Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì cơ_sở trợ_giúp xã_hội bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : ... Vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_trữ không đầy_đủ các loại hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không_lưu trữ các loại hồ_sơ của đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; c ) Cấp không đủ hoặc cấp không bảo_đảm chất_lượng vật_dụng phục_vụ cho sinh_hoạt thường_ngày gồm : chăn, màn, chiếu, quần_áo mùa hè, quần_áo mùa đông, quần_áo lót, khăn mặt, giày, dép, bàn_chải đánh răng, thuốc chữa bệnh thông_thường ; vệ_sinh cá_nhân hàng tháng đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội là nữ, sách_vở, đồ_dùng học_tập đối_với đối_tượng đang đi học và các đồ_dùng khác theo quy_định hiện_hành.... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : Vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_trữ không đầy_đủ các loại hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không_lưu trữ các loại hồ_sơ của đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; c ) Cấp không đủ hoặc cấp không bảo_đảm chất_lượng vật_dụng phục_vụ cho sinh_hoạt thường_ngày gồm : chăn , màn , chiếu , quần_áo mùa hè , quần_áo mùa đông , quần_áo lót , khăn mặt , giày , dép , bàn_chải đánh răng , thuốc chữa bệnh thông_thường ; vệ_sinh cá_nhân hàng tháng đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội là nữ , sách_vở , đồ_dùng học_tập đối_với đối_tượng đang đi học và các đồ_dùng khác theo quy_định hiện_hành . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , trừ quy_định tại các Điều 8 , 9 , 12 , 13 , 14 , khoản 1 Điều 16 , Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm . ... Theo đó , cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội ( Hình từ Internet )
13,300
Lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì cơ_sở trợ_giúp xã_hội bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : ... 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm, trừ quy_định tại các Điều 8, 9, 12, 13, 14, khoản 1 Điều 16, Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm.... Theo đó, cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Cơ_sở trợ_giúp xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội như sau : Vi_phạm về hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lưu_trữ không đầy_đủ các loại hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không_lưu trữ các loại hồ_sơ của đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không báo_cáo định_kỳ về tình_hình hoạt_động của cơ_sở trợ_giúp xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; c ) Cấp không đủ hoặc cấp không bảo_đảm chất_lượng vật_dụng phục_vụ cho sinh_hoạt thường_ngày gồm : chăn , màn , chiếu , quần_áo mùa hè , quần_áo mùa đông , quần_áo lót , khăn mặt , giày , dép , bàn_chải đánh răng , thuốc chữa bệnh thông_thường ; vệ_sinh cá_nhân hàng tháng đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội là nữ , sách_vở , đồ_dùng học_tập đối_với đối_tượng đang đi học và các đồ_dùng khác theo quy_định hiện_hành . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân vi_phạm , trừ quy_định tại các Điều 8 , 9 , 12 , 13 , 14 , khoản 1 Điều 16 , Điều 33 và khoản 2 Điều 36 của Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân vi_phạm . ... Theo đó , cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Cơ_sở trợ_giúp xã_hội ( Hình từ Internet )
13,301
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 5. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, đ, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, cơ_sở trợ_giúp
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở này .
13,302
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở này. Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 5. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, đ, i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 0@@
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở này .
13,303
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : ... , k, l, m, p, q, r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này.... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm. Theo quy_định trên, cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở này.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 41 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 5 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , đ , i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm a , b , c , d , đ , e , g , h , i , k , l , m , p , q , r và s khoản 3 Điều 4 của Nghị_định này . ... Theo khoản 3 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định từ Điều 38 đến Điều 45 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức vi_phạm gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân vi_phạm . Theo quy_định trên , cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh được quyền xử_phạt cơ_sở này .
13,304
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là 01 năm .
13,305
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ;
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là 01 năm .
13,306
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở trợ_giúp xã_hội lưu_trữ không đầy_đủ hồ_sơ cơ_bản của đối_tượng bảo_trợ xã_hội là 01 năm .
13,307
Đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân nơi cư_trú của người vợ hay chồng ?
Tại Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : ... " Điều 17 . Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . " Theo đó , việc đăng_ký kết_hôn có_thể thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ đều được . Thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ đăng_ký kết_hôn
None
1
Tại Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : " Điều 17 . Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . " Theo đó , việc đăng_ký kết_hôn có_thể thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ đều được . Thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ đăng_ký kết_hôn
13,308
Khi đăng_ký kết_hôn thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn phải xuất_trình những giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : ... " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình, nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch, cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch, theo đó để thực_hiện đăng_ký
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú .
13,309
Khi đăng_ký kết_hôn thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn phải xuất_trình những giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : ... chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình, nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch, cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch, theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu, chứng_minh nhân_dân, thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân. Trong giai_đoạn chuyển_tiếp, thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú. " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này, nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú .
13,310
Khi đăng_ký kết_hôn thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn phải xuất_trình những giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : ... người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã, phường, thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21, 22 và 23 của Nghị_định này. " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình, nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch, cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch, theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu, chứng_minh nhân_dân, thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân. Trong giai_đoạn chuyển_tiếp, thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú.
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú .
13,311
Khi đăng_ký kết_hôn thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn phải xuất_trình những giấy_tờ nào ?
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : ... chuyển_tiếp, thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú.
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về giấy_tờ nộp và xuất_trình khi đăng_ký kết_hôn như sau : " Người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn xuất_trình giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này , nộp giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc giấy_tờ theo quy_định tại Khoản 1 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch khi đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và nộp bản_chính Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân theo quy_định sau : 1 . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã mà người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn không thường_trú tại xã , phường , thị_trấn nơi đăng_ký kết_hôn thì phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . Trường_hợp đăng_ký kết_hôn tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thì người yêu_cầu đăng_ký kết_hôn đang cư_trú ở trong nước phải nộp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại các Điều 21 , 22 và 23 của Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 2 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định về xuất_trình , nộp giấy_tờ khi đăng_ký hộ_tịch , cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , theo đó để thực_hiện đăng_ký kết_hôn thì anh / chị cần xuất_trình bản_chính một trong các giấy_tờ sau đây : Hộ_chiếu , chứng_minh nhân_dân , thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ khác có dán ảnh và thông_tin cá_nhân do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , còn giá_trị_sử_dụng để chứng_minh về nhân_thân . Trong giai_đoạn chuyển_tiếp , thì phải xuất_trình giấy_tờ chứng_minh nơi cư_trú .
13,312
Thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ khi đăng_ký kết_hôn theo quy_định mới nhất hiện_nay là bao_lâu ? Có được giải_quyết ngay trong ngày luôn không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch như sau : ... " 3. Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo. " Đồng_thời, tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn cụ_thể như sau : " Điều 18. Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn. 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam, nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc. " Như_vậy, theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch như sau : " 3 . Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . " Đồng_thời , tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn cụ_thể như sau : " Điều 18 . Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam , nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ khi đăng_ký kết_hôn là ngay trong ngày anh / chị nộp hồ_sơ . Nếu_như hồ_sơ được nhận sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì sẽ trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Riêng đối_với trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên thì thời_hạn giải_quyết là không quá 05 ngày làm_việc .
13,313
Thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ khi đăng_ký kết_hôn theo quy_định mới nhất hiện_nay là bao_lâu ? Có được giải_quyết ngay trong ngày luôn không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch như sau : ... kết_hôn cho hai bên nam, nữ. Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam, nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ khi đăng_ký kết_hôn là ngay trong ngày anh / chị nộp hồ_sơ. Nếu_như hồ_sơ được nhận sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì sẽ trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo. Riêng đối_với trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên thì thời_hạn giải_quyết là không quá 05 ngày làm_việc.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nguyên_tắc đăng_ký hộ_tịch như sau : " 3 . Đối_với những việc hộ_tịch mà Luật này không quy_định thời_hạn giải_quyết thì được giải_quyết ngay trong ngày ; trường_hợp nhận hồ_sơ sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . " Đồng_thời , tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn cụ_thể như sau : " Điều 18 . Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam , nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , thời_hạn nhận và trả kết_quả hồ_sơ khi đăng_ký kết_hôn là ngay trong ngày anh / chị nộp hồ_sơ . Nếu_như hồ_sơ được nhận sau 15 giờ mà không giải_quyết được ngay thì sẽ trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo . Riêng đối_với trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên thì thời_hạn giải_quyết là không quá 05 ngày làm_việc .
13,314
Để bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ thì cần lập hồ_sơ quản_lý hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập như_thế_nào ?
Theo Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP thì hồ_sơ quản_lý hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được phải đầy_đủ những loại giấy_tờ sau : ... ( 1 ) Phiếu cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ( mẫu_số 01 ) ; ( 2 ) Sơ_đồ , toạ_độ khảo_sát thông_tin mộ liệt_sĩ ; ( 3 ) Sơ_đồ vị_trí mộ liệt_sĩ ; ( 4 ) Biên_bản quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( mẫu_số 02 ) ; ( 5 ) Ảnh chụp ( ảnh màu ) khi phát_hiện hài_cốt liệt_sĩ và ảnh chụp hài_cốt liệt_sĩ , di_vật khi cất bốc xong ; ( 6 ) Thống_kê hài_cốt liệt_sĩ , di_vật liệt_sĩ ( mẫu_số 03 ) ; ( 7 ) Các văn_bản có liên_quan ( sơ_đồ mộ_chí , giấy báo_tử ... ) ; ( 8 ) Mục_lục hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Một_số vấn_đề cần lưu_ý khi lập hồ_sơ : - Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ) . - Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được lập thành 02 bộ ( do cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ 01 bộ ) . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP thì hồ_sơ quản_lý hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được phải đầy_đủ những loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Phiếu cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ( mẫu_số 01 ) ; ( 2 ) Sơ_đồ , toạ_độ khảo_sát thông_tin mộ liệt_sĩ ; ( 3 ) Sơ_đồ vị_trí mộ liệt_sĩ ; ( 4 ) Biên_bản quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( mẫu_số 02 ) ; ( 5 ) Ảnh chụp ( ảnh màu ) khi phát_hiện hài_cốt liệt_sĩ và ảnh chụp hài_cốt liệt_sĩ , di_vật khi cất bốc xong ; ( 6 ) Thống_kê hài_cốt liệt_sĩ , di_vật liệt_sĩ ( mẫu_số 03 ) ; ( 7 ) Các văn_bản có liên_quan ( sơ_đồ mộ_chí , giấy báo_tử ... ) ; ( 8 ) Mục_lục hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Một_số vấn_đề cần lưu_ý khi lập hồ_sơ : - Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ) . - Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được lập thành 02 bộ ( do cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ 01 bộ ) . ( Hình từ Internet )
13,315
Việc bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : ... Quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1. Đối_với hài_cốt liệt_sĩ xác_định được thông_tin a ) Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập lập hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin theo quy_định ; báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; c ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận, an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo hướng_dẫn tại Điều 18 Thông_tư này. Theo đó, quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm,
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : Quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt liệt_sĩ xác_định được thông_tin a ) Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin theo quy_định ; báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; c ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo hướng_dẫn tại Điều 18 Thông_tư này . Theo đó , quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin và báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 2 : Xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; Bước 3 : Thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 4 : Xây_dựng kế_hoạch bàn_giao và tổ_chức bàn_giao Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo quy_định .
13,316
Việc bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : ... Theo đó, quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập lập hồ_sơ, danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin và báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 2 : Xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; Bước 3 : Thông_báo kết_quả xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh, cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận, an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 4 : Xây_dựng kế_hoạch bàn_giao và tổ_chức bàn_giao Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : Quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt liệt_sĩ xác_định được thông_tin a ) Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin theo quy_định ; báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; c ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo hướng_dẫn tại Điều 18 Thông_tư này . Theo đó , quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin và báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 2 : Xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; Bước 3 : Thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 4 : Xây_dựng kế_hoạch bàn_giao và tổ_chức bàn_giao Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo quy_định .
13,317
Việc bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo quy_trình như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : ... hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo quy_định.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin như sau : Quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt liệt_sĩ xác_định được thông_tin a ) Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin theo quy_định ; báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; b ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; c ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; d ) Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo hướng_dẫn tại Điều 18 Thông_tư này . Theo đó , quy_trình bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ đã xác_định được thông_tin được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ Đơn_vị trực_tiếp thực_hiện nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ xác_định được thông_tin và báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 2 : Xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có văn_bản đề_nghị Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội địa_phương theo quê_quán của liệt_sĩ xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ ; Bước 3 : Thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ Sở Lao_động Thương_binh và Xã_hội thông_báo kết_quả xác_minh , cung_cấp thông_tin và nguyện_vọng của thân_nhân liệt_sĩ về việc đón_nhận , an_táng hài_cốt liệt_sĩ ; Bước 4 : Xây_dựng kế_hoạch bàn_giao và tổ_chức bàn_giao Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc cơ_quan chính_trị đơn_vị được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ xây_dựng kế_hoạch bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ ; thông_báo cho địa_phương nơi đón_nhận ; tổ_chức bàn_giao theo quy_định .
13,318
Biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ mới nhất hiện_nay là mẫu biên_bản nào ?
Căn_cứ Điều 1 8 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về mẫu biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ như sau : ... Nội_dung bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ theo Mẫu_số 81 Phụ_lục I Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP kèm theo hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư này . 2 . Bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ và di_vật của từng liệt_sĩ ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 143 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. Như_vậy , biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ mới nhất hiện_nay là biên_bản theo Mẫu_số 81 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP TẢI VỀ . Lưu_ý : Biên_bản bàn gia cần phải nộp kèm theo hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ .
None
1
Căn_cứ Điều 1 8 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về mẫu biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ như sau : Nội_dung bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ 1 . Biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ theo Mẫu_số 81 Phụ_lục I Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP kèm theo hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ theo khoản 2 Điều 17 Thông_tư này . 2 . Bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ và di_vật của từng liệt_sĩ ( nếu có ) theo quy_định tại Điều 143 Nghị_định số 131/2021/NĐ-CP. Như_vậy , biên_bản bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ mới nhất hiện_nay là biên_bản theo Mẫu_số 81 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP TẢI VỀ . Lưu_ý : Biên_bản bàn gia cần phải nộp kèm theo hồ_sơ , danh_sách liệt_sĩ ; hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ .
13,319
Đề thi GDCD tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 tất_cả mã_đề ? Xem và tải đề thi môn Giáo_dục công_dân tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ở đâu ?
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút .: ... Sáng 28/6/2023, thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút. Chiều 28/6/2023, tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút. Và ngày 29/6/2023, thí_sinh sẽ làm bài thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên hoặc Khoa_học_xã_hội vào buổi sáng trong ngày và chiều trong ngày sẽ tham_gia bài thi môn Ngoại_ngữ. Đề thi đầy_đủ 24 mã_đề môn GDCD kỳ thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 như sau : Đề thi môn GDCD full 24 mã_đề TẢI VỀ Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 24 mã_đề tại đây Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 301 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi GDCD mã_đề 302 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 303 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 304 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 305 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 306 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 307
None
1
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút . Và ngày 29/6/2023 , thí_sinh sẽ làm bài thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên hoặc Khoa_học_xã_hội vào buổi sáng trong ngày và chiều trong ngày sẽ tham_gia bài thi môn Ngoại_ngữ . Đề thi đầy_đủ 24 mã_đề môn GDCD kỳ thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 như sau : Đề thi môn GDCD full 24 mã_đề TẢI VỀ Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 24 mã_đề tại đây Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 301 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi GDCD mã_đề 302 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 303 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 304 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 305 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 306 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 307 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 308 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 309 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 310 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 311 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 312 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 313 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 314 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 315 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 316 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 317 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 318 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 319 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 320 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 321 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 322 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 323 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 324 Tải toàn_bộ đề : Tải về Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 Xem đáp_án môn Địa_THPT 2023 Xem đáp_án môn Sử_THPT 2023 ( Hình internet )
13,320
Đề thi GDCD tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 tất_cả mã_đề ? Xem và tải đề thi môn Giáo_dục công_dân tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ở đâu ?
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút .: ... mã_đề 305 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 306 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 307 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 308 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 309 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 310 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 311 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 312 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 313 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 314 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 315 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 316 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 317 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 318 Tải toàn_bộ đề
None
1
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút . Và ngày 29/6/2023 , thí_sinh sẽ làm bài thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên hoặc Khoa_học_xã_hội vào buổi sáng trong ngày và chiều trong ngày sẽ tham_gia bài thi môn Ngoại_ngữ . Đề thi đầy_đủ 24 mã_đề môn GDCD kỳ thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 như sau : Đề thi môn GDCD full 24 mã_đề TẢI VỀ Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 24 mã_đề tại đây Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 301 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi GDCD mã_đề 302 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 303 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 304 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 305 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 306 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 307 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 308 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 309 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 310 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 311 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 312 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 313 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 314 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 315 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 316 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 317 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 318 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 319 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 320 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 321 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 322 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 323 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 324 Tải toàn_bộ đề : Tải về Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 Xem đáp_án môn Địa_THPT 2023 Xem đáp_án môn Sử_THPT 2023 ( Hình internet )
13,321
Đề thi GDCD tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 tất_cả mã_đề ? Xem và tải đề thi môn Giáo_dục công_dân tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ở đâu ?
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút .: ... toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 317 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 318 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 319 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 320 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 321 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 322 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 323 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 324 Tải toàn_bộ đề : Tải về Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 Xem đáp_án môn Địa_THPT 2023 Xem đáp_án môn Sử_THPT 2023 ( Hình internet )
None
1
Sáng 28/6/2023 , thí_sinh làm bài thi môn Ngữ_văn trong thời_gian 120 phút . Chiều 28/6/2023 , tiếp_tục làm bài thi môn Toán trong thời_gian 90 phút . Và ngày 29/6/2023 , thí_sinh sẽ làm bài thi tổ_hợp Khoa_học_tự_nhiên hoặc Khoa_học_xã_hội vào buổi sáng trong ngày và chiều trong ngày sẽ tham_gia bài thi môn Ngoại_ngữ . Đề thi đầy_đủ 24 mã_đề môn GDCD kỳ thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 như sau : Đề thi môn GDCD full 24 mã_đề TẢI VỀ Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 24 mã_đề tại đây Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 301 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi GDCD mã_đề 302 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 303 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 304 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 305 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 306 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 307 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 308 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 309 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 310 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 311 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 312 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 313 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 314 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 315 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 316 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 317 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 318 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 319 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 320 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 321 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 322 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 323 Tải toàn_bộ đề : Tải về Đề thi môn GDCD THPT quốc_gia mã_đề 324 Tải toàn_bộ đề : Tải về Xem đáp_án môn GDCD THPT 2023 Xem đáp_án môn Địa_THPT 2023 Xem đáp_án môn Sử_THPT 2023 ( Hình internet )
13,322
Thời_gian công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Giáo_Dục Công_Dân là khi nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : ... - Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. - Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). - Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Theo đó, đối_với bài thi môn Giáo_Dục Công_Dân, thí_sinh sẽ có 50 phút để làm bài thi. Đồng_thời theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023, cụ_thể các công_việc đang và sắp tới thực_hiện gồm : - Các ngày 27,28,29 và 30/6 : Tổ_chức thi - Hoàn_thành chậm nhất 17h ngày 15/7 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; Đối_sánh kết_quả thi. - 8h00 ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : - Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . - Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . - Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo đó , đối_với bài thi môn Giáo_Dục Công_Dân , thí_sinh sẽ có 50 phút để làm bài thi . Đồng_thời theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 , cụ_thể các công_việc đang và sắp tới thực_hiện gồm : - Các ngày 27,28,29 và 30/6 : Tổ_chức thi - Hoàn_thành chậm nhất 17h ngày 15/7 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; Đối_sánh kết_quả thi . - 8h00 ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 20/7 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 22/7 : Cập_nhật vào Hệ_thống QLT và gửi báo_cáo kết_quả xét công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ; công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 24/7 : Cấp_Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh . - Từ ngày 18/7 đến hết ngày 27/7 : Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 12/8 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT sau phúc_khảo . - Trước ngày 13/8/2023 : Cập_nhật vào hệ_thống QLT ; gửi báo_cáo và dữ_liệu tổng_hợp kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 . Như_vậy , ngày 18/7/2023 sẽ công_bố điểm thi THPT năm 2023 tất_cả các môn .
13,323
Thời_gian công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Giáo_Dục Công_Dân là khi nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : ... : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; Đối_sánh kết_quả thi. - 8h00 ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi. - Hoàn_thành chậm nhất ngày 20/7 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT. - Hoàn_thành chậm nhất ngày 22/7 : Cập_nhật vào Hệ_thống QLT và gửi báo_cáo kết_quả xét công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ; công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT. - Hoàn_thành chậm nhất ngày 24/7 : Cấp_Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh. - Từ ngày 18/7 đến hết ngày 27/7 : Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo. - Hoàn_thành chậm nhất ngày 12/8 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT sau phúc_khảo. - Trước ngày 13/8/2023 : Cập_nhật vào hệ_thống QLT ; gửi báo_cáo và dữ_liệu tổng_hợp kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023. Như_vậy, ngày 18/7/2023 sẽ công_bố điểm thi THPT năm 2023 tất_cả các môn.
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : - Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . - Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . - Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo đó , đối_với bài thi môn Giáo_Dục Công_Dân , thí_sinh sẽ có 50 phút để làm bài thi . Đồng_thời theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 , cụ_thể các công_việc đang và sắp tới thực_hiện gồm : - Các ngày 27,28,29 và 30/6 : Tổ_chức thi - Hoàn_thành chậm nhất 17h ngày 15/7 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; Đối_sánh kết_quả thi . - 8h00 ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 20/7 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 22/7 : Cập_nhật vào Hệ_thống QLT và gửi báo_cáo kết_quả xét công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ; công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 24/7 : Cấp_Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh . - Từ ngày 18/7 đến hết ngày 27/7 : Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 12/8 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT sau phúc_khảo . - Trước ngày 13/8/2023 : Cập_nhật vào hệ_thống QLT ; gửi báo_cáo và dữ_liệu tổng_hợp kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 . Như_vậy , ngày 18/7/2023 sẽ công_bố điểm thi THPT năm 2023 tất_cả các môn .
13,324
Thời_gian công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Giáo_Dục Công_Dân là khi nào ?
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : ... THPT năm 2023 tất_cả các môn.
None
1
Theo Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT có quy_định : - Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . - Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . - Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Theo đó , đối_với bài thi môn Giáo_Dục Công_Dân , thí_sinh sẽ có 50 phút để làm bài thi . Đồng_thời theo Công_văn 1515 / BGDĐT-QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 , cụ_thể các công_việc đang và sắp tới thực_hiện gồm : - Các ngày 27,28,29 và 30/6 : Tổ_chức thi - Hoàn_thành chậm nhất 17h ngày 15/7 : Tổ_chức chấm thi ; Tổng_kết công_tác chấm thi ; Gửi dữ_liệu kết_quả thi về Bộ GDĐT ; Đối_sánh kết_quả thi . - 8h00 ngày 18/7/2023 : Công_bố kết_quả thi . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 20/7 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 22/7 : Cập_nhật vào Hệ_thống QLT và gửi báo_cáo kết_quả xét công_nhận tốt_nghiệp THPT về Bộ GDĐT ; công_bố kết_quả tốt_nghiệp THPT . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 24/7 : Cấp_Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp tạm_thời ; trả học_bạ và các loại Giấy chứng_nhận liên_quan ( bản_chính ) cho thí_sinh . - Từ ngày 18/7 đến hết ngày 27/7 : Thu_nhận đơn phúc_khảo và lập danh_sách phúc_khảo . - Hoàn_thành chậm nhất ngày 12/8 : Xét công_nhận tốt_nghiệp THPT sau phúc_khảo . - Trước ngày 13/8/2023 : Cập_nhật vào hệ_thống QLT ; gửi báo_cáo và dữ_liệu tổng_hợp kết_quả tốt_nghiệp THPT năm 2023 . Như_vậy , ngày 18/7/2023 sẽ công_bố điểm thi THPT năm 2023 tất_cả các môn .
13,325
Cách tra_cứu điểm thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 các môn như_thế_nào ?
Thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 có_thể tra_cứu địa_điểm thi của mình qua 02 cách : ... * Cách 1 : tra_cứu trên Website Kỳ thi tốt_nghiệp THPT của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bằng các bước : - Bước 1 : truy_cập link tại địa_chỉ : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ - Bước 2 : Đăng_nhập tài_khoản & gt ; Nhập số_báo_danh của bạn ( gồm 8 chữ_số ) & gt ; Nhấn_Tra điểm . Hệ_thống sẽ hiển_thị điểm thi của bạn ngay sau đó . * Cách 02 : Tra_cứu trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Sau đó , nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh để tra_cứu kết_quả thi .
None
1
Thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 có_thể tra_cứu địa_điểm thi của mình qua 02 cách : * Cách 1 : tra_cứu trên Website Kỳ thi tốt_nghiệp THPT của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo bằng các bước : - Bước 1 : truy_cập link tại địa_chỉ : https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/ - Bước 2 : Đăng_nhập tài_khoản & gt ; Nhập số_báo_danh của bạn ( gồm 8 chữ_số ) & gt ; Nhấn_Tra điểm . Hệ_thống sẽ hiển_thị điểm thi của bạn ngay sau đó . * Cách 02 : Tra_cứu trên website của Sở Giáo_dục và Đào_tạo tỉnh , thành_phố nơi thí_sinh đăng_ký dự thi . Sau đó , nhập số_báo_danh của mình vào ô nhập số_báo_danh để tra_cứu kết_quả thi .
13,326
Người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... Vi_phạm quy_định về phòng, chống cháy, nổ đối_với tàu_thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy, nổ trên tàu_thuyền. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy, dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy, bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản, bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy, nổ. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng, chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng, chống cháy, nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu ( Hình từ Internet )
13,327
Người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng, chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng, chống cháy, nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng, chống cháy, nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu, hầm hàng, buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng, vùng nước cảng biển. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu ( Hình từ Internet )
13,328
Người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu ( Hình từ Internet )
13,329
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt người này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt người này .
13,330
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định là 01 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định là 01 năm .
13,331
Việc ký báo_cáo kiểm_toán của đơn_vị thì người đại_diện theo pháp_luật có được uỷ_quyền cho người khác không ?
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : ... Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " II / NỘI_DUNG CHUẨN_MỰC [... ] Chữ_ký của kiểm_toán_viên [... ] 40. Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký, gồm chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán. Dưới mỗi chữ_ký nói trên phải ghi rõ họ và tên, số Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán ( Giấy_CN_ĐKHN kiểm_toán ). Trên chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán phải đóng_dấu của doanh_nghiệp kiểm_toán ( hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán ) phát_hành báo_cáo kiểm_toán ( xem hướng_dẫn tại đoạn A37 Chuẩn_mực này ). " Ngoài_ra, đoạn A37 Phân_III_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " III / HƯỚNG_DẪN ÁP_DỤNG [... ] Báo_cáo kiểm_toán
None
1
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " II / NỘI_DUNG CHUẨN_MỰC [ ... ] Chữ_ký của kiểm_toán_viên [ ... ] 40 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký , gồm chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Dưới mỗi chữ_ký nói trên phải ghi rõ họ và tên , số Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán ( Giấy_CN_ĐKHN kiểm_toán ) . Trên chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán phải đóng_dấu của doanh_nghiệp kiểm_toán ( hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán ) phát_hành báo_cáo kiểm_toán ( xem hướng_dẫn tại đoạn A37 Chuẩn_mực này ) . " Ngoài_ra , đoạn A37 Phân_III_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " III / HƯỚNG_DẪN ÁP_DỤNG [ ... ] Báo_cáo kiểm_toán ( hướng_dẫn đoạn 20 Chuẩn_mực này ) [ ... ] A 37 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký của 2 kiểm_toán_viên hành_nghề , dưới mỗi chữ_ký phải ghi rõ họ và tên , số đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . Chữ_ký thứ nhất trên báo_cáo kiểm_toán là của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký thứ hai là của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kiểm_toán hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật . Người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán [ ... ] ” . Căn_cứ quy_định trên , người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Như_vậy người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị có_thể uỷ_quyền ký báo_cáo kiểm_toán . Việc uỷ_quyền thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền trong trường_hợp này phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
13,332
Việc ký báo_cáo kiểm_toán của đơn_vị thì người đại_diện theo pháp_luật có được uỷ_quyền cho người khác không ?
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : ... ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " III / HƯỚNG_DẪN ÁP_DỤNG [... ] Báo_cáo kiểm_toán ( hướng_dẫn đoạn 20 Chuẩn_mực này ) [... ] A 37. Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký của 2 kiểm_toán_viên hành_nghề, dưới mỗi chữ_ký phải ghi rõ họ và tên, số đăng_ký hành_nghề kiểm_toán. Chữ_ký thứ nhất trên báo_cáo kiểm_toán là của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký thứ hai là của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kiểm_toán hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật. Người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán [... ] ”. Căn_cứ quy_định trên, người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán. Như_vậy người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị có_thể uỷ_quyền ký báo_cáo kiểm_toán. Việc uỷ_quyền thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền trong trường_hợp này phải
None
1
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " II / NỘI_DUNG CHUẨN_MỰC [ ... ] Chữ_ký của kiểm_toán_viên [ ... ] 40 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký , gồm chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Dưới mỗi chữ_ký nói trên phải ghi rõ họ và tên , số Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán ( Giấy_CN_ĐKHN kiểm_toán ) . Trên chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán phải đóng_dấu của doanh_nghiệp kiểm_toán ( hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán ) phát_hành báo_cáo kiểm_toán ( xem hướng_dẫn tại đoạn A37 Chuẩn_mực này ) . " Ngoài_ra , đoạn A37 Phân_III_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " III / HƯỚNG_DẪN ÁP_DỤNG [ ... ] Báo_cáo kiểm_toán ( hướng_dẫn đoạn 20 Chuẩn_mực này ) [ ... ] A 37 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký của 2 kiểm_toán_viên hành_nghề , dưới mỗi chữ_ký phải ghi rõ họ và tên , số đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . Chữ_ký thứ nhất trên báo_cáo kiểm_toán là của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký thứ hai là của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kiểm_toán hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật . Người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán [ ... ] ” . Căn_cứ quy_định trên , người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Như_vậy người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị có_thể uỷ_quyền ký báo_cáo kiểm_toán . Việc uỷ_quyền thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền trong trường_hợp này phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
13,333
Việc ký báo_cáo kiểm_toán của đơn_vị thì người đại_diện theo pháp_luật có được uỷ_quyền cho người khác không ?
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : ... giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán. Như_vậy người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị có_thể uỷ_quyền ký báo_cáo kiểm_toán. Việc uỷ_quyền thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền trong trường_hợp này phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán. Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Đoạn 40 Phân II_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " II / NỘI_DUNG CHUẨN_MỰC [ ... ] Chữ_ký của kiểm_toán_viên [ ... ] 40 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký , gồm chữ_ký của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc là người đại_diện theo pháp_luật phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Dưới mỗi chữ_ký nói trên phải ghi rõ họ và tên , số Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán ( Giấy_CN_ĐKHN kiểm_toán ) . Trên chữ_ký của thành_viên Ban Giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán phải đóng_dấu của doanh_nghiệp kiểm_toán ( hoặc chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán ) phát_hành báo_cáo kiểm_toán ( xem hướng_dẫn tại đoạn A37 Chuẩn_mực này ) . " Ngoài_ra , đoạn A37 Phân_III_Chuẩn mực kiểm_toán số 700 : Hình_thành ý_kiến kiểm_toán và báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính ban_hành kèm theo Thông_tư 214/2012/TT-BTC có quy_định như sau : " III / HƯỚNG_DẪN ÁP_DỤNG [ ... ] Báo_cáo kiểm_toán ( hướng_dẫn đoạn 20 Chuẩn_mực này ) [ ... ] A 37 . Báo_cáo kiểm_toán phải có 2 chữ_ký của 2 kiểm_toán_viên hành_nghề , dưới mỗi chữ_ký phải ghi rõ họ và tên , số đăng_ký hành_nghề kiểm_toán . Chữ_ký thứ nhất trên báo_cáo kiểm_toán là của kiểm_toán_viên hành_nghề được giao phụ_trách cuộc kiểm_toán và chữ_ký thứ hai là của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kiểm_toán hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật . Người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán [ ... ] ” . Căn_cứ quy_định trên , người được uỷ_quyền bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật được ký báo_cáo kiểm_toán phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Như_vậy người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị có_thể uỷ_quyền ký báo_cáo kiểm_toán . Việc uỷ_quyền thực_hiện bằng văn_bản và người được uỷ_quyền trong trường_hợp này phải là thành_viên ban giám_đốc phụ_trách tổng_thể cuộc kiểm_toán . Báo_cáo kiểm_toán ( Hình từ Internet )
13,334
Giá_trị của báo_cáo kiểm_toán được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : ... " Điều 7 . Giá_trị của báo_cáo kiểm_toán 1 . Báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đánh_giá tính trung_thực và hợp_lý của báo_cáo tài_chính , phù_hợp với chuẩn_mực kế_toán , chế_độ kế_toán do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ban_hành . 2 . Báo_cáo kiểm_toán tuân_thủ đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật , quy_chế , quy_định trong quản_lý , sử_dụng tiền , tài_sản và các nguồn_lực khác của đơn_vị được kiểm_toán . 3 . Báo_cáo kiểm_toán hoạt_động đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý , sử_dụng tiền , tài_sản và các nguồn_lực khác của đơn_vị được kiểm_toán . 4 . Báo_cáo kiểm_toán được sử_dụng để : a ) Cổ_đông , nhà_đầu_tư , bên tham_gia liên_doanh , liên_kết , khách_hàng và tổ_chức , cá_nhân khác có quyền_lợi trực_tiếp hoặc liên_quan đến đơn_vị được kiểm_toán xử_lý các quan_hệ về quyền_lợi và nghĩa_vụ của các bên có liên_quan ; b ) Cơ_quan nhà_nước quản_lý điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Đơn_vị được kiểm_toán phát_hiện , xử_lý và ngăn_ngừa kịp_thời sai_sót , yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : " Điều 7 . Giá_trị của báo_cáo kiểm_toán 1 . Báo_cáo kiểm_toán về báo_cáo tài_chính đánh_giá tính trung_thực và hợp_lý của báo_cáo tài_chính , phù_hợp với chuẩn_mực kế_toán , chế_độ kế_toán do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ban_hành . 2 . Báo_cáo kiểm_toán tuân_thủ đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật , quy_chế , quy_định trong quản_lý , sử_dụng tiền , tài_sản và các nguồn_lực khác của đơn_vị được kiểm_toán . 3 . Báo_cáo kiểm_toán hoạt_động đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý , sử_dụng tiền , tài_sản và các nguồn_lực khác của đơn_vị được kiểm_toán . 4 . Báo_cáo kiểm_toán được sử_dụng để : a ) Cổ_đông , nhà_đầu_tư , bên tham_gia liên_doanh , liên_kết , khách_hàng và tổ_chức , cá_nhân khác có quyền_lợi trực_tiếp hoặc liên_quan đến đơn_vị được kiểm_toán xử_lý các quan_hệ về quyền_lợi và nghĩa_vụ của các bên có liên_quan ; b ) Cơ_quan nhà_nước quản_lý điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Đơn_vị được kiểm_toán phát_hiện , xử_lý và ngăn_ngừa kịp_thời sai_sót , yếu_kém trong hoạt_động của đơn_vị . "
13,335
Báo_cáo kiểm_toán về các công_việc kiểm_toán khác được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : ... " Điều 47 . Báo_cáo kiểm_toán về các công_việc kiểm_toán khác Báo_cáo kiểm_toán về các công_việc kiểm_toán khác được lập trên cơ_sở quy_định tại Điều 46 của Luật này và chuẩn_mực kiểm_toán phù_hợp với từng cuộc kiểm_toán . "
None
1
Căn_cứ theo Điều 47 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định như sau : " Điều 47 . Báo_cáo kiểm_toán về các công_việc kiểm_toán khác Báo_cáo kiểm_toán về các công_việc kiểm_toán khác được lập trên cơ_sở quy_định tại Điều 46 của Luật này và chuẩn_mực kiểm_toán phù_hợp với từng cuộc kiểm_toán . "
13,336
Việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị có phải lập thành biểu_mẫu nào để quản_lý hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : ... Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1. Văn_bản xác_định độ mật đối_với vật, địa_điểm, lời_nói, hoạt_động, hình_thức khác chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 01. 2. Dấu chỉ độ Tuyệt_mật, Tối_mật, Mật : Mẫu_số 02. 3. Dấu ký_hiệu A, B, C : Mẫu_số 03. 4. Dấu_Thời hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; dấu Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 04. 5. Dấu_Giải mật : Mẫu_số 05. 6. Dấu điều_chỉnh độ mật : Mẫu_số 06. 7. Dấu_Tài liệu thu_hồi ; dấu Chỉ người có tên mới được bóc bì : Mẫu_số 07. 8. Dấu quản_lý số_lượng tài_liệu bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 08. 9. Dấu sao, chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 09. 10. Văn_bản trích sao : Mẫu_số 10. 11. Dấu_Bản sao : Mẫu_số 11. 12. Sổ quản_lý sao, chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 12. 13. Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước :
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Văn_bản xác_định độ mật đối_với vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động , hình_thức khác chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 01 . 2 . Dấu chỉ độ Tuyệt_mật , Tối_mật , Mật : Mẫu_số 02 . 3 . Dấu ký_hiệu A , B , C : Mẫu_số 03 . 4 . Dấu_Thời hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; dấu Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 04 . 5 . Dấu_Giải mật : Mẫu_số 05 . 6 . Dấu điều_chỉnh độ mật : Mẫu_số 06 . 7 . Dấu_Tài liệu thu_hồi ; dấu Chỉ người có tên mới được bóc bì : Mẫu_số 07 . 8 . Dấu quản_lý số_lượng tài_liệu bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 08 . 9 . Dấu sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 09 . 10 . Văn_bản trích sao : Mẫu_số 10 . 11 . Dấu_Bản sao : Mẫu_số 11 . 12 . Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 12 . 13 . Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 13 . 14 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi : Mẫu_số 14 . 15 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến : Mẫu_số 15 . 16 . Sổ chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 16 . 17 . Văn_bản đề_nghị cung_cấp , chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 17 . 18 . Thống_kê bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 18 . 19 . Sơ_đồ vị_trí dấu mật trên văn_bản : Mẫu_số 19 . Theo quy_định trên thì việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị nhằm phụ vụ công_tác không có quy_định về biểu_mẫu nên không cần phải lập biểu_mẫu về việc mang văn_bản khỏi cơ_quan đơn_vị . Tuy_nhiên tại Điều 5 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ ... 2 . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Theo đó , không có biểu_mẫu chung về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước khỏi cơ_quan đơn_vị nhưng phải có văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . ( Hình từ Internet )
13,337
Việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị có phải lập thành biểu_mẫu nào để quản_lý hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : ... : Mẫu_số 11. 12. Sổ quản_lý sao, chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 12. 13. Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 13. 14. Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi : Mẫu_số 14. 15. Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến : Mẫu_số 15. 16. Sổ chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 16. 17. Văn_bản đề_nghị cung_cấp, chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 17. 18. Thống_kê bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 18. 19. Sơ_đồ vị_trí dấu mật trên văn_bản : Mẫu_số 19. Theo quy_định trên thì việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị nhằm phụ vụ công_tác không có quy_định về biểu_mẫu nên không cần phải lập biểu_mẫu về việc mang văn_bản khỏi cơ_quan đơn_vị. Tuy_nhiên tại Điều 5 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ... 2. Văn_bản xin phép mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước,
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Văn_bản xác_định độ mật đối_với vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động , hình_thức khác chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 01 . 2 . Dấu chỉ độ Tuyệt_mật , Tối_mật , Mật : Mẫu_số 02 . 3 . Dấu ký_hiệu A , B , C : Mẫu_số 03 . 4 . Dấu_Thời hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; dấu Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 04 . 5 . Dấu_Giải mật : Mẫu_số 05 . 6 . Dấu điều_chỉnh độ mật : Mẫu_số 06 . 7 . Dấu_Tài liệu thu_hồi ; dấu Chỉ người có tên mới được bóc bì : Mẫu_số 07 . 8 . Dấu quản_lý số_lượng tài_liệu bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 08 . 9 . Dấu sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 09 . 10 . Văn_bản trích sao : Mẫu_số 10 . 11 . Dấu_Bản sao : Mẫu_số 11 . 12 . Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 12 . 13 . Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 13 . 14 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi : Mẫu_số 14 . 15 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến : Mẫu_số 15 . 16 . Sổ chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 16 . 17 . Văn_bản đề_nghị cung_cấp , chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 17 . 18 . Thống_kê bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 18 . 19 . Sơ_đồ vị_trí dấu mật trên văn_bản : Mẫu_số 19 . Theo quy_định trên thì việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị nhằm phụ vụ công_tác không có quy_định về biểu_mẫu nên không cần phải lập biểu_mẫu về việc mang văn_bản khỏi cơ_quan đơn_vị . Tuy_nhiên tại Điều 5 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ ... 2 . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Theo đó , không có biểu_mẫu chung về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước khỏi cơ_quan đơn_vị nhưng phải có văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . ( Hình từ Internet )
13,338
Việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị có phải lập thành biểu_mẫu nào để quản_lý hay không ?
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : ... tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ... 2. Văn_bản xin phép mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước, nước_ngoài phải nêu rõ họ, tên, chức_vụ, đơn_vị công_tác ; tên loại, trích_yếu nội_dung, độ mật của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian, địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước..... Theo đó, không có biểu_mẫu chung về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước khỏi cơ_quan đơn_vị nhưng phải có văn_bản xin phép mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước, nước_ngoài phải nêu rõ họ, tên, chức_vụ, đơn_vị công_tác ; tên loại, trích_yếu nội_dung, độ mật của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian, địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước như sau : Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước 1 . Văn_bản xác_định độ mật đối_với vật , địa_điểm , lời_nói , hoạt_động , hình_thức khác chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 01 . 2 . Dấu chỉ độ Tuyệt_mật , Tối_mật , Mật : Mẫu_số 02 . 3 . Dấu ký_hiệu A , B , C : Mẫu_số 03 . 4 . Dấu_Thời hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; dấu Gia_hạn thời_hạn bảo_vệ bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 04 . 5 . Dấu_Giải mật : Mẫu_số 05 . 6 . Dấu điều_chỉnh độ mật : Mẫu_số 06 . 7 . Dấu_Tài liệu thu_hồi ; dấu Chỉ người có tên mới được bóc bì : Mẫu_số 07 . 8 . Dấu quản_lý số_lượng tài_liệu bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 08 . 9 . Dấu sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 09 . 10 . Văn_bản trích sao : Mẫu_số 10 . 11 . Dấu_Bản sao : Mẫu_số 11 . 12 . Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 12 . 13 . Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 13 . 14 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi : Mẫu_số 14 . 15 . Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến : Mẫu_số 15 . 16 . Sổ chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 16 . 17 . Văn_bản đề_nghị cung_cấp , chuyển_giao bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 17 . 18 . Thống_kê bí_mật nhà_nước : Mẫu_số 18 . 19 . Sơ_đồ vị_trí dấu mật trên văn_bản : Mẫu_số 19 . Theo quy_định trên thì việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị nhằm phụ vụ công_tác không có quy_định về biểu_mẫu nên không cần phải lập biểu_mẫu về việc mang văn_bản khỏi cơ_quan đơn_vị . Tuy_nhiên tại Điều 5 Nghị_định 26/2020/NĐ-CP quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ ... 2 . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . .... Theo đó , không có biểu_mẫu chung về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước khỏi cơ_quan đơn_vị nhưng phải có văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . ( Hình từ Internet )
13,339
Để mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị phải có sự cho_phép của ai ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : ... Mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ 1. Việc mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép. 2. Việc mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an, người có thẩm_quyền quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này hoặc cấp phó được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác.... Như_vậy, đối_với việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị để phục_vụ công_tác trong nước thì phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép. Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra ngoài để phục_vụ công_tác nước_ngoài phải có sự cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an, người có thẩm_quyền được quy_định tại
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ 1 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . 2 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này hoặc cấp phó được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . ... Như_vậy , đối_với việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị để phục_vụ công_tác trong nước thì phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra ngoài để phục_vụ công_tác nước_ngoài phải có sự cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền được quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và điểm l khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 như sau : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ;
13,340
Để mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị phải có sự cho_phép của ai ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : ... cho_phép. Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra ngoài để phục_vụ công_tác nước_ngoài phải có sự cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an, người có thẩm_quyền được quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, g, h, i, k và điểm l khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 như sau : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ;
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ 1 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . 2 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này hoặc cấp phó được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . ... Như_vậy , đối_với việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị để phục_vụ công_tác trong nước thì phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra ngoài để phục_vụ công_tác nước_ngoài phải có sự cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền được quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và điểm l khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 như sau : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ;
13,341
Để mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị phải có sự cho_phép của ai ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : ... Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ;
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 quy_định về người có thẩm_quyền cho_phép mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ 1 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . 2 . Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này hoặc cấp phó được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . ... Như_vậy , đối_với việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi cơ_quan đơn_vị để phục_vụ công_tác trong nước thì phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra ngoài để phục_vụ công_tác nước_ngoài phải có sự cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , người có thẩm_quyền được quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , g , h , i , k và điểm l khoản 1 Điều 11 Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước 2018 như sau : - Người đứng đầu cơ_quan của Trung_ương Đảng ; người đứng đầu tổ_chức trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ; Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; - Người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội ; - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Người đứng đầu cơ_quan thuộc Chính_phủ hoặc cấp trên trực_tiếp ; - Bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ và Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ;
13,342
Trường_hợp mang văn_bản bí_mật nhà_nước khỏi nơi lưu_trữ nhưng lỡ làm lộ thông_tin văn_bản thì xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_trữ như sau : ... Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ ... 4 . Trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . 5 . Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa , đựng , vận_chuyển bằng phương_tiện , thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ . Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị . Theo đó , trong thời_gian mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lữu trữ mà làm lộ thông_tin văn_bản thì người mang văn_bản bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả .
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_trữ như sau : Mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ ... 4 . Trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . 5 . Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa , đựng , vận_chuyển bằng phương_tiện , thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ . Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị . Theo đó , trong thời_gian mang văn_bản bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lữu trữ mà làm lộ thông_tin văn_bản thì người mang văn_bản bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả .
13,343
Bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài có được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho th: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam 1. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : a ) Bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động ; quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chưa cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định về công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại ; c ) Bản_án, quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành..... Theo đó, bản_án, quyết_định của
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam 1 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : a ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chưa cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định về công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại ; c ) Bản_án , quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành . .... Theo đó , bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là những bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính được quy_định cụ_thể nêu trên . ( Hình từ Internet )
13,344
Bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài có được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho th: ... có_đi_có_lại ; c ) Bản_án, quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành..... Theo đó, bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là những bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính được quy_định cụ_thể nêu trên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam 1. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : a ) Bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam 1 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : a ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chưa cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định về công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại ; c ) Bản_án , quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành . .... Theo đó , bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là những bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính được quy_định cụ_thể nêu trên . ( Hình từ Internet )
13,345
Bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài có được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho th: ... bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động ; quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính của Toà_án nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chưa cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định về công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại ; c ) Bản_án, quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành..... Theo đó, bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là những bản_án, quyết_định về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động, quyết_định về tài_sản trong bản_án, quyết_định hình_sự, hành_chính được quy_định cụ_thể nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 423 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam 1 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài sau đây được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam : a ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài được quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; b ) Bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính của Toà_án nước_ngoài mà nước đó và Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam chưa cùng là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định về công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài trên cơ_sở nguyên_tắc có_đi_có_lại ; c ) Bản_án , quyết_định dân_sự khác của Toà_án nước_ngoài được pháp_luật Việt_Nam quy_định công_nhận và cho thi_hành . .... Theo đó , bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam là những bản_án , quyết_định về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động , quyết_định về tài_sản trong bản_án , quyết_định hình_sự , hành_chính được quy_định cụ_thể nêu trên . ( Hình từ Internet )
13,346
Bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài được đảm_bảo hiệu_lực như_thế_nào nếu được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 427 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không: ... Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 427 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài như sau : Bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài 1. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được Toà_án Việt_Nam công_nhận thì không có hiệu_lực pháp_luật tại Việt_Nam, trừ trường_hợp đương_nhiên được công_nhận quy_định tại Điều 431 của Bộ_luật này. ….. 3. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài, phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài, phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài đó có hiệu_lực pháp_luật. Theo đó, bản_án
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 427 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài như sau : Bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài 1 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được Toà_án Việt_Nam công_nhận thì không có hiệu_lực pháp_luật tại Việt_Nam , trừ trường_hợp đương_nhiên được công_nhận quy_định tại Điều 431 của Bộ_luật này . … .. 3 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài đó có hiệu_lực pháp_luật . Theo đó , bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án đó có hiệu_lực pháp_luật .
13,347
Bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài được đảm_bảo hiệu_lực như_thế_nào nếu được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 427 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không: ... tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định của Toà_án nước_ngoài, phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài đó có hiệu_lực pháp_luật. Theo đó, bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự. Bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án đó có hiệu_lực pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 3 Điều 427 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài như sau : Bảo_đảm hiệu_lực quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành hoặc không công_nhận bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài ; công_nhận và cho thi_hành phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài 1 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được Toà_án Việt_Nam công_nhận thì không có hiệu_lực pháp_luật tại Việt_Nam , trừ trường_hợp đương_nhiên được công_nhận quy_định tại Điều 431 của Bộ_luật này . … .. 3 . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định của Toà_án nước_ngoài , phán_quyết của Trọng_tài nước_ngoài đó có hiệu_lực pháp_luật . Theo đó , bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài được Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam có hiệu_lực pháp_luật như bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án Việt_Nam đã có hiệu_lực pháp_luật và được thi_hành theo thủ_tục thi_hành án dân_sự . Bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài chỉ được thi_hành tại Việt_Nam sau khi quyết_định của Toà_án Việt_Nam công_nhận và cho thi_hành bản_án đó có hiệu_lực pháp_luật .
13,348
Bản_án ly_hôn chia tài_sản là quyền sử_dụng đất của Toà_án nước_ngoài có được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi: ... Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam.... 8. Việc công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài tại Việt_Nam trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Theo đó, nếu bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài rơi vào các trường_hợp được quy_định tại Điều 439 nêu trên thì bản_án, quyết_định đó sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam. Cụ_thể, phán_quyết của Toà_án là yêu_cầu bạn chuyển_nhượng lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013, theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất, được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, công_nhận quyền sử_dụng đất, nhận chuyển quyền sử_dụng đất. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam. Tuy_nhiên, vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .... 8 . Việc công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài tại Việt_Nam trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , nếu bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài rơi vào các trường_hợp được quy_định tại Điều 439 nêu trên thì bản_án , quyết_định đó sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Cụ_thể , phán_quyết của Toà_án là yêu_cầu bạn chuyển_nhượng lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013 , theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất , được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Tuy_nhiên , vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam tại khoản 8 Điều 439 nêu trên nên sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .
13,349
Bản_án ly_hôn chia tài_sản là quyền sử_dụng đất của Toà_án nước_ngoài có được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi: ... , đối_với trường_hợp của bạn, bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam. Tuy_nhiên, vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam tại khoản 8 Điều 439 nêu trên nên sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam.Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Những bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam.... 8. Việc công_nhận và cho thi_hành bản_án, quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài tại Việt_Nam trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Theo đó, nếu bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài rơi vào các trường_hợp được quy_định tại Điều 439 nêu trên thì bản_án, quyết_định đó sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam. Cụ_thể, phán_quyết của Toà_án là yêu_cầu bạn chuyển_nhượng lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013, theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất, được Nhà_nước
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .... 8 . Việc công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài tại Việt_Nam trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , nếu bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài rơi vào các trường_hợp được quy_định tại Điều 439 nêu trên thì bản_án , quyết_định đó sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Cụ_thể , phán_quyết của Toà_án là yêu_cầu bạn chuyển_nhượng lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013 , theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất , được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Tuy_nhiên , vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam tại khoản 8 Điều 439 nêu trên nên sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .
13,350
Bản_án ly_hôn chia tài_sản là quyền sử_dụng đất của Toà_án nước_ngoài có được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi: ... lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013, theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất, được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, công_nhận quyền sử_dụng đất, nhận chuyển quyền sử_dụng đất. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam. Tuy_nhiên, vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam tại khoản 8 Điều 439 nêu trên nên sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 439 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam như sau : Những bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .... 8 . Việc công_nhận và cho thi_hành bản_án , quyết_định dân_sự của Toà_án nước_ngoài tại Việt_Nam trái với các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Theo đó , nếu bản_án ly_hôn của Toà_án nước_ngoài rơi vào các trường_hợp được quy_định tại Điều 439 nêu trên thì bản_án , quyết_định đó sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Cụ_thể , phán_quyết của Toà_án là yêu_cầu bạn chuyển_nhượng lại những bất_động_sản cho chồng tuy_nhiên phán_quyết này lại trái với quy_định của Luật Đất_đai 2013 , theo đó người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng được quyền sử_dụng đất , được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , bản_án ly_hôn này thuộc trường_hợp được xem_xét công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam . Tuy_nhiên , vì nội_dung của bản_án vi_phạm các nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam tại khoản 8 Điều 439 nêu trên nên sẽ không được công_nhận và cho thi_hành tại Việt_Nam .
13,351
Hiện_vật của bảo_tàng là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Hiện_vật là bằng_chứng vật_chất về thiên_nhiên , con_người và môi_trường sống của con_người , có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , thẩm_mỹ , được bảo_tàng sưu_tầm , hoàn_thiện hồ_sơ về khoa_học và pháp_lý để trở_thành hiện_vật bảo_tàng . Theo đó , hiện_vật là bằng_chứng vật_chất về thiên_nhiên , con_người và môi_trường sống của con_người , có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , thẩm_mỹ , được bảo_tàng sưu_tầm , hoàn_thiện hồ_sơ về khoa_học và pháp_lý để trở_thành hiện_vật bảo_tàng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Hiện_vật là bằng_chứng vật_chất về thiên_nhiên , con_người và môi_trường sống của con_người , có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , thẩm_mỹ , được bảo_tàng sưu_tầm , hoàn_thiện hồ_sơ về khoa_học và pháp_lý để trở_thành hiện_vật bảo_tàng . Theo đó , hiện_vật là bằng_chứng vật_chất về thiên_nhiên , con_người và môi_trường sống của con_người , có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , thẩm_mỹ , được bảo_tàng sưu_tầm , hoàn_thiện hồ_sơ về khoa_học và pháp_lý để trở_thành hiện_vật bảo_tàng .
13,352
Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức, cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng Việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức, cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng thực_hiện theo các bước sau : 1. Tổ_chức khảo_sát, nghiên_cứu, thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức, cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng. 2. Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét, lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. 4. Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Tiếp_nhận hiện_vật, tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật, quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao, nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 6. Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá, pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. 7. Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của
None
1
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng Việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng thực_hiện theo các bước sau : 1 . Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . 2 . Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 4 . Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 6 . Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . 7 . Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng . Theo đó , việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng quy_định như sau : - Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . - Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . - Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng .
13,353
Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá, pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. 7. Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng. Theo đó, việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức, cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng quy_định như sau : - Tổ_chức khảo_sát, nghiên_cứu, thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức, cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng. - Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét, lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này. - Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Tiếp_nhận hiện_vật, tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật, quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao, nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá, pháp_luật về tài_chính và
None
1
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng Việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng thực_hiện theo các bước sau : 1 . Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . 2 . Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 4 . Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 6 . Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . 7 . Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng . Theo đó , việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng quy_định như sau : - Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . - Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . - Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng .
13,354
Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... theo Thông_tư này ; - Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức, cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá, pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng. - Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng.
None
1
Tại Điều 9 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng Việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng hoặc chuyển_giao cho bảo_tàng thực_hiện theo các bước sau : 1 . Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . 2 . Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . 4 . Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 6 . Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . 7 . Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng . Theo đó , việc tiếp_nhận hiện_vật do tổ_chức , cá_nhân hiến tặng cho bảo_tàng quy_định như sau : - Tổ_chức khảo_sát , nghiên_cứu , thu_thập thông_tin về hiện_vật của tổ_chức , cá_nhân có dự_định hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng . - Lập Danh_sách hiện_vật dự_kiến sưu_tầm theo Mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Hội_đồng khoa_học tổ_chức xem_xét , lựa_chọn hiện_vật có đủ tiêu_chí theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . - Lập kế_hoạch tiếp_nhận hiện_vật được hiến tặng hoặc chuyển_giao trình Giám_đốc bảo_tàng hoặc cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tiếp_nhận hiện_vật , tài_liệu có liên_quan đến nguồn_gốc hiện_vật , quyền_sở_hữu và bản_quyền đối_với hiện_vật ( nếu có ) từ chủ_sở_hữu hiện_vật ; lập Biên_bản giao , nhận hiện_vật theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Thực_hiện việc khen_thưởng đối_với tổ_chức , cá_nhân đã hiến tặng hoặc chuyển_giao hiện_vật cho bảo_tàng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , pháp_luật về tài_chính và pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng . - Hoàn_thiện hồ_sơ sưu_tầm hiện_vật theo quy_định của bảo_tàng .
13,355
Mẫu biên_bản nhận hiện_vật theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Tải_Mẫu biên_bản nhận hiện_vật theo quy_định mới nhất . Tải về . Nhận hiện_vật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mẫu_số 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tải_Mẫu biên_bản nhận hiện_vật theo quy_định mới nhất . Tải về . Nhận hiện_vật ( Hình từ Internet )
13,356
Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : ... Kinh_phí sưu_tầm hiện_vật 1. Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : a ) Ngân_sách nhà_nước ; b ) Nguồn vốn viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước ; c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật. 2. Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có bảo_tàng thực_hiện việc sưu_tầm hiện_vật quyết_định mức kinh_phí tối_đa mà Giám_đốc bảo_tàng được quyết_định để mua 01 ( một ) hiện_vật. 3. Việc sử_dụng kinh_phí sưu_tầm hiện_vật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước và quy_định của pháp_luật về tài_chính. Theo đó, nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước ; - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật. Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : Kinh_phí sưu_tầm hiện_vật 1 . Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : a ) Ngân_sách nhà_nước ; b ) Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . 2 . Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có bảo_tàng thực_hiện việc sưu_tầm hiện_vật quyết_định mức kinh_phí tối_đa mà Giám_đốc bảo_tàng được quyết_định để mua 01 ( một ) hiện_vật . 3 . Việc sử_dụng kinh_phí sưu_tầm hiện_vật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước và quy_định của pháp_luật về tài_chính . Theo đó , nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật của bảo_tàng công_lập .
13,357
Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : ... - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật. Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật của bảo_tàng công_lập. Kinh_phí sưu_tầm hiện_vật 1. Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : a ) Ngân_sách nhà_nước ; b ) Nguồn vốn viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước ; c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật. 2. Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có bảo_tàng thực_hiện việc sưu_tầm hiện_vật quyết_định mức kinh_phí tối_đa mà Giám_đốc bảo_tàng được quyết_định để mua 01 ( một ) hiện_vật. 3. Việc sử_dụng kinh_phí sưu_tầm hiện_vật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước và quy_định của pháp_luật về tài_chính. Theo đó, nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân ở trong
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : Kinh_phí sưu_tầm hiện_vật 1 . Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : a ) Ngân_sách nhà_nước ; b ) Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . 2 . Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có bảo_tàng thực_hiện việc sưu_tầm hiện_vật quyết_định mức kinh_phí tối_đa mà Giám_đốc bảo_tàng được quyết_định để mua 01 ( một ) hiện_vật . 3 . Việc sử_dụng kinh_phí sưu_tầm hiện_vật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước và quy_định của pháp_luật về tài_chính . Theo đó , nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật của bảo_tàng công_lập .
13,358
Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : ... và quy_định của pháp_luật về tài_chính. Theo đó, nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ, tài_trợ của tổ_chức, cá_nhân ở trong và ngoài nước ; - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật. Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật của bảo_tàng công_lập.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định cụ_thể : Kinh_phí sưu_tầm hiện_vật 1 . Nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : a ) Ngân_sách nhà_nước ; b ) Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; c ) Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . 2 . Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có bảo_tàng thực_hiện việc sưu_tầm hiện_vật quyết_định mức kinh_phí tối_đa mà Giám_đốc bảo_tàng được quyết_định để mua 01 ( một ) hiện_vật . 3 . Việc sử_dụng kinh_phí sưu_tầm hiện_vật thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước và quy_định của pháp_luật về tài_chính . Theo đó , nguồn kinh_phí sưu_tầm hiện_vật bao_gồm : - Ngân_sách nhà_nước ; - Nguồn vốn viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân ở trong và ngoài nước ; - Các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép sử_dụng để sưu_tầm hiện_vật . Lưu_ý : Thông_tư 11/2013/TT-BVHTTDL quy_định về sưu_tầm hiện_vật của bảo_tàng công_lập .
13,359
Đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Điều_kiện giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước 1. Điều_kiện giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 9, Điều 12, Điều 16 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và nội_dung quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Điều_kiện về đề_tài xuất_bản_phẩm a ) Xuất_bản_phẩm về lý_luận, chính_trị. b ) Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, chủ_quyền quốc_gia, an_ninh, quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội, văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế, nông_nghiệp, nông_thôn ; phòng, chống dịch_bệnh, thiên_tai, hiểm_hoạ, phục_vụ cộng_đồng. c ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại. d ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên, nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, biên_giới, hải_đảo, người
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước 1 . Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 12 , Điều 16 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và nội_dung quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Điều_kiện về đề_tài xuất_bản_phẩm a ) Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . b ) Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . c ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . d ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . 3 . Điều_kiện về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với nhà_xuất_bản : Nhà_xuất_bản có tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp để thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . - Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet )
13,360
Đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại. d ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên, nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, biên_giới, hải_đảo, người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác. 3. Điều_kiện về giao nhiệm_vụ, đặt_hàng thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với nhà_xuất_bản : Nhà_xuất_bản có tôn_chỉ, mục_đích, chức_năng, nhiệm_vụ phù_hợp để thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước. Như_vậy đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Xuất_bản_phẩm về lý_luận, chính_trị. - Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, chủ_quyền quốc_gia, an_ninh, quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội, văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế, nông_nghiệp, nông_thôn ; phòng, chống dịch_bệnh, thiên_tai, hiểm_hoạ, phục_vụ cộng_đồng. - Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại. - Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên, nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, biên_giới, hải_đảo, người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác. Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước 1 . Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 12 , Điều 16 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và nội_dung quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Điều_kiện về đề_tài xuất_bản_phẩm a ) Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . b ) Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . c ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . d ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . 3 . Điều_kiện về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với nhà_xuất_bản : Nhà_xuất_bản có tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp để thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . - Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet )
13,361
Đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... dân_tộc_thiểu_số, vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, biên_giới, hải_đảo, người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác. Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước 1 . Điều_kiện giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 , Điều 12 , Điều 16 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP) và nội_dung quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . 2 . Điều_kiện về đề_tài xuất_bản_phẩm a ) Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . b ) Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . c ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . d ) Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . 3 . Điều_kiện về giao nhiệm_vụ , đặt_hàng thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước đối_với nhà_xuất_bản : Nhà_xuất_bản có tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng , nhiệm_vụ phù_hợp để thực_hiện xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì đề_tài cần đáp_ứng những điều_kiện như sau : - Xuất_bản_phẩm về lý_luận , chính_trị . - Xuất_bản_phẩm cần phổ_biến rộng_rãi nhằm phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , xã_hội trọng_yếu : tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_quyền quốc_gia , an_ninh , quốc_phòng ; văn_hoá - xã_hội , văn_học - nghệ_thuật ; khoa_học - công_nghệ ; kinh_tế , nông_nghiệp , nông_thôn ; phòng , chống dịch_bệnh , thiên_tai , hiểm_hoạ , phục_vụ cộng_đồng . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ thông_tin đối_ngoại . - Xuất_bản_phẩm phục_vụ thiếu_niên , nhi_đồng ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác . Xuất_bản_phẩm ( Hình từ Internet )
13,362
Xuất_bản_phẩm in sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì quy_cách và chất_lượng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Quy_cách , chất_lượng xuất_bản_phẩm 1 . Đối_với xuất_bản_phẩm in a ) Xuất_bản_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , ngành , cơ_quan Trung_ương : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do các bộ , ngành , cơ_quan Trung_ương ban_hành . b ) Xuất_bản_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định , phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP và pháp_luật về xuất_bản . c ) Xuất_bản_phẩm thực_hiện theo Chương_trình , Đề_án được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và giao Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì , tổ_chức thực_hiện : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành phù_hợp với pháp_luật về xuất_bản . ...
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Quy_cách , chất_lượng xuất_bản_phẩm 1 . Đối_với xuất_bản_phẩm in a ) Xuất_bản_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của các bộ , ngành , cơ_quan Trung_ương : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do các bộ , ngành , cơ_quan Trung_ương ban_hành . b ) Xuất_bản_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định , phù_hợp với quy_định tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định số 32/2019/NĐ-CP và pháp_luật về xuất_bản . c ) Xuất_bản_phẩm thực_hiện theo Chương_trình , Đề_án được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt và giao Bộ Thông_tin và Truyền_thông chủ_trì , tổ_chức thực_hiện : Thực_hiện theo tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với xuất_bản_phẩm sử_dụng ngân_sách nhà_nước do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành phù_hợp với pháp_luật về xuất_bản . ...
13,363
Xuất_bản_phẩm điện_tử sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì quy_cách và chất_lượng được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Quy_cách , chất_lượng xuất_bản_phẩm ... 2 . Đối_với xuất_bản_phẩm điện_tử a ) Hình_thức xuất_bản_phẩm điện_tử : Dạng văn_bản , âm_thanh , phim_ảnh , đa_phương_tiện . b ) Định_dạng xuất_bản_phẩm điện_tử : Phù_hợp với hệ_thống phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử . c ) Chất_lượng xuất_bản_phẩm điện_tử : Nội_dung văn_bản , hình_ảnh rõ nét , âm_thanh rõ tiếng . Đối_với phim_ảnh minh_hoạ trong sách điện_tử , kích_thước bảo_đảm tối_thiểu 320 x 240 pixel . Đối_với xuất_bản_phẩm điện_tử dạng phim_ảnh , kích_thước bảo_đảm tối_thiểu 640 x 480 pixel . Như_vậy xuất_bản_phẩm in và xuất_bản_phẩm điện_tử sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì quy_cách và chất_lượng được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BTTTT quy_định như sau : Quy_cách , chất_lượng xuất_bản_phẩm ... 2 . Đối_với xuất_bản_phẩm điện_tử a ) Hình_thức xuất_bản_phẩm điện_tử : Dạng văn_bản , âm_thanh , phim_ảnh , đa_phương_tiện . b ) Định_dạng xuất_bản_phẩm điện_tử : Phù_hợp với hệ_thống phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử . c ) Chất_lượng xuất_bản_phẩm điện_tử : Nội_dung văn_bản , hình_ảnh rõ nét , âm_thanh rõ tiếng . Đối_với phim_ảnh minh_hoạ trong sách điện_tử , kích_thước bảo_đảm tối_thiểu 320 x 240 pixel . Đối_với xuất_bản_phẩm điện_tử dạng phim_ảnh , kích_thước bảo_đảm tối_thiểu 640 x 480 pixel . Như_vậy xuất_bản_phẩm in và xuất_bản_phẩm điện_tử sử_dụng ngân_sách nhà_nước thì quy_cách và chất_lượng được quy_định như trên .
13,364
Để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý phải có thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý trong bao_lâu ?
Tại Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tập_sự trợ_giúp pháp ly như sau : ... Tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1. Viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư được tập_sự trợ_giúp pháp_lý tại Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước. Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý là 12 tháng. Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước phân_công trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn người tập_sự trợ_giúp pháp_lý và xác_nhận việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý. Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm trợ_giúp_viên pháp_lý. Tại cùng một thời_điểm, 01 trợ_giúp_viên pháp_lý không được hướng_dẫn tập_sự quá 02 người. 2. Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được giúp trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn trong hoạt_động nghề_nghiệp nhưng không được đại_diện, bào_chữa, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người được trợ_giúp pháp_lý tại phiên_toà ; không được ký văn_bản tư_vấn pháp_luật. Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được cùng với trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn gặp_gỡ người được trợ_giúp pháp_lý và đương_sự khác trong vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khi được người đó đồng_ý ; giúp trợ_giúp_viên pháp_lý nghiên_cứu hồ_sơ vụ_việc, thu_thập tài_liệu, đồ_vật, tình_tiết liên_quan đến vụ_việc và các hoạt_động nghề_nghiệp
None
1
Tại Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tập_sự trợ_giúp pháp ly như sau : Tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư được tập_sự trợ_giúp pháp_lý tại Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước . Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý là 12 tháng . Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước phân_công trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn người tập_sự trợ_giúp pháp_lý và xác_nhận việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm trợ_giúp_viên pháp_lý . Tại cùng một thời_điểm , 01 trợ_giúp_viên pháp_lý không được hướng_dẫn tập_sự quá 02 người . 2 . Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được giúp trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn trong hoạt_động nghề_nghiệp nhưng không được đại_diện , bào_chữa , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người được trợ_giúp pháp_lý tại phiên_toà ; không được ký văn_bản tư_vấn pháp_luật . Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được cùng với trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn gặp_gỡ người được trợ_giúp pháp_lý và đương_sự khác trong vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khi được người đó đồng_ý ; giúp trợ_giúp_viên pháp_lý nghiên_cứu hồ_sơ vụ_việc , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , tình_tiết liên_quan đến vụ_việc và các hoạt_động nghề_nghiệp khác . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự giám_sát và chịu trách_nhiệm về các hoạt_động của người tập_sự trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này . 3 . Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết việc tập_sự , kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý và mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Theo đó thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý là 12 tháng . Lưu_ý : Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . ( Hình từ Internet )
13,365
Để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý phải có thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý trong bao_lâu ?
Tại Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tập_sự trợ_giúp pháp ly như sau : ... trong vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khi được người đó đồng_ý ; giúp trợ_giúp_viên pháp_lý nghiên_cứu hồ_sơ vụ_việc, thu_thập tài_liệu, đồ_vật, tình_tiết liên_quan đến vụ_việc và các hoạt_động nghề_nghiệp khác. Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự giám_sát và chịu trách_nhiệm về các hoạt_động của người tập_sự trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này. 3. Người thuộc trường_hợp được miễn, giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn, giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý. 4. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết việc tập_sự, kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý và mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý. Theo đó thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý là 12 tháng. Lưu_ý : Người thuộc trường_hợp được miễn, giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn, giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tập_sự trợ_giúp pháp ly như sau : Tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư được tập_sự trợ_giúp pháp_lý tại Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước . Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý là 12 tháng . Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước phân_công trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn người tập_sự trợ_giúp pháp_lý và xác_nhận việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm trợ_giúp_viên pháp_lý . Tại cùng một thời_điểm , 01 trợ_giúp_viên pháp_lý không được hướng_dẫn tập_sự quá 02 người . 2 . Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được giúp trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn trong hoạt_động nghề_nghiệp nhưng không được đại_diện , bào_chữa , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cho người được trợ_giúp pháp_lý tại phiên_toà ; không được ký văn_bản tư_vấn pháp_luật . Người tập_sự trợ_giúp pháp_lý được cùng với trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn gặp_gỡ người được trợ_giúp pháp_lý và đương_sự khác trong vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khi được người đó đồng_ý ; giúp trợ_giúp_viên pháp_lý nghiên_cứu hồ_sơ vụ_việc , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , tình_tiết liên_quan đến vụ_việc và các hoạt_động nghề_nghiệp khác . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự giám_sát và chịu trách_nhiệm về các hoạt_động của người tập_sự trợ_giúp pháp_lý quy_định tại khoản này . 3 . Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định chi_tiết việc tập_sự , kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý và mẫu Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Theo đó thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý là 12 tháng . Lưu_ý : Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . ( Hình từ Internet )
13,366
Đang trong thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý thì có được tạm ngừng hay không ?
Tại Điều 27 Thông_tư 08/2017/TT-BTP quy_định như sau : ... Tạm ngừng tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được tạm ngừng tập_sự nhưng phải thông_báo bằng văn_bản đến Trung_tâm nơi đang tập_sự . 2 . Người có thời_gian tập_sự 12 tháng thì được tạm ngừng tối_đa 02 lần , mỗi lần không quá 06 tháng ; người có thời_gian tập_sự 06 tháng thì được tạm ngừng tập_sự 01 lần không quá 06 tháng . 3 . Thời_gian tạm ngừng tập_sự không được tính vào thời_gian tập_sự . Thời_gian tập_sự trước khi tạm ngừng tập_sự được tính vào tổng thời_gian tập_sự . Như_vậy trong thời_gian tập_sự thì người tập_sự có_thể tạm ngừng tập_sự nhưng phải thông_báo bằng văn_bản đến Trung_tâm nơi đang tập_sự . Người có thời_gian tập_sự 12 tháng thì được tạm ngừng tối_đa 02 lần , mỗi lần không quá 06 tháng ; người có thời_gian tập_sự 06 tháng thì được tạm ngừng tập_sự 01 lần không quá 06 tháng .
None
1
Tại Điều 27 Thông_tư 08/2017/TT-BTP quy_định như sau : Tạm ngừng tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được tạm ngừng tập_sự nhưng phải thông_báo bằng văn_bản đến Trung_tâm nơi đang tập_sự . 2 . Người có thời_gian tập_sự 12 tháng thì được tạm ngừng tối_đa 02 lần , mỗi lần không quá 06 tháng ; người có thời_gian tập_sự 06 tháng thì được tạm ngừng tập_sự 01 lần không quá 06 tháng . 3 . Thời_gian tạm ngừng tập_sự không được tính vào thời_gian tập_sự . Thời_gian tập_sự trước khi tạm ngừng tập_sự được tính vào tổng thời_gian tập_sự . Như_vậy trong thời_gian tập_sự thì người tập_sự có_thể tạm ngừng tập_sự nhưng phải thông_báo bằng văn_bản đến Trung_tâm nơi đang tập_sự . Người có thời_gian tập_sự 12 tháng thì được tạm ngừng tối_đa 02 lần , mỗi lần không quá 06 tháng ; người có thời_gian tập_sự 06 tháng thì được tạm ngừng tập_sự 01 lần không quá 06 tháng .
13,367
Có_thể thay_thế thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý bằng thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư khi xét trợ_giúp_viên pháp_lý không ?
Liên_quan đến vấn_đề này tại Điều 19 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý Công_dân Việt_Nam là viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có đủ tiêu_chuẩn sau đây có_thể trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý : 1 . Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; 3 . Đã được đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý ; 4 . Có sức_khoẻ bảo_đảm thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; 5 . Không đang trong thời_gian bị xử_lý kỷ_luật . Theo đó một trong những tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý là đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Như_vậy có_thể dùng thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư thay_thế cho thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý .
None
1
Liên_quan đến vấn_đề này tại Điều 19 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý Công_dân Việt_Nam là viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có đủ tiêu_chuẩn sau đây có_thể trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý : 1 . Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; 3 . Đã được đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý ; 4 . Có sức_khoẻ bảo_đảm thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; 5 . Không đang trong thời_gian bị xử_lý kỷ_luật . Theo đó một trong những tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý là đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Như_vậy có_thể dùng thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư thay_thế cho thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý .
13,368
Nhãn_hiệu có phải đối_tượng mà quyền_sở_hữu công_nghiệp bảo_hộ hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 .
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 .
13,369
Quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : ... " 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp. 2. Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó. 3. Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức, cá_nhân tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 4. Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ”
13,370
Quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : ... điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 5. Hai hoặc nhiều tổ_chức, cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá, dịch_vụ. 6. Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. 7. Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ”
13,371
Quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : ... phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. 7. Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng. ”
None
1
Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ”
13,372
Hành_vi nào được coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ?
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : ... " 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng
None
1
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,373
Hành_vi nào được coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ?
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : ... , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng. " Như_vậy, hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá. " 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó
None
1
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,374
Hành_vi nào được coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu ?
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : ... , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng. " Như_vậy, hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá.
None
1
Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,375
Công_ty A kinh_doanh nước_ngọt có nhãn_hiệu “ HKN ” đã đăng_ký nhãn_hiệu và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bằng bảo_hộ . Công_ty B cũng kinh_doanh nước_ngọt và sử_dụng nhãn_hiệu “ HKN ” dán trên sản_phẩm của công_ty mình giống với sản_phẩm của công_ty A. Như_vậy , công_ty B có xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu của công_ty A hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... " 4. Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn, nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý, bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh. " Như_vậy, nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp. Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005. Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức, cá_nhân như sau : " 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp. 2. Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó. 3. Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,376
Công_ty A kinh_doanh nước_ngọt có nhãn_hiệu “ HKN ” đã đăng_ký nhãn_hiệu và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bằng bảo_hộ . Công_ty B cũng kinh_doanh nước_ngọt và sử_dụng nhãn_hiệu “ HKN ” dán trên sản_phẩm của công_ty mình giống với sản_phẩm của công_ty A. Như_vậy , công_ty B có xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu của công_ty A hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức, cá_nhân tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 4. Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 5. Hai hoặc nhiều tổ_chức, cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,377
Công_ty A kinh_doanh nước_ngọt có nhãn_hiệu “ HKN ” đã đăng_ký nhãn_hiệu và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bằng bảo_hộ . Công_ty B cũng kinh_doanh nước_ngọt và sử_dụng nhãn_hiệu “ HKN ” dán trên sản_phẩm của công_ty mình giống với sản_phẩm của công_ty A. Như_vậy , công_ty B có xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu của công_ty A hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá, dịch_vụ. 6. Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. 7. Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng. ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,378
Công_ty A kinh_doanh nước_ngọt có nhãn_hiệu “ HKN ” đã đăng_ký nhãn_hiệu và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bằng bảo_hộ . Công_ty B cũng kinh_doanh nước_ngọt và sử_dụng nhãn_hiệu “ HKN ” dán trên sản_phẩm của công_ty mình giống với sản_phẩm của công_ty A. Như_vậy , công_ty B có xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu của công_ty A hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1. Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá, dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá,
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,379
Công_ty A kinh_doanh nước_ngọt có nhãn_hiệu “ HKN ” đã đăng_ký nhãn_hiệu và được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bằng bảo_hộ . Công_ty B cũng kinh_doanh nước_ngọt và sử_dụng nhãn_hiệu “ HKN ” dán trên sản_phẩm của công_ty mình giống với sản_phẩm của công_ty A. Như_vậy , công_ty B có xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu của công_ty A hay không ?
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : ... hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá, dịch_vụ bất_kỳ, kể_cả hàng_hoá, dịch_vụ không trùng, không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá, dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng, nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng. " Như_vậy, hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu, cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá.
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền_sở_hữu công_nghiệp là : " 4 . Quyền_sở_hữu công_nghiệp là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí mạch_tích_hợp bán_dẫn , nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý , bí_mật kinh_doanh do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu và quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh . " Như_vậy , nhãn_hiệu là đối_tượng được bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp . Để được bảo_hộ thì nhãn_hiệu phải đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . Theo khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền đăng_ký nhãn_hiệu của tổ_chức , cá_nhân như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . 3 . Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 5 . Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : a ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . 6 . Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . 7 . Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . ” Theo khoản 1 Điều 129 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại và chỉ_dẫn địa_lý gồm : " 1 . Các hành_vi sau đây được thực_hiện mà không được phép của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu thì bị coi là xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu : a ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó ; b ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục đăng_ký kèm theo nhãn_hiệu đó , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá , dịch_vụ ; d ) Sử_dụng dấu_hiệu trùng hoặc tương_tự với nhãn_hiệu nổi_tiếng hoặc dấu_hiệu dưới dạng dịch nghĩa , phiên_âm từ nhãn_hiệu nổi_tiếng cho hàng_hoá , dịch_vụ bất_kỳ , kể_cả hàng_hoá , dịch_vụ không trùng , không tương_tự và không liên_quan tới hàng_hoá , dịch_vụ thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ mang nhãn_hiệu nổi_tiếng , nếu việc sử_dụng có khả_năng gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá hoặc gây ấn_tượng sai_lệch về mối quan_hệ giữa người sử_dụng dấu_hiệu đó với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu nổi_tiếng . " Như_vậy , hành_vi của công_ty B là hành_vi xâm_phạm quyền đối_với nhãn_hiệu , cụ_thể sử_dụng dấu_hiệu tương_tự với nhãn_hiệu được bảo_hộ cho hàng_hoá của công_ty A gây nhầm_lẫn về nguồn_gốc hàng_hoá .
13,380
Sau khi thoái đầu_tư mà công_ty con không_thể lập báo_cáo tài_chính tại thời_điểm công_ty mẹ thoái vốn thì giải_quyết như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp công_ty con không_thể lập báo_cáo tài_chính sau khi thoái đầu_tư như sau : ... Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con 1 . Khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con , công_ty mẹ phải căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn , nếu công_ty con là công_ty mẹ thì căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của công_ty con . Trường_hợp công_ty con không_thể lập được Báo_cáo tài_chính tại thời_điểm bị công_ty mẹ thoái vốn thì công_ty mẹ căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính quý gần nhất của công_ty con sau đó điều_chỉnh cho các giao_dịch trọng_yếu phát_sinh kể từ thời_điểm cuối quý gần nhất đến thời_điểm thoái vốn . ... Theo quy_định trên thì trong trường_hợp sau khi thoái đầu_tư mà công_ty con không_thể lập được Báo_cáo tài_chính tại thời_điểm bị công_ty mẹ thoái vốn thì công_ty mẹ cần phải căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính quý gần nhất của công_ty con sau đó điều_chỉnh cho các giao_dịch trọng_yếu phát_sinh kể từ thời_điểm cuối quý gần nhất đến thời_điểm thoái vốn . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về trường_hợp công_ty con không_thể lập báo_cáo tài_chính sau khi thoái đầu_tư như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con 1 . Khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con , công_ty mẹ phải căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn , nếu công_ty con là công_ty mẹ thì căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của công_ty con . Trường_hợp công_ty con không_thể lập được Báo_cáo tài_chính tại thời_điểm bị công_ty mẹ thoái vốn thì công_ty mẹ căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính quý gần nhất của công_ty con sau đó điều_chỉnh cho các giao_dịch trọng_yếu phát_sinh kể từ thời_điểm cuối quý gần nhất đến thời_điểm thoái vốn . ... Theo quy_định trên thì trong trường_hợp sau khi thoái đầu_tư mà công_ty con không_thể lập được Báo_cáo tài_chính tại thời_điểm bị công_ty mẹ thoái vốn thì công_ty mẹ cần phải căn_cứ vào Báo_cáo tài_chính quý gần nhất của công_ty con sau đó điều_chỉnh cho các giao_dịch trọng_yếu phát_sinh kể từ thời_điểm cuối quý gần nhất đến thời_điểm thoái vốn . ( Hình từ Internet )
13,381
Sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con... 2. Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng. b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con. c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ. Khoản lãi, lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; d ) Công_ty mẹ lập bút_toán thoái vốn để : - Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tính trên cơ_sở hợp_nhất vào chỉ_tiêu “ Lợi_nhuận sau thuế chưa
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; d ) Công_ty mẹ lập bút_toán thoái vốn để : - Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tính trên cơ_sở hợp_nhất vào chỉ_tiêu “ Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối kỳ này ” ; - Điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát nắm giữ tại công_ty con ; - Ghi giảm số lợi_thế thương_mại tương_ứng với tỷ_lệ vốn bị thoái ; e ) Sau khi thoái vốn , định_kỳ công_ty mẹ vẫn phải hợp_nhất toàn_bộ tài_sản , nợ phải trả , vốn chủ_sở_hữu và kết_quả kinh_doanh của công_ty con . Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định gồm 2 phần : - Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; - Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo . ... Như_vậy , sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định như sau : ( 1 ) Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; ( 2 ) Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo .
13,382
Sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... ghi giảm ; d ) Công_ty mẹ lập bút_toán thoái vốn để : - Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tính trên cơ_sở hợp_nhất vào chỉ_tiêu “ Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối kỳ này ” ; - Điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát nắm giữ tại công_ty con ; - Ghi giảm số lợi_thế thương_mại tương_ứng với tỷ_lệ vốn bị thoái ; e ) Sau khi thoái vốn, định_kỳ công_ty mẹ vẫn phải hợp_nhất toàn_bộ tài_sản, nợ phải trả, vốn chủ_sở_hữu và kết_quả kinh_doanh của công_ty con. Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định gồm 2 phần : - Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; - Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo....
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; d ) Công_ty mẹ lập bút_toán thoái vốn để : - Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tính trên cơ_sở hợp_nhất vào chỉ_tiêu “ Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối kỳ này ” ; - Điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát nắm giữ tại công_ty con ; - Ghi giảm số lợi_thế thương_mại tương_ứng với tỷ_lệ vốn bị thoái ; e ) Sau khi thoái vốn , định_kỳ công_ty mẹ vẫn phải hợp_nhất toàn_bộ tài_sản , nợ phải trả , vốn chủ_sở_hữu và kết_quả kinh_doanh của công_ty con . Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định gồm 2 phần : - Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; - Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo . ... Như_vậy , sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định như sau : ( 1 ) Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; ( 2 ) Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo .
13,383
Sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát được xác_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : ... Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo.... Như_vậy, sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định như sau : ( 1 ) Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; ( 2 ) Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 50 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc xác_định lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát sau khi thoái vốn như sau : Thủ_tục kế_toán khi thoái vốn đầu_tư vào công_ty con ... 2 . Trường_hợp sau khi thoái một phần vốn công_ty mẹ vẫn nắm giữ quyền kiểm_soát đối_với công_ty con a ) Công_ty mẹ phải xác_định giá_trị ghi sổ tài_sản thuần của công_ty con được chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát bằng cách lấy giá_trị tài_sản thuần của công_ty con tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị chuyển_nhượng . b ) Công_ty mẹ xác_định số lợi_thế thương_mại được ghi giảm bằng cách lấy số lợi_thế thương_mại còn chưa được phân_bổ tại thời_điểm thoái vốn nhân với ( x ) tỷ_lệ vốn bị thoái trên tổng_số vốn nắm giữ tại công_ty con . c ) Loại_bỏ kết_quả từ việc thoái vốn được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Khoản lãi , lỗ ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất được xác_định là chênh_lệch giữa số thu từ việc thoái vốn và giá_trị tài_sản thuần chuyển_nhượng cho cổ_đông không kiểm_soát cộng với số lợi_thế thương_mại được ghi giảm ; d ) Công_ty mẹ lập bút_toán thoái vốn để : - Ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tính trên cơ_sở hợp_nhất vào chỉ_tiêu “ Lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối kỳ này ” ; - Điều_chỉnh lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát nắm giữ tại công_ty con ; - Ghi giảm số lợi_thế thương_mại tương_ứng với tỷ_lệ vốn bị thoái ; e ) Sau khi thoái vốn , định_kỳ công_ty mẹ vẫn phải hợp_nhất toàn_bộ tài_sản , nợ phải trả , vốn chủ_sở_hữu và kết_quả kinh_doanh của công_ty con . Lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định gồm 2 phần : - Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; - Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo : Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo . ... Như_vậy , sau khi thoái đầu_tư thì lợi_ích của cổ_đông không kiểm_soát phát_sinh trong kỳ được xác_định như sau : ( 1 ) Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát trước thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ đầu kỳ báo_cáo đến thời_điểm thoái vốn ; ( 2 ) Phần Phần lợi_ích cổ_đông không kiểm_soát từ thời_điểm thoái vốn đến thời_điểm cuối kỳ báo_cáo Được xác_định trên cơ_sở lấy tỷ_lệ sở_hữu của cổ_đông không kiểm_soát sau thời_điểm thoái vốn nhân với kết_quả kinh_doanh của công_ty con từ thời_điểm thoái vốn đến cuối kỳ báo_cáo .
13,384
Trường_hợp công_ty mẹ thoái vốn cho các đơn_vị trong nội_bộ thì có được xem là thoái đầu_tư không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định như sau : ... Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1 . Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . ... Từ quy_định trên thì đối_với việc thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1 . Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . ... Từ quy_định trên thì đối_với việc thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư .
13,385
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư gồm những gì ?
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II : ... Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh, huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021. Cụ_thể : - Đơn đề_nghị cho_phép chuyển_nhượng một phần dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng ; - Hồ_sơ dự_án đề_nghị cho chuyển_nhượng bao_gồm : + Văn_bản cho_phép đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Quyết_định phê_duyệt dự_án, quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của một phần dự_án đề_nghị chuyển_nhượng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng đến thời_điểm chuyển_nhượng. - Hồ_sơ của chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng dự_án dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có vốn_điều_lệ đáp_ứng yêu_cầu quy_định ( bản_sao và
None
1
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cụ_thể : - Đơn đề_nghị cho_phép chuyển_nhượng một phần dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng ; - Hồ_sơ dự_án đề_nghị cho chuyển_nhượng bao_gồm : + Văn_bản cho_phép đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Quyết_định phê_duyệt dự_án , quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của một phần dự_án đề_nghị chuyển_nhượng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng đến thời_điểm chuyển_nhượng . - Hồ_sơ của chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng dự_án dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có vốn_điều_lệ đáp_ứng yêu_cầu quy_định ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) . ( Trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . ) + Văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai . Trường_hợp chưa có văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai : + Đối_với doanh_nghiệp đang hoạt_động : Phải có văn_bản xác_nhận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập hoặc báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán về mức vốn chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất ( năm nhận chuyển_nhượng hoặc năm trước liền kề năm nhận chuyển_nhượng ) ; + Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập : nếu số vốn là tiền Việt_Nam hoặc ngoại_tệ thì phải được ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp đó mở tài_khoản xác_nhận về số_dư tiền gửi của doanh_nghiệp , nếu số vốn là tài_sản thì phải có chứng_thư của tổ_chức có chức_năng định_giá hoặc thẩm_định giá đang hoạt_động tại Việt_Nam về kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản của doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
13,386
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư gồm những gì ?
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II : ... : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng dự_án dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có vốn_điều_lệ đáp_ứng yêu_cầu quy_định ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ). ( Trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. ) + Văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, về đất_đai. Trường_hợp chưa có văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, về đất_đai : + Đối_với doanh_nghiệp đang hoạt_động : Phải có văn_bản xác_nhận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập hoặc báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán về mức vốn chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất ( năm nhận chuyển_nhượng hoặc năm trước liền kề năm nhận chuyển_nhượng ) ; + Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập : nếu số vốn là tiền Việt_Nam hoặc ngoại_tệ thì phải được ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp đó mở tài_khoản xác_nhận về số_dư tiền gửi của doanh_nghiệp, nếu số vốn là tài_sản thì phải có chứng_thư của tổ_chức có chức_năng định_giá hoặc thẩm_định giá đang hoạt_động
None
1
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cụ_thể : - Đơn đề_nghị cho_phép chuyển_nhượng một phần dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng ; - Hồ_sơ dự_án đề_nghị cho chuyển_nhượng bao_gồm : + Văn_bản cho_phép đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Quyết_định phê_duyệt dự_án , quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của một phần dự_án đề_nghị chuyển_nhượng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng đến thời_điểm chuyển_nhượng . - Hồ_sơ của chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng dự_án dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có vốn_điều_lệ đáp_ứng yêu_cầu quy_định ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) . ( Trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . ) + Văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai . Trường_hợp chưa có văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai : + Đối_với doanh_nghiệp đang hoạt_động : Phải có văn_bản xác_nhận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập hoặc báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán về mức vốn chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất ( năm nhận chuyển_nhượng hoặc năm trước liền kề năm nhận chuyển_nhượng ) ; + Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập : nếu số vốn là tiền Việt_Nam hoặc ngoại_tệ thì phải được ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp đó mở tài_khoản xác_nhận về số_dư tiền gửi của doanh_nghiệp , nếu số vốn là tài_sản thì phải có chứng_thư của tổ_chức có chức_năng định_giá hoặc thẩm_định giá đang hoạt_động tại Việt_Nam về kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản của doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
13,387
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư gồm những gì ?
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II : ... nơi doanh_nghiệp đó mở tài_khoản xác_nhận về số_dư tiền gửi của doanh_nghiệp, nếu số vốn là tài_sản thì phải có chứng_thư của tổ_chức có chức_năng định_giá hoặc thẩm_định giá đang hoạt_động tại Việt_Nam về kết_quả định_giá, thẩm_định giá tài_sản của doanh_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư được thực_hiện theo điểm 1.3 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cụ_thể : - Đơn đề_nghị cho_phép chuyển_nhượng một phần dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng ; - Hồ_sơ dự_án đề_nghị cho chuyển_nhượng bao_gồm : + Văn_bản cho_phép đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Quyết_định phê_duyệt dự_án , quy_hoạch chi_tiết 1/500 hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; + Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của một phần dự_án đề_nghị chuyển_nhượng ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án của chủ đầu_tư chuyển_nhượng đến thời_điểm chuyển_nhượng . - Hồ_sơ của chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng dự_án dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có vốn_điều_lệ đáp_ứng yêu_cầu quy_định ( bản_sao và xuất_trình bản_gốc để đối_chiếu hoặc nộp bản_sao có công_chứng hoặc chứng_thực ) . ( Trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . ) + Văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình để thực_hiện dự_án theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai . Trường_hợp chưa có văn_bản chứng_minh có vốn thuộc sở_hữu của mình theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , về đất_đai : + Đối_với doanh_nghiệp đang hoạt_động : Phải có văn_bản xác_nhận của tổ_chức kiểm_toán độc_lập hoặc báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán về mức vốn chủ_sở_hữu của doanh_nghiệp tại thời_điểm gần nhất ( năm nhận chuyển_nhượng hoặc năm trước liền kề năm nhận chuyển_nhượng ) ; + Đối_với doanh_nghiệp mới thành_lập : nếu số vốn là tiền Việt_Nam hoặc ngoại_tệ thì phải được ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp đó mở tài_khoản xác_nhận về số_dư tiền gửi của doanh_nghiệp , nếu số vốn là tài_sản thì phải có chứng_thư của tổ_chức có chức_năng định_giá hoặc thẩm_định giá đang hoạt_động tại Việt_Nam về kết_quả định_giá , thẩm_định giá tài_sản của doanh_nghiệp . ( Hình từ Internet )
13,388
Có mấy cách_thức thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư ?
Theo điểm 1.2 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cách_thức thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượn: ... Theo điểm 1.2 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cách_thức thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện hiện_nay như sau : Chủ đầu_tư dự_án ( Doanh_nghiệp Kinh_doanh bất_động_sản ) gửi hồ_sơ đến : - UBND cấp tỉnh nơi có dự_án ; - Hoặc cơ_quan được UBND cấp tỉnh_uỷ quyền ( Sở Xây_dựng hoặc Sở quản_lý chuyên_ngành ) .
None
1
Theo điểm 1.2 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 . Cách_thức thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện hiện_nay như sau : Chủ đầu_tư dự_án ( Doanh_nghiệp Kinh_doanh bất_động_sản ) gửi hồ_sơ đến : - UBND cấp tỉnh nơi có dự_án ; - Hoặc cơ_quan được UBND cấp tỉnh_uỷ quyền ( Sở Xây_dựng hoặc Sở quản_lý chuyên_ngành ) .
13,389
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định thế_nào ?
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C: ... Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh, huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 với những bước thực_hiện sau : - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng một phần dự_án đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cụ_thể như sau : + Đối_với dự_án khu đô_thị mới, dự_án phát_triển nhà ở là Sở Xây_dựng ; + Đối_với các loại dự_án bất_động_sản khác là Sở quản_lý chuyên_ngành do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. - Cơ_quan đầu_mối thẩm_định có trách_nhiệm lấy ý_kiến của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư, Sở Tài_chính, Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Xây_dựng, Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành, tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định, cơ_quan đầu_mối thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng. Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản
None
1
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 với những bước thực_hiện sau : - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng một phần dự_án đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cụ_thể như sau : + Đối_với dự_án khu đô_thị mới , dự_án phát_triển nhà ở là Sở Xây_dựng ; + Đối_với các loại dự_án bất_động_sản khác là Sở quản_lý chuyên_ngành do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Cơ_quan đầu_mối thẩm_định có trách_nhiệm lấy ý_kiến của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Xây_dựng , Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành , tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , cơ_quan đầu_mối thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư chuyển_nhượng biết rõ lý_do .
13,390
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định thế_nào ?
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C: ... thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng. Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư chuyển_nhượng biết rõ lý_do.Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh, huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 với những bước thực_hiện sau : - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng một phần dự_án đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cụ_thể như sau : + Đối_với dự_án khu đô_thị mới, dự_án phát_triển nhà ở là Sở Xây_dựng ; + Đối_với các loại dự_án bất_động_sản khác là Sở quản_lý chuyên_ngành do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định. - Cơ_quan đầu_mối thẩm_định có trách_nhiệm lấy ý_kiến của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư, Sở Tài_chính, Sở Tài_nguyên và Môi_trường, Sở Xây_dựng, Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành, tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. -
None
1
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 với những bước thực_hiện sau : - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng một phần dự_án đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cụ_thể như sau : + Đối_với dự_án khu đô_thị mới , dự_án phát_triển nhà ở là Sở Xây_dựng ; + Đối_với các loại dự_án bất_động_sản khác là Sở quản_lý chuyên_ngành do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Cơ_quan đầu_mối thẩm_định có trách_nhiệm lấy ý_kiến của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Xây_dựng , Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành , tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , cơ_quan đầu_mối thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư chuyển_nhượng biết rõ lý_do .
13,391
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định thế_nào ?
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C: ... Môi_trường, Sở Xây_dựng, Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành, tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định, cơ_quan đầu_mối thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng. Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư chuyển_nhượng biết rõ lý_do.
None
1
Thủ_tục chuyển_nhượng một phần dự_án bất_động_sản do UBND tỉnh , huyện quyết_định đầu_tư hiện_nay được quy_định tại điểm 1.1 khoản 1 tiểu_mục II Mục_C_Phần_II Danh_mục ban_hành kèm theo Quyết_định 705 / QĐ-BXD năm 2021 với những bước thực_hiện sau : - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng một phần dự_án đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án hoặc cơ_quan được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cụ_thể như sau : + Đối_với dự_án khu đô_thị mới , dự_án phát_triển nhà ở là Sở Xây_dựng ; + Đối_với các loại dự_án bất_động_sản khác là Sở quản_lý chuyên_ngành do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định . - Cơ_quan đầu_mối thẩm_định có trách_nhiệm lấy ý_kiến của Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , Sở Tài_chính , Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Sở Xây_dựng , Cục thuế và Sở quản_lý chuyên_ngành , tổ_chức thẩm_định hồ_sơ chuyển_nhượng một phần dự_án trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , cơ_quan đầu_mối thẩm_định trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ký ban_hành quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . Trường_hợp không đủ điều_kiện cho_phép chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc cơ_quan_chuyên_môn được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư chuyển_nhượng biết rõ lý_do .
13,392
Để công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : ... Công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản 1. Điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; b ) Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; c ) Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; d ) Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định, công_nhận. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hết dịch_bệnh động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; - Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : Công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; b ) Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; c ) Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; d ) Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hết dịch_bệnh động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; - Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . Dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) 
13,393
Để công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : ... trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định, công_nhận. Dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet )  Công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản 1. Điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; b ) Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; c ) Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; d ) Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định, công_nhận. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hết dịch_bệnh động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : Công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; b ) Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; c ) Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; d ) Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hết dịch_bệnh động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; - Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . Dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) 
13,394
Để công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : ... động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; - Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh, khử_trùng, tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định, công_nhận. Dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) 
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Thú_y 2015 quy_định như sau : Công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản 1 . Điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; b ) Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; c ) Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; d ) Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hết dịch_bệnh động_vật khi có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , điều_kiện để công_bố hết dịch_bệnh động_vật bao_gồm : - Không phát_sinh ổ dịch_bệnh động_vật mới kể từ khi ổ dịch_bệnh động_vật cuối_cùng được xử_lý theo quy_định đối_với từng bệnh ; - Đã áp_dụng các biện_pháp phòng_bệnh bắt_buộc cho động_vật mẫn_cảm với bệnh_dịch động_vật trong vùng có dịch ; - Đã thực_hiện các biện_pháp vệ_sinh , khử_trùng , tiêu độc bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y đối_với vùng có dịch ; - Có văn_bản đề_nghị công_bố hết dịch_bệnh động_vật của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành thú_y cấp tỉnh và được Cục Thú_y thẩm_định , công_nhận . Dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ( Hình từ internet ) 
13,395
Khi nào được công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ?
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Công_bố hết dịch 1. Sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y, Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch. 2. Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y. Theo đó, công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y, Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch. - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã
None
1
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Công_bố hết dịch 1 . Sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . 2 . Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y . Theo đó , công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y .
13,396
Khi nào được công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ?
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch. - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y. Công_bố hết dịch 1. Sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y, Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch. 2. Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y. Theo đó, công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các
None
1
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Công_bố hết dịch 1 . Sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . 2 . Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y . Theo đó , công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y .
13,397
Khi nào được công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản ?
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... đó, công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y, Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch. - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y.
None
1
Tại Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Công_bố hết dịch 1 . Sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . 2 . Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y . Theo đó , công_bố hết dịch_bệnh động_vật thuỷ_sản sau ít_nhất 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày xử_lý xong ổ dịch cuối_cùng mà không phát_sinh ổ dịch mới và đã thực_hiện các biện_pháp quy_định tại Điểm b , c Khoản 1 Điều 36 của Luật Thú_y , Chi_cục Thú_y có báo_cáo bằng văn_bản và đề_nghị Cục Thú_y thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch . - Cục Thú_y trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho Cơ_quan Thú_y vùng tổ_chức thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch trong thời_gian không quá 48 giờ đối_với các xã thuộc vùng đồng_bằng hoặc 72 giờ đối_với các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y .
13,398
Ai có quyền công_bố hết dịch động_vật thuỷ_sản ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Công_bố hết dịch ... 3 . Ngay sau khi hoàn_thành việc thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền có văn_bản trả_lời Chi_cục Thú_y để tổng_hợp báo_cáo và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_bố hết dịch theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật thú_y ; trường_hợp Điều_kiện công_bố hết dịch chưa bảo_đảm , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền hướng_dẫn Chi_cục Thú_y thực_hiện các biện_pháp cần_thiết đáp_ứng Điều_kiện công_bố hết dịch . Như_vậy , ngay sau khi hoàn_thành việc thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền có văn_bản trả_lời Chi_cục Thú_y để tổng_hợp báo_cáo và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_bố hết dịch theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật thú_y ; trường_hợp Điều_kiện công_bố hết dịch chưa bảo_đảm , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền hướng_dẫn Chi_cục Thú_y thực_hiện các biện_pháp cần_thiết đáp_ứng Điều_kiện công_bố hết dịch .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 04/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Công_bố hết dịch ... 3 . Ngay sau khi hoàn_thành việc thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền có văn_bản trả_lời Chi_cục Thú_y để tổng_hợp báo_cáo và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_bố hết dịch theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật thú_y ; trường_hợp Điều_kiện công_bố hết dịch chưa bảo_đảm , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền hướng_dẫn Chi_cục Thú_y thực_hiện các biện_pháp cần_thiết đáp_ứng Điều_kiện công_bố hết dịch . Như_vậy , ngay sau khi hoàn_thành việc thẩm_định Điều_kiện công_bố hết dịch , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền có văn_bản trả_lời Chi_cục Thú_y để tổng_hợp báo_cáo và đề_nghị Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định công_bố hết dịch theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật thú_y ; trường_hợp Điều_kiện công_bố hết dịch chưa bảo_đảm , Cục Thú_y hoặc Cơ_quan Thú_y được uỷ_quyền hướng_dẫn Chi_cục Thú_y thực_hiện các biện_pháp cần_thiết đáp_ứng Điều_kiện công_bố hết dịch .
13,399