Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Điều động công_chức là như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... Biệt_phái công_chức 
None
1
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : " 1 . Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan , tổ_chức và giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trình_tự , thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực , sở_trường của công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo , quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . 4 . Trước khi quyết_định điều_động công_chức , người đứng đầu cơ_quan được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Biệt_phái công_chức 
14,400
Chế_độ đối_với công_chức được cử đi biệt_phái ra sao ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức : ... " 1. Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định. 2. Thời_hạn biệt_phái công_chức không quá 03 năm, trừ trường_hợp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. 3. Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công, bố_trí, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái, nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan, tổ_chức cử biệt_phái, kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo, quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm. 4. Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Trình_tự, thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi, thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức : " 1 . Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái công_chức không quá 03 năm , trừ trường_hợp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái , nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức cử biệt_phái , kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo , quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm . 4 . Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trình_tự , thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . 6 . Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . "
14,401
Chế_độ đối_với công_chức được cử đi biệt_phái ra sao ?
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức : ... phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi, thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý. 6. Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. "
None
1
Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức : " 1 . Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái công_chức không quá 03 năm , trừ trường_hợp thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái , nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức cử biệt_phái , kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo , quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm . 4 . Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trình_tự , thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . 6 . Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . "
14,402
Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức được điều động , biệt_phái ra sao ?
Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về các chính sach đối_với công_chức điều_động , biệt_phái như sau : ... " 1 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được điều_động , biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức cử công_chức biệt_phái có trách_nhiệm trả lương và bảo_đảm các quyền_lợi khác của công_chức trong thời_gian được cử biệt_phái , bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . 3 . Trường_hợp công_chức được biệt_phái đến làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy theo quy_định trên thì công_chức được cử đi biệt_phái sẽ không quá 03 năm , trừ một_số trường_hợp . Trong thời_gian đi biệt_phái thì công_chức vẫn thuộc biên_chế của đơn_vị cũ và được trả lương , quyền lời khác theo quy_định tại đơn_vị cũ . Mặt_khác , trường_hợp nếu công_chức được biệt_phái tới một_số vùng theo quy_định thì được hưởng thêm các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định .
None
1
Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về các chính sach đối_với công_chức điều_động , biệt_phái như sau : " 1 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được điều_động , biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức cử công_chức biệt_phái có trách_nhiệm trả lương và bảo_đảm các quyền_lợi khác của công_chức trong thời_gian được cử biệt_phái , bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . 3 . Trường_hợp công_chức được biệt_phái đến làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy theo quy_định trên thì công_chức được cử đi biệt_phái sẽ không quá 03 năm , trừ một_số trường_hợp . Trong thời_gian đi biệt_phái thì công_chức vẫn thuộc biên_chế của đơn_vị cũ và được trả lương , quyền lời khác theo quy_định tại đơn_vị cũ . Mặt_khác , trường_hợp nếu công_chức được biệt_phái tới một_số vùng theo quy_định thì được hưởng thêm các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định .
14,403
Nếu phát_hiện tổ_chức kinh_doanh hàng_hoá có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì người tiêu_dùng gửi yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi của mình đến cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 25 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : ... Yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng , lợi_ích công_cộng thì người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội có quyền yêu_cầu trực_tiếp hoặc bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp huyện nơi thực_hiện giao_dịch giải_quyết . 2 . Người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội có nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin , bằng_chứng có liên_quan đến hành_vi vi_phạm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Như_vậy , khi phát_hiện tổ_chức kinh_doanh hàng_hoá có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu trực_tiếp hoặc bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp huyện nơi thực_hiện giao_dịch để được giải_quyết . Yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 25 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 2010 quy_định như sau : Yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , lợi_ích của nhiều người tiêu_dùng , lợi_ích công_cộng thì người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội có quyền yêu_cầu trực_tiếp hoặc bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp huyện nơi thực_hiện giao_dịch giải_quyết . 2 . Người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội có nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin , bằng_chứng có liên_quan đến hành_vi vi_phạm của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ . Như_vậy , khi phát_hiện tổ_chức kinh_doanh hàng_hoá có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu trực_tiếp hoặc bằng văn_bản đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng cấp huyện nơi thực_hiện giao_dịch để được giải_quyết . Yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ( hình từ Internet )
14,404
Yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng phải có các nội_dung nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình_thức , nội_dung của yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . Việc yêu_cầu có_thể được thực_hiện bằng văn_bản hoặc yêu_cầu trực_tiếp . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng phải có các nội_dung sau : a ) Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vi_phạm ; b ) Thông_tin về tổ_chức xã_hội hoặc người tiêu_dùng yêu_cầu ; c ) Nội_dung vụ_việc ; d ) Yêu_cầu cụ_thể của người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; đ ) Tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . Chiếu theo quy_định này , yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng phải có các nội_dung sau : - Thông_tin về tổ_chức kinh_doanh vi_phạm ; - Thông_tin về người tiêu_dùng có yêu_cầu ; - Nội_dung vụ_việc ; - Yêu_cầu cụ_thể của người tiêu_dùng ; - Tài_liệu , chứng_cứ kèm theo .
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung của yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng 1 . Người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng có quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định tại Điều 25 Luật Bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng . Việc yêu_cầu có_thể được thực_hiện bằng văn_bản hoặc yêu_cầu trực_tiếp . 2 . Yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng phải có các nội_dung sau : a ) Thông_tin về tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh vi_phạm ; b ) Thông_tin về tổ_chức xã_hội hoặc người tiêu_dùng yêu_cầu ; c ) Nội_dung vụ_việc ; d ) Yêu_cầu cụ_thể của người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ; đ ) Tài_liệu , chứng_cứ kèm theo . Chiếu theo quy_định này , yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng phải có các nội_dung sau : - Thông_tin về tổ_chức kinh_doanh vi_phạm ; - Thông_tin về người tiêu_dùng có yêu_cầu ; - Nội_dung vụ_việc ; - Yêu_cầu cụ_thể của người tiêu_dùng ; - Tài_liệu , chứng_cứ kèm theo .
14,405
Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thiếu nội_dung theo quy_định thì xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục tiếp_nhận yêu_cầu 1 . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được lập bằng văn_bản , cán_bộ phụ_trách tiếp_nhận có trách_nhiệm xem_xét và tiếp_nhận yêu_cầu . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được trình_bày trực_tiếp , cán_bộ phụ_trách tiếp_nhận phải lập thành_văn bản và yêu_cầu người tiêu_dùng hoặc người đại_diện của tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản đó . 2 . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thiếu các nội_dung quy_định tại Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng bổ_sung . Việc bổ_sung phải được thực_hiện trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , trong trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thiếu nội_dung theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu người tiêu_dùng bổ_sung giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP . Lưu_ý việc bổ_sung phải được thực_hiện trong vòng 05 ngày làm_việc ( không kể ngày nghỉ , ngày lễ , ngày Tết ) kể từ ngày nhận được yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục tiếp_nhận yêu_cầu 1 . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được lập bằng văn_bản , cán_bộ phụ_trách tiếp_nhận có trách_nhiệm xem_xét và tiếp_nhận yêu_cầu . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng được trình_bày trực_tiếp , cán_bộ phụ_trách tiếp_nhận phải lập thành_văn bản và yêu_cầu người tiêu_dùng hoặc người đại_diện của tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận vào văn_bản đó . 2 . Trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thiếu các nội_dung quy_định tại Điều 20 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu người tiêu_dùng , tổ_chức xã_hội tham_gia bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng bổ_sung . Việc bổ_sung phải được thực_hiện trong thời_hạn năm ( 05 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , trong trường_hợp yêu_cầu bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng thiếu nội_dung theo quy_định thì cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu người tiêu_dùng bổ_sung giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP . Lưu_ý việc bổ_sung phải được thực_hiện trong vòng 05 ngày làm_việc ( không kể ngày nghỉ , ngày lễ , ngày Tết ) kể từ ngày nhận được yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền .
14,406
Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 108 Luật Đất_đai 2013 quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như sau : ... “ Điều 108 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 114 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là đơn_giá trúng đấu_giá ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất . ”
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 108 Luật Đất_đai 2013 quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như sau : “ Điều 108 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 114 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là đơn_giá trúng đấu_giá ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất . ”
14,407
Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : ... " Điều 126. Căn_cứ, thời_điểm tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất 1. Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao, được chuyển mục_đích sử_dụng, được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 130 và Điều 131 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu. d ) Chính_sách miễn, giảm tiền sử_dụng đất của Nhà_nước. 2. Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất, thời_hạn gia_hạn sử_dụng đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn, giảm tiền thuê đất của Nhà_nước. 3
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : " Điều 126 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 130 và Điều 131 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu . d ) Chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất của Nhà_nước . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất , thời_hạn gia_hạn sử_dụng đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất , quyết_định công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . 4 . Giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được ghi trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng . Trường_hợp điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà làm thay_đổi hệ_số sử_dụng đất nhưng không làm thay_đổi diện_tích đất sử_dụng thì phải xác_định lại giá đất tại thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất bổ_sung . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Theo đó , dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã bổ_sung thêm trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu làm căn_cứ tính tiền sử_dụng đất ; Bổ_sung trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu và chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước vào căn_cứ tính tiền cho thuê đất . ( Hình từ internet )
14,408
Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : ... thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn, giảm tiền thuê đất của Nhà_nước. 3. Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất, kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất, quyết_định công_nhận quyền sử_dụng đất, gia_hạn sử_dụng đất, chuyển hình_thức sử_dụng đất, điều_chỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất. 4. Giá đất để tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải được ghi trong quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất, kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất công_nhận quyền sử_dụng đất, gia_hạn sử_dụng đất, chuyển hình_thức sử_dụng đất, điều_chỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất. Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : " Điều 126 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 130 và Điều 131 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu . d ) Chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất của Nhà_nước . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất , thời_hạn gia_hạn sử_dụng đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất , quyết_định công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . 4 . Giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được ghi trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng . Trường_hợp điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà làm thay_đổi hệ_số sử_dụng đất nhưng không làm thay_đổi diện_tích đất sử_dụng thì phải xác_định lại giá đất tại thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất bổ_sung . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Theo đó , dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã bổ_sung thêm trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu làm căn_cứ tính tiền sử_dụng đất ; Bổ_sung trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu và chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước vào căn_cứ tính tiền cho thuê đất . ( Hình từ internet )
14,409
Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : ... . Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, công_nhận quyền sử_dụng đất, gia_hạn sử_dụng đất, chuyển hình_thức sử_dụng đất, điều_chỉnh quyết_định giao đất, cho thuê đất không quá 06 tháng. Trường_hợp điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà làm thay_đổi hệ_số sử_dụng đất nhưng không làm thay_đổi diện_tích đất sử_dụng thì phải xác_định lại giá đất tại thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết để tính tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất bổ_sung. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ” Theo đó, dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã bổ_sung thêm trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu làm căn_cứ tính tiền sử_dụng đất ; Bổ_sung trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu và chính_sách miễn, giảm tiền thuê đất của Nhà_nước vào căn_cứ tính tiền cho thuê đất. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : " Điều 126 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 130 và Điều 131 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu . d ) Chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất của Nhà_nước . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất , thời_hạn gia_hạn sử_dụng đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất , quyết_định công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . 4 . Giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được ghi trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng . Trường_hợp điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà làm thay_đổi hệ_số sử_dụng đất nhưng không làm thay_đổi diện_tích đất sử_dụng thì phải xác_định lại giá đất tại thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất bổ_sung . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Theo đó , dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã bổ_sung thêm trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu làm căn_cứ tính tiền sử_dụng đất ; Bổ_sung trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu và chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước vào căn_cứ tính tiền cho thuê đất . ( Hình từ internet )
14,410
Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : ... tính tiền cho thuê đất. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 126 dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) quy_định về các khoản thu tài_chính từ đất_đai như sau : " Điều 126 . Căn_cứ , thời_điểm tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất 1 . Căn_cứ tính tiền sử_dụng đất : a ) Diện_tích đất được giao , được chuyển mục_đích sử_dụng , được công_nhận quyền sử_dụng đất ; b ) Mục_đích sử_dụng đất ; c ) Giá đất theo quy_định tại Điều 130 và Điều 131 của Luật này ; trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất thì giá đất là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu . d ) Chính_sách miễn , giảm tiền sử_dụng đất của Nhà_nước . 2 . Căn_cứ tính tiền cho thuê đất : a ) Diện_tích đất cho thuê ; b ) Thời_hạn cho thuê đất , thời_hạn gia_hạn sử_dụng đất ; c ) Đơn_giá thuê đất ; trường_hợp đấu_giá quyền thuê đất thì giá đất thuê là giá trúng đấu_giá ; trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu ; d ) Hình_thức Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; đ ) Chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước . 3 . Thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất là thời_điểm Nhà_nước quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất , quyết_định công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . 4 . Giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được ghi trong quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất , kết_quả trúng đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất . Việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng . Trường_hợp điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết mà làm thay_đổi hệ_số sử_dụng đất nhưng không làm thay_đổi diện_tích đất sử_dụng thì phải xác_định lại giá đất tại thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng chi_tiết để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất bổ_sung . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Theo đó , dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã bổ_sung thêm trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu làm căn_cứ tính tiền sử_dụng đất ; Bổ_sung trường_hợp đấu_thầu dự_án có sử_dụng đất là giá trúng đấu_thầu và chính_sách miễn , giảm tiền thuê đất của Nhà_nước vào căn_cứ tính tiền cho thuê đất . ( Hình từ internet )
14,411
Xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng ?
Dựa vào các quy_định nêu trên , chúng_ta có_thể thấy : ... Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã quy_định về việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng .
None
1
Dựa vào các quy_định nêu trên , chúng_ta có_thể thấy : Dự_thảo Luật đất_đai ( sửa_đổi ) đã quy_định về việc xác_định giá đất để tính tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất phải được tổ_chức thực_hiện trước thời_điểm quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất , gia_hạn sử_dụng đất , chuyển hình_thức sử_dụng đất , điều_chỉnh quyết_định giao đất , cho thuê đất không quá 06 tháng .
14,412
Công_trình hồ chứa được phân thành mấy cấp ?
Căn_cứ tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... 2 015 quy_định phân_cấp và phân_loại hồ chứa như sau : Phân_cấp và phân_loại hồ chứa 4.1 Phân_cấp công_trình hồ chứa Công_trình hồ chứa được phân thành 5 cấp gồm cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II , cấp III và cấp IV , được quy_định trong phụ_lục A. 4.2 Phân_loại Trong tiêu_chuẩn này hồ_chứa_nước được phân_loại như sau : a ) Căn_cứ vào cấp công_trình , hồ_chứa_nước được chia thành ba loại theo quy_mô như sau : 1 ) Hồ loại lớn : Các hồ cấp đặc_biệt , cấp I và cấp II ; 2 ) Hồ loại vừa : Các hồ cấp III ; 3 ) Hồ loại nhỏ : Các hồ cấp IV ; ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc công_trình hồ chứa được phân thành 5 cấp gồm cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II , cấp III và cấp IV , được quy_định trong phụ_lục A. Công_trình hồ chứa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định phân_cấp và phân_loại hồ chứa như sau : Phân_cấp và phân_loại hồ chứa 4.1 Phân_cấp công_trình hồ chứa Công_trình hồ chứa được phân thành 5 cấp gồm cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II , cấp III và cấp IV , được quy_định trong phụ_lục A. 4.2 Phân_loại Trong tiêu_chuẩn này hồ_chứa_nước được phân_loại như sau : a ) Căn_cứ vào cấp công_trình , hồ_chứa_nước được chia thành ba loại theo quy_mô như sau : 1 ) Hồ loại lớn : Các hồ cấp đặc_biệt , cấp I và cấp II ; 2 ) Hồ loại vừa : Các hồ cấp III ; 3 ) Hồ loại nhỏ : Các hồ cấp IV ; ... Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc công_trình hồ chứa được phân thành 5 cấp gồm cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II , cấp III và cấp IV , được quy_định trong phụ_lục A. Công_trình hồ chứa ( Hình từ Internet )
14,413
Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản công_trình hồ chứa được quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... 2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng, tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước. Thành_phần, khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm, dòng_chảy mùa kiệt, dòng_chảy mùa lũ, đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày, mưa năm ), lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu, khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng , tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước . Thành_phần , khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm , dòng_chảy mùa kiệt , dòng_chảy mùa lũ , đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày , mưa năm ) , lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu , khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ , bờ hồ , các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc , hình_dạng lưu_vực , mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng , bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão , lũ_quét , lũ_ống , sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất , hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên , rừng trồng , đồi hoang , đất canh_tác , mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ , phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ) . CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước , xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp , phát_điện , công_nghiệp , du_lịch , dân_sinh , duy_trì dòng_chảy môi_trường , các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư , sản_xuất , giao_thông , quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng , cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc , tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản . CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . Như_vậy , yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên .
14,414
Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản công_trình hồ chứa được quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... mưa ( mưa ngày, mưa năm ), lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu, khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ, bờ hồ, các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc, hình_dạng lưu_vực, mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng, bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão, lũ_quét, lũ_ống, sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất, hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên, rừng trồng, đồi hoang, đất canh_tác, mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ, phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ). CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng , tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước . Thành_phần , khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm , dòng_chảy mùa kiệt , dòng_chảy mùa lũ , đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày , mưa năm ) , lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu , khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ , bờ hồ , các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc , hình_dạng lưu_vực , mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng , bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão , lũ_quét , lũ_ống , sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất , hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên , rừng trồng , đồi hoang , đất canh_tác , mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ , phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ) . CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước , xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp , phát_điện , công_nghiệp , du_lịch , dân_sinh , duy_trì dòng_chảy môi_trường , các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư , sản_xuất , giao_thông , quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng , cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc , tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản . CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . Như_vậy , yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên .
14,415
Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản công_trình hồ chứa được quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước, xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ. 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp, phát_điện, công_nghiệp, du_lịch, dân_sinh, duy_trì dòng_chảy môi_trường, các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ;
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng , tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước . Thành_phần , khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm , dòng_chảy mùa kiệt , dòng_chảy mùa lũ , đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày , mưa năm ) , lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu , khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ , bờ hồ , các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc , hình_dạng lưu_vực , mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng , bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão , lũ_quét , lũ_ống , sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất , hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên , rừng trồng , đồi hoang , đất canh_tác , mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ , phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ) . CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước , xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp , phát_điện , công_nghiệp , du_lịch , dân_sinh , duy_trì dòng_chảy môi_trường , các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư , sản_xuất , giao_thông , quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng , cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc , tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản . CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . Như_vậy , yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên .
14,416
Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản công_trình hồ chứa được quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... cho sản_xuất nông_nghiệp, phát_điện, công_nghiệp, du_lịch, dân_sinh, duy_trì dòng_chảy môi_trường, các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư, sản_xuất, giao_thông, quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng, cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc, tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản. CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ. Như_vậy, yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên.
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng , tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước . Thành_phần , khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm , dòng_chảy mùa kiệt , dòng_chảy mùa lũ , đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày , mưa năm ) , lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu , khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ , bờ hồ , các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc , hình_dạng lưu_vực , mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng , bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão , lũ_quét , lũ_ống , sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất , hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên , rừng trồng , đồi hoang , đất canh_tác , mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ , phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ) . CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước , xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp , phát_điện , công_nghiệp , du_lịch , dân_sinh , duy_trì dòng_chảy môi_trường , các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư , sản_xuất , giao_thông , quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng , cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc , tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản . CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . Như_vậy , yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên .
14,417
Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản công_trình hồ chứa được quy_định như_thế_nào ?
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... cụ_thể như trên.
None
1
Theo Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản hồ chứa như sau : Yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản 5.1 Tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên Các tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên sau đây rất cần_thiết cho tính_toán bùn cát bồi_lắng , tính_toán điều_tiết hồ chứa và xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ_chứa_nước . Thành_phần , khối_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật đối_với từng loại tài_liệu cụ_thể phụ_thuộc vào yêu_cầu của từng giai_đoạn thiết_kế và phù_hợp với các tiêu_chuẩn kỹ_thuật liên_quan : a ) Tài_liệu về khí_tượng - thuỷ_văn ; b ) Bình đồ khu_vực lòng hồ ; c ) Tài_liệu dòng_chảy và phân_phối dòng_chảy đến hồ tương_ứng với tần_suất thiết_kế và tần_suất kiểm_tra ( dòng_chảy năm , dòng_chảy mùa kiệt , dòng_chảy mùa lũ , đường quá_trình lưu_lượng thực đo trong mùa lũ và trong mùa kiệt ) ; d ) Đường_quan hệ giữa cao_trình mực nước với lưu_lượng dòng_chảy của mặt_cắt ngang sông ở phía hạ_lưu đập ngăn sông và công_trình xả nước ; e ) Các tài_liệu liên_quan đến lượng mưa ( mưa ngày , mưa năm ) , lượng bốc_hơi nước và đặc_điểm khí_hậu , khí_tượng trên lưu_vực ; f ) Đặc_điểm động_đất và kiến_tạo trong khu_vực ; g ) Đặc_điểm địa_chất lòng hồ , bờ hồ , các sườn dốc và trên lưu_vực ; h ) Đặc_điểm địa_hình và địa_mạo lưu_vực hồ như độ dốc lưu_vực và độ dốc của sườn dốc , hình_dạng lưu_vực , mức_độ phức_tạp và chia_cắt của lưu_vực ; i ) Bùn cát trong sông_suối chảy vào hồ như hàm_lượng bùn cát lơ_lửng , bùn cát đáy ; k ) Các số_liệu về thiên_tai đã xảy ra trên lưu_vực hồ như bão , lũ_quét , lũ_ống , sạt_lở đất ; l ) Đặc_tính đất , hiện_trạng rừng và chất_lượng thảm phủ trên lưu_vực hồ ( rừng tự_nhiên , rừng trồng , đồi hoang , đất canh_tác , mật_độ che_phủ và tỷ_lệ che_phủ , phân_bố các loại thảm phủ trên lưu_vực ) . CHÚ_THÍCH : 1 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_chất công_trình tuân theo TCVN 847 7:2 010 ; 2 ) Tài_liệu về khảo_sát địa_hình khu_vực lòng hồ tuân theo TCVN 847 8:2 010 ; 3 ) Tài_liệu nêu ở khoản b được sử_dụng để thiết_lập các đường đặc_tính hồ_chứa_nước , xác_định phạm_vi lòng hồ và phạm_vi ngập_lụt vùng thượng_lưu khi hồ chứa vận_hành điều_tiết ; 4 ) Các tài_liệu nêu từ khoản b đến khoản g được sử_dụng để tính_toán điều_tiết xác_định các loại mực nước đặc_trưng của hồ chứa và xác_định các thông_số kỹ_thuật cơ_bản của công_trình hồ_chứa_nước ; 5 ) Các tài_liệu nêu từ khoản g đến khoản l được sử_dụng để dự_đoán thể_tích đất sạt trượt vào phần dung_tích hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . 5.2 Tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội Gồm các tài_liệu chính sau đây : a ) Yêu_cầu sử_dụng nước từ hồ chứa và cao_trình mực nước ở hạ_lưu cần đáp_ứng cho từng đối_tượng hưởng lợi như cấp_nước cho sản_xuất nông_nghiệp , phát_điện , công_nghiệp , du_lịch , dân_sinh , duy_trì dòng_chảy môi_trường , các đối_tượng dùng nước đang hoạt_động ở thời_điểm hiện_tại và dự_báo phát_triển trong tương_lai ) ; b ) Yêu_cầu về phòng lũ và an_toàn cho dân_cư , sản_xuất , giao_thông , quốc_phòng và các công_trình ở vùng hạ_lưu hồ ; c ) Yêu_cầu về phát_triển kinh_tế - xã_hội và an_ninh - quốc_phòng trên lưu_vực cần đáp_ứng khi hình_thành hồ_chứa_nước ; d ) Đặc_điểm sản_xuất nông_nghiệp và các ngành kinh_tế khác trên lưu_vực hồ như tỷ_lệ diện_tích và phân_bố các loại đất đang được sử_dụng , cơ_cấu cây_trồng và biện_pháp canh_tác trên đất dốc , tình_trạng khai_thác lâm_sản và khoáng_sản . CHÚ_THÍCH : Tài_liệu nêu ở khoản d dùng để dự_đoán dòng_chảy bùn cát xâm_nhập vào hồ và thể_tích bùn cát bồi_lắng trong lòng hồ . Như_vậy , yêu_cầu về tài_liệu cơ_bản đối_với công_trình hồ chứa gồm tài_liệu về điều_kiện tự_nhiên và tài_liệu về phát_triển kinh_tế - xã_hội được quy_định cụ_thể như trên .
14,418
Mực nước chết của hồ chứa được quy_định ra sao ?
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... 2 015 quy_định mực nước chết của hồ chứa quy_định như sau : Mực nước chết 7.1 Yêu_cầu chung 7.1.1 Tính_toán xác_định cao_trình mực nước chết của hồ chứa phải đáp_ứng được các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Tạo đủ dung_tích để chứa hết lượng bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ tương_ứng với thời_gian quy_định tuổi_thọ của hồ ; b ) Khi mực nước trong hồ ở cao_trình mực nước chết vẫn đảm_bảo điều_kiện khai_thác bình_thường, có chế_độ thuỷ_lực ổn_định qua công_trình lấy nước và cấp đủ nước theo yêu_cầu cho các đối_tượng dùng nước. CHÚ_THÍCH : Cao_trình mực nước chết sau khi đã trừ các tổn_thất trên đường_dẫn phải bằng hoặc lớn hơn cao_trình cấp_nước yêu_cầu. 7.1.2 Đối_với hồ_chứa_nước đa mục_tiêu, ngoài yêu_cầu thoả_mãn điều_kiện bồi_lắng bùn cát trong lòng hồ còn phải xác_định cao_trình mực nước chết tương_ứng theo từng nhiệm_vụ riêng_biệt. Căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên và mức_độ ưu_tiên cấp_nước của từng nhiệm_vụ và khả_năng cấp_nước của hồ, thông_qua phân_tích hiệu_quả kinh_tế và kỹ_thuật để lựa_chọn cao_trình mực nước chết phù_hợp. 7.2 Theo điều_kiện bồi_lắng Cao_trình ngưỡng cống ( mặt trên của
None
1
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định mực nước chết của hồ chứa quy_định như sau : Mực nước chết 7.1 Yêu_cầu chung 7.1.1 Tính_toán xác_định cao_trình mực nước chết của hồ chứa phải đáp_ứng được các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Tạo đủ dung_tích để chứa hết lượng bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ tương_ứng với thời_gian quy_định tuổi_thọ của hồ ; b ) Khi mực nước trong hồ ở cao_trình mực nước chết vẫn đảm_bảo điều_kiện khai_thác bình_thường , có chế_độ thuỷ_lực ổn_định qua công_trình lấy nước và cấp đủ nước theo yêu_cầu cho các đối_tượng dùng nước . CHÚ_THÍCH : Cao_trình mực nước chết sau khi đã trừ các tổn_thất trên đường_dẫn phải bằng hoặc lớn hơn cao_trình cấp_nước yêu_cầu . 7.1.2 Đối_với hồ_chứa_nước đa mục_tiêu , ngoài yêu_cầu thoả_mãn điều_kiện bồi_lắng bùn cát trong lòng hồ còn phải xác_định cao_trình mực nước chết tương_ứng theo từng nhiệm_vụ riêng_biệt . Căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên và mức_độ ưu_tiên cấp_nước của từng nhiệm_vụ và khả_năng cấp_nước của hồ , thông_qua phân_tích hiệu_quả kinh_tế và kỹ_thuật để lựa_chọn cao_trình mực nước chết phù_hợp . 7.2 Theo điều_kiện bồi_lắng Cao_trình ngưỡng cống ( mặt trên của đáy cống lấy nước ) , ký_hiệu là Zng tại vị_trí cửa vào không được thấp hơn cao_trình bùn cát bồi_lắng ( ký_hiệu là Zbc ) sau thời_gian T năm vận_hành ( tương_ứng với tuổi_thọ của hồ_chứa_nước ) , đồng_thời phải thấp hơn cao_trình mực nước chết ( ký_hiệu là Zc ) một khoảng Dh để bảo_đảm cống hoạt_động bình_thường dẫn được lưu_lượng thiết_kế . Có_thể tham_khảo phương_pháp tính_toán xác_định thể_tích bùn cát , cao_trình bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ sau thời_gian vận_hành khai_thác và xác_định cao_trình mực nước chết theo điều_kiện bồi_lắng nêu tại phụ_lục B. ... Theo đó , mực nước chết của hồ chứa được quy_định như trên .
14,419
Mực nước chết của hồ chứa được quy_định ra sao ?
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8: ... và khả_năng cấp_nước của hồ, thông_qua phân_tích hiệu_quả kinh_tế và kỹ_thuật để lựa_chọn cao_trình mực nước chết phù_hợp. 7.2 Theo điều_kiện bồi_lắng Cao_trình ngưỡng cống ( mặt trên của đáy cống lấy nước ), ký_hiệu là Zng tại vị_trí cửa vào không được thấp hơn cao_trình bùn cát bồi_lắng ( ký_hiệu là Zbc ) sau thời_gian T năm vận_hành ( tương_ứng với tuổi_thọ của hồ_chứa_nước ), đồng_thời phải thấp hơn cao_trình mực nước chết ( ký_hiệu là Zc ) một khoảng Dh để bảo_đảm cống hoạt_động bình_thường dẫn được lưu_lượng thiết_kế. Có_thể tham_khảo phương_pháp tính_toán xác_định thể_tích bùn cát, cao_trình bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ sau thời_gian vận_hành khai_thác và xác_định cao_trình mực nước chết theo điều_kiện bồi_lắng nêu tại phụ_lục B.... Theo đó, mực nước chết của hồ chứa được quy_định như trên.
None
1
Theo Mục 7 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1077 8:2 015 quy_định mực nước chết của hồ chứa quy_định như sau : Mực nước chết 7.1 Yêu_cầu chung 7.1.1 Tính_toán xác_định cao_trình mực nước chết của hồ chứa phải đáp_ứng được các yêu_cầu cơ_bản sau đây : a ) Tạo đủ dung_tích để chứa hết lượng bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ tương_ứng với thời_gian quy_định tuổi_thọ của hồ ; b ) Khi mực nước trong hồ ở cao_trình mực nước chết vẫn đảm_bảo điều_kiện khai_thác bình_thường , có chế_độ thuỷ_lực ổn_định qua công_trình lấy nước và cấp đủ nước theo yêu_cầu cho các đối_tượng dùng nước . CHÚ_THÍCH : Cao_trình mực nước chết sau khi đã trừ các tổn_thất trên đường_dẫn phải bằng hoặc lớn hơn cao_trình cấp_nước yêu_cầu . 7.1.2 Đối_với hồ_chứa_nước đa mục_tiêu , ngoài yêu_cầu thoả_mãn điều_kiện bồi_lắng bùn cát trong lòng hồ còn phải xác_định cao_trình mực nước chết tương_ứng theo từng nhiệm_vụ riêng_biệt . Căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên và mức_độ ưu_tiên cấp_nước của từng nhiệm_vụ và khả_năng cấp_nước của hồ , thông_qua phân_tích hiệu_quả kinh_tế và kỹ_thuật để lựa_chọn cao_trình mực nước chết phù_hợp . 7.2 Theo điều_kiện bồi_lắng Cao_trình ngưỡng cống ( mặt trên của đáy cống lấy nước ) , ký_hiệu là Zng tại vị_trí cửa vào không được thấp hơn cao_trình bùn cát bồi_lắng ( ký_hiệu là Zbc ) sau thời_gian T năm vận_hành ( tương_ứng với tuổi_thọ của hồ_chứa_nước ) , đồng_thời phải thấp hơn cao_trình mực nước chết ( ký_hiệu là Zc ) một khoảng Dh để bảo_đảm cống hoạt_động bình_thường dẫn được lưu_lượng thiết_kế . Có_thể tham_khảo phương_pháp tính_toán xác_định thể_tích bùn cát , cao_trình bùn cát lắng_đọng trong lòng hồ sau thời_gian vận_hành khai_thác và xác_định cao_trình mực nước chết theo điều_kiện bồi_lắng nêu tại phụ_lục B. ... Theo đó , mực nước chết của hồ chứa được quy_định như trên .
14,420
Việc bỏ_phiếu kín trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được thực_hiện trong trường_hợp gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.2 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn 7.1 . Khi chốt danh_sách bầu ban_chấp_hành , ban thường_vụ Đoàn các cấp phải có số_dư . 7.2 . Việc bỏ_phiếu kín áp_dụng trong các trường_hợp a . Bầu uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , bí_thư_thứ_nhất và các bí_thư ban_chấp_hành Trung_ương Đoàn . b . Bầu đại_biểu đi dự đại_hội đoàn cấp trên ( kể_cả đại_biểu dự_khuyết ) . c . Bầu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . ... Đối_chiếu với quy_định này , việc bỏ_phiếu kín trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Bầu uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , bí_thư_thứ_nhất và các bí_thư ban_chấp_hành Trung_ương Đoàn . - Bầu đại_biểu đi dự đại_hội đoàn cấp trên ( kể_cả đại_biểu dự_khuyết ) . - Bầu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.2 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn 7.1 . Khi chốt danh_sách bầu ban_chấp_hành , ban thường_vụ Đoàn các cấp phải có số_dư . 7.2 . Việc bỏ_phiếu kín áp_dụng trong các trường_hợp a . Bầu uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , bí_thư_thứ_nhất và các bí_thư ban_chấp_hành Trung_ương Đoàn . b . Bầu đại_biểu đi dự đại_hội đoàn cấp trên ( kể_cả đại_biểu dự_khuyết ) . c . Bầu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . ... Đối_chiếu với quy_định này , việc bỏ_phiếu kín trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Bầu uỷ_viên ban_chấp_hành , uỷ_viên ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , bí_thư_thứ_nhất và các bí_thư ban_chấp_hành Trung_ương Đoàn . - Bầu đại_biểu đi dự đại_hội đoàn cấp trên ( kể_cả đại_biểu dự_khuyết ) . - Bầu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , chủ_nhiệm , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . ( hình từ Internet )
14,421
Hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu những vị_trí nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn... 7.3. Bầu_cử tại hội_nghị ban_chấp_hành, hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra a. Bí_thư hoặc phó bí_thư đoàn khoá cũ có trách_nhiệm triệu_tập phiên họp thứ nhất của ban_chấp_hành khoá mới và chủ_trì để bầu_chủ toạ hội_nghị. Trong trường_hợp cần_thiết, đoàn cấp trên và cấp_uỷ cùng cấp thống_nhất chỉ_định một uỷ_viên ban_chấp_hành khoá mới làm triệu_tập_viên để bầu_chủ toạ hội_nghị. b. Hội_nghị ban_chấp_hành bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. c. Ban_chấp_hành có quyền quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ, phó bí_thư ( các bí_thư đối_với Trung_ương Đoàn ), uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra, phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành. Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ. Theo đó, hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Cũng theo quy_định này, hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.3 . Bầu_cử tại hội_nghị ban_chấp_hành , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra a . Bí_thư hoặc phó bí_thư đoàn khoá cũ có trách_nhiệm triệu_tập phiên họp thứ nhất của ban_chấp_hành khoá mới và chủ_trì để bầu_chủ toạ hội_nghị . Trong trường_hợp cần_thiết , đoàn cấp trên và cấp_uỷ cùng cấp thống_nhất chỉ_định một uỷ_viên ban_chấp_hành khoá mới làm triệu_tập_viên để bầu_chủ toạ hội_nghị . b . Hội_nghị ban_chấp_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . c . Ban_chấp_hành có quyền quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , phó bí_thư ( các bí_thư đối_với Trung_ương Đoàn ) , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành . Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ . Theo đó , hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Cũng theo quy_định này , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra .
14,422
Hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu những vị_trí nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Cũng theo quy_định này, hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn... 7.3. Bầu_cử tại hội_nghị ban_chấp_hành, hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra a. Bí_thư hoặc phó bí_thư đoàn khoá cũ có trách_nhiệm triệu_tập phiên họp thứ nhất của ban_chấp_hành khoá mới và chủ_trì để bầu_chủ toạ hội_nghị. Trong trường_hợp cần_thiết, đoàn cấp trên và cấp_uỷ cùng cấp thống_nhất chỉ_định một uỷ_viên ban_chấp_hành khoá mới làm triệu_tập_viên để bầu_chủ toạ hội_nghị. b. Hội_nghị ban_chấp_hành bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. c. Ban_chấp_hành có quyền quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ, phó bí_thư ( các bí_thư đối_với Trung_ương Đoàn ), uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra, phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành. Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ. Theo đó, hội_nghị ban_chấp_hành
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.3 . Bầu_cử tại hội_nghị ban_chấp_hành , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra a . Bí_thư hoặc phó bí_thư đoàn khoá cũ có trách_nhiệm triệu_tập phiên họp thứ nhất của ban_chấp_hành khoá mới và chủ_trì để bầu_chủ toạ hội_nghị . Trong trường_hợp cần_thiết , đoàn cấp trên và cấp_uỷ cùng cấp thống_nhất chỉ_định một uỷ_viên ban_chấp_hành khoá mới làm triệu_tập_viên để bầu_chủ toạ hội_nghị . b . Hội_nghị ban_chấp_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . c . Ban_chấp_hành có quyền quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , phó bí_thư ( các bí_thư đối_với Trung_ương Đoàn ) , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành . Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ . Theo đó , hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Cũng theo quy_định này , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra .
14,423
Hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu những vị_trí nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành. Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ. Theo đó, hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ, bí_thư, phó bí_thư, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra. Cũng theo quy_định này, hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.3 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.3 . Bầu_cử tại hội_nghị ban_chấp_hành , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra a . Bí_thư hoặc phó bí_thư đoàn khoá cũ có trách_nhiệm triệu_tập phiên họp thứ nhất của ban_chấp_hành khoá mới và chủ_trì để bầu_chủ toạ hội_nghị . Trong trường_hợp cần_thiết , đoàn cấp trên và cấp_uỷ cùng cấp thống_nhất chỉ_định một uỷ_viên ban_chấp_hành khoá mới làm triệu_tập_viên để bầu_chủ toạ hội_nghị . b . Hội_nghị ban_chấp_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . c . Ban_chấp_hành có quyền quyết_định số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ , phó bí_thư ( các bí_thư đối_với Trung_ương Đoàn ) , uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ không quá một phần ba ( 1/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành . Số_lượng uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không nhiều hơn số_lượng uỷ_viên ban thường_vụ . Theo đó , hội_nghị ban_chấp_hành Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh sẽ tiến_hành bầu ban thường_vụ , bí_thư , phó bí_thư , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra . Cũng theo quy_định này , hội_nghị uỷ_ban kiểm_tra sẽ bầu phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra .
14,424
Phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn... 7.5. Phiếu bầu a. Là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành, được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A, B, C... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý ". Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác, đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử. b. Phiếu bầu không hợp_lệ là : - Phiếu không do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành. - Phiếu bầu thừa so với số_lượng đã được đại_hội, hội_nghị quyết_định. - Phiếu không bầu ai hoặc không rõ để ai, gạch ai. - Phiếu viết tên người ngoài danh_sách bầu_cử được đại_hội, hội_nghị thông_qua. - Phiếu có ký_hiệu riêng. - Phiếu không ghi ( hoặc không đánh_dấu ) đồng_ý hay không đồng_ý, hoặc phiếu đánh_dấu vào cả hai cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.5 . Phiếu bầu a . Là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . b . Phiếu bầu không hợp_lệ là : - Phiếu không do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành . - Phiếu bầu thừa so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định . - Phiếu không bầu ai hoặc không rõ để ai , gạch ai . - Phiếu viết tên người ngoài danh_sách bầu_cử được đại_hội , hội_nghị thông_qua . - Phiếu có ký_hiệu riêng . - Phiếu không ghi ( hoặc không đánh_dấu ) đồng_ý hay không đồng_ý , hoặc phiếu đánh_dấu vào cả hai cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” đối_với phiếu bầu có cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” . c . Phiếu bầu thiếu so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định vẫn là phiếu hợp_lệ . Theo đó , phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . Lưu_ý : Phiếu bầu nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại tiểu_mục b tiểu_mục 7.5 Mục này sẽ bị tính là không hợp_lệ .
14,425
Phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... có ký_hiệu riêng. - Phiếu không ghi ( hoặc không đánh_dấu ) đồng_ý hay không đồng_ý, hoặc phiếu đánh_dấu vào cả hai cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” đối_với phiếu bầu có cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ”. c. Phiếu bầu thiếu so với số_lượng đã được đại_hội, hội_nghị quyết_định vẫn là phiếu hợp_lệ. Theo đó, phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành, được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A, B, C... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý ". Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác, đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử. Lưu_ý : Phiếu bầu nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại tiểu_mục b tiểu_mục 7.5 Mục này sẽ bị tính là không hợp_lệ.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.5 . Phiếu bầu a . Là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . b . Phiếu bầu không hợp_lệ là : - Phiếu không do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành . - Phiếu bầu thừa so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định . - Phiếu không bầu ai hoặc không rõ để ai , gạch ai . - Phiếu viết tên người ngoài danh_sách bầu_cử được đại_hội , hội_nghị thông_qua . - Phiếu có ký_hiệu riêng . - Phiếu không ghi ( hoặc không đánh_dấu ) đồng_ý hay không đồng_ý , hoặc phiếu đánh_dấu vào cả hai cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” đối_với phiếu bầu có cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” . c . Phiếu bầu thiếu so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định vẫn là phiếu hợp_lệ . Theo đó , phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . Lưu_ý : Phiếu bầu nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại tiểu_mục b tiểu_mục 7.5 Mục này sẽ bị tính là không hợp_lệ .
14,426
Phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : ... tiến_hành bầu_cử. Lưu_ý : Phiếu bầu nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại tiểu_mục b tiểu_mục 7.5 Mục này sẽ bị tính là không hợp_lệ.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 7.5 Mục 7 Hướng_dẫn 16 - HD / TWĐTN-BTC năm 2018 quy_định về công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh như sau : Điều 8 : Công_tác bầu_cử của Đoàn ... 7.5 . Phiếu bầu a . Là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . b . Phiếu bầu không hợp_lệ là : - Phiếu không do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành . - Phiếu bầu thừa so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định . - Phiếu không bầu ai hoặc không rõ để ai , gạch ai . - Phiếu viết tên người ngoài danh_sách bầu_cử được đại_hội , hội_nghị thông_qua . - Phiếu có ký_hiệu riêng . - Phiếu không ghi ( hoặc không đánh_dấu ) đồng_ý hay không đồng_ý , hoặc phiếu đánh_dấu vào cả hai cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” đối_với phiếu bầu có cột “ Đồng_ý ” và “ Không đồng_ý ” . c . Phiếu bầu thiếu so với số_lượng đã được đại_hội , hội_nghị quyết_định vẫn là phiếu hợp_lệ . Theo đó , phiếu bầu trong công_tác bầu_cử của Đoàn TNCS Hồ_Chí_Minh là phiếu do đại_hội hoặc hội_nghị phát_hành , được in hoặc viết_tay sẵn danh_sách bầu_cử do đại_hội hoặc hội_nghị đã thông_qua theo vần chữ_cái A , B , C ... Nếu số_lượng người trong danh_sách bầu_cử bằng với số_lượng người được bầu thì phải sử_dụng phiếu bầu có cột " đồng_ý " và " không đồng_ý " . Nếu trong danh_sách bầu_cử có nhiều người trùng cả họ và tên thì được phép chú_thích chức_danh hoặc tên cơ_quan công_tác , đơn_vị học_tập hoặc cư_trú của những người đó tại thời_điểm tiến_hành bầu_cử . Lưu_ý : Phiếu bầu nếu thuộc các trường_hợp quy_định tại tiểu_mục b tiểu_mục 7.5 Mục này sẽ bị tính là không hợp_lệ .
14,427
Dự_án khu đô_thị có nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy cho hạ_tầng kỹ_thuật thì có cần nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng nữa hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... - Dự_án, công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy. Chủ đầu_tư phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng. - Nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm : nghiệm_thu từng phần, từng giai_đoạn, từng hạng_mục, từng hệ_thống và nghiệm_thu bàn_giao. Chủ đầu_tư quyết_định việc nghiệm_thu từng phần công_trình trong trường_hợp khu_vực được nghiệm_thu đủ điều_kiện vận_hành độc_lập, bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. Đồng_thời phải được cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng. Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị quyết_định nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập, bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . - Nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm : nghiệm_thu từng phần , từng giai_đoạn , từng hạng_mục , từng hệ_thống và nghiệm_thu bàn_giao . Chủ đầu_tư quyết_định việc nghiệm_thu từng phần công_trình trong trường_hợp khu_vực được nghiệm_thu đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Đồng_thời phải được cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng . Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị quyết_định nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet )
14,428
Dự_án khu đô_thị có nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy cho hạ_tầng kỹ_thuật thì có cần nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng nữa hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập, bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet ) - Dự_án, công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy. Chủ đầu_tư phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng. - Nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm : nghiệm_thu từng phần, từng giai_đoạn, từng hạng_mục, từng hệ_thống và nghiệm_thu bàn_giao. Chủ đầu_tư quyết_định việc nghiệm_thu từng phần công_trình trong trường_hợp khu_vực được nghiệm_thu đủ điều_kiện vận_hành độc_lập, bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. Đồng_thời phải được cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng. Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . - Nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm : nghiệm_thu từng phần , từng giai_đoạn , từng hạng_mục , từng hệ_thống và nghiệm_thu bàn_giao . Chủ đầu_tư quyết_định việc nghiệm_thu từng phần công_trình trong trường_hợp khu_vực được nghiệm_thu đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Đồng_thời phải được cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng . Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị quyết_định nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet )
14,429
Dự_án khu đô_thị có nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy cho hạ_tầng kỹ_thuật thì có cần nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng nữa hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng. Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị quyết_định nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập, bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về các dự_án , công_trình phải thực_hiện nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . - Nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy bao_gồm : nghiệm_thu từng phần , từng giai_đoạn , từng hạng_mục , từng hệ_thống và nghiệm_thu bàn_giao . Chủ đầu_tư quyết_định việc nghiệm_thu từng phần công_trình trong trường_hợp khu_vực được nghiệm_thu đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Đồng_thời phải được cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu trước khi đưa phần công_trình đó vào sử_dụng . Như_vậy về việc nghiệm_thu cho khu thấp_tầng và khu cao_tầng trong dự_án của chị thì chị quyết_định nghiệm_thu trong trường_hợp các khu đó đủ điều_kiện vận_hành độc_lập , bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . Nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy đối_với dự_án khu đô_thị ( Hình từ internet )
14,430
Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy gồm các giấy_tờ gì ?
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... - Bản_sao Giấy chứng_nhận hoặc văn_bản thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy kèm theo hồ_sơ đã được đóng_dấu thẩm duyệt của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; - Các biên_bản thử_nghiệm, nghiệm_thu từng phần và nghiệm_thu tổng_thể hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy ; - Các bản_vẽ hoàn_công hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hạng_mục liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm duyệt ; - Tài_liệu, quy_trình hướng_dẫn vận_hành, bảo_dưỡng các thiết_bị, hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành các hạng_mục, hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn giám_sát ( nếu có ), đơn_vị thi_công, lắp_đặt hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy. - Báo_cáo của chủ đầu_tư, chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công, kiểm_tra, kiểm_định, thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống, thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy. - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu
None
1
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Bản_sao Giấy chứng_nhận hoặc văn_bản thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy kèm theo hồ_sơ đã được đóng_dấu thẩm duyệt của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; - Các biên_bản thử_nghiệm , nghiệm_thu từng phần và nghiệm_thu tổng_thể hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy ; - Các bản_vẽ hoàn_công hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hạng_mục liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm duyệt ; - Tài_liệu , quy_trình hướng_dẫn vận_hành , bảo_dưỡng các thiết_bị , hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành các hạng_mục , hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn giám_sát ( nếu có ) , đơn_vị thi_công , lắp_đặt hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy . - Báo_cáo của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công , kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống , thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy . - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 11 ) Lưu_ý : Các văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ phải có xác_nhận của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện , đơn_vị tư_vấn giám_sát , đơn_vị thi_công . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt .
14,431
Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy gồm các giấy_tờ gì ?
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... , chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công, kiểm_tra, kiểm_định, thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống, thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy. - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 11 ) Lưu_ý : Các văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ phải có xác_nhận của chủ đầu_tư, chủ phương_tiện, đơn_vị tư_vấn giám_sát, đơn_vị thi_công. Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt. - Bản_sao Giấy chứng_nhận hoặc văn_bản thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy kèm theo hồ_sơ đã được đóng_dấu thẩm duyệt của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; - Các biên_bản thử_nghiệm, nghiệm_thu từng phần và nghiệm_thu tổng_thể hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy ; - Các bản_vẽ hoàn_công hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hạng_mục liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm duyệt ; - Tài_liệu, quy_trình hướng_dẫn vận_hành, bảo_dưỡng các thiết_bị, hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản
None
1
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Bản_sao Giấy chứng_nhận hoặc văn_bản thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy kèm theo hồ_sơ đã được đóng_dấu thẩm duyệt của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; - Các biên_bản thử_nghiệm , nghiệm_thu từng phần và nghiệm_thu tổng_thể hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy ; - Các bản_vẽ hoàn_công hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hạng_mục liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm duyệt ; - Tài_liệu , quy_trình hướng_dẫn vận_hành , bảo_dưỡng các thiết_bị , hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành các hạng_mục , hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn giám_sát ( nếu có ) , đơn_vị thi_công , lắp_đặt hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy . - Báo_cáo của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công , kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống , thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy . - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 11 ) Lưu_ý : Các văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ phải có xác_nhận của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện , đơn_vị tư_vấn giám_sát , đơn_vị thi_công . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt .
14,432
Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy gồm các giấy_tờ gì ?
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : ... , quy_trình hướng_dẫn vận_hành, bảo_dưỡng các thiết_bị, hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành các hạng_mục, hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn giám_sát ( nếu có ), đơn_vị thi_công, lắp_đặt hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy. - Báo_cáo của chủ đầu_tư, chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công, kiểm_tra, kiểm_định, thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống, thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy. - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 11 ) Lưu_ý : Các văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ phải có xác_nhận của chủ đầu_tư, chủ phương_tiện, đơn_vị tư_vấn giám_sát, đơn_vị thi_công. Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt.
None
1
Theo khoản 2 , khoản 4 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ nghiệm_thu phòng cháy chữa_cháy gồm : - Bản_sao Giấy chứng_nhận hoặc văn_bản thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy kèm theo hồ_sơ đã được đóng_dấu thẩm duyệt của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận kiểm_định phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; - Các biên_bản thử_nghiệm , nghiệm_thu từng phần và nghiệm_thu tổng_thể hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy ; - Các bản_vẽ hoàn_công hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hạng_mục liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm duyệt ; - Tài_liệu , quy_trình hướng_dẫn vận_hành , bảo_dưỡng các thiết_bị , hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy và các hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy của công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới ; - Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành các hạng_mục , hệ_thống liên_quan đến phòng cháy và chữa_cháy ; - Bản_sao Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy của đơn_vị tư_vấn giám_sát ( nếu có ) , đơn_vị thi_công , lắp_đặt hệ_thống phòng cháy và chữa_cháy . - Báo_cáo của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện về tình_hình kết_quả thi_công , kiểm_tra , kiểm_định , thử_nghiệm và nghiệm_thu các hệ_thống , thiết_bị và giải_pháp phòng cháy và chữa_cháy . - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 11 ) Lưu_ý : Các văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ phải có xác_nhận của chủ đầu_tư , chủ phương_tiện , đơn_vị tư_vấn giám_sát , đơn_vị thi_công . Hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt .
14,433
Thủ_tục kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Chủ đầu_tư dự_án nộp 1 bộ hồ_sơ đầy_đủ như trên cho cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản, giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Thời_gian nộp hồ_sơ tối_thiểu trước 10 ngày làm_việc đối_với dự_án, công_trình quan_trọng quốc_gia, dự_án, công_trình nhóm A Hoặc tối_thiểu trước 07 ngày làm_việc đối_với các công_trình còn lại và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy so với ngày chủ đầu_tư, chủ phương_tiện đề_nghị tổ_chức kiểm_tra nghiệm_thu. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần, tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết
None
1
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ đầu_tư dự_án nộp 1 bộ hồ_sơ đầy_đủ như trên cho cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Thời_gian nộp hồ_sơ tối_thiểu trước 10 ngày làm_việc đối_với dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A Hoặc tối_thiểu trước 07 ngày làm_việc đối_với các công_trình còn lại và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy so với ngày chủ đầu_tư , chủ phương_tiện đề_nghị tổ_chức kiểm_tra nghiệm_thu . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc đề_nghị hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy đến địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản .
14,434
Thủ_tục kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : ... , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ). Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử, tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc đề_nghị hướng_dẫn, bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ
None
1
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ đầu_tư dự_án nộp 1 bộ hồ_sơ đầy_đủ như trên cho cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Thời_gian nộp hồ_sơ tối_thiểu trước 10 ngày làm_việc đối_với dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A Hoặc tối_thiểu trước 07 ngày làm_việc đối_với các công_trình còn lại và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy so với ngày chủ đầu_tư , chủ phương_tiện đề_nghị tổ_chức kiểm_tra nghiệm_thu . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc đề_nghị hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy đến địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản .
14,435
Thủ_tục kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy chữa_cháy thực_hiện thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : ... thông_báo qua thư_điện_tử, tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc đề_nghị hướng_dẫn, bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy đến địa_chỉ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản.
None
1
Căn_cứ khoản 4 , 5 và khoản 6 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì thủ_tục thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ đầu_tư dự_án nộp 1 bộ hồ_sơ đầy_đủ như trên cho cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Thời_gian nộp hồ_sơ tối_thiểu trước 10 ngày làm_việc đối_với dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A Hoặc tối_thiểu trước 07 ngày làm_việc đối_với các công_trình còn lại và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy so với ngày chủ đầu_tư , chủ phương_tiện đề_nghị tổ_chức kiểm_tra nghiệm_thu . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ và ghi thông_tin vào 02 bản Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc đề_nghị hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy đến địa_chỉ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản .
14,436
Hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp: ... Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015, quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp cụ_thể như sau : - Hằng năm, Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp dành tối_đa 10% nguồn thu để hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. - Các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hỗ_trợ bao_gồm : + Khám bệnh, chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + Phục_hồi chức_năng lao_động ; + Điều_tra lại các vụ tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Luật này. - Việc hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này không bao_gồm phần chi_phí do Quỹ bảo_hiểm_y_tế đã chi_trả theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế hoặc chi_phí do người sử_dụng lao_động đã hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này. - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ, hồ_sơ, mức hỗ_trợ, thời_gian hỗ_trợ, trình_tự, thủ_tục hỗ_trợ,
None
1
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cụ_thể như sau : - Hằng năm , Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp dành tối_đa 10% nguồn thu để hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . - Các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hỗ_trợ bao_gồm : + Khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + Phục_hồi chức_năng lao_động ; + Điều_tra lại các vụ tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Luật này . - Việc hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này không bao_gồm phần chi_phí do Quỹ bảo_hiểm_y_tế đã chi_trả theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế hoặc chi_phí do người sử_dụng lao_động đã hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ , hồ_sơ , mức hỗ_trợ , thời_gian hỗ_trợ , trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc hỗ_trợ , việc tổ_chức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật này và phải bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , phục_hồi chức_năng lao_động thuộc vào các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro
14,437
Hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp: ... hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này. - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ, hồ_sơ, mức hỗ_trợ, thời_gian hỗ_trợ, trình_tự, thủ_tục hỗ_trợ, cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc hỗ_trợ, việc tổ_chức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật này và phải bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Theo đó, phục_hồi chức_năng lao_động thuộc vào các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_roCăn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015, quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp cụ_thể như sau : - Hằng năm, Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp dành tối_đa 10% nguồn thu để hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. - Các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hỗ_trợ bao_gồm : + Khám bệnh, chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + Phục_hồi chức_năng lao_động ; + Điều_tra lại các vụ tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cụ_thể như sau : - Hằng năm , Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp dành tối_đa 10% nguồn thu để hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . - Các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hỗ_trợ bao_gồm : + Khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + Phục_hồi chức_năng lao_động ; + Điều_tra lại các vụ tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Luật này . - Việc hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này không bao_gồm phần chi_phí do Quỹ bảo_hiểm_y_tế đã chi_trả theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế hoặc chi_phí do người sử_dụng lao_động đã hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ , hồ_sơ , mức hỗ_trợ , thời_gian hỗ_trợ , trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc hỗ_trợ , việc tổ_chức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật này và phải bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , phục_hồi chức_năng lao_động thuộc vào các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro
14,438
Hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp: ... lại các vụ tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Luật này. - Việc hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này không bao_gồm phần chi_phí do Quỹ bảo_hiểm_y_tế đã chi_trả theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế hoặc chi_phí do người sử_dụng lao_động đã hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này. - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ, hồ_sơ, mức hỗ_trợ, thời_gian hỗ_trợ, trình_tự, thủ_tục hỗ_trợ, cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc hỗ_trợ, việc tổ_chức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật này và phải bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. Theo đó, phục_hồi chức_năng lao_động thuộc vào các hoạt_động phòng_ngừa, chia_sẻ rủi_ro
None
1
Căn_cứ tại Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 , quy_định về các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cụ_thể như sau : - Hằng năm , Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp dành tối_đa 10% nguồn thu để hỗ_trợ các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . - Các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hỗ_trợ bao_gồm : + Khám bệnh , chữa bệnh_nghề_nghiệp ; + Phục_hồi chức_năng lao_động ; + Điều_tra lại các vụ tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo yêu_cầu của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội ; + Huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 của Luật này . - Việc hỗ_trợ các hoạt_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này không bao_gồm phần chi_phí do Quỹ bảo_hiểm_y_tế đã chi_trả theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế hoặc chi_phí do người sử_dụng lao_động đã hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 của Luật này . - Chính_phủ quy_định chi_tiết điều_kiện hỗ_trợ , hồ_sơ , mức hỗ_trợ , thời_gian hỗ_trợ , trình_tự , thủ_tục hỗ_trợ , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định việc hỗ_trợ , việc tổ_chức thực_hiện chính_sách hỗ_trợ quy_định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật này và phải bảo_đảm cân_đối Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . Theo đó , phục_hồi chức_năng lao_động thuộc vào các hoạt_động phòng_ngừa , chia_sẻ rủi_ro
14,439
Điều_kiện hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động
Căn_cứ tại Điều 24 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , quy_định về điều_kiện hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động như sau : ... " Điều 24 . Người lao_động được hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao động khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Được cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định phục_hồi chức_năng lao_động ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 3 . Đang tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . " Về mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , cụ_thể : " Điều 25 . Mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động 1 . Mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động tối_đa bằng 50% chi_phí phục_hồi chức_năng lao_động tính theo biểu giá phục_hồi chức_năng lao_động tại thời_điểm người lao_động phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không vượt quá 3 triệu đồng / người / lượt . 2 . Số lần hỗ_trợ tối_đa đối_với mỗi người lao_động là 02 lần và trong 01 năm chỉ được nhận hỗ_trợ 01 lần . "
None
1
Căn_cứ tại Điều 24 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , quy_định về điều_kiện hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động như sau : " Điều 24 . Người lao_động được hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 56 Luật An_toàn , vệ_sinh lao động khi có đủ các điều_kiện sau : 1 . Được cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chỉ_định phục_hồi chức_năng lao_động ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 3 . Đang tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . " Về mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP , cụ_thể : " Điều 25 . Mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động 1 . Mức hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động tối_đa bằng 50% chi_phí phục_hồi chức_năng lao_động tính theo biểu giá phục_hồi chức_năng lao_động tại thời_điểm người lao_động phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế sau khi đã được bảo_hiểm_y_tế chi_trả , nhưng không vượt quá 3 triệu đồng / người / lượt . 2 . Số lần hỗ_trợ tối_đa đối_với mỗi người lao_động là 02 lần và trong 01 năm chỉ được nhận hỗ_trợ 01 lần . "
14,440
Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động ?
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì: ... Thứ nhất, hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động cho người lao_động theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực giấy chuyển viện đến đơn_vị phục_hồi chức_năng lao_động của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( đối_với trường_hợp phải chuyển viện ) ; hoặc bản_sao có chứng_thực bệnh_án có nội_dung chuyển bệnh_nhân về khoa phục_hồi chức_năng ( đối_với trường_hợp bệnh_viện có khoa phục_hồi chức_năng ) ; - Bản_sao chứng_từ thanh_toán chi_phí phục_hồi chức_năng, không bao_gồm kinh_phí cho trang_thiết_bị hỗ_trợ phục_hồi chức_năng. Thứ hai, Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động Về trình_tự giải_quyết, căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP : “ Điều 27. Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động 1. Người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao
None
1
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động cho người lao_động theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực giấy chuyển viện đến đơn_vị phục_hồi chức_năng lao_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( đối_với trường_hợp phải chuyển viện ) ; hoặc bản_sao có chứng_thực bệnh_án có nội_dung chuyển bệnh_nhân về khoa phục_hồi chức_năng ( đối_với trường_hợp bệnh_viện có khoa phục_hồi chức_năng ) ; - Bản_sao chứng_từ thanh_toán chi_phí phục_hồi chức_năng , không bao_gồm kinh_phí cho trang_thiết_bị hỗ_trợ phục_hồi chức_năng . Thứ hai , Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động Về trình_tự giải_quyết , căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP : “ Điều 27 . Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định và sẽ quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do .
14,441
Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động ?
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì: ... . Người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ, quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động. Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do. ” Như_vậy, theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với
None
1
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động cho người lao_động theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực giấy chuyển viện đến đơn_vị phục_hồi chức_năng lao_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( đối_với trường_hợp phải chuyển viện ) ; hoặc bản_sao có chứng_thực bệnh_án có nội_dung chuyển bệnh_nhân về khoa phục_hồi chức_năng ( đối_với trường_hợp bệnh_viện có khoa phục_hồi chức_năng ) ; - Bản_sao chứng_từ thanh_toán chi_phí phục_hồi chức_năng , không bao_gồm kinh_phí cho trang_thiết_bị hỗ_trợ phục_hồi chức_năng . Thứ hai , Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động Về trình_tự giải_quyết , căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP : “ Điều 27 . Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định và sẽ quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do .
14,442
Hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động ?
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì: ... trên thì người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định và sẽ quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động. Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do.
None
1
Thứ nhất , hồ_sơ đề_nghị giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP thì bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng lao_động cho người lao_động theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục của Nghị_định 88/2020/NĐ-CP; - Bản_sao có chứng_thực giấy chuyển viện đến đơn_vị phục_hồi chức_năng lao_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( đối_với trường_hợp phải chuyển viện ) ; hoặc bản_sao có chứng_thực bệnh_án có nội_dung chuyển bệnh_nhân về khoa phục_hồi chức_năng ( đối_với trường_hợp bệnh_viện có khoa phục_hồi chức_năng ) ; - Bản_sao chứng_từ thanh_toán chi_phí phục_hồi chức_năng , không bao_gồm kinh_phí cho trang_thiết_bị hỗ_trợ phục_hồi chức_năng . Thứ hai , Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động Về trình_tự giải_quyết , căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 88/2020/NĐ-CP : “ Điều 27 . Trình_tự giải_quyết hỗ_trợ kinh_phí phục_hồi chức_năng cho người lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định hồ_sơ , quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục của Nghị_định này và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp không hỗ_trợ thì phải trả_lời bằng văn_bản cho người sử_dụng lao_động và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do . ” Như_vậy , theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định này cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , mang theo bản_chính chứng_từ thanh_toán để đối_chiếu với bản_sao . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội_tiến_hành thẩm_định và sẽ quyết_định việc hỗ_trợ theo Mẫu_số 10 và gửi quyết_định ( kèm theo dữ_liệu danh_sách hỗ_trợ ) cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định hỗ_trợ của Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm chi_trả kinh_phí hỗ_trợ phục_hồi chức_năng cho người lao_động . Trường_hợp không chi_trả thì phải trả_lời bằng văn_bản cho Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và nêu rõ lý_do .
14,443
Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số căn_cứ vào đâu ?
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộ: ... ( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số sẽ dựa vào : - Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ, công_chức ; - Căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc được giao, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp, quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức ; - Căn_cứ vào kế_hoạch, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương có đối_tượng cử_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người. - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số. Lưu_ý : Việc xác_định chỉ_tiêu cử_tuyển phải đảm_bảo thực_hiện theo các nguyên_tắc : - Chỉ_tiêu cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề, trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường, thị_trấn ( sau
None
1
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số sẽ dựa vào : - Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; - Căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức ; - Căn_cứ vào kế_hoạch , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương có đối_tượng cử_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . Lưu_ý : Việc xác_định chỉ_tiêu cử_tuyển phải đảm_bảo thực_hiện theo các nguyên_tắc : - Chỉ_tiêu cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề , trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xây_dựng và đề_xuất .
14,444
Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số căn_cứ vào đâu ?
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộ: ... cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề, trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xây_dựng và đề_xuất.( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số sẽ dựa vào : - Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ, công_chức ; - Căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc được giao, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp, quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức ; - Căn_cứ vào kế_hoạch, định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương có đối_tượng cử_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người. - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số. Lưu_ý : Việc
None
1
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số sẽ dựa vào : - Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; - Căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức ; - Căn_cứ vào kế_hoạch , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương có đối_tượng cử_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . Lưu_ý : Việc xác_định chỉ_tiêu cử_tuyển phải đảm_bảo thực_hiện theo các nguyên_tắc : - Chỉ_tiêu cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề , trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xây_dựng và đề_xuất .
14,445
Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số căn_cứ vào đâu ?
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộ: ... . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số. Lưu_ý : Việc xác_định chỉ_tiêu cử_tuyển phải đảm_bảo thực_hiện theo các nguyên_tắc : - Chỉ_tiêu cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề, trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xây_dựng và đề_xuất.
None
1
( Hình từ Intertnet ) Căn_cứ theo theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP quy_định căn_cứ để đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số sẽ dựa vào : - Căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; - Căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức ; - Căn_cứ vào kế_hoạch , định_hướng phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương có đối_tượng cử_tuyển là người dân_tộc_thiểu_số thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ cử_tuyển gồm : - Người dân_tộc_thiểu_số rất ít người . - Người dân_tộc_thiểu_số ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn chưa có hoặc có rất ít đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . Lưu_ý : Việc xác_định chỉ_tiêu cử_tuyển phải đảm_bảo thực_hiện theo các nguyên_tắc : - Chỉ_tiêu cử_tuyển được xác_định theo từng năm và được cơ_quan có thẩm_quyền giao theo từng ngành_nghề , trình_độ đào_tạo ; - Chỉ_tiêu cử_tuyển do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xây_dựng và đề_xuất .
14,446
Việc đề_xuất được cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số thực_hiện vào thời_điểm nào ?
Cũng theo Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Chỉ_tiêu cử_tuyển... 3. Quy_trình xây_dựng chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Hằng năm, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc thị_xã ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào báo_cáo đề_xuất của các địa_phương và các quy_định tại khoản 2 Điều này để xây_dựng, đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên trung_ương. 4. Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển Hằng năm, trong thời_hạn tháng 5, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học, cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng, trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ). 5. Phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, theo thẩm_quyền, chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính,
None
1
Cũng theo Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Chỉ_tiêu cử_tuyển ... 3 . Quy_trình xây_dựng chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Hằng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc thị_xã ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào báo_cáo đề_xuất của các địa_phương và các quy_định tại khoản 2 Điều này để xây_dựng , đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên trung_ương . 4 . Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển Hằng năm , trong thời_hạn tháng 5 , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học , cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . 5 . Phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Dân_tộc xét và giao chỉ_tiêu cử_tuyển cho Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh ; b ) Thời_hạn phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển . Theo đó thời_gian đề_xuất cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số được quy_định như sau : Hằng năm , trong thời_hạn tháng 5 , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học , cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội .
14,447
Việc đề_xuất được cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số thực_hiện vào thời_điểm nào ?
Cũng theo Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, theo thẩm_quyền, chủ_trì, phối_hợp với Bộ Nội_vụ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính, Uỷ_ban Dân_tộc xét và giao chỉ_tiêu cử_tuyển cho Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh ; b ) Thời_hạn phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển. Theo đó thời_gian đề_xuất cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số được quy_định như sau : Hằng năm, trong thời_hạn tháng 5, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học, cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng, trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội.
None
1
Cũng theo Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Chỉ_tiêu cử_tuyển ... 3 . Quy_trình xây_dựng chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Hằng năm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc thị_xã ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tổng_hợp báo_cáo đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào báo_cáo đề_xuất của các địa_phương và các quy_định tại khoản 2 Điều này để xây_dựng , đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển lên trung_ương . 4 . Đề_xuất chỉ_tiêu cử_tuyển Hằng năm , trong thời_hạn tháng 5 , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học , cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) . 5 . Phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Dân_tộc xét và giao chỉ_tiêu cử_tuyển cho Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh ; b ) Thời_hạn phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển . Theo đó thời_gian đề_xuất cử_tuyển học_sinh dân_tộc_thiểu_số được quy_định như sau : Hằng năm , trong thời_hạn tháng 5 , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ đại_học , cao_đẳng sư_phạm với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; chỉ_tiêu cử_tuyển theo ngành_nghề đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp với Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội .
14,448
Thời_hạn để phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển là bao_nhiêu lâu theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định về thời_gian để thực_hiện phê_duyệt thời_gian cử_tuyển như sau : ... Chỉ_tiêu cử_tuyển .... Phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Dân_tộc xét và giao chỉ_tiêu cử_tuyển cho Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh ; b ) Thời_hạn phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển . Theo đó thời_hạn phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển .
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 7 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có quy_định về thời_gian để thực_hiện phê_duyệt thời_gian cử_tuyển như sau : Chỉ_tiêu cử_tuyển .... Phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , theo thẩm_quyền , chủ_trì , phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Dân_tộc xét và giao chỉ_tiêu cử_tuyển cho Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh ; b ) Thời_hạn phê_duyệt và giao chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển . Theo đó thời_hạn phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày cơ_quan chủ_trì nhận đủ hồ_sơ trình đề_nghị phê_duyệt chỉ_tiêu cử_tuyển .
14,449
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ?
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... III. QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1. Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng 1.1. Quyền : a ) Được quảng_cáo các thông_tin về giải_thưởng, kế_hoạch xét tặng giải_thưởng, gửi hồ_sơ mời đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng theo Giấy xác_nhận đã được cấp ; b ) Được tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá theo kế_hoạch và Quy_chế xét thưởng đã xây_dựng ; c ) Được thu và sử_dụng chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng của các đơn_vị đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm, hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ, huỷ_bỏ hiệu_lực hoặc phục_hồi hiệu_lực của quyết_định tặng giải_thưởng trong trường_hợp các tổ_chức, cá_nhân được giải_thưởng có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này và Quy_chế xét thưởng. Căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị tổ_chức xét thưởng có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá. Theo tiểu_mục 2.1. a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức
None
1
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng 1.1 . Quyền : a ) Được quảng_cáo các thông_tin về giải_thưởng , kế_hoạch xét tặng giải_thưởng , gửi hồ_sơ mời đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng theo Giấy xác_nhận đã được cấp ; b ) Được tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá theo kế_hoạch và Quy_chế xét thưởng đã xây_dựng ; c ) Được thu và sử_dụng chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng của các đơn_vị đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm , hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực hoặc phục_hồi hiệu_lực của quyết_định tặng giải_thưởng trong trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân được giải_thưởng có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này và Quy_chế xét thưởng . Căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị tổ_chức xét thưởng có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Theo tiểu_mục 2.1 . a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá .
14,450
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ?
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá. Theo tiểu_mục 2.1. a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp, Hội, Hiệp_hội, đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm, tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá. III. QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1. Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng 1.1. Quyền : a ) Được quảng_cáo các thông_tin về giải_thưởng, kế_hoạch xét tặng giải_thưởng, gửi hồ_sơ mời đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng theo Giấy xác_nhận đã được cấp ; b ) Được tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá theo kế_hoạch và Quy_chế xét thưởng đã xây_dựng ; c ) Được thu và sử_dụng chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng của các đơn_vị đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm, hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ
None
1
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng 1.1 . Quyền : a ) Được quảng_cáo các thông_tin về giải_thưởng , kế_hoạch xét tặng giải_thưởng , gửi hồ_sơ mời đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng theo Giấy xác_nhận đã được cấp ; b ) Được tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá theo kế_hoạch và Quy_chế xét thưởng đã xây_dựng ; c ) Được thu và sử_dụng chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng của các đơn_vị đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm , hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực hoặc phục_hồi hiệu_lực của quyết_định tặng giải_thưởng trong trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân được giải_thưởng có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này và Quy_chế xét thưởng . Căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị tổ_chức xét thưởng có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Theo tiểu_mục 2.1 . a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá .
14,451
Cơ_quan nào có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá ?
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm, hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ, huỷ_bỏ hiệu_lực hoặc phục_hồi hiệu_lực của quyết_định tặng giải_thưởng trong trường_hợp các tổ_chức, cá_nhân được giải_thưởng có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này và Quy_chế xét thưởng. Căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị tổ_chức xét thưởng có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá. Theo tiểu_mục 2.1. a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp, Hội, Hiệp_hội, đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm, tổ_chức, cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá.
None
1
( Hình từ internet ) Theo tiểu_mục 1.1 . b Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng 1.1 . Quyền : a ) Được quảng_cáo các thông_tin về giải_thưởng , kế_hoạch xét tặng giải_thưởng , gửi hồ_sơ mời đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng theo Giấy xác_nhận đã được cấp ; b ) Được tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá theo kế_hoạch và Quy_chế xét thưởng đã xây_dựng ; c ) Được thu và sử_dụng chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng của các đơn_vị đăng_ký xét thưởng theo quy_định tại Quy_chế xét thưởng ; d ) Quyết_định tặng giải_thưởng đối_với sản_phẩm , hàng_hoá được giải_thưởng sau khi xét thưởng ; e ) Quyết_định việc tạm đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực hoặc phục_hồi hiệu_lực của quyết_định tặng giải_thưởng trong trường_hợp các tổ_chức , cá_nhân được giải_thưởng có hành_vi vi_phạm các quy_định tại Thông_tư này và Quy_chế xét thưởng . Căn_cứ quy_định trên thì đơn_vị tổ_chức xét thưởng có quyền xây_dựng Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Theo tiểu_mục 2.1 . a Mục I_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định đơn_vị tổ_chức xét thưởng bao_gồm : Cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội – nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội – nghề_nghiệp , Hội , Hiệp_hội , đơn_vị tổ_chức hội trợ triển_lãm , tổ_chức , cá_nhân tổ_chức hoạt_động xét tặng giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá .
14,452
Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo tiểu_mục 1.6 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... II. ĐIỀU_KIỆN, THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM, HÀNG HÓA 1. Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng... 1.6. Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng, gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng, mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự, thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá, căn_cứ đánh_giá, phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm, hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng. Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi, bổ_sung khi cần_thiết..... Theo đó, Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung : - Tên của giải_thưởng, mục_đích xét thưởng ; - Đối_tượng xét thưởng ; - Mức
None
1
Theo tiểu_mục 1.6 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : II . ĐIỀU_KIỆN , THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM , HÀNG HÓA 1 . Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng ... 1.6 . Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng , gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết . .... Theo đó , Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung : - Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; - Đối_tượng xét thưởng ; - Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; - Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; - Tiêu_chí xét thưởng ; - Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; - Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; - Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; - Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Lưu_ý : Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết .
14,453
Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo tiểu_mục 1.6 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... ..... Theo đó, Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung : - Tên của giải_thưởng, mục_đích xét thưởng ; - Đối_tượng xét thưởng ; - Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; - Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; - Tiêu_chí xét thưởng ; - Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; - Trình_tự, thủ_tục xét thưởng ; - Nội_dung đánh_giá, căn_cứ đánh_giá, phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm, hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; - Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng. Lưu_ý : Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi, bổ_sung khi cần_thiết.
None
1
Theo tiểu_mục 1.6 Mục II_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : II . ĐIỀU_KIỆN , THỦ_TỤC XÉT TẶNG GIẢI_THƯỞNG CHẤT_LƯỢNG SẢN_PHẨM , HÀNG HÓA 1 . Điều_kiện đối_với đơn_vị tổ_chức xét thưởng ... 1.6 . Có Quy_chế xét thưởng phù_hợp đối_với lĩnh_vực xét thưởng , gồm các nội_dung chính sau : a ) Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; b ) Đối_tượng xét thưởng ; c ) Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; d ) Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; đ ) Tiêu_chí xét thưởng ; e ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; g ) Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; h ) Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; i ) Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết . .... Theo đó , Quy_chế xét thưởng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá bao_gồm những nội_dung : - Tên của giải_thưởng , mục_đích xét thưởng ; - Đối_tượng xét thưởng ; - Mức thưởng và hình_thức tặng_thưởng ; - Điều_kiện và nguyên_tắc xét thưởng ; - Tiêu_chí xét thưởng ; - Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét thưởng ; - Trình_tự , thủ_tục xét thưởng ; - Nội_dung đánh_giá , căn_cứ đánh_giá , phương_pháp đánh_giá và kết_quả đánh_giá sự phù_hợp của sản_phẩm , hàng_hoá với tiêu_chí xét thưởng ; - Quy_định về chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng . Lưu_ý : Quy_chế xét thưởng có_thể được sửa_đổi , bổ_sung khi cần_thiết .
14,454
Đơn_vị tổ_chức xét thưởng có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc đảm_bảo thực_hiện theo Quy_chế xét thưởng ?
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... III. QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1. Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng... 1.2. Trách_nhiệm : a ) Công_khai thông_tin về cơ_quan, đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận, ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng, cơ_cấu giải_thưởng, chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ), trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo, đài_phát_thanh, truyền_hình … ) để các tổ_chức, cá_nhân viết, tham_gia ; b ) Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; c ) Bảo_đảm tính khách_quan, công_bằng trong quá_trình xét thưởng và chịu trách_nhiệm về kết_quả xét thưởng ; d ) Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi, bổ_sung Quy_chế xét thưởng ; đ ) Xem_xét và trả_lời khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến hoạt_động xét tặng giải_thưởng theo quy_định hiện_hành của nhà_nước ; e ) Kết_thúc đợt xét tặng giải_thưởng, báo_cáo kết_quả về cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1
None
1
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng ... 1.2 . Trách_nhiệm : a ) Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; b ) Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; c ) Bảo_đảm tính khách_quan , công_bằng trong quá_trình xét thưởng và chịu trách_nhiệm về kết_quả xét thưởng ; d ) Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng ; đ ) Xem_xét và trả_lời khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động xét tặng giải_thưởng theo quy_định hiện_hành của nhà_nước ; e ) Kết_thúc đợt xét tặng giải_thưởng , báo_cáo kết_quả về cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này . Theo đó , đơn_vị tổ_chức xét thưởng có những trách_nhiệm sau trong việc đảm_bảo thực_hiện xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo Quy_chế xét thưởng bao_gồm : - Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; - Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng .
14,455
Đơn_vị tổ_chức xét thưởng có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc đảm_bảo thực_hiện theo Quy_chế xét thưởng ?
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động xét tặng giải_thưởng theo quy_định hiện_hành của nhà_nước ; e ) Kết_thúc đợt xét tặng giải_thưởng, báo_cáo kết_quả về cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này. Theo đó, đơn_vị tổ_chức xét thưởng có những trách_nhiệm sau trong việc đảm_bảo thực_hiện xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo Quy_chế xét thưởng bao_gồm : - Công_khai thông_tin về cơ_quan, đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận, ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng, cơ_cấu giải_thưởng, chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức, cá_nhân ( nếu có ), trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo, đài_phát_thanh, truyền_hình … ) để các tổ_chức, cá_nhân viết, tham_gia ; - Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi, bổ_sung Quy_chế xét thưởng.
None
1
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng ... 1.2 . Trách_nhiệm : a ) Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; b ) Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; c ) Bảo_đảm tính khách_quan , công_bằng trong quá_trình xét thưởng và chịu trách_nhiệm về kết_quả xét thưởng ; d ) Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng ; đ ) Xem_xét và trả_lời khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động xét tặng giải_thưởng theo quy_định hiện_hành của nhà_nước ; e ) Kết_thúc đợt xét tặng giải_thưởng , báo_cáo kết_quả về cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này . Theo đó , đơn_vị tổ_chức xét thưởng có những trách_nhiệm sau trong việc đảm_bảo thực_hiện xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo Quy_chế xét thưởng bao_gồm : - Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; - Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng .
14,456
Đơn_vị tổ_chức xét thưởng có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc đảm_bảo thực_hiện theo Quy_chế xét thưởng ?
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : ... này khi có sửa_đổi, bổ_sung Quy_chế xét thưởng.
None
1
Theo tiểu_mục 1.2 Mục_III_Thông tư 06/2009/TT-BKHCN quy_định như sau : III . QUYỀN VÀ TRÁCH_NHIỆM 1 . Quyền và trách_nhiệm của đơn_vị tổ_chức xét thưởng ... 1.2 . Trách_nhiệm : a ) Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; b ) Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; c ) Bảo_đảm tính khách_quan , công_bằng trong quá_trình xét thưởng và chịu trách_nhiệm về kết_quả xét thưởng ; d ) Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng ; đ ) Xem_xét và trả_lời khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến hoạt_động xét tặng giải_thưởng theo quy_định hiện_hành của nhà_nước ; e ) Kết_thúc đợt xét tặng giải_thưởng , báo_cáo kết_quả về cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này . Theo đó , đơn_vị tổ_chức xét thưởng có những trách_nhiệm sau trong việc đảm_bảo thực_hiện xét tặng Giải_thưởng chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo Quy_chế xét thưởng bao_gồm : - Công_khai thông_tin về cơ_quan , đơn_vị bảo_trợ ; cơ_quan cấp Giấy xác_nhận , ngày cấp và số Giấy xác_nhận ; Quy_chế xét thưởng , cơ_cấu giải_thưởng , chi_phí đăng_ký để được xét tặng giải_thưởng trong hồ_sơ mời đăng_ký xét tặng giải_thưởng trên Website của tổ_chức , cá_nhân ( nếu có ) , trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( báo , đài_phát_thanh , truyền_hình … ) để các tổ_chức , cá_nhân viết , tham_gia ; - Bảo_đảm việc xét thưởng và trao giải_thưởng được thực_hiện theo đúng Quy_chế xét thưởng ; - Báo_cáo cơ_quan quản_lý tương_ứng quy_định tại khoản 3.1 Mục II của Thông_tư này khi có sửa_đổi , bổ_sung Quy_chế xét thưởng .
14,457
Có bao_nhiêu loại mẫu các chất ma_tuý ?
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Chất ma_tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành. 2. Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh, dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. 3. Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác, nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. Theo đó, chất ma_tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành. Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh, dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. - Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác, nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. Theo Điều 3 Thông_tư 57/2012/TT-BCA quy_định như sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1. Mẫu các chất ma_tuý chuẩn. 2. Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý. 3.
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . 2 . Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . 3 . Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo đó , chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . - Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo Điều 3 Thông_tư 57/2012/TT-BCA quy_định như sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1 . Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . 2 . Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . 3 . Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý . Theo đó , có 03 loại mẫu các chất ma_tuý bao_gồm : - Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . - Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . - Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý .
14,458
Có bao_nhiêu loại mẫu các chất ma_tuý ?
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : ... sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1. Mẫu các chất ma_tuý chuẩn. 2. Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý. 3. Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý. Theo đó, có 03 loại mẫu các chất ma_tuý bao_gồm : - Mẫu các chất ma_tuý chuẩn. - Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý. - Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Chất ma_tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành. 2. Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh, dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. 3. Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác, nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. Theo đó, chất ma_tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành. Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . 2 . Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . 3 . Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo đó , chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . - Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo Điều 3 Thông_tư 57/2012/TT-BCA quy_định như sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1 . Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . 2 . Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . 3 . Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý . Theo đó , có 03 loại mẫu các chất ma_tuý bao_gồm : - Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . - Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . - Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý .
14,459
Có bao_nhiêu loại mẫu các chất ma_tuý ?
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : ... ma_tuý là chất gây nghiện, chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành. Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh, dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. - Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác, nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng. Theo Điều 3 Thông_tư 57/2012/TT-BCA quy_định như sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1. Mẫu các chất ma_tuý chuẩn. 2. Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý. 3. Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý. Theo đó, có 03 loại mẫu các chất ma_tuý bao_gồm : - Mẫu các chất ma_tuý chuẩn. - Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý. - Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý.
None
1
Theo khoản 1 Điều 2 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . 2 . Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . 3 . Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo đó , chất ma_tuý là chất gây nghiện , chất hướng thần được quy_định trong danh_mục chất ma_tuý do Chính_phủ ban_hành . Trong đó : - Chất gây nghiện là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh , dễ gây tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . - Chất hướng thần là chất kích_thích hoặc ức_chế thần_kinh hoặc gây ảo_giác , nếu sử_dụng nhiều lần có_thể dẫn tới tình_trạng nghiện đối_với người sử_dụng . Theo Điều 3 Thông_tư 57/2012/TT-BCA quy_định như sau : Các loại mẫu các chất ma_tuý 1 . Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . 2 . Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . 3 . Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý . Theo đó , có 03 loại mẫu các chất ma_tuý bao_gồm : - Mẫu các chất ma_tuý chuẩn . - Mẫu chất ma_tuý là vật_chứng thu_giữ từ các vụ án ma_tuý . - Mẫu nguồn hơi các chất ma_tuý .
14,460
Người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sa: ... ( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần 1. Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu, giám_định, sản_xuất, bảo_quản chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về
None
1
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , trường_hợp người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Bên cạnh đó , phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Lưu_ý : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
14,461
Người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sa: ... ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu, giám_định, sản_xuất, bảo_quản chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận, vận_chuyển chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối, mua_bán, trao_đổi chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý, kiểm_soát, lưu_giữ chất ma_tuý, tiền chất, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu, khu_vực biên_giới, trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát, cho_phép sử_dụng chất ma_tuý, thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo
None
1
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , trường_hợp người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Bên cạnh đó , phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Lưu_ý : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
14,462
Người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sa: ... Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, trường_hợp người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Bên cạnh đó, phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Tái_phạm nguy_hiểm. Lưu_ý : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
( Hình từ internet ) Theo khoản 1 Điều 259 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 71 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần 1 . Người nào có trách_nhiệm trong quản_lý chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần mà thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , đã bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Chương_XX của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Vi_phạm quy_định về xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; b ) Vi_phạm quy_định về nghiên_cứu , giám_định , sản_xuất , bảo_quản chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; c ) Vi_phạm quy_định về giao_nhận , vận_chuyển chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; d ) Vi_phạm quy_định về phân_phối , mua_bán , trao_đổi chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần ; đ ) Vi_phạm quy_định về quản_lý , kiểm_soát , lưu_giữ chất ma_tuý , tiền chất , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần tại khu_vực cửa_khẩu , khu_vực biên_giới , trên biển ; e ) Vi_phạm quy_định về cấp_phát , cho_phép sử_dụng chất ma_tuý , thuốc gây nghiện hoặc thuốc hướng thần . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , trường_hợp người vi_phạm quy_định về giao_nhận mẫu các chất ma_tuý vì mục_đích quốc_phòng an_ninh đã bị xử_lý kỷ_luật mà_còn vi_phạm thì có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Bên cạnh đó , phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : - Có tổ_chức ; - Phạm_tội 02 lần trở lên ; - Tái_phạm nguy_hiểm . Lưu_ý : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
14,463
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý là trong bao_lâu ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây :... c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ;... Theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : ... c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; ... Theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Căn_cứ các quy_định trên thì thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý là trong 15 năm .
14,464
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý là trong bao_lâu ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Căn_cứ các quy_định trên thì thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý là trong 15 năm.
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : ... c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; ... Theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Căn_cứ các quy_định trên thì thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội vi_phạm quy_định về quản_lý chất ma_tuý là trong 15 năm .
14,465
Độ tuổi được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : ... Theo Điều 5 và Điều 97 Luật Đất_đai 2013 chỉ quy_định người sử_dụng đất bao_gồm hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài và đối_tượng được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất. Ngoài_ra, điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT quy_định : Thể_hiện thông_tin về người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng_nhận a ) Cá_nhân trong nước thì ghi “ Ông ” ( hoặc “ Bà ” ), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy_tờ nhân_thân ( nếu có ), địa_chỉ thường_trú. Giấy_tờ nhân_thân là Giấy_chứng_minh nhân_dân thì ghi “ CMND số : … ” ; trường_hợp Giấy_chứng_minh quân_đội nhân_dân thì ghi “ CMQĐ số : … ” ; trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ CCCD số : … ” ; trường_hợp chưa có Giấy_chứng_minh nhân_dân
None
1
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : Theo Điều 5 và Điều 97 Luật Đất_đai 2013 chỉ quy_định người sử_dụng đất bao_gồm hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đối_tượng được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Ngoài_ra , điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT quy_định : Thể_hiện thông_tin về người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng_nhận a ) Cá_nhân trong nước thì ghi “ Ông ” ( hoặc “ Bà ” ) , sau đó ghi họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân ( nếu có ) , địa_chỉ thường_trú . Giấy_tờ nhân_thân là Giấy_chứng_minh nhân_dân thì ghi “ CMND số : … ” ; trường_hợp Giấy_chứng_minh quân_đội nhân_dân thì ghi “ CMQĐ số : … ” ; trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ CCCD số : … ” ; trường_hợp chưa có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ Giấy khai_sinh số … ” ; Như_vậy hiện_tại luật đất_đai không hạn_chế về độ tuổi của người đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Hay nói cách khác người chưa thành_niên ( chưa đủ 18 tuổi ) vẫn có_thể đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên anh lưu_ý , mặc_dù được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất song người chưa thành_niên không_thể tự mình thực_hiện giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất được mà phải thông_qua người đại_diện theo pháp_luật căn_cứ theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Người chưa thành_niên ... 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý .
14,466
Độ tuổi được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : ... quân_đội nhân_dân thì ghi “ CMQĐ số : … ” ; trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ CCCD số : … ” ; trường_hợp chưa có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ Giấy khai_sinh số … ” ; Như_vậy hiện_tại luật đất_đai không hạn_chế về độ tuổi của người đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Hay nói cách khác người chưa thành_niên ( chưa đủ 18 tuổi ) vẫn có_thể đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất. Tuy_nhiên anh lưu_ý, mặc_dù được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất song người chưa thành_niên không_thể tự mình thực_hiện giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất được mà phải thông_qua người đại_diện theo pháp_luật căn_cứ theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Người chưa thành_niên... 3. Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý, trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi. 4. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản,
None
1
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : Theo Điều 5 và Điều 97 Luật Đất_đai 2013 chỉ quy_định người sử_dụng đất bao_gồm hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đối_tượng được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Ngoài_ra , điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT quy_định : Thể_hiện thông_tin về người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng_nhận a ) Cá_nhân trong nước thì ghi “ Ông ” ( hoặc “ Bà ” ) , sau đó ghi họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân ( nếu có ) , địa_chỉ thường_trú . Giấy_tờ nhân_thân là Giấy_chứng_minh nhân_dân thì ghi “ CMND số : … ” ; trường_hợp Giấy_chứng_minh quân_đội nhân_dân thì ghi “ CMQĐ số : … ” ; trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ CCCD số : … ” ; trường_hợp chưa có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ Giấy khai_sinh số … ” ; Như_vậy hiện_tại luật đất_đai không hạn_chế về độ tuổi của người đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Hay nói cách khác người chưa thành_niên ( chưa đủ 18 tuổi ) vẫn có_thể đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên anh lưu_ý , mặc_dù được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất song người chưa thành_niên không_thể tự mình thực_hiện giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất được mà phải thông_qua người đại_diện theo pháp_luật căn_cứ theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Người chưa thành_niên ... 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý .
14,467
Độ tuổi được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : ... phù_hợp với lứa tuổi. 4. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự, trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản, động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý.
None
1
Về độ tuổi đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : Theo Điều 5 và Điều 97 Luật Đất_đai 2013 chỉ quy_định người sử_dụng đất bao_gồm hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài và đối_tượng được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Ngoài_ra , điểm a khoản 1 Điều 5 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 6 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT quy_định : Thể_hiện thông_tin về người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng_nhận a ) Cá_nhân trong nước thì ghi “ Ông ” ( hoặc “ Bà ” ) , sau đó ghi họ tên , năm sinh , tên và số giấy_tờ nhân_thân ( nếu có ) , địa_chỉ thường_trú . Giấy_tờ nhân_thân là Giấy_chứng_minh nhân_dân thì ghi “ CMND số : … ” ; trường_hợp Giấy_chứng_minh quân_đội nhân_dân thì ghi “ CMQĐ số : … ” ; trường_hợp thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ CCCD số : … ” ; trường_hợp chưa có Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân thì ghi “ Giấy khai_sinh số … ” ; Như_vậy hiện_tại luật đất_đai không hạn_chế về độ tuổi của người đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Hay nói cách khác người chưa thành_niên ( chưa đủ 18 tuổi ) vẫn có_thể đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất . Tuy_nhiên anh lưu_ý , mặc_dù được đứng_tên trên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất song người chưa thành_niên không_thể tự mình thực_hiện giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất được mà phải thông_qua người đại_diện theo pháp_luật căn_cứ theo Điều 21 Bộ_luật Dân_sự 2015 : Người chưa thành_niên ... 3 . Người từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười_lăm tuổi khi xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý , trừ giao_dịch dân_sự phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày phù_hợp với lứa tuổi . 4 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự , trừ giao_dịch dân_sự liên_quan đến bất_động_sản , động_sản phải đăng_ký và giao_dịch dân_sự khác theo quy_định của luật phải được người đại_diện theo pháp_luật đồng_ý .
14,468
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở
None
1
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
14,469
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có
None
1
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
14,470
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet )
14,471
Tài_sản nào sẽ được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với tài_sản gắn liền với đất ?
Căn_cứ vào Điều 104 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với tài_sản gắn liền với đất 1 . Tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất bao_gồm nhà ở , công_trình xây_dựng khác , rừng_sản_xuất là rừng trồng và cây_lâu_năm có tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với tài_sản gắn liền với đất thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất bao_gồm nhà ở , công_trình xây_dựng khác , rừng_sản_xuất là rừng trồng và cây_lâu_năm có tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất .
None
1
Căn_cứ vào Điều 104 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với tài_sản gắn liền với đất 1 . Tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất bao_gồm nhà ở , công_trình xây_dựng khác , rừng_sản_xuất là rừng trồng và cây_lâu_năm có tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất đối_với tài_sản gắn liền với đất thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , tài_sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất bao_gồm nhà ở , công_trình xây_dựng khác , rừng_sản_xuất là rừng trồng và cây_lâu_năm có tại thời_điểm cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất .
14,472
Người có nghĩa_vụ nộp lệ_phí môn_bài là ai ?
Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP thì người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ : ... Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP thì người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã . - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân . - Tổ_chức khác hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Nghĩa_vụ đóng lệ_phí môn_bài
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP thì người nộp lệ_phí môn_bài là tổ_chức , cá_nhân hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ , trừ trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài , bao_gồm : - Doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức được thành_lập theo Luật hợp_tác_xã . - Đơn_vị sự_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức kinh_tế của tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị vũ_trang nhân_dân . - Tổ_chức khác hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của các tổ_chức quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ( nếu có ) . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Nghĩa_vụ đóng lệ_phí môn_bài
14,473
Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_: ... Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm. - Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm. - Đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh ( bao_gồm cả đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp ) khi kết_thúc thời_gian được miễn lệ_phí môn_bài ( năm thứ tư kể từ năm thành_lập doanh_nghiệp ) thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn. + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng cuối năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm kết_thúc thời_gian miễn. - Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh đã chấm_dứt hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30
None
1
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh ( bao_gồm cả đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp ) khi kết_thúc thời_gian được miễn lệ_phí môn_bài ( năm thứ tư kể từ năm thành_lập doanh_nghiệp ) thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn . + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng cuối năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm kết_thúc thời_gian miễn . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã chấm_dứt hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt_động . + Trường_hợp ra hoạt_động trong thời_gian 6 tháng cuối năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm ra hoạt_động .
14,474
Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_: ... hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt_động. + Trường_hợp ra hoạt_động trong thời_gian 6 tháng cuối năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm ra hoạt_động.Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm. - Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm. - Đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh ( bao_gồm cả đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp ) khi kết_thúc thời_gian được miễn lệ_phí môn_bài ( năm thứ tư kể từ năm thành_lập doanh_nghiệp ) thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn. + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng
None
1
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh ( bao_gồm cả đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp ) khi kết_thúc thời_gian được miễn lệ_phí môn_bài ( năm thứ tư kể từ năm thành_lập doanh_nghiệp ) thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn . + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng cuối năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm kết_thúc thời_gian miễn . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã chấm_dứt hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt_động . + Trường_hợp ra hoạt_động trong thời_gian 6 tháng cuối năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm ra hoạt_động .
14,475
Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là khi nào ?
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_: ... đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn. + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng cuối năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm kết_thúc thời_gian miễn. - Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh đã chấm_dứt hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt_động. + Trường_hợp ra hoạt_động trong thời_gian 6 tháng cuối năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm ra hoạt_động.
None
1
Theo quy_định tại khoản 9 Điều 18 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hàng năm . - Đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh ( bao_gồm cả đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp ) khi kết_thúc thời_gian được miễn lệ_phí môn_bài ( năm thứ tư kể từ năm thành_lập doanh_nghiệp ) thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng đầu năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm kết_thúc thời_gian miễn . + Trường_hợp kết_thúc thời_gian miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian 6 tháng cuối năm thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm kết_thúc thời_gian miễn . - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh đã chấm_dứt hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh sau đó hoạt_động trở_lại thì thời_hạn nộp lệ_phí môn_bài như sau : + Trường_hợp ra hoạt_động trong 6 tháng đầu năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 7 năm ra hoạt_động . + Trường_hợp ra hoạt_động trong thời_gian 6 tháng cuối năm : Chậm nhất là ngày 30 tháng 01 năm liền kề năm ra hoạt_động .
14,476
Các trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài bao_gồm : - Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống. - Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. - Cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình sản_xuất muối. - Tổ_chức, cá_nhân, nhóm cá_nhân, hộ gia_đình nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ, hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá. - Điểm bưu_điện văn_hoá xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in, báo nói, báo_hình, báo_điện_tử ). - Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ( bao_gồm cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ) hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã nông_nghiệp - Quỹ_tín_dụng nhân_dân ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi. Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài bao_gồm : - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình sản_xuất muối . - Tổ_chức , cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Điểm bưu_điện văn_hoá xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ) . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( bao_gồm cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã nông_nghiệp - Quỹ_tín_dụng nhân_dân ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi . Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc . - Miễn lệ_phí môn_bài trong năm đầu thành_lập hoặc ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ) đối_với : + Tổ_chức thành_lập mới ( được cấp mã_số thuế mới , mã_số doanh_nghiệp mới ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân lần đầu_ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân được miễn lệ_phí môn_bài . - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ( theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( thuộc diện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được thành_lập trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì thời_gian miễn lệ_phí môn_bài của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được tính từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thực_hiện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập .
14,477
Các trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí: ... ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi. Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc. - Miễn lệ_phí môn_bài trong năm đầu thành_lập hoặc ra hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ( từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ) đối_với : + Tổ_chức thành_lập mới ( được cấp mã_số thuế mới, mã_số doanh_nghiệp mới ). + Hộ gia_đình, cá_nhân, nhóm cá_nhân lần đầu_ra hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài, tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, nhóm cá_nhân thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, nhóm cá_nhân được miễn lệ_phí môn_bài. - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ( theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu. + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài,
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài bao_gồm : - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình sản_xuất muối . - Tổ_chức , cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Điểm bưu_điện văn_hoá xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ) . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( bao_gồm cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã nông_nghiệp - Quỹ_tín_dụng nhân_dân ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi . Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc . - Miễn lệ_phí môn_bài trong năm đầu thành_lập hoặc ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ) đối_với : + Tổ_chức thành_lập mới ( được cấp mã_số thuế mới , mã_số doanh_nghiệp mới ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân lần đầu_ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân được miễn lệ_phí môn_bài . - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ( theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( thuộc diện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được thành_lập trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì thời_gian miễn lệ_phí môn_bài của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được tính từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thực_hiện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập .
14,478
Các trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí: ... và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu. + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài, doanh_nghiệp nhỏ và vừa thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài. + Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( thuộc diện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được thành_lập trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì thời_gian miễn lệ_phí môn_bài của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh được tính từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài. + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thực_hiện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài bao_gồm : - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình sản_xuất muối . - Tổ_chức , cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Điểm bưu_điện văn_hoá xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ) . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( bao_gồm cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã nông_nghiệp - Quỹ_tín_dụng nhân_dân ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi . Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc . - Miễn lệ_phí môn_bài trong năm đầu thành_lập hoặc ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ) đối_với : + Tổ_chức thành_lập mới ( được cấp mã_số thuế mới , mã_số doanh_nghiệp mới ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân lần đầu_ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân được miễn lệ_phí môn_bài . - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ( theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( thuộc diện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được thành_lập trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì thời_gian miễn lệ_phí môn_bài của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được tính từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thực_hiện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập .
14,479
Các trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định của pháp_luật là gì ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí: ... quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị_định 22/2020/NĐ-CP) thì 10 trường_hợp được miễn lệ_phí môn_bài bao_gồm : - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh không thường_xuyên ; không có địa_điểm cố_định theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . - Cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình sản_xuất muối . - Tổ_chức , cá_nhân , nhóm cá_nhân , hộ gia_đình nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ , hải_sản và dịch_vụ hậu_cần nghề cá . - Điểm bưu_điện văn_hoá xã ; cơ_quan báo_chí ( báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử ) . - Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ( bao_gồm cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) hoạt_động trong lĩnh_vực nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã nông_nghiệp - Quỹ_tín_dụng nhân_dân ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã và của doanh_nghiệp tư_nhân kinh_doanh tại địa_bàn miền núi . Địa_bàn miền núi được xác_định theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc . - Miễn lệ_phí môn_bài trong năm đầu thành_lập hoặc ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ( từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 ) đối_với : + Tổ_chức thành_lập mới ( được cấp mã_số thuế mới , mã_số doanh_nghiệp mới ) . + Hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân lần đầu_ra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , nhóm cá_nhân được miễn lệ_phí môn_bài . - Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển từ hộ kinh_doanh ( theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . + Trong thời_gian miễn lệ_phí môn_bài , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thì chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được miễn lệ_phí môn_bài trong thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa ( thuộc diện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ) được thành_lập trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thì thời_gian miễn lệ_phí môn_bài của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh được tính từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết thời_gian doanh_nghiệp nhỏ và vừa được miễn lệ_phí môn_bài . + Doanh_nghiệp nhỏ và vừa chuyển_đổi từ hộ kinh_doanh trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành thực_hiện miễn lệ_phí môn_bài theo quy_định tại Điều 16 và Điều 35 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập .
14,480
Văn_phòng đại_diện không hoạt_động kinh_doanh thì có phải nộp thuế_môn_bài hay không ?
Theo hướng_dẫn của Tổng_cục Thuế : ... Công_văn 658 / TCT-CS năm 2017 về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện do Tổng_cục Thuế ban_hành thì : " Căn_cứ các quy_định trên , Bộ Tài_chính đã có các công_văn số 15865 / BTC-CST ngày 07/11/2016 , công_văn số 1025 / BTC-CST ngày 20/01/2017 hướng_dẫn về lệ_phí môn_bài , theo đó đối_với trường_hợp Văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp Văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp chị nêu văn_phòng đại_diện không có hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá thì không phải nộp lệ_phí môn_bài .
None
1
Theo hướng_dẫn của Tổng_cục Thuế : Công_văn 658 / TCT-CS năm 2017 về lệ_phí môn_bài đối_với văn_phòng đại_diện do Tổng_cục Thuế ban_hành thì : " Căn_cứ các quy_định trên , Bộ Tài_chính đã có các công_văn số 15865 / BTC-CST ngày 07/11/2016 , công_văn số 1025 / BTC-CST ngày 20/01/2017 hướng_dẫn về lệ_phí môn_bài , theo đó đối_với trường_hợp Văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì phải nộp lệ_phí môn_bài ; trường_hợp Văn_phòng đại_diện không hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá dịch_vụ thì không phải nộp lệ_phí môn_bài theo quy_định . " Như_vậy , trong trường_hợp chị nêu văn_phòng đại_diện không có hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá thì không phải nộp lệ_phí môn_bài .
14,481
Người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : ... " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh lần đầu đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài... 5. Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch phù_hợp với ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh, chữa bệnh và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc ; c ) Đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh, chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này để khám bệnh, chữa bệnh ; - Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc.... " Như_vậy,
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh lần đầu đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ... 5 . Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch phù_hợp với ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc ; c ) Đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh , chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này để khám bệnh , chữa bệnh ; - Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc . ... " Như_vậy , đối_với người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam khi có Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo . ( Hình từ Internet )
14,482
Người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : ... chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc.... " Như_vậy, đối_với người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam khi có Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo. ( Hình từ Internet ) " Điều 6. Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh lần đầu đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài... 5. Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám bệnh, chữa bệnh ; b ) Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch phù_hợp với ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh, chữa bệnh và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc ; c ) Đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh, chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh lần đầu đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ... 5 . Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch phù_hợp với ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc ; c ) Đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh , chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này để khám bệnh , chữa bệnh ; - Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc . ... " Như_vậy , đối_với người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam khi có Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo . ( Hình từ Internet )
14,483
Người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam hay không ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : ... sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh, chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này để khám bệnh, chữa bệnh ; - Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc.... " Như_vậy, đối_với người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam khi có Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh lần đầu với người nước_ngoài như sau : " Điều 6 . Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh lần đầu đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ... 5 . Bản_sao hợp_lệ của một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám bệnh , chữa bệnh ; b ) Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch phù_hợp với ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc ; c ) Đối_với người nước_ngoài đăng_ký sử_dụng ngôn_ngữ không phải là ngôn_ngữ mẹ đẻ để khám bệnh , chữa bệnh : - Giấy chứng_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này để khám bệnh , chữa bệnh ; - Giấy chứng_nhận đủ trình_độ phiên_dịch của người phiên_dịch ngôn_ngữ mà người hành_nghề đăng_ký sử_dụng để khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này và hợp_đồng lao_động của người phiên_dịch với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi người hành_nghề đó làm_việc . ... " Như_vậy , đối_với người nước_ngoài có_thể đăng_ký sử_dụng tiếng Việt để khám_chữa bệnh ở Việt_Nam khi có Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo . ( Hình từ Internet )
14,484
Người nước_ngoài cần chuẩn_bị những giấy_tờ nào cho hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong khám_chữa bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh nh: ... Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21. Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị kiểm_tra, công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh 1. Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra và công_nhận thành_thạo ngôn_ngữ trong khám bệnh, chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu 01 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn hạn sử_dụng ; c ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ. 2. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh 1 . Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra và công_nhận thành_thạo ngôn_ngữ trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu 01 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn hạn sử_dụng ; c ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . " Theo đó , tuỳ vào lựa_chọn của người nước_ngoài muốn được kiểm_tra và công_nhận hay muốn được công_nhận khả_năng dùng tiếng Việt thành nào của mình mà áp_dụng theo quy_định vừa nêu trên .
14,485
Người nước_ngoài cần chuẩn_bị những giấy_tờ nào cho hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong khám_chữa bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh nh: ... khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh, chữa bệnh ; văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. " Theo đó, tuỳ vào lựa_chọn của người nước_ngoài muốn được kiểm_tra và công_nhận hay muốn được công_nhận khả_năng dùng tiếng Việt thành nào của mình mà áp_dụng theo quy_định vừa nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh 1 . Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra và công_nhận thành_thạo ngôn_ngữ trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo Mẫu 01 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu còn hạn sử_dụng ; c ) Hai ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ . 2 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . " Theo đó , tuỳ vào lựa_chọn của người nước_ngoài muốn được kiểm_tra và công_nhận hay muốn được công_nhận khả_năng dùng tiếng Việt thành nào của mình mà áp_dụng theo quy_định vừa nêu trên .
14,486
Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo trong việc kh: ... Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21. Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị kiểm_tra, công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh 3. Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 Điều 18. Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai. 4. Thủ_tục công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải cấp
None
1
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh 3 . Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . 4 . Thủ_tục công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải cấp giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . Trường_hợp không cấp giấy chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . " Trường_hợp , người nước_ngoài muốn kiểm_tra và công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục sẽ kiểm_tra và cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài . Trường_hợp người nước_ngoài đã có văn_bằng đầy_đủ theo yêu_cầu muốn được công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt của mình thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục sẽ cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài .
14,487
Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo trong việc kh: ... Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải cấp giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17, khoản 2 Điều 18 Nghị_định này. Trường_hợp không cấp giấy chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. " Trường_hợp, người nước_ngoài muốn kiểm_tra và công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục sẽ kiểm_tra và cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài. Trường_hợp người nước_ngoài đã có văn_bằng đầy_đủ theo yêu_cầu muốn được công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt của mình thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục sẽ cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ khoản 3 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định về kiểm_tra và công_nhận người nước_ngoài biết tiếng Việt thành_thạo trong việc khám_chữa bệnh như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh 3 . Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . 4 . Thủ_tục công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải cấp giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 17 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định này . Trường_hợp không cấp giấy chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . " Trường_hợp , người nước_ngoài muốn kiểm_tra và công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục sẽ kiểm_tra và cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài . Trường_hợp người nước_ngoài đã có văn_bằng đầy_đủ theo yêu_cầu muốn được công_nhận khả_năng thành_thạo tiếng Việt của mình thì nộp hồ_sơ tới cơ_sở giáo_dục . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục sẽ cấp Giấy chứng_nhận biết tiếng Việt thành_thạo cho người nước_ngoài .
14,488
Có được trả lại số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện khi đi làm tại doanh_nghiệp không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ;: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : “ Điều 20 . Hoàn_trả tiền đóng BHYT 1 . Người đang tham_gia BHYT theo đối_tượng tại Khoản 4 , 5 Điều 17 được hoàn_trả tiền đóng BHYT trong các trường_hợp sau : 1.1 . Người tham_gia được cấp thẻ BHYT theo nhóm đối_tượng mới , nay báo giảm giá_trị sử_dụng thẻ đã cấp trước đó ( có thứ_tự đóng xếp sau đối_tượng mới theo quy_định tại Điều 12 Luật BHYT ) ; 1.2 . Được ngân_sách nhà_nước điều_chỉnh tăng hỗ_trợ mức đóng BHYT ; 1.3 . Bị chết trước khi thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng . [ ... ] ” Như_vậy , bạn đang tham_gia bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện mà_lại đi làm ở công_ty nên bạn sẽ thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế tại doanh_nghiệp và cắt thẻ bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện . Do_đó , bạn sẽ được trả lại số tiền đã đóng bảo_hiểm tự_nguyện . Người lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : “ Điều 20 . Hoàn_trả tiền đóng BHYT 1 . Người đang tham_gia BHYT theo đối_tượng tại Khoản 4 , 5 Điều 17 được hoàn_trả tiền đóng BHYT trong các trường_hợp sau : 1.1 . Người tham_gia được cấp thẻ BHYT theo nhóm đối_tượng mới , nay báo giảm giá_trị sử_dụng thẻ đã cấp trước đó ( có thứ_tự đóng xếp sau đối_tượng mới theo quy_định tại Điều 12 Luật BHYT ) ; 1.2 . Được ngân_sách nhà_nước điều_chỉnh tăng hỗ_trợ mức đóng BHYT ; 1.3 . Bị chết trước khi thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng . [ ... ] ” Như_vậy , bạn đang tham_gia bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện mà_lại đi làm ở công_ty nên bạn sẽ thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế tại doanh_nghiệp và cắt thẻ bảo_hiểm_y_tế tự_nguyện . Do_đó , bạn sẽ được trả lại số tiền đã đóng bảo_hiểm tự_nguyện . Người lao_động
14,489
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của người lao_động khi đi làm tại doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . [ ... ] ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp bạn đi khám_chữa bệnh đúng tuyến thì bạn sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh .
14,490
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của người lao_động khi đi làm tại doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. [... ] ” Như_vậy, theo quy_định trên, trường_hợp bạn đi khám_chữa bệnh đúng tuyến thì bạn sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh. “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . [ ... ] ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp bạn đi khám_chữa bệnh đúng tuyến thì bạn sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh .
14,491
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của người lao_động khi đi làm tại doanh_nghiệp được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : ... Luật này. b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. [... ] ” Như_vậy, theo quy_định trên, trường_hợp bạn đi khám_chữa bệnh đúng tuyến thì bạn sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . [ ... ] ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp bạn đi khám_chữa bệnh đúng tuyến thì bạn sẽ được bảo_hiểm_y_tế chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh .
14,492
Người lao_động có được hưởng bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian nghỉ ốm_đau không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về vấn_đề nghỉ ốm_đau như sau : “ Điều 42 . Quản_lý đối_tượng [ ... ] 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . 5 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về BHXH thì không phải đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi BHYT . [ ... ] ” Như_vậy , pháp_luật quy_định người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng không phải đóng bảo_hiểm nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế . Do_đó , trong thời_gian nghỉ ốm_đau , nếu bạn đi khám_chữa bệnh thì bạn vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 điều 42 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về vấn_đề nghỉ ốm_đau như sau : “ Điều 42 . Quản_lý đối_tượng [ ... ] 4 . Người lao_động không làm_việc và không hưởng tiền_lương từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng thì không đóng BHXH tháng đó . Thời_gian này không được tính để hưởng BHXH . 5 . Người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về BHXH thì không phải đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi BHYT . [ ... ] ” Như_vậy , pháp_luật quy_định người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng không phải đóng bảo_hiểm nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế . Do_đó , trong thời_gian nghỉ ốm_đau , nếu bạn đi khám_chữa bệnh thì bạn vẫn được bảo_hiểm_y_tế chi_trả .
14,493
Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài được phép sử_dụng nhiều con_dấu không ?
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_v: ... ( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1. Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức hội, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, tổ_chức phi_chính_phủ, tổ_chức tôn_giáo, tổ_chức nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam, tổ_chức khác được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là cơ_quan, tổ_chức ) và chức_danh nhà_nước. 2. Nghị_định này không điều_chỉnh đối_với : a ) Quản_lý và sử_dụng con_dấu của doanh_nghiệp được đăng_ký, hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật đầu_tư ; b ) Dấu tiêu_đề ; dấu ngày, tháng, năm ; dấu tiếp_nhận công_văn ; dấu chữ_ký. " ( 2 ) Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : " 1. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký
None
1
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , tổ_chức khác được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) và chức_danh nhà_nước . 2 . Nghị_định này không điều_chỉnh đối_với : a ) Quản_lý và sử_dụng con_dấu của doanh_nghiệp được đăng_ký , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật đầu_tư ; b ) Dấu tiêu_đề ; dấu ngày , tháng , năm ; dấu tiếp_nhận công_văn ; dấu chữ_ký . " ( 2 ) Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : " 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . 2 . Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; c ) Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . " Như_vậy trong trường_hợp của chị , pháp_luật không hạn_chế việc văn_phòng đại_diện có thêm con_dấu mới .
14,494
Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài được phép sử_dụng nhiều con_dấu không ?
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_v: ... Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng. 2. Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật, pháp_lệnh, nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan, tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. 3. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng, chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi, dấu thu nhỏ hoặc dấu xi. 4. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt, dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ), thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; b
None
1
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , tổ_chức khác được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) và chức_danh nhà_nước . 2 . Nghị_định này không điều_chỉnh đối_với : a ) Quản_lý và sử_dụng con_dấu của doanh_nghiệp được đăng_ký , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật đầu_tư ; b ) Dấu tiêu_đề ; dấu ngày , tháng , năm ; dấu tiếp_nhận công_văn ; dấu chữ_ký . " ( 2 ) Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : " 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . 2 . Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; c ) Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . " Như_vậy trong trường_hợp của chị , pháp_luật không hạn_chế việc văn_phòng đại_diện có thêm con_dấu mới .
14,495
Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài được phép sử_dụng nhiều con_dấu không ?
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_v: ... dấu xi ), thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; c ) Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu. " Như_vậy trong trường_hợp của chị, pháp_luật không hạn_chế việc văn_phòng đại_diện có thêm con_dấu mới.
None
1
( 1 ) Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Phạm_vi điều_chỉnh " 1 . Nghị_định này quy_định về quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ , tổ_chức tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , tổ_chức khác được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là cơ_quan , tổ_chức ) và chức_danh nhà_nước . 2 . Nghị_định này không điều_chỉnh đối_với : a ) Quản_lý và sử_dụng con_dấu của doanh_nghiệp được đăng_ký , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp và Luật đầu_tư ; b ) Dấu tiêu_đề ; dấu ngày , tháng , năm ; dấu tiếp_nhận công_văn ; dấu chữ_ký . " ( 2 ) Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : " 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . 2 . Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; c ) Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . " Như_vậy trong trường_hợp của chị , pháp_luật không hạn_chế việc văn_phòng đại_diện có thêm con_dấu mới .
14,496
Hồ_sơ đăng_ký thêm con_dấu của văn_phòng đại_diện bao_gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : ... - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước đăng_ký thêm dấu ướt : Văn_bản cho_phép được sử_dụng thêm dấu ướt của cơ_quan có thẩm_quyền . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước đăng_ký thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi : Văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoặc chức_danh nhà_nước . - Đối_với tổ_chức kinh_tế đăng_ký thêm dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi : Văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu tổ_chức kinh_tế . Theo đó , trong trường_hợp của chị chỉ cần văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu tổ_chức kinh_tế .
None
1
Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của văn_phòng đại_diện như sau : - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước đăng_ký thêm dấu ướt : Văn_bản cho_phép được sử_dụng thêm dấu ướt của cơ_quan có thẩm_quyền . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước đăng_ký thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi : Văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức hoặc chức_danh nhà_nước . - Đối_với tổ_chức kinh_tế đăng_ký thêm dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi : Văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu tổ_chức kinh_tế . Theo đó , trong trường_hợp của chị chỉ cần văn_bản đề_nghị đăng_ký thêm con_dấu của người đứng đầu tổ_chức kinh_tế .
14,497
Cơ_quan nào tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký mẫu con_dấu của văn_phòng đại_diện ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... - Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, gồm : + Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ, ngành trung_ương tại địa_phương ; + Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã, phường, thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, trại tạm giam thuộc Công_an
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : - Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , gồm : + Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ , ngành trung_ương tại địa_phương ; + Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã , phường , thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở ; + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện ; + Cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính trị-xã hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; + Tổ_chức nước_ngoài không có chức_năng ngoại_giao do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương cấp giấy_phép hoạt_động ; + Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp xã , Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Tổ bầu_cử ; + Tổ_chức khác do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động ; + Một_số trường_hợp theo uỷ_quyền của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp này thì phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài .
14,498
Cơ_quan nào tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký mẫu con_dấu của văn_phòng đại_diện ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... phường, thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan An_ninh điều_tra, cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở cơ_sở ; + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh, cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện ; + Cơ_quan_chuyên_môn, tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan, tổ_chức này ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính trị-xã hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức tôn_giáo, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động, tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan, tổ_chức này ; + Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : - Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , gồm : + Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ , ngành trung_ương tại địa_phương ; + Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã , phường , thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở ; + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện ; + Cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính trị-xã hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; + Tổ_chức nước_ngoài không có chức_năng ngoại_giao do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương cấp giấy_phép hoạt_động ; + Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp xã , Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Tổ bầu_cử ; + Tổ_chức khác do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động ; + Một_số trường_hợp theo uỷ_quyền của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp này thì phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài .
14,499