Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trường_hợp nào miễn_nhiệm các thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ?
Theo điểm a khoản 3 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 20: ... Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện và gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định. Hồ_sơ gồm có : Tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm và các văn_bản, minh_chứng liên_quan. Theo đó, thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao, đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện.
None
1
Theo điểm a khoản 3 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện , bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện ... 3 . Miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện a ) Thành_viên của Hội_đồng Học_viện bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao , đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện . b ) Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm xem_xét , quyết_nghị việc miễn_nhiệm Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện và gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định . Hồ_sơ gồm có : Tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan . Theo đó , thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao , đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện .
12,500
Tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . ... Theo đó , tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp sau : - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức nước_ngoài được thành_lập ; - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . ... Theo đó , tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp sau : - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức nước_ngoài được thành_lập ; - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
12,501
Ai có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 2 . Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập . ... Theo đó , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam là Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tại Điều 57 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 2 . Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập . ... Theo đó , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam là Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tại Điều 57 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP.
12,502
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài ; b ) Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; d ) Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị của tổ_chức nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc bản_sao ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; - Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài ; b ) Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; d ) Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị của tổ_chức nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc bản_sao ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; - Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện .
12,503
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong bao_lâu ?
Tại khoản 5 và khoản 6 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 5 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi , bổ_sung hoặc gia_hạn quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . 6 . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Lưu_ý : Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức .
None
1
Tại khoản 5 và khoản 6 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 5 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi , bổ_sung hoặc gia_hạn quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . 6 . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Lưu_ý : Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức .
12,504
Điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về: ... Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này - Có đất_đai, trường_sở, cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục. Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn, đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh, có bàn_ghế của giáo_viên, có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng, thư_viện, phòng hoạt_động Đoàn - Đội, phòng truyền_thống + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng, văn_phòng, phòng họp toàn_thể cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên nhà_trường, phòng các tổ chuyên_môn, phòng y_tế trường_học, nhà_kho, phòng_thường_trực, phòng của các tổ_chức Đảng,
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường
12,505
Điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về: ... văn_phòng, phòng họp toàn_thể cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên nhà_trường, phòng các tổ chuyên_môn, phòng y_tế trường_học, nhà_kho, phòng_thường_trực, phòng của các tổ_chức Đảng, đoàn_thể + Khu sân_chơi, bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường, có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục, thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường, bảo_đảm an_toàn, trật_tự, vệ_sinh + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục, an_toàn cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ và nhân_viên. Trường_học là một khu riêng, có tường_bao quanh, có cổng trường và biển tên trường - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên, bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục - Có quy_chế tổ_chức
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường
12,506
Điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục là gì ?
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về: ... cơ_cấu về loại_hình giáo_viên, bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ; điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều này được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để trường trung_học hoạt_động giáo_dục như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Nghị_định này - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường
12,507
Trường_hợp vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục bị xử_phạt như_thế_nào ?
Vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục : ... Vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục được quy_định như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; đăng_ký , cho_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục theo các mức phạt sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục ( 3 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường trung_cấp , trường cao_đẳng có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ( 4 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ; viện_hàn_lâm , viện được phép đào_tạo trình_độ tiến_sĩ .
None
1
Vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục được quy_định như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; đăng_ký , cho_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục theo các mức phạt sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục ( 3 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường trung_cấp , trường cao_đẳng có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ( 4 ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ; viện_hàn_lâm , viện được phép đào_tạo trình_độ tiến_sĩ .
12,508
Hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_ph: ... Căn_cứ theo khoản 6, khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung, biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ( 1 ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ( 2 ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; giấy chứng_nhận đăng_ký, quyết_định cho_phép hoạt_động hoặc quyết_định công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ( 3 ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ( 1 ) Buộc chuyển người học về địa_điểm đã được cấp phép hoặc đăng_ký hoạt_động giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ( 2 ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển, trả lại kinh_phí đã
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ( 1 ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ( 2 ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; giấy chứng_nhận đăng_ký , quyết_định cho_phép hoạt_động hoặc quyết_định công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ( 3 ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ( 1 ) Buộc chuyển người học về địa_điểm đã được cấp phép hoặc đăng_ký hoạt_động giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ( 2 ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 và 5 Điều này ( 3 ) Buộc nộp lại và kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc quyết_định công_nhận tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9 , khoản 2 Điều 11 , khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 , điểm b khoản 3 Điều 21 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , với trường_hợp của anh Thanh thì khi tổ_chức của anh vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt sẽ là 1/2 mức phạt của tổ_chức . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo các quy_định nêu trên .
12,509
Hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_ph: ... này ( 2 ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển, trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 3, 4 và 5 Điều này ( 3 ) Buộc nộp lại và kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc quyết_định công_nhận tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Bên cạnh đó, tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9, khoản 2 Điều 11, khoản 1 và các điểm a, b, c, d, e khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 3 Điều 21, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 29
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ( 1 ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ( 2 ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; giấy chứng_nhận đăng_ký , quyết_định cho_phép hoạt_động hoặc quyết_định công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ( 3 ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ( 1 ) Buộc chuyển người học về địa_điểm đã được cấp phép hoặc đăng_ký hoạt_động giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ( 2 ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 và 5 Điều này ( 3 ) Buộc nộp lại và kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc quyết_định công_nhận tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9 , khoản 2 Điều 11 , khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 , điểm b khoản 3 Điều 21 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , với trường_hợp của anh Thanh thì khi tổ_chức của anh vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt sẽ là 1/2 mức phạt của tổ_chức . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo các quy_định nêu trên .
12,510
Hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả và mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_ph: ... các điểm a, b, c, d, e khoản 3 Điều 14, điểm b khoản 3 Điều 21, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Như_vậy, với trường_hợp của anh Thanh thì khi tổ_chức của anh vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, còn đối_với cá_nhân thì mức phạt sẽ là 1/2 mức phạt của tổ_chức. Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo các quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ( 1 ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ( 2 ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; giấy chứng_nhận đăng_ký , quyết_định cho_phép hoạt_động hoặc quyết_định công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ( 3 ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ( 1 ) Buộc chuyển người học về địa_điểm đã được cấp phép hoặc đăng_ký hoạt_động giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ( 2 ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 và 5 Điều này ( 3 ) Buộc nộp lại và kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc quyết_định công_nhận tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định về mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục như sau : - Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 5 Điều 9 , khoản 2 Điều 11 , khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 , điểm b khoản 3 Điều 21 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 29 của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Như_vậy , với trường_hợp của anh Thanh thì khi tổ_chức của anh vi_phạm về điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục sẽ bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt sẽ là 1/2 mức phạt của tổ_chức . Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo các quy_định nêu trên .
12,511
Yêu_cầu hình_thức của di_chúc là gì ?
Căn_cứ tại Điều 627 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Di_chúc phải được lập thành_văn bản ; nếu không_thể lập được di_chúc bằng văn_bản thì có_thể di_chúc miệng . Căn_cứ tại Điều 628 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc bằng văn_bản bao_gồm : - Di_chúc bằng văn_bản không có người làm chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có người làm chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có công_chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có chứng_thực .
None
1
Căn_cứ tại Điều 627 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Di_chúc phải được lập thành_văn bản ; nếu không_thể lập được di_chúc bằng văn_bản thì có_thể di_chúc miệng . Căn_cứ tại Điều 628 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định di_chúc bằng văn_bản bao_gồm : - Di_chúc bằng văn_bản không có người làm chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có người làm chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có công_chứng . - Di_chúc bằng văn_bản có chứng_thực .
12,512
Có_thể lập được di_chúc chia tài_sản cho con hay không nếu bố_mẹ không có giấy đăng_ký kết_hôn ?
Căn_cứ tại Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định các điều_kiện để di_chúc được công_nhận là hợp_pháp : ... Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ tại Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định các điều_kiện để di_chúc được công_nhận là hợp_pháp : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Như_vậy theo quy_định trên , đối_với di_chúc được lập bằng văn_bản mà không có công_chứng , chứng_thực thì chỉ được coi là hợp_pháp nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện như trên . Trường_hợp lập di_chúc theo hình_thức không cần công_chứng , chứng_thực thì không bắt_buộc có giấy đăng_ký kết_hôn . Ngược_lại , nếu theo hình_thức có công_chứng , chứng_thực , cha_mẹ buộc phải có giấy đăng_ký kết_hôn . Do_đó tuỳ_thuộc vào hình_thức di_chúc thì sẽ yêu_cầu có hoặc không có giấy đăng_ký kết_hôn . ( Hình từ Internet )
12,513
Có_thể lập được di_chúc chia tài_sản cho con hay không nếu bố_mẹ không có giấy đăng_ký kết_hôn ?
Căn_cứ tại Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định các điều_kiện để di_chúc được công_nhận là hợp_pháp : ... mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Như_vậy theo quy_định trên, đối_với di_chúc được lập bằng văn_bản mà không có công_chứng, chứng_thực thì chỉ được coi là hợp_pháp nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện như trên. Trường_hợp lập di_chúc theo hình_thức không cần công_chứng, chứng_thực thì không bắt_buộc có giấy đăng_ký kết_hôn. Ngược_lại, nếu theo hình_thức có công_chứng, chứng_thực, cha_mẹ buộc phải có giấy đăng_ký kết_hôn. Do_đó tuỳ_thuộc vào hình_thức di_chúc thì sẽ yêu_cầu có hoặc không có giấy đăng_ký kết_hôn. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 630 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định các điều_kiện để di_chúc được công_nhận là hợp_pháp : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Như_vậy theo quy_định trên , đối_với di_chúc được lập bằng văn_bản mà không có công_chứng , chứng_thực thì chỉ được coi là hợp_pháp nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện như trên . Trường_hợp lập di_chúc theo hình_thức không cần công_chứng , chứng_thực thì không bắt_buộc có giấy đăng_ký kết_hôn . Ngược_lại , nếu theo hình_thức có công_chứng , chứng_thực , cha_mẹ buộc phải có giấy đăng_ký kết_hôn . Do_đó tuỳ_thuộc vào hình_thức di_chúc thì sẽ yêu_cầu có hoặc không có giấy đăng_ký kết_hôn . ( Hình từ Internet )
12,514
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1. Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây. Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ. Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ, chính_xác, đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch. Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra, xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. 3
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này . 4 . Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ hộ_tịch . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn .
12,515
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra, xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn, nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, chính_xác, đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này. 4. Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn, Sổ hộ_tịch. Trường_hợp không xác_định được ngày, tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây. Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây. Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này . 4 . Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ hộ_tịch . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn .
12,516
Hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký lại kết_hôn 1 . Hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn gồm các giấy_tờ sau : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , công_chức tư_pháp - hộ_tịch kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đăng_ký lại kết_hôn là đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn như trình_tự quy_định tại Khoản 2 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch . Nếu việc đăng_ký lại kết_hôn thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không phải là nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân có văn_bản đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân nơi đăng_ký kết_hôn trước_đây kiểm_tra , xác_minh về việc lưu_giữ sổ hộ_tịch tại địa_phương . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Uỷ_ban_nhân_dân nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây tiến_hành kiểm_tra , xác_minh và trả_lời bằng văn_bản về việc còn lưu_giữ hoặc không_lưu giữ được sổ hộ_tịch . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh về việc không còn lưu_giữ được sổ hộ_tịch tại nơi đã đăng_ký kết_hôn , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác , đúng quy_định pháp_luật công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc đăng_ký lại kết_hôn như quy_định tại Khoản 2 Điều này . 4 . Quan_hệ hôn_nhân được công_nhận kể từ ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây và được ghi rõ trong Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ hộ_tịch . Trường_hợp không xác_định được ngày , tháng đăng_ký kết_hôn trước_đây thì quan_hệ hôn_nhân được công_nhận từ ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đăng_ký lại giấy kết_hôn bao_gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn được cấp trước_đây . Nếu không có bản_sao Giấy chứng_nhận kết_hôn thì nộp bản_sao hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có các thông_tin liên_quan đến nội_dung đăng_ký kết_hôn .
12,517
Đến đâu để xin cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định cơ_quan cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú , thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định cơ_quan cấp lại giấy đăng_ký kết_hôn như sau : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , nơi đã đăng_ký kết_hôn trước_đây hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người yêu_cầu thường_trú , thực_hiện đăng_ký lại kết_hôn .
12,518
Doanh_nghiệp quân_đội nào được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : ... Nguyên_tắc sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế 1. Việc sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh phải bảo_đảm phục_vụ cho nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh là chính ; trường_hợp sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế thì phải quản_lý chặt_chẽ, sử_dụng đúng mục_đích, hiệu_quả, không làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh. 2. Đất quốc_phòng, an_ninh sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh và phương_án sử_dụng đất được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Chỉ đơn_vị, doanh_nghiệp quân_đội, công_an quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 và đối_tượng được tiếp_tục sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh quy_định tại Điều 7 của Nghị_quyết này được sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế. 4. Không được sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh để góp vốn bằng quyền sử_dụng đất thực_hiện hợp_đồng liên_doanh, liên_kết. 5. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong quản_lý, sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : Nguyên_tắc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Việc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh phải bảo_đảm phục_vụ cho nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là chính ; trường_hợp sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả , không làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đất quốc_phòng , an_ninh sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và phương_án sử_dụng đất được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Chỉ đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 và đối_tượng được tiếp_tục sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh quy_định tại Điều 7 của Nghị_quyết này được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . 4 . Không được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh để góp vốn bằng quyền sử_dụng đất thực_hiện hợp_đồng liên_doanh , liên_kết . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong quản_lý , sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải chịu trách_nhiệm và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Đơn_vị quân_đội , đơn_vị công_an , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân ( sau đây gọi là đơn_vị ) . 2 . Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân trực_tiếp làm nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quân_đội , công_an ) . ... Theo đó doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân sẽ được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . Dử dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ( Hình từ Internet )
12,519
Doanh_nghiệp quân_đội nào được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : ... sử_dụng đất thực_hiện hợp_đồng liên_doanh, liên_kết. 5. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong quản_lý, sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế thì phải chịu trách_nhiệm và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Đơn_vị quân_đội, đơn_vị công_an, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân ( sau đây gọi là đơn_vị ). 2. Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân trực_tiếp làm nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quân_đội, công_an ).... Theo đó doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân sẽ được sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế. Dử dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : Nguyên_tắc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Việc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh phải bảo_đảm phục_vụ cho nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là chính ; trường_hợp sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả , không làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đất quốc_phòng , an_ninh sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và phương_án sử_dụng đất được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Chỉ đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 và đối_tượng được tiếp_tục sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh quy_định tại Điều 7 của Nghị_quyết này được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . 4 . Không được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh để góp vốn bằng quyền sử_dụng đất thực_hiện hợp_đồng liên_doanh , liên_kết . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong quản_lý , sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải chịu trách_nhiệm và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Đơn_vị quân_đội , đơn_vị công_an , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân ( sau đây gọi là đơn_vị ) . 2 . Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân trực_tiếp làm nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quân_đội , công_an ) . ... Theo đó doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân sẽ được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . Dử dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ( Hình từ Internet )
12,520
Doanh_nghiệp quân_đội nào được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ?
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : ... sản_xuất, xây_dựng kinh_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có quy_định : Nguyên_tắc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Việc sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh phải bảo_đảm phục_vụ cho nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh là chính ; trường_hợp sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải quản_lý chặt_chẽ , sử_dụng đúng mục_đích , hiệu_quả , không làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đất quốc_phòng , an_ninh sử_dụng kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và phương_án sử_dụng đất được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Chỉ đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 và đối_tượng được tiếp_tục sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh quy_định tại Điều 7 của Nghị_quyết này được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . 4 . Không được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh để góp vốn bằng quyền sử_dụng đất thực_hiện hợp_đồng liên_doanh , liên_kết . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong quản_lý , sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải chịu trách_nhiệm và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Đơn_vị quân_đội , đơn_vị công_an , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân ( sau đây gọi là đơn_vị ) . 2 . Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân trực_tiếp làm nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh ( sau đây gọi là doanh_nghiệp quân_đội , công_an ) . ... Theo đó doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ thuộc Quân_đội nhân_dân sẽ được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế . Dử dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ( Hình từ Internet )
12,521
Doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động: ... Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế như sau : Quyền, nghĩa_vụ của đơn_vị, doanh_nghiệp quân_đội, công_an sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế 1. Được sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh và tài_sản gắn liền với đất để thực_hiện nhiệm_vụ lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế theo đúng phương_án đã được phê_duyệt. 2. Được hưởng thành_quả lao_động, kết_quả đầu_tư trên đất. 3. Không được bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất khi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định chấm_dứt phương_án sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh. 4. Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo quy_định tại Nghị_quyết này. 5. Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất. 6. Không được chuyển_nhượng, tặng cho
None
1
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và tài_sản gắn liền với đất để thực_hiện nhiệm_vụ lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo đúng phương_án đã được phê_duyệt . 2 . Được hưởng thành_quả lao_động , kết_quả đầu_tư trên đất . 3 . Không được bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất khi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định chấm_dứt phương_án sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo quy_định tại Nghị_quyết này . 5 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất . 6 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất .
12,522
Doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động: ... thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất. 6. Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê, thế_chấp, góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất.Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế như sau : Quyền, nghĩa_vụ của đơn_vị, doanh_nghiệp quân_đội, công_an sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế 1. Được sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh và tài_sản gắn liền với đất để thực_hiện nhiệm_vụ lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế theo đúng phương_án đã được phê_duyệt. 2. Được hưởng thành_quả lao_động, kết_quả đầu_tư trên đất. 3. Không được bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất khi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định chấm_dứt phương_án sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh. 4. Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo
None
1
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và tài_sản gắn liền với đất để thực_hiện nhiệm_vụ lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo đúng phương_án đã được phê_duyệt . 2 . Được hưởng thành_quả lao_động , kết_quả đầu_tư trên đất . 3 . Không được bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất khi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định chấm_dứt phương_án sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo quy_định tại Nghị_quyết này . 5 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất . 6 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất .
12,523
Doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động: ... phương_án sử_dụng đất quốc_phòng, an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất, xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, an_ninh. 4. Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo quy_định tại Nghị_quyết này. 5. Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất. 6. Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê, thế_chấp, góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất.
None
1
Tại Điều 6 Nghị_quyết 132/2020/QH14 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế như sau : Quyền , nghĩa_vụ của đơn_vị , doanh_nghiệp quân_đội , công_an sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế 1 . Được sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh và tài_sản gắn liền với đất để thực_hiện nhiệm_vụ lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế theo đúng phương_án đã được phê_duyệt . 2 . Được hưởng thành_quả lao_động , kết_quả đầu_tư trên đất . 3 . Không được bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất khi Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định chấm_dứt phương_án sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế để phục_vụ nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Nộp tiền sử_dụng đất hằng năm theo quy_định tại Nghị_quyết này . 5 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng đất ; không được thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất ; không được tự_ý chuyển mục_đích sử_dụng đất . 6 . Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng tài_sản gắn liền với đất .
12,524
Doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế cần lập phương_án sử_dụng đất thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có nêu doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh nằm trong quy_hoạch , kế_hoạch s: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có nêu doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh nằm trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh , để kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải lập phương_án sử_dụng đất trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an phê_duyệt . Phương_án sử_dụng đất bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Vị_trí , ranh_giới , diện_tích , hiện_trạng sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được giao ; - Vị_trí , diện_tích đất , nội_dung , thời_hạn sử_dụng đất kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ; - Tác_động đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Các trường_hợp chấm_dứt sử_dụng đất kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế trước thời_hạn ; phương_án xử_lý tài_sản gắn liền với đất được tạo_lập để phục_vụ hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế trong trường_hợp chấm_dứt sử_dụng trước thời_hạn ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_quyết 132/2020/QH14 có nêu doanh_nghiệp quân_đội khi sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh nằm trong quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất quốc_phòng , an_ninh , để kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế thì phải lập phương_án sử_dụng đất trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an phê_duyệt . Phương_án sử_dụng đất bao_gồm các nội_dung chính sau đây : - Vị_trí , ranh_giới , diện_tích , hiện_trạng sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được giao ; - Vị_trí , diện_tích đất , nội_dung , thời_hạn sử_dụng đất kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế ; - Tác_động đối_với việc thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , an_ninh và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Các trường_hợp chấm_dứt sử_dụng đất kết_hợp với hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế trước thời_hạn ; phương_án xử_lý tài_sản gắn liền với đất được tạo_lập để phục_vụ hoạt_động lao_động sản_xuất , xây_dựng kinh_tế trong trường_hợp chấm_dứt sử_dụng trước thời_hạn ; - Các giải_pháp tổ_chức thực_hiện .
12,525
Thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 355 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm đối_với bản_án sơ_thẩm như sau : ... “ 1 . Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền : a ) Không chấp_nhận kháng_cáo , kháng_nghị và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm ; b ) Sửa bản_án sơ_thẩm ; c ) Huỷ bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án để điều_tra lại hoặc xét_xử lại ; d ) Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ vụ án ; đ ) Đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm . ” Như_vậy , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền : - Không chấp_nhận kháng_cáo , kháng_nghị và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm ; - Sửa bản_án sơ_thẩm ; - Huỷ bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án để điều_tra lại hoặc xét_xử lại ; - Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ vụ án ; - Đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm . Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị hay không ?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 355 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm đối_với bản_án sơ_thẩm như sau : “ 1 . Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền : a ) Không chấp_nhận kháng_cáo , kháng_nghị và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm ; b ) Sửa bản_án sơ_thẩm ; c ) Huỷ bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án để điều_tra lại hoặc xét_xử lại ; d ) Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ vụ án ; đ ) Đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm . ” Như_vậy , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền : - Không chấp_nhận kháng_cáo , kháng_nghị và giữ nguyên_bản án sơ_thẩm ; - Sửa bản_án sơ_thẩm ; - Huỷ bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án để điều_tra lại hoặc xét_xử lại ; - Huỷ bản_án sơ_thẩm và đình_chỉ vụ án ; - Đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm . Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị hay không ?
12,526
Trường_hợp nào Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm để điều_tra lại hoặc xét_xử lại ?
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 358 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc huỷ bản_án sơ_thẩm để điều_tra lại hoặc xét_xử lại cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm để điều_tra lại trong các trường_hợp : - Có căn_cứ cho rằng cấp sơ_thẩm bỏ lọt tội_phạm , người phạm_tội hoặc để khởi_tố , điều_tra về tội nặng hơn tội đã tuyên trong bản_án sơ_thẩm ; - Việc điều_tra ở cấp sơ_thẩm không đầy_đủ mà cấp phúc_thẩm không_thể bổ_sung được ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố . ( 2 ) Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm để xét_xử lại ở cấp sơ_thẩm với thành_phần Hội_đồng xét_xử mới trong các trường_hợp : - Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng thành_phần mà Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng trong giai_đoạn xét_xử sơ_thẩm ; - Người được Toà_án cấp sơ_thẩm tuyên không có tội nhưng có căn_cứ cho rằng người đó đã phạm_tội ; - Miễn_trách nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt hoặc áp_dụng biện_pháp tư_pháp đối_với bị_cáo không có căn_cứ ; - Bản_án sơ_thẩm có sai_lầm nghiêm_trọng trong việc áp_dụng pháp_luật nhưng không thuộc trường_hợp Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án theo quy_định tại Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
None
1
Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 358 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc huỷ bản_án sơ_thẩm để điều_tra lại hoặc xét_xử lại cụ_thể như sau : ( 1 ) Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm để điều_tra lại trong các trường_hợp : - Có căn_cứ cho rằng cấp sơ_thẩm bỏ lọt tội_phạm , người phạm_tội hoặc để khởi_tố , điều_tra về tội nặng hơn tội đã tuyên trong bản_án sơ_thẩm ; - Việc điều_tra ở cấp sơ_thẩm không đầy_đủ mà cấp phúc_thẩm không_thể bổ_sung được ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố . ( 2 ) Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm để xét_xử lại ở cấp sơ_thẩm với thành_phần Hội_đồng xét_xử mới trong các trường_hợp : - Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng thành_phần mà Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng trong giai_đoạn xét_xử sơ_thẩm ; - Người được Toà_án cấp sơ_thẩm tuyên không có tội nhưng có căn_cứ cho rằng người đó đã phạm_tội ; - Miễn_trách nhiệm hình_sự , miễn hình_phạt hoặc áp_dụng biện_pháp tư_pháp đối_với bị_cáo không có căn_cứ ; - Bản_án sơ_thẩm có sai_lầm nghiêm_trọng trong việc áp_dụng pháp_luật nhưng không thuộc trường_hợp Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án theo quy_định tại Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
12,527
Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : ... “ 1. Khi có căn_cứ xác định bản_án sơ_thẩm đã tuyên không đúng với tính_chất, mức_độ, hậu_quả của hành_vi phạm_tội, nhân_thân bị_cáo hoặc có tình tiết mới thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền sửa bản_án sơ_thẩm như sau : a ) Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; b ) Áp_dụng điều, khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; c ) Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; d ) Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; đ ) Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; e ) Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo. 3. Trường_hợp có căn_cứ, Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo, kháng_nghị. ” Từ những quy_định trên, trường_hợp có căn_cứ thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo, kháng_nghị, cụ_thể : -
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : “ 1 . Khi có căn_cứ xác định bản_án sơ_thẩm đã tuyên không đúng với tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi phạm_tội , nhân_thân bị_cáo hoặc có tình tiết mới thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền sửa bản_án sơ_thẩm như sau : a ) Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; b ) Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; c ) Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; d ) Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; đ ) Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; e ) Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . 3 . Trường_hợp có căn_cứ , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị . ” Từ những quy_định trên , trường_hợp có căn_cứ thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị , cụ_thể : - Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; - Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; - Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; - Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; - Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; - Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm vẫn có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị khi có căn_cứ . Trên đây là những vấn_đề liên_quan đến việc Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị theo quy_định pháp_luật mới nhất hiện_nay .
12,528
Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : ... ” Từ những quy_định trên, trường_hợp có căn_cứ thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo, kháng_nghị, cụ_thể : - Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; - Áp_dụng điều, khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; - Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; - Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; - Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; - Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm vẫn có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo, kháng_nghị khi có căn_cứ. Trên đây là những vấn_đề liên_quan đến việc Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo, kháng_nghị theo quy_định pháp_luật mới nhất hiện_nay.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : “ 1 . Khi có căn_cứ xác định bản_án sơ_thẩm đã tuyên không đúng với tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi phạm_tội , nhân_thân bị_cáo hoặc có tình tiết mới thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền sửa bản_án sơ_thẩm như sau : a ) Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; b ) Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; c ) Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; d ) Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; đ ) Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; e ) Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . 3 . Trường_hợp có căn_cứ , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị . ” Từ những quy_định trên , trường_hợp có căn_cứ thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị , cụ_thể : - Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; - Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; - Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; - Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; - Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; - Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm vẫn có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị khi có căn_cứ . Trên đây là những vấn_đề liên_quan đến việc Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị theo quy_định pháp_luật mới nhất hiện_nay .
12,529
Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị hay không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : ... nhất hiện_nay.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 Điều 357 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc sửa bản_án sơ_thẩm như sau : “ 1 . Khi có căn_cứ xác định bản_án sơ_thẩm đã tuyên không đúng với tính_chất , mức_độ , hậu_quả của hành_vi phạm_tội , nhân_thân bị_cáo hoặc có tình tiết mới thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có quyền sửa bản_án sơ_thẩm như sau : a ) Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; b ) Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; c ) Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; d ) Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; đ ) Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; e ) Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . 3 . Trường_hợp có căn_cứ , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị . ” Từ những quy_định trên , trường_hợp có căn_cứ thì Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm có_thể sửa bản_án sơ_thẩm cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị , cụ_thể : - Miễn_trách nhiệm hình_sự hoặc miễn hình_phạt cho bị_cáo ; không áp_dụng hình_phạt bổ_sung ; không áp_dụng biện_pháp tư_pháp ; - Áp_dụng điều , khoản của Bộ_luật hình_sự về tội nhẹ hơn ; - Giảm hình_phạt cho bị_cáo ; - Giảm mức bồi_thường thiệt_hại và sửa quyết_định xử_lý vật_chứng ; - Chuyển sang hình_phạt khác thuộc loại nhẹ hơn ; - Giữ nguyên hoặc giảm mức hình_phạt tù_và cho hưởng án_treo . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm vẫn có_thể sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho những bị_cáo không kháng_cáo hoặc không bị kháng_cáo , kháng_nghị khi có căn_cứ . Trên đây là những vấn_đề liên_quan đến việc Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm sửa bản_án sơ_thẩm giảm nhẹ hình_phạt cho bị_cáo không có kháng_cáo , kháng_nghị theo quy_định pháp_luật mới nhất hiện_nay .
12,530
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh có được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm không ?
Theo tiểu_mục 1 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... I. ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1 . Đối_tượng , phạm_vi áp_dụng a ) Chủ_nhiệm chuyên_trách , Phó chủ_nhiệm chuyên_trách , uỷ_viên chuyên_trách trong Uỷ_ban kiểm giữa các cấp thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; b ) Cán_bộ chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra đảng trong Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh có được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm .
None
1
Theo tiểu_mục 1 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG 1 . Đối_tượng , phạm_vi áp_dụng a ) Chủ_nhiệm chuyên_trách , Phó chủ_nhiệm chuyên_trách , uỷ_viên chuyên_trách trong Uỷ_ban kiểm giữa các cấp thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; b ) Cán_bộ chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra đảng trong Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; ... Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh có được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm .
12,531
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... II. MỨC PHỤ_CẤP, NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1. Mức phụ_cấp Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ).... Như_vậy, Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Ngoài_ra, theo tiểu_mục 3 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định phụ_cấp trách_nhiệm được tính trên mức lương cấp hàm, ngạch_bậc hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ), được xác_định theo công_thức sau : Phụ_cấp trách_nhiệm = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo cấp hàm, ngạch, bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + % ( quy ra hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp
None
1
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP , NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 . Mức phụ_cấp Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 3 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định phụ_cấp trách_nhiệm được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) , được xác_định theo công_thức sau : Phụ_cấp trách_nhiệm = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo cấp hàm , ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + % ( quy ra hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp trách_nhiệm Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Ví_dụ : Tháng 10 năm 2008 , đồng_chí Thượng_tá Nguyễn_Văn_A , được Đảng_uỷ QSTW chuẩn_y kết_quả bầu_cử làm Uỷ_viên thường_trực Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ Quân_đoàn ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ = 0,80 ) . Đồng_chí A được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm tháng 10/2008 của đồng_chí A là : 591.000 đ / tháng { = 540.000 x ( 7,30 + 0,80 ) x 15% } ; ( Hình từ Internet )
12,532
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... lương theo cấp hàm, ngạch, bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + % ( quy ra hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp trách_nhiệm Hiện_nay, mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Ví_dụ : Tháng 10 năm 2008, đồng_chí Thượng_tá Nguyễn_Văn_A, được Đảng_uỷ QSTW chuẩn_y kết_quả bầu_cử làm Uỷ_viên thường_trực Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ Quân_đoàn ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ = 0,80 ). Đồng_chí A được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm tháng 10/2008 của đồng_chí A là : 591.000 đ / tháng { = 540.000 x ( 7,30 + 0,80 ) x 15% } ; ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP , NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 . Mức phụ_cấp Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 3 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định phụ_cấp trách_nhiệm được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) , được xác_định theo công_thức sau : Phụ_cấp trách_nhiệm = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo cấp hàm , ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + % ( quy ra hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp trách_nhiệm Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Ví_dụ : Tháng 10 năm 2008 , đồng_chí Thượng_tá Nguyễn_Văn_A , được Đảng_uỷ QSTW chuẩn_y kết_quả bầu_cử làm Uỷ_viên thường_trực Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ Quân_đoàn ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ = 0,80 ) . Đồng_chí A được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm tháng 10/2008 của đồng_chí A là : 591.000 đ / tháng { = 540.000 x ( 7,30 + 0,80 ) x 15% } ; ( Hình từ Internet )
12,533
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bao_nhiêu ?
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... x ( 7,30 + 0,80 ) x 15% } ; ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 1 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về mức phụ_cấp trách_nhiệm như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP , NGUỒN KINH_PHÍ VÀ CÁCH TÍNH TRẢ 1 . Mức phụ_cấp Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . ... Như_vậy , Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm kiểm_tra bằng 15% tính trên mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 3 mục II Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định phụ_cấp trách_nhiệm được tính trên mức lương cấp hàm , ngạch_bậc hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) , được xác_định theo công_thức sau : Phụ_cấp trách_nhiệm = Mức lương tối_thiểu chung x Hệ_số lương theo cấp hàm , ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo + % ( quy ra hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) x Mức phụ_cấp trách_nhiệm Hiện_nay , mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Ví_dụ : Tháng 10 năm 2008 , đồng_chí Thượng_tá Nguyễn_Văn_A , được Đảng_uỷ QSTW chuẩn_y kết_quả bầu_cử làm Uỷ_viên thường_trực Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ Quân_đoàn ( hệ_số phụ_cấp chức_vụ = 0,80 ) . Đồng_chí A được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm tháng 10/2008 của đồng_chí A là : 591.000 đ / tháng { = 540.000 x ( 7,30 + 0,80 ) x 15% } ; ( Hình từ Internet )
12,534
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong khoảng thời_gian nào ?
Theo tiểu_mục 2 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... I. ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG... 2. Đối_tượng không áp_dụng a ) Chủ_nhiệm, phó chủ_nhiệm, uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đảng các cấp làm công_tác kiểm_tra không chuyên_trách thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự, biên_phòng địa_phương ; b ) Cán_bộ làm công_tác kiểm_tra kiêm_nhiệm của các đảng_bộ thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự, biên_phòng địa_phương ; c ) Cán_bộ công_tác ở cơ_quan uỷ_ban kiểm_tra đảng nhưng không trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra ( Hậu_cần, phục_vụ, hành_chính, lái_xe,... v.v... ) ; d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong các trường_hợp sau : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định
None
1
Theo tiểu_mục 2 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng a ) Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đảng các cấp làm công_tác kiểm_tra không chuyên_trách thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; b ) Cán_bộ làm công_tác kiểm_tra kiêm_nhiệm của các đảng_bộ thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; c ) Cán_bộ công_tác ở cơ_quan uỷ_ban kiểm_tra đảng nhưng không trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra ( Hậu_cần , phục_vụ , hành_chính , lái_xe , .. . v.v ... ) ; d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong các trường_hợp sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong khoảng thời_gian sau đây : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
12,535
Uỷ_viên UBKT các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong khoảng thời_gian nào ?
Theo tiểu_mục 2 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : ... cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. Như_vậy, Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong khoảng thời_gian sau đây : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác.
None
1
Theo tiểu_mục 2 mục I Thông_tư 137/2008/TT-BQP quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm như sau : I. ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG ... 2 . Đối_tượng không áp_dụng a ) Chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra đảng các cấp làm công_tác kiểm_tra không chuyên_trách thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; b ) Cán_bộ làm công_tác kiểm_tra kiêm_nhiệm của các đảng_bộ thuộc Đảng_bộ Quân_đội và đảng_bộ quân_sự , biên_phòng địa_phương ; c ) Cán_bộ công_tác ở cơ_quan uỷ_ban kiểm_tra đảng nhưng không trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra ( Hậu_cần , phục_vụ , hành_chính , lái_xe , .. . v.v ... ) ; d ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Mục I_Thông tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong các trường_hợp sau : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 điều 8 Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , Uỷ_viên Uỷ_ban kiểm_tra các cấp thuộc Đảng_bộ Bộ_đội Biên_phòng tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong khoảng thời_gian sau đây : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học_tập trung tại các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương từ 1 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác .
12,536
Người lao_động nữ mang thai có phải đi công_tác xa theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hay không ?
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... Bảo_vệ thai_sản 1. Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm, làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý. 2. Lao_động nữ làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc làm nghề, công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn, an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền, lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi. 3. Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị
None
1
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : Bảo_vệ thai_sản 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Theo quy_định tại khoản 1 của Điều này thì người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động nữ và đi công_tác xa . Như_vậy , bạn cần căn_cứ vào thời_gian mang thai và địa_điểm , khu_vực làm_việc để có_thể xác_định được công_ty có quyền yêu_cầu bạn đi công_tác xa hay không .
12,537
Người lao_động nữ mang thai có phải đi công_tác xa theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hay không ?
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản, nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới. 4. Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút, trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Theo quy_định tại khoản 1 của Điều này thì người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo thì người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động nữ
None
1
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : Bảo_vệ thai_sản 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Theo quy_định tại khoản 1 của Điều này thì người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động nữ và đi công_tác xa . Như_vậy , bạn cần căn_cứ vào thời_gian mang thai và địa_điểm , khu_vực làm_việc để có_thể xác_định được công_ty có quyền yêu_cầu bạn đi công_tác xa hay không .
12,538
Người lao_động nữ mang thai có phải đi công_tác xa theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hay không ?
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : ... thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo thì người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động nữ và đi công_tác xa. Như_vậy, bạn cần căn_cứ vào thời_gian mang thai và địa_điểm, khu_vực làm_việc để có_thể xác_định được công_ty có quyền yêu_cầu bạn đi công_tác xa hay không.
None
1
Người lao_động nữ mang thai ( Hình từ Internet ) Theo Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về bảo_vệ thai_sản như sau : Bảo_vệ thai_sản 1 . Người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ và đi công_tác xa trong trường_hợp sau đây : a ) Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo ; b ) Đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp được người lao_động đồng_ý . 2 . Lao_động nữ làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc làm nghề , công_việc có ảnh_hưởng xấu tới chức_năng sinh_sản và nuôi con khi mang thai và có thông_báo cho người sử_dụng lao_động biết thì được người sử_dụng lao_động chuyển sang làm công_việc nhẹ hơn , an_toàn hơn hoặc giảm bớt 01 giờ làm_việc hằng ngày mà không bị cắt_giảm tiền_lương và quyền , lợi_ích cho đến hết thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi . 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 4 . Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Theo quy_định tại khoản 1 của Điều này thì người lao_động nữ mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm_việc ở vùng_cao , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo thì người sử_dụng lao_động không được sử_dụng người lao_động nữ và đi công_tác xa . Như_vậy , bạn cần căn_cứ vào thời_gian mang thai và địa_điểm , khu_vực làm_việc để có_thể xác_định được công_ty có quyền yêu_cầu bạn đi công_tác xa hay không .
12,539
Người sử_dụng lao_động có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động nữ mang thai hay không ?
Theo khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng l: ... Theo khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Theo quy_định của pháp_luật người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với lao_động nữ mang thai trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật ( theo khoản 3 Điều 137 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về vấn_đề bảo_vệ thai_sản ) ... Như_vậy , công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi bạn đang mang thai .
None
1
Theo khoản 3 Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Theo quy_định của pháp_luật người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với lao_động nữ mang thai trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật ( theo khoản 3 Điều 137 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về vấn_đề bảo_vệ thai_sản ) ... Như_vậy , công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng khi bạn đang mang thai .
12,540
Người sử_dụng lao_động là cá_nhân đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động nữ mang thai có bị xử_phạt hay không ?
Theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : ... Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật người sử_dụng lao_động có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý mang thai trừ các trường_hợp quy_định tại điều_khoản trên .
None
1
Theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới như sau : Vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới ... 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật người sử_dụng lao_động có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý mang thai trừ các trường_hợp quy_định tại điều_khoản trên .
12,541
Giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... Nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch 1. Giá nước_sạch được tính đúng, tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý, hợp_lệ trong quá_trình khai_thác, sản_xuất, phân_phối, tiêu_thụ và có lợi_nhuận ; phù_hợp với chất_lượng nước, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, quan_hệ cung_cầu về nước_sạch, điều_kiện tự_nhiên, điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương, khu_vực, thu_nhập của người_dân trong từng thời_kỳ ; hài_hoà quyền, lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp nước_sạch ( sau đây gọi là đơn_vị cấp_nước ) và khách_hàng sử_dụng nước ; khuyến_khích khách_hàng sử_dụng nước tiết_kiệm ; khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước nâng cao chất_lượng dịch_vụ, giảm chi_phí, giảm thất_thoát, thất_thu nước_sạch, đáp_ứng nhu_cầu của khách_hàng ; thu_hút đầu_tư vào hoạt_động sản_xuất, phân_phối nước_sạch. 2. Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này. Đối_với khu_vực đặc_thù ( vùng nước ngập_mặn, vùng ven biển, vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ), trường_hợp chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch 1 . Giá nước_sạch được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý , hợp_lệ trong quá_trình khai_thác , sản_xuất , phân_phối , tiêu_thụ và có lợi_nhuận ; phù_hợp với chất_lượng nước , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , quan_hệ cung_cầu về nước_sạch , điều_kiện tự_nhiên , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương , khu_vực , thu_nhập của người_dân trong từng thời_kỳ ; hài_hoà quyền , lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp nước_sạch ( sau đây gọi là đơn_vị cấp_nước ) và khách_hàng sử_dụng nước ; khuyến_khích khách_hàng sử_dụng nước tiết_kiệm ; khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước nâng cao chất_lượng dịch_vụ , giảm chi_phí , giảm thất_thoát , thất_thu nước_sạch , đáp_ứng nhu_cầu của khách_hàng ; thu_hút đầu_tư vào hoạt_động sản_xuất , phân_phối nước_sạch . 2 . Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Đối_với khu_vực đặc_thù ( vùng nước ngập_mặn , vùng ven biển , vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ) , trường_hợp chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị cấp_nước sau khi Sở Tài_chính thẩm_định phương_án giá nước_sạch cao hơn mức giá tối_đa trong khung_giá quy_định tại Điều 3 Thông_tư này thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế , nhu_cầu sử_dụng nước_sạch và thu_nhập của người_dân để quyết_định giá bán nước_sạch cho phù_hợp . Bên cạnh đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 3 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Khung_giá nước_sạch Khung_giá nước_sạch 2 . Khung_giá nước_sạch quy_định tại khoản 1 Điều này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , áp_dụng cho mức giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Như_vậy , có_thể thấy rằng giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền đảm_bảo nhưng phải phù_hợp với khung_giá nước tại quy_định trên . Giá bán_lẻ nước_sạch
12,542
Giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... ngập_mặn, vùng ven biển, vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ), trường_hợp chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh, cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị cấp_nước sau khi Sở Tài_chính thẩm_định phương_án giá nước_sạch cao hơn mức giá tối_đa trong khung_giá quy_định tại Điều 3 Thông_tư này thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế, nhu_cầu sử_dụng nước_sạch và thu_nhập của người_dân để quyết_định giá bán nước_sạch cho phù_hợp. Bên cạnh đó, dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 3 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Khung_giá nước_sạch Khung_giá nước_sạch 2. Khung_giá nước_sạch quy_định tại khoản 1 Điều này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng, áp_dụng cho mức giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. Theo đó, giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này. Như_vậy, có_thể thấy rằng giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền đảm_bảo nhưng phải phù_hợp với khung_giá nước tại quy_định trên. Giá bán_lẻ nước_sạch
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch 1 . Giá nước_sạch được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý , hợp_lệ trong quá_trình khai_thác , sản_xuất , phân_phối , tiêu_thụ và có lợi_nhuận ; phù_hợp với chất_lượng nước , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , quan_hệ cung_cầu về nước_sạch , điều_kiện tự_nhiên , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương , khu_vực , thu_nhập của người_dân trong từng thời_kỳ ; hài_hoà quyền , lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp nước_sạch ( sau đây gọi là đơn_vị cấp_nước ) và khách_hàng sử_dụng nước ; khuyến_khích khách_hàng sử_dụng nước tiết_kiệm ; khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước nâng cao chất_lượng dịch_vụ , giảm chi_phí , giảm thất_thoát , thất_thu nước_sạch , đáp_ứng nhu_cầu của khách_hàng ; thu_hút đầu_tư vào hoạt_động sản_xuất , phân_phối nước_sạch . 2 . Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Đối_với khu_vực đặc_thù ( vùng nước ngập_mặn , vùng ven biển , vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ) , trường_hợp chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị cấp_nước sau khi Sở Tài_chính thẩm_định phương_án giá nước_sạch cao hơn mức giá tối_đa trong khung_giá quy_định tại Điều 3 Thông_tư này thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế , nhu_cầu sử_dụng nước_sạch và thu_nhập của người_dân để quyết_định giá bán nước_sạch cho phù_hợp . Bên cạnh đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 3 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Khung_giá nước_sạch Khung_giá nước_sạch 2 . Khung_giá nước_sạch quy_định tại khoản 1 Điều này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , áp_dụng cho mức giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Như_vậy , có_thể thấy rằng giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền đảm_bảo nhưng phải phù_hợp với khung_giá nước tại quy_định trên . Giá bán_lẻ nước_sạch
12,543
Giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... , có_thể thấy rằng giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền đảm_bảo nhưng phải phù_hợp với khung_giá nước tại quy_định trên. Giá bán_lẻ nước_sạch
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch 1 . Giá nước_sạch được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý , hợp_lệ trong quá_trình khai_thác , sản_xuất , phân_phối , tiêu_thụ và có lợi_nhuận ; phù_hợp với chất_lượng nước , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , quan_hệ cung_cầu về nước_sạch , điều_kiện tự_nhiên , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương , khu_vực , thu_nhập của người_dân trong từng thời_kỳ ; hài_hoà quyền , lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp nước_sạch ( sau đây gọi là đơn_vị cấp_nước ) và khách_hàng sử_dụng nước ; khuyến_khích khách_hàng sử_dụng nước tiết_kiệm ; khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước nâng cao chất_lượng dịch_vụ , giảm chi_phí , giảm thất_thoát , thất_thu nước_sạch , đáp_ứng nhu_cầu của khách_hàng ; thu_hút đầu_tư vào hoạt_động sản_xuất , phân_phối nước_sạch . 2 . Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Đối_với khu_vực đặc_thù ( vùng nước ngập_mặn , vùng ven biển , vùng có điều_kiện sản_xuất nước khó_khăn ) , trường_hợp chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh , cung_ứng nước_sạch ở các vùng này cao làm_giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân của đơn_vị cấp_nước sau khi Sở Tài_chính thẩm_định phương_án giá nước_sạch cao hơn mức giá tối_đa trong khung_giá quy_định tại Điều 3 Thông_tư này thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh căn_cứ vào tình_hình thực_tế , nhu_cầu sử_dụng nước_sạch và thu_nhập của người_dân để quyết_định giá bán nước_sạch cho phù_hợp . Bên cạnh đó , dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 3 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Khung_giá nước_sạch Khung_giá nước_sạch 2 . Khung_giá nước_sạch quy_định tại khoản 1 Điều này đã bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng , áp_dụng cho mức giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , Thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ) quyết_định phải đảm_bảo phù_hợp với khung_giá nước_sạch quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Như_vậy , có_thể thấy rằng giá bán_lẻ nước_sạch hiện_nay do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có thẩm_quyền đảm_bảo nhưng phải phù_hợp với khung_giá nước tại quy_định trên . Giá bán_lẻ nước_sạch
12,544
Giá bán_lẻ nước_sạch tính dựa trên phương_pháp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1. Giá bán_lẻ nước_sạch a ) Giá bán_lẻ nước_sạch ( chưa có thuế_giá_trị gia_tăng ) cho từng nhóm khách_hàng, bậc thang được xác_định bằng công_thức : GBli = GBlbq x Hi_Trong đó : - GBli : Giá bán_lẻ nước_sạch cho từng nhóm khách_hàng ( đồng / m3 ). - GBlbq : Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ( đồng / m3 ) được xác_định bằng công_thức : GBlbq = GT + P Trong đó : GT : Giá_thành của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. - Hi : Hệ_số tính giá tối_đa so với giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ; Là hệ_số điều_chỉnh giá cho nhóm khách_hàng sử_dụng nước_sạch. Hi được xác_định theo bảng sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang, nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch a ) Giá bán_lẻ nước_sạch ( chưa có thuế_giá_trị gia_tăng ) cho từng nhóm khách_hàng , bậc thang được xác_định bằng công_thức : GBli = GBlbq x Hi_Trong đó : - GBli : Giá bán_lẻ nước_sạch cho từng nhóm khách_hàng ( đồng / m3 ) . - GBlbq : Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ( đồng / m3 ) được xác_định bằng công_thức : GBlbq = GT + P Trong đó : GT : Giá_thành của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . - Hi : Hệ_số tính giá tối_đa so với giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ; Là hệ_số điều_chỉnh giá cho nhóm khách_hàng sử_dụng nước_sạch . Hi được xác_định theo bảng sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang , nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2 Thông_tư này , tỷ_trọng sử_dụng nước giữa các bậc thang , nhóm khách_hàng . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch sẽ được tính dựa trên phương_pháp , công_thức tại quy_định trên .
12,545
Giá bán_lẻ nước_sạch tính dựa trên phương_pháp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang, nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2 Thông_tư này, tỷ_trọng sử_dụng nước giữa các bậc thang, nhóm khách_hàng.... Theo đó, giá bán_lẻ nước_sạch sẽ được tính dựa trên phương_pháp, công_thức tại quy_định trên. Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1. Giá bán_lẻ nước_sạch a ) Giá bán_lẻ nước_sạch ( chưa có thuế_giá_trị gia_tăng ) cho từng nhóm khách_hàng, bậc thang được xác_định bằng công_thức : GBli = GBlbq x Hi_Trong đó : - GBli : Giá bán_lẻ nước_sạch cho từng nhóm khách_hàng ( đồng / m3 ). - GBlbq : Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ( đồng / m3 ) được xác_định bằng công_thức : GBlbq = GT + P Trong đó : GT : Giá_thành của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch a ) Giá bán_lẻ nước_sạch ( chưa có thuế_giá_trị gia_tăng ) cho từng nhóm khách_hàng , bậc thang được xác_định bằng công_thức : GBli = GBlbq x Hi_Trong đó : - GBli : Giá bán_lẻ nước_sạch cho từng nhóm khách_hàng ( đồng / m3 ) . - GBlbq : Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ( đồng / m3 ) được xác_định bằng công_thức : GBlbq = GT + P Trong đó : GT : Giá_thành của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . - Hi : Hệ_số tính giá tối_đa so với giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ; Là hệ_số điều_chỉnh giá cho nhóm khách_hàng sử_dụng nước_sạch . Hi được xác_định theo bảng sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang , nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2 Thông_tư này , tỷ_trọng sử_dụng nước giữa các bậc thang , nhóm khách_hàng . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch sẽ được tính dựa trên phương_pháp , công_thức tại quy_định trên .
12,546
Giá bán_lẻ nước_sạch tính dựa trên phương_pháp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. - Hi : Hệ_số tính giá tối_đa so với giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ; Là hệ_số điều_chỉnh giá cho nhóm khách_hàng sử_dụng nước_sạch. Hi được xác_định theo bảng sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang, nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2 Thông_tư này, tỷ_trọng sử_dụng nước giữa các bậc thang, nhóm khách_hàng.... Theo đó, giá bán_lẻ nước_sạch sẽ được tính dựa trên phương_pháp, công_thức tại quy_định trên.
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch a ) Giá bán_lẻ nước_sạch ( chưa có thuế_giá_trị gia_tăng ) cho từng nhóm khách_hàng , bậc thang được xác_định bằng công_thức : GBli = GBlbq x Hi_Trong đó : - GBli : Giá bán_lẻ nước_sạch cho từng nhóm khách_hàng ( đồng / m3 ) . - GBlbq : Giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ( đồng / m3 ) được xác_định bằng công_thức : GBlbq = GT + P Trong đó : GT : Giá_thành của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . P : Lợi_nhuận định_mức của 01m3 nước_sạch ( đồng / m3 ) được xác_định theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . - Hi : Hệ_số tính giá tối_đa so với giá bán_lẻ nước_sạch bình_quân ; Là hệ_số điều_chỉnh giá cho nhóm khách_hàng sử_dụng nước_sạch . Hi được xác_định theo bảng sau : Hệ_số tính giá cụ_thể đối_với từng bậc thang , nhóm khách_hàng do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh phê_duyệt trong phương_án giá nước_sạch đảm_bảo phù_hợp với nguyên_tắc xác_định giá nước_sạch quy_định tại Điều 2 Thông_tư này , tỷ_trọng sử_dụng nước giữa các bậc thang , nhóm khách_hàng . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch sẽ được tính dựa trên phương_pháp , công_thức tại quy_định trên .
12,547
Giá bán_lẻ nước_sạch được phân_biệt dựa trên tiêu_chí nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1. Giá bán_lẻ nước_sạch... b ) Giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước ; nhóm khách_hàng hộ dân_cư được quy_định theo biểu giá bậc thang, những hộ sử_dụng nước theo định_mức sử_dụng nước thấp hơn được áp_dụng mức giá thấp hơn và ngược_lại. Giá bán_lẻ nước_sạch cho các nhóm khách_hàng khác áp_dụng cơ_chế một giá nhưng có mức giá khác nhau theo từng nhóm khách_hàng sử_dụng nước. Đối_với một_số trường_hợp đặc_thù được áp_dụng như sau : - Đối_với hộ dân_cư tiêu_thụ nước_sạch chưa lắp được đồng_hồ đo lượng nước tiêu_thụ hoặc đối_với khu_vực nông_thôn, các hộ dân_cư dùng chung bể nước tại các địa_điểm tập_trung ( nhưng không qua trung_gian quản_lý, phân_phối nước ) thì áp_dụng mức thu khoán theo mức tiêu_thụ cho một người là 4 m3 / tháng, đối_với những địa_phương không tính được theo người thì tính theo hộ dân_cư sử_dụng là 16 m3 / tháng theo giá bán_lẻ cho hộ dân_cư ở mức SH 2. - Trường_hợp chủ nhà là bên mua nước_sạch của đơn_vị cấp_nước để cung_cấp cho các khách_hàng là học_sinh, sinh_viên và người lao_động thuê nhà
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch ... b ) Giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước ; nhóm khách_hàng hộ dân_cư được quy_định theo biểu giá bậc thang , những hộ sử_dụng nước theo định_mức sử_dụng nước thấp hơn được áp_dụng mức giá thấp hơn và ngược_lại . Giá bán_lẻ nước_sạch cho các nhóm khách_hàng khác áp_dụng cơ_chế một giá nhưng có mức giá khác nhau theo từng nhóm khách_hàng sử_dụng nước . Đối_với một_số trường_hợp đặc_thù được áp_dụng như sau : - Đối_với hộ dân_cư tiêu_thụ nước_sạch chưa lắp được đồng_hồ đo lượng nước tiêu_thụ hoặc đối_với khu_vực nông_thôn , các hộ dân_cư dùng chung bể nước tại các địa_điểm tập_trung ( nhưng không qua trung_gian quản_lý , phân_phối nước ) thì áp_dụng mức thu khoán theo mức tiêu_thụ cho một người là 4 m3 / tháng , đối_với những địa_phương không tính được theo người thì tính theo hộ dân_cư sử_dụng là 16 m3 / tháng theo giá bán_lẻ cho hộ dân_cư ở mức SH 2 . - Trường_hợp chủ nhà là bên mua nước_sạch của đơn_vị cấp_nước để cung_cấp cho các khách_hàng là học_sinh , sinh_viên và người lao_động thuê nhà để ở thì cứ 04 người ( căn_cứ vào giấy đăng_ký tạm_trú ) được tính là một hộ sử_dụng nước , số người lẻ ít hơn 04 người được tính là một hộ làm cơ_sở áp_giá nước theo giá hộ dân_cư theo bậc thang cho các khách_hàng sử_dụng nước . - Trường_hợp ở địa_bàn có công_suất cấp_nước cao hơn nhu_cầu tiêu_dùng được áp_dụng giảm số bậc thang hoặc tăng_sản lượng các bậc thang hoặc áp_dụng cơ_chế một giá nước nhằm khuyến_khích người tiêu_dùng sử_dụng nước_sạch ; tạo điều_kiện để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển ; nâng cao hiệu_quả sản_xuất . - Đối_với địa_bàn khi tính giá nước_sạch bình_quân không thoả_mãn hệ_số tính giá theo quy_định được điều_chỉnh hệ_số tính giá vượt hệ_số tối_đa áp_dụng cho SH1 để bảo_đảm hệ_số giá nước_sạch bình_quân bằng 1 . - Trường_hợp đơn_vị cấp_nước cấp_nước từ cùng một nguồn cho khách_hàng nhưng được sử_dụng cho nhiều mục_đích thì giá nước_sạch dùng cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( nước không dùng cho ăn , uống , vệ_sinh của con_người ) áp theo giá nước_sạch dùng cho mục_đích sinh_hoạt của khách_hàng đó . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước .
12,548
Giá bán_lẻ nước_sạch được phân_biệt dựa trên tiêu_chí nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... hộ dân_cư ở mức SH 2. - Trường_hợp chủ nhà là bên mua nước_sạch của đơn_vị cấp_nước để cung_cấp cho các khách_hàng là học_sinh, sinh_viên và người lao_động thuê nhà để ở thì cứ 04 người ( căn_cứ vào giấy đăng_ký tạm_trú ) được tính là một hộ sử_dụng nước, số người lẻ ít hơn 04 người được tính là một hộ làm cơ_sở áp_giá nước theo giá hộ dân_cư theo bậc thang cho các khách_hàng sử_dụng nước. - Trường_hợp ở địa_bàn có công_suất cấp_nước cao hơn nhu_cầu tiêu_dùng được áp_dụng giảm số bậc thang hoặc tăng_sản lượng các bậc thang hoặc áp_dụng cơ_chế một giá nước nhằm khuyến_khích người tiêu_dùng sử_dụng nước_sạch ; tạo điều_kiện để các đơn_vị cấp_nước duy_trì, phát_triển ; nâng cao hiệu_quả sản_xuất. - Đối_với địa_bàn khi tính giá nước_sạch bình_quân không thoả_mãn hệ_số tính giá theo quy_định được điều_chỉnh hệ_số tính giá vượt hệ_số tối_đa áp_dụng cho SH1 để bảo_đảm hệ_số giá nước_sạch bình_quân bằng 1. - Trường_hợp đơn_vị cấp_nước cấp_nước từ cùng một nguồn cho khách_hàng nhưng được sử_dụng cho nhiều mục_đích thì giá nước_sạch dùng cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( nước không dùng cho ăn
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch ... b ) Giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước ; nhóm khách_hàng hộ dân_cư được quy_định theo biểu giá bậc thang , những hộ sử_dụng nước theo định_mức sử_dụng nước thấp hơn được áp_dụng mức giá thấp hơn và ngược_lại . Giá bán_lẻ nước_sạch cho các nhóm khách_hàng khác áp_dụng cơ_chế một giá nhưng có mức giá khác nhau theo từng nhóm khách_hàng sử_dụng nước . Đối_với một_số trường_hợp đặc_thù được áp_dụng như sau : - Đối_với hộ dân_cư tiêu_thụ nước_sạch chưa lắp được đồng_hồ đo lượng nước tiêu_thụ hoặc đối_với khu_vực nông_thôn , các hộ dân_cư dùng chung bể nước tại các địa_điểm tập_trung ( nhưng không qua trung_gian quản_lý , phân_phối nước ) thì áp_dụng mức thu khoán theo mức tiêu_thụ cho một người là 4 m3 / tháng , đối_với những địa_phương không tính được theo người thì tính theo hộ dân_cư sử_dụng là 16 m3 / tháng theo giá bán_lẻ cho hộ dân_cư ở mức SH 2 . - Trường_hợp chủ nhà là bên mua nước_sạch của đơn_vị cấp_nước để cung_cấp cho các khách_hàng là học_sinh , sinh_viên và người lao_động thuê nhà để ở thì cứ 04 người ( căn_cứ vào giấy đăng_ký tạm_trú ) được tính là một hộ sử_dụng nước , số người lẻ ít hơn 04 người được tính là một hộ làm cơ_sở áp_giá nước theo giá hộ dân_cư theo bậc thang cho các khách_hàng sử_dụng nước . - Trường_hợp ở địa_bàn có công_suất cấp_nước cao hơn nhu_cầu tiêu_dùng được áp_dụng giảm số bậc thang hoặc tăng_sản lượng các bậc thang hoặc áp_dụng cơ_chế một giá nước nhằm khuyến_khích người tiêu_dùng sử_dụng nước_sạch ; tạo điều_kiện để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển ; nâng cao hiệu_quả sản_xuất . - Đối_với địa_bàn khi tính giá nước_sạch bình_quân không thoả_mãn hệ_số tính giá theo quy_định được điều_chỉnh hệ_số tính giá vượt hệ_số tối_đa áp_dụng cho SH1 để bảo_đảm hệ_số giá nước_sạch bình_quân bằng 1 . - Trường_hợp đơn_vị cấp_nước cấp_nước từ cùng một nguồn cho khách_hàng nhưng được sử_dụng cho nhiều mục_đích thì giá nước_sạch dùng cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( nước không dùng cho ăn , uống , vệ_sinh của con_người ) áp theo giá nước_sạch dùng cho mục_đích sinh_hoạt của khách_hàng đó . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước .
12,549
Giá bán_lẻ nước_sạch được phân_biệt dựa trên tiêu_chí nào ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... . - Trường_hợp đơn_vị cấp_nước cấp_nước từ cùng một nguồn cho khách_hàng nhưng được sử_dụng cho nhiều mục_đích thì giá nước_sạch dùng cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( nước không dùng cho ăn, uống, vệ_sinh của con_người ) áp theo giá nước_sạch dùng cho mục_đích sinh_hoạt của khách_hàng đó.... Theo đó, giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước.
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Phương_pháp xác_định giá nước_sạch 1 . Giá bán_lẻ nước_sạch ... b ) Giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước ; nhóm khách_hàng hộ dân_cư được quy_định theo biểu giá bậc thang , những hộ sử_dụng nước theo định_mức sử_dụng nước thấp hơn được áp_dụng mức giá thấp hơn và ngược_lại . Giá bán_lẻ nước_sạch cho các nhóm khách_hàng khác áp_dụng cơ_chế một giá nhưng có mức giá khác nhau theo từng nhóm khách_hàng sử_dụng nước . Đối_với một_số trường_hợp đặc_thù được áp_dụng như sau : - Đối_với hộ dân_cư tiêu_thụ nước_sạch chưa lắp được đồng_hồ đo lượng nước tiêu_thụ hoặc đối_với khu_vực nông_thôn , các hộ dân_cư dùng chung bể nước tại các địa_điểm tập_trung ( nhưng không qua trung_gian quản_lý , phân_phối nước ) thì áp_dụng mức thu khoán theo mức tiêu_thụ cho một người là 4 m3 / tháng , đối_với những địa_phương không tính được theo người thì tính theo hộ dân_cư sử_dụng là 16 m3 / tháng theo giá bán_lẻ cho hộ dân_cư ở mức SH 2 . - Trường_hợp chủ nhà là bên mua nước_sạch của đơn_vị cấp_nước để cung_cấp cho các khách_hàng là học_sinh , sinh_viên và người lao_động thuê nhà để ở thì cứ 04 người ( căn_cứ vào giấy đăng_ký tạm_trú ) được tính là một hộ sử_dụng nước , số người lẻ ít hơn 04 người được tính là một hộ làm cơ_sở áp_giá nước theo giá hộ dân_cư theo bậc thang cho các khách_hàng sử_dụng nước . - Trường_hợp ở địa_bàn có công_suất cấp_nước cao hơn nhu_cầu tiêu_dùng được áp_dụng giảm số bậc thang hoặc tăng_sản lượng các bậc thang hoặc áp_dụng cơ_chế một giá nước nhằm khuyến_khích người tiêu_dùng sử_dụng nước_sạch ; tạo điều_kiện để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển ; nâng cao hiệu_quả sản_xuất . - Đối_với địa_bàn khi tính giá nước_sạch bình_quân không thoả_mãn hệ_số tính giá theo quy_định được điều_chỉnh hệ_số tính giá vượt hệ_số tối_đa áp_dụng cho SH1 để bảo_đảm hệ_số giá nước_sạch bình_quân bằng 1 . - Trường_hợp đơn_vị cấp_nước cấp_nước từ cùng một nguồn cho khách_hàng nhưng được sử_dụng cho nhiều mục_đích thì giá nước_sạch dùng cho mục_đích ngoài sinh_hoạt ( nước không dùng cho ăn , uống , vệ_sinh của con_người ) áp theo giá nước_sạch dùng cho mục_đích sinh_hoạt của khách_hàng đó . ... Theo đó , giá bán_lẻ nước_sạch phân_biệt theo các nhóm khách_hàng sử_dụng nước .
12,550
Thứ_trưởng Bộ Công_an phải có cấp_bậc hàm gì trong Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : ... Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1. Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an. Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng, số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng, Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng, nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược, đầu_mối phối_hợp với các Bộ, ngành, địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc, quy_mô hoạt_động toàn_quốc, trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu, hướng_dẫn, quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân, Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân, Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội, Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an . Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng , số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng , Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng , nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược , đầu_mối phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc , quy_mô hoạt_động toàn_quốc , trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu , hướng_dẫn , quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân , Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân , Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng , số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ , chức_danh tương_đương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự , diện_tích rộng , dân_số đông . Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương . Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng , Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04 , các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng . 2 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ , chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng , Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng , nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu , tham_mưu , nghiên_cứu , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu , nghiệp_vụ , Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội , Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá , cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . Như_vậy , Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng . Tuy_nhiên , những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người . Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
12,551
Thứ_trưởng Bộ Công_an phải có cấp_bậc hàm gì trong Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : ... Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội, Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng, số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ, chức_danh tương_đương, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm, phức_tạp về an_ninh, trật_tự, diện_tích rộng, dân_số đông. Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương. Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng, Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04, các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội, Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an . Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng , số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng , Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng , nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược , đầu_mối phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc , quy_mô hoạt_động toàn_quốc , trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu , hướng_dẫn , quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân , Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân , Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng , số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ , chức_danh tương_đương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự , diện_tích rộng , dân_số đông . Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương . Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng , Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04 , các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng . 2 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ , chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng , Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng , nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu , tham_mưu , nghiên_cứu , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu , nghiệp_vụ , Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội , Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá , cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . Như_vậy , Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng . Tuy_nhiên , những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người . Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
12,552
Thứ_trưởng Bộ Công_an phải có cấp_bậc hàm gì trong Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : ... Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh. Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã, phường, thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng. 2. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ, chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng, Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này. 3. Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an . Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng , số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng , Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng , nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược , đầu_mối phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc , quy_mô hoạt_động toàn_quốc , trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu , hướng_dẫn , quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân , Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân , Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng , số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ , chức_danh tương_đương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự , diện_tích rộng , dân_số đông . Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương . Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng , Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04 , các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng . 2 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ , chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng , Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng , nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu , tham_mưu , nghiên_cứu , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu , nghiệp_vụ , Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội , Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá , cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . Như_vậy , Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng . Tuy_nhiên , những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người . Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
12,553
Thứ_trưởng Bộ Công_an phải có cấp_bậc hàm gì trong Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : ... Luật này. 3. Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định. 4. Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng, nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu, tham_mưu, nghiên_cứu, hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu, nghiệp_vụ, Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội, Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này. 5. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá, cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. Như_vậy, Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng. Tuy_nhiên, những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm. Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người. Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an . Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng , số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng , Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng , nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược , đầu_mối phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc , quy_mô hoạt_động toàn_quốc , trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu , hướng_dẫn , quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân , Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân , Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng , số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ , chức_danh tương_đương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự , diện_tích rộng , dân_số đông . Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương . Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng , Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04 , các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng . 2 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ , chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng , Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng , nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu , tham_mưu , nghiên_cứu , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu , nghiệp_vụ , Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội , Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá , cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . Như_vậy , Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng . Tuy_nhiên , những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người . Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
12,554
Thứ_trưởng Bộ Công_an phải có cấp_bậc hàm gì trong Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : ... bổ_nhiệm. Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người. Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định về cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân như sau : Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh của sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ của sĩ_quan Công_an nhân_dân được quy_định như sau : a ) Đại_tướng : Bộ_trưởng Bộ Công_an ; b ) Thượng_tướng : Thứ_trưởng Bộ Công_an . Số_lượng không quá 06 ; c ) Trung_tướng , số_lượng không quá 35 bao_gồm : Cục trưởng , Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an có một trong các tiêu_chí sau đây : có chức_năng , nhiệm_vụ tham_mưu chiến_lược , đầu_mối phối_hợp với các Bộ , ngành , địa_phương ; có hệ lực_lượng theo ngành_dọc , quy_mô hoạt_động toàn_quốc , trực_tiếp chủ_trì phối_hợp hoặc tham_gia phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm ; có chức_năng nghiên_cứu , hướng_dẫn , quản_lý nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Phó Chủ_nhiệm Thường_trực Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương ; Giám_đốc Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân , Giám_đốc Học_viện An_ninh nhân_dân , Giám_đốc Học_viện Cảnh_sát nhân_dân ; Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng hoặc tương_đương ; d ) Thiếu_tướng , số_lượng không quá 157 bao_gồm : Cục trưởng của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an và chức_vụ , chức_danh tương_đương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ở địa_phương được phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh loại I và là địa_bàn trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự , diện_tích rộng , dân_số đông . Số_lượng không quá 11 ; Phó Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra Đảng_uỷ Công_an Trung_ương . Số_lượng không quá 03 ; Phó Cục trưởng , Phó Tư_lệnh và tương_đương của đơn_vị trực_thuộc Bộ Công_an quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Số_lượng : 17 đơn_vị mỗi đơn_vị không quá 04 , các đơn_vị còn lại mỗi đơn_vị không quá 03 ; Phó Giám_đốc Công_an thành_phố Hà_Nội , Phó Giám_đốc Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Số_lượng mỗi đơn_vị không quá 03 ; Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái được phê_chuẩn giữ chức_vụ Uỷ_viên Thường_trực Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội hoặc được bổ_nhiệm chức_vụ Tổng_cục trưởng hoặc tương_đương ; đ ) Đại_tá : Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c và điểm d khoản này ; Giám_đốc bệnh_viện trực_thuộc Bộ ; Hiệu_trưởng các trường trung_cấp Công_an nhân_dân ; e ) Thượng_tá : Trưởng phòng và tương_đương ; Trưởng Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Trung_đoàn trưởng ; g ) Trung_tá : Đội_trưởng và tương_đương ; Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn ; Tiểu_đoàn trưởng ; h ) Thiếu_tá : Đại_đội trưởng ; i ) Đại_uý : Trung_đội trưởng ; k ) Thượng_uý : Tiểu_đội trưởng . 2 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định cụ_thể chức_vụ , chức_danh có cấp_bậc hàm cao nhất là Trung_tướng , Thiếu_tướng chưa được quy_định cụ_thể trong Luật này . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân biệt_phái có chức_vụ cao hơn quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này và trường_hợp đặc_biệt được phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng do cấp có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Trưởng_phòng và tương_đương ở đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ có chức_năng , nhiệm_vụ trực_tiếp chiến_đấu , tham_mưu , nghiên_cứu , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ toàn lực_lượng ; Trưởng phòng tham_mưu , nghiệp_vụ , Trưởng Công_an quận thuộc Công_an thành_phố Hà_Nội , Công_an Thành_phố Hồ_Chí_Minh có cấp_bậc hàm cao nhất cao hơn 01 bậc quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cấp_bậc hàm cao nhất là cấp tá , cấp uý của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . Như_vậy , Thứ_trưởng Bộ Công_an cũng có_thể có cấp_bậc hàm cao nhất là Thượng_tướng . Tuy_nhiên , những sĩ_quan Công_an có cấp_bậc hàm thấp hơn cũng có_thể được bổ_nhiệm giữ chức Thứ_trưởng Bộ Công_an nếu được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Số_lượng Thượng_tướng tối_đa trong biên_chế Công_an nhân_dân là không quá 06 người . Thứ_trưởng Bộ Công_an ( Hình từ Internet )
12,555
Ai có quyền bổ_nhiệm sĩ_quan giữ chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . Bên cạnh đó , Chủ_tịch nước là người phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân .
12,556
Ai có quyền bổ_nhiệm sĩ_quan giữ chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. Bên cạnh đó, Chủ_tịch nước là người phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . Bên cạnh đó , Chủ_tịch nước là người phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân .
12,557
Ai có quyền bổ_nhiệm sĩ_quan giữ chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. Bên cạnh đó, Chủ_tịch nước là người phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân.
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . Bên cạnh đó , Chủ_tịch nước là người phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân .
12,558
Thượng_tướng Công_an nhân_dân được phục_vụ đến năm bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân 1. Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá, Trung_tá : nam 55, nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58, nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60, nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60. 2. Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ, chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 3. Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu, sĩ_quan quy_định tại điểm b, điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư, phó giáo_sư
None
1
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng có_thể phục_vụ đến năm 60 tuổi . Tuy_nhiên , nếu sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ .
12,559
Thượng_tướng Công_an nhân_dân được phục_vụ đến năm bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư, phó giáo_sư, tiến_sĩ, chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ. 5. Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm, nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng có_thể phục_vụ đến năm 60 tuổi. Tuy_nhiên, nếu sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng là giáo_sư, phó giáo_sư, tiến_sĩ, chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng có_thể phục_vụ đến năm 60 tuổi . Tuy_nhiên , nếu sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ .
12,560
Thượng_tướng Công_an nhân_dân được phục_vụ đến năm bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 45 ; b ) Cấp uý : 53 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 55 , nữ 53 ; d ) Thượng_tá : nam 58 , nữ 55 ; đ ) Đại_tá : nam 60 , nữ 55 ; e ) Cấp tướng : 60 . 2 . Hạn tuổi phục_vụ của sĩ_quan giữ chức_vụ , chức_danh trong Công_an nhân_dân do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại điểm b , điểm c và nam sĩ_quan quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 60 đối_với nam và 55 đối_với nữ . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được nghỉ hưu khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp chưa đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định của pháp_luật mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành được hoặc sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ nếu nam sĩ_quan có đủ 25 năm , nữ_sĩ_quan có đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì được nghỉ hưu trước hạn tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng có_thể phục_vụ đến năm 60 tuổi . Tuy_nhiên , nếu sĩ_quan Công_an giữ cấp_bậc hàm Thượng_tướng là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài hạn tuổi phục_vụ hơn 60 đối_với nam và hơn 55 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ .
12,561
Hội Sinh_lý_học Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vự: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực sinh_lý_học và lĩnh_vực thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Sinh_lý_học Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực sinh_lý_học và lĩnh_vực thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Hội Sinh_lý_học Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành có liên_quan đến lĩnh_vực Hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
12,562
Nhiệm_vụ của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức, hoạt_động của Hội. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt. Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự xã_hội, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống của dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức. 2. Tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước. 3. Phổ_biến kiến_thức và những thành_tựu khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học cho hội_viên ; giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về sinh_lý_học ; hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế, quy_định của Hội. 4. Liên_kết, phối_hợp, trao_đổi, hợp_tác với các cơ_quan, tổ_chức để nghiên_cứu, đào_tạo, bồi_dưỡng ứng_dụng khoa_học công_nghệ cho hội_viên về lĩnh_vực sinh_lý_học và thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật. 5. Tham_gia các hoạt_động của các tổ_chức xã_hội -
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến kiến_thức và những thành_tựu khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học cho hội_viên ; giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về sinh_lý_học ; hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Liên_kết , phối_hợp , trao_đổi , hợp_tác với các cơ_quan , tổ_chức để nghiên_cứu , đào_tạo , bồi_dưỡng ứng_dụng khoa_học công_nghệ cho hội_viên về lĩnh_vực sinh_lý_học và thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia các hoạt_động của các tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của các tổ_chức này . 6 . Nghiên_cứu ứng_dụng thành_quả khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học vào thực_tiễn Việt_Nam . 7 . Liên_hệ và trao_đổi , đặt mối quan_hệ hợp_tác trong lĩnh_vực nghiên_cứu và đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ với các tổ_chức , các hội ở trong và ngoài nước về sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Sinh_lý_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội . Và hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời Hội Sinh_lý_học Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước .
12,563
Nhiệm_vụ của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... ứng_dụng khoa_học công_nghệ cho hội_viên về lĩnh_vực sinh_lý_học và thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật. 5. Tham_gia các hoạt_động của các tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của các tổ_chức này. 6. Nghiên_cứu ứng_dụng thành_quả khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học vào thực_tiễn Việt_Nam. 7. Liên_hệ và trao_đổi, đặt mối quan_hệ hợp_tác trong lĩnh_vực nghiên_cứu và đào_tạo cán_bộ, ứng_dụng khoa_học công_nghệ với các tổ_chức, các hội ở trong và ngoài nước về sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. 8. Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 9. Hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. 10. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội. 11. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 12. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Theo đó, Hội Sinh_lý_học
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến kiến_thức và những thành_tựu khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học cho hội_viên ; giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về sinh_lý_học ; hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Liên_kết , phối_hợp , trao_đổi , hợp_tác với các cơ_quan , tổ_chức để nghiên_cứu , đào_tạo , bồi_dưỡng ứng_dụng khoa_học công_nghệ cho hội_viên về lĩnh_vực sinh_lý_học và thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia các hoạt_động của các tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của các tổ_chức này . 6 . Nghiên_cứu ứng_dụng thành_quả khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học vào thực_tiễn Việt_Nam . 7 . Liên_hệ và trao_đổi , đặt mối quan_hệ hợp_tác trong lĩnh_vực nghiên_cứu và đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ với các tổ_chức , các hội ở trong và ngoài nước về sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Sinh_lý_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội . Và hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời Hội Sinh_lý_học Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước .
12,564
Nhiệm_vụ của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam là gì ?
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 12. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Theo đó, Hội Sinh_lý_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội. Và hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời Hội Sinh_lý_học Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước.
None
1
Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của Hội . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội làm phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội ; thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . 3 . Phổ_biến kiến_thức và những thành_tựu khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học cho hội_viên ; giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về sinh_lý_học ; hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế , quy_định của Hội . 4 . Liên_kết , phối_hợp , trao_đổi , hợp_tác với các cơ_quan , tổ_chức để nghiên_cứu , đào_tạo , bồi_dưỡng ứng_dụng khoa_học công_nghệ cho hội_viên về lĩnh_vực sinh_lý_học và thăm_dò chức_năng có liên_quan đến sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tham_gia các hoạt_động của các tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp có liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ của các tổ_chức này . 6 . Nghiên_cứu ứng_dụng thành_quả khoa_học công_nghệ về sinh_lý_học vào thực_tiễn Việt_Nam . 7 . Liên_hệ và trao_đổi , đặt mối quan_hệ hợp_tác trong lĩnh_vực nghiên_cứu và đào_tạo cán_bộ , ứng_dụng khoa_học công_nghệ với các tổ_chức , các hội ở trong và ngoài nước về sinh_lý_học theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Sinh_lý_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội . Và hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời Hội Sinh_lý_học Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội nhằm tham_gia phát_triển lĩnh_vực liên_quan đến hoạt_động của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước .
12,565
Cơ_cấu tổ_chức của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 về cơ_cấu tổ_chức: ... Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các ban chuyên_môn . 6 . Chi_hội và các tổ_chức thuộc Hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên .
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Sinh_lý_học Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 522 / QĐ-BNV năm 2021 về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các ban chuyên_môn . 6 . Chi_hội và các tổ_chức thuộc Hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Hội Sinh_lý_học Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên .
12,566
Hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân phải được thiết_kế phân_vùng theo chức_năng cơ_bản nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 : ... Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng 1 . Hệ_thống mạng nội_bộ ( LAN ) phải được thiết_kế phân_vùng theo chức_năng cơ_bản , bao_gồm : vùng mạng người dùng ; vùng mạng kết_nối hệ_thống ra bên ngoài Internet và các mạng khác ; vùng mạng máy_chủ công_cộng ; vùng mạng máy_chủ nội_bộ ; vùng mạng máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu , vùng mạng máy_chủ quản_trị . Dữ_liệu trao_đổi giữa các vùng mạng phải được quản_lý , giám_sát bởi hệ_thống các thiết_bị mạng , thiết_bị bảo_mật . ... Căn_cứ trên quy_định Hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân phải được thiết_kế phân_vùng theo chức_năng cơ_bản bao_gồm : - Vùng mạng người dùng ; - Vùng mạng kết_nối hệ_thống ra bên ngoài Internet và các mạng khác ; - Vùng mạng máy_chủ công_cộng ; - Vùng mạng máy_chủ nội_bộ ; - Vùng mạng máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu , vùng mạng máy_chủ quản_trị . Dữ_liệu trao_đổi giữa các vùng mạng phải được quản_lý , giám_sát bởi hệ_thống các thiết_bị mạng , thiết_bị bảo_mật .
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng 1 . Hệ_thống mạng nội_bộ ( LAN ) phải được thiết_kế phân_vùng theo chức_năng cơ_bản , bao_gồm : vùng mạng người dùng ; vùng mạng kết_nối hệ_thống ra bên ngoài Internet và các mạng khác ; vùng mạng máy_chủ công_cộng ; vùng mạng máy_chủ nội_bộ ; vùng mạng máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu , vùng mạng máy_chủ quản_trị . Dữ_liệu trao_đổi giữa các vùng mạng phải được quản_lý , giám_sát bởi hệ_thống các thiết_bị mạng , thiết_bị bảo_mật . ... Căn_cứ trên quy_định Hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân phải được thiết_kế phân_vùng theo chức_năng cơ_bản bao_gồm : - Vùng mạng người dùng ; - Vùng mạng kết_nối hệ_thống ra bên ngoài Internet và các mạng khác ; - Vùng mạng máy_chủ công_cộng ; - Vùng mạng máy_chủ nội_bộ ; - Vùng mạng máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu , vùng mạng máy_chủ quản_trị . Dữ_liệu trao_đổi giữa các vùng mạng phải được quản_lý , giám_sát bởi hệ_thống các thiết_bị mạng , thiết_bị bảo_mật .
12,567
Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 : ... Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng... 2. Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối, sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại, xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập. 3. Các hệ_thống cáp mạng máy_tính phải được lắp_đặt trong ống, máng che_đậy kín, hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép. Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối, sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm : - Bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại, xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng ... 2 . Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . 3 . Các hệ_thống cáp mạng máy_tính phải được lắp_đặt trong ống , máng che_đậy kín , hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép . Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm : - Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . ( Hình từ Internet )
12,568
Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 : ... kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại, xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập. ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng... 2. Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối, sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại, xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập. 3. Các hệ_thống cáp mạng máy_tính phải được lắp_đặt trong ống, máng che_đậy kín, hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép. Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối, sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng ... 2 . Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . 3 . Các hệ_thống cáp mạng máy_tính phải được lắp_đặt trong ống , máng che_đậy kín , hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép . Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm : - Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . ( Hình từ Internet )
12,569
Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 : ... máy_tính phải được lắp_đặt trong ống, máng che_đậy kín, hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép. Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối, sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm : - Bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại, xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 có quy_định như sau : Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng ... 2 . Đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . 3 . Các hệ_thống cáp mạng máy_tính phải được lắp_đặt trong ống , máng che_đậy kín , hạn_chế khả_năng tiếp_cận trái_phép . Theo quy_định nêu trên thì đơn_vị trực_thuộc tham_gia kết_nối , sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ có trách_nhiệm : - Bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với hệ_thống mạng nội_bộ và các thiết_bị của mình khi thực_hiện kết_nối vào mạng nội_bộ ; - Thông_báo sự_cố hoặc các hành_vi phá_hoại , xâm_nhập bất_hợp_pháp về đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng để xử_lý ; - Không được tìm cách truy_cập dưới bất_cứ hình_thức nào vào các khu_vực không được phép truy_cập . ( Hình từ Internet )
12,570
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm khi sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 q: ... Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm Ngoài các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật an_ninh mạng và các văn_bản pháp_luật khác, thì các hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm : 1. Nghiêm_cấm soạn_thảo, lưu_trữ, sao_chụp thông_tin bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác có tính_năng lưu_trữ thông_tin có kết_nối Internet ; kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại. 2. Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo, lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước sang máy_tính có kết_nối Internet và ngược_lại mà chưa có giải_pháp huỷ dữ_liệu triệt_để. 3. Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị nhớ ngoài USB, ổ_cứng di_động và các thiết_bị, phương_tiện điện_tử có khả_năng lưu_trữ dữ_liệu khác để sao_chép dữ_liệu giữa các máy_tính soạn_thảo nội_dung bí_mật nhà_nước với máy_tính hoặc thiết_bị, phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet. 4. Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm Ngoài các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật an_ninh mạng và các văn_bản pháp_luật khác , thì các hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm : 1 . Nghiêm_cấm soạn_thảo , lưu_trữ , sao_chụp thông_tin bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác có tính_năng lưu_trữ thông_tin có kết_nối Internet ; kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại . 2 . Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo , lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước sang máy_tính có kết_nối Internet và ngược_lại mà chưa có giải_pháp huỷ dữ_liệu triệt_để . 3 . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị nhớ ngoài USB , ổ_cứng di_động và các thiết_bị , phương_tiện điện_tử có khả_năng lưu_trữ dữ_liệu khác để sao_chép dữ_liệu giữa các máy_tính soạn_thảo nội_dung bí_mật nhà_nước với máy_tính hoặc thiết_bị , phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet . 4 . Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng . 5 . Sử_dụng hệ_thống mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân để thực_hiện hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của cơ_quan , cá_nhân . Căn_cứ trên quy_định nghiêm_cấm kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại .
12,571
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm khi sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 q: ... , phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet. 4. Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng. 5. Sử_dụng hệ_thống mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân để thực_hiện hành_vi bẻ_khoá, trộm_cắp, sử_dụng mật_khẩu, khoá mật_mã và thông_tin của cơ_quan, cá_nhân. Căn_cứ trên quy_định nghiêm_cấm kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại.Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm Ngoài các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật an_ninh mạng và các văn_bản pháp_luật khác, thì các hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm : 1. Nghiêm_cấm soạn_thảo, lưu_trữ, sao_chụp thông_tin bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác có tính_năng lưu_trữ thông_tin có kết_nối Internet ; kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại. 2. Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo, lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm Ngoài các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật an_ninh mạng và các văn_bản pháp_luật khác , thì các hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm : 1 . Nghiêm_cấm soạn_thảo , lưu_trữ , sao_chụp thông_tin bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác có tính_năng lưu_trữ thông_tin có kết_nối Internet ; kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại . 2 . Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo , lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước sang máy_tính có kết_nối Internet và ngược_lại mà chưa có giải_pháp huỷ dữ_liệu triệt_để . 3 . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị nhớ ngoài USB , ổ_cứng di_động và các thiết_bị , phương_tiện điện_tử có khả_năng lưu_trữ dữ_liệu khác để sao_chép dữ_liệu giữa các máy_tính soạn_thảo nội_dung bí_mật nhà_nước với máy_tính hoặc thiết_bị , phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet . 4 . Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng . 5 . Sử_dụng hệ_thống mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân để thực_hiện hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của cơ_quan , cá_nhân . Căn_cứ trên quy_định nghiêm_cấm kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại .
12,572
Hành_vi nào bị nghiêm_cấm khi sử_dụng hệ_thống mạng nội_bộ của Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 q: ... hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại. 2. Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo, lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước sang máy_tính có kết_nối Internet và ngược_lại mà chưa có giải_pháp huỷ dữ_liệu triệt_để. 3. Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị nhớ ngoài USB, ổ_cứng di_động và các thiết_bị, phương_tiện điện_tử có khả_năng lưu_trữ dữ_liệu khác để sao_chép dữ_liệu giữa các máy_tính soạn_thảo nội_dung bí_mật nhà_nước với máy_tính hoặc thiết_bị, phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet. 4. Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn, an_ninh thông_tin mạng. 5. Sử_dụng hệ_thống mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân để thực_hiện hành_vi bẻ_khoá, trộm_cắp, sử_dụng mật_khẩu, khoá mật_mã và thông_tin của cơ_quan, cá_nhân. Căn_cứ trên quy_định nghiêm_cấm kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại.
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 245 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm Ngoài các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của Luật an_ninh mạng và các văn_bản pháp_luật khác , thì các hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm : 1 . Nghiêm_cấm soạn_thảo , lưu_trữ , sao_chụp thông_tin bí_mật nhà_nước trên máy_tính hoặc thiết_bị khác có tính_năng lưu_trữ thông_tin có kết_nối Internet ; kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại . 2 . Nghiêm_cấm chuyển_đổi mục_đích sử_dụng từ máy_tính dùng để soạn_thảo , lưu_trữ thông_tin mật có nội_dung bí_mật nhà_nước sang máy_tính có kết_nối Internet và ngược_lại mà chưa có giải_pháp huỷ dữ_liệu triệt_để . 3 . Nghiêm_cấm sử_dụng thiết_bị nhớ ngoài USB , ổ_cứng di_động và các thiết_bị , phương_tiện điện_tử có khả_năng lưu_trữ dữ_liệu khác để sao_chép dữ_liệu giữa các máy_tính soạn_thảo nội_dung bí_mật nhà_nước với máy_tính hoặc thiết_bị , phương_tiện điện_tử có kết_nối Internet . 4 . Tự_ý đấu_nối thiết_bị cấp_phát địa_chỉ mạng và thiết_bị khác vào mạng nội_bộ mà không được sự đồng_ý của đơn_vị chuyên_trách về an_toàn , an_ninh thông_tin mạng . 5 . Sử_dụng hệ_thống mạng của Viện_kiểm_sát nhân_dân để thực_hiện hành_vi bẻ_khoá , trộm_cắp , sử_dụng mật_khẩu , khoá mật_mã và thông_tin của cơ_quan , cá_nhân . Căn_cứ trên quy_định nghiêm_cấm kết_nối vật_lý hệ_thống mạng nội_bộ chứa thông_tin bí_mật nhà_nước với mạng Internet và ngược_lại .
12,573
Văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn thì được hưởng các ưu_đãi gì ?
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có: ... Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 16. Chính_sách ưu_đãi đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn 1. Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi, được cho mượn trụ_sở, hỗ_trợ về trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn. " Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuê, mượn, trụ_sở, hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động, ngoài_ra còn được
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 16 . Chính_sách ưu_đãi đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn 1 . Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . " Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuê , mượn , trụ_sở , hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động , ngoài_ra còn được xem_xét các biện_pháp hỗ_trợ khác . ( Hình từ Internet )
12,574
Văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn thì được hưởng các ưu_đãi gì ?
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có: ... Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuê, mượn, trụ_sở, hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động, ngoài_ra còn được xem_xét các biện_pháp hỗ_trợ khác. ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 16. Chính_sách ưu_đãi đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn 1. Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi, được cho mượn trụ_sở, hỗ_trợ về trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 16 . Chính_sách ưu_đãi đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn 1 . Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . " Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuê , mượn , trụ_sở , hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động , ngoài_ra còn được xem_xét các biện_pháp hỗ_trợ khác . ( Hình từ Internet )
12,575
Văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn thì được hưởng các ưu_đãi gì ?
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có: ... 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, đặc_biệt khó_khăn. " Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuê, mượn, trụ_sở, hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động, ngoài_ra còn được xem_xét các biện_pháp hỗ_trợ khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về các chính_sách ưu_đãi dành cho các văn_phòng công_chứng tư_nhân thành_lập tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 16 . Chính_sách ưu_đãi đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn 1 . Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn được hưởng chính_sách ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng các ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; b ) Được thuê trụ_sở với giá ưu_đãi , được cho mượn trụ_sở , hỗ_trợ về trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cụ_thể các biện_pháp hỗ_trợ quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này và các biện_pháp hỗ_trợ khác đối_với Văn_phòng công_chứng thành_lập tại các địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , đặc_biệt khó_khăn . " Theo đó sẽ được hưởng các ưu_đãi về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuê , mượn , trụ_sở , hỗ_trợ trang_thiết_bị làm_việc với giá ưu_đãi trong 3 năm đầu hoạt_động , ngoài_ra còn được xem_xét các biện_pháp hỗ_trợ khác . ( Hình từ Internet )
12,576
Thành_lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn thì phải tuân_thủ các điều_kiện gì ?
Theo pháp_luật hiện_hành thì không có quy_định riêng về điều_kiện thành_lập văn_phòng công_chứng , do_đó khi lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các : ... Theo pháp_luật hiện_hành thì không có quy_định riêng về điều_kiện thành_lập văn_phòng công_chứng, do_đó khi lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn cũng sẽ tuân_thủ quy_định tại Điều 22 Luật Công_chứng 2014 gồm các điều_kiện : - Văn_phòng công_chứng tư_nhân được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về công_chứng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh. - Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn. - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên. - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận. Không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. - Đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng công_chứng theo quy_định của Chính_phủ - Văn_phòng công_chứng
None
1
Theo pháp_luật hiện_hành thì không có quy_định riêng về điều_kiện thành_lập văn_phòng công_chứng , do_đó khi lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn cũng sẽ tuân_thủ quy_định tại Điều 22 Luật Công_chứng 2014 gồm các điều_kiện : - Văn_phòng công_chứng tư_nhân được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về công_chứng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . - Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận . Không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . - Đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng công_chứng theo quy_định của Chính_phủ - Văn_phòng công_chứng phải có con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng , thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác . - Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không được có hình quốc_huy . Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập . Thủ_tục , hồ_sơ xin khắc dấu , việc quản_lý , sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu .
12,577
Thành_lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn thì phải tuân_thủ các điều_kiện gì ?
Theo pháp_luật hiện_hành thì không có quy_định riêng về điều_kiện thành_lập văn_phòng công_chứng , do_đó khi lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các : ... công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. - Đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng công_chứng theo quy_định của Chính_phủ - Văn_phòng công_chứng phải có con_dấu và tài_khoản riêng, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng, thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác. - Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không được có hình quốc_huy. Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập. Thủ_tục, hồ_sơ xin khắc dấu, việc quản_lý, sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu.
None
1
Theo pháp_luật hiện_hành thì không có quy_định riêng về điều_kiện thành_lập văn_phòng công_chứng , do_đó khi lập văn_phòng công_chứng tư_nhân tại các địa_phương có điều_kiện kinh_tế khó_khăn cũng sẽ tuân_thủ quy_định tại Điều 22 Luật Công_chứng 2014 gồm các điều_kiện : - Văn_phòng công_chứng tư_nhân được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về công_chứng và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . - Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . - Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . - Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận . Không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . - Đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng công_chứng theo quy_định của Chính_phủ - Văn_phòng công_chứng phải có con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng , thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác . - Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không được có hình quốc_huy . Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập . Thủ_tục , hồ_sơ xin khắc dấu , việc quản_lý , sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu .
12,578
Điều_kiện về trụ_sở văn_phòng công_chứng tư_nhân theo quy_định của Chính_phủ là gì ?
Tại Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện trụ_sở văn_phòng công_chứng tư_nhân như sau : ... " Điều 17 . Điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng 1 . Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp , có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 2 . Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . 3 . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng . " Như_vậy khi thành_lập văn_phòng công_chứng tư_nhân phải đáp_ứng được các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng như trên .
None
1
Tại Điều 17 Nghị_định 29/2015/NĐ-CP quy_định về điều_kiện trụ_sở văn_phòng công_chứng tư_nhân như sau : " Điều 17 . Điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng 1 . Trụ_sở của Văn_phòng công_chứng phải có địa_chỉ cụ_thể , có nơi làm_việc cho công_chứng_viên và người lao_động với diện_tích tối_thiểu theo quy_định của pháp_luật về tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng trụ_sở làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp , có nơi tiếp người yêu_cầu công_chứng và nơi lưu_trữ hồ_sơ công_chứng . 2 . Công_chứng_viên thành_lập Văn_phòng công_chứng nộp các giấy_tờ chứng_minh về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng tại thời_điểm đăng_ký hoạt_động Văn_phòng công_chứng . 3 . Sở Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện về trụ_sở của Văn_phòng công_chứng khi thực_hiện đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng công_chứng . " Như_vậy khi thành_lập văn_phòng công_chứng tư_nhân phải đáp_ứng được các điều_kiện về trụ_sở văn_phòng như trên .
12,579
Hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1. Tích_cực, chủ_động và bảo_đảm độc_lập, chủ_quyền, an_ninh quốc_gia, bình_đẳng và cùng có lợi. 2. Đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá hợp_tác, đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. 3. Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. 4. Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến, tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt là công_nghệ_cao. Theo đó, 04 nguyên_tắc được đưa ra trong hội_nhập quốc_tế khoa_học và công_nghệ như sau : - Tích_cực, chủ_động và bảo_đảm độc_lập, chủ_quyền, an_ninh quốc_gia, bình_đẳng và cùng có lợi. - Đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá hợp_tác, đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến, tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt là công_nghệ_cao. ( Hình từ Inter@@
None
1
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . 2 . Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 3 . Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . Theo đó , 04 nguyên_tắc được đưa ra trong hội_nhập quốc_tế khoa_học và công_nghệ như sau : - Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . - Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . ( Hình từ Intertnet )
12,580
Hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : ... . - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến, tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt là công_nghệ_cao. ( Hình từ Intertnet ) Nguyên_tắc hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1. Tích_cực, chủ_động và bảo_đảm độc_lập, chủ_quyền, an_ninh quốc_gia, bình_đẳng và cùng có lợi. 2. Đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá hợp_tác, đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. 3. Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. 4. Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến, tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt là công_nghệ_cao. Theo đó, 04 nguyên_tắc được đưa ra trong hội_nhập quốc_tế khoa_học và công_nghệ như sau : - Tích_cực, chủ_động và bảo_đảm độc_lập, chủ_quyền, an_ninh quốc_gia, bình_đẳng và cùng có lợi. - Đa_dạng_hoá, đa_phương_hoá hợp_tác, đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm
None
1
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . 2 . Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 3 . Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . Theo đó , 04 nguyên_tắc được đưa ra trong hội_nhập quốc_tế khoa_học và công_nghệ như sau : - Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . - Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . ( Hình từ Intertnet )
12,581
Hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ phải tuân_thủ các nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : ... hoá, đa_phương_hoá hợp_tác, đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến, tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt là công_nghệ_cao. ( Hình từ Intertnet )
None
1
Theo Điều 70 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : Nguyên_tắc hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . 2 . Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 3 . Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . Theo đó , 04 nguyên_tắc được đưa ra trong hội_nhập quốc_tế khoa_học và công_nghệ như sau : - Tích_cực , chủ_động và bảo_đảm độc_lập , chủ_quyền , an_ninh quốc_gia , bình_đẳng và cùng có lợi . - Đa_dạng_hoá , đa_phương_hoá hợp_tác , đầu_tư với nước_ngoài trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . - Phát_triển khoa_học và công_nghệ theo chuẩn_mực quốc_tế và gắn với nhu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . - Tiếp_thu có chọn_lọc kinh_nghiệm của các nước tiên_tiến , tranh_thủ tối_đa cơ_hội để nâng cao năng_lực nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt là công_nghệ_cao . ( Hình từ Intertnet )
12,582
Có bao_nhiêu biện_pháp nhằm thúc_đẩy hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ hiện_nay ?
Hiện_nay có 08 biện_pháp thúc_đẩy hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 72 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : ... Biện_pháp thúc_đẩy hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý cho hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ . 2 . Đẩy_mạnh việc tham_gia , ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về hợp_tác khoa_học và công_nghệ . 3 . Đẩy_mạnh việc đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn , ngoại_ngữ cho đội_ngũ nhân_lực khoa_học và công_nghệ . 4 . Xây_dựng một_số tổ_chức , nhóm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn khu_vực , quốc_tế . 5 . Tăng_cường kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , đặc_biệt hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về khoa_học và công_nghệ , hệ_thống phòng_thí_nghiệm trọng_điểm đạt tiêu_chuẩn khu_vực , quốc_tế . Kết_nối mạng thông_tin tiên_tiến , hiện_đại của khu_vực và quốc_tế về nghiên_cứu và đào_tạo . 6 . Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ để tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ . 7 . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách thu_hút người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia phát_triển khoa_học và công_nghệ Việt_Nam . 8 . Sử_dụng có hiệu_quả vốn vay và viện_trợ của nước_ngoài đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ .
None
1
Hiện_nay có 08 biện_pháp thúc_đẩy hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 72 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Biện_pháp thúc_đẩy hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý cho hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ . 2 . Đẩy_mạnh việc tham_gia , ký_kết và thực_hiện điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế về hợp_tác khoa_học và công_nghệ . 3 . Đẩy_mạnh việc đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ chuyên_môn , ngoại_ngữ cho đội_ngũ nhân_lực khoa_học và công_nghệ . 4 . Xây_dựng một_số tổ_chức , nhóm nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ đạt tiêu_chuẩn khu_vực , quốc_tế . 5 . Tăng_cường kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ phát_triển khoa_học và công_nghệ , đặc_biệt hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về khoa_học và công_nghệ , hệ_thống phòng_thí_nghiệm trọng_điểm đạt tiêu_chuẩn khu_vực , quốc_tế . Kết_nối mạng thông_tin tiên_tiến , hiện_đại của khu_vực và quốc_tế về nghiên_cứu và đào_tạo . 6 . Hoàn_thiện cơ_chế , chính_sách ưu_đãi , hỗ_trợ để tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ . 7 . Xây_dựng cơ_chế , chính_sách thu_hút người Việt_Nam ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia phát_triển khoa_học và công_nghệ Việt_Nam . 8 . Sử_dụng có hiệu_quả vốn vay và viện_trợ của nước_ngoài đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ .
12,583
Thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học là hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ phải không ?
Theo Điều 71 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : ... Hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1. Liên_kết, tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ với nước_ngoài, bao_gồm : a ) Tham_gia tổ_chức khoa_học và công_nghệ, hội, hiệp_hội khoa_học và công_nghệ của nước_ngoài ; b ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu, đào_tạo, tư_vấn, hội_nghị, hội_thảo khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài ; c ) Thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài ở Việt_Nam và thành_lập văn_phòng đại_diện, chi_nhánh của tổ_chức khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ở nước_ngoài. 2. Xây_dựng và thực_hiện chương_trình, dự_án chung về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong khuôn_khổ thoả_thuận song_phương, đa_phương, khu_vực, liên_khu vực và quốc_tế. 3. Thu_hút, thuê chuyên_gia, nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài, chuyên_gia, nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình, dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ, hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam. 4. Tổ_chức triển_lãm, diễn_đàn khoa_học và công_nghệ, chợ công_nghệ, trung_tâm, sàn giao_dịch công_nghệ, giới_thiệu, chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt
None
1
Theo Điều 71 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : Hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Liên_kết , tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ với nước_ngoài , bao_gồm : a ) Tham_gia tổ_chức khoa_học và công_nghệ , hội , hiệp_hội khoa_học và công_nghệ của nước_ngoài ; b ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , hội_nghị , hội_thảo khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài ; c ) Thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài ở Việt_Nam và thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của tổ_chức khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Xây_dựng và thực_hiện chương_trình , dự_án chung về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong khuôn_khổ thoả_thuận song_phương , đa_phương , khu_vực , liên_khu vực và quốc_tế . 3 . Thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia , nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình , dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam . 4 . Tổ_chức triển_lãm , diễn_đàn khoa_học và công_nghệ , chợ công_nghệ , trung_tâm , sàn giao_dịch công_nghệ , giới_thiệu , chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao của các nước và Việt_Nam . 5 . Tìm_kiếm , chuyển_giao công_nghệ tiên_tiến của nước_ngoài vào Việt_Nam . 6 . Phát_triển mạng_lưới đại_diện khoa_học và công_nghệ Việt_Nam ở nước_ngoài . Như_vậy , với quy_định trên có nêu thì thu_hút chuyên_gia , nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia , nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình , dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam . Nên việc thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học được xem là hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ .
12,584
Thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học là hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ phải không ?
Theo Điều 71 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : ... Việt_Nam. 4. Tổ_chức triển_lãm, diễn_đàn khoa_học và công_nghệ, chợ công_nghệ, trung_tâm, sàn giao_dịch công_nghệ, giới_thiệu, chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, đặc_biệt công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ_cao của các nước và Việt_Nam. 5. Tìm_kiếm, chuyển_giao công_nghệ tiên_tiến của nước_ngoài vào Việt_Nam. 6. Phát_triển mạng_lưới đại_diện khoa_học và công_nghệ Việt_Nam ở nước_ngoài. Như_vậy, với quy_định trên có nêu thì thu_hút chuyên_gia, nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài, chuyên_gia, nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình, dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ, hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam. Nên việc thu_hút, thuê chuyên_gia, nhà_khoa_học được xem là hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ.
None
1
Theo Điều 71 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 quy_định như sau : Hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ 1 . Liên_kết , tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ với nước_ngoài , bao_gồm : a ) Tham_gia tổ_chức khoa_học và công_nghệ , hội , hiệp_hội khoa_học và công_nghệ của nước_ngoài ; b ) Tham_gia hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , hội_nghị , hội_thảo khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế ở trong nước và nước_ngoài ; c ) Thành_lập tổ_chức khoa_học và công_nghệ có vốn nước_ngoài ở Việt_Nam và thành_lập văn_phòng đại_diện , chi_nhánh của tổ_chức khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam ở nước_ngoài . 2 . Xây_dựng và thực_hiện chương_trình , dự_án chung về nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong khuôn_khổ thoả_thuận song_phương , đa_phương , khu_vực , liên_khu vực và quốc_tế . 3 . Thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia , nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình , dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam . 4 . Tổ_chức triển_lãm , diễn_đàn khoa_học và công_nghệ , chợ công_nghệ , trung_tâm , sàn giao_dịch công_nghệ , giới_thiệu , chuyển_giao kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , đặc_biệt công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao của các nước và Việt_Nam . 5 . Tìm_kiếm , chuyển_giao công_nghệ tiên_tiến của nước_ngoài vào Việt_Nam . 6 . Phát_triển mạng_lưới đại_diện khoa_học và công_nghệ Việt_Nam ở nước_ngoài . Như_vậy , với quy_định trên có nêu thì thu_hút chuyên_gia , nhà_khoa_học là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia , nhà_khoa_học nước_ngoài tham_gia vào chương_trình , dự_án nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , chương_trình đào_tạo nhân_lực khoa_học và công_nghệ , hoạt_động khoa_học và công_nghệ khác ở Việt_Nam . Nên việc thu_hút , thuê chuyên_gia , nhà_khoa_học được xem là hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ .
12,585
Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan gì ?
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ, là cơ_quan thông_tấn quốc_gia, cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện, thực_hiện chức_năng đăng, phát thông_tin, văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; thu_thập, phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng, công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước. 2. Thông_tấn_xã Việt_Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency, viết tắt là VNA. 3. Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí, xuất_bản. Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN, tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency, viết tắt là VNA ) là cơ_quan thuộc Chính_phủ. Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thông_tấn quốc_gia, cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện, thực_hiện chức_năng : - Đăng, phát thông_tin, văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập, phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng, công_chúng và các đối_tượng
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ , là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . 2 . Thông_tấn_xã Việt_Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA . 3 . Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN , tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA ) là cơ_quan thuộc Chính_phủ . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng : - Đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . - Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thông_tấn_xã Việt_Nam được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP.
12,586
Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan gì ?
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : ... và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập, phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng, công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước. - Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí, xuất_bản. Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thông_tấn_xã Việt_Nam được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP. Vị_trí và chức_năng 1. Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ, là cơ_quan thông_tấn quốc_gia, cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện, thực_hiện chức_năng đăng, phát thông_tin, văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; thu_thập, phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng, công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước. 2. Thông_tấn_xã Việt_Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency, viết tắt là VNA. 3. Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí, xuất_bản. Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN, tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ , là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . 2 . Thông_tấn_xã Việt_Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA . 3 . Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN , tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA ) là cơ_quan thuộc Chính_phủ . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng : - Đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . - Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thông_tấn_xã Việt_Nam được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP.
12,587
Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan gì ?
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : ... . Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí, xuất_bản. Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN, tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency, viết tắt là VNA ) là cơ_quan thuộc Chính_phủ. Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thông_tấn quốc_gia, cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện, thực_hiện chức_năng : - Đăng, phát thông_tin, văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập, phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng, công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước. - Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí, xuất_bản. Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thông_tấn_xã Việt_Nam được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về vị_trí và chức_năng của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thuộc Chính_phủ , là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . 2 . Thông_tấn_xã Việt_Nam có tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN ; tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA . 3 . Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Thông_tấn_xã Việt_Nam ( tên viết tắt tiếng Việt là TTXVN , tên giao_dịch quốc_tế tiếng Anh là Vietnam_News_Agency , viết tắt là VNA ) là cơ_quan thuộc Chính_phủ . Thông_tấn_xã Việt_Nam là cơ_quan thông_tấn quốc_gia , cơ_quan truyền_thông chủ_lực đa_phương_tiện , thực_hiện chức_năng : - Đăng , phát thông_tin , văn_kiện chính_thức của Đảng và Nhà_nước ; - Cung_cấp thông_tin phục_vụ yêu_cầu lãnh_đạo của Đảng và quản_lý của Nhà_nước ; - Thu_thập , phổ_biến thông_tin phục_vụ các cơ_quan thông_tin_đại_chúng , công_chúng và các đối_tượng khác trong và ngoài nước . - Thông_tấn_xã Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Thông_tin và Truyền_thông về báo_chí , xuất_bản . Nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể của Thông_tấn_xã Việt_Nam được quy_định tại Điều 2 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP.
12,588
Lãnh_đạo Thông_tấn_xã Việt_Nam là ai ? Do ai bổ_nhiệm và miễn_nhiệm ?
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lãnh_đạo 1 . Thông_tấn_xã Việt_Nam có Tổng_giám_đốc và không quá 04 Phó Tổng_giám_đốc . 2 . Tổng_giám_đốc , các Phó Tổng_giám_đốc Thông_tấn_xã Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thông_tấn_xã Việt_Nam . Các Phó Tổng_giám_đốc giúp_việc Tổng_giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 4 . Tổng_giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức , mối quan_hệ công_tác của các đơn_vị trực_thuộc . Lãnh_đạo Thông_tấn_xã Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_giám_đốc ; - Không quá 04 Phó Tổng_giám_đốc . Tổng_giám_đốc , các Phó Tổng_giám_đốc Thông_tấn_xã Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thông_tấn_xã Việt_Nam . Các Phó Tổng_giám_đốc giúp_việc Tổng_giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công .
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo 1 . Thông_tấn_xã Việt_Nam có Tổng_giám_đốc và không quá 04 Phó Tổng_giám_đốc . 2 . Tổng_giám_đốc , các Phó Tổng_giám_đốc Thông_tấn_xã Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thông_tấn_xã Việt_Nam . Các Phó Tổng_giám_đốc giúp_việc Tổng_giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 4 . Tổng_giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức , mối quan_hệ công_tác của các đơn_vị trực_thuộc . Lãnh_đạo Thông_tấn_xã Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_giám_đốc ; - Không quá 04 Phó Tổng_giám_đốc . Tổng_giám_đốc , các Phó Tổng_giám_đốc Thông_tấn_xã Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật . Tổng_giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thông_tấn_xã Việt_Nam . Các Phó Tổng_giám_đốc giúp_việc Tổng_giám_đốc , chịu trách_nhiệm trước Tổng_giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công .
12,589
Cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam gồm : - Ban Thư_ký biên_tập và Quan_hệ đối_ngoại. - Văn_phòng. - Ban Tổ_chức - Cán_bộ. - Ban Kế_hoạch - Tài_chính. - Ban biên_tập tin Trong nước. - Ban biên_tập tin Thế_giới. - Ban biên_tập tin Đối_ngoại. - Ban biên_tập Ảnh. - Ban biên_tập tin Kinh_tế. - Trung_tâm Thông_tin tư_liệu và Đồ_hoạ. - Trung_tâm Truyền_hình Thông_tấn. - Báo Tin_tức. - Báo Thể_thao và Văn_hoá. - Báo_điện_tử VietnamPlus. - Báo Việt_Nam News. - Báo Le_Courrier du Vietnam. - Tạp_chí Vietnam_Law and Legal_Forum. - Báo_ảnh Việt_Nam. - Báo_ảnh Dân_tộc và Miền núi. - Nhà_xuất_bản Thông_tấn. - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực phía Nam. - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực miền Trung - Tây_Nguyên. - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở nước_ngoài được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. - Trung_tâm Kỹ_thuật Thông_tấn. - Trung_tâm Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thông_tấn. - Trung_tâm Phát_triển Truyền_thông Thông_tấn. - Trung_tâm Hợp_tác quốc_tế Thông_tấn
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam gồm : - Ban Thư_ký biên_tập và Quan_hệ đối_ngoại . - Văn_phòng . - Ban Tổ_chức - Cán_bộ . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban biên_tập tin Trong nước . - Ban biên_tập tin Thế_giới . - Ban biên_tập tin Đối_ngoại . - Ban biên_tập Ảnh . - Ban biên_tập tin Kinh_tế . - Trung_tâm Thông_tin tư_liệu và Đồ_hoạ . - Trung_tâm Truyền_hình Thông_tấn . - Báo Tin_tức . - Báo Thể_thao và Văn_hoá . - Báo_điện_tử VietnamPlus . - Báo Việt_Nam News . - Báo Le_Courrier du Vietnam . - Tạp_chí Vietnam_Law and Legal_Forum . - Báo_ảnh Việt_Nam . - Báo_ảnh Dân_tộc và Miền núi . - Nhà_xuất_bản Thông_tấn . - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực phía Nam . - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực miền Trung - Tây_Nguyên . - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở nước_ngoài được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Trung_tâm Kỹ_thuật Thông_tấn . - Trung_tâm Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thông_tấn . - Trung_tâm Phát_triển Truyền_thông Thông_tấn . - Trung_tâm Hợp_tác quốc_tế Thông_tấn . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này là tổ_chức giúp_việc Tổng_giám_đốc ; các đơn_vị quy_định từ khoản 5 đến khoản 24 Điều này là các đơn_vị thông_tin ; các đơn_vị quy_định từ khoản 25 đến khoản 28 Điều này là các đơn_vị phục_vụ thông_tin . Văn_phòng có 06 phòng , Ban Kế_hoạch - Tài_chính có 04 phòng .
12,590
Cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : ... Việt_Nam ở nước_ngoài được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. - Trung_tâm Kỹ_thuật Thông_tấn. - Trung_tâm Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thông_tấn. - Trung_tâm Phát_triển Truyền_thông Thông_tấn. - Trung_tâm Hợp_tác quốc_tế Thông_tấn. Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này là tổ_chức giúp_việc Tổng_giám_đốc ; các đơn_vị quy_định từ khoản 5 đến khoản 24 Điều này là các đơn_vị thông_tin ; các đơn_vị quy_định từ khoản 25 đến khoản 28 Điều này là các đơn_vị phục_vụ thông_tin. Văn_phòng có 06 phòng, Ban Kế_hoạch - Tài_chính có 04 phòng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 87/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Thông_tấn_xã Việt_Nam gồm : - Ban Thư_ký biên_tập và Quan_hệ đối_ngoại . - Văn_phòng . - Ban Tổ_chức - Cán_bộ . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban biên_tập tin Trong nước . - Ban biên_tập tin Thế_giới . - Ban biên_tập tin Đối_ngoại . - Ban biên_tập Ảnh . - Ban biên_tập tin Kinh_tế . - Trung_tâm Thông_tin tư_liệu và Đồ_hoạ . - Trung_tâm Truyền_hình Thông_tấn . - Báo Tin_tức . - Báo Thể_thao và Văn_hoá . - Báo_điện_tử VietnamPlus . - Báo Việt_Nam News . - Báo Le_Courrier du Vietnam . - Tạp_chí Vietnam_Law and Legal_Forum . - Báo_ảnh Việt_Nam . - Báo_ảnh Dân_tộc và Miền núi . - Nhà_xuất_bản Thông_tấn . - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực phía Nam . - Cơ_quan Thông_tấn_xã Việt_Nam khu_vực miền Trung - Tây_Nguyên . - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Các cơ_quan thường_trú Thông_tấn_xã Việt_Nam ở nước_ngoài được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Trung_tâm Kỹ_thuật Thông_tấn . - Trung_tâm Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Thông_tấn . - Trung_tâm Phát_triển Truyền_thông Thông_tấn . - Trung_tâm Hợp_tác quốc_tế Thông_tấn . Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 4 Điều này là tổ_chức giúp_việc Tổng_giám_đốc ; các đơn_vị quy_định từ khoản 5 đến khoản 24 Điều này là các đơn_vị thông_tin ; các đơn_vị quy_định từ khoản 25 đến khoản 28 Điều này là các đơn_vị phục_vụ thông_tin . Văn_phòng có 06 phòng , Ban Kế_hoạch - Tài_chính có 04 phòng .
12,591
Tàu tuần_tra TT120 phải bố_trí bao_nhiêu chức_danh Thợ_máy ?
Theo Điều 13 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát H: ... Theo Điều 13 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 quy_định về định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu tuần_tra TT120 như sau : Định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu tuần_tra TT120 Theo đó , tàu tuần_tra TT120 phải bố_trí 02 chức_danh Thợ_máy . Tàu tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ( Hình từ Internert )
None
1
Theo Điều 13 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 quy_định về định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu tuần_tra TT120 như sau : Định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu tuần_tra TT120 Theo đó , tàu tuần_tra TT120 phải bố_trí 02 chức_danh Thợ_máy . Tàu tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ( Hình từ Internert )
12,592
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 có trách_nhiệm gì trong phạm_vi nhiệm_vụ ?
Theo khoản 1 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm: ... Theo khoản 1 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy 1 . Chức_trách Vận_hành máy , điện tàu , đảm_bảo máy tàu luôn hoạt_động tốt đáp_ứng yêu_cầu công_tác . Thực_hiện việc khai_thác , sử_dụng , bảo_quản các thiết_bị ngành máy , điện theo quy_định của Ngành và đơn_vị . ... Theo đó , Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 có trách_nhiệm vận_hành máy , điện tàu , đảm_bảo máy tàu luôn hoạt_động tốt đáp_ứng yêu_cầu công_tác . Thực_hiện việc khai_thác , sử_dụng , bảo_quản các thiết_bị ngành máy , điện theo quy_định của Ngành và đơn_vị .
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy 1 . Chức_trách Vận_hành máy , điện tàu , đảm_bảo máy tàu luôn hoạt_động tốt đáp_ứng yêu_cầu công_tác . Thực_hiện việc khai_thác , sử_dụng , bảo_quản các thiết_bị ngành máy , điện theo quy_định của Ngành và đơn_vị . ... Theo đó , Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 có trách_nhiệm vận_hành máy , điện tàu , đảm_bảo máy tàu luôn hoạt_động tốt đáp_ứng yêu_cầu công_tác . Thực_hiện việc khai_thác , sử_dụng , bảo_quản các thiết_bị ngành máy , điện theo quy_định của Ngành và đơn_vị .
12,593
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm: ... Theo khoản 2 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh, chức_trách, nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra, kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Ch<unk>, nhiệm_vụ của Thợ_máy... 2. Nhiệm_vụ - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển. - Thực_hiện các công_việc bảo_quản, bảo_dưỡng, sửa_chữa định_kỳ, thường_xuyên các máy_móc thiết_bị, vệ_sinh buồng_máy, nơi làm_việc, tiếp_nhận phụ_tùng, vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành. - Sử_dụng máy_móc, thiết_bị cứu_hoả, cứu_sinh, phòng độc, chống nóng, chống khói, lọc nước_biển, dầu_mỡ, phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định. - Tham_gia trấn_áp, bắt_giữ người, phương_tiện vi_phạm. Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích. - Trực canh, trực ca đảm_bảo an_toàn, phòng_chống cháy nổ, chìm_đắm khi tàu neo_đậu.... Theo đó, Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 2 . Nhiệm_vụ - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển . - Thực_hiện các công_việc bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa định_kỳ , thường_xuyên các máy_móc thiết_bị , vệ_sinh buồng_máy , nơi làm_việc , tiếp_nhận phụ_tùng , vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành . - Sử_dụng máy_móc , thiết_bị cứu_hoả , cứu_sinh , phòng độc , chống nóng , chống khói , lọc nước_biển , dầu_mỡ , phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định . - Tham_gia trấn_áp , bắt_giữ người , phương_tiện vi_phạm . Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích . - Trực canh , trực ca đảm_bảo an_toàn , phòng_chống cháy nổ , chìm_đắm khi tàu neo_đậu . ... Theo đó , Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển . - Thực_hiện các công_việc bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa định_kỳ , thường_xuyên các máy_móc thiết_bị , vệ_sinh buồng_máy , nơi làm_việc , tiếp_nhận phụ_tùng , vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành . - Sử_dụng máy_móc , thiết_bị cứu_hoả , cứu_sinh , phòng độc , chống nóng , chống khói , lọc nước_biển , dầu_mỡ , phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định . - Tham_gia trấn_áp , bắt_giữ người , phương_tiện vi_phạm . Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích . - Trực canh , trực ca đảm_bảo an_toàn , phòng_chống cháy nổ , chìm_đắm khi tàu neo_đậu .
12,594
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm: ... phòng_chống cháy nổ, chìm_đắm khi tàu neo_đậu.... Theo đó, Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển. - Thực_hiện các công_việc bảo_quản, bảo_dưỡng, sửa_chữa định_kỳ, thường_xuyên các máy_móc thiết_bị, vệ_sinh buồng_máy, nơi làm_việc, tiếp_nhận phụ_tùng, vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành. - Sử_dụng máy_móc, thiết_bị cứu_hoả, cứu_sinh, phòng độc, chống nóng, chống khói, lọc nước_biển, dầu_mỡ, phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định. - Tham_gia trấn_áp, bắt_giữ người, phương_tiện vi_phạm. Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích. - Trực canh, trực ca đảm_bảo an_toàn, phòng_chống cháy nổ, chìm_đắm khi tàu neo_đậu.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 2 . Nhiệm_vụ - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển . - Thực_hiện các công_việc bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa định_kỳ , thường_xuyên các máy_móc thiết_bị , vệ_sinh buồng_máy , nơi làm_việc , tiếp_nhận phụ_tùng , vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành . - Sử_dụng máy_móc , thiết_bị cứu_hoả , cứu_sinh , phòng độc , chống nóng , chống khói , lọc nước_biển , dầu_mỡ , phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định . - Tham_gia trấn_áp , bắt_giữ người , phương_tiện vi_phạm . Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích . - Trực canh , trực ca đảm_bảo an_toàn , phòng_chống cháy nổ , chìm_đắm khi tàu neo_đậu . ... Theo đó , Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Đảm_bảo vận_hành máy tàu khi tàu hoạt_động và thực_hiện nhiệm_vụ trên biển . - Thực_hiện các công_việc bảo_quản , bảo_dưỡng , sửa_chữa định_kỳ , thường_xuyên các máy_móc thiết_bị , vệ_sinh buồng_máy , nơi làm_việc , tiếp_nhận phụ_tùng , vật_tư theo phân_công của người phụ_trách ca và máy trưởng theo các quy_định của Ngành . - Sử_dụng máy_móc , thiết_bị cứu_hoả , cứu_sinh , phòng độc , chống nóng , chống khói , lọc nước_biển , dầu_mỡ , phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường theo phân_công của máy trưởng và quy_định . - Tham_gia trấn_áp , bắt_giữ người , phương_tiện vi_phạm . Áp_giải phương_tiện vi_phạm về cảng đích . - Trực canh , trực ca đảm_bảo an_toàn , phòng_chống cháy nổ , chìm_đắm khi tàu neo_đậu .
12,595
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra: ... Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh, chức_trách, nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra, kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Ch<unk>, nhiệm_vụ của Thợ_máy... 3. Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng, đạo_đức_tốt, lối sống lành_mạnh, có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ, xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản, bảo_dưỡng, nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành. b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu, điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu, điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan, từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan. Theo đó, tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành
None
1
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 3 . Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng , đạo_đức_tốt , lối sống lành_mạnh , có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản , bảo_dưỡng , nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành . b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan .
12,596
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra: ... ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan. Theo đó, tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu, điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu, điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan, từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan.Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh, chức_trách, nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra, kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Ch<unk>, nhiệm_vụ của Thợ_máy... 3. Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng, đạo_đức_tốt, lối sống lành_mạnh, có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ, xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản, bảo_dưỡng, nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành. b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn
None
1
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 3 . Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng , đạo_đức_tốt , lối sống lành_mạnh , có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản , bảo_dưỡng , nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành . b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan .
12,597
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra: ... có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ, xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản, bảo_dưỡng, nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành. b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu, điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu, điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan, từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan. Theo đó, tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu, điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu, điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan, từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan.
None
1
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 3 . Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng , đạo_đức_tốt , lối sống lành_mạnh , có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản , bảo_dưỡng , nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành . b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan .
12,598
Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ ?
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra: ... ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan.
None
1
Theo điểm b khoản 3 Điều 8 Quy_định về tiêu_chuẩn chức_danh , chức_trách , nhiệm_vụ ; định_biên an_toàn tối_thiểu thuyền_viên trên tàu_thuyền tuần_tra , kiểm_soát Hải_quan ban_hành kèm theo Quyết_định 2328 / QĐ-TCHQ năm 2020 như sau : Chức_trách , nhiệm_vụ của Thợ_máy ... 3 . Yêu_cầu về phẩm_chất đạo_đức và tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ a ) Yêu_cầu phẩm_chất đạo_đức - Có_lý lịch rõ_ràng , đạo_đức_tốt , lối sống lành_mạnh , có tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , xây_dựng tập_thể vững_mạnh ; - Nắm chắc chế_độ bảo_quản , bảo_dưỡng , nguyên_tắc sử_dụng các loại máy_móc trang_thiết_bị thuộc ngành . b ) Tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan . Theo đó , tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ đối_với Thợ_máy tàu tuần_tra TT120 được quy_định như sau : - Tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành vận_hành máy tàu , điện tàu trở lên ; - Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn theo hạng ; - Kinh_nghiệm công_tác : 02 năm vận_hành máy tàu , điện tàu ; - Chứng_chỉ Ngoại_ngữ và tin_học theo tiêu_chuẩn ngạch tương_ứng ; - Được xếp vào ngạch Hải_quan , từ ngạch Nhân_viên Hải_quan đến ngạch Kiểm_tra_viên Hải_quan .
12,599