Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? Phẫu_thuật này do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị, viễn_thị, loạn_thị, lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc. II. CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên. - Bị tật khúc_xạ : cận_thị, viễn_thị, loạn_thị, lão_thị. - Độ khúc_xạ ổn_định. - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ). - Thị_lực tăng khi thử kính. - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật viễn_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị do Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo thực_hiện . Các bước phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Phẫu_thuật PRK ( Hình từ Internet ) | 13,400 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? Phẫu_thuật này do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật. IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo.... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật 3.1. Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em. 3.2. Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp. 3.2.1. Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi. - Phủ khăn phẫu_thuật, đặt tấm dính lông_mi, đặt vành mi, đánh_dấu giác_mạc.... 3.2.2. Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik. - Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. - Thấm khô | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật viễn_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị do Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo thực_hiện . Các bước phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Phẫu_thuật PRK ( Hình từ Internet ) | 13,401 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? Phẫu_thuật này do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik. - Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. - Thấm khô giác_mạc, đốt laser. - Đặt kính tiếp_xúc mềm. - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm.... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Điều_trị tật viễn_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc. Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị do Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo thực_hiện. Các bước phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) thực_hiện như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em. - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp. - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sá@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật viễn_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị do Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo thực_hiện . Các bước phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Phẫu_thuật PRK ( Hình từ Internet ) | 13,402 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? Phẫu_thuật này do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em. - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp. - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi. + Phủ khăn phẫu_thuật, đặt tấm dính lông_mi, đặt vành mi, đánh_dấu giác_mạc. + Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. + Thấm khô giác_mạc, đốt laser. + Đặt kính tiếp_xúc mềm. + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm. Phẫu_thuật PRK ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH Tình_trạng toàn_thân và tại mắt không cho_phép phẫu_thuật . IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật viễn_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị do Bác_sĩ nhãn_khoa đã được đào_tạo thực_hiện . Các bước phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) thực_hiện như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Phẫu_thuật PRK ( Hình từ Internet ) | 13,403 | |
Trong khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị theo_dõi bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 201: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER... VI. THEO_DÕI 1. Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. 2. Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc. + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc. - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật. + Độ trong suốt của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . | 13,404 | |
Trong khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị theo_dõi bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 201: ... Độ trong suốt của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu.Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER... VI. THEO_DÕI 1. Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. 2. Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc. + | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . | 13,405 | |
Trong khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị theo_dõi bệnh_nhân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 201: ... sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc. + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc. - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật. + Độ trong suốt của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . | 13,406 | |
Khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có_thể có những tai_biến gì và cách xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 20: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Phẫu_thuật PRK Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . Như_vậy , khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có_thể có tai_biến và cách xử_lý như sau : - Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Phẫu_thuật PRK Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . Như_vậy , khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật viễn_thị có_thể có tai_biến và cách xử_lý như sau : - Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . | 13,407 | |
Cảnh_sát giao_thông huyện có được phạt phương_tiện đang đi trong đường xã không ? | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tuyến , địa_bàn tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp huyện như sau : ... " 2 . Công_an cấp huyện bố_trí lực_lượng , tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trên các tuyến giao_thông đường_bộ trong phạm_vi địa_giới hành_chính , gồm : a ) Các tuyến quốc_lộ , đoạn quốc_lộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Các đoạn quốc_lộ thuộc các tuyến quốc_lộ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đi qua thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thị_trấn thuộc huyện theo kế_hoạch của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông ; c ) Các tuyến đường tỉnh ; đường huyện ; đường xã ; đường chuyên_dùng ; đường đô_thị không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Phối_hợp với Phòng Cảnh_sát giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trên các tuyến giao_thông đường_bộ trong phạm_vi địa_giới hành_chính theo kế_hoạch của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông . " Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về tuyến , địa_bàn tuần_tra , kiểm_soát của Công_an cấp huyện như sau : " 2 . Công_an cấp huyện bố_trí lực_lượng , tổ_chức tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trên các tuyến giao_thông đường_bộ trong phạm_vi địa_giới hành_chính , gồm : a ) Các tuyến quốc_lộ , đoạn quốc_lộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Các đoạn quốc_lộ thuộc các tuyến quốc_lộ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đi qua thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thị_trấn thuộc huyện theo kế_hoạch của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông ; c ) Các tuyến đường tỉnh ; đường huyện ; đường xã ; đường chuyên_dùng ; đường đô_thị không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Phối_hợp với Phòng Cảnh_sát giao_thông tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trên các tuyến giao_thông đường_bộ trong phạm_vi địa_giới hành_chính theo kế_hoạch của Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông . " Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . | 13,408 | |
Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định : ... Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. [... ] 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực. [... ] ” Như_vậy, học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . [ ... ] 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực . [ ... ] ” Như_vậy , học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,409 | |
Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định : ... học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. [... ] 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . [ ... ] 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực . [ ... ] ” Như_vậy , học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,410 | |
Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định : ... có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực. [... ] ” Như_vậy, học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . [ ... ] 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều_khiển xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 50 cm3 trở lên ; b ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực . [ ... ] ” Như_vậy , học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,411 | |
Lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_kh: ... Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 3. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi, rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . " Do_đó . lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,412 | |
Lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_kh: ... người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi, rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị, khu đông dân_cư, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe, đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông, trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường, làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . " Do_đó . lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,413 | |
Lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_kh: ... ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm, đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn_dắt súc_vật, mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên, giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác, vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần. n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . " Do_đó . lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,414 | |
Lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_kh: ... người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô, xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách, trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu, trẻ_em dưới 06 tuổi, áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. " Do_đó. lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng. Như_vậy, Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã. Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Chuyển_hướng không giảm tốc_độ hoặc không có tín_hiệu báo hướng rẽ ( trừ trường_hợp điều_khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường_bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức ) ; điều_khiển xe rẽ trái tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ trái đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; điều_khiển xe rẽ phải tại nơi có biển_báo hiệu có nội_dung cấm rẽ phải đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ; b ) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe ; c ) Bấm còi , rú ga ( nẹt pô ) liên_tục trong đô_thị , khu đông dân_cư , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ theo quy_định ; d ) Dừng xe , đỗ xe trên cầu ; đ ) Điều_khiển xe thành_đoàn gây cản_trở giao_thông , trừ trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ; e ) Điều_khiển xe có liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn giao_thông mà không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm đ khoản 8 Điều này ; g ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường , làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; h ) Vượt bên phải trong trường_hợp không được phép ; i ) Đi vào khu_vực cấm , đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; k ) Người đang điều_khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh ; chở người đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định ; điều_khiển xe_kéo theo xe khác , vật khác ; l ) Chở hàng vượt trọng_tải thiết_kế được ghi trong Giấy đăng_ký xe đối_với loại xe có quy_định về trọng_tải thiết_kế ; m ) Chạy trong hầm đường_bộ không sử_dụng đèn chiếu sáng gần . n ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ ; o ) Chở người ngồi trên xe không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách , trừ trường_hợp chở người_bệnh đi cấp_cứu , trẻ_em dưới 06 tuổi , áp_giải người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . " Do_đó . lái_xe máy không đội mũ_bảo_hiểm bị Cảnh_sát giao_thông phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Như_vậy , Cảnh_sát giao_thông huyện được phạt phương_tiện đang đi trong xã . Học_sinh chưa đủ tuổi lái_xe phân_khối trên 50m3 bị Cảnh_sát giao_thông phạt cảnh_cáo trong trường_hợp người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe ; phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi . | 13,415 | |
Đường_dây và trạm biến_áp thuộc lĩnh_vực hoạt_động nào ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực - Điều_kiện hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực chỉ áp_dụng đối_với các hạng_mục công_trình liên_quan trực_tiếp đến chuyên_ngành điện, các hạng_mục công_trình xây_dựng khác áp_dụng theo quy_định pháp_luật về xây_dựng. - Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm : Tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện. - Công_trình điện bao_gồm : + Nhà_máy điện : Thuỷ_điện, điện gió, điện mặt_trời, nhiệt_điện ( than, khí, dầu, sinh khối, chất_thải rắn ) ; + Công_trình đường_dây và trạm biến_áp. - Bảng phân_hạng về quy_mô của công_trình điện_áp dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực : Thuỷ_điện, điện gió, điện mặt_trời Nhiệt_điện Đường_dây và trạm biến_áp Hạng 1 Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô cấp_điện áp Hạng 2 Đến 300 MW Đến 300 MW Đến 220 kV Hạng 3 Đến 100 MW Đến 110 kV Hạng 4 Đến 30 MW Đến 35 kV Như_vậy, hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện. Công_trình điện bao_gồm 2 loại : - Công_trình nhà_máy điện ( thuỷ_điện, điện gió, điện mặt_trời, nhiệt_điện ) ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực - Điều_kiện hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực chỉ áp_dụng đối_với các hạng_mục công_trình liên_quan trực_tiếp đến chuyên_ngành điện , các hạng_mục công_trình xây_dựng khác áp_dụng theo quy_định pháp_luật về xây_dựng . - Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm : Tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện . - Công_trình điện bao_gồm : + Nhà_máy điện : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) ; + Công_trình đường_dây và trạm biến_áp . - Bảng phân_hạng về quy_mô của công_trình điện_áp dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời Nhiệt_điện Đường_dây và trạm biến_áp Hạng 1 Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô cấp_điện áp Hạng 2 Đến 300 MW Đến 300 MW Đến 220 kV Hạng 3 Đến 100 MW Đến 110 kV Hạng 4 Đến 30 MW Đến 35 kV Như_vậy , hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện . Công_trình điện bao_gồm 2 loại : - Công_trình nhà_máy điện ( thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ) ; - Công_trình đường_dây và trạm biến_áp . Công_trình đường_dây và trạm biến_áp áp_dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực được phân làm 4 hạng , trong đó hạng 4 có quy_mô cấp_điện áp đến 35 kV . Thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) có cần giấp phép hoạt_động tư_vấn điện_lực hay không ? | 13,416 | |
Đường_dây và trạm biến_áp thuộc lĩnh_vực hoạt_động nào ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện. Công_trình điện bao_gồm 2 loại : - Công_trình nhà_máy điện ( thuỷ_điện, điện gió, điện mặt_trời, nhiệt_điện ) ; - Công_trình đường_dây và trạm biến_áp. Công_trình đường_dây và trạm biến_áp áp_dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực được phân làm 4 hạng, trong đó hạng 4 có quy_mô cấp_điện áp đến 35 kV. Thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) có cần giấp phép hoạt_động tư_vấn điện_lực hay không? | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực - Điều_kiện hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực chỉ áp_dụng đối_với các hạng_mục công_trình liên_quan trực_tiếp đến chuyên_ngành điện , các hạng_mục công_trình xây_dựng khác áp_dụng theo quy_định pháp_luật về xây_dựng . - Hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm : Tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện . - Công_trình điện bao_gồm : + Nhà_máy điện : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) ; + Công_trình đường_dây và trạm biến_áp . - Bảng phân_hạng về quy_mô của công_trình điện_áp dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời Nhiệt_điện Đường_dây và trạm biến_áp Hạng 1 Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô công_suất Không giới_hạn quy_mô cấp_điện áp Hạng 2 Đến 300 MW Đến 300 MW Đến 220 kV Hạng 3 Đến 100 MW Đến 110 kV Hạng 4 Đến 30 MW Đến 35 kV Như_vậy , hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm tư_vấn thiết_kế công_trình điện và tư_vấn giám_sát thi_công công_trình điện . Công_trình điện bao_gồm 2 loại : - Công_trình nhà_máy điện ( thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ) ; - Công_trình đường_dây và trạm biến_áp . Công_trình đường_dây và trạm biến_áp áp_dụng trong hoạt_động tư_vấn chuyên_ngành điện_lực được phân làm 4 hạng , trong đó hạng 4 có quy_mô cấp_điện áp đến 35 kV . Thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) có cần giấp phép hoạt_động tư_vấn điện_lực hay không ? | 13,417 | |
Thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) có cần giấp phép hoạt_động tư_vấn điện_lực hay không ? | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư số 21/2020/TT-BCT quy_định về thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị như sau : ... Thông_tư này quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực trong các lĩnh_vực sau đây : " 1 . Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực , bao_gồm : a ) Tư_vấn thiết_kế công_trình : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp ; b ) Tư_vấn giám_sát thi_công công_trình : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp . 2 . Phát_điện . 3 . Truyền_tải điện . 4 . Phân_phối điện . 5 . Bán_buôn điện . 6 . Bán_lẻ điện . " Như_vậy , trong lĩnh_vực thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) nếu có nội_dung liên_quan đến hoạt_động tư_vấn thiết_kế đường_dây hoặc trạm biến_áp đấu_nối với hệ_thống điện quốc_gia thì đơn_vị phải có giấy_phép hoạt_động điện_lực . | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Thông_tư số 21/2020/TT-BCT quy_định về thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị như sau : Thông_tư này quy_định về trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực , thời_hạn của giấy_phép hoạt_động điện_lực trong các lĩnh_vực sau đây : " 1 . Tư_vấn chuyên_ngành điện_lực , bao_gồm : a ) Tư_vấn thiết_kế công_trình : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp ; b ) Tư_vấn giám_sát thi_công công_trình : Thuỷ_điện , điện gió , điện mặt_trời , nhiệt_điện ( than , khí , dầu , sinh khối , chất_thải rắn ) , đường_dây và trạm biến_áp . 2 . Phát_điện . 3 . Truyền_tải điện . 4 . Phân_phối điện . 5 . Bán_buôn điện . 6 . Bán_lẻ điện . " Như_vậy , trong lĩnh_vực thiết_kế công_trình điện chiếu sáng đô_thị ( thuộc công_trình hạ_tầng kỹ_thuật ) nếu có nội_dung liên_quan đến hoạt_động tư_vấn thiết_kế đường_dây hoặc trạm biến_áp đấu_nối với hệ_thống điện quốc_gia thì đơn_vị phải có giấy_phép hoạt_động điện_lực . | 13,418 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp đến 35 kV ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , : ... Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP, điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP, điểm b khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy đinh như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp - Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình đường_dây và trạm biến_áp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Chuyên_gia tư_vấn đảm_nhận chức_danh chủ_nhiệm phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành điện ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã chủ_nhiệm ít_nhất 01 dự_án hoặc tham_gia thiết_kế ít_nhất 02 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương. + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_địa, địa_chất, xây_dựng, điện, hệ_thống điện, thiết_bị điện, tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm b khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy đinh như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp - Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình đường_dây và trạm biến_áp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Chuyên_gia tư_vấn đảm_nhận chức_danh chủ_nhiệm phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành điện ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã chủ_nhiệm ít_nhất 01 dự_án hoặc tham_gia thiết_kế ít_nhất 02 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_địa , địa_chất , xây_dựng , điện , hệ_thống điện , thiết_bị điện , tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . | 13,419 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp đến 35 kV ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , : ... , thiết_bị điện, tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương.Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP, điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP, điểm b khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy đinh như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp - Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình đường_dây và trạm biến_áp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Chuyên_gia tư_vấn đảm_nhận chức_danh chủ_nhiệm phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành điện ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã chủ_nhiệm ít_nhất 01 dự_án hoặc tham_gia thiết_kế ít_nhất 02 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương. + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm b khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy đinh như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp - Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình đường_dây và trạm biến_áp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Chuyên_gia tư_vấn đảm_nhận chức_danh chủ_nhiệm phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành điện ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã chủ_nhiệm ít_nhất 01 dự_án hoặc tham_gia thiết_kế ít_nhất 02 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_địa , địa_chất , xây_dựng , điện , hệ_thống điện , thiết_bị điện , tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . | 13,420 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp đến 35 kV ? | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , : ... có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương. + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_địa, địa_chất, xây_dựng, điện, hệ_thống điện, thiết_bị điện, tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm a khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP , điểm b khoản 13 Điều 3 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy đinh như sau : Điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình đường_dây và trạm biến_áp - Tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật đăng_ký hoạt_động tư_vấn đầu_tư xây_dựng công_trình đường_dây và trạm biến_áp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : + Chuyên_gia tư_vấn đảm_nhận chức_danh chủ_nhiệm phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành điện ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã chủ_nhiệm ít_nhất 01 dự_án hoặc tham_gia thiết_kế ít_nhất 02 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . + Chuyên_gia tư_vấn khác phải có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc một trong các chuyên_ngành trắc_địa , địa_chất , xây_dựng , điện , hệ_thống điện , thiết_bị điện , tự_động_hoá ; có kinh_nghiệm công_tác ít_nhất 05 năm trong lĩnh_vực tư_vấn ; đã tham_gia thiết_kế ít_nhất 01 dự_án công_trình đường_dây và trạm biến_áp có_hạng tương_đương ; có chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng trong lĩnh_vực thiết_kế hạng tương_đương . | 13,421 | |
Hồ_sơ xin giấy_phép trong lĩnh_vực tư_vấn chuyên_ngành điện_lực được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm : ... " 1 . Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 3 . Danh_sách trích_ngang chuyên_gia tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh chủ_nhiệm , chức_danh giám_sát trưởng và các chuyên_gia tư_vấn khác theo Mẫu 3a quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn của các chuyên_gia tư_vấn . 4 . Tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm của các chuyên_gia tư_vấn ( Quyết_định phân_công nhiệm_vụ , giấy xác_nhận của các đơn_vị có dự_án mà chuyên_gia đã thực_hiện hoặc các tài_liệu có giá_trị tương_đương ) . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép trong lĩnh_vực tư_vấn chuyên_ngành điện_lực bao_gồm : " 1 . Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép hoạt_động điện_lực theo Mẫu 01 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập , Giấy chứng_nhận thành_lập ( đối_với các tổ_chức không có Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) của tổ_chức đề_nghị cấp giấy_phép . 3 . Danh_sách trích_ngang chuyên_gia tư_vấn đảm_nhiệm chức_danh chủ_nhiệm , chức_danh giám_sát trưởng và các chuyên_gia tư_vấn khác theo Mẫu 3a quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hoặc không xác_định thời_hạn của các chuyên_gia tư_vấn . 4 . Tài_liệu chứng_minh kinh_nghiệm của các chuyên_gia tư_vấn ( Quyết_định phân_công nhiệm_vụ , giấy xác_nhận của các đơn_vị có dự_án mà chuyên_gia đã thực_hiện hoặc các tài_liệu có giá_trị tương_đương ) . " Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến điều_kiện cấp giấy_phép tư_vấn thiết_kế công_trình mà bạn quan_tâm . | 13,422 | |
Chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm có phải xin phép cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) | 13,423 | |
Chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm có phải xin phép cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp.... " Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động, bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) | 13,424 | |
Chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm có phải xin phép cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập, nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp. ” Theo đó, đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp. Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép, không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) | 13,425 | |
Chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm có phải xin phép cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... thuộc nhóm đất nông_nghiệp. Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép, không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động. Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) | 13,426 | |
Hồ_sơ đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất trong trường_hợp không phải xin phép cơ_quan nhà_nước gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : ... " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . | 13,427 | |
Thủ_tục chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : ... " Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất... 3. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,428 | |
Thủ_tục chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : ... kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất... 3. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,429 | |
Thủ_tục chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : ... cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,430 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,431 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp.... " Đồng_thời, theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động, bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,432 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc, gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập, nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại, dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp. ” Theo đó, đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp. Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép, không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,433 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... thuộc nhóm đất nông_nghiệp. Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép, không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động. Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất... 2. Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ, gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ). " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; - | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,434 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11. Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất... 3. Trình_tự, thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,435 | |
Lúc trước chị làm giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất diện_tích khoản 2.1 hecta , loại đất là đất trồng cây_lâu_năm nhưng giờ chị muốn chuyển sang đất nông_nghiệp trồng cây hàng năm thì cần thủ_tục , thuế hay những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_ngh: ... xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. " Theo đó, người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Đồng_thời , theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Thông_tư 09/2021/TT-BTNMT quy_định : “ Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động , bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông_nghiệp khác gồm : đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt ; đất xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác , đất nuôi_trồng thuỷ_sản sang trồng cây_lâu_năm ; c ) Chuyển đất trồng cây_lâu_năm sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất trồng cây hàng năm ; d ) Chuyển đất ở sang đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở ; đ ) Chuyển đất thương_mại , dịch_vụ sang các loại đất khác thuộc đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; chuyển đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp sang đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp . ” Theo đó , đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây_lâu_năm đều thuộc nhóm đất nông_nghiệp . Việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm không thuộc trường_hợp phải xin phép , không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nhưng phải đăng_ký biến_động . Đất trồng cây_lâu_năm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ , gồm có : a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ban_hành kèm Thông_tư số 24/2014/TT-BTNMT ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận ) . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 02/2015/TT-BTNMT quy_định : " Điều 11 . Đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 3 . Trình_tự , thủ_tục đăng_ký chuyển mục_đích sử_dụng đất không phải xin phép cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : a ) Người sử_dụng đất nộp hồ_sơ tại nơi tiếp_nhận hồ_sơ quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 60 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; b ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . " Theo đó , người sử_dụng đất có nhu_cầu chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm sang đất trồng cây hàng năm nộp 01 bộ hồ_sơ gồm các giấy_tờ nêu trên tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa trong trường_hợp cần_thiết ; xác_nhận vào Đơn đăng_ký ; xác_nhận mục_đích sử_dụng đất vào Giấy chứng_nhận ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ( nếu có ) ; trao Giấy chứng_nhận cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao_đổi với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . | 13,436 | |
Hoạt_động tôn_giáo là gì ? | Tại khoản 11 Điều 2 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hoạt_động tôn_giáo như sau : ... " Hoạt_động tôn giáo là hoạt_động truyền_bá tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo và quản_lý tổ_chức của tôn_giáo . " | None | 1 | Tại khoản 11 Điều 2 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về hoạt_động tôn_giáo như sau : " Hoạt_động tôn giáo là hoạt_động truyền_bá tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo và quản_lý tổ_chức của tôn_giáo . " | 13,437 | |
Điều_kiện để được tổ_chức cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cần những gì ? | Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ theo Điều 18 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về điều_kiện để tổ_ch: ... Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ theo Điều 18 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo như sau : - Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi - Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật - Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở - Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . | None | 1 | Điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo Căn_cứ theo Điều 18 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về điều_kiện để tổ_chức được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo như sau : - Có giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi - Có tôn_chỉ , mục_đích , quy_chế hoạt_động không trái với quy_định của pháp_luật - Tên của tổ_chức không trùng với tên tổ_chức tôn_giáo hoặc tổ_chức đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo , tên tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc tên danh_nhân , anh_hùng dân_tộc - Người đại_diện , người lãnh_đạo tổ_chức là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo ; không có án_tích hoặc không phải là người đang bị buộc_tội theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . - Có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở - Nội_dung hoạt_động tôn_giáo không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 5 của Luật này . | 13,438 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : ... " 2 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo bao_gồm : " 2 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên tổ_chức ; tên tôn_giáo ; tôn_chỉ , mục_đích ; nội_dung , địa_bàn hoạt_động ; nguồn_gốc hình_thành , quá_trình phát_triển ở Việt_Nam ; họ và tên người đại_diện tổ_chức ; số_lượng người tin theo ; cơ_cấu tổ_chức , địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở ; b ) Danh_sách , sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp , bản tóm_tắt quá_trình hoạt_động tôn_giáo của người đại_diện và những người dự_kiến lãnh_đạo tổ_chức ; c ) Bản tóm_tắt giáo_lý , giáo luật , lễ_nghi ; d ) Quy_chế hoạt_động của tổ_chức ; đ ) Giấy_tờ chứng_minh có địa_điểm hợp_pháp để đặt trụ_sở . " | 13,439 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo | Tại khoản 1 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy đinh : ... Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy đinh : Tổ_chức có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 18 của Luật này gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . | 13,440 | |
Thấm quyền do cơ_quan nào cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo ? | Theo quy_định khoản 3 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo như sau : ... - Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do . | None | 1 | Theo quy_định khoản 3 Điều 19 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo như sau : - Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ( sau đây gọi là cơ_quan_chuyên_môn về tín_ngưỡng , tôn_giáo cấp tỉnh ) cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở một tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tín_ngưỡng , tôn_giáo ở trung_ương cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo đối_với tổ_chức có địa_bàn hoạt_động ở nhiều tỉnh trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; trường_hợp từ_chối cấp chứng_nhận đăng_ký phải nêu rõ lý_do . | 13,441 | |
Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cần thực_hiện những hoạt_động nào ? | Căn_cứ Điều 20 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cần thực_hiện những hoạt_độn: ... Căn_cứ Điều 20 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cần thực_hiện những hoạt_động như sau : " Điều 20 . Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo 1 . Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo , giảng đạo , bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa , cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện , nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , trên đây là khái_niệm về hoạt_động tôn_giáo , các điều_kiện , hồ_sơ trình_tự thủ_tục và thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . Bên cạnh đó , còn có hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo theo quy_định của Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo . | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo 2016 quy_định về tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo cần thực_hiện những hoạt_động như sau : " Điều 20 . Hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo 1 . Tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo được thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Tổ chức các cuộc lễ tôn_giáo , sinh_hoạt tôn_giáo , giảng đạo , bồi_dưỡng giáo_lý ; b ) Bổ nhiệm , bầu_cử , suy cử chức_việc ; c ) Sửa chữa , cải_tạo trụ_sở ; d ) Tham gia hoạt_động từ_thiện , nhân_đạo ; đ ) Tổ_chức đại_hội thông_qua hiến_chương . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , trên đây là khái_niệm về hoạt_động tôn_giáo , các điều_kiện , hồ_sơ trình_tự thủ_tục và thẩm_quyền cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo . Bên cạnh đó , còn có hoạt_động của tổ_chức sau khi được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động tôn_giáo theo quy_định của Luật tín_ngưỡng , tôn_giáo . | 13,442 | |
Từ ngày 01/9/2023 , thiết_bị chuyên_dùng bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có những thiết_bị nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thiết_bị chuyên_dùng 1. Có đủ thiết_bị chuyên_dùng bảo_đảm các hoạt_động thư_viện, gồm : a ) Tủ, kệ, giá sách, bàn, ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn, ghế, tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu, trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; b ) Hệ_thống máy_tính kết_nối internet, máy_in, máy photocopy, máy_quét, máy_chủ, thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu, các phương_tiện nghe_nhìn, các thiết_bị an_ninh, tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; c ) Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng, phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; d ) Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; đ ) Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện.... Theo đó, thiết_bị chuyên_dùng để bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có : - Tủ, kệ, giá sách, bàn, ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn, ghế, tủ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thiết_bị chuyên_dùng 1 . Có đủ thiết_bị chuyên_dùng bảo_đảm các hoạt_động thư_viện , gồm : a ) Tủ , kệ , giá sách , bàn , ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn , ghế , tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu , trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; b ) Hệ_thống máy_tính kết_nối internet , máy_in , máy photocopy , máy_quét , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , các phương_tiện nghe_nhìn , các thiết_bị an_ninh , tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; c ) Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng , phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; d ) Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; đ ) Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện . ... Theo đó , thiết_bị chuyên_dùng để bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có : - Tủ , kệ , giá sách , bàn , ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn , ghế , tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu , trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Hệ_thống máy_tính kết_nối internet , máy_in , máy photocopy , máy_quét , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , các phương_tiện nghe_nhìn , các thiết_bị an_ninh , tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; - Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng , phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; - Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; - Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện . ( Hình từ internet ) | 13,443 | |
Từ ngày 01/9/2023 , thiết_bị chuyên_dùng bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có những thiết_bị nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... , thiết_bị chuyên_dùng để bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có : - Tủ, kệ, giá sách, bàn, ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn, ghế, tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu, trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Hệ_thống máy_tính kết_nối internet, máy_in, máy photocopy, máy_quét, máy_chủ, thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu, các phương_tiện nghe_nhìn, các thiết_bị an_ninh, tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; - Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng, phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; - Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; - Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thiết_bị chuyên_dùng 1 . Có đủ thiết_bị chuyên_dùng bảo_đảm các hoạt_động thư_viện , gồm : a ) Tủ , kệ , giá sách , bàn , ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn , ghế , tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu , trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; b ) Hệ_thống máy_tính kết_nối internet , máy_in , máy photocopy , máy_quét , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , các phương_tiện nghe_nhìn , các thiết_bị an_ninh , tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; c ) Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng , phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; d ) Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; đ ) Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện . ... Theo đó , thiết_bị chuyên_dùng để bảo_đảm các hoạt_động thư_viện gồm có : - Tủ , kệ , giá sách , bàn , ghế cho người sử_dụng thư_viện ; bàn , ghế , tủ cho người làm công_tác thư_viện ; quầy thông_tin ; thiết_bị phục_vụ tra_cứu , trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin mới và ấn_phẩm xuất_bản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Hệ_thống máy_tính kết_nối internet , máy_in , máy photocopy , máy_quét , máy_chủ , thiết_bị lưu_trữ dữ_liệu , các phương_tiện nghe_nhìn , các thiết_bị an_ninh , tự_động_hoá trong công_tác hoạt_động thư_viện và các thiết_bị công_nghệ thư_viện khác ; - Có phần_mềm ứng_dụng trong các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , vận_hành và quản_lý thư_viện với đầy_đủ chức_năng , phân hệ theo tiêu_chuẩn quốc_gia và quốc_tế ; - Có cổng thông_tin hoặc trang thông_tin điện_tử cung_cấp tra_cứu mục_lục trực_tuyến và khai_thác tài_nguyên thông_tin số ; - Các thiết_bị khác phục_vụ cho công_tác hoạt_động và quản_lý thư_viện . ( Hình từ internet ) | 13,444 | |
Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : ... Hoạt_động thư_viện 1. Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện, gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện, đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn, ký_hiệu ; tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập, hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống, giải_trí ; in_ấn, sao, chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện.... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện, đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn, ký_hiệu ; tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập, hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : Hoạt_động thư_viện 1 . Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện , gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . | 13,445 | |
Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : ... thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập, hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống, giải_trí ; in_ấn, sao, chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện. Hoạt_động thư_viện 1. Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện, gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện, đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn, ký_hiệu ; tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập, hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống, giải_trí ; in_ấn, sao, chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : Hoạt_động thư_viện 1 . Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện , gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . | 13,446 | |
Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : ... dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống, giải_trí ; in_ấn, sao, chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện.... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện, đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn, ký_hiệu ; tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập, hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu, tìm_kiếm, chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày, giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống, giải_trí ; in_ấn, sao, chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : Hoạt_động thư_viện 1 . Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện , gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . | 13,447 | |
Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : ... người sử_dụng thư_viện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , quy_định như sau : Hoạt_động thư_viện 1 . Hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện , gồm : a ) Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; b ) Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; c ) Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; d ) Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; đ ) Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì hoạt_động phục_vụ người sử_dụng thư_viện đại_học gồm có các hoạt_động sau : - Hướng_dẫn người sử_dụng thư_viện nội_quy thư_viện , đọc hiểu các bảng_biểu chỉ_dẫn , ký_hiệu ; tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; - Phục_vụ người sử_dụng thư_viện học_tập , hỗ_trợ nghiên_cứu tại các không_gian đọc ; tư_vấn cho người sử_dụng thư_viện tra_cứu , tìm_kiếm , chọn_lọc tài_nguyên thông_tin ; cung_cấp dịch_vụ mượn trả tài_nguyên thông_tin ; - Trưng_bày , giới_thiệu tài_nguyên thông_tin và các dịch_vụ thư_viện ; - Tuỳ điều_kiện của từng thư_viện đại_học để tổ_chức cung_cấp các dịch_vụ ăn_uống , giải_trí ; in_ấn , sao , chụp tài_liệu và các dịch_vụ khác ; - Các hoạt_động khác phù_hợp với nhu_cầu của người sử_dụng thư_viện . | 13,448 | |
Quản_lý tài_nguyên thông_tin , cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng và hoạt_động thư_viện đại_học được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , việc quản_lý tài_nguyên thông_tin , cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng và hoạt_động thư_viện : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , việc quản_lý tài_nguyên thông_tin , cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng và hoạt_động thư_viện đại_học phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức , hoạt_động của thư_viện đại_học do người có thẩm_quyền quyết_định ban_hành ; - Có hệ_thống hồ_sơ quản_lý thư_viện theo quy_định , quy_trình nghiệp_vụ thư_viện ; - Có kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động thư_viện được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT; - Cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng được kiểm_tra , bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế kịp_thời ; được kiểm_kê , đánh_giá tình_trạng sử_dụng định_kỳ hằng năm làm cơ_sở cho việc thanh_lý tài_sản , bố_trí kinh_phí sửa_chữa , thay_thế hoặc đầu_tư bổ_sung ; - Hoạt_động thư_viện được phổ_biến đến người sử_dụng thư_viện , được tổ_chức theo kế_hoạch và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động thư_viện hằng năm . Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT , việc quản_lý tài_nguyên thông_tin , cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng và hoạt_động thư_viện đại_học phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức , hoạt_động của thư_viện đại_học do người có thẩm_quyền quyết_định ban_hành ; - Có hệ_thống hồ_sơ quản_lý thư_viện theo quy_định , quy_trình nghiệp_vụ thư_viện ; - Có kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động thư_viện được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT; - Cơ_sở vật_chất , thiết_bị chuyên_dùng được kiểm_tra , bảo_dưỡng , sửa_chữa , thay_thế kịp_thời ; được kiểm_kê , đánh_giá tình_trạng sử_dụng định_kỳ hằng năm làm cơ_sở cho việc thanh_lý tài_sản , bố_trí kinh_phí sửa_chữa , thay_thế hoặc đầu_tư bổ_sung ; - Hoạt_động thư_viện được phổ_biến đến người sử_dụng thư_viện , được tổ_chức theo kế_hoạch và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động thư_viện hằng năm . Thông_tư 14/2023/TT-BGDĐT có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2023 . | 13,449 | |
Việc quản_lý vận_hành tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Quản_lý , vận_hành tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Điều 35 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ... ( 1 ) Về phương_thức quản_lý vận_hành tài_sản công bao_gồm : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công trực_tiếp thực_hiện quản_lý vận_hành tài_sản công được giao quản_lý , sử_dụng ; - Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung thực_hiện việc quản_lý vận_hành khu hành_chính tập_trung ; - Thuê đơn_vị có chức_năng thực_hiện quản_lý vận_hành . ( 2 ) Về nội_dung quản_lý vận_hành tài_sản công bao_gồm : - Đều khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên tài_sản công ; - Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường và dịch_vụ khác bảo_đảm cho tài_sản công hoạt_động bình_thường . ( 3 ) Việc lựa_chọn đơn_vị có chức_năng quản_lý vận_hành tài_sản công trong trường_hợp áp_dụng phương_thức quản_lý vận_hành quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công hoặc cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung ký hợp_đồng và thanh_toán chi_phí cho đơn_vị quản_lý vận_hành tài_sản công . Theo đó , quy_trình quản_lý , vận_hành tài_sản công được thực_hiện theo đúng trình_tự , quy_định của pháp_luật hiện_hành | None | 1 | Quản_lý , vận_hành tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Điều 35 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ( 1 ) Về phương_thức quản_lý vận_hành tài_sản công bao_gồm : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công trực_tiếp thực_hiện quản_lý vận_hành tài_sản công được giao quản_lý , sử_dụng ; - Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung thực_hiện việc quản_lý vận_hành khu hành_chính tập_trung ; - Thuê đơn_vị có chức_năng thực_hiện quản_lý vận_hành . ( 2 ) Về nội_dung quản_lý vận_hành tài_sản công bao_gồm : - Đều khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên tài_sản công ; - Cung_cấp dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường và dịch_vụ khác bảo_đảm cho tài_sản công hoạt_động bình_thường . ( 3 ) Việc lựa_chọn đơn_vị có chức_năng quản_lý vận_hành tài_sản công trong trường_hợp áp_dụng phương_thức quản_lý vận_hành quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công hoặc cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung ký hợp_đồng và thanh_toán chi_phí cho đơn_vị quản_lý vận_hành tài_sản công . Theo đó , quy_trình quản_lý , vận_hành tài_sản công được thực_hiện theo đúng trình_tự , quy_định của pháp_luật hiện_hành | 13,450 | |
Hồ_sơ quản_lý về tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Việc lập và quản_lý hồ_sơ về tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định tại Điều 37 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tài sản công và cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung có trách nhiệm lập , quản lý hồ sơ đối với tài sản được giao quản_lý . - Hồ_sơ về tài_sản công bao_gồm : + Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản ; + Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và các báo_cáo khác về tài_sản ; + Dữ_liệu về tài_sản tại cơ_quan nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . | None | 1 | Việc lập và quản_lý hồ_sơ về tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định tại Điều 37 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tài sản công và cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý khu hành_chính tập_trung có trách nhiệm lập , quản lý hồ sơ đối với tài sản được giao quản_lý . - Hồ_sơ về tài_sản công bao_gồm : + Hồ_sơ liên_quan đến việc hình_thành , biến_động tài_sản ; + Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng và các báo_cáo khác về tài_sản ; + Dữ_liệu về tài_sản tại cơ_quan nhà_nước trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . | 13,451 | |
Pháp_luật quy_định gì về việc hạch_toán , thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công ? | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ... - Tài_sản công phải được thống_kê, kế_toán kịp_thời, đầy_đủ về hiện_vật, giá_trị theo quy_định của pháp_luật về thống_kê, pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan. - Tài_sản công là tài_sản_cố_định phải được tính hao_mòn theo quy_định của pháp luật. - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm kiểm_kê tài_sản vào cuối kỳ kế_toán năm và kiểm_kê theo quyết_định kiểm_kê, đánh_giá lại tài_sản công của Thủ_tướng Chính_phủ, xác_định tài_sản thừa, thiếu và nguyên_nhân để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản công. - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Kiểm_kê, đánh_giá lại tài_sản công theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Nâng_cấp, mở_rộng tài_sản theo dự_án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Giao, kiểm_kê, điều_chuyển tài_sản mà tài_sản đó chưa được hạch_toán trên sổ kế_toán ; + Bán, thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai, hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản | None | 1 | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : - Tài_sản công phải được thống_kê , kế_toán kịp_thời , đầy_đủ về hiện_vật , giá_trị theo quy_định của pháp_luật về thống_kê , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . - Tài_sản công là tài_sản_cố_định phải được tính hao_mòn theo quy_định của pháp luật . - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm kiểm_kê tài_sản vào cuối kỳ kế_toán năm và kiểm_kê theo quyết_định kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công của Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định tài_sản thừa , thiếu và nguyên_nhân để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Nâng_cấp , mở_rộng tài_sản theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Giao , kiểm_kê , điều_chuyển tài_sản mà tài_sản đó chưa được hạch_toán trên sổ kế_toán ; + Bán , thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai , hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc thống_kê , hạch_toán và ghi_nhận thông_tin về tài_sản công được quy_định cụ_thể tại Điều 119 , 120 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: " Điều 119 . Thống_kê , hạch_toán tài_sản công 1 . Các tài_sản công phải được thống_kê , hạch_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị gồm : a ) Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( không bao_gồm tài_sản đặc_biệt ) , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; c ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thống_kê , hạch_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , pháp_luật về thống_kê . Điều 120 . Thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công 1 . Tài_sản phải được thống_kê về hiện_vật và ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản gồm : a ) Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; b ) Đất_đai ( trừ đất gắn liền với trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; đất tại doanh_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ) ; c ) Tài_nguyên ; d ) Tài_sản công khác . 2 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn các thông_tin cần ghi_nhận đối_với từng loại tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý , đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . " Như_vậy , tài_sản công được quản_lý , lập hồ_sơ cũng như thống_kê , hạch_toán , ghi_nhận thông_tin theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành về quản_lý , sử_dụng tài_sản công tại Việt_Nam . | 13,452 | |
Pháp_luật quy_định gì về việc hạch_toán , thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công ? | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ... Bán, thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai, hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của Luật này, pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan. Theo đó, việc thống_kê, hạch_toán và ghi_nhận thông_tin về tài_sản công được quy_định cụ_thể tại Điều 119, 120 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: " Điều 119. Thống_kê, hạch_toán tài_sản công 1. Các tài_sản công phải được thống_kê, hạch_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị gồm : a ) Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( không bao_gồm tài_sản đặc_biệt ), đơn_vị sự_nghiệp công_lập, cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài, cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; c ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước. 2. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý, sử_dụng tài_sản công quy_định tại | None | 1 | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : - Tài_sản công phải được thống_kê , kế_toán kịp_thời , đầy_đủ về hiện_vật , giá_trị theo quy_định của pháp_luật về thống_kê , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . - Tài_sản công là tài_sản_cố_định phải được tính hao_mòn theo quy_định của pháp luật . - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm kiểm_kê tài_sản vào cuối kỳ kế_toán năm và kiểm_kê theo quyết_định kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công của Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định tài_sản thừa , thiếu và nguyên_nhân để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Nâng_cấp , mở_rộng tài_sản theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Giao , kiểm_kê , điều_chuyển tài_sản mà tài_sản đó chưa được hạch_toán trên sổ kế_toán ; + Bán , thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai , hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc thống_kê , hạch_toán và ghi_nhận thông_tin về tài_sản công được quy_định cụ_thể tại Điều 119 , 120 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: " Điều 119 . Thống_kê , hạch_toán tài_sản công 1 . Các tài_sản công phải được thống_kê , hạch_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị gồm : a ) Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( không bao_gồm tài_sản đặc_biệt ) , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; c ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thống_kê , hạch_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , pháp_luật về thống_kê . Điều 120 . Thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công 1 . Tài_sản phải được thống_kê về hiện_vật và ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản gồm : a ) Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; b ) Đất_đai ( trừ đất gắn liền với trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; đất tại doanh_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ) ; c ) Tài_nguyên ; d ) Tài_sản công khác . 2 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn các thông_tin cần ghi_nhận đối_với từng loại tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý , đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . " Như_vậy , tài_sản công được quản_lý , lập hồ_sơ cũng như thống_kê , hạch_toán , ghi_nhận thông_tin theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành về quản_lý , sử_dụng tài_sản công tại Việt_Nam . | 13,453 | |
Pháp_luật quy_định gì về việc hạch_toán , thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công ? | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ... ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước. 2. Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý, sử_dụng tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thống_kê, hạch_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán, pháp_luật về thống_kê. Điều 120. Thống_kê, ghi_nhận thông_tin về tài_sản công 1. Tài_sản phải được thống_kê về hiện_vật và ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm của tài_sản gồm : a ) Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; b ) Đất_đai ( trừ đất gắn liền với trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; đất tại doanh_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ) ; c ) Tài_nguyên ; d ) Tài_sản công khác. 2. Bộ Tài_chính hướng_dẫn các thông_tin cần ghi_nhận đối_với từng loại tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý, đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công. " Như_vậy, tài_sản công được quản_lý, lập hồ_sơ cũng như thống_kê, hạch_toán, | None | 1 | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : - Tài_sản công phải được thống_kê , kế_toán kịp_thời , đầy_đủ về hiện_vật , giá_trị theo quy_định của pháp_luật về thống_kê , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . - Tài_sản công là tài_sản_cố_định phải được tính hao_mòn theo quy_định của pháp luật . - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm kiểm_kê tài_sản vào cuối kỳ kế_toán năm và kiểm_kê theo quyết_định kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công của Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định tài_sản thừa , thiếu và nguyên_nhân để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Nâng_cấp , mở_rộng tài_sản theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Giao , kiểm_kê , điều_chuyển tài_sản mà tài_sản đó chưa được hạch_toán trên sổ kế_toán ; + Bán , thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai , hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc thống_kê , hạch_toán và ghi_nhận thông_tin về tài_sản công được quy_định cụ_thể tại Điều 119 , 120 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: " Điều 119 . Thống_kê , hạch_toán tài_sản công 1 . Các tài_sản công phải được thống_kê , hạch_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị gồm : a ) Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( không bao_gồm tài_sản đặc_biệt ) , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; c ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thống_kê , hạch_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , pháp_luật về thống_kê . Điều 120 . Thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công 1 . Tài_sản phải được thống_kê về hiện_vật và ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản gồm : a ) Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; b ) Đất_đai ( trừ đất gắn liền với trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; đất tại doanh_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ) ; c ) Tài_nguyên ; d ) Tài_sản công khác . 2 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn các thông_tin cần ghi_nhận đối_với từng loại tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý , đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . " Như_vậy , tài_sản công được quản_lý , lập hồ_sơ cũng như thống_kê , hạch_toán , ghi_nhận thông_tin theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành về quản_lý , sử_dụng tài_sản công tại Việt_Nam . | 13,454 | |
Pháp_luật quy_định gì về việc hạch_toán , thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công ? | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : ... Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý, đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công. " Như_vậy, tài_sản công được quản_lý, lập hồ_sơ cũng như thống_kê, hạch_toán, ghi_nhận thông_tin theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành về quản_lý, sử_dụng tài_sản công tại Việt_Nam. | None | 1 | Điều 38 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : - Tài_sản công phải được thống_kê , kế_toán kịp_thời , đầy_đủ về hiện_vật , giá_trị theo quy_định của pháp_luật về thống_kê , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . - Tài_sản công là tài_sản_cố_định phải được tính hao_mòn theo quy_định của pháp luật . - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm kiểm_kê tài_sản vào cuối kỳ kế_toán năm và kiểm_kê theo quyết_định kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công của Thủ_tướng Chính_phủ , xác_định tài_sản thừa , thiếu và nguyên_nhân để xử_lý theo quy_định của pháp_luật ; thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Kiểm_kê , đánh_giá lại tài_sản công theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Nâng_cấp , mở_rộng tài_sản theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Giao , kiểm_kê , điều_chuyển tài_sản mà tài_sản đó chưa được hạch_toán trên sổ kế_toán ; + Bán , thanh_lý tài_sản ; + Tài_sản bị hư_hỏng nghiêm_trọng do thiên_tai , hoả_hoạn hoặc nguyên_nhân khác ; + Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá lại giá_trị tài_sản công được thực_hiện theo quy_định của Luật này , pháp_luật về kế_toán và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , việc thống_kê , hạch_toán và ghi_nhận thông_tin về tài_sản công được quy_định cụ_thể tại Điều 119 , 120 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: " Điều 119 . Thống_kê , hạch_toán tài_sản công 1 . Các tài_sản công phải được thống_kê , hạch_toán đầy_đủ về hiện_vật và giá_trị gồm : a ) Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( không bao_gồm tài_sản đặc_biệt ) , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , cơ_quan Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; c ) Tài_sản công tại doanh_nghiệp ; d ) Tài_sản phục_vụ hoạt_động của các dự_án sử_dụng vốn nhà_nước . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm thống_kê , hạch_toán tài_sản theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , pháp_luật về thống_kê . Điều 120 . Thống_kê , ghi_nhận thông_tin về tài_sản công 1 . Tài_sản phải được thống_kê về hiện_vật và ghi_nhận thông_tin phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm của tài_sản gồm : a ) Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; b ) Đất_đai ( trừ đất gắn liền với trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; đất tại doanh_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ) ; c ) Tài_nguyên ; d ) Tài_sản công khác . 2 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn các thông_tin cần ghi_nhận đối_với từng loại tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều này để phục_vụ công_tác quản_lý , đăng_nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công . " Như_vậy , tài_sản công được quản_lý , lập hồ_sơ cũng như thống_kê , hạch_toán , ghi_nhận thông_tin theo quy_định cụ_thể của pháp_luật hiện_hành về quản_lý , sử_dụng tài_sản công tại Việt_Nam . | 13,455 | |
Bằng lái_xe ( giấy_phép lái_xe ) được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... " Điều 59. Giấy_phép lái_xe 1. Căn_cứ vào kiểu loại, công_suất động_cơ, tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới, giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 3. Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1. 4. Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 59 . Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . " Bằng lái_xe | 13,456 | |
Bằng lái_xe ( giấy_phép lái_xe ) được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C, D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2, FD, FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2, D, E để lái | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 59 . Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . " Bằng lái_xe | 13,457 | |
Bằng lái_xe ( giấy_phép lái_xe ) được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... C, D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2, FD, FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2, D, E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc, đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc. 5. Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau. " Bằng lái_xe | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 59 . Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . " Bằng lái_xe | 13,458 | |
Đối_tượng nào thì được đổi lại bằng lái_xe B2 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : ... " Điều 37. Đổi giấy_phép lái_xe... 5. Đối_tượng được đổi giấy_phép lái_xe : a ) Người Việt_Nam, người nước_ngoài được đào_tạo, sát_hạch, cấp giấy_phép lái_xe tại Việt_Nam ; b ) Người có giấy_phép lái_xe của ngành giao_thông vận_tải cấp bị hỏng ; c ) Người Việt_Nam, người nước_ngoài định_cư lâu_dài ở Việt_Nam đã có giấy_phép lái_xe Việt_Nam đổi từ giấy_phép lái_xe nước_ngoài, khi hết hạn nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; d ) Người có giấy_phép lái_xe quân_sự còn thời_hạn sử_dụng khi thôi phục_vụ trong quân_đội ( phục_viên, xuất_ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp quốc_phòng … ), nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; đ ) Người có giấy_phép lái_xe do ngành Công_an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm 1995, còn thời_hạn sử_dụng, khi thôi không tiếp_tục phục_vụ trong ngành Công_an ( xuất_ngũ, chuyển ngành, nghỉ hưu, chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong Công_an nhân_dân ), nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; e ) Người có giấy_phép lái_xe mô_tô của ngành Công_an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 bị hỏng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : " Điều 37 . Đổi giấy_phép lái_xe ... 5 . Đối_tượng được đổi giấy_phép lái_xe : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài được đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe tại Việt_Nam ; b ) Người có giấy_phép lái_xe của ngành giao_thông vận_tải cấp bị hỏng ; c ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài định_cư lâu_dài ở Việt_Nam đã có giấy_phép lái_xe Việt_Nam đổi từ giấy_phép lái_xe nước_ngoài , khi hết hạn nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; d ) Người có giấy_phép lái_xe quân_sự còn thời_hạn sử_dụng khi thôi phục_vụ trong quân_đội ( phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp quốc_phòng … ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; đ ) Người có giấy_phép lái_xe do ngành Công_an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm 1995 , còn thời_hạn sử_dụng , khi thôi không tiếp_tục phục_vụ trong ngành Công_an ( xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong Công_an nhân_dân ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; e ) Người có giấy_phép lái_xe mô_tô của ngành Công_an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 bị hỏng có nhu_cầu đổi , có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy_phép lái_xe mới ; g ) Người nước_ngoài cư_trú , làm_việc , học_tập tại Việt_Nam , có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao , giấy_chứng_minh thư công_vụ , thẻ tạm_trú , thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; i ) Người Việt_Nam ( mang quốc_tịch Việt_Nam ) trong thời_gian cư_trú , học_tập , làm_việc ở nước_ngoài được nước_ngoài cấp giấy_phép lái_xe quốc_gia , còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam . ... " Theo đó , những đối_tượng trên được đổi giấy_phép lái_xe ( trong đó bao_gồm bằng lái_xe B 2 ) . | 13,459 | |
Đối_tượng nào thì được đổi lại bằng lái_xe B2 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : ... Công_an nhân_dân ), nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; e ) Người có giấy_phép lái_xe mô_tô của ngành Công_an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 bị hỏng có nhu_cầu đổi, có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy_phép lái_xe mới ; g ) Người nước_ngoài cư_trú, làm_việc, học_tập tại Việt_Nam, có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao, giấy_chứng_minh thư công_vụ, thẻ tạm_trú, thẻ cư_trú, thẻ lưu_trú, thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên, có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng, nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam, có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng, nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; i ) Người Việt_Nam ( mang quốc_tịch Việt_Nam ) trong thời_gian cư_trú, học_tập, làm_việc ở nước_ngoài được nước_ngoài cấp giấy_phép lái_xe quốc_gia, còn thời_hạn sử_dụng, nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam.... " Theo đó, những đối_tượng trên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : " Điều 37 . Đổi giấy_phép lái_xe ... 5 . Đối_tượng được đổi giấy_phép lái_xe : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài được đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe tại Việt_Nam ; b ) Người có giấy_phép lái_xe của ngành giao_thông vận_tải cấp bị hỏng ; c ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài định_cư lâu_dài ở Việt_Nam đã có giấy_phép lái_xe Việt_Nam đổi từ giấy_phép lái_xe nước_ngoài , khi hết hạn nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; d ) Người có giấy_phép lái_xe quân_sự còn thời_hạn sử_dụng khi thôi phục_vụ trong quân_đội ( phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp quốc_phòng … ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; đ ) Người có giấy_phép lái_xe do ngành Công_an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm 1995 , còn thời_hạn sử_dụng , khi thôi không tiếp_tục phục_vụ trong ngành Công_an ( xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong Công_an nhân_dân ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; e ) Người có giấy_phép lái_xe mô_tô của ngành Công_an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 bị hỏng có nhu_cầu đổi , có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy_phép lái_xe mới ; g ) Người nước_ngoài cư_trú , làm_việc , học_tập tại Việt_Nam , có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao , giấy_chứng_minh thư công_vụ , thẻ tạm_trú , thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; i ) Người Việt_Nam ( mang quốc_tịch Việt_Nam ) trong thời_gian cư_trú , học_tập , làm_việc ở nước_ngoài được nước_ngoài cấp giấy_phép lái_xe quốc_gia , còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam . ... " Theo đó , những đối_tượng trên được đổi giấy_phép lái_xe ( trong đó bao_gồm bằng lái_xe B 2 ) . | 13,460 | |
Đối_tượng nào thì được đổi lại bằng lái_xe B2 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : ... giấy_phép lái_xe quốc_gia, còn thời_hạn sử_dụng, nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam.... " Theo đó, những đối_tượng trên được đổi giấy_phép lái_xe ( trong đó bao_gồm bằng lái_xe B 2 ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : " Điều 37 . Đổi giấy_phép lái_xe ... 5 . Đối_tượng được đổi giấy_phép lái_xe : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài được đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe tại Việt_Nam ; b ) Người có giấy_phép lái_xe của ngành giao_thông vận_tải cấp bị hỏng ; c ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài định_cư lâu_dài ở Việt_Nam đã có giấy_phép lái_xe Việt_Nam đổi từ giấy_phép lái_xe nước_ngoài , khi hết hạn nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; d ) Người có giấy_phép lái_xe quân_sự còn thời_hạn sử_dụng khi thôi phục_vụ trong quân_đội ( phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp quốc_phòng … ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; đ ) Người có giấy_phép lái_xe do ngành Công_an cấp sau ngày 31 tháng 7 năm 1995 , còn thời_hạn sử_dụng , khi thôi không tiếp_tục phục_vụ trong ngành Công_an ( xuất_ngũ , chuyển ngành , nghỉ hưu , chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong Công_an nhân_dân ) , nếu có nhu_cầu được đổi giấy_phép lái_xe ; e ) Người có giấy_phép lái_xe mô_tô của ngành Công_an cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 1995 bị hỏng có nhu_cầu đổi , có tên trong sổ lưu được xét đổi giấy_phép lái_xe mới ; g ) Người nước_ngoài cư_trú , làm_việc , học_tập tại Việt_Nam , có giấy_chứng_minh thư ngoại_giao , giấy_chứng_minh thư công_vụ , thẻ tạm_trú , thẻ cư_trú , thẻ lưu_trú , thẻ thường_trú với thời_gian từ 03 tháng trở lên , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; h ) Khách du_lịch nước_ngoài lái_xe đăng_ký nước_ngoài vào Việt_Nam , có giấy_phép lái_xe quốc_gia còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam ; i ) Người Việt_Nam ( mang quốc_tịch Việt_Nam ) trong thời_gian cư_trú , học_tập , làm_việc ở nước_ngoài được nước_ngoài cấp giấy_phép lái_xe quốc_gia , còn thời_hạn sử_dụng , nếu có nhu_cầu lái_xe ở Việt_Nam được xét đổi sang giấy_phép lái_xe tương_ứng của Việt_Nam . ... " Theo đó , những đối_tượng trên được đổi giấy_phép lái_xe ( trong đó bao_gồm bằng lái_xe B 2 ) . | 13,461 | |
Thủ_tục đổi lại bằng lái_xe B2 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : ... " Điều 38. Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1. Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp, gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định, trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ). 2. Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. 3. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : " Điều 38 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” Theo đó , thủ_tục đổi lại bằng lái_xe B2 thực_hiện theo quy_định trên . | 13,462 | |
Thủ_tục đổi lại bằng lái_xe B2 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : ... Giao_thông vận_tải. 3. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu, trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này. 4. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe, phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ. 5. Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe. ” Theo đó, thủ_tục đổi lại bằng lái_xe B2 thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT như sau : " Điều 38 . Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” Theo đó , thủ_tục đổi lại bằng lái_xe B2 thực_hiện theo quy_định trên . | 13,463 | |
Thanh_tra Bộ hay Sở Giáo_dục và Đào_tạo có thẩm_quyền thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non ? | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... " Điều 9 . Thẩm_quyền , đối_tượng thanh_tra 1 . Thanh_tra Bộ : Thanh_tra chuyên_ngành đối_với các sở giáo_dục và đào_tạo ; các đại_học ; học_viện , trường đại_học , viện , trường cao_đẳng , trường trung_cấp chuyên_nghiệp , cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc nước_ngoài tham_gia hoạt_động giáo_dục tại Việt_Nam . 2 . Thanh_tra sở : Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt ; trường đại_học , học_viện , viện , trường cao_đẳng , trường trung_cấp chuyên_nghiệp ( không bao_gồm các cơ_sở giáo_dục đại_học , trường trung_cấp chuyên_nghiệp công_lập của các Bộ , cơ_quan ngang bộ đóng trên địa_bàn ) theo phân_cấp quản_lý_nhà_nước về giáo_dục ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc nước_ngoài tham_gia hoạt_động giáo_dục tại địa_phương . " Theo đó , thanh_tra chuyên_ngành đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Thông_tư 39/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9 . Thẩm_quyền , đối_tượng thanh_tra 1 . Thanh_tra Bộ : Thanh_tra chuyên_ngành đối_với các sở giáo_dục và đào_tạo ; các đại_học ; học_viện , trường đại_học , viện , trường cao_đẳng , trường trung_cấp chuyên_nghiệp , cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc nước_ngoài tham_gia hoạt_động giáo_dục tại Việt_Nam . 2 . Thanh_tra sở : Thanh_tra chuyên_ngành đối_với phòng giáo_dục và đào_tạo , cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt ; trường đại_học , học_viện , viện , trường cao_đẳng , trường trung_cấp chuyên_nghiệp ( không bao_gồm các cơ_sở giáo_dục đại_học , trường trung_cấp chuyên_nghiệp công_lập của các Bộ , cơ_quan ngang bộ đóng trên địa_bàn ) theo phân_cấp quản_lý_nhà_nước về giáo_dục ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc nước_ngoài tham_gia hoạt_động giáo_dục tại địa_phương . " Theo đó , thanh_tra chuyên_ngành đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non thuộc thẩm_quyền của Thanh_tra Sở Giáo_dục và Đào_tạo . Thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non ( Hình từ Internet ) | 13,464 | |
Kết_luận thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non được lập gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 27. Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành 1. Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ), chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra, người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra ; trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau đây : a ) Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; b ) Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, tiêu_chuẩn, chuyên_môn - kỹ_thuật, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất, mức_độ vi_phạm, nguyên_nhân, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; c ) Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ).... " Theo đó, căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo, người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra, trừ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 27 . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) , chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra , người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra ; trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau đây : a ) Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; b ) Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; c ) Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) . ... " Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau : - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) . | 13,465 | |
Kết_luận thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non được lập gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... ... " Theo đó, căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra, chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo, người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra, trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau : - Kết_quả kiểm_tra, xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, tiêu_chuẩn, chuyên_môn - kỹ_thuật, nhiệm_vụ, quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất, mức_độ vi_phạm, nguyên_nhân, trách_nhiệm của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 27 . Kết_luận thanh_tra chuyên_ngành 1 . Căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , nội_dung giải_trình của đối_tượng thanh_tra ( nếu có ) , chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra , người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra ; trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau đây : a ) Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; b ) Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; c ) Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) . ... " Theo đó , căn_cứ báo_cáo kết_quả thanh_tra , chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo , người ra quyết_định thanh_tra phải ra văn_bản kết_luận thanh_tra , trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận về chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Kết_luận thanh_tra phải có các nội_dung sau : - Kết_quả kiểm_tra , xác_minh về từng nội_dung thanh_tra ; - Kết_luận về việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , tiêu_chuẩn , chuyên_môn - kỹ_thuật , nhiệm_vụ , quyền_hạn của đối_tượng thanh_tra thuộc nội_dung thanh_tra ; xác_định rõ tính_chất , mức_độ vi_phạm , nguyên_nhân , trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm ( nếu có ) ; - Kiến_nghị các biện_pháp xử_lý vi_phạm pháp_luật ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành quy_định cho phù_hợp với yêu_cầu quản_lý hoặc huỷ_bỏ quy_định trái pháp_luật phát_hiện qua thanh_tra ( nếu có ) . | 13,466 | |
Chế_độ bồi_dưỡng đối_với người được giao nhiệm_vụ thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non theo quyết_định do ai chi_trả ? | Theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định : ... " Điều 6 . Quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập , chấp_hành , kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Một_số quy_định cụ_thể như sau : ... 2 . Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; ... " Như_vậy , chế_độ bồi_dưỡng đối_với người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non do Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh thanh_tra sở chi_trả . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Quyết_định 12/2014/QĐ-TTg quy_định : " Điều 6 . Quản_lý , sử_dụng và quyết_toán kinh_phí Việc lập , chấp_hành , kế_toán và quyết_toán kinh_phí ngân_sách nhà_nước thực_hiện chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành tại Quyết_định này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Một_số quy_định cụ_thể như sau : ... 2 . Chế_độ bồi_dưỡng đối_với công_chức thanh_tra chuyên_ngành thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành quy_định tại Quyết_định này do cơ_quan , đơn_vị ra quyết_định thanh_tra chi_trả ; ... " Như_vậy , chế_độ bồi_dưỡng đối_với người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra cơ_sở giáo_dục mầm_non do Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh thanh_tra sở chi_trả . | 13,467 | |
Người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... “ Điều 49. Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc, trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2. Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3. Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : b ) Đi học_tập | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết ” . Theo đó để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bạn cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . Bên cạnh đó , căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng Ngày mà người lao_động được xác_định ra nước_ngoài định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng là ngày người lao_động xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất , nhập_cảnh . “ Như_vậy theo quy_định trên , trong trường_hợp này khi chồng bạn ra nước_ngoài làm_việc sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 13,468 | |
Người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... Luật này ; 4. Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày, kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp, trừ các trường_hợp sau đây : b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết ”. Theo đó để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bạn cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên. Bên cạnh đó, căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ 1. Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : g ) Ra nước_ngoài để định_cư, đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng Ngày mà người lao_động được xác_định ra nước_ngoài định_cư, đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng là ngày người lao_động xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất, nhập_cảnh. “ Như_vậy theo quy_định trên, trong trường_hợp này khi chồng bạn ra nước_ngoài làm_việc sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết ” . Theo đó để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bạn cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . Bên cạnh đó , căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng Ngày mà người lao_động được xác_định ra nước_ngoài định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng là ngày người lao_động xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất , nhập_cảnh . “ Như_vậy theo quy_định trên , trong trường_hợp này khi chồng bạn ra nước_ngoài làm_việc sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 13,469 | |
Người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài có được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : ... xuất, nhập_cảnh. “ Như_vậy theo quy_định trên, trong trường_hợp này khi chồng bạn ra nước_ngoài làm_việc sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Việc_làm 2013 quy_định như sau : “ Điều 49 . Điều_kiện hưởng Người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này đang đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc , trừ các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc trái pháp_luật ; b ) Hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; 2 . Đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 24 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời_gian 36 tháng trước khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 của Luật này ; 3 . Đã nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tại trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định tại khoản 1 Điều 46 của Luật này ; 4 . Chưa tìm được việc_làm sau 15 ngày , kể từ ngày nộp hồ_sơ hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp , trừ các trường_hợp sau đây : b ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; d ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù ; đ ) Ra nước_ngoài định_cư ; đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; e ) Chết ” . Theo đó để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bạn cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . Bên cạnh đó , căn_cứ tại điểm g khoản 1 Điều 21 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định như sau : “ 1 . Các trường_hợp người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được quy_định như sau : g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng Ngày mà người lao_động được xác_định ra nước_ngoài định_cư , đi làm_việc có thời_hạn ở nước_ngoài theo hợp_đồng là ngày người lao_động xuất_cảnh theo quy_định của pháp_luật về xuất , nhập_cảnh . “ Như_vậy theo quy_định trên , trong trường_hợp này khi chồng bạn ra nước_ngoài làm_việc sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . | 13,470 | |
Có được bảo_lưu thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi ra nước_ngoài làm_việc không ? | Căn_cứ tại Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được quy_định như sau : ... " Điều 45. Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1. Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 2. Sau khi chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trước đó của người lao_động không được tính để hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo. Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho lần hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp tiếp_theo được tính lại từ đầu, trừ trường_hợp chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại các điểm b, c, h, l, m và n khoản 3 Điều 53 của Luật này. 3. Thời_gian người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không được tính để hưởng trợ_cấp mất việc_làm hoặc trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động, pháp_luật về viên_chức. " Như_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Trong trường_hợp khi bạn bạn ra nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được quy_định như sau : " Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 2 . Sau khi chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trước đó của người lao_động không được tính để hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho lần hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp tiếp_theo được tính lại từ đầu , trừ trường_hợp chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , h , l , m và n khoản 3 Điều 53 của Luật này . 3 . Thời_gian người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không được tính để hưởng trợ_cấp mất việc_làm hoặc trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động , pháp_luật về viên_chức . " Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Trong trường_hợp khi bạn bạn ra nước_ngoài , bạn muốn bảo_lưu số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm là 5 năm 8 tháng cho đến khi hoàn_thành trở về rồi lãnh . Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , bạn không nộp hồ_sơ xin hưởng thất_nghiệp ; thì số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp chưa hưởng ; sẽ được tự_động bảo_lưu cho lần hưởng tiếp_theo khi đủ điều_kiện . Trợ_cấp thất_nghiệp cho người nước_ngoài | 13,471 | |
Có được bảo_lưu thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp khi ra nước_ngoài làm_việc không ? | Căn_cứ tại Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được quy_định như sau : ... Như_vậy, thời_gian đóng bảo_hiểm để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Trong trường_hợp khi bạn bạn ra nước_ngoài, bạn muốn bảo_lưu số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm là 5 năm 8 tháng cho đến khi hoàn_thành trở về rồi lãnh. Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, bạn không nộp hồ_sơ xin hưởng thất_nghiệp ; thì số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp chưa hưởng ; sẽ được tự_động bảo_lưu cho lần hưởng tiếp_theo khi đủ điều_kiện. Trợ_cấp thất_nghiệp cho người nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 45 Luật Việc_làm 2013 quy_định thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp được quy_định như sau : " Điều 45 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp 1 . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp liên_tục hoặc không liên_tục được cộng dồn từ khi bắt_đầu đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho đến khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc theo quy_định của pháp_luật mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 2 . Sau khi chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trước đó của người lao_động không được tính để hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo . Thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp cho lần hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp tiếp_theo được tính lại từ đầu , trừ trường_hợp chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại các điểm b , c , h , l , m và n khoản 3 Điều 53 của Luật này . 3 . Thời_gian người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp không được tính để hưởng trợ_cấp mất việc_làm hoặc trợ_cấp thôi_việc theo quy_định của pháp_luật về lao_động , pháp_luật về viên_chức . " Như_vậy , thời_gian đóng bảo_hiểm để xét hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là tổng các khoảng thời_gian đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp mà chưa hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Trong trường_hợp khi bạn bạn ra nước_ngoài , bạn muốn bảo_lưu số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm là 5 năm 8 tháng cho đến khi hoàn_thành trở về rồi lãnh . Theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , bạn không nộp hồ_sơ xin hưởng thất_nghiệp ; thì số thời_gian bạn tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp chưa hưởng ; sẽ được tự_động bảo_lưu cho lần hưởng tiếp_theo khi đủ điều_kiện . Trợ_cấp thất_nghiệp cho người nước_ngoài | 13,472 | |
Người lao_động ra nước_ngoài làm_việc có được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về uỷ_quyền nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... " 2 . Người lao_động được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ hoặc gửi hồ_sơ theo đường bưu_điện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp nêu trên là ngày người được uỷ_quyền trực_tiếp nộp hồ_sơ hoặc ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi theo đường bưu_điện . " Như_vậy , chỉ được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ trong các trường_hợp sau : + Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; + Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; + Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch UBND xã , phường , thị_trấn . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 28/2015/NĐ-CP quy_định về uỷ_quyền nộp hồ_sơ hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " 2 . Người lao_động được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ hoặc gửi hồ_sơ theo đường bưu_điện nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp nêu trên là ngày người được uỷ_quyền trực_tiếp nộp hồ_sơ hoặc ngày ghi trên dấu bưu_điện đối_với trường_hợp gửi theo đường bưu_điện . " Như_vậy , chỉ được uỷ_quyền cho người khác nộp hồ_sơ trong các trường_hợp sau : + Ốm_đau , thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; + Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; + Hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch UBND xã , phường , thị_trấn . | 13,473 | |
Thời_hạn giữ chức_vụ của cán_bộ lãnh_đạo là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 13 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về thời_hạn giữ chức_vụ của cán_bộ lãnh_đạo như sau : ... Thời_hạn giữ chức_vụ 1 - Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ là 5 năm đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp trưởng , cấp phó ở cơ_quan , đơn_vị trong bộ_máy tổ_chức đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; doanh_nghiệp nhà_nước . 2 - Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ dưới 5 năm áp_dụng đối_với một_số chức_vụ đặc_thù theo quy_định riêng . 3 - Thời_hạn giữ chức_vụ bầu_cử căn_cứ vào nhiệm_kỳ đại_hội của tổ_chức đó . Như_vậy , thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ là 5 năm đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp trưởng , cấp phó ở cơ_quan , đơn_vị trong bộ_máy tổ_chức đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; doanh_nghiệp nhà_nước . Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ dưới 5 năm áp_dụng đối_với một_số chức_vụ đặc_thù theo quy_định riêng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về thời_hạn giữ chức_vụ của cán_bộ lãnh_đạo như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 - Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ là 5 năm đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp trưởng , cấp phó ở cơ_quan , đơn_vị trong bộ_máy tổ_chức đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; doanh_nghiệp nhà_nước . 2 - Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ dưới 5 năm áp_dụng đối_với một_số chức_vụ đặc_thù theo quy_định riêng . 3 - Thời_hạn giữ chức_vụ bầu_cử căn_cứ vào nhiệm_kỳ đại_hội của tổ_chức đó . Như_vậy , thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ là 5 năm đối_với cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp trưởng , cấp phó ở cơ_quan , đơn_vị trong bộ_máy tổ_chức đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , đoàn_thể chính_trị - xã_hội , các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; doanh_nghiệp nhà_nước . Thời_hạn bổ_nhiệm giữ chức_vụ dưới 5 năm áp_dụng đối_với một_số chức_vụ đặc_thù theo quy_định riêng . ( Hình từ Internet ) | 13,474 | |
Điều_kiện bổ_nhiệm cán_bộ lãnh_đạo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : ... Điều_kiện bổ_nhiệm 1 - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm. 2 - Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân, phiếu kê_khai tài_sản, thu_nhập đầy_đủ, rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định, xác_minh. 3 - Tuổi bổ_nhiệm : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 4 - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. 5 - Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch, bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật. Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định, không được bầu vào cấp_uỷ, không_chỉ định, bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn. Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm 1 - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . 2 - Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . 3 - Tuổi bổ_nhiệm : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 4 - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 5 - Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . Như_vậy , điều_kiện bổ_nhiệm đối_với cán_bộ như sau : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . + Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . + Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ + Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . + Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . + Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . + Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . | 13,475 | |
Điều_kiện bổ_nhiệm cán_bộ lãnh_đạo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : ... vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn. Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn. Như_vậy, điều_kiện bổ_nhiệm đối_với cán_bộ như sau : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm. + Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân, phiếu kê_khai tài_sản, thu_nhập đầy_đủ, rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định, xác_minh. + Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ + Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. + Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch, bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật. + Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định, không được bầu vào cấp_uỷ, không_chỉ định, bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn. + Cán_bộ đang trong thời_gian | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm 1 - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . 2 - Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . 3 - Tuổi bổ_nhiệm : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 4 - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 5 - Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . Như_vậy , điều_kiện bổ_nhiệm đối_với cán_bộ như sau : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . + Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . + Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ + Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . + Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . + Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . + Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . | 13,476 | |
Điều_kiện bổ_nhiệm cán_bộ lãnh_đạo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : ... vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định, không được bầu vào cấp_uỷ, không_chỉ định, bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn. + Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm 1 - Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . 2 - Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . 3 - Tuổi bổ_nhiệm : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 4 - Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 5 - Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . Như_vậy , điều_kiện bổ_nhiệm đối_với cán_bộ như sau : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn chức_danh theo quy_định của Đảng và cơ_quan có thẩm_quyền ; không vi_phạm quy_định về những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm . + Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , phiếu kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . + Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn một nhiệm_kỳ + Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . + Cán_bộ bị kỷ_luật từ khiển_trách trở lên thì không được quy_hoạch , bổ_nhiệm vào các chức_vụ cao hơn trong thời_gian ít_nhất 1 năm kể từ khi có quyết_định kỷ_luật . + Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức trong vòng 1 năm kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không_chỉ định , bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . + Cán_bộ đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật thì chưa đưa vào quy_hoạch ; chưa xem_xét bổ_nhiệm hoặc giới_thiệu ứng_cử chức_vụ cao hơn . | 13,477 | |
Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : ... Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ Trong phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_Chính_trị : 1 - Người đứng đầu, các thành_viên cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét, đánh_giá cán_bộ được đề_xuất. Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan, đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm. Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 2 - Tập_thể cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị thảo_luận, nhận_xét, đánh_giá cán_bộ, quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 3 - Cá_nhân, tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị, thẩm_định, quyết_định của mình. Cụ_thể : - Cá_nhân, tập_thể đề_xuất : Chịu trách_nhiệm chính trước cấp có thẩm_quyền về nhận_xét, đánh_giá, kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống ; năng_lực công_tác, ưu, khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản, thu_nhập... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch, luân_chuyển, điều_động, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ Trong phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_Chính_trị : 1 - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất . Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . Cụ_thể : - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất : Chịu trách_nhiệm chính trước cấp có thẩm_quyền về nhận_xét , đánh_giá , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống ; năng_lực công_tác , ưu , khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản , thu_nhập ... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , bố_trí và sử_dụng cán_bộ . - Cơ_quan tham_mưu tổ_chức , cán_bộ và các cơ_quan liên_quan : Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định , đề_xuất nhân_sự theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Tập_thể quyết_định bổ_nhiệm và giới_thiệu cán_bộ ứng_cử : Chịu trách_nhiệm đối_với quyết_định của mình về công_tác cán_bộ ; lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , khen_thưởng , kỷ_luật . 4 - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Như_vậy , khi bổ_nhiệm cán_bộ , các cá_nhân tập_thể có trách_nhiệm như sau : - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . + Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . | 13,478 | |
Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : ... phẩm_chất đạo_đức, lối sống ; năng_lực công_tác, ưu, khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản, thu_nhập... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch, luân_chuyển, điều_động, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử, bố_trí và sử_dụng cán_bộ. - Cơ_quan tham_mưu tổ_chức, cán_bộ và các cơ_quan liên_quan : Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định, đề_xuất nhân_sự theo chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình. - Tập_thể quyết_định bổ_nhiệm và giới_thiệu cán_bộ ứng_cử : Chịu trách_nhiệm đối_với quyết_định của mình về công_tác cán_bộ ; lãnh_đạo, chỉ_đạo công_tác kiểm_tra, giám_sát, khen_thưởng, kỷ_luật. 4 - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm. Như_vậy, khi bổ_nhiệm cán_bộ, các cá_nhân tập_thể có trách_nhiệm như sau : - Người đứng đầu, các thành_viên cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét, đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ Trong phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_Chính_trị : 1 - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất . Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . Cụ_thể : - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất : Chịu trách_nhiệm chính trước cấp có thẩm_quyền về nhận_xét , đánh_giá , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống ; năng_lực công_tác , ưu , khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản , thu_nhập ... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , bố_trí và sử_dụng cán_bộ . - Cơ_quan tham_mưu tổ_chức , cán_bộ và các cơ_quan liên_quan : Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định , đề_xuất nhân_sự theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Tập_thể quyết_định bổ_nhiệm và giới_thiệu cán_bộ ứng_cử : Chịu trách_nhiệm đối_với quyết_định của mình về công_tác cán_bộ ; lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , khen_thưởng , kỷ_luật . 4 - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Như_vậy , khi bổ_nhiệm cán_bộ , các cá_nhân tập_thể có trách_nhiệm như sau : - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . + Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . | 13,479 | |
Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : ... - Người đứng đầu, các thành_viên cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét, đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan, đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm. + Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Tập_thể cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị thảo_luận, nhận_xét, đánh_giá cán_bộ, quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Cá_nhân, tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị, thẩm_định, quyết_định của mình. - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ Trong phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_Chính_trị : 1 - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất . Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . Cụ_thể : - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất : Chịu trách_nhiệm chính trước cấp có thẩm_quyền về nhận_xét , đánh_giá , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống ; năng_lực công_tác , ưu , khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản , thu_nhập ... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , bố_trí và sử_dụng cán_bộ . - Cơ_quan tham_mưu tổ_chức , cán_bộ và các cơ_quan liên_quan : Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định , đề_xuất nhân_sự theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Tập_thể quyết_định bổ_nhiệm và giới_thiệu cán_bộ ứng_cử : Chịu trách_nhiệm đối_với quyết_định của mình về công_tác cán_bộ ; lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , khen_thưởng , kỷ_luật . 4 - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Như_vậy , khi bổ_nhiệm cán_bộ , các cá_nhân tập_thể có trách_nhiệm như sau : - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . + Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . | 13,480 | |
Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : ... nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Quy_định 105 - QĐ / TW 2017 về trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ như sau : Trách_nhiệm và thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ Trong phạm_vi thẩm_quyền theo quy_định phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_Chính_trị : 1 - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất . Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 2 - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . Cụ_thể : - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất : Chịu trách_nhiệm chính trước cấp có thẩm_quyền về nhận_xét , đánh_giá , kết_luận tiêu_chuẩn chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống ; năng_lực công_tác , ưu , khuyết_điểm ; kê_khai tài_sản , thu_nhập ... và ý_kiến đề_xuất quy_hoạch , luân_chuyển , điều_động , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử , bố_trí và sử_dụng cán_bộ . - Cơ_quan tham_mưu tổ_chức , cán_bộ và các cơ_quan liên_quan : Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định , đề_xuất nhân_sự theo chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình . - Tập_thể quyết_định bổ_nhiệm và giới_thiệu cán_bộ ứng_cử : Chịu trách_nhiệm đối_với quyết_định của mình về công_tác cán_bộ ; lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác kiểm_tra , giám_sát , khen_thưởng , kỷ_luật . 4 - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . Như_vậy , khi bổ_nhiệm cán_bộ , các cá_nhân tập_thể có trách_nhiệm như sau : - Người đứng đầu , các thành_viên cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị đề_xuất nhân_sự và nhận_xét , đánh_giá cán_bộ được đề_xuất : + Nếu người được giới_thiệu là cán_bộ công_tác trong cơ_quan , đơn_vị thì phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm . + Đối_với nhân_sự từ nơi khác thì phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Cá_nhân , tập_thể đề_xuất bổ_nhiệm ; cơ_quan thẩm_định ; tập_thể quyết_định về cán_bộ theo thẩm_quyền phải chịu trách_nhiệm về đề_nghị , thẩm_định , quyết_định của mình . - Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và tập_thể lãnh_đạo có ý_kiến khác nhau thì cần báo_cáo đầy_đủ lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Trường_hợp tập_thể lãnh_đạo giới_thiệu 2 người có số phiếu ngang nhau thì chọn nhân_sự do người đứng đầu giới_thiệu để quyết_định bổ_nhiệm hoặc trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm . | 13,481 | |
Sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_dân hiện_nay ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1. Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh, Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó , về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP - Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . Tuy_nhiên , phải lưu_ý rằng trên thực_tế có những trường_hợp khám sức_khoẻ ở loại 4 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường bởi lẽ tuỳ theo chỉ_tiêu của mỗi địa_phương là khác nhau . Cho_nên nếu thiếu quân_số thì buộc thực_hiện tuyển_chọn theo danh_sách từ cao đến thấp . Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường . Như_vậy , để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 đã phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 13,482 | |
Sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_dân hiện_nay ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. 4. Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp. Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7. b ) Các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa, vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Theo đó, về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó , về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP - Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . Tuy_nhiên , phải lưu_ý rằng trên thực_tế có những trường_hợp khám sức_khoẻ ở loại 4 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường bởi lẽ tuỳ theo chỉ_tiêu của mỗi địa_phương là khác nhau . Cho_nên nếu thiếu quân_số thì buộc thực_hiện tuyển_chọn theo danh_sách từ cao đến thấp . Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường . Như_vậy , để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 đã phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 13,483 | |
Sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_dân hiện_nay ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Theo đó, về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP - Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. Tuy_nhiên, phải lưu_ý rằng trên thực_tế có những trường_hợp khám sức_khoẻ ở loại 4 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường bởi lẽ tuỳ theo chỉ_tiêu của mỗi địa_phương là khác nhau. Cho_nên nếu thiếu quân_số thì buộc thực_hiện tuyển_chọn theo danh_sách từ cao đến thấp. Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường. Như_vậy, để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó , về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP - Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . Tuy_nhiên , phải lưu_ý rằng trên thực_tế có những trường_hợp khám sức_khoẻ ở loại 4 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường bởi lẽ tuỳ theo chỉ_tiêu của mỗi địa_phương là khác nhau . Cho_nên nếu thiếu quân_số thì buộc thực_hiện tuyển_chọn theo danh_sách từ cao đến thấp . Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường . Như_vậy , để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 đã phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 13,484 | |
Sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_dân hiện_nay ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường. Như_vậy, để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ loại 1, 2, 3 đã phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn tuyển_quân 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Theo đó , về tiêu_chuẩn sức_khoẻ trên lý_thuyết chỉ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP - Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . - Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . Tuy_nhiên , phải lưu_ý rằng trên thực_tế có những trường_hợp khám sức_khoẻ ở loại 4 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường bởi lẽ tuỳ theo chỉ_tiêu của mỗi địa_phương là khác nhau . Cho_nên nếu thiếu quân_số thì buộc thực_hiện tuyển_chọn theo danh_sách từ cao đến thấp . Vì_thế rất có_thể sức_khoẻ ở các loại 4-5 vẫn phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự bình_thường . Như_vậy , để trả_lời cho câu hỏi sức_khoẻ loại mấy thì đi nghĩa_vụ_quân_sự thì quy_định hiện_nay là sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 đã phải tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 13,485 | |
Đủ sức_khoẻ đi nghĩa_vụ_quân_sự nhưng thuộc diện miễn nghĩa_vụ_quân_sự thì muốn tham_gia có được không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : ... Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Theo đó , công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . Như_vậy , theo quy_định trên thì bạn thuộc diện miễn nghĩa_vụ_quân_sự thì muốn tham_gia vẫn được tuy_nhiên về sức_khoẻ bạn vẫn phải đảm_bảo thì mới có cơ_hội đi bạn nhé . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 5 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . Theo đó , công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . Như_vậy , theo quy_định trên thì bạn thuộc diện miễn nghĩa_vụ_quân_sự thì muốn tham_gia vẫn được tuy_nhiên về sức_khoẻ bạn vẫn phải đảm_bảo thì mới có cơ_hội đi bạn nhé . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 13,486 | |
Nếu học hết đại_học thì còn đủ tuổi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Theo đó , công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Như_vậy , bạn hiểu rằng bạn học xong đại_học thì độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự của bạn sẽ kéo_dài cho đến hết năm 27 tuổi . Cho_nên sau khi học xong đại_học vẫn có_thể tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Theo đó , công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Như_vậy , bạn hiểu rằng bạn học xong đại_học thì độ tuổi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự của bạn sẽ kéo_dài cho đến hết năm 27 tuổi . Cho_nên sau khi học xong đại_học vẫn có_thể tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự . | 13,487 | |
Pháp_luật quy_định khái_niệm quan_trắc môi_trường là như_thế_nào ? | Tại khoản 25 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về khái_niệm quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 25 . Quan_trắc môi_trường là việc theo_dõi liên_tục , định_kỳ , đột_xuất , có hệ_thống về thành_phần môi_trường , các nhân_tố tác_động đến môi_trường , chất_thải nhằm cung_cấp thông_tin đánh_giá hiện_trạng môi_trường , diễn_biến chất_lượng môi_trường và tác_động xấu đến môi_trường . " | None | 1 | Tại khoản 25 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về khái_niệm quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 25 . Quan_trắc môi_trường là việc theo_dõi liên_tục , định_kỳ , đột_xuất , có hệ_thống về thành_phần môi_trường , các nhân_tố tác_động đến môi_trường , chất_thải nhằm cung_cấp thông_tin đánh_giá hiện_trạng môi_trường , diễn_biến chất_lượng môi_trường và tác_động xấu đến môi_trường . " | 13,488 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về giấy chứng_nhận đủ điều_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : - được cấp cho tổ_chức đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 91 Nghị_định này ; các tổ_chức thực_hiện quan_trắc, đo kiểm_tra khí_thải phương_tiện xe mô_tô, xe_máy đang lưu_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 5 Điều 91 Nghị_định này, trừ cơ_quan, đơn_vị đăng_kiểm phương_tiện được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kiểm_định phương_tiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp, điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này. - thay_thế cho giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm trong lĩnh_vực quan_trắc môi_trường thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của Chính_phủ về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp. - có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và có_thể được cấp lại nhiều lần, mỗi lần cấp lại có hiệu_lực không quá 36 tháng. - Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận, thời_hạn hiệu_lực của giấy chứng_nhận điều_chỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : - được cấp cho tổ_chức đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 91 Nghị_định này ; các tổ_chức thực_hiện quan_trắc , đo kiểm_tra khí_thải phương_tiện xe mô_tô , xe_máy đang lưu_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 5 Điều 91 Nghị_định này , trừ cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm phương_tiện được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kiểm_định phương_tiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này . - thay_thế cho giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm trong lĩnh_vực quan_trắc môi_trường thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của Chính_phủ về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp . - có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và có_thể được cấp lại nhiều lần , mỗi lần cấp lại có hiệu_lực không quá 36 tháng . - Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận , thời_hạn hiệu_lực của giấy chứng_nhận điều_chỉnh nội_dung là không thay_đổi so với giấy chứng_nhận đã cấp . - gồm các nội_dung chính sau : + Tên tổ_chức , địa_chỉ ; + Lĩnh_vực , phạm_vi được cấp giấy chứng_nhận ; + Ngày cấp và hiệu_lực của giấy chứng_nhận ; + Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận . - thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV ban_hành kèm theo Nghị_định này . Quan_trắc môi_trường | 13,489 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về giấy chứng_nhận đủ điều_: ... và có_thể được cấp lại nhiều lần, mỗi lần cấp lại có hiệu_lực không quá 36 tháng. - Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận, thời_hạn hiệu_lực của giấy chứng_nhận điều_chỉnh nội_dung là không thay_đổi so với giấy chứng_nhận đã cấp. - gồm các nội_dung chính sau : + Tên tổ_chức, địa_chỉ ; + Lĩnh_vực, phạm_vi được cấp giấy chứng_nhận ; + Ngày cấp và hiệu_lực của giấy chứng_nhận ; + Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận. - thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV ban_hành kèm theo Nghị_định này. Quan_trắc môi_trường | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : - được cấp cho tổ_chức đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều 91 Nghị_định này ; các tổ_chức thực_hiện quan_trắc , đo kiểm_tra khí_thải phương_tiện xe mô_tô , xe_máy đang lưu_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 5 Điều 91 Nghị_định này , trừ cơ_quan , đơn_vị đăng_kiểm phương_tiện được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kiểm_định phương_tiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cấp , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này . - thay_thế cho giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm trong lĩnh_vực quan_trắc môi_trường thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của Chính_phủ về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ đánh_giá sự phù_hợp . - có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và có_thể được cấp lại nhiều lần , mỗi lần cấp lại có hiệu_lực không quá 36 tháng . - Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung giấy chứng_nhận , thời_hạn hiệu_lực của giấy chứng_nhận điều_chỉnh nội_dung là không thay_đổi so với giấy chứng_nhận đã cấp . - gồm các nội_dung chính sau : + Tên tổ_chức , địa_chỉ ; + Lĩnh_vực , phạm_vi được cấp giấy chứng_nhận ; + Ngày cấp và hiệu_lực của giấy chứng_nhận ; + Cơ_quan cấp giấy chứng_nhận . - thực_hiện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục XXIV ban_hành kèm theo Nghị_định này . Quan_trắc môi_trường | 13,490 | |
Đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_ki: ... Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được cấp cho các tổ_chức hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định, gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ. - Tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường. Ngoài đối_tượng là doanh_nghiệp còn có tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được | None | 1 | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được cấp cho các tổ_chức hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định , gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ . - Tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Ngoài đối_tượng là doanh_nghiệp còn có tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới quan_trắc mối trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,491 | |
Đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_ki: ... và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới quan_trắc mối trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng <unk> Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được cấp cho các tổ_chức hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định, gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. - Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ. - Tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện | None | 1 | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được cấp cho các tổ_chức hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định , gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ . - Tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Ngoài đối_tượng là doanh_nghiệp còn có tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới quan_trắc mối trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,492 | |
Đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_ki: ... lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường. Ngoài đối_tượng là doanh_nghiệp còn có tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường. Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới quan_trắc mối trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại Điều 90 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Bảo_vệ môi_trường quy_định về đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường cụ_thể như sau : Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường được cấp cho các tổ_chức hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường theo quy_định , gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . - Tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ . - Tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp là một đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Ngoài đối_tượng là doanh_nghiệp còn có tổ_chức hoạt_động khoa_học và công_nghệ trong lĩnh_vực thử_nghiệm được thành_lập theo quy_định của Luật_Khoa học và Công_nghệ và tổ_chức sự_nghiệp công_lập có chức_năng hoạt_động trong lĩnh_vực môi_trường được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của Chính_phủ về thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là những đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động dịch_vụ quan_trắc môi_trường . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan tới quan_trắc mối trường mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 13,493 | |
Xăng sinh_học E10 chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt với mức thuế_suất bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... Đối_tượng chịu thuế 1. Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu, xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ, kể_cả xe ô_tô vừa chở người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay, du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã, hàng_mã. 2. Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ), ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì tất_cả các loại xăng , bao_gồm cả xăng sinh_học E10 đều phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Theo đó , mức thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng khi kinh_doanh xăng sinh_học E10 là 7% . Lưu_ý : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải đóng = giá tính thuế x thuế_suất ( theo Điều 5 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ) . ( hình từ internet ) | 13,494 | |
Xăng sinh_học E10 chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt với mức thuế_suất bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ), máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên, vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số. Chiếu theo quy_định này thì tất_cả các loại xăng, bao_gồm cả xăng sinh_học E10 đều phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Theo đó, mức thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng khi kinh_doanh xăng sinh_học E10 là 7%. Lưu_ý : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải đóng = giá tính thuế x thuế_suất ( theo Điều 5 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ). ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì tất_cả các loại xăng , bao_gồm cả xăng sinh_học E10 đều phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Theo đó , mức thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng khi kinh_doanh xăng sinh_học E10 là 7% . Lưu_ý : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải đóng = giá tính thuế x thuế_suất ( theo Điều 5 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ) . ( hình từ internet ) | 13,495 | |
Xăng sinh_học E10 chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt với mức thuế_suất bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : ... Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải đóng = giá tính thuế x thuế_suất ( theo Điều 5 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ). ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định như sau : Đối_tượng chịu thuế 1 . Hàng_hoá : a ) Thuốc_lá điếu , xì_gà và chế_phẩm khác từ cây_thuốc lá dùng để hút , hít , nhai , ngửi , ngậm ; b ) Rượu ; c ) Bia ; d ) Xe ô_tô dưới 24 chỗ , kể_cả xe ô_tô vừa chở người , vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên , có thiết_kế vách ngăn cố_định giữa khoang chở người và khoang chở hàng ; đ ) Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi_lanh trên 125c m3 ; e ) Tàu_bay , du_thuyền ; g ) Xăng các loại ; h ) Điều_hoà_nhiệt_độ công_suất từ 90.000 BTU trở xuống ; i ) Bài lá ; k ) Vàng_mã , hàng_mã . 2 . Dịch_vụ : a ) Kinh_doanh vũ_trường ; b ) Kinh_doanh mát-xa ( massage ) , ka-ra-ô-kê ( karaoke ) ; c ) Kinh_doanh ca-si-nô ( casino ) ; trò_chơi điện_tử có thưởng bao_gồm trò_chơi bằng máy giắc-pót ( jackpot ) , máy sờ-lot ( slot ) và các loại máy tương_tự ; d ) Kinh_doanh đặt_cược ; đ ) Kinh_doanh gôn ( golf ) bao_gồm bán thẻ hội_viên , vé chơi gôn ; e ) Kinh_doanh xổ_số . Chiếu theo quy_định này thì tất_cả các loại xăng , bao_gồm cả xăng sinh_học E10 đều phải chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Đồng_thời tại Điều 7 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt sửa_đổi 2014 quy_định về thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng đối_với xe mô_tô hai bánh là đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt như sau : Thuế_suất Thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định theo Biểu_thuế tiêu_thụ đặc_biệt sau đây : Theo đó , mức thuế_suất thuế tiêu_thụ đặc_biệt áp_dụng khi kinh_doanh xăng sinh_học E10 là 7% . Lưu_ý : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải đóng = giá tính thuế x thuế_suất ( theo Điều 5 Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt 2008 ) . ( hình từ internet ) | 13,496 | |
Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ áp_dụng với xăng sinh_học E10 được xác_định thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Khấu_trừ thuế 1. Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan, trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận, trốn_thuế ) hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp. Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra. Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học. Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học, việc kê_khai nộp thuế, khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính. Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Khấu_trừ thuế 1 . Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế ) hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra . Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học , việc kê_khai nộp thuế , khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá , dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ . Trường_hợp sau khi bù_trừ , còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả . ... Chiếu theo quy_định này , đối_với xăng sinh_học E 10 : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . | 13,497 | |
Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ áp_dụng với xăng sinh_học E10 được xác_định thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... kê_khai nộp thuế, khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính. Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá, dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ. Trường_hợp sau khi bù_trừ, còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất, pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả.... Chiếu theo quy_định này, đối_với xăng sinh_học E 10 : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học. | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 108/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 14/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Khấu_trừ thuế 1 . Người nộp thuế sản_xuất hàng_hoá thuộc đối_tượng chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bằng các nguyên_liệu chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp đối_với nguyên_liệu nhập_khẩu ( bao_gồm cả số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp theo Quyết_định ấn_định thuế của cơ_quan hải_quan , trừ trường_hợp cơ_quan hải_quan xử_phạt về gian_lận , trốn_thuế ) hoặc đã trả đối_với nguyên_liệu mua trực_tiếp từ cơ_sở sản_xuất trong nước khi xác_định số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ tương_ứng với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt của nguyên_liệu đã sử_dụng để sản_xuất hàng_hoá chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt bán ra . Riêng đối_với xăng sinh_học : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . Đối_với các doanh_nghiệp được phép sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học , việc kê_khai nộp thuế , khấu_trừ thuế tiêu_thụ đặc_biệt được thực_hiện tại cơ_quan thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đóng trụ_sở chính . Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học ( bao_gồm cả số thuế chưa được khấu_trừ hết phát_sinh kể từ kỳ khai thuế tháng 01 năm 2016 ) được bù_trừ với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp của hàng_hoá , dịch_vụ khác phát_sinh trong kỳ . Trường_hợp sau khi bù_trừ , còn số thuế tiêu_thụ đặc_biệt chưa được khấu_trừ hết của xăng khoáng nguyên_liệu dùng để sản_xuất , pha_chế xăng sinh_học thì được khấu_trừ vào kỳ tiếp_theo hoặc hoàn_trả . ... Chiếu theo quy_định này , đối_với xăng sinh_học E 10 : Số thuế tiêu_thụ đặc_biệt được khấu_trừ của kỳ khai thuế được căn_cứ vào số thuế tiêu_thụ đặc_biệt đã nộp hoặc đã trả trên một đơn_vị nguyên_liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề của xăng khoáng để sản_xuất xăng sinh_học . | 13,498 | |
Xăng sinh_học E10 là gì ? | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03: ... 2 014 / BCT về trang_thiết_bị, phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại kho xăng_dầu có quy_định về xăng sinh_học E10 như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị, phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu. 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến pha_chế, tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu, xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 1.3. Giải_thích từ_ngữ 1.3.1. Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu, có_thể biến_tính hoặc không biến_tính dùng để pha_trộn xăng sinh_học. 1.3.2. Xăng sinh_học là hỗn_hợp của xăng không chì và etanol nhiên_liệu. 1.3.3. Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol. | None | 1 | Tại tiểu_mục 1.3 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 03:2 014 / BCT về trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại kho xăng_dầu có quy_định về xăng sinh_học E10 như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các yêu_cầu kỹ_thuật đối_với các trang_thiết_bị , phụ_trợ và phương_tiện sử_dụng trong pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn kỹ_thuật này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến pha_chế , tồn_trữ và vận_chuyển etanol nhiên_liệu , xăng sinh_học E10 tại các kho xăng_dầu trên lãnh_thổ Nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích từ_ngữ 1.3.1 . Etanol nhiên_liệu là etanol được sử_dụng làm nhiên_liệu , có_thể biến_tính hoặc không biến_tính dùng để pha_trộn xăng sinh_học . 1.3.2 . Xăng sinh_học là hỗn_hợp của xăng không chì và etanol nhiên_liệu . 1.3.3 . Xăng sinh_học E10 ( sau đây gọi là xăng E 10 ) là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . Theo quy_định này thì xăng sinh_học hay còn gọi là xăng E10 là xăng sinh_học chứa từ 9% đến 10% thể_tích etanol . | 13,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.