Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trường_hợp nào công_ty cổ_phần được giảm vốn_điều_lệ ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định các trường_hợp sau đây thì công_ty cổ_phần sẽ được giảm vốn_điều_lệ : ... - Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của họ trong công_ty nếu công_ty đã hoạt_động kinh_doanh liên_tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp và bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác sau khi đã hoàn_trả cho cổ_đông ; - Công_ty mua lại cổ_phần đã bán . - Vốn_điều_lệ không được các cổ_đông thanh_toán đầy_đủ và đúng hạn .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 112 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định các trường_hợp sau đây thì công_ty cổ_phần sẽ được giảm vốn_điều_lệ : - Theo quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông , công_ty hoàn_trả một phần vốn góp cho cổ_đông theo tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của họ trong công_ty nếu công_ty đã hoạt_động kinh_doanh liên_tục từ 02 năm trở lên kể từ ngày đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp và bảo_đảm thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác sau khi đã hoàn_trả cho cổ_đông ; - Công_ty mua lại cổ_phần đã bán . - Vốn_điều_lệ không được các cổ_đông thanh_toán đầy_đủ và đúng hạn .
11,600
Khi nào cổ_đông của công_ty cổ_phần được xem là thanh_toán cổ_phần không đúng hạn ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 113 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thời_hạn thanh_toán cổ_phần như sau : ... " Điều 113. Thanh_toán cổ_phần đã đăng_ký mua khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp 1. Các cổ_đông phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty hoặc hợp_đồng_đăng_ký mua cổ_phần quy_định một thời_hạn khác ngắn hơn. Trường_hợp cổ_đông góp vốn bằng tài_sản thì thời_gian vận_chuyển nhập_khẩu, thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản đó không tính vào thời_hạn góp vốn này. Hội_đồng_quản_trị chịu trách_nhiệm giám_sát, đôn_đốc cổ_đông thanh_toán đủ và đúng hạn các cổ_phần đã đăng_ký mua.... 3. Trường_hợp sau thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, cổ_đông chưa thanh_toán hoặc chỉ thanh_toán được một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cổ_đông chưa thanh_toán số cổ_phần đã đăng_ký mua đương_nhiên không còn là cổ_đông của công_ty và không được chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần đó cho người khác ; b ) Cổ_đông chỉ thanh_toán một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua có quyền biểu_quyết, nhận lợi_tức và các quyền khác tương_ứng với số cổ_phần đã thanh_toán ; không được chuyển_nhượng quyền mua số cổ_phần
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 113 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thời_hạn thanh_toán cổ_phần như sau : " Điều 113 . Thanh_toán cổ_phần đã đăng_ký mua khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp 1 . Các cổ_đông phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty hoặc hợp_đồng_đăng_ký mua cổ_phần quy_định một thời_hạn khác ngắn hơn . Trường_hợp cổ_đông góp vốn bằng tài_sản thì thời_gian vận_chuyển nhập_khẩu , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản đó không tính vào thời_hạn góp vốn này . Hội_đồng_quản_trị chịu trách_nhiệm giám_sát , đôn_đốc cổ_đông thanh_toán đủ và đúng hạn các cổ_phần đã đăng_ký mua . ... 3 . Trường_hợp sau thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , cổ_đông chưa thanh_toán hoặc chỉ thanh_toán được một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cổ_đông chưa thanh_toán số cổ_phần đã đăng_ký mua đương_nhiên không còn là cổ_đông của công_ty và không được chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần đó cho người khác ; b ) Cổ_đông chỉ thanh_toán một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua có quyền biểu_quyết , nhận lợi_tức và các quyền khác tương_ứng với số cổ_phần đã thanh_toán ; không được chuyển_nhượng quyền mua số cổ_phần chưa thanh_toán cho người khác ; c ) Cổ_phần chưa thanh_toán được coi là cổ_phần chưa bán và Hội_đồng_quản_trị được quyền bán ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_ty phải đăng_ký điều_chỉnh vốn_điều_lệ bằng mệnh_giá số cổ_phần đã được thanh_toán đủ , trừ trường_hợp số cổ_phần chưa thanh_toán đã được bán hết trong thời_hạn này ; đăng_ký thay_đổi cổ_đông sáng_lập . " Như_vậy quá 90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp các cổ_đông không thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua thì được xem là thanh_toán không đúng hạn .
11,601
Khi nào cổ_đông của công_ty cổ_phần được xem là thanh_toán cổ_phần không đúng hạn ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 113 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thời_hạn thanh_toán cổ_phần như sau : ... thanh_toán một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua có quyền biểu_quyết, nhận lợi_tức và các quyền khác tương_ứng với số cổ_phần đã thanh_toán ; không được chuyển_nhượng quyền mua số cổ_phần chưa thanh_toán cho người khác ; c ) Cổ_phần chưa thanh_toán được coi là cổ_phần chưa bán và Hội_đồng_quản_trị được quyền bán ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua theo quy_định tại khoản 1 Điều này, công_ty phải đăng_ký điều_chỉnh vốn_điều_lệ bằng mệnh_giá số cổ_phần đã được thanh_toán đủ, trừ trường_hợp số cổ_phần chưa thanh_toán đã được bán hết trong thời_hạn này ; đăng_ký thay_đổi cổ_đông sáng_lập. " Như_vậy quá 90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp các cổ_đông không thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua thì được xem là thanh_toán không đúng hạn.
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 113 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thời_hạn thanh_toán cổ_phần như sau : " Điều 113 . Thanh_toán cổ_phần đã đăng_ký mua khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp 1 . Các cổ_đông phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty hoặc hợp_đồng_đăng_ký mua cổ_phần quy_định một thời_hạn khác ngắn hơn . Trường_hợp cổ_đông góp vốn bằng tài_sản thì thời_gian vận_chuyển nhập_khẩu , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản đó không tính vào thời_hạn góp vốn này . Hội_đồng_quản_trị chịu trách_nhiệm giám_sát , đôn_đốc cổ_đông thanh_toán đủ và đúng hạn các cổ_phần đã đăng_ký mua . ... 3 . Trường_hợp sau thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , cổ_đông chưa thanh_toán hoặc chỉ thanh_toán được một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua thì thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cổ_đông chưa thanh_toán số cổ_phần đã đăng_ký mua đương_nhiên không còn là cổ_đông của công_ty và không được chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần đó cho người khác ; b ) Cổ_đông chỉ thanh_toán một phần số cổ_phần đã đăng_ký mua có quyền biểu_quyết , nhận lợi_tức và các quyền khác tương_ứng với số cổ_phần đã thanh_toán ; không được chuyển_nhượng quyền mua số cổ_phần chưa thanh_toán cho người khác ; c ) Cổ_phần chưa thanh_toán được coi là cổ_phần chưa bán và Hội_đồng_quản_trị được quyền bán ; d ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc thời_hạn phải thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_ty phải đăng_ký điều_chỉnh vốn_điều_lệ bằng mệnh_giá số cổ_phần đã được thanh_toán đủ , trừ trường_hợp số cổ_phần chưa thanh_toán đã được bán hết trong thời_hạn này ; đăng_ký thay_đổi cổ_đông sáng_lập . " Như_vậy quá 90 ngày kể từ ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp các cổ_đông không thanh_toán đủ số cổ_phần đã đăng_ký mua thì được xem là thanh_toán không đúng hạn .
11,602
Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường được tổ_chức thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định về tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường bao_gồm : a ) Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Thanh_tra Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Thanh_tra Tổng_cục Môi_trường và Thanh_tra Cục Địa_chất và Khoáng_sản Việt_Nam thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và Thanh_tra Sở có con_dấu riêng . Theo quy_định trên , tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường gồm : + Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . + Thanh_tra Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Thanh_tra Tổng_cục Môi_trường và Thanh_tra Cục Địa_chất và Khoáng_sản Việt_Nam thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . + Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định về tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường bao_gồm : a ) Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; b ) Thanh_tra Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Thanh_tra Tổng_cục Môi_trường và Thanh_tra Cục Địa_chất và Khoáng_sản Việt_Nam thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và Thanh_tra Sở có con_dấu riêng . Theo quy_định trên , tổ_chức của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường gồm : + Thanh_tra Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . + Thanh_tra Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Thanh_tra Tổng_cục Môi_trường và Thanh_tra Cục Địa_chất và Khoáng_sản Việt_Nam thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . + Thanh_tra Sở Tài_nguyên và Môi_trường . ( Hình từ Internet )
11,603
Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường có những chức_năng nào ?
Theo Điều 1 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : ... Vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực , được tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; thực_hiện chức_năng thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành về đất_đai , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , địa_chất , môi_trường , khí_tượng , thuỷ_văn , đo_đạc , bản_đồ , quản_lý tổng_hợp và thống_nhất về biển và hải_đảo ( sau đây gọi chung là tài_nguyên và môi_trường ) theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực , được tổ_chức theo quy_định . Và Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện chức_năng thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành về đất_đai , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , địa_chất , môi_trường , khí_tượng , thuỷ_văn , đo_đạc , bản_đồ , quản_lý tổng_hợp và thống_nhất về biển và hải_đảo theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP quy_định về vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Vị_trí , chức_năng của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực , được tổ_chức theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này ; thực_hiện chức_năng thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành về đất_đai , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , địa_chất , môi_trường , khí_tượng , thuỷ_văn , đo_đạc , bản_đồ , quản_lý tổng_hợp và thống_nhất về biển và hải_đảo ( sau đây gọi chung là tài_nguyên và môi_trường ) theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan thanh_tra theo ngành , lĩnh_vực , được tổ_chức theo quy_định . Và Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện chức_năng thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành về đất_đai , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , địa_chất , môi_trường , khí_tượng , thuỷ_văn , đo_đạc , bản_đồ , quản_lý tổng_hợp và thống_nhất về biển và hải_đảo theo quy_định của pháp_luật .
11,604
Trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có những trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Mô: ... Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường 1. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức, chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ ; trang_bị cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị của Thanh_tra Bộ theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổng_cục trưởng, Cục trưởng có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức, chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Tổng_cục, Thanh_tra Cục ; trang_bị cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị của Thanh_tra Tổng_cục, Thanh_tra Cục theo quy_định của pháp_luật. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức, trang_bị cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, trang_phục cho Thanh_tra Sở. 4. Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm chỉ_đạo và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động cho Thanh_tra Sở ; xử_lý kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị của Thanh_tra Sở theo
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ ; trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Bộ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng , Cục trưởng có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục ; trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục cho Thanh_tra Sở . 4 . Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm chỉ_đạo và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động cho Thanh_tra Sở ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Sở theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường gồm Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Tổng_cục trưởng , Cục trưởng ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường . Và trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thì những chủ_thể này có trách_nhiệm tương_ứng được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ .
11,605
Trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có những trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Mô: ... cho Thanh_tra Sở. 4. Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm chỉ_đạo và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động cho Thanh_tra Sở ; xử_lý kịp_thời các kết_luận, kiến_nghị của Thanh_tra Sở theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường gồm Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Tổng_cục trưởng, Cục trưởng ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường. Và trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thì những chủ_thể này có trách_nhiệm tương_ứng được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó, Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức, chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 35/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ ; trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Bộ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_cục trưởng , Cục trưởng có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục ; trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục và các điều_kiện khác phục_vụ hoạt_động thanh_tra ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , trang_bị cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , trang_phục cho Thanh_tra Sở . 4 . Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm chỉ_đạo và bảo_đảm điều_kiện hoạt_động cho Thanh_tra Sở ; xử_lý kịp_thời các kết_luận , kiến_nghị của Thanh_tra Sở theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường gồm Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; Tổng_cục trưởng , Cục trưởng ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và Giám_đốc Sở Tài_nguyên và Môi_trường . Và trong hoạt_động của Thanh_tra Tài_nguyên và Môi_trường thì những chủ_thể này có trách_nhiệm tương_ứng được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó , Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng tổ_chức , chỉ_đạo hoạt_động của Thanh_tra Bộ .
11,606
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ... Đầu_tiên, quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay bao_gồm 02 loại : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc - Quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay được lập cho từng cảng_hàng_không, sân_bay cụ_thể. Bên cạnh đó, về yêu_cầu đối_với các quy_hoạch nêu trên đó là : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc được lập, thẩm_định, quyết_định hoặc phê_duyệt, công_bố, thực_hiện, đánh_giá, điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch - Phù_hợp với chiến_lược, quy_hoạch phát_triển ngành, lĩnh_vực hoặc kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia, của vùng, địa_phương - Đáp_ứng yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh - Đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của ngành hàng_không Việt_Nam, phù_hợp với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý, dân_số, phát_triển vùng, miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn, hiệu_quả cảng_hàng_không, sân_bay. * Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch : - Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch. Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Đầu_tiên , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay bao_gồm 02 loại : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc - Quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay được lập cho từng cảng_hàng_không , sân_bay cụ_thể . Bên cạnh đó , về yêu_cầu đối_với các quy_hoạch nêu trên đó là : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc được lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , đánh_giá , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch - Phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành , lĩnh_vực hoặc kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , của vùng , địa_phương - Đáp_ứng yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh - Đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của ngành hàng_không Việt_Nam , phù_hợp với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý , dân_số , phát_triển vùng , miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn , hiệu_quả cảng_hàng_không , sân_bay . * Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch : - Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch . Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập , công_bố quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay áp_dụng theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet )
11,607
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ... Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch. Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập, công_bố quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay áp_dụng theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet ) Đầu_tiên, quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay bao_gồm 02 loại : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc - Quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay được lập cho từng cảng_hàng_không, sân_bay cụ_thể. Bên cạnh đó, về yêu_cầu đối_với các quy_hoạch nêu trên đó là : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không, sân_bay toàn_quốc được lập, thẩm_định, quyết_định hoặc phê_duyệt, công_bố, thực_hiện, đánh_giá, điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch - Phù_hợp với chiến_lược, quy_hoạch phát_triển ngành, lĩnh_vực hoặc kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia, của vùng, địa_phương - Đáp_ứng yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh - Đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của ngành hàng_không Việt_Nam, phù_hợp với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý, dân_số, phát_triển vùng, miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn,
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Đầu_tiên , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay bao_gồm 02 loại : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc - Quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay được lập cho từng cảng_hàng_không , sân_bay cụ_thể . Bên cạnh đó , về yêu_cầu đối_với các quy_hoạch nêu trên đó là : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc được lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , đánh_giá , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch - Phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành , lĩnh_vực hoặc kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , của vùng , địa_phương - Đáp_ứng yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh - Đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của ngành hàng_không Việt_Nam , phù_hợp với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý , dân_số , phát_triển vùng , miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn , hiệu_quả cảng_hàng_không , sân_bay . * Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch : - Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch . Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập , công_bố quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay áp_dụng theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet )
11,608
Yêu_cầu đối_với quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay phải đáp_ứng những gì ?
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ... với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý, dân_số, phát_triển vùng, miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn, hiệu_quả cảng_hàng_không, sân_bay. * Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch : - Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch. Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập, công_bố quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay áp_dụng theo quy_định hiện_hành. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : Đầu_tiên , quy_hoạch về cảng_hàng_không sân_bay bao_gồm 02 loại : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc - Quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay được lập cho từng cảng_hàng_không , sân_bay cụ_thể . Bên cạnh đó , về yêu_cầu đối_với các quy_hoạch nêu trên đó là : - Quy_hoạch tổng_thể phát_triển hệ_thống cảng_hàng_không , sân_bay toàn_quốc được lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố , thực_hiện , đánh_giá , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch - Phù_hợp với chiến_lược , quy_hoạch phát_triển ngành , lĩnh_vực hoặc kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , của vùng , địa_phương - Đáp_ứng yêu_cầu về bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh - Đáp_ứng yêu_cầu phát_triển của ngành hàng_không Việt_Nam , phù_hợp với xu_thế phát_triển hàng_không dân_dụng quốc_tế - Bảo_đảm các yếu_tố về địa_lý , dân_số , phát_triển vùng , miền ; chính_sách sử_dụng đất nông_nghiệp ; bảo_vệ môi_trường - Bảo_đảm khai_thác an_toàn , hiệu_quả cảng_hàng_không , sân_bay . * Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch và cơ_quan lập quy_hoạch : - Cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch là Bộ Giao_thông vận_tải - Cơ_quan lập quy_hoạch là cơ_quan được cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch giao nhiệm_vụ lập quy_hoạch . Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật với việc lập , công_bố quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay áp_dụng theo quy_định hiện_hành . ( Hình từ Internet )
11,609
Thời_hạn xây_dựng , lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay theo quy_định là bao_lâu ?
Cụ_thể tại Điều 18 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định về thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay như sau : ... Thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay không quá 03 tháng . 2 . Thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ lập quy_hoạch được duyệt . 3 . Thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch và thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này không bao_gồm thời_gian thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và thời_gian thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , về thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay thì không quá 03 tháng . Còn về thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ lập quy_hoạch được duyệt .
None
1
Cụ_thể tại Điều 18 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định về thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay như sau : Thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay không quá 03 tháng . 2 . Thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ lập quy_hoạch được duyệt . 3 . Thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch và thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này không bao_gồm thời_gian thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và thời_gian thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , về thời_hạn xây_dựng nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay thì không quá 03 tháng . Còn về thời_hạn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ lập quy_hoạch được duyệt .
11,610
Quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay là gì ?
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_: ... Theo Điều 14, Điều 15, Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan, tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay : Điều 14. Trách_nhiệm của cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay 1. Quyết_định cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. 2. Thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. 3. Lấy ý_kiến các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 4. Phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay theo thẩm_quyền. Điều 15. Trách_nhiệm của cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay 1. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức liên_quan xây_dựng và trình nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay ; gửi hồ_sơ trình thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch tới cơ_quan, tổ_chức liên_quan để tổ_chức thẩm_định. 2. Lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay theo quy_định. 3. Tổ_chức triển_khai lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay theo nhiệm_vụ quy_hoạch được duyệt. 4. Cung_cấp đầy_đủ tài_liệu theo quy_định cho Hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến, thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. Điều 16. Trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không
None
1
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay : Điều 14 . Trách_nhiệm của cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Quyết_định cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 3 . Lấy ý_kiến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo thẩm_quyền . Điều 15 . Trách_nhiệm của cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng và trình nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay ; gửi hồ_sơ trình thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch tới cơ_quan , tổ_chức liên_quan để tổ_chức thẩm_định . 2 . Lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định . 3 . Tổ_chức triển_khai lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ quy_hoạch được duyệt . 4 . Cung_cấp đầy_đủ tài_liệu theo quy_định cho Hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến , thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 16 . Trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chịu trách_nhiệm về nội_dung theo hợp_đồng với cơ_quan lập quy_hoạch , bao_gồm cả số_lượng , thời_gian thực_hiện , tính chính_xác và chất_lượng của sản_phẩm quy_hoạch . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 17 . Điều_kiện về năng_lực chuyên_môn đối_với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có các chuyên_gia tư_vấn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Chuyên_gia tư_vấn là chủ_nhiệm đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có kinh_nghiệm là chủ_nhiệm 01 đồ_án quy_hoạch tối_thiểu tương_đương cùng cấp hoặc đã chủ_trì thực_hiện tối_thiểu 02 đồ_án quy_hoạch cấp thấp hơn hoặc trực_tiếp tham_gia lập ít_nhất 03 đồ_án quy_hoạch trong lĩnh_vực hàng không . 3 . Chuyên_gia tư_vấn tham_gia lập đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có bằng đại_học trở lên , đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận .
11,611
Quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay là gì ?
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_: ... tài_liệu theo quy_định cho Hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến, thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. Điều 16. Trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay 1. Chịu trách_nhiệm về nội_dung theo hợp_đồng với cơ_quan lập quy_hoạch, bao_gồm cả số_lượng, thời_gian thực_hiện, tính chính_xác và chất_lượng của sản_phẩm quy_hoạch. 2. Phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong quá_trình lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay. Điều 17. Điều_kiện về năng_lực chuyên_môn đối_với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay 1. Tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay phải có các chuyên_gia tư_vấn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Chuyên_gia tư_vấn là chủ_nhiệm đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay phải có kinh_nghiệm là chủ_nhiệm 01 đồ_án quy_hoạch tối_thiểu tương_đương cùng cấp hoặc đã chủ_trì thực_hiện tối_thiểu 02 đồ_án quy_hoạch cấp thấp hơn hoặc trực_tiếp tham_gia lập ít_nhất 03 đồ_án quy_hoạch trong lĩnh_vực hàng không. 3. Chuyên_gia tư_vấn tham_gia lập đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay phải có bằng đại_học trở lên, đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận.
None
1
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay : Điều 14 . Trách_nhiệm của cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Quyết_định cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 3 . Lấy ý_kiến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo thẩm_quyền . Điều 15 . Trách_nhiệm của cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng và trình nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay ; gửi hồ_sơ trình thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch tới cơ_quan , tổ_chức liên_quan để tổ_chức thẩm_định . 2 . Lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định . 3 . Tổ_chức triển_khai lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ quy_hoạch được duyệt . 4 . Cung_cấp đầy_đủ tài_liệu theo quy_định cho Hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến , thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 16 . Trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chịu trách_nhiệm về nội_dung theo hợp_đồng với cơ_quan lập quy_hoạch , bao_gồm cả số_lượng , thời_gian thực_hiện , tính chính_xác và chất_lượng của sản_phẩm quy_hoạch . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 17 . Điều_kiện về năng_lực chuyên_môn đối_với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có các chuyên_gia tư_vấn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Chuyên_gia tư_vấn là chủ_nhiệm đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có kinh_nghiệm là chủ_nhiệm 01 đồ_án quy_hoạch tối_thiểu tương_đương cùng cấp hoặc đã chủ_trì thực_hiện tối_thiểu 02 đồ_án quy_hoạch cấp thấp hơn hoặc trực_tiếp tham_gia lập ít_nhất 03 đồ_án quy_hoạch trong lĩnh_vực hàng không . 3 . Chuyên_gia tư_vấn tham_gia lập đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có bằng đại_học trở lên , đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận .
11,612
Quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay là gì ?
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_: ... không. 3. Chuyên_gia tư_vấn tham_gia lập đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay phải có bằng đại_học trở lên, đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận.
None
1
Theo Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của các cơ_quan , tổ_chức trong việc lập quy_hoạch cảng_hàng_không sân_bay : Điều 14 . Trách_nhiệm của cơ_quan tổ_chức lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Quyết_định cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 2 . Thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . 3 . Lấy ý_kiến các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 4 . Phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo thẩm_quyền . Điều 15 . Trách_nhiệm của cơ_quan lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức liên_quan xây_dựng và trình nhiệm_vụ lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay ; gửi hồ_sơ trình thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch tới cơ_quan , tổ_chức liên_quan để tổ_chức thẩm_định . 2 . Lựa_chọn tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định . 3 . Tổ_chức triển_khai lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nhiệm_vụ quy_hoạch được duyệt . 4 . Cung_cấp đầy_đủ tài_liệu theo quy_định cho Hội_đồng thẩm_định và các cơ_quan có liên_quan khi tham_gia ý_kiến , thẩm_định phê_duyệt quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 16 . Trách_nhiệm của tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Chịu trách_nhiệm về nội_dung theo hợp_đồng với cơ_quan lập quy_hoạch , bao_gồm cả số_lượng , thời_gian thực_hiện , tính chính_xác và chất_lượng của sản_phẩm quy_hoạch . 2 . Phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong quá_trình lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay . Điều 17 . Điều_kiện về năng_lực chuyên_môn đối_với tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay 1 . Tổ_chức tư_vấn lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có các chuyên_gia tư_vấn đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Chuyên_gia tư_vấn là chủ_nhiệm đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có kinh_nghiệm là chủ_nhiệm 01 đồ_án quy_hoạch tối_thiểu tương_đương cùng cấp hoặc đã chủ_trì thực_hiện tối_thiểu 02 đồ_án quy_hoạch cấp thấp hơn hoặc trực_tiếp tham_gia lập ít_nhất 03 đồ_án quy_hoạch trong lĩnh_vực hàng không . 3 . Chuyên_gia tư_vấn tham_gia lập đồ_án quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay phải có bằng đại_học trở lên , đã có 03 năm kinh_nghiệm chuyên_môn trong công_việc đảm_nhận .
11,613
Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thành_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước như sau : ... - Hội_đồng do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý dự_án. Chủ đầu_tư có quyền cho thôi, miễn_nhiệm, thay_thế thành_viên Hội_đồng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. - Căn_cứ loại_hình kịch_bản_phim, chủ đầu_tư quyết_định thành_lập Hội_đồng, bao_gồm : + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim truyện ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim tài_liệu và phim khoa_học ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim hoạt_hình. - Thành_phần của Hội_đồng : + Thành_viên Hội_đồng : Hội_đồng có ít_nhất từ 05 thành_viên trở lên ( là số_lẻ ), gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên, bao_gồm : đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về điện_ảnh, biên_kịch, đạo_diễn, người có chuyên_môn về từng loại_hình phim, có uy_tín nghề_nghiệp và các chức_danh khác phù_hợp do chủ đầu_tư lựa_chọn ; Trường_hợp cần_thiết, chủ đầu_tư có_thể mời thêm một_số chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến. + Thường_trực Hội_đồng gồm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và Thư_ký. c ) Chủ_tịch Hội_đồng : + + Đối_với Hội_đồng do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thành_lập, Chủ_tịch Hội_đồng là Cục trưởng Cục Điện_ảnh ; + + Đối_với Hội_đồng do Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước như sau : - Hội_đồng do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý dự_án . Chủ đầu_tư có quyền cho thôi , miễn_nhiệm , thay_thế thành_viên Hội_đồng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . - Căn_cứ loại_hình kịch_bản_phim , chủ đầu_tư quyết_định thành_lập Hội_đồng , bao_gồm : + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim truyện ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim tài_liệu và phim khoa_học ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim hoạt_hình . - Thành_phần của Hội_đồng : + Thành_viên Hội_đồng : Hội_đồng có ít_nhất từ 05 thành_viên trở lên ( là số_lẻ ) , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên , bao_gồm : đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về điện_ảnh , biên_kịch , đạo_diễn , người có chuyên_môn về từng loại_hình phim , có uy_tín nghề_nghiệp và các chức_danh khác phù_hợp do chủ đầu_tư lựa_chọn ; Trường_hợp cần_thiết , chủ đầu_tư có_thể mời thêm một_số chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến . + Thường_trực Hội_đồng gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Thư_ký . c ) Chủ_tịch Hội_đồng : + + Đối_với Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thành_lập , Chủ_tịch Hội_đồng là Cục trưởng Cục Điện_ảnh ; + + Đối_với Hội_đồng do Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập , Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan quản_lý dự_án ; + + Đối_với Hội_đồng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập , Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao . + Thư_ký Hội_đồng : Thư_ký Hội_đồng do cơ_quan quản_lý dự_án cử , làm_việc theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng . Thư_ký Hội_đồng có_thể là thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim được sử_dụng trong trường_hợp nào ? Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng NSNN được thành_lập như_thế_nào ?
11,614
Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thành_lập như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước như sau : ... Đối_với Hội_đồng do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thành_lập, Chủ_tịch Hội_đồng là Cục trưởng Cục Điện_ảnh ; + + Đối_với Hội_đồng do Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập, Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan quản_lý dự_án ; + + Đối_với Hội_đồng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập, Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao. + Thư_ký Hội_đồng : Thư_ký Hội_đồng do cơ_quan quản_lý dự_án cử, làm_việc theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng. Thư_ký Hội_đồng có_thể là thành_viên Hội_đồng. Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim được sử_dụng trong trường_hợp nào? Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng NSNN được thành_lập như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về việc thành_lập Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước như sau : - Hội_đồng do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập theo đề_nghị của cơ_quan quản_lý dự_án . Chủ đầu_tư có quyền cho thôi , miễn_nhiệm , thay_thế thành_viên Hội_đồng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . - Căn_cứ loại_hình kịch_bản_phim , chủ đầu_tư quyết_định thành_lập Hội_đồng , bao_gồm : + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim truyện ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim tài_liệu và phim khoa_học ; + Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim hoạt_hình . - Thành_phần của Hội_đồng : + Thành_viên Hội_đồng : Hội_đồng có ít_nhất từ 05 thành_viên trở lên ( là số_lẻ ) , gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên , bao_gồm : đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về điện_ảnh , biên_kịch , đạo_diễn , người có chuyên_môn về từng loại_hình phim , có uy_tín nghề_nghiệp và các chức_danh khác phù_hợp do chủ đầu_tư lựa_chọn ; Trường_hợp cần_thiết , chủ đầu_tư có_thể mời thêm một_số chuyên_gia để tham_khảo ý_kiến . + Thường_trực Hội_đồng gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Thư_ký . c ) Chủ_tịch Hội_đồng : + + Đối_với Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thành_lập , Chủ_tịch Hội_đồng là Cục trưởng Cục Điện_ảnh ; + + Đối_với Hội_đồng do Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp thành_lập , Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan quản_lý dự_án ; + + Đối_với Hội_đồng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập , Chủ_tịch Hội_đồng là lãnh_đạo Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao . + Thư_ký Hội_đồng : Thư_ký Hội_đồng do cơ_quan quản_lý dự_án cử , làm_việc theo nhiệm_kỳ của Hội_đồng . Thư_ký Hội_đồng có_thể là thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim được sử_dụng trong trường_hợp nào ? Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng NSNN được thành_lập như_thế_nào ?
11,615
Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được sử_dụng trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL như sau : ... Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , Phiếu thẩm_định kịch_bản được gửi kèm theo kịch_bản để Thường_trực Hội_đồng gửi đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định kịch_bản . Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thể_hiện như sau : Tải_Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước : tại đây
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL như sau : Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , Phiếu thẩm_định kịch_bản được gửi kèm theo kịch_bản để Thường_trực Hội_đồng gửi đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định kịch_bản . Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được thể_hiện như sau : Tải_Phiếu thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước : tại đây
11,616
Hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : ... Hoạt_động của Hội_đồng 1. Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định, Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng. Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi, Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng. Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng, nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó, thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng. 3. Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định. 4. Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự. 5. Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành. Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng. 6. Phiếu
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . 5 . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . 6 . Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . 7 . Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Theo đó , kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định thì Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim thực_hiện các hoạt_động sau : - Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . - Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . - Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . - Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . - Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . - Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023 .
11,617
Hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : ... 5. Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành. Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng. 6. Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng, Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản. 7. Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng, cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định. Theo đó, kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định thì Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim thực_hiện các hoạt_động sau : - Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng. - Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi, Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng. Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng, nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó, thì có_thể gửi lại Phiếu cho
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . 5 . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . 6 . Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . 7 . Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Theo đó , kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định thì Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim thực_hiện các hoạt_động sau : - Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . - Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . - Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . - Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . - Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . - Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023 .
11,618
Hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : ... kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng, nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó, thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng. - Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định. - Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự. - Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành. Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng. - Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng, Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản. - Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng, cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định. Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . 5 . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . 6 . Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . 7 . Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Theo đó , kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định thì Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim thực_hiện các hoạt_động sau : - Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . - Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . - Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . - Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . - Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . - Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023 .
11,619
Hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim sử_dụng ngân_sách nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : ... có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL về nội_dung này như sau : Hoạt_động của Hội_đồng 1 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định , Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . Phiếu thẩm_định kịch_bản thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . 5 . Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . 6 . Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . 7 . Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Theo đó , kể từ ngày tiếp_nhận kịch_bản do cơ_sở điện_ảnh đề_nghị thẩm_định thì Hội_đồng thẩm_định kịch_bản_phim thực_hiện các hoạt_động sau : - Thường_trực Hội_đồng gửi kịch_bản và Phiếu thẩm_định kịch_bản đến các thành_viên Hội_đồng . - Trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được kịch_bản do Thường_trực Hội_đồng gửi , Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm thẩm_định và gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản đến Thường_trực Hội_đồng . Trường_hợp thành_viên Hội_đồng đã gửi Phiếu thẩm_định kịch_bản tới Thường_trực Hội_đồng , nhưng sau đó đến trước phiên họp Hội_đồng có ý_kiến khác so với Phiếu thẩm_định kịch_bản đã gửi trước đó , thì có_thể gửi lại Phiếu cho Thường_trực Hội_đồng tổng_hợp tại cuộc họp để làm căn_cứ kết_luận của Hội_đồng . - Cuộc họp của Hội_đồng được tổ_chức căn_cứ thực_tế số_lượng kịch_bản đề_nghị thẩm_định . - Cuộc họp của Hội_đồng phải có ít_nhất trên 2/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng tham_dự . - Kết_luận của Hội_đồng phải được ít_nhất 2/3 tổng_số ý_kiến thẩm_định của các thành_viên Hội_đồng tán_thành . Kết_luận của Hội_đồng phải được ghi vào Biên_bản họp Hội_đồng . - Phiếu thẩm_định và ý_kiến tại cuộc họp của thành_viên Hội_đồng , Kết_luận của Hội_đồng là cơ_sở để cơ_quan quản_lý dự_án soạn_thảo văn_bản thẩm_định kịch_bản . - Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Hội_đồng , cơ_quan quản_lý dự_án gửi văn_bản thẩm_định kịch_bản đến cơ_sở điện_ảnh có kịch_bản đề_nghị thẩm_định . Thông_tư 19/2022/TT-BVHTTDL có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2023 .
11,620
Hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại TP Thủ_Đức của lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền theo Nghị_quyết 98 ra sao ?
Ngày 24/6/2023 , Quốc_hội chính_thức thông_qua Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại : ... Ngày 24/6/2023 , Quốc_hội chính_thức thông_qua Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại đây Theo đó , hệ_số phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15. Cụ_thể như sau : Mức phụ_cấp chức_vụ tại TP Thủ_Đức của lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền theo Nghị_quyết 98 ra sao ? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 24/6/2023 , Quốc_hội chính_thức thông_qua Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại đây Theo đó , hệ_số phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15. Cụ_thể như sau : Mức phụ_cấp chức_vụ tại TP Thủ_Đức của lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền theo Nghị_quyết 98 ra sao ? ( Hình từ Internet )
11,621
Mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo TP Thủ_Đức theo Nghị_quyết 98 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15 , mức phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đ: ... Căn_cứ theo hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15, mức phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng, đoàn_thể, chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : ( 1 ) MẶT_TRẬN TỔ_QUỐC, ĐOÀN_THỂ STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 2 Chủ_tịch, Bí_thư các đoàn_thể 0,7 1.260.000 3 - Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức - Phó Chủ_tịch, Phó Bí_thư các đoàn_thể 0,5 900.000 4 Uỷ_viên chuyên_trách Mặt_trận và các đoàn_thể 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 2 ) HỘI_ĐỒNG_NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 3 ) ỦY BAN NHÂN_D@@
None
1
Căn_cứ theo hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15 , mức phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : ( 1 ) MẶT_TRẬN TỔ_QUỐC , ĐOÀN_THỂ STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 2 Chủ_tịch , Bí_thư các đoàn_thể 0,7 1.260.000 3 - Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức - Phó Chủ_tịch , Phó Bí_thư các đoàn_thể 0,5 900.000 4 Uỷ_viên chuyên_trách Mặt_trận và các đoàn_thể 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 2 ) HỘI_ĐỒNG_NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 3 ) ỦY BAN NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Chánh_Thanh_tra , Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh Văn_phòng , Phó Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn , Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 5 Phó Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,3 540.000 Đơn_vị : Đồng / tháng
11,622
Mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo TP Thủ_Đức theo Nghị_quyết 98 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15 , mức phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đ: ... thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 3 ) ỦY BAN NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Chánh_Thanh_tra, Chánh Văn_phòng, Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Chánh_Thanh_tra, Phó Chánh Văn_phòng, Phó Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn, Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 5 Phó Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,3 540.000 Đơn_vị : Đồng / tháng
None
1
Căn_cứ theo hệ_số phụ_cấp chức_vụ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 98/2023/QH15 , mức phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : ( 1 ) MẶT_TRẬN TỔ_QUỐC , ĐOÀN_THỂ STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 2 Chủ_tịch , Bí_thư các đoàn_thể 0,7 1.260.000 3 - Phó Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam thành_phố Thủ_Đức - Phó Chủ_tịch , Phó Bí_thư các đoàn_thể 0,5 900.000 4 Uỷ_viên chuyên_trách Mặt_trận và các đoàn_thể 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 2 ) HỘI_ĐỒNG_NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Trưởng Ban chuyên_trách của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng ( 3 ) ỦY BAN NHÂN_DÂN THÀNH_PHỐ THỦ_ĐỨC STT Chức_danh Hệ_số phụ_cấp Mức phụ_cấp 1 Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 1,0 1.800.000 2 Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,8 1.440.000 3 Chánh_Thanh_tra , Chánh Văn_phòng , Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,6 1.080.000 4 Phó Chánh_Thanh_tra , Phó Chánh Văn_phòng , Phó Trưởng phòng cơ_quan_chuyên_môn , Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,4 720.000 5 Phó Chủ_tịch UBND phường thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức 0,3 540.000 Đơn_vị : Đồng / tháng
11,623
Nghị_quyết 98 quy_định tổ_chức bộ_máy chính_quyền TP Thủ_Đức như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : ... Về tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức 1. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có thẩm_quyền sau đây : a ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định chủ_trương đầu_tư, thẩm_định quyết_định phê_duyệt dự_án ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định chủ_trương đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định phê_duyệt dự_án, tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư và ký_kết các hợp_đồng dự_án đối_với các dự_án nhóm B, nhóm C đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư được quy_định tại Nghị_quyết này và pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức ; b ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định, trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước sử_dụng vốn ngoài ngân_sách trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ; c ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định, trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt, phê_duyệt điều_chỉnh nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết các đồ_án trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, trừ các nội_dung đã được quy_định tại khoản 7 Điều 9 của Nghị_quyết này ; d ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định, trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản công là nhà, đất vào mục_đích cho
None
1
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : Về tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có thẩm_quyền sau đây : a ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định chủ_trương đầu_tư , thẩm_định quyết_định phê_duyệt dự_án ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định chủ_trương đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định phê_duyệt dự_án , tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư và ký_kết các hợp_đồng dự_án đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư được quy_định tại Nghị_quyết này và pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức ; b ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước sử_dụng vốn ngoài ngân_sách trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ; c ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt , phê_duyệt điều_chỉnh nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết các đồ_án trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , trừ các nội_dung đã được quy_định tại khoản 7 Điều 9 của Nghị_quyết này ; d ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản công là nhà , đất vào mục_đích cho thuê , liên_doanh , liên_kết trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức sau khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ chi nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức được phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Thủ_trưởng các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Uỷ_ban_nhân_dân các phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các phường một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 3 . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quyết_định tổ_chức bộ_máy , số_lượng và chức_năng , nhiệm_vụ các phòng , ban chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc thành_phố Thủ_Đức . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố xem_xét , quyết_định thành_lập , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Thanh_tra xây_dựng và Trung_tâm Phát_triển quỹ đất trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 4 . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định thành_lập Ban đô_thị thuộc Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch . Phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức thực_hiện theo Phụ_lục kèm theo Nghị_quyết này . Như_vậy , tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : - HĐND thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch UBND và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . - UBND Thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch UBND . Nghị_quyết 98/2023/QH15 có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 , thay_thế Nghị_quyết 54/2017/QH14. Xem toàn_văn Nghị_quyết 98/2023/NQ15 Tại đây
11,624
Nghị_quyết 98 quy_định tổ_chức bộ_máy chính_quyền TP Thủ_Đức như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : ... tại khoản 7 Điều 9 của Nghị_quyết này ; d ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định, trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản công là nhà, đất vào mục_đích cho thuê, liên_doanh, liên_kết trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức sau khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ chi nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ. 2. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức được phân_cấp, uỷ_quyền cho các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc, Thủ_trưởng các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc, Uỷ_ban_nhân_dân các phường, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các phường một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức. 3. Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quyết_định tổ_chức bộ_máy, số_lượng và chức_năng, nhiệm_vụ các phòng, ban chuyên_môn, đơn_vị trực_thuộc thành_phố Thủ_Đức. Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố xem_xét, quyết_định thành_lập, quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Thanh_tra xây_dựng và Trung_tâm Phát_triển quỹ đất trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức. 4. Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định thành_lập Ban đô_thị thuộc Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức. Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó
None
1
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : Về tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có thẩm_quyền sau đây : a ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định chủ_trương đầu_tư , thẩm_định quyết_định phê_duyệt dự_án ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định chủ_trương đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định phê_duyệt dự_án , tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư và ký_kết các hợp_đồng dự_án đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư được quy_định tại Nghị_quyết này và pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức ; b ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước sử_dụng vốn ngoài ngân_sách trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ; c ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt , phê_duyệt điều_chỉnh nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết các đồ_án trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , trừ các nội_dung đã được quy_định tại khoản 7 Điều 9 của Nghị_quyết này ; d ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản công là nhà , đất vào mục_đích cho thuê , liên_doanh , liên_kết trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức sau khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ chi nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức được phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Thủ_trưởng các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Uỷ_ban_nhân_dân các phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các phường một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 3 . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quyết_định tổ_chức bộ_máy , số_lượng và chức_năng , nhiệm_vụ các phòng , ban chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc thành_phố Thủ_Đức . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố xem_xét , quyết_định thành_lập , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Thanh_tra xây_dựng và Trung_tâm Phát_triển quỹ đất trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 4 . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định thành_lập Ban đô_thị thuộc Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch . Phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức thực_hiện theo Phụ_lục kèm theo Nghị_quyết này . Như_vậy , tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : - HĐND thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch UBND và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . - UBND Thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch UBND . Nghị_quyết 98/2023/QH15 có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 , thay_thế Nghị_quyết 54/2017/QH14. Xem toàn_văn Nghị_quyết 98/2023/NQ15 Tại đây
11,625
Nghị_quyết 98 quy_định tổ_chức bộ_máy chính_quyền TP Thủ_Đức như_thế_nào ?
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : ... đô_thị thuộc Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức. Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách. Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch. Phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng, đoàn_thể, chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức thực_hiện theo Phụ_lục kèm theo Nghị_quyết này. Như_vậy, tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : - HĐND thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch UBND và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách. - UBND Thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch UBND. Nghị_quyết 98/2023/QH15 có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023, thay_thế Nghị_quyết 54/2017/QH14. Xem toàn_văn Nghị_quyết 98/2023/NQ15 Tại đây
None
1
Căn_cứ nội_dung tại Điều 10 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : Về tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức 1 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có thẩm_quyền sau đây : a ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định chủ_trương đầu_tư , thẩm_định quyết_định phê_duyệt dự_án ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức trình Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định chủ_trương đầu_tư ; Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định phê_duyệt dự_án , tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư và ký_kết các hợp_đồng dự_án đối_với các dự_án nhóm B , nhóm C đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư được quy_định tại Nghị_quyết này và pháp_luật về đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức ; b ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư trong nước sử_dụng vốn ngoài ngân_sách trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ; c ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt , phê_duyệt điều_chỉnh nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết các đồ_án trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , trừ các nội_dung đã được quy_định tại khoản 7 Điều 9 của Nghị_quyết này ; d ) Giao cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc thẩm_định , trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức phê_duyệt đề_án sử_dụng tài_sản công là nhà , đất vào mục_đích cho thuê , liên_doanh , liên_kết trên địa_bàn thành_phố Thủ_Đức sau khi có ý_kiến của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức ; đ ) Thực_hiện nhiệm_vụ chi nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức được phân_cấp , uỷ_quyền cho các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Thủ_trưởng các cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc , Uỷ_ban_nhân_dân các phường , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các phường một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 3 . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quyết_định tổ_chức bộ_máy , số_lượng và chức_năng , nhiệm_vụ các phòng , ban chuyên_môn , đơn_vị trực_thuộc thành_phố Thủ_Đức . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố xem_xét , quyết_định thành_lập , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức bộ_máy của Thanh_tra xây_dựng và Trung_tâm Phát_triển quỹ đất trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . 4 . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức quyết_định thành_lập Ban đô_thị thuộc Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức . Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch . Phụ_cấp chức_vụ đối_với các chức_danh lãnh_đạo cơ_quan Đảng , đoàn_thể , chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức thực_hiện theo Phụ_lục kèm theo Nghị_quyết này . Như_vậy , tổ_chức bộ_máy chính_quyền của thành_phố Thủ_Đức được xác_định như sau : - HĐND thành_phố Thủ_Đức có không quá 02 Phó Chủ_tịch UBND và có không quá 08 đại_biểu hoạt_động chuyên_trách . - UBND Thành_phố Thủ_Đức có không quá 04 Phó Chủ_tịch UBND . Nghị_quyết 98/2023/QH15 có hiệu_lực từ ngày 01/8/2023 , thay_thế Nghị_quyết 54/2017/QH14. Xem toàn_văn Nghị_quyết 98/2023/NQ15 Tại đây
11,626
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc, công_trình xây_dựng, cơ_khí, điện, điện_tử, truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành, thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo, kiểm_tra, lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công, vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra, thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp, sử_dụng thành_thạo dụng_cụ, trang_thiết_bị, thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp, lắp_đặt, bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm, sáng_tạo, ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao, giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ;
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí ( Hình từ Internet )
11,627
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm, sáng_tạo, ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao, giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngoài_ra, người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành, thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo, kiểm_tra, lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công, vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra, thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp, sử_dụng thành_thạo dụng_cụ, trang_thiết_bị, thực_hiện có
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí ( Hình từ Internet )
11,628
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra, thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp, sử_dụng thành_thạo dụng_cụ, trang_thiết_bị, thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp, lắp_đặt, bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học, kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm, sáng_tạo, ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao, giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực công_nghệ kỹ_thuật kiến_trúc , công_trình xây_dựng , cơ_khí , điện , điện_tử , truyền_thông và hoá_học ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Vận_dụng kiến_thức cơ_sở và chuyên_ngành , thực_hiện lập kế_hoạch chế_tạo , kiểm_tra , lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Xây_dựng được qui_trình công_nghệ gia_công , vận_hành thành_thạo máy_công_cụ vạn_năng và máy_công_cụ CNC trong chế_tạo sản_phẩm cơ_khí ; - Sử_dụng thành_thạo dụng_cụ đo_lường và kiểm_tra , thực_hiện có hiệu_quả quá_trình kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lựa_chọn phương_pháp , sử_dụng thành_thạo dụng_cụ , trang_thiết_bị , thực_hiện có hiệu_quả các công_việc lắp_ráp , lắp_đặt , bảo_trì các thiết_bị cơ_khí ; - Áp dụng một_cách sáng_tạo các tiến_bộ khoa_học , kỹ_thuật trong hoạt_động nghề_nghiệp nhằm nâng cao chất_lượng và hiệu_quả sản_xuất ; - Tổ_chức làm_việc theo nhóm , sáng_tạo , ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật công_nghệ_cao , giải_quyết các tình_huống phức_tạp trong thực_tế sản_xuất kinh_doanh ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí ( Hình từ Internet )
11,629
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Gia_công trên máy_tiện , phay vạn_năng ; - Gia_công trên máy_tiện , phay CNC ; - Kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_đặt và bảo_trì máy_công_cụ . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Gia_công trên máy_tiện , phay vạn_năng ; - Gia_công trên máy_tiện , phay CNC ; - Kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_đặt và bảo_trì máy_công_cụ .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Gia_công trên máy_tiện , phay vạn_năng ; - Gia_công trên máy_tiện , phay CNC ; - Kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_đặt và bảo_trì máy_công_cụ . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Gia_công trên máy_tiện , phay vạn_năng ; - Gia_công trên máy_tiện , phay CNC ; - Kiểm_tra sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_ráp sản_phẩm cơ_khí ; - Lắp_đặt và bảo_trì máy_công_cụ .
11,630
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có động_cơ nghề_nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản_quyền , có kiến_thức về luật sở_hữu_trí_tuệ , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công_việc ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm_việc khác nhau ( doanh_nghiệp trong nước , doanh_nghiệp nước_ngoài ) ; - Có trách_nhiệm công_dân , có đạo_đức nghề_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và luôn phấn_đấu để hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu tiến , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất . Theo đó , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 3 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có động_cơ nghề_nghiệp đúng_đắn , tôn_trọng bản_quyền , có kiến_thức về luật sở_hữu_trí_tuệ , cần_cù chịu_khó và sáng_tạo trong công_việc ; - Thích_nghi được với các môi_trường làm_việc khác nhau ( doanh_nghiệp trong nước , doanh_nghiệp nước_ngoài ) ; - Có trách_nhiệm công_dân , có đạo_đức nghề_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật lao_động và luôn phấn_đấu để hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Có tinh_thần học_hỏi , cầu tiến , hợp_tác và giúp_đỡ đồng_nghiệp , không ngừng học_tập trau_dồi kiến_thức nghề_nghiệp ; - Năng_động , sáng_tạo trong quá_trình làm_việc , linh_hoạt áp_dụng kiến_thức đã học vào thực_tế sản_xuất . Theo đó , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên .
11,631
Người thi_hành công_vụ gây ra thiệt_hại thì có phải bồi_thường không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : ... Đối_tượng được bồi_thường Cá_nhân , tổ_chức bị thiệt_hại về vật_chất , thiệt_hại về tinh_thần do người thi_hành công_vụ gây ra thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được quy_định tại Luật này . Theo đó , thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra phải được bồi_thường theo quy_định và được xác_định là trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Người thi_hành công_vụ gây ra thiệt_hại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Đối_tượng được bồi_thường Cá_nhân , tổ_chức bị thiệt_hại về vật_chất , thiệt_hại về tinh_thần do người thi_hành công_vụ gây ra thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được quy_định tại Luật này . Theo đó , thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra phải được bồi_thường theo quy_định và được xác_định là trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Người thi_hành công_vụ gây ra thiệt_hại ( Hình từ Internet )
11,632
Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra có các quyền và nghĩa_vụ gì ?
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_: ... Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có quyền sau đây : - Yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và được thông_báo kết_quả giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; - Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện quyết_định, hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo và pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; khiếu_nại, kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; - Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, người có thẩm_quyền khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của mình theo quy_định của pháp_luật ; - Nhờ người khác bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước, cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu bồi_thường ; - Uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự cho cá_nhân, pháp_nhân khác thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_thường ; -
None
1
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có quyền sau đây : - Yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và được thông_báo kết_quả giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện quyết_định , hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo và pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; khiếu_nại , kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình theo quy_định của pháp_luật ; - Nhờ người khác bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu bồi_thường ; - Uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự cho cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_thường ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , trung_thực tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của mình ; - Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường ; - Chứng_minh những thiệt_hại thực_tế của mình được bồi_thường theo quy_định tại Luật này và mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo pháp_luật , người thừa_kế của người bị thiệt_hại hoặc tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại có quyền , nghĩa_vụ tương_tự như quyền và nghĩa_vụ của người bị thiệt_hại . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo uỷ_quyền có quyền , nghĩa_vụ tương_tự người bị thiệt_hại trong phạm_vi uỷ_quyền nhưng không được phép thực_hiện việc uỷ_quyền một lần nữa . Như_vậy , người yêu_cầu bồi_thường có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên trong việc yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại .
11,633
Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra có các quyền và nghĩa_vụ gì ?
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_: ... cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu bồi_thường ; - Uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự cho cá_nhân, pháp_nhân khác thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_thường ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp kịp_thời, chính_xác, trung_thực tài_liệu, chứng_cứ có liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ của mình ; - Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường ; - Chứng_minh những thiệt_hại thực_tế của mình được bồi_thường theo quy_định tại Luật này và mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo pháp_luật, người thừa_kế của người bị thiệt_hại hoặc tổ_chức kế_thừa quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại có quyền, nghĩa_vụ tương_tự như quyền và nghĩa_vụ của người bị thiệt_hại. Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo uỷ_quyền có quyền, nghĩa_vụ tương_tự người bị thiệt_hại trong phạm_vi uỷ_quyền nhưng không được phép thực_hiện việc uỷ_quyền một lần nữa
None
1
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có quyền sau đây : - Yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và được thông_báo kết_quả giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện quyết_định , hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo và pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; khiếu_nại , kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình theo quy_định của pháp_luật ; - Nhờ người khác bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu bồi_thường ; - Uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự cho cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_thường ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , trung_thực tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của mình ; - Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường ; - Chứng_minh những thiệt_hại thực_tế của mình được bồi_thường theo quy_định tại Luật này và mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo pháp_luật , người thừa_kế của người bị thiệt_hại hoặc tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại có quyền , nghĩa_vụ tương_tự như quyền và nghĩa_vụ của người bị thiệt_hại . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo uỷ_quyền có quyền , nghĩa_vụ tương_tự người bị thiệt_hại trong phạm_vi uỷ_quyền nhưng không được phép thực_hiện việc uỷ_quyền một lần nữa . Như_vậy , người yêu_cầu bồi_thường có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên trong việc yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại .
11,634
Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra có các quyền và nghĩa_vụ gì ?
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_: ... bị thiệt_hại. Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo uỷ_quyền có quyền, nghĩa_vụ tương_tự người bị thiệt_hại trong phạm_vi uỷ_quyền nhưng không được phép thực_hiện việc uỷ_quyền một lần nữa. Như_vậy, người yêu_cầu bồi_thường có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên trong việc yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại.
None
1
Khi người yêu_cầu bồi_thường yêu_cầu các cơ_quan nhà_nước thực_hiện bồi_thường thì sẽ có những quyền và nghĩa_vụ sau tại Điều 13 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có quyền sau đây : - Yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng giải_quyết yêu_cầu bồi_thường và được thông_báo kết_quả giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện quyết_định , hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo và pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; khiếu_nại , kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng ; - Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình theo quy_định của pháp_luật ; - Nhờ người khác bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp cho mình ; - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hướng_dẫn thủ_tục yêu_cầu bồi_thường ; - Uỷ_quyền theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự cho cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_thường ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người bị thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : - Cung_cấp kịp_thời , chính_xác , trung_thực tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến yêu_cầu bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của mình ; - Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường ; - Chứng_minh những thiệt_hại thực_tế của mình được bồi_thường theo quy_định tại Luật này và mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế và hành_vi gây thiệt_hại ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo pháp_luật , người thừa_kế của người bị thiệt_hại hoặc tổ_chức kế_thừa quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bị thiệt_hại đã chấm_dứt tồn_tại có quyền , nghĩa_vụ tương_tự như quyền và nghĩa_vụ của người bị thiệt_hại . Người yêu_cầu bồi_thường là người đại_diện theo uỷ_quyền có quyền , nghĩa_vụ tương_tự người bị thiệt_hại trong phạm_vi uỷ_quyền nhưng không được phép thực_hiện việc uỷ_quyền một lần nữa . Như_vậy , người yêu_cầu bồi_thường có các quyền và nghĩa_vụ nêu trên trong việc yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại .
11,635
Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có phải hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại 1. Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có quyền sau đây : a ) Được nhận văn_bản, quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền, nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này ; b ) Tố_cáo hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường, xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định hoàn_trả và kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; c ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác, trung_thực thông_tin, tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin, tài_liệu của mình ; b ) Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại 1 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có quyền sau đây : a ) Được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này ; b ) Tố_cáo hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hoàn_trả và kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; c ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình ; b ) Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; d ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ phải hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại .
11,636
Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có phải hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước số tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : ... yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; d ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ phải hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại.
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại 1 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có quyền sau đây : a ) Được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này ; b ) Tố_cáo hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hoàn_trả và kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; c ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình ; b ) Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; d ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ phải hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại .
11,637
Bổn_phận của trẻ_em đối_với nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác
Và tại Điều 38 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác , cụ_thể : ... - Tôn_trọng giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên của nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác . - Thương_yêu , đoàn_kết , chia_sẻ khó_khăn , tôn_trọng , giúp_đỡ bạn_bè . - Rèn_luyện đạo_đức , ý_thức tự học , thực_hiện nhiệm_vụ học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường , cơ_sở giáo_dục khác . - Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản và chấp_hành đầy_đủ nội_quy , quy_định của nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác .
None
1
Và tại Điều 38 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác , cụ_thể : - Tôn_trọng giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên của nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác . - Thương_yêu , đoàn_kết , chia_sẻ khó_khăn , tôn_trọng , giúp_đỡ bạn_bè . - Rèn_luyện đạo_đức , ý_thức tự học , thực_hiện nhiệm_vụ học_tập , rèn_luyện theo chương_trình , kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường , cơ_sở giáo_dục khác . - Giữ_gìn , bảo_vệ tài_sản và chấp_hành đầy_đủ nội_quy , quy_định của nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác .
11,638
Bổn_phận của trẻ_em đối_với cộng_đồng , xã_hội
Điều 39 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với cộng_đồng , xã_hội - Tôn_trọng , lễ_phép với người lớn_tuổi ; quan_tâm , giúp_đỡ người g. ... Điều 39 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với cộng_đồng , xã_hội - Tôn_trọng , lễ_phép với người lớn_tuổi ; quan_tâm , giúp_đỡ người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai , trẻ nhỏ , người gặp hoàn_cảnh khó_khăn phù_hợp với khả_năng , sức_khoẻ , độ tuổi của mình . - Tôn_trọng quyền , danh_dự , nhân_phẩm của người khác ; chấp_hành quy_định về an_toàn giao_thông và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ , giữ_gìn , sử_dụng tài_sản , tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường phù_hợp với khả_năng và độ tuổi của trẻ_em . - Phát_hiện , thông_tin , thông_báo , tố_giác hành_vi vi_phạm pháp_luật .
None
1
Điều 39 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với cộng_đồng , xã_hội - Tôn_trọng , lễ_phép với người lớn_tuổi ; quan_tâm , giúp_đỡ người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai , trẻ nhỏ , người gặp hoàn_cảnh khó_khăn phù_hợp với khả_năng , sức_khoẻ , độ tuổi của mình . - Tôn_trọng quyền , danh_dự , nhân_phẩm của người khác ; chấp_hành quy_định về an_toàn giao_thông và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ , giữ_gìn , sử_dụng tài_sản , tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường phù_hợp với khả_năng và độ tuổi của trẻ_em . - Phát_hiện , thông_tin , thông_báo , tố_giác hành_vi vi_phạm pháp_luật .
11,639
Bổn_phận của trẻ_em đối_với quê_hương , đất_nước
Điều 40 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với quê_hương , đất_nước -  Yêu quê_hương , đất_nước , yêu đồng_bào , có ý_thức xây_dựng và . ... Điều 40 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với quê_hương , đất_nước -  Yêu quê_hương , đất_nước , yêu đồng_bào , có ý_thức xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; tôn_trọng truyền_thống lịch_sử dân_tộc ; giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , phát_huy phong_tục , tập_quán , truyền_thống và văn_hoá tốt_đẹp của quê_hương , đất_nước . - Tuân_thủ và chấp_hành pháp_luật ; đoàn_kết , hợp_tác , giao_lưu với bạn_bè , trẻ_em quốc_tế phù hợp với độ tuổi và từng giai_đoạn phát_triển của trẻ_em .
None
1
Điều 40 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em đối_với quê_hương , đất_nước -  Yêu quê_hương , đất_nước , yêu đồng_bào , có ý_thức xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; tôn_trọng truyền_thống lịch_sử dân_tộc ; giữ_gìn bản_sắc dân_tộc , phát_huy phong_tục , tập_quán , truyền_thống và văn_hoá tốt_đẹp của quê_hương , đất_nước . - Tuân_thủ và chấp_hành pháp_luật ; đoàn_kết , hợp_tác , giao_lưu với bạn_bè , trẻ_em quốc_tế phù hợp với độ tuổi và từng giai_đoạn phát_triển của trẻ_em .
11,640
Bổn_phận của trẻ_em với bản_thân
Điều 41 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em với bản_thân - Có trách_nhiệm với bản_thân ; không huỷ_hoại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài. ... Điều 41 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em với bản_thân - Có trách_nhiệm với bản_thân ; không huỷ_hoại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của bản_thân . - Sống trung_thực , khiêm_tốn ; giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể . - Chăm_chỉ học_tập , không tự_ý bỏ học , không rời bỏ gia_đình sống lang_thang . - Không đánh_bạc ; không mua , bán , sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá và chất gây nghiện , chất kích_thích khác . - Không sử_dụng , trao_đổi sản_phẩm có nội_dung kích_động bạo_lực , đồi_truỵ ; không sử_dụng đồ_chơi hoặc chơi trò_chơi có hại cho sự phát_triển lành_mạnh của bản_thân . Như_vậy , trên đây là các quy_định liên_quan đến bổn_phận của trẻ_em đối_với gia_đình ; nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác ; cộng_đồng , xã_hội ; quê_hương , đất_nước và đối_với bản_thân được quy_định cụ_thể trong Luật Trẻ_em 2016 .
None
1
Điều 41 Luật Trẻ_em 2016 quy_định bổn_phận của trẻ_em với bản_thân - Có trách_nhiệm với bản_thân ; không huỷ_hoại thân_thể , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của bản_thân . - Sống trung_thực , khiêm_tốn ; giữ_gìn vệ_sinh , rèn_luyện thân_thể . - Chăm_chỉ học_tập , không tự_ý bỏ học , không rời bỏ gia_đình sống lang_thang . - Không đánh_bạc ; không mua , bán , sử_dụng rượu , bia , thuốc_lá và chất gây nghiện , chất kích_thích khác . - Không sử_dụng , trao_đổi sản_phẩm có nội_dung kích_động bạo_lực , đồi_truỵ ; không sử_dụng đồ_chơi hoặc chơi trò_chơi có hại cho sự phát_triển lành_mạnh của bản_thân . Như_vậy , trên đây là các quy_định liên_quan đến bổn_phận của trẻ_em đối_với gia_đình ; nhà_trường , cơ_sở trợ_giúp xã_hội và cơ_sở giáo_dục khác ; cộng_đồng , xã_hội ; quê_hương , đất_nước và đối_với bản_thân được quy_định cụ_thể trong Luật Trẻ_em 2016 .
11,641
Thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thuộc về chủ_thể nào ?
Căn_cứ khoản 34 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về người có thẩm_quyền như sau : ... Người có thẩm_quyền là người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư, người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. Theo Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 1. Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu là việc tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá các nội_dung theo quy_định tại các điều 33, 34, 35 và 36 của Luật này ; b ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với trường_hợp gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án. 2. Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án, dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt
None
1
Căn_cứ khoản 34 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về người có thẩm_quyền như sau : Người có thẩm_quyền là người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư , người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 1 . Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu là việc tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá các nội_dung theo quy_định tại các điều 33 , 34 , 35 và 36 của Luật này ; b ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với trường_hợp gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . 2 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án , dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án , dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . Theo quy_định trên , thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thuộc về người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư , người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Lựa_chọn nhà_thầu ( Hình từ Internet )
11,642
Thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thuộc về chủ_thể nào ?
Căn_cứ khoản 34 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về người có thẩm_quyền như sau : ... Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án, dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án, dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án. Theo quy_định trên, thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thuộc về người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư, người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. Lựa_chọn nhà_thầu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 34 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về người có thẩm_quyền như sau : Người có thẩm_quyền là người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư , người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 1 . Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu là việc tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá các nội_dung theo quy_định tại các điều 33 , 34 , 35 và 36 của Luật này ; b ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Tổ_chức được giao thẩm_định kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lập báo_cáo thẩm_định trình người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với trường_hợp gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . 2 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án , dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án , dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . Theo quy_định trên , thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu thuộc về người quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc người quyết_định mua_sắm theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp lựa_chọn nhà_đầu_tư , người có thẩm_quyền là người đứng đầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Lựa_chọn nhà_thầu ( Hình từ Internet )
11,643
Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : ... Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền 1. Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Luật này. 2. Giải_quyết kiến_nghị trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư. 3. Xử_lý vi_phạm về đấu_thầu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 4. Huỷ thầu theo quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 17 của Luật này. 5. Đình_chỉ cuộc thầu, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư hoặc tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư, bên mời_thầu khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Tổ_chức kiểm_tra, giám_sát, theo_dõi công_tác đấu_thầu, thực_hiện hợp_đồng. 7. Đối_với lựa_chọn nhà_thầu, ngoài quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này, người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án, gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư, bên mời_thầu
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền 1 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Luật này . 2 . Giải_quyết kiến_nghị trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . 3 . Xử_lý vi_phạm về đấu_thầu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Huỷ thầu theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 17 của Luật này . 5 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư hoặc tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi công_tác đấu_thầu , thực_hiện hợp_đồng . 7 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án , gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; c ) Có ý_kiến đối_với việc xử_lý tình_huống trong trường_hợp phức_tạp theo đề_nghị của chủ đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 86 của Luật này . 8 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Quyết_định lựa_chọn bên mời_thầu ; b ) Phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , kết_quả sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Quyết_định xử_lý tình_huống ; d ) Ký_kết và quản_lý việc thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 9 . Quyết_định thành_lập bên mời_thầu với nhân_sự đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của Luật này đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , mua_sắm thường_xuyên . Trường_hợp nhân_sự không đáp_ứng , phải tiến_hành lựa_chọn một tổ_chức đấu_thầu chuyên_nghiệp để làm bên mời_thầu hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ của bên mời_thầu . 10 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật cho các bên liên_quan nếu thiệt_hại đó do lỗi của mình gây ra . 11 . Giải_trình việc thực_hiện các quy_định tại Điều này theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . 12 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này . Theo đó , người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên .
11,644
Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : ... Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án, gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư, bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra, giám_sát, theo_dõi, giải_quyết kiến_nghị, xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; c ) Có ý_kiến đối_với việc xử_lý tình_huống trong trường_hợp phức_tạp theo đề_nghị của chủ đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 86 của Luật này. 8. Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư, ngoài quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này, người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Quyết_định lựa_chọn bên mời_thầu ; b ) Phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển, kết_quả sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Quyết_định xử_lý tình_huống ; d ) Ký_kết và quản_lý việc thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra, giám_sát, theo_dõi
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền 1 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Luật này . 2 . Giải_quyết kiến_nghị trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . 3 . Xử_lý vi_phạm về đấu_thầu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Huỷ thầu theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 17 của Luật này . 5 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư hoặc tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi công_tác đấu_thầu , thực_hiện hợp_đồng . 7 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án , gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; c ) Có ý_kiến đối_với việc xử_lý tình_huống trong trường_hợp phức_tạp theo đề_nghị của chủ đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 86 của Luật này . 8 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Quyết_định lựa_chọn bên mời_thầu ; b ) Phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , kết_quả sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Quyết_định xử_lý tình_huống ; d ) Ký_kết và quản_lý việc thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 9 . Quyết_định thành_lập bên mời_thầu với nhân_sự đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của Luật này đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , mua_sắm thường_xuyên . Trường_hợp nhân_sự không đáp_ứng , phải tiến_hành lựa_chọn một tổ_chức đấu_thầu chuyên_nghiệp để làm bên mời_thầu hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ của bên mời_thầu . 10 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật cho các bên liên_quan nếu thiệt_hại đó do lỗi của mình gây ra . 11 . Giải_trình việc thực_hiện các quy_định tại Điều này theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . 12 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này . Theo đó , người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên .
11,645
Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : ... đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra, giám_sát, theo_dõi, giải_quyết kiến_nghị, xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này. 9. Quyết_định thành_lập bên mời_thầu với nhân_sự đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của Luật này đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư, mua_sắm thường_xuyên. Trường_hợp nhân_sự không đáp_ứng, phải tiến_hành lựa_chọn một tổ_chức đấu_thầu chuyên_nghiệp để làm bên mời_thầu hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ của bên mời_thầu. 10. Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật cho các bên liên_quan nếu thiệt_hại đó do lỗi của mình gây ra. 11. Giải_trình việc thực_hiện các quy_định tại Điều này theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên, cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu. 12. Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này. Theo đó, người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền 1 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Luật này . 2 . Giải_quyết kiến_nghị trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . 3 . Xử_lý vi_phạm về đấu_thầu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Huỷ thầu theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 17 của Luật này . 5 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư hoặc tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi công_tác đấu_thầu , thực_hiện hợp_đồng . 7 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án , gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; c ) Có ý_kiến đối_với việc xử_lý tình_huống trong trường_hợp phức_tạp theo đề_nghị của chủ đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 86 của Luật này . 8 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Quyết_định lựa_chọn bên mời_thầu ; b ) Phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , kết_quả sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Quyết_định xử_lý tình_huống ; d ) Ký_kết và quản_lý việc thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 9 . Quyết_định thành_lập bên mời_thầu với nhân_sự đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của Luật này đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , mua_sắm thường_xuyên . Trường_hợp nhân_sự không đáp_ứng , phải tiến_hành lựa_chọn một tổ_chức đấu_thầu chuyên_nghiệp để làm bên mời_thầu hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ của bên mời_thầu . 10 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật cho các bên liên_quan nếu thiệt_hại đó do lỗi của mình gây ra . 11 . Giải_trình việc thực_hiện các quy_định tại Điều này theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . 12 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này . Theo đó , người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên .
11,646
Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : ... lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Luật Đấu_thầu 2013 về trách_nhiệm của người có thẩm_quyền như sau : Trách_nhiệm của người có thẩm_quyền 1 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Luật này . 2 . Giải_quyết kiến_nghị trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . 3 . Xử_lý vi_phạm về đấu_thầu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Huỷ thầu theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 17 của Luật này . 5 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư hoặc tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi công_tác đấu_thầu , thực_hiện hợp_đồng . 7 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Điều_chỉnh nhiệm_vụ và thẩm_quyền của chủ đầu_tư trong trường_hợp không đáp_ứng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các yêu_cầu của dự_án , gói_thầu ; b ) Yêu_cầu chủ đầu_tư , bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này ; c ) Có ý_kiến đối_với việc xử_lý tình_huống trong trường_hợp phức_tạp theo đề_nghị của chủ đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 86 của Luật này . 8 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và 6 Điều này , người có thẩm_quyền còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Quyết_định lựa_chọn bên mời_thầu ; b ) Phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , kết_quả sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Quyết_định xử_lý tình_huống ; d ) Ký_kết và quản_lý việc thực_hiện hợp_đồng ; đ ) Huỷ thầu theo quy_định tại khoản 1 Điều 17 của Luật này ; e ) Yêu_cầu bên mời_thầu cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu để phục_vụ công_tác kiểm_tra , giám_sát , theo_dõi , giải_quyết kiến_nghị , xử_lý vi_phạm về đấu_thầu và công_việc quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này . 9 . Quyết_định thành_lập bên mời_thầu với nhân_sự đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của Luật này đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , mua_sắm thường_xuyên . Trường_hợp nhân_sự không đáp_ứng , phải tiến_hành lựa_chọn một tổ_chức đấu_thầu chuyên_nghiệp để làm bên mời_thầu hoặc thực_hiện một_số nhiệm_vụ của bên mời_thầu . 10 . Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật cho các bên liên_quan nếu thiệt_hại đó do lỗi của mình gây ra . 11 . Giải_trình việc thực_hiện các quy_định tại Điều này theo yêu_cầu của cơ_quan cấp trên , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu . 12 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này . Theo đó , người có thẩm_quyền trong việc lựa_chọn nhà_thầu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 73 nêu trên .
11,647
Việc công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 6 . Sau khi có quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , bên mời_thầu phải đăng_tải thông_tin về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này ; gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu trong thời_hạn quy_định tại Điểm n Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu . Nội_dung thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu bao_gồm : a ) Thông_tin quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều này ; b ) Danh_sách nhà_thầu không được lựa_chọn và tóm_tắt về lý_do không được lựa_chọn của từng nhà_thầu ; c ) Kế_hoạch hoàn_thiện , ký_kết / hợp_đồng với nhà_thầu được lựa_chọn . Như_vậy , bên mời_thầu phải có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu lên mạng đấu_thầu quốc_gia .
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu như sau : Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 6 . Sau khi có quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , bên mời_thầu phải đăng_tải thông_tin về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 7 và Điểm c Khoản 1 hoặc Điểm b Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này ; gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu trong thời_hạn quy_định tại Điểm n Khoản 1 Điều 12 của Luật Đấu_thầu . Nội_dung thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu bao_gồm : a ) Thông_tin quy_định tại các Điểm a , b , c và d Khoản 4 Điều này ; b ) Danh_sách nhà_thầu không được lựa_chọn và tóm_tắt về lý_do không được lựa_chọn của từng nhà_thầu ; c ) Kế_hoạch hoàn_thiện , ký_kết / hợp_đồng với nhà_thầu được lựa_chọn . Như_vậy , bên mời_thầu phải có trách_nhiệm đăng_tải thông_tin về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu lên mạng đấu_thầu quốc_gia .
11,648
Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội có phải là đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP có quy_định như sau : ... Tổ_chức cơ_quan an_toàn , bảo_hộ_lao_động trong Bộ Quốc_phòng 1 . Cấp_Bộ Quốc_phòng : a ) Cơ_quan quản_lý là Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng ( Phòng An_toàn , bảo_hộ_lao_động Quân_đội ) ; b ) Cơ_sở kiểm_định là Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội . 2 . Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : a ) Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Quân_khí / Tổng_cục Kỹ_thuật là Ban An_toàn , bảo_hộ_lao_động ; b ) Các quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Tổng_cục II , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Cục Tiêu_chuẩn - Đo_lường - Chất_lượng là Trợ_lý chuyên_trách an_toàn , bảo_hộ_lao_động ; c ) Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng còn lại và Cục Xe - Máy , Cục Kỹ_thuật Binh_chủng / Tổng_cục Kỹ_thuật là Trợ_lý kiêm_nhiệm an_toàn , bảo_hộ_lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội là cơ_sở kiểm_định thuộc_cấp Bộ Quốc_phòng , không phải là đơn_vị đầu_mối trực_thuộc . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP và khoản 2 Điều 6 Thông_tư 142/2017/TT-BQP có quy_định như sau : Tổ_chức cơ_quan an_toàn , bảo_hộ_lao_động trong Bộ Quốc_phòng 1 . Cấp_Bộ Quốc_phòng : a ) Cơ_quan quản_lý là Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng ( Phòng An_toàn , bảo_hộ_lao_động Quân_đội ) ; b ) Cơ_sở kiểm_định là Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội . 2 . Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : a ) Tổng_cục Hậu_cần , Tổng_cục Công_nghiệp Quốc_phòng , Cục Quân_khí / Tổng_cục Kỹ_thuật là Ban An_toàn , bảo_hộ_lao_động ; b ) Các quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị , Tổng_cục II , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Cục Tiêu_chuẩn - Đo_lường - Chất_lượng là Trợ_lý chuyên_trách an_toàn , bảo_hộ_lao_động ; c ) Các đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng còn lại và Cục Xe - Máy , Cục Kỹ_thuật Binh_chủng / Tổng_cục Kỹ_thuật là Trợ_lý kiêm_nhiệm an_toàn , bảo_hộ_lao_động . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội là cơ_sở kiểm_định thuộc_cấp Bộ Quốc_phòng , không phải là đơn_vị đầu_mối trực_thuộc . ( Hình từ Internet )
11,649
Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội có chức_năng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội nằm trong hệ_thống các trung_tâm kiểm: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội nằm trong hệ_thống các trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn của Nhà_nước , là đơn_vị cơ_sở thuộc Tổng_cục Kỹ_thuật . Theo đó , Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội có chức_năng : kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP , Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội nằm trong hệ_thống các trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn của Nhà_nước , là đơn_vị cơ_sở thuộc Tổng_cục Kỹ_thuật . Theo đó , Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội có chức_năng : kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng .
11,650
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định ra sao ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_du: ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_dung như sau : - Xây_dựng chương_trình mục_tiêu hành_động ngắn_hạn, trung_hạn, dài_hạn về công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn ; kế_hoạch công_tác hằng năm, báo_cáo Phòng An_toàn, bảo_hộ_lao_động Quân_đội trình Chủ_nhiệm Tổng_cục Kỹ_thuật phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; kiểm_định trang_thiết_bị, phương_tiện phòng cháy chữa_cháy, thiết_bị điện, thiết_bị điện phòng nổ, thiết_bị điện từ_trường ; thiết_bị đặc_thù công_nghiệp, xây_dựng và quân_sự ; trang_thiết_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; - Kiểm_hoá thông_quan xuất_khẩu, nhập_khẩu các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; tham_gia xã_hội_hoá kiểm_định máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật, Bộ Quốc_phòng ; - Thẩm_định các biện_pháp an_toàn trong các dự_án, đề_án, thiết_kế, xây_dựng mới, cải_tạo có sử_dụng các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; - Kiểm_định các phương_tiện đo theo phân_cấp trong Bộ Quốc_phòng và
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_dung như sau : - Xây_dựng chương_trình mục_tiêu hành_động ngắn_hạn , trung_hạn , dài_hạn về công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn ; kế_hoạch công_tác hằng năm , báo_cáo Phòng An_toàn , bảo_hộ_lao_động Quân_đội trình Chủ_nhiệm Tổng_cục Kỹ_thuật phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; kiểm_định trang_thiết_bị , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , thiết_bị điện , thiết_bị điện phòng nổ , thiết_bị điện từ_trường ; thiết_bị đặc_thù công_nghiệp , xây_dựng và quân_sự ; trang_thiết_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; - Kiểm_hoá thông_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; tham_gia xã_hội_hoá kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thẩm_định các biện_pháp an_toàn trong các dự_án , đề_án , thiết_kế , xây_dựng mới , cải_tạo có sử_dụng các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; - Kiểm_định các phương_tiện đo theo phân_cấp trong Bộ Quốc_phòng và theo uỷ_quyền của Nhà_nước . Tư_vấn , thẩm_định kỹ_thuật an_toàn ; thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của đối_tượng kiểm_định ; - Kiểm_định kỹ_thuật xác_định nguyên_nhân sự_cố , tai_nạn lao_động do các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động gây ra theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền ; - Đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động , kiểm_định_viên ; huấn_luyện người làm công_tác an_toàn , kỹ_thuật_viên kiểm_định , người vận_hành máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của các đối_tượng kiểm_định ; - Nghiên_cứu hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động trong hoạt_động sản_xuất , khai_thác , quản_lý vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Đề_nghị đơn_vị báo_cáo số_lượng , chất_lượng các đối_tượng kiểm_định , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu liên_quan , bảo_đảm đủ các yếu_tố để kiểm_định , khắc_phục các nguy_cơ gây mất an_toàn được phát_hiện trong quá_trình kiểm_định . Báo_cáo cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng có các biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời khi phát_hiện các máy , thiết_bị , chất có nguy_cơ gây sự_cố và tai_nạn lao_động ; - Từ_chối kiểm_định kỹ_thuật an_toàn khi máy , thiết_bị , vật_tư , chất chưa đủ các điều_kiện để tiến_hành kiểm_định ; - Thực_hiện các chế_độ công_tác nghiệp_vụ ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và báo_cáo theo quy_định ; xây_dựng Trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội vững_mạnh toàn_diện ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ Tham_mưu / Tổng_cục Kỹ_thuật giao .
11,651
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định ra sao ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_du: ... các dự_án, đề_án, thiết_kế, xây_dựng mới, cải_tạo có sử_dụng các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; - Kiểm_định các phương_tiện đo theo phân_cấp trong Bộ Quốc_phòng và theo uỷ_quyền của Nhà_nước. Tư_vấn, thẩm_định kỹ_thuật an_toàn ; thử_nghiệm xác_định định_lượng, chất_lượng các loại vật_liệu, sản_phẩm và kết_cấu của đối_tượng kiểm_định ; - Kiểm_định kỹ_thuật xác_định nguyên_nhân sự_cố, tai_nạn lao_động do các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động gây ra theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền ; - Đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động, bảo_hộ_lao_động, kiểm_định_viên ; huấn_luyện người làm công_tác an_toàn, kỹ_thuật_viên kiểm_định, người vận_hành máy, thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật, Bộ Quốc_phòng ; - Thử_nghiệm xác_định định_lượng, chất_lượng các loại vật_liệu, sản_phẩm và kết_cấu của các đối_tượng kiểm_định ; - Nghiên_cứu hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động trong hoạt_động sản_xuất, khai_thác, quản_lý vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Đề_nghị đơn_vị báo_cáo số_lượng, chất_lượng các đối_tượng kiểm_định, cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu liên_quan, bảo_đảm đủ các yếu_tố để kiểm_định, khắc_phục
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_dung như sau : - Xây_dựng chương_trình mục_tiêu hành_động ngắn_hạn , trung_hạn , dài_hạn về công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn ; kế_hoạch công_tác hằng năm , báo_cáo Phòng An_toàn , bảo_hộ_lao_động Quân_đội trình Chủ_nhiệm Tổng_cục Kỹ_thuật phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; kiểm_định trang_thiết_bị , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , thiết_bị điện , thiết_bị điện phòng nổ , thiết_bị điện từ_trường ; thiết_bị đặc_thù công_nghiệp , xây_dựng và quân_sự ; trang_thiết_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; - Kiểm_hoá thông_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; tham_gia xã_hội_hoá kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thẩm_định các biện_pháp an_toàn trong các dự_án , đề_án , thiết_kế , xây_dựng mới , cải_tạo có sử_dụng các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; - Kiểm_định các phương_tiện đo theo phân_cấp trong Bộ Quốc_phòng và theo uỷ_quyền của Nhà_nước . Tư_vấn , thẩm_định kỹ_thuật an_toàn ; thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của đối_tượng kiểm_định ; - Kiểm_định kỹ_thuật xác_định nguyên_nhân sự_cố , tai_nạn lao_động do các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động gây ra theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền ; - Đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động , kiểm_định_viên ; huấn_luyện người làm công_tác an_toàn , kỹ_thuật_viên kiểm_định , người vận_hành máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của các đối_tượng kiểm_định ; - Nghiên_cứu hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động trong hoạt_động sản_xuất , khai_thác , quản_lý vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Đề_nghị đơn_vị báo_cáo số_lượng , chất_lượng các đối_tượng kiểm_định , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu liên_quan , bảo_đảm đủ các yếu_tố để kiểm_định , khắc_phục các nguy_cơ gây mất an_toàn được phát_hiện trong quá_trình kiểm_định . Báo_cáo cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng có các biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời khi phát_hiện các máy , thiết_bị , chất có nguy_cơ gây sự_cố và tai_nạn lao_động ; - Từ_chối kiểm_định kỹ_thuật an_toàn khi máy , thiết_bị , vật_tư , chất chưa đủ các điều_kiện để tiến_hành kiểm_định ; - Thực_hiện các chế_độ công_tác nghiệp_vụ ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và báo_cáo theo quy_định ; xây_dựng Trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội vững_mạnh toàn_diện ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ Tham_mưu / Tổng_cục Kỹ_thuật giao .
11,652
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định ra sao ?
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_du: ... tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Đề_nghị đơn_vị báo_cáo số_lượng, chất_lượng các đối_tượng kiểm_định, cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu liên_quan, bảo_đảm đủ các yếu_tố để kiểm_định, khắc_phục các nguy_cơ gây mất an_toàn được phát_hiện trong quá_trình kiểm_định. Báo_cáo cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng có các biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời khi phát_hiện các máy, thiết_bị, chất có nguy_cơ gây sự_cố và tai_nạn lao_động ; - Từ_chối kiểm_định kỹ_thuật an_toàn khi máy, thiết_bị, vật_tư, chất chưa đủ các điều_kiện để tiến_hành kiểm_định ; - Thực_hiện các chế_độ công_tác nghiệp_vụ ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và báo_cáo theo quy_định ; xây_dựng Trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội vững_mạnh toàn_diện ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ Tham_mưu / Tổng_cục Kỹ_thuật giao.
None
1
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 142/2017/TT-BQP với 13 nội_dung như sau : - Xây_dựng chương_trình mục_tiêu hành_động ngắn_hạn , trung_hạn , dài_hạn về công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn ; kế_hoạch công_tác hằng năm , báo_cáo Phòng An_toàn , bảo_hộ_lao_động Quân_đội trình Chủ_nhiệm Tổng_cục Kỹ_thuật phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện ; - Tổ_chức kiểm_định kỹ_thuật an_toàn các máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; kiểm_định trang_thiết_bị , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , thiết_bị điện , thiết_bị điện phòng nổ , thiết_bị điện từ_trường ; thiết_bị đặc_thù công_nghiệp , xây_dựng và quân_sự ; trang_thiết_bị phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; - Kiểm_hoá thông_quan xuất_khẩu , nhập_khẩu các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; tham_gia xã_hội_hoá kiểm_định máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thẩm_định các biện_pháp an_toàn trong các dự_án , đề_án , thiết_kế , xây_dựng mới , cải_tạo có sử_dụng các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; - Kiểm_định các phương_tiện đo theo phân_cấp trong Bộ Quốc_phòng và theo uỷ_quyền của Nhà_nước . Tư_vấn , thẩm_định kỹ_thuật an_toàn ; thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của đối_tượng kiểm_định ; - Kiểm_định kỹ_thuật xác_định nguyên_nhân sự_cố , tai_nạn lao_động do các đối_tượng có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động gây ra theo yêu_cầu của cấp có thẩm_quyền ; - Đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_hộ_lao_động , kiểm_định_viên ; huấn_luyện người làm công_tác an_toàn , kỹ_thuật_viên kiểm_định , người vận_hành máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng ; - Thử_nghiệm xác_định định_lượng , chất_lượng các loại vật_liệu , sản_phẩm và kết_cấu của các đối_tượng kiểm_định ; - Nghiên_cứu hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động trong hoạt_động sản_xuất , khai_thác , quản_lý vũ_khí trang_bị kỹ_thuật tại các đơn_vị thuộc Bộ Quốc_phòng ; - Đề_nghị đơn_vị báo_cáo số_lượng , chất_lượng các đối_tượng kiểm_định , cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu liên_quan , bảo_đảm đủ các yếu_tố để kiểm_định , khắc_phục các nguy_cơ gây mất an_toàn được phát_hiện trong quá_trình kiểm_định . Báo_cáo cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động Bộ Quốc_phòng có các biện_pháp ngăn_chặn kịp_thời khi phát_hiện các máy , thiết_bị , chất có nguy_cơ gây sự_cố và tai_nạn lao_động ; - Từ_chối kiểm_định kỹ_thuật an_toàn khi máy , thiết_bị , vật_tư , chất chưa đủ các điều_kiện để tiến_hành kiểm_định ; - Thực_hiện các chế_độ công_tác nghiệp_vụ ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết công_tác kiểm_định kỹ_thuật an_toàn và báo_cáo theo quy_định ; xây_dựng Trung_tâm kiểm_định kỹ_thuật an_toàn Quân_đội vững_mạnh toàn_diện ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ Tham_mưu / Tổng_cục Kỹ_thuật giao .
11,653
Những đối_tượng nào được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam... Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Tại cấp trung_ương : Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Ngoại_giao. - Tại cấp tỉnh : Sở Tư_pháp. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam. Lệ_phí : - Nếu nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : không phải nộp lệ_phí - Nếu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp : 100.000 đồng Miễn lệ_phí đối_với
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Tại cấp trung_ương : Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao . - Tại cấp tỉnh : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam . Lệ_phí : - Nếu nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : không phải nộp lệ_phí - Nếu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp : 100.000 đồng Miễn lệ_phí đối_với : người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( Mẫu TP / QT-2013 - TKXNCQTVN ) . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không ... Như_vậy , theo quy_định , những đối_tượng được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ( 2 ) Kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( Hình từ Internet )
11,654
Những đối_tượng nào được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Việt_Nam ở nước_ngoài : không phải nộp lệ_phí - Nếu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp : 100.000 đồng Miễn lệ_phí đối_với : người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( Mẫu TP / QT-2013 - TKXNCQTVN ). Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không... Như_vậy, theo quy_định, những đối_tượng được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ( 2 ) Kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. ( Hình
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Tại cấp trung_ương : Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao . - Tại cấp tỉnh : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam . Lệ_phí : - Nếu nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : không phải nộp lệ_phí - Nếu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp : 100.000 đồng Miễn lệ_phí đối_với : người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( Mẫu TP / QT-2013 - TKXNCQTVN ) . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không ... Như_vậy , theo quy_định , những đối_tượng được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ( 2 ) Kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( Hình từ Internet )
11,655
Những đối_tượng nào được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... ; ( 2 ) Kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Tại cấp trung_ương : Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao . - Tại cấp tỉnh : Sở Tư_pháp . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam . Lệ_phí : - Nếu nộp hồ_sơ tại Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài : không phải nộp lệ_phí - Nếu nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp : 100.000 đồng Miễn lệ_phí đối_với : người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( Mẫu TP / QT-2013 - TKXNCQTVN ) . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không ... Như_vậy , theo quy_định , những đối_tượng được miễn lệ_phí khi làm thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Người di_cư từ Lào được phép cư_trú xin xác_nhận là người gốc Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ( 2 ) Kiều_bào Việt_Nam tại các nước láng_giềng có chung đường biên_giới đất_liền với Việt_Nam có hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( Hình từ Internet )
11,656
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam... Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ, ông nội hoặc bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; - Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : + Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; + Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; ( 3 ) Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ( 4 ) Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : - Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) .
11,657
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ, ông nội hoặc bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; - Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : + Giấy_tờ về nhân_thân, hộ_tịch, quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; + Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam, trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; - Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : + Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; + Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; ( 3 ) Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ( 4 ) Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : - Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) .
11,658
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; ( 3 ) Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ, ông nội hoặc bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ( 4 ) Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : - Giấy_tờ về nhân_thân, hộ_tịch, quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú, trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam, trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; - Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : + Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; + Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; ( 3 ) Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ( 4 ) Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : - Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) .
11,659
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam, trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ).
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; - Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : + Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; + Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; + Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; + Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; ( 2 ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; ( 3 ) Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ( 4 ) Giấy_tờ có liên_quan khác làm căn_cứ để tham_khảo gồm : - Giấy_tờ về nhân_thân , hộ_tịch , quốc_tịch do các chế_độ cũ cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) ; - Giấy bảo_lãnh của Hội_đoàn người Việt_Nam ở nước mà người yêu_cầu đang cư_trú , trong đó xác_nhận người đó có gốc Việt_Nam ; - Giấy bảo_lãnh của người có quốc_tịch Việt_Nam , trong đó xác_nhận người yêu_cầu có gốc Việt_Nam ; - Giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp trong đó ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc quốc_tịch gốc Việt_Nam ( bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực ) .
11,660
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam... Cách_thức thực_hiện : Người có yêu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ( nếu đang cư_trú ở nước_ngoài ), đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp ( nếu đang cư_trú ở trong nước ). Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Cách_thức thực_hiện : Người có yêu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ( nếu đang cư_trú ở nước_ngoài ) , đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp ( nếu đang cư_trú ở trong nước ) . Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam có_thể nộp hồ_sơ bằng các hình_thức sau đây : ( 1 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nếu đang cư_trú ở nước_ngoài , ( 2 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp nếu đang cư_trú ở trong nước .
11,661
Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam bao bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ, ông nội hoặc bà nội, ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ;... Như_vậy, theo quy_định, cá_nhân có yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam có_thể nộp hồ_sơ bằng các hình_thức sau đây : ( 1 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nếu đang cư_trú ở nước_ngoài, ( 2 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp nếu đang cư_trú ở trong nước.
None
1
Căn_cứ Mục I_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi trong lĩnh_vực quốc_tịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1021 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định như sau : NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI TRONG LĨNH_VỰC QUỐC_TỊCH THUỘC PHẠM_VI CHỨC_NĂNG QUẢN_LÝ CỦA BỘ TƯ_PHÁP I. Thủ_tục hành_chính áp_dụng chung Thủ_tục cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam ... Cách_thức thực_hiện : Người có yêu_cầu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ( nếu đang cư_trú ở nước_ngoài ) , đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp ( nếu đang cư_trú ở trong nước ) . Thành_phần hồ_sơ : - Tờ khai xác_nhận là người gốc Việt_Nam ( theo mẫu ) kèm 02 ảnh 4 x 6 ; - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; - Bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã từng có quốc_tịch Việt_Nam mà khi sinh ra quốc_tịch Việt_Nam được xác_định theo nguyên_tắc huyết_thống hoặc có cha hoặc mẹ , ông nội hoặc bà nội , ông ngoại hoặc bà ngoại đã từng có quốc_tịch Việt_Nam theo huyết_thống ; ... Như_vậy , theo quy_định , cá_nhân có yêu_cầu cấp Giấy xác_nhận là người gốc Việt_Nam có_thể nộp hồ_sơ bằng các hình_thức sau đây : ( 1 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài nếu đang cư_trú ở nước_ngoài , ( 2 ) Nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến Uỷ_ban Nhà_nước về người Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Ngoại_giao hoặc Sở Tư_pháp nếu đang cư_trú ở trong nước .
11,662
Việc thực_hiện kiểm_điểm đảng_viên phải đảm_bảo có những nội_dung gì ?
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như s: ... Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như sau : II. NỘI_DUNG... 3.2 Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, tác_phong, lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành, tuyên_truyền, vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết, chỉ_thị, tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị, nhân_sinh_quan cách_mạng. + Phẩm_chất đạo_đức, lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng, đạo_đức, phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức, lối sống, phát_huy tính tiền_phong, gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị, lắng_nghe, tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực
None
1
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như sau : II . NỘI_DUNG ... 3.2 Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Lưu_ý rằng : Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân .
11,663
Việc thực_hiện kiểm_điểm đảng_viên phải đảm_bảo có những nội_dung gì ?
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như s: ... tiền_phong, gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị, lắng_nghe, tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí, tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương, cơ_quan, đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ. + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy, quy_chế của địa_phương, cơ_quan, đơn_vị ; các nguyên_tắc, chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ, đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú. + Tác_phong, lề_lối làm_việc : Năng_động, sáng_tạo, quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học, dân_chủ, đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác, giúp_đỡ đồng_chí, đồng_nghiệp. + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, “ tự diễn_biến ”, “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ. - Về thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng, chính_quyền,
None
1
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như sau : II . NỘI_DUNG ... 3.2 Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Lưu_ý rằng : Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân .
11,664
Việc thực_hiện kiểm_điểm đảng_viên phải đảm_bảo có những nội_dung gì ?
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như s: ... “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ. - Về thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên, quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng, chính_quyền, đoàn_thể ) theo quy_định. + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể. + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả, hạn_chế, khuyết_điểm ở lĩnh_vực, địa_phương, tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị do mình phụ_trách. - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng, rèn_luyện, phấn_đấu hằng năm. - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế, khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước. - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ). Lưu_ý rằng : Đối_với đảng_viên là công_chức, viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng, chất_lượng, tiến_độ, hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới, sáng_tạo, tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức, thái_độ phục_vụ nhân_dân.
None
1
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như sau : II . NỘI_DUNG ... 3.2 Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Lưu_ý rằng : Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân .
11,665
Việc thực_hiện kiểm_điểm đảng_viên phải đảm_bảo có những nội_dung gì ?
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như s: ... ; ý_thức, thái_độ phục_vụ nhân_dân.
None
1
Kiểm_điểm đảng_viên ( Hình từ Internet ) Theo tiết a tiểu_mục 3.2 Mục II_Hướng dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định về việc kiểm_điểm đảng_viên như sau : II . NỘI_DUNG ... 3.2 Đối_với đảng_viên và cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý a ) Kiểm_điểm đảng_viên - Về tư_tưởng chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , tác_phong , lề_lối làm_việc : + Tư_tưởng chính_trị : Trung_thành với chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh và đường_lối đổi_mới của Đảng ; chấp_hành , tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc học_tập các nghị_quyết , chỉ_thị , tham_gia các đợt sinh_hoạt chính_trị để nâng cao bản_lĩnh chính_trị , nhân_sinh_quan cách_mạng . + Phẩm_chất đạo_đức , lối sống : Kết_quả học_tập và làm theo tư_tưởng , đạo_đức , phong_cách Hồ_Chí_Minh ; việc giữ_gìn đạo_đức , lối sống , phát_huy tính tiền_phong , gương_mẫu của người đảng_viên và quan_hệ mật_thiết với nhân_dân ; tinh_thần cầu_thị , lắng_nghe , tiếp_thu sửa_chữa khuyết_điểm và đấu_tranh với các biểu_hiện quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực ; ý_thức xây_dựng địa_phương , cơ_quan , đơn_vị và giữ_gìn đoàn_kết nội_bộ . + Ý_thức tổ_chức kỷ_luật : Việc chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện quy_định về những điều đảng_viên không được làm và các nội_quy , quy_chế của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; các nguyên_tắc , chế_độ sinh_hoạt đảng và đóng đảng_phí theo quy_định ; trách_nhiệm nêu gương của đảng_viên ; gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân và thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú . + Tác_phong , lề_lối làm_việc : Năng_động , sáng_tạo , quyết_liệt trong thực_hiện nhiệm_vụ ; phương_pháp làm_việc khoa_học , dân_chủ , đúng nguyên_tắc ; tinh_thần hợp_tác , giúp_đỡ đồng_chí , đồng_nghiệp . + Liên_hệ 27 biểu_hiện về suy_thoái tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , “ tự diễn_biến ” , “ tự chuyển_hoá ” trong nội_bộ . - Về thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ : + Việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên , quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với các chức_vụ công_tác ( đảng , chính_quyền , đoàn_thể ) theo quy_định . + Kết_quả thực_hiện các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao trong năm được lượng_hoá bằng sản_phẩm cụ_thể . + Trách_nhiệm cá_nhân liên_quan đến kết_quả , hạn_chế , khuyết_điểm ở lĩnh_vực , địa_phương , tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị do mình phụ_trách . - Việc thực_hiện cam_kết tu_dưỡng , rèn_luyện , phấn_đấu hằng năm . - Kết_quả khắc_phục những hạn_chế , khuyết_điểm đã được cấp có thẩm_quyền kết_luận hoặc chỉ ra ở kỳ kiểm_điểm trước . - Những vấn_đề được gợi_ý kiểm_điểm ( nếu có ) . Lưu_ý rằng : Đối_với đảng_viên là công_chức , viên_chức và những người khác hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước : Khi kiểm_điểm cần đi_sâu làm rõ về khối_lượng , chất_lượng , tiến_độ , hiệu_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; tinh_thần đổi_mới , sáng_tạo , tự chịu trách_nhiệm ; ý_thức , thái_độ phục_vụ nhân_dân .
11,666
Kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào_khoảng thời_gian nào ?
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... - Kiểm_điểm đảng_viên và tập_thể, cá_nhân cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý hằng năm được tiến_hành vào dịp cuối năm. Kiểm_điểm tập_thể trước, cá_nhân sau, người đứng đầu trước, cấp phó và các thành_viên sau. Cấp_uỷ, tổ_chức đảng thực_hiện kiểm_điểm sau khi các tập_thể lãnh_đạo, quản_lý của chính_quyền, chuyên_môn, đoàn_thể đã hoàn_thành kiểm_điểm. Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng, sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ. - Người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền trình_bày báo_cáo kiểm_điểm của tập_thể ; từng thành_viên trong tập_thể tham_gia góp_ý và làm rõ vai_trò, trách_nhiệm cá_nhân đối_với những ưu, khuyết_điểm của tập_thể. Người đứng đầu tổng_hợp, kết_luận từng nội_dung tiếp_thu để hoàn_thiện báo_cáo. - Cá_nhân trình_bày bản tự kiểm_điểm ; từng thành_viên trong tập_thể góp_ý, phê_bình ; người chủ_trì kết_luận những ưu, khuyết_điểm của từng cá_nhân ; cá_nhân tiếp_thu, hoàn_thiện bản tự kiểm_điểm. Khi kiểm_điểm người đứng đầu thì phân_công đồng_chí cấp phó chủ_trì. Đảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý ở nơi nào thực_hiện kiểm_điểm sâu về chức_trách, nhiệm_vụ được giao ở nơi đó,
None
1
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : - Kiểm_điểm đảng_viên và tập_thể , cá_nhân cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý hằng năm được tiến_hành vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Cấp_uỷ , tổ_chức đảng thực_hiện kiểm_điểm sau khi các tập_thể lãnh_đạo , quản_lý của chính_quyền , chuyên_môn , đoàn_thể đã hoàn_thành kiểm_điểm . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ . - Người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền trình_bày báo_cáo kiểm_điểm của tập_thể ; từng thành_viên trong tập_thể tham_gia góp_ý và làm rõ vai_trò , trách_nhiệm cá_nhân đối_với những ưu , khuyết_điểm của tập_thể . Người đứng đầu tổng_hợp , kết_luận từng nội_dung tiếp_thu để hoàn_thiện báo_cáo . - Cá_nhân trình_bày bản tự kiểm_điểm ; từng thành_viên trong tập_thể góp_ý , phê_bình ; người chủ_trì kết_luận những ưu , khuyết_điểm của từng cá_nhân ; cá_nhân tiếp_thu , hoàn_thiện bản tự kiểm_điểm . Khi kiểm_điểm người đứng đầu thì phân_công đồng_chí cấp phó chủ_trì . Đảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ở nơi nào thực_hiện kiểm_điểm sâu về chức_trách , nhiệm_vụ được giao ở nơi đó , ở chi_bộ tập_trung kiểm_điểm việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên . - Cấp_uỷ cấp trên xây_dựng kế_hoạch , lập các đoàn công_tác dự , chỉ_đạo kiểm_điểm ở những nơi có gợi_ý kiểm_điểm và phân_công cấp_uỷ_viên , cán_bộ các ban tham_mưu , giúp_việc của cấp_uỷ dự , chỉ_đạo và tổng_hợp kết_quả kiểm_điểm ở cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý cấp dưới báo_cáo cấp_uỷ . - Thời_gian tổ_chức kiểm_điểm của tập_thể , cá_nhân ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 03 đến 04 ngày . Đảng_đoàn , ban cán_sự đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 01 đến 02 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày . Các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương quy_định thời_gian kiểm_điểm đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Theo đó , kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ .
11,667
Kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào_khoảng thời_gian nào ?
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... người đứng đầu thì phân_công đồng_chí cấp phó chủ_trì. Đảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý ở nơi nào thực_hiện kiểm_điểm sâu về chức_trách, nhiệm_vụ được giao ở nơi đó, ở chi_bộ tập_trung kiểm_điểm việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên. - Cấp_uỷ cấp trên xây_dựng kế_hoạch, lập các đoàn công_tác dự, chỉ_đạo kiểm_điểm ở những nơi có gợi_ý kiểm_điểm và phân_công cấp_uỷ_viên, cán_bộ các ban tham_mưu, giúp_việc của cấp_uỷ dự, chỉ_đạo và tổng_hợp kết_quả kiểm_điểm ở cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo, quản_lý cấp dưới báo_cáo cấp_uỷ. - Thời_gian tổ_chức kiểm_điểm của tập_thể, cá_nhân ban thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày, những nơi được Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 03 đến 04 ngày. Đảng_đoàn, ban cán_sự đảng, tập_thể lãnh_đạo, quản_lý trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 01 đến 02 ngày, những nơi được Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày. Các tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương quy_định thời_gian kiểm_điểm đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc quyền quản_lý. Theo đó, kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào dịp cuối năm
None
1
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : - Kiểm_điểm đảng_viên và tập_thể , cá_nhân cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý hằng năm được tiến_hành vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Cấp_uỷ , tổ_chức đảng thực_hiện kiểm_điểm sau khi các tập_thể lãnh_đạo , quản_lý của chính_quyền , chuyên_môn , đoàn_thể đã hoàn_thành kiểm_điểm . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ . - Người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền trình_bày báo_cáo kiểm_điểm của tập_thể ; từng thành_viên trong tập_thể tham_gia góp_ý và làm rõ vai_trò , trách_nhiệm cá_nhân đối_với những ưu , khuyết_điểm của tập_thể . Người đứng đầu tổng_hợp , kết_luận từng nội_dung tiếp_thu để hoàn_thiện báo_cáo . - Cá_nhân trình_bày bản tự kiểm_điểm ; từng thành_viên trong tập_thể góp_ý , phê_bình ; người chủ_trì kết_luận những ưu , khuyết_điểm của từng cá_nhân ; cá_nhân tiếp_thu , hoàn_thiện bản tự kiểm_điểm . Khi kiểm_điểm người đứng đầu thì phân_công đồng_chí cấp phó chủ_trì . Đảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ở nơi nào thực_hiện kiểm_điểm sâu về chức_trách , nhiệm_vụ được giao ở nơi đó , ở chi_bộ tập_trung kiểm_điểm việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên . - Cấp_uỷ cấp trên xây_dựng kế_hoạch , lập các đoàn công_tác dự , chỉ_đạo kiểm_điểm ở những nơi có gợi_ý kiểm_điểm và phân_công cấp_uỷ_viên , cán_bộ các ban tham_mưu , giúp_việc của cấp_uỷ dự , chỉ_đạo và tổng_hợp kết_quả kiểm_điểm ở cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý cấp dưới báo_cáo cấp_uỷ . - Thời_gian tổ_chức kiểm_điểm của tập_thể , cá_nhân ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 03 đến 04 ngày . Đảng_đoàn , ban cán_sự đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 01 đến 02 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày . Các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương quy_định thời_gian kiểm_điểm đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Theo đó , kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ .
11,668
Kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào_khoảng thời_gian nào ?
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : ... . Các tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương quy_định thời_gian kiểm_điểm đối_với tập_thể, cá_nhân thuộc quyền quản_lý. Theo đó, kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào dịp cuối năm. Kiểm_điểm tập_thể trước, cá_nhân sau, người đứng đầu trước, cấp phó và các thành_viên sau. Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng, sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ.
None
1
Về thời_gian tổ_chức kiểm_điểm đảng_viên , căn_cứ tại Mục 4.2 Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 quy_định như sau : - Kiểm_điểm đảng_viên và tập_thể , cá_nhân cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý hằng năm được tiến_hành vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Cấp_uỷ , tổ_chức đảng thực_hiện kiểm_điểm sau khi các tập_thể lãnh_đạo , quản_lý của chính_quyền , chuyên_môn , đoàn_thể đã hoàn_thành kiểm_điểm . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ . - Người đứng đầu hoặc người được uỷ_quyền trình_bày báo_cáo kiểm_điểm của tập_thể ; từng thành_viên trong tập_thể tham_gia góp_ý và làm rõ vai_trò , trách_nhiệm cá_nhân đối_với những ưu , khuyết_điểm của tập_thể . Người đứng đầu tổng_hợp , kết_luận từng nội_dung tiếp_thu để hoàn_thiện báo_cáo . - Cá_nhân trình_bày bản tự kiểm_điểm ; từng thành_viên trong tập_thể góp_ý , phê_bình ; người chủ_trì kết_luận những ưu , khuyết_điểm của từng cá_nhân ; cá_nhân tiếp_thu , hoàn_thiện bản tự kiểm_điểm . Khi kiểm_điểm người đứng đầu thì phân_công đồng_chí cấp phó chủ_trì . Đảng_viên giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ở nơi nào thực_hiện kiểm_điểm sâu về chức_trách , nhiệm_vụ được giao ở nơi đó , ở chi_bộ tập_trung kiểm_điểm việc thực_hiện nhiệm_vụ đảng_viên . - Cấp_uỷ cấp trên xây_dựng kế_hoạch , lập các đoàn công_tác dự , chỉ_đạo kiểm_điểm ở những nơi có gợi_ý kiểm_điểm và phân_công cấp_uỷ_viên , cán_bộ các ban tham_mưu , giúp_việc của cấp_uỷ dự , chỉ_đạo và tổng_hợp kết_quả kiểm_điểm ở cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý cấp dưới báo_cáo cấp_uỷ . - Thời_gian tổ_chức kiểm_điểm của tập_thể , cá_nhân ban thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 03 đến 04 ngày . Đảng_đoàn , ban cán_sự đảng , tập_thể lãnh_đạo , quản_lý trực_thuộc Trung_ương tối_thiểu từ 01 đến 02 ngày , những nơi được Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư gợi_ý kiểm_điểm tối_thiểu từ 02 đến 03 ngày . Các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương quy_định thời_gian kiểm_điểm đối_với tập_thể , cá_nhân thuộc quyền quản_lý . Theo đó , kiểm_điểm đảng_viên được tiến_hành tổ_chức vào dịp cuối năm . Kiểm_điểm tập_thể trước , cá_nhân sau , người đứng đầu trước , cấp phó và các thành_viên sau . Những chi_bộ có tổ đảng thì có_thể kiểm_điểm đảng_viên ở tổ đảng , sau đó tổ đảng báo_cáo kết_quả với chi_bộ .
11,669
Mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất gồm các nội_dung gì ?
Về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên , được quy_định tại Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 , cụ_thể như sau : ... Như_vậy , trên đây là mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất . Bạn có_thể tham_khảo tại Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 để biết thêm cụ_thể chi_tiết hơn . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên , được quy_định tại Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 , cụ_thể như sau : Như_vậy , trên đây là mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất . Bạn có_thể tham_khảo tại Hướng_dẫn 21 - HD / BTCTW năm 2019 để biết thêm cụ_thể chi_tiết hơn . Tải về mẫu bản kiểm_điểm đảng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây
11,670
Có được ưu_tiên sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước để chi_trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức không ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quy: ... ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 2010 quy_định như sau : Nội dung sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước Kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước được sử_dụng theo các nội_dung với thứ_tự ưu_tiên như sau : 1 . Trả thu_nhập tăng thêm ; 2 . Chi khen_thưởng cho tập_thể và cá_nhân có thành_tích ; 3 . Chi cho các hoạt_động phúc_lợi ; 4 . Chi trợ_cấp khó_khăn đột_xuất ; 5 . Chi thêm cho người lao_động khi thực_hiện tinh_giản biên_chế ; 6 . Trích_lập Quỹ dự_phòng ổn_định thu_nhập . Dựa theo quy_định trên thì được ưu_tiên sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước để chi_trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức .
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 2010 quy_định như sau : Nội dung sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước Kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước được sử_dụng theo các nội_dung với thứ_tự ưu_tiên như sau : 1 . Trả thu_nhập tăng thêm ; 2 . Chi khen_thưởng cho tập_thể và cá_nhân có thành_tích ; 3 . Chi cho các hoạt_động phúc_lợi ; 4 . Chi trợ_cấp khó_khăn đột_xuất ; 5 . Chi thêm cho người lao_động khi thực_hiện tinh_giản biên_chế ; 6 . Trích_lập Quỹ dự_phòng ổn_định thu_nhập . Dựa theo quy_định trên thì được ưu_tiên sử_dụng kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước để chi_trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức .
11,671
Kinh_phí trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 201: ... Theo Điều 8 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 2010 quy_định như sau : ( 1 ) Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm : - Kinh_phí trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ, công_chức và người lao_động được lấy từ Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm của cơ_quan. - Khi kết_thúc năm ngân_sách, Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực. ( 3 ) Tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm : - Đối_với khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước, căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước, nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí, Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước trình Tổng_Kiểm toán Nhà_nước phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ, công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý. Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của cơ_quan. - Đối_với các Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực, căn_cứ tình_hình thực_hiện
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 2010 quy_định như sau : ( 1 ) Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm : - Kinh_phí trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động được lấy từ Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm của cơ_quan . - Khi kết_thúc năm ngân_sách , Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực . ( 3 ) Tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm : - Đối_với khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước , căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước , nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí , Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước trình Tổng_Kiểm toán Nhà_nước phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý . Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của cơ_quan . - Đối_với các Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực , căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước , nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí , Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực trình Kiểm_toán trưởng phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý . Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của đơn_vị . - Khi kết_thúc năm ngân_sách , sau khi xác_định chính_xác số kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được sẽ xem_xét điều_chỉnh lại chi_trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức , đảm_bảo không vượt quá số kinh_phí thực_tế tiết_kiệm được trong năm . Trường_hợp cơ_quan đã chi quá số tiết_kiệm được , sẽ phải giảm trừ vào số tiết_kiệm được của năm sau .
11,672
Kinh_phí trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 201: ... lao_động trong cơ_quan theo quý. Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của cơ_quan. - Đối_với các Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực, căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước, nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí, Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực trình Kiểm_toán trưởng phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ, công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý. Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của đơn_vị. - Khi kết_thúc năm ngân_sách, sau khi xác_định chính_xác số kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được sẽ xem_xét điều_chỉnh lại chi_trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ, công_chức, đảm_bảo không vượt quá số kinh_phí thực_tế tiết_kiệm được trong năm. Trường_hợp cơ_quan đã chi quá số tiết_kiệm được, sẽ phải giảm trừ vào số tiết_kiệm được của năm sau.
None
1
Theo Điều 8 Quy_chế sử_dụng nguồn kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 653 / QĐ-KTNN năm 2010 quy_định như sau : ( 1 ) Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm : - Kinh_phí trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động được lấy từ Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm hàng năm của cơ_quan . - Khi kết_thúc năm ngân_sách , Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ; Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực có trách_nhiệm xác_định Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm của Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực . ( 3 ) Tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm : - Đối_với khối cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước , căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước , nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí , Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước trình Tổng_Kiểm toán Nhà_nước phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý . Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của cơ_quan . - Đối_với các Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực , căn_cứ tình_hình thực_hiện kinh_phí của quý trước , nếu xét thấy cơ_quan có khả_năng tiết_kiệm được kinh_phí , Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước khu_vực trình Kiểm_toán trưởng phương_án trích kinh_phí tạm_chi trước thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức và người lao_động trong cơ_quan theo quý . Mức tạm_chi hàng quý tối_đa không quá 60% quỹ tiền_lương một quý của đơn_vị . - Khi kết_thúc năm ngân_sách , sau khi xác_định chính_xác số kinh_phí quản_lý hành_chính tiết_kiệm được sẽ xem_xét điều_chỉnh lại chi_trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ , công_chức , đảm_bảo không vượt quá số kinh_phí thực_tế tiết_kiệm được trong năm . Trường_hợp cơ_quan đã chi quá số tiết_kiệm được , sẽ phải giảm trừ vào số tiết_kiệm được của năm sau .
11,673
Công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ?
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan : ... Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước như sau : ( 1 ) Cách xác_định : Trong phạm_vi nguồn kinh_phí tiết_kiệm được, cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ được áp_dụng hệ_số tăng thêm quỹ tiền_lương tối_đa không quá 1,0 ( một ) lần so với tiền_lương ngạch, bậc, chức_vụ do nhà_nước quy_định để trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ công_chức và người lao_động. Quỹ tiền_lương để trả thu_nhập tăng thêm một năm được xác_định theo công_thức : QTL = Lmin x K1 x K2 x L x 12 tháng Trong đó : + QTL : Là Quỹ tiền_lương ngạch, bậc, chức_vụ của cơ_quan được phép trả tăng thêm tối_đa trong năm ; + Lmin : Là mức lương cơ_sở ( đồng / tháng ) hiện_hành do nhà_nước quy_định ; + K 1 : Là hệ_số điều_chỉnh tăng thêm thu_nhập ( tối_đa không quá 1,0 lần ) ; + K 2 : Là hệ_số lương ngạch, bậc, chức_vụ bình_quân của cơ_quan ; + L : Là số biên_chế được
None
1
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước như sau : ( 1 ) Cách xác_định : Trong phạm_vi nguồn kinh_phí tiết_kiệm được , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ được áp_dụng hệ_số tăng thêm quỹ tiền_lương tối_đa không quá 1,0 ( một ) lần so với tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ do nhà_nước quy_định để trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ công_chức và người lao_động . Quỹ tiền_lương để trả thu_nhập tăng thêm một năm được xác_định theo công_thức : QTL = Lmin x K1 x K2 x L x 12 tháng Trong đó : + QTL : Là Quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ của cơ_quan được phép trả tăng thêm tối_đa trong năm ; + Lmin : Là mức lương cơ_sở ( đồng / tháng ) hiện_hành do nhà_nước quy_định ; + K 1 : Là hệ_số điều_chỉnh tăng thêm thu_nhập ( tối_đa không quá 1,0 lần ) ; + K 2 : Là hệ_số lương ngạch , bậc , chức_vụ bình_quân của cơ_quan ; + L : Là số biên_chế được giao và số lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn đối_với một_số chức_danh theo quy_định của pháp_luật và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 2 ) Trả thu_nhập tăng thêm : - Trên cơ_sở tổng nguồn kinh_phí được phép chi trên đây , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ quyết_định phương_án chi_trả thu_nhập tăng thêm cho từng công_chức ( hoặc cho từng bộ_phận trực_thuộc ) theo nguyên_tắc phải gắn với hiệu_quả , kết_quả công_việc của từng người ( hoặc từng bộ_phận trực_thuộc ) . - Người nào , bộ_phận nào có thành_tích đóng_góp để tiết_kiệm chi , có hiệu_suất công_tác cao thì được trả thu_nhập tăng thêm cao hơn ; không thực_hiện việc chia thu_nhập tăng thêm cao_bằng bình_quân hoặc chia theo hệ_số lương . - Mức chi_trả cụ_thể do Thủ_trưởng cơ_quan quyết_định sau khi thống_nhất ý_kiến với tổ_chức công_đoàn cơ_quan .
11,674
Công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ?
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan : ... thu_nhập ( tối_đa không quá 1,0 lần ) ; + K 2 : Là hệ_số lương ngạch, bậc, chức_vụ bình_quân của cơ_quan ; + L : Là số biên_chế được giao và số lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn đối_với một_số chức_danh theo quy_định của pháp_luật và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. ( 2 ) Trả thu_nhập tăng thêm : - Trên cơ_sở tổng nguồn kinh_phí được phép chi trên đây, cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ quyết_định phương_án chi_trả thu_nhập tăng thêm cho từng công_chức ( hoặc cho từng bộ_phận trực_thuộc ) theo nguyên_tắc phải gắn với hiệu_quả, kết_quả công_việc của từng người ( hoặc từng bộ_phận trực_thuộc ). - Người nào, bộ_phận nào có thành_tích đóng_góp để tiết_kiệm chi, có hiệu_suất công_tác cao thì được trả thu_nhập tăng thêm cao hơn ; không thực_hiện việc chia thu_nhập tăng thêm cao_bằng bình_quân hoặc chia theo hệ_số lương. - Mức chi_trả cụ_thể do Thủ_trưởng cơ_quan quyết_định sau khi thống_nhất ý_kiến với tổ_chức công_đoàn cơ_quan.
None
1
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước như sau : ( 1 ) Cách xác_định : Trong phạm_vi nguồn kinh_phí tiết_kiệm được , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ được áp_dụng hệ_số tăng thêm quỹ tiền_lương tối_đa không quá 1,0 ( một ) lần so với tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ do nhà_nước quy_định để trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ công_chức và người lao_động . Quỹ tiền_lương để trả thu_nhập tăng thêm một năm được xác_định theo công_thức : QTL = Lmin x K1 x K2 x L x 12 tháng Trong đó : + QTL : Là Quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ của cơ_quan được phép trả tăng thêm tối_đa trong năm ; + Lmin : Là mức lương cơ_sở ( đồng / tháng ) hiện_hành do nhà_nước quy_định ; + K 1 : Là hệ_số điều_chỉnh tăng thêm thu_nhập ( tối_đa không quá 1,0 lần ) ; + K 2 : Là hệ_số lương ngạch , bậc , chức_vụ bình_quân của cơ_quan ; + L : Là số biên_chế được giao và số lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn đối_với một_số chức_danh theo quy_định của pháp_luật và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 2 ) Trả thu_nhập tăng thêm : - Trên cơ_sở tổng nguồn kinh_phí được phép chi trên đây , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ quyết_định phương_án chi_trả thu_nhập tăng thêm cho từng công_chức ( hoặc cho từng bộ_phận trực_thuộc ) theo nguyên_tắc phải gắn với hiệu_quả , kết_quả công_việc của từng người ( hoặc từng bộ_phận trực_thuộc ) . - Người nào , bộ_phận nào có thành_tích đóng_góp để tiết_kiệm chi , có hiệu_suất công_tác cao thì được trả thu_nhập tăng thêm cao hơn ; không thực_hiện việc chia thu_nhập tăng thêm cao_bằng bình_quân hoặc chia theo hệ_số lương . - Mức chi_trả cụ_thể do Thủ_trưởng cơ_quan quyết_định sau khi thống_nhất ý_kiến với tổ_chức công_đoàn cơ_quan .
11,675
Công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước ?
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan : ... công_đoàn cơ_quan.
None
1
Theo khoản 8 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 71/2014/TTLT-BTC-BNV quy_định công_thức tính Quỹ tiền_lương trả thu_nhập tăng thêm cho công_chức thuộc cơ_quan Kiểm_toán Nhà_nước như sau : ( 1 ) Cách xác_định : Trong phạm_vi nguồn kinh_phí tiết_kiệm được , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ được áp_dụng hệ_số tăng thêm quỹ tiền_lương tối_đa không quá 1,0 ( một ) lần so với tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ do nhà_nước quy_định để trả thu_nhập tăng thêm cho cán_bộ công_chức và người lao_động . Quỹ tiền_lương để trả thu_nhập tăng thêm một năm được xác_định theo công_thức : QTL = Lmin x K1 x K2 x L x 12 tháng Trong đó : + QTL : Là Quỹ tiền_lương ngạch , bậc , chức_vụ của cơ_quan được phép trả tăng thêm tối_đa trong năm ; + Lmin : Là mức lương cơ_sở ( đồng / tháng ) hiện_hành do nhà_nước quy_định ; + K 1 : Là hệ_số điều_chỉnh tăng thêm thu_nhập ( tối_đa không quá 1,0 lần ) ; + K 2 : Là hệ_số lương ngạch , bậc , chức_vụ bình_quân của cơ_quan ; + L : Là số biên_chế được giao và số lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn đối_với một_số chức_danh theo quy_định của pháp_luật và được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( 2 ) Trả thu_nhập tăng thêm : - Trên cơ_sở tổng nguồn kinh_phí được phép chi trên đây , cơ_quan thực_hiện chế_độ tự_chủ quyết_định phương_án chi_trả thu_nhập tăng thêm cho từng công_chức ( hoặc cho từng bộ_phận trực_thuộc ) theo nguyên_tắc phải gắn với hiệu_quả , kết_quả công_việc của từng người ( hoặc từng bộ_phận trực_thuộc ) . - Người nào , bộ_phận nào có thành_tích đóng_góp để tiết_kiệm chi , có hiệu_suất công_tác cao thì được trả thu_nhập tăng thêm cao hơn ; không thực_hiện việc chia thu_nhập tăng thêm cao_bằng bình_quân hoặc chia theo hệ_số lương . - Mức chi_trả cụ_thể do Thủ_trưởng cơ_quan quyết_định sau khi thống_nhất ý_kiến với tổ_chức công_đoàn cơ_quan .
11,676
Gãy thân xương đùi phức_tạp là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_h: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể, có nhiều cơ xung_quanh nên khi gãy xương đùi, thường không điều_trị bảo_tồn được mà phải mổ kết_hợp xương. Gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp... Như_vậy, gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể , có nhiều cơ xung_quanh nên khi gãy xương đùi , thường không điều_trị bảo_tồn được mà phải mổ kết_hợp xương . Gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp ... Như_vậy , gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp Theo đó gãy thân xương đùi phức_tạp là dạng gãy có mảnh rời và gãy có nhiều mảnh . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
11,677
Gãy thân xương đùi phức_tạp là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_h: ... đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp... Như_vậy, gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp Theo đó gãy thân xương đùi phức_tạp là dạng gãy có mảnh rời và gãy có nhiều mảnh. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể, có nhiều cơ xung_quanh nên khi
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể , có nhiều cơ xung_quanh nên khi gãy xương đùi , thường không điều_trị bảo_tồn được mà phải mổ kết_hợp xương . Gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp ... Như_vậy , gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp Theo đó gãy thân xương đùi phức_tạp là dạng gãy có mảnh rời và gãy có nhiều mảnh . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
11,678
Gãy thân xương đùi phức_tạp là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_h: ... ÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể, có nhiều cơ xung_quanh nên khi gãy xương đùi, thường không điều_trị bảo_tồn được mà phải mổ kết_hợp xương. Gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp... Như_vậy, gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp Theo đó gãy thân xương đùi phức_tạp là dạng gãy có mảnh rời và gãy có nhiều mảnh. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP I. ĐẠI_CƯƠNG Xương đùi là 1 xương dài nhất cơ_thể , có nhiều cơ xung_quanh nên khi gãy xương đùi , thường không điều_trị bảo_tồn được mà phải mổ kết_hợp xương . Gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp ... Như_vậy , gãy thân xương đùi phân_loại theo AO có 3 mức : - A : Đường gãy đơn_giản - B : Gãy có mảnh rời - C : Gãy có nhiều mảnh - Trong đó nhóm B và C được gọi là gãy phức_tạp Theo đó gãy thân xương đùi phức_tạp là dạng gãy có mảnh rời và gãy có nhiều mảnh . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
11,679
Người_bệnh bị gãy xương đùi di lệch có được phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp không ?
Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 201: ... Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy xương đùi di lệch ... Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh bị gãy xương đùi di lệch sẽ thuộc trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật .
None
1
Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy xương đùi di lệch ... Như_vậy , có_thể thấy rằng người_bệnh bị gãy xương đùi di lệch sẽ thuộc trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật .
11,680
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện là ai và các bước kỹ_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh, hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm. 2. Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3. Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật gãy xương đùi và phẫu_thuật chấn_thương chung. Dụng_cụ kết_hợp xương ( đinh nội tuỷ, nẹp vít ) 4. Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa, kê độn ở dưới mông cùng bên. 2. Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3. Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật gãy xương đùi và phẫu_thuật chấn_thương chung . Dụng_cụ kết_hợp xương ( đinh nội tuỷ , nẹp vít ) 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa , kê độn ở dưới mông cùng bên . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3 . Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng ... Theo đó , khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ . Kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
11,681
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện là ai và các bước kỹ_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BY: ... Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3. Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy, làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy, cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít. - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng, đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa, cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật gãy xương đùi và phẫu_thuật chấn_thương chung . Dụng_cụ kết_hợp xương ( đinh nội tuỷ , nẹp vít ) 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa , kê độn ở dưới mông cùng bên . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3 . Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng ... Theo đó , khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ . Kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
11,682
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện là ai và các bước kỹ_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BY: ... xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa, cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng... Theo đó, khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ. Kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy, làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy, cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít. - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật gãy xương đùi và phẫu_thuật chấn_thương chung . Dụng_cụ kết_hợp xương ( đinh nội tuỷ , nẹp vít ) 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa , kê độn ở dưới mông cùng bên . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3 . Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng ... Theo đó , khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ . Kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
11,683
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện là ai và các bước kỹ_thuật ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BY: ... phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít. - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng, đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa, cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương điều_trị gãy thân xương đùi phức_tạp ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KẾT_HỢP XƯƠNG ĐIỀU_TRỊ GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC_TẠP ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh : Tâm_lý cho người_bệnh , hồ_sơ bệnh_án đầy_đủ thủ_tục hành_chính và các xét_nghiệm . 2 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ 3 . Phương_tiện trang_thiết_bị : Bộ dụng_cụ phẫu_thuật gãy xương đùi và phẫu_thuật chấn_thương chung . Dụng_cụ kết_hợp xương ( đinh nội tuỷ , nẹp vít ) 4 . Dự_kiến thời_gian phẫu_thuật : 90 phút V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Nằm ngửa , kê độn ở dưới mông cùng bên . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân hoặc tê tuỷ_sống hay ngoài màng_cứng 3 . Kỹ_thuật : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng ... Theo đó , khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy thân xương đùi phức_tạp thì người thực_hiện sẽ là phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình và hai người phụ . Kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật này được thực_hiện như sau : - Sát_trùng vùng mổ rộng_rãi - Rạch da theo đường định_hướng_từ mấu chuyển lớn đến lồi cầu ngoài xương đùi - Bóc tách cơ vào xương theo vách gian cơ ngoài - Dùng kìm cặp xương nâng 2 đầu xương gãy , làm sạch hai đầu xương gãy - Đặt lại xương gãy - Dùng chỉ thép hoặc vis rời đặt lại những mảnh gãy - Có_thể KHX bằng nẹp hoặc đinh nội tuỷ - Dùng nẹp bản rộng 10 lỗ hoặc hơn tuỳ theo mức_độ phức_tạp của ổ gãy , cố_gắng đảm_bảo ở mỗi phía có_thể bắt được 4 hoặc 5 vít . - Khoan với mũi khoan đường_kính 3.5 mm - Dùng thước xác_định chiều dài lỗ khoan - Bắt vít với chiều dài bằng chiều dài đã đo - Nếu dùng đinh nội tuỷ : Đo chiều dài đinh tương_ứng , đóng đinh xuôi dòng hoặc ngược dòng tuỳ theo diện gãy có_thể bắt vis chốt - Bơm rửa , cầm máu - Dẫn_lưu vùng mổ - Phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu - Băng
11,684
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_năng 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền là cục chuyên_ngành thuộc Bộ Y_tế , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật , chỉ_đạo điều_hành các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ về lĩnh_vực y , dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : Traditional_Medicine_Administration , viết tắt là TMA ... Theo đó , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật , chỉ_đạo điều_hành các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ về lĩnh_vực y , dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền là cục chuyên_ngành thuộc Bộ Y_tế , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật , chỉ_đạo điều_hành các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ về lĩnh_vực y , dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có tên giao_dịch viết bằng tiếng Anh : Traditional_Medicine_Administration , viết tắt là TMA ... Theo đó , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Y_tế quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật , chỉ_đạo điều_hành các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ về lĩnh_vực y , dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền ( Hình từ Internet )
11,685
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn... 4. Về lĩnh_vực dược cổ_truyền :... b ) Công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu : - Chỉ_đạo, tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất, tồn_trữ, bảo_quản, lưu_thông, phân_phối, mua_bán và xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định, đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp, cấp lại, điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định, cấp, điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền, dược_liệu, Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 4 . Về lĩnh_vực dược cổ_truyền : ... b ) Công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật .
11,686
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật.... Theo đó, trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền, dược_liệu, Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo, tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất, tồn_trữ, bảo_quản, lưu_thông, phân_phối, mua_bán và xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định, đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp, cấp lại, điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định, cấp, điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu thuốc cổ_truyền, vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 4 . Về lĩnh_vực dược cổ_truyền : ... b ) Công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật .
11,687
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... vị thuốc cổ_truyền, dược_liệu theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 2 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 4 . Về lĩnh_vực dược cổ_truyền : ... b ) Công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , trong công_tác quản_lý kinh_doanh và hành_nghề thuốc cổ_truyền , dược_liệu , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai thực_hiện công_tác quản_lý kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ( bao_gồm các hoạt_động sản_xuất , tồn_trữ , bảo_quản , lưu_thông , phân_phối , mua_bán và xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu ) ; - Tổ_chức thẩm_định , đánh_giá và trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đối_với các cơ_sở chỉ sản_xuất thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu và các cơ_sở xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản với phạm_vi chỉ kinh_doanh thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu tại thời_điểm nộp hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thẩm_định , cấp , điều_chỉnh nội_dung và thu_hồi giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu thuốc cổ_truyền , vị thuốc cổ_truyền , dược_liệu theo quy_định của pháp_luật .
11,688
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế hoạt_động theo cơ_chế nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... Tổ_chức bộ_máy và cơ_chế hoạt_động... 3. Cơ_chế hoạt_động a ) Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; b ) Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng, tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục, các phòng, tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; c ) Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng, tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; d ) Các chức_danh lãnh_đạo Cục, lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng, tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế hoạt_động theo cơ_chế như sau : - Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; - Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng, tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục, các phòng
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Tổ_chức bộ_máy và cơ_chế hoạt_động ... 3 . Cơ_chế hoạt_động a ) Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; b ) Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục , các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; c ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; d ) Các chức_danh lãnh_đạo Cục , lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế hoạt_động theo cơ_chế như sau : - Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; - Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục , các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; - Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; - Các chức_danh lãnh_đạo Cục , lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật .
11,689
Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế hoạt_động theo cơ_chế nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : ... của Văn_phòng Cục và các phòng, tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục. Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục, các phòng, tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; - Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng, tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; - Các chức_danh lãnh_đạo Cục, lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng, tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2068 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định như sau : Tổ_chức bộ_máy và cơ_chế hoạt_động ... 3 . Cơ_chế hoạt_động a ) Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; b ) Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục , các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; c ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; d ) Các chức_danh lãnh_đạo Cục , lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Cục Quản_lý Y_Dược cổ_truyền thuộc Bộ Y_tế hoạt_động theo cơ_chế như sau : - Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền hoạt_động theo chế_độ_thủ_trưởng ; - Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng Cục và các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục . Mối quan_hệ giữa Văn_phòng Cục , các phòng , tổ_chức thuộc Cục do Cục trưởng quy_định ; - Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và theo phân_cấp của Bộ Y_tế ; - Các chức_danh lãnh_đạo Cục , lãnh_đạo Văn_phòng Cục và lãnh_đạo các phòng , tổ_chức thuộc Cục được hưởng phụ_cấp theo quy_định của pháp_luật .
11,690
Bên cho vay có những nghĩa_vụ nào trong hoạt_động cho vay tài_sản ?
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : ... " Điều 465 . Nghĩa_vụ của bên cho vay 1 . Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết , trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó . 3 . Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác . " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết . Trong thời_hạn cho vay , bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : " Điều 465 . Nghĩa_vụ của bên cho vay 1 . Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết , trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó . 3 . Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác . " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết . Trong thời_hạn cho vay , bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn . ( Hình từ Internet )
11,691
Đứng_tên ký hợp_đồng vay tài_sản hộ người khác thì ai phải chịu trách_nhiệm trả nợ ?
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... " Điều 463. Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng, chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Ngoài_ra, tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466. Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1. Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng, chất_lượng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ, nếu được bên cho vay đồng_ý. 3. Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 4. Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả
None
1
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
11,692
Đứng_tên ký hợp_đồng vay tài_sản hộ người khác thì ai phải chịu trách_nhiệm trả nợ ?
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 4. Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 5. Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. " Theo đó, hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản
None
1
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
11,693
Đứng_tên ký hợp_đồng vay tài_sản hộ người khác thì ai phải chịu trách_nhiệm trả nợ ?
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. " Theo đó, hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay. Khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng, chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. Do_đó về nguyên_tắc, khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự, mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực. Vì_vậy khi đến hạn, người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ). Trong trường_hợp này, người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay. Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
11,694
Đứng_tên ký hợp_đồng vay tài_sản hộ người khác thì ai phải chịu trách_nhiệm trả nợ ?
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây
11,695
Không trả nợ đúng hạn theo hợp_đồng vay tài_sản thì xử_lý người vay tài_sản như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định về việc xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như sau : ... " Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , việc xử_lý đối_với trường_hợp không trả nợ đúng hạn được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định về việc xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , việc xử_lý đối_với trường_hợp không trả nợ đúng hạn được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
11,696
Hiện_tại bạn tôi đang đứng vay hộ cho em_trai một hợp_đồng tín_dụng và đứng_tên trên hợp_đồng vay trả_góp mua một chiếc xe_máy từ tháng 08/2021. Nhưng từ lúc đó cho đến nay , người em_trai làm_ăn không được và mất khả_năng chi_trả . Xin hỏi , trong trường_hợp này ai là người có trách_nhiệm phải trả khoản nợ trên vì bạn tôi chỉ là người đứng_tên vay hộ ?
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : ... " Điều 465. Nghĩa_vụ của bên cho vay 1. Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ, đúng chất_lượng, số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận. 2. Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay, nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết, trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó. 3. Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác. " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ, đúng chất_lượng, số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận. Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay, nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết. Trong thời_hạn cho vay, bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463. Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản
None
1
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : " Điều 465 . Nghĩa_vụ của bên cho vay 1 . Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết , trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó . 3 . Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác . " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết . Trong thời_hạn cho vay , bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định về việc xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , việc xử_lý đối_với trường_hợp không trả nợ đúng hạn được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
11,697
Hiện_tại bạn tôi đang đứng vay hộ cho em_trai một hợp_đồng tín_dụng và đứng_tên trên hợp_đồng vay trả_góp mua một chiếc xe_máy từ tháng 08/2021. Nhưng từ lúc đó cho đến nay , người em_trai làm_ăn không được và mất khả_năng chi_trả . Xin hỏi , trong trường_hợp này ai là người có trách_nhiệm phải trả khoản nợ trên vì bạn tôi chỉ là người đứng_tên vay hộ ?
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : ... 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463. Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả, bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng, chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Ngoài_ra, tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466. Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1. Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng, chất_lượng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ, nếu được bên cho vay đồng_ý. 3. Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 4. Trường_hợp vay không có lãi
None
1
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : " Điều 465 . Nghĩa_vụ của bên cho vay 1 . Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết , trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó . 3 . Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác . " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết . Trong thời_hạn cho vay , bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định về việc xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , việc xử_lý đối_với trường_hợp không trả nợ đúng hạn được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
11,698
Hiện_tại bạn tôi đang đứng vay hộ cho em_trai một hợp_đồng tín_dụng và đứng_tên trên hợp_đồng vay trả_góp mua một chiếc xe_máy từ tháng 08/2021. Nhưng từ lúc đó cho đến nay , người em_trai làm_ăn không được và mất khả_năng chi_trả . Xin hỏi , trong trường_hợp này ai là người có trách_nhiệm phải trả khoản nợ trên vì bạn tôi chỉ là người đứng_tên vay hộ ?
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : ... đồng_ý. 3. Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 4. Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. 5. Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. " Theo đó, hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên
None
1
Căn_cứ Điều 465 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của bên cho vay như sau : " Điều 465 . Nghĩa_vụ của bên cho vay 1 . Giao tài_sản cho bên vay đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . 2 . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết , trừ trường_hợp bên vay biết mà vẫn nhận tài_sản đó . 3 . Không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 470 của Bộ_luật này hoặc luật khác có liên_quan quy_định khác . " Bên cho vay có nghĩa_vụ giao tài_sản đầy_đủ , đúng chất_lượng , số_lượng vào thời_điểm và địa_điểm đã thoả_thuận . Bồi_thường thiệt_hại cho bên vay , nếu bên cho vay biết tài_sản không bảo_đảm chất_lượng mà không báo cho bên vay biết . Trong thời_hạn cho vay , bên cho vay không được yêu_cầu bên vay trả lại tài_sản trước thời_hạn . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 463 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 463 . Hợp_đồng vay tài_sản Hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay ; khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Ngoài_ra , tại Điều 466 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ trả nợ của bên vay như sau : " Điều 466 . Nghĩa_vụ trả nợ của bên vay 1 . Bên vay tài_sản là tiền thì phải trả đủ tiền khi đến hạn ; nếu tài_sản là vật thì phải trả vật cùng loại đúng số_lượng , chất_lượng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Trường_hợp bên vay không_thể trả vật thì có_thể trả bằng tiền theo trị_giá của vật đã vay tại địa_điểm và thời_điểm trả nợ , nếu được bên cho vay đồng_ý . 3 . Địa_điểm trả nợ là nơi cư_trú hoặc nơi đặt trụ_sở của bên cho vay , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 4 . Trường_hợp vay không có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả nợ hoặc trả không đầy_đủ thì bên cho vay có quyền yêu_cầu trả tiền lãi với mức lãi_suất theo quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này trên số tiền chậm trả tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 5 . Trường_hợp vay có lãi mà khi đến hạn bên vay không trả hoặc trả không đầy_đủ thì bên vay phải trả lãi như sau : a ) Lãi trên nợ gốc theo lãi_suất thoả_thuận trong hợp_đồng tương_ứng với thời_hạn vay mà đến hạn chưa trả ; trường_hợp chậm trả thì còn phải trả lãi theo mức lãi_suất quy_định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ_luật này ; b ) Lãi trên nợ gốc quá hạn chưa trả bằng 150% lãi_suất vay theo hợp_đồng tương_ứng với thời_gian chậm trả , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . " Theo đó , hợp_đồng vay tài_sản là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cho vay giao tài_sản cho bên vay . Khi đến hạn trả , bên vay phải hoàn_trả cho bên cho vay tài_sản cùng loại theo đúng số_lượng , chất_lượng và chỉ phải trả lãi nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . Do_đó về nguyên_tắc , khi một người tự_nguyện ký_tên vào hợp_đồng vay tiền giúp người khác và người đó có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , mục_đích và nội_dung của giao_dịch không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội thì giao_dịch dân_sự đó có hiệu_lực . Vì_vậy khi đến hạn , người đứng_tên trên hợp_đồng phải có nghĩa_vụ trả nợ gốc và lãi ( nếu có ) . Trong trường_hợp này , người đang đứng_tên vay hộ có quyền yêu_cầu người em_trai phải thanh_toán số tiền đang vay . Tải về mẫu hợp_đồng vay tài_sản mới nhất 2023 : Tại Đây Căn_cứ Điều 12 Nghị_quyết 01/2019/NQ-HĐTP quy_định về việc xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản như sau : " Điều 12 . Xử_lý việc không trả nợ đúng hạn trong hợp_đồng vay tài_sản 1 . Hợp_đồng vay tài_sản có thoả_thuận xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án xem_xét , quyết_định theo nguyên_tắc chỉ xử_lý một lần đối_với mỗi hành_vi không trả nợ đúng hạn . 2 . Hợp_đồng vay tài_sản vừa có thoả_thuận phạt vi_phạm , vừa có thoả_thuận lãi trên nợ gốc quá hạn hoặc hình_thức khác áp_dụng đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn của bên vay thì Toà_án căn_cứ quy_định tương_ứng của Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng và văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chi_tiết , hướng_dẫn áp_dụng Bộ_luật Dân_sự , Luật Các tổ_chức tín_dụng tại thời_điểm xác_lập hợp_đồng , thời_điểm tính lãi_suất để xem_xét , quyết_định xử_lý đối_với hành_vi không trả nợ đúng hạn theo nguyên_tắc hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này . " Theo đó , việc xử_lý đối_với trường_hợp không trả nợ đúng hạn được thực_hiện theo quy_định nêu trên .
11,699