN về thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật như sau : Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Cục Thú_y thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) đối_với : a ) Cơ_sở an_toàn dịch_bệnh động_vật phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; b ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu và tiêu_dùng trong nước ; c ) Vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , cấp tỉnh . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật không thuộc phạm_vi quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_quan thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận gọi chung là Cơ_quan thú_y . Theo quy_định trên thì Cơ_quan thú_y cấp tỉnh sẽ thực_hiện thẩm_định và cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật đối_với vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn và những vùng không phục_vụ xuất_khẩu , hỗn_hợp xuất_khẩu , tiêu_dùng trong nước . Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp xã , phường , thị_trấn ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp huyện ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ) , Uỷ_ban_nhân_dân cấp cấp tỉnh ( đối_với vùng đăng_ký công_nhận an_toàn dịch_bệnh động_vật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân , chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Cơ_quan thú_y theo một trong các hình_thức : Trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ công trực_tuyến hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Như_vậy , kết_hợp từ những nội_dung quy_định nêu trên thì cơ_quan lập hồ_sơ cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh được xác_định là UBND cấp xã . Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ? ( Hình từ Internet )
10,749
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ?
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a t: ... Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023. Cụ_thể như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn, tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và gửi đến Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh. Bước 2 : Tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân về kế_hoạch đánh_giá thực_tế tại vùng. - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân để hoàn_thiện. Bước 3 : Thành_lập đoàn đánh_giá và đi kiểm_tra Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thẩm_định xong nội_dung của hồ_sơ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng. Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ
None
1
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Cụ_thể như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và gửi đến Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh . Bước 2 : Tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân về kế_hoạch đánh_giá thực_tế tại vùng . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân để hoàn_thiện . Bước 3 : Thành_lập đoàn đánh_giá và đi kiểm_tra Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thẩm_định xong nội_dung của hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng . Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các quy_định về vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; + Kiểm_tra việc quản_lý thông_tin , dữ_liệu và hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT ; + Lấy mẫu để xét_nghiệm nếu phát_hiện động_vật có dấu_hiệu nghi mắc bệnh hoặc không đảm_bảo điều_kiện an_toàn sinh_học ; + Lập biên_bản và thông_báo kết_quả đánh_giá cho cho Uỷ_ban_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo kết_quả đánh_giá bằng văn_bản cho lãnh_đạo Cơ_quan thú_y ; + Thống_nhất với Uỷ_ban_nhân_dân về thời_gian , nội_dung khắc_phục sai lỗi với các trường_hợp không đạt yêu_cầu . - Trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh lây_lan sang người hoặc dịch_bệnh động_vật nguy_hiểm phải công_bố dịch theo quy_định của pháp_luật về thú_y , thực_hiện đánh_giá như sau : + Áp_dụng hình_thức đánh_giá trực_tuyến đối_với vùng đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực , phương_tiện kỹ_thuật thực_hiện ( máy_tính , đường truyền internet , ứng_dụng phần_mềm , máy_ghi_âm , ghi_hình ) . + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin , dữ_liệu , tài_liệu , hình_ảnh , hồ_sơ cung_cấp cho Đoàn đánh_giá ; + Trường_hợp cần_thiết , Cơ_quan thú_y tổ_chức đánh_giá trực_tiếp tại vùng sau khi thiên_tai , dịch_bệnh đã được kiểm_soát theo quy_định của pháp_luật . Bước 5 : Cấp_Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật - Trường_hợp vùng không phải khắc_phục sai lỗi : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc việc đánh_giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết_quả xét_nghiệm bệnh , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cho vùng đạt yêu_cầu và bổ_sung tên vùng vào danh_sách cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; trường_hợp vùng có kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . - Trường_hợp vùng phải khắc_phục sai lỗi : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản cho chủ cơ_sở để hoàn_thiện .
10,750
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ?
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a t: ... hồ_sơ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng. Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các quy_định về vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; + Kiểm_tra việc quản_lý thông_tin, dữ_liệu và hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT ; + Lấy mẫu để xét_nghiệm nếu phát_hiện động_vật có dấu_hiệu nghi mắc bệnh hoặc không đảm_bảo điều_kiện an_toàn sinh_học ; + Lập biên_bản và thông_báo kết_quả đánh_giá cho cho Uỷ_ban_nhân_dân, đồng_thời báo_cáo kết_quả đánh_giá bằng văn_bản cho lãnh_đạo Cơ_quan thú_y ; + Thống_nhất với Uỷ_ban_nhân_dân về thời_gian, nội_dung khắc_phục sai lỗi với các trường_hợp không đạt yêu_cầu. - Trường_hợp xảy ra thiên_tai, dịch_bệnh lây_lan sang người hoặc dịch_bệnh động_vật nguy_hiểm phải công_bố dịch theo quy_định của pháp_luật về thú_y, thực_hiện đánh_giá như sau : + Áp_dụng hình_thức đánh_giá trực_tuyến đối_với vùng đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực, phương_tiện kỹ_thuật thực_hiện ( máy_tính, đường truyền internet, ứng_dụng phần_mềm, máy_ghi_âm, ghi_hình ). + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin, dữ_liệu, tài_liệu,
None
1
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Cụ_thể như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và gửi đến Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh . Bước 2 : Tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân về kế_hoạch đánh_giá thực_tế tại vùng . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân để hoàn_thiện . Bước 3 : Thành_lập đoàn đánh_giá và đi kiểm_tra Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thẩm_định xong nội_dung của hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng . Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các quy_định về vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; + Kiểm_tra việc quản_lý thông_tin , dữ_liệu và hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT ; + Lấy mẫu để xét_nghiệm nếu phát_hiện động_vật có dấu_hiệu nghi mắc bệnh hoặc không đảm_bảo điều_kiện an_toàn sinh_học ; + Lập biên_bản và thông_báo kết_quả đánh_giá cho cho Uỷ_ban_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo kết_quả đánh_giá bằng văn_bản cho lãnh_đạo Cơ_quan thú_y ; + Thống_nhất với Uỷ_ban_nhân_dân về thời_gian , nội_dung khắc_phục sai lỗi với các trường_hợp không đạt yêu_cầu . - Trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh lây_lan sang người hoặc dịch_bệnh động_vật nguy_hiểm phải công_bố dịch theo quy_định của pháp_luật về thú_y , thực_hiện đánh_giá như sau : + Áp_dụng hình_thức đánh_giá trực_tuyến đối_với vùng đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực , phương_tiện kỹ_thuật thực_hiện ( máy_tính , đường truyền internet , ứng_dụng phần_mềm , máy_ghi_âm , ghi_hình ) . + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin , dữ_liệu , tài_liệu , hình_ảnh , hồ_sơ cung_cấp cho Đoàn đánh_giá ; + Trường_hợp cần_thiết , Cơ_quan thú_y tổ_chức đánh_giá trực_tiếp tại vùng sau khi thiên_tai , dịch_bệnh đã được kiểm_soát theo quy_định của pháp_luật . Bước 5 : Cấp_Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật - Trường_hợp vùng không phải khắc_phục sai lỗi : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc việc đánh_giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết_quả xét_nghiệm bệnh , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cho vùng đạt yêu_cầu và bổ_sung tên vùng vào danh_sách cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; trường_hợp vùng có kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . - Trường_hợp vùng phải khắc_phục sai lỗi : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản cho chủ cơ_sở để hoàn_thiện .
10,751
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ?
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a t: ... ( máy_tính, đường truyền internet, ứng_dụng phần_mềm, máy_ghi_âm, ghi_hình ). + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin, dữ_liệu, tài_liệu, hình_ảnh, hồ_sơ cung_cấp cho Đoàn đánh_giá ; + Trường_hợp cần_thiết, Cơ_quan thú_y tổ_chức đánh_giá trực_tiếp tại vùng sau khi thiên_tai, dịch_bệnh đã được kiểm_soát theo quy_định của pháp_luật. Bước 5 : Cấp_Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật - Trường_hợp vùng không phải khắc_phục sai lỗi : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc việc đánh_giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết_quả xét_nghiệm bệnh, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cho vùng đạt yêu_cầu và bổ_sung tên vùng vào danh_sách cơ_sở, vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; trường_hợp vùng có kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do. - Trường_hợp vùng phải khắc_phục sai lỗi : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ. + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy
None
1
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Cụ_thể như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và gửi đến Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh . Bước 2 : Tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân về kế_hoạch đánh_giá thực_tế tại vùng . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân để hoàn_thiện . Bước 3 : Thành_lập đoàn đánh_giá và đi kiểm_tra Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thẩm_định xong nội_dung của hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng . Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các quy_định về vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; + Kiểm_tra việc quản_lý thông_tin , dữ_liệu và hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT ; + Lấy mẫu để xét_nghiệm nếu phát_hiện động_vật có dấu_hiệu nghi mắc bệnh hoặc không đảm_bảo điều_kiện an_toàn sinh_học ; + Lập biên_bản và thông_báo kết_quả đánh_giá cho cho Uỷ_ban_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo kết_quả đánh_giá bằng văn_bản cho lãnh_đạo Cơ_quan thú_y ; + Thống_nhất với Uỷ_ban_nhân_dân về thời_gian , nội_dung khắc_phục sai lỗi với các trường_hợp không đạt yêu_cầu . - Trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh lây_lan sang người hoặc dịch_bệnh động_vật nguy_hiểm phải công_bố dịch theo quy_định của pháp_luật về thú_y , thực_hiện đánh_giá như sau : + Áp_dụng hình_thức đánh_giá trực_tuyến đối_với vùng đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực , phương_tiện kỹ_thuật thực_hiện ( máy_tính , đường truyền internet , ứng_dụng phần_mềm , máy_ghi_âm , ghi_hình ) . + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin , dữ_liệu , tài_liệu , hình_ảnh , hồ_sơ cung_cấp cho Đoàn đánh_giá ; + Trường_hợp cần_thiết , Cơ_quan thú_y tổ_chức đánh_giá trực_tiếp tại vùng sau khi thiên_tai , dịch_bệnh đã được kiểm_soát theo quy_định của pháp_luật . Bước 5 : Cấp_Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật - Trường_hợp vùng không phải khắc_phục sai lỗi : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc việc đánh_giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết_quả xét_nghiệm bệnh , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cho vùng đạt yêu_cầu và bổ_sung tên vùng vào danh_sách cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; trường_hợp vùng có kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . - Trường_hợp vùng phải khắc_phục sai lỗi : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản cho chủ cơ_sở để hoàn_thiện .
10,752
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay ra sao ?
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a t: ... được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ. + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, thông_báo bằng văn_bản cho chủ cơ_sở để hoàn_thiện.
None
1
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện theo quy_định tại khoản a tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 . Cụ_thể như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức lập hồ_sơ đăng_ký công_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh và gửi đến Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh . Bước 2 : Tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân về kế_hoạch đánh_giá thực_tế tại vùng . - Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh thông_báo bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân để hoàn_thiện . Bước 3 : Thành_lập đoàn đánh_giá và đi kiểm_tra Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thẩm_định xong nội_dung của hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tổ_chức Đoàn đánh_giá và thực_hiện đánh_giá tại vùng . Bước 4 : Đánh_giá tại vùng - Đánh_giá trực_tiếp tại vùng : + Đánh_giá mức_độ đáp_ứng các quy_định về vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; + Kiểm_tra việc quản_lý thông_tin , dữ_liệu và hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 24/2022/TT-BNNPTNT ; + Lấy mẫu để xét_nghiệm nếu phát_hiện động_vật có dấu_hiệu nghi mắc bệnh hoặc không đảm_bảo điều_kiện an_toàn sinh_học ; + Lập biên_bản và thông_báo kết_quả đánh_giá cho cho Uỷ_ban_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo kết_quả đánh_giá bằng văn_bản cho lãnh_đạo Cơ_quan thú_y ; + Thống_nhất với Uỷ_ban_nhân_dân về thời_gian , nội_dung khắc_phục sai lỗi với các trường_hợp không đạt yêu_cầu . - Trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh lây_lan sang người hoặc dịch_bệnh động_vật nguy_hiểm phải công_bố dịch theo quy_định của pháp_luật về thú_y , thực_hiện đánh_giá như sau : + Áp_dụng hình_thức đánh_giá trực_tuyến đối_với vùng đáp_ứng yêu_cầu về nguồn_lực , phương_tiện kỹ_thuật thực_hiện ( máy_tính , đường truyền internet , ứng_dụng phần_mềm , máy_ghi_âm , ghi_hình ) . + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin , dữ_liệu , tài_liệu , hình_ảnh , hồ_sơ cung_cấp cho Đoàn đánh_giá ; + Trường_hợp cần_thiết , Cơ_quan thú_y tổ_chức đánh_giá trực_tiếp tại vùng sau khi thiên_tai , dịch_bệnh đã được kiểm_soát theo quy_định của pháp_luật . Bước 5 : Cấp_Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật - Trường_hợp vùng không phải khắc_phục sai lỗi : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc việc đánh_giá tại vùng hoặc kể từ ngày nhận kết_quả xét_nghiệm bệnh , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cho vùng đạt yêu_cầu và bổ_sung tên vùng vào danh_sách cơ_sở , vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật ; trường_hợp vùng có kết_quả đánh_giá không đạt yêu_cầu Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do . - Trường_hợp vùng phải khắc_phục sai lỗi : + Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Báo_cáo khắc_phục sai lỗi , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản cho chủ cơ_sở để hoàn_thiện .
10,753
Bao_lâu sẽ nhận được kết_quả thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết thủ_tục : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng thực_hiện khắc_phục ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện khắc_phục . Xem chi_tiết tại Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản d tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng an_toàn dịch_bệnh động_vật thực_hiện tại Cơ_quan thú_y cấp tỉnh như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; không phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 30 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng thực_hiện khắc_phục ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ ; phải thực_hiện khắc_phục theo quy_định : 35 ngày không kể thời_gian vùng hoàn_thiện hồ_sơ và thực_hiện khắc_phục . Xem chi_tiết tại Quyết_định 554 / QĐ-BNN-TY năm 2023 .
10,754
Khi nào cơ_quan tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_địn: ... Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Khi cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy cần_thiết ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định, cụ_thể phải trưng cầu giám định khi cần xác định một trong những nội_dung sau : - Tình_trạng tâm_thần của người bị buộc_tội khi có sự nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức, khả năng khai_báo đúng_đắn về những tình_tiết của vụ án ; - Tuổi của bị_can, bị_cáo, bị hại nếu việc đó có ý_nghĩa đối_với việc giải_quyết vụ án và không có tài_liệu để xác_định chính_xác tuổi của họ hoặc có nghi_ngờ về tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích, mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý, vũ_khí quân_dụng, vật_liệu nổ
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Khi cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy cần_thiết ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định , cụ_thể phải trưng cầu giám định khi cần xác định một trong những nội_dung sau : - Tình_trạng tâm_thần của người bị buộc_tội khi có sự nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức , khả năng khai_báo đúng_đắn về những tình_tiết của vụ án ; - Tuổi của bị_can , bị_cáo , bị hại nếu việc đó có ý_nghĩa đối_với việc giải_quyết vụ án và không có tài_liệu để xác_định chính_xác tuổi của họ hoặc có nghi_ngờ về tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích , mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý , vũ_khí quân_dụng , vật_liệu nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , tiền giả , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ ; - Mức_độ ô_nhiễm môi_trường . Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự ( Hình từ Internet )
10,755
Khi nào cơ_quan tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_địn: ... tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích, mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý, vũ_khí quân_dụng, vật_liệu nổ, chất_cháy, chất_độc, chất phóng_xạ, tiền giả, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý, đồ_cổ ; - Mức_độ ô_nhiễm môi_trường. Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Khi cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy cần_thiết ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định, cụ_thể phải trưng cầu giám định khi cần xác định một trong những nội_dung sau : - Tình_trạng tâm_thần của người bị buộc_tội khi có sự nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức, khả năng khai_báo đúng_đắn vê@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Khi cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy cần_thiết ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định , cụ_thể phải trưng cầu giám định khi cần xác định một trong những nội_dung sau : - Tình_trạng tâm_thần của người bị buộc_tội khi có sự nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức , khả năng khai_báo đúng_đắn về những tình_tiết của vụ án ; - Tuổi của bị_can , bị_cáo , bị hại nếu việc đó có ý_nghĩa đối_với việc giải_quyết vụ án và không có tài_liệu để xác_định chính_xác tuổi của họ hoặc có nghi_ngờ về tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích , mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý , vũ_khí quân_dụng , vật_liệu nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , tiền giả , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ ; - Mức_độ ô_nhiễm môi_trường . Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự ( Hình từ Internet )
10,756
Khi nào cơ_quan tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_địn: ... nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức, khả năng khai_báo đúng_đắn về những tình_tiết của vụ án ; - Tuổi của bị_can, bị_cáo, bị hại nếu việc đó có ý_nghĩa đối_với việc giải_quyết vụ án và không có tài_liệu để xác_định chính_xác tuổi của họ hoặc có nghi_ngờ về tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích, mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý, vũ_khí quân_dụng, vật_liệu nổ, chất_cháy, chất_độc, chất phóng_xạ, tiền giả, vàng, bạc, kim_khí quý, đá_quý, đồ_cổ ; - Mức_độ ô_nhiễm môi_trường. Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 và Điều 206 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng sẽ ra quyết_định trưng_cầu giám_định khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Khi cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng xét thấy cần_thiết ; ( 2 ) Thuộc trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định , cụ_thể phải trưng cầu giám định khi cần xác định một trong những nội_dung sau : - Tình_trạng tâm_thần của người bị buộc_tội khi có sự nghi_ngờ về năng_lực trách_nhiệm hình_sự của họ ; tình_trạng tâm_thần của người làm chứng hoặc bị hại khi có sự nghi_ngờ về khả_năng nhận_thức , khả năng khai_báo đúng_đắn về những tình_tiết của vụ án ; - Tuổi của bị_can , bị_cáo , bị hại nếu việc đó có ý_nghĩa đối_với việc giải_quyết vụ án và không có tài_liệu để xác_định chính_xác tuổi của họ hoặc có nghi_ngờ về tính xác_thực của những tài_liệu đó ; - Nguyên_nhân chết người ; - Tính_chất thương_tích , mức_độ tổn_hại sức_khoẻ hoặc khả_năng lao_động ; - Chất ma_tuý , vũ_khí quân_dụng , vật_liệu nổ , chất_cháy , chất_độc , chất phóng_xạ , tiền giả , vàng , bạc , kim_khí quý , đá_quý , đồ_cổ ; - Mức_độ ô_nhiễm môi_trường . Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự ( Hình từ Internet )
10,757
Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : ... Trưng_cầu giám_định 1. Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định. 2. Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định. 3. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định, cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định, hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra. Theo đó, quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Theo đó , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định .
10,758
Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : ... điều_tra. Theo đó, quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định. Trưng_cầu giám_định 1. Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định. 2. Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Theo đó , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định .
10,759
Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : ... d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định. 3. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định, cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định, hồ_sơ, đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra. Theo đó, quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày, tháng, năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Theo đó , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định .
10,760
Quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : ... trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 205 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc trưng_cầu giám_định như sau : Trưng_cầu giám_định 1 . Khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 206 của Bộ_luật này hoặc khi xét thấy cần_thiết thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ra quyết_định trưng_cầu giám_định . 2 . Quyết_định trưng_cầu giám_định có các nội_dung : a ) Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; b ) Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; c ) Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; d ) Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Nội_dung yêu_cầu giám_định ; e ) Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định . 3 . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định trưng_cầu giám_định , cơ_quan trưng_cầu giám_định phải giao hoặc gửi quyết_định trưng_cầu giám_định , hồ_sơ , đối_tượng trưng_cầu giám_định cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_định ; gửi quyết_định trưng_cầu giám_định cho Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Theo đó , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự sẽ có các nội_dung sau đây : - Tên cơ_quan trưng_cầu giám_định ; họ tên người có thẩm_quyền trưng_cầu giám_định ; - Tên tổ_chức ; họ tên người được trưng_cầu giám_định ; - Tên và đặc_điểm của đối_tượng cần giám_định ; - Tên tài_liệu có liên_quan hoặc mẫu so_sánh gửi kèm theo ( nếu có ) ; - Nội_dung yêu_cầu giám_định ; - Ngày , tháng , năm trưng_cầu giám_định và thời_hạn trả kết_luận giám_định .
10,761
Thời_hạn giám_định trong vụ án hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : ... Thời_hạn giám_định 1. Thời_hạn giám_định đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định : a ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 206 của Bộ_luật này ; b ) Không quá 01 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 206 của Bộ_luật này ; c ) Không quá 09 ngày đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 4 và 5 Điều 206 của Bộ_luật này. 2. Thời_hạn giám_định đối_với các trường_hợp khác thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định. 3. Trường_hợp việc giám_định không_thể tiến_hành trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ_chức, cá_nhân tiến_hành giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu, người yêu_cầu giám_định. 4. Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung, giám_định lại. Như_vậy, đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định thì tuỳ từng trường_hợp cần phải xác_định những nội_dung nào, thời_hạn sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên. Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định. Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc
None
1
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : Thời_hạn giám_định 1 . Thời_hạn giám_định đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định : a ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 206 của Bộ_luật này ; b ) Không quá 01 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 206 của Bộ_luật này ; c ) Không quá 09 ngày đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 4 và 5 Điều 206 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn giám_định đối_với các trường_hợp khác thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . 3 . Trường_hợp việc giám_định không_thể tiến_hành trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân tiến_hành giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định . 4 . Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung , giám_định lại . Như_vậy , đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định thì tuỳ từng trường_hợp cần phải xác_định những nội_dung nào , thời_hạn sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên . Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc trưng_cầu giám_định , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
10,762
Thời_hạn giám_định trong vụ án hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : ... sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên. Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định. Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc trưng_cầu giám_định, quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng! Thời_hạn giám_định 1. Thời_hạn giám_định đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định : a ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 206 của Bộ_luật này ; b ) Không quá 01 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 206 của Bộ_luật này ; c ) Không quá 09 ngày đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 4 và 5 Điều 206 của Bộ_luật này. 2. Thời_hạn giám_định đối_với các trường_hợp khác thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định. 3. Trường_hợp việc giám_định không_thể tiến_hành trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ_chức, cá_nhân tiến_hành giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu, người yêu_cầu giám_định. 4. Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung, giám_định lại. Như_vậy
None
1
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : Thời_hạn giám_định 1 . Thời_hạn giám_định đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định : a ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 206 của Bộ_luật này ; b ) Không quá 01 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 206 của Bộ_luật này ; c ) Không quá 09 ngày đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 4 và 5 Điều 206 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn giám_định đối_với các trường_hợp khác thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . 3 . Trường_hợp việc giám_định không_thể tiến_hành trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân tiến_hành giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định . 4 . Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung , giám_định lại . Như_vậy , đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định thì tuỳ từng trường_hợp cần phải xác_định những nội_dung nào , thời_hạn sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên . Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc trưng_cầu giám_định , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
10,763
Thời_hạn giám_định trong vụ án hình_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : ... văn_bản, nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu, người yêu_cầu giám_định. 4. Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung, giám_định lại. Như_vậy, đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định thì tuỳ từng trường_hợp cần phải xác_định những nội_dung nào, thời_hạn sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên. Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định. Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc trưng_cầu giám_định, quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng!
None
1
Căn_cứ theo Điều 208 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về thời_hạn giám_định cụ_thể như sau : Thời_hạn giám_định 1 . Thời_hạn giám_định đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định : a ) Không quá 03 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 206 của Bộ_luật này ; b ) Không quá 01 tháng đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 6 Điều 206 của Bộ_luật này ; c ) Không quá 09 ngày đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 4 và 5 Điều 206 của Bộ_luật này . 2 . Thời_hạn giám_định đối_với các trường_hợp khác thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . 3 . Trường_hợp việc giám_định không_thể tiến_hành trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân tiến_hành giám_định phải kịp_thời thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do cho cơ_quan trưng_cầu , người yêu_cầu giám_định . 4 . Thời_hạn giám_định quy_định tại Điều này cũng áp_dụng đối_với trường_hợp giám_định bổ_sung , giám_định lại . Như_vậy , đối_với trường_hợp bắt_buộc phải trưng_cầu giám_định thì tuỳ từng trường_hợp cần phải xác_định những nội_dung nào , thời_hạn sẽ được tính theo quy_định tại khoản 1 nêu trên . Những trường_hợp khác thì thời_hạn giám_định sẽ thực_hiện theo quyết_định trưng_cầu giám_định . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc trưng_cầu giám_định , quyết_định trưng_cầu giám_định trong vụ án hình_sự mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng !
10,764
Tổ_chức
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ.... 6. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1, 4, 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật..... Theo đó, giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; - Giả_mạo nội_dung
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; - Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; - Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : + Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . + Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . + Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . + Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . - Không bảo_đảm được các điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( Hình từ Internet )
10,765
Tổ_chức
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... Chính_phủ. Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; - Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; - Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1, 4, 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : + Giả_mạo, làm sai_lệch số_liệu, kết_quả đo_đạc và bản_đồ. + Xuất_bản, lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ, xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền, biên_giới quốc_gia. + Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia, dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. + Phát_tán, làm lộ thông_tin, dữ_liệu, sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước. - Không bảo_đảm được các điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; - Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; - Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : + Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . + Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . + Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . + Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . - Không bảo_đảm được các điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( Hình từ Internet )
10,766
Tổ_chức
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 51 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định về giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . ... 6 . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; b ) Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; c ) Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và 7 Điều 6 của Luật này ; d ) Không bảo_đảm được các điều_kiện theo quy_định tại Điều 52 của Luật này và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . .... Theo đó , giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ cấp cho tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ thuộc Danh_mục hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải có giấy_phép theo quy_định của Chính_phủ . Giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau : - Tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung giấy_phép ; - Giả_mạo nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ; - Thực_hiện hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động đo_đạc và bản_đồ quy_định tại các khoản 1 , 4 , 6 và khoản 7 Điều 6 Luật Đo_đạc và bản_đồ 2018 quy_định như sau : + Giả_mạo , làm sai_lệch số_liệu , kết_quả đo_đạc và bản_đồ . + Xuất_bản , lưu_hành sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ , xuất_bản_phẩm bản_đồ liên_quan đến chủ_quyền lãnh_thổ quốc_gia mà không thể_hiện hoặc thể_hiện không đúng chủ_quyền , biên_giới quốc_gia . + Lợi_dụng hoạt_động đo_đạc và bản_đồ để xâm_phạm lợi_ích quốc_gia , dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . + Phát_tán , làm lộ thông_tin , dữ_liệu , sản_phẩm đo_đạc và bản_đồ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước . - Không bảo_đảm được các điều_kiện cấp giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà vẫn tái_phạm ; Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( Hình từ Internet )
10,767
kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1. Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ. 2. Sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức, cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ, đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan, tổ_chức có liên_quan.... Theo đó, sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức, cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ . 2 . Sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ , đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . ... Theo đó , sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và thực_hiện các công_việc sau : - Đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; - Xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Và gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan , tổ_chức có liên_quan .
10,768
kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức, cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và thực_hiện các công_việc sau : - Đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; - Xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Và gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan, tổ_chức có liên_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ 1 . Tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ khi vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định khoản 6 Điều 51 của Luật Đo_đạc và bản_đồ . 2 . Sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ , đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . ... Theo đó , sau khi nhận được văn_bản kiến_nghị của cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác theo quy_định của pháp_luật về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức , cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và thực_hiện các công_việc sau : - Đăng_tải công_khai danh_sách tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ; - Xoá tên khỏi danh_sách công_khai tổ_chức hoạt_động đo_đạc và bản_đồ trên cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về đo_đạc và bản_đồ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Và gửi bản_sao quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ tới cơ_quan , tổ_chức có liên_quan .
10,769
Cơ_quan nào có thẩm_quyền ra quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ của tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : ... Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ... 3 . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải chấm_dứt kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ kể từ ngày quyết_định thu_hồi có hiệu_lực thi_hành ; chịu trách_nhiệm đền_bù thiệt_hại cho các cơ_quan , tổ_chức liên_quan do việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ gây ra . 4 . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ được đề_nghị cấp giấy_phép mới sau 12 tháng kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ . Theo đó , tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải chấm_dứt kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ kể từ ngày quyết_định thu_hồi có hiệu_lực thi_hành . Đồng_thời chịu trách_nhiệm đền_bù thiệt_hại cho các cơ_quan , tổ_chức liên_quan do việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ gây ra . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ được đề_nghị cấp giấy_phép mới sau 12 tháng kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 40 Nghị_định 27/2019/NĐ-CP quy_định về thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ... 3 . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải chấm_dứt kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ kể từ ngày quyết_định thu_hồi có hiệu_lực thi_hành ; chịu trách_nhiệm đền_bù thiệt_hại cho các cơ_quan , tổ_chức liên_quan do việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ gây ra . 4 . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ được đề_nghị cấp giấy_phép mới sau 12 tháng kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ . Theo đó , tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ phải chấm_dứt kinh_doanh dịch_vụ đo_đạc và bản_đồ kể từ ngày quyết_định thu_hồi có hiệu_lực thi_hành . Đồng_thời chịu trách_nhiệm đền_bù thiệt_hại cho các cơ_quan , tổ_chức liên_quan do việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ gây ra . Tổ_chức bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động đo_đạc và bản_đồ được đề_nghị cấp giấy_phép mới sau 12 tháng kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ .
10,770
Có_thể thực_hiện sáp_nhập nhiều Văn_phòng Thừa phát lại vào cùng một Văn_phòng Thừa phát lại hay không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại như sau : ... Hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ... 2 . Một hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có_thể sáp_nhập vào một Văn_phòng Thừa phát lại khác có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt hoạt_động của Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , pháp_luật cho_phép một hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có_thể sáp_nhập vào một Văn_phòng Thừa phát lại khác . Tuy_nhiên , cần lưu_ý những Văn_phòng Thừa phát lại này phải có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Tải về mẫu quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP quy_định về việc hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại như sau : Hợp_nhất , sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ... 2 . Một hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có_thể sáp_nhập vào một Văn_phòng Thừa phát lại khác có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh bằng cách chuyển toàn_bộ tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp sang Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập , đồng_thời chấm_dứt hoạt_động của Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , pháp_luật cho_phép một hoặc một_số Văn_phòng Thừa phát lại có_thể sáp_nhập vào một Văn_phòng Thừa phát lại khác . Tuy_nhiên , cần lưu_ý những Văn_phòng Thừa phát lại này phải có trụ_sở trong cùng một địa_bàn cấp tỉnh . Tải về mẫu quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây_Thủ tục sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ( Hình từ internet )
10,771
Hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ... ( 1 ) Đơn đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; ( 2 ) Hợp_đồng sáp_nhập , trong đó có các nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên , địa_chỉ trụ_sở của các Văn_phòng bị sáp_nhập ; + Thời_gian thực_hiện sáp_nhập ; + Phương_án xử_lý tài_sản , sử_dụng lao_động của các Văn_phòng ; + Việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của các Văn_phòng và các nội_dung khác có liên_quan ; ( 3 ) Bản kê_khai thuế , báo_cáo tài_chính trong năm gần nhất đã được kiểm_toán của các Văn_phòng tính đến ngày đề_nghị sáp_nhập ; ( 4 ) Biên_bản kiểm_kê các hồ_sơ nghiệp_vụ và biên_bản kiểm_kê tài_sản hiện có của các Văn_phòng bị hợp_nhất , sáp_nhập ; ( 5 ) Danh_sách Thừa phát lại hợp danh và Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng ( nếu có ) tại các Văn_phòng ; ( 6 ) Bản_chính Quyết_định cho_phép thành_lập và Giấy đăng_ký hoạt_động của các Văn_phòng .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; ( 2 ) Hợp_đồng sáp_nhập , trong đó có các nội_dung chủ_yếu sau đây : + Tên , địa_chỉ trụ_sở của các Văn_phòng bị sáp_nhập ; + Thời_gian thực_hiện sáp_nhập ; + Phương_án xử_lý tài_sản , sử_dụng lao_động của các Văn_phòng ; + Việc kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của các Văn_phòng và các nội_dung khác có liên_quan ; ( 3 ) Bản kê_khai thuế , báo_cáo tài_chính trong năm gần nhất đã được kiểm_toán của các Văn_phòng tính đến ngày đề_nghị sáp_nhập ; ( 4 ) Biên_bản kiểm_kê các hồ_sơ nghiệp_vụ và biên_bản kiểm_kê tài_sản hiện có của các Văn_phòng bị hợp_nhất , sáp_nhập ; ( 5 ) Danh_sách Thừa phát lại hợp danh và Thừa phát lại làm_việc theo chế_độ hợp_đồng ( nếu có ) tại các Văn_phòng ; ( 6 ) Bản_chính Quyết_định cho_phép thành_lập và Giấy đăng_ký hoạt_động của các Văn_phòng .
10,772
Thủ_tục sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ... Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại Đối_tượng : Các Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập. Hình_thức nộp : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở. Bước 02 : Xem_xét, quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép sáp_nhập, Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép sáp_nhập. - Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại Đối_tượng : Các Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập . Hình_thức nộp : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép sáp_nhập . - Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian làm thủ_tục sáp_nhập , các Văn_phòng Thừa phát lại vẫn sẽ được tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Tải về mẫu giấy đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây
10,773
Thủ_tục sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ... lại nhận sáp_nhập phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép sáp_nhập. - Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu. Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này. Đồng_thời, cũng theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian làm
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại Đối_tượng : Các Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập . Hình_thức nộp : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép sáp_nhập . - Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian làm thủ_tục sáp_nhập , các Văn_phòng Thừa phát lại vẫn sẽ được tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Tải về mẫu giấy đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây
10,774
Thủ_tục sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : ... Văn_phòng Thừa phát lại, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này. Đồng_thời, cũng theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian làm thủ_tục sáp_nhập, các Văn_phòng Thừa phát lại vẫn sẽ được tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động. Tải về mẫu giấy đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 08/2020/NĐ-CP , việc sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục như sau : Bước 01 : Nộp hồ_sơ đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại Đối_tượng : Các Văn_phòng Thừa phát lại bị sáp_nhập . Hình_thức nộp : Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở . Bước 02 : Xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Sở Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . Bước 03 : Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động - Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được Quyết_định cho_phép sáp_nhập , Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp nơi cho_phép sáp_nhập . - Văn_phòng Thừa phát lại nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính 01 bộ hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : + Đơn đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; + Quyết_định cho_phép sáp_nhập ; + Giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng Thừa phát lại và bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm bản_chính Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại của các Thừa phát lại đang hành_nghề tại Văn_phòng Thừa phát lại để đối_chiếu . Bước 04 : Cấp_Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại nhận sáp_nhập ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo bằng văn_bản có nêu rõ lý_do . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng Thừa phát lại , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm thông_báo cho các cơ_quan quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì trong thời_gian làm thủ_tục sáp_nhập , các Văn_phòng Thừa phát lại vẫn sẽ được tiếp_tục hoạt_động cho đến khi Văn_phòng Thừa phát lại mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Tải về mẫu giấy đề_nghị sáp_nhập Văn_phòng Thừa phát lại mới nhất 2023 : Tại Đây
10,775
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ gồm những_ai ?
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( gọi tắt là Điều_lệ ) ban_hành kèm: ... Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( gọi tắt là Điều_lệ ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định như sau : Lãnh_đạo Cục 1. Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng. 2. Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ. 3. Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục, được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng, trước pháp_luật về những công_việc được giao. Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng 4. Trong trường_hợp Cục trưởng vắng_mặt, một Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền thay_mặt Cục trưởng lãnh_đạo và điều_hành hoạt_động của Cục. Theo đó, lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng. Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu
None
1
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( gọi tắt là Điều_lệ ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định như sau : Lãnh_đạo Cục 1 . Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . 2 . Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục , được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng , trước pháp_luật về những công_việc được giao . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng 4 . Trong trường_hợp Cục trưởng vắng_mặt , một Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền thay_mặt Cục trưởng lãnh_đạo và điều_hành hoạt_động của Cục . Theo đó , lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ . Các Phó Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục , được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng , trước pháp_luật về những công_việc được giao . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng
10,776
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ gồm những_ai ?
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( gọi tắt là Điều_lệ ) ban_hành kèm: ... Theo đó, lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng. Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ. Các Phó Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục, được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng, trước pháp_luật về những công_việc được giao. Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng
None
1
Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ ( gọi tắt là Điều_lệ ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định như sau : Lãnh_đạo Cục 1 . Lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . 2 . Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ . 3 . Các Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục , được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng , trước pháp_luật về những công_việc được giao . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng 4 . Trong trường_hợp Cục trưởng vắng_mặt , một Phó Cục trưởng được Cục trưởng uỷ_quyền thay_mặt Cục trưởng lãnh_đạo và điều_hành hoạt_động của Cục . Theo đó , lãnh_đạo Cục Sở_hữu_trí_tuệ có Cục trưởng và không quá 03 Phó Cục trưởng . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Cục Sở_hữu_trí_tuệ . Các Phó Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ giúp Cục trưởng trong việc lãnh_đạo công_tác của Cục , được quyết_định những vấn_đề thuộc phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công và chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng , trước pháp_luật về những công_việc được giao . Các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng
10,777
Cục Sở_hữu_trí_tuệ làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng đúng không ?
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về chế_độ làm_việc của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : ... Chế_độ làm_việc 1 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ được tổ_chức và hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng , kết_hợp với bàn_bạc tập_thể . 2 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện chế_độ làm_việc , quan_hệ công_tác với các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định khác có liên_quan . 3 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ có trách_nhiệm phối_hợp chặt_chẽ với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ngoài Bộ theo đúng quy_định trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Dựa vào quy_định trên thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ được tổ_chức và hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng , kết_hợp với bàn_bạc tập_thể .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về chế_độ làm_việc của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : Chế_độ làm_việc 1 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ được tổ_chức và hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng , kết_hợp với bàn_bạc tập_thể . 2 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện chế_độ làm_việc , quan_hệ công_tác với các đơn_vị thuộc Bộ theo quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định khác có liên_quan . 3 . Cục Sở_hữu_trí_tuệ có trách_nhiệm phối_hợp chặt_chẽ với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ngoài Bộ theo đúng quy_định trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao . Dựa vào quy_định trên thì Cục Sở_hữu_trí_tuệ được tổ_chức và hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng , kết_hợp với bàn_bạc tập_thể .
10,778
Cục Sở_hữu_trí_tuệ có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : ... * Các đơn_vị giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước - Văn_phòng Cục. - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính. - Phòng Tổ_chức cán_bộ. - Phòng Đăng_ký. - Phòng Pháp_chế và Chính_sách. - Phòng Hợp_tác quốc_tế. - Phòng Thực_thi và Giải_quyết khiếu_nại. - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh. - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Đà_Nẵng. Văn_phòng Cục, các Văn_phòng đại_diện có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. * Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục - Trung_tâm Thẩm_định Sáng_chế. - Trung_tâm Thẩm_định Kiểu_dáng công_nghiệp. - Trung_tâm Thẩm_định Nhãn_hiệu. - Trung_tâm Thẩm_định Chỉ_dẫn địa_lý và Nhãn_hiệu quốc_tế. - Trung_tâm Thẩm_định sau cấp Văn_bằng bảo_hộ. - Trung_tâm Thông_tin sở_hữu công_nghiệp. - Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin. - Trung_tâm Nghiên_cứu, Đào_tạo và Hỗ_trợ, Tư_vấn. Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục nêu trên có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Sở_hữu_trí_tuệ do
None
1
Tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : * Các đơn_vị giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước - Văn_phòng Cục . - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính . - Phòng Tổ_chức cán_bộ . - Phòng Đăng_ký . - Phòng Pháp_chế và Chính_sách . - Phòng Hợp_tác quốc_tế . - Phòng Thực_thi và Giải_quyết khiếu_nại . - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Đà_Nẵng . Văn_phòng Cục , các Văn_phòng đại_diện có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . * Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục - Trung_tâm Thẩm_định Sáng_chế . - Trung_tâm Thẩm_định Kiểu_dáng công_nghiệp . - Trung_tâm Thẩm_định Nhãn_hiệu . - Trung_tâm Thẩm_định Chỉ_dẫn địa_lý và Nhãn_hiệu quốc_tế . - Trung_tâm Thẩm_định sau cấp Văn_bằng bảo_hộ . - Trung_tâm Thông_tin sở_hữu công_nghiệp . - Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin . - Trung_tâm Nghiên_cứu , Đào_tạo và Hỗ_trợ , Tư_vấn . Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục nêu trên có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị trực_thuộc Cục trong phạm_vi thẩm_quyền được giao theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị thuộc Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ .
10,779
Cục Sở_hữu_trí_tuệ có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : ... được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Việc thành_lập, sáp_nhập, chia tách, giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ. Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị trực_thuộc Cục trong phạm_vi thẩm_quyền được giao theo quy_định của pháp_luật. Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức cấp trưởng, cấp phó các đơn_vị thuộc Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức của Bộ.
None
1
Tại Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 2525 / QĐ-BKHCN năm 2018 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Sở_hữu_trí_tuệ như sau : * Các đơn_vị giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước - Văn_phòng Cục . - Phòng Kế_hoạch - Tài_chính . - Phòng Tổ_chức cán_bộ . - Phòng Đăng_ký . - Phòng Pháp_chế và Chính_sách . - Phòng Hợp_tác quốc_tế . - Phòng Thực_thi và Giải_quyết khiếu_nại . - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Văn_phòng đại_diện Cục Sở_hữu_trí_tuệ tại thành_phố Đà_Nẵng . Văn_phòng Cục , các Văn_phòng đại_diện có con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . * Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục - Trung_tâm Thẩm_định Sáng_chế . - Trung_tâm Thẩm_định Kiểu_dáng công_nghiệp . - Trung_tâm Thẩm_định Nhãn_hiệu . - Trung_tâm Thẩm_định Chỉ_dẫn địa_lý và Nhãn_hiệu quốc_tế . - Trung_tâm Thẩm_định sau cấp Văn_bằng bảo_hộ . - Trung_tâm Thông_tin sở_hữu công_nghiệp . - Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin . - Trung_tâm Nghiên_cứu , Đào_tạo và Hỗ_trợ , Tư_vấn . Các đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục nêu trên có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước và Ngân_hàng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Sở_hữu_trí_tuệ do Bộ_trưởng quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ và Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và hoạt_động của các đơn_vị trực_thuộc Cục trong phạm_vi thẩm_quyền được giao theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Sở_hữu_trí_tuệ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị thuộc Cục theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức của Bộ .
10,780
Quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 70 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc như sau : ... " Điều 70 . Cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc 1 . Nguyên_tắc cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc : a ) Việc cưỡng_chế phải tiến_hành công_khai , dân_chủ , khách_quan , bảo_đảm trật_tự , an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Thời_điểm bắt_đầu tiến_hành cưỡng_chế được thực_hiện trong giờ_hành_chính . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 70 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc như sau : " Điều 70 . Cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc 1 . Nguyên_tắc cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc : a ) Việc cưỡng_chế phải tiến_hành công_khai , dân_chủ , khách_quan , bảo_đảm trật_tự , an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Thời_điểm bắt_đầu tiến_hành cưỡng_chế được thực_hiện trong giờ_hành_chính . "
10,781
Điều_kiện để tiến_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 quy_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau đây : ... - Người có đất thu_hồi không chấp_hành quyết_định thu_hồi đất sau khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng đã vận_động , thuyết_phục ; - Quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất đã được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; - Quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất đã có hiệu_lực thi_hành ; - Người bị cưỡng_chế đã nhận được quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp người bị cưỡng_chế từ_chối không nhận quyết_định cưỡng_chế hoặc vắng_mặt khi giao quyết_định cưỡng_chế thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản . Và theo khoản 3 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là cơ_quan ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện quyết_định cưỡng_chế . Tải về mẫu quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Cưỡng chế thu_hồi đất
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 quy_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất được thực_hiện khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Người có đất thu_hồi không chấp_hành quyết_định thu_hồi đất sau khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng đã vận_động , thuyết_phục ; - Quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất đã được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; - Quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất đã có hiệu_lực thi_hành ; - Người bị cưỡng_chế đã nhận được quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất có hiệu_lực thi_hành . Trường_hợp người bị cưỡng_chế từ_chối không nhận quyết_định cưỡng_chế hoặc vắng_mặt khi giao quyết_định cưỡng_chế thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã lập biên_bản . Và theo khoản 3 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là cơ_quan ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện quyết_định cưỡng_chế . Tải về mẫu quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất mới nhất 2023 : Tại Đây_Cưỡng chế thu_hồi đất
10,782
UBND có được áp_dụng cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân không chấp_hành bàn_giao đất để giải_phóng mặt_bằng không ?
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_: ... Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự, thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng như sau : " Điều 69. Trình_tự, thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng... 3. Việc quyết_định thu_hồi đất, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư được quy_định như sau :... d ) Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động, thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện. Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động, thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này. " Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất khi
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng như sau : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng ... 3 . Việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : ... d ) Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . " Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân sau nhiều lần vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . Bên cạnh đó , trường_hợp người_dân không đồng_ý thì có_thể khiếu_nại quyết_định thu_hồi đất theo Luật Khiếu_nại 2011 và theo điểm a khoản 5 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế , giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến việc cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; thực_hiện phương_án tái định_cư trước khi thực_hiện cưỡng_chế ; bảo_đảm điều_kiện , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc cưỡng_chế ; bố_trí kinh_phí cưỡng_chế thu_hồi đất . Như_vậy , gia_đình bạn nhiều lần được vận_động nhưng đều từ_chối chấp_hành việc bàn_giao đất cho UBND huyện làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng phục_vụ đầu_tư xây_dựng công_trình thì UBND huyện ra quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất để giải_phóng mặt_bằng là đúng quy_định . Trường_hợp , gia_đình bạn không đồng_ý theo quyết_định này thì có_thể tiến_hành khiếu_nại theo Luật Khiếu_nại 2011 .
10,783
UBND có được áp_dụng cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân không chấp_hành bàn_giao đất để giải_phóng mặt_bằng không ?
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_: ... thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này. " Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân sau nhiều lần vận_động, thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng. Bên cạnh đó, trường_hợp người_dân không đồng_ý thì có_thể khiếu_nại quyết_định thu_hồi đất theo Luật Khiếu_nại 2011 và theo điểm a khoản 5 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế, giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến việc cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; thực_hiện phương_án tái định_cư trước khi thực_hiện cưỡng_chế ; bảo_đảm điều_kiện, phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc cưỡng_chế ; bố_trí kinh_phí cưỡng_chế thu_hồi đất. Như_vậy, gia_đình bạn nhiều lần được vận_động nhưng đều từ_chối chấp_hành việc bàn_giao đất cho UBND huyện làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng phục_vụ đầu_tư xây_dựng công_trình thì UBND huyện ra quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất để giải_phóng mặt_bằng là đúng quy_định. Trường_hợp, gia_đình bạn không đồng_ý theo quyết_định này thì có_thể tiến_hành khiếu_nại theo Luật Khiếu_nại 2011.
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng như sau : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng ... 3 . Việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : ... d ) Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . " Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân sau nhiều lần vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . Bên cạnh đó , trường_hợp người_dân không đồng_ý thì có_thể khiếu_nại quyết_định thu_hồi đất theo Luật Khiếu_nại 2011 và theo điểm a khoản 5 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế , giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến việc cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; thực_hiện phương_án tái định_cư trước khi thực_hiện cưỡng_chế ; bảo_đảm điều_kiện , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc cưỡng_chế ; bố_trí kinh_phí cưỡng_chế thu_hồi đất . Như_vậy , gia_đình bạn nhiều lần được vận_động nhưng đều từ_chối chấp_hành việc bàn_giao đất cho UBND huyện làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng phục_vụ đầu_tư xây_dựng công_trình thì UBND huyện ra quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất để giải_phóng mặt_bằng là đúng quy_định . Trường_hợp , gia_đình bạn không đồng_ý theo quyết_định này thì có_thể tiến_hành khiếu_nại theo Luật Khiếu_nại 2011 .
10,784
UBND có được áp_dụng cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân không chấp_hành bàn_giao đất để giải_phóng mặt_bằng không ?
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_: ... để giải_phóng mặt_bằng là đúng quy_định. Trường_hợp, gia_đình bạn không đồng_ý theo quyết_định này thì có_thể tiến_hành khiếu_nại theo Luật Khiếu_nại 2011.
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng như sau : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng ... 3 . Việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : ... d ) Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . " Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất khi người_dân sau nhiều lần vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng . Bên cạnh đó , trường_hợp người_dân không đồng_ý thì có_thể khiếu_nại quyết_định thu_hồi đất theo Luật Khiếu_nại 2011 và theo điểm a khoản 5 Điều 71 Luật Đất_đai 2013 thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế , giải_quyết khiếu_nại liên_quan đến việc cưỡng_chế theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại ; thực_hiện phương_án tái định_cư trước khi thực_hiện cưỡng_chế ; bảo_đảm điều_kiện , phương_tiện cần_thiết phục_vụ cho việc cưỡng_chế ; bố_trí kinh_phí cưỡng_chế thu_hồi đất . Như_vậy , gia_đình bạn nhiều lần được vận_động nhưng đều từ_chối chấp_hành việc bàn_giao đất cho UBND huyện làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng phục_vụ đầu_tư xây_dựng công_trình thì UBND huyện ra quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất để giải_phóng mặt_bằng là đúng quy_định . Trường_hợp , gia_đình bạn không đồng_ý theo quyết_định này thì có_thể tiến_hành khiếu_nại theo Luật Khiếu_nại 2011 .
10,785
Ai trực_tiếp chỉ_đạo Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ?
Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ: ... Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội có quyền_hạn và trách_nhiệm : - Đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội trước pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các Nghị_quyết của Đại_hội , của Hội_nghị đại_biểu và các quyết_định của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Chủ_trì các cuộc họp của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Trực_tiếp chỉ_đạo Tổng_thư_ký Hiệp_hội ; - Phê_duyệt nhân_sự Văn_phòng Hiệp_hội và các tổ_chức khác do Hiệp_hội thành_lập ; - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và toàn_thể hội_viên về các hoạt_động của Hiệp_hội . ... Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hiệp_hội là người trực_tiếp chỉ_đạo Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam .
None
1
Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch 1 . Chủ_tịch Hiệp_hội có quyền_hạn và trách_nhiệm : - Đại_diện pháp_nhân của Hiệp_hội trước pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các Nghị_quyết của Đại_hội , của Hội_nghị đại_biểu và các quyết_định của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Chủ_trì các cuộc họp của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; - Trực_tiếp chỉ_đạo Tổng_thư_ký Hiệp_hội ; - Phê_duyệt nhân_sự Văn_phòng Hiệp_hội và các tổ_chức khác do Hiệp_hội thành_lập ; - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và toàn_thể hội_viên về các hoạt_động của Hiệp_hội . ... Căn_cứ quy_định trên thì Chủ_tịch Hiệp_hội là người trực_tiếp chỉ_đạo Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam .
10,786
Nhiệm_vụ của Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ là gì ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm th: ... Theo Điều 16 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tổng_thư_ký Hiệp_hội - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng, Quy_chế quản_lý tài_chính, tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt. - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội. - Lập báo_cáo hàng năm, báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội. - Quản_lý danh_sách, hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc. - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội. - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký. Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua. Theo đó, Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam có nhiệm_vụ : - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng, Quy_chế quản_lý tài_chính, tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tổng_thư_ký Hiệp_hội - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng , Quy_chế quản_lý tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội . - Lập báo_cáo hàng năm , báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Quản_lý danh_sách , hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc . - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký . Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua . Theo đó , Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam có nhiệm_vụ : - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng , Quy_chế quản_lý tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội . - Lập báo_cáo hàng năm , báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Quản_lý danh_sách , hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc . - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký . Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua .
10,787
Nhiệm_vụ của Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ là gì ?
Theo Điều 16 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm th: ... Việt_Nam có nhiệm_vụ : - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng, Quy_chế quản_lý tài_chính, tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt. - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội. - Lập báo_cáo hàng năm, báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội. - Quản_lý danh_sách, hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc. - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội. - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký. Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua.
None
1
Theo Điều 16 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tổng_thư_ký Hiệp_hội - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng , Quy_chế quản_lý tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội . - Lập báo_cáo hàng năm , báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Quản_lý danh_sách , hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc . - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký . Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua . Theo đó , Tổng_Thư_ký Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam có nhiệm_vụ : - Là người điều_hành trực_tiếp mọi hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Văn_phòng , Quy_chế quản_lý tài_chính , tài_sản của Hiệp_hội trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . - Định_kỳ báo_cáo cho Ban_chấp_hành Hiệp_hội về các hoạt_động của Hiệp_hội . - Lập báo_cáo hàng năm , báo_cáo nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội . - Quản_lý danh_sách , hồ_sơ và tài_liệu về các hội_viên và các tổ_chức trực_thuộc . - Chịu trách_nhiệm trước Ban_chấp_hành Hiệp_hội và trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng Hiệp_hội . - Giúp_việc Tổng_thư_ký có các Phó Tổng thư_ký . Phó Tổng thư_ký được Chủ_tịch bổ_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Tổng_thư_ký và được Thường_trực Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua .
10,788
Văn_phòng Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 17 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm th: ... Theo Điều 17 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Văn_phòng Hiệp_hội 1 . Văn_phòng Hiệp_hội được tổ_chức và hoạt_động theo Quy_chế do Tổng_thư_ký trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . Văn_phòng Hiệp_hội có_thể được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo quy_định của pháp_luật để thuận_lợi cho việc triển_khai công_tác của Hiệp_hội . 2 . Các nhân_viên của Văn_phòng Hiệp_hội được tuyển_dụng và làm_việc theo chế_độ hợp_đồng phù_hợp quy_định của Bộ_luật Lao_động . 3 . Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng do Tổng_thư_ký dự_trù trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội duyệt . Theo đó , Văn_phòng Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Văn_phòng Hiệp_hội được tổ_chức và hoạt_động theo Quy_chế do Tổng_thư_ký trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . Văn_phòng Hiệp_hội có_thể được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo quy_định của pháp_luật để thuận_lợi cho việc triển_khai công_tác của Hiệp_hội . - Các nhân_viên của Văn_phòng Hiệp_hội được tuyển_dụng và làm_việc theo chế_độ hợp_đồng phù_hợp quy_định của Bộ_luật Lao_động . - Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng do Tổng_thư_ký dự_trù trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội duyệt .
None
1
Theo Điều 17 Điều_lệ Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ của các doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 103/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Văn_phòng Hiệp_hội 1 . Văn_phòng Hiệp_hội được tổ_chức và hoạt_động theo Quy_chế do Tổng_thư_ký trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . Văn_phòng Hiệp_hội có_thể được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo quy_định của pháp_luật để thuận_lợi cho việc triển_khai công_tác của Hiệp_hội . 2 . Các nhân_viên của Văn_phòng Hiệp_hội được tuyển_dụng và làm_việc theo chế_độ hợp_đồng phù_hợp quy_định của Bộ_luật Lao_động . 3 . Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng do Tổng_thư_ký dự_trù trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội duyệt . Theo đó , Văn_phòng Hiệp_hội Chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được quy_định như sau : - Văn_phòng Hiệp_hội được tổ_chức và hoạt_động theo Quy_chế do Tổng_thư_ký trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội phê_duyệt . Văn_phòng Hiệp_hội có_thể được đặt tại các tỉnh , thành_phố theo quy_định của pháp_luật để thuận_lợi cho việc triển_khai công_tác của Hiệp_hội . - Các nhân_viên của Văn_phòng Hiệp_hội được tuyển_dụng và làm_việc theo chế_độ hợp_đồng phù_hợp quy_định của Bộ_luật Lao_động . - Kinh_phí hoạt_động của Văn_phòng do Tổng_thư_ký dự_trù trình Ban_chấp_hành Hiệp_hội duyệt .
10,789
Cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... Hệ_thống giáo_dục quốc_dân 1. Hệ_thống giáo_dục quốc_dân là hệ_thống giáo_dục mở, liên_thông gồm giáo_dục chính_quy và giáo_dục thường_xuyên. 2. Cấp học, trình_độ đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : a ) Giáo_dục mầm_non gồm giáo_dục nhà_trẻ và giáo_dục mẫu_giáo ; b ) Giáo_dục_phổ_thông gồm giáo_dục tiểu_học, giáo_dục trung_học_cơ_sở và giáo_dục trung_học_phổ_thông ; c ) Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác ; d ) Giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ đại_học, trình_độ thạc_sĩ và trình_độ tiến_sĩ. 3. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định phê_duyệt Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam ; quy_định thời_gian đào_tạo, tiêu_chuẩn cho từng trình_độ đào_tạo, khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp, giáo_dục đại_học. 4. Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, quy_định ngưỡng đầu vào trình_độ cao_đẳng, trình_độ đại_học thuộc ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ. Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Cơ_sở giáo_dục là tổ_chức thực_hiện hoạt_động giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Hệ_thống giáo_dục quốc_dân 1 . Hệ_thống giáo_dục quốc_dân là hệ_thống giáo_dục mở , liên_thông gồm giáo_dục chính_quy và giáo_dục thường_xuyên . 2 . Cấp học , trình_độ đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : a ) Giáo_dục mầm_non gồm giáo_dục nhà_trẻ và giáo_dục mẫu_giáo ; b ) Giáo_dục_phổ_thông gồm giáo_dục tiểu_học , giáo_dục trung_học_cơ_sở và giáo_dục trung_học_phổ_thông ; c ) Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác ; d ) Giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ và trình_độ tiến_sĩ . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định phê_duyệt Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam ; quy_định thời_gian đào_tạo , tiêu_chuẩn cho từng trình_độ đào_tạo , khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định ngưỡng đầu vào trình_độ cao_đẳng , trình_độ đại_học thuộc ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Cơ_sở giáo_dục là tổ_chức thực_hiện hoạt_động giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm nhà_trường và cơ_sở giáo_dục khác . Hiện_nay không có quy_định cụ_thể về những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . Theo đó , những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân là những cơ_sở giáo_dục trừ Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 hay còn gọi là " cơ_sở giáo_dục khác " . Thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ( Hình từ Internet )
10,790
Cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : ... giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ. Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Cơ_sở giáo_dục là tổ_chức thực_hiện hoạt_động giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm nhà_trường và cơ_sở giáo_dục khác. Hiện_nay không có quy_định cụ_thể về những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân. Theo đó, những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân là những cơ_sở giáo_dục trừ Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 hay còn gọi là " cơ_sở giáo_dục khác ". Thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Hệ_thống giáo_dục quốc_dân 1 . Hệ_thống giáo_dục quốc_dân là hệ_thống giáo_dục mở , liên_thông gồm giáo_dục chính_quy và giáo_dục thường_xuyên . 2 . Cấp học , trình_độ đào_tạo của hệ_thống giáo_dục quốc_dân bao_gồm : a ) Giáo_dục mầm_non gồm giáo_dục nhà_trẻ và giáo_dục mẫu_giáo ; b ) Giáo_dục_phổ_thông gồm giáo_dục tiểu_học , giáo_dục trung_học_cơ_sở và giáo_dục trung_học_phổ_thông ; c ) Giáo_dục nghề_nghiệp đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác ; d ) Giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ đại_học , trình_độ thạc_sĩ và trình_độ tiến_sĩ . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định phê_duyệt Khung cơ_cấu hệ_thống giáo_dục quốc_dân và Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam ; quy_định thời_gian đào_tạo , tiêu_chuẩn cho từng trình_độ đào_tạo , khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , quy_định ngưỡng đầu vào trình_độ cao_đẳng , trình_độ đại_học thuộc ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ . Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định như sau : Cơ_sở giáo_dục là tổ_chức thực_hiện hoạt_động giáo_dục trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân gồm nhà_trường và cơ_sở giáo_dục khác . Hiện_nay không có quy_định cụ_thể về những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân . Theo đó , những cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân là những cơ_sở giáo_dục trừ Điều 6 Luật_Giáo_dục 2019 hay còn gọi là " cơ_sở giáo_dục khác " . Thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ( Hình từ Internet )
10,791
Để được thành_lập thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân thì cơ_sở vật_chất phải đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm hoặc địa_điểm thuận_lợi cho người sử_dụng thư_viện của cơ_sở giáo_dục ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_liệu tham_khảo , sách_giáo_khoa , giáo_trình , khu_vực phục_vụ đọc , khu làm_việc của cán_bộ và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Bảo_đảm không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 100 m2 đối_với trường cao_đẳng ; ít_nhất 50 m2 đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ; d ) Có các phương_tiện , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận tài_nguyên thông_tin ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin , an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy . ... Như_vậy , để được thành_lập thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân thì cơ_sở vật_chất phải đáp_ứng những điều_kiện như trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 3 . Có cơ_sở vật_chất và tiện_ích thư_viện bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Được bố_trí ở trung_tâm hoặc địa_điểm thuận_lợi cho người sử_dụng thư_viện của cơ_sở giáo_dục ; b ) Diện_tích đủ để lưu_trữ tài_liệu tham_khảo , sách_giáo_khoa , giáo_trình , khu_vực phục_vụ đọc , khu làm_việc của cán_bộ và các nhu_cầu xử_lý nghiệp_vụ khác ; c ) Bảo_đảm không_gian đọc cho người sử_dụng thư_viện ít_nhất 100 m2 đối_với trường cao_đẳng ; ít_nhất 50 m2 đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên ; d ) Có các phương_tiện , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ của người làm công_tác thư_viện và phục_vụ người sử_dụng thư_viện ; thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận tài_nguyên thông_tin ; đ ) Bảo_đảm các thiết_bị , phương_tiện chuyên_dụng bảo_quản tài_nguyên thông_tin , an_ninh , an_toàn và phòng cháy , chữa_cháy . ... Như_vậy , để được thành_lập thư_viện tại các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân thì cơ_sở vật_chất phải đáp_ứng những điều_kiện như trên .
10,792
Người làm công_tác thư_viện tại thư_viện của các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 4 . Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; b ) Có kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện ; có năng_lực trong việc hỗ_trợ người học và người dạy tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên thông_tin trong và ngoài thư_viện . Như_vậy , người làm công_tác thư_viện tại thư_viện của các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Có kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện ; có năng_lực trong việc hỗ_trợ người học và người dạy tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên thông_tin trong và ngoài thư_viện .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 18 Nghị_định 93/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện thành_lập thư_viện cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp và cơ_sở giáo_dục khác ... 4 . Người làm công_tác thư_viện phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; b ) Có kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện ; có năng_lực trong việc hỗ_trợ người học và người dạy tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên thông_tin trong và ngoài thư_viện . Như_vậy , người làm công_tác thư_viện tại thư_viện của các cơ_sở giáo_dục không thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Tốt_nghiệp từ cao_đẳng trở lên chuyên_ngành thông_tin - thư_viện hoặc tốt_nghiệp chuyên_ngành khác có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng nghề_nghiệp chuyên_ngành thông_tin - thư_viện do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp ; - Có kỹ_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ thư_viện ; có năng_lực trong việc hỗ_trợ người học và người dạy tìm_kiếm , khai_thác và sử_dụng tài_nguyên thông_tin trong và ngoài thư_viện .
10,793
Đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số sau thời_gian sinh bao_nhiêu lâu thì tiến_hành kỷ_luật ?
Tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... " Điều 2. Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật... 14. Trường_hợp chưa kỷ_luật, không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai, nghỉ thai_sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan, bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật. b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật, khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật. c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét, kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật, trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét, kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật, khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định. đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới, sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW, ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị, được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan, chủ_quan, đánh_giá khách_quan, toàn_diện
None
1
Tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . " Như_vậy đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số sau thời_gian sinh 12 tháng ( tức sau khi con trên 12 tháng tuổi ) thì mới bị xem_xét xử_lý kỷ_luật .
10,794
Đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số sau thời_gian sinh bao_nhiêu lâu thì tiến_hành kỷ_luật ?
Tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị, được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan, chủ_quan, đánh_giá khách_quan, toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương, có động_cơ trong_sáng, vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm. e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương, quyết_định, mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức, cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động, kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức, cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến, đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật. " Như_vậy đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số sau thời_gian sinh 12 tháng ( tức sau khi con trên 12 tháng tuổi ) thì mới bị xem_xét xử_lý kỷ_luật.
None
1
Tại khoản 14 Điều 2 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 2 . Nguyên_tắc xử_lý kỷ_luật ... 14 . Trường_hợp chưa kỷ_luật , không hoặc miễn kỷ_luật : a ) Đảng_viên là nữ_giới đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng_viên là nam_giới ( trường_hợp vợ chết hoặc vì lý_do khách_quan , bất_khả_kháng khác ) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì chưa xem_xét kỷ_luật . b ) Đảng_viên bị bệnh nặng đang điều_trị nội_trú tại bệnh_viện thì chưa xem_xét kỷ_luật , khi sức_khoẻ ổn_định ( được ra viện ) mới xem_xét kỷ_luật . c ) Đảng_viên vi_phạm đã qua_đời thì tổ_chức đảng xem_xét , kết_luận nhưng không quyết_định kỷ_luật , trừ trường_hợp có vi_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Đảng_viên bị tuyên_bố mất_tích nếu phát_hiện vi_phạm vẫn phải xem_xét , kết_luận nhưng chưa xử_lý kỷ_luật , khi phát_hiện đảng_viên đó còn sống thì thi_hành kỷ_luật theo quy_định . đ ) Đảng_viên thực_hiện đề_xuất về đổi_mới , sáng_tạo theo Kết_luận số 14 - KL / TW , ngày 22/9/2021 của Bộ_Chính_trị , được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép nhưng xảy ra thiệt_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền xác_định rõ nguyên_nhân khách_quan , chủ_quan , đánh_giá khách_quan , toàn_diện ; nếu đã thực_hiện đúng chủ_trương , có động_cơ trong_sáng , vì lợi_ích chung thì miễn kỷ_luật hoặc giảm nhẹ trách_nhiệm . e ) Vi_phạm do chấp_hành chủ_trương , quyết_định , mệnh_lệnh sai_trái của tổ_chức , cấp trên hoặc do bị ép_buộc nhưng đã chủ_động , kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với tổ_chức , cơ_quan có thẩm_quyền biết ý_kiến , đề_xuất của mình trước khi thực_hiện thì miễn kỷ_luật . " Như_vậy đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số sau thời_gian sinh 12 tháng ( tức sau khi con trên 12 tháng tuổi ) thì mới bị xem_xét xử_lý kỷ_luật .
10,795
Đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : ... " Điều 52. Vi_phạm quy_định chính_sách dân_số 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Cản_trở, cưỡng_bức thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình ; tham_gia các hoạt_động xét_nghiệm, chẩn_đoán để xác_định giới_tính thai_nhi trái quy_định. b ) Vi_phạm chính_sách dân_số. 2. Trường_hợp vi_phạm đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến hoặc ban_hành văn_bản có nội_dung trái với chính_sách dân_số, truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc. b ) Gian_dối trong việc cho con_đẻ hoặc nhận nuôi con_nuôi mà thực_chất là con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định. 3. Trường_hợp vi_phạm Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ. " Theo đó đối_với đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo / cách_chức, hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do
None
1
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : " Điều 52 . Vi_phạm quy_định chính_sách dân_số 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Cản_trở , cưỡng_bức thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình ; tham_gia các hoạt_động xét_nghiệm , chẩn_đoán để xác_định giới_tính thai_nhi trái quy_định . b ) Vi_phạm chính_sách dân_số . 2 . Trường_hợp vi_phạm đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến hoặc ban_hành văn_bản có nội_dung trái với chính_sách dân_số , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc . b ) Gian_dối trong việc cho con_đẻ hoặc nhận nuôi con_nuôi mà thực_chất là con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Theo đó đối_với đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo / cách_chức , hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
10,796
Đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : ... đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo / cách_chức, hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do thực_hiện hành_vi vi_phạm. " Điều 52. Vi_phạm quy_định chính_sách dân_số 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Cản_trở, cưỡng_bức thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình ; tham_gia các hoạt_động xét_nghiệm, chẩn_đoán để xác_định giới_tính thai_nhi trái quy_định. b ) Vi_phạm chính_sách dân_số. 2. Trường_hợp vi_phạm đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến hoặc ban_hành văn_bản có nội_dung trái với chính_sách dân_số, truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc. b ) Gian_dối trong việc cho con_đẻ hoặc nhận nuôi con_nuôi mà thực_chất là con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định. 3. Trường_hợp vi_phạm Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ.
None
1
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : " Điều 52 . Vi_phạm quy_định chính_sách dân_số 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Cản_trở , cưỡng_bức thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình ; tham_gia các hoạt_động xét_nghiệm , chẩn_đoán để xác_định giới_tính thai_nhi trái quy_định . b ) Vi_phạm chính_sách dân_số . 2 . Trường_hợp vi_phạm đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến hoặc ban_hành văn_bản có nội_dung trái với chính_sách dân_số , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc . b ) Gian_dối trong việc cho con_đẻ hoặc nhận nuôi con_nuôi mà thực_chất là con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Theo đó đối_với đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo / cách_chức , hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
10,797
Đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số bị xử_lý kỷ_luật theo hình_thức nào ?
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : ... con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định. 3. Trường_hợp vi_phạm Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ. " Theo đó đối_với đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo / cách_chức, hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do thực_hiện hành_vi vi_phạm.
None
1
Tại Điều 52 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định hìnht hức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm chính_sách dân_số như sau : " Điều 52 . Vi_phạm quy_định chính_sách dân_số 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Cản_trở , cưỡng_bức thực_hiện kế_hoạch_hoá gia_đình ; tham_gia các hoạt_động xét_nghiệm , chẩn_đoán để xác_định giới_tính thai_nhi trái quy_định . b ) Vi_phạm chính_sách dân_số . 2 . Trường_hợp vi_phạm đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến hoặc ban_hành văn_bản có nội_dung trái với chính_sách dân_số , truyền_thống đạo_đức tốt_đẹp của dân_tộc . b ) Gian_dối trong việc cho con_đẻ hoặc nhận nuôi con_nuôi mà thực_chất là con_đẻ nhằm sinh thêm con_ngoài_giá_thú hoặc trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ . " Theo đó đối_với đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách đan số có hể bị kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo / cách_chức , hoặc sẽ bị khai_trừ tuỳ theo mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả gây ra do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
10,798
Quy_trình tiến_hành kỷ_luật đảng_viên nữ vi_phạm chính_sách dân_số như_thế_nào ?
Về quy_trình tiến_hành kỷ_luật chị có_thể tham_khảo tại Điều 39 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 . Có_thể tóm_tắt quy_trình như sau : ... Bước 1 : Đảng_viên vi_phạm thực hiệm kiểm_điểm trước chi_bộ và tự nhận hình_thức kỷ_luật - Trường_hợp từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . - Trong trường_hợp cần_thiết cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . Bước 2 : Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến Bước 3 : Báo_cáo Quyết_định kỷ_luật lên cấp_uỷ , uỷ_ban kiểm_tra cấp trên trực_tiếp Nếu Đảng_viên vi_phạm tham_gia nhiều cơ_quan lãnh_đạo của Đảng thì phải báo_cáo đến các cơ_quan lãnh_đạo cấp trên mà đảng_viên đó là thành_viên Bước 4 : Quyết_định của cấp trên về kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm phải được thông_báo đến cấp dưới , nơi có tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm Bước 5 : Kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm có hiệu_lực ngay sau khi công_bố quyết_định .
None
1
Về quy_trình tiến_hành kỷ_luật chị có_thể tham_khảo tại Điều 39 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 . Có_thể tóm_tắt quy_trình như sau : Bước 1 : Đảng_viên vi_phạm thực hiệm kiểm_điểm trước chi_bộ và tự nhận hình_thức kỷ_luật - Trường_hợp từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . - Trong trường_hợp cần_thiết cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . Bước 2 : Trước khi quyết_định kỷ_luật , đại_diện tổ_chức đảng có thẩm_quyền nghe đảng_viên vi_phạm hoặc đại_diện tổ_chức đảng vi_phạm trình_bày ý_kiến Bước 3 : Báo_cáo Quyết_định kỷ_luật lên cấp_uỷ , uỷ_ban kiểm_tra cấp trên trực_tiếp Nếu Đảng_viên vi_phạm tham_gia nhiều cơ_quan lãnh_đạo của Đảng thì phải báo_cáo đến các cơ_quan lãnh_đạo cấp trên mà đảng_viên đó là thành_viên Bước 4 : Quyết_định của cấp trên về kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm phải được thông_báo đến cấp dưới , nơi có tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm Bước 5 : Kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm có hiệu_lực ngay sau khi công_bố quyết_định .
10,799