Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có phải thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải nếu hết thời đình_chỉ mà vẫn chưa khắc_phục được lỗi hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận 1. Giấy chứng_nhận của cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện ; b ) Cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện cố_ý làm sai_lệch thông_tin khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận ; c ) Cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện không tổ_chức hoạt_động đào_tạo, huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải trong thời_gian 18 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; d ) Hết thời_hạn đình_chỉ mà cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải, đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết, để phối_hợp quản_lý. 3. Cơ_sở, đào_tạo huấn_luyện phải chấm_dứt ngay hoạt_động đào_tạo, huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. Như_vậy, nếu hết thời_hạn đình chỉnh mà cơ_sở huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ thì Bộ_trưởng Bộ Giao_thông
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Giấy chứng_nhận của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện ; b ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện cố_ý làm sai_lệch thông_tin khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận ; c ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện không tổ_chức hoạt_động đào_tạo , huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải trong thời_gian 18 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; d ) Hết thời_hạn đình_chỉ mà cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết , để phối_hợp quản_lý . 3 . Cơ_sở , đào_tạo huấn_luyện phải chấm_dứt ngay hoạt_động đào_tạo , huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , nếu hết thời_hạn đình chỉnh mà cơ_sở huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ thì Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sẽ ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở huấn_luyện . Đồng_thời , Bộ Giao_thông vận_tải cũng sẽ thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết , để phối_hợp quản_lý . Cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải phải chấm_dứt ngay hoạt_động huấn_luyện theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải .
11,800
Có phải thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải nếu hết thời đình_chỉ mà vẫn chưa khắc_phục được lỗi hay không ?
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải như sau : ... chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. Như_vậy, nếu hết thời_hạn đình chỉnh mà cơ_sở huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ thì Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sẽ ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở huấn_luyện. Đồng_thời, Bộ Giao_thông vận_tải cũng sẽ thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải, đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết, để phối_hợp quản_lý. Cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải phải chấm_dứt ngay hoạt_động huấn_luyện theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 29/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận 1 . Giấy chứng_nhận của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện bị thu_hồi trong các trường_hợp sau : a ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện ; b ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện cố_ý làm sai_lệch thông_tin khi thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận ; c ) Cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện không tổ_chức hoạt_động đào_tạo , huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải trong thời_gian 18 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; d ) Hết thời_hạn đình_chỉ mà cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ ; đ ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận và thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết , để phối_hợp quản_lý . 3 . Cơ_sở , đào_tạo huấn_luyện phải chấm_dứt ngay hoạt_động đào_tạo , huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , nếu hết thời_hạn đình chỉnh mà cơ_sở huấn_luyện không khắc_phục được vi_phạm là nguyên_nhân dẫn đến việc bị đình_chỉ thì Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải sẽ ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở huấn_luyện . Đồng_thời , Bộ Giao_thông vận_tải cũng sẽ thông_báo trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giao_thông vận_tải , đồng_thời gửi đến các cơ_quan liên_quan biết , để phối_hợp quản_lý . Cơ_sở huấn_luyện thuyền_viên hàng_hải phải chấm_dứt ngay hoạt_động huấn_luyện theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải .
11,801
Giấy chứng_nhận CPP là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BYT quy_định việc đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : ... Giấy chứng_nhận sản_phẩm dược_phẩm ( CPP ) là giấy chứng_nhận được cấp theo Hệ_thống chứng_nhận chất_lượng các sản_phẩm dược_phẩm lưu_hành trong thương_mại quốc_tế của Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP là giấy chứng_nhận sản_phẩm dược_phẩm . Giấy chứng_nhận CPP được cấp theo Hệ_thống chứng_nhận chất_lượng các sản_phẩm dược_phẩm lưu_hành trong thương_mại quốc_tế của Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 2 Thông_tư 08/2022/TT-BYT quy_định việc đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc như sau : Giấy chứng_nhận sản_phẩm dược_phẩm ( CPP ) là giấy chứng_nhận được cấp theo Hệ_thống chứng_nhận chất_lượng các sản_phẩm dược_phẩm lưu_hành trong thương_mại quốc_tế của Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP là giấy chứng_nhận sản_phẩm dược_phẩm . Giấy chứng_nhận CPP được cấp theo Hệ_thống chứng_nhận chất_lượng các sản_phẩm dược_phẩm lưu_hành trong thương_mại quốc_tế của Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) . ( Hình từ Internet )
11,802
Giấy chứng_nhận CPP trong trường_hợp nào phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT, quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý, giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá, sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất, cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược. Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp, gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam, trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá , sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp , gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc .
11,803
Giấy chứng_nhận CPP trong trường_hợp nào phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh: ... ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực. Như_vậy, giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc.Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT, quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý, giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá, sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất, cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược. Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá , sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp , gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc .
11,804
Giấy chứng_nhận CPP trong trường_hợp nào phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh: ... đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược. Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp, gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam, trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực. Như_vậy, giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá , sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp , gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc .
11,805
Giấy chứng_nhận CPP trong trường_hợp nào phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh: ... phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , quy_định về xác_minh tính xác_thực của giấy_tờ pháp_lý , giấy chứng_nhận CPP phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc trong các trường_hợp sau : - CPP có dấu_hiệu tẩy_xoá , sửa_chữa thông_tin ; - CPP trong hồ_sơ đăng_ký thuốc của các cơ_sở sản_xuất , cơ_sở đăng_ký đã bị cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi cung_cấp thông_tin liên_quan đến hồ_sơ kỹ_thuật không dựa trên cơ_sở nghiên_cứu hoặc sản_xuất thực_tế của cơ_sở sản_xuất thuộc danh_mục được công_bố trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Dược . Thời_hạn áp_dụng việc xác_thực CPP là 02 năm kể từ ngày kết_thúc thời_hạn tạm ngừng nhận hồ_sơ cấp , gia_hạn giấy đăng_ký lưu_hành ; - CPP của thuốc sản_xuất bởi cơ_sở lần đầu có thuốc đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , trừ trường_hợp thuốc có nhiều cơ_sở tham_gia sản_xuất trong đó ít_nhất một cơ_sở đã có thuốc được cấp giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam ; - CPP là bản điện_tử được cung_cấp bằng hình_thức tự tra_cứu từ trang thông_tin điện_tử hoặc cơ_sở_dữ_liệu tiếng Anh của cơ_quan cấp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền các nước mà không tra_cứu trực_tuyến được bằng đường_dẫn trang thông_tin điện_tử mà cơ_sở cung_cấp trong hồ_sơ ; - CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp ; - Các trường_hợp do Hội_đồng yêu_cầu thực_hiện việc xác_thực . Như_vậy , giấy chứng_nhận CPP thuộc các trường_hợp trên phải xác_minh tính xác_thực trước khi cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc .
11,806
Giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : ... - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký, tên người ký, ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP. Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp, cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại. - Đối_với thuốc generic, thuốc dược_liệu, sinh phẩm probiotics, thuốc gia_hạn, thay_đổi, bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó. + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất, cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc,
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký , tên người ký , ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP . Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp , cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại . - Đối_với thuốc generic , thuốc dược_liệu , sinh phẩm probiotics , thuốc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất , cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc hoá_dược mới , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu , trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO . - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc , sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c , d khoản này , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc , vắc_xin , sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng , an_ninh ; phòng , chống dịch , bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng , chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận , công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất , lưu_hành thuốc , vắc_xin , sinh phẩm . - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc . Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc , cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên .
11,807
Giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : ... cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc, dược_chất, nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất, dạng bào_chế, tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất. - Đối_với thuốc hoá_dược mới, vắc_xin, sinh phẩm nhập_khẩu, trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất, xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó. + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP. + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc, dược_chất, nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất, dạng bào_chế, tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký , tên người ký , ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP . Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp , cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại . - Đối_với thuốc generic , thuốc dược_liệu , sinh phẩm probiotics , thuốc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất , cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc hoá_dược mới , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu , trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO . - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc , sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c , d khoản này , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc , vắc_xin , sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng , an_ninh ; phòng , chống dịch , bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng , chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận , công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất , lưu_hành thuốc , vắc_xin , sinh phẩm . - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc . Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc , cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên .
11,808
Giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : ... tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc, dược_chất, nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất, dạng bào_chế, tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO. - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc, sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất, xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó. + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP. + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc, dược_chất, nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất, dạng bào_chế, tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất. - Đối_với thuốc, vắc_xin, sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c, d
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký , tên người ký , ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP . Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp , cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại . - Đối_với thuốc generic , thuốc dược_liệu , sinh phẩm probiotics , thuốc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất , cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc hoá_dược mới , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu , trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO . - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc , sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c , d khoản này , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc , vắc_xin , sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng , an_ninh ; phòng , chống dịch , bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng , chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận , công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất , lưu_hành thuốc , vắc_xin , sinh phẩm . - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc . Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc , cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên .
11,809
Giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : ... hàm_lượng dược_chất, dạng bào_chế, tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất. - Đối_với thuốc, vắc_xin, sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c, d khoản này, Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc, vắc_xin, sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng, an_ninh ; phòng, chống dịch, bệnh, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, thảm_hoạ, thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng, chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận, công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất, lưu_hành thuốc, vắc_xin, sinh phẩm. - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc. Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc,
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký , tên người ký , ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP . Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp , cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại . - Đối_với thuốc generic , thuốc dược_liệu , sinh phẩm probiotics , thuốc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất , cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc hoá_dược mới , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu , trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO . - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc , sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c , d khoản này , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc , vắc_xin , sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng , an_ninh ; phòng , chống dịch , bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng , chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận , công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất , lưu_hành thuốc , vắc_xin , sinh phẩm . - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc . Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc , cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên .
11,810
Giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : ... Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc. Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc, cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh. Như_vậy, tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 08/2022/TT-BYT , đối_với Giấy chứng_nhận CPP : - CPP phải được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền và có đủ nội_dung theo mẫu của WHO được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của WHO ( https://www.who.int). - CPP phải có chữ_ký , tên người ký , ngày cấp và dấu của cơ_quan cấp CPP . Trường_hợp CPP không có dấu xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước cấp , cơ_sở đăng_ký cung_cấp tài_liệu chứng_minh CPP không yêu_cầu dấu theo quy_định ở nước sở_tại . - Đối_với thuốc generic , thuốc dược_liệu , sinh phẩm probiotics , thuốc gia_hạn , thay_đổi , bổ_sung giấy đăng_ký lưu_hành : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp CPP xác_nhận thuốc không được cấp phép lưu_hành ở nước sản_xuất hoặc cấp phép nhưng không_lưu hành thực_tế ở nước sản_xuất , cơ_sở đăng_ký phải cung_cấp thêm 01 giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc hoá_dược mới , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu , trừ sinh phẩm probiotics : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu chứng_minh thuốc thuộc danh_mục thuốc tiền thẩm_định của WHO . - Đối_với thuốc đề_nghị được phân_loại biệt_dược gốc , sinh phẩm tham_chiếu : + Phải có 01 CPP được cấp bởi cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất , xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì chỉ phải nộp 01 CPP . + Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền nước sản_xuất cấp CPP không thuộc danh_sách quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này thì phải có thêm giấy_tờ pháp_lý được cấp bởi cơ_quan quản_lý quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư này xác_nhận thuốc được cấp phép và lưu_hành thực_tế tại nước đó với các nội_dung tối_thiểu sau : tên thuốc , dược_chất , nồng_độ hoặc hàm_lượng dược_chất , dạng bào_chế , tên và địa_chỉ cơ_sở sản_xuất . - Đối_với thuốc , vắc_xin , sinh phẩm nhập_khẩu không cung_cấp được CPP đáp_ứng quy_định tại điểm c , d khoản này , Bộ_trưởng Bộ Y_tế xem_xét quyết_định trên cơ_sở ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng khi thuốc được cấp phép lưu_hành bởi ít_nhất một cơ_quan có thẩm_quyền trên thế_giới và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Thuốc , vắc_xin , sinh phẩm để đáp_ứng nhu_cầu cho quốc_phòng , an_ninh ; phòng , chống dịch , bệnh , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , thảm_hoạ , thuốc phục_vụ cho chương_trình y_tế của nhà_nước ; + Vắc_xin dùng cho chương_trình tiêm_chủng mở_rộng quốc_gia mà trên thị_trường không sẵn có vắc_xin khác có khả_năng thay_thế về mặt số_lượng , chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả hoặc chi_phí sử_dụng vắc_xin ; + Các trường_hợp đặc_biệt khác có văn_bản thoả_thuận , công_nhận lẫn nhau giữa các cơ_quan có thẩm_quyền về điều_kiện sản_xuất , lưu_hành thuốc , vắc_xin , sinh phẩm . - Các thông_tin thể_hiện trên CPP phải thống_nhất với các thông_tin có liên_quan trong hồ_sơ đăng_ký thuốc . Trường_hợp thông_tin thể_hiện trên CPP chưa thống_nhất với tài_liệu hành_chính trong hồ_sơ đăng_ký thuốc , cơ_sở đăng_ký có văn_bản giải_trình kèm theo tài_liệu chứng_minh . Như_vậy , tuỳ theo từng trường_hợp giấy chứng_nhận CPP trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy đăng_ký lưu_hành thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định nêu trên .
11,811
Điều_kiện chung về kinh_doanh vận_tải_biển quy_định thế_nào ?
Trước_đây , Điều 4 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : ... - Doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) . - Được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh vận_tải_biển khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 5 , Điều 6 của Nghị_định này . Tuy_nhiên , hiện_tại quy_định này đã được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện chung về kinh_doanh vận_tải_biển như sau : Là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) . Thêm vào đó , Điều 3 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định kinh_doanh vận_tải_biển là việc sử_dụng tàu_biển để kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , hành_lý . Kinh_doanh vận_tải_biển
None
1
Trước_đây , Điều 4 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) . - Được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh vận_tải_biển khi đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 5 , Điều 6 của Nghị_định này . Tuy_nhiên , hiện_tại quy_định này đã được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện chung về kinh_doanh vận_tải_biển như sau : Là doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải_biển được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ( sau đây viết tắt là doanh_nghiệp ) . Thêm vào đó , Điều 3 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định kinh_doanh vận_tải_biển là việc sử_dụng tàu_biển để kinh_doanh vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , hành_lý . Kinh_doanh vận_tải_biển
11,812
Để kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế thì có bắt_buộc phải mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên không ?
Tại Điều 5 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doan: ... Tại Điều 5 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế còn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định. - Điều_kiện về tàu_thuyền : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển ; nếu tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phải phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. - Trong quá_trình hoạt_động, doanh_nghiệp phải thiết_lập hoặc thuê tổ_chức bộ_máy và nhân_lực như sau : - Về tổ_chức bộ_máy, gồm : Bộ_phận quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về quản_lý an_toàn ( ISM Code ) ; bộ_phận quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( ISPS Code ) ; - Về nhân_lực : Người được giao phụ_trách lĩnh_vực quản_lý an_toàn, an_ninh hàng_hải phải được
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế còn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định . - Điều_kiện về tàu_thuyền : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển ; nếu tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phải phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , doanh_nghiệp phải thiết_lập hoặc thuê tổ_chức bộ_máy và nhân_lực như sau : - Về tổ_chức bộ_máy , gồm : Bộ_phận quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về quản_lý an_toàn ( ISM Code ) ; bộ_phận quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( ISPS Code ) ; - Về nhân_lực : Người được giao phụ_trách lĩnh_vực quản_lý an_toàn , an_ninh hàng_hải phải được đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , điều_kiện về tài_chính để kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế yêu_cầu phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định . Như_vậy , việc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên là không bắt_buộc , có_thể thay_thế bằng bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam .
11,813
Để kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế thì có bắt_buộc phải mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên không ?
Tại Điều 5 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doan: ... quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( ISPS Code ) ; - Về nhân_lực : Người được giao phụ_trách lĩnh_vực quản_lý an_toàn, an_ninh hàng_hải phải được đào_tạo, huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải. Như_vậy, điều_kiện về tài_chính để kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế yêu_cầu phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định. Như_vậy, việc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên là không bắt_buộc, có_thể thay_thế bằng bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam.
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế còn phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định . - Điều_kiện về tàu_thuyền : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển ; nếu tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phải phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , doanh_nghiệp phải thiết_lập hoặc thuê tổ_chức bộ_máy và nhân_lực như sau : - Về tổ_chức bộ_máy , gồm : Bộ_phận quản_lý an_toàn theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về quản_lý an_toàn ( ISM Code ) ; bộ_phận quản_lý an_ninh hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật quốc_tế về an_ninh tàu_biển và bến cảng ( ISPS Code ) ; - Về nhân_lực : Người được giao phụ_trách lĩnh_vực quản_lý an_toàn , an_ninh hàng_hải phải được đào_tạo , huấn_luyện và được cấp chứng_chỉ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải . Như_vậy , điều_kiện về tài_chính để kinh_doanh vận_tải_biển quốc_tế yêu_cầu phải có bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam hoặc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên theo quy_định . Như_vậy , việc mua bảo_hiểm để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên là không bắt_buộc , có_thể thay_thế bằng bảo_lãnh theo quy_định của pháp_luật với mức tối_thiểu là 05 ( năm ) tỷ Đồng Việt_Nam .
11,814
Kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa có cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không ?
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : ... - Điều_kiện về tổ_chức bộ_máy : Có bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh, khai_thác vận_tải_biển. - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 500 triệu đồng Việt_Nam. - Điều_kiện về tàu_thuyền : Phải có tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. - Điều_kiện về nhân_lực + Người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh, khai_thác vận_tải_biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải, ngoại_thương, thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn, tiêu_chuẩn về sức_khoẻ và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định. Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chuyên_môn, được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. Tuy_nhiên, hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải
None
1
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : - Điều_kiện về tổ_chức bộ_máy : Có bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển . - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 500 triệu đồng Việt_Nam . - Điều_kiện về tàu_thuyền : Phải có tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Điều_kiện về nhân_lực + Người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải , ngoại_thương , thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , tiêu_chuẩn về sức_khoẻ và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chuyên_môn , được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . Tuy_nhiên , hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải đáp_ứng điều_kiện sau đây : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . Do_vậy , việc kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa hiện_nay không cần cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .
11,815
Kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa có cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không ?
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : ... hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải đáp_ứng điều_kiện sau đây : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. Do_vậy, việc kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa hiện_nay không cần cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. - Điều_kiện về tổ_chức bộ_máy : Có bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh, khai_thác vận_tải_biển. - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 500 triệu đồng Việt_Nam. - Điều_kiện về tàu_thuyền : Phải có tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. - Điều_kiện về nhân_lực + Người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh, khai_thác vận_tải_biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải, ngoại_thương, thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn,
None
1
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : - Điều_kiện về tổ_chức bộ_máy : Có bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển . - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 500 triệu đồng Việt_Nam . - Điều_kiện về tàu_thuyền : Phải có tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Điều_kiện về nhân_lực + Người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải , ngoại_thương , thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , tiêu_chuẩn về sức_khoẻ và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chuyên_môn , được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . Tuy_nhiên , hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải đáp_ứng điều_kiện sau đây : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . Do_vậy , việc kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa hiện_nay không cần cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .
11,816
Kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa có cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không ?
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : ... phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải, ngoại_thương, thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn, tiêu_chuẩn về sức_khoẻ và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định. Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chuyên_môn, được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. Tuy_nhiên, hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải đáp_ứng điều_kiện sau đây : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. Do_vậy, việc kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa hiện_nay không cần cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài.
None
1
Trước_đây , tại Điều 6 Nghị_định 160/2016 / NĐ-CP quy_định : - Điều_kiện về tổ_chức bộ_máy : Có bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển . - Điều_kiện về tài_chính : Phải có bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để bảo_đảm nghĩa_vụ của chủ tàu đối_với thuyền_viên ; mức bảo_lãnh tối_thiểu là 500 triệu đồng Việt_Nam . - Điều_kiện về tàu_thuyền : Phải có tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Điều_kiện về nhân_lực + Người phụ_trách bộ_phận quản_lý hoạt_động kinh_doanh , khai_thác vận_tải_biển phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành hàng_hải , ngoại_thương , thương_mại hoặc kinh_tế ; + Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn về chuyên_môn , tiêu_chuẩn về sức_khoẻ và được cấp chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định . Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chuyên_môn , được cấp chứng_chỉ chuyên_môn do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn về sức_khoẻ do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . Tuy_nhiên , hiện_tại quy_định này đã bị sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 147/2018/NĐ-CP như sau : Ngoài quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , doanh_nghiệp kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa còn phải đáp_ứng điều_kiện sau đây : Có quyền sử_dụng hợp_pháp tối_thiểu 01 tàu_biển mang cờ quốc_tịch Việt_Nam phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . Do_vậy , việc kinh_doanh vận_tải_biển nội_địa hiện_nay không cần cần được bảo_lãnh của tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài .
11,817
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về quản_lý: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012, có quy_định về quản_lý cổng thông_tin điện_tử như sau : Quản_lý cổng thông_tin điện_tử 1. Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ), thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập, biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ, chính_xác và kịp_thời. 2. Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng, đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử. 3. Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học, Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin. Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý, vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử. Như_vậy, theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được quản_lý như sau : - Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ), thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập, biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về quản_lý cổng thông_tin điện_tử như sau : Quản_lý cổng thông_tin điện_tử 1 . Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ) , thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập , biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời . 2 . Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng , đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử . 3 . Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin . Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý , vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử . Như_vậy , theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được quản_lý như sau : - Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ) , thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập , biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời . - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng , đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử . - Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin . Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý , vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử . ( Hình từ Internet )
11,818
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được quản_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về quản_lý: ... thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ), thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập, biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ, chính_xác và kịp_thời. - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng, đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử. - Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học, Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin. Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý, vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về quản_lý cổng thông_tin điện_tử như sau : Quản_lý cổng thông_tin điện_tử 1 . Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ) , thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập , biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời . 2 . Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng , đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử . 3 . Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin . Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý , vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử . Như_vậy , theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được quản_lý như sau : - Ban biên_tập cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Ban biên_tập ) , thực_hiện chức_năng giúp Trưởng ban Biên_tập tổ_chức thu_thập , biên_tập và đảm_bảo thông_tin được cung_cấp lên cổng thông_tin điện_tử đầy_đủ , chính_xác và kịp_thời . - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin quản_lý cơ_sở_hạ_tầng , đảm_bảo về kỹ_thuật để vận_hành và duy_trì hoạt_động thường_xuyên của Cổng thông_tin điện_tử . - Tổ thư_ký của Ban biên_tập ( sau đây gọi tắt là Tổ thư_ký ) là bộ_phận chuyên_trách thuộc Trung_tâm Tin_học , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin . Tổ thư_ký có chức_năng giúp_việc cho Ban biên_tập quản_lý , vận_hành nội_dung của cổng thông_tin điện_tử . ( Hình từ Internet )
11,819
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012, có quy_định về đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu như sau : Đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu 1. Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử, định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa. 2. Các cá_nhân, đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn, bảo_vệ tên, mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương. Khi phát_hiện tên truy_cập, mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng, cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời. Như_vậy, theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như sau : -
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu như sau : Đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu 1 . Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . 2 . Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương . Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như sau : - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ phải xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . - Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương - Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời
11,820
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo: ... đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời. Như_vậy, theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như sau : - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử, định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ phải xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa. - Các cá_nhân, đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn, bảo_vệ tên, mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương - Khi phát_hiện tên truy_cập, mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng, cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu như sau : Đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu 1 . Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . 2 . Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương . Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như sau : - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ phải xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . - Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương - Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời
11,821
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo: ... phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu như sau : Đảm_bảo an_toàn thông_tin và dữ_liệu 1 . Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . 2 . Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương . Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời . Như_vậy , theo quy_định trên thì cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được đảm_bảo an_toàn thông_tin như sau : - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin chịu trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật đảm_bảo sự hoạt_động an_toàn của cổng thông_tin điện_tử , định_kỳ thực_hiện việc sao lưu dữ_liệu ( tối_thiểu 02 lần / tuần ) để đảm_bảo có_thể nhanh_chóng khôi_phục lại hoạt_động của hệ_thống khi có xảy ra sự_cố ; - Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ phải xây_dựng giải_pháp hiệu_quả chống lại các tấn_công gây mất an_toàn thông_tin ; xây_dựng phương_án dự_phòng khắc_phục sự_cố bảo_đảm hệ_thống cổng thông_tin điện_tử hoạt_động liên_tục ở mức tối_đa . - Các cá_nhân , đơn_vị được cấp tên và mật_khẩu truy_cập cổng thông_tin điện_tử có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_vệ tên , mật_khẩu đó theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và quy_định của Bộ Công_Thương - Khi phát_hiện tên truy_cập , mật_khẩu truy_cập bị mất hoặc có người khác sử_dụng , cá_nhân / đơn_vị đó có trách_nhiệm phối_hợp với Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin để khắc_phục kịp_thời
11,822
Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được kiểm_tra như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh sử Cổng thông_tin điện_tử như sau : Bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa Cổng thông_tin điện_tử 1 . Cổng thông_tin điện_tử phải được thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng , sửa_chữa , giám_sát hoạt_động để đảm_bảo hoạt_động liên_tục 24 giờ trong tất_cả các ngày . 2 . Hàng năm , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin rà_soát và đề_xuất phương_án nâng_cấp , chỉnh_sửa Cổng thông_tin điện_tử cho phù_hợp với nhu_cầu thực_tế , đồng_thời xây_dựng phương_án trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập , xử_lý và cập_nhật thông_tin cho cổng thông_tin điện_tử , bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được thường_xuyên kiểm_tra để đảm_bảo hoạt_động liên_tục 24 giờ trong tất_cả các ngày .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế hoạt_động cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 7082 / QĐ-BCT năm 2012 , có quy_định về bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh sử Cổng thông_tin điện_tử như sau : Bảo_trì , bảo_dưỡng , duy_trì hoạt_động , nâng_cấp , chỉnh_sửa Cổng thông_tin điện_tử 1 . Cổng thông_tin điện_tử phải được thường_xuyên kiểm_tra , bảo_dưỡng , sửa_chữa , giám_sát hoạt_động để đảm_bảo hoạt_động liên_tục 24 giờ trong tất_cả các ngày . 2 . Hàng năm , Cục Thương_mại_điện_tử và Công_nghệ_thông_tin rà_soát và đề_xuất phương_án nâng_cấp , chỉnh_sửa Cổng thông_tin điện_tử cho phù_hợp với nhu_cầu thực_tế , đồng_thời xây_dựng phương_án trang_bị đầy_đủ trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho việc thu_thập , xử_lý và cập_nhật thông_tin cho cổng thông_tin điện_tử , bảo_đảm khai_thác hiệu_quả hạ_tầng công_nghệ hiện có . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cổng thông_tin điện_tử Bộ Công_thương được thường_xuyên kiểm_tra để đảm_bảo hoạt_động liên_tục 24 giờ trong tất_cả các ngày .
11,823
Khách_sạn nổi có phải một trong các loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh ?
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1: ... 2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này áp_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau :... 2.3. Khách_sạn nổi ( floating hotel ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết, đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách. [ TCVN 95 06:2 012, định_nghĩa 2.3.7 có sửa_đổi ]. Theo đó, khách_sạn nổi là cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết, đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách. Đồng_thời căn_cứ Mục 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại, xếp_hạng khách_sạn 3.1. Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này, theo tính_chất tổ_chức hoạt_động kinh_doanh, khách_sạn được phân thành 4 loại cơ_bản sau : a ) Khách_sạn ; b ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; c ) Khách_sạn nổi ; d ) Khách_sạn bên đường.... Theo quy_định này, khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường.
None
1
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này áp_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau : ... 2.3 . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . [ TCVN 95 06:2 012 , định_nghĩa 2.3.7 có sửa_đổi ] . Theo đó , khách_sạn nổi là cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . Đồng_thời căn_cứ Mục 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại , xếp_hạng khách_sạn 3.1 . Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này , theo tính_chất tổ_chức hoạt_động kinh_doanh , khách_sạn được phân thành 4 loại cơ_bản sau : a ) Khách_sạn ; b ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; c ) Khách_sạn nổi ; d ) Khách_sạn bên đường . ... Theo quy_định này , khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường . Như_vậy , khách_sạn nổi là một trong 04 loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) ( hình từ Internet )
11,824
Khách_sạn nổi có phải một trong các loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh ?
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1: ... Khách_sạn bên đường.... Theo quy_định này, khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường. Như_vậy, khách_sạn nổi là một trong 04 loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh. Khách_sạn nổi ( floating hotel ) ( hình từ Internet )2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này áp_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau :... 2.3. Khách_sạn nổi ( floating hotel ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết, đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách. [ TCVN 95 06:2 012, định_nghĩa 2.3.7 có sửa_đổi ]. Theo đó, khách_sạn nổi là cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết, đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách. Đồng_thời căn_cứ Mục 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại, xếp_hạng khách_sạn 3.1. Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này, theo tính_chất tổ_chức hoạt_động
None
1
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này áp_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau : ... 2.3 . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . [ TCVN 95 06:2 012 , định_nghĩa 2.3.7 có sửa_đổi ] . Theo đó , khách_sạn nổi là cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . Đồng_thời căn_cứ Mục 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại , xếp_hạng khách_sạn 3.1 . Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này , theo tính_chất tổ_chức hoạt_động kinh_doanh , khách_sạn được phân thành 4 loại cơ_bản sau : a ) Khách_sạn ; b ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; c ) Khách_sạn nổi ; d ) Khách_sạn bên đường . ... Theo quy_định này , khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường . Như_vậy , khách_sạn nổi là một trong 04 loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) ( hình từ Internet )
11,825
Khách_sạn nổi có phải một trong các loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh ?
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1: ... Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại, xếp_hạng khách_sạn 3.1. Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này, theo tính_chất tổ_chức hoạt_động kinh_doanh, khách_sạn được phân thành 4 loại cơ_bản sau : a ) Khách_sạn ; b ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; c ) Khách_sạn nổi ; d ) Khách_sạn bên đường.... Theo quy_định này, khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường. Như_vậy, khách_sạn nổi là một trong 04 loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh. Khách_sạn nổi ( floating hotel ) ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ mục 2.3 Điều 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này áp_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau : ... 2.3 . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . [ TCVN 95 06:2 012 , định_nghĩa 2.3.7 có sửa_đổi ] . Theo đó , khách_sạn nổi là cơ_sở lưu_trú du_lịch neo_đậu trên mặt_nước và có_thể di_chuyển khi cần_thiết , đảm_bảo chất_lượng về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị và dịch_vụ cần_thiết phục_vụ khách . Đồng_thời căn_cứ Mục 3.1 Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 439 1:2 015 về Khách_sạn - Xếp_hạng quy_định như sau : Phân_loại , xếp_hạng khách_sạn 3.1 . Phân_loại khách_sạn Trong tiêu_chuẩn này , theo tính_chất tổ_chức hoạt_động kinh_doanh , khách_sạn được phân thành 4 loại cơ_bản sau : a ) Khách_sạn ; b ) Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; c ) Khách_sạn nổi ; d ) Khách_sạn bên đường . ... Theo quy_định này , khách_sạn được phân_chia thành 04 loại : - Khách_sạn ; - Khách_sạn nghỉ_dưỡng ; - Khách_sạn nổi ; - Khách_sạn bên đường . Như_vậy , khách_sạn nổi là một trong 04 loại khách_sạn được pháp_luật điều_chỉnh . Khách_sạn nổi ( floating hotel ) ( hình từ Internet )
11,826
Khách_sạn nổi có cần có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch không ?
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đối_với khách_sạn 2. Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân, phòng_vệ sinh chung. 3. Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường. 4. Có bếp, phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn nổi, khách_sạn bên đường. 5. Có giường, đệm, chăn, gối, khăn mặt, khăn tắm ; thay bọc đệm, bọc chăn, bọc gối, khăn mặt, khăn tắm khi có khách mới. 6. Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày. Chiếu theo quy_định này, khách_sạn nổi cần đáp_ứng các điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ sau : - Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân, phòng_vệ sinh chung. - Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường. - Có bếp, phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn nổi, khách_sạn bên đường. - Có giường, đệm, chăn, gối, khăn mặt, khăn tắm ; thay bọc
None
1
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với khách_sạn 2 . Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân , phòng_vệ sinh chung . 3 . Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường . 4 . Có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường . 5 . Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . 6 . Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . Chiếu theo quy_định này , khách_sạn nổi cần đáp_ứng các điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ sau : - Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân , phòng_vệ sinh chung . - Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường . - Có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường . - Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . - Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . Theo đó , có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống là một trong những điều_kiện cơ_bản mà thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi cần phải đảm_bảo khi kinh_doanh loại_hình khách_sạn này .
11,827
Khách_sạn nổi có cần có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch không ?
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn nổi, khách_sạn bên đường. - Có giường, đệm, chăn, gối, khăn mặt, khăn tắm ; thay bọc đệm, bọc chăn, bọc gối, khăn mặt, khăn tắm khi có khách mới. - Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày. Theo đó, có bếp, phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống là một trong những điều_kiện cơ_bản mà thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi cần phải đảm_bảo khi kinh_doanh loại_hình khách_sạn này.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với khách_sạn 2 . Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân , phòng_vệ sinh chung . 3 . Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường . 4 . Có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường . 5 . Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . 6 . Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . Chiếu theo quy_định này , khách_sạn nổi cần đáp_ứng các điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ sau : - Có tối_thiểu 10 buồng ngủ ; có quầy lễ_tân , phòng_vệ sinh chung . - Có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng và khách_sạn bên đường . - Có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường . - Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . - Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . Theo đó , có bếp , phòng ăn và dịch_vụ phục_vụ ăn_uống là một trong những điều_kiện cơ_bản mà thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi cần phải đảm_bảo khi kinh_doanh loại_hình khách_sạn này .
11,828
Khách_sạn nổi không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ lưu_trú du_lịch... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều, trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch, bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn nổi, khách_sạn bên đường, tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực
None
1
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ lưu_trú du_lịch ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều , trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch , bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn , biệt_thự du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm d khoản 3 và khoản 4 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi mà không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời thương_nhân kinh_doanh bãi cắm trại du_lịch vi_phạm quy_định trên còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
11,829
Khách_sạn nổi không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn, biệt_thự du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định.... 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm d khoản 3 và khoản 4 Điều này. Đối_chiếu với quy_định này, thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi mà không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời thương_nhân kinh_doanh bãi cắm trại du_lịch vi_phạm quy_định trên còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng. Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân, đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ lưu_trú du_lịch ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều , trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch , bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn , biệt_thự du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm d khoản 3 và khoản 4 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi mà không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời thương_nhân kinh_doanh bãi cắm trại du_lịch vi_phạm quy_định trên còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
11,830
Khách_sạn nổi không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch bị phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo khoản 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ lưu_trú du_lịch ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều , trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch , bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn , biệt_thự du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định . ... 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a và điểm d khoản 3 và khoản 4 Điều này . Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh khách_sạn nổi mà không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống cho khách du_lịch thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời thương_nhân kinh_doanh bãi cắm trại du_lịch vi_phạm quy_định trên còn bị đình_chỉ hoạt_động từ 01 tháng đến 03 tháng . Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP).
11,831
Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước được tổ_chức gồm những_ai và có số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ như sau : Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ 1. Các doanh_nghiệp phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp. Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp được tổ_chức thành phòng, ban, hoặc nhóm, tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp. Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ, gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ, Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ), nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ. Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh, địa_bàn hoạt_động, số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc, yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ, năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên. Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty, Liên_hiệp các xí_nghiệp,... ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên.... Theo đó, các doanh_nghiệp nhà_nước phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp. Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ như sau : Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ 1 . Các doanh_nghiệp phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp . Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp được tổ_chức thành phòng , ban , hoặc nhóm , tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ , gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ , Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ) , nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ . Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh , địa_bàn hoạt_động , số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc , yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ , năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên . Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty , Liên_hiệp các xí_nghiệp , .. . ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên . ... Theo đó , các doanh_nghiệp nhà_nước phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp . Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức thành phòng , ban , hoặc nhóm , tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ , gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ , Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ) , nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ . Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh , địa_bàn hoạt_động , số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc , yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ , năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên . Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty , Liên_hiệp các xí_nghiệp , .. . ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên . ( Hình từ Internet )
11,832
Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước được tổ_chức gồm những_ai và có số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu: ... kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên.... Theo đó, các doanh_nghiệp nhà_nước phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp. Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức thành phòng, ban, hoặc nhóm, tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp. Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ, gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ, Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ), nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ. Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh, địa_bàn hoạt_động, số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc, yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ, năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên. Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty, Liên_hiệp các xí_nghiệp,... ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ như sau : Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ 1 . Các doanh_nghiệp phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp . Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp được tổ_chức thành phòng , ban , hoặc nhóm , tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ , gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ , Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ) , nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ . Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh , địa_bàn hoạt_động , số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc , yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ , năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên . Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty , Liên_hiệp các xí_nghiệp , .. . ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên . ... Theo đó , các doanh_nghiệp nhà_nước phải tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ để thực_hiện công_tác kiểm_toán nội_bộ trong doanh_nghiệp . Tổ_chức bộ_máy kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp nhà_nước được tổ_chức thành phòng , ban , hoặc nhóm , tổ công_tác trực_thuộc ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ , gồm : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ , Phó trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ ( nếu có ) , nhóm trưởng kiểm_toán nội_bộ và kiểm_toán_viên nội_bộ . Số_lượng kiểm_toán_viên nội_bộ phụ_thuộc vào quy_mô kinh_doanh , địa_bàn hoạt_động , số_lượng các đơn_vị thành_viên tính_chất phức_tạp của công_việc , yêu_cầu quản_lý kinh_doanh và trình_độ , năng_lực nghề_nghiệp của kiểm_toán_viên . Ở các tập_đoàn sản_xuất ( Tổng_công_ty , Liên_hiệp các xí_nghiệp , .. . ) phải tổ_chức phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ có đủ lực_lượng và năng_lực để kiểm_toán trong đơn_vị và các đơn_vị thành_viên . ( Hình từ Internet )
11,833
Bộ_phận kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước có được tổ_chức độc_lập với phòng kế_toán - tài_chính của doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 qu: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ như sau : Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ ... 2 . Bộ_phận kiểm_toán nội_bộ được tổ_chức độc_lập với các bộ_phận quản_lý và điều_hành kinh_doanh trong doanh_nghiệp ( kể_cả phòng kế_toán - tài_chính ) ; chịu sự chỉ_đạo và lãnh_đạo trực_tiếp của ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Theo yêu_cầu của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ , ( Tổng ) Giám_đốc có_thể cử chuyên_gia thuộc các lĩnh_vực chuyên_môn khác trong doanh_nghiệp , hoặc thuê chuyên_gia bên ngoài ( nếu cần_thiết ) tham_gia một_số nội_dung hoặc toàn_bộ một cuộc kiểm_toán . Theo quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ nêu trên , bộ_phận kiểm_toán nội_bộ được tổ_chức độc_lập với các bộ_phận quản_lý và điều_hành kinh_doanh trong doanh_nghiệp , kể_cả phòng kế_toán - tài_chính . Đồng_thời , chịu sự chỉ_đạo và lãnh_đạo trực_tiếp của ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ như sau : Bộ_máy kiểm_toán nội_bộ ... 2 . Bộ_phận kiểm_toán nội_bộ được tổ_chức độc_lập với các bộ_phận quản_lý và điều_hành kinh_doanh trong doanh_nghiệp ( kể_cả phòng kế_toán - tài_chính ) ; chịu sự chỉ_đạo và lãnh_đạo trực_tiếp của ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp . Theo yêu_cầu của bộ_phận kiểm_toán nội_bộ , ( Tổng ) Giám_đốc có_thể cử chuyên_gia thuộc các lĩnh_vực chuyên_môn khác trong doanh_nghiệp , hoặc thuê chuyên_gia bên ngoài ( nếu cần_thiết ) tham_gia một_số nội_dung hoặc toàn_bộ một cuộc kiểm_toán . Theo quy_định về bộ_máy kiểm_toán nội_bộ nêu trên , bộ_phận kiểm_toán nội_bộ được tổ_chức độc_lập với các bộ_phận quản_lý và điều_hành kinh_doanh trong doanh_nghiệp , kể_cả phòng kế_toán - tài_chính . Đồng_thời , chịu sự chỉ_đạo và lãnh_đạo trực_tiếp của ( Tổng ) Giám_đốc doanh_nghiệp .
11,834
Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5: ... Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5 Mục I_Thông tư 171/1998/TT-BTC quy_định như sau : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ Đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp. Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm ( Bộ Tài_chính ). Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký, chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ. Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn : 1. Chủ_động xây_dựng kế_hoạch và lập chương_trình kiểm_toán hàng năm. 2. Tổ_chức các cuộc kiểm_toán trong nội_bộ doanh_nghiệp theo nhiệm_vụ kế_hoạch và chương_trình kiểm_toán đã được ( Tổng ) Giám_đốc phê_duyệt. 3. Quản_lý, bố_trí, phân_công công_việc cho kiểm_toán_viên và thực_hiện các biện_pháp đào_tạo và huấn_luyện kiểm_toán_viên, đảm_bảo không ngừng nâng cao trình_độ và năng_lực công_tác của kiểm_toán_viên và bộ_máy kiểm_toán nội_bộ. 4. Đề_xuất với ( Tổng ) Giám_đốc về việc đề_bạt, bổ_nhiệm, khen_thưởng,
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5 Mục I_Thông tư 171/1998/TT-BTC quy_định như sau : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ Đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm ( Bộ Tài_chính ) . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn : 1 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch và lập chương_trình kiểm_toán hàng năm . 2 . Tổ_chức các cuộc kiểm_toán trong nội_bộ doanh_nghiệp theo nhiệm_vụ kế_hoạch và chương_trình kiểm_toán đã được ( Tổng ) Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Quản_lý , bố_trí , phân_công công_việc cho kiểm_toán_viên và thực_hiện các biện_pháp đào_tạo và huấn_luyện kiểm_toán_viên , đảm_bảo không ngừng nâng cao trình_độ và năng_lực công_tác của kiểm_toán_viên và bộ_máy kiểm_toán nội_bộ . 4 . Đề_xuất với ( Tổng ) Giám_đốc về việc đề_bạt , bổ_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ . 5 . Đề_nghị trưng_tập kiểm_toán_viên ở các đơn_vị thành_viên hoặc chuyên_viên các bộ_phận khác liên_quan trong doanh_nghiệp để thực_hiện các cuộc kiểm_toán khi cần_thiết . 6 . Kiến_nghị các thay_đổi về chính_sách , đường_lối nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý và điều_hành hoạt_động kinh_doanh . 7 . Khi phát_hiện có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật hoặc những quyết_định trái với chủ_trương , chính_sách , chế_độ phải có trách_nhiệm báo_cáo các cấp có thẩm_quyền đưa ra các giải_pháp để giải_quyết kịp_thời . Theo đó , đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định cụ_thể trên .
11,835
Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5: ... đảm_bảo không ngừng nâng cao trình_độ và năng_lực công_tác của kiểm_toán_viên và bộ_máy kiểm_toán nội_bộ. 4. Đề_xuất với ( Tổng ) Giám_đốc về việc đề_bạt, bổ_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ. 5. Đề_nghị trưng_tập kiểm_toán_viên ở các đơn_vị thành_viên hoặc chuyên_viên các bộ_phận khác liên_quan trong doanh_nghiệp để thực_hiện các cuộc kiểm_toán khi cần_thiết. 6. Kiến_nghị các thay_đổi về chính_sách, đường_lối nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý và điều_hành hoạt_động kinh_doanh. 7. Khi phát_hiện có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật hoặc những quyết_định trái với chủ_trương, chính_sách, chế_độ phải có trách_nhiệm báo_cáo các cấp có thẩm_quyền đưa ra các giải_pháp để giải_quyết kịp_thời. Theo đó, đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp. Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm. Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký, chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ. Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5 Mục I_Thông tư 171/1998/TT-BTC quy_định như sau : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ Đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm ( Bộ Tài_chính ) . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn : 1 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch và lập chương_trình kiểm_toán hàng năm . 2 . Tổ_chức các cuộc kiểm_toán trong nội_bộ doanh_nghiệp theo nhiệm_vụ kế_hoạch và chương_trình kiểm_toán đã được ( Tổng ) Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Quản_lý , bố_trí , phân_công công_việc cho kiểm_toán_viên và thực_hiện các biện_pháp đào_tạo và huấn_luyện kiểm_toán_viên , đảm_bảo không ngừng nâng cao trình_độ và năng_lực công_tác của kiểm_toán_viên và bộ_máy kiểm_toán nội_bộ . 4 . Đề_xuất với ( Tổng ) Giám_đốc về việc đề_bạt , bổ_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ . 5 . Đề_nghị trưng_tập kiểm_toán_viên ở các đơn_vị thành_viên hoặc chuyên_viên các bộ_phận khác liên_quan trong doanh_nghiệp để thực_hiện các cuộc kiểm_toán khi cần_thiết . 6 . Kiến_nghị các thay_đổi về chính_sách , đường_lối nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý và điều_hành hoạt_động kinh_doanh . 7 . Khi phát_hiện có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật hoặc những quyết_định trái với chủ_trương , chính_sách , chế_độ phải có trách_nhiệm báo_cáo các cấp có thẩm_quyền đưa ra các giải_pháp để giải_quyết kịp_thời . Theo đó , đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định cụ_thể trên .
11,836
Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ của doanh_nghiệp Nhà_nước do ai bổ_nhiệm ?
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5: ... Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ. Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Quy_chế Kiểm_toán nội_bộ áp_dụng đối_với doanh_nghiệp Nhà_nước Ban_hành kèm theo Quyết_định 832 TC / QĐ / CĐKT năm 1997 và khoản 5 Mục I_Thông tư 171/1998/TT-BTC quy_định như sau : Trưởng phòng kiểm_toán nội_bộ Đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm ( Bộ Tài_chính ) . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn : 1 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch và lập chương_trình kiểm_toán hàng năm . 2 . Tổ_chức các cuộc kiểm_toán trong nội_bộ doanh_nghiệp theo nhiệm_vụ kế_hoạch và chương_trình kiểm_toán đã được ( Tổng ) Giám_đốc phê_duyệt . 3 . Quản_lý , bố_trí , phân_công công_việc cho kiểm_toán_viên và thực_hiện các biện_pháp đào_tạo và huấn_luyện kiểm_toán_viên , đảm_bảo không ngừng nâng cao trình_độ và năng_lực công_tác của kiểm_toán_viên và bộ_máy kiểm_toán nội_bộ . 4 . Đề_xuất với ( Tổng ) Giám_đốc về việc đề_bạt , bổ_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với kiểm_toán_viên nội_bộ . 5 . Đề_nghị trưng_tập kiểm_toán_viên ở các đơn_vị thành_viên hoặc chuyên_viên các bộ_phận khác liên_quan trong doanh_nghiệp để thực_hiện các cuộc kiểm_toán khi cần_thiết . 6 . Kiến_nghị các thay_đổi về chính_sách , đường_lối nhằm nâng cao hiệu_quả trong công_tác quản_lý và điều_hành hoạt_động kinh_doanh . 7 . Khi phát_hiện có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật hoặc những quyết_định trái với chủ_trương , chính_sách , chế_độ phải có trách_nhiệm báo_cáo các cấp có thẩm_quyền đưa ra các giải_pháp để giải_quyết kịp_thời . Theo đó , đứng đầu phòng ( ban ) kiểm_toán nội_bộ là trưởng phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ doanh_nghiệp . Trưởng_phòng ( hoặc trưởng ban ) kiểm_toán nội_bộ do ( Tổng ) Giám_đốc bổ_nhiệm . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ là người ký , chịu trách_nhiệm trước ( Tổng ) giám_đốc và trước pháp_luật về báo_cáo kiểm_toán nội_bộ . Trưởng_phòng kiểm_toán nội_bộ có các nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định cụ_thể trên .
11,837
Mẫu giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : ... Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 4 . Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ( mẫu TP-ĐGTS -04 ) . ... Theo quy_định trên , giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -04 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên Tải_Mẫu_Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 4 . Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ( mẫu TP-ĐGTS -04 ) . ... Theo quy_định trên , giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -04 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên Tải_Mẫu_Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ( Hình từ Internet )
11,838
Cấp lại Thẻ đấu_giá_viên trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp lại Thẻ đấu_giá_viên 1 . Trường_hợp đấu_giá_viên hành_nghề trong tổ_chức bị mất Thẻ đấu_giá_viên , Thẻ đấu_giá_viên bị hư_hỏng không_thể sử_dụng được thì tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo cách_thức quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Thẻ đấu_giá_viên được cấp lại trong trường_hợp bị mất Thẻ đấu_giá_viên , Thẻ đấu_giá_viên bị hư_hỏng không_thể sử_dụng được .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại Thẻ đấu_giá_viên 1 . Trường_hợp đấu_giá_viên hành_nghề trong tổ_chức bị mất Thẻ đấu_giá_viên , Thẻ đấu_giá_viên bị hư_hỏng không_thể sử_dụng được thì tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo cách_thức quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , Thẻ đấu_giá_viên được cấp lại trong trường_hợp bị mất Thẻ đấu_giá_viên , Thẻ đấu_giá_viên bị hư_hỏng không_thể sử_dụng được .
11,839
Việc cấp lại Thẻ đấu_giá_viên được thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như_thế_nào ?
Cũng tại Điều 4 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định thì thủ_tục cấp lại Thẻ đấu_giá_viên như sau : ... Tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo cách_thức nộp trực_tiếp , gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo mẫu được hướng_dẫn cụ_thể trên ; - 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm ( ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị , Sở Tư_pháp cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản .
None
1
Cũng tại Điều 4 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định thì thủ_tục cấp lại Thẻ đấu_giá_viên như sau : Tổ_chức đấu_giá tài_sản , tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo cách_thức nộp trực_tiếp , gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác . Hồ_sơ bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp lại Thẻ đấu_giá_viên theo mẫu được hướng_dẫn cụ_thể trên ; - 01 ảnh màu cỡ 2 cm x 3 cm ( ảnh chụp không quá 06 tháng trước ngày nộp ảnh ) . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy đề_nghị , Sở Tư_pháp cấp lại Thẻ đấu_giá_viên ; trường_hợp từ_chối phải thông_báo lý_do bằng văn_bản .
11,840
Đấu_giá_viên có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của đấu_giá_viên 1. Đấu_giá_viên có các quyền sau đây : a ) Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; b ) Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; d ) Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng, dìm giá hoặc gây_rối, mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; đ ) Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; e ) Hướng_dẫn, giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nguyên_tắc, trình_tự, thủ_tục đấu_giá tài_sản quy_định tại Luật này ; b ) Tuân theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; c ) Chịu
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đấu_giá_viên 1 . Đấu_giá_viên có các quyền sau đây : a ) Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; b ) Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; d ) Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; đ ) Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; e ) Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục đấu_giá tài_sản quy_định tại Luật này ; b ) Tuân theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; c ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức đấu_giá tài_sản về cuộc đấu_giá do mình thực_hiện ; d ) Chịu trách_nhiệm về các công_việc do người tập_sự hành_nghề đấu_giá mà mình hướng_dẫn thực_hiện quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Luật này ; đ ) Tham_gia bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đấu_giá_viên có các quyền sau : - Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; - Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; - Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; - Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; - Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
11,841
Đấu_giá_viên có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... sau đây : a ) Tuân_thủ nguyên_tắc, trình_tự, thủ_tục đấu_giá tài_sản quy_định tại Luật này ; b ) Tuân theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; c ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước tổ_chức đấu_giá tài_sản về cuộc đấu_giá do mình thực_hiện ; d ) Chịu trách_nhiệm về các công_việc do người tập_sự hành_nghề đấu_giá mà mình hướng_dẫn thực_hiện quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Luật này ; đ ) Tham_gia bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, đấu_giá_viên có các quyền sau : - Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; - Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; - Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng, dìm giá hoặc gây_rối, mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; - Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đấu_giá_viên 1 . Đấu_giá_viên có các quyền sau đây : a ) Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; b ) Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; d ) Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; đ ) Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; e ) Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục đấu_giá tài_sản quy_định tại Luật này ; b ) Tuân theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; c ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức đấu_giá tài_sản về cuộc đấu_giá do mình thực_hiện ; d ) Chịu trách_nhiệm về các công_việc do người tập_sự hành_nghề đấu_giá mà mình hướng_dẫn thực_hiện quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Luật này ; đ ) Tham_gia bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đấu_giá_viên có các quyền sau : - Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; - Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; - Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; - Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; - Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
11,842
Đấu_giá_viên có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; - Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; - Hướng_dẫn, giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của đấu_giá_viên 1 . Đấu_giá_viên có các quyền sau đây : a ) Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; b ) Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; c ) Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; d ) Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; đ ) Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; e ) Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; g ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ nguyên_tắc , trình_tự , thủ_tục đấu_giá tài_sản quy_định tại Luật này ; b ) Tuân theo Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; c ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước tổ_chức đấu_giá tài_sản về cuộc đấu_giá do mình thực_hiện ; d ) Chịu trách_nhiệm về các công_việc do người tập_sự hành_nghề đấu_giá mà mình hướng_dẫn thực_hiện quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Luật này ; đ ) Tham_gia bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 20 của Luật này ; e ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đấu_giá_viên có các quyền sau : - Hành_nghề trên toàn lãnh_thổ Việt_Nam ; - Trực_tiếp điều_hành cuộc đấu_giá ; - Truất quyền tham_dự cuộc đấu_giá của người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Dừng cuộc đấu_giá khi phát_hiện có hành_vi thông_đồng , dìm giá hoặc gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá và thông_báo cho tổ_chức đấu_giá tài_sản ; - Điều_hành cuộc đấu_giá theo hợp_đồng giữa Hội_đồng đấu_giá tài_sản với tổ_chức đấu_giá tài_sản nơi đấu_giá_viên hành_nghề trong trường_hợp cuộc đấu_giá do Hội_đồng thực_hiện hoặc tổ_chức mà Nhà_nước sở_hữu 100% vốn_điều_lệ do Chính_phủ thành_lập để xử_lý nợ xấu của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp tổ_chức tự đấu_giá ; - Hướng_dẫn , giám_sát việc tập_sự của người tập_sự hành_nghề đấu_giá ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Đấu_giá_viên có các nghĩa_vụ được quy_định cụ_thể trên .
11,843
Tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá là gì ?
Tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về khái_niệm tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : ... " Tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá là việc cung_cấp thông_tin để người nghiện thuốc_lá lựa_chọn và tự_nguyện từ_bỏ sử_dụng thuốc_lá . "
None
1
Tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về khái_niệm tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : " Tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá là việc cung_cấp thông_tin để người nghiện thuốc_lá lựa_chọn và tự_nguyện từ_bỏ sử_dụng thuốc_lá . "
11,844
Có các hình_thức tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá nào ?
Tại Điều 3 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : ... " Điều 3 . Các hình_thức tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá . " Theo đó , các hình_thức tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá bao_gồm : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá .
None
1
Tại Điều 3 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về các hình_thức tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : " Điều 3 . Các hình_thức tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá . " Theo đó , các hình_thức tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá bao_gồm : - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thành_lập cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá . - Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá .
11,845
Hoạt_động của cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động tư_vấn cai_nghiện
Theo Điều 8 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về hoạt_động của cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : ... " Điều 8 . Hoạt_động của cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá 1 . Cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đủ Điều_kiện quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , không được thực_hiện hoạt_động cai_nghiện thuốc_lá . 2 . Cơ_sở phải có văn_bản gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá phải bảo_đảm cung_cấp đầy_đủ các thông_tin sau đây : a ) Tác_hại của thuốc_lá đối_với sức_khoẻ của người sử_dụng và những người xung_quanh ; b ) Lợi_ích của việc cai_nghiện thuốc_lá và môi_trường sống không có khói thuốc_lá ; c ) Các biện_pháp cai_nghiện thuốc_lá phù_hợp với người cai_nghiện thuốc_lá ; d ) Các ảnh_hưởng tới sức_khoẻ có_thể xảy ra với người cai_nghiện thuốc_lá và cách khắc_phục . "
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về hoạt_động của cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : " Điều 8 . Hoạt_động của cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá 1 . Cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đủ Điều_kiện quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này chỉ được thực_hiện hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , không được thực_hiện hoạt_động cai_nghiện thuốc_lá . 2 . Cơ_sở phải có văn_bản gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở theo quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Nội_dung tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá phải bảo_đảm cung_cấp đầy_đủ các thông_tin sau đây : a ) Tác_hại của thuốc_lá đối_với sức_khoẻ của người sử_dụng và những người xung_quanh ; b ) Lợi_ích của việc cai_nghiện thuốc_lá và môi_trường sống không có khói thuốc_lá ; c ) Các biện_pháp cai_nghiện thuốc_lá phù_hợp với người cai_nghiện thuốc_lá ; d ) Các ảnh_hưởng tới sức_khoẻ có_thể xảy ra với người cai_nghiện thuốc_lá và cách khắc_phục . "
11,846
Thành_lập cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : ... ( 1 ) Có quyết_định thành_lập của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở của Nhà_nước hoặc có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở tư_nhân . ( 2 ) Có đủ cơ_sở vật_chất để bảo_đảm hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá : - Có tài_liệu truyền_thông quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này ; - Quản_lý thông_tin , dữ_liệu về tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá trên máy_tính ; - Có phòng dành riêng cho hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá trực_tiếp diện_tích tối_thiểu là 10 m2 ; có điện_thoại , internet và các phương_tiện thông_tin khác bảo_đảm hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá gián_tiếp . ( 3 ) Có người trực_tiếp thực_hiện hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá quy_định tại Khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về điều_kiện thành_lập cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá như sau : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở của Nhà_nước hoặc có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với cơ_sở tư_nhân . ( 2 ) Có đủ cơ_sở vật_chất để bảo_đảm hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá : - Có tài_liệu truyền_thông quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Nghị_định này ; - Quản_lý thông_tin , dữ_liệu về tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá trên máy_tính ; - Có phòng dành riêng cho hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá trực_tiếp diện_tích tối_thiểu là 10 m2 ; có điện_thoại , internet và các phương_tiện thông_tin khác bảo_đảm hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá gián_tiếp . ( 3 ) Có người trực_tiếp thực_hiện hoạt_động tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá quy_định tại Khoản 4 Điều 4 của Nghị_định này .
11,847
Thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện bao_gồm những nội_dung gì ?
Tại Điều 9 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện như sau : ... ( 1 ) Nội_dung thông_báo của cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá gửi Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương bao_gồm các thông_tin sau : - Tên, địa_chỉ của cơ_sở ; - Số quyết_định thành_lập đối_với cơ_sở của Nhà_nước hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh đối_với cơ_sở tư_nhân ; số giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; - Phạm_vi hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở ; - Họ và tên, số chứng_minh_thư nhân_dân, địa_chỉ cư_trú của người đứng đầu cơ_sở ; họ và tên, số chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh của người trực_tiếp thực_hiện hoạt_động cai_nghiện thuốc_lá đối_với cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá ; - Danh_mục cơ_sở vật_chất bảo_đảm hoạt_động của cơ_sở. ( 2 ) Trước khi thực_hiện hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định phải có văn_bản trực_tiếp gửi Sở
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện như sau : ( 1 ) Nội_dung thông_báo của cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương bao_gồm các thông_tin sau : - Tên , địa_chỉ của cơ_sở ; - Số quyết_định thành_lập đối_với cơ_sở của Nhà_nước hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh đối_với cơ_sở tư_nhân ; số giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Phạm_vi hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở ; - Họ và tên , số chứng_minh_thư nhân_dân , địa_chỉ cư_trú của người đứng đầu cơ_sở ; họ và tên , số chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của người trực_tiếp thực_hiện hoạt_động cai_nghiện thuốc_lá đối_với cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá ; - Danh_mục cơ_sở vật_chất bảo_đảm hoạt_động của cơ_sở . ( 2 ) Trước khi thực_hiện hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định phải có văn_bản trực_tiếp gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động thông_báo về hoạt_động của cơ_sở theo các nội_dung quy_định tại Khoản 1 Điều này . ( 3 ) Cơ_sở được thực_hiện hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá sau 10 ngày kể từ ngày trực_tiếp gửi văn_bản thông_báo về hoạt_động của cơ_sở đến Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động . ( 4 ) Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm cấp phiếu tiếp_nhận văn_bản thông_báo về hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở khi nhận được văn_bản và tạo Điều_kiện , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra đối_với các cơ_sở trong suốt quá_trình hoạt_động .
11,848
Thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện bao_gồm những nội_dung gì ?
Tại Điều 9 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện như sau : ... cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định phải có văn_bản trực_tiếp gửi Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động thông_báo về hoạt_động của cơ_sở theo các nội_dung quy_định tại Khoản 1 Điều này. ( 3 ) Cơ_sở được thực_hiện hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá sau 10 ngày kể từ ngày trực_tiếp gửi văn_bản thông_báo về hoạt_động của cơ_sở đến Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động. ( 4 ) Sở Y_tế tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm cấp phiếu tiếp_nhận văn_bản thông_báo về hoạt_động cai_nghiện, tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở khi nhận được văn_bản và tạo Điều_kiện, hướng_dẫn, thanh_tra, kiểm_tra đối_với các cơ_sở trong suốt quá_trình hoạt_động.
None
1
Tại Điều 9 Nghị_định 77/2013/NĐ-CP quy_định về thông_báo về hoạt_động tư_vấn cai_nghiện như sau : ( 1 ) Nội_dung thông_báo của cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương bao_gồm các thông_tin sau : - Tên , địa_chỉ của cơ_sở ; - Số quyết_định thành_lập đối_với cơ_sở của Nhà_nước hoặc số giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh đối_với cơ_sở tư_nhân ; số giấy_phép hoạt_động đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; - Phạm_vi hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở ; - Họ và tên , số chứng_minh_thư nhân_dân , địa_chỉ cư_trú của người đứng đầu cơ_sở ; họ và tên , số chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh của người trực_tiếp thực_hiện hoạt_động cai_nghiện thuốc_lá đối_với cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá ; - Danh_mục cơ_sở vật_chất bảo_đảm hoạt_động của cơ_sở . ( 2 ) Trước khi thực_hiện hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có tổ_chức hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định phải có văn_bản trực_tiếp gửi Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động thông_báo về hoạt_động của cơ_sở theo các nội_dung quy_định tại Khoản 1 Điều này . ( 3 ) Cơ_sở được thực_hiện hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá sau 10 ngày kể từ ngày trực_tiếp gửi văn_bản thông_báo về hoạt_động của cơ_sở đến Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi cơ_sở hoạt_động . ( 4 ) Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm cấp phiếu tiếp_nhận văn_bản thông_báo về hoạt_động cai_nghiện , tư_vấn cai_nghiện thuốc_lá của cơ_sở khi nhận được văn_bản và tạo Điều_kiện , hướng_dẫn , thanh_tra , kiểm_tra đối_với các cơ_sở trong suốt quá_trình hoạt_động .
11,849
Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo quy_định hiện_hành là mẫu nào ?
Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế là Mẫu 1.4 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫ: ... Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế là Mẫu 1.4 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế : Tải_Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế : Tại đây . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế ? ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế là Mẫu 1.4 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế : Tải_Mẫu_Chứng chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế : Tại đây . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế ? ( Hình từ Internet )
11,850
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1. Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu. a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt, Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu. b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu. 2. Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế. Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,851
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi, nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học, sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ). d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ). 3. Tổng_cục Thuế cấp
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,852
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ). 3. Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ, Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế. Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế, người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ). 5. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế, Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,853
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế, Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên, ngày_sinh, thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế. Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ). - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,854
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ). - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ. - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi, nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học, sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ). + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ). + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,855
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định như sau : Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế 1 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . a ) Căn_cứ vào kết_quả thi được duyệt , Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người dự thi có hai môn thi đạt yêu_cầu . b ) Người dự thi không phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế đối_với trường_hợp có 2 môn thi đạt yêu_cầu . 2 . Cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế cho người có môn thi được miễn . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính đến Tổng_cục Thuế . Hồ_sơ gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ ; d ) Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : d 1 ) Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ; d 2 ) Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) ; d 3 ) Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . d 4 ) Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này ( bản_sao có chứng_thực ) . 3 . Tổng_cục Thuế cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.4 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả thi chính_thức hoặc ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ , Tổng_cục Thuế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế được nhận trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế hoặc gửi đến người được cấp qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo địa_chỉ đã đăng_ký với Tổng_cục Thuế . Trường_hợp nhận chứng_chỉ trực_tiếp tại Tổng_cục Thuế , người nhận chứng_chỉ phải xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) và giấy uỷ_quyền nhận chứng_chỉ ( nếu người được cấp chứng_chỉ uỷ_quyền nhận thay ) . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , Tổng_cục Thuế công_khai thông_tin người được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế trên cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Thông_tin công_khai bao_gồm : Họ tên , ngày_sinh , thông_tin về chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) ; thông_tin về chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . Như_vậy theo quy_định trên đối_với người dự thi có 2 môn thi đạt yêu_cầu thì không cần nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế Đối_với trường_hợp người dự thi có môn thi được miễn , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế gồm : - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) trong trường_hợp cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư chưa đưa vào vận_hành hoặc hộ_chiếu ( đối_với người nước_ngoài ) còn hiệu_lực đến thời_điểm nộp hồ_sơ ( bản_sao có chứng_thực ) . - Một ảnh màu 3 x 4 ( cm ) nền trắng chụp trong thời_gian 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ . - Giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện được miễn môn thi , nộp một trong các giấy_tờ sau : + Giấy xác_nhận thời_gian công_tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. + Bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc sau_đại_học , sổ bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Giấy chứng_nhận điểm thi đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) . + Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc chứng_chỉ kế_toán_viên đối_với trường_hợp miễn môn thi quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC ( bản_sao có chứng_thực ) .
11,856
Chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế bị thu_hồi trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế bị thu_hồi trong trường_hợp sau : ... - Kê_khai không trung_thực về thời_gian công_tác trong hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Sửa_chữa , giả_mạo hoặc gian_lận về bằng_cấp , giấy chứng_nhận điểm thi trong hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Thi hộ người khác hoặc nhờ người khác thi hộ trong kỳ thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Sử_dụng chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên giả hoặc không có giá_trị pháp_lý trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Chứng_chỉ kế_toán_viên , chứng_chỉ kiểm_toán_viên đã bị thu_hồi đối_với trường_hợp được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 10/2021/TT-BTC quy_định chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế bị thu_hồi trong trường_hợp sau : - Kê_khai không trung_thực về thời_gian công_tác trong hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Sửa_chữa , giả_mạo hoặc gian_lận về bằng_cấp , giấy chứng_nhận điểm thi trong hồ_sơ dự thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Thi hộ người khác hoặc nhờ người khác thi hộ trong kỳ thi lấy chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Sử_dụng chứng_chỉ kiểm_toán_viên , chứng_chỉ kế_toán_viên giả hoặc không có giá_trị pháp_lý trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế . - Chứng_chỉ kế_toán_viên , chứng_chỉ kiểm_toán_viên đã bị thu_hồi đối_với trường_hợp được cấp chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư 10/2021/TT-BTC. - Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dịch_vụ làm thủ_tục về thuế .
11,857
Nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ... - Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm, cấp có thẩm_quyền phải thông_báo để cán_bộ chuẩn_bị thủ_tục bổ_nhiệm lại theo quy_định. Cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử vì một trong các lý_do : Sức_khoẻ không bảo_đảm ; uy_tín giảm_sút ; không hoàn_thành nhiệm_vụ ; vi_phạm kỷ_luật đảng, pháp_luật của Nhà_nước,... thì cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thay_thế, cho thôi giữ chức, miễn_nhiệm, từ_chức, cách_chức, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ, hết nhiệm_kỳ công_tác. - Đối_với cán_bộ đang trong thời_hạn thi_hành kỷ_luật mà không thuộc diện phải xem_xét miễn_nhiệm, cho từ_chức theo Quy_định số 41 - QĐ / TW, ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ, thảo_luận dân_chủ, đánh_giá khách_quan, thận_trọng, kỹ_lưỡng, cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất, năng_lực, uy_tín ; nguyên_nhân, động_cơ vi_phạm, khuyết_điểm và tính_chất, mức_độ ảnh_hưởng, tác_động, kết_quả khắc_phục hậu_quả ( nếu có ),... xem_xét, cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử. - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng,
None
1
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : - Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền phải thông_báo để cán_bộ chuẩn_bị thủ_tục bổ_nhiệm lại theo quy_định . Cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vì một trong các lý_do : Sức_khoẻ không bảo_đảm ; uy_tín giảm_sút ; không hoàn_thành nhiệm_vụ ; vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước , ... thì cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thay_thế , cho thôi giữ chức , miễn_nhiệm , từ_chức , cách_chức , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ , hết nhiệm_kỳ công_tác . - Đối_với cán_bộ đang trong thời_hạn thi_hành kỷ_luật mà không thuộc diện phải xem_xét miễn_nhiệm , cho từ_chức theo Quy_định số 41 - QĐ / TW , ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , thảo_luận dân_chủ , đánh_giá khách_quan , thận_trọng , kỹ_lưỡng , cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất , năng_lực , uy_tín ; nguyên_nhân , động_cơ vi_phạm , khuyết_điểm và tính_chất , mức_độ ảnh_hưởng , tác_động , kết_quả khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) , ... xem_xét , cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử . - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( Hình từ Internet )
11,858
Nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ... hậu_quả ( nếu có ),... xem_xét, cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử. - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức chính_trị - xã_hội. ( Hình từ Internet ) - Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm, cấp có thẩm_quyền phải thông_báo để cán_bộ chuẩn_bị thủ_tục bổ_nhiệm lại theo quy_định. Cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử vì một trong các lý_do : Sức_khoẻ không bảo_đảm ; uy_tín giảm_sút ; không hoàn_thành nhiệm_vụ ; vi_phạm kỷ_luật đảng, pháp_luật của Nhà_nước,... thì cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thay_thế, cho thôi giữ chức, miễn_nhiệm, từ_chức, cách_chức, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ, hết nhiệm_kỳ công_tác. - Đối_với cán_bộ đang trong thời_hạn thi_hành kỷ_luật mà không thuộc diện phải xem_xét miễn_nhiệm, cho từ_chức theo Quy_định số 41 - QĐ / TW, ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ, thảo_luận dân_chủ, đánh_giá khách_quan, thận_trọng, kỹ_lưỡng, cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất
None
1
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : - Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền phải thông_báo để cán_bộ chuẩn_bị thủ_tục bổ_nhiệm lại theo quy_định . Cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vì một trong các lý_do : Sức_khoẻ không bảo_đảm ; uy_tín giảm_sút ; không hoàn_thành nhiệm_vụ ; vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước , ... thì cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thay_thế , cho thôi giữ chức , miễn_nhiệm , từ_chức , cách_chức , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ , hết nhiệm_kỳ công_tác . - Đối_với cán_bộ đang trong thời_hạn thi_hành kỷ_luật mà không thuộc diện phải xem_xét miễn_nhiệm , cho từ_chức theo Quy_định số 41 - QĐ / TW , ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , thảo_luận dân_chủ , đánh_giá khách_quan , thận_trọng , kỹ_lưỡng , cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất , năng_lực , uy_tín ; nguyên_nhân , động_cơ vi_phạm , khuyết_điểm và tính_chất , mức_độ ảnh_hưởng , tác_động , kết_quả khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) , ... xem_xét , cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử . - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( Hình từ Internet )
11,859
Nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ... , ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ, thảo_luận dân_chủ, đánh_giá khách_quan, thận_trọng, kỹ_lưỡng, cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất, năng_lực, uy_tín ; nguyên_nhân, động_cơ vi_phạm, khuyết_điểm và tính_chất, mức_độ ảnh_hưởng, tác_động, kết_quả khắc_phục hậu_quả ( nếu có ),... xem_xét, cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử. - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức chính_trị - xã_hội. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 24 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : - Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm , cấp có thẩm_quyền phải thông_báo để cán_bộ chuẩn_bị thủ_tục bổ_nhiệm lại theo quy_định . Cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vì một trong các lý_do : Sức_khoẻ không bảo_đảm ; uy_tín giảm_sút ; không hoàn_thành nhiệm_vụ ; vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước , ... thì cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thay_thế , cho thôi giữ chức , miễn_nhiệm , từ_chức , cách_chức , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ , hết nhiệm_kỳ công_tác . - Đối_với cán_bộ đang trong thời_hạn thi_hành kỷ_luật mà không thuộc diện phải xem_xét miễn_nhiệm , cho từ_chức theo Quy_định số 41 - QĐ / TW , ngày 03/11/2021 của Bộ_Chính_trị thì cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ căn_cứ yêu_cầu nhiệm_vụ , thảo_luận dân_chủ , đánh_giá khách_quan , thận_trọng , kỹ_lưỡng , cân_nhắc nhiều mặt về phẩm_chất , năng_lực , uy_tín ; nguyên_nhân , động_cơ vi_phạm , khuyết_điểm và tính_chất , mức_độ ảnh_hưởng , tác_động , kết_quả khắc_phục hậu_quả ( nếu có ) , ... xem_xét , cân_nhắc việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử . - Việc bổ_nhiệm lại hoặc giới_thiệu tái_cử được tiến_hành theo quy_định của Điều_lệ Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . ( Hình từ Internet )
11,860
Cán_bộ ứng_cử cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào để được xem_xét bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử ?
Đối_với quy_định về điều_kiện xem_xét bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ thì tại Điều 25 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như: ... Đối_với quy_định về điều_kiện xem_xét bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ thì tại Điều 25 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Được cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ đánh_giá là hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_hạn giữ chức_vụ và đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử và yêu_cầu nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . - Địa_phương , cơ_quan , đơn_vị có yêu_cầu . - Đủ sức_khoẻ để tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ .
None
1
Đối_với quy_định về điều_kiện xem_xét bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ thì tại Điều 25 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Được cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ đánh_giá là hoàn_thành nhiệm_vụ trong thời_hạn giữ chức_vụ và đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử và yêu_cầu nhiệm_vụ của địa_phương , cơ_quan , đơn_vị . - Địa_phương , cơ_quan , đơn_vị có yêu_cầu . - Đủ sức_khoẻ để tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ .
11,861
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử ?
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : ... - Cấp nào ra quyết_định bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử thì cấp đó thực_hiện việc bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử. - Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho các đồng_chí Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội xem_xét, bổ_nhiệm lại đối_với các chức_danh cán_bộ thuộc quyền quản_lý của Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư trong phạm_vi phụ_trách ; uỷ_quyền cho đồng_chí Thường_trực Ban_Bí_thư xem_xét, bổ_nhiệm lại đối_với cán_bộ thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý công_tác tại các ban đảng, cơ_quan, đơn_vị và tổ_chức chính_trị - xã_hội trực_thuộc Trung_ương. Những trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 5 năm như sau : + Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. + Trường_hợp còn dưới 2 năm công_tác thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận, xem_xét, nếu cán_bộ còn sức_khoẻ, uy_tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ, biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho
None
1
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : - Cấp nào ra quyết_định bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử thì cấp đó thực_hiện việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho các đồng_chí Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với các chức_danh cán_bộ thuộc quyền quản_lý của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư trong phạm_vi phụ_trách ; uỷ_quyền cho đồng_chí Thường_trực Ban_Bí_thư xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với cán_bộ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý công_tác tại các ban đảng , cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức chính_trị - xã_hội trực_thuộc Trung_ương . Những trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 5 năm như sau : + Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . + Trường_hợp còn dưới 2 năm công_tác thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uy_tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu mà không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại . - Cán_bộ không được bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc bố_trí công_tác khác theo nguyên_tắc không được bố_trí chức_vụ tương_đương hoặc cao hơn .
11,862
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử ?
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : ... , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ, uy_tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ, biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu mà không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại. - Cán_bộ không được bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử thì cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc bố_trí công_tác khác theo nguyên_tắc không được bố_trí chức_vụ tương_đương hoặc cao hơn. - Cấp nào ra quyết_định bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử thì cấp đó thực_hiện việc bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử. - Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho các đồng_chí Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội xem_xét, bổ_nhiệm lại đối_với các chức_danh cán_bộ thuộc quyền quản_lý của Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư trong phạm_vi phụ_trách ; uỷ_quyền cho đồng_chí Thường_trực Ban_Bí_thư xem_xét, bổ_nhiệm lại đối_với cán_bộ thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý công_tác tại các ban đảng, cơ_quan, đơn_vị và tổ_chức chính_trị - xã_hội trực_thuộc Trung_ương. Những trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian
None
1
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : - Cấp nào ra quyết_định bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử thì cấp đó thực_hiện việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho các đồng_chí Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với các chức_danh cán_bộ thuộc quyền quản_lý của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư trong phạm_vi phụ_trách ; uỷ_quyền cho đồng_chí Thường_trực Ban_Bí_thư xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với cán_bộ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý công_tác tại các ban đảng , cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức chính_trị - xã_hội trực_thuộc Trung_ương . Những trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 5 năm như sau : + Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . + Trường_hợp còn dưới 2 năm công_tác thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uy_tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu mà không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại . - Cán_bộ không được bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc bố_trí công_tác khác theo nguyên_tắc không được bố_trí chức_vụ tương_đương hoặc cao hơn .
11,863
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử ?
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : ... trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 5 năm như sau : + Đối_với cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. + Trường_hợp còn dưới 2 năm công_tác thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận, xem_xét, nếu cán_bộ còn sức_khoẻ, uy_tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ, biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu mà không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại. - Cán_bộ không được bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử thì cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định việc bố_trí công_tác khác theo nguyên_tắc không được bố_trí chức_vụ tương_đương hoặc cao hơn.
None
1
Về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 26 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định : - Cấp nào ra quyết_định bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử thì cấp đó thực_hiện việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư uỷ_quyền cho các đồng_chí Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với các chức_danh cán_bộ thuộc quyền quản_lý của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư trong phạm_vi phụ_trách ; uỷ_quyền cho đồng_chí Thường_trực Ban_Bí_thư xem_xét , bổ_nhiệm lại đối_với cán_bộ thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý công_tác tại các ban đảng , cơ_quan , đơn_vị và tổ_chức chính_trị - xã_hội trực_thuộc Trung_ương . Những trường_hợp không đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì phải báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Việc bổ_nhiệm lại đối_với những cán_bộ tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 5 năm như sau : + Đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý còn từ 2 năm công_tác trở lên thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . + Trường_hợp còn dưới 2 năm công_tác thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , xem_xét , nếu cán_bộ còn sức_khoẻ , uy_tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu mà không phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại . - Cán_bộ không được bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định việc bố_trí công_tác khác theo nguyên_tắc không được bố_trí chức_vụ tương_đương hoặc cao hơn .
11,864
Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... - Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận_xét việc thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ. - Tập_thể cán_bộ chủ_chốt địa_phương, cơ_quan, đơn_vị tham_gia ý_kiến và bỏ_phiếu tín_nhiệm ( bằng phiếu kín ) đối_với nhân_sự đề_nghị bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử ( thành_phần tham_dự như nêu tại Mục 4, Phụ_lục 2 của Quy_định này ). - Người đứng đầu địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ đánh_giá, nhận_xét và đề_xuất việc bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử. - Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận, biểu_quyết ( bằng phiếu kín ). Nguyên_tắc giới_thiệu : Cán_bộ được trên 50% tổng_số người được triệu_tập ở các hội_nghị ( nêu tại Khoản 2, 4 của Điều này ) đồng_ý thì trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, bổ_nhiệm lại ; trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét, quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Căn_cứ kết_quả bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4, tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử theo quy_định. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn
None
1
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận_xét việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ . - Tập_thể cán_bộ chủ_chốt địa_phương , cơ_quan , đơn_vị tham_gia ý_kiến và bỏ_phiếu tín_nhiệm ( bằng phiếu kín ) đối_với nhân_sự đề_nghị bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử ( thành_phần tham_dự như nêu tại Mục 4 , Phụ_lục 2 của Quy_định này ) . - Người đứng đầu địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ đánh_giá , nhận_xét và đề_xuất việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) . Nguyên_tắc giới_thiệu : Cán_bộ được trên 50% tổng_số người được triệu_tập ở các hội_nghị ( nêu tại Khoản 2 , 4 của Điều này ) đồng_ý thì trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại ; trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét , quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Căn_cứ kết_quả bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4 , tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
11,865
Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4, tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử theo quy_định. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! - Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận_xét việc thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ. - Tập_thể cán_bộ chủ_chốt địa_phương, cơ_quan, đơn_vị tham_gia ý_kiến và bỏ_phiếu tín_nhiệm ( bằng phiếu kín ) đối_với nhân_sự đề_nghị bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử ( thành_phần tham_dự như nêu tại Mục 4, Phụ_lục 2 của Quy_định này ). - Người đứng đầu địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ đánh_giá, nhận_xét và đề_xuất việc bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử. - Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận, biểu_quyết ( bằng phiếu kín ). Nguyên_tắc giới_thiệu : Cán_bộ được trên 50% tổng_số người được triệu_tập ở các hội_nghị ( nêu tại Khoản 2, 4 của Điều này ) đồng_ý thì trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, bổ_nhiệm lại ; trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét, quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định.
None
1
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận_xét việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ . - Tập_thể cán_bộ chủ_chốt địa_phương , cơ_quan , đơn_vị tham_gia ý_kiến và bỏ_phiếu tín_nhiệm ( bằng phiếu kín ) đối_với nhân_sự đề_nghị bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử ( thành_phần tham_dự như nêu tại Mục 4 , Phụ_lục 2 của Quy_định này ) . - Người đứng đầu địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ đánh_giá , nhận_xét và đề_xuất việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) . Nguyên_tắc giới_thiệu : Cán_bộ được trên 50% tổng_số người được triệu_tập ở các hội_nghị ( nêu tại Khoản 2 , 4 của Điều này ) đồng_ý thì trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại ; trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét , quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Căn_cứ kết_quả bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4 , tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
11,866
Quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét, quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Căn_cứ kết_quả bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4, tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, bổ_nhiệm lại, giới_thiệu tái_cử theo quy_định. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Về quy_trình , thủ_tục bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử đối_với cán_bộ ứng_cử thì tại Điều 27 Quy_định 80 / QĐ-TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận_xét việc thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ trong thời_gian giữ chức_vụ . - Tập_thể cán_bộ chủ_chốt địa_phương , cơ_quan , đơn_vị tham_gia ý_kiến và bỏ_phiếu tín_nhiệm ( bằng phiếu kín ) đối_với nhân_sự đề_nghị bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử ( thành_phần tham_dự như nêu tại Mục 4 , Phụ_lục 2 của Quy_định này ) . - Người đứng đầu địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ đánh_giá , nhận_xét và đề_xuất việc bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử . - Tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) . Nguyên_tắc giới_thiệu : Cán_bộ được trên 50% tổng_số người được triệu_tập ở các hội_nghị ( nêu tại Khoản 2 , 4 của Điều này ) đồng_ý thì trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại ; trường_hợp số phiếu đạt tỉ_lệ 50% ( không quá_bán ) thì do người đứng đầu xem_xét , quyết_định ; trường_hợp dưới 50% đồng_ý thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Căn_cứ kết_quả bỏ_phiếu giới_thiệu tại bước 4 , tập_thể lãnh_đạo báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , bổ_nhiệm lại , giới_thiệu tái_cử theo quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
11,867
Có những loại_hình xổ_số nào và mệnh_giá quy_định đối_với từng loại xổ_số là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : ... * Đối_với loại_hình xổ_số truyền_thống - Xổ_số truyền_thống 5 chữ_số ; - Xổ_số truyền_thống 6 chữ_số. * Đối_với loại_hình xổ_số lô_tô thủ_công - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 cặp số. * Đối_với loại_hình xổ_số biết kết_quả ngay - Xổ_số bóc biết kết_quả ngay ; - Xổ_số cào biết kết_quả ngay. Cũng theo Điều 7 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về mệnh_giá vé xổ_số như sau : - Vé xổ_số truyền_thống có các loại mệnh_giá sau : + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng ; + 20.000 đồng. Việc tổ_chức phát_hành đối_với loại vé xổ_số truyền_thống mệnh_giá 20.000 đồng chỉ được phép thực_hiện tối_đa không quá 04 ( bốn ) kỳ phát_hành vào dịp tết_nguyên_đán hàng năm trên cơ_sở đạt được sự đồng_thuận của Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực và có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính. - Vé xổ_số lô_tô thủ_công có các loại mệnh_giá sau : + Các loại_hình vé
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : * Đối_với loại_hình xổ_số truyền_thống - Xổ_số truyền_thống 5 chữ_số ; - Xổ_số truyền_thống 6 chữ_số . * Đối_với loại_hình xổ_số lô_tô thủ_công - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 cặp số . * Đối_với loại_hình xổ_số biết kết_quả ngay - Xổ_số bóc biết kết_quả ngay ; - Xổ_số cào biết kết_quả ngay . Cũng theo Điều 7 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về mệnh_giá vé xổ_số như sau : - Vé xổ_số truyền_thống có các loại mệnh_giá sau : + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng ; + 20.000 đồng . Việc tổ_chức phát_hành đối_với loại vé xổ_số truyền_thống mệnh_giá 20.000 đồng chỉ được phép thực_hiện tối_đa không quá 04 ( bốn ) kỳ phát_hành vào dịp tết_nguyên_đán hàng năm trên cơ_sở đạt được sự đồng_thuận của Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực và có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . - Vé xổ_số lô_tô thủ_công có các loại mệnh_giá sau : + Các loại_hình vé xổ_số lô_tô thủ_công quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có mệnh_giá tối_đa là 10.000 đồng ; + Trường_hợp , tổ_chức phát_hành vé xổ_số in vé xổ_số lô_tô thủ_công sử_dụng cho nhiều lần dự thưởng thì tổng giá_trị ghi trên tờ vé tối_đa là 50.000 đồng . - Vé xổ_số cào biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . - Vé xổ_số bóc biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . Như_vậy , có 03 loại_hình xổ_số đó là : xổ_số truyền_thống , xổ_số lô_tô thủ_công và xổ_số biết kết_quả ngay . Bên cạnh đó , từng loại_hình xổ_số sẽ tương_ứng với các loại mệnh_giá theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này .
11,868
Có những loại_hình xổ_số nào và mệnh_giá quy_định đối_với từng loại xổ_số là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : ... sự đồng_thuận của Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực và có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính. - Vé xổ_số lô_tô thủ_công có các loại mệnh_giá sau : + Các loại_hình vé xổ_số lô_tô thủ_công quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có mệnh_giá tối_đa là 10.000 đồng ; + Trường_hợp, tổ_chức phát_hành vé xổ_số in vé xổ_số lô_tô thủ_công sử_dụng cho nhiều lần dự thưởng thì tổng giá_trị ghi trên tờ vé tối_đa là 50.000 đồng. - Vé xổ_số cào biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng. - Vé xổ_số bóc biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng. Như_vậy, có 03 loại_hình xổ_số đó là : xổ_số truyền_thống, xổ_số lô_tô thủ_công và xổ_số biết kết_quả ngay. Bên cạnh đó, từng loại_hình xổ_số sẽ tương_ứng với các loại mệnh_giá theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : * Đối_với loại_hình xổ_số truyền_thống - Xổ_số truyền_thống 5 chữ_số ; - Xổ_số truyền_thống 6 chữ_số . * Đối_với loại_hình xổ_số lô_tô thủ_công - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 cặp số . * Đối_với loại_hình xổ_số biết kết_quả ngay - Xổ_số bóc biết kết_quả ngay ; - Xổ_số cào biết kết_quả ngay . Cũng theo Điều 7 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về mệnh_giá vé xổ_số như sau : - Vé xổ_số truyền_thống có các loại mệnh_giá sau : + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng ; + 20.000 đồng . Việc tổ_chức phát_hành đối_với loại vé xổ_số truyền_thống mệnh_giá 20.000 đồng chỉ được phép thực_hiện tối_đa không quá 04 ( bốn ) kỳ phát_hành vào dịp tết_nguyên_đán hàng năm trên cơ_sở đạt được sự đồng_thuận của Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực và có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . - Vé xổ_số lô_tô thủ_công có các loại mệnh_giá sau : + Các loại_hình vé xổ_số lô_tô thủ_công quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có mệnh_giá tối_đa là 10.000 đồng ; + Trường_hợp , tổ_chức phát_hành vé xổ_số in vé xổ_số lô_tô thủ_công sử_dụng cho nhiều lần dự thưởng thì tổng giá_trị ghi trên tờ vé tối_đa là 50.000 đồng . - Vé xổ_số cào biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . - Vé xổ_số bóc biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . Như_vậy , có 03 loại_hình xổ_số đó là : xổ_số truyền_thống , xổ_số lô_tô thủ_công và xổ_số biết kết_quả ngay . Bên cạnh đó , từng loại_hình xổ_số sẽ tương_ứng với các loại mệnh_giá theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này .
11,869
Có những loại_hình xổ_số nào và mệnh_giá quy_định đối_với từng loại xổ_số là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : ... 7 Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 75/2013/TT-BTC có quy_định liên_quan đến từng loại_hình và sản_phẩm xổ_số phát_hành , cụ_thể như sau : * Đối_với loại_hình xổ_số truyền_thống - Xổ_số truyền_thống 5 chữ_số ; - Xổ_số truyền_thống 6 chữ_số . * Đối_với loại_hình xổ_số lô_tô thủ_công - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 chữ_số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 2 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 3 cặp số ; - Xổ_số lô_tô tự chọn 4 cặp số . * Đối_với loại_hình xổ_số biết kết_quả ngay - Xổ_số bóc biết kết_quả ngay ; - Xổ_số cào biết kết_quả ngay . Cũng theo Điều 7 Thông_tư 75/2013/TT-BTC quy_định về mệnh_giá vé xổ_số như sau : - Vé xổ_số truyền_thống có các loại mệnh_giá sau : + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng ; + 20.000 đồng . Việc tổ_chức phát_hành đối_với loại vé xổ_số truyền_thống mệnh_giá 20.000 đồng chỉ được phép thực_hiện tối_đa không quá 04 ( bốn ) kỳ phát_hành vào dịp tết_nguyên_đán hàng năm trên cơ_sở đạt được sự đồng_thuận của Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực và có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . - Vé xổ_số lô_tô thủ_công có các loại mệnh_giá sau : + Các loại_hình vé xổ_số lô_tô thủ_công quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư này có mệnh_giá tối_đa là 10.000 đồng ; + Trường_hợp , tổ_chức phát_hành vé xổ_số in vé xổ_số lô_tô thủ_công sử_dụng cho nhiều lần dự thưởng thì tổng giá_trị ghi trên tờ vé tối_đa là 50.000 đồng . - Vé xổ_số cào biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . - Vé xổ_số bóc biết kết_quả ngay có các loại mệnh_giá sau : + 2.000 đồng ; + 5.000 đồng ; + 10.000 đồng . Như_vậy , có 03 loại_hình xổ_số đó là : xổ_số truyền_thống , xổ_số lô_tô thủ_công và xổ_số biết kết_quả ngay . Bên cạnh đó , từng loại_hình xổ_số sẽ tương_ứng với các loại mệnh_giá theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này .
11,870
Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định như_thế_nào ? Cơ_cấu giải_thưởng do ai quyết_định và xác_định theo phương_thức nào ?
Về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định theo Điều 9 Thông_tư 75/2013/TT-BTC: ... * Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định như sau : - Đối_với xổ_số truyền_thống : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 50% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số cào biết kết_quả ngay và xổ_số bóc biết kết_quả ngay : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 55% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số lô_tô thủ_công : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé xổ_số dự_kiến phát_hành. * Cơ_cấu giải_thưởng : - Số_lượng các hạng giải_thưởng, cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực ; - Giá_trị các giải_thưởng trả cho khách_hàng được xác_định theo phương_thức trả thưởng cố_định, bao_gồm : + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể ; + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng. - Trường_hợp Bộ Tài_chính quy_định về tỷ_lệ giá_trị giải đặc_biệt trên tổng giá_trị giải_thưởng thì việc bố_trí
None
1
Về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định theo Điều 9 Thông_tư 75/2013/TT-BTC: * Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định như sau : - Đối_với xổ_số truyền_thống : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 50% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số cào biết kết_quả ngay và xổ_số bóc biết kết_quả ngay : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 55% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số lô_tô thủ_công : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé xổ_số dự_kiến phát_hành . * Cơ_cấu giải_thưởng : - Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực ; - Giá_trị các giải_thưởng trả cho khách_hàng được xác_định theo phương_thức trả thưởng cố_định , bao_gồm : + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể ; + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng . - Trường_hợp Bộ Tài_chính quy_định về tỷ_lệ giá_trị giải đặc_biệt trên tổng giá_trị giải_thưởng thì việc bố_trí giá_trị giải đặc_biệt trong cơ_cấu giải_thưởng của tổ_chức phát_hành vé xổ_số phải theo quy_định của Bộ Tài_chính . Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực .
11,871
Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định như_thế_nào ? Cơ_cấu giải_thưởng do ai quyết_định và xác_định theo phương_thức nào ?
Về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định theo Điều 9 Thông_tư 75/2013/TT-BTC: ... nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng. - Trường_hợp Bộ Tài_chính quy_định về tỷ_lệ giá_trị giải đặc_biệt trên tổng giá_trị giải_thưởng thì việc bố_trí giá_trị giải đặc_biệt trong cơ_cấu giải_thưởng của tổ_chức phát_hành vé xổ_số phải theo quy_định của Bộ Tài_chính. Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Số_lượng các hạng giải_thưởng, cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực.
None
1
Về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định theo Điều 9 Thông_tư 75/2013/TT-BTC: * Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được quy_định như sau : - Đối_với xổ_số truyền_thống : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 50% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số cào biết kết_quả ngay và xổ_số bóc biết kết_quả ngay : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng cho mỗi đợt phát_hành tối_đa là 55% trên tổng giá_trị vé xổ_số phát_hành ; - Đối_với xổ_số lô_tô thủ_công : tỷ_lệ trả thưởng xây_dựng tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé xổ_số dự_kiến phát_hành . * Cơ_cấu giải_thưởng : - Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực ; - Giá_trị các giải_thưởng trả cho khách_hàng được xác_định theo phương_thức trả thưởng cố_định , bao_gồm : + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể ; + Giải_thưởng được ấn_định trước bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng . - Trường_hợp Bộ Tài_chính quy_định về tỷ_lệ giá_trị giải đặc_biệt trên tổng giá_trị giải_thưởng thì việc bố_trí giá_trị giải đặc_biệt trong cơ_cấu giải_thưởng của tổ_chức phát_hành vé xổ_số phải theo quy_định của Bộ Tài_chính . Tỷ_lệ trả thưởng đối_với từng loại_hình xổ_số được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu từng giải_thưởng trong tổng giá_trị các giải_thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số quyết_định phù_hợp với tỷ_lệ trả thưởng theo quy_định và được thống_nhất trong Hội_đồng xổ_số kiến_thiết khu_vực .
11,872
Cách lưu_trữ vé_số trúng thưởng sau khi mở thưởng được quy_định như_thế_nào ?
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ: ... Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành : - Sau khi quay số mở thưởng, vé xổ_số được thu_hồi theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này, công_ty xổ_số kiến_thiết thực_hiện nhập kho lưu_trữ, bảo_quản theo chế_độ quy_định. - Khi đưa vé xổ_số vào nhập kho lưu_trữ, công_ty xổ_số kiến_thiết phải tiến_hành thực_hiện theo các nội_dung như sau : + Thực_hiện đối_chiếu giữa số vé xổ_số thực_tế giao_nhận với số vé xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số truyền_thống và xổ_số lô_tô thủ_công ) hoặc theo từng đợt sê-ry phát_hành ( đối_với xổ_số cào, xổ_số bóc biết kết_quả ngay ). - Thời_gian lưu_trữ đối_với các loại vé xổ_số, cuống vé xổ_số hoặc phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số. Đối_với toàn_bộ các
None
1
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành : - Sau khi quay số mở thưởng , vé xổ_số được thu_hồi theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này , công_ty xổ_số kiến_thiết thực_hiện nhập kho lưu_trữ , bảo_quản theo chế_độ quy_định . - Khi đưa vé xổ_số vào nhập kho lưu_trữ , công_ty xổ_số kiến_thiết phải tiến_hành thực_hiện theo các nội_dung như sau : + Thực_hiện đối_chiếu giữa số vé xổ_số thực_tế giao_nhận với số vé xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số truyền_thống và xổ_số lô_tô thủ_công ) hoặc theo từng đợt sê-ry phát_hành ( đối_với xổ_số cào , xổ_số bóc biết kết_quả ngay ) . - Thời_gian lưu_trữ đối_với các loại vé xổ_số , cuống vé xổ_số hoặc phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số . Đối_với toàn_bộ các vé xổ_số của kỳ phát_hành có tranh_chấp , khiếu_nại phát_sinh trong thời_hạn lĩnh thưởng của kỳ vé xổ_số đó thì hết thời_hạn quy_định , công_ty xổ_số kiến_thiết vẫn phải tiếp_tục lưu_trữ cho đến khi có kết_luận xử_lý cuối_cùng .
11,873
Cách lưu_trữ vé_số trúng thưởng sau khi mở thưởng được quy_định như_thế_nào ?
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ: ... phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số. Đối_với toàn_bộ các vé xổ_số của kỳ phát_hành có tranh_chấp, khiếu_nại phát_sinh trong thời_hạn lĩnh thưởng của kỳ vé xổ_số đó thì hết thời_hạn quy_định, công_ty xổ_số kiến_thiết vẫn phải tiếp_tục lưu_trữ cho đến khi có kết_luận xử_lý cuối_cùng.Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành : - Sau khi quay số mở thưởng, vé xổ_số được thu_hồi theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này, công_ty xổ_số kiến_thiết thực_hiện nhập kho lưu_trữ, bảo_quản theo chế_độ quy_định. - Khi đưa vé xổ_số vào nhập kho lưu_trữ, công_ty xổ_số kiến_thiết phải tiến_hành thực_hiện theo các nội_dung như sau : + Thực_hiện đối_chiếu giữa số vé xổ_số thực_tế giao_nhận với số vé xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số
None
1
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành : - Sau khi quay số mở thưởng , vé xổ_số được thu_hồi theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này , công_ty xổ_số kiến_thiết thực_hiện nhập kho lưu_trữ , bảo_quản theo chế_độ quy_định . - Khi đưa vé xổ_số vào nhập kho lưu_trữ , công_ty xổ_số kiến_thiết phải tiến_hành thực_hiện theo các nội_dung như sau : + Thực_hiện đối_chiếu giữa số vé xổ_số thực_tế giao_nhận với số vé xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số truyền_thống và xổ_số lô_tô thủ_công ) hoặc theo từng đợt sê-ry phát_hành ( đối_với xổ_số cào , xổ_số bóc biết kết_quả ngay ) . - Thời_gian lưu_trữ đối_với các loại vé xổ_số , cuống vé xổ_số hoặc phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số . Đối_với toàn_bộ các vé xổ_số của kỳ phát_hành có tranh_chấp , khiếu_nại phát_sinh trong thời_hạn lĩnh thưởng của kỳ vé xổ_số đó thì hết thời_hạn quy_định , công_ty xổ_số kiến_thiết vẫn phải tiếp_tục lưu_trữ cho đến khi có kết_luận xử_lý cuối_cùng .
11,874
Cách lưu_trữ vé_số trúng thưởng sau khi mở thưởng được quy_định như_thế_nào ?
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ: ... xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số truyền_thống và xổ_số lô_tô thủ_công ) hoặc theo từng đợt sê-ry phát_hành ( đối_với xổ_số cào, xổ_số bóc biết kết_quả ngay ). - Thời_gian lưu_trữ đối_với các loại vé xổ_số, cuống vé xổ_số hoặc phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số. Đối_với toàn_bộ các vé xổ_số của kỳ phát_hành có tranh_chấp, khiếu_nại phát_sinh trong thời_hạn lĩnh thưởng của kỳ vé xổ_số đó thì hết thời_hạn quy_định, công_ty xổ_số kiến_thiết vẫn phải tiếp_tục lưu_trữ cho đến khi có kết_luận xử_lý cuối_cùng.
None
1
Nội_dung lưu_trữ vé thu_hồi sau khi mở thưởng được quy_định tại Điều 21 Thông_tư 75/2013/TT-BTC hướng_dẫn chi_tiết về hoạt_động kinh_doanh xổ_số do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành : - Sau khi quay số mở thưởng , vé xổ_số được thu_hồi theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư này , công_ty xổ_số kiến_thiết thực_hiện nhập kho lưu_trữ , bảo_quản theo chế_độ quy_định . - Khi đưa vé xổ_số vào nhập kho lưu_trữ , công_ty xổ_số kiến_thiết phải tiến_hành thực_hiện theo các nội_dung như sau : + Thực_hiện đối_chiếu giữa số vé xổ_số thực_tế giao_nhận với số vé xổ_số thu_hồi theo bảng kê được lập theo đúng quy_định ; + Vé xổ_số nhập kho phải đảm_bảo yêu_cầu được gói buộc niêm_phong theo từng ngày phát_hành mở thưởng ( đối_với xổ_số truyền_thống và xổ_số lô_tô thủ_công ) hoặc theo từng đợt sê-ry phát_hành ( đối_với xổ_số cào , xổ_số bóc biết kết_quả ngay ) . - Thời_gian lưu_trữ đối_với các loại vé xổ_số , cuống vé xổ_số hoặc phần lưu của vé xổ_số thu_hồi quy_định tại khoản 1 Điều này tối_thiểu là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn lĩnh thưởng của vé xổ_số . Đối_với toàn_bộ các vé xổ_số của kỳ phát_hành có tranh_chấp , khiếu_nại phát_sinh trong thời_hạn lĩnh thưởng của kỳ vé xổ_số đó thì hết thời_hạn quy_định , công_ty xổ_số kiến_thiết vẫn phải tiếp_tục lưu_trữ cho đến khi có kết_luận xử_lý cuối_cùng .
11,875
Pháp_luật hiện_hành quy_định thế_nào về nhà_đầu_tư chiến_lược trong tổ_chức tín_dụng ?
Hiện_nay pháp_luật chỉ có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược trong nước nhưng tại Điều 3 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược n: ... Hiện_nay pháp_luật chỉ có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược trong nước nhưng tại Điều 3 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài là tổ_chức nước_ngoài có năng_lực tài_chính và có cam_kết bằng văn_bản của người có thẩm_quyền về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam và hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam chuyển_giao công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính , quản_trị , điều_hành . ... " Nhà_đầu_tư chiến_lược
None
1
Hiện_nay pháp_luật chỉ có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược trong nước nhưng tại Điều 3 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP có quy_định về Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 6 . Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài là tổ_chức nước_ngoài có năng_lực tài_chính và có cam_kết bằng văn_bản của người có thẩm_quyền về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam và hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam chuyển_giao công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính , quản_trị , điều_hành . ... " Nhà_đầu_tư chiến_lược
11,876
Điều_kiện để trở_thành một nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài là gì ?
Tại Điều 10 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau: ... Tại Điều 10 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 10. Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài 1. Các điều_kiện quy_định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 9 Nghị_định này. 2. Là ngân_hàng nước_ngoài, công_ty tài_chính nước_ngoài, công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi đặt trụ_sở chính. Công_ty tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty tài_chính Việt_Nam. Công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty cho thuê tài_chính Việt_Nam. 3. Có kinh_nghiệm hoạt_động quốc_tế trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng từ 5 năm trở lên. 4. Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 20 tỷ đô_la Mỹ vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần. 5. Có văn_bản cam_kết và kế_hoạch rõ_ràng về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam, hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam áp_dụng công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm, dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính, quản_trị, điều_hành. 6. Không
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 10 . Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài 1 . Các điều_kiện quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 9 Nghị_định này . 2 . Là ngân_hàng nước_ngoài , công_ty tài_chính nước_ngoài , công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi đặt trụ_sở chính . Công_ty tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty tài_chính Việt_Nam . Công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty cho thuê tài_chính Việt_Nam . 3 . Có kinh_nghiệm hoạt_động quốc_tế trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng từ 5 năm trở lên . 4 . Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 20 tỷ đô_la Mỹ vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . 5 . Có văn_bản cam_kết và kế_hoạch rõ_ràng về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam , hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam áp_dụng công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính , quản_trị , điều_hành . 6 . Không sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên tại bất_kỳ tổ_chức tín_dụng nào khác tại Việt_Nam ; 7 . Cam_kết hoặc đã sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam mà tổ_chức nước_ngoài đề_nghị mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài . " Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam được hướng_dẫn bởi Điều 7 và Điều 12 Thông_tư 38/2014/TT-NHNN.
11,877
Điều_kiện để trở_thành một nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài là gì ?
Tại Điều 10 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau: ... lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam, hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam áp_dụng công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm, dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính, quản_trị, điều_hành. 6. Không sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên tại bất_kỳ tổ_chức tín_dụng nào khác tại Việt_Nam ; 7. Cam_kết hoặc đã sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam mà tổ_chức nước_ngoài đề_nghị mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài. " Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận việc nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam được hướng_dẫn bởi Điều 7 và Điều 12 Thông_tư 38/2014/TT-NHNN.
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 10 . Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài 1 . Các điều_kiện quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 9 Nghị_định này . 2 . Là ngân_hàng nước_ngoài , công_ty tài_chính nước_ngoài , công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài được phép thực_hiện hoạt_động ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật của nước nơi đặt trụ_sở chính . Công_ty tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty tài_chính Việt_Nam . Công_ty cho thuê tài_chính nước_ngoài chỉ được là nhà_đầu_tư chiến_lược tại công_ty cho thuê tài_chính Việt_Nam . 3 . Có kinh_nghiệm hoạt_động quốc_tế trong lĩnh_vực tài_chính ngân_hàng từ 5 năm trở lên . 4 . Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 20 tỷ đô_la Mỹ vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . 5 . Có văn_bản cam_kết và kế_hoạch rõ_ràng về việc gắn_bó lợi_ích lâu_dài với tổ_chức tín_dụng Việt_Nam , hỗ_trợ tổ_chức tín_dụng Việt_Nam áp_dụng công_nghệ hiện_đại ; phát_triển sản_phẩm , dịch_vụ ngân_hàng ; nâng cao năng_lực tài_chính , quản_trị , điều_hành . 6 . Không sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên tại bất_kỳ tổ_chức tín_dụng nào khác tại Việt_Nam ; 7 . Cam_kết hoặc đã sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ trở lên của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam mà tổ_chức nước_ngoài đề_nghị mua cổ_phần và trở_thành nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài . " Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc nhà_đầu_tư nước_ngoài mua cổ_phần của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam được hướng_dẫn bởi Điều 7 và Điều 12 Thông_tư 38/2014/TT-NHNN.
11,878
Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài có_thể sở_hữu 20% cổ_phần trong tổ_chức tín_dụng được không ?
Theo Điều 9 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng: ... Theo Điều 9 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên như sau : " Điều 9. Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên 1. Được các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm quốc_tế có uy_tín xếp_hạng từ mức ổn_định hoặc tương_đương trở lên. 2. Có đủ nguồn tài_chính để mua cổ_phần được xác_định theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ và nguồn vốn mua cổ_phần hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. 3. Việc mua cổ_phần không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn, ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn_chế cạnh_tranh trong hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam. 4. Không vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về tiền_tệ, ngân_hàng, chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của nước nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính và Việt_Nam trong thời_hạn 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ mua cổ_phần. 5. Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 10 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là ngân_hàng, công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên như sau : " Điều 9 . Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên 1 . Được các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm quốc_tế có uy_tín xếp_hạng từ mức ổn_định hoặc tương_đương trở lên . 2 . Có đủ nguồn tài_chính để mua cổ_phần được xác_định theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ và nguồn vốn mua cổ_phần hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc mua cổ_phần không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn_chế cạnh_tranh trong hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 4 . Không vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về tiền_tệ , ngân_hàng , chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của nước nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính và Việt_Nam trong thời_hạn 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . 5 . Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 10 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là ngân_hàng , công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính hoặc có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu tương_đương 1 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức khác vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . " Ngoài_ra tại Điều 7 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 7 . Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài .. 3 . Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của một nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài không được vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ; ... " Theo đó nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài được phép sở_hữu hơn 10% cổ_phần nếu đáp_ứng được các quy_định vừa nêu trên nhưng cũng không được sở_hữu quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam .
11,879
Nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài có_thể sở_hữu 20% cổ_phần trong tổ_chức tín_dụng được không ?
Theo Điều 9 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng: ... tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ mua cổ_phần. 5. Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 10 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là ngân_hàng, công_ty tài_chính, công_ty cho thuê tài_chính hoặc có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu tương_đương 1 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức khác vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần. " Ngoài_ra tại Điều 7 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 7. Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài.. 3. Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của một nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài không được vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ;... " Theo đó nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài được phép sở_hữu hơn 10% cổ_phần nếu đáp_ứng được các quy_định vừa nêu trên nhưng cũng không được sở_hữu quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam.
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên như sau : " Điều 9 . Điều_kiện đối_với tổ_chức nước_ngoài mua cổ_phần dẫn đến mức sở_hữu từ 10% vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng Việt_Nam trở lên 1 . Được các tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm quốc_tế có uy_tín xếp_hạng từ mức ổn_định hoặc tương_đương trở lên . 2 . Có đủ nguồn tài_chính để mua cổ_phần được xác_định theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ và nguồn vốn mua cổ_phần hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Việc mua cổ_phần không gây ảnh_hưởng đến sự an_toàn , ổn_định của hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ; không tạo ra sự độc_quyền hoặc hạn_chế cạnh_tranh trong hệ_thống tổ_chức tín_dụng Việt_Nam . 4 . Không vi_phạm nghiêm_trọng pháp_luật về tiền_tệ , ngân_hàng , chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán của nước nơi nhà_đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính và Việt_Nam trong thời_hạn 12 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . 5 . Có tổng_tài sản tối_thiểu tương_đương 10 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là ngân_hàng , công_ty tài_chính , công_ty cho thuê tài_chính hoặc có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu tương_đương 1 tỷ đô_la Mỹ đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức khác vào năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ mua cổ_phần . " Ngoài_ra tại Điều 7 Nghị_định 01/2014/NĐ-CP quy_định về tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài như sau : " Điều 7 . Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài .. 3 . Tỷ_lệ sở_hữu cổ_phần của một nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài không được vượt quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam ; ... " Theo đó nhà_đầu_tư chiến_lược nước_ngoài được phép sở_hữu hơn 10% cổ_phần nếu đáp_ứng được các quy_định vừa nêu trên nhưng cũng không được sở_hữu quá 20% vốn_điều_lệ của một tổ_chức tín_dụng Việt_Nam .
11,880
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 76 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : ... Điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này và chưa thành_lập, tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ ; b ) Vốn cấp cho chi_nhánh tại Việt_Nam đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này ; c ) Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam. Theo đó, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán cần : - Được cấp phép và có thời_gian hoạt_động liên_tục trong lĩnh_vực ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm trong thời_hạn 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập, mua cổ_phần, phần vốn góp ; - Cơ_quan cấp phép của nước nguyên xứ và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đã ký_kết thoả_thuận hợp_tác song_phương hoặc đa_phương về trao_đổi thông_tin,
None
1
Căn_cứ Điều 76 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này và chưa thành_lập , tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ ; b ) Vốn cấp cho chi_nhánh tại Việt_Nam đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này ; c ) Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam . Theo đó , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán cần : - Được cấp phép và có thời_gian hoạt_động liên_tục trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm trong thời_hạn 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp ; - Cơ_quan cấp phép của nước nguyên xứ và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đã ký_kết thoả_thuận hợp_tác song_phương hoặc đa_phương về trao_đổi thông_tin , hợp_tác quản_lý , thanh_tra , giám_sát hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp và báo_cáo tài_chính năm gần nhất phải được kiểm_toán với ý_kiến chấp_nhận toàn_phần . - Chưa thành_lập , tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ . - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định . - Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,881
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán cần đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 76 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : ... thành_lập, mua cổ_phần, phần vốn góp ; - Cơ_quan cấp phép của nước nguyên xứ và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đã ký_kết thoả_thuận hợp_tác song_phương hoặc đa_phương về trao_đổi thông_tin, hợp_tác quản_lý, thanh_tra, giám_sát hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập, mua cổ_phần, phần vốn góp và báo_cáo tài_chính năm gần nhất phải được kiểm_toán với ý_kiến chấp_nhận toàn_phần. - Chưa thành_lập, tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ. - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định. - Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 76 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán của chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán nước_ngoài được thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 77 của Luật này và chưa thành_lập , tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ ; b ) Vốn cấp cho chi_nhánh tại Việt_Nam đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 74 của Luật này ; c ) Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam . Theo đó , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán cần : - Được cấp phép và có thời_gian hoạt_động liên_tục trong lĩnh_vực ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm trong thời_hạn 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp ; - Cơ_quan cấp phép của nước nguyên xứ và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đã ký_kết thoả_thuận hợp_tác song_phương hoặc đa_phương về trao_đổi thông_tin , hợp_tác quản_lý , thanh_tra , giám_sát hoạt_động về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; - Hoạt_động kinh_doanh có lãi trong 02 năm liền trước năm tham_gia góp vốn thành_lập , mua cổ_phần , phần vốn góp và báo_cáo tài_chính năm gần nhất phải được kiểm_toán với ý_kiến chấp_nhận toàn_phần . - Chưa thành_lập , tham_gia góp vốn vào công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán tại Việt_Nam do công_ty chứng_khoán nước_ngoài sở_hữu trên 49% vốn_điều_lệ . - Đáp_ứng điều_kiện về vốn theo quy_định . - Bảo_đảm điều_kiện về cơ_sở vật_chất và nhân_sự đối_với chi_nhánh dự_kiến thành_lập tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
11,882
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài không đáp_ứng điều_kiện về vốn thì có bao_nhiêu thời_gian để khắc_phục ?
Căn_cứ Điều 85 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : ... Duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán 1. Việc duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Công_ty chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1, điểm c và điểm d khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này ; b ) Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 76 của Luật này ; c ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1, điểm b và điểm c khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 75 của Luật này ; d ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 76 của Luật này. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc vốn chủ_sở_hữu thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu,
None
1
Căn_cứ Điều 85 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán 1 . Việc duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Công_ty chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1 , điểm c và điểm d khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này ; b ) Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 76 của Luật này ; c ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1 , điểm b và điểm c khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 75 của Luật này ; d ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 76 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc vốn chủ_sở_hữu thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu , tối_đa là 03 tháng đối_với các điều_kiện khác kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện . ... Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện về vốn thì Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu chi_nhánh công_ty chứng_khoán ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu .
11,883
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài không đáp_ứng điều_kiện về vốn thì có bao_nhiêu thời_gian để khắc_phục ?
Căn_cứ Điều 85 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : ... Điều 76 của Luật này. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc vốn chủ_sở_hữu thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu, tối_đa là 03 tháng đối_với các điều_kiện khác kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện.... Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện về vốn thì Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu chi_nhánh công_ty chứng_khoán ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu.
None
1
Căn_cứ Điều 85 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán 1 . Việc duy_trì các điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Công_ty chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1 , điểm c và điểm d khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 74 của Luật này ; b ) Chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 76 của Luật này ; c ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại khoản 1 , điểm b và điểm c khoản 2 , khoản 4 và khoản 5 Điều 75 của Luật này ; d ) Chi_nhánh công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải duy_trì và tuân_thủ các điều_kiện cấp giấy_phép theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 76 của Luật này . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc vốn chủ_sở_hữu thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu , tối_đa là 03 tháng đối_với các điều_kiện khác kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện . ... Từ quy_định trên thì trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày không đáp_ứng điều_kiện về vốn thì Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu chi_nhánh công_ty chứng_khoán ngoài tại Việt_Nam phải thông_qua phương_án khắc_phục và báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Thời_gian thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 06 tháng đối_với điều_kiện về vốn chủ_sở_hữu .
11,884
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một, một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây :... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này.... Bên cạnh đó, tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ, thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam... 2. Trình_tự, thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,885
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b, điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể, có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,886
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này. Công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép, ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên bất_thường, cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể, quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên, Chủ_sở_hữu, công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán, công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,887
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên, Chủ_sở_hữu, công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán, công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh, các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước, thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, các thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,888
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này, công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp.... Như_vậy, trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng. Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,889
Chi_nhánh công_ty chứng_khoán có bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khi không khắc_phục được vấn_đề về vốn sau 06 tháng hay không ?
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : ... công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng. Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự, thủ_tục nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 94 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về đình_chỉ hoạt_động đối_với chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài như sau : Đình_chỉ hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định đình_chỉ một , một_số hoặc toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam trong các trường_hợp sau đây : ... d ) Không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này hoặc điều_kiện vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn vốn_điều_lệ tối_thiểu sau thời_hạn khắc_phục quy_định tại khoản 2 Điều 85 của Luật này . ... Bên cạnh đó , tại Điều 210 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán như sau : Hồ_sơ , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán và tất toán tài_sản của khách_hàng của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 2 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán đối_với trường_hợp công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khôi_phục được hoạt_động sau khi hết thời_hạn tạm ngừng hoạt_động đã được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận ; chi_nhánh công_ty chứng_khoán tại Việt_Nam không khắc_phục được tình_trạng bị đình_chỉ hoạt_động quy_định tại điểm b , điểm d khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam không khắc_phục được các vi_phạm quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều 94 Luật Chứng_khoán trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày bị đình_chỉ hoạt_động ; công_ty chứng_khoán giải_thể ; trường_hợp có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có quyết_định giải_thể , có văn_bản đề_nghị rút Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định chấm_dứt mọi hoạt_động kinh_doanh được cấp phép của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam để thực_hiện thủ_tục thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; b ) Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm công_bố thông_tin về quyết_định này . Công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải chấm_dứt hoàn_toàn việc thực_hiện các nghiệp_vụ kinh_doanh được cấp phép , ngừng ký mới tất_cả các hợp_đồng có liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của công_ty chứng_khoán ; c ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày_công_ty chứng_khoán nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên công_ty chứng_khoán bị buộc thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phải quyết_định triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên bất_thường , cấp có thẩm_quyền của công_ty mẹ họp bất_thường để thông_qua việc giải_thể , quyết_định phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ ngày Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên , Chủ_sở_hữu , công_ty mẹ ra quyết_định giải_thể công_ty chứng_khoán , công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm công_bố thông_tin về việc giải_thể kèm theo phương_án giải_quyết nợ cho chủ_nợ và những người có quyền_lợi nghĩa_vụ có liên_quan ; d ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định của Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phương_án xử_lý tài_khoản tự doanh , các hợp_đồng đã ký với khách_hàng còn hiệu_lực theo Mẫu_số 84 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Công_ty chứng_khoán thực_hiện theo phương_án đã đăng_ký với Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước , thực_hiện tất toán tài_sản khách_hàng trong thời_hạn không quá 45 ngày ; đ ) Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của công_ty chứng_khoán bị hạn_chế hoặc bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , các thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên hoặc thành_viên Ban kiểm_soát còn lại ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không còn thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên ) của công_ty chứng_khoán có trách_nhiệm chỉ_định thành_viên Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Ban Giám_đốc hoặc nhân_viên kiểm_soát tuân_thủ thực_hiện các thủ_tục để chuyển_giao đầy_đủ tài_sản cho khách_hàng ; e ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc thực_hiện theo phương_án đăng_ký quy_định tại điểm d khoản này , công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước kết_quả xử_lý hợp_đồng đã ký với khách_hàng theo Mẫu_số 70 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , các quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận thành_viên của Sở_giao_dịch chứng_khoán và Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước nhận được báo_cáo theo quy_định tại điểm e khoản này , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán ; h ) Công_ty chứng_khoán thực_hiện thủ_tục giải_thể theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . ... Như_vậy , trường_hợp không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam sẽ bị đình_chỉ hoạt_động trong thời_gian 06 tháng . Sau thời_gian 06 tháng bị đình_chỉ hoạt_động mà chi_nhánh vẫn không khắc_phục được vấn_đề về vốn thì sẽ bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo trình_tự , thủ_tục nêu trên .
11,890
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : ... - Thứ nhất, xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án, cụ_thể : + Chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư. + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng của ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. - Thứ hai, hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản, cụ_thể như sau : + Chủ_trì hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng của ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. + Tổ_chức, hướng_dẫn, theo_dõi việc thực_hiện chế_độ, chính_sách chuyên_môn, nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả quản_lý về ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. + Chủ_trì tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách về ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. - Thứ ba, kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết việc
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : - Thứ nhất , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : + Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ hai , hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : + Chủ_trì hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Chủ_trì tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ ba , kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : Chủ_trì tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ tư , tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng liên_quan đến ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ năm , thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Thư sáu , phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thứ_bảy , thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Thứ tám , xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thứ chín , thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
11,891
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : ... các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách về ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. - Thứ ba, kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản, cụ_thể như sau : Chủ_trì tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, phân_tích, đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng của ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. - Thứ tư, tham_gia thẩm_định các văn_bản, cụ_thể : + Tham_gia thẩm_định, góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư. + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng liên_quan đến ngành, lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình. - Thứ năm, thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công. - Thư sáu, phối_hợp thực_hiện, cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : - Thứ nhất , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : + Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ hai , hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : + Chủ_trì hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Chủ_trì tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ ba , kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : Chủ_trì tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ tư , tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng liên_quan đến ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ năm , thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Thư sáu , phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thứ_bảy , thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Thứ tám , xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thứ chín , thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
11,892
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : ... tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công. - Thư sáu, phối_hợp thực_hiện, cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành, lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công. - Thứ_bảy, thực_hiện nhiệm_vụ chung, hội_họp, cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công. - Thứ tám, xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của cá_nhân. - Thứ chín, thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công. Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ như sau : - Thứ nhất , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : + Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ hai , hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : + Chủ_trì hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . + Chủ_trì tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách về ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ ba , kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể như sau : Chủ_trì tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ tư , tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . + Văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng liên_quan đến ngành , lĩnh_vực về quản_lý lĩnh_vực gia_đình . - Thứ năm , thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Thư sáu , phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thứ_bảy , thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Thứ tám , xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thứ chín , thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
11,893
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có quyền_hạn như sau : ... - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của cấp trên .
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình có quyền_hạn như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của cấp trên .
11,894
Yêu_cầu về kinh_nghiệm đối_với chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về: ... Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về kinh_nghiệm như sau : - Thứ nhất, có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). - Thứ hai, trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo, Ban chủ_nhiệm
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về kinh_nghiệm như sau : - Thứ nhất , có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Thứ hai , trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 .
11,895
Yêu_cầu về kinh_nghiệm đối_với chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về: ... phải thành_lập Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo, Ban chủ_nhiệm, Ban soạn_thảo đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành. Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023.Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về kinh_nghiệm như sau : - Thứ nhất, có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên. Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). - Thứ hai, trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng, tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về kinh_nghiệm như sau : - Thứ nhất , có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Thứ hai , trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 .
11,896
Yêu_cầu về kinh_nghiệm đối_với chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về: ... , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo, Tổ biên_tập, Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo, Ban chủ_nhiệm, Ban soạn_thảo đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước, cấp_bộ, cấp ban, cấp ngành. Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023.
None
1
Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định chuyên_viên cao_cấp về quản_lý lĩnh_vực gia_đình phải đáp_ứng yêu_cầu về kinh_nghiệm như sau : - Thứ nhất , có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính và tương_đương từ đủ 06 năm trở lên . Trường_hợp có thời_gian tương_đương với ngạch chuyên_viên chính thì thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Thứ hai , trong thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương đã chủ_trì xây_dựng , tham_gia thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . Cụ_thể : + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc có văn_bản giao nhiệm_vụ chủ_trì xây_dựng của người có thẩm_quyền đối_với trường_hợp không bắt_buộc phải thành_lập Ban soạn_thảo , Tổ biên_tập , Tổ soạn_thảo theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Có quyết_định của người có thẩm_quyền cử tham_gia Ban chỉ_đạo , Ban chủ_nhiệm , Ban soạn_thảo đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp nhà_nước , cấp_bộ , cấp ban , cấp ngành . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL có hiệu_lực từ ngày 10/07/2023 .
11,897
Trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng cần phải thực_hiện những việc gì để đảm_bảo an_toàn tại công_trường ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... 2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công 2.1.12.1 Trước khi ngừng thi_công phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 và các quy_định sau : a ) Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện, gas, nước, khí nén, nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện ; máy, thiết_bị thi_công trong công_trình, trên công_trường ; CHÚ_THÍCH 1 : Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy, thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này. CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với cần_trục tháp, nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng, phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường. b ) Thực_hiện chống_đỡ, che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ, hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công 2.1.12.1 Trước khi ngừng thi_công phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 và các quy_định sau : a ) Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; CHÚ_THÍCH 1 : Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . b ) Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; c ) Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại 2.1.7 . ... Theo quy_định trên , trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : - Thu_gom và lưu_trữ ở nơi đảm_bảo đối_với các vật dễ bay khi có gió mạnh như_thanh gỗ , ván gỗ , hộp hoặc thùng kim_loại , cánh cửa và các vật dễ bay khác để không gây nguy_hiểm cho người ở trong và ở khu_vực lân_cận công_trường ; - Che_chắn hoặc có biện_pháp bảo_vệ đối_với các kết_cấu chống_đỡ tạm , giàn_giáo ( đặc_biệt là khi chúng được lắp_đặt ngoài_trời ) , máy , thiết_bị thi_công , đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện , hệ_thống chống sét , kho chứa các chất , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ ( nếu cần_thiết ) đối_với đường đi , rào_chắn , kết_cấu móng đỡ máy , thiết_bị và các đối_tượng khác trên công_trường có_thể bị ảnh_hưởng của lũ , lụt ; - Các biện_pháp cần_thiết khác để đảm_bảo an_toàn cho người ở công_trường trước các tác_động của bão , giông lốc , mưa do bão , mưa_đá , lũ , lụt . Và các quy_định sau : - Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . - Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; - Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD . Công_trình xây_dựng ngừng thi_công ( Hình từ Internet )
11,898
Trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng cần phải thực_hiện những việc gì để đảm_bảo an_toàn tại công_trường ?
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18: ... phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường. b ) Thực_hiện chống_đỡ, che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ, hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm, cực_đoan ; c ) Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại 2.1.7.... Theo quy_định trên, trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD, cụ_thể : - Thu_gom và lưu_trữ ở nơi đảm_bảo đối_với các vật dễ bay khi có gió mạnh như_thanh gỗ, ván gỗ, hộp hoặc thùng kim_loại, cánh cửa và các vật dễ bay khác để không gây nguy_hiểm cho người ở trong và ở khu_vực lân_cận công_trường ; - Che_chắn hoặc có biện_pháp bảo_vệ đối_với các kết_cấu chống_đỡ tạm, giàn_giáo ( đặc_biệt là khi chúng được lắp_đặt ngoài_trời ), máy, thiết_bị thi_công, đường_dây dẫn_điện, thiết_bị điện, hệ_thống điện, hệ_thống chống sét, kho chứa các chất, hoá_chất độc_hại, nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ (
None
1
Căn_cứ theo tiết 2.1.12.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD quy_định như sau : QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 Đảm_bảo an_toàn tại công_trường xây_dựng và khu_vực lân_cận ... 2.1.12 Công_trình ngừng thi_công 2.1.12.1 Trước khi ngừng thi_công phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 và các quy_định sau : a ) Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; CHÚ_THÍCH 1 : Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . CHÚ_THÍCH 2 : Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . b ) Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; c ) Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại 2.1.7 . ... Theo quy_định trên , trước khi ngừng thi_công công_trường xây_dựng phải thực_hiện quy_định tại 2.1.11.1 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD , cụ_thể : - Thu_gom và lưu_trữ ở nơi đảm_bảo đối_với các vật dễ bay khi có gió mạnh như_thanh gỗ , ván gỗ , hộp hoặc thùng kim_loại , cánh cửa và các vật dễ bay khác để không gây nguy_hiểm cho người ở trong và ở khu_vực lân_cận công_trường ; - Che_chắn hoặc có biện_pháp bảo_vệ đối_với các kết_cấu chống_đỡ tạm , giàn_giáo ( đặc_biệt là khi chúng được lắp_đặt ngoài_trời ) , máy , thiết_bị thi_công , đường_dây dẫn_điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện , hệ_thống chống sét , kho chứa các chất , hoá_chất độc_hại , nguy_hiểm có_thể phát_tán ra môi_trường ; - Biện_pháp bảo_vệ ( nếu cần_thiết ) đối_với đường đi , rào_chắn , kết_cấu móng đỡ máy , thiết_bị và các đối_tượng khác trên công_trường có_thể bị ảnh_hưởng của lũ , lụt ; - Các biện_pháp cần_thiết khác để đảm_bảo an_toàn cho người ở công_trường trước các tác_động của bão , giông lốc , mưa do bão , mưa_đá , lũ , lụt . Và các quy_định sau : - Thực_hiện ngắt tất_cả các nguồn cấp không cần_thiết như điện , gas , nước , khí nén , nhiên_liệu khác để cấp cho : Các dây_dẫn điện , thiết_bị điện , hệ_thống điện ; máy , thiết_bị thi_công trong công_trình , trên công_trường ; Phải thực_hiện quy_trình ngừng sử_dụng đối máy , thiết_bị thi_công theo đúng chỉ_dẫn của nhà_sản_xuất và các quy_định có liên_quan nêu trong quy_chuẩn này . Đối_với cần_trục tháp , nếu thời_gian ngừng thi_công lớn hơn thời_gian kiểm_định an_toàn định_kỳ hoặc 12 tháng , phải tháo_dỡ cần_trục tháp hoặc hạ thấp xuống bằng chiều cao tự đứng và phải đảm_bảo toàn_bộ cần_trục tháp nằm trong rào_chắn công_trường . - Thực_hiện chống_đỡ , che_chắn các khu_vực đã thi_công có nguy_cơ bị sụp_đổ , hư_hỏng khi có tác_động của thiên_tai hoặc điều_kiện thời_tiết nguy_hiểm , cực_đoan ; - Thực_hiện các công_việc bảo_vệ chống xâm_nhập theo quy_định tại tiết 2.1.7 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 18:2 021 / BXD . Công_trình xây_dựng ngừng thi_công ( Hình từ Internet )
11,899