Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động dưới hình_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về hình_thức hoạt_động thanh_tra : ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về hình_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Hình_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính 1 . Hoạt_động thanh_tra hành_chính được thực_hiện dưới hình_thức thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch và thanh_tra đột_xuất . 2 . Thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch được tiến_hành theo chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt . 3 . Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động dưới hình_thức thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch và thanh_tra đột_xuất . - Thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch được tiến_hành theo chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt . - Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền giao . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về hình_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Hình_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính 1 . Hoạt_động thanh_tra hành_chính được thực_hiện dưới hình_thức thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch và thanh_tra đột_xuất . 2 . Thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch được tiến_hành theo chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt . 3 . Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền giao . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động dưới hình_thức thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch và thanh_tra đột_xuất . - Thanh_tra theo chương_trình , kế_hoạch được tiến_hành theo chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt . - Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền giao . ( Hình từ Internet )
12,600
Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo phương_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về phương_thức hoạt_động thanh_tr: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS, có quy_định về phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính 1. Đối_với hoạt_động thanh_tra hành_chính việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra được quy_định tại Điều 36 Luật Thanh_tra. 2. Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ, Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản, Giám_đốc Sở Thuỷ_sản, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản ). Theo đó tại Điều 38 Luật Thanh_tra 2010, có quy_định về căn_cứ ra quyết_định của thanh_tra như sau : Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra Việc ra quyết_định thanh_tra phải có một trong các căn_cứ sau đây : 1. Kế_hoạch thanh_tra ; 2. Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; 3. Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; 4. Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng Như_vậy, theo quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra khi có một trong các căn_cứ sau đây : Kế_hoạch thanh_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính 1 . Đối_với hoạt_động thanh_tra hành_chính việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra được quy_định tại Điều 36 Luật Thanh_tra . 2 . Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản , Giám_đốc Sở Thuỷ_sản , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản ) . Theo đó tại Điều 38 Luật Thanh_tra 2010 , có quy_định về căn_cứ ra quyết_định của thanh_tra như sau : Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra Việc ra quyết_định thanh_tra phải có một trong các căn_cứ sau đây : 1 . Kế_hoạch thanh_tra ; 2 . Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; 3 . Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; 4 . Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng Như_vậy , theo quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra khi có một trong các căn_cứ sau đây : Kế_hoạch thanh_tra ; Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng . Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản , Giám_đốc Sở Thuỷ_sản , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản )
12,601
Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo phương_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về phương_thức hoạt_động thanh_tr: ... , chống tham_nhũng Như_vậy, theo quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra khi có một trong các căn_cứ sau đây : Kế_hoạch thanh_tra ; Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng. Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ, Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản, Giám_đốc Sở Thuỷ_sản, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản )
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Phương_thức hoạt_động thanh_tra hành_chính 1 . Đối_với hoạt_động thanh_tra hành_chính việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra được quy_định tại Điều 36 Luật Thanh_tra . 2 . Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản , Giám_đốc Sở Thuỷ_sản , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản ) . Theo đó tại Điều 38 Luật Thanh_tra 2010 , có quy_định về căn_cứ ra quyết_định của thanh_tra như sau : Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra Việc ra quyết_định thanh_tra phải có một trong các căn_cứ sau đây : 1 . Kế_hoạch thanh_tra ; 2 . Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; 3 . Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; 4 . Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng Như_vậy , theo quy_định trên thì hoạt_động thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản việc thanh_tra thực_hiện theo phương_thức Đoàn thanh_tra khi có một trong các căn_cứ sau đây : Kế_hoạch thanh_tra ; Theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; Khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; Yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng . Khi tiến_hành cuộc thanh_tra phải có quyết_định của Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở hoặc Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản , Giám_đốc Sở Thuỷ_sản , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản ( sau đây gọi chung là Sở Thuỷ_sản )
12,602
Một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn trong bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính : ... Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS, có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính như sau : Thời_hạn thanh_tra hành_chính 1. Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày, trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài, nhưng không quá 70 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi, miền biển, nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài, nhưng không quá 45 ngày. 2. Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra. 3. Việc kéo_dài thời_hạn thanh_tra quy_định tại khoản 1 Điều này do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn như sau : - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày, trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài, nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính như sau : Thời_hạn thanh_tra hành_chính 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày . 2 . Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra . 3 . Việc kéo_dài thời_hạn thanh_tra quy_định tại khoản 1 Điều này do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn như sau : - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày ;
12,603
Một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn trong bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính : ... - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày, trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài, nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định. - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi, miền biển, nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài, nhưng không quá 45 ngày ;Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS, có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính như sau : Thời_hạn thanh_tra hành_chính 1. Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày, trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài, nhưng không quá 70 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi, miền biển, nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài, nhưng không quá 45 ngày. 2. Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính như sau : Thời_hạn thanh_tra hành_chính 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày . 2 . Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra . 3 . Việc kéo_dài thời_hạn thanh_tra quy_định tại khoản 1 Điều này do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn như sau : - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày ;
12,604
Một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn trong bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính : ... đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài, nhưng không quá 45 ngày. 2. Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra. 3. Việc kéo_dài thời_hạn thanh_tra quy_định tại khoản 1 Điều này do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn như sau : - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày, trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài, nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định. - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi, miền biển, nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài, nhưng không quá 45 ngày ;
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về thời_hạn thanh_tra hành_chính như sau : Thời_hạn thanh_tra hành_chính 1 . Thời_hạn thực_hiện một cuộc thanh_tra hành_chính được quy_định như sau : a ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; b ) Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày . 2 . Thời_hạn của cuộc thanh_tra được tính từ ngày công_bố quyết_định thanh_tra đến khi kết_thúc việc thanh_tra tại nơi được thanh_tra . 3 . Việc kéo_dài thời_hạn thanh_tra quy_định tại khoản 1 Điều này do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì một cuộc thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản có thời_hạn như sau : - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ tiến_hành không quá 45 ngày , trường_hợp phức_tạp thì có_thể ra quyết_định kéo_dài , nhưng không quá 70 ngày ; nếu kéo_dài thời_hạn thanh_tra thì do người có thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra quyết_định . - Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Sở tiến_hành không quá 30 ngày ; ở miền núi , miền biển , nơi nào đi_lại khó_khăn thì thời_hạn thanh_tra có_thể kéo_dài , nhưng không quá 45 ngày ;
12,605
Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về nội_dung hoạt_động thanh_tra h: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS, có quy_định về nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính bao_gồm : 1. Thanh_tra, kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp. 2. Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. 3. Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. 4. Thanh_tra, kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao. 5. Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng thuộc phạm_vi, trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung sau : - Thanh_tra, kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính bao_gồm : 1 . Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 3 . Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thanh_tra , kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao . 5 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi , trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung sau : - Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp . - Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . - Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Thanh_tra , kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi , trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật
12,606
Thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về nội_dung hoạt_động thanh_tra h: ... khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung sau : - Thanh_tra, kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp. - Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại, tố_cáo. - Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống tham_nhũng. - Thanh_tra, kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao. - Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng thuộc phạm_vi, trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Thanh_tra Thuỷ_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2006/QĐ-BTS , có quy_định về nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính như sau : Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính Nội_dung hoạt_động thanh_tra hành_chính bao_gồm : 1 . Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp . 2 . Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 3 . Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thanh_tra , kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao . 5 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi , trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì thanh_tra hành_chính ngành Thuỷ_sản hoạt_động theo nội_dung sau : - Thanh_tra , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ được giao của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý của thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cùng cấp . - Thực_hiện nhiệm_vụ giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . - Thực_hiện nhiệm_vụ phòng_ngừa và chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Thanh_tra , kiểm_tra các vụ_việc do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp có thẩm_quyền giao . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi , trách_nhiệm của mình với cơ_quan cấp trên và với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật
12,607
Hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) thì hồ_sơ đề_nghị miễn: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) thì hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp ; - Văn_bản , giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp bị miễn_nhiệm . Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây_Miễn nhiệm giám_định_viên tư_pháp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) thì hồ_sơ đề_nghị miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của cơ_quan , tổ_chức quản_lý giám_định_viên tư_pháp hoặc đơn xin miễn_nhiệm của giám_định_viên tư_pháp ; - Văn_bản , giấy_tờ chứng_minh giám_định_viên tư_pháp thuộc một trong các trường_hợp bị miễn_nhiệm . Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây_Miễn nhiệm giám_định_viên tư_pháp ( Hình từ Internet )
12,608
Giám_định_viên tư_pháp sẽ bị miễn_nhiệm trong những trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , giám_định_viên tư_pháp sẽ b: ... Theo khoản 1 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ), giám_định_viên tư_pháp sẽ bị miễn_nhiệm trong những trường_hợp sau đây : Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp 1. Các trường_hợp miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này ; b ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do cố_ý vi_phạm quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp ; d ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đ ) Có quyết_định nghỉ hưu hoặc quyết_định thôi_việc, trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng tiếp_tục tham_gia hoạt_động giám_định tư_pháp và cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp có nhu_cầu sử_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; e ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác hoặc chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà không còn điều_kiện phù_hợp để tiếp_tục thực_hiện giám_định tư_pháp ; g ) Theo đề_nghị của giám_định_viên tư_pháp. Trường_hợp giám_định_viên tư_pháp
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , giám_định_viên tư_pháp sẽ bị miễn_nhiệm trong những trường_hợp sau đây : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp 1 . Các trường_hợp miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này ; b ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do cố_ý vi_phạm quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp ; d ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đ ) Có quyết_định nghỉ hưu hoặc quyết_định thôi_việc , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng tiếp_tục tham_gia hoạt_động giám_định tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp có nhu_cầu sử_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; e ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác hoặc chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không còn điều_kiện phù_hợp để tiếp_tục thực_hiện giám_định tư_pháp ; g ) Theo đề_nghị của giám_định_viên tư_pháp . Trường_hợp giám_định_viên tư_pháp là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì phải được sự chấp_thuận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp ; h ) Giám_định_viên tư_pháp được bổ_nhiệm để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp nhưng sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm không thành_lập Văn_phòng hoặc sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày có quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng mà không đăng_ký hoạt_động .
12,609
Giám_định_viên tư_pháp sẽ bị miễn_nhiệm trong những trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , giám_định_viên tư_pháp sẽ b: ... vị_trí công_tác hoặc chuyển công_tác sang cơ_quan, tổ_chức khác mà không còn điều_kiện phù_hợp để tiếp_tục thực_hiện giám_định tư_pháp ; g ) Theo đề_nghị của giám_định_viên tư_pháp. Trường_hợp giám_định_viên tư_pháp là công_chức, viên_chức, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an nhân_dân, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân quốc_phòng thì phải được sự chấp_thuận của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp ; h ) Giám_định_viên tư_pháp được bổ_nhiệm để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp nhưng sau thời_hạn 01 năm, kể từ ngày được bổ_nhiệm không thành_lập Văn_phòng hoặc sau thời_hạn 01 năm, kể từ ngày có quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng mà không đăng_ký hoạt_động.
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , giám_định_viên tư_pháp sẽ bị miễn_nhiệm trong những trường_hợp sau đây : Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp và thu_hồi thẻ giám_định_viên tư_pháp 1 . Các trường_hợp miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này ; b ) Thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Luật này ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên hoặc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do cố_ý vi_phạm quy_định của pháp_luật về giám_định tư_pháp ; d ) Thực_hiện một trong các hành_vi quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đ ) Có quyết_định nghỉ hưu hoặc quyết_định thôi_việc , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nguyện_vọng tiếp_tục tham_gia hoạt_động giám_định tư_pháp và cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp có nhu_cầu sử_dụng phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; e ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác hoặc chuyển công_tác sang cơ_quan , tổ_chức khác mà không còn điều_kiện phù_hợp để tiếp_tục thực_hiện giám_định tư_pháp ; g ) Theo đề_nghị của giám_định_viên tư_pháp . Trường_hợp giám_định_viên tư_pháp là công_chức , viên_chức , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an nhân_dân , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân quốc_phòng thì phải được sự chấp_thuận của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp ; h ) Giám_định_viên tư_pháp được bổ_nhiệm để thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp nhưng sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm không thành_lập Văn_phòng hoặc sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày có quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng mà không đăng_ký hoạt_động .
12,610
Ai có quyền miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , tuỳ từng đối_tượng t: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , tuỳ từng đối_tượng thì thẩm_quyền miễn_nhiệm có_thể sẽ khác nhau , cụ_thể như sau : - Bộ_trưởng Bộ Y_tế miễn_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Bộ_trưởng Bộ Công_an miễn_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp sau khi thống_nhất ý_kiến với Giám_đốc Sở Tư_pháp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 10 Luật giám_định tư_pháp 2012 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 ) , tuỳ từng đối_tượng thì thẩm_quyền miễn_nhiệm có_thể sẽ khác nhau , cụ_thể như sau : - Bộ_trưởng Bộ Y_tế miễn_nhiệm giám_định_viên pháp_y thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Bộ_trưởng Bộ Công_an miễn_nhiệm giám_định_viên kỹ_thuật hình_sự thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp hoạt_động tại các cơ_quan ở trung_ương ở lĩnh_vực giám_định thuộc thẩm_quyền quản_lý theo đề_nghị của Thủ_trưởng đơn_vị thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ được giao quản_lý hoạt_động giám_định tư_pháp . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh miễn_nhiệm giám_định_viên tư_pháp ở địa_phương theo đề_nghị của người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý lĩnh_vực giám_định tư_pháp sau khi thống_nhất ý_kiến với Giám_đốc Sở Tư_pháp .
12,611
Để được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn bao_lâu ?
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : ... Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét, bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định. Theo đó, người muốn được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định . Theo đó , người muốn được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên .
12,612
Để được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn bao_lâu ?
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : ... kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên. Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét, bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y, pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định. Theo đó, người muốn được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần,
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định . Theo đó , người muốn được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên .
12,613
Để được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn bao_lâu ?
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : ... giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên. Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên.
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Luật giám_định tư_pháp 2012 quy_định về tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam có đủ các tiêu_chuẩn sau đây có_thể được xem_xét , bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp : a ) Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên và đã qua thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Trường_hợp người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn từ đủ 03 năm trở lên ; c ) Đối_với người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực pháp_y , pháp_y tâm_thần và kỹ_thuật hình_sự phải có chứng_chỉ đã qua đào_tạo hoặc bồi_dưỡng nghiệp_vụ giám_định . Theo đó , người muốn được bổ_nhiệm làm giám_định_viên tư_pháp thì phải có thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn ở lĩnh_vực được đào_tạo từ đủ 05 năm trở lên . Nếu người được đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự đã trực_tiếp giúp_việc trong hoạt_động giám_định ở tổ_chức giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , kỹ_thuật hình_sự thì thời_gian hoạt_động thực_tế chuyên_môn chỉ cần từ đủ 03 năm trở lên .
12,614
Việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật chỉ được tiến_hành khi nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : ... Khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật phải thực_hiện đối_với tất_cả thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi đăng_ký vào Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam ; đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học được xét giảm yêu_cầu khảo_nghiệm . 2 . Việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật chỉ được tiến_hành sau khi có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương và do tổ_chức có đủ điều_kiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Điều 59 của Luật này thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật chỉ được tiến_hành sau khi có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương và do tổ_chức có đủ điều_kiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Điều 59 của Luật này thực_hiện . Thuốc bảo_vệ thực_vật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 55 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : Khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật phải thực_hiện đối_với tất_cả thuốc bảo_vệ thực_vật trước khi đăng_ký vào Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng tại Việt_Nam ; đối_với thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học được xét giảm yêu_cầu khảo_nghiệm . 2 . Việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật chỉ được tiến_hành sau khi có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương và do tổ_chức có đủ điều_kiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Điều 59 của Luật này thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , việc khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật chỉ được tiến_hành sau khi có Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật của cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương và do tổ_chức có đủ điều_kiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Điều 59 của Luật này thực_hiện . Thuốc bảo_vệ thực_vật ( Hình từ Internet )
12,615
Hồ_sơ cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : ... Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; b ) Giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 50 của Luật này ; c ) Tài_liệu kỹ_thuật của thuốc bảo_vệ thực_vật . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; - Giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 50 của Luật này ; - Tài_liệu kỹ_thuật của thuốc bảo_vệ thực_vật .
None
1
Theo khoản 1 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; b ) Giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 50 của Luật này ; c ) Tài_liệu kỹ_thuật của thuốc bảo_vệ thực_vật . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; - Giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại Điều 50 của Luật này ; - Tài_liệu kỹ_thuật của thuốc bảo_vệ thực_vật .
12,616
Trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : ... Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật cho cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật cho cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
None
1
Theo khoản 2 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật cho cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , trình_tự thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật như sau : - Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật cho cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chuyên_ngành bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ở trung_ương cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
12,617
Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật có giá_trị trong thời_hạn bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : ... Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ... 3 . Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật có giá_trị trong thời_hạn 05 năm . Theo đó , giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật có giá_trị trong thời_hạn 05 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 56 Luật Bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật 2013 quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ... 3 . Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật có giá_trị trong thời_hạn 05 năm . Theo đó , giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật có giá_trị trong thời_hạn 05 năm .
12,618
Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1. Thuốc bảo_vệ thực_vật đăng_ký vào Danh_mục phải được Cục Bảo_vệ thực_vật cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ( sau đây gọi là Giấy_phép khảo_nghiệm ) theo quy_định tại Điều 10, Điều 11 của Thông_tư này và thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này. 2. Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học. a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chỉ yêu_cầu khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện rộng, không phải khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chứa hoạt_chất pyrethrins, rotenone, nhóm avermectin đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng. Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả, cây chè, cây rau và bảo_quản nông_sản sau thu_hoạch phải tiến_hành khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly ở Việt_Nam. 3. Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Thuốc bảo_vệ thực_vật đăng_ký vào Danh_mục phải được Cục Bảo_vệ thực_vật cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ( sau đây gọi là Giấy_phép khảo_nghiệm ) theo quy_định tại Điều 10 , Điều 11 của Thông_tư này và thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này . 2 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học . a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chỉ yêu_cầu khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện rộng , không phải khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chứa hoạt_chất pyrethrins , rotenone , nhóm avermectin đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng . Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả , cây chè , cây rau và bảo_quản nông_sản sau thu_hoạch phải tiến_hành khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly ở Việt_Nam . 3 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng ; ... Theo đó , nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như trên .
12,619
Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng ;... Theo đó, nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như trên. Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1. Thuốc bảo_vệ thực_vật đăng_ký vào Danh_mục phải được Cục Bảo_vệ thực_vật cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ( sau đây gọi là Giấy_phép khảo_nghiệm ) theo quy_định tại Điều 10, Điều 11 của Thông_tư này và thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này. 2. Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học. a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chỉ yêu_cầu khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện rộng, không phải khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chứa hoạt_chất pyrethrins, rotenone, nhóm avermectin đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng. Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả, cây
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Thuốc bảo_vệ thực_vật đăng_ký vào Danh_mục phải được Cục Bảo_vệ thực_vật cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ( sau đây gọi là Giấy_phép khảo_nghiệm ) theo quy_định tại Điều 10 , Điều 11 của Thông_tư này và thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này . 2 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học . a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chỉ yêu_cầu khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện rộng , không phải khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chứa hoạt_chất pyrethrins , rotenone , nhóm avermectin đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng . Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả , cây chè , cây rau và bảo_quản nông_sản sau thu_hoạch phải tiến_hành khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly ở Việt_Nam . 3 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng ; ... Theo đó , nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như trên .
12,620
Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... , nhóm avermectin đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng. Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả, cây chè, cây rau và bảo_quản nông_sản sau thu_hoạch phải tiến_hành khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly ở Việt_Nam. 3. Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức, đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng ;... Theo đó, nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 21/2015/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật 1 . Thuốc bảo_vệ thực_vật đăng_ký vào Danh_mục phải được Cục Bảo_vệ thực_vật cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật ( sau đây gọi là Giấy_phép khảo_nghiệm ) theo quy_định tại Điều 10 , Điều 11 của Thông_tư này và thực_hiện khảo_nghiệm theo quy_định tại Chương_III của Thông_tư này . 2 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học . a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chỉ yêu_cầu khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện rộng , không phải khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Thuốc bảo_vệ thực_vật sinh_học chứa hoạt_chất pyrethrins , rotenone , nhóm avermectin đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng . Nếu lần đầu đăng_ký sử_dụng trên cây_ăn_quả , cây chè , cây rau và bảo_quản nông_sản sau thu_hoạch phải tiến_hành khảo_nghiệm xác_định thời_gian cách_ly ở Việt_Nam . 3 . Cấp_Giấy phép khảo_nghiệm cho thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học a ) Thuốc bảo_vệ thực_vật hoá_học đăng_ký chính_thức , đăng_ký bổ_sung tên thương_phẩm phải khảo_nghiệm hiệu_lực sinh_học diện hẹp và diện rộng ; ... Theo đó , nguyên_tắc chung về cấp Giấy_phép khảo_nghiệm thuốc bảo_vệ thực_vật được quy_định như trên .
12,621
14 ngày làm_việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động được tính là 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn ?
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng: ... Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp ngừng việc 14 ngày như sau : Về tiền_lương ngừng việc ( khoản 3 Điều 99 BLLĐ ) Câu hỏi : 14 ngày ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 BLLĐ được tính là 14 ngày ngừng việc liên_tục hay cộng dồn? Nếu là cộng dồn thì cộng dồn trong 01 tháng hay cộng dồn trong chuỗi các sự_kiện hay cộng dồn theo chu_kỳ trả lương? Hướng trả_lời, hướng_dẫn : Khoản 3 Điều 99 BLLĐ xác_định rõ 2 nội_dung, đó là : ngừng việc phải gắn với lý_do ( sự_cố điện, nước, thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm... ) và ngừng việc 14 ngày. Điều_luật không quy_định rõ 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn. Do việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc, nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện. Khoản
None
1
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp ngừng việc 14 ngày như sau : Về tiền_lương ngừng việc ( khoản 3 Điều 99 BLLĐ ) Câu hỏi : 14 ngày ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 BLLĐ được tính là 14 ngày ngừng việc liên_tục hay cộng dồn ? Nếu là cộng dồn thì cộng dồn trong 01 tháng hay cộng dồn trong chuỗi các sự_kiện hay cộng dồn theo chu_kỳ trả lương ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : Khoản 3 Điều 99 BLLĐ xác_định rõ 2 nội_dung , đó là : ngừng việc phải gắn với lý_do ( sự_cố điện , nước , thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm ... ) và ngừng việc 14 ngày . Điều_luật không quy_định rõ 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn . Do việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc , nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc ... 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc ngừng việc phải được gắn liền với sự_cố như điện nước , thiên_tai , thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày . Đồng_thời , việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 thì 14 ngày ngừng việc được xem là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 đã chia ra 02 trường_hợp thoả_thuận tiền_lương ngừng việc là thời_gian ngừng việc dưới 14 ngày và thời_gian ngừng việc trên 14 ngày . Tuy_nhiên , quy_định này lại không đề_cập đến việc xác_định thời_gian ngừng việc là cộng dồn hay_là tính theo từng chuỗi sự_kiện . Như đã đề_cập đến trong nội_dung của kết_luận , mốc thời_gian ngừng việc 14 ngày sẽ được xác_định khi đi kèm với những sự_cố như thiên_tai , điện nước , thảm_hoạ , dịch_bệnh , ... Do_đó , thời_gian ngừng việc 14 ngày này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn . ( Hình từ Internet )
12,622
14 ngày làm_việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động được tính là 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn ?
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng: ... phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc, nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện. Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc... 3. Nếu vì sự_cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ, di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc ngừng việc phải được gắn liền với sự_cố như điện nước, thiên_tai, thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày. Đồng_thời, việc ngừng
None
1
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp ngừng việc 14 ngày như sau : Về tiền_lương ngừng việc ( khoản 3 Điều 99 BLLĐ ) Câu hỏi : 14 ngày ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 BLLĐ được tính là 14 ngày ngừng việc liên_tục hay cộng dồn ? Nếu là cộng dồn thì cộng dồn trong 01 tháng hay cộng dồn trong chuỗi các sự_kiện hay cộng dồn theo chu_kỳ trả lương ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : Khoản 3 Điều 99 BLLĐ xác_định rõ 2 nội_dung , đó là : ngừng việc phải gắn với lý_do ( sự_cố điện , nước , thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm ... ) và ngừng việc 14 ngày . Điều_luật không quy_định rõ 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn . Do việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc , nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc ... 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc ngừng việc phải được gắn liền với sự_cố như điện nước , thiên_tai , thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày . Đồng_thời , việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 thì 14 ngày ngừng việc được xem là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 đã chia ra 02 trường_hợp thoả_thuận tiền_lương ngừng việc là thời_gian ngừng việc dưới 14 ngày và thời_gian ngừng việc trên 14 ngày . Tuy_nhiên , quy_định này lại không đề_cập đến việc xác_định thời_gian ngừng việc là cộng dồn hay_là tính theo từng chuỗi sự_kiện . Như đã đề_cập đến trong nội_dung của kết_luận , mốc thời_gian ngừng việc 14 ngày sẽ được xác_định khi đi kèm với những sự_cố như thiên_tai , điện nước , thảm_hoạ , dịch_bệnh , ... Do_đó , thời_gian ngừng việc 14 ngày này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn . ( Hình từ Internet )
12,623
14 ngày làm_việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động được tính là 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn ?
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng: ... phải được gắn liền với sự_cố như điện nước, thiên_tai, thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày. Đồng_thời, việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 thì 14 ngày ngừng việc được xem là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện. Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 đã chia ra 02 trường_hợp thoả_thuận tiền_lương ngừng việc là thời_gian ngừng việc dưới 14 ngày và thời_gian ngừng việc trên 14 ngày. Tuy_nhiên, quy_định này lại không đề_cập đến việc xác_định thời_gian ngừng việc là cộng dồn hay_là tính theo từng chuỗi sự_kiện. Như đã đề_cập đến trong nội_dung của kết_luận, mốc thời_gian ngừng việc 14 ngày sẽ được xác_định khi đi kèm với những sự_cố như thiên_tai, điện nước, thảm_hoạ, dịch_bệnh,... Do_đó, thời_gian ngừng việc 14 ngày này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp ngừng việc 14 ngày như sau : Về tiền_lương ngừng việc ( khoản 3 Điều 99 BLLĐ ) Câu hỏi : 14 ngày ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 BLLĐ được tính là 14 ngày ngừng việc liên_tục hay cộng dồn ? Nếu là cộng dồn thì cộng dồn trong 01 tháng hay cộng dồn trong chuỗi các sự_kiện hay cộng dồn theo chu_kỳ trả lương ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : Khoản 3 Điều 99 BLLĐ xác_định rõ 2 nội_dung , đó là : ngừng việc phải gắn với lý_do ( sự_cố điện , nước , thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm ... ) và ngừng việc 14 ngày . Điều_luật không quy_định rõ 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn . Do việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc , nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc ... 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc ngừng việc phải được gắn liền với sự_cố như điện nước , thiên_tai , thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày . Đồng_thời , việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 thì 14 ngày ngừng việc được xem là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 đã chia ra 02 trường_hợp thoả_thuận tiền_lương ngừng việc là thời_gian ngừng việc dưới 14 ngày và thời_gian ngừng việc trên 14 ngày . Tuy_nhiên , quy_định này lại không đề_cập đến việc xác_định thời_gian ngừng việc là cộng dồn hay_là tính theo từng chuỗi sự_kiện . Như đã đề_cập đến trong nội_dung của kết_luận , mốc thời_gian ngừng việc 14 ngày sẽ được xác_định khi đi kèm với những sự_cố như thiên_tai , điện nước , thảm_hoạ , dịch_bệnh , ... Do_đó , thời_gian ngừng việc 14 ngày này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn . ( Hình từ Internet )
12,624
14 ngày làm_việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động được tính là 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn ?
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng: ... này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào tiểu 2 Mục I_Kết luận 308 / CV-PC năm 2022 của Vụ Pháp_chế Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đã có nội_dung hướng_dẫn về tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp ngừng việc 14 ngày như sau : Về tiền_lương ngừng việc ( khoản 3 Điều 99 BLLĐ ) Câu hỏi : 14 ngày ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 BLLĐ được tính là 14 ngày ngừng việc liên_tục hay cộng dồn ? Nếu là cộng dồn thì cộng dồn trong 01 tháng hay cộng dồn trong chuỗi các sự_kiện hay cộng dồn theo chu_kỳ trả lương ? Hướng trả_lời , hướng_dẫn : Khoản 3 Điều 99 BLLĐ xác_định rõ 2 nội_dung , đó là : ngừng việc phải gắn với lý_do ( sự_cố điện , nước , thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm ... ) và ngừng việc 14 ngày . Điều_luật không quy_định rõ 14 ngày làm_việc liên_tục hay cộng dồn . Do việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc , nên 14 ngày ngừng việc cần được hiểu là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc ... 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo như nội_dung kết_luận trên thì việc ngừng việc phải được gắn liền với sự_cố như điện nước , thiên_tai , thảm_hoạ và mốc thời_gian được chọn để thoả_thuận tiền_lương ngừng việc sẽ là 14 ngày . Đồng_thời , việc ngừng việc phải được gắn với lý_do / sự_kiện cụ_thể dẫn đến ngừng việc theo quy_định tại khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 thì 14 ngày ngừng việc được xem là 14 ngày ngừng việc liên_tục theo từng sự_kiện . Khoản 3 Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 đã chia ra 02 trường_hợp thoả_thuận tiền_lương ngừng việc là thời_gian ngừng việc dưới 14 ngày và thời_gian ngừng việc trên 14 ngày . Tuy_nhiên , quy_định này lại không đề_cập đến việc xác_định thời_gian ngừng việc là cộng dồn hay_là tính theo từng chuỗi sự_kiện . Như đã đề_cập đến trong nội_dung của kết_luận , mốc thời_gian ngừng việc 14 ngày sẽ được xác_định khi đi kèm với những sự_cố như thiên_tai , điện nước , thảm_hoạ , dịch_bệnh , ... Do_đó , thời_gian ngừng việc 14 ngày này sẽ được xác_định theo từng chuỗi sự_kiện chứ không phải là cộng dồn . ( Hình từ Internet )
12,625
Tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tiền_lương ngừng việc Trường_hợp phải ngừng việc, người lao_động được trả lương như sau : 1. Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2. Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3. Nếu vì sự_cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ, di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. Theo đó, trường_hợp người sử_dụng
None
1
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : 1 . Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2 . Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo đó , trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi và người lao_động phải ngừng việc thì tiền_lương ngừng việc của người lao_động sẽ được trả đủ theo lương trong hợp_đồng lao_động .
12,626
Tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. Theo đó, trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi và người lao_động phải ngừng việc thì tiền_lương ngừng việc của người lao_động sẽ được trả đủ theo lương trong hợp_đồng lao_động. Tiền_lương ngừng việc Trường_hợp phải ngừng việc, người lao_động được trả lương như sau : 1. Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2. Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3. Nếu vì sự_cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ, di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14
None
1
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : 1 . Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2 . Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo đó , trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi và người lao_động phải ngừng việc thì tiền_lương ngừng việc của người lao_động sẽ được trả đủ theo lương trong hợp_đồng lao_động .
12,627
Tiền_lương ngừng việc trong trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu. Theo đó, trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi và người lao_động phải ngừng việc thì tiền_lương ngừng việc của người lao_động sẽ được trả đủ theo lương trong hợp_đồng lao_động.
None
1
Căn_cứ vào Điều 99 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương ngừng việc Trường_hợp phải ngừng việc , người lao_động được trả lương như sau : 1 . Nếu do lỗi của người sử_dụng lao_động thì người lao_động được trả đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; 2 . Nếu do lỗi của người lao_động thì người đó không được trả lương ; những người lao_động khác trong cùng đơn_vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả_thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối_thiểu ; 3 . Nếu vì sự_cố về điện , nước mà không do lỗi của người sử_dụng lao_động hoặc do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ , di_dời địa_điểm hoạt_động theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc vì lý_do kinh_tế thì hai bên thoả_thuận về tiền_lương ngừng việc như sau : a ) Trường_hợp ngừng việc từ 14 ngày làm_việc trở xuống thì tiền_lương ngừng việc được thoả_thuận không thấp hơn mức lương tối_thiểu ; b ) Trường_hợp phải ngừng việc trên 14 ngày làm_việc thì tiền_lương ngừng việc do hai bên thoả_thuận nhưng phải bảo_đảm tiền_lương ngừng việc trong 14 ngày đầu_tiên không thấp hơn mức lương tối_thiểu . Theo đó , trường_hợp người sử_dụng lao_động có lỗi và người lao_động phải ngừng việc thì tiền_lương ngừng việc của người lao_động sẽ được trả đủ theo lương trong hợp_đồng lao_động .
12,628
Kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định như trên .
12,629
Kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định như trên. Kỳ_hạn trả lương 1. Người lao_động hưởng lương theo giờ, ngày, tuần thì được trả lương sau giờ, ngày, tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần. 2. Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần. Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ. 3. Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định như trên .
12,630
Kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. 4. Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương. Như_vậy, kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Kỳ_hạn trả lương 1 . Người lao_động hưởng lương theo giờ , ngày , tuần thì được trả lương sau giờ , ngày , tuần làm_việc hoặc được trả gộp do hai bên thoả_thuận nhưng không quá 15 ngày phải được trả gộp một lần . 2 . Người lao_động hưởng lương theo tháng được trả một tháng_một lần hoặc nửa tháng_một lần . Thời_điểm trả lương do hai bên thoả_thuận và phải được ấn_định vào một thời_điểm có tính chu_kỳ . 3 . Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ; nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . 4 . Trường_hợp vì lý_do bất_khả_kháng mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng không_thể trả lương đúng hạn thì không được chậm quá 30 ngày ; nếu trả lương chậm từ 15 ngày trở lên thì người sử_dụng lao_động phải đền_bù cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng số tiền lãi của số tiền trả_chậm tính theo lãi_suất huy_động tiền gửi có kỳ_hạn 01 tháng do ngân_hàng nơi người sử_dụng lao_động mở tài_khoản trả lương cho người lao_động công_bố tại thời_điểm trả lương . Như_vậy , kỳ_hạn trả lương cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định như trên .
12,631
Báo_cáo quản_trị trong kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước là gì ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : ... Báo_cáo quản_trị 1. Báo_cáo quản_trị trong hệ_thống KBNN là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời NSNN các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống. Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS. 2. Kỳ báo_cáo quản_trị được quy_định trong chế_độ này là : ngày, tháng, năm. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc KBNN có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể.... Theo đó, báo_cáo quản_trị trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời ngân_sách nhà_nước các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống. Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS. Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày, báo_cáo tháng và báo_cáo năm. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể. Báo_cáo quản_trị ( Hình
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : Báo_cáo quản_trị 1 . Báo_cáo quản_trị trong hệ_thống KBNN là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời NSNN các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . 2 . Kỳ báo_cáo quản_trị được quy_định trong chế_độ này là : ngày , tháng , năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc KBNN có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . ... Theo đó , báo_cáo quản_trị trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời ngân_sách nhà_nước các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày , báo_cáo tháng và báo_cáo năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . Báo_cáo quản_trị ( Hình từ Internet )
12,632
Báo_cáo quản_trị trong kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước là gì ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : ... năm. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể. Báo_cáo quản_trị ( Hình từ Internet ) Báo_cáo quản_trị 1. Báo_cáo quản_trị trong hệ_thống KBNN là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời NSNN các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống. Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS. 2. Kỳ báo_cáo quản_trị được quy_định trong chế_độ này là : ngày, tháng, năm. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc KBNN có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể.... Theo đó, báo_cáo quản_trị trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời ngân_sách nhà_nước các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống. Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS. Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày, báo_cáo
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : Báo_cáo quản_trị 1 . Báo_cáo quản_trị trong hệ_thống KBNN là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời NSNN các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . 2 . Kỳ báo_cáo quản_trị được quy_định trong chế_độ này là : ngày , tháng , năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc KBNN có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . ... Theo đó , báo_cáo quản_trị trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời ngân_sách nhà_nước các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày , báo_cáo tháng và báo_cáo năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . Báo_cáo quản_trị ( Hình từ Internet )
12,633
Báo_cáo quản_trị trong kế_toán ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ Kho_bạc Nhà_nước là gì ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : ... toàn hệ_thống. Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS. Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày, báo_cáo tháng và báo_cáo năm. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác, thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể. Báo_cáo quản_trị ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị như sau : Báo_cáo quản_trị 1 . Báo_cáo quản_trị trong hệ_thống KBNN là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời NSNN các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . 2 . Kỳ báo_cáo quản_trị được quy_định trong chế_độ này là : ngày , tháng , năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc KBNN có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . ... Theo đó , báo_cáo quản_trị trong hệ_thống Kho_bạc Nhà_nước là loại báo_cáo chi_tiết phục_vụ cho việc điều_hành kịp_thời ngân_sách nhà_nước các cấp và điều_hành hoạt_động nghiệp_vụ của Kho_bạc Nhà_nước trên phạm_vi từng đơn_vị và toàn hệ_thống . Báo_cáo quản_trị có_thể được lập trên cơ sở dữ_liệu kế_toán của TABMIS . Kỳ báo_cáo quản_trị được thực_hiện theo hình_thức báo_cáo ngày , báo_cáo tháng và báo_cáo năm . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thể yêu_cầu báo_cáo quản_trị theo các kỳ khác , thời điểm khác theo yêu_cầu quản_lý cụ_thể . Báo_cáo quản_trị ( Hình từ Internet )
12,634
Báo_cáo quản_trị theo ngày có phải được in vào ngày làm_việc hôm sau hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị theo ngày như sau : ... Báo_cáo quản_trị... 4. Báo_cáo nhanh ( báo_cáo ngày ) a ) Báo_cáo nhanh trên TABMIS là thông_tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu, chi, tồn_quỹ NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN, phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN. b ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng trong báo_cáo nhanh tại KBNN cấp huyện là nghìn đồng, tại KBNN cấp tỉnh là triệu đồng, tại KBNN là tỷ đồng ; các chỉ_tiêu ngoại_tệ được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ. c ) Báo_cáo nhanh được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau, sau khi kết sổ các bút_toán. Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống. Báo_cáo quản_trị theo ngày ( báo_cáo nhanh ) trên hệ_thống TABMIS là hông tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu, chi, tồn_quỹ ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước, phục_vụ cho việc
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị theo ngày như sau : Báo_cáo quản_trị ... 4 . Báo_cáo nhanh ( báo_cáo ngày ) a ) Báo_cáo nhanh trên TABMIS là thông_tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu , chi , tồn_quỹ NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN , phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN . b ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng trong báo_cáo nhanh tại KBNN cấp huyện là nghìn đồng , tại KBNN cấp tỉnh là triệu đồng , tại KBNN là tỷ đồng ; các chỉ_tiêu ngoại_tệ được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ . c ) Báo_cáo nhanh được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau , sau khi kết sổ các bút_toán . Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống . Báo_cáo quản_trị theo ngày ( báo_cáo nhanh ) trên hệ_thống TABMIS là hông tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu , chi , tồn_quỹ ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước , phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước . Báo_cáo quản_trị theo ngày được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau , sau khi kết sổ các bút_toán . Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống . Lưu_ý : khi thực hiên báo_cáo quản_trị theo ngày thì có_thể sử_dụng những đơn_vị_tiền_tệ sau : - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện : nghìn đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh : triệu đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước : tỷ đồng ; Trường_hợp đối_với các chỉ_tiêu ngoại_tệ thì được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ .
12,635
Báo_cáo quản_trị theo ngày có phải được in vào ngày làm_việc hôm sau hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị theo ngày như sau : ... hông tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu, chi, tồn_quỹ ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước, phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước. Báo_cáo quản_trị theo ngày được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau, sau khi kết sổ các bút_toán. Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống. Lưu_ý : khi thực hiên báo_cáo quản_trị theo ngày thì có_thể sử_dụng những đơn_vị_tiền_tệ sau : - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện : nghìn đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh : triệu đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước : tỷ đồng ; Trường_hợp đối_với các chỉ_tiêu ngoại_tệ thì được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 62 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về báo_cáo quản_trị theo ngày như sau : Báo_cáo quản_trị ... 4 . Báo_cáo nhanh ( báo_cáo ngày ) a ) Báo_cáo nhanh trên TABMIS là thông_tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu , chi , tồn_quỹ NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN , phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành NSNN và hoạt_động nghiệp_vụ của KBNN . b ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng trong báo_cáo nhanh tại KBNN cấp huyện là nghìn đồng , tại KBNN cấp tỉnh là triệu đồng , tại KBNN là tỷ đồng ; các chỉ_tiêu ngoại_tệ được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ . c ) Báo_cáo nhanh được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau , sau khi kết sổ các bút_toán . Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống . Báo_cáo quản_trị theo ngày ( báo_cáo nhanh ) trên hệ_thống TABMIS là hông tin được xử_lý và cung_cấp nhanh từ cơ_sở_dữ_liệu kế_toán của hệ_thống về tình_hình thu , chi , tồn_quỹ ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước , phục_vụ cho việc quản_lý và điều_hành ngân_sách nhà_nước và hoạt_động nghiệp_vụ của kho_bạc nhà_nước . Báo_cáo quản_trị theo ngày được chiết_xuất và in cuối ngày hoặc đầu giờ làm_việc ngày hôm sau , sau khi kết sổ các bút_toán . Dữ_liệu báo_cáo được lập cho các đơn_vị KBNN theo các cấp tương_ứng theo quy_trình được thiết_lập trong hệ_thống . Lưu_ý : khi thực hiên báo_cáo quản_trị theo ngày thì có_thể sử_dụng những đơn_vị_tiền_tệ sau : - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp huyện : nghìn đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh : triệu đồng ; - Đối_với kho_bạc nhà_nước : tỷ đồng ; Trường_hợp đối_với các chỉ_tiêu ngoại_tệ thì được quy_đổi ra ngoại_tệ và tính chẵn là nghìn đơn_vị ngoại_tệ .
12,636
Người có thẩm_quyền tại đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước được trình những nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trong báo_cáo quản_trị cho Bộ Tài_chính là ai ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : ... Danh_mục, mẫu_biểu, phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị 1. Danh_mục báo_cáo tài_chính, báo_cáo quản_trị quy_định tại Phụ_lục V “ Danh_mục và mẫu_biểu báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị ” kèm theo Thông_tư này. 1.1. Tổng_giám_đốc KBNN trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo tài_chính, quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính. Căn_cứ vào quy_định này, các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo tài_chính tương_ứng. 1.2. Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo quản_trị trong quá_trình vận_hành TABMIS, KBNN quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị. Căn_cứ vào quy_định này, các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng. 2. Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định về danh_mục, mẫu_biểu và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN. Theo đó, Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : Danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị 1 . Danh_mục báo_cáo tài_chính , báo_cáo quản_trị quy_định tại Phụ_lục V “ Danh_mục và mẫu_biểu báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị ” kèm theo Thông_tư này . 1.1 . Tổng_giám_đốc KBNN trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo tài_chính tương_ứng . 1.2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo quản_trị trong quá_trình vận_hành TABMIS , KBNN quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng . 2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định về danh_mục , mẫu_biểu và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN . Theo đó , Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính .
12,637
Người có thẩm_quyền tại đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước được trình những nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trong báo_cáo quản_trị cho Bộ Tài_chính là ai ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : ... phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN. Theo đó, Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo tài_chính, quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính. Danh_mục, mẫu_biểu, phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị 1. Danh_mục báo_cáo tài_chính, báo_cáo quản_trị quy_định tại Phụ_lục V “ Danh_mục và mẫu_biểu báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị ” kèm theo Thông_tư này. 1.1. Tổng_giám_đốc KBNN trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo tài_chính, quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính. Căn_cứ vào quy_định này, các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo tài_chính tương_ứng. 1.2. Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo quản_trị trong quá_trình vận_hành TABMIS, KBNN quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị. Căn_cứ vào quy_định này, các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : Danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị 1 . Danh_mục báo_cáo tài_chính , báo_cáo quản_trị quy_định tại Phụ_lục V “ Danh_mục và mẫu_biểu báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị ” kèm theo Thông_tư này . 1.1 . Tổng_giám_đốc KBNN trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo tài_chính tương_ứng . 1.2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo quản_trị trong quá_trình vận_hành TABMIS , KBNN quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng . 2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định về danh_mục , mẫu_biểu và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN . Theo đó , Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính .
12,638
Người có thẩm_quyền tại đơn_vị Kho_bạc Nhà_nước được trình những nội_dung sửa_đổi , bổ_sung trong báo_cáo quản_trị cho Bộ Tài_chính là ai ?
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : ... lập báo_cáo quản_trị. Căn_cứ vào quy_định này, các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng. 2. Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định về danh_mục, mẫu_biểu và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN. Theo đó, Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung, sửa_đổi về danh_mục, mẫu_biểu báo_cáo tài_chính, quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính.
None
1
Căn_cứ Điều 63 Thông_tư 77/2017/TT-BTC quy_định về danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị như sau : Danh_mục , mẫu_biểu , phương_pháp lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị 1 . Danh_mục báo_cáo tài_chính , báo_cáo quản_trị quy_định tại Phụ_lục V “ Danh_mục và mẫu_biểu báo_cáo tài_chính và báo_cáo quản_trị ” kèm theo Thông_tư này . 1.1 . Tổng_giám_đốc KBNN trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo tài_chính tương_ứng . 1.2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo quản_trị trong quá_trình vận_hành TABMIS , KBNN quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị . Căn_cứ vào quy_định này , các biểu_mẫu và công_thức tính_toán các chỉ_tiêu sẽ được thiết_lập trong hệ_thống để có_thể truy_vấn và in ra các báo_cáo quản_trị tương_ứng . 2 . Tổng_Giám_đốc KBNN quy_định về danh_mục , mẫu_biểu và phương_pháp lập báo_cáo quản_trị thuộc nghiệp_vụ nội_bộ hệ_thống KBNN . Theo đó , Tổng_giám_đốc kho_bạc nhà_nước có thẩm_quyền trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính những nội_dung bổ_sung , sửa_đổi về danh_mục , mẫu_biểu báo_cáo tài_chính , quy_định nội_dung và phương_pháp lập báo_cáo tài_chính .
12,639
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương có được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước không ?
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định vị_trí và chức_năng của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Vị_trí và chức_năng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là tổ_chức trực_thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong ngành công_nghiệp và thương_mại ; bao_gồm các ngành và lĩnh_vực : Cơ_khí , luyện_kim , điện , năng_lượng mới , năng_lượng tái_tạo , dầu_khí , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , công_nghiệp khai_thác mỏ và chế_biến khoáng_sản , công_nghiệp tiêu_dùng , công_nghiệp thực_phẩm và công_nghiệp chế_biến khác ; tổ_chức , quản_lý hoạt_động sự_nghiệp dịch_vụ công các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước , có con_dấu để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Industrial_Safety_Techniques and Environment_Agency . Viết tắt : ISEA . Trụ_sở chính đặt tại : Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định vị_trí và chức_năng của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp là tổ_chức trực_thuộc Bộ Công_Thương , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường trong ngành công_nghiệp và thương_mại ; bao_gồm các ngành và lĩnh_vực : Cơ_khí , luyện_kim , điện , năng_lượng mới , năng_lượng tái_tạo , dầu_khí , hoá_chất , vật_liệu nổ công_nghiệp , công_nghiệp khai_thác mỏ và chế_biến khoáng_sản , công_nghiệp tiêu_dùng , công_nghiệp thực_phẩm và công_nghiệp chế_biến khác ; tổ_chức , quản_lý hoạt_động sự_nghiệp dịch_vụ công các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân , được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước , có con_dấu để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Industrial_Safety_Techniques and Environment_Agency . Viết tắt : ISEA . Trụ_sở chính đặt tại : Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp trực_thuộc Bộ Công_Thương được mở tài_khoản tại Kho_bạc nhà_nước để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
12,640
Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức, Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất, Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu. 2. Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp. Việc thành_lập, sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng. Như_vậy, theo quy_định, Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị sau đây : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; (
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu . 2 . Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định , Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị sau đây : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; ( 3 ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; ( 4 ) Phòng An_toàn Điện ; ( 5 ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; ( 6 ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; ( 7 ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; ( 8 ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; ( 9 ) Phòng Quản_lý môi_trường ; ( 10 ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu .
12,641
Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... , Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị sau đây : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; ( 3 ) Phòng Tổ_chức, Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; ( 4 ) Phòng An_toàn Điện ; ( 5 ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; ( 6 ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; ( 7 ) Phòng An_toàn Hoá_chất, Vật_liệu nổ công_nghiệp ; ( 8 ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; ( 9 ) Phòng Quản_lý môi_trường ; ( 10 ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng : a ) Văn_phòng ; b ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; c ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng An_toàn Điện ; đ ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; e ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; g ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; h ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; i ) Phòng Quản_lý môi_trường ; k ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu . 2 . Các đơn_vị sự_nghiệp : a ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp I ; b ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp II ; c ) Trung_tâm Kiểm_định công_nghiệp III ; d ) Trung_tâm Môi_trường và Sản_xuất sạch ; đ ) Trung_tâm Hỗ_trợ kỹ_thuật an_toàn công_nghiệp ; e ) Trung_tâm Huấn_luyện an_toàn và Môi_trường công_nghiệp . Việc thành_lập , sáp_nhập hoặc giải_thể các đơn_vị trực_thuộc Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương xem_xét và quyết_định theo đề_nghị của Cục trưởng . Như_vậy , theo quy_định , Bộ_máy giúp_việc của Cục trưởng Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp gồm những đơn_vị sau đây : ( 1 ) Văn_phòng ; ( 2 ) Phòng Tài_chính - Kế_toán ; ( 3 ) Phòng Tổ_chức , Đào_tạo và Hợp_tác quốc_tế ; ( 4 ) Phòng An_toàn Điện ; ( 5 ) Phòng An_toàn Cơ_khí và Áp_lực ; ( 6 ) Phòng An_toàn Mỏ và Dầu_khí ; ( 7 ) Phòng An_toàn Hoá_chất , Vật_liệu nổ công_nghiệp ; ( 8 ) Phòng Kiểm_soát ô_nhiễm và Công_nghiệp môi_trường ; ( 9 ) Phòng Quản_lý môi_trường ; ( 10 ) Phòng ứng_phó biến_đổi khí_hậu .
12,642
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. 8. Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án tài_trợ của nước_ngoài, các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; ( 2 ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ .
12,643
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... Như_vậy, trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; ( 2 ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. 8. Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án, đề_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; ( 2 ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ .
12,644
Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu ?
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : ... nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao, ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp. 9. Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. 10. Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, dự_án tài_trợ của nước_ngoài, các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án, hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; ( 2 ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các chương_trình, nhiệm_vụ, dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Điều 2 Quyết_định 699 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về ứng_phó biến_đổi khí_hậu : a ) Giúp_Bộ_trưởng tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; b ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 8 . Về khoa_học và công_nghệ : Tổ_chức triển_khai các dự_án , đề_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học công_nghệ về kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó biến_đổi khí_hậu ; chuyển_giao , ứng_dụng công_nghệ thân_thiện môi_trường trong sản_xuất công_nghiệp . 9 . Thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành về kỹ_thuật an_toàn thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . 10 . Về hợp_tác quốc_tế : Xây_dựng , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , dự_án tài_trợ của nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế trong lĩnh_vực kỹ_thuật an_toàn , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu trong ngành công_thương theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , trong việc ứng_phó biến_đổi khí_hậu thì Cục Kỹ_thuật an_toàn và Môi_trường công_nghiệp có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Giúp_Bộ_trưởng Bộ Công_Thương tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án , hoạt_động và quản_lý kinh_phí thực_hiện Chương_trình mục_tiêu Quốc_gia ứng_phó với biến_đổi khí_hậu của Bộ ; ( 2 ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các chương_trình , nhiệm_vụ , dự_án liên_quan đến biến_đổi khí_hậu thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ .
12,645
Thời_gian ký_kết hợp_đồng thi_công xây_dựng kể từ thời_điểm ra thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là bao_lâu ?
Sau khi rà_soát Luật Đấu_thầu 2013 và các văn_bản hướng_dẫn thì không thấy có quy_định cụ_thể cho thời_hạn phải ký_kết hợp_đồng sau khi có kết_quả trú: ... Sau khi rà_soát Luật Đấu_thầu 2013 và các văn_bản hướng_dẫn thì không thấy có quy_định cụ_thể cho thời_hạn phải ký_kết hợp_đồng sau khi có kết_quả trúng_thầu là bao_lâu. Hiện_tại, chỉ thấy có quy_định về việc không hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu nếu_như nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối hoàn_thiện hợp_đồng theo khoản 8 Điều 11 Luật Đấu_thầu 2013, cụ_thể như sau : Bảo_đảm dự_thầu... 8. Bảo_đảm dự_thầu không được hoàn_trả trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_thầu, nhà_đầu_tư rút hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất sau thời_điểm đóng thầu và trong thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất ; b ) Nhà_thầu, nhà_đầu_tư vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 của Luật này ; c ) Nhà_thầu, nhà_đầu_tư không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng theo quy_định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật này ; d ) Nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; đ ) Nhà_đầu_tư không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện
None
1
Sau khi rà_soát Luật Đấu_thầu 2013 và các văn_bản hướng_dẫn thì không thấy có quy_định cụ_thể cho thời_hạn phải ký_kết hợp_đồng sau khi có kết_quả trúng_thầu là bao_lâu . Hiện_tại , chỉ thấy có quy_định về việc không hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu nếu_như nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối hoàn_thiện hợp_đồng theo khoản 8 Điều 11 Luật Đấu_thầu 2013 , cụ_thể như sau : Bảo_đảm dự_thầu ... 8 . Bảo_đảm dự_thầu không được hoàn_trả trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư rút hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất sau thời_điểm đóng thầu và trong thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; b ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 của Luật này ; c ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng theo quy_định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật này ; d ) Nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; đ ) Nhà_đầu_tư không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng . Theo như quy_định này thì sau khi có thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ( hay còn gọi là thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu ) , các bên sẽ tiến_hành hoàn_thiện , kí_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày . Nếu quá thời_hạn này mà nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng thì sẽ không được hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu , trừ trường_hợp bất_khả_kháng . Tuy_nhiên , quy_định này không đồng_nghĩa với việc chỉ được phép ký_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày , quá 20 ngày thì không ký_kết hợp_đồng nữa . ( Hình từ Internet )
12,646
Thời_gian ký_kết hợp_đồng thi_công xây_dựng kể từ thời_điểm ra thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu là bao_lâu ?
Sau khi rà_soát Luật Đấu_thầu 2013 và các văn_bản hướng_dẫn thì không thấy có quy_định cụ_thể cho thời_hạn phải ký_kết hợp_đồng sau khi có kết_quả trú: ... kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; đ ) Nhà_đầu_tư không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng, trừ trường_hợp bất_khả_kháng. Theo như quy_định này thì sau khi có thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ( hay còn gọi là thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu ), các bên sẽ tiến_hành hoàn_thiện, kí_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày. Nếu quá thời_hạn này mà nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng thì sẽ không được hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu, trừ trường_hợp bất_khả_kháng. Tuy_nhiên, quy_định này không đồng_nghĩa với việc chỉ được phép ký_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày, quá 20 ngày thì không ký_kết hợp_đồng nữa. ( Hình từ Internet )
None
1
Sau khi rà_soát Luật Đấu_thầu 2013 và các văn_bản hướng_dẫn thì không thấy có quy_định cụ_thể cho thời_hạn phải ký_kết hợp_đồng sau khi có kết_quả trúng_thầu là bao_lâu . Hiện_tại , chỉ thấy có quy_định về việc không hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu nếu_như nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối hoàn_thiện hợp_đồng theo khoản 8 Điều 11 Luật Đấu_thầu 2013 , cụ_thể như sau : Bảo_đảm dự_thầu ... 8 . Bảo_đảm dự_thầu không được hoàn_trả trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư rút hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất sau thời_điểm đóng thầu và trong thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; b ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu dẫn đến phải huỷ thầu theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 của Luật này ; c ) Nhà_thầu , nhà_đầu_tư không thực_hiện biện_pháp bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng theo quy_định tại Điều 66 và Điều 72 của Luật này ; d ) Nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; đ ) Nhà_đầu_tư không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu hoặc đã hoàn_thiện hợp_đồng nhưng từ_chối ký hợp_đồng , trừ trường_hợp bất_khả_kháng . Theo như quy_định này thì sau khi có thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ( hay còn gọi là thông_báo trúng_thầu của bên mời_thầu ) , các bên sẽ tiến_hành hoàn_thiện , kí_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày . Nếu quá thời_hạn này mà nhà_thầu không tiến_hành hoặc từ_chối tiến_hành hoàn_thiện hợp_đồng thì sẽ không được hoàn_trả bảo_đảm dự_thầu , trừ trường_hợp bất_khả_kháng . Tuy_nhiên , quy_định này không đồng_nghĩa với việc chỉ được phép ký_kết hợp_đồng trong thời_hạn 20 ngày , quá 20 ngày thì không ký_kết hợp_đồng nữa . ( Hình từ Internet )
12,647
Bảo_đảm dự_thầu được áp_dụng đối_với các trường_hợp nào ?
Tuy_nhiên không phải mọi trường_hợp đều được áp_dụng bảo_đảm dự_thầu , việc bảo_đảm dự_thầu chỉ áp_dụng đối_với các trường_hợp đấu_thầu được quy_định : ... Tuy_nhiên không phải mọi trường_hợp đều được áp_dụng bảo_đảm dự_thầu , việc bảo_đảm dự_thầu chỉ áp_dụng đối_với các trường_hợp đấu_thầu được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Đấu_thầu 2013 , gồm có : - Đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế , chào_hàng cạnh_tranh đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp và gói_thầu hỗn_hợp ; - Đấu_thầu rộng_rãi và chỉ_định thầu đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư .
None
1
Tuy_nhiên không phải mọi trường_hợp đều được áp_dụng bảo_đảm dự_thầu , việc bảo_đảm dự_thầu chỉ áp_dụng đối_với các trường_hợp đấu_thầu được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Luật Đấu_thầu 2013 , gồm có : - Đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế , chào_hàng cạnh_tranh đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp và gói_thầu hỗn_hợp ; - Đấu_thầu rộng_rãi và chỉ_định thầu đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư .
12,648
Thời_gian cụ_thể trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm, thông_báo mời sơ_tuyển, thông_báo mời_thầu, thông_báo mời_chào hàng, gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế, kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế, kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Nhà_thầu phải nộp
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , thông_báo mời_chào hàng , gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn , phức_tạp , gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn , thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này , bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện , fax là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt .
12,649
Thời_gian cụ_thể trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế, kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày, hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày, hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước, kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày, hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày, hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế, kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. Trường_hợp cần_thiết, có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất nhung không
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , thông_báo mời_chào hàng , gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn , phức_tạp , gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn , thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này , bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện , fax là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt .
12,650
Thời_gian cụ_thể trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. Trường_hợp cần_thiết, có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu, hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày, kể từ ngày có
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , thông_báo mời_chào hàng , gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn , phức_tạp , gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn , thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này , bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện , fax là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt .
12,651
Thời_gian cụ_thể trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày, kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn, phức_tạp, gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn, thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày, kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp cần_thiết, có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này, bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , thông_báo mời_chào hàng , gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn , phức_tạp , gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn , thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này , bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện , fax là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt .
12,652
Thời_gian cụ_thể trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện, fax là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt.
None
1
Tại khoản 1 Điều 12 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định về 13 khoảng thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu như sau : 1 ) Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định ; 2 ) Hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên đăng_tải thông_báo mời nộp hồ_sơ quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , thông_báo mời_chào hàng , gửi thư mời_thầu đến trước thời_điểm đóng thầu ; 3 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời quan_tâm được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ quan_tâm trước thời_điểm đóng thầu ; 4 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 20 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời sơ_tuyển được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự sơ_tuyển trước thời_điểm đóng thầu ; 5 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ đề_xuất tối_thiểu là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ yêu_cầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ đề_xuất trước thời_điểm đóng thầu ; 6 ) Thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 20 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 40 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày đầu_tiên hồ_sơ mời_thầu được phát_hành đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Nhà_thầu phải nộp hồ_sơ dự_thầu trước thời_điểm đóng thầu ; 7 ) Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 20 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 45 ngày đối_với đấu_thầu trong nước , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thời_gian đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_đa là 30 ngày , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 40 ngày , hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 60 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu đến ngày bên mời_thầu trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể kéo_dài thời_gian đánh_giá hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất nhung không quá 20 ngày và phải bảo_đảm tiến_độ thực_hiện dự_án ; 8 ) Thời_gian thẩm_định tối_đa là 20 ngày cho từng nội_dung thẩm_định : kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ trình ; 9 ) Thời_gian phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 10 ) Thời_gian phê_duyệt hoặc có ý_kiến xử_lý về kết_quả lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 10 ngày , kể từ ngày nhận được tờ_trình đề_nghị phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu của bên mời_thầu hoặc báo_cáo thẩm_định trong trường_hợp có yêu_cầu thẩm_định ; 11 ) Thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất tối_đa là 180 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu ; trường_hợp gói_thầu quy_mô lớn , phức_tạp , gói_thầu đấu_thầu theo phương_thức hai giai_đoạn , thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu tối_đa là 210 ngày , kể từ ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cần_thiết , có_thể yêu_cầu gia_hạn thời_gian có hiệu_lực của hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất và phải bảo_đảm tiến_độ dự_án ; 12 ) Thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời_thầu đến các nhà_thầu đã nhận hồ_sơ mời_thầu tối_thiểu là 10 ngày đối_với đấu_thầu trong nước và 15 ngày đối_với đấu_thầu quốc_tế trước ngày có thời_điểm đóng thầu ; đối_với sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ yêu_cầu thì tối_thiểu là 03 ngày làm_việc trước ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ không đáp_ứng quy_định tại điểm này , bên mời_thầu thực_hiện gia_hạn thời_điểm đóng thầu tương_ứng bảo_đảm quy_định về thời_gian gửi văn_bản sửa_đổi hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu ; 13 ) Thời_hạn gửi văn_bản thông_báo kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cho các nhà_thầu tham_dự thầu theo đường bưu_điện , fax là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt .
12,653
Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do ai chọn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : ... Trọng_tài 1. Trọng_tài là người do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó lựa_chọn đảm_bảo đáp_ứng tiêu_chuẩn Trọng_tài do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. 2. Doanh_nghiệp phải bố_trí đủ số_lượng Trọng_tài cần_thiết để đảm_bảo việc giám_sát toàn_bộ từ khâu kiểm_tra tiêu_chuẩn ngựa đua, chó đua, đưa ngựa đua, chó đua vào điểm xuất_phát, quá_trình diễn ra trong cuộc đua và xác_định ngựa đua, chó đua khi về đích. Các Trọng_tài được tổ_chức thành Ban Trọng_tài, trong Ban Trọng_tài có một Trọng_tài chính để ra các quyết_định cuối_cùng của Ban Trọng_tài và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về các quyết_định của Ban Trọng_tài. 3. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa, đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi, quản_lý. Đối_chiếu với khoản 1 Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP thì Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn. Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : Trọng_tài 1 . Trọng_tài là người do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó lựa_chọn đảm_bảo đáp_ứng tiêu_chuẩn Trọng_tài do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . 2 . Doanh_nghiệp phải bố_trí đủ số_lượng Trọng_tài cần_thiết để đảm_bảo việc giám_sát toàn_bộ từ khâu kiểm_tra tiêu_chuẩn ngựa đua , chó đua , đưa ngựa đua , chó đua vào điểm xuất_phát , quá_trình diễn ra trong cuộc đua và xác_định ngựa đua , chó đua khi về đích . Các Trọng_tài được tổ_chức thành Ban Trọng_tài , trong Ban Trọng_tài có một Trọng_tài chính để ra các quyết_định cuối_cùng của Ban Trọng_tài và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về các quyết_định của Ban Trọng_tài . 3 . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa , đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . Đối_chiếu với khoản 1 Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP thì Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn . Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . ( Hình từ Internet )
12,654
Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do ai chọn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : ... ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn. Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi, quản_lý. ( Hình từ Internet ) Trọng_tài 1. Trọng_tài là người do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó lựa_chọn đảm_bảo đáp_ứng tiêu_chuẩn Trọng_tài do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. 2. Doanh_nghiệp phải bố_trí đủ số_lượng Trọng_tài cần_thiết để đảm_bảo việc giám_sát toàn_bộ từ khâu kiểm_tra tiêu_chuẩn ngựa đua, chó đua, đưa ngựa đua, chó đua vào điểm xuất_phát, quá_trình diễn ra trong cuộc đua và xác_định ngựa đua, chó đua khi về đích. Các Trọng_tài được tổ_chức thành Ban Trọng_tài, trong Ban Trọng_tài có một Trọng_tài chính để ra các quyết_định cuối_cùng của Ban Trọng_tài và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về các quyết_định của Ban Trọng_tài. 3. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa, đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó phải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : Trọng_tài 1 . Trọng_tài là người do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó lựa_chọn đảm_bảo đáp_ứng tiêu_chuẩn Trọng_tài do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . 2 . Doanh_nghiệp phải bố_trí đủ số_lượng Trọng_tài cần_thiết để đảm_bảo việc giám_sát toàn_bộ từ khâu kiểm_tra tiêu_chuẩn ngựa đua , chó đua , đưa ngựa đua , chó đua vào điểm xuất_phát , quá_trình diễn ra trong cuộc đua và xác_định ngựa đua , chó đua khi về đích . Các Trọng_tài được tổ_chức thành Ban Trọng_tài , trong Ban Trọng_tài có một Trọng_tài chính để ra các quyết_định cuối_cùng của Ban Trọng_tài và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về các quyết_định của Ban Trọng_tài . 3 . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa , đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . Đối_chiếu với khoản 1 Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP thì Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn . Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . ( Hình từ Internet )
12,655
Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do ai chọn ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : ... các quyết_định của Ban Trọng_tài. 3. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa, đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa, đặt_cược đua chó phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi, quản_lý. Đối_chiếu với khoản 1 Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP thì Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn. Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi, quản_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP có quy_định về Trọng_tài như sau : Trọng_tài 1 . Trọng_tài là người do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó lựa_chọn đảm_bảo đáp_ứng tiêu_chuẩn Trọng_tài do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . 2 . Doanh_nghiệp phải bố_trí đủ số_lượng Trọng_tài cần_thiết để đảm_bảo việc giám_sát toàn_bộ từ khâu kiểm_tra tiêu_chuẩn ngựa đua , chó đua , đưa ngựa đua , chó đua vào điểm xuất_phát , quá_trình diễn ra trong cuộc đua và xác_định ngựa đua , chó đua khi về đích . Các Trọng_tài được tổ_chức thành Ban Trọng_tài , trong Ban Trọng_tài có một Trọng_tài chính để ra các quyết_định cuối_cùng của Ban Trọng_tài và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về các quyết_định của Ban Trọng_tài . 3 . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa , đua chó tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa , đặt_cược đua chó phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . Đối_chiếu với khoản 1 Điều 28 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP thì Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa do doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược lựa_chọn . Việc lựa_chọn sẽ cần tuân_thủ theo các tiêu_chuẩn do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . Trước khi tổ_chức các cuộc đua ngựa tối_thiểu 05 ngày làm_việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa phải gửi danh_sách Trọng_tài cho Hội_đồng giám_sát cuộc đua để theo_dõi , quản_lý . ( Hình từ Internet )
12,656
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định ra sao ? Trọng_tài có nhiệm_vụ gì ?
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BVHTTDL như sau : ... - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Nắm vững Điều_lệ đua ngựa. Theo đó, nhiệm_vụ của Trọng_tài được phân_chia theo các chức_danh khác nhau. Cụ_thể như sau : - Trọng_tài chính có nhiệm_vụ : Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Ban trọng_tài ; quyết_định ngựa đua bị loại trước khi diễn ra cuộc đua trong trường_hợp có sự gian_lận ; ra các quyết_định cuối_cùng của Ban trọng_tài về cuộc đua trên cơ_sở xem_xét kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các trọng_tài khác ; ký và gửi Hội_đồng giám_sát cuộc đua biên_bản xác_định kết_quả cuộc đua ; - Trọng_tài cân có nhiệm_vụ : Cân nài ngựa trước khi bắt_đầu cuộc đua và sau khi kết_thúc cuộc đua ; bốc_thăm số chuồng xuất_phát cho nài ngựa và ngựa đua ; nhận_dạng ngựa đua căn_cứ vào lý_lịch ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài xuất_phát có nhiệm_vụ : Đưa ngựa đua vào vị_trí xuất_phát ; kiểm_tra các trang_thiết_bị của nài ngựa và ngựa đua ; phát lệnh xuất_phát cuộc đua ; giám_sát việc đưa ngựa đua và nài ngựa về khu_vực nhà
None
1
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BVHTTDL như sau : - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Nắm vững Điều_lệ đua ngựa . Theo đó , nhiệm_vụ của Trọng_tài được phân_chia theo các chức_danh khác nhau . Cụ_thể như sau : - Trọng_tài chính có nhiệm_vụ : Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Ban trọng_tài ; quyết_định ngựa đua bị loại trước khi diễn ra cuộc đua trong trường_hợp có sự gian_lận ; ra các quyết_định cuối_cùng của Ban trọng_tài về cuộc đua trên cơ_sở xem_xét kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các trọng_tài khác ; ký và gửi Hội_đồng giám_sát cuộc đua biên_bản xác_định kết_quả cuộc đua ; - Trọng_tài cân có nhiệm_vụ : Cân nài ngựa trước khi bắt_đầu cuộc đua và sau khi kết_thúc cuộc đua ; bốc_thăm số chuồng xuất_phát cho nài ngựa và ngựa đua ; nhận_dạng ngựa đua căn_cứ vào lý_lịch ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài xuất_phát có nhiệm_vụ : Đưa ngựa đua vào vị_trí xuất_phát ; kiểm_tra các trang_thiết_bị của nài ngựa và ngựa đua ; phát lệnh xuất_phát cuộc đua ; giám_sát việc đưa ngựa đua và nài ngựa về khu_vực nhà cân sau khi ngựa đua về đích ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài trên đường_đua có nhiệm_vụ : Giám_sát , phát_hiện các hành_vi vi_phạm Điều_lệ đua của nài ngựa và ngựa đưa ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài đích đến có nhiệm_vụ : Xác_định thứ_hạng về đích của từng ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài thư_ký có nhiệm_vụ : Tổng_hợp , ký và gửi biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao của các trọng_tài cho trọng_tài chính .
12,657
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định ra sao ? Trọng_tài có nhiệm_vụ gì ?
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BVHTTDL như sau : ... đua vào vị_trí xuất_phát ; kiểm_tra các trang_thiết_bị của nài ngựa và ngựa đua ; phát lệnh xuất_phát cuộc đua ; giám_sát việc đưa ngựa đua và nài ngựa về khu_vực nhà cân sau khi ngựa đua về đích ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài trên đường_đua có nhiệm_vụ : Giám_sát, phát_hiện các hành_vi vi_phạm Điều_lệ đua của nài ngựa và ngựa đưa ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài đích đến có nhiệm_vụ : Xác_định thứ_hạng về đích của từng ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài thư_ký có nhiệm_vụ : Tổng_hợp, ký và gửi biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao của các trọng_tài cho trọng_tài chính.
None
1
Tiêu_chuẩn lựa_chọn Trọng_tài trong đặt_cược đua ngựa được quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BVHTTDL như sau : - Từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; - Nắm vững Điều_lệ đua ngựa . Theo đó , nhiệm_vụ của Trọng_tài được phân_chia theo các chức_danh khác nhau . Cụ_thể như sau : - Trọng_tài chính có nhiệm_vụ : Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên Ban trọng_tài ; quyết_định ngựa đua bị loại trước khi diễn ra cuộc đua trong trường_hợp có sự gian_lận ; ra các quyết_định cuối_cùng của Ban trọng_tài về cuộc đua trên cơ_sở xem_xét kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của các trọng_tài khác ; ký và gửi Hội_đồng giám_sát cuộc đua biên_bản xác_định kết_quả cuộc đua ; - Trọng_tài cân có nhiệm_vụ : Cân nài ngựa trước khi bắt_đầu cuộc đua và sau khi kết_thúc cuộc đua ; bốc_thăm số chuồng xuất_phát cho nài ngựa và ngựa đua ; nhận_dạng ngựa đua căn_cứ vào lý_lịch ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài xuất_phát có nhiệm_vụ : Đưa ngựa đua vào vị_trí xuất_phát ; kiểm_tra các trang_thiết_bị của nài ngựa và ngựa đua ; phát lệnh xuất_phát cuộc đua ; giám_sát việc đưa ngựa đua và nài ngựa về khu_vực nhà cân sau khi ngựa đua về đích ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài trên đường_đua có nhiệm_vụ : Giám_sát , phát_hiện các hành_vi vi_phạm Điều_lệ đua của nài ngựa và ngựa đưa ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài đích đến có nhiệm_vụ : Xác_định thứ_hạng về đích của từng ngựa đua ; ký biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao và gửi cho trọng_tài thư_ký ; - Trọng_tài thư_ký có nhiệm_vụ : Tổng_hợp , ký và gửi biên_bản xác_định kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao của các trọng_tài cho trọng_tài chính .
12,658
Doanh_nghiệp lựa_chọn Trọng_tài đua ngựa không tuân theo quy_định pháp_luật thì bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Căn_cứ Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh đặt_cược và trò_chơi có thưởng . Các hành_vi vi_phạm quy_định : ... Căn_cứ Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh đặt_cược và trò_chơi có thưởng . Các hành_vi vi_phạm quy_định về Trọng_tài trong các doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua được xử_lý theo Điều 21 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức đua ngựa , đua chó 1 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về ngựa đua , chó đua , nài ngựa và Trọng_tài theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đọng đối_với hành_vi vi_phạm các điều_kiện về tổ_chức đua ngựa , đua chó theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa lựa_chọn Trọng_tài đua ngựa không tuân theo các quy_định pháp_luật sẽ bị phạt tiền từ 90 triệu đồng đến 100 triệu đồng .
None
1
Căn_cứ Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kinh_doanh đặt_cược và trò_chơi có thưởng . Các hành_vi vi_phạm quy_định về Trọng_tài trong các doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua được xử_lý theo Điều 21 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về tổ_chức đua ngựa , đua chó 1 . Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về ngựa đua , chó đua , nài ngựa và Trọng_tài theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đọng đối_với hành_vi vi_phạm các điều_kiện về tổ_chức đua ngựa , đua chó theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , việc doanh_nghiệp kinh_doanh đặt_cược đua ngựa lựa_chọn Trọng_tài đua ngựa không tuân theo các quy_định pháp_luật sẽ bị phạt tiền từ 90 triệu đồng đến 100 triệu đồng .
12,659
Xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 : ... Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư, kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chuẩn_bị đề_nghị xây_dựng dự_án Luật Đấu_thầu ( sửa_đổi ), dự_án Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) trình Quốc_hội cho ý_kiến và thông_qua ; đề_nghị xây_dựng Luật Khu công_nghiệp, khu kinh_tế. - Hoàn_thiện, trình Chính_phủ ban_hành ( i ) Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành Chương_trình hành_động thực_hiện Chiến_lược hợp_tác đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021-2030, Nghị_quyết của Chính_phủ về những nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu cải_thiện môi_trường kinh_doanh, nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia năm 2023. - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành các Quyết_định : Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu, thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số 2 2/2021 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ
None
1
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chuẩn_bị đề_nghị xây_dựng dự_án Luật Đấu_thầu ( sửa_đổi ) , dự_án Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) trình Quốc_hội cho ý_kiến và thông_qua ; đề_nghị xây_dựng Luật Khu công_nghiệp , khu kinh_tế . - Hoàn_thiện , trình Chính_phủ ban_hành ( i ) Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành Chương_trình hành_động thực_hiện Chiến_lược hợp_tác đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021-2030 , Nghị_quyết của Chính_phủ về những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu cải_thiện môi_trường kinh_doanh , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia năm 2023 . - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành các Quyết_định : Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số  2 2/2021 / QĐ-TTg  của Thủ_tướng Chính_phủ về Tiêu_chí phân_loại doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại , thoái vốn giai_đoạn 2021-2025 , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ; Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh .
12,660
Xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 : ... Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu, thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số 2 2/2021 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về Tiêu_chí phân_loại doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu, sắp_xếp lại, thoái vốn giai_đoạn 2021-2025, Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ; Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh.Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư, kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chuẩn_bị đề_nghị xây_dựng dự_án Luật Đấu_thầu ( sửa_đổi ), dự_án Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) trình Quốc_hội cho ý_kiến và thông_qua ; đề_nghị xây_dựng Luật Khu công_nghiệp, khu kinh_tế. - Hoàn_thiện, trình Chính_phủ ban_hành ( i ) Nghị_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành
None
1
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chuẩn_bị đề_nghị xây_dựng dự_án Luật Đấu_thầu ( sửa_đổi ) , dự_án Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) trình Quốc_hội cho ý_kiến và thông_qua ; đề_nghị xây_dựng Luật Khu công_nghiệp , khu kinh_tế . - Hoàn_thiện , trình Chính_phủ ban_hành ( i ) Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành Chương_trình hành_động thực_hiện Chiến_lược hợp_tác đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021-2030 , Nghị_quyết của Chính_phủ về những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu cải_thiện môi_trường kinh_doanh , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia năm 2023 . - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành các Quyết_định : Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số  2 2/2021 / QĐ-TTg  của Thủ_tướng Chính_phủ về Tiêu_chí phân_loại doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại , thoái vốn giai_đoạn 2021-2025 , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ; Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh .
12,661
Xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 : ... điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành Chương_trình hành_động thực_hiện Chiến_lược hợp_tác đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021-2030, Nghị_quyết của Chính_phủ về những nhiệm_vụ, giải_pháp chủ_yếu cải_thiện môi_trường kinh_doanh, nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia năm 2023. - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành các Quyết_định : Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu, thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số 2 2/2021 / QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ về Tiêu_chí phân_loại doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu, sắp_xếp lại, thoái vốn giai_đoạn 2021-2025, Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ; Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh.
None
1
Tại tiểu_mục 4 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về xây_dựng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm cải_thiện môi_trường đầu_tư , kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chuẩn_bị đề_nghị xây_dựng dự_án Luật Đấu_thầu ( sửa_đổi ) , dự_án Luật Hợp_tác_xã ( sửa_đổi ) trình Quốc_hội cho ý_kiến và thông_qua ; đề_nghị xây_dựng Luật Khu công_nghiệp , khu kinh_tế . - Hoàn_thiện , trình Chính_phủ ban_hành ( i ) Nghị_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 39/2029/NĐ-CP ngày 10/5/2019 về tổ_chức và hoạt_động của Quỹ phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; ( ii ) Nghị_quyết của Chính_phủ ban_hành Chương_trình hành_động thực_hiện Chiến_lược hợp_tác đầu_tư nước_ngoài giai_đoạn 2021-2030 , Nghị_quyết của Chính_phủ về những nhiệm_vụ , giải_pháp chủ_yếu cải_thiện môi_trường kinh_doanh , nâng cao năng_lực cạnh_tranh quốc_gia năm 2023 . - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành các Quyết_định : Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ về Danh_mục doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , thoái vốn và sắp_xếp giai_đoạn 2021-2025 theo quy_định tại Quyết_định số  2 2/2021 / QĐ-TTg  của Thủ_tướng Chính_phủ về Tiêu_chí phân_loại doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thực_hiện chuyển_đổi sở_hữu , sắp_xếp lại , thoái vốn giai_đoạn 2021-2025 , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Ban Chỉ_đạo quốc_gia về tăng_trưởng xanh ; Kế_hoạch hành_động quốc_gia về tăng_trưởng xanh .
12,662
Quản_lý_nhà_nước về đấu_thầu trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về đấu_thầu được quy_định tại tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_: ... Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về đấu_thầu được quy_định tại tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư cụ_thể là xây_dựng , trình ban_hành các Thông_tư : Thông_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về lựa_chọn nhà_thầu , quản_lý , sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu , bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả và lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; Thông_tư quy_định chi_tiết về đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng ; Thông_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu tư_vấn đối_với gói_thầu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Hiệp_định CPTPP , Hiệp_định EVFTA , Hiệp_định UKVFTA ; Thông_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn đối_với gói_thầu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Hiệp_định CPTPP , Hiệp_định EVFTA , Hiệp_định UKVFTA .
None
1
Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về đấu_thầu được quy_định tại tiểu_mục 5 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư cụ_thể là xây_dựng , trình ban_hành các Thông_tư : Thông_tư quy_định chi_tiết việc cung_cấp , đăng_tải thông_tin về lựa_chọn nhà_thầu , quản_lý , sử_dụng giá_trị bảo_đảm dự_thầu , bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng không được hoàn_trả và lựa_chọn nhà_thầu trên Hệ_thống mạng đấu_thầu Quốc_gia ; Thông_tư quy_định chi_tiết về đăng_tải thông_tin và lựa_chọn nhà_đầu_tư qua mạng ; Thông_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu tư_vấn đối_với gói_thầu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Hiệp_định CPTPP , Hiệp_định EVFTA , Hiệp_định UKVFTA ; Thông_tư quy_định chi_tiết lập hồ_sơ mời_thầu dịch_vụ phi tư_vấn đối_với gói_thầu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Hiệp_định CPTPP , Hiệp_định EVFTA , Hiệp_định UKVFTA .
12,663
Quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Đối_với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch thì tại tiểu_mục 6 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_t. ... Đối_với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch thì tại tiểu_mục 6 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định cụ_thể là tập_trung triển_khai thực_hiện Luật Quy_hoạch và các luật sửa_đổi bổ_sung các luật có quy_định liên_quan đến quy_hoạch để đảm_bảo đồng_bộ , thống_nhất pháp_luật về quy_hoạch ; rà_soát , đánh_giá lại kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; tiếp_tục triển_khai thực_hiện lập quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và 05 quy_hoạch_vùng ; xây_dựng , trình ban_hành Thông_tư hướng_dẫn việc quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về quy_hoạch .
None
1
Đối_với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch thì tại tiểu_mục 6 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định cụ_thể là tập_trung triển_khai thực_hiện Luật Quy_hoạch và các luật sửa_đổi bổ_sung các luật có quy_định liên_quan đến quy_hoạch để đảm_bảo đồng_bộ , thống_nhất pháp_luật về quy_hoạch ; rà_soát , đánh_giá lại kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; tiếp_tục triển_khai thực_hiện lập quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và 05 quy_hoạch_vùng ; xây_dựng , trình ban_hành Thông_tư hướng_dẫn việc quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về quy_hoạch .
12,664
Cải_cách hành_chính trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng: ... Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về việc cải_cách hành_chính trong thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí cụ_thể như sau : - Trình_Chính phủ ban_hành Nghị_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tiếp_tục kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức bộ_máy theo hướng tinh_gọn và có cơ_chế quan_hệ phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị trong Bộ để bảo_đảm xử_lý và giải_quyết các công_việc được giao một_cách nhanh gọn, hiệu_quả nhất, bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ. - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo, điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ, nhất_là trong công_tác kế_hoạch đầu_tư và điều_hành kinh_tế vĩ_mô, hướng tới các mục_tiêu đã đặt ra trong xây_dựng Chính_phủ_điện_tử. Đẩy_mạnh việc gửi, nhận văn_bản điện_tử qua mạng. Ngoài_ra, trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí, ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên, Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý, sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về việc cải_cách hành_chính trong thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí cụ_thể như sau : - Trình_Chính phủ ban_hành Nghị_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tiếp_tục kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức bộ_máy theo hướng tinh_gọn và có cơ_chế quan_hệ phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị trong Bộ để bảo_đảm xử_lý và giải_quyết các công_việc được giao một_cách nhanh gọn , hiệu_quả nhất , bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo , điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ , nhất_là trong công_tác kế_hoạch đầu_tư và điều_hành kinh_tế vĩ_mô , hướng tới các mục_tiêu đã đặt ra trong xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . Đẩy_mạnh việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua mạng . Ngoài_ra , trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí , ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên , Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công và quản_lý chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
12,665
Cải_cách hành_chính trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng: ... qua mạng. Ngoài_ra, trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí, ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên, Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý, sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công và quản_lý chương_trình mục_tiêu quốc_gia. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về việc cải_cách hành_chính trong thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí cụ_thể như sau : - Trình_Chính phủ ban_hành Nghị_định quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. - Tiếp_tục kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức bộ_máy theo hướng tinh_gọn và có cơ_chế quan_hệ phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị trong Bộ để bảo_đảm xử_lý và giải_quyết các công_việc được giao một_cách nhanh gọn, hiệu_quả nhất, bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ. - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo, điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ, nhất_là
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về việc cải_cách hành_chính trong thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí cụ_thể như sau : - Trình_Chính phủ ban_hành Nghị_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tiếp_tục kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức bộ_máy theo hướng tinh_gọn và có cơ_chế quan_hệ phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị trong Bộ để bảo_đảm xử_lý và giải_quyết các công_việc được giao một_cách nhanh gọn , hiệu_quả nhất , bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo , điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ , nhất_là trong công_tác kế_hoạch đầu_tư và điều_hành kinh_tế vĩ_mô , hướng tới các mục_tiêu đã đặt ra trong xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . Đẩy_mạnh việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua mạng . Ngoài_ra , trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí , ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên , Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công và quản_lý chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
12,666
Cải_cách hành_chính trong việc thực_hiện Chương_trình tiết_kiệm chống lãng_phí ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng: ... nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ. - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo, điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ, nhất_là trong công_tác kế_hoạch đầu_tư và điều_hành kinh_tế vĩ_mô, hướng tới các mục_tiêu đã đặt ra trong xây_dựng Chính_phủ_điện_tử. Đẩy_mạnh việc gửi, nhận văn_bản điện_tử qua mạng. Ngoài_ra, trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí, ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên, Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý, sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; quản_lý, sử_dụng vốn đầu_tư công và quản_lý chương_trình mục_tiêu quốc_gia. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 8 Mục II_Chương_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 960 / QĐ-BKHĐT năm 2022 về Chương_trình thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí năm 2022 của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quy_định về việc cải_cách hành_chính trong thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí cụ_thể như sau : - Trình_Chính phủ ban_hành Nghị_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Tiếp_tục kiện_toàn cơ_cấu tổ_chức bộ_máy theo hướng tinh_gọn và có cơ_chế quan_hệ phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị trong Bộ để bảo_đảm xử_lý và giải_quyết các công_việc được giao một_cách nhanh gọn , hiệu_quả nhất , bảo_đảm thực_hiện đầy_đủ chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong chỉ_đạo , điều_hành qua mạng ở tất_cả các đơn_vị thuộc Bộ , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin ở các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ , nhất_là trong công_tác kế_hoạch đầu_tư và điều_hành kinh_tế vĩ_mô , hướng tới các mục_tiêu đã đặt ra trong xây_dựng Chính_phủ_điện_tử . Đẩy_mạnh việc gửi , nhận văn_bản điện_tử qua mạng . Ngoài_ra , trong Chương_trình thực_hiện tiết_kiệm chống lãng_phí , ngoài các nhiệm_vụ trọng_tâm trên , Chương_trình còn những nhiệm_vụ trọng_tâm là quản_lý , sử_dụng kinh_phí chi thường_xuyên của ngân_sách nhà_nước ; quản_lý , sử_dụng vốn đầu_tư công và quản_lý chương_trình mục_tiêu quốc_gia . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
12,667
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ 1. Định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành. 2. Trường_hợp cần_thiết, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức. 3. Văn_phòng chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Nội_dung phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình Lãnh_đạo Bộ_duyệt trước khi công_bố. Như_vậy, định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Trường_hợp cần_thiết, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức. Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 thì Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo. ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử của
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ 1 . Định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 2 . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . 3 . Văn_phòng chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình Lãnh_đạo Bộ_duyệt trước khi công_bố . Như_vậy , định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 thì Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp . ( Hình từ Internet )
12,668
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo. ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng, phát phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ 1 . Định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Việc tổ_chức họp_báo thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 2 . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . 3 . Văn_phòng chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị liên_quan chuẩn_bị nội_dung cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Nội_dung phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải trình Lãnh_đạo Bộ_duyệt trước khi công_bố . Như_vậy , định_kỳ 3 tháng_một lần tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trường_hợp cần_thiết , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban hàng tuần do Ban Tuyên_giáo Trung_ương phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổ_chức . Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 thì Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí mà báo_chí đã đăng không chính_xác như thông_tin đã được cung_cấp . ( Hình từ Internet )
12,669
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ). Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin. Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức, viên_chức, người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin . Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch , tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học , bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh , sinh_viên và công_tác quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh , sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh , sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học , bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học , công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học , công_nghệ và môi_trường . - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua , khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính , phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam . Ngoài các lĩnh_vực nêu trên , khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp cần phải làm rõ , giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin .
12,670
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... và quản_lý công_chức, viên_chức, người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch, tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học, bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh, sinh_viên và công_tác quân_sự, quốc_phòng, an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh, sinh_viên là
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin . Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch , tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học , bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh , sinh_viên và công_tác quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh , sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh , sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học , bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học , công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học , công_nghệ và môi_trường . - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua , khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính , phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam . Ngoài các lĩnh_vực nêu trên , khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp cần phải làm rõ , giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin .
12,671
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... và công_tác quân_sự, quốc_phòng, an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh, sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh, sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học, bảo_vệ, chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học, công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học, công_nghệ và môi_trường. - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua, khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính, phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin . Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch , tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học , bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh , sinh_viên và công_tác quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh , sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh , sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học , bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học , công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học , công_nghệ và môi_trường . - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua , khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính , phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam . Ngoài các lĩnh_vực nêu trên , khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp cần phải làm rõ , giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin .
12,672
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng, chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam. Ngoài các lĩnh_vực nêu trên, khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 2. Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Trong trường_hợp cần phải làm rõ
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin . Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch , tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học , bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh , sinh_viên và công_tác quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh , sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh , sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học , bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học , công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học , công_nghệ và môi_trường . - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua , khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính , phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam . Ngoài các lĩnh_vực nêu trên , khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp cần phải làm rõ , giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin .
12,673
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : ... cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 2. Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Trong trường_hợp cần phải làm rõ, giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị. Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin.
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : a ) Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; b ) Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ email của Người_phát_ngôn được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin . Cụ_thể như sau : - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về tổ_chức bộ_máy và quản_lý công_chức , viên_chức , người lao_động đối_với các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ là Vụ trưởng Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác kế_hoạch , tài_chính là Vụ trưởng Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục mầm_non là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Mầm_non ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục tiểu_học là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Tiểu_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục trung_học , bao_gồm trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Trung_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục đại_học và đào_tạo giáo_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục đại_học ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thường_xuyên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục thường_xuyên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục dân_tộc là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Dân_tộc ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho học_sinh , sinh_viên và công_tác quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Quốc_phòng và an_ninh ; - Lĩnh quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục chính_trị và công_tác học_sinh , sinh_viên là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục chính_trị và Công_tác học_sinh , sinh_viên ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về giáo_dục thể_chất ; hoạt_động thể_dục thể_thao ; công_tác y_tế trường_học , bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em và phòng_chống tai_nạn thương_tích là Vụ trưởng Vụ Giáo_dục Thể_chất ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hoạt_động khoa_học , công_nghệ và bảo_vệ môi_trường là Vụ trưởng Vụ Khoa_học , công_nghệ và môi_trường . - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành bằng pháp_luật trong ngành giáo_dục và tổ_chức thực_hiện công_tác pháp_chế là Vụ trưởng Vụ Pháp_chế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thi_đua , khen_thưởng là Vụ trưởng Vụ Thi_đua - khen_thưởng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác thanh_tra hành_chính , phòng_chống tham_nhũng ; thanh_tra chuyên_ngành ; công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tố_cáo là Chánh_Thanh_tra Bộ ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác đảm_bảo và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; thi và đánh_giá chất_lượng giáo_dục ; quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ trong phạm_vi quản_lý của Bộ là Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về hợp_tác và hội_nhập quốc_tế trong lĩnh_vực giáo_dục và đào_tạo là Cục trưởng Cục Hợp_tác Quốc_tế ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_tác phát_triển đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục là Cục trưởng Cục Nhà_giáo và Cán_bộ quản_lý giáo_dục ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về công_nghệ_thông_tin trong ngành giáo_dục là Cục trưởng Cục Công_nghệ_thông_tin ; - Lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước và hoạt_động của ngành về cơ_sở vật_chất và thiết_bị trường_học là Cục trưởng Cục Cơ_sở vật_chất ; - Lĩnh_vực về khoa_học giáo_dục là Viện trưởng Viện Khoa_học Giáo_dục Việt_Nam . Ngoài các lĩnh_vực nêu trên , khi cần Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chỉ_định Thủ_trưởng thuộc một đơn_vị liên_quan phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Bộ_trưởng uỷ_quyền cho các Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Trong trường_hợp cần phải làm rõ , giải_trình thông_tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , Thứ_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị được giao cung_cấp thông_tin phải chịu trách_nhiệm chính và phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để xử_lý kịp_thời . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin chính_thức cho báo_chí của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo gồm : - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Một đồng_chí Thứ_trưởng được Bộ_trưởng giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; - Bộ_trưởng uỷ_quyền cho Thứ_trưởng phát_ngôn theo lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ phát_ngôn theo lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị . Người được uỷ_quyền phát_ngôn phối_hợp với Người_phát_ngôn trong quá_trình phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng về nội_dung thông_tin .
12,674
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin t: ... Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất như sau : - Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : + Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về sự_kiện, hoặc vấn_đề quan_trọng, gây tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành giáo_dục nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng thông_tin, định_hướng dư_luận ; Trường_hợp xảy ra sự_kiện cần có ngay ý_kiến ban_đầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng, kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và cung_cấp thông_tin về các sự_kiện, vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý, Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất như sau : - Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : + Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về sự_kiện , hoặc vấn_đề quan_trọng , gây tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành giáo_dục nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng thông_tin , định_hướng dư_luận ; Trường_hợp xảy ra sự_kiện cần có ngay ý_kiến ban_đầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng , kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý , Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật .
12,675
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin t: ... đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý, Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất như sau : - Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : + Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về sự_kiện, hoặc vấn_đề quan_trọng, gây tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành giáo_dục nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng thông_tin, định_hướng dư_luận ; Trường_hợp xảy ra sự_kiện cần có ngay ý_kiến ban_đầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng, kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất như sau : - Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : + Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về sự_kiện , hoặc vấn_đề quan_trọng , gây tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành giáo_dục nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng thông_tin , định_hướng dư_luận ; Trường_hợp xảy ra sự_kiện cần có ngay ý_kiến ban_đầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng , kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý , Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật .
12,676
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong trường_hợp đột_xuất nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin t: ... cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng, kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và cung_cấp thông_tin về các sự_kiện, vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý, Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 22 / QĐ-BGDĐT năm 2019 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trong trường_hợp đột_xuất như sau : - Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau đây : + Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về sự_kiện , hoặc vấn_đề quan_trọng , gây tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành giáo_dục nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng thông_tin , định_hướng dư_luận ; Trường_hợp xảy ra sự_kiện cần có ngay ý_kiến ban_đầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất là 6 tiếng , kể từ khi sự_kiện xảy ra ; + Khi cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn và cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã được nêu trên báo_chí ; + Khi có căn_cứ cho rằng báo_chí đăng_tải thông_tin sai sự_thật thuộc lĩnh_vực do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quản_lý , Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó phải đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật .
12,677
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động khi nghỉ thai_sản có được ký những giấy_tờ của công_ty hay không ?
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết tại khoản 4 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu :... 3. Công_việc được làm, không được làm và nghĩa_vụ gắn với kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc. 4. Địa_điểm làm_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc. 5. Thời_hạn của hợp_đồng lao_động do hai bên thoả_thuận tối_đa không quá 36 tháng. Đối_với người lao_động là người nước_ngoài được thuê làm giám_đốc thì thời_hạn hợp_đồng lao_động không vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 6. Nội_dung, thời_hạn, trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm. 7. Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động, bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết tại khoản 4 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu : ... 3 . Công_việc được làm , không được làm và nghĩa_vụ gắn với kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 4 . Địa_điểm làm_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 5 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động do hai bên thoả_thuận tối_đa không quá 36 tháng . Đối_với người lao_động là người nước_ngoài được thuê làm giám_đốc thì thời_hạn hợp_đồng lao_động không vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 6 . Nội_dung , thời_hạn , trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm . 7 . Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động được thuê làm giám_đốc để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hiệu_quả thực_hiện công_việc của người được thuê làm giám_đốc ; c ) Các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quy_chế làm_việc đối_với giám_đốc ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc về : trả lương , thưởng ; đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; e ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . 8 . Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm giám_đốc , bao_gồm : a ) Thực_hiện các công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Báo_cáo , đề_xuất giải_pháp xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng về vốn , tài_sản , lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương , thưởng ; thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; chế_độ khác do hai bên thoả_thuận ; đ ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . ... Căn_cứ trên quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động trong một công_ty do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Ngoài_ra , theo Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . 2 . Trong thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , có_thể thấy pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ ( người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động ) thực_hiện công_việc ký các giấy_tờ hồ_sơ của công_ty khi nghỉ thai_sản . Trong trường_hợp của bạn khi uỷ_quyền cho Trưởng phòng thay_mặt ký và giải_quyết một_số giấy_tờ của công_ty thì không hề mất đi quyền của mình nên việc ký_kết giấy_tờ là không vi_phạm pháp_luật và các hồ_sơ , giấy_tờ được ký_kết trong thời_gian trên hoàn_toàn hợp_pháp . ( Hình từ Internet )
12,678
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động khi nghỉ thai_sản có được ký những giấy_tờ của công_ty hay không ?
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm. 7. Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động, bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động được thuê làm giám_đốc để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá hiệu_quả thực_hiện công_việc của người được thuê làm giám_đốc ; c ) Các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quy_chế làm_việc đối_với giám_đốc ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc về : trả lương, thưởng ; đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; trang_bị phương_tiện làm_việc, đi_lại, ăn, ở ; đào_tạo, bồi_dưỡng ; e ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận. 8. Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm giám_đốc, bao_gồm : a ) Thực_hiện các công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Báo_cáo, đề_xuất giải_pháp xử_lý những khó_khăn, vướng_mắc trong quá_trình thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng về vốn, tài_sản, lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương, thưởng
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết tại khoản 4 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu : ... 3 . Công_việc được làm , không được làm và nghĩa_vụ gắn với kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 4 . Địa_điểm làm_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 5 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động do hai bên thoả_thuận tối_đa không quá 36 tháng . Đối_với người lao_động là người nước_ngoài được thuê làm giám_đốc thì thời_hạn hợp_đồng lao_động không vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 6 . Nội_dung , thời_hạn , trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm . 7 . Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động được thuê làm giám_đốc để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hiệu_quả thực_hiện công_việc của người được thuê làm giám_đốc ; c ) Các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quy_chế làm_việc đối_với giám_đốc ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc về : trả lương , thưởng ; đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; e ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . 8 . Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm giám_đốc , bao_gồm : a ) Thực_hiện các công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Báo_cáo , đề_xuất giải_pháp xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng về vốn , tài_sản , lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương , thưởng ; thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; chế_độ khác do hai bên thoả_thuận ; đ ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . ... Căn_cứ trên quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động trong một công_ty do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Ngoài_ra , theo Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . 2 . Trong thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , có_thể thấy pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ ( người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động ) thực_hiện công_việc ký các giấy_tờ hồ_sơ của công_ty khi nghỉ thai_sản . Trong trường_hợp của bạn khi uỷ_quyền cho Trưởng phòng thay_mặt ký và giải_quyết một_số giấy_tờ của công_ty thì không hề mất đi quyền của mình nên việc ký_kết giấy_tờ là không vi_phạm pháp_luật và các hồ_sơ , giấy_tờ được ký_kết trong thời_gian trên hoàn_toàn hợp_pháp . ( Hình từ Internet )
12,679
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động khi nghỉ thai_sản có được ký những giấy_tờ của công_ty hay không ?
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng về vốn, tài_sản, lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương, thưởng ; thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; trang_bị phương_tiện làm_việc, đi_lại, ăn, ở ; bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; đào_tạo, bồi_dưỡng ; chế_độ khác do hai bên thoả_thuận ; đ ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận.... Căn_cứ trên quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động trong một công_ty do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. Ngoài_ra, theo Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản 1. Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng. Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi, cứ mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. 2. Trong thời_gian nghỉ thai_sản, lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội....
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết tại khoản 4 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu : ... 3 . Công_việc được làm , không được làm và nghĩa_vụ gắn với kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 4 . Địa_điểm làm_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 5 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động do hai bên thoả_thuận tối_đa không quá 36 tháng . Đối_với người lao_động là người nước_ngoài được thuê làm giám_đốc thì thời_hạn hợp_đồng lao_động không vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 6 . Nội_dung , thời_hạn , trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm . 7 . Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động được thuê làm giám_đốc để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hiệu_quả thực_hiện công_việc của người được thuê làm giám_đốc ; c ) Các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quy_chế làm_việc đối_với giám_đốc ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc về : trả lương , thưởng ; đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; e ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . 8 . Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm giám_đốc , bao_gồm : a ) Thực_hiện các công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Báo_cáo , đề_xuất giải_pháp xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng về vốn , tài_sản , lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương , thưởng ; thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; chế_độ khác do hai bên thoả_thuận ; đ ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . ... Căn_cứ trên quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động trong một công_ty do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Ngoài_ra , theo Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . 2 . Trong thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , có_thể thấy pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ ( người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động ) thực_hiện công_việc ký các giấy_tờ hồ_sơ của công_ty khi nghỉ thai_sản . Trong trường_hợp của bạn khi uỷ_quyền cho Trưởng phòng thay_mặt ký và giải_quyết một_số giấy_tờ của công_ty thì không hề mất đi quyền của mình nên việc ký_kết giấy_tờ là không vi_phạm pháp_luật và các hồ_sơ , giấy_tờ được ký_kết trong thời_gian trên hoàn_toàn hợp_pháp . ( Hình từ Internet )
12,680
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động khi nghỉ thai_sản có được ký những giấy_tờ của công_ty hay không ?
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng. 2. Trong thời_gian nghỉ thai_sản, lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội.... Như_vậy, có_thể thấy pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ ( người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động ) thực_hiện công_việc ký các giấy_tờ hồ_sơ của công_ty khi nghỉ thai_sản. Trong trường_hợp của bạn khi uỷ_quyền cho Trưởng phòng thay_mặt ký và giải_quyết một_số giấy_tờ của công_ty thì không hề mất đi quyền của mình nên việc ký_kết giấy_tờ là không vi_phạm pháp_luật và các hồ_sơ, giấy_tờ được ký_kết trong thời_gian trên hoàn_toàn hợp_pháp. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết Hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc tổng_số cổ_phần có quyền biểu_quyết tại khoản 4 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động gồm những nội_dung chủ_yếu : ... 3 . Công_việc được làm , không được làm và nghĩa_vụ gắn với kết_quả thực_hiện công_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 4 . Địa_điểm làm_việc của người lao_động được thuê làm giám_đốc . 5 . Thời_hạn của hợp_đồng lao_động do hai bên thoả_thuận tối_đa không quá 36 tháng . Đối_với người lao_động là người nước_ngoài được thuê làm giám_đốc thì thời_hạn hợp_đồng lao_động không vượt quá thời_hạn của Giấy_phép lao_động do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 6 . Nội_dung , thời_hạn , trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ của doanh_nghiệp đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc và xử_lý vi_phạm . 7 . Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Cung_cấp thông_tin cho người lao_động được thuê làm giám_đốc để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá hiệu_quả thực_hiện công_việc của người được thuê làm giám_đốc ; c ) Các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Ban_hành quy_chế làm_việc đối_với giám_đốc ; đ ) Thực_hiện nghĩa_vụ đối_với người lao_động được thuê làm giám_đốc về : trả lương , thưởng ; đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; e ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . 8 . Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm giám_đốc , bao_gồm : a ) Thực_hiện các công_việc theo hợp_đồng lao_động ; b ) Báo_cáo , đề_xuất giải_pháp xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc trong quá_trình thực_hiện công_việc theo hợp_đồng lao_động ; c ) Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng về vốn , tài_sản , lao_động và các nguồn_lực khác ; d ) Được hưởng các chế_độ về : tiền_lương , thưởng ; thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; trang_bị phương_tiện làm_việc , đi_lại , ăn , ở ; bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; đào_tạo , bồi_dưỡng ; chế_độ khác do hai bên thoả_thuận ; đ ) Các quyền và nghĩa_vụ khác do hai bên thoả_thuận . ... Căn_cứ trên quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động trong một công_ty do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . Ngoài_ra , theo Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . 2 . Trong thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ... Như_vậy , có_thể thấy pháp_luật không có quy_định cấm lao_động nữ ( người lao_động được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động ) thực_hiện công_việc ký các giấy_tờ hồ_sơ của công_ty khi nghỉ thai_sản . Trong trường_hợp của bạn khi uỷ_quyền cho Trưởng phòng thay_mặt ký và giải_quyết một_số giấy_tờ của công_ty thì không hề mất đi quyền của mình nên việc ký_kết giấy_tờ là không vi_phạm pháp_luật và các hồ_sơ , giấy_tờ được ký_kết trong thời_gian trên hoàn_toàn hợp_pháp . ( Hình từ Internet )
12,681
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động có được phép xin nghỉ thêm sau khi hết hạn thời_gian nghỉ thai_sản không ?
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : ... Nghỉ thai_sản... 3. Hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu có nhu_cầu, lao_động nữ có_thể nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương sau khi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động... Như_vậy, lao_động nữ được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động, nếu họ đồng_ý thì bạn sẽ được nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra, theo Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : Dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1. Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước.
None
1
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản ... 3 . Hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có nhu_cầu , lao_động nữ có_thể nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương sau khi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ... Như_vậy , lao_động nữ được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động , nếu họ đồng_ý thì bạn sẽ được nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , theo Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định trường_hợp sau khi hết thời_gian nghỉ 6 tháng thai_sản mà trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày theo quy_định .
12,682
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động có được phép xin nghỉ thêm sau khi hết hạn thời_gian nghỉ thai_sản không ?
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : ... ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. 2. Số ngày nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định, trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. 3. Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở. Như_vậy, theo quy_định trường_hợp sau khi hết thời_gian nghỉ 6 tháng thai_sản mà trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày theo quy_định.
None
1
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản ... 3 . Hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có nhu_cầu , lao_động nữ có_thể nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương sau khi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ... Như_vậy , lao_động nữ được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động , nếu họ đồng_ý thì bạn sẽ được nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , theo Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định trường_hợp sau khi hết thời_gian nghỉ 6 tháng thai_sản mà trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày theo quy_định .
12,683
Giám_đốc thuê theo hợp_đồng lao_động có được phép xin nghỉ thêm sau khi hết hạn thời_gian nghỉ thai_sản không ?
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : ... thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày theo quy_định.
None
1
Theo khoản 3 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : Nghỉ thai_sản ... 3 . Hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có nhu_cầu , lao_động nữ có_thể nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương sau khi thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ... Như_vậy , lao_động nữ được thuê làm Giám_đốc theo hợp_đồng lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động , nếu họ đồng_ý thì bạn sẽ được nghỉ thêm một thời_gian không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , theo Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản như sau : Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định trường_hợp sau khi hết thời_gian nghỉ 6 tháng thai_sản mà trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày theo quy_định .
12,684
Lao_động nữ đi làm lại sau sinh được nghỉ mỗi ngày mấy phút trong thời_gian làm_việc ? Có bị trừ lương không ?
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : ... Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ... 4. Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này, người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. Như_vậy, lao_động nữ đang trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương
None
1
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Như_vậy , lao_động nữ đang trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động .
12,685
Lao_động nữ đi làm lại sau sinh được nghỉ mỗi ngày mấy phút trong thời_gian làm_việc ? Có bị trừ lương không ?
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : ... tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ... 4. Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này, người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. Như_vậy, lao_động nữ đang trong thời_gian
None
1
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Như_vậy , lao_động nữ đang trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động .
12,686
Lao_động nữ đi làm lại sau sinh được nghỉ mỗi ngày mấy phút trong thời_gian làm_việc ? Có bị trừ lương không ?
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : ... quy_định tại điểm a khoản này, người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. Như_vậy, lao_động nữ đang trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động.
None
1
Theo khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Như_vậy , lao_động nữ đang trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động .
12,687
Viên_chức về hưu có_thể gia_hạn hợp_đồng dựa trên hợp_đồng cũ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồ: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010, điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc như sau : Thay_đổi nội_dung, ký_kết tiếp, tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc 1. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc, nếu một bên có yêu_cầu thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc. Khi đã chấp_thuận thì các bên tiến_hành sửa_đổi, bổ_sung nội_dung liên_quan của hợp_đồng làm_việc. Trong thời_gian tiến_hành thoả_thuận, các bên vẫn phải tuân theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết. Trường_hợp không thoả_thuận được thì các bên tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng làm_việc. 2. Đối_với hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn, trước khi hết hạn hợp_đồng làm_việc 60 ngày, người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký_kết tiếp hoặc chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với viên_chức. Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập còn nhu_cầu, viên_chức đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức. Trường_hợp không ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức thì người đứng đầu_đơn
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc như sau : Thay_đổi nội_dung , ký_kết tiếp , tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc , nếu một bên có yêu_cầu thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc . Khi đã chấp_thuận thì các bên tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung nội_dung liên_quan của hợp_đồng làm_việc . Trong thời_gian tiến_hành thoả_thuận , các bên vẫn phải tuân theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết . Trường_hợp không thoả_thuận được thì các bên tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng làm_việc . 2 . Đối_với hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn , trước khi hết hạn hợp_đồng làm_việc 60 ngày , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký_kết tiếp hoặc chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập còn nhu_cầu , viên_chức đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp không ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . 3 . Việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng làm_việc , chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Khi viên_chức chuyển công_tác đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác thì chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và được giải_quyết các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 5 . Khi viên_chức được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm giữ chức_vụ được pháp_luật quy_định là công_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt . Theo quy_định trên , khi có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của chú đương_nhiên sẽ bị chấm_dứt , lúc này chú trở_thành_viên_chức về hưu . Nếu đơn_vị của chú có nhu_cầu ký tiếp hợp_đồng với chú thì lúc này đơn_vị có_thể xem_xét ký_kết hợp_đồng lao_động với người cao_tuổi theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Viên_chức về hưu ( Hình từ Internet )
12,688
Viên_chức về hưu có_thể gia_hạn hợp_đồng dựa trên hợp_đồng cũ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồ: ... yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức. Trường_hợp không ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản. 3. Việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng làm_việc, chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 4. Khi viên_chức chuyển công_tác đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác thì chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và được giải_quyết các chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 5. Khi viên_chức được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm giữ chức_vụ được pháp_luật quy_định là công_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt. Theo quy_định trên, khi có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của chú đương_nhiên sẽ bị chấm_dứt, lúc này chú trở_thành_viên_chức về hưu. Nếu đơn_vị của chú có nhu_cầu ký tiếp hợp_đồng với chú thì lúc này đơn_vị có_thể xem_xét ký_kết hợp_đồng lao_động với người cao_tuổi theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Viên_chức về hưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc như sau : Thay_đổi nội_dung , ký_kết tiếp , tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc , nếu một bên có yêu_cầu thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc . Khi đã chấp_thuận thì các bên tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung nội_dung liên_quan của hợp_đồng làm_việc . Trong thời_gian tiến_hành thoả_thuận , các bên vẫn phải tuân theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết . Trường_hợp không thoả_thuận được thì các bên tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng làm_việc . 2 . Đối_với hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn , trước khi hết hạn hợp_đồng làm_việc 60 ngày , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký_kết tiếp hoặc chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập còn nhu_cầu , viên_chức đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp không ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . 3 . Việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng làm_việc , chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Khi viên_chức chuyển công_tác đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác thì chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và được giải_quyết các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 5 . Khi viên_chức được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm giữ chức_vụ được pháp_luật quy_định là công_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt . Theo quy_định trên , khi có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của chú đương_nhiên sẽ bị chấm_dứt , lúc này chú trở_thành_viên_chức về hưu . Nếu đơn_vị của chú có nhu_cầu ký tiếp hợp_đồng với chú thì lúc này đơn_vị có_thể xem_xét ký_kết hợp_đồng lao_động với người cao_tuổi theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Viên_chức về hưu ( Hình từ Internet )
12,689
Viên_chức về hưu có_thể gia_hạn hợp_đồng dựa trên hợp_đồng cũ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồ: ... hợp_đồng lao_động với người cao_tuổi theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Viên_chức về hưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 28 Luật Viên_chức 2010 , điểm b khoản 13 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc như sau : Thay_đổi nội_dung , ký_kết tiếp , tạm hoãn và chấm_dứt hợp_đồng làm_việc 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc , nếu một bên có yêu_cầu thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc . Khi đã chấp_thuận thì các bên tiến_hành sửa_đổi , bổ_sung nội_dung liên_quan của hợp_đồng làm_việc . Trong thời_gian tiến_hành thoả_thuận , các bên vẫn phải tuân theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết . Trường_hợp không thoả_thuận được thì các bên tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết hoặc thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng làm_việc . 2 . Đối_với hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn , trước khi hết hạn hợp_đồng làm_việc 60 ngày , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập ký_kết tiếp hoặc chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập còn nhu_cầu , viên_chức đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức . Trường_hợp không ký_kết tiếp hợp_đồng làm_việc với viên_chức thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phải nêu rõ lý_do bằng văn_bản . 3 . Việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng làm_việc , chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 4 . Khi viên_chức chuyển công_tác đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác thì chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và được giải_quyết các chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 5 . Khi viên_chức được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm giữ chức_vụ được pháp_luật quy_định là công_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc đương_nhiên chấm_dứt . Theo quy_định trên , khi có quyết_định nghỉ hưu thì hợp_đồng làm_việc của chú đương_nhiên sẽ bị chấm_dứt , lúc này chú trở_thành_viên_chức về hưu . Nếu đơn_vị của chú có nhu_cầu ký tiếp hợp_đồng với chú thì lúc này đơn_vị có_thể xem_xét ký_kết hợp_đồng lao_động với người cao_tuổi theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Viên_chức về hưu ( Hình từ Internet )
12,690
Viên_chức về hưu khi tiếp_tục làm_việc có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... Tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Người sử_dụng lao_động, người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động, người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động. 2. Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. 3. Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp. Do chú là viên_chức về hưu và sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí nên đơn_vị sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định. Về mức
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : Tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . 2 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . 3 . Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Do chú là viên_chức về hưu và sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí nên đơn_vị sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định . Về mức tiền_lương , chế_độ thưởng thì do chú và đơn_vị thoả_thuận với nhau , không bị hạn_chế vì lúc này chú không còn là viên_chức nhà_nước mà sẽ làm_việc tại đơn_vị dưới danh_nghĩa là người lao_động được đơn_vị tuyển_dụng vào làm_việc theo hợp_đồng lao_động .
12,691
Viên_chức về hưu khi tiếp_tục làm_việc có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định. Về mức tiền_lương, chế_độ thưởng thì do chú và đơn_vị thoả_thuận với nhau, không bị hạn_chế vì lúc này chú không còn là viên_chức nhà_nước mà sẽ làm_việc tại đơn_vị dưới danh_nghĩa là người lao_động được đơn_vị tuyển_dụng vào làm_việc theo hợp_đồng lao_động. Tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Người sử_dụng lao_động, người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động, người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động. 2. Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. 3. Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : Tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . 2 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . 3 . Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Do chú là viên_chức về hưu và sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí nên đơn_vị sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định . Về mức tiền_lương , chế_độ thưởng thì do chú và đơn_vị thoả_thuận với nhau , không bị hạn_chế vì lúc này chú không còn là viên_chức nhà_nước mà sẽ làm_việc tại đơn_vị dưới danh_nghĩa là người lao_động được đơn_vị tuyển_dụng vào làm_việc theo hợp_đồng lao_động .
12,692
Viên_chức về hưu khi tiếp_tục làm_việc có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp. Do chú là viên_chức về hưu và sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí nên đơn_vị sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định. Về mức tiền_lương, chế_độ thưởng thì do chú và đơn_vị thoả_thuận với nhau, không bị hạn_chế vì lúc này chú không còn là viên_chức nhà_nước mà sẽ làm_việc tại đơn_vị dưới danh_nghĩa là người lao_động được đơn_vị tuyển_dụng vào làm_việc theo hợp_đồng lao_động.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : Tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . 2 . Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . 3 . Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Do chú là viên_chức về hưu và sẽ được hưởng chế_độ hưu_trí nên đơn_vị sẽ không cần phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho chú nữa mà chỉ cần trả vào kỳ trả lương của anh một khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm theo quy_định . Về mức tiền_lương , chế_độ thưởng thì do chú và đơn_vị thoả_thuận với nhau , không bị hạn_chế vì lúc này chú không còn là viên_chức nhà_nước mà sẽ làm_việc tại đơn_vị dưới danh_nghĩa là người lao_động được đơn_vị tuyển_dụng vào làm_việc theo hợp_đồng lao_động .
12,693
Việc sử_dụng người lao_động cao_tuổi được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : ... Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . Theo đó , việc sử_dụng người lao_động cao_tuổi được quy_định cụ_thể tại Điều 149 nêu trên . Đặc_biệt thời_gian của hợp_đồng này sẽ không bị khống_chế mà do hai bên thoả_thuận với nhau tuỳ_thuộc vào tình_hình sức_khoẻ của chú và nhu_cầu của đơn_vị .
None
1
Theo Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sử_dụng người lao_động cao_tuổi như sau : Sử_dụng người lao_động cao_tuổi 1 . Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . 2 . Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . 3 . Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . Theo đó , việc sử_dụng người lao_động cao_tuổi được quy_định cụ_thể tại Điều 149 nêu trên . Đặc_biệt thời_gian của hợp_đồng này sẽ không bị khống_chế mà do hai bên thoả_thuận với nhau tuỳ_thuộc vào tình_hình sức_khoẻ của chú và nhu_cầu của đơn_vị .
12,694
Nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : ... Nội_dung Chương_trình giám_sát 1. Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y và ATTP tại cơ_sở sản_xuất mật_ong a ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong không thuộc điểm a khoản này : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại Thông_tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và Thông_tư số 38/2018/TT-BNNPTNT; c ) Xử_lý đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong có tiêu_chí giám_sát không tuân_thủ quy_định : thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này. 2. Xây_dựng cơ_cấu mẫu giám_sát và thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát, gồm : a ) Số_lượng mẫu mật_ong được lấy từ các cơ_sở nuôi ong, thu_mua, chế_biến mật_ong để giám_sát dư_lượng và vi_sinh_vật ô_nhiễm ; b ) Số_lượng mẫu thức_ăn được lấy từ các cơ_sở nuôi ong để giám_sát việc sử_dụng thuốc thú_y trong nuôi ong ; c ) Thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát đến cơ_quan, đơn_vị liên_quan và các cơ_sở được lấy mẫu. 3. Tổ_chức thực_hiện lấy mẫu giám_sát, điều_chỉnh kế_hoạch lấy mẫu giám_sát ( trong trường_hợp
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : Nội_dung Chương_trình giám_sát 1 . Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y và ATTP tại cơ_sở sản_xuất mật_ong a ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong không thuộc điểm a khoản này : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại Thông_tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và Thông_tư số 38/2018/TT-BNNPTNT; c ) Xử_lý đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong có tiêu_chí giám_sát không tuân_thủ quy_định : thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Xây_dựng cơ_cấu mẫu giám_sát và thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát , gồm : a ) Số_lượng mẫu mật_ong được lấy từ các cơ_sở nuôi ong , thu_mua , chế_biến mật_ong để giám_sát dư_lượng và vi_sinh_vật ô_nhiễm ; b ) Số_lượng mẫu thức_ăn được lấy từ các cơ_sở nuôi ong để giám_sát việc sử_dụng thuốc thú_y trong nuôi ong ; c ) Thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát đến cơ_quan , đơn_vị liên_quan và các cơ_sở được lấy mẫu . 3 . Tổ_chức thực_hiện lấy mẫu giám_sát , điều_chỉnh kế_hoạch lấy mẫu giám_sát ( trong trường_hợp cần_thiết ) và phân_tích mẫu giám_sát căn_cứ chỉ_tiêu , phương_pháp phân_tích hằng năm được phê_duyệt : thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này . 4 . Xử_lý các trường_hợp mẫu giám_sát không bảo_đảm VSTY và ATTP theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . 5 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả giám_sát hằng năm theo yêu_cầu quản_lý và yêu_cầu của các nước nhập_khẩu ( đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu ) . ( Hình từ Internet )
12,695
Nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : ... kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát đến cơ_quan, đơn_vị liên_quan và các cơ_sở được lấy mẫu. 3. Tổ_chức thực_hiện lấy mẫu giám_sát, điều_chỉnh kế_hoạch lấy mẫu giám_sát ( trong trường_hợp cần_thiết ) và phân_tích mẫu giám_sát căn_cứ chỉ_tiêu, phương_pháp phân_tích hằng năm được phê_duyệt : thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này. 4. Xử_lý các trường_hợp mẫu giám_sát không bảo_đảm VSTY và ATTP theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này. 5. Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả giám_sát hằng năm theo yêu_cầu quản_lý và yêu_cầu của các nước nhập_khẩu ( đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định nội_dung Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : Nội_dung Chương_trình giám_sát 1 . Giám_sát việc tuân_thủ quy_định của pháp_luật về thú_y và ATTP tại cơ_sở sản_xuất mật_ong a ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 của Thông_tư này ; b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong không thuộc điểm a khoản này : thực_hiện giám_sát theo quy_định tại Thông_tư số 17/2018/TT-BNNPTNT và Thông_tư số 38/2018/TT-BNNPTNT; c ) Xử_lý đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong có tiêu_chí giám_sát không tuân_thủ quy_định : thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Xây_dựng cơ_cấu mẫu giám_sát và thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát , gồm : a ) Số_lượng mẫu mật_ong được lấy từ các cơ_sở nuôi ong , thu_mua , chế_biến mật_ong để giám_sát dư_lượng và vi_sinh_vật ô_nhiễm ; b ) Số_lượng mẫu thức_ăn được lấy từ các cơ_sở nuôi ong để giám_sát việc sử_dụng thuốc thú_y trong nuôi ong ; c ) Thông_báo kế_hoạch triển_khai Chương_trình giám_sát đến cơ_quan , đơn_vị liên_quan và các cơ_sở được lấy mẫu . 3 . Tổ_chức thực_hiện lấy mẫu giám_sát , điều_chỉnh kế_hoạch lấy mẫu giám_sát ( trong trường_hợp cần_thiết ) và phân_tích mẫu giám_sát căn_cứ chỉ_tiêu , phương_pháp phân_tích hằng năm được phê_duyệt : thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này . 4 . Xử_lý các trường_hợp mẫu giám_sát không bảo_đảm VSTY và ATTP theo quy_định tại Điều 11 của Thông_tư này . 5 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả giám_sát hằng năm theo yêu_cầu quản_lý và yêu_cầu của các nước nhập_khẩu ( đối_với cơ_sở sản_xuất mật_ong xuất_khẩu ) . ( Hình từ Internet )
12,696
Trách_nhiệm của Hội Nuôi ong Việt_Nam về việc kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong là gì ?
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định trách_nhiệm của Hội Nuôi ong Việt_Nam về việc kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thự: ... Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định trách_nhiệm của Hội Nuôi ong Việt_Nam về việc kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : - Phối_hợp với Cục Thú_y làm_việc với các cơ_quan thẩm_quyền liên_quan của nước nhập_khẩu trong việc xuất_khẩu mật_ong ; cập_nhật thông_tin của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu về yêu_cầu an_toàn thực_phẩm ( ATTP ) đối_với mật_ong xuất_khẩu . - Tham_gia , phối_hợp phổ_biến , hướng_dẫn cho các cơ_sở sản_xuất mật_ong về các quy_định về bảo_đảm vệ_sinh thú_y ( VSTY ) và ATTP đối_với mật_ong . - Tổng_hợp các khó_khăn , vướng_mắc trong sản_xuất mật_ong và kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . - Đề_xuất , kiến_nghị với Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát .
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định trách_nhiệm của Hội Nuôi ong Việt_Nam về việc kiểm_tra , giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : - Phối_hợp với Cục Thú_y làm_việc với các cơ_quan thẩm_quyền liên_quan của nước nhập_khẩu trong việc xuất_khẩu mật_ong ; cập_nhật thông_tin của cơ_quan thẩm_quyền nước nhập_khẩu về yêu_cầu an_toàn thực_phẩm ( ATTP ) đối_với mật_ong xuất_khẩu . - Tham_gia , phối_hợp phổ_biến , hướng_dẫn cho các cơ_sở sản_xuất mật_ong về các quy_định về bảo_đảm vệ_sinh thú_y ( VSTY ) và ATTP đối_với mật_ong . - Tổng_hợp các khó_khăn , vướng_mắc trong sản_xuất mật_ong và kiến_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . - Đề_xuất , kiến_nghị với Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát .
12,697
Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong là gì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát khi tham_gia Chương_trình gi: ... Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra, giám_sát khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : Yêu cầu đối_với các tổ_chức, cá_nhân tham_gia Chương_trình giám_sát... 2. Trưởng_đoàn, thành_viên đoàn kiểm_tra, giám_sát và người lấy mẫu a ) Trưởng_đoàn : là lãnh_đạo cấp phòng trở lên của Cơ_quan kiểm_tra, giám_sát hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được Cơ_quan kiểm_tra, giám_sát phân_công chủ_trì thực_hiện Chương_trình giám_sát ; b ) Thành_viên : có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi, thú_y, công_nghệ thực_phẩm, công_nghệ_sinh_học, chế_biến nông_sản ; đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra, thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra, thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức ; c ) Người lấy mẫu : có chuyên_môn về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi, thú_y, công_nghệ thực_phẩm, công_nghệ_sinh_học, chế_biến nông_sản ; có giấy chứng_nhận tham_gia tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu do Cục Thú_y tổ_chức. Như_vậy đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : Yêu cầu đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia Chương_trình giám_sát ... 2 . Trưởng_đoàn , thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát và người lấy mẫu a ) Trưởng_đoàn : là lãnh_đạo cấp phòng trở lên của Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát phân_công chủ_trì thực_hiện Chương_trình giám_sát ; b ) Thành_viên : có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản ; đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra , thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra , thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức ; c ) Người lấy mẫu : có chuyên_môn về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản ; có giấy chứng_nhận tham_gia tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu do Cục Thú_y tổ_chức . Như_vậy đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong phải có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản đồng_thời đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra , thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra , thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức . Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022 .
12,698
Yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong là gì ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát khi tham_gia Chương_trình gi: ... ; có giấy chứng_nhận tham_gia tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu do Cục Thú_y tổ_chức. Như_vậy đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong phải có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi, thú_y, công_nghệ thực_phẩm, công_nghệ_sinh_học, chế_biến nông_sản đồng_thời đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra, thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra, thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức. Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022.
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT quy_định yêu_cầu đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong như sau : Yêu cầu đối_với các tổ_chức , cá_nhân tham_gia Chương_trình giám_sát ... 2 . Trưởng_đoàn , thành_viên đoàn kiểm_tra , giám_sát và người lấy mẫu a ) Trưởng_đoàn : là lãnh_đạo cấp phòng trở lên của Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát hoặc Lãnh_đạo đơn_vị được Cơ_quan kiểm_tra , giám_sát phân_công chủ_trì thực_hiện Chương_trình giám_sát ; b ) Thành_viên : có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản ; đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra , thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra , thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức ; c ) Người lấy mẫu : có chuyên_môn về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản ; có giấy chứng_nhận tham_gia tập_huấn có nội_dung về lấy mẫu do Cục Thú_y tổ_chức . Như_vậy đối_với thành_viên đoàn kiểm_tra khi tham_gia Chương_trình giám_sát vệ_sinh thú_y và an_toàn thực_phẩm đối_với mật_ong phải có ít_nhất 01 thành_viên có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các lĩnh_vực chăn_nuôi , thú_y , công_nghệ thực_phẩm , công_nghệ_sinh_học , chế_biến nông_sản đồng_thời đã tham_gia tập_huấn chuyên_môn nghiệp_vụ phù_hợp với lĩnh_vực kiểm_tra , thẩm_định và khoá tập_huấn kiểm_tra , thẩm_định do Cục Thú_y tổ_chức . Thông_tư 15/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2022 .
12,699