Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lương cơ_bản và lương cơ_sở khác nhau như_thế_nào ? | - Lương cơ_sở được quy_định rõ và được xác_định bằng con_số cụ_thể ; còn lương cơ_bản không được quy_định trong bất_kỳ văn_bản nào và là mức lương thấ: ... - Lương cơ_sở được quy_định rõ và được xác_định bằng con_số cụ_thể ; còn lương cơ_bản không được quy_định trong bất_kỳ văn_bản nào và là mức lương thấp nhất thông_qua thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động - Đối_tượng : lương cơ_sở đối_tượng là công_nhân , viên_chức , cán_bộ nhà_nước , người lao_động , người hưởng chế_độ thuộc khu_vực nhà_nước và không được áp_dụng cho các doanh_nghiệp tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước ; còn lương cơ_bản thì được áp_dụng cho cả khu_vực trong và ngoài nhà_nước . | None | 1 | - Lương cơ_sở được quy_định rõ và được xác_định bằng con_số cụ_thể ; còn lương cơ_bản không được quy_định trong bất_kỳ văn_bản nào và là mức lương thấp nhất thông_qua thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động - Đối_tượng : lương cơ_sở đối_tượng là công_nhân , viên_chức , cán_bộ nhà_nước , người lao_động , người hưởng chế_độ thuộc khu_vực nhà_nước và không được áp_dụng cho các doanh_nghiệp tổ_chức ngoài khu_vực nhà_nước ; còn lương cơ_bản thì được áp_dụng cho cả khu_vực trong và ngoài nhà_nước . | 12,400 | |
Mức lương cơ_sở năm 2023 là bao_nhiêu ? | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . ... Hiện_hành , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Như_vậy , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở sẽ tăng 20,8% so với quy_định hiện_nay . | None | 1 | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Hiện_hành , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). Như_vậy , từ ngày 01/7/2023 , mức lương cơ_sở sẽ tăng 20,8% so với quy_định hiện_nay . | 12,401 | |
Hệ_số lương giáo_viên trung_học_phổ_thông hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về hệ_số lương giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : ... - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 , mã_số_V._07.05.15 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 mã_số_V._07.05.14 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 , mã_số_V._07.05.13 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Như_vậy , hệ_số lương của giáo_viên cấp 3 sẽ được sắp_xếp áp_dụng tuỳ vào các hạng theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 04/2021/TT-BGDĐT quy_định về hệ_số lương giáo_viên trung_học_phổ_thông như sau : - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 , mã_số_V._07.05.15 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 mã_số_V._07.05.14 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.2 , từ hệ_số lương 4,0 đến hệ_số lương 6,38 - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 , mã_số_V._07.05.13 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm A_2.1 , từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Như_vậy , hệ_số lương của giáo_viên cấp 3 sẽ được sắp_xếp áp_dụng tuỳ vào các hạng theo quy_định nêu trên . | 12,402 | |
Tiền_lương giáo_viên THPT năm 2023 là bao_nhiêu ? | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy: ... Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15, từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ, công_chức, viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng. Vì_vậy, mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). * Giáo_viên tại trường trung_học_phổ_thông công_lập - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ là 8.964.000 đồng / tháng. - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì | None | 1 | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). * Giáo_viên tại trường trung_học_phổ_thông công_lập - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ là 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ là 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ là 12.204.000 đồng / tháng . Ngoài tiền lượng được nhận mỗi tháng thì hiện_nay , giáo_viên còn được hưởng các khoản phụ_cấp khác : - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ( Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có yếu_tố địa_lý khí_hậu khắc_nghiệt , xa_xôi , đường xá đi_lại khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo , ... ( Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT) với hệ_số dao_động từ 10 - 100% mức lương cơ_sở . * Giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động Còn giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động ối với các thì mức lương tối_thiểu của họ được trả không_thể thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng Căn_cứ theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động áp_dụng từ ngày 1/7/2022 cụ_thể như sau : - Vùng 1 là 4.680.000 đồng / tháng ; - Vùng 2 là 4.160.000 đồng / tháng ; - Vùng 3 là 3.640 đồng / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng . Do_đó , những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp hơn mức lương theo quy_định về mức lương tối_thiểu vùng . | 12,403 | |
Tiền_lương giáo_viên THPT năm 2023 là bao_nhiêu ? | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy: ... áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ là 11.484.000 đồng / tháng. - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ là 12.204.000 đồng / tháng. Ngoài tiền lượng được nhận mỗi tháng thì hiện_nay, giáo_viên còn được hưởng các khoản phụ_cấp khác : - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ( Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho | None | 1 | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). * Giáo_viên tại trường trung_học_phổ_thông công_lập - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ là 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ là 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ là 12.204.000 đồng / tháng . Ngoài tiền lượng được nhận mỗi tháng thì hiện_nay , giáo_viên còn được hưởng các khoản phụ_cấp khác : - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ( Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có yếu_tố địa_lý khí_hậu khắc_nghiệt , xa_xôi , đường xá đi_lại khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo , ... ( Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT) với hệ_số dao_động từ 10 - 100% mức lương cơ_sở . * Giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động Còn giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động ối với các thì mức lương tối_thiểu của họ được trả không_thể thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng Căn_cứ theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động áp_dụng từ ngày 1/7/2022 cụ_thể như sau : - Vùng 1 là 4.680.000 đồng / tháng ; - Vùng 2 là 4.160.000 đồng / tháng ; - Vùng 3 là 3.640 đồng / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng . Do_đó , những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp hơn mức lương theo quy_định về mức lương tối_thiểu vùng . | 12,404 | |
Tiền_lương giáo_viên THPT năm 2023 là bao_nhiêu ? | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy: ... ) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có yếu_tố địa_lý khí_hậu khắc_nghiệt, xa_xôi, đường xá đi_lại khó_khăn, vùng biên_giới, hải_đảo,... ( Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT) với hệ_số dao_động từ 10 - 100% mức lương cơ_sở. * Giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động Còn giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động ối với các thì mức lương tối_thiểu của họ được trả không_thể thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng Căn_cứ theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động áp_dụng từ ngày 1/7/2022 cụ_thể như sau : - Vùng 1 là 4.680.000 đồng / tháng ; - Vùng 2 là 4.160.000 đồng / tháng ; - Vùng 3 là 3.640 đồng / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng. Do_đó, những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp | None | 1 | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). * Giáo_viên tại trường trung_học_phổ_thông công_lập - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ là 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ là 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ là 12.204.000 đồng / tháng . Ngoài tiền lượng được nhận mỗi tháng thì hiện_nay , giáo_viên còn được hưởng các khoản phụ_cấp khác : - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ( Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có yếu_tố địa_lý khí_hậu khắc_nghiệt , xa_xôi , đường xá đi_lại khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo , ... ( Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT) với hệ_số dao_động từ 10 - 100% mức lương cơ_sở . * Giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động Còn giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động ối với các thì mức lương tối_thiểu của họ được trả không_thể thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng Căn_cứ theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động áp_dụng từ ngày 1/7/2022 cụ_thể như sau : - Vùng 1 là 4.680.000 đồng / tháng ; - Vùng 2 là 4.160.000 đồng / tháng ; - Vùng 3 là 3.640 đồng / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng . Do_đó , những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp hơn mức lương theo quy_định về mức lương tối_thiểu vùng . | 12,405 | |
Tiền_lương giáo_viên THPT năm 2023 là bao_nhiêu ? | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy: ... / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng. Do_đó, những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp hơn mức lương theo quy_định về mức lương tối_thiểu vùng. | None | 1 | Theo Nghị_quyết 69/2022/QH15 , từ ngày 01/7/2023 thực_hiện tăng lương cơ_sở cho cán_bộ , công_chức , viên_chức lên mức 1,8 triệu đồng / tháng . Vì_vậy , mức lương cơ_sở là 1,49 triệu đồng và đã thực_hiện từ ngày 01/7/2019 ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). * Giáo_viên tại trường trung_học_phổ_thông công_lập - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ nhận tiền_lương từ 3.486.600 đồng / tháng đến 7.420.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 3 sẽ là 8.964.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ nhận tiền_lương từ 5.960.000 đồng / tháng đến 9.506.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Với mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 2 sẽ là 11.484.000 đồng / tháng . - Giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ nhận tiền_lương từ 6.556.000 đồng / tháng đến 10.102.200 đồng / tháng tuỳ vào bậc của hệ_số lương khi áp_dụng mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng & gt ; & gt ; Khi mức lương cơ_sở được tăng lên thành 1.800.000 đồng / tháng thì tiền_lương của giáo_viên trung_học_phổ_thông hạng 1 sẽ là 12.204.000 đồng / tháng . Ngoài tiền lượng được nhận mỗi tháng thì hiện_nay , giáo_viên còn được hưởng các khoản phụ_cấp khác : - Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ( Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT--BGD&ĐT-BNV-BTC) - Phụ_cấp dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( Nghị_định 76/2019/NĐ-CP) - Phụ cấp khu_vực dành cho giáo_viên làm_việc tại vùng có yếu_tố địa_lý khí_hậu khắc_nghiệt , xa_xôi , đường xá đi_lại khó_khăn , vùng biên_giới , hải_đảo , ... ( Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT) với hệ_số dao_động từ 10 - 100% mức lương cơ_sở . * Giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động Còn giáo_viên làm_việc theo hợp_đồng lao_động ối với các thì mức lương tối_thiểu của họ được trả không_thể thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng Căn_cứ theo Nghị_định 38/2022/NĐ-CP quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động áp_dụng từ ngày 1/7/2022 cụ_thể như sau : - Vùng 1 là 4.680.000 đồng / tháng ; - Vùng 2 là 4.160.000 đồng / tháng ; - Vùng 3 là 3.640 đồng / tháng ; - Vùng 4 là 3.250.000 đồng / tháng . Do_đó , những giáo_viên không thuộc diện viên_chức thì lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận những không được thấp hơn mức lương theo quy_định về mức lương tối_thiểu vùng . | 12,406 | |
Đối_tượng nào được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM ? | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn đối_tượng được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM như sau : ... - Đối_tượng : học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở năm_học 2022 - 2023 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc diện : + Học_sinh khuyết_tật ( có giấy chứng_nhận theo quy_định ). + Học_sinh đạt các điều_kiện : đạt giải cấp quốc_gia, quốc_tế về văn_hoá, văn_nghệ, thể_dục thể_thao, Cuộc thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( giải quốc_gia do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc đồng tổ_chức ; giải quốc_tế do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cử dự thi ). - Học_sinh thuộc đối_tượng tuyển thẳng làm đơn đăng_ký xét tuyển thẳng với 3 nguyện_vọng vào các trường trung_học_phổ_thông gần nơi cư_trú trên địa_bàn Thành_phố phù_hợp năng_lực và điều_kiện học_tập ( ngoại_trừ các trường trung_học_phổ_thông chuyên, trường trung_học_phổ_thông có lớp chuyên, các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến, hội_nhập quốc_tế ” ). Riêng học_sinh đạt giải Cuộc thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc các học_sinh đạt giải quốc_tế các bộ_môn thi tương_ứng trong Chương_trình Giáo_dục_phổ_thông quốc_gia được phép đăng_ký nguyện_vọng tuyển thẳng vào tất_cả các trường trung_học_phổ_thông tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn đối_tượng được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM như sau : - Đối_tượng : học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở năm_học 2022 - 2023 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc diện : + Học_sinh khuyết_tật ( có giấy chứng_nhận theo quy_định ) . + Học_sinh đạt các điều_kiện : đạt giải cấp quốc_gia , quốc_tế về văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( giải quốc_gia do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc đồng tổ_chức ; giải quốc_tế do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cử dự thi ) . - Học_sinh thuộc đối_tượng tuyển thẳng làm đơn đăng_ký xét tuyển thẳng với 3 nguyện_vọng vào các trường trung_học_phổ_thông gần nơi cư_trú trên địa_bàn Thành_phố phù_hợp năng_lực và điều_kiện học_tập ( ngoại_trừ các trường trung_học_phổ_thông chuyên , trường trung_học_phổ_thông có lớp chuyên , các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến , hội_nhập quốc_tế ” ) . Riêng học_sinh đạt giải Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc các học_sinh đạt giải quốc_tế các bộ_môn thi tương_ứng trong Chương_trình Giáo_dục_phổ_thông quốc_gia được phép đăng_ký nguyện_vọng tuyển thẳng vào tất_cả các trường trung_học_phổ_thông tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ngoại_trừ trường chuyên ) . Hồ_sơ xét tuyển Đơn xét tuyển thẳng và giấy chứng_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc giấy chứng_nhận đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế hợp_lệ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố tặng Bằng khen ( đối_với các cuộc thi quốc_tế ) . * Lưu_ý : các hồ_sơ tuyển thẳng phải được nộp đúng thời_gian quy_định ( nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn ) . ( Hình từ Internet ) | 12,407 | |
Đối_tượng nào được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM ? | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn đối_tượng được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM như sau : ... và Đào_tạo tổ_chức hoặc các học_sinh đạt giải quốc_tế các bộ_môn thi tương_ứng trong Chương_trình Giáo_dục_phổ_thông quốc_gia được phép đăng_ký nguyện_vọng tuyển thẳng vào tất_cả các trường trung_học_phổ_thông tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ngoại_trừ trường chuyên ). Hồ_sơ xét tuyển Đơn xét tuyển thẳng và giấy chứng_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc giấy chứng_nhận đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế hợp_lệ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố tặng Bằng khen ( đối_với các cuộc thi quốc_tế ). * Lưu_ý : các hồ_sơ tuyển thẳng phải được nộp đúng thời_gian quy_định ( nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn đối_tượng được tuyển thẳng vào lớp 10 tại TP. HCM như sau : - Đối_tượng : học_sinh tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở năm_học 2022 - 2023 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh thuộc diện : + Học_sinh khuyết_tật ( có giấy chứng_nhận theo quy_định ) . + Học_sinh đạt các điều_kiện : đạt giải cấp quốc_gia , quốc_tế về văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông ( giải quốc_gia do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc đồng tổ_chức ; giải quốc_tế do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo cử dự thi ) . - Học_sinh thuộc đối_tượng tuyển thẳng làm đơn đăng_ký xét tuyển thẳng với 3 nguyện_vọng vào các trường trung_học_phổ_thông gần nơi cư_trú trên địa_bàn Thành_phố phù_hợp năng_lực và điều_kiện học_tập ( ngoại_trừ các trường trung_học_phổ_thông chuyên , trường trung_học_phổ_thông có lớp chuyên , các trường thực_hiện chương_trình chất_lượng cao “ trường tiên_tiến , hội_nhập quốc_tế ” ) . Riêng học_sinh đạt giải Cuộc thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia dành cho học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức hoặc các học_sinh đạt giải quốc_tế các bộ_môn thi tương_ứng trong Chương_trình Giáo_dục_phổ_thông quốc_gia được phép đăng_ký nguyện_vọng tuyển thẳng vào tất_cả các trường trung_học_phổ_thông tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ngoại_trừ trường chuyên ) . Hồ_sơ xét tuyển Đơn xét tuyển thẳng và giấy chứng_nhận khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc giấy chứng_nhận đạt giải cấp quốc_gia và quốc_tế hợp_lệ do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo cấp hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố tặng Bằng khen ( đối_với các cuộc thi quốc_tế ) . * Lưu_ý : các hồ_sơ tuyển thẳng phải được nộp đúng thời_gian quy_định ( nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn ) . ( Hình từ Internet ) | 12,408 | |
Đối_tượng nào được ưu_tiên vào lớp 10 tại TP. HCM ? Quy_đổi điểm ưu_tiên cho các đối_tượng ra sao ? | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn về đối_tượng ưu_tiên và cách quy_đổi điểm ưu_tiên như sau : ... Cộng 2 điểm cho một trong các đối_tượng : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . Cộng 1,5 điểm cho một trong các đối_tượng : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . Cộng 1 điểm cho một trong các đối_tượng : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; Lưu_ý : Các hồ_sơ thuộc chế_độ ưu_tiên phải được nộp đúng thời_gian quy_định ( nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn ) . | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 có hướng_dẫn về đối_tượng ưu_tiên và cách quy_đổi điểm ưu_tiên như sau : Cộng 2 điểm cho một trong các đối_tượng : - Con liệt_sĩ ; - Con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . Cộng 1,5 điểm cho một trong các đối_tượng : - Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động ; - Con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; - Con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . Cộng 1 điểm cho một trong các đối_tượng : - Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; - Người dân_tộc_thiểu_số ; Lưu_ý : Các hồ_sơ thuộc chế_độ ưu_tiên phải được nộp đúng thời_gian quy_định ( nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn ) . | 12,409 | |
Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1. Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. 2. Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 3. Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. 4. Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). 5. Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. Theo đó, Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo đó , Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . | 12,410 | |
Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) : ... ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1. Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. 2. Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 3. Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. 4. Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). 5. Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. Theo đó, Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo đó , Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . | 12,411 | |
Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) : ... tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ. - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở. - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ). - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Hồ_sơ tuyển_sinh 1 . Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . 2 . Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 3 . Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . 4 . Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . 5 . Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . Theo đó , Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . | 12,412 | |
Cơ_quan , tổ_chức và cá nhân có trách_nhiệm gì trong hoạt_động Điều_tra hình sự ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự: ... Căn_cứ Điều 12 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự như sau : - Cơ_quan, tổ_chức, cá nhân có quyền và nghĩa_vụ phát_hiện, tố_giác, báo tin về tội_phạm, vụ_việc phạm_tội, kiến_nghị khởi_tố ; có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu, quyết định và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra, người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ, quyền hạn trong hoạt_động Điều_tra hình sự. - Cơ_quan nhà_nước có trách nhiệm thông_báo ngay cho Cơ_quan Điều_tra mọi hành_vi phạm_tội xảy ra trong cơ_quan và trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; có quyền kiến_nghị và gửi tài_liệu có liên_quan cho Cơ_quan Điều_tra để xem_xét khởi_tố đối_với người có hành_vi phạm_tội ; thực_hiện yêu_cầu và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra, người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ Điều_tra. - Cơ_quan Điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra co@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá nhân có quyền và nghĩa_vụ phát_hiện , tố_giác , báo tin về tội_phạm , vụ_việc phạm_tội , kiến_nghị khởi_tố ; có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu , quyết định và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ , quyền hạn trong hoạt_động Điều_tra hình sự . - Cơ_quan nhà_nước có trách nhiệm thông_báo ngay cho Cơ_quan Điều_tra mọi hành_vi phạm_tội xảy ra trong cơ_quan và trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; có quyền kiến_nghị và gửi tài_liệu có liên_quan cho Cơ_quan Điều_tra để xem_xét khởi_tố đối_với người có hành_vi phạm_tội ; thực_hiện yêu_cầu và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ Điều_tra . - Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra có trách nhiệm tiếp_nhận , xem_xét , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; thông_báo kết_quả giải_quyết cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã kiến_nghị , tố_giác , báo tin về tội_phạm và phải áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ người đã tố_giác tội_phạm . Như_vậy , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 12,413 | |
Cơ_quan , tổ_chức và cá nhân có trách_nhiệm gì trong hoạt_động Điều_tra hình sự ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự: ... , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra, người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ Điều_tra. - Cơ_quan Điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra có trách nhiệm tiếp_nhận, xem_xét, giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; thông_báo kết_quả giải_quyết cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã kiến_nghị, tố_giác, báo tin về tội_phạm và phải áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ người đã tố_giác tội_phạm. Như_vậy, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , cá nhân có quyền và nghĩa_vụ phát_hiện , tố_giác , báo tin về tội_phạm , vụ_việc phạm_tội , kiến_nghị khởi_tố ; có trách_nhiệm thực_hiện yêu_cầu , quyết định và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ , quyền hạn trong hoạt_động Điều_tra hình sự . - Cơ_quan nhà_nước có trách nhiệm thông_báo ngay cho Cơ_quan Điều_tra mọi hành_vi phạm_tội xảy ra trong cơ_quan và trong lĩnh_vực quản_lý của mình ; có quyền kiến_nghị và gửi tài_liệu có liên_quan cho Cơ_quan Điều_tra để xem_xét khởi_tố đối_với người có hành_vi phạm_tội ; thực_hiện yêu_cầu và tạo Điều_kiện để Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự thực_hiện nhiệm_vụ Điều_tra . - Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra có trách nhiệm tiếp_nhận , xem_xét , giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; thông_báo kết_quả giải_quyết cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã kiến_nghị , tố_giác , báo tin về tội_phạm và phải áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ người đã tố_giác tội_phạm . Như_vậy , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức và cá nhân trong hoạt_động Điều_tra hình sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 12,414 | |
Cơ_quan nào giám_sát hoạt_động điều_tra của cơ_quan điều_tra ? | Căn_cứ Điều 13 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về giám_sát của cơ_quan , tổ_chức , đại_biểu dân_cử đối_với hoạt_động Điều_tra hình: ... Căn_cứ Điều 13 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về giám_sát của cơ_quan , tổ_chức , đại_biểu dân_cử đối_với hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận giám_sát hoạt_động Điều_tra của Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra phải xem_xét , giải_quyết và thông_báo kết_quả giải_quyết cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã yêu_cầu , kiến_nghị theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo các căn_cứ nêu trên thì Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận giám_sát hoạt_động Điều_tra của Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về giám_sát của cơ_quan , tổ_chức , đại_biểu dân_cử đối_với hoạt_động Điều_tra hình_sự như sau : Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận giám_sát hoạt_động Điều_tra của Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Trong phạm_vi trách_nhiệm của mình , Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra phải xem_xét , giải_quyết và thông_báo kết_quả giải_quyết cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã yêu_cầu , kiến_nghị theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo các căn_cứ nêu trên thì Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận giám_sát hoạt_động Điều_tra của Cơ_quan Điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động Điều_tra , người có thẩm_quyền Điều_tra hình_sự theo quy_định của pháp_luật . | 12,415 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện hoạt_động Điều_tra ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra như sau : ... - Làm sai_lệch hồ_sơ vụ án ; truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người không có hành_vi phạm_tội ; không truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người có hành_vi phạm_tội đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ra quyết_định trái pháp_luật ; ép_buộc người khác làm trái pháp_luật ; làm lộ bí_mật Điều_tra vụ án ; can_thiệp trái pháp_luật vào việc Điều_tra vụ án hình sự. - Bức_cung, dùng nhục_hình và các hình_thức tra_tấn hoặc đối_xử, trừng_phạt tàn_bạo, vô_nhân_đạo, hạ_nhục con_người hay bất kỳ hình thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Cản_trở người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can thực_hiện quyền tự bào_chữa, nhờ luật_sư hoặc người khác bào_chữa, trợ giúp pháp lý ; quyền khiếu_nại, tố_cáo ; quyền được bồi_thường thiệt_hại về vật_chất, tinh_thần và phục_hồi danh_dự. - Cản_trở người bào_chữa, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện việc bào_chữa, trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật. - Chống_đối, | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra như sau : - Làm sai_lệch hồ_sơ vụ án ; truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người không có hành_vi phạm_tội ; không truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người có hành_vi phạm_tội đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ra quyết_định trái pháp_luật ; ép_buộc người khác làm trái pháp_luật ; làm lộ bí_mật Điều_tra vụ án ; can_thiệp trái pháp_luật vào việc Điều_tra vụ án hình sự . - Bức_cung , dùng nhục_hình và các hình_thức tra_tấn hoặc đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hay bất kỳ hình thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Cản_trở người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc người khác bào_chữa , trợ giúp pháp lý ; quyền khiếu_nại , tố_cáo ; quyền được bồi_thường thiệt_hại về vật_chất , tinh_thần và phục_hồi danh_dự . - Cản_trở người bào_chữa , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện việc bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật . - Chống_đối , cản_trở hoặc tổ_chức , lôi_kéo , xúi_giục , kích_động , cưỡng_bức người khác chống_đối , cản_trở hoạt_động Điều_tra hình_sự ; xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người thi_hành công_vụ trong Điều_tra hình_sự . Như_vậy , các hành_vi bị cấm trong việc thực_hiện điều_tra được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Theo đó , hành_vi dùng nhục_hình là hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra . | 12,416 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện hoạt_động Điều_tra ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra như sau : ... , tinh_thần và phục_hồi danh_dự. - Cản_trở người bào_chữa, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện việc bào_chữa, trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật. - Chống_đối, cản_trở hoặc tổ_chức, lôi_kéo, xúi_giục, kích_động, cưỡng_bức người khác chống_đối, cản_trở hoạt_động Điều_tra hình_sự ; xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của người thi_hành công_vụ trong Điều_tra hình_sự. Như_vậy, các hành_vi bị cấm trong việc thực_hiện điều_tra được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Theo đó, hành_vi dùng nhục_hình là hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Tổ_chức cơ_quan điều_tra hình_sự 2015 quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra như sau : - Làm sai_lệch hồ_sơ vụ án ; truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người không có hành_vi phạm_tội ; không truy_cứu trách_nhiệm hình_sự người có hành_vi phạm_tội đến mức phải truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ra quyết_định trái pháp_luật ; ép_buộc người khác làm trái pháp_luật ; làm lộ bí_mật Điều_tra vụ án ; can_thiệp trái pháp_luật vào việc Điều_tra vụ án hình sự . - Bức_cung , dùng nhục_hình và các hình_thức tra_tấn hoặc đối_xử , trừng_phạt tàn_bạo , vô_nhân_đạo , hạ_nhục con_người hay bất kỳ hình thức nào khác xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Cản_trở người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ luật_sư hoặc người khác bào_chữa , trợ giúp pháp lý ; quyền khiếu_nại , tố_cáo ; quyền được bồi_thường thiệt_hại về vật_chất , tinh_thần và phục_hồi danh_dự . - Cản_trở người bào_chữa , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý thực_hiện việc bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật . - Chống_đối , cản_trở hoặc tổ_chức , lôi_kéo , xúi_giục , kích_động , cưỡng_bức người khác chống_đối , cản_trở hoạt_động Điều_tra hình_sự ; xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người thi_hành công_vụ trong Điều_tra hình_sự . Như_vậy , các hành_vi bị cấm trong việc thực_hiện điều_tra được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Theo đó , hành_vi dùng nhục_hình là hành_vi bị nghiêm_cấm trong việc thực_hiện điều_tra . | 12,417 | |
Thời_hạn huỷ chứng_từ kế_toán theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu năm ? | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không đư: ... Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ, không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định, không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ). Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12. Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1. Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán. 2. Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý, điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. 3. Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó. Điều 13. Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các | None | 1 | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định , không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ) . Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . 2 . Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý , điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 3 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 13 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 14 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1 . Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn , Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . 2 . Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . 3 . Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên . Điều 15 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1 , 2 , 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . 2 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt . 3 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . " | 12,418 | |
Thời_hạn huỷ chứng_từ kế_toán theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu năm ? | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không đư: ... Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1. Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính, các bảng kê, bảng tổng_hợp chi_tiết, các sổ kế_toán chi_tiết, các sổ kế_toán tổng_hợp, báo_cáo tài_chính tháng, quý, năm của đơn_vị kế_toán, báo_cáo quyết_toán, báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán, biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính. 2. Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý, nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản. 3. Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư, bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B, C. 4. Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập, chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị, giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc dự_án. 5. Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước, hồ_sơ thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 6. Các | None | 1 | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định , không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ) . Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . 2 . Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý , điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 3 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 13 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 14 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1 . Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn , Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . 2 . Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . 3 . Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên . Điều 15 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1 , 2 , 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . 2 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt . 3 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . " | 12,419 | |
Thời_hạn huỷ chứng_từ kế_toán theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu năm ? | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không đư: ... liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước, hồ_sơ thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập. 6. Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này. 7. Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó. Điều 14. Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1. Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn, Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A, dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu, có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán, do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu, ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. 2. | None | 1 | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định , không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ) . Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . 2 . Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý , điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 3 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 13 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 14 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1 . Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn , Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . 2 . Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . 3 . Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên . Điều 15 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1 , 2 , 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . 2 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt . 3 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . " | 12,420 | |
Thời_hạn huỷ chứng_từ kế_toán theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu năm ? | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không đư: ... vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán, do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu, ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. 2. Đối_với hoạt_động kinh_doanh, tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu, có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế, an_ninh, quốc_phòng. Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu, thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác. 3. Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên. Điều 15. Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1. Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1, 2, 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm. 2. Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định | None | 1 | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định , không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ) . Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . 2 . Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý , điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 3 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 13 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 14 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1 . Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn , Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . 2 . Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . 3 . Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên . Điều 15 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1 , 2 , 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . 2 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt . 3 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . " | 12,421 | |
Thời_hạn huỷ chứng_từ kế_toán theo quy_định hiện_nay là bao_nhiêu năm ? | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không đư: ... , 2, 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm. 2. Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt. 3. Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán, thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra, kiểm_tra. " | None | 1 | Về vấn_đề lưu_trữ chứng_từ kế_toán thì hiện_nay chỉ quy_định về thời_gian lưu_trữ , không quy_định về thời_hạn tiêu_huỷ ( tức_là chỉ quy_định không được lưu_trữ ngắn hơn thời_gian quy_định , không có quy_định sau bao_lâu phải tiêu_huỷ ) . Nội_dung này chị có_thể tham_khảo ở văn_bản sau : Từ các Điều 12 đến Điều 15 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật kế_toán : " Điều 12 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 5 năm 1 . Chứng_từ kế_toán không sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính như phiếu thu , phiếu chi , phiếu nhập kho , phiếu xuất kho không_lưu trong tập tài_liệu kế_toán của bộ_phận kế_toán . 2 . Tài_liệu kế_toán dùng cho quản_lý , điều_hành của đơn_vị kế_toán không trực_tiếp ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 3 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 5 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 13 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ tối_thiểu 10 năm 1 . Chứng_từ kế_toán sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính , các bảng kê , bảng tổng_hợp chi_tiết , các sổ kế_toán chi_tiết , các sổ kế_toán tổng_hợp , báo_cáo tài_chính tháng , quý , năm của đơn_vị kế_toán , báo_cáo quyết_toán , báo_cáo tự kiểm_tra kế_toán , biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán lưu_trữ và tài_liệu khác sử_dụng trực_tiếp để ghi sổ kế_toán và lập báo_cáo tài_chính . 2 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thanh_lý , nhượng bán tài_sản_cố_định ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản . 3 . Tài_liệu kế_toán của đơn_vị chủ đầu_tư , bao_gồm tài_liệu kế_toán của các kỳ kế_toán năm và tài_liệu kế_toán về báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm B , C. 4 . Tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập , chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị , giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án . 5 . Tài_liệu liên_quan tại đơn_vị như hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước , hồ_sơ thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc hồ_sơ của các tổ_chức kiểm_toán độc_lập . 6 . Các tài_liệu khác không được quy_định tại Điều 12 và Điều 14 Nghị_định này . 7 . Trường_hợp tài_liệu kế_toán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều này mà pháp_luật khác quy_định phải lưu_trữ trên 10 năm thì thực_hiện lưu_trữ theo quy_định đó . Điều 14 . Tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn 1 . Đối_với đơn_vị kế_toán trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm Báo_cáo tổng quyết_toán ngân_sách nhà_nước năm đã được Quốc_hội phê_chuẩn , Báo_cáo quyết_toán ngân_sách địa_phương đã được Hội_đồng_nhân_dân các cấp phê_chuẩn ; Hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành thuộc nhóm A , dự_án quan_trọng quốc_gia ; Tài_liệu kế_toán khác có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán khác phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán , do ngành hoặc địa_phương quyết_định trên cơ_sở xác_định tính_chất sử_liệu , ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . 2 . Đối_với hoạt_động kinh_doanh , tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn gồm các tài_liệu kế_toán có tính sử_liệu , có ý_nghĩa quan_trọng về kinh_tế , an_ninh , quốc_phòng . Việc xác_định tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ vĩnh_viễn do người đứng đầu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán quyết_định căn_cứ vào tính sử_liệu và ý_nghĩa lâu_dài của tài_liệu , thông_tin để quyết_định cho từng trường_hợp cụ_thể và giao cho bộ_phận kế_toán hoặc bộ_phận khác lưu_trữ dưới hình_thức bản_gốc hoặc hình_thức khác . 3 . Thời_hạn lưu_trữ vĩnh_viễn phải là thời_hạn lưu_trữ trên 10 năm cho đến khi tài_liệu kế_toán bị huỷ_hoại tự_nhiên . Điều 15 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ tài_liệu kế_toán được quy_định như sau : 1 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán quy_định tại Điều 12 khoản 1 , 2 , 7 Điều 13 và Điều 14 của Nghị_định này được tính từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm . 2 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với các tài_liệu kế_toán quy_định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị_định này được tính từ ngày Báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành được duyệt . 3 . Thời_điểm tính thời_hạn lưu_trữ đối_với tài_liệu kế_toán liên_quan đến thành_lập đơn_vị tính từ ngày thành_lập ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình được tính từ ngày chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án được tính từ ngày hoàn_thành thủ_tục giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc dự_án ; tài_liệu kế_toán liên_quan đến hồ_sơ kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền tính từ ngày có báo_cáo kiểm_toán hoặc kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . " | 12,422 | |
Chứng_từ kế_toán được phép tiêu_huỷ theo quyết_định của ai ? | Theo Điều 16 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP quy_định về việc Tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : ... - Tài_liệu kế_toán đã hết thời_hạn lưu_trữ nếu không có chỉ_định nào khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì được phép tiêu_huỷ theo quyết_định của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán . - Tài_liệu kế_toán lưu_trữ của đơn_vị kế_toán nào thì đơn_vị kế_toán đó thực_hiện tiêu_huỷ . - Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể của mỗi đơn_vị kế_toán để lựa_chọn hình_thức tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán cho phù_hợp như đốt cháy , cắt , xé nhỏ hoặc hình_thức tiêu_huỷ khác , đảm_bảo tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ sẽ không_thể sử_dụng lại các thông_tin , số_liệu trên đó . Theo đó , tài_liệu kế_toán đã hết thời_hạn lưu_trữ nếu không có chỉ_định nào khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì được phép tiêu_huỷ theo quyết_định của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán . | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP quy_định về việc Tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán như sau : - Tài_liệu kế_toán đã hết thời_hạn lưu_trữ nếu không có chỉ_định nào khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì được phép tiêu_huỷ theo quyết_định của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán . - Tài_liệu kế_toán lưu_trữ của đơn_vị kế_toán nào thì đơn_vị kế_toán đó thực_hiện tiêu_huỷ . - Tuỳ theo điều_kiện cụ_thể của mỗi đơn_vị kế_toán để lựa_chọn hình_thức tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán cho phù_hợp như đốt cháy , cắt , xé nhỏ hoặc hình_thức tiêu_huỷ khác , đảm_bảo tài_liệu kế_toán đã tiêu_huỷ sẽ không_thể sử_dụng lại các thông_tin , số_liệu trên đó . Theo đó , tài_liệu kế_toán đã hết thời_hạn lưu_trữ nếu không có chỉ_định nào khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì được phép tiêu_huỷ theo quyết_định của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán . | 12,423 | |
Chứng_từ kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: ... - Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( | None | 1 | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: - Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 12,424 | |
Chứng_từ kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: ... đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. - Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để | None | 1 | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: - Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 12,425 | |
Chứng_từ kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: ... theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Đối_với tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện thông_tin điện_tử , chị có_thể kiểm_tra thêm quy_định tại Điều 10 Nghị_định 174/2014/NĐ-CP: - Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . - Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . | 12,426 | |
Tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp c: ... Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016, điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định cụ_thể như sau : " Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1. Có giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; 2. Có tôn_chỉ, mục_đích, quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3. Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tên tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân, anh_hùng dân_tộc ; 4. Người đại_diện, người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5. Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6. Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này. " Có_thể thấy, để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động | None | 1 | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định cụ_thể như sau : " Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . " Có_thể thấy , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tức_là được phép đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên theo quy_định của pháp_luật . | 12,427 | |
Tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp c: ... hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6. Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này. " Có_thể thấy, để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tức_là được phép đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ, tổ_chức phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên theo quy_định của pháp_luật.Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016, điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định cụ_thể như sau : " Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1. Có giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; 2. Có tôn_chỉ, mục_đích, quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3. Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tên tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân, anh_hùng dân_tộc ; 4. Người đại_diện, người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực | None | 1 | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định cụ_thể như sau : " Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . " Có_thể thấy , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tức_là được phép đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên theo quy_định của pháp_luật . | 12,428 | |
Tổ_chức được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp c: ... ; 4. Người đại_diện, người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5. Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6. Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này. " Có_thể thấy, để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tức_là được phép đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ, tổ_chức phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định cụ_thể như sau : " Tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; 2 . Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật ; 3 . Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc ; 4 . Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; 5 . Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở ; 6 . Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . " Có_thể thấy , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tức_là được phép đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên theo quy_định của pháp_luật . | 12,429 | |
Việc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo của tổ_chức được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_: ... Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức như sau : - Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này. - Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ, mục_đích ; nội_dung, địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành, quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức, địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; + Danh_sách, sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp, bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; + Bản tóm_tắt giáo_lý, giáo luật, lễ_nghi ; + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở. - Thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo : + Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng, tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động | None | 1 | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức như sau : - Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . - Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; + Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo : + Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tổ_chức sau khi nhận thấy mình có đủ các điều_kiện luật_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì sẽ tiến_hành lập hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cụ_thể là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương tuỳ vào từng trường_hợp nhất_định . Hồ_sơ đăng_ký gồm những thành_phần cụ_thể như trên . | 12,430 | |
Việc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo của tổ_chức được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_: ... tôn_giáo : + Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng, tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do. Theo đó, để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo, tổ_chức sau khi nhận thấy mình có đủ các điều_kiện luật_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 thì sẽ tiến_hành lập hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, cụ_thể là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương tuỳ vào từng trường_hợp nhất_định. Hồ_sơ đăng_ký gồm những thành_phần cụ_thể như trên. | None | 1 | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức như sau : - Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . - Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; + Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo : + Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tổ_chức sau khi nhận thấy mình có đủ các điều_kiện luật_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì sẽ tiến_hành lập hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cụ_thể là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương tuỳ vào từng trường_hợp nhất_định . Hồ_sơ đăng_ký gồm những thành_phần cụ_thể như trên . | 12,431 | |
Việc cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo của tổ_chức được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_: ... cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng, tôn_giáo ở trung_ương tuỳ vào từng trường_hợp nhất_định. Hồ_sơ đăng_ký gồm những thành_phần cụ_thể như trên. | None | 1 | Tại Điều 19 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 có quy_định về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng lý hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức như sau : - Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . - Hồ_sơ đăng_ký gồm : + Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; + Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; + Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; + Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; + Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . - Thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo : + Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do . Theo đó , để được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tổ_chức sau khi nhận thấy mình có đủ các điều_kiện luật_định tại Điều 18 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 thì sẽ tiến_hành lập hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cụ_thể là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tình thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương tuỳ vào từng trường_hợp nhất_định . Hồ_sơ đăng_ký gồm những thành_phần cụ_thể như trên . | 12,432 | |
Tổ_chức có quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý sau khi đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hay không ? | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... " 1. Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo, sinh_hoạt tôn_giáo, giảng đạo, bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm, bầu_cử, suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa, cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện, nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương. 2. Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này, tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp, tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý, tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 và các văn_bản khác có liên_quan. Như_vậy, để có đủ thẩm_quyền đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ, tổ_chức cần được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu | None | 1 | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : " 1 . Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo , giảng đạo , bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa , cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện , nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp , tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý , tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 và các văn_bản khác có liên_quan . Như_vậy , để có đủ thẩm_quyền đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức cần được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu cụ_thể như trên . Bạn có_thể tham_khảo và đối_chiếu với tình_huống thực_tế của mình để lựa_chọn hướng giải_quyết tối_ưu nhất có_thể . Trân_trọng . | 12,433 | |
Tổ_chức có quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý sau khi đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hay không ? | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu cụ_thể như trên. Bạn có_thể tham_khảo và đối_chiếu với tình_huống thực_tế của mình để lựa_chọn hướng giải_quyết tối_ưu nhất có_thể. Trân_trọng. " 1. Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo, sinh_hoạt tôn_giáo, giảng đạo, bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm, bầu_cử, suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa, cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện, nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương. 2. Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này, tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp, tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý, tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 và | None | 1 | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : " 1 . Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo , giảng đạo , bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa , cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện , nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp , tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý , tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 và các văn_bản khác có liên_quan . Như_vậy , để có đủ thẩm_quyền đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức cần được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu cụ_thể như trên . Bạn có_thể tham_khảo và đối_chiếu với tình_huống thực_tế của mình để lựa_chọn hướng giải_quyết tối_ưu nhất có_thể . Trân_trọng . | 12,434 | |
Tổ_chức có quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý sau khi đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hay không ? | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : ... cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp, tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý, tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng, tôn_giáo 2016 và các văn_bản khác có liên_quan. Như_vậy, để có đủ thẩm_quyền đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ, tổ_chức cần được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu cụ_thể như trên. Bạn có_thể tham_khảo và đối_chiếu với tình_huống thực_tế của mình để lựa_chọn hướng giải_quyết tối_ưu nhất có_thể. Trân_trọng. | None | 1 | Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được quy_định tại Điều 20 Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 như sau : " 1 . Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo , giảng đạo , bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa , cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện , nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy sau khi được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo một_cách hợp_pháp , tổ_chức được quyền tổ_chức các buổi bồi_dưỡng giáo_lý , tuy_nhiên việc thực_hiện phải tuân_thủ theo quy_định của Luật Tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 và các văn_bản khác có liên_quan . Như_vậy , để có đủ thẩm_quyền đăng_ký sinh_hoạt tôn_giáo tập_trung cho các tín_đồ , tổ_chức cần được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cũng như những hoạt_động có_thể thực_hiện sau khi được cấp giấy chứng_nhận đã được nêu cụ_thể như trên . Bạn có_thể tham_khảo và đối_chiếu với tình_huống thực_tế của mình để lựa_chọn hướng giải_quyết tối_ưu nhất có_thể . Trân_trọng . | 12,435 | |
Doanh_nghiệp sản_xuất nệm có thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế hay không ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng được gia_hạn nộp thuế như sau : ... Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : a ) Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; xử_lý và tráng phủ kim_loại ; sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; c ) Xây_dựng . ... Như_vậy , từ quy_định trên thì doanh_nghiệp sản_xuất nệm bông nệm PE thuộc đối_tượng được thực_hiện gia_hạn nộp thuế . Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng áp_dụng được gia_hạn nộp thuế như sau : Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : 1 . Doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân hoạt_động sản_xuất trong các ngành kinh_tế sau : a ) Nông_nghiệp , lâm_nghiệp và thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , chế_biến thực_phẩm ; dệt ; sản_xuất trang_phục ; sản_xuất da và các sản_phẩm có liên_quan ; chế_biến gỗ và sản_xuất sản_phẩm từ gỗ , tre , nứa ( trừ giường , tủ , bàn , ghế ) ; sản_xuất sản_phẩm từ rơm , rạ và vật_liệu tết bện ; sản_xuất giấy và sản_phẩm từ giấy ; sản_xuất sản_phẩm từ cao_su và plastic ; sản_xuất sản_phẩm từ khoáng phi kim_loại khác ; sản_xuất kim_loại ; gia_công cơ_khí ; xử_lý và tráng phủ kim_loại ; sản_xuất sản_phẩm điện_tử , máy_vi_tính và sản_phẩm quang_học ; sản_xuất ô_tô và xe có động_cơ khác ; sản_xuất giường , tủ , bàn , ghế ; c ) Xây_dựng . ... Như_vậy , từ quy_định trên thì doanh_nghiệp sản_xuất nệm bông nệm PE thuộc đối_tượng được thực_hiện gia_hạn nộp thuế . Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 12,436 | |
Doanh_nghiệp được gia_hạn nộp thuế đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : ... Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất... 2. Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của kỳ tính thuế năm 2019 và số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý 1, quý 2 của kỳ tính thuế năm 2020 của doanh_nghiệp, tổ_chức là người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được quy_định tại Điều 2 Nghị_định này. Thời_gian gia_hạn là 05 tháng, kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức đã thực_hiện nộp số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của năm 2019 vào ngân_sách nhà_nước thì doanh_nghiệp, tổ_chức được điều_chỉnh số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã nộp để nộp cho số phải nộp của các loại thuế khác. Để thực_hiện điều_chỉnh, người nộp thuế lập thư tra soát ( Mẫu_số C 1-11 / NS ban_hành kèm theo Thông_tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài_chính ) kèm theo chứng_từ nộp thuế hoặc thông_tin liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh gửi cơ_quan thuế. b ) Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ... 2 . Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của kỳ tính thuế năm 2019 và số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý 1 , quý 2 của kỳ tính thuế năm 2020 của doanh_nghiệp , tổ_chức là người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 05 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức đã thực_hiện nộp số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của năm 2019 vào ngân_sách nhà_nước thì doanh_nghiệp , tổ_chức được điều_chỉnh số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã nộp để nộp cho số phải nộp của các loại thuế khác . Để thực_hiện điều_chỉnh , người nộp thuế lập thư tra soát ( Mẫu_số C 1-11 / NS ban_hành kèm theo Thông_tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài_chính ) kèm theo chứng_từ nộp thuế hoặc thông_tin liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh gửi cơ_quan thuế . b ) Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 2 Nghị_định này có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_thu_nhập doanh_nghiệp riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế , lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên thì thời_gian mà doanh_nghiệp có_thể gia_hạn là 05 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . | 12,437 | |
Doanh_nghiệp được gia_hạn nộp thuế đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_gian bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : ... 6 năm 2016 của Bộ Tài_chính ) kèm theo chứng_từ nộp thuế hoặc thông_tin liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh gửi cơ_quan thuế. b ) Trường_hợp doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại Điều 2 Nghị_định này có các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_thu_nhập doanh_nghiệp riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Trường_hợp chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp, tổ_chức nêu tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế, lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh, đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp.... Theo quy_định trên thì thời_gian mà doanh_nghiệp có_thể gia_hạn là 05 tháng, kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ... 2 . Đối_với thuế_thu_nhập doanh_nghiệp a ) Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của kỳ tính thuế năm 2019 và số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp tạm nộp quý 1 , quý 2 của kỳ tính thuế năm 2020 của doanh_nghiệp , tổ_chức là người nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . Thời_gian gia_hạn là 05 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức đã thực_hiện nộp số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp còn phải nộp theo quyết_toán của năm 2019 vào ngân_sách nhà_nước thì doanh_nghiệp , tổ_chức được điều_chỉnh số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đã nộp để nộp cho số phải nộp của các loại thuế khác . Để thực_hiện điều_chỉnh , người nộp thuế lập thư tra soát ( Mẫu_số C 1-11 / NS ban_hành kèm theo Thông_tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài_chính ) kèm theo chứng_từ nộp thuế hoặc thông_tin liên_quan đến nội_dung đề_nghị điều_chỉnh gửi cơ_quan thuế . b ) Trường_hợp doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại Điều 2 Nghị_định này có các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thực_hiện khai thuế_thu_nhập doanh_nghiệp riêng với cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp của chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc thì các chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc cũng thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Trường_hợp chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc của doanh_nghiệp , tổ_chức nêu tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định này không có hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thuộc ngành kinh_tế , lĩnh_vực được gia_hạn thì chi_nhánh , đơn_vị trực_thuộc không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . ... Theo quy_định trên thì thời_gian mà doanh_nghiệp có_thể gia_hạn là 05 tháng , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . | 12,438 | |
Trường_hợp được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì cơ_quan thuế có phải trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : ... Trình_tự, thủ_tục gia_hạn... 3. Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra, kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước.... Như_vậy, cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn ... 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . | 12,439 | |
Trường_hợp được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì cơ_quan thuế có phải trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : ... gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. Trình_tự, thủ_tục gia_hạn... 3. Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra, kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước.... Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn ... 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . | 12,440 | |
Trường_hợp được gia_hạn nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì cơ_quan thuế có phải trả_lời bằng văn_bản cho doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : ... tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước.... Như_vậy, cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 41/2020/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục gia_hạn thời_gian nộp thuế như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn ... 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . ... Như_vậy , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . | 12,441 | |
Thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ: ... Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : được xác_định theo quy_định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : 1. Uỷ ban nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký kết_hôn hoặc ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn trước_đây thực_hiện ghi_chú ly_hôn. Trường_hợp việc kết_hôn hoặc ghi_chú việc kết_hôn trước_đây thực_hiện tại Sở Tư_pháp thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện. Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện. Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam thực_hiện. 2. Công dân Việt_Nam từ nước_ngoài về thường_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện. 3. Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : được xác_định theo quy_định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : 1 . Uỷ ban nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký kết_hôn hoặc ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn trước_đây thực_hiện ghi_chú ly_hôn . Trường_hợp việc kết_hôn hoặc ghi_chú việc kết_hôn trước_đây thực_hiện tại Sở Tư_pháp thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện . Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam thực_hiện . 2 . Công dân Việt_Nam từ nước_ngoài về thường_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện . 3 . Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn mới mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tiếp_nhận hồ_sơ kết_hôn mới thực_hiện . Ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hôn | 12,442 | |
Thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ: ... cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện. 3. Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn mới mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tiếp_nhận hồ_sơ kết_hôn mới thực_hiện. Ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hônCăn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : được xác_định theo quy_định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : 1. Uỷ ban nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký kết_hôn hoặc ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn trước_đây thực_hiện ghi_chú ly_hôn. Trường_hợp việc kết_hôn hoặc ghi_chú việc kết_hôn trước_đây thực_hiện tại Sở Tư_pháp thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện. Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện. Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : được xác_định theo quy_định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : 1 . Uỷ ban nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký kết_hôn hoặc ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn trước_đây thực_hiện ghi_chú ly_hôn . Trường_hợp việc kết_hôn hoặc ghi_chú việc kết_hôn trước_đây thực_hiện tại Sở Tư_pháp thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện . Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam thực_hiện . 2 . Công dân Việt_Nam từ nước_ngoài về thường_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện . 3 . Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn mới mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tiếp_nhận hồ_sơ kết_hôn mới thực_hiện . Ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hôn | 12,443 | |
Thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ: ... Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện. Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam thực_hiện. 2. Công dân Việt_Nam từ nước_ngoài về thường_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện. 3. Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn mới mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tiếp_nhận hồ_sơ kết_hôn mới thực_hiện. Ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hôn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về thẩm_quyền ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : được xác_định theo quy_định tại Khoản 2 Điều 48 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : 1 . Uỷ ban nhân_dân cấp huyện nơi đã đăng_ký kết_hôn hoặc ghi vào Sổ hộ_tịch việc kết_hôn trước_đây thực_hiện ghi_chú ly_hôn . Trường_hợp việc kết_hôn hoặc ghi_chú việc kết_hôn trước_đây thực_hiện tại Sở Tư_pháp thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện . Trường_hợp việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp trên thực_hiện . Trường_hợp công_dân Việt_Nam không thường_trú tại Việt_Nam thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú trước khi xuất_cảnh của công_dân Việt_Nam thực_hiện . 2 . Công dân Việt_Nam từ nước_ngoài về thường_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi công_dân Việt_Nam thường_trú thực_hiện . 3 . Công dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có yêu_cầu ghi_chú ly_hôn để kết_hôn mới mà việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện hoặc tại cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài thì việc ghi_chú ly_hôn do Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi tiếp_nhận hồ_sơ kết_hôn mới thực_hiện . Ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hôn | 12,444 | |
Hồ_sơ ghi_chú ly_hôn | Tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về hồ_sơ ghi_chú ly_hôn cụ_thể : ... Tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về hồ_sơ ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : Điều 39 . Thủ_tục ghi_chú ly_hôn 1 . gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao giấy_tờ ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định về hồ_sơ ghi_chú ly_hôn cụ_thể như sau : Điều 39 . Thủ_tục ghi_chú ly_hôn 1 . gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Tờ khai theo mẫu quy_định ; b ) Bản_sao giấy_tờ ly_hôn đã có hiệu_lực pháp_luật . | 12,445 | |
Thủ_tục ghi_chú ly_hôn | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể về thủ_tục ly_hô: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể về thủ_tục ly_hôn cụ_thể như sau : Điều 39.... 2. được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ. Nếu việc ghi_chú ly_hôn không vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc không thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu cầu. Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc. b ) Nếu yêu_cầu ghi_chú ly_hôn vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể về thủ_tục ly_hôn cụ_thể như sau : Điều 39 . ... 2 . được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu việc ghi_chú ly_hôn không vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc không thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu cầu . Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc . b ) Nếu yêu_cầu ghi_chú ly_hôn vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối . c ) Nếu việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban nhân dân Cấp xã hoặc Sở Tư_pháp thì sau khi ghi_chú ly_hôn , Phòng Tư_pháp gửi thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Sở Tư_pháp để ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch ; nếu được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện thì gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch . | 12,446 | |
Thủ_tục ghi_chú ly_hôn | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể về thủ_tục ly_hô: ... Khoản 1 Điều 37 hoặc thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối. c ) Nếu việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban nhân dân Cấp xã hoặc Sở Tư_pháp thì sau khi ghi_chú ly_hôn, Phòng Tư_pháp gửi thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Sở Tư_pháp để ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch ; nếu được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện thì gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 39 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể về thủ_tục ly_hôn cụ_thể như sau : Điều 39 . ... 2 . được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 50 của Luật_Hộ tịch và quy_định sau đây : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch của Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu việc ghi_chú ly_hôn không vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc không thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp ghi vào_sổ và báo_cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ký cấp bản_chính trích_lục hộ_tịch cho người yêu cầu . Trường_hợp cần xác_minh thì thời_hạn giải_quyết không quá 10 ngày làm_việc . b ) Nếu yêu_cầu ghi_chú ly_hôn vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều 37 hoặc thuộc trường_hợp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp theo quy_định tại Khoản 3 Điều 37 của Nghị_định này thì Trưởng phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để từ_chối . c ) Nếu việc kết_hôn trước_đây được đăng_ký tại Uỷ_ban nhân dân Cấp xã hoặc Sở Tư_pháp thì sau khi ghi_chú ly_hôn , Phòng Tư_pháp gửi thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Sở Tư_pháp để ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch ; nếu được đăng_ký tại cơ_quan đại_diện thì gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ghi_chú tiếp vào Sổ hộ_tịch . | 12,447 | |
Khi ly_hôn tại nước_ngoài và về Việt_Nam kết_hôn cùng người mới thì có cần ghi_chú ly_hôn vào Sổ hổ tịch việc ly_hôn không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể là : ... Điều 37 . Ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ việc kết_hôn ... 2 . Công dân Việt_Nam đã ly_hôn , huỷ việc kết_hôn ở nước_ngoài , sau đó về nước thường_trú hoặc làm thủ_tục đăng_ký kết_hôn mới tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam thì phải ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ kết_hôn đã được giải_quyết ở nước_ngoài ( sau đây gọi là ghi_chú ly_hôn ) . Trường_hợp đã nhiều lần ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn thì chỉ làm thủ_tục ghi_chú ly_hôn gần nhất . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , khi bạn li_hôn chồng bên Nhật và về Việt_Nam sinh_sống , kết_hôn cùng người mới tại Việt_Nam thì bạn phải ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ kết_hôn đã được giải_quyết ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là quy_định về việc ghi_chú ly_hôn vào Sổ hộ_tịch và một_số thông_tin liên_quan tới ghi_chú ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 37 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật_Hộ_tịch quy_định cụ_thể là : Điều 37 . Ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ việc kết_hôn ... 2 . Công dân Việt_Nam đã ly_hôn , huỷ việc kết_hôn ở nước_ngoài , sau đó về nước thường_trú hoặc làm thủ_tục đăng_ký kết_hôn mới tại cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam thì phải ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ kết_hôn đã được giải_quyết ở nước_ngoài ( sau đây gọi là ghi_chú ly_hôn ) . Trường_hợp đã nhiều lần ly_hôn hoặc huỷ việc kết_hôn thì chỉ làm thủ_tục ghi_chú ly_hôn gần nhất . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn , khi bạn li_hôn chồng bên Nhật và về Việt_Nam sinh_sống , kết_hôn cùng người mới tại Việt_Nam thì bạn phải ghi vào Sổ hộ_tịch việc ly_hôn , huỷ kết_hôn đã được giải_quyết ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là quy_định về việc ghi_chú ly_hôn vào Sổ hộ_tịch và một_số thông_tin liên_quan tới ghi_chú ly_hôn mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 12,448 | |
Giấy_phép đầu_tư bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( giấy_phép đầu_tư ) như sau : ... " Điều 40 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Tên dự_án đầu_tư . 2 . Nhà_đầu_tư . 3 . Mã_số dự_án đầu_tư . 4 . Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . 5 . Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . 6 . Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . 7 . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 8 . Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : a ) Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; b ) Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . 9 . Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 10 . Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) . " Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy phép đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( giấy_phép đầu_tư ) như sau : " Điều 40 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Tên dự_án đầu_tư . 2 . Nhà_đầu_tư . 3 . Mã_số dự_án đầu_tư . 4 . Địa_điểm thực_hiện dự_án đầu_tư , diện_tích đất sử_dụng . 5 . Mục_tiêu , quy_mô dự_án đầu_tư . 6 . Vốn đầu_tư của dự_án đầu_tư ( gồm vốn góp của nhà_đầu_tư và vốn huy_động ) . 7 . Thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 8 . Tiến_độ thực_hiện dự_án đầu_tư , bao_gồm : a ) Tiến_độ góp vốn và huy_động các nguồn vốn ; b ) Tiến_độ thực_hiện các mục_tiêu hoạt_động chủ_yếu của dự_án đầu_tư , trường_hợp dự_án đầu_tư chia thành từng giai_đoạn thì phải quy_định tiến_độ thực_hiện từng giai_đoạn . 9 . Hình_thức ưu_đãi , hỗ_trợ đầu_tư và căn_cứ , điều_kiện áp_dụng ( nếu có ) . 10 . Các điều_kiện đối_với nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư ( nếu có ) . " Tải về mẫu Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư mới nhất 2023 : Tại Đây_Giấy phép đầu_tư | 12,449 | |
Thời_hạn được cấp giấy_phép đầu_tư là bao_lâu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đầu_tư 2020 thì thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : ... " Điều 38 . Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này trong thời_hạn sau đây : a ) 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) 15 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư của nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đầu_tư 2020 thì thời_hạn cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư như sau : " Điều 38 . Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư 1 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư quy_định tại các điều 30 , 31 và 32 của Luật này trong thời_hạn sau đây : a ) 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời với chấp_thuận nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; b ) 15 ngày kể từ ngày nhận được đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư của nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . " | 12,450 | |
Giấy_phép đầu_tư bị thu_hồi khi không hoạt_động bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : ... " Điều 48. Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1. Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư, dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng, điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư. 2. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động ; b ) Nhà_đầu_tư không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh địa_điểm đầu_tư trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư, trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động, cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; d ) Dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp bị thu_hồi đất do không đưa đất vào sử_dụng, chậm đưa đất vào | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : " Điều 48 . Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư , dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 2 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động ; b ) Nhà_đầu_tư không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh địa_điểm đầu_tư trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; d ) Dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp bị thu_hồi đất do không đưa đất vào sử_dụng , chậm đưa đất vào sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Nhà_đầu_tư không ký_quỹ hoặc không có bảo_lãnh nghĩa_vụ ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ; e ) Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên cơ_sở_giao_dịch dân_sự giả_tạo theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; g ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . 3 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi có ý_kiến của cơ_quan chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 4 . Nhà_đầu_tư tự thanh_lý dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thanh_lý tài_sản khi dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . 5 . Việc xử_lý quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất khi chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư . " Như_vậy , dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; thì sẽ bị thu_hồi giấy_phép . | 12,451 | |
Giấy_phép đầu_tư bị thu_hồi khi không hoạt_động bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : ... đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; d ) Dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp bị thu_hồi đất do không đưa đất vào sử_dụng, chậm đưa đất vào sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Nhà_đầu_tư không ký_quỹ hoặc không có bảo_lãnh nghĩa_vụ ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ; e ) Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên cơ_sở_giao_dịch dân_sự giả_tạo theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; g ) Theo bản_án, quyết_định của Toà_án, phán_quyết trọng_tài. 3. Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi có ý_kiến của cơ_quan chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. 4. Nhà_đầu_tư tự thanh_lý dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thanh_lý tài_sản khi dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này. 5. Việc xử_lý quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất khi chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : " Điều 48 . Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư , dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 2 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động ; b ) Nhà_đầu_tư không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh địa_điểm đầu_tư trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; d ) Dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp bị thu_hồi đất do không đưa đất vào sử_dụng , chậm đưa đất vào sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Nhà_đầu_tư không ký_quỹ hoặc không có bảo_lãnh nghĩa_vụ ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ; e ) Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên cơ_sở_giao_dịch dân_sự giả_tạo theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; g ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . 3 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi có ý_kiến của cơ_quan chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 4 . Nhà_đầu_tư tự thanh_lý dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thanh_lý tài_sản khi dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . 5 . Việc xử_lý quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất khi chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư . " Như_vậy , dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; thì sẽ bị thu_hồi giấy_phép . | 12,452 | |
Giấy_phép đầu_tư bị thu_hồi khi không hoạt_động bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : ... chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 6. Cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều này, trừ trường_hợp chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư. " Như_vậy, dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động, cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; thì sẽ bị thu_hồi giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư 2020 quy_định về thu_hồi giấy_phép đầu_tư như sau : " Điều 48 . Chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư 1 . Nhà_đầu_tư chấm_dứt hoạt_động đầu_tư , dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư quyết_định chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư ; b ) Theo các điều_kiện chấm_dứt hoạt_động được quy_định trong hợp_đồng , điều_lệ doanh_nghiệp ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động của dự_án đầu_tư . 2 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoặc chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Dự_án đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 47 của Luật này mà nhà_đầu_tư không có khả_năng khắc_phục điều_kiện ngừng hoạt_động ; b ) Nhà_đầu_tư không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư và không thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh địa_điểm đầu_tư trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày không được tiếp_tục sử_dụng địa_điểm đầu_tư , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; c ) Dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; d ) Dự_án đầu_tư thuộc trường_hợp bị thu_hồi đất do không đưa đất vào sử_dụng , chậm đưa đất vào sử_dụng theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Nhà_đầu_tư không ký_quỹ hoặc không có bảo_lãnh nghĩa_vụ ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện bảo_đảm thực_hiện dự_án đầu_tư ; e ) Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư trên cơ_sở_giao_dịch dân_sự giả_tạo theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; g ) Theo bản_án , quyết_định của Toà_án , phán_quyết trọng_tài . 3 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư sau khi có ý_kiến của cơ_quan chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 4 . Nhà_đầu_tư tự thanh_lý dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về thanh_lý tài_sản khi dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . 5 . Việc xử_lý quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất khi chấm_dứt hoạt_động của dự_án đầu_tư thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 6 . Cơ_quan đăng_ký đầu_tư quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư trong trường_hợp dự_án đầu_tư chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp chấm_dứt một phần hoạt_động của dự_án đầu_tư . " Như_vậy , dự_án đầu_tư đã ngừng hoạt_động và hết thời_hạn 12 tháng kể từ ngày ngừng hoạt_động , cơ_quan đăng_ký đầu_tư không liên_lạc được với nhà_đầu_tư hoặc đại_diện hợp_pháp của nhà_đầu_tư ; thì sẽ bị thu_hồi giấy_phép . | 12,453 | |
Trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì trước khi hết hạn giao hàng thì người bán có quyền làm gì để khắc_phục mọi sự không phù_hợp của hàng_hoá đã giao ? | Căn_cứ theo Điều 37 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... Trong trường_hợp giao hàng trước thời_hạn , người bán có quyền , cho tới trước khi hết hạn giao hàng , giao một phần hay một số_lượng thiếu , hoặc giao hàng mới thay cho hàng đã giao không phù_hợp với hợp_đồng , hoặc khắc_phục mọi sự không phù_hợp của hàng_hoá đã giao với điều_kiện là việc_làm đó của người bán không gây cho người mua một trở_ngại hay phí_tổn vô_lý nào . Tuy_nhiên người mua có quyền đòi_hỏi bồi_thường thiệt_hại chiếu theo Công_ước này . Theo đó , trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì trước khi hết hạn giao hàng thì người bán có quyền giao một phần hay một số_lượng thiếu , hoặc giao hàng mới thay cho hàng đã giao không phù_hợp với hợp_đồng , ... để khắc_phục mọi sự không phù_hợp của hàng_hoá đã giao . Tuy_nhiên những quyền này chỉ có_thể thực_hiện trong trường_hợp giao hàng trước thời_hạn và cần đáp_ứng điều_kiện là việc_làm đó của người bán không gây cho người mua một trở_ngại hay phí_tổn vô_lý nào . Tuy_nhiên người mua có quyền đòi_hỏi bồi_thường thiệt_hại chiếu theo Công_ước này . Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 37 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : Trong trường_hợp giao hàng trước thời_hạn , người bán có quyền , cho tới trước khi hết hạn giao hàng , giao một phần hay một số_lượng thiếu , hoặc giao hàng mới thay cho hàng đã giao không phù_hợp với hợp_đồng , hoặc khắc_phục mọi sự không phù_hợp của hàng_hoá đã giao với điều_kiện là việc_làm đó của người bán không gây cho người mua một trở_ngại hay phí_tổn vô_lý nào . Tuy_nhiên người mua có quyền đòi_hỏi bồi_thường thiệt_hại chiếu theo Công_ước này . Theo đó , trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì trước khi hết hạn giao hàng thì người bán có quyền giao một phần hay một số_lượng thiếu , hoặc giao hàng mới thay cho hàng đã giao không phù_hợp với hợp_đồng , ... để khắc_phục mọi sự không phù_hợp của hàng_hoá đã giao . Tuy_nhiên những quyền này chỉ có_thể thực_hiện trong trường_hợp giao hàng trước thời_hạn và cần đáp_ứng điều_kiện là việc_làm đó của người bán không gây cho người mua một trở_ngại hay phí_tổn vô_lý nào . Tuy_nhiên người mua có quyền đòi_hỏi bồi_thường thiệt_hại chiếu theo Công_ước này . Hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 12,454 | |
Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó. 2. Trong mọi trường_hợp, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng. Theo đó, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó. Trong mọi trường_hợp, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . 2 . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . | 12,455 | |
Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng. 1. Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó. 2. Trong mọi trường_hợp, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng. Theo đó, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó. Trong mọi trường_hợp, người | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . 2 . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . | 12,456 | |
Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó. Trong mọi trường_hợp, người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 39 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . 2 . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . Theo đó , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_hoá không phù_hợp đối_với hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu người mua không thông_báo cho người bán những tin_tức về việc không phù_hợp đó trong một thời_hạn hợp_lý kể từ lúc người mua đã phát_hiện ra sự không phù_hợp đó . Trong mọi trường_hợp , người mua bị mất quyền khiếu_nại về việc hàng_không phù_hợp với hợp_đồng nếu họ không thông_báo cho người bán biết về việc đó chậm nhất trong thời_hạn 2 năm kể từ ngày hàng_hoá đã thực_sự được giao cho người mua trừ_phi thời_hạn này trái_ngược với thời_hạn bảo_hành quy_định trong hợp_đồng . | 12,457 | |
Người mua không_thể kiểm_tra hàng_hoá vì địa_điểm đến của hàng bị thay_đổi trong thời_gian hàng đang trên đường vận_chuyển thì được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1 . Người mua phải kiểm_tra hàng_hoá hoặc bảo_đảm đã có sự kiểm_tra hàng_hoá trong một thời_hạn ngắn nhất mà thực_tế có_thể làm được tuỳ tình_huống cụ_thể . 2 . Nếu hợp_đồng có quy_định về việc chuyên_chở hàng_hoá , thì việc kiểm_tra hàng có_thể được dời lại đến lúc hàng tới nơi đến . 3 . Nếu địa_điểm đến của hàng bị thay_đổi trong thời_gian hàng đang trên đường vận_chuyển hoặc hàng được người mua gửi đi tiếp và khi đó người mua không có khả_năng hợp_lý để kiểm_tra hàng_hoá , còn người bán đã biết hay đáng_lẽ phải_biết khi ký_kết hợp_đồng về khả_năng đổi lộ_trình hay gửi tiếp đó , thì việc kiểm_tra có_thể được dời lại đến khi hàng tới nơi đến mới . Như_vậy , người mua không_thể kiểm_tra hàng_hoá vì địa_điểm đến của hàng bị thay_đổi trong thời_gian hàng đang trên đường vận_chuyển thì việc kiểm_tra trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có_thể được dời lại đến khi hàng tới nơi đến mới . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua phải kiểm_tra hàng_hoá hoặc bảo_đảm đã có sự kiểm_tra hàng_hoá trong một thời_hạn ngắn nhất mà thực_tế có_thể làm được tuỳ tình_huống cụ_thể . 2 . Nếu hợp_đồng có quy_định về việc chuyên_chở hàng_hoá , thì việc kiểm_tra hàng có_thể được dời lại đến lúc hàng tới nơi đến . 3 . Nếu địa_điểm đến của hàng bị thay_đổi trong thời_gian hàng đang trên đường vận_chuyển hoặc hàng được người mua gửi đi tiếp và khi đó người mua không có khả_năng hợp_lý để kiểm_tra hàng_hoá , còn người bán đã biết hay đáng_lẽ phải_biết khi ký_kết hợp_đồng về khả_năng đổi lộ_trình hay gửi tiếp đó , thì việc kiểm_tra có_thể được dời lại đến khi hàng tới nơi đến mới . Như_vậy , người mua không_thể kiểm_tra hàng_hoá vì địa_điểm đến của hàng bị thay_đổi trong thời_gian hàng đang trên đường vận_chuyển thì việc kiểm_tra trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có_thể được dời lại đến khi hàng tới nơi đến mới . | 12,458 | |
Bị_cáo là gì ? | Theo khoản 1 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 , quy_định về bị_cáo như sau : ... “ 1 . Bị_cáo là người hoặc pháp_nhân đã bị Toà_án quyết_định đưa ra xét_xử . Quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . ” Như_vậy , có_thể hiểu bị_cáo là người hoặc pháp_nhân đã bị Toà_án quyết_định đưa ra xét_xử . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 , quy_định về bị_cáo như sau : “ 1 . Bị_cáo là người hoặc pháp_nhân đã bị Toà_án quyết_định đưa ra xét_xử . Quyền và nghĩa_vụ của bị_cáo là pháp_nhân được thực_hiện thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật này . ” Như_vậy , có_thể hiểu bị_cáo là người hoặc pháp_nhân đã bị Toà_án quyết_định đưa ra xét_xử . | 12,459 | |
Bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... ( 1 ) Bị_cáo có các quyền : - Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng, thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án, quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Tham_gia phiên_toà ; - Được thông_báo, giải_thích về quyền và nghĩa_vụ theo quy_định ; - Đề_nghị giám_định, định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng, bị hại, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án, người giám_định, người định_giá tài_sản, người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; - Đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; - Tự bào_chữa | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ( 1 ) Bị_cáo có các quyền : - Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Tham_gia phiên_toà ; - Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ theo quy_định ; - Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; - Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; - Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; - Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; - Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; - Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Bị_cáo có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải ; nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; - Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của Toà_án . | 12,460 | |
Bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; - Tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa ; - Trình_bày lời khai, trình_bày ý_kiến, không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; - Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; - Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; - Xem biên_bản phiên_toà, yêu_cầu ghi những sửa_đổi, bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; - Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Bị_cáo có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án. Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải ; nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; - Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của Toà_án. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ( 1 ) Bị_cáo có các quyền : - Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Tham_gia phiên_toà ; - Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ theo quy_định ; - Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; - Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; - Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; - Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; - Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; - Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Bị_cáo có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải ; nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; - Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của Toà_án . | 12,461 | |
Bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ... có_thể bị áp_giải ; nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; - Chấp_hành quyết_định, yêu_cầu của Toà_án. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 61 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , bị_cáo có quyền và nghĩa_vụ như sau : ( 1 ) Bị_cáo có các quyền : - Nhận quyết_định đưa vụ án ra xét_xử ; quyết_định áp_dụng , thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; quyết_định đình_chỉ vụ án ; bản_án , quyết_định của Toà_án và các quyết_định tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Tham_gia phiên_toà ; - Được thông_báo , giải_thích về quyền và nghĩa_vụ theo quy_định ; - Đề_nghị giám_định , định_giá tài_sản ; đề_nghị thay_đổi người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , bị hại , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án , người giám_định , người định_giá tài_sản , người tham_gia tố tụng khác và người có thẩm quyền tiến hành tố tụng tham_gia phiên_toà ; - Đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa ; - Trình_bày lời khai , trình_bày ý_kiến , không buộc phải đưa ra lời khai chống lại chính mình hoặc buộc phải nhận mình có tội ; - Đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi hoặc tự mình hỏi người tham_gia phiên_toà nếu được chủ_toạ đồng_ý ; tranh_luận tại phiên_toà ; - Nói lời sau_cùng trước khi nghị_án ; - Xem biên_bản phiên_toà , yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản phiên_toà ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Bị_cáo có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo giấy triệu_tập của Toà_án . Trường_hợp vắng_mặt không vì lý_do bất_khả_kháng hoặc không do trở_ngại khách_quan thì có_thể bị áp_giải ; nếu bỏ trốn thì bị truy_nã ; - Chấp_hành quyết_định , yêu_cầu của Toà_án . | 12,462 | |
Bị_cáo có_thể hỏi các bị_cáo khác tại phiên_toà xét_xử vụ án hình_sự hay không ? | Theo khoản 3 Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc hỏi bị_cáo cụ_thể như sau : ... “ 3 . Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự tiếp_tục hỏi những người khác và xem_xét vật_chứng , tài_liệu có liên_quan đến vụ án . Khi được chủ tọa phiên tòa đồng_ý , bị_cáo được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo . ” Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên , bị_cáo có_thể được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo nếu được chủ_toạ phiên_toà đồng_ý . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về việc hỏi bị_cáo cụ_thể như sau : “ 3 . Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự tiếp_tục hỏi những người khác và xem_xét vật_chứng , tài_liệu có liên_quan đến vụ án . Khi được chủ tọa phiên tòa đồng_ý , bị_cáo được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo . ” Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên , bị_cáo có_thể được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo nếu được chủ_toạ phiên_toà đồng_ý . | 12,463 | |
Việc hỏi bị_cáo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc hỏi bị_cáo được thực_hiện theo quy_định như sau : ... ( 1 ) Chủ_toạ phiên tòa phải quyết_định hỏi riêng từng bị_cáo. Nếu lời khai của bị_cáo này có_thể ảnh_hưởng đến lời khai của bị_cáo khác thì chủ_toạ phiên_toà phải cách_ly họ. Bị_cáo bị cách_ly được thông_báo lại nội_dung lời khai của bị_cáo trước và có quyền đặt câu hỏi đối_với bị_cáo đó. ( 2 ) Bị_cáo trình_bày ý_kiến về bản cáo_trạng và những tình_tiết của vụ án. Hội_đồng xét_xử hỏi thêm về những điểm mà bị_cáo trình_bày chưa đầy_đủ hoặc có mâu_thuẫn. - Kiểm_sát_viên hỏi bị_cáo về những chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan đến việc buộc_tội, gỡ_tội và những tình_tiết khác của vụ án. - Người bào_chữa hỏi bị_cáo về những chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan đến việc bào_chữa và tình_tiết khác của vụ án. - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại, đương_sự hỏi bị_cáo về những tình_tiết liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích của đương_sự. - Những người tham_gia tố_tụng tại phiên_toà có quyền đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi thêm về những tình_tiết liên_quan đến họ. ( 3 ) Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc hỏi bị_cáo được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Chủ_toạ phiên tòa phải quyết_định hỏi riêng từng bị_cáo . Nếu lời khai của bị_cáo này có_thể ảnh_hưởng đến lời khai của bị_cáo khác thì chủ_toạ phiên_toà phải cách_ly họ . Bị_cáo bị cách_ly được thông_báo lại nội_dung lời khai của bị_cáo trước và có quyền đặt câu hỏi đối_với bị_cáo đó . ( 2 ) Bị_cáo trình_bày ý_kiến về bản cáo_trạng và những tình_tiết của vụ án . Hội_đồng xét_xử hỏi thêm về những điểm mà bị_cáo trình_bày chưa đầy_đủ hoặc có mâu_thuẫn . - Kiểm_sát_viên hỏi bị_cáo về những chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội và những tình_tiết khác của vụ án . - Người bào_chữa hỏi bị_cáo về những chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc bào_chữa và tình_tiết khác của vụ án . - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự hỏi bị_cáo về những tình_tiết liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích của đương_sự . - Những người tham_gia tố_tụng tại phiên_toà có quyền đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi thêm về những tình_tiết liên_quan đến họ . ( 3 ) Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự tiếp_tục hỏi những người khác và xem_xét vật_chứng , tài_liệu có liên_quan đến vụ án . - Khi được chủ tọa phiên tòa đồng_ý , bị_cáo được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo . Như_vậy , việc hỏi bị_cáo tại phiên_toà xét_xử vụ án hình_sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 12,464 | |
Việc hỏi bị_cáo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc hỏi bị_cáo được thực_hiện theo quy_định như sau : ... người tham_gia tố_tụng tại phiên_toà có quyền đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi thêm về những tình_tiết liên_quan đến họ. ( 3 ) Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử, Kiểm_sát_viên, người bào_chữa, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại, đương_sự tiếp_tục hỏi những người khác và xem_xét vật_chứng, tài_liệu có liên_quan đến vụ án. - Khi được chủ tọa phiên tòa đồng_ý, bị_cáo được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo. Như_vậy, việc hỏi bị_cáo tại phiên_toà xét_xử vụ án hình_sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , việc hỏi bị_cáo được thực_hiện theo quy_định như sau : ( 1 ) Chủ_toạ phiên tòa phải quyết_định hỏi riêng từng bị_cáo . Nếu lời khai của bị_cáo này có_thể ảnh_hưởng đến lời khai của bị_cáo khác thì chủ_toạ phiên_toà phải cách_ly họ . Bị_cáo bị cách_ly được thông_báo lại nội_dung lời khai của bị_cáo trước và có quyền đặt câu hỏi đối_với bị_cáo đó . ( 2 ) Bị_cáo trình_bày ý_kiến về bản cáo_trạng và những tình_tiết của vụ án . Hội_đồng xét_xử hỏi thêm về những điểm mà bị_cáo trình_bày chưa đầy_đủ hoặc có mâu_thuẫn . - Kiểm_sát_viên hỏi bị_cáo về những chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc buộc_tội , gỡ_tội và những tình_tiết khác của vụ án . - Người bào_chữa hỏi bị_cáo về những chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan đến việc bào_chữa và tình_tiết khác của vụ án . - Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự hỏi bị_cáo về những tình_tiết liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích của đương_sự . - Những người tham_gia tố_tụng tại phiên_toà có quyền đề_nghị chủ_toạ phiên_toà hỏi thêm về những tình_tiết liên_quan đến họ . ( 3 ) Nếu bị_cáo không trả_lời các câu hỏi thì Hội_đồng xét_xử , Kiểm_sát_viên , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự tiếp_tục hỏi những người khác và xem_xét vật_chứng , tài_liệu có liên_quan đến vụ án . - Khi được chủ tọa phiên tòa đồng_ý , bị_cáo được đặt câu hỏi với bị_cáo khác về các vấn_đề có liên_quan đến bị_cáo . Như_vậy , việc hỏi bị_cáo tại phiên_toà xét_xử vụ án hình_sự được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 12,465 | |
Thoả_thuận của những người thừa_kế có bắt_buộc phải lập thành_văn bản không ? | Căn_cứ theo Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc họp_mặt những người thừa_kế như sau : ... ( 1 ) Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : - Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; - Cách_thức phân_chia di_sản . ( 2 ) Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì mọi thoả_thuận của những người thừa_kế bắt_buộc phải được lập thành_văn bản . Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc họp_mặt những người thừa_kế như sau : ( 1 ) Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : - Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; - Cách_thức phân_chia di_sản . ( 2 ) Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì mọi thoả_thuận của những người thừa_kế bắt_buộc phải được lập thành_văn bản . Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản | 12,466 | |
Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể thực_hiện chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở hay không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... " 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản, trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c, d và đ Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. " Đồng_thời, tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Đồng_thời , tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân xã là cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực văn_bản phân_chia di_sản . Vì_vậy , bạn có_thể đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất , nơi có nhà để thực_hiện thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở . | 12,467 | |
Uỷ_ban_nhân_dân xã có_thể thực_hiện chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở hay không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. " Đồng_thời, tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 6. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà. " Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân xã là cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực văn_bản phân_chia di_sản. Vì_vậy, bạn có_thể đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất, nơi có nhà để thực_hiện thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất, nhà ở. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Đồng_thời , tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 6 . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân xã là cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực văn_bản phân_chia di_sản . Vì_vậy , bạn có_thể đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất , nơi có nhà để thực_hiện thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở . | 12,468 | |
Thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định mới nhất hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , : ... Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản, quyền sử_dụng đất, nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực. + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, nếu đầy_đủ, tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện, minh_mẫn và nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực. + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực, nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ. + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải | None | 1 | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , quyền sử_dụng đất , nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản . Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 12,469 | |
Thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định mới nhất hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , : ... . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch. Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng. + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định. Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định. Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông ), ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì | None | 1 | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , quyền sử_dụng đất , nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản . Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 12,470 | |
Thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định mới nhất hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , : ... , ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản. Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch. Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật, thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng. Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định. Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả. Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ, chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch. - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , quyền sử_dụng đất , nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản . Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 12,471 | |
Thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định mới nhất hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , : ... là người phiên_dịch. - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ). - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực. Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ, ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , quyền sử_dụng đất , nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản . Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 12,472 | |
Thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định mới nhất hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , : ... , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất, nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo Tiểu_Mục 4 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP quy_định cụ_thể thủ_tục chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là động_sản , quyền sử_dụng đất , nhà ở như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên thoả_thuận phân_chia di_sản phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản . Trường_hợp văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của văn_bản thoả_thuận nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang văn_bản thoả_thuận với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / văn_bản Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến việc chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản mà di_sản là quyền sử_dụng đất , nhà ở tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 12,473 | |
Nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định về quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ như sau : ... Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ 1 . Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... b ) Nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ phải bảo_đảm bao_quát các quy_định về tổ_chức giao_thông , tải_trọng khai_thác , tốc_độ , thành_phần xe , bố_trí làn xe ; đối_với bến phà phải có quy_định vị_trí xếp xe trên phà , trình_tự lên , xuống bến phà , cầu_phao ; trình_tự vận_hành thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , các quy_định về an_toàn , cứu_hộ , phòng_chống cháy nổ và các nội_dung khác có liên_quan . Đối_với các trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh , trạm kiểm_tra tải_trọng xe , hệ_thống quản_lý giám_sát giao_thông ; nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác phải bao_gồm quy_định về số người_quản_lý , vận_hành và cấp_bậc tương_ứng , thiết_bị , vật_tư , nhiên_liệu , năng_lượng tiêu_hao để đảm_bảo sự làm_việc bình_thường của trạm theo quy_định của thiết_kế . ... Như_vậy , nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ được quy_định như trên . Vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định về quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ như sau : Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ 1 . Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... b ) Nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ phải bảo_đảm bao_quát các quy_định về tổ_chức giao_thông , tải_trọng khai_thác , tốc_độ , thành_phần xe , bố_trí làn xe ; đối_với bến phà phải có quy_định vị_trí xếp xe trên phà , trình_tự lên , xuống bến phà , cầu_phao ; trình_tự vận_hành thiết_bị lắp_đặt vào công_trình , các quy_định về an_toàn , cứu_hộ , phòng_chống cháy nổ và các nội_dung khác có liên_quan . Đối_với các trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh , trạm kiểm_tra tải_trọng xe , hệ_thống quản_lý giám_sát giao_thông ; nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác phải bao_gồm quy_định về số người_quản_lý , vận_hành và cấp_bậc tương_ứng , thiết_bị , vật_tư , nhiên_liệu , năng_lượng tiêu_hao để đảm_bảo sự làm_việc bình_thường của trạm theo quy_định của thiết_kế . ... Như_vậy , nội_dung quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ được quy_định như trên . Vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 12,474 | |
Các công_trình nào bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác theo quy_định ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định quy_trình các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác như sau : ... Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ... 2. Các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác a ) Cầu_quay, cầu cất, cầu có sử_dụng thiết_bị nâng, hạ nhịp cầu ; b ) Bến phà đường_bộ, cầu_phao đường_bộ ; c ) Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió, thiết_bị vận_hành khai_thác ; d ) Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; đ ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; e ) Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; g ) Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ. 3. Trách_nhiệm trong việc lập, phê_duyệt, điều_chỉnh quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ thực_hiện như đối_với quy_trình bảo_trì công_trình quy_định tại các Điều 6, 8 và Điều 9 của Thông_tư này.... Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác bao_gồm : - Cầu_quay, cầu cất, cầu có sử_dụng thiết_bị nâng, hạ nhịp cầu ; - Bến phà đường_bộ, cầu_phao đường_bộ ; - Hầm đường_bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định quy_trình các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác như sau : Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... 2 . Các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác a ) Cầu_quay , cầu cất , cầu có sử_dụng thiết_bị nâng , hạ nhịp cầu ; b ) Bến phà đường_bộ , cầu_phao đường_bộ ; c ) Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió , thiết_bị vận_hành khai_thác ; d ) Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; đ ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; e ) Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; g ) Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ . 3 . Trách_nhiệm trong việc lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ thực_hiện như đối_với quy_trình bảo_trì công_trình quy_định tại các Điều 6 , 8 và Điều 9 của Thông_tư này . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác bao_gồm : - Cầu_quay , cầu cất , cầu có sử_dụng thiết_bị nâng , hạ nhịp cầu ; - Bến phà đường_bộ , cầu_phao đường_bộ ; - Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió , thiết_bị vận_hành khai_thác ; - Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; - Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; - Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ . | 12,475 | |
Các công_trình nào bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác theo quy_định ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định quy_trình các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác như sau : ... vận_hành khai_thác bao_gồm : - Cầu_quay, cầu cất, cầu có sử_dụng thiết_bị nâng, hạ nhịp cầu ; - Bến phà đường_bộ, cầu_phao đường_bộ ; - Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió, thiết_bị vận_hành khai_thác ; - Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; - Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; - Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư, chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định quy_trình các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác như sau : Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... 2 . Các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác a ) Cầu_quay , cầu cất , cầu có sử_dụng thiết_bị nâng , hạ nhịp cầu ; b ) Bến phà đường_bộ , cầu_phao đường_bộ ; c ) Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió , thiết_bị vận_hành khai_thác ; d ) Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; đ ) Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; e ) Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; g ) Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ . 3 . Trách_nhiệm trong việc lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ thực_hiện như đối_với quy_trình bảo_trì công_trình quy_định tại các Điều 6 , 8 và Điều 9 của Thông_tư này . ... Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc các công_trình bắt_buộc phải có quy_trình vận_hành khai_thác bao_gồm : - Cầu_quay , cầu cất , cầu có sử_dụng thiết_bị nâng , hạ nhịp cầu ; - Bến phà đường_bộ , cầu_phao đường_bộ ; - Hầm đường_bộ có sử_dụng thiết_bị thông gió , thiết_bị vận_hành khai_thác ; - Trạm giao_dịch thanh_toán đối_với các phương_tiện sử_dụng đường_bộ của các dự_án đầu_tư xây_dựng đường_bộ để kinh_doanh ; - Trạm kiểm_tra tải_trọng xe cố_định ; - Hệ_thống quản_lý và giám_sát giao_thông ; - Các công_trình khác theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư , chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý sử_dụng công_trình đường_bộ . | 12,476 | |
Căn_cứ để lập quy_trình khai_thác công_trình đường_bộ được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định căn_cứ để lập quy_trình khai_thác công_trình đường_bộ như sau : ... Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... 4 . Căn_cứ lập quy_trình khai_thác gồm : a ) Hồ_sơ thiết_kế ; b ) Công_năng , công_suất , đặc_điểm , tính_chất thiết_bị lắp_đặt trong công_trình ; c ) Sổ_tay , tài_liệu hướng_dẫn , đào_tạo vận_hành thiết_bị và công_trình ; d ) Các quy_định về bảo_đảm giao_thông , an_toàn giao_thông , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Các nội_dung cần_thiết khác . 5 . Việc điều_chỉnh quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ thực_hiện tương_tự như quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Như_vậy , căn_cứ lập quy_trình khai_thác công_trình đường_bộ gồm : - Hồ_sơ thiết_kế ; - Công_năng , công_suất , đặc_điểm , tính_chất thiết_bị lắp_đặt trong công_trình ; - Sổ_tay , tài_liệu hướng_dẫn , đào_tạo vận_hành thiết_bị và công_trình ; - Các quy_định về bảo_đảm giao_thông , an_toàn giao_thông , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Các nội_dung cần_thiết khác . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 37/2018/TT-BGTVT quy_định căn_cứ để lập quy_trình khai_thác công_trình đường_bộ như sau : Quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ ... 4 . Căn_cứ lập quy_trình khai_thác gồm : a ) Hồ_sơ thiết_kế ; b ) Công_năng , công_suất , đặc_điểm , tính_chất thiết_bị lắp_đặt trong công_trình ; c ) Sổ_tay , tài_liệu hướng_dẫn , đào_tạo vận_hành thiết_bị và công_trình ; d ) Các quy_định về bảo_đảm giao_thông , an_toàn giao_thông , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Các nội_dung cần_thiết khác . 5 . Việc điều_chỉnh quy_trình vận_hành khai_thác công_trình đường_bộ thực_hiện tương_tự như quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Như_vậy , căn_cứ lập quy_trình khai_thác công_trình đường_bộ gồm : - Hồ_sơ thiết_kế ; - Công_năng , công_suất , đặc_điểm , tính_chất thiết_bị lắp_đặt trong công_trình ; - Sổ_tay , tài_liệu hướng_dẫn , đào_tạo vận_hành thiết_bị và công_trình ; - Các quy_định về bảo_đảm giao_thông , an_toàn giao_thông , an_toàn_lao_động và bảo_vệ môi_trường ; - Các nội_dung cần_thiết khác . | 12,477 | |
4 tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là gì ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : ... Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3. Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm, trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu. Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản, tổng nợ phải trả, tài_sản ngắn_hạn, nợ ngắn_hạn, doanh_thu, lợi_nhuận, giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu. Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể. Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm. b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt hoặc phương_pháp | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm , trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu . Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản , tổng nợ phải trả , tài_sản ngắn_hạn , nợ ngắn_hạn , doanh_thu , lợi_nhuận , giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu . Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể . Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm . b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật , trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát , tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm . Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng , chất_lượng , thời_hạn giao hàng , vận_chuyển , lắp_đặt , bảo_hành , uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu . Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể , khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính , thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá , tiêu_chuẩn sản_xuất , tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật , biện_pháp tổ_chức cung_cấp , lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành , bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý , môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại , thời_gian thực_hiện , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác . c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất . d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± ∆G + ∆ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - ∆G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất , công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ) . ∆ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Theo đó , để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . ( Hình từ Internet ) | 12,478 | |
4 tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là gì ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : ... Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm. b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt, không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật, trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát, tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm. Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng, chất_lượng, thời_hạn giao hàng, vận_chuyển, lắp_đặt, bảo_hành, uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu. Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể, khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính, thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá, tiêu_chuẩn sản_xuất, tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật, biện_pháp tổ_chức cung_cấp, lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành, bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý, môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm , trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu . Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản , tổng nợ phải trả , tài_sản ngắn_hạn , nợ ngắn_hạn , doanh_thu , lợi_nhuận , giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu . Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể . Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm . b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật , trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát , tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm . Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng , chất_lượng , thời_hạn giao hàng , vận_chuyển , lắp_đặt , bảo_hành , uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu . Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể , khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính , thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá , tiêu_chuẩn sản_xuất , tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật , biện_pháp tổ_chức cung_cấp , lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành , bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý , môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại , thời_gian thực_hiện , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác . c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất . d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± ∆G + ∆ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - ∆G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất , công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ) . ∆ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Theo đó , để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . ( Hình từ Internet ) | 12,479 | |
4 tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là gì ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : ... kỹ_thuật, biện_pháp tổ_chức cung_cấp, lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành, bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý, môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại, thời_gian thực_hiện, đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác. c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất. d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± <unk> G + <unk> ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm , trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu . Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản , tổng nợ phải trả , tài_sản ngắn_hạn , nợ ngắn_hạn , doanh_thu , lợi_nhuận , giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu . Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể . Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm . b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật , trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát , tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm . Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng , chất_lượng , thời_hạn giao hàng , vận_chuyển , lắp_đặt , bảo_hành , uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu . Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể , khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính , thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá , tiêu_chuẩn sản_xuất , tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật , biện_pháp tổ_chức cung_cấp , lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành , bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý , môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại , thời_gian thực_hiện , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác . c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất . d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± ∆G + ∆ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - ∆G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất , công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ) . ∆ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Theo đó , để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . ( Hình từ Internet ) | 12,480 | |
4 tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là gì ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : ... giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± <unk> G + <unk> ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - <unk> G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành, bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất, công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ). <unk> ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này. Theo đó, để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm , trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu . Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản , tổng nợ phải trả , tài_sản ngắn_hạn , nợ ngắn_hạn , doanh_thu , lợi_nhuận , giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu . Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể . Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm . b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật , trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát , tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm . Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng , chất_lượng , thời_hạn giao hàng , vận_chuyển , lắp_đặt , bảo_hành , uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu . Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể , khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính , thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá , tiêu_chuẩn sản_xuất , tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật , biện_pháp tổ_chức cung_cấp , lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành , bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý , môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại , thời_gian thực_hiện , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác . c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất . d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± ∆G + ∆ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - ∆G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất , công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ) . ∆ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Theo đó , để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . ( Hình từ Internet ) | 12,481 | |
4 tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là gì ? | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : ... giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn về lập hồ_sơ mời_thầu như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu … … 3 . Tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm , trong đó phải quy_định mức yêu_cầu tối_thiểu để đánh_giá là đạt đối_với từng nội_dung về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu . Cụ_thể như sau : - Kinh_nghiệm thực_hiện các gói_thầu tương_tự ; kinh_nghiệm hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh chính có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực sản_xuất và kinh_doanh , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , trình_độ cán_bộ chuyên_môn có liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu ; - Năng_lực tài_chính : Tổng_tài sản , tổng nợ phải trả , tài_sản ngắn_hạn , nợ ngắn_hạn , doanh_thu , lợi_nhuận , giá_trị hợp_đồng đang thực_hiện dở_dang và các chỉ_tiêu cần_thiết khác để đánh_giá năng_lực về tài_chính của nhà_thầu . Việc xác_định mức_độ yêu_cầu cụ_thể đối_với từng tiêu_chuẩn quy_định tại Điểm này cần căn_cứ theo yêu_cầu của từng gói_thầu cụ_thể . Nhà_thầu được đánh_giá đạt tất_cả nội_dung nêu tại Điểm này thì đáp_ứng yêu_cầu về năng_lực và kinh_nghiệm . b ) Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật Sử_dụng tiêu_chí đạt , không đạt hoặc phương_pháp chấm điểm theo thang điểm 100 hoặc 1.000 để xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật , trong đó phải quy_định mức điểm tối_thiểu và mức điểm tối_đa đối_với từng tiêu_chuẩn tổng_quát , tiêu_chuẩn chi_tiết khi sử_dụng phương_pháp chấm điểm . Việc xây_dựng tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật dựa trên các yếu_tố về khả_năng đáp_ứng các yêu_cầu về số_lượng , chất_lượng , thời_hạn giao hàng , vận_chuyển , lắp_đặt , bảo_hành , uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó và các yêu_cầu khác nêu trong hồ_sơ mời_thầu . Căn_cứ vào từng gói_thầu cụ_thể , khi lập hồ_sơ mời_thầu phải cụ_thể_hoá các tiêu_chí làm cơ_sở để đánh_giá về kỹ_thuật bao_gồm : - Đặc_tính , thông_số kỹ_thuật của hàng_hoá , tiêu_chuẩn sản_xuất , tiêu_chuẩn chế_tạo và công_nghệ ; - Tính hợp_lý và hiệu_quả kinh_tế của các giải_pháp kỹ_thuật , biện_pháp tổ_chức cung_cấp , lắp_đặt hàng_hoá ; - Mức_độ đáp_ứng các yêu_cầu về bảo_hành , bảo_trì ; - Khả_năng thích_ứng về mặt địa_lý , môi_trường ; - Tác_động đối_với môi_trường và biện_pháp giải_quyết ; - Khả_năng cung_cấp tài_chính ( nếu có yêu_cầu ) ; - Các yếu_tố về điều_kiện thương_mại , thời_gian thực_hiện , đào_tạo chuyển_giao công_nghệ ; - Tiến_độ cung_cấp hàng_hoá ; - Uy_tín của nhà_thầu thông_qua việc thực_hiện các hợp_đồng tương_tự trước đó ; - Các yếu_tố cần_thiết khác . c ) Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) : - Xác_định giá dự_thầu ; - Sửa lỗi ; - Hiệu_chỉnh sai_lệch ; - Trừ giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - Chuyển_đổi giá dự_thầu sang một đồng_tiền chung ( nếu có ) ; - Xác_định giá_trị ưu_đãi ( nếu có ) ; - So_sánh giữa các hồ_sơ dự_thầu để xác_định giá thấp nhất . d ) Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) : Công_thức xác_định giá đánh_giá : GĐG = G ± ∆G + ∆ƯĐ Trong đó : - G = ( giá dự_thầu ± giá_trị sửa lỗi ± giá_trị hiệu_chỉnh sai_lệch ) - giá_trị giảm_giá ( nếu có ) ; - ∆G là giá_trị các yếu_tố được quy về một mặt_bằng cho cả vòng đời sử_dụng của hàng_hoá bao_gồm : + Chi_phí vận_hành , bảo_dưỡng ; + Chi_phí lãi vay ( nếu có ) ; + Tiến_độ ; + Chất_lượng ( hiệu_suất , công_suất ) ; + Xuất_xứ ; + Các yếu_tố khác ( nếu có ) . ∆ƯĐ là giá_trị phải cộng thêm đối_với đối_tượng không được hưởng ưu_đãi theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Theo đó , để đánh_giá hồ_sơ dự_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thì cần thực_hiện đánh_giá qua 4 tiêu_chuẩn sau đây : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . ( Hình từ Internet ) | 12,482 | |
Hạn_mức chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ? | Tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn hạn_mức chỉ_định thầu như sau : ... Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . Theo đó , hạn_mức chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là không quá 01 tỷ đồng . | None | 1 | Tại Điều 54 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn hạn_mức chỉ_định thầu như sau : Hạn_mức chỉ_định thầu Gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức được áp_dụng chỉ_định thầu theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 22 của Luật Đấu_thầu bao_gồm : 1 . Không quá 500 triệu đồng đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , dịch_vụ công ; không quá 01 tỷ đồng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp , mua thuốc , vật_tư y_tế , sản_phẩm công ; 2 . Không quá 100 triệu đồng đối_với gói_thầu thuộc dự_toán mua_sắm thường_xuyên . Theo đó , hạn_mức chỉ_định thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá là không quá 01 tỷ đồng . | 12,483 | |
Chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá không ? | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : ... Chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt. 2. Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu. Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại | None | 1 | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . Như_vậy , theo quy_định như trên , chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . | 12,484 | |
Chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá không ? | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : ... . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng. Như_vậy, theo quy_định như trên, chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. Chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng, đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng, sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt. 2. Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được | None | 1 | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . Như_vậy , theo quy_định như trên , chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . | 12,485 | |
Chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá không ? | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : ... được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu. Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. 2. Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng, gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng, gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng. Như_vậy, theo quy_định như trên, chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. | None | 1 | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . Như_vậy , theo quy_định như trên , chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . | 12,486 | |
Chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá không ? | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : ... có giá_trị không quá 05 tỷ đồng. | None | 1 | Tại Điều 23 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về chào_hàng cạnh_tranh như sau : Chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh được áp_dụng đối_với gói_thầu có giá_trị trong hạn_mức theo quy_định của Chính_phủ và thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Gói_thầu dịch_vụ phi tư_vấn thông_dụng , đơn_giản ; b ) Gói_thầu mua_sắm hàng_hoá thông_dụng , sẵn có trên thị_trường với đặc_tính kỹ_thuật được tiêu_chuẩn_hoá và tương_đương nhau về chất_lượng ; c ) Gói_thầu xây_lắp công_trình đơn_giản đã có thiết_kế bản_vẽ thi_công được phê_duyệt . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh được thực_hiện khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được phê_duyệt ; b ) Có dự_toán được phê_duyệt theo quy_định ; c ) Đã được bố_trí vốn theo yêu_cầu tiến_độ thực_hiện gói_thầu . Tại Điều 57 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh như sau : Phạm_vi áp_dụng chào_hàng cạnh_tranh 1 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình thông_thường áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . 2 . Chào_hàng cạnh_tranh theo quy_trình rút_gọn áp_dụng đối_với gói_thầu quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 500 triệu đồng , gói_thầu quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 23 của Luật Đấu_thầu có giá_trị không quá 01 tỷ đồng , gói_thầu đối_với mua_sắm thường_xuyên có giá_trị không quá 200 triệu đồng . Như_vậy , theo quy_định như trên , chào_hàng cạnh_tranh có được áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá có giá_trị không quá 05 tỷ đồng . | 12,487 | |
Cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt: ... Quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện cấp phép cho tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có thoả_thuận quốc_tế hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; giấy_phép hoặc chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước có tàu cho_phép hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc dự_án hợp_tác về khai_thác thuỷ_sản được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc dự_án hợp_tác điều_tra, đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản, huấn_luyện kỹ_thuật, chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực thuỷ_sản, thu_mua, vận_chuyển thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt. Việc phê_duyệt dự_án về khai_thác thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam phải căn_cứ vào điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 và tàu không có tên trong danh_sách tàu cá hoạt_động đánh_bắt cá bất_hợp_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc tổ_chức quản_lý nghề cá khu_vực hoặc tổ_chức quốc_tế được công_nhận xác_lập và công_bố ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch | None | 1 | Quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có thoả_thuận quốc_tế hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; giấy_phép hoặc chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước có tàu cho_phép hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc dự_án hợp_tác về khai_thác thuỷ_sản được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc dự_án hợp_tác điều_tra , đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản , huấn_luyện kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực thuỷ_sản , thu_mua , vận_chuyển thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Việc phê_duyệt dự_án về khai_thác thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam phải căn_cứ vào điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 và tàu không có tên trong danh_sách tàu cá hoạt_động đánh_bắt cá bất_hợp_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc tổ_chức quản_lý nghề cá khu_vực hoặc tổ_chức quốc_tế được công_nhận xác_lập và công_bố ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp , Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật của tàu do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp còn thời_hạn ít_nhất là 06 tháng , Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Có danh_sách thuyền_viên và người làm_việc trên tàu ; thuyền_trưởng , máy trưởng có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu . Thuyền_viên và người làm_việc trên tàu nước_ngoài hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam là người nước_ngoài phải được sự đồng_ý của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ; có hộ_chiếu và bảo_hiểm thuyền_viên ; - Có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định ; - Trên tàu phải có ít_nhất một người thông_thạo tiếng Việt hoặc tiếng Anh . | 12,488 | |
Cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt: ... hoặc tổ_chức quản_lý nghề cá khu_vực hoặc tổ_chức quốc_tế được công_nhận xác_lập và công_bố ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp, Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật của tàu do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp còn thời_hạn ít_nhất là 06 tháng, Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Có danh_sách thuyền_viên và người làm_việc trên tàu ; thuyền_trưởng, máy trưởng có văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu. Thuyền_viên và người làm_việc trên tàu nước_ngoài hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam là người nước_ngoài phải được sự đồng_ý của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ; có hộ_chiếu và bảo_hiểm thuyền_viên ; - Có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định ; - Trên tàu phải có ít_nhất một người thông_thạo tiếng Việt hoặc tiếng Anh. | None | 1 | Quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định về điều_kiện cấp phép cho tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có thoả_thuận quốc_tế hoặc điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; giấy_phép hoặc chấp_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước có tàu cho_phép hoạt_động tại vùng_biển Việt_Nam ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc dự_án hợp_tác về khai_thác thuỷ_sản được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc dự_án hợp_tác điều_tra , đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản , huấn_luyện kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ trong lĩnh_vực thuỷ_sản , thu_mua , vận_chuyển thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . Việc phê_duyệt dự_án về khai_thác thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam phải căn_cứ vào điều_kiện quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 50 Luật Thuỷ_sản 2017 và tàu không có tên trong danh_sách tàu cá hoạt_động đánh_bắt cá bất_hợp_pháp được cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc tổ_chức quản_lý nghề cá khu_vực hoặc tổ_chức quốc_tế được công_nhận xác_lập và công_bố ; - Có Giấy chứng_nhận đăng_ký tàu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp , Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật của tàu do cơ_quan có thẩm_quyền của quốc_gia mà tàu mang quốc_tịch cấp còn thời_hạn ít_nhất là 06 tháng , Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp ; - Có danh_sách thuyền_viên và người làm_việc trên tàu ; thuyền_trưởng , máy trưởng có văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu . Thuyền_viên và người làm_việc trên tàu nước_ngoài hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam là người nước_ngoài phải được sự đồng_ý của Bộ Công_an và Bộ Quốc_phòng ; có hộ_chiếu và bảo_hiểm thuyền_viên ; - Có thiết_bị giám_sát hành_trình theo quy_định ; - Trên tàu phải có ít_nhất một người thông_thạo tiếng Việt hoặc tiếng Anh . | 12,489 | |
Cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam bị thu_hồi giấy_phép trong trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 56 Luật Thuỷ_sản 2017 về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài khi thuộc một trong: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 56 Luật Thuỷ_sản 2017 về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung của giấy_phép . - Hoạt_động không đúng với nội_dung ghi trong giấy_phép . - Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc dự_án hợp_tác kết_thúc trước thời_hạn của giấy_phép . - Không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 . - Tàu bị huỷ , chìm_đắm không_thể trục_vớt , mất_tích . - Thuỷ_sản trên tàu có nguồn_gốc từ khai_thác thuỷ_sản bất hợp phá . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 56 Luật Thuỷ_sản 2017 về việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Bị tẩy , xoá , sửa_chữa nội_dung của giấy_phép . - Hoạt_động không đúng với nội_dung ghi trong giấy_phép . - Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc dự_án hợp_tác kết_thúc trước thời_hạn của giấy_phép . - Không còn đủ điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Thuỷ_sản 2017 . - Tàu bị huỷ , chìm_đắm không_thể trục_vớt , mất_tích . - Thuỷ_sản trên tàu có nguồn_gốc từ khai_thác thuỷ_sản bất hợp phá . | 12,490 | |
Cá_nhân nước_ngoài có nghĩa_vụ gì khi có tàu hoạt_động thuỷ_sản hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam ? | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : ... - Nộp đủ phí, lệ_phí theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; mua bảo_hiểm cho giám_sát_viên. - Chỉ được đưa tàu vào cảng đăng_ký, phải thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ít_nhất 07 ngày làm_việc trước khi đưa tàu vào Việt_Nam, thực_hiện thủ_tục xuất_cảnh, nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Khi hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam phải mang đủ bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu, Giấy_phép sử_dụng tần_số của thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, sổ danh_bạ thuyền_viên, hộ_chiếu của thuyền_viên và người làm_việc trên tàu. - Ghi, nộp nhật_ký khai_thác thuỷ_sản theo chuyến biển đối_với tàu hoạt_động khai_thác thuỷ_sản ; báo_cáo hoạt_động theo chuyến biển đối_với tàu điều_tra, đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản, huấn_luyện kỹ_thuật, chuyển_giao công_nghệ về thuỷ_sản, thu_mua, vận_chuyển thuỷ_sản theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Nhật_ký khai_thác thuỷ_sản hoặc báo_cáo hoạt_động của tàu phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Tuân_thủ yêu_cầu của giám_sát_viên ; bảo_đảm điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt cho giám_@@ | None | 1 | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : - Nộp đủ phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; mua bảo_hiểm cho giám_sát_viên . - Chỉ được đưa tàu vào cảng đăng_ký , phải thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ít_nhất 07 ngày làm_việc trước khi đưa tàu vào Việt_Nam , thực_hiện thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam phải mang đủ bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu , Giấy_phép sử_dụng tần_số của thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , sổ danh_bạ thuyền_viên , hộ_chiếu của thuyền_viên và người làm_việc trên tàu . - Ghi , nộp nhật_ký khai_thác thuỷ_sản theo chuyến biển đối_với tàu hoạt_động khai_thác thuỷ_sản ; báo_cáo hoạt_động theo chuyến biển đối_với tàu điều_tra , đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản , huấn_luyện kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ về thuỷ_sản , thu_mua , vận_chuyển thuỷ_sản theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Nhật_ký khai_thác thuỷ_sản hoặc báo_cáo hoạt_động của tàu phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh . - Tuân_thủ yêu_cầu của giám_sát_viên ; bảo_đảm điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt cho giám_sát_viên ; tiếp_nhận , trả giám_sát_viên đúng địa_điểm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của lực_lượng chức_năng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi có sự_cố , tai_nạn hoặc tình_huống nguy_hiểm cần sự giúp_đỡ thì thuyền_viên , người làm_việc trên tàu phải phát tín_hiệu cấp_cứu và phải thông_báo ngay cho cơ_quan hữu_quan của Việt_Nam nơi gần nhất . - Tàu khai_thác thuỷ_sản chỉ được phép tiêu_thụ sản_phẩm tại Việt_Nam , trừ trường_hợp có hợp_đồng xuất_khẩu . - Trong trường_hợp tàu cá nước_ngoài ngừng hoạt_động khi giấy_phép vẫn còn hiệu_lực , chủ tàu phải báo_cáo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bằng văn_bản ít_nhất trước 07 ngày làm_việc trước khi ngừng hoạt_động . - Treo cờ theo quy_định của Chính_phủ . - Chấp_hành quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 12,491 | |
Cá_nhân nước_ngoài có nghĩa_vụ gì khi có tàu hoạt_động thuỷ_sản hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam ? | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : ... nông_thôn. Nhật_ký khai_thác thuỷ_sản hoặc báo_cáo hoạt_động của tàu phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Tuân_thủ yêu_cầu của giám_sát_viên ; bảo_đảm điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt cho giám_sát_viên ; tiếp_nhận, trả giám_sát_viên đúng địa_điểm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận. - Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_soát của lực_lượng chức_năng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Khi có sự_cố, tai_nạn hoặc tình_huống nguy_hiểm cần sự giúp_đỡ thì thuyền_viên, người làm_việc trên tàu phải phát tín_hiệu cấp_cứu và phải thông_báo ngay cho cơ_quan hữu_quan của Việt_Nam nơi gần nhất. - Tàu khai_thác thuỷ_sản chỉ được phép tiêu_thụ sản_phẩm tại Việt_Nam, trừ trường_hợp có hợp_đồng xuất_khẩu. - Trong trường_hợp tàu cá nước_ngoài ngừng hoạt_động khi giấy_phép vẫn còn hiệu_lực, chủ tàu phải báo_cáo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bằng văn_bản ít_nhất trước 07 ngày làm_việc trước khi ngừng hoạt_động. - Treo cờ theo quy_định của Chính_phủ. - Chấp_hành quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. | None | 1 | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : - Nộp đủ phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; mua bảo_hiểm cho giám_sát_viên . - Chỉ được đưa tàu vào cảng đăng_ký , phải thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ít_nhất 07 ngày làm_việc trước khi đưa tàu vào Việt_Nam , thực_hiện thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam phải mang đủ bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu , Giấy_phép sử_dụng tần_số của thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , sổ danh_bạ thuyền_viên , hộ_chiếu của thuyền_viên và người làm_việc trên tàu . - Ghi , nộp nhật_ký khai_thác thuỷ_sản theo chuyến biển đối_với tàu hoạt_động khai_thác thuỷ_sản ; báo_cáo hoạt_động theo chuyến biển đối_với tàu điều_tra , đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản , huấn_luyện kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ về thuỷ_sản , thu_mua , vận_chuyển thuỷ_sản theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Nhật_ký khai_thác thuỷ_sản hoặc báo_cáo hoạt_động của tàu phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh . - Tuân_thủ yêu_cầu của giám_sát_viên ; bảo_đảm điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt cho giám_sát_viên ; tiếp_nhận , trả giám_sát_viên đúng địa_điểm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của lực_lượng chức_năng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi có sự_cố , tai_nạn hoặc tình_huống nguy_hiểm cần sự giúp_đỡ thì thuyền_viên , người làm_việc trên tàu phải phát tín_hiệu cấp_cứu và phải thông_báo ngay cho cơ_quan hữu_quan của Việt_Nam nơi gần nhất . - Tàu khai_thác thuỷ_sản chỉ được phép tiêu_thụ sản_phẩm tại Việt_Nam , trừ trường_hợp có hợp_đồng xuất_khẩu . - Trong trường_hợp tàu cá nước_ngoài ngừng hoạt_động khi giấy_phép vẫn còn hiệu_lực , chủ tàu phải báo_cáo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bằng văn_bản ít_nhất trước 07 ngày làm_việc trước khi ngừng hoạt_động . - Treo cờ theo quy_định của Chính_phủ . - Chấp_hành quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 12,492 | |
Cá_nhân nước_ngoài có nghĩa_vụ gì khi có tàu hoạt_động thuỷ_sản hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam ? | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : ... của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. | None | 1 | Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài có tàu hoạt_động thuỷ_sản trong vùng_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ theo khoản 2 Điều 57 Luật Thuỷ_sản 2017 như sau : - Nộp đủ phí , lệ_phí theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; mua bảo_hiểm cho giám_sát_viên . - Chỉ được đưa tàu vào cảng đăng_ký , phải thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ít_nhất 07 ngày làm_việc trước khi đưa tàu vào Việt_Nam , thực_hiện thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi hoạt_động trong vùng_biển Việt_Nam phải mang đủ bản_chính hoặc bản_sao chứng_thực giấy_phép hoạt_động thuỷ_sản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu , Giấy_phép sử_dụng tần_số của thiết_bị thu_phát sóng_vô_tuyến điện do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , sổ danh_bạ thuyền_viên , hộ_chiếu của thuyền_viên và người làm_việc trên tàu . - Ghi , nộp nhật_ký khai_thác thuỷ_sản theo chuyến biển đối_với tàu hoạt_động khai_thác thuỷ_sản ; báo_cáo hoạt_động theo chuyến biển đối_với tàu điều_tra , đánh_giá nguồn lợi thuỷ_sản , huấn_luyện kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ về thuỷ_sản , thu_mua , vận_chuyển thuỷ_sản theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Nhật_ký khai_thác thuỷ_sản hoặc báo_cáo hoạt_động của tàu phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh . - Tuân_thủ yêu_cầu của giám_sát_viên ; bảo_đảm điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt cho giám_sát_viên ; tiếp_nhận , trả giám_sát_viên đúng địa_điểm đã được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chấp_thuận . - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_soát của lực_lượng chức_năng theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Khi có sự_cố , tai_nạn hoặc tình_huống nguy_hiểm cần sự giúp_đỡ thì thuyền_viên , người làm_việc trên tàu phải phát tín_hiệu cấp_cứu và phải thông_báo ngay cho cơ_quan hữu_quan của Việt_Nam nơi gần nhất . - Tàu khai_thác thuỷ_sản chỉ được phép tiêu_thụ sản_phẩm tại Việt_Nam , trừ trường_hợp có hợp_đồng xuất_khẩu . - Trong trường_hợp tàu cá nước_ngoài ngừng hoạt_động khi giấy_phép vẫn còn hiệu_lực , chủ tàu phải báo_cáo Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bằng văn_bản ít_nhất trước 07 ngày làm_việc trước khi ngừng hoạt_động . - Treo cờ theo quy_định của Chính_phủ . - Chấp_hành quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 12,493 | |
Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng số_lượng thành_viên tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_ng: ... Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Hội_đồng Học_viện... 4. Hội_đồng Học_viện có tổng_số thành_viên là số_lẻ, tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ), bao_gồm các thành_phần đương_nhiên, thành_phần mời và thành_phần bầu. a ) Thành_phần đương_nhiên gồm : Bí_thư Đảng_uỷ ; Giám_đốc Học_viện ; các Phó giám_đốc ; Chủ_tịch Công_đoàn, Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện. b ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài, không phải là giảng_viên, cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, khoa_học, công_nghệ, sản_xuất, kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng. Nếu các thành_viên này không phải là công_chức, viên_chức thì không | None | 1 | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Hội_đồng Học_viện ... 4 . Hội_đồng Học_viện có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . a ) Thành_phần đương_nhiên gồm : Bí_thư Đảng_uỷ ; Giám_đốc Học_viện ; các Phó giám_đốc ; Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . b ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; c ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . 5 . Các thành_viên Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ do Hội_đồng Học_viện phân_công . Căn_cứ quy_định trên thì Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . Thành_phần của Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần đương_nhiên gồm : - Bí_thư Đảng_uỷ ; - Giám_đốc Học_viện ; - Các Phó giám_đốc ; - Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . ( 2 ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; ( 3 ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . | 12,494 | |
Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng số_lượng thành_viên tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_ng: ... bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng. Nếu các thành_viên này không phải là công_chức, viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng. Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; c ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý, giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện. 5. Các thành_viên Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ do Hội_đồng Học_viện phân_công. Căn_cứ quy_định trên thì Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng_số thành_viên là số_lẻ, tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ), bao_gồm các thành_phần đương_nhiên, thành_phần mời và thành_phần bầu. Thành_phần của Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần đương_nhiên gồm : - Bí_thư Đảng_uỷ ; - Giám_đốc Học_viện ; - Các Phó giám_đốc ; - Chủ_tịch Công_đoàn, Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện. ( 2 ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài, không phải là giảng_viên, cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các | None | 1 | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Hội_đồng Học_viện ... 4 . Hội_đồng Học_viện có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . a ) Thành_phần đương_nhiên gồm : Bí_thư Đảng_uỷ ; Giám_đốc Học_viện ; các Phó giám_đốc ; Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . b ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; c ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . 5 . Các thành_viên Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ do Hội_đồng Học_viện phân_công . Căn_cứ quy_định trên thì Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . Thành_phần của Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần đương_nhiên gồm : - Bí_thư Đảng_uỷ ; - Giám_đốc Học_viện ; - Các Phó giám_đốc ; - Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . ( 2 ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; ( 3 ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . | 12,495 | |
Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng số_lượng thành_viên tối_thiểu là bao_nhiêu ? | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_ng: ... 2 ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài, không phải là giảng_viên, cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, khoa_học, công_nghệ, sản_xuất, kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng. Nếu các thành_viên này không phải là công_chức, viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng. Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; ( 3 ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý, giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện. | None | 1 | Thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ( Hình từ internet ) Theo khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Hội_đồng Học_viện ... 4 . Hội_đồng Học_viện có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . a ) Thành_phần đương_nhiên gồm : Bí_thư Đảng_uỷ ; Giám_đốc Học_viện ; các Phó giám_đốc ; Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . b ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; c ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . 5 . Các thành_viên Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm thực_hiện các nhiệm_vụ do Hội_đồng Học_viện phân_công . Căn_cứ quy_định trên thì Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông có tổng_số thành_viên là số_lẻ , tối_thiểu 15 thành_viên ( trong đó có 01 Chủ_tịch và 01 Thư_ký ) , bao_gồm các thành_phần đương_nhiên , thành_phần mời và thành_phần bầu . Thành_phần của Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bao_gồm : ( 1 ) Thành_phần đương_nhiên gồm : - Bí_thư Đảng_uỷ ; - Giám_đốc Học_viện ; - Các Phó giám_đốc ; - Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh Học_viện . ( 2 ) Thành_phần mời gồm : - Đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; - Một_số thành_viên bên ngoài , không phải là giảng_viên , cán_bộ quản_lý cơ_hữu của Học_viện đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : Đang hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , khoa_học , công_nghệ , sản_xuất , kinh_doanh có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Học_viện ; không phải là người có quan_hệ bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị_em_ruột với các thành_viên khác trong Hội_đồng . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch hoặc Thư_ký Hội_đồng . Số_lượng thành_viên thuộc thành_phần này chiếm không dưới 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng ; ( 3 ) Thành_phần bầu gồm đại_diện cán_bộ quản_lý , giảng_viên và nghiên_cứu_viên thuộc các đơn_vị trong Học_viện . | 12,496 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông sẽ lựa_chọn thành_viên thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_: ... Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện, bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện... 2. Thủ_tục thay_thế Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện Trong trường_hợp chủ_tịch Hội_đồng tự_nguyện xin thôi hoặc không_thể tiếp_tục làm_việc hoặc thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm theo quy_định tại Khoản 3 Điều này thì Giám_đốc Học_viện tổ_chức họp Hội_đồng để bầu Chủ_tịch Hội_đồng mới và gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định. Hồ_sơ gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do bầu thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện, văn_bản liên_quan đến Chủ_tịch Hội_đồng đương_nhiệm, biên_bản họp Hội_đồng, biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện mới. Trường_hợp Hội_đồng Học_viện bị khuyết thành_viên do có thành_viên bị miễn_nhiệm hoặc bị chết, nghỉ hưu, thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy_trình quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện , bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện ... 2 . Thủ_tục thay_thế Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện Trong trường_hợp chủ_tịch Hội_đồng tự_nguyện xin thôi hoặc không_thể tiếp_tục làm_việc hoặc thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm theo quy_định tại Khoản 3 Điều này thì Giám_đốc Học_viện tổ_chức họp Hội_đồng để bầu Chủ_tịch Hội_đồng mới và gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định . Hồ_sơ gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do bầu thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện , văn_bản liên_quan đến Chủ_tịch Hội_đồng đương_nhiệm , biên_bản họp Hội_đồng , biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện mới . Trường_hợp Hội_đồng Học_viện bị khuyết thành_viên do có thành_viên bị miễn_nhiệm hoặc bị chết , nghỉ hưu , thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy_trình quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung , thay_thế thành_viên Hội_đồng gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do các trường_hợp bổ_sung thay_thế , biên_bản họp Hội_đồng trường , biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu , các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) . ... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị khuyết thành_viên do có thành_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện sẽ lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy đinh , cụ_thể : - Bị miễn_nhiệm hoặc bị chết - Nghỉ hưu - Thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên Hội_đồng Học_viện | 12,497 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông sẽ lựa_chọn thành_viên thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_: ... thành_viên thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy_trình quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này. Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung, thay_thế thành_viên Hội_đồng gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do các trường_hợp bổ_sung thay_thế, biên_bản họp Hội_đồng trường, biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu, các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ).... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị khuyết thành_viên do có thành_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện sẽ lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy đinh, cụ_thể : - Bị miễn_nhiệm hoặc bị chết - Nghỉ hưu - Thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên Hội_đồng Học_viện | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện , bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện ... 2 . Thủ_tục thay_thế Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện Trong trường_hợp chủ_tịch Hội_đồng tự_nguyện xin thôi hoặc không_thể tiếp_tục làm_việc hoặc thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm theo quy_định tại Khoản 3 Điều này thì Giám_đốc Học_viện tổ_chức họp Hội_đồng để bầu Chủ_tịch Hội_đồng mới và gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định . Hồ_sơ gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do bầu thay_thế Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện , văn_bản liên_quan đến Chủ_tịch Hội_đồng đương_nhiệm , biên_bản họp Hội_đồng , biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện mới . Trường_hợp Hội_đồng Học_viện bị khuyết thành_viên do có thành_viên bị miễn_nhiệm hoặc bị chết , nghỉ hưu , thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện căn_cứ vào thành_phần của các thành_viên bị khuyết để lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy_trình quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung , thay_thế thành_viên Hội_đồng gồm : Tờ_trình nêu rõ lý_do các trường_hợp bổ_sung thay_thế , biên_bản họp Hội_đồng trường , biên_bản kiểm phiếu và phiếu bầu , các hồ_sơ minh_chứng liên_quan ( nếu có ) . ... Căn_cứ trên quy_định trường_hợp Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị khuyết thành_viên do có thành_viên thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện sẽ lựa_chọn thành_viên thay_thế theo quy đinh , cụ_thể : - Bị miễn_nhiệm hoặc bị chết - Nghỉ hưu - Thuyên_chuyển sang công_tác khác không còn phù_hợp với vị_trí làm thành_viên Hội_đồng Học_viện | 12,498 | |
Trường_hợp nào miễn_nhiệm các thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ? | Theo điểm a khoản 3 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 20: ... Theo điểm a khoản 3 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện, bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện... 3. Miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện a ) Thành_viên của Hội_đồng Học_viện bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao, đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện. b ) Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm xem_xét, quyết_nghị việc miễn_nhiệm Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện và gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định. Hồ_sơ gồm có : Tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm và các văn_bản, minh_chứng liên_quan. Theo | None | 1 | Theo điểm a khoản 3 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 879 / QĐ-BTTTT năm 2016 quy_định như sau : Thủ_tục thành_lập Hội_đồng Học_viện , bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng Học_viện ; miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện ... 3 . Miễn_nhiệm Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng Học_viện a ) Thành_viên của Hội_đồng Học_viện bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao , đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện . b ) Hội_đồng Học_viện có trách_nhiệm xem_xét , quyết_nghị việc miễn_nhiệm Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng Học_viện và gửi hồ_sơ đề_nghị Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định . Hồ_sơ gồm có : Tờ_trình nêu rõ lý_do miễn_nhiệm và các văn_bản , minh_chứng liên_quan . Theo đó , thành_viên Hội_đồng Học_viện Công_nghệ Bưu_chính Viễn_thông bị miễn_nhiệm nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Có đề_nghị bằng văn_bản của cá_nhân xin thôi tham_gia Hội_đồng Học_viện ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; - Sức_khoẻ không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc được giao , đã nghỉ làm_việc quá 6 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục ; - Đang chấp_hành bản_án của toà_án ; - Có trên 50% tổng_số thành_viên của Hội_đồng Học_viện kiến_nghị bằng văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm ; - Vi_phạm các quy_định khác ở mức_độ miễn_nhiệm đã quy_định trong các quy_chế nội_bộ của Học_viện . | 12,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.