Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông giúp Bộ_trưởng thống_nhất quản_lý về những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vụ Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thống_nhất quản_lý về công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , thực_thi công_vụ , tiền_lương ; cải_cách hành_chính ; thi_đua - khen_thưởng ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ . Theo quy_định trên , Vụ Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thống_nhất quản_lý về công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , thực_thi công_vụ , tiền_lương ; cải_cách hành_chính ; thi_đua - khen_thưởng ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thống_nhất quản_lý về công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , thực_thi công_vụ , tiền_lương ; cải_cách hành_chính ; thi_đua - khen_thưởng ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ . Theo quy_định trên , Vụ Tổ_chức cán_bộ là tổ_chức thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thống_nhất quản_lý về công_tác tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , thực_thi công_vụ , tiền_lương ; cải_cách hành_chính ; thi_đua - khen_thưởng ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; thực_hiện một_số quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet ) | 13,200 | |
Vụ Tổ_chức cán_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào trong quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành ? | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Chủ_trì xây_dựng, trình Bộ_trưởng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác tổ_chức, cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động, biên_chế, thi_đua, khen_thưởng, chế_độ chính_sách, đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông. 2. Chủ_trì, phối_hợp xây_dựng, trình Bộ_trưởng phê_duyệt hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, dự_án về tổ_chức bộ_máy và phát_triển nguồn nhân_lực, thi_đua - khen_thưởng của ngành Thông_tin và Truyền_thông. 3. Hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện, kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, dự_án, đề_án về công_tác tổ_chức, cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động, biên_chế, thi_đua, khen_thưởng, chế_độ chính_sách, đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông theo phân_công của Bộ_trưởng. 4. Về tổ_chức bộ_máy a ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các Sở Thông_tin và Truyền_thông ; sắp_xếp, kiện_toàn các cơ_quan, đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ ; trình Bộ_trưởng phê_duyệt quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì xây_dựng , trình Bộ_trưởng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án về tổ_chức bộ_máy và phát_triển nguồn nhân_lực , thi_đua - khen_thưởng của ngành Thông_tin và Truyền_thông . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông theo phân_công của Bộ_trưởng . 4 . Về tổ_chức bộ_máy a ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Sở Thông_tin và Truyền_thông ; sắp_xếp , kiện_toàn các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ ; trình Bộ_trưởng phê_duyệt quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ ; b ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Sở Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để quản_lý , hướng_dẫn hoạt_động đối_với tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì tổ_chức thẩm_định hồ_sơ thành_lập hội , hiệp_hội và tổ_chức phi_chính_phủ ; trình Bộ_trưởng công_nhận Ban vận_động thành_lập hội , hiệp_hội ; tham_gia quản_lý hoạt_động của các hội và tổ_chức phi_chính_phủ trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 5 . Về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành hướng_dẫn , quy_định vị_trí việc_làm công_chức , viên_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc ngành Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông ; tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông hạng I theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành , Vụ Tổ_chức cán_bộ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 5 trên . | 13,201 | |
Vụ Tổ_chức cán_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào trong quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành ? | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : ... , quyền_hạn của các Sở Thông_tin và Truyền_thông ; sắp_xếp, kiện_toàn các cơ_quan, đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ ; trình Bộ_trưởng phê_duyệt quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ ; b ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Sở Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để quản_lý, hướng_dẫn hoạt_động đối_với tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì tổ_chức thẩm_định hồ_sơ thành_lập hội, hiệp_hội và tổ_chức phi_chính_phủ ; trình Bộ_trưởng công_nhận Ban vận_động thành_lập hội, hiệp_hội ; tham_gia quản_lý hoạt_động của các hội và tổ_chức phi_chính_phủ trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. 5. Về quản_lý công_chức, viên_chức chuyên_ngành a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành hướng_dẫn, quy_định vị_trí việc_làm công_chức, viên_chức, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc ngành Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì xây_dựng , trình Bộ_trưởng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án về tổ_chức bộ_máy và phát_triển nguồn nhân_lực , thi_đua - khen_thưởng của ngành Thông_tin và Truyền_thông . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông theo phân_công của Bộ_trưởng . 4 . Về tổ_chức bộ_máy a ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Sở Thông_tin và Truyền_thông ; sắp_xếp , kiện_toàn các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ ; trình Bộ_trưởng phê_duyệt quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ ; b ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Sở Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để quản_lý , hướng_dẫn hoạt_động đối_với tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì tổ_chức thẩm_định hồ_sơ thành_lập hội , hiệp_hội và tổ_chức phi_chính_phủ ; trình Bộ_trưởng công_nhận Ban vận_động thành_lập hội , hiệp_hội ; tham_gia quản_lý hoạt_động của các hội và tổ_chức phi_chính_phủ trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 5 . Về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành hướng_dẫn , quy_định vị_trí việc_làm công_chức , viên_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc ngành Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông ; tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông hạng I theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành , Vụ Tổ_chức cán_bộ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 5 trên . | 13,202 | |
Vụ Tổ_chức cán_bộ có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào trong quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành ? | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : ... ; b ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc ngành Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành quy_định tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông ; tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông hạng I theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, về quản_lý công_chức, viên_chức chuyên_ngành, Vụ Tổ_chức cán_bộ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 5 trên. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì xây_dựng , trình Bộ_trưởng các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án về tổ_chức bộ_máy và phát_triển nguồn nhân_lực , thi_đua - khen_thưởng của ngành Thông_tin và Truyền_thông . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , dự_án , đề_án về công_tác tổ_chức , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , biên_chế , thi_đua , khen_thưởng , chế_độ chính_sách , đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực trong lĩnh_vực Thông_tin và Truyền_thông theo phân_công của Bộ_trưởng . 4 . Về tổ_chức bộ_máy a ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các Sở Thông_tin và Truyền_thông ; sắp_xếp , kiện_toàn các cơ_quan , đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ ; trình Bộ_trưởng phê_duyệt quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ ; b ) Tham_mưu giúp Bộ_trưởng hướng_dẫn chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp thuộc Sở Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan để quản_lý , hướng_dẫn hoạt_động đối_với tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Bộ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì tổ_chức thẩm_định hồ_sơ thành_lập hội , hiệp_hội và tổ_chức phi_chính_phủ ; trình Bộ_trưởng công_nhận Ban vận_động thành_lập hội , hiệp_hội ; tham_gia quản_lý hoạt_động của các hội và tổ_chức phi_chính_phủ trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . 5 . Về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành hướng_dẫn , quy_định vị_trí việc_làm công_chức , viên_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc ngành Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành quy_định tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông ; tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông hạng I theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu giúp Bộ_trưởng quản_lý chương_trình bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , về quản_lý công_chức , viên_chức chuyên_ngành , Vụ Tổ_chức cán_bộ có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định cụ_thể tại khoản 5 trên . | 13,203 | |
Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do ai quyết_định ? Cơ_cấu tổ_chức của Vụ Tổ_chức cán_bộ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và công_chức chuyên_môn trực_tiếp giúp_việc . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức chuyên_môn trong Vụ do Vụ trưởng quy_định . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . Theo đó , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và công_chức chuyên_môn trực_tiếp giúp_việc . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 1758 / QĐ-BTTTT năm 2022 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và công_chức chuyên_môn trực_tiếp giúp_việc . Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức chuyên_môn trong Vụ do Vụ trưởng quy_định . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . Theo đó , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và công_chức chuyên_môn trực_tiếp giúp_việc . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao . | 13,204 | |
Diện_tích nhà ở xã_hội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội 1. Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội được thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế, xây_dựng theo kiểu khép_kín, bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn xây_dựng, tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2, tối_đa là 70 m2, bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số, hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, không_gian, kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh. Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa, nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội 1 . Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội được thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . b ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . 2 . ( Bị bãi_bỏ ) Như_vậy , diện_tích nhà ở xã_hội quy_định như sau : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . + Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . ( Hình từ Internet ) | 13,205 | |
Diện_tích nhà ở xã_hội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa, nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án. b ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2, hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình, cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng, phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ. 2. ( Bị bãi_bỏ ) Như_vậy, diện_tích nhà ở xã_hội quy_định như sau : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế, xây_dựng theo kiểu khép_kín, bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn xây_dựng, tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội 1 . Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội được thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . b ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . 2 . ( Bị bãi_bỏ ) Như_vậy , diện_tích nhà ở xã_hội quy_định như sau : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . + Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . ( Hình từ Internet ) | 13,206 | |
Diện_tích nhà ở xã_hội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế, xây_dựng theo kiểu khép_kín, bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn xây_dựng, tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2, tối_đa là 70 m2, bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số, hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, không_gian, kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh. + Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa, nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án. - Trường_hợp nhà | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội 1 . Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội được thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . b ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . 2 . ( Bị bãi_bỏ ) Như_vậy , diện_tích nhà ở xã_hội quy_định như sau : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . + Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . ( Hình từ Internet ) | 13,207 | |
Diện_tích nhà ở xã_hội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án. - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2, hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình, cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng, phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành. Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 100/2015 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội 1 . Loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở xã_hội được thực_hiện theo quy_định như sau : a ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . b ) Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . 2 . ( Bị bãi_bỏ ) Như_vậy , diện_tích nhà ở xã_hội quy_định như sau : - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà chung_cư thì căn_hộ phải được thiết_kế , xây_dựng theo kiểu khép_kín , bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn xây_dựng , tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng mỗi căn_hộ tối_thiểu là 25 m2 , tối_đa là 70 m2 , bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất lên tối_đa 1,5 lần so với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn xây_dựng hiện_hành do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Việc tăng mật_độ xây_dựng hoặc hệ_số sử_dụng đất phải đảm_bảo sự phù_hợp với chỉ_tiêu dân_số , hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , không_gian , kiến_trúc cảnh_quan trong phạm_vi đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết đã được phê_duyệt và phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch đó phê_duyệt điều_chỉnh . + Căn_cứ vào tình_hình cụ_thể tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được điều_chỉnh tăng tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa , nhưng mức tăng không quá 10% so với diện_tích sử_dụng căn_hộ tối_đa là 70 m2 và bảo_đảm tỷ_lệ số căn_hộ trong dự_án xây_dựng nhà ở xã_hội có diện_tích sử_dụng trên 70 m2 không quá 10% tổng_số căn_hộ nhà ở xã_hội trong dự_án . - Trường_hợp nhà ở xã_hội là nhà ở liền kề thấp_tầng thì tiêu_chuẩn diện_tích đất xây_dựng của mỗi căn nhà không vượt quá 70 m2 , hệ_số sử_dụng đất không vượt quá 2,0 lần và phải bảo_đảm phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Việc thiết_kế nhà ở xã_hội riêng_lẻ do hộ gia_đình , cá_nhân đầu_tư xây_dựng phải bảo_đảm chất_lượng xây_dựng , phù_hợp với quy_hoạch và điều_kiện tối_thiểu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cụ_thể về tiêu_chuẩn thiết_kế và ban_hành quy_định về điều_kiện tối_thiểu xây_dựng nhà ở xã_hội riêng_lẻ . ( Hình từ Internet ) | 13,208 | |
Viên_chức có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1. Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2. Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3. Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai, biến_đổi khí_hậu ; 4. Người thu_nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5. Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7. Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức ; 8. Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9. Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . ... Như_vậy , viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . | 13,209 | |
Viên_chức có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9. Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10. Hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả, phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở, đất ở.... Như_vậy, viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội. Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1. Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2. Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3. Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai, biến_đổi khí_hậu ; 4. Người thu_nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5. Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . ... Như_vậy , viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . | 13,210 | |
Viên_chức có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... biến_đổi khí_hậu ; 4. Người thu_nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5. Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân trong cơ_quan, đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7. Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức, viên_chức ; 8. Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9. Học_sinh, sinh_viên các học_viện, trường đại_học, cao_đẳng, dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10. Hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả, phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở, đất ở.... Như_vậy, viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . ... Như_vậy , viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . | 13,211 | |
Viên_chức có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : ... đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 49 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội như sau : Đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội Các đối_tượng sau đây nếu đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 51 của Luật này thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội : 1 . Người có công với cách_mạng theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; 2 . Hộ gia_đình nghèo và cận nghèo tại khu_vực nông_thôn ; 3 . Hộ gia_đình tại khu_vực nông_thôn thuộc vùng thường_xuyên bị ảnh_hưởng bởi thiên_tai , biến_đổi khí_hậu ; 4 . Người thu_nhập thấp , hộ nghèo , cận nghèo tại khu_vực đô_thị ; 5 . Người lao_động đang làm_việc tại các doanh_nghiệp trong và ngoài khu công_nghiệp ; 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân trong cơ_quan , đơn_vị thuộc công_an nhân_dân và quân_đội nhân_dân ; 7 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức , viên_chức ; 8 . Các đối_tượng đã trả lại nhà ở công_vụ theo quy_định tại khoản 5 Điều 81 của Luật này ; 9 . Học_sinh , sinh_viên các học_viện , trường đại_học , cao_đẳng , dạy nghề ; học_sinh trường dân_tộc nội_trú công_lập được sử_dụng nhà ở trong thời_gian học_tập ; 10 . Hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện bị thu_hồi đất và phải giải_toả , phá dỡ nhà ở theo quy_định của pháp_luật mà chưa được Nhà_nước bồi_thường bằng nhà ở , đất ở . ... Như_vậy , viên_chức cũng là đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội . | 13,212 | |
Viên_chức chưa đăng_ký thường_trú thì có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Điều_kiện được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội 1. Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở, cư_trú, thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội, chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở, đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống, học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh, thành_phố này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội 1 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở , cư_trú , thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình , chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội , chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở , đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống , học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo , cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 8 , 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại quyết_định phê_duyệt chương_trình mục_tiêu về nhà ở tương_ứng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện về nhà ở , cư_trú theo quy_định sau đây : a ) Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư_hỏng , dột_nát ; b ) Có đăng_ký thường_trú tại địa_phương nơi có đất ở , nhà ở cần phải xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa . Như_vậy , theo như quy_định trên thì điều_kiện để viên_chức được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội là phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này . | 13,213 | |
Viên_chức chưa đăng_ký thường_trú thì có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo, cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo, cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 8, 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này. 2. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại quyết_định phê_duyệt chương_trình mục_tiêu về nhà ở tương_ứng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 3. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện về nhà ở, cư_trú theo quy_định sau đây : a ) Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư_hỏng, dột_nát ; b ) Có đăng_ký thường_trú tại địa_phương nơi có đất ở, nhà ở cần phải xây_dựng mới hoặc cải_tạo, sửa_chữa. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội 1 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở , cư_trú , thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình , chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội , chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở , đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống , học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo , cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 8 , 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại quyết_định phê_duyệt chương_trình mục_tiêu về nhà ở tương_ứng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện về nhà ở , cư_trú theo quy_định sau đây : a ) Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư_hỏng , dột_nát ; b ) Có đăng_ký thường_trú tại địa_phương nơi có đất ở , nhà ở cần phải xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa . Như_vậy , theo như quy_định trên thì điều_kiện để viên_chức được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội là phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này . | 13,214 | |
Viên_chức chưa đăng_ký thường_trú thì có được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... ở bị hư_hỏng, dột_nát ; b ) Có đăng_ký thường_trú tại địa_phương nơi có đất ở, nhà ở cần phải xây_dựng mới hoặc cải_tạo, sửa_chữa. Như_vậy, theo như quy_định trên thì điều_kiện để viên_chức được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội là phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh, thành_phố này. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 51 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Điều_kiện được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội 1 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng các điều_kiện về nhà ở , cư_trú , thu_nhập theo quy_định sau đây : a ) Chưa có nhà ở thuộc sở_hữu của mình , chưa được mua , thuê hoặc thuê_mua nhà ở xã_hội , chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ nhà ở , đất ở dưới mọi hình_thức tại nơi sinh_sống , học_tập hoặc có nhà ở thuộc sở_hữu của mình nhưng diện_tích nhà ở bình_quân đầu người trong hộ gia_đình thấp hơn mức diện_tích nhà ở tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo từng thời_kỳ và từng khu_vực ; b ) Phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 49 của Luật này ; c ) Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 49 của Luật này thì phải thuộc diện không phải nộp thuế_thu_nhập thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ; trường_hợp là hộ nghèo , cận nghèo thì phải thuộc diện nghèo , cận nghèo theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 8 , 9 và 10 Điều 49 của Luật này thì không yêu_cầu phải đáp_ứng điều_kiện về thu_nhập theo quy_định tại điểm này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại quyết_định phê_duyệt chương_trình mục_tiêu về nhà ở tương_ứng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này thì phải đáp_ứng điều_kiện về nhà ở , cư_trú theo quy_định sau đây : a ) Có đất ở nhưng chưa có nhà ở hoặc có nhà ở nhưng nhà ở bị hư_hỏng , dột_nát ; b ) Có đăng_ký thường_trú tại địa_phương nơi có đất ở , nhà ở cần phải xây_dựng mới hoặc cải_tạo , sửa_chữa . Như_vậy , theo như quy_định trên thì điều_kiện để viên_chức được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội là phải có đăng_ký thường_trú tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có nhà ở xã_hội ; trường_hợp không có đăng_ký thường_trú thì phải có đăng_ký tạm_trú từ một năm trở lên tại tỉnh , thành_phố này . | 13,215 | |
Thiết_bị máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường được yêu_cầu về kỹ_thuật như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 015 / BCT về Máy_nổ mìn điện có nêu về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường như sau : Máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường ( không có khí cháy và bụi nổ ). 2.1.1. Điều_kiện làm_việc bình_thường : 2.1.1.1. Nhiệt_độ : ( 0 °C ÷ +40 °C ) ; 2.1.1.2. Độ_ẩm tương_đối không_khí xung_quanh không lớn hơn 95%. 2.1.1.3. Áp_suất khí_quyển : ( 80 kPa ÷ 110 kPa ). 2.1.2. Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài không được thấp hơn cấp IP54 theo TCVN 4255 : 2008 - Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài ( mã IP ). 2.1.3. Điện_áp xung do máy_nổ mìn điện tạo ra không vượt quá 3000 V. 2.1.4. Kết_cấu của máy phải đảm_bảo chỉ hoạt_động khi có chìa_khoá chuyên_dụng. Chìa_khoá chuyên_dụng có_thể là chìa cơ_học hoặc điện_tử. 2.1.5. Điện_áp trên tụ_điện sau khi đã phóng xung để kích nổ phải được giảm hết trong thời_gian không quá 10 giây, các phần_tử sử_dụng để | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT về Máy_nổ mìn điện có nêu về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường như sau : Máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường ( không có khí cháy và bụi nổ ) . 2.1.1 . Điều_kiện làm_việc bình_thường : 2.1.1.1 . Nhiệt_độ : ( 0 °C ÷ +40 °C ) ; 2.1.1.2 . Độ_ẩm tương_đối không_khí xung_quanh không lớn hơn 95% . 2.1.1.3 . Áp_suất khí_quyển : ( 80 kPa ÷ 110 kPa ) . 2.1.2 . Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài không được thấp hơn cấp IP54 theo TCVN 4255 : 2008 - Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài ( mã IP ) . 2.1.3 . Điện_áp xung do máy_nổ mìn điện tạo ra không vượt quá 3000 V. 2.1.4 . Kết_cấu của máy phải đảm_bảo chỉ hoạt_động khi có chìa_khoá chuyên_dụng . Chìa_khoá chuyên_dụng có_thể là chìa cơ_học hoặc điện_tử . 2.1.5 . Điện_áp trên tụ_điện sau khi đã phóng xung để kích nổ phải được giảm hết trong thời_gian không quá 10 giây , các phần_tử sử_dụng để tiêu_tán năng_lượng của tụ_điện sau khi đã phóng_điện phải là phần_tử không hư_hỏng . 2.1.6 . Các kết_cấu đấu_nối với dây_dẫn của mạng nổ phải được trang_bị các kẹp nối chuyên_dụng . Các bộ_phận dẫn_điện của thiết_bị nối ( các kẹp ) phải được cách_điện sao cho loại_trừ được khả_năng chúng bị ngắn mạch do có vật lạ hoặc các đầu dây nối chạm vào . 2.1.7 . Phải có bộ_phận hiển_thị chỉ báo máy sẵn_sàng kích nổ sau khi tụ_điện được nạp đủ năng_lượng . 2.1.8 . Kết_cấu của máy_nổ mìn điện và mạch điện của nó phải phải đảm_bảo khả_năng tự_động chặn dòng_điện chạy trong mạng nổ . 2.1.9 . Độ lớn dòng_điện của xung phóng đến mạng nổ phải đảm_bảo lớn hơn 1,3 A 2.1.10 . Máy_nổ mìn điện có_thể thiết_kế thêm mạch đo phụ để kiểm_tra tình_trạng mạng điện nổ_mìn . Khi đo phải có hiển_thị , dòng_điện qua mạng nổ_mìn điện không được lớn hơn 50 mA . 2.1.11 . Điện_trở cách_điện của thiết_bị phải lớn hơn 3 MΩ . 2.1.12 . Tài_liệu kỹ_thuật của máy_nổ mìn điện phải thể_hiện đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật của máy gồm có : Điện_áp sử_dụng , điện_trở cho_phép của mạng nổ , thời_gian nạp của máy , biên_độ , thời_gian tồn_tại , năng_lượng của xung phóng và các thông_tin cần_thiết khác . Theo đó một máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu về kỹ_thuật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 13,216 | |
Thiết_bị máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường được yêu_cầu về kỹ_thuật như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... . 2.1.5. Điện_áp trên tụ_điện sau khi đã phóng xung để kích nổ phải được giảm hết trong thời_gian không quá 10 giây, các phần_tử sử_dụng để tiêu_tán năng_lượng của tụ_điện sau khi đã phóng_điện phải là phần_tử không hư_hỏng. 2.1.6. Các kết_cấu đấu_nối với dây_dẫn của mạng nổ phải được trang_bị các kẹp nối chuyên_dụng. Các bộ_phận dẫn_điện của thiết_bị nối ( các kẹp ) phải được cách_điện sao cho loại_trừ được khả_năng chúng bị ngắn mạch do có vật lạ hoặc các đầu dây nối chạm vào. 2.1.7. Phải có bộ_phận hiển_thị chỉ báo máy sẵn_sàng kích nổ sau khi tụ_điện được nạp đủ năng_lượng. 2.1.8. Kết_cấu của máy_nổ mìn điện và mạch điện của nó phải phải đảm_bảo khả_năng tự_động chặn dòng_điện chạy trong mạng nổ. 2.1.9. Độ lớn dòng_điện của xung phóng đến mạng nổ phải đảm_bảo lớn hơn 1,3 A 2.1.10. Máy_nổ mìn điện có_thể thiết_kế thêm mạch đo phụ để kiểm_tra tình_trạng mạng điện nổ_mìn. Khi đo phải có hiển_thị, dòng_điện qua mạng nổ_mìn điện không được lớn | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT về Máy_nổ mìn điện có nêu về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường như sau : Máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường ( không có khí cháy và bụi nổ ) . 2.1.1 . Điều_kiện làm_việc bình_thường : 2.1.1.1 . Nhiệt_độ : ( 0 °C ÷ +40 °C ) ; 2.1.1.2 . Độ_ẩm tương_đối không_khí xung_quanh không lớn hơn 95% . 2.1.1.3 . Áp_suất khí_quyển : ( 80 kPa ÷ 110 kPa ) . 2.1.2 . Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài không được thấp hơn cấp IP54 theo TCVN 4255 : 2008 - Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài ( mã IP ) . 2.1.3 . Điện_áp xung do máy_nổ mìn điện tạo ra không vượt quá 3000 V. 2.1.4 . Kết_cấu của máy phải đảm_bảo chỉ hoạt_động khi có chìa_khoá chuyên_dụng . Chìa_khoá chuyên_dụng có_thể là chìa cơ_học hoặc điện_tử . 2.1.5 . Điện_áp trên tụ_điện sau khi đã phóng xung để kích nổ phải được giảm hết trong thời_gian không quá 10 giây , các phần_tử sử_dụng để tiêu_tán năng_lượng của tụ_điện sau khi đã phóng_điện phải là phần_tử không hư_hỏng . 2.1.6 . Các kết_cấu đấu_nối với dây_dẫn của mạng nổ phải được trang_bị các kẹp nối chuyên_dụng . Các bộ_phận dẫn_điện của thiết_bị nối ( các kẹp ) phải được cách_điện sao cho loại_trừ được khả_năng chúng bị ngắn mạch do có vật lạ hoặc các đầu dây nối chạm vào . 2.1.7 . Phải có bộ_phận hiển_thị chỉ báo máy sẵn_sàng kích nổ sau khi tụ_điện được nạp đủ năng_lượng . 2.1.8 . Kết_cấu của máy_nổ mìn điện và mạch điện của nó phải phải đảm_bảo khả_năng tự_động chặn dòng_điện chạy trong mạng nổ . 2.1.9 . Độ lớn dòng_điện của xung phóng đến mạng nổ phải đảm_bảo lớn hơn 1,3 A 2.1.10 . Máy_nổ mìn điện có_thể thiết_kế thêm mạch đo phụ để kiểm_tra tình_trạng mạng điện nổ_mìn . Khi đo phải có hiển_thị , dòng_điện qua mạng nổ_mìn điện không được lớn hơn 50 mA . 2.1.11 . Điện_trở cách_điện của thiết_bị phải lớn hơn 3 MΩ . 2.1.12 . Tài_liệu kỹ_thuật của máy_nổ mìn điện phải thể_hiện đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật của máy gồm có : Điện_áp sử_dụng , điện_trở cho_phép của mạng nổ , thời_gian nạp của máy , biên_độ , thời_gian tồn_tại , năng_lượng của xung phóng và các thông_tin cần_thiết khác . Theo đó một máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu về kỹ_thuật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 13,217 | |
Thiết_bị máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường được yêu_cầu về kỹ_thuật như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... . Máy_nổ mìn điện có_thể thiết_kế thêm mạch đo phụ để kiểm_tra tình_trạng mạng điện nổ_mìn. Khi đo phải có hiển_thị, dòng_điện qua mạng nổ_mìn điện không được lớn hơn 50 mA. 2.1.11. Điện_trở cách_điện của thiết_bị phải lớn hơn 3 MΩ. 2.1.12. Tài_liệu kỹ_thuật của máy_nổ mìn điện phải thể_hiện đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật của máy gồm có : Điện_áp sử_dụng, điện_trở cho_phép của mạng nổ, thời_gian nạp của máy, biên_độ, thời_gian tồn_tại, năng_lượng của xung phóng và các thông_tin cần_thiết khác. Theo đó một máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu về kỹ_thuật nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT về Máy_nổ mìn điện có nêu về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường như sau : Máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường ( không có khí cháy và bụi nổ ) . 2.1.1 . Điều_kiện làm_việc bình_thường : 2.1.1.1 . Nhiệt_độ : ( 0 °C ÷ +40 °C ) ; 2.1.1.2 . Độ_ẩm tương_đối không_khí xung_quanh không lớn hơn 95% . 2.1.1.3 . Áp_suất khí_quyển : ( 80 kPa ÷ 110 kPa ) . 2.1.2 . Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài không được thấp hơn cấp IP54 theo TCVN 4255 : 2008 - Cấp bảo_vệ bằng vỏ ngoài ( mã IP ) . 2.1.3 . Điện_áp xung do máy_nổ mìn điện tạo ra không vượt quá 3000 V. 2.1.4 . Kết_cấu của máy phải đảm_bảo chỉ hoạt_động khi có chìa_khoá chuyên_dụng . Chìa_khoá chuyên_dụng có_thể là chìa cơ_học hoặc điện_tử . 2.1.5 . Điện_áp trên tụ_điện sau khi đã phóng xung để kích nổ phải được giảm hết trong thời_gian không quá 10 giây , các phần_tử sử_dụng để tiêu_tán năng_lượng của tụ_điện sau khi đã phóng_điện phải là phần_tử không hư_hỏng . 2.1.6 . Các kết_cấu đấu_nối với dây_dẫn của mạng nổ phải được trang_bị các kẹp nối chuyên_dụng . Các bộ_phận dẫn_điện của thiết_bị nối ( các kẹp ) phải được cách_điện sao cho loại_trừ được khả_năng chúng bị ngắn mạch do có vật lạ hoặc các đầu dây nối chạm vào . 2.1.7 . Phải có bộ_phận hiển_thị chỉ báo máy sẵn_sàng kích nổ sau khi tụ_điện được nạp đủ năng_lượng . 2.1.8 . Kết_cấu của máy_nổ mìn điện và mạch điện của nó phải phải đảm_bảo khả_năng tự_động chặn dòng_điện chạy trong mạng nổ . 2.1.9 . Độ lớn dòng_điện của xung phóng đến mạng nổ phải đảm_bảo lớn hơn 1,3 A 2.1.10 . Máy_nổ mìn điện có_thể thiết_kế thêm mạch đo phụ để kiểm_tra tình_trạng mạng điện nổ_mìn . Khi đo phải có hiển_thị , dòng_điện qua mạng nổ_mìn điện không được lớn hơn 50 mA . 2.1.11 . Điện_trở cách_điện của thiết_bị phải lớn hơn 3 MΩ . 2.1.12 . Tài_liệu kỹ_thuật của máy_nổ mìn điện phải thể_hiện đầy_đủ các thông_số kỹ_thuật của máy gồm có : Điện_áp sử_dụng , điện_trở cho_phép của mạng nổ , thời_gian nạp của máy , biên_độ , thời_gian tồn_tại , năng_lượng của xung phóng và các thông_tin cần_thiết khác . Theo đó một máy_nổ mìn điện sử_dụng trong môi_trường bình_thường đạt chuẩn phải đáp_ứng được các yêu_cầu về kỹ_thuật nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 13,218 | |
Máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường có phải gắn tem kiểm_định hay không ? | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 015 / BCT có nêu về yêu_cầu kiểm_định máy_nổ mìn điện như sau : Yêu_cầu kiểm_định 3.1.1.1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh và sử_dụng máy_nổ mìn điện phải thực_hiện việc kiểm_định chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn này và thực_hiện ghi nhãn theo quy_định tại Mục 3.4 của quy_chuẩn này. 3.1.1.2. Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo phương_thức 7 : Thử_nghiệm, đánh_giá lô sản_phẩm hàng_hoá được quy_định tại mục VII, phụ_lục 2, Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. 3.1.1.3. Quy_định về chỉ_định tổ_chức kiểm_định, tổ_chức thử_nghiệm Việc chỉ_định tổ_chức kiểm_định, tổ_chức thử_nghiệm đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm, hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương. 3.1.1.4. Máy_nổ mìn điện | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT có nêu về yêu_cầu kiểm_định máy_nổ mìn điện như sau : Yêu_cầu kiểm_định 3.1.1.1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng máy_nổ mìn điện phải thực_hiện việc kiểm_định chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn này và thực_hiện ghi nhãn theo quy_định tại Mục 3.4 của quy_chuẩn này . 3.1.1.2 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo phương_thức 7 : Thử_nghiệm , đánh_giá lô sản_phẩm hàng_hoá được quy_định tại mục VII , phụ_lục 2 , Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 3.1.1.3 . Quy_định về chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm Việc chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm , hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương . 3.1.1.4 . Máy_nổ mìn điện trước khi lưu_thông trên thị_trường phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định . Như_vậy đối_với máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường thì trước đó phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định phù_hợp với nội_dung nêu trên và quy_định pháp_luật liên_quan . | 13,219 | |
Máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường có phải gắn tem kiểm_định hay không ? | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm, hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương. 3.1.1.4. Máy_nổ mìn điện trước khi lưu_thông trên thị_trường phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định. Như_vậy đối_với máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường thì trước đó phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định phù_hợp với nội_dung nêu trên và quy_định pháp_luật liên_quan.2 015 / BCT có nêu về yêu_cầu kiểm_định máy_nổ mìn điện như sau : Yêu_cầu kiểm_định 3.1.1.1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh và sử_dụng máy_nổ mìn điện phải thực_hiện việc kiểm_định chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn này và thực_hiện ghi nhãn theo quy_định tại Mục 3.4 của quy_chuẩn này. 3.1.1.2. Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo phương_thức 7 : Thử_nghiệm, đánh_giá lô sản_phẩm hàng_hoá được quy_định tại mục VII, phụ_lục 2, Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT có nêu về yêu_cầu kiểm_định máy_nổ mìn điện như sau : Yêu_cầu kiểm_định 3.1.1.1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng máy_nổ mìn điện phải thực_hiện việc kiểm_định chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn này và thực_hiện ghi nhãn theo quy_định tại Mục 3.4 của quy_chuẩn này . 3.1.1.2 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo phương_thức 7 : Thử_nghiệm , đánh_giá lô sản_phẩm hàng_hoá được quy_định tại mục VII , phụ_lục 2 , Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 3.1.1.3 . Quy_định về chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm Việc chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm , hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương . 3.1.1.4 . Máy_nổ mìn điện trước khi lưu_thông trên thị_trường phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định . Như_vậy đối_với máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường thì trước đó phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định phù_hợp với nội_dung nêu trên và quy_định pháp_luật liên_quan . | 13,220 | |
Máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường có phải gắn tem kiểm_định hay không ? | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn, công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật. 3.1.1.3. Quy_định về chỉ_định tổ_chức kiểm_định, tổ_chức thử_nghiệm Việc chỉ_định tổ_chức kiểm_định, tổ_chức thử_nghiệm đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm, hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương. 3.1.1.4. Máy_nổ mìn điện trước khi lưu_thông trên thị_trường phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định. Như_vậy đối_với máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường thì trước đó phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định phù_hợp với nội_dung nêu trên và quy_định pháp_luật liên_quan. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.1.1 Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT có nêu về yêu_cầu kiểm_định máy_nổ mìn điện như sau : Yêu_cầu kiểm_định 3.1.1.1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và sử_dụng máy_nổ mìn điện phải thực_hiện việc kiểm_định chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn này và thực_hiện ghi nhãn theo quy_định tại Mục 3.4 của quy_chuẩn này . 3.1.1.2 . Việc đánh_giá sự phù_hợp đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo phương_thức 7 : Thử_nghiệm , đánh_giá lô sản_phẩm hàng_hoá được quy_định tại mục VII , phụ_lục 2 , Thông_tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ về việc quy_định về công_bố hợp chuẩn , công_bố hợp quy và phương_thức đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 3.1.1.3 . Quy_định về chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm Việc chỉ_định tổ_chức kiểm_định , tổ_chức thử_nghiệm đối_với máy_nổ mìn điện được thực_hiện theo quy_định tại Mục 2 Chương II_Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ Công_thương về việc quy_định quản_lý chất_lượng các sản_phẩm , hàng_hoá nhóm 2 thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Công_thương . 3.1.1.4 . Máy_nổ mìn điện trước khi lưu_thông trên thị_trường phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định . Như_vậy đối_với máy_nổ mìn điện muốn được lưu_thông trên thị_trường thì trước đó phải được gắn tem kiểm_định theo quy_định phù_hợp với nội_dung nêu trên và quy_định pháp_luật liên_quan . | 13,221 | |
Trước mỗi lần sử_dụng máy_nổ mìn điện thì có phải thực_hiện kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật của máy hay không ? | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 015 / BCT quy_định về an_toàn trong sử_dụng máy_nổ mìn điện như sau : Quy_định về an_toàn trong sử_dụng 3.2.1. Trước mỗi lần sử_dụng, phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy, ổ_khoá khởi nổ, các kết_cấu đấu dây, vít bắt chặt,... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt. 3.2.2. Chìa_khoá máy_nổ mìn điện phải do người chỉ_huy nổ_mìn hoặc người được giao phụ_trách nổ_mìn giữ trong suốt thời_gian từ lúc chuẩn_bị nạp mìn cho đến khi khởi nổ. Cấm giao chìa_khoá nổ_mìn cho bất_cứ người nào khác. 3.2.3. Chỉ được phép nổ_mìn sau khi đã kiểm_tra và đo điện_trở của mạng nổ đảm_bảo an_toàn. 3.2.4. Trước khi nổ_mìn trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ phải kiểm_tra nồng_độ khí cháy trong môi_trường, đảm_bảo nồng_độ khí cháy nằm trong giới_hạn cho_phép theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành ( với mỏ than nồng_độ khí mêtan cho_phép trong không_khí mỏ phải nhỏ hơn 1% ). 3.2.5. Không được phép tháo_lắp, thay_thế các chi_tiết của máy trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ. Chỉ | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT quy_định về an_toàn trong sử_dụng máy_nổ mìn điện như sau : Quy_định về an_toàn trong sử_dụng 3.2.1 . Trước mỗi lần sử_dụng , phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy , ổ_khoá khởi nổ , các kết_cấu đấu dây , vít bắt chặt , ... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt . 3.2.2 . Chìa_khoá máy_nổ mìn điện phải do người chỉ_huy nổ_mìn hoặc người được giao phụ_trách nổ_mìn giữ trong suốt thời_gian từ lúc chuẩn_bị nạp mìn cho đến khi khởi nổ . Cấm giao chìa_khoá nổ_mìn cho bất_cứ người nào khác . 3.2.3 . Chỉ được phép nổ_mìn sau khi đã kiểm_tra và đo điện_trở của mạng nổ đảm_bảo an_toàn . 3.2.4 . Trước khi nổ_mìn trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ phải kiểm_tra nồng_độ khí cháy trong môi_trường , đảm_bảo nồng_độ khí cháy nằm trong giới_hạn cho_phép theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành ( với mỏ than nồng_độ khí mêtan cho_phép trong không_khí mỏ phải nhỏ hơn 1% ) . 3.2.5 . Không được phép tháo_lắp , thay_thế các chi_tiết của máy trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ . Chỉ được kiểm_tra và thay_thế nguồn pin ở khu_vực an_toàn ( không có khí cháy và bụi nổ ) . 3.2.6 . Sau mỗi lần sử_dụng , phải lau_chùi , vệ_sinh sạch_sẽ máy_nổ mìn , giao cho người có trách_nhiệm kiểm_tra , bảo_quản tại nơi quy_định . Theo đó thì trước mỗi lần sử_dụng , phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy , ổ_khoá khởi nổ , các kết_cấu đấu dây , vít bắt chặt , ... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt . | 13,222 | |
Trước mỗi lần sử_dụng máy_nổ mìn điện thì có phải thực_hiện kiểm_tra tình_trạng kỹ_thuật của máy hay không ? | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... trong không_khí mỏ phải nhỏ hơn 1% ). 3.2.5. Không được phép tháo_lắp, thay_thế các chi_tiết của máy trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ. Chỉ được kiểm_tra và thay_thế nguồn pin ở khu_vực an_toàn ( không có khí cháy và bụi nổ ). 3.2.6. Sau mỗi lần sử_dụng, phải lau_chùi, vệ_sinh sạch_sẽ máy_nổ mìn, giao cho người có trách_nhiệm kiểm_tra, bảo_quản tại nơi quy_định. Theo đó thì trước mỗi lần sử_dụng, phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy, ổ_khoá khởi nổ, các kết_cấu đấu dây, vít bắt chặt,... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 015 / BCT quy_định về an_toàn trong sử_dụng máy_nổ mìn điện như sau : Quy_định về an_toàn trong sử_dụng 3.2.1 . Trước mỗi lần sử_dụng , phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy , ổ_khoá khởi nổ , các kết_cấu đấu dây , vít bắt chặt , ... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt . 3.2.2 . Chìa_khoá máy_nổ mìn điện phải do người chỉ_huy nổ_mìn hoặc người được giao phụ_trách nổ_mìn giữ trong suốt thời_gian từ lúc chuẩn_bị nạp mìn cho đến khi khởi nổ . Cấm giao chìa_khoá nổ_mìn cho bất_cứ người nào khác . 3.2.3 . Chỉ được phép nổ_mìn sau khi đã kiểm_tra và đo điện_trở của mạng nổ đảm_bảo an_toàn . 3.2.4 . Trước khi nổ_mìn trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ phải kiểm_tra nồng_độ khí cháy trong môi_trường , đảm_bảo nồng_độ khí cháy nằm trong giới_hạn cho_phép theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật hiện_hành ( với mỏ than nồng_độ khí mêtan cho_phép trong không_khí mỏ phải nhỏ hơn 1% ) . 3.2.5 . Không được phép tháo_lắp , thay_thế các chi_tiết của máy trong môi_trường có khí cháy và bụi nổ . Chỉ được kiểm_tra và thay_thế nguồn pin ở khu_vực an_toàn ( không có khí cháy và bụi nổ ) . 3.2.6 . Sau mỗi lần sử_dụng , phải lau_chùi , vệ_sinh sạch_sẽ máy_nổ mìn , giao cho người có trách_nhiệm kiểm_tra , bảo_quản tại nơi quy_định . Theo đó thì trước mỗi lần sử_dụng , phải kiểm_tra kỹ tình_trạng kỹ_thuật của máy_nổ mìn như vỏ máy , ổ_khoá khởi nổ , các kết_cấu đấu dây , vít bắt chặt , ... phải đảm_bảo máy hoạt_động tốt . | 13,223 | |
Các nhiệm_vụ phải thực_hiện ngay để vận_hành chính_thức Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... - Tích_hợp, đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ, chính_xác, thường_xuyên, liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ, ngành, cơ_quan, địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra, các bộ, cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế, … ) tích_hợp, đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương, cấp hành_chính, cơ_quan, đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu, phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký, cấp phép hành_nghề khám, chữa bệnh, … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_@@ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) | 13,224 | |
Các nhiệm_vụ phải thực_hiện ngay để vận_hành chính_thức Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... _tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký, cấp phép hành_nghề khám, chữa bệnh, … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ. - Thực_hiện chuẩn_hoá, đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh. Riêng các bộ, ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022, làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối, chia_sẻ, tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ. - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ, kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) | 13,225 | |
Các nhiệm_vụ phải thực_hiện ngay để vận_hành chính_thức Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021, đăng_tải tại mục 1, 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ, địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ). - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến, thanh_toán trực_tuyến, trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ, chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình, tích_hợp, cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính, dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp, cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022. - Phân_quyền quản_trị, vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) | 13,226 | |
Các nhiệm_vụ phải thực_hiện ngay để vận_hành chính_thức Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp, cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022. - Phân_quyền quản_trị, vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu, lãnh_đạo, cán_bộ, công_chức các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ, ngành, địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia. - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp, công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ, ngành, địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ), Cổng_Thông tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022, Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ, ngành, địa_phương tích_hợp, đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân, doanh_nghiệp theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) | 13,227 | |
Các nhiệm_vụ phải thực_hiện ngay để vận_hành chính_thức Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... doanh_nghiệp theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) | 13,228 | |
Các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : ... - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . | 13,229 | |
Xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : ... - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,230 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... - Tích_hợp, đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ, chính_xác, thường_xuyên, liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ, ngành, cơ_quan, địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra, các bộ, cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế, … ) tích_hợp, đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương, cấp hành_chính, cơ_quan, đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu, phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký, cấp phép hành_nghề khám, chữa bệnh, … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_@@ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,231 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... _tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký, cấp phép hành_nghề khám, chữa bệnh, … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ. - Thực_hiện chuẩn_hoá, đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh. Riêng các bộ, ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022, làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối, chia_sẻ, tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ. - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ, kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,232 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021, đăng_tải tại mục 1, 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ, địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ). - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến, thanh_toán trực_tuyến, trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ, chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình, tích_hợp, cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính, dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp, cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022. - Phân_quyền quản_trị, vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,233 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp, cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022. - Phân_quyền quản_trị, vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu, lãnh_đạo, cán_bộ, công_chức các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ, ngành, địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia. - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp, công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ, ngành, địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ), Cổng_Thông tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương. - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022, Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ, ngành, địa_phương tích_hợp, đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân, doanh_nghiệp theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện. ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,234 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... doanh_nghiệp theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc thực_hiện. ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai, minh_bạch. - Tiến_độ, kết_quả giải_quyết. - Số_hoá hồ_sơ. - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến. - Mức_độ hài_lòng. Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân, doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ, cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ, ngành, địa_phương phục_vụ chỉ_đạo, điều_hành, đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan, đơn_vị ; theo_dõi, giám_sát, đánh_giá của cá_nhân, tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,235 | |
Cho tôi hỏi trong trọng hệ đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp kể từ ngày 01/8/2022 phải thực_hiện các nhiệm_vụ gì để kịp_thời hoàn_thiện và đưa vào vận_hành trên thực_tế ? | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : ... một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt, bổ_nhiệm, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng, xử_lý kỷ_luật cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 4660 / VPCP-KSTT năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ đề_nghị thực_hiện ngay các nhiệm_vụ sau : - Tích_hợp , đồng_bộ dữ_liệu đầy_đủ , chính_xác , thường_xuyên , liên_tục giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo hướng_dẫn cho bộ , ngành , cơ_quan , địa_phương tại mục 6.3 chuyên_mục hỗ_trợ trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html). - Ngoài_ra , các bộ , cơ_quan ngang bộ có Hệ_thống cung_cấp dịch_vụ công tập_trung ( như các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư ; Giao_thông vận_tải ; Tư_pháp ; Y_tế , … ) tích_hợp , đồng_bộ các dữ_liệu phân theo từng địa_phương , cấp hành_chính , cơ_quan , đơn vịcủa các Hệ_thống như : Đăng_ký doanh_nghiệp ; Quản_lý đầu_tư nước_ngoài ; Giấy_phép lái_xe ; Giấy_phép kinh_doanh vận_tải ; Cấp ( đổi ) biển_hiệu , phù_hiệu xe ô_tô ; Hộ_tịch điện_tử ; Lý_lịch tư_pháp ; Đăng_ký , cấp phép hành_nghề khám , chữa bệnh , … với Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia phục_vụ đánh_giá các nhóm chỉ_số theo đúng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ . - Thực_hiện chuẩn_hoá , đồng_bộ dữ_liệu thủ_tục hành_chính giữa Cơ_sở dữliệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính với Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh . Riêng các bộ , ngành khẩn_trương hoàn_thành việc chuẩn_hoá kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thủ_tục hành_chính trước ngày 10 tháng 8 năm 2022 , làm cơ_sở thống_nhất mã loại giấy_tờ trên toàn_quốc phục_vụ kết_nối , chia_sẻ , tái_sử_dụng kết_quả số_hoá theo đúng quy_định tại Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ . - Thực_hiện số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính trong tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định số 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ ( bổ_sung Điều 21a Nghị_định số6 1/2018 / NĐ-CP của Chính_phủ ) và nội_dung hướng_dẫn nghiệp_vụ của Văn_phòng Chính_phủ tại Công_văn số 9318 / VPCP-KSTT ngày 21 tháng 12 năm 2021 , đăng_tải tại mục 1 , 2 chuyên_mục hỗ_trợ bộ , địa_phương trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia ( địa_chỉ : https : / / dichvucong.gov.vn / p / home / dvc-huong-dan-bo-nganh-dia-phuong.html ) . - Đẩy_mạnh thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến , thanh_toán trực_tuyến , trong đó khẩn_trương hoàn_thành đúng tiến_độ , chất_lượng việc tái cấu_trúc quy_trình , tích_hợp , cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , 4 trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đối_với các thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công tại Quyết_định số 422 / QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Danh_mục dịch vụcông trực_tuyến tích_hợp , cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia năm 2022 . - Phân_quyền quản_trị , vận_hành Hệ_thống đánh_giá Bộ chỉ_số phục vụngười dân và doanh_nghiệp cho người đứng đầu , lãnh_đạo , cán_bộ , công_chức các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc thông_qua tài_khoản quản_trị cấp cao của bộ , ngành , địa_phương đã được cấp trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . - Chủ_động phối_hợp với Văn_phòng Chính_phủ trong việc tích_hợp , công_khai kết_quả đánh_giá Bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp của bộ , ngành , địa_phương trên Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) , Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương . - Từ ngày 01 tháng 8 năm 2022 , Văn_phòng Chính_phủ sẽ thực_hiện công_khai kết_quả đánh_giá trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia theo đúng dữ_liệu đã được bộ , ngành , địa_phương tích_hợp , đồng_bộ với Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia đểngười dân , doanh_nghiệp theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc thực_hiện . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định các nhóm chỉ_số được phê_duyệt trong bộ chỉ_số phục_vụ người_dân và doanh_nghiệp như sau : - Công_khai , minh_bạch . - Tiến_độ , kết_quả giải_quyết . - Số_hoá hồ_sơ . - Cung_cấp dịch_vụ trực_tuyến . - Mức_độ hài_lòng . Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 766 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định xử_lý kết_quả đánh_giá chất_lượng phục_vụ người_dân , doanh_nghiệp như sau : - Kết_quả đánh_giá được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh ( Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) ; Cổng_Thông tin điện_tử của bộ , ngành , địa_phương phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành , đánh_giá kết_quả cải_cách thủ_tục hành_chính của cơ_quan , đơn_vị ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá của cá_nhân , tổ_chức và nâng cao chất_lượng thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trong thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công ; - Ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 32 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính_phủ quy_định về thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính . | 13,236 | |
Mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước quy_định về mức lãi_suất ngân_hàng cụ_thể n: ... Căn_cứ theo Điều 1, Điều 2 Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước quy_định về mức lãi_suất ngân_hàng cụ_thể như sau : “ Điều 1. Mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức ( trừ tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) và cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 như sau : 1. Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm. 2. Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm. " ” Điều 2. 1. Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 919 / QĐ-NHNN ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước quy_định về mức lãi_suất ngân_hàng cụ_thể như sau : “ Điều 1 . Mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức ( trừ tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) và cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 như sau : 1 . Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm . 2 . Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm . " ” Điều 2 . 1 . Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 919 / QĐ-NHNN ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 . 2 . Đối_với lãi_suất tiền gửi bằng đồng Việt_Nam có kỳ_hạn của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_sinh trước ngày Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành , được thực_hiện cho đến hết thời_hạn ; trường_hợp hết thời_hạn đã thoả_thuận , tổ_chức , cá_nhân không đến lĩnh tiền gửi , thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài áp_dụng lãi_suất đối_với tiền gửi theo quy_định tại Quyết_định này . " Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm mới nhất năm 2022 ? Mức lãi_suất tối_đa hiện_nay là bao_nhiêu ? | 13,237 | |
Mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam hiện_nay là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước quy_định về mức lãi_suất ngân_hàng cụ_thể n: ... ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 919 / QĐ-NHNN ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014. 2. Đối_với lãi_suất tiền gửi bằng đồng Việt_Nam có kỳ_hạn của tổ_chức, cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_sinh trước ngày Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành, được thực_hiện cho đến hết thời_hạn ; trường_hợp hết thời_hạn đã thoả_thuận, tổ_chức, cá_nhân không đến lĩnh tiền gửi, thì tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài áp_dụng lãi_suất đối_với tiền gửi theo quy_định tại Quyết_định này. " Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm mới nhất năm 2022? Mức lãi_suất tối_đa hiện_nay là bao_nhiêu? | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 , Điều 2 Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 Quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng nhà_nước quy_định về mức lãi_suất ngân_hàng cụ_thể như sau : “ Điều 1 . Mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức ( trừ tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) và cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 như sau : 1 . Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm . 2 . Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm . " ” Điều 2 . 1 . Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020 và thay_thế Quyết_định số 919 / QĐ-NHNN ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định tại Thông_tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 . 2 . Đối_với lãi_suất tiền gửi bằng đồng Việt_Nam có kỳ_hạn của tổ_chức , cá_nhân tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phát_sinh trước ngày Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành , được thực_hiện cho đến hết thời_hạn ; trường_hợp hết thời_hạn đã thoả_thuận , tổ_chức , cá_nhân không đến lĩnh tiền gửi , thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài áp_dụng lãi_suất đối_với tiền gửi theo quy_định tại Quyết_định này . " Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm mới nhất năm 2022 ? Mức lãi_suất tối_đa hiện_nay là bao_nhiêu ? | 13,238 | |
Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn năm 2022 ? | Hình_thức gửi tiết_kiệm không có mức kỳ_hạn kèm theo là việc người gửi có_thể rút_tiền mặt bất_kỳ lúc_nào và thời_điểm nào mà không cần phải báo trước: ... Hình_thức gửi tiết_kiệm không có mức kỳ_hạn kèm theo là việc người gửi có_thể rút_tiền mặt bất_kỳ lúc_nào và thời_điểm nào mà không cần phải báo trước với ngân_hàng thì được gọi là gửi tiền ngân_hàng không kỳ_hạn . Cách tính lãi_suất tiết_kiệm không kỳ_hạn được thực_hiện theo công_thức : Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi_suất ( % / năm ) x số ngày thực gửi / 360 Ví_dụ về cách tính lãi_suất tiết_kiệm không kỳ_hạn : X gửi tiết_kiệm 60 triệu đồng không kỳ_hạn tại ngân_hàng có mức lãi_suất là 3% / năm . Thời_điểm khách_hàng rút số tiền gửi đó là 07 tháng ( 210 ngày ) . Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho tiền gửi tiết_kiệm trong trường_hợp này như sau : Tiền lãi = 60 triệu x 3% x 210/360 = 1.050.000 đồng Như_vậy , sau 07 tháng gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn , X sẽ nhận được số tiền lãi là 1.050.000 đồng . | None | 1 | Hình_thức gửi tiết_kiệm không có mức kỳ_hạn kèm theo là việc người gửi có_thể rút_tiền mặt bất_kỳ lúc_nào và thời_điểm nào mà không cần phải báo trước với ngân_hàng thì được gọi là gửi tiền ngân_hàng không kỳ_hạn . Cách tính lãi_suất tiết_kiệm không kỳ_hạn được thực_hiện theo công_thức : Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi_suất ( % / năm ) x số ngày thực gửi / 360 Ví_dụ về cách tính lãi_suất tiết_kiệm không kỳ_hạn : X gửi tiết_kiệm 60 triệu đồng không kỳ_hạn tại ngân_hàng có mức lãi_suất là 3% / năm . Thời_điểm khách_hàng rút số tiền gửi đó là 07 tháng ( 210 ngày ) . Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho tiền gửi tiết_kiệm trong trường_hợp này như sau : Tiền lãi = 60 triệu x 3% x 210/360 = 1.050.000 đồng Như_vậy , sau 07 tháng gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn , X sẽ nhận được số tiền lãi là 1.050.000 đồng . | 13,239 | |
Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn năm 2022 ? | Ngược_lại so với gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn thì gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn sẽ được quy_định một mức kỳ_hạn nhất_định kèm theo lãi_suất can kết . Ngân_hàn: ... Ngược_lại so với gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn thì gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn sẽ được quy_định một mức kỳ_hạn nhất_định kèm theo lãi_suất can kết. Ngân_hàng sẽ đưa ra nhiều mức kỳ_hạn khác nhau cho khách_hàng lựa_chọn theo nhu_cầu, ví_dụ gửi tiết_kiệm hàng tháng, quý, năm, … Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho trường_hợp gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn cụ_thể như sau : Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) x số ngày gửi / 360. Hoặc : Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) / 12 x số tháng gửi. Ví_dụ về tính lãi_suất có kỳ_hạn : Y gửi tiết_kiệm 60 triệu đồng với kỳ_hạn 1 năm tại Ngân_hàng có mức lãi_suất là 7% / năm. Đến kỳ_hạn 1 năm, Y có_thể rút số tiền đã gửi ra. Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho số tiền tiết_kiệm trong trường_hợp này như sau : Số tiền lãi = 60 triệu x 7% = 4,2 triệu đồng Nếu đăng_ký gói gửi kỳ_hạn 6 tháng, số tiền lãi = 60 triệu x 7% x 180/360 = 2.@@ | None | 1 | Ngược_lại so với gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn thì gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn sẽ được quy_định một mức kỳ_hạn nhất_định kèm theo lãi_suất can kết . Ngân_hàng sẽ đưa ra nhiều mức kỳ_hạn khác nhau cho khách_hàng lựa_chọn theo nhu_cầu , ví_dụ gửi tiết_kiệm hàng tháng , quý , năm , … Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho trường_hợp gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn cụ_thể như sau : Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) x số ngày gửi / 360 . Hoặc : Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) / 12 x số tháng gửi . Ví_dụ về tính lãi_suất có kỳ_hạn : Y gửi tiết_kiệm 60 triệu đồng với kỳ_hạn 1 năm tại Ngân_hàng có mức lãi_suất là 7% / năm . Đến kỳ_hạn 1 năm , Y có_thể rút số tiền đã gửi ra . Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho số tiền tiết_kiệm trong trường_hợp này như sau : Số tiền lãi = 60 triệu x 7% = 4,2 triệu đồng Nếu đăng_ký gói gửi kỳ_hạn 6 tháng , số tiền lãi = 60 triệu x 7% x 180/360 = 2.100.000 VNĐ Đối_với hình_thức gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn thì ưu_điểm của nó là thường sẽ được nhận mức lãi_suất cao hơn so với tiền gửi tiết_kiệm không thời_hạn . Nếu rút_tiền theo đúng thời_hạn cam_kết , khách_hàng sẽ được nhận toàn_bộ mức lãi_suất đã lựa_chọn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách tính lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm . Trân_trọng ! | 13,240 | |
Cách tính phần_trăm tiền lãi ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn năm 2022 ? | Ngược_lại so với gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn thì gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn sẽ được quy_định một mức kỳ_hạn nhất_định kèm theo lãi_suất can kết . Ngân_hàn: ... lãi = 60 triệu x 7% = 4,2 triệu đồng Nếu đăng_ký gói gửi kỳ_hạn 6 tháng, số tiền lãi = 60 triệu x 7% x 180/360 = 2.100.000 VNĐ Đối_với hình_thức gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn thì ưu_điểm của nó là thường sẽ được nhận mức lãi_suất cao hơn so với tiền gửi tiết_kiệm không thời_hạn. Nếu rút_tiền theo đúng thời_hạn cam_kết, khách_hàng sẽ được nhận toàn_bộ mức lãi_suất đã lựa_chọn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách tính lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm. Trân_trọng! | None | 1 | Ngược_lại so với gửi tiết_kiệm không kỳ_hạn thì gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn sẽ được quy_định một mức kỳ_hạn nhất_định kèm theo lãi_suất can kết . Ngân_hàng sẽ đưa ra nhiều mức kỳ_hạn khác nhau cho khách_hàng lựa_chọn theo nhu_cầu , ví_dụ gửi tiết_kiệm hàng tháng , quý , năm , … Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho trường_hợp gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn cụ_thể như sau : Số tiền lãi theo ngày = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) x số ngày gửi / 360 . Hoặc : Số tiền lãi theo tháng = Số tiền gửi x lãi_suất ( %năm ) / 12 x số tháng gửi . Ví_dụ về tính lãi_suất có kỳ_hạn : Y gửi tiết_kiệm 60 triệu đồng với kỳ_hạn 1 năm tại Ngân_hàng có mức lãi_suất là 7% / năm . Đến kỳ_hạn 1 năm , Y có_thể rút số tiền đã gửi ra . Cách tính lãi_suất ngân_hàng cho số tiền tiết_kiệm trong trường_hợp này như sau : Số tiền lãi = 60 triệu x 7% = 4,2 triệu đồng Nếu đăng_ký gói gửi kỳ_hạn 6 tháng , số tiền lãi = 60 triệu x 7% x 180/360 = 2.100.000 VNĐ Đối_với hình_thức gửi tiết_kiệm có kỳ_hạn thì ưu_điểm của nó là thường sẽ được nhận mức lãi_suất cao hơn so với tiền gửi tiết_kiệm không thời_hạn . Nếu rút_tiền theo đúng thời_hạn cam_kết , khách_hàng sẽ được nhận toàn_bộ mức lãi_suất đã lựa_chọn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách tính lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm . Trân_trọng ! | 13,241 | |
Bản_đồ kết_quả diễn_biến rừng sử_dụng hệ quy chiếu nào và tỷ_lệ bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Thành_quả theo_dõi diễn_biến rừng 1 . Bản_đồ kết_quả diễn_biến rừng sử_dụng hệ quy chiếu VN2000 , tỷ_lệ theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ : a ) Cấp xã : tỷ_lệ tối_thiểu 1/10 . 000 ; b ) Cấp huyện : tỷ_lệ 1/5 0.000 ; c ) Cấp tỉnh : tỷ_lệ 1/10 0.000 ; d ) Toàn_quốc : tỷ_lệ 1/1 , 000.000 ; đ ) Bản_đồ của chủ rừng nhóm II : tỷ_lệ phù_hợp với diện_tích tương_ứng . 2 . Biểu tổng_hợp theo_dõi diễn_biến rừng và diện_tích chưa thành rừng của các cấp hành_chính và chủ rừng nhóm II thực_hiện theo các Biểu số 02 , 03 , 04 và Biểu số 05 Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , bản_đồ kết_quả diễn_biến rừng sử_dụng hệ quy chiếu VN2000 , tỷ_lệ theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ : - Cấp xã : tỷ_lệ tối_thiểu 1/10 . 000 ; - Cấp huyện : tỷ_lệ 1/5 0.000 ; - Cấp tỉnh : tỷ_lệ 1/10 0.000 ; - Toàn_quốc : tỷ_lệ 1/1 , 000.000 . Theo_dõi diễn_biến rừng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thành_quả theo_dõi diễn_biến rừng 1 . Bản_đồ kết_quả diễn_biến rừng sử_dụng hệ quy chiếu VN2000 , tỷ_lệ theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ : a ) Cấp xã : tỷ_lệ tối_thiểu 1/10 . 000 ; b ) Cấp huyện : tỷ_lệ 1/5 0.000 ; c ) Cấp tỉnh : tỷ_lệ 1/10 0.000 ; d ) Toàn_quốc : tỷ_lệ 1/1 , 000.000 ; đ ) Bản_đồ của chủ rừng nhóm II : tỷ_lệ phù_hợp với diện_tích tương_ứng . 2 . Biểu tổng_hợp theo_dõi diễn_biến rừng và diện_tích chưa thành rừng của các cấp hành_chính và chủ rừng nhóm II thực_hiện theo các Biểu số 02 , 03 , 04 và Biểu số 05 Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , bản_đồ kết_quả diễn_biến rừng sử_dụng hệ quy chiếu VN2000 , tỷ_lệ theo quy_định của pháp_luật về bản_đồ : - Cấp xã : tỷ_lệ tối_thiểu 1/10 . 000 ; - Cấp huyện : tỷ_lệ 1/5 0.000 ; - Cấp tỉnh : tỷ_lệ 1/10 0.000 ; - Toàn_quốc : tỷ_lệ 1/1 , 000.000 . Theo_dõi diễn_biến rừng ( Hình từ Internet ) | 13,242 | |
Lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Thành_quả theo_dõi diễn_biến rừng... 3. Quản_lý lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; b ) Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; c ) Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp, được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện, tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp. Theo đó, lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng được quản_lý như sau : - Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thành_quả theo_dõi diễn_biến rừng ... 3 . Quản_lý lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; b ) Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; c ) Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp , được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện , tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp . Theo đó , lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng được quản_lý như sau : - Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp , được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện , tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp . | 13,243 | |
Lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp, được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện, tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 38 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thành_quả theo_dõi diễn_biến rừng ... 3 . Quản_lý lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; b ) Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; c ) Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp , được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện , tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp . Theo đó , lưu_trữ kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng được quản_lý như sau : - Dữ_liệu kết_quả theo_dõi diễn_biến rừng ( dạng giấy và dạng số ) quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được quản_lý lưu_trữ hằng năm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp xã được quản_lý lưu_trữ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và Hạt_Kiểm lâm cấp huyện ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp huyện được quản_lý lưu_trữ tại Hạt_Kiểm lâm cấp huyện và chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy của cấp tỉnh được quản_lý lưu_trữ tại Chi_cục Kiểm_lâm cấp tỉnh , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; dữ_liệu kết_quả dạng giấy toàn_quốc được lưu_trữ tại Cục Kiểm_lâm ; - Dữ_liệu kết_quả dạng số được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu trên Hệ_thống thông_tin ngành Lâm_nghiệp đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp , được quản_lý lưu_trữ tại các cấp huyện , tỉnh và Tổng_cục Lâm_nghiệp . | 13,244 | |
Việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : ... Nhiệm_vụ và yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng... 2. Yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm. Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; b ) Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; b ) Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ đo vẽ, cập_nhật cần_thiết, bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân, máy định_vị vệ_tinh, máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động. Như_vậy, việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm. Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ đo vẽ, cập_nhật cần_thiết, bao_gồm | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : Nhiệm_vụ và yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng ... 2 . Yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; b ) Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; b ) Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . Như_vậy , việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . | 13,245 | |
Việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : ... diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ đo vẽ, cập_nhật cần_thiết, bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân, máy định_vị vệ_tinh, máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động. Nhiệm_vụ và yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng... 2. Yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm. Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; b ) Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; b ) Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ đo vẽ, cập_nhật cần_thiết, bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân, máy định_vị vệ_tinh, máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động. Như_vậy, việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_@@ | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : Nhiệm_vụ và yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng ... 2 . Yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; b ) Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; b ) Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . Như_vậy , việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . | 13,246 | |
Việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ? | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : ... rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm. Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị, dụng_cụ đo vẽ, cập_nhật cần_thiết, bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân, máy định_vị vệ_tinh, máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 32 Thông_tư 33/2018/TT-BNNPTNT quy_định về một_số yêu_cầu đối_với việc theo_dõi diễn bến rừng như sau : Nhiệm_vụ và yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng ... 2 . Yêu_cầu theo_dõi diễn_biến rừng : a ) Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; b ) Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; b ) Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . Như_vậy , việc theo_dõi diễn_biến rừng phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Sử_dụng kết_quả kiểm_kê rừng được tích_hợp vào cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi diễn_biến rừng trung_tâm đặt tại Tổng_cục Lâm_nghiệp ( gọi tắt là Dữ_liệu trung_tâm ) làm_dữ liệu gốc để thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng hằng năm . Dữ_liệu công_bố năm trước là cơ_sở_dữ_liệu thực_hiện theo_dõi diễn_biến rừng năm sau ; - Sử_dụng Phần_mềm cập_nhật diễn_biến rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành ; - Sử_dụng các thiết_bị , dụng_cụ đo vẽ , cập_nhật cần_thiết , bao_gồm : máy_vi_tính cá_nhân , máy định_vị vệ_tinh , máy_tính bảng để khoanh vẽ các lô rừng có biến_động . | 13,247 | |
Cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt chính hay hình_phạt bổ_sung ? | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : ... Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt. Bên cạnh đó, Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình. 2. Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất, khi không áp_dụng là hình_phạt chính. 3. Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Cảnh_cáo là hình_phạt chính , không phải là hình_phạt bổ_sung . ( Hình từ Internet ) | 13,248 | |
Cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt chính hay hình_phạt bổ_sung ? | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : ... chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt. Cảnh_cáo là hình_phạt chính, không phải là hình_phạt bổ_sung. ( Hình từ Internet ) Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt. Bên cạnh đó, Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình. 2. Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Cảnh_cáo là hình_phạt chính , không phải là hình_phạt bổ_sung . ( Hình từ Internet ) | 13,249 | |
Cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt chính hay hình_phạt bổ_sung ? | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : ... chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất, khi không áp_dụng là hình_phạt chính. 3. Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ, nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt. Cảnh_cáo là hình_phạt chính, không phải là hình_phạt bổ_sung. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 34 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về hình_phạt cảnh_cáo như sau : Cảnh_cáo Cảnh_cáo được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , cảnh_cáo người phạm_tội là hình_phạt được áp_dụng đối_với người phạm_tội ít nghiêm_trọng và có nhiều tình_tiết giảm nhẹ , nhưng chưa đến mức miễn hình_phạt . Cảnh_cáo là hình_phạt chính , không phải là hình_phạt bổ_sung . ( Hình từ Internet ) | 13,250 | |
Người bị phạt cảnh_cáo có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . | 13,251 | |
Người bị phạt cảnh_cáo có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 khi họ đã | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . | 13,252 | |
Người bị phạt cảnh_cáo có được đương_nhiên xoá án_tích không ? | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo. - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . | 13,253 | |
Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án đối_với người bị phạt cảnh_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : ... Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1. Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này. Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện, thái_độ chấp_hành pháp_luật, thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích, nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đa<unk> chấp hành xong hình phạt bổ sung, các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1 . Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này . Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án . Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế , cấm cư trú , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a , điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung . 3 . Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . Như_vậy , xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 . - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . | 13,254 | |
Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án đối_với người bị phạt cảnh_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : ... của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đa<unk> được giảm án. Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế, cấm cư trú, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1 . Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này . Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án . Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế , cấm cư trú , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a , điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung . 3 . Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . Như_vậy , xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 . - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . | 13,255 | |
Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án đối_với người bị phạt cảnh_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : ... tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a, điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung. 3. Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu, thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi, thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích. Như_vậy, xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015. - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện, thái_độ chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1 . Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này . Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án . Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế , cấm cư trú , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a , điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung . 3 . Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . Như_vậy , xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 . - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . | 13,256 | |
Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án đối_với người bị phạt cảnh_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : ... Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015. - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện, thái_độ chấp_hành pháp_luật, thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích, nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đa<unk> chấp hành xong hình phạt bổ sung, các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo. - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu, thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1 . Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này . Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án . Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế , cấm cư trú , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a , điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung . 3 . Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . Như_vậy , xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 . - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . | 13,257 | |
Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án đối_với người bị phạt cảnh_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : ... bác đơn xin xoá án_tích lần đầu, thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi, thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án như sau : Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án 1 . Xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này . Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 07 năm trong trường_hợp bị phạt tù trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử hình nhưng đã được giảm án . Trường hợp người bị kết án đang chấp hành hình phạt bổ sung là quản chế , cấm cư trú , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp hành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a , điểm b khoản này thì Toà_án quyết_định việc xoá án tích từ khi người đó chấp hành xong hình phạt bổ sung . 3 . Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . Như_vậy , xoá án_tích theo quyết_định của Toà_án được áp_dụng đối_với người bị kết án về một trong các tội quy_định tại Chương_XIII_Bộ luật Hình_sự 2015 và Chương_XXVI_Bộ luật Hình_sự 2015 . - Toà_án quyết_định việc xoá án_tích đối_với người bị kết_án căn_cứ vào tính_chất của tội_phạm đã thực_hiện , thái_độ chấp_hành pháp_luật , thái_độ lao_động của người bị kết_án và các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 71 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Người bị kết án được Toà_án quyết_định việc xoá án tích , nếu từ khi chấp hành xong hình phạt chính người đó đã chấp hành xong hình phạt bổ sung , các quyết định khác của bản án và không thực_hiện hành_vi phạm tội mới trong thời_hạn 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo . - Người bị Toà_án bác đơn xin xoá án_tích lần đầu , thì sau 01 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích ; nếu bị bác đơn lần thứ hai trở đi , thì sau 02 năm kể từ ngày bị Toà_án bác đơn mới được xin xoá án_tích . | 13,258 | |
Bản_chất của hoạt_động mở niêm_phong vật_chứng là gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP , hoạt_động niêm_phong và mở niêm_phong vật_chứng của vụ án được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . " Có_thể thấy , mở niêm_phong thực_chất là quá_trình gỡ giấy niêm_phong mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được niêm_phong theo dạng đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng được niêm_phong theo dạng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP , hoạt_động niêm_phong và mở niêm_phong vật_chứng của vụ án được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ ... 2 . Mở niêm_phong vật_chứng là gỡ giấy niêm_phong và mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . " Có_thể thấy , mở niêm_phong thực_chất là quá_trình gỡ giấy niêm_phong mở đóng_gói hoặc đóng kín vật_chứng đối_với vật_chứng được niêm_phong theo dạng đóng_gói hoặc đóng kín ; gỡ giấy niêm_phong đối_với vật_chứng được niêm_phong theo dạng không đóng_gói hoặc không đóng kín hoặc không di_chuyển được . | 13,259 | |
Tham_gia mở niêm_phong vật_chứng xong có cần ký_tên xác_nhận hay không ? | Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP gồm : ... - Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . - Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng . - Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . - Ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng . Theo đó , sau khi tham_gia quá_trình mở niêm_phong vật_chứng , người tham_gia cần ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng theo đúng quy_định . | None | 1 | Trách_nhiệm của người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP gồm : - Có_mặt tham_gia mở niêm_phong vật_chứng khi có yêu_cầu của người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng . - Chứng_kiến quá_trình mở niêm_phong vật_chứng . - Tham_gia kiểm_tra niêm_phong vật_chứng trước khi mở niêm_phong vật_chứng . - Ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng . Theo đó , sau khi tham_gia quá_trình mở niêm_phong vật_chứng , người tham_gia cần ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng theo đúng quy_định . | 13,260 | |
Mở niêm_phong vật_chứng xong có cần niêm_phong lại hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... " Điều 11. Trình_tự, thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng... 3. Kết_thúc mở niêm_phong Khi kết_thúc mở niêm_phong phải lập biên_bản ; biên_bản phải mô_tả đúng tình_trạng niêm_phong trước khi mở, thực_trạng của vật_chứng sau khi mở niêm_phong và có đầy_đủ chữ_ký, họ tên hoặc điểm_chỉ ( kèm chú_thích họ tên của người điểm_chỉ ) của người tổ_chức, người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này. Biên_bản do người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng lập, đưa vào hồ_sơ vụ án và giao 01 bản cho người, cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ, trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong. Trường_hợp kiểm_tra niêm_phong không còn nguyên_vẹn, phải lập biên_bản về tình_trạng niêm_phong của vật_chứng, thực_trạng của vật_chứng để điều_tra, làm rõ nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Trường_hợp người liên_quan ( nếu có ) ; đại_diện cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ, trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong, người bào_chữa không ký vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng, thì người tổ_chức mở niêm_phong vật_chứng lập biên_bản ghi rõ lý_do với sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : " Điều 11 . Trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng ... 3 . Kết_thúc mở niêm_phong Khi kết_thúc mở niêm_phong phải lập biên_bản ; biên_bản phải mô_tả đúng tình_trạng niêm_phong trước khi mở , thực_trạng của vật_chứng sau khi mở niêm_phong và có đầy_đủ chữ_ký , họ tên hoặc điểm_chỉ ( kèm chú_thích họ tên của người điểm_chỉ ) của người tổ_chức , người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . Biên_bản do người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng lập , đưa vào hồ_sơ vụ án và giao 01 bản cho người , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong . Trường_hợp kiểm_tra niêm_phong không còn nguyên_vẹn , phải lập biên_bản về tình_trạng niêm_phong của vật_chứng , thực_trạng của vật_chứng để điều_tra , làm rõ nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người liên_quan ( nếu có ) ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong , người bào_chữa không ký vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng , thì người tổ_chức mở niêm_phong vật_chứng lập biên_bản ghi rõ lý_do với sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng . Trong những trường_hợp : Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( hoặc người_thân thích , đại_diện hợp_pháp của họ ) , người bào_chữa không có_mặt hoặc không đến , không có lý_do chính_đáng theo yêu_cầu của cơ_quan , người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng ; vật_chứng không có chủ_sở_hữu hoặc chưa xác_định được chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp thì phải lập biên_bản ghi rõ lý_do và yêu_cầu những người tham_gia mở niêm_phong ký vào biên_bản . Trường_hợp mở niêm_phong phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , sau đó phải niêm_phong lại thì thành_phần thực_hiện niêm_phong lại bao_gồm : Những người tổ_chức , người tham_gia niêm_phong ; người , đại_diện cơ_quan được giao quản_lý vật_chứng ; người chứng_kiến ( là đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn , đại_diện Viện_kiểm_sát hoặc người bào_chữa của bị_can , bị_cáo ) nếu xét thấy cần_thiết . " Bên cạnh đó , Điều 8 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục niêm_phong vật_chứng Một vật_chứng có_thể thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong một hoặc nhiều lần . Sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng phải niêm_phong lại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định của Nghị_định này và gửi về nơi bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật ... " Căn_cứ vào những quy_định trên , có_thể thấy việc niêm_phong lại vật_chứng được thực_hiện sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng hoặc trường_hợp mở niêm_phong để phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Thành_phần thực_hiện niêm_phong lại được quy_định cụ_thể như trên . | 13,261 | |
Mở niêm_phong vật_chứng xong có cần niêm_phong lại hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... đến vật_chứng được niêm_phong, người bào_chữa không ký vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng, thì người tổ_chức mở niêm_phong vật_chứng lập biên_bản ghi rõ lý_do với sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng. Trong những trường_hợp : Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan, tổ_chức có quyền_lợi, nghĩa_vụ, trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( hoặc người_thân thích, đại_diện hợp_pháp của họ ), người bào_chữa không có_mặt hoặc không đến, không có lý_do chính_đáng theo yêu_cầu của cơ_quan, người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng ; vật_chứng không có chủ_sở_hữu hoặc chưa xác_định được chủ_sở_hữu, người_quản_lý hợp_pháp thì phải lập biên_bản ghi rõ lý_do và yêu_cầu những người tham_gia mở niêm_phong ký vào biên_bản. Trường_hợp mở niêm_phong phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án, sau đó phải niêm_phong lại thì thành_phần thực_hiện niêm_phong lại bao_gồm : Những người tổ_chức, người tham_gia niêm_phong ; người, đại_diện cơ_quan được giao quản_lý vật_chứng ; người chứng_kiến ( là đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn, đại_diện Viện_kiểm_sát hoặc người bào_chữa của bị_can, bị_cáo ) nếu xét thấy cần_thiết. " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : " Điều 11 . Trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng ... 3 . Kết_thúc mở niêm_phong Khi kết_thúc mở niêm_phong phải lập biên_bản ; biên_bản phải mô_tả đúng tình_trạng niêm_phong trước khi mở , thực_trạng của vật_chứng sau khi mở niêm_phong và có đầy_đủ chữ_ký , họ tên hoặc điểm_chỉ ( kèm chú_thích họ tên của người điểm_chỉ ) của người tổ_chức , người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . Biên_bản do người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng lập , đưa vào hồ_sơ vụ án và giao 01 bản cho người , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong . Trường_hợp kiểm_tra niêm_phong không còn nguyên_vẹn , phải lập biên_bản về tình_trạng niêm_phong của vật_chứng , thực_trạng của vật_chứng để điều_tra , làm rõ nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người liên_quan ( nếu có ) ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong , người bào_chữa không ký vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng , thì người tổ_chức mở niêm_phong vật_chứng lập biên_bản ghi rõ lý_do với sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng . Trong những trường_hợp : Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( hoặc người_thân thích , đại_diện hợp_pháp của họ ) , người bào_chữa không có_mặt hoặc không đến , không có lý_do chính_đáng theo yêu_cầu của cơ_quan , người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng ; vật_chứng không có chủ_sở_hữu hoặc chưa xác_định được chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp thì phải lập biên_bản ghi rõ lý_do và yêu_cầu những người tham_gia mở niêm_phong ký vào biên_bản . Trường_hợp mở niêm_phong phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , sau đó phải niêm_phong lại thì thành_phần thực_hiện niêm_phong lại bao_gồm : Những người tổ_chức , người tham_gia niêm_phong ; người , đại_diện cơ_quan được giao quản_lý vật_chứng ; người chứng_kiến ( là đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn , đại_diện Viện_kiểm_sát hoặc người bào_chữa của bị_can , bị_cáo ) nếu xét thấy cần_thiết . " Bên cạnh đó , Điều 8 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục niêm_phong vật_chứng Một vật_chứng có_thể thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong một hoặc nhiều lần . Sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng phải niêm_phong lại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định của Nghị_định này và gửi về nơi bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật ... " Căn_cứ vào những quy_định trên , có_thể thấy việc niêm_phong lại vật_chứng được thực_hiện sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng hoặc trường_hợp mở niêm_phong để phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Thành_phần thực_hiện niêm_phong lại được quy_định cụ_thể như trên . | 13,262 | |
Mở niêm_phong vật_chứng xong có cần niêm_phong lại hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : ... giao quản_lý vật_chứng ; người chứng_kiến ( là đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn, đại_diện Viện_kiểm_sát hoặc người bào_chữa của bị_can, bị_cáo ) nếu xét thấy cần_thiết. " Bên cạnh đó, Điều 8 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : " Điều 8. Trình_tự, thủ_tục niêm_phong vật_chứng Một vật_chứng có_thể thực_hiện niêm_phong, mở niêm_phong một hoặc nhiều lần. Sau mỗi lần mở niêm_phong, khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng phải niêm_phong lại theo đúng trình_tự, thủ_tục quy_định của Nghị_định này và gửi về nơi bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật... " Căn_cứ vào những quy_định trên, có_thể thấy việc niêm_phong lại vật_chứng được thực_hiện sau mỗi lần mở niêm_phong, khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng hoặc trường_hợp mở niêm_phong để phục_vụ hoạt_động điều_tra, truy_tố, xét_xử, thi_hành án. Thành_phần thực_hiện niêm_phong lại được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 11 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng như sau : " Điều 11 . Trình_tự , thủ_tục mở niêm_phong vật_chứng ... 3 . Kết_thúc mở niêm_phong Khi kết_thúc mở niêm_phong phải lập biên_bản ; biên_bản phải mô_tả đúng tình_trạng niêm_phong trước khi mở , thực_trạng của vật_chứng sau khi mở niêm_phong và có đầy_đủ chữ_ký , họ tên hoặc điểm_chỉ ( kèm chú_thích họ tên của người điểm_chỉ ) của người tổ_chức , người tham_gia mở niêm_phong vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và quy_định của Nghị_định này . Biên_bản do người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng lập , đưa vào hồ_sơ vụ án và giao 01 bản cho người , cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong . Trường_hợp kiểm_tra niêm_phong không còn nguyên_vẹn , phải lập biên_bản về tình_trạng niêm_phong của vật_chứng , thực_trạng của vật_chứng để điều_tra , làm rõ nguyên_nhân và xử_lý theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp người liên_quan ( nếu có ) ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong , người bào_chữa không ký vào biên_bản mở niêm_phong vật_chứng , thì người tổ_chức mở niêm_phong vật_chứng lập biên_bản ghi rõ lý_do với sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi mở niêm_phong vật_chứng . Trong những trường_hợp : Người liên_quan ; đại_diện cơ_quan , tổ_chức có quyền_lợi , nghĩa_vụ , trách_nhiệm liên_quan đến vật_chứng được niêm_phong ( hoặc người_thân thích , đại_diện hợp_pháp của họ ) , người bào_chữa không có_mặt hoặc không đến , không có lý_do chính_đáng theo yêu_cầu của cơ_quan , người tổ_chức thực_hiện mở niêm_phong vật_chứng ; vật_chứng không có chủ_sở_hữu hoặc chưa xác_định được chủ_sở_hữu , người_quản_lý hợp_pháp thì phải lập biên_bản ghi rõ lý_do và yêu_cầu những người tham_gia mở niêm_phong ký vào biên_bản . Trường_hợp mở niêm_phong phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , sau đó phải niêm_phong lại thì thành_phần thực_hiện niêm_phong lại bao_gồm : Những người tổ_chức , người tham_gia niêm_phong ; người , đại_diện cơ_quan được giao quản_lý vật_chứng ; người chứng_kiến ( là đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn , đại_diện Viện_kiểm_sát hoặc người bào_chữa của bị_can , bị_cáo ) nếu xét thấy cần_thiết . " Bên cạnh đó , Điều 8 Nghị_định 127/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : " Điều 8 . Trình_tự , thủ_tục niêm_phong vật_chứng Một vật_chứng có_thể thực_hiện niêm_phong , mở niêm_phong một hoặc nhiều lần . Sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng phải niêm_phong lại theo đúng trình_tự , thủ_tục quy_định của Nghị_định này và gửi về nơi bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật ... " Căn_cứ vào những quy_định trên , có_thể thấy việc niêm_phong lại vật_chứng được thực_hiện sau mỗi lần mở niêm_phong , khi kết_thúc sử_dụng vật_chứng hoặc trường_hợp mở niêm_phong để phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án . Thành_phần thực_hiện niêm_phong lại được quy_định cụ_thể như trên . | 13,263 | |
Có_thể truy_nã người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn không ? | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn 1. Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay. Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã. 2. Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú. Như_vậy, trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay. Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn 1 . Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . 2 . Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú . Như_vậy , trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . ( Hình từ Internet ) | 13,264 | |
Có_thể truy_nã người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn không ? | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay. Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã. ( Hình từ Internet ) Giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn 1. Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay. Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã. 2. Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú. Như_vậy, trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn 1 . Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . 2 . Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú . Như_vậy , trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . ( Hình từ Internet ) | 13,265 | |
Có_thể truy_nã người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn không ? | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú. Như_vậy, trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay. Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 122 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Giải_quyết trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn 1 . Trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . 2 . Người chấp_hành án bỏ trốn ra đầu_thú thì cơ_quan tiếp_nhận lập biên_bản và thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đến nhận và đưa người đó vào cơ_sở lưu_trú . Như_vậy , trường_hợp người chấp_hành án bỏ trốn thì cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định phải lập biên_bản và thông_báo ngay cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú hoặc nơi lưu_trú chỉ_định . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nhận được thông_báo phải tổ_chức truy bắt ngay . Trường_hợp truy bắt không có kết_quả thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày người chấp_hành án bỏ trốn , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải ra quyết_định truy_nã . ( Hình từ Internet ) | 13,266 | |
Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất phải được gửi đến các cơ_quan nào ? | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : ... Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất 1. Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt chính hoặc là hình_phạt bổ_sung trong trường_hợp hình_phạt chính là phạt tiền thì Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải ra quyết_định thi_hành án. Quyết_định phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án được thi_hành ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người chấp_hành án ; hình_phạt bổ_sung ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành. 2. Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung thì quyết_định thi_hành án phải ghi đầy_đủ hình_phạt chính và hình_phạt bổ_sung, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Tại Điều 119 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất 1. Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này, Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan đại_diện | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt chính hoặc là hình_phạt bổ_sung trong trường_hợp hình_phạt chính là phạt tiền thì Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải ra quyết_định thi_hành án . Quyết_định phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án được thi_hành ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người chấp_hành án ; hình_phạt bổ_sung ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành . 2 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung thì quyết_định thi_hành án phải ghi đầy_đủ hình_phạt chính và hình_phạt bổ_sung , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Tại Điều 119 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . 2 . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 118 của Luật này thì 02 tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Giám_thị trại_giam phải thông_báo bằng văn_bản cho phạm_nhân đó và cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi trại_giam đóng . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 . | 13,267 | |
Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất phải được gửi đến các cơ_quan nào ? | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : ... quyết_định thi_hành án có trụ_sở. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam. Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án. 2. Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 118 của Luật này thì 02 tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù, Giám_thị trại_giam phải thông_báo bằng văn_bản cho phạm_nhân đó và cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi trại_giam đóng. Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt chính hoặc là hình_phạt bổ_sung trong trường_hợp hình_phạt chính là phạt tiền thì Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải ra quyết_định thi_hành án . Quyết_định phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án được thi_hành ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người chấp_hành án ; hình_phạt bổ_sung ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành . 2 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung thì quyết_định thi_hành án phải ghi đầy_đủ hình_phạt chính và hình_phạt bổ_sung , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Tại Điều 119 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . 2 . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 118 của Luật này thì 02 tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Giám_thị trại_giam phải thông_báo bằng văn_bản cho phạm_nhân đó và cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi trại_giam đóng . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 . | 13,268 | |
Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất phải được gửi đến các cơ_quan nào ? | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : ... cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam. Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này, Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở. - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam. - Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án. Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt chính hoặc là hình_phạt bổ_sung trong trường_hợp hình_phạt chính là phạt tiền thì Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải ra quyết_định thi_hành án . Quyết_định phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án được thi_hành ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người chấp_hành án ; hình_phạt bổ_sung ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành . 2 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung thì quyết_định thi_hành án phải ghi đầy_đủ hình_phạt chính và hình_phạt bổ_sung , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Tại Điều 119 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . 2 . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 118 của Luật này thì 02 tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Giám_thị trại_giam phải thông_báo bằng văn_bản cho phạm_nhân đó và cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi trại_giam đóng . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 . | 13,269 | |
Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất phải được gửi đến các cơ_quan nào ? | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : ... đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án. Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 118 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất như sau : Quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt chính hoặc là hình_phạt bổ_sung trong trường_hợp hình_phạt chính là phạt tiền thì Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải ra quyết_định thi_hành án . Quyết_định phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án được thi_hành ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người chấp_hành án ; hình_phạt bổ_sung ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành . 2 . Trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung thì quyết_định thi_hành án phải ghi đầy_đủ hình_phạt chính và hình_phạt bổ_sung , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Tại Điều 119 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thông_báo thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . 2 . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 Điều 118 của Luật này thì 02 tháng trước khi hết thời_hạn chấp_hành án phạt tù , Giám_thị trại_giam phải thông_báo bằng văn_bản cho phạm_nhân đó và cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi trại_giam đóng . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . Trường_hợp ra quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều 118 của Luật này , Toà_án phải gửi ngay quyết_định cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh và Viện_kiểm_sát cùng cấp , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở . - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải tống_đạt quyết_định thi_hành án cho người chấp_hành án và thông_báo ngay cho Bộ Ngoại_giao Việt_Nam , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án đang bị tạm giam thì phải gửi quyết_định này cho trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi đang tạm giam người đó để tống_đạt cho người chấp_hành án . Trường_hợp phạm_nhân có hình_phạt bổ_sung là trục_xuất theo quy_định tại khoản 2 . | 13,270 | |
Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm những gì ? | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất như sau : ... Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh lập hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất . 2 . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; b ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; c ) Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : - Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; - Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 120 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất như sau : Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất 1 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh lập hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất . 2 . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; b ) Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; c ) Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; d ) Tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ thi_hành án phạt trục_xuất bao_gồm : - Bản_sao bản_án có hiệu_lực pháp_luật ; quyết_định thi_hành án phạt trục_xuất hoặc bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù trong trường_hợp trục_xuất là hình_phạt bổ_sung ; Bản_sao hộ_chiếu hoặc bản_sao giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu của người chấp_hành án ; - Giấy_tờ chứng_nhận đã chấp_hành xong hình_phạt , nghĩa_vụ khác ; - Tài_liệu khác có liên_quan . | 13,271 | |
Căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu đấu_thầu theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ là gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định về căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu đấu_thầu theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ là : ... - Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; - Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; - Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; - Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; - Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định về căn_cứ lập hồ_sơ mời_thầu đấu_thầu theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ là : - Quyết_định phê_duyệt dự_án hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư đối_với dự_án , quyết_định phê_duyệt dự_toán mua_sắm đối_với mua_sắm thường_xuyên và các tài_liệu liên_quan . Đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án thì căn_cứ theo quyết_định của người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án trong trường_hợp chưa xác_định được chủ đầu_tư ; - Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt ; - Tài_liệu về thiết_kế kèm theo dự_toán được duyệt đối_với gói_thầu xây_lắp ; yêu_cầu về đặc_tính , thông_số kỹ_thuật đối_với hàng_hoá ( nếu có ) ; - Các quy_định của pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định của pháp_luật liên_quan ; điều_ước quốc_tế , thoả_thuận quốc_tế ( nếu có ) đối_với các dự_án sử_dụng vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức , vốn vay ưu_đãi ; - Các chính_sách của Nhà_nước về thuế , phí , ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu và các quy_định khác liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 13,272 | |
Hồ_sơ mời_thầu khi thực_hiện phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ có phải quy_định rõ các tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ mời_thầu hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Lập hồ_sơ mời_thầu ... 2 . Hồ_sơ mời_thầu phải quy_định về tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu bao_gồm tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật ; xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) ; tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . Trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng . Theo đó , hồ_sơ mời_thầu khi thực_hiện phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ phải quy_định rõ các tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ mời_thầu . Các tiêu_chí này bao_gồm : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật ; - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) ; - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 2 . Hồ_sơ mời_thầu phải quy_định về tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ dự_thầu bao_gồm tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật ; xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) ; tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) . Trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng . Theo đó , hồ_sơ mời_thầu khi thực_hiện phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ phải quy_định rõ các tiêu_chuẩn đánh_giá hồ_sơ mời_thầu . Các tiêu_chí này bao_gồm : - Tiêu_chuẩn đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; - Tiêu_chuẩn đánh_giá về kỹ_thuật ; - Xác_định giá thấp nhất ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá thấp nhất ) ; - Tiêu_chuẩn xác_định giá đánh_giá ( đối_với trường_hợp áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) | 13,273 | |
Bên mời_thầu đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu có được hay không ? | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : ... Các hành_vi bị cấm trong đấu_thầu 6. Không bảo_đảm công_bằng, minh_bạch, bao_gồm các hành_vi sau đây :... i ) Nêu yêu_cầu cụ_thể về nhãn_hiệu, xuất_xứ hàng_hoá trong hồ_sơ mời_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp hoặc gói_thầu hỗn_hợp khi áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đấu_thầu hạn_chế ; Theo đó, đối_với hình_thức đấu_thầu rộng_rãi, đấu_thầu hạn_chế hành_vi đưa nhãn_hiệu, xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu là hành_vi bị nghiêm_cấm Cụ_thể quy_định này, căn_cứ khoản 7 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu... 7. Hồ_sơ mời_thầu không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu, xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá. Trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật, thiết_kế công_nghệ, tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu, catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo, minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu, catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật, tính_năng sử_dụng, tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : Các hành_vi bị cấm trong đấu_thầu 6 . Không bảo_đảm công_bằng , minh_bạch , bao_gồm các hành_vi sau đây : ... i ) Nêu yêu_cầu cụ_thể về nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá trong hồ_sơ mời_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp hoặc gói_thầu hỗn_hợp khi áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế ; Theo đó , đối_với hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế hành_vi đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu là hành_vi bị nghiêm_cấm Cụ_thể quy_định này , căn_cứ khoản 7 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 7 . Hồ_sơ mời_thầu không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . Chỉ yêu_cầu nhà_thầu nộp Giấy_phép hoặc Giấy uỷ_quyền bán hàng của nhà_sản_xuất hoặc Giấy chứng_nhận quan_hệ đối_tác trong trường_hợp hàng_hoá là đặc_thù , phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng như bảo_hành , bảo_trì , sửa_chữa , cung_cấp phụ_tùng , vật_tư thay_thế . Theo đó hồ_sơ mời_thầu trong đấu_thầu rộng_rãi , hạn_chế không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Bởi lẽ trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng . Chỉ khi trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . | 13,274 | |
Bên mời_thầu đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu có được hay không ? | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : ... rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật, tính_năng sử_dụng, tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu. Chỉ yêu_cầu nhà_thầu nộp Giấy_phép hoặc Giấy uỷ_quyền bán hàng của nhà_sản_xuất hoặc Giấy chứng_nhận quan_hệ đối_tác trong trường_hợp hàng_hoá là đặc_thù, phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng như bảo_hành, bảo_trì, sửa_chữa, cung_cấp phụ_tùng, vật_tư thay_thế. Theo đó hồ_sơ mời_thầu trong đấu_thầu rộng_rãi, hạn_chế không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu, xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá. Bởi lẽ trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng. Chỉ khi trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật, thiết_kế công_nghệ, tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu, catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo, minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu, catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với | None | 1 | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : Các hành_vi bị cấm trong đấu_thầu 6 . Không bảo_đảm công_bằng , minh_bạch , bao_gồm các hành_vi sau đây : ... i ) Nêu yêu_cầu cụ_thể về nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá trong hồ_sơ mời_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp hoặc gói_thầu hỗn_hợp khi áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế ; Theo đó , đối_với hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế hành_vi đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu là hành_vi bị nghiêm_cấm Cụ_thể quy_định này , căn_cứ khoản 7 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 7 . Hồ_sơ mời_thầu không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . Chỉ yêu_cầu nhà_thầu nộp Giấy_phép hoặc Giấy uỷ_quyền bán hàng của nhà_sản_xuất hoặc Giấy chứng_nhận quan_hệ đối_tác trong trường_hợp hàng_hoá là đặc_thù , phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng như bảo_hành , bảo_trì , sửa_chữa , cung_cấp phụ_tùng , vật_tư thay_thế . Theo đó hồ_sơ mời_thầu trong đấu_thầu rộng_rãi , hạn_chế không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Bởi lẽ trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng . Chỉ khi trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . | 13,275 | |
Bên mời_thầu đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu có được hay không ? | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : ... tham_khảo, minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu, catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật, tính_năng sử_dụng, tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu. | None | 1 | Căn_cứ điểm i khoản 6 Điều 89 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định về hành_vi bị cấm trong đấu_thầu như sau : Các hành_vi bị cấm trong đấu_thầu 6 . Không bảo_đảm công_bằng , minh_bạch , bao_gồm các hành_vi sau đây : ... i ) Nêu yêu_cầu cụ_thể về nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá trong hồ_sơ mời_thầu đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp hoặc gói_thầu hỗn_hợp khi áp_dụng hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế ; Theo đó , đối_với hình_thức đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế hành_vi đưa nhãn_hiệu , xuất_xứ hàng_hoá vào trong Hồ_sơ mời_thầu là hành_vi bị nghiêm_cấm Cụ_thể quy_định này , căn_cứ khoản 7 Điều 12 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Lập hồ_sơ mời_thầu ... 7 . Hồ_sơ mời_thầu không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . Chỉ yêu_cầu nhà_thầu nộp Giấy_phép hoặc Giấy uỷ_quyền bán hàng của nhà_sản_xuất hoặc Giấy chứng_nhận quan_hệ đối_tác trong trường_hợp hàng_hoá là đặc_thù , phức_tạp cần gắn với trách_nhiệm của nhà_sản_xuất trong việc cung_cấp các dịch_vụ sau bán hàng như bảo_hành , bảo_trì , sửa_chữa , cung_cấp phụ_tùng , vật_tư thay_thế . Theo đó hồ_sơ mời_thầu trong đấu_thầu rộng_rãi , hạn_chế không được nêu yêu_cầu về nhãn_hiệu , xuất_xứ cụ_thể của hàng_hoá . Bởi lẽ trong hồ_sơ mời_thầu không được nêu bất_cứ điều_kiện nào nhằm hạn_chế sự tham_gia của nhà_thầu hoặc nhằm tạo lợi_thế cho một hoặc một_số nhà_thầu gây ra sự cạnh_tranh không bình_đẳng . Chỉ khi trường_hợp không_thể mô_tả chi_tiết hàng_hoá theo đặc_tính kỹ_thuật , thiết_kế công_nghệ , tiêu_chuẩn công_nghệ thì được nêu nhãn_hiệu , catalô của một sản_phẩm cụ_thể để tham_khảo , minh_hoạ cho yêu_cầu về kỹ_thuật của hàng_hoá nhưng phải ghi kèm theo cụm_từ “ hoặc tương_đương ” sau nhãn_hiệu , catalô đồng_thời phải quy_định rõ nội_hàm tương_đương với hàng_hoá đó về đặc_tính kỹ_thuật , tính_năng sử_dụng , tiêu_chuẩn công_nghệ và các nội_dung khác ( nếu có ) để tạo thuận_lợi cho nhà_thầu trong quá_trình chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu . | 13,276 | |
Điều_kiện thành_lập chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | Theo Điều 8 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 , điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện : ... Theo Điều 8 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1, điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện thành_lập chi_nhánh nước_ngoài, cụ_thể : - Chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, không có tư_cách_pháp_nhân, được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam. - Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; + Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế về thương_mại, trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính đã ký_kết Biên_bản thoả_thuận hợp_tác với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý, giám_sát hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài ; + Có văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải là nguồn hợp_pháp và không | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 , điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện thành_lập chi_nhánh nước_ngoài , cụ_thể : - Chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; + Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế về thương_mại , trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính đã ký_kết Biên_bản thoả_thuận hợp_tác với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý , giám_sát hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài ; + Có văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải là nguồn hợp_pháp và không được sử_dụng tiền vay hoặc nguồn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Có lãi trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và không có lỗ luỹ kế đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về mức vốn_pháp_định của chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 200 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 250 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 300 tỷ đồng Việt_Nam . | 13,277 | |
Điều_kiện thành_lập chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | Theo Điều 8 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 , điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện : ... của chi_nhánh nước_ngoài ; + Có văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải là nguồn hợp_pháp và không được sử_dụng tiền vay hoặc nguồn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Có lãi trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và không có lỗ luỹ kế đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. Theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về mức vốn_pháp_định của chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b, điểm c khoản này ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 200 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 250 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này, bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 300 tỷ đồng Việt_Nam. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 2 Điều 1 , điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện thành_lập chi_nhánh nước_ngoài , cụ_thể : - Chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Các điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị_định này ; + Có trụ_sở chính tại quốc_gia mà Việt_Nam và quốc_gia đó đã ký_kết các điều_ước quốc_tế về thương_mại , trong đó có thoả_thuận về thành_lập chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài tại Việt_Nam ; + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính đã ký_kết Biên_bản thoả_thuận hợp_tác với Bộ Tài_chính Việt_Nam về quản_lý , giám_sát hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài ; + Có văn_bản cam_kết chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Nguồn vốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải là nguồn hợp_pháp và không được sử_dụng tiền vay hoặc nguồn uỷ_thác đầu_tư dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Có lãi trong 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép và không có lỗ luỹ kế đến thời_điểm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . Theo khoản 4 Điều 10 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về mức vốn_pháp_định của chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Kinh_doanh bảo_hiểm phi nhân_thọ ( trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ) và bảo_hiểm sức_khoẻ : 200 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này và bảo_hiểm hàng không hoặc bảo_hiểm vệ_tinh : 250 tỷ đồng Việt_Nam ; - Kinh_doanh bảo_hiểm theo quy_định tại điểm a khoản này , bảo_hiểm hàng không và bảo_hiểm vệ_tinh : 300 tỷ đồng Việt_Nam . | 13,278 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP): ... được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1, điểm i, điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ Tài_chính quy_định. - Dự_thảo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phê_chuẩn. - Phương_án hoạt_động 05 năm đầu phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy_phép, trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ, chương_trình tái bảo_hiểm, đầu_tư vốn, hiệu_quả kinh_doanh, khả_năng thanh_toán của chi_nhánh nước_ngoài. - Bản_sao thẻ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác ; lý_lịch tư_pháp, lý_lịch, bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ của người dự_kiến được bổ_nhiệm là Giám_đốc, chuyên_gia tính_toán dự_phòng và khả_năng thanh_toán, kế_toán_trưởng của chi_nhánh nước_ngoài. - Tài_liệu về doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài : + Bản_sao quyết_định thành_lập, giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc tài_liệu tương_đương khác có chứng_thực của cơ_quan nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã đăng_ký không quá 03 tháng trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Điều_lệ | None | 1 | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ Tài_chính quy_định . - Dự_thảo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phê_chuẩn . - Phương_án hoạt_động 05 năm đầu phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy_phép , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của chi_nhánh nước_ngoài . - Bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác ; lý_lịch tư_pháp , lý_lịch , bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ của người dự_kiến được bổ_nhiệm là Giám_đốc , chuyên_gia tính_toán dự_phòng và khả_năng thanh_toán , kế_toán_trưởng của chi_nhánh nước_ngoài . - Tài_liệu về doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài : + Bản_sao quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc tài_liệu tương_đương khác có chứng_thực của cơ_quan nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã đăng_ký không quá 03 tháng trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Điều_lệ công_ty ; + Văn_bản của cấp có thẩm_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyết_định việc thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Văn_bản uỷ_quyền , bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán cho 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành triển_khai . - Xác_nhận của ngân_hàng được phép hoạt_động tại Việt_Nam về mức vốn được cấp gửi tại tài_khoản phong_toả mở tại ngân_hàng . - Văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính_xác nhận : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang hoạt_động trong lĩnh_vực dự_kiến tiến_hành hoạt_động tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang trong tình_trạng tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quản_lý tại nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm của nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính trong thời_hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 13,279 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP): ... đăng_ký kinh_doanh hoặc tài_liệu tương_đương khác có chứng_thực của cơ_quan nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã đăng_ký không quá 03 tháng trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Điều_lệ công_ty ; + Văn_bản của cấp có thẩm_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyết_định việc thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Văn_bản uỷ_quyền, bản_sao thẻ căn_cước công_dân, giấy_chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán cho 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. - Quy_tắc, điều_khoản, biểu phí bảo_hiểm của các sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành triển_khai. - Xác_nhận của ngân_hàng được phép hoạt_động tại Việt_Nam về mức vốn được cấp gửi tại tài_khoản phong_toả mở tại ngân_hàng. - Văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính_xác nhận : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang hoạt_động trong lĩnh_vực dự_kiến tiến_hành hoạt_động tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang trong tình_trạng tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quản_lý tại nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính ; | None | 1 | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ Tài_chính quy_định . - Dự_thảo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phê_chuẩn . - Phương_án hoạt_động 05 năm đầu phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy_phép , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của chi_nhánh nước_ngoài . - Bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác ; lý_lịch tư_pháp , lý_lịch , bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ của người dự_kiến được bổ_nhiệm là Giám_đốc , chuyên_gia tính_toán dự_phòng và khả_năng thanh_toán , kế_toán_trưởng của chi_nhánh nước_ngoài . - Tài_liệu về doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài : + Bản_sao quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc tài_liệu tương_đương khác có chứng_thực của cơ_quan nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã đăng_ký không quá 03 tháng trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Điều_lệ công_ty ; + Văn_bản của cấp có thẩm_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyết_định việc thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Văn_bản uỷ_quyền , bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán cho 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành triển_khai . - Xác_nhận của ngân_hàng được phép hoạt_động tại Việt_Nam về mức vốn được cấp gửi tại tài_khoản phong_toả mở tại ngân_hàng . - Văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính_xác nhận : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang hoạt_động trong lĩnh_vực dự_kiến tiến_hành hoạt_động tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang trong tình_trạng tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quản_lý tại nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm của nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính trong thời_hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 13,280 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP): ... lĩnh_vực dự_kiến tiến_hành hoạt_động tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang trong tình_trạng tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quản_lý tại nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm của nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính trong thời_hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. - Văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. | None | 1 | được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 1 , điểm i , điểm k khoản 1 Điều 11 Nghị_định 151/2018/NĐ-CP) bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép theo mẫu do Bộ Tài_chính quy_định . - Dự_thảo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của chi_nhánh nước_ngoài đã được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phê_chuẩn . - Phương_án hoạt_động 05 năm đầu phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh đề_nghị cấp Giấy_phép , trong đó nêu rõ phương_thức trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , chương_trình tái bảo_hiểm , đầu_tư vốn , hiệu_quả kinh_doanh , khả_năng thanh_toán của chi_nhánh nước_ngoài . - Bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác ; lý_lịch tư_pháp , lý_lịch , bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ của người dự_kiến được bổ_nhiệm là Giám_đốc , chuyên_gia tính_toán dự_phòng và khả_năng thanh_toán , kế_toán_trưởng của chi_nhánh nước_ngoài . - Tài_liệu về doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài : + Bản_sao quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc tài_liệu tương_đương khác có chứng_thực của cơ_quan nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã đăng_ký không quá 03 tháng trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép ; + Điều_lệ công_ty ; + Văn_bản của cấp có thẩm_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyết_định việc thành_lập chi_nhánh tại Việt_Nam ; + Văn_bản uỷ_quyền , bản_sao thẻ căn_cước công_dân , giấy_chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo uỷ_quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài ; + Báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán cho 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Quy_tắc , điều_khoản , biểu phí bảo_hiểm của các sản_phẩm bảo_hiểm dự_kiến tiến_hành triển_khai . - Xác_nhận của ngân_hàng được phép hoạt_động tại Việt_Nam về mức vốn được cấp gửi tại tài_khoản phong_toả mở tại ngân_hàng . - Văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm nước_ngoài nơi doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đóng trụ_sở chính_xác nhận : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang hoạt_động trong lĩnh_vực dự_kiến tiến_hành hoạt_động tại Việt_Nam ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đang trong tình_trạng tài_chính lành_mạnh và đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quản_lý tại nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính ; + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm của nước nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính trong thời_hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Văn_bản cam_kết của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đáp_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . | 13,281 | |
Thủ_tục thành_lập và đăng_ký hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : ... - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính, 02 bộ là bản_sao. Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh. Các tài_liệu có chữ_ký, chức_danh, con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự. Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép. - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép, nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ. Thời_hạn bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo. Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định, Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép. - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, | None | 1 | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính , 02 bộ là bản_sao . Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh . Các tài_liệu có chữ_ký , chức_danh , con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ . Thời_hạn bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo . Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định , Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức , cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này . * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên , địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ , tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm , nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu , đăng_ký mã_số thuế , mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp , quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , phê_chuẩn , đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) , phê_chuẩn các chức_danh quản_trị , điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) . - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động , Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp . - Trong quá_trình hoạt_động , khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập , mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 13,282 | |
Thủ_tục thành_lập và đăng_ký hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : ... không bổ_sung, sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định, Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép. - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép, Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do. Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức, cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài, doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này. * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép, chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên, địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung, phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ, tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các | None | 1 | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính , 02 bộ là bản_sao . Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh . Các tài_liệu có chữ_ký , chức_danh , con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ . Thời_hạn bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo . Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định , Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức , cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này . * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên , địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ , tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm , nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu , đăng_ký mã_số thuế , mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp , quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , phê_chuẩn , đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) , phê_chuẩn các chức_danh quản_trị , điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) . - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động , Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp . - Trong quá_trình hoạt_động , khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập , mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 13,283 | |
Thủ_tục thành_lập và đăng_ký hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : ... hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ, tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm, nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh. - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép, chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam. Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. - Trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy_phép, chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu, đăng_ký mã_số thuế, mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng, trang_thiết_bị, phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp, quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ, phê_chuẩn, đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài ), phê_chuẩn các | None | 1 | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính , 02 bộ là bản_sao . Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh . Các tài_liệu có chữ_ký , chức_danh , con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ . Thời_hạn bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo . Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định , Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức , cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này . * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên , địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ , tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm , nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu , đăng_ký mã_số thuế , mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp , quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , phê_chuẩn , đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) , phê_chuẩn các chức_danh quản_trị , điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) . - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động , Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp . - Trong quá_trình hoạt_động , khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập , mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 13,284 | |
Thủ_tục thành_lập và đăng_ký hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : ... kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ, phê_chuẩn, đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài ), phê_chuẩn các chức_danh quản_trị, điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác, giám_định, bồi_thường, kiểm_soát nội_bộ, quản_lý tài_chính và đầu_tư, quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài ). - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép, chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động, Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp. - Trong quá_trình hoạt_động, khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, không có tư_cách_pháp_nhân, được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam. Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập | None | 1 | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính , 02 bộ là bản_sao . Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh . Các tài_liệu có chữ_ký , chức_danh , con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ . Thời_hạn bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo . Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định , Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức , cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này . * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên , địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ , tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm , nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu , đăng_ký mã_số thuế , mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp , quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , phê_chuẩn , đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) , phê_chuẩn các chức_danh quản_trị , điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) . - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động , Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp . - Trong quá_trình hoạt_động , khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập , mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 13,285 | |
Thủ_tục thành_lập và đăng_ký hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : ... có tư_cách_pháp_nhân, được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam. Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập, mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | * Theo Điều 15 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP quy_định về thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đối_với chi_nhánh nước_ngoài như sau : - Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép được lập thành 03 bộ trong đó có 01 bộ là bản_chính , 02 bộ là bản_sao . Đối_với hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , mỗi bộ gồm 01 bản bằng tiếng Việt và 01 bản bằng tiếng Anh . Các tài_liệu có chữ_ký , chức_danh , con_dấu của nước_ngoài tại hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Các bản_sao tiếng Việt và các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được cơ_quan công_chứng Việt_Nam xác_nhận theo quy_định pháp_luật về công_chứng . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 21 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ . Thời_hạn bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ của chủ đầu_tư tối_đa là 06 tháng kể từ ngày ra thông_báo . Trường_hợp chủ đầu_tư không bổ_sung , sửa_đổi hồ_sơ theo đúng thời_hạn quy_định , Bộ Tài_chính có văn_bản từ_chối xem_xét cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính cấp Giấy_phép cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy_phép , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bộ Tài_chính chỉ được từ_chối cấp Giấy_phép khi tổ_chức , cá_nhân tham_gia góp vốn hoặc doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài , doanh_nghiệp môi_giới bảo_hiểm dự_kiến thành_lập không đáp_ứng đủ điều_kiện cấp Giấy_phép theo quy_định tại Nghị_định này . * Về thủ_tục sau khi chi_nhánh nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 73/2016/NĐ-CP như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải đăng báo hàng ngày trong 05 số báo liên_tiếp về những nội_dung chủ_yếu như sau : + Tên , địa_chỉ của chi_nhánh nước_ngoài ; + Nội_dung , phạm_vi và thời_hạn hoạt_động ; + Vốn được cấp của chi_nhánh nước_ngoài ; + Họ , tên của người đại_diện theo pháp_luật của chi_nhánh nước_ngoài ; + Số và ngày cấp Giấy_phép ; + Các nghiệp_vụ bảo_hiểm , nghiệp_vụ môi_giới bảo_hiểm được phép kinh_doanh . - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải sử_dụng một phần vốn_điều_lệ đã góp hoặc vốn được cấp để ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Mức tiền ký_quỹ bằng 2% vốn_pháp_định được quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài phải hoàn_tất các thủ_tục dưới đây để chính_thức hoạt_động : + Chuyển số vốn gửi tại tài_khoản phong_toả thành vốn_điều_lệ ( hoặc vốn được cấp ) ; + Đăng_ký mẫu dấu , đăng_ký mã_số thuế , mở tài_khoản giao_dịch tại ngân_hàng theo quy_định pháp_luật ; + Thiết_lập hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng , trang_thiết_bị , phần_mềm công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu quản_trị doanh_nghiệp , quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm ; + Thực_hiện các thủ_tục đề_nghị Bộ Tài_chính phê_chuẩn phương_pháp trích_lập dự_phòng nghiệp_vụ , phê_chuẩn , đăng_ký sản_phẩm bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) , phê_chuẩn các chức_danh quản_trị , điều_hành ; + Ban_hành các quy_trình khai_thác , giám_định , bồi_thường , kiểm_soát nội_bộ , quản_lý tài_chính và đầu_tư , quản_lý chương_trình tái bảo_hiểm ( đối_với doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ) . - Nếu quá thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , chi_nhánh nước_ngoài không hoàn_tất các thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này để bắt_đầu hoạt_động , Bộ Tài_chính sẽ thu_hồi Giấy_phép đã cấp . - Trong quá_trình hoạt_động , khi chi_nhánh nước_ngoài có những thay_đổi phải được Bộ Tài_chính chấp_thuận theo khoản 1 Điều 69 Luật kinh_doanh bảo_hiểm và khoản 9 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung Luật kinh_doanh bảo_hiểm thì phải tiến_hành công_bố theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , chi_nhánh nước_ngoài là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , không có tư_cách_pháp_nhân , được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài bảo_đảm chịu trách_nhiệm về mọi nghĩa_vụ và cam_kết của chi_nhánh tại Việt_Nam . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài muốn thành_lập chi_nhánh nước_ngoài phải đáp_ứng các điều_kiện thành_lập , mức vốn_pháp_định đối_với chi_nhánh nước_ngoài và thực_hiện hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và đằng ký hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . | 13,286 | |
Đối_tượng tính thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công ? | Thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công được chia thành 02 đối_tượng khác nhau , gồm : ... - Cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân không cư_trú . Đối_với trường_hợp cá_nhân cư_trú được chia thành 02 trường_hợp là cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên và cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng . Mỗi đối_tượng khác nhau sẽ có cách tính thuế_thu_nhập khác nhân khác nhau và đặc_biệt chỉ có cá_nhân cư_trú mới được tính giảm trừ gia_cảnh . | None | 1 | Thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công được chia thành 02 đối_tượng khác nhau , gồm : - Cá_nhân cư_trú . - Cá_nhân không cư_trú . Đối_với trường_hợp cá_nhân cư_trú được chia thành 02 trường_hợp là cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên và cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng . Mỗi đối_tượng khác nhau sẽ có cách tính thuế_thu_nhập khác nhân khác nhau và đặc_biệt chỉ có cá_nhân cư_trú mới được tính giảm trừ gia_cảnh . | 13,287 | |
Cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : ... - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở - Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú. Đồng_thời, cá_nhân cư_trú có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam, trong đó ngày đến và ngày đi được tính là 01 ngày. * Ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên Công_thức để tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú cụ_thể như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất Để tính được số thuế phải nộp cần phải tính được thu_nhập tính thuế và thuế_suất, cụ_thể như sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ [ 1 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập - Các khoản được miễn [ 2 ] Dựa vào những công_thức trên, tính thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Tính tổng thu_nhập Bước 2 : Tính các khoản thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) Bước 3 : Tính thu_nhập chịu thuế theo | None | 1 | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở - Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . Đồng_thời , cá_nhân cư_trú có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là 01 ngày . * Ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên Công_thức để tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú cụ_thể như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất Để tính được số thuế phải nộp cần phải tính được thu_nhập tính thuế và thuế_suất , cụ_thể như sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ [ 1 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập - Các khoản được miễn [ 2 ] Dựa vào những công_thức trên , tính thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Tính tổng thu_nhập Bước 2 : Tính các khoản thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) Bước 3 : Tính thu_nhập chịu thuế theo công_thức [ 2 ] Bước 4 : Tính các khoản giảm trừ Bước 5 : Tính thu_nhập tính thuế theo công_thức [ 1 ] Phương_pháp tính thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công Phương_pháp 1 : Phương_pháp luỹ_tiến ( tính số thuế phải nộp theo từng bậc thuế , sau đó cộng lại ) . Phương_pháp 2 : Phương_pháp rút_gọn Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế ? Cá_nhân không có người phụ_thuộc thì phải nộp thuế_thu_nhập khi có tổng thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trên 11 triệu đồng / tháng ( thu_nhập này đã trừ các khoản đóng bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định và các khoản đóng_góp khác như từ_thiện , nhân_đạo , … ) . * Không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng Căn_cứ theo quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì cá_nhân cư_trú ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng hoặc không ký hợp_đồng lao_động mà có tổng mức trả thu_nhập từ 02 triệu đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập ( khấu_trừ luôn trước khi trả tiền ) . Số thuế phải nộp được tính như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 10% x Tổng thu_nhập trước khi trả | 13,288 | |
Cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : ... các bước sau : Bước 1 : Tính tổng thu_nhập Bước 2 : Tính các khoản thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) Bước 3 : Tính thu_nhập chịu thuế theo công_thức [ 2 ] Bước 4 : Tính các khoản giảm trừ Bước 5 : Tính thu_nhập tính thuế theo công_thức [ 1 ] Phương_pháp tính thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương, tiền công Phương_pháp 1 : Phương_pháp luỹ_tiến ( tính số thuế phải nộp theo từng bậc thuế, sau đó cộng lại ). Phương_pháp 2 : Phương_pháp rút_gọn Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế? Cá_nhân không có người phụ_thuộc thì phải nộp thuế_thu_nhập khi có tổng thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trên 11 triệu đồng / tháng ( thu_nhập này đã trừ các khoản đóng bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định và các khoản đóng_góp khác như từ_thiện, nhân_đạo, … ). * Không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng Căn_cứ theo quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì cá_nhân cư_trú ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng hoặc không ký hợp_đồng lao_động mà có tổng mức trả thu_nhập từ 02 triệu đồng / | None | 1 | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở - Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . Đồng_thời , cá_nhân cư_trú có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là 01 ngày . * Ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên Công_thức để tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú cụ_thể như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất Để tính được số thuế phải nộp cần phải tính được thu_nhập tính thuế và thuế_suất , cụ_thể như sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ [ 1 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập - Các khoản được miễn [ 2 ] Dựa vào những công_thức trên , tính thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Tính tổng thu_nhập Bước 2 : Tính các khoản thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) Bước 3 : Tính thu_nhập chịu thuế theo công_thức [ 2 ] Bước 4 : Tính các khoản giảm trừ Bước 5 : Tính thu_nhập tính thuế theo công_thức [ 1 ] Phương_pháp tính thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công Phương_pháp 1 : Phương_pháp luỹ_tiến ( tính số thuế phải nộp theo từng bậc thuế , sau đó cộng lại ) . Phương_pháp 2 : Phương_pháp rút_gọn Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế ? Cá_nhân không có người phụ_thuộc thì phải nộp thuế_thu_nhập khi có tổng thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trên 11 triệu đồng / tháng ( thu_nhập này đã trừ các khoản đóng bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định và các khoản đóng_góp khác như từ_thiện , nhân_đạo , … ) . * Không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng Căn_cứ theo quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì cá_nhân cư_trú ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng hoặc không ký hợp_đồng lao_động mà có tổng mức trả thu_nhập từ 02 triệu đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập ( khấu_trừ luôn trước khi trả tiền ) . Số thuế phải nộp được tính như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 10% x Tổng thu_nhập trước khi trả | 13,289 | |
Cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : ... Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì cá_nhân cư_trú ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng hoặc không ký hợp_đồng lao_động mà có tổng mức trả thu_nhập từ 02 triệu đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập ( khấu_trừ luôn trước khi trả tiền ). Số thuế phải nộp được tính như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 10% x Tổng thu_nhập trước khi trả | None | 1 | Thế_nào là cá_nhân cư_trú ? Cá_nhân cư_trú là cá_nhân có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam theo 01 trong 02 trường_hợp cụ_thể như sau : - Có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật về nhà ở - Có nơi ở thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật về cư_trú . Đồng_thời , cá_nhân cư_trú có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc trong 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam , trong đó ngày đến và ngày đi được tính là 01 ngày . * Ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên Công_thức để tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân cư_trú cụ_thể như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế x Thuế_suất Để tính được số thuế phải nộp cần phải tính được thu_nhập tính thuế và thuế_suất , cụ_thể như sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ [ 1 ] Trong đó : Thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập - Các khoản được miễn [ 2 ] Dựa vào những công_thức trên , tính thuế_thu_nhập cá_nhân được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Tính tổng thu_nhập Bước 2 : Tính các khoản thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) Bước 3 : Tính thu_nhập chịu thuế theo công_thức [ 2 ] Bước 4 : Tính các khoản giảm trừ Bước 5 : Tính thu_nhập tính thuế theo công_thức [ 1 ] Phương_pháp tính thuế_thu_nhập cá_nhân từ tiền_lương , tiền công Phương_pháp 1 : Phương_pháp luỹ_tiến ( tính số thuế phải nộp theo từng bậc thuế , sau đó cộng lại ) . Phương_pháp 2 : Phương_pháp rút_gọn Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế ? Cá_nhân không có người phụ_thuộc thì phải nộp thuế_thu_nhập khi có tổng thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trên 11 triệu đồng / tháng ( thu_nhập này đã trừ các khoản đóng bảo_hiểm_bắt_buộc theo quy_định và các khoản đóng_góp khác như từ_thiện , nhân_đạo , … ) . * Không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng Căn_cứ theo quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì cá_nhân cư_trú ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng hoặc không ký hợp_đồng lao_động mà có tổng mức trả thu_nhập từ 02 triệu đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập ( khấu_trừ luôn trước khi trả tiền ) . Số thuế phải nộp được tính như sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 10% x Tổng thu_nhập trước khi trả | 13,290 | |
Cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với cá_nhân không_lưu trú | Thế_nào là cá_nhân không_lưu trú ? Người nước_ngoài không đáp_ứng đủ điều_kiện của cá_nhân cư_trú thì được xác_định là cá_nhân không cư_trú . Mức lươn: ... Thế_nào là cá_nhân không_lưu trú ? Người nước_ngoài không đáp_ứng đủ điều_kiện của cá_nhân cư_trú thì được xác_định là cá_nhân không cư_trú . Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế ? Cá_nhân không cư_trú thì không được tính giảm trừ gia_cảnh nên chỉ cần có thu_nhập chịu thuế sẽ phải nộp thuế_thu_nhập . Cách tính thuế_thu_nhập đối_với cá_nhân không cư_trú Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định số thuế_thu_nhập đối_với cá_nhân không cư_trú được tính theo công_thức sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 20% x Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân không cư_trú được xác_định như quy_định thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công của cá_nhân cư_trú Trong trường_hợp đối_với cá_nhân không_lưu trú thì thu_nhập chịu thuế trong trường_hợp này được xác_định bằng tổng tiền_lương , tiền thù_lao , tiền công , các khoản thu_nhập khác có tính_chất tiền công , tiền_lương mà người nộp thuế nhận được trong kỳ tính thuế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Thế_nào là cá_nhân không_lưu trú ? Người nước_ngoài không đáp_ứng đủ điều_kiện của cá_nhân cư_trú thì được xác_định là cá_nhân không cư_trú . Mức lương bao_nhiêu phải nộp thuế ? Cá_nhân không cư_trú thì không được tính giảm trừ gia_cảnh nên chỉ cần có thu_nhập chịu thuế sẽ phải nộp thuế_thu_nhập . Cách tính thuế_thu_nhập đối_với cá_nhân không cư_trú Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định số thuế_thu_nhập đối_với cá_nhân không cư_trú được tính theo công_thức sau : Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = 20% x Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân không cư_trú được xác_định như quy_định thu_nhập chịu thuế từ tiền_lương , tiền công của cá_nhân cư_trú Trong trường_hợp đối_với cá_nhân không_lưu trú thì thu_nhập chịu thuế trong trường_hợp này được xác_định bằng tổng tiền_lương , tiền thù_lao , tiền công , các khoản thu_nhập khác có tính_chất tiền công , tiền_lương mà người nộp thuế nhận được trong kỳ tính thuế . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,291 | |
Bộ Công_an phải thông_báo tuyển_dụng công_khai ít_nhất bao_nhiêu lần để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : ... Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng 1. Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết, báo nói, báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; đồng_thời đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển, số_lượng vị_trí cần tuyển, nội_dung hồ_sơ, thời_hạn nhận hồ_sơ, địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển, hồ_sơ dự_tuyển, điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ. Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an.... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an ( cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ) cần phải thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tuyển_dụng để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ đăng_ký dự_tuyển. Việc công_bố công_khai thông_tin tuyển_dụng được Bộ Công_an thực_hiện như sau : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết, báo nói, báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng 1 . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; đồng_thời đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) cần phải thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tuyển_dụng để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ đăng_ký dự_tuyển . Việc công_bố công_khai thông_tin tuyển_dụng được Bộ Công_an thực_hiện như sau : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 13,292 | |
Bộ Công_an phải thông_báo tuyển_dụng công_khai ít_nhất bao_nhiêu lần để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : ... : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết, báo nói, báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển, số_lượng vị_trí cần tuyển, nội_dung hồ_sơ, thời_hạn nhận hồ_sơ, địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển, hồ_sơ dự_tuyển, điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng 1. Các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết, báo nói, báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; đồng_thời đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển, số_lượng vị_trí cần tuyển, nội_dung hồ_sơ, thời_hạn nhận hồ_sơ, địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển, hồ_sơ dự_tuyển, điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ. Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an.... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng 1 . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; đồng_thời đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) cần phải thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tuyển_dụng để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ đăng_ký dự_tuyển . Việc công_bố công_khai thông_tin tuyển_dụng được Bộ Công_an thực_hiện như sau : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 13,293 | |
Bộ Công_an phải thông_báo tuyển_dụng công_khai ít_nhất bao_nhiêu lần để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : ... thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an.... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an ( cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ) cần phải thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tuyển_dụng để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ đăng_ký dự_tuyển. Việc công_bố công_khai thông_tin tuyển_dụng được Bộ Công_an thực_hiện như sau : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết, báo nói, báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển, số_lượng vị_trí cần tuyển, nội_dung hồ_sơ, thời_hạn nhận hồ_sơ, địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển, hồ_sơ dự_tuyển, điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc thông_báo tuyển_dụng như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng 1 . Các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; đồng_thời đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ vào Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện theo quy_định của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ... Theo quy_định trên thì Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ) cần phải thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tuyển_dụng để sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ đăng_ký dự_tuyển . Việc công_bố công_khai thông_tin tuyển_dụng được Bộ Công_an thực_hiện như sau : - Thông_báo công_khai ít_nhất 3 lần liên_tiếp trên ba phương_tiện thông_tin_đại_chúng gồm báo_viết , báo nói , báo_hình của trung_ương hoặc địa_phương ; - Đăng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển , số_lượng vị_trí cần tuyển , nội_dung hồ_sơ , thời_hạn nhận hồ_sơ , địa_điểm nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển , hồ_sơ dự_tuyển , điện_thoại và địa_chỉ thư_điện_tử của tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 13,294 | |
Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an có cần phải được giới thiểu hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ như sa: ... Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ như sau : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ 1. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này. 2. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để xem_xét, tuyển_dụng. 3. Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này, các bộ, ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi, phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra, thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ như sau : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ 1 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . 2 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xem_xét , tuyển_dụng . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này . Như_vậy , sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ để đăng_ký dự_tuyển tại Bộ Công_an cần được Bộ Nội_vụ giới_thiệu . Bộ Công_an sẽ tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc theo hình_thức xét tuyển theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . | 13,295 | |
Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an có cần phải được giới thiểu hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ như sa: ... trách_nhiệm hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra, thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này. Như_vậy, sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ để đăng_ký dự_tuyển tại Bộ Công_an cần được Bộ Nội_vụ giới_thiệu. Bộ Công_an sẽ tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc theo hình_thức xét tuyển theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định về việc xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ như sau : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ 1 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . 2 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xem_xét , tuyển_dụng . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này . Như_vậy , sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc được áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ để đăng_ký dự_tuyển tại Bộ Công_an cần được Bộ Nội_vụ giới_thiệu . Bộ Công_an sẽ tuyển_dụng sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc theo hình_thức xét tuyển theo quy_định của Luật Công_an nhân_dân và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . | 13,296 | |
Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : ... Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng... 2. Người tham_gia dự_tuyển nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tuyển_dụng trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng. 3. Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ tới người dự_tuyển. Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tuyển_dụng theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng và xác_định người trúng_tuyển theo quy_định hiện_hành của pháp_luật về tuyển_dụng công_chức, viên_chức. Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển, người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ.... Như_vậy, sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng ... 2 . Người tham_gia dự_tuyển nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . 3 . Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ tới người dự_tuyển . Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tuyển_dụng theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng và xác_định người trúng_tuyển theo quy_định hiện_hành của pháp_luật về tuyển_dụng công_chức , viên_chức . Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ . ... Như_vậy , sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . Tải_Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại đây : tải về | 13,297 | |
Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : ... Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng. Tải_Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại đây : tải về Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng... 2. Người tham_gia dự_tuyển nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tuyển_dụng trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng. 3. Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ tới người dự_tuyển. Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tuyển_dụng theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng và xác_định người trúng_tuyển theo quy_định hiện_hành của pháp_luật về tuyển_dụng công_chức, viên_chức. Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển, người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng ... 2 . Người tham_gia dự_tuyển nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . 3 . Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ tới người dự_tuyển . Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tuyển_dụng theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng và xác_định người trúng_tuyển theo quy_định hiện_hành của pháp_luật về tuyển_dụng công_chức , viên_chức . Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ . ... Như_vậy , sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . Tải_Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại đây : tải về | 13,298 | |
Sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : ... về tuyển_dụng công_chức, viên_chức. Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển, người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ.... Như_vậy, sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng. Tải_Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại đây : tải về | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP có quy_định về việc đăng_ký dự_tuyển như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng ... 2 . Người tham_gia dự_tuyển nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . 3 . Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày hết hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ tới người dự_tuyển . Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày thông_báo kết_quả kiểm_tra hồ_sơ , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức tuyển_dụng theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thành_lập Hội_đồng tuyển_dụng và xác_định người trúng_tuyển theo quy_định hiện_hành của pháp_luật về tuyển_dụng công_chức , viên_chức . Sau khi có thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển có trách_nhiệm nộp hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để đối_chiếu hồ_sơ . ... Như_vậy , sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc để đăng_ký dự_tuyển vào Bộ Công_an cần phải nộp 01 Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP cho Bộ Công_an ( cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tuyển_dụng ) trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có thông_báo tuyển_dụng . Tải_Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại đây : tải về | 13,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.