Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_quan nào tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký mẫu con_dấu của văn_phòng đại_diện ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động, tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan, tổ_chức này ; + Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; + Tổ_chức nước_ngoài không có chức_năng ngoại_giao do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương cấp giấy_phép hoạt_động ; + Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tỉnh, Uỷ_ban bầu_cử ở cấp huyện, Uỷ_ban bầu_cử ở cấp xã, Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội, Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện, Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, Tổ bầu_cử ; + Tổ_chức khác do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động ; + Một_số trường_hợp theo uỷ_quyền của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp này thì phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : - Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , gồm : + Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ , ngành trung_ương tại địa_phương ; + Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã , phường , thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; + Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở ; + Cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án dân_sự cấp huyện ; + Cơ_quan_chuyên_môn , tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính trị-xã hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; + Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; + Tổ_chức nước_ngoài không có chức_năng ngoại_giao do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương cấp giấy_phép hoạt_động ; + Uỷ_ban bầu_cử ở cấp tỉnh , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp huyện , Uỷ_ban bầu_cử ở cấp xã , Ban bầu_cử đại_biểu Quốc_hội , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp huyện , Ban bầu_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Tổ bầu_cử ; + Tổ_chức khác do cơ_quan có thẩm_quyền ở địa_phương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động ; + Một_số trường_hợp theo uỷ_quyền của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp này thì phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài . | 14,500 | |
Ai có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Thẩm_quyền và phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản 1. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét, quyết_định. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá, tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 2. Phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo một trong các phương_pháp quy_định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên, đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính, phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra, đối_chiếu, từ đó phân_tích, tính_toán để đi đến kết_luận cuối_cùng về giá_trị tài_sản. Theo đó, căn_cứ trên quy_định cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét, quyết_định. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thẩm_quyền và phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản 1 . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo một trong các phương_pháp quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên , đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính , phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra , đối_chiếu , từ đó phân_tích , tính_toán để đi đến kết_luận cuối_cùng về giá_trị tài_sản . Theo đó , căn_cứ trên quy_định cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,501 | |
Ai có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét, quyết_định. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá, tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Thẩm_quyền và phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản 1. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét, quyết_định. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá, tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. 2. Phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo một trong các phương_pháp quy_định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên, đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính, phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thẩm_quyền và phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản 1 . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo một trong các phương_pháp quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên , đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính , phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra , đối_chiếu , từ đó phân_tích , tính_toán để đi đến kết_luận cuối_cùng về giá_trị tài_sản . Theo đó , căn_cứ trên quy_định cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,502 | |
Ai có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Điều 10 Thông_tư này. Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên, đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính, phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra, đối_chiếu, từ đó phân_tích, tính_toán để đi đến kết_luận cuối_cùng về giá_trị tài_sản. Theo đó, căn_cứ trên quy_định cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét, quyết_định. Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá, tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Thẩm_quyền và phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản 1 . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . 2 . Phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo một trong các phương_pháp quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Trường_hợp áp_dụng từ hai phương_pháp trở lên , đề_nghị cần đánh_giá và chỉ rõ phương_pháp nào là phương_pháp chính , phương_pháp nào được sử_dụng để kiểm_tra , đối_chiếu , từ đó phân_tích , tính_toán để đi đến kết_luận cuối_cùng về giá_trị tài_sản . Theo đó , căn_cứ trên quy_định cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có thẩm_quyền xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý tài_sản xem_xét , quyết_định . Cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được quyền thuê doanh_nghiệp thẩm_định giá hoặc tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có dù năng_lực và kinh_nghiệm thực_hiện thẩm_định giá , tư_vấn cho việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,503 | |
Các bước xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Các bước xác_định giá_trị tài_sản Việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1. Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý, kinh_tế, kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; b ) Xác_định mục_đích, đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị, cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; c ) Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này ; d ) Tiến_hành điều_tra, khảo_sát, thu_thập thông_tin, dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ, giá giao_dịch trên thị_trường, chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; d ) Phân_tích, xử_lý thông_tin, dữ_liệu ; e ) Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn. 2. Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này, trình cơ_quan | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các bước xác_định giá_trị tài_sản Việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; b ) Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; c ) Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này ; d ) Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; d ) Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; e ) Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . 2 . Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , việc xác_định giá_trị của những tài_sản trên được thực_hiện theo các bước như sau : ( 1 ) Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : - Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; - Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; - Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định ; - Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; - Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; - Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . ( 2 ) Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,504 | |
Các bước xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn. 2. Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này, trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Theo đó, việc xác_định giá_trị của những tài_sản trên được thực_hiện theo các bước như sau : ( 1 ) Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : - Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý, kinh_tế, kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; - Xác_định mục_đích, đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị, cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; - Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định ; - Tiến_hành điều_tra, khảo_sát, thu_thập thông_tin, dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ, giá giao_dịch trên thị_trường, chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; - Phân_tích, xử_lý thông_tin, dữ_liệu ; - Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn. ( | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các bước xác_định giá_trị tài_sản Việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; b ) Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; c ) Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này ; d ) Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; d ) Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; e ) Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . 2 . Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , việc xác_định giá_trị của những tài_sản trên được thực_hiện theo các bước như sau : ( 1 ) Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : - Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; - Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; - Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định ; - Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; - Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; - Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . ( 2 ) Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,505 | |
Các bước xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; - Phân_tích, xử_lý thông_tin, dữ_liệu ; - Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn. ( 2 ) Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC, trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. | None | 1 | Theo Điều 4 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các bước xác_định giá_trị tài_sản Việc xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ được thực_hiện theo các bước sau đây : 1 . Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : a ) Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; b ) Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; c ) Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này ; d ) Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; d ) Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; e ) Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . 2 . Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , việc xác_định giá_trị của những tài_sản trên được thực_hiện theo các bước như sau : ( 1 ) Xác_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ : - Xác_định các đặc_điểm của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( đặc_điểm pháp_lý , kinh_tế , kỹ_thuật và các đặc_điểm khác ) ; - Xác_định mục_đích , đối_tượng sử_dụng kết_quả xác_định giá_trị thời_điểm xác_định giá_trị , cơ_sở giá_trị quy_trình tiến_hành công_việc xác_định giá_trị tài_sản ; - Lựa_chọn phương_pháp xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định ; - Tiến_hành điều_tra , khảo_sát , thu_thập thông_tin , dữ_liệu liên_quan ( ví_dụ : kinh_phí đầu_tư cho nhiệm_vụ , giá giao_dịch trên thị_trường , chi_phí và thu_nhập tạo ra từ việc thương_mại_hoá kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ … ) ; - Phân_tích , xử_lý thông_tin , dữ_liệu ; - Xác_định giá_trị kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ theo phương_pháp được lựa_chọn . ( 2 ) Lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá hoặc Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC , trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định giá_trị tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,506 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lập Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá ? | Theo Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá , Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản 1 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá có trách_nhiệm cung_cấp Chứng_thư thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá theo quy_định của Hệ_thống tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam . 2 . Tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có trách_nhiệm lập Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo Mẫu tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này . 3 . Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản phải phản_ánh trung_thực , khách_quan quá_trình và kết_quả xác_định giá tài_sản và là một căn_cứ quan_trọng để cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định doanh_nghiệp thẩm_định giá là cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp Chứng_thư thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá theo quy_định của Hệ_thống tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam . Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá phải phản_ánh trung_thực , khách_quan quá_trình và kết_quả xác_định giá tài_sản và là một căn_cứ quan_trọng để cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 10/2019/TT-BTC quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá , Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản 1 . Doanh_nghiệp thẩm_định giá có trách_nhiệm cung_cấp Chứng_thư thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá theo quy_định của Hệ_thống tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam . 2 . Tổ_chức có chức_năng tư_vấn về giá có trách_nhiệm lập Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản theo Mẫu tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này . 3 . Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả xác_định giá_trị tài_sản phải phản_ánh trung_thực , khách_quan quá_trình và kết_quả xác_định giá tài_sản và là một căn_cứ quan_trọng để cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định doanh_nghiệp thẩm_định giá là cơ_quan có trách_nhiệm cung_cấp Chứng_thư thẩm_định giá và Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá theo quy_định của Hệ_thống tiêu_chuẩn thẩm_định giá Việt_Nam . Báo_cáo kết_quả thẩm_định giá phải phản_ánh trung_thực , khách_quan quá_trình và kết_quả xác_định giá tài_sản và là một căn_cứ quan_trọng để cơ_quan quản_lý nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt giá_trị của tài_sản là kết_quả của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . | 14,507 | |
Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tư_vấn những việc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về xác_định giá_trị tài_liệu như sau : Xác_định giá_trị tài_liệu 1. Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu : Khi tiến_hành xác_định giá_trị tài_liệu, Bộ_trưởng, cục trưởng ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu. Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn cho Bộ_trưởng, cục trưởng trong việc xác_định : - Hồ_sơ, tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ. 2. Thành_phần của Hội_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật lưu_trữ 2011. 3. Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu thảo_luận tập_thể, kết_luận theo đa_số ; các ý_kiến khác nhau phải được ghi vào biên_bản cuộc họp để trình người có thẩm_quyền. 4. Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu, Bộ_trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản tài_liệu tại cơ_quan, lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ cơ_quan, huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan, lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ cơ_quan để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử ; 5. Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu, cục trưởng quyết_định thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về xác_định giá_trị tài_liệu như sau : Xác_định giá_trị tài_liệu 1 . Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu : Khi tiến_hành xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng , cục trưởng ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu . Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn cho Bộ_trưởng , cục trưởng trong việc xác_định : - Hồ_sơ , tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ . 2 . Thành_phần của Hội_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật lưu_trữ 2011 . 3 . Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu thảo_luận tập_thể , kết_luận theo đa_số ; các ý_kiến khác nhau phải được ghi vào biên_bản cuộc họp để trình người có thẩm_quyền . 4 . Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản tài_liệu tại cơ_quan , lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ cơ_quan , huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan , lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ cơ_quan để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử ; 5 . Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , cục trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị , lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ đơn_vị , huỷ tài_liệu hết giá_trị của đơn_vị và lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ đơn_vị để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo những việc sau : - Hồ_sơ , tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ Tài_liệu lưu_trữ ( Hình từ Internet ) | 14,508 | |
Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tư_vấn những việc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... hết giá_trị của cơ_quan, lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ cơ_quan để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử ; 5. Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu, cục trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu của đơn_vị, lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ đơn_vị, huỷ tài_liệu hết giá_trị của đơn_vị và lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ đơn_vị để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo những việc sau : - Hồ_sơ, tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ Tài_liệu lưu_trữ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 36 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về xác_định giá_trị tài_liệu như sau : Xác_định giá_trị tài_liệu 1 . Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu : Khi tiến_hành xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng , cục trưởng ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu . Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn cho Bộ_trưởng , cục trưởng trong việc xác_định : - Hồ_sơ , tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ . 2 . Thành_phần của Hội_đồng thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 Luật lưu_trữ 2011 . 3 . Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu thảo_luận tập_thể , kết_luận theo đa_số ; các ý_kiến khác nhau phải được ghi vào biên_bản cuộc họp để trình người có thẩm_quyền . 4 . Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản tài_liệu tại cơ_quan , lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ cơ_quan , huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan , lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ cơ_quan để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử ; 5 . Trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , cục trưởng quyết_định thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu của đơn_vị , lựa_chọn tài_liệu để giao_nộp vào Lưu_trữ đơn_vị , huỷ tài_liệu hết giá_trị của đơn_vị và lựa_chọn tài_liệu lưu_trữ của Lưu_trữ đơn_vị để giao_nộp vào Lưu_trữ lịch_sử . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo những việc sau : - Hồ_sơ , tài_liệu giữ lại ; - Tài_liệu hết giá_trị loại ra để tiêu_huỷ Tài_liệu lưu_trữ ( Hình từ Internet ) | 14,509 | |
Ai là người có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị 1 . Thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Bộ_trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan Bộ ; b ) Cục trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị bảo_quản tại đơn_vị mình . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là : - Bộ_trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của cơ_quan Bộ ; - Cục trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị bảo_quản tại đơn_vị mình . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị 1 . Thẩm_quyền tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Bộ_trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan Bộ ; b ) Cục trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị bảo_quản tại đơn_vị mình . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo là : - Bộ_trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của cơ_quan Bộ ; - Cục trưởng quyết_định tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị bảo_quản tại đơn_vị mình . | 14,510 | |
Cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 : ... Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị … 2. Thủ_tục huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Theo đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu, Bộ_trưởng, cục trưởng đề_nghị Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước thẩm_định tài_liệu hết giá_trị cần huỷ tại Bộ, các cục thuộc Bộ ; b ) Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu, ý_kiến thẩm_định của Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước, Bộ_trưởng quyết_định việc huỷ tài_liệu hết giá_trị tại Bộ, cục trưởng quyết_định việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị tại đơn_vị mình. c ) Lưu_trữ cơ_quan, Lưu_trữ đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan, đơn_vị theo quyết_định của người có thẩm_quyền ; d ) Việc huỷ tài_liệu hết giá_trị phải bảo_đảm huỷ hết thông_tin trong tài_liệu dưới sự giám_sát của đại_diện Lưu_trữ cơ_quan, Lưu_trữ đơn_vị và phải được lập thành biên_bản ; đ ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và | None | 1 | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị … 2 . Thủ_tục huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Theo đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng , cục trưởng đề_nghị Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước thẩm_định tài_liệu hết giá_trị cần huỷ tại Bộ , các cục thuộc Bộ ; b ) Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , ý_kiến thẩm_định của Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước , Bộ_trưởng quyết_định việc huỷ tài_liệu hết giá_trị tại Bộ , cục trưởng quyết_định việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị tại đơn_vị mình . c ) Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan , đơn_vị theo quyết_định của người có thẩm_quyền ; d ) Việc huỷ tài_liệu hết giá_trị phải bảo_đảm huỷ hết thông_tin trong tài_liệu dưới sự giám_sát của đại_diện Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị và phải được lập thành biên_bản ; đ ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . e ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị ít_nhất 20 năm , kể từ ngày huỷ tài_liệu . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . | 14,511 | |
Cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 : ... giám_sát của đại_diện Lưu_trữ cơ_quan, Lưu_trữ đơn_vị và phải được lập thành biên_bản ; đ ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định, cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị. e ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan, Lưu_trữ đơn_vị ít_nhất 20 năm, kể từ ngày huỷ tài_liệu. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định, cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết | None | 1 | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị … 2 . Thủ_tục huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Theo đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng , cục trưởng đề_nghị Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước thẩm_định tài_liệu hết giá_trị cần huỷ tại Bộ , các cục thuộc Bộ ; b ) Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , ý_kiến thẩm_định của Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước , Bộ_trưởng quyết_định việc huỷ tài_liệu hết giá_trị tại Bộ , cục trưởng quyết_định việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị tại đơn_vị mình . c ) Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan , đơn_vị theo quyết_định của người có thẩm_quyền ; d ) Việc huỷ tài_liệu hết giá_trị phải bảo_đảm huỷ hết thông_tin trong tài_liệu dưới sự giám_sát của đại_diện Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị và phải được lập thành biên_bản ; đ ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . e ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị ít_nhất 20 năm , kể từ ngày huỷ tài_liệu . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . | 14,512 | |
Cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 : ... có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định, cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm đ khoản 2 Điều 37 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về huỷ tài_liệu hết giá_trị như sau : Huỷ tài_liệu hết giá_trị … 2 . Thủ_tục huỷ tài_liệu hết giá_trị a ) Theo đề_nghị của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , Bộ_trưởng , cục trưởng đề_nghị Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước thẩm_định tài_liệu hết giá_trị cần huỷ tại Bộ , các cục thuộc Bộ ; b ) Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu , ý_kiến thẩm_định của Cục Văn_thư và Lưu_trữ Nhà_nước , Bộ_trưởng quyết_định việc huỷ tài_liệu hết giá_trị tại Bộ , cục trưởng quyết_định việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị tại đơn_vị mình . c ) Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị có trách_nhiệm tổ_chức huỷ tài_liệu hết giá_trị của cơ_quan , đơn_vị theo quyết_định của người có thẩm_quyền ; d ) Việc huỷ tài_liệu hết giá_trị phải bảo_đảm huỷ hết thông_tin trong tài_liệu dưới sự giám_sát của đại_diện Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị và phải được lập thành biên_bản ; đ ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . e ) Hồ_sơ huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , Lưu_trữ đơn_vị ít_nhất 20 năm , kể từ ngày huỷ tài_liệu . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan muốn tiêu_huỷ tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thì hồ_sơ gồm : - Quyết_định thành_lập Hội_đồng ; - Tờ_trình và Bản thuyết_minh kèm theo Danh_mục tài_liệu hết giá_trị ; - Biên_bản họp Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu ; - Văn_bản đề_nghị thẩm_định của đơn_vị có tài_liệu hết giá_trị ; - Văn_bản thẩm_định , cho ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Quyết_định huỷ tài_liệu ; - Biên_bản bàn_giao tài_liệu huỷ ; - Biên_bản huỷ tài_liệu hết giá_trị . | 14,513 | |
Nguy_cơ của vi_sinh_vật trong thực_phẩm được phân_cấp như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... 2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) thì Các vi_sinh_vật được phân thành bốn cấp nguy_cơ sau đây : - Nguy_cơ cấp 1 ( không có hoặc có nguy_cơ rất thấp đối_với cá_thể và cộng_đồng ). Vi_sinh_vật không gây bệnh cho người hoặc động_vật. - Nguy_cơ cấp 2 ( nguy_cơ vừa_phải đối_với cá_thể, nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh có_thể gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không tạo mối nguy cho nhân_viên phòng thử_nghiệm, cộng_đồng hoặc môi_trường. Phòng thử_nghiệm phơi nhiễm có_thể làm lây_nhiễm nghiêm_trọng tới con_người, nhưng việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế. - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể, nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không phát_tán từ người này sang người khác. Việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn. - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) thì Các vi_sinh_vật được phân thành bốn cấp nguy_cơ sau đây : - Nguy_cơ cấp 1 ( không có hoặc có nguy_cơ rất thấp đối_với cá_thể và cộng_đồng ) . Vi_sinh_vật không gây bệnh cho người hoặc động_vật . - Nguy_cơ cấp 2 ( nguy_cơ vừa_phải đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh có_thể gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không tạo mối nguy cho nhân_viên phòng thử_nghiệm , cộng_đồng hoặc môi_trường . Phòng thử_nghiệm phơi nhiễm có_thể làm lây_nhiễm nghiêm_trọng tới con_người , nhưng việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế . - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không phát_tán từ người này sang người khác . Việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn . - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ người này sang người khác trực . Thường không có sẵn các biện_pháp xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . ( Hình từ Internet ) | 14,514 | |
Nguy_cơ của vi_sinh_vật trong thực_phẩm được phân_cấp như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... có sẵn. - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ người này sang người khác trực. Thường không có sẵn các biện_pháp xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp. ( Hình từ Internet )2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) thì Các vi_sinh_vật được phân thành bốn cấp nguy_cơ sau đây : - Nguy_cơ cấp 1 ( không có hoặc có nguy_cơ rất thấp đối_với cá_thể và cộng_đồng ). Vi_sinh_vật không gây bệnh cho người hoặc động_vật. - Nguy_cơ cấp 2 ( nguy_cơ vừa_phải đối_với cá_thể, nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh có_thể gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không tạo mối nguy cho nhân_viên phòng thử_nghiệm, cộng_đồng hoặc môi_trường. Phòng thử_nghiệm phơi nhiễm có_thể làm lây_nhiễm nghiêm_trọng tới con_người, nhưng việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế. - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể, nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) thì Các vi_sinh_vật được phân thành bốn cấp nguy_cơ sau đây : - Nguy_cơ cấp 1 ( không có hoặc có nguy_cơ rất thấp đối_với cá_thể và cộng_đồng ) . Vi_sinh_vật không gây bệnh cho người hoặc động_vật . - Nguy_cơ cấp 2 ( nguy_cơ vừa_phải đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh có_thể gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không tạo mối nguy cho nhân_viên phòng thử_nghiệm , cộng_đồng hoặc môi_trường . Phòng thử_nghiệm phơi nhiễm có_thể làm lây_nhiễm nghiêm_trọng tới con_người , nhưng việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế . - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không phát_tán từ người này sang người khác . Việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn . - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ người này sang người khác trực . Thường không có sẵn các biện_pháp xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . ( Hình từ Internet ) | 14,515 | |
Nguy_cơ của vi_sinh_vật trong thực_phẩm được phân_cấp như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế. - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể, nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không phát_tán từ người này sang người khác. Việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn. - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ người này sang người khác trực. Thường không có sẵn các biện_pháp xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.2 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) thì Các vi_sinh_vật được phân thành bốn cấp nguy_cơ sau đây : - Nguy_cơ cấp 1 ( không có hoặc có nguy_cơ rất thấp đối_với cá_thể và cộng_đồng ) . Vi_sinh_vật không gây bệnh cho người hoặc động_vật . - Nguy_cơ cấp 2 ( nguy_cơ vừa_phải đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh có_thể gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không tạo mối nguy cho nhân_viên phòng thử_nghiệm , cộng_đồng hoặc môi_trường . Phòng thử_nghiệm phơi nhiễm có_thể làm lây_nhiễm nghiêm_trọng tới con_người , nhưng việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn và nguy_cơ phát_tán sự lây_nhiễm là hạn_chế . - Nguy_cơ cấp 3 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể , nguy_cơ thấp đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường gây bệnh cho người hoặc động_vật nhưng không phát_tán từ người này sang người khác . Việc xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa là có sẵn . - Nguy_cơ cấp 4 ( nguy_cơ cao đối_với cá_thể và đối_với cộng_đồng ) Nguồn bệnh thường lây_nhiễm sang người hoặc động_vật và có_thể tiếp hoặc gián_tiếp phát_tán dễ_dàng từ người này sang người khác trực . Thường không có sẵn các biện_pháp xử_lý có hiệu_quả và các biện_pháp phòng_ngừa thích_hợp . ( Hình từ Internet ) | 14,516 | |
Tiêu_chuẩn thiết_kế phòng thử_nghiệm để phát_hiện vi_sinh_vật thực_phẩm các cấp như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3.3 và tiểu_mục 3.4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... 2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) hướng_dẫn về thiết_kế phòng thử_nghiệm thực_hiện việc kiểm_tra để phát_hiện vi_sinh_vật thuộc nguy_cơ cấp 1, 2 và 3 đối_với vi_sinh_vật trong thực_phẩm. * Về khu_vực lấy mẫu và thử_nghiệm Phòng thử_nghiệm thực_hành tốt cần có các khu_vực tách_biệt hoặc các khu_vực được khoanh vùng riêng sau đây : - Nơi nhận và bảo_quản mẫu, - Nơi chuẩn_bị mẫu, đặc_biệt là trường_hợp mẫu nguyên_liệu ( ví_dụ : các sản_phẩm dạng bột chứa lượng vi_sinh_vật cao ) ; - Kiểm_tra mẫu ( từ_mẫu huyền_phù ban_đầu ), gồm cả việc ủ vi_sinh_vật. - Thao_tác với vi_sinh_vật gây bệnh giả_định ; - Bảo_quản chủng đối_chứng và các chủng khác ; - Chuẩn_bị và khử_trùng môi_trường nuôi_cấy và dụng_cụ ; - Bảo_quản môi_trường nuôi_cấy và thuốc_thử ; - Kiểm_tra độ vô_trùng của thực_phẩm ; - Khử nhiễm ; - Làm sạch dụng_cụ thuỷ_tinh và các dụng_cụ khác ; - Bảo_quản hoá_chất độc_hại, tốt nhất là giữ trong tủ, hộp, phòng hoặc kho chuyên_dụng. * Về khu_vực chung : Các khu_vực thuộc phạm_trù này bao_gồm : - Lối | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.3 và tiểu_mục 3.4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) hướng_dẫn về thiết_kế phòng thử_nghiệm thực_hiện việc kiểm_tra để phát_hiện vi_sinh_vật thuộc nguy_cơ cấp 1 , 2 và 3 đối_với vi_sinh_vật trong thực_phẩm . * Về khu_vực lấy mẫu và thử_nghiệm Phòng thử_nghiệm thực_hành tốt cần có các khu_vực tách_biệt hoặc các khu_vực được khoanh vùng riêng sau đây : - Nơi nhận và bảo_quản mẫu , - Nơi chuẩn_bị mẫu , đặc_biệt là trường_hợp mẫu nguyên_liệu ( ví_dụ : các sản_phẩm dạng bột chứa lượng vi_sinh_vật cao ) ; - Kiểm_tra mẫu ( từ_mẫu huyền_phù ban_đầu ) , gồm cả việc ủ vi_sinh_vật . - Thao_tác với vi_sinh_vật gây bệnh giả_định ; - Bảo_quản chủng đối_chứng và các chủng khác ; - Chuẩn_bị và khử_trùng môi_trường nuôi_cấy và dụng_cụ ; - Bảo_quản môi_trường nuôi_cấy và thuốc_thử ; - Kiểm_tra độ vô_trùng của thực_phẩm ; - Khử nhiễm ; - Làm sạch dụng_cụ thuỷ_tinh và các dụng_cụ khác ; - Bảo_quản hoá_chất độc_hại , tốt nhất là giữ trong tủ , hộp , phòng hoặc kho chuyên_dụng . * Về khu_vực chung : Các khu_vực thuộc phạm_trù này bao_gồm : - Lối vào , hành_lang , cầu_thang , thang_máy ; - Khu_vực hành_chính ( ví_dụ như : phòng thư_ký , văn_phòng , phòng tài_liệu .. ) ; - Phòng thay áo và nhà_vệ_sinh ; - Phòng văn_thư lưu_trữ ; - Nhà_kho ; - Phòng nghỉ . Lưu_ý : các khu_vực lấy mẫu , thử_nghiệm và các khu_vực chung phải tách_biệt với nhau . Trong quy_định nội_bộ có_thể có thêm các quy_định về biện_pháp an_toàn . | 14,517 | |
Tiêu_chuẩn thiết_kế phòng thử_nghiệm để phát_hiện vi_sinh_vật thực_phẩm các cấp như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 3.3 và tiểu_mục 3.4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... Bảo_quản hoá_chất độc_hại, tốt nhất là giữ trong tủ, hộp, phòng hoặc kho chuyên_dụng. * Về khu_vực chung : Các khu_vực thuộc phạm_trù này bao_gồm : - Lối vào, hành_lang, cầu_thang, thang_máy ; - Khu_vực hành_chính ( ví_dụ như : phòng thư_ký, văn_phòng, phòng tài_liệu.. ) ; - Phòng thay áo và nhà_vệ_sinh ; - Phòng văn_thư lưu_trữ ; - Nhà_kho ; - Phòng nghỉ. Lưu_ý : các khu_vực lấy mẫu, thử_nghiệm và các khu_vực chung phải tách_biệt với nhau. Trong quy_định nội_bộ có_thể có thêm các quy_định về biện_pháp an_toàn. | None | 1 | Tại tiểu_mục 3.3 và tiểu_mục 3.4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 ( ISO 72 18:2 007 with amendment 1:2 013 ) hướng_dẫn về thiết_kế phòng thử_nghiệm thực_hiện việc kiểm_tra để phát_hiện vi_sinh_vật thuộc nguy_cơ cấp 1 , 2 và 3 đối_với vi_sinh_vật trong thực_phẩm . * Về khu_vực lấy mẫu và thử_nghiệm Phòng thử_nghiệm thực_hành tốt cần có các khu_vực tách_biệt hoặc các khu_vực được khoanh vùng riêng sau đây : - Nơi nhận và bảo_quản mẫu , - Nơi chuẩn_bị mẫu , đặc_biệt là trường_hợp mẫu nguyên_liệu ( ví_dụ : các sản_phẩm dạng bột chứa lượng vi_sinh_vật cao ) ; - Kiểm_tra mẫu ( từ_mẫu huyền_phù ban_đầu ) , gồm cả việc ủ vi_sinh_vật . - Thao_tác với vi_sinh_vật gây bệnh giả_định ; - Bảo_quản chủng đối_chứng và các chủng khác ; - Chuẩn_bị và khử_trùng môi_trường nuôi_cấy và dụng_cụ ; - Bảo_quản môi_trường nuôi_cấy và thuốc_thử ; - Kiểm_tra độ vô_trùng của thực_phẩm ; - Khử nhiễm ; - Làm sạch dụng_cụ thuỷ_tinh và các dụng_cụ khác ; - Bảo_quản hoá_chất độc_hại , tốt nhất là giữ trong tủ , hộp , phòng hoặc kho chuyên_dụng . * Về khu_vực chung : Các khu_vực thuộc phạm_trù này bao_gồm : - Lối vào , hành_lang , cầu_thang , thang_máy ; - Khu_vực hành_chính ( ví_dụ như : phòng thư_ký , văn_phòng , phòng tài_liệu .. ) ; - Phòng thay áo và nhà_vệ_sinh ; - Phòng văn_thư lưu_trữ ; - Nhà_kho ; - Phòng nghỉ . Lưu_ý : các khu_vực lấy mẫu , thử_nghiệm và các khu_vực chung phải tách_biệt với nhau . Trong quy_định nội_bộ có_thể có thêm các quy_định về biện_pháp an_toàn . | 14,518 | |
Bố_trí và lắp_đặt cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như_thế_nào ? | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... 2 016 hướng_dẫn lắp_đặt nhà_xưởng là cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như sau : Cơ_sở thử_nghiệm phải được thiết_kế và trang_bị để giảm bớt nguy_cơ nhiễm bẩn do bụi kéo_theo vi_sinh_vật ( đối_với các vi_sinh_vật nguy_cơ cấp 3, xem quy_định của quốc_gia ) như sau : - Về tường, trần và sàn nhà phải nhẵn, dễ rửa và chịu được các chất tẩy_rửa và các chất_khử trùng dùng trong phòng thử_nghiệm. - Lưu_ý sàn nhà không được trơn - Không để các đường_ống dẫn_chất lỏng trên mặt_đất đi ngang qua cơ_sở thử_nghiệm trừ khi chúng được bọc kín. Mọi cấu_trúc nổi phía trên cần được bọc kín hoặc dễ làm vệ_sinh định_kỳ. - Các cửa ra vào và cửa_sổ cần được đóng kín khi đang tiến_hành thử để ngăn gió_lùa. Ngoài_ra, chúng phải được thiết_kế sao cho chống được bụi bám và dễ lau rửa. Nhiệt_độ môi_trường xung_quanh ( 18 °C đến 27 °C ) và chất_lượng không_khí ( mật_độ vi_sinh_vật, tốc_độ phát_tán bụi. v.v.. ) cần tương_thích với việc thực_hiện các phép thử. Để thực_hiện điều này nên dùng hệ_thống lọc không_khí đi vào và | None | 1 | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 hướng_dẫn lắp_đặt nhà_xưởng là cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như sau : Cơ_sở thử_nghiệm phải được thiết_kế và trang_bị để giảm bớt nguy_cơ nhiễm bẩn do bụi kéo_theo vi_sinh_vật ( đối_với các vi_sinh_vật nguy_cơ cấp 3 , xem quy_định của quốc_gia ) như sau : - Về tường , trần và sàn nhà phải nhẵn , dễ rửa và chịu được các chất tẩy_rửa và các chất_khử trùng dùng trong phòng thử_nghiệm . - Lưu_ý sàn nhà không được trơn - Không để các đường_ống dẫn_chất lỏng trên mặt_đất đi ngang qua cơ_sở thử_nghiệm trừ khi chúng được bọc kín . Mọi cấu_trúc nổi phía trên cần được bọc kín hoặc dễ làm vệ_sinh định_kỳ . - Các cửa ra vào và cửa_sổ cần được đóng kín khi đang tiến_hành thử để ngăn gió_lùa . Ngoài_ra , chúng phải được thiết_kế sao cho chống được bụi bám và dễ lau rửa . Nhiệt_độ môi_trường xung_quanh ( 18 °C đến 27 °C ) và chất_lượng không_khí ( mật_độ vi_sinh_vật , tốc_độ phát_tán bụi . v.v .. ) cần tương_thích với việc thực_hiện các phép thử . Để thực_hiện điều này nên dùng hệ_thống lọc không_khí đi vào và đi ra . - Phải lắp hệ_thống bảo_vệ tránh bụi từ khu_vực xử_lý môi_trường nuôi_cấy khô , mẫu dạng bụi hoặc dạng bột . - Khi phép thử được tiến_hành trong môi_trường ít bị nhiễm bẩn , thì phòng thử_nghiệm phải được trang_bị đặc_biệt , với một tủ cấy thổi không_khí sạch và / hoặc một tủ an_toàn . - Môi_trường phòng thử_nghiệm cần được bảo_vệ chống bức_xạ mặt_trời ở phía ngoài bằng cách sử_dụng các cửa_chớp hoặc các tấm thuỷ_tinh đã xử_lý thích_hợp . Không nên sử_dụng các rèm che phía trong vì khó làm vệ_sinh và trở_thành nguồn tích bụi . * Các điểm khác cũng cần được xem_xét là : - Nguồn nước , chất_lượng nước thích_hợp cho mục_đích sử_dụng . - Nguồn điện . - Khí_đốt . - Ánh_sáng đầy_đủ trong mọi bộ_phận của phòng thử_nghiệm . - Mặt bàn và các trang_bị của phòng thử_nghiệm phải được chế_tạo bằng vật_liệu nhẵn trơn , không thấm , dễ làm sạch và khử_trùng . - Các trang_thiết_bị của phòng thử_nghiệm phải được thiết_kế sao để thuận_tiện cho việc lau rửa sàn nhà . - Các trang_thiết_bị , các tài_liệu không sử_dụng thường_xuyên không để trong khu_vực thử_nghiệm . - Tính sẵn có của các phương_tiện bảo_quản tài_liệu để sử_dụng khi thao_tác với mẫu , môi_trường nuôi_cấy , hoá_chất .... - Cung_cấp bồn rửa tay_trong mỗi phòng thử_nghiệm và các khu_vực chung nếu cần , nên để gần cửa ; - Tính sẵn có của dụng_cụ hấp áp_lực để khử nhiễm môi_trường nuôi_cấy và vật_liệu thải , trừ khi có sẵn có hệ_thống loại_bỏ vật_liệu thải thích_hợp bằng cách đốt ; - Các hệ_thống an_toàn phòng cháy , điện , thiết_bị rửa mắt và vòi tắm hoa sen ; - Thiết_bị phụ_trợ . | 14,519 | |
Bố_trí và lắp_đặt cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như_thế_nào ? | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... ( mật_độ vi_sinh_vật, tốc_độ phát_tán bụi. v.v.. ) cần tương_thích với việc thực_hiện các phép thử. Để thực_hiện điều này nên dùng hệ_thống lọc không_khí đi vào và đi ra. - Phải lắp hệ_thống bảo_vệ tránh bụi từ khu_vực xử_lý môi_trường nuôi_cấy khô, mẫu dạng bụi hoặc dạng bột. - Khi phép thử được tiến_hành trong môi_trường ít bị nhiễm bẩn, thì phòng thử_nghiệm phải được trang_bị đặc_biệt, với một tủ cấy thổi không_khí sạch và / hoặc một tủ an_toàn. - Môi_trường phòng thử_nghiệm cần được bảo_vệ chống bức_xạ mặt_trời ở phía ngoài bằng cách sử_dụng các cửa_chớp hoặc các tấm thuỷ_tinh đã xử_lý thích_hợp. Không nên sử_dụng các rèm che phía trong vì khó làm vệ_sinh và trở_thành nguồn tích bụi. * Các điểm khác cũng cần được xem_xét là : - Nguồn nước, chất_lượng nước thích_hợp cho mục_đích sử_dụng. - Nguồn điện. - Khí_đốt. - Ánh_sáng đầy_đủ trong mọi bộ_phận của phòng thử_nghiệm. - Mặt bàn và các trang_bị của phòng thử_nghiệm phải được chế_tạo bằng vật_liệu nhẵn trơn, không thấm, dễ làm sạch và khử_trùng | None | 1 | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 hướng_dẫn lắp_đặt nhà_xưởng là cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như sau : Cơ_sở thử_nghiệm phải được thiết_kế và trang_bị để giảm bớt nguy_cơ nhiễm bẩn do bụi kéo_theo vi_sinh_vật ( đối_với các vi_sinh_vật nguy_cơ cấp 3 , xem quy_định của quốc_gia ) như sau : - Về tường , trần và sàn nhà phải nhẵn , dễ rửa và chịu được các chất tẩy_rửa và các chất_khử trùng dùng trong phòng thử_nghiệm . - Lưu_ý sàn nhà không được trơn - Không để các đường_ống dẫn_chất lỏng trên mặt_đất đi ngang qua cơ_sở thử_nghiệm trừ khi chúng được bọc kín . Mọi cấu_trúc nổi phía trên cần được bọc kín hoặc dễ làm vệ_sinh định_kỳ . - Các cửa ra vào và cửa_sổ cần được đóng kín khi đang tiến_hành thử để ngăn gió_lùa . Ngoài_ra , chúng phải được thiết_kế sao cho chống được bụi bám và dễ lau rửa . Nhiệt_độ môi_trường xung_quanh ( 18 °C đến 27 °C ) và chất_lượng không_khí ( mật_độ vi_sinh_vật , tốc_độ phát_tán bụi . v.v .. ) cần tương_thích với việc thực_hiện các phép thử . Để thực_hiện điều này nên dùng hệ_thống lọc không_khí đi vào và đi ra . - Phải lắp hệ_thống bảo_vệ tránh bụi từ khu_vực xử_lý môi_trường nuôi_cấy khô , mẫu dạng bụi hoặc dạng bột . - Khi phép thử được tiến_hành trong môi_trường ít bị nhiễm bẩn , thì phòng thử_nghiệm phải được trang_bị đặc_biệt , với một tủ cấy thổi không_khí sạch và / hoặc một tủ an_toàn . - Môi_trường phòng thử_nghiệm cần được bảo_vệ chống bức_xạ mặt_trời ở phía ngoài bằng cách sử_dụng các cửa_chớp hoặc các tấm thuỷ_tinh đã xử_lý thích_hợp . Không nên sử_dụng các rèm che phía trong vì khó làm vệ_sinh và trở_thành nguồn tích bụi . * Các điểm khác cũng cần được xem_xét là : - Nguồn nước , chất_lượng nước thích_hợp cho mục_đích sử_dụng . - Nguồn điện . - Khí_đốt . - Ánh_sáng đầy_đủ trong mọi bộ_phận của phòng thử_nghiệm . - Mặt bàn và các trang_bị của phòng thử_nghiệm phải được chế_tạo bằng vật_liệu nhẵn trơn , không thấm , dễ làm sạch và khử_trùng . - Các trang_thiết_bị của phòng thử_nghiệm phải được thiết_kế sao để thuận_tiện cho việc lau rửa sàn nhà . - Các trang_thiết_bị , các tài_liệu không sử_dụng thường_xuyên không để trong khu_vực thử_nghiệm . - Tính sẵn có của các phương_tiện bảo_quản tài_liệu để sử_dụng khi thao_tác với mẫu , môi_trường nuôi_cấy , hoá_chất .... - Cung_cấp bồn rửa tay_trong mỗi phòng thử_nghiệm và các khu_vực chung nếu cần , nên để gần cửa ; - Tính sẵn có của dụng_cụ hấp áp_lực để khử nhiễm môi_trường nuôi_cấy và vật_liệu thải , trừ khi có sẵn có hệ_thống loại_bỏ vật_liệu thải thích_hợp bằng cách đốt ; - Các hệ_thống an_toàn phòng cháy , điện , thiết_bị rửa mắt và vòi tắm hoa sen ; - Thiết_bị phụ_trợ . | 14,520 | |
Bố_trí và lắp_đặt cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như_thế_nào ? | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04: ... trong mọi bộ_phận của phòng thử_nghiệm. - Mặt bàn và các trang_bị của phòng thử_nghiệm phải được chế_tạo bằng vật_liệu nhẵn trơn, không thấm, dễ làm sạch và khử_trùng. - Các trang_thiết_bị của phòng thử_nghiệm phải được thiết_kế sao để thuận_tiện cho việc lau rửa sàn nhà. - Các trang_thiết_bị, các tài_liệu không sử_dụng thường_xuyên không để trong khu_vực thử_nghiệm. - Tính sẵn có của các phương_tiện bảo_quản tài_liệu để sử_dụng khi thao_tác với mẫu, môi_trường nuôi_cấy, hoá_chất.... - Cung_cấp bồn rửa tay_trong mỗi phòng thử_nghiệm và các khu_vực chung nếu cần, nên để gần cửa ; - Tính sẵn có của dụng_cụ hấp áp_lực để khử nhiễm môi_trường nuôi_cấy và vật_liệu thải, trừ khi có sẵn có hệ_thống loại_bỏ vật_liệu thải thích_hợp bằng cách đốt ; - Các hệ_thống an_toàn phòng cháy, điện, thiết_bị rửa mắt và vòi tắm hoa sen ; - Thiết_bị phụ_trợ. | None | 1 | Tại tiết 3.5.2 và tiết 3.5.3 tiểu_mục 3.5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 64 04:2 016 hướng_dẫn lắp_đặt nhà_xưởng là cơ_sở thử_nghiệm vi_sinh_vật trong thực_phẩm như sau : Cơ_sở thử_nghiệm phải được thiết_kế và trang_bị để giảm bớt nguy_cơ nhiễm bẩn do bụi kéo_theo vi_sinh_vật ( đối_với các vi_sinh_vật nguy_cơ cấp 3 , xem quy_định của quốc_gia ) như sau : - Về tường , trần và sàn nhà phải nhẵn , dễ rửa và chịu được các chất tẩy_rửa và các chất_khử trùng dùng trong phòng thử_nghiệm . - Lưu_ý sàn nhà không được trơn - Không để các đường_ống dẫn_chất lỏng trên mặt_đất đi ngang qua cơ_sở thử_nghiệm trừ khi chúng được bọc kín . Mọi cấu_trúc nổi phía trên cần được bọc kín hoặc dễ làm vệ_sinh định_kỳ . - Các cửa ra vào và cửa_sổ cần được đóng kín khi đang tiến_hành thử để ngăn gió_lùa . Ngoài_ra , chúng phải được thiết_kế sao cho chống được bụi bám và dễ lau rửa . Nhiệt_độ môi_trường xung_quanh ( 18 °C đến 27 °C ) và chất_lượng không_khí ( mật_độ vi_sinh_vật , tốc_độ phát_tán bụi . v.v .. ) cần tương_thích với việc thực_hiện các phép thử . Để thực_hiện điều này nên dùng hệ_thống lọc không_khí đi vào và đi ra . - Phải lắp hệ_thống bảo_vệ tránh bụi từ khu_vực xử_lý môi_trường nuôi_cấy khô , mẫu dạng bụi hoặc dạng bột . - Khi phép thử được tiến_hành trong môi_trường ít bị nhiễm bẩn , thì phòng thử_nghiệm phải được trang_bị đặc_biệt , với một tủ cấy thổi không_khí sạch và / hoặc một tủ an_toàn . - Môi_trường phòng thử_nghiệm cần được bảo_vệ chống bức_xạ mặt_trời ở phía ngoài bằng cách sử_dụng các cửa_chớp hoặc các tấm thuỷ_tinh đã xử_lý thích_hợp . Không nên sử_dụng các rèm che phía trong vì khó làm vệ_sinh và trở_thành nguồn tích bụi . * Các điểm khác cũng cần được xem_xét là : - Nguồn nước , chất_lượng nước thích_hợp cho mục_đích sử_dụng . - Nguồn điện . - Khí_đốt . - Ánh_sáng đầy_đủ trong mọi bộ_phận của phòng thử_nghiệm . - Mặt bàn và các trang_bị của phòng thử_nghiệm phải được chế_tạo bằng vật_liệu nhẵn trơn , không thấm , dễ làm sạch và khử_trùng . - Các trang_thiết_bị của phòng thử_nghiệm phải được thiết_kế sao để thuận_tiện cho việc lau rửa sàn nhà . - Các trang_thiết_bị , các tài_liệu không sử_dụng thường_xuyên không để trong khu_vực thử_nghiệm . - Tính sẵn có của các phương_tiện bảo_quản tài_liệu để sử_dụng khi thao_tác với mẫu , môi_trường nuôi_cấy , hoá_chất .... - Cung_cấp bồn rửa tay_trong mỗi phòng thử_nghiệm và các khu_vực chung nếu cần , nên để gần cửa ; - Tính sẵn có của dụng_cụ hấp áp_lực để khử nhiễm môi_trường nuôi_cấy và vật_liệu thải , trừ khi có sẵn có hệ_thống loại_bỏ vật_liệu thải thích_hợp bằng cách đốt ; - Các hệ_thống an_toàn phòng cháy , điện , thiết_bị rửa mắt và vòi tắm hoa sen ; - Thiết_bị phụ_trợ . | 14,521 | |
Hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp theo quy_định có_thể được lưu_trữ và bảo_quản dưới những dạng nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức... 3. Hồ_sơ công_chức, viên_chức được xây_dựng, quản_lý, sử_dụng, khai_thác và bảo_quản vĩnh_viễn theo chế_độ tài_liệu mật do Nhà_nước quy_định ; chỉ những người được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu, sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức, viên_chức. 4. Công_chức, viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác, kịp_thời và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai, cung_cấp ; những tài_liệu do công_chức, viên_chức kê_khai phải được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức xác_minh, chứng_nhận theo quy_định. 5. Hồ_sơ công_chức, viên_chức có_thể được xây_dựng, lưu_trữ và bảo_quản dưới dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử. Hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin. Thông_tin | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ... 3 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức được xây_dựng , quản_lý , sử_dụng , khai_thác và bảo_quản vĩnh_viễn theo chế_độ tài_liệu mật do Nhà_nước quy_định ; chỉ những người được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức , viên_chức . 4 . Công_chức , viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác , kịp_thời và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai , cung_cấp ; những tài_liệu do công_chức , viên_chức kê_khai phải được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức xác_minh , chứng_nhận theo quy_định . 5 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin . Thông_tin trong hồ_sơ điện_tử phải thống_nhất với hồ_sơ giấy và có giá_trị tương_đương hồ_sơ giấy . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới 2 dạng , đó là : hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . ( Hình từ Internet ) | 14,522 | |
Hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp theo quy_định có_thể được lưu_trữ và bảo_quản dưới những dạng nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử. Hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin. Thông_tin trong hồ_sơ điện_tử phải thống_nhất với hồ_sơ giấy và có giá_trị tương_đương hồ_sơ giấy. Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp có_thể được xây_dựng, lưu_trữ và bảo_quản dưới 2 dạng, đó là : hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức... 3. Hồ_sơ công_chức, viên_chức được xây_dựng, quản_lý, sử_dụng, khai_thác và bảo_quản vĩnh_viễn theo chế_độ tài_liệu mật do Nhà_nước quy_định ; chỉ những người được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu, sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức, viên_chức. 4. Công_chức, viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác, kịp_thời và chịu | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ... 3 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức được xây_dựng , quản_lý , sử_dụng , khai_thác và bảo_quản vĩnh_viễn theo chế_độ tài_liệu mật do Nhà_nước quy_định ; chỉ những người được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức , viên_chức . 4 . Công_chức , viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác , kịp_thời và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai , cung_cấp ; những tài_liệu do công_chức , viên_chức kê_khai phải được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức xác_minh , chứng_nhận theo quy_định . 5 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin . Thông_tin trong hồ_sơ điện_tử phải thống_nhất với hồ_sơ giấy và có giá_trị tương_đương hồ_sơ giấy . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới 2 dạng , đó là : hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . ( Hình từ Internet ) | 14,523 | |
Hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp theo quy_định có_thể được lưu_trữ và bảo_quản dưới những dạng nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... bằng văn_bản mới được nghiên_cứu, sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức, viên_chức. 4. Công_chức, viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ, rõ_ràng, chính_xác, kịp_thời và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai, cung_cấp ; những tài_liệu do công_chức, viên_chức kê_khai phải được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức, viên_chức xác_minh, chứng_nhận theo quy_định. 5. Hồ_sơ công_chức, viên_chức có_thể được xây_dựng, lưu_trữ và bảo_quản dưới dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử. Hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin. Thông_tin trong hồ_sơ điện_tử phải thống_nhất với hồ_sơ giấy và có giá_trị tương_đương hồ_sơ giấy. Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp có_thể được xây_dựng, lưu_trữ và bảo_quản dưới 2 dạng, đó là : hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 4 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định về nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức như sau : Nguyên_tắc quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức ... 3 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức được xây_dựng , quản_lý , sử_dụng , khai_thác và bảo_quản vĩnh_viễn theo chế_độ tài_liệu mật do Nhà_nước quy_định ; chỉ những người được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức đồng_ý bằng văn_bản mới được nghiên_cứu , sử_dụng và khai_thác hồ_sơ của công_chức , viên_chức . 4 . Công_chức , viên_chức có trách_nhiệm kê_khai đầy_đủ , rõ_ràng , chính_xác , kịp_thời và chịu trách_nhiệm về tính trung_thực của những thông_tin trong hồ_sơ do mình kê_khai , cung_cấp ; những tài_liệu do công_chức , viên_chức kê_khai phải được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức , viên_chức xác_minh , chứng_nhận theo quy_định . 5 . Hồ_sơ công_chức , viên_chức có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới dạng hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức được lập và quản_lý trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ theo hướng_dẫn của Vụ Tổ_chức cán_bộ và Cục Công_nghệ_thông_tin . Thông_tin trong hồ_sơ điện_tử phải thống_nhất với hồ_sơ giấy và có giá_trị tương_đương hồ_sơ giấy . Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp có_thể được xây_dựng , lưu_trữ và bảo_quản dưới 2 dạng , đó là : hồ_sơ giấy và hồ_sơ điện_tử . ( Hình từ Internet ) | 14,524 | |
Hồ_sơ công_chức thuộc Bộ Tư_pháp được lưu dưới dạng hồ_sơ giấy bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1. Hồ_sơ giấy của công_chức, viên_chức là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về công_chức, viên_chức, gồm : nguồn_gốc xuất_thân, quá_trình học_tập, quá_trình công_tác, hoàn_cảnh kinh_tế, phẩm_chất, trình_độ, năng_lực, các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức, viên_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng, tiếp_nhận và được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy, thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch, văn_bằng, chứng_chỉ và các văn_bản, tài_liệu có liên_quan khác. 2. Hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức là tài_liệu điện_tử được hình_thành trên cơ_sở số_hoá hồ_sơ giấy của công_chức, viên_chức và được lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Phần_mềm quản_lý hồ_sơ ). 3. Số_hoá hồ_sơ là việc nhập, quét ( scan ) dữ_liệu có sẵn trên hồ_sơ giấy nhằm chuyển dữ_liệu dạng văn_bản giấy sang dạng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về công_chức , viên_chức , gồm : nguồn_gốc xuất_thân , quá_trình học_tập , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh kinh_tế , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực , các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức , viên_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận và được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . 2 . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức là tài_liệu điện_tử được hình_thành trên cơ_sở số_hoá hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức và được lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Phần_mềm quản_lý hồ_sơ ) . 3 . Số_hoá hồ_sơ là việc nhập , quét ( scan ) dữ_liệu có sẵn trên hồ_sơ giấy nhằm chuyển dữ_liệu dạng văn_bản giấy sang dạng thông_tin , văn_bản điện_tử và được lưu_trữ trong hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 4 . Tài_khoản người dùng là tên và mật_khẩu để đăng_nhập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 5 . Quản_lý tài_khoản người dùng là việc tạo_lập , cấp , hạn_chế , mở_rộng hoặc huỷ_bỏ quyền truy_cập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . ... Như_vậy , hồ_sơ giấy của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ( 2 ) Quá_trình học_tập , quá_trình công_tác ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ( 4 ) Phẩm_chất , trình_độ , năng_lực ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận . Những nội_dung trên được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . | 14,525 | |
Hồ_sơ công_chức thuộc Bộ Tư_pháp được lưu dưới dạng hồ_sơ giấy bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... Phần_mềm quản_lý hồ_sơ ). 3. Số_hoá hồ_sơ là việc nhập, quét ( scan ) dữ_liệu có sẵn trên hồ_sơ giấy nhằm chuyển dữ_liệu dạng văn_bản giấy sang dạng thông_tin, văn_bản điện_tử và được lưu_trữ trong hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ. 4. Tài_khoản người dùng là tên và mật_khẩu để đăng_nhập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ. 5. Quản_lý tài_khoản người dùng là việc tạo_lập, cấp, hạn_chế, mở_rộng hoặc huỷ_bỏ quyền truy_cập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ.... Như_vậy, hồ_sơ giấy của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ( 2 ) Quá_trình học_tập, quá_trình công_tác ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ( 4 ) Phẩm_chất, trình_độ, năng_lực ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng, tiếp_nhận. Những nội_dung trên được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy, thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch, văn_bằng, chứng_chỉ và các văn_bản, tài_liệu có liên_quan khác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về công_chức , viên_chức , gồm : nguồn_gốc xuất_thân , quá_trình học_tập , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh kinh_tế , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực , các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức , viên_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận và được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . 2 . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức là tài_liệu điện_tử được hình_thành trên cơ_sở số_hoá hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức và được lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Phần_mềm quản_lý hồ_sơ ) . 3 . Số_hoá hồ_sơ là việc nhập , quét ( scan ) dữ_liệu có sẵn trên hồ_sơ giấy nhằm chuyển dữ_liệu dạng văn_bản giấy sang dạng thông_tin , văn_bản điện_tử và được lưu_trữ trong hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 4 . Tài_khoản người dùng là tên và mật_khẩu để đăng_nhập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 5 . Quản_lý tài_khoản người dùng là việc tạo_lập , cấp , hạn_chế , mở_rộng hoặc huỷ_bỏ quyền truy_cập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . ... Như_vậy , hồ_sơ giấy của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ( 2 ) Quá_trình học_tập , quá_trình công_tác ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ( 4 ) Phẩm_chất , trình_độ , năng_lực ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận . Những nội_dung trên được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . | 14,526 | |
Hồ_sơ công_chức thuộc Bộ Tư_pháp được lưu dưới dạng hồ_sơ giấy bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020: ... , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch, văn_bằng, chứng_chỉ và các văn_bản, tài_liệu có liên_quan khác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức là tài_liệu pháp_lý phản_ánh các thông_tin cơ_bản nhất về công_chức , viên_chức , gồm : nguồn_gốc xuất_thân , quá_trình học_tập , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh kinh_tế , phẩm_chất , trình_độ , năng_lực , các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức , viên_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận và được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . 2 . Hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức là tài_liệu điện_tử được hình_thành trên cơ_sở số_hoá hồ_sơ giấy của công_chức , viên_chức và được lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Phần_mềm quản_lý hồ_sơ ) . 3 . Số_hoá hồ_sơ là việc nhập , quét ( scan ) dữ_liệu có sẵn trên hồ_sơ giấy nhằm chuyển dữ_liệu dạng văn_bản giấy sang dạng thông_tin , văn_bản điện_tử và được lưu_trữ trong hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức trên Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 4 . Tài_khoản người dùng là tên và mật_khẩu để đăng_nhập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . 5 . Quản_lý tài_khoản người dùng là việc tạo_lập , cấp , hạn_chế , mở_rộng hoặc huỷ_bỏ quyền truy_cập vào Phần_mềm quản_lý hồ_sơ . ... Như_vậy , hồ_sơ giấy của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp sẽ bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Nguồn_gốc xuất_thân ( 2 ) Quá_trình học_tập , quá_trình công_tác ( 3 ) Hoàn_cảnh kinh_tế ( 4 ) Phẩm_chất , trình_độ , năng_lực ( 5 ) Các mối quan_hệ gia_đinh và xã_hội của công_chức được cập_nhật trong quá_trình công_tác kể từ khi được tuyển_dụng , tiếp_nhận . Những nội_dung trên được lưu_trữ dưới dạng văn_bản giấy , thể_hiện ở sơ_yếu lý_lịch , văn_bằng , chứng_chỉ và các văn_bản , tài_liệu có liên_quan khác . | 14,527 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_địn: ... Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức, viên_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân, xuyên_tạc sự_thật, bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước. 2. Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy, tài_khoản người dùng cho cá_nhân, tổ_chức khi không được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. 3. Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Tư_pháp. Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy, trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau đây là bị nghiêm_cấm : ( 1 ) Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân, xuyên_tạc sự_thật, bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước. ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy, tài_khoản người dùng cho cá_nhân, tổ_chức khi không được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. ( 3 ) Truy_cập | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức , viên_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . 2 . Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy , trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau đây là bị nghiêm_cấm : ( 1 ) Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . ( 3 ) Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . | 14,528 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_địn: ... . ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy, tài_khoản người dùng cho cá_nhân, tổ_chức khi không được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. ( 3 ) Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp. Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép.Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức, viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức, viên_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân, xuyên_tạc sự_thật, bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước. 2. Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy, tài_khoản người dùng cho cá_nhân, tổ_chức khi không được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. 3. Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức, viên_chức, người lao_động của Bộ Tư_pháp. Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy, trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức , viên_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . 2 . Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy , trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau đây là bị nghiêm_cấm : ( 1 ) Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . ( 3 ) Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . | 14,529 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_địn: ... Tư_pháp. Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy, trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau đây là bị nghiêm_cấm : ( 1 ) Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân, xuyên_tạc sự_thật, bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước. ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy, tài_khoản người dùng cho cá_nhân, tổ_chức khi không được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. ( 3 ) Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp. Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế quản_lý hồ_sơ công_chức , viên_chức và người lao_động của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1818 / QĐ-BTP năm 2020 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức , viên_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . 2 . Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức , viên_chức , người lao_động của Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép Như_vậy , trong việc quản_lý hồ_sơ công_chức của Bộ Tư_pháp thì những hành_vi sau đây là bị nghiêm_cấm : ( 1 ) Sử_dụng thông_tin hồ_sơ công_chức vào mục_đích vụ_lợi cá_nhân , xuyên_tạc sự_thật , bôi xấu cán_bộ làm ảnh_hưởng hoặc chống_phá cơ_quan nhà_nước . ( 2 ) Cung_cấp hoặc để lộ hồ_sơ giấy , tài_khoản người dùng cho cá_nhân , tổ_chức khi không được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . ( 3 ) Truy_cập trái_phép vào Hệ_thống quản_lý hồ_sơ điện_tử của công_chức thuộc Bộ Tư_pháp . Khai_thác hồ_sơ điện_tử không đúng thẩm_quyền hoặc khi chưa được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền cho_phép . | 14,530 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1. Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Tổng_cục Cảnh_sát, Bộ Công_an có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước, gồm : a ) Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng bầu_cử Quốc_gia, Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội, Văn_phòng Chủ_tịch nước ; c ) Chính_phủ, các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Văn_phòng Quốc_hội, cơ_quan của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Kiểm_toán nhà_nước, Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Toà_án nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân cấp cao, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra, cơ_quan Cảnh_sát điều_tra | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước , gồm : a ) Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng bầu_cử Quốc_gia , Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Văn_phòng Chủ_tịch nước ; c ) Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Kiểm_toán nhà_nước , Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an ; cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương ; i ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; k ) Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; ... Theo quy_định trên , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an là những cơ_quan có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước . | 14,531 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra, cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an ; cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự bộ, ngành trung_ương ; i ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức tôn_giáo, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động, tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan, tổ_chức này ; k ) Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ;... Theo quy_định trên, Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Tổng_cục Cảnh_sát, Bộ Công_an là những cơ_quan có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước , gồm : a ) Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng bầu_cử Quốc_gia , Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Văn_phòng Chủ_tịch nước ; c ) Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Kiểm_toán nhà_nước , Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an ; cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương ; i ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; k ) Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; ... Theo quy_định trên , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an là những cơ_quan có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước . | 14,532 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước , gồm : a ) Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng bầu_cử Quốc_gia , Hội_đồng dân_tộc và các Uỷ_ban của Quốc_hội , Văn_phòng Chủ_tịch nước ; c ) Chính_phủ , các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Văn_phòng Quốc_hội , cơ_quan của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Kiểm_toán nhà_nước , Học_viện Chính_trị Quốc_gia Hồ_Chí_Minh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Toà_án nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân cấp cao , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Bộ Công_an ; cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự bộ , ngành trung_ương ; i ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức tôn_giáo , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy_phép hoạt_động , tổ_chức trực_thuộc các cơ_quan , tổ_chức này ; k ) Tổ_chức kinh_tế do cơ_quan có thẩm_quyền ở trung_ương thành_lập hoặc cấp giấy đăng_ký hoạt_động hoặc cấp giấy_phép hoạt_động và các tổ_chức trực_thuộc ; ... Theo quy_định trên , Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Tổng_cục Cảnh_sát , Bộ Công_an là những cơ_quan có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước . | 14,533 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức khác ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu... 2. Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, gồm : a ) Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ, ngành trung_ương tại địa_phương ; c ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã, phường, thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ... 2 . Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , gồm : a ) Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ , ngành trung_ương tại địa_phương ; c ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã , phường , thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở ; ... Theo đó , Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ; Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của các cơ_quan , tổ_chức kể trên . | 14,534 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của cơ_quan , tổ_chức khác ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã, phường, thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh, đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra, cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở cơ_sở ;... Theo đó, Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ; Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của các cơ_quan, tổ_chức kể trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu ... 2 . Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , gồm : a ) Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ; Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Cơ_quan thuộc hệ_thống tổ_chức của bộ , ngành trung_ương tại địa_phương ; c ) Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Viện_kiểm_sát nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; d ) Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Toà_án nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và tương_đương ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; đ ) Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ; Công_an xã , phường , thị_trấn ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; e ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , trại tạm giam thuộc Công_an cấp tỉnh , đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; g ) Cơ_quan An_ninh điều_tra , cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp tỉnh ; cơ_quan Cảnh_sát điều_tra Công_an cấp huyện ; đơn_vị trực_thuộc các cơ_quan này ; h ) Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , Ban chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở ; ... Theo đó , Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ; Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng_ký mẫu con_dấu đối_với con_dấu của các cơ_quan , tổ_chức kể trên . | 14,535 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1. Tiếp_nhận hồ_sơ, đăng_ký mẫu con_dấu mới, đăng_ký lại mẫu con_dấu, đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Thu_hồi con_dấu và giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu, cấp giấy chứng_nhận thu_hồi con_dấu theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Thông_báo huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đối_với trường_hợp con_dấu bị mất. 4. Cung_cấp mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo quy_định. 6. Hướng_dẫn, kiểm_tra, xử_lý các vi_phạm pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu. Như_vậy, trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ, đăng_ký mẫu con_dấu mới, đăng_ký lại mẫu con_dấu, | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thu_hồi con_dấu và giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi con_dấu theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thông_báo huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đối_với trường_hợp con_dấu bị mất . 4 . Cung_cấp mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo quy_định . 6 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , xử_lý các vi_phạm pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu . Như_vậy , trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . | 14,536 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ, đăng_ký mẫu con_dấu mới, đăng_ký lại mẫu con_dấu, đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu. Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1. Tiếp_nhận hồ_sơ, đăng_ký mẫu con_dấu mới, đăng_ký lại mẫu con_dấu, đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Thu_hồi con_dấu và giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu, cấp giấy chứng_nhận thu_hồi con_dấu theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Thông_báo huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đối_với trường_hợp con_dấu bị mất. 4. Cung_cấp mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thu_hồi con_dấu và giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi con_dấu theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thông_báo huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đối_với trường_hợp con_dấu bị mất . 4 . Cung_cấp mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo quy_định . 6 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , xử_lý các vi_phạm pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu . Như_vậy , trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . | 14,537 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : ... mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo quy_định. 6. Hướng_dẫn, kiểm_tra, xử_lý các vi_phạm pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu. Như_vậy, trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ, đăng_ký mẫu con_dấu mới, đăng_ký lại mẫu con_dấu, đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; cấp, đổi, cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu 1 . Tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Thu_hồi con_dấu và giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu , cấp giấy chứng_nhận thu_hồi con_dấu theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Thông_báo huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu đối_với trường_hợp con_dấu bị mất . 4 . Cung_cấp mẫu con_dấu theo đề_nghị của tổ_chức giám_định tư_pháp về kỹ_thuật hình_sự trong Công_an nhân_dân để phục_vụ công_tác giám_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện việc sản_xuất con_dấu theo quy_định . 6 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , xử_lý các vi_phạm pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu . Như_vậy , trong việc quản_lý và sử_dụng con_dấu thì cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 20 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ , đăng_ký mẫu con_dấu mới , đăng_ký lại mẫu con_dấu , đăng_ký thêm con_dấu ; đăng_ký dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; cấp , đổi , cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . | 14,538 | |
Chào_hàng dù là loại chào_hàng không huỷ ngang trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế vẫn có_thể bị huỷ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1 . Chào_hàng có hiệu_lực khi nó tới nơi người được chào_hàng . 2 . Chào_hàng dù là loại chào_hàng không huỷ ngang vẫn có_thể bị huỷ nếu_như thông_báo về việc huỷ chào_hàng đến người được chào_hàng trước hoặc cùng lúc với chào_hàng . Theo đó , chào_hàng có hiệu_lực khi nó tới nơi người được chào_hàng . Và chào_hàng dù là loại chào_hàng không huỷ ngang trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế vẫn có_thể bị huỷ nếu_như thông_báo về việc huỷ chào_hàng đến người được chào_hàng trước hoặc cùng lúc với chào_hàng . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Chào_hàng có hiệu_lực khi nó tới nơi người được chào_hàng . 2 . Chào_hàng dù là loại chào_hàng không huỷ ngang vẫn có_thể bị huỷ nếu_như thông_báo về việc huỷ chào_hàng đến người được chào_hàng trước hoặc cùng lúc với chào_hàng . Theo đó , chào_hàng có hiệu_lực khi nó tới nơi người được chào_hàng . Và chào_hàng dù là loại chào_hàng không huỷ ngang trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế vẫn có_thể bị huỷ nếu_như thông_báo về việc huỷ chào_hàng đến người được chào_hàng trước hoặc cùng lúc với chào_hàng . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 14,539 | |
Việc chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có hiệu_lực từ khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Một lời tuyên_bố hay một hành_vi khác của người được chào_hàng biểu_lộ sự đồng_ý với chào_hàng cấu_thành chấp_nhận chào_hàng. Sự im_lặng hoặc bất_hợp_tác vì không mặc_nhiên có giá_trị một sự chấp_nhận. 2. Chấp_nhận chào_hàng có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận. Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng, hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy, thì trong một thời_hạn hợp_lý, xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch, trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng. Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại. 3. Tuy_nhiên nếu do hiệu_lực của chào_hàng hoặc do thực_tiễn đã có giữa hai bên trong mối quan_hệ tương_hỗ hoặc tập_quán thì người được chào_hàng có_thể chứng_tỏ sự chấp_thuận của mình bằng cách làm một hành_vi nào đó như hành_vi liên_quan đến việc gửi hàng hay trả tiền chẳng_hạn dù họ không thông_báo cho người chào_hàng thì chấp_nhận chào_hàng chỉ có hiệu_lực từ khi những hành_vi đó được thực_hiện với điều_kiện là | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Một lời tuyên_bố hay một hành_vi khác của người được chào_hàng biểu_lộ sự đồng_ý với chào_hàng cấu_thành chấp_nhận chào_hàng . Sự im_lặng hoặc bất_hợp_tác vì không mặc_nhiên có giá_trị một sự chấp_nhận . 2 . Chấp_nhận chào_hàng có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận . Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng , hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy , thì trong một thời_hạn hợp_lý , xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch , trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng . Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại . 3 . Tuy_nhiên nếu do hiệu_lực của chào_hàng hoặc do thực_tiễn đã có giữa hai bên trong mối quan_hệ tương_hỗ hoặc tập_quán thì người được chào_hàng có_thể chứng_tỏ sự chấp_thuận của mình bằng cách làm một hành_vi nào đó như hành_vi liên_quan đến việc gửi hàng hay trả tiền chẳng_hạn dù họ không thông_báo cho người chào_hàng thì chấp_nhận chào_hàng chỉ có hiệu_lực từ khi những hành_vi đó được thực_hiện với điều_kiện là những hành_vi đó phải được thực_hiện trong thời_hạn đã quy_định tại điểm trên . Như_vậy , việc chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận . Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng , hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy , thì trong một thời_hạn hợp_lý , xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch , trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng . Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại . | 14,540 | |
Việc chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có hiệu_lực từ khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... liên_quan đến việc gửi hàng hay trả tiền chẳng_hạn dù họ không thông_báo cho người chào_hàng thì chấp_nhận chào_hàng chỉ có hiệu_lực từ khi những hành_vi đó được thực_hiện với điều_kiện là những hành_vi đó phải được thực_hiện trong thời_hạn đã quy_định tại điểm trên. Như_vậy, việc chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận. Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng, hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy, thì trong một thời_hạn hợp_lý, xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch, trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng. Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Một lời tuyên_bố hay một hành_vi khác của người được chào_hàng biểu_lộ sự đồng_ý với chào_hàng cấu_thành chấp_nhận chào_hàng . Sự im_lặng hoặc bất_hợp_tác vì không mặc_nhiên có giá_trị một sự chấp_nhận . 2 . Chấp_nhận chào_hàng có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận . Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng , hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy , thì trong một thời_hạn hợp_lý , xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch , trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng . Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại . 3 . Tuy_nhiên nếu do hiệu_lực của chào_hàng hoặc do thực_tiễn đã có giữa hai bên trong mối quan_hệ tương_hỗ hoặc tập_quán thì người được chào_hàng có_thể chứng_tỏ sự chấp_thuận của mình bằng cách làm một hành_vi nào đó như hành_vi liên_quan đến việc gửi hàng hay trả tiền chẳng_hạn dù họ không thông_báo cho người chào_hàng thì chấp_nhận chào_hàng chỉ có hiệu_lực từ khi những hành_vi đó được thực_hiện với điều_kiện là những hành_vi đó phải được thực_hiện trong thời_hạn đã quy_định tại điểm trên . Như_vậy , việc chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có hiệu_lực từ khi người chào_hàng nhận được chấp_nhận . Chấp_thuận chào_hàng không phát_sinh hiệu_lực nếu sự chấp_nhận ấy không được gửi tới người chào_hàng trong thời_hạn mà người này đã quy_định trong chào_hàng , hoặc nếu thời_hạn đó không được quy_định như_vậy , thì trong một thời_hạn hợp_lý , xét theo các tình_tiết của sự giao_dịch , trong đó có xét đến tốc_độ của các phương_tiện liên_lạc do người chào_hàng sử_dụng . Một chào_hàng bằng miệng phải được chấp_nhận ngay trừ_phi các tình_tiết bắt_buộc ngược_lại . | 14,541 | |
Trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì có được xem là chấp_nhận chào_hàng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng những điểm bổ_sung, bớt đi hay các sửa_đổi khác thì được coi là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá. 2. Tuy_nhiên một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng các điều_khoản bổ_sung hay những điều_khoản khác mà không làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng thì được coi là chấp_nhận chào_hàng, trừ_phi người chào_hàng ngay_lập_tức không biểu_hiện bằng miệng để phản_đối những điểm khác_biệt đó hoặc gửi thông_báo về sự phản_đối của mình cho người được chào_hàng. Nếu người chào_hàng không làm như_vậy, thì nội_dung của hợp_đồng sẽ là nội_dung của chào_hàng với những sự sửa_đổi nêu trong chấp_nhận chào_hàng. 3. Các yếu_tố bổ_sung hay sửa_đổi liên_quan đến các điều_kiện giá_cả, thanh_toán, đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá, địa_điểm và thời_hạn giao hàng, đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những điều_kiện làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng. Như_vậy, một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng những điểm bổ_sung , bớt đi hay các sửa_đổi khác thì được coi là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . 2 . Tuy_nhiên một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng các điều_khoản bổ_sung hay những điều_khoản khác mà không làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng thì được coi là chấp_nhận chào_hàng , trừ_phi người chào_hàng ngay_lập_tức không biểu_hiện bằng miệng để phản_đối những điểm khác_biệt đó hoặc gửi thông_báo về sự phản_đối của mình cho người được chào_hàng . Nếu người chào_hàng không làm như_vậy , thì nội_dung của hợp_đồng sẽ là nội_dung của chào_hàng với những sự sửa_đổi nêu trong chấp_nhận chào_hàng . 3 . Các yếu_tố bổ_sung hay sửa_đổi liên_quan đến các điều_kiện giá_cả , thanh_toán , đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá , địa_điểm và thời_hạn giao hàng , đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những điều_kiện làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng . Như_vậy , một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . | 14,542 | |
Trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì có được xem là chấp_nhận chào_hàng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... cơ_bản nội_dung của chào_hàng. Như_vậy, một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá. 1. Một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng những điểm bổ_sung, bớt đi hay các sửa_đổi khác thì được coi là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá. 2. Tuy_nhiên một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng các điều_khoản bổ_sung hay những điều_khoản khác mà không làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng thì được coi là chấp_nhận chào_hàng, trừ_phi người chào_hàng ngay_lập_tức không biểu_hiện bằng miệng để phản_đối những điểm khác_biệt đó hoặc gửi thông_báo về sự phản_đối của mình cho người được chào_hàng. Nếu người chào_hàng không làm như_vậy, thì nội_dung của hợp_đồng sẽ là nội_dung của chào_hàng với những sự sửa_đổi nêu trong chấp_nhận chào_hàng. 3. Các yếu_tố bổ_sung hay sửa_đổi liên_quan đến các điều_kiện giá_cả, thanh_toán, đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá, địa_điểm và thời_hạn giao hàng, đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng những điểm bổ_sung , bớt đi hay các sửa_đổi khác thì được coi là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . 2 . Tuy_nhiên một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng các điều_khoản bổ_sung hay những điều_khoản khác mà không làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng thì được coi là chấp_nhận chào_hàng , trừ_phi người chào_hàng ngay_lập_tức không biểu_hiện bằng miệng để phản_đối những điểm khác_biệt đó hoặc gửi thông_báo về sự phản_đối của mình cho người được chào_hàng . Nếu người chào_hàng không làm như_vậy , thì nội_dung của hợp_đồng sẽ là nội_dung của chào_hàng với những sự sửa_đổi nêu trong chấp_nhận chào_hàng . 3 . Các yếu_tố bổ_sung hay sửa_đổi liên_quan đến các điều_kiện giá_cả , thanh_toán , đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá , địa_điểm và thời_hạn giao hàng , đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những điều_kiện làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng . Như_vậy , một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . | 14,543 | |
Trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì có được xem là chấp_nhận chào_hàng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... điều_kiện giá_cả, thanh_toán, đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá, địa_điểm và thời_hạn giao hàng, đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những điều_kiện làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng. Như_vậy, một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng những điểm bổ_sung , bớt đi hay các sửa_đổi khác thì được coi là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . 2 . Tuy_nhiên một sự phúc_đáp có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng nhưng có chứa_đựng các điều_khoản bổ_sung hay những điều_khoản khác mà không làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng thì được coi là chấp_nhận chào_hàng , trừ_phi người chào_hàng ngay_lập_tức không biểu_hiện bằng miệng để phản_đối những điểm khác_biệt đó hoặc gửi thông_báo về sự phản_đối của mình cho người được chào_hàng . Nếu người chào_hàng không làm như_vậy , thì nội_dung của hợp_đồng sẽ là nội_dung của chào_hàng với những sự sửa_đổi nêu trong chấp_nhận chào_hàng . 3 . Các yếu_tố bổ_sung hay sửa_đổi liên_quan đến các điều_kiện giá_cả , thanh_toán , đến phẩm_chất và số_lượng hàng_hoá , địa_điểm và thời_hạn giao hàng , đến phạm_vi trách_nhiệm của các bên hay đến sự giải_quyết tranh_chấp được coi là những điều_kiện làm biến_đổi một_cách cơ_bản nội_dung của chào_hàng . Như_vậy , một sự trả_lời có khuynh_hướng chấp_nhận chào_hàng trong mua_bán hàng_hoá quốc_tế có chứa_đựng những điểm bổ_sung khác thì được xem là từ_chối chào_hàng và cấu_thành một hoàn giá . | 14,544 | |
Việc xem_xét đưa một công_trình thuộc Bộ Công_an ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia dựa trên những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1. Căn_cứ vào tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia, hàng năm Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm xem_xét, xác_định công_trình không còn đủ tiêu_chí là công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và lập hồ_sơ và đề_nghị đưa công_trình thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; hồ_sơ đề_nghị phải được Hội_đồng thẩm_định xem_xét, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định.... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định công_trình thuốc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia Công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia phải có đủ các tiêu_chí sau đây : 1. Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a. Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , hàng năm Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm xem_xét , xác_định công_trình không còn đủ tiêu_chí là công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và lập hồ_sơ và đề_nghị đưa công_trình thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; hồ_sơ đề_nghị phải được Hội_đồng thẩm_định xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định công_trình thuốc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia Công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia phải có đủ các tiêu_chí sau đây : 1 . Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a . Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng , an_ninh quan_trọng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ làm suy_yếu khả_năng phòng_thủ bảo_vệ Tổ_quốc hoặc trực_tiếp tác_động đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình văn_hoá , thông_tin - truyền_thông nếu bị phá_hoại hoặc bị lợi_dụng làm phương_tiện thông_tin , tuyên_truyền chống lại chính_quyền nhà_nước sẽ trực_tiếp tác_động đến tư_tưởng người_dân , đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình có sử_dụng công_nghệ hạt_nhân ( lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , nhà_máy điện hạt_nhân ) , công_trình đặc_biệt quan_trọng trong các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị - xã_hội , giao_thông , đê_điều , điện_lực , thuỷ_lợi , xây_dựng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng đến nền kinh_tế quốc_dân , gây thảm_hoạ đối_với đời_sống con_người , môi_trường_sinh_thái . b . Là nơi tập_trung lưu_giữ , bảo_quản nhiều hồ_sơ tài_liệu , mẫu_vật , hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao , văn_hoá - lịch_sử , kinh_tế , khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn ra các hoạt_động nghiên_cứu , hoạch_định chủ_trương , chính_sách thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước . c . Là nơi bảo_quản vật_liệu , chất đặc_biệt nguy_hiểm đối_với con_người , môi_trường_sinh_thái . d . Công_trình khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Là công_trình đòi_hỏi phải áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt , tuyệt_đối an_toàn trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế , xây_dựng , quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Pháp_lệnh Bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , quy_định của Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , để xác_định công_trình thuộc Bộ Công_an cần đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia thì sẽ dựa vào các tiêu_chí để xác_định công_trình quan_trọng . Một công_trình mà không còn đáp_ứng được các tiêu_chí theo Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì sẽ được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng . ( Hình từ Internet ) | 14,545 | |
Việc xem_xét đưa một công_trình thuộc Bộ Công_an ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia dựa trên những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh : ... có đủ các tiêu_chí sau đây : 1. Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a. Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng, an_ninh quan_trọng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ làm suy_yếu khả_năng phòng_thủ bảo_vệ Tổ_quốc hoặc trực_tiếp tác_động đến sự tồn_tại của chế_độ. - Công_trình văn_hoá, thông_tin - truyền_thông nếu bị phá_hoại hoặc bị lợi_dụng làm phương_tiện thông_tin, tuyên_truyền chống lại chính_quyền nhà_nước sẽ trực_tiếp tác_động đến tư_tưởng người_dân, đến sự tồn_tại của chế_độ. - Công_trình có sử_dụng công_nghệ hạt_nhân ( lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu, nhà_máy điện hạt_nhân ), công_trình đặc_biệt quan_trọng trong các lĩnh_vực kinh_tế, chính_trị - xã_hội, giao_thông, đê_điều, điện_lực, thuỷ_lợi, xây_dựng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng đến nền kinh_tế quốc_dân, gây thảm_hoạ đối_với đời_sống con_người, môi_trường_sinh_thái. b. Là nơi tập_trung lưu_giữ, bảo_quản nhiều hồ_sơ tài_liệu, mẫu_vật, hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao, văn_hoá - lịch_sử, kinh_tế, khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , hàng năm Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm xem_xét , xác_định công_trình không còn đủ tiêu_chí là công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và lập hồ_sơ và đề_nghị đưa công_trình thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; hồ_sơ đề_nghị phải được Hội_đồng thẩm_định xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định công_trình thuốc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia Công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia phải có đủ các tiêu_chí sau đây : 1 . Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a . Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng , an_ninh quan_trọng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ làm suy_yếu khả_năng phòng_thủ bảo_vệ Tổ_quốc hoặc trực_tiếp tác_động đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình văn_hoá , thông_tin - truyền_thông nếu bị phá_hoại hoặc bị lợi_dụng làm phương_tiện thông_tin , tuyên_truyền chống lại chính_quyền nhà_nước sẽ trực_tiếp tác_động đến tư_tưởng người_dân , đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình có sử_dụng công_nghệ hạt_nhân ( lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , nhà_máy điện hạt_nhân ) , công_trình đặc_biệt quan_trọng trong các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị - xã_hội , giao_thông , đê_điều , điện_lực , thuỷ_lợi , xây_dựng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng đến nền kinh_tế quốc_dân , gây thảm_hoạ đối_với đời_sống con_người , môi_trường_sinh_thái . b . Là nơi tập_trung lưu_giữ , bảo_quản nhiều hồ_sơ tài_liệu , mẫu_vật , hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao , văn_hoá - lịch_sử , kinh_tế , khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn ra các hoạt_động nghiên_cứu , hoạch_định chủ_trương , chính_sách thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước . c . Là nơi bảo_quản vật_liệu , chất đặc_biệt nguy_hiểm đối_với con_người , môi_trường_sinh_thái . d . Công_trình khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Là công_trình đòi_hỏi phải áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt , tuyệt_đối an_toàn trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế , xây_dựng , quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Pháp_lệnh Bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , quy_định của Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , để xác_định công_trình thuộc Bộ Công_an cần đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia thì sẽ dựa vào các tiêu_chí để xác_định công_trình quan_trọng . Một công_trình mà không còn đáp_ứng được các tiêu_chí theo Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì sẽ được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng . ( Hình từ Internet ) | 14,546 | |
Việc xem_xét đưa một công_trình thuộc Bộ Công_an ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia dựa trên những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh : ... tài_liệu, mẫu_vật, hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao, văn_hoá - lịch_sử, kinh_tế, khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn ra các hoạt_động nghiên_cứu, hoạch_định chủ_trương, chính_sách thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước. c. Là nơi bảo_quản vật_liệu, chất đặc_biệt nguy_hiểm đối_với con_người, môi_trường_sinh_thái. d. Công_trình khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Là công_trình đòi_hỏi phải áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt, tuyệt_đối an_toàn trong quá_trình khảo_sát, thiết_kế, xây_dựng, quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Pháp_lệnh Bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia, quy_định của Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. Theo đó, để xác_định công_trình thuộc Bộ Công_an cần đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia thì sẽ dựa vào các tiêu_chí để xác_định công_trình quan_trọng. Một công_trình mà không còn đáp_ứng được các tiêu_chí theo Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì sẽ được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , hàng năm Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm xem_xét , xác_định công_trình không còn đủ tiêu_chí là công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và lập hồ_sơ và đề_nghị đưa công_trình thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; hồ_sơ đề_nghị phải được Hội_đồng thẩm_định xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định công_trình thuốc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia Công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia phải có đủ các tiêu_chí sau đây : 1 . Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a . Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng , an_ninh quan_trọng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ làm suy_yếu khả_năng phòng_thủ bảo_vệ Tổ_quốc hoặc trực_tiếp tác_động đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình văn_hoá , thông_tin - truyền_thông nếu bị phá_hoại hoặc bị lợi_dụng làm phương_tiện thông_tin , tuyên_truyền chống lại chính_quyền nhà_nước sẽ trực_tiếp tác_động đến tư_tưởng người_dân , đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình có sử_dụng công_nghệ hạt_nhân ( lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , nhà_máy điện hạt_nhân ) , công_trình đặc_biệt quan_trọng trong các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị - xã_hội , giao_thông , đê_điều , điện_lực , thuỷ_lợi , xây_dựng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng đến nền kinh_tế quốc_dân , gây thảm_hoạ đối_với đời_sống con_người , môi_trường_sinh_thái . b . Là nơi tập_trung lưu_giữ , bảo_quản nhiều hồ_sơ tài_liệu , mẫu_vật , hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao , văn_hoá - lịch_sử , kinh_tế , khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn ra các hoạt_động nghiên_cứu , hoạch_định chủ_trương , chính_sách thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước . c . Là nơi bảo_quản vật_liệu , chất đặc_biệt nguy_hiểm đối_với con_người , môi_trường_sinh_thái . d . Công_trình khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Là công_trình đòi_hỏi phải áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt , tuyệt_đối an_toàn trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế , xây_dựng , quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Pháp_lệnh Bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , quy_định của Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , để xác_định công_trình thuộc Bộ Công_an cần đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia thì sẽ dựa vào các tiêu_chí để xác_định công_trình quan_trọng . Một công_trình mà không còn đáp_ứng được các tiêu_chí theo Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì sẽ được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng . ( Hình từ Internet ) | 14,547 | |
Việc xem_xét đưa một công_trình thuộc Bộ Công_an ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia dựa trên những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh : ... được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc xác_định công_trình đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , hàng năm Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm xem_xét , xác_định công_trình không còn đủ tiêu_chí là công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và lập hồ_sơ và đề_nghị đưa công_trình thuộc thẩm_quyền quản_lý của mình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; hồ_sơ đề_nghị phải được Hội_đồng thẩm_định xem_xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xác_định công_trình thuốc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Tiêu_chí xác_định công_trình thuộc danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia Công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia phải có đủ các tiêu_chí sau đây : 1 . Là công_trình có một trong các đặc_trưng : a . Là cơ_sở vật_chất đặc_biệt quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia : - Công_trình quốc_phòng , an_ninh quan_trọng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ làm suy_yếu khả_năng phòng_thủ bảo_vệ Tổ_quốc hoặc trực_tiếp tác_động đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình văn_hoá , thông_tin - truyền_thông nếu bị phá_hoại hoặc bị lợi_dụng làm phương_tiện thông_tin , tuyên_truyền chống lại chính_quyền nhà_nước sẽ trực_tiếp tác_động đến tư_tưởng người_dân , đến sự tồn_tại của chế_độ . - Công_trình có sử_dụng công_nghệ hạt_nhân ( lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu , nhà_máy điện hạt_nhân ) , công_trình đặc_biệt quan_trọng trong các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị - xã_hội , giao_thông , đê_điều , điện_lực , thuỷ_lợi , xây_dựng nếu để xảy ra sự_cố hoặc bị phá_hoại sẽ gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng đến nền kinh_tế quốc_dân , gây thảm_hoạ đối_với đời_sống con_người , môi_trường_sinh_thái . b . Là nơi tập_trung lưu_giữ , bảo_quản nhiều hồ_sơ tài_liệu , mẫu_vật , hiện_vật thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước hoặc có giá_trị đặc_biệt quan_trọng về chính_trị - ngoại_giao , văn_hoá - lịch_sử , kinh_tế , khoa_học - kỹ_thuật ; nơi thường_xuyên diễn ra các hoạt_động nghiên_cứu , hoạch_định chủ_trương , chính_sách thuộc phạm_vi bí_mật nhà_nước . c . Là nơi bảo_quản vật_liệu , chất đặc_biệt nguy_hiểm đối_với con_người , môi_trường_sinh_thái . d . Công_trình khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Là công_trình đòi_hỏi phải áp_dụng công_tác bảo_vệ đặc_biệt , tuyệt_đối an_toàn trong quá_trình khảo_sát , thiết_kế , xây_dựng , quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Pháp_lệnh Bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , quy_định của Nghị_định này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , để xác_định công_trình thuộc Bộ Công_an cần đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia thì sẽ dựa vào các tiêu_chí để xác_định công_trình quan_trọng . Một công_trình mà không còn đáp_ứng được các tiêu_chí theo Điều 7 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì sẽ được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng . ( Hình từ Internet ) | 14,548 | |
Hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia gồm : ( 1 ) Tờ_trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . Nội_dung tờ_trình phải nêu rõ lý_do và sự cần_thiết đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; ( 2 ) Công_văn đề_nghị thẩm_định do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ký ; ( 3 ) Các tài_liệu khác có liên_quan đến việc đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia gồm : ( 1 ) Tờ_trình Thủ_tướng Chính_phủ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . Nội_dung tờ_trình phải nêu rõ lý_do và sự cần_thiết đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ; ( 2 ) Công_văn đề_nghị thẩm_định do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ký ; ( 3 ) Các tài_liệu khác có liên_quan đến việc đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . | 14,549 | |
Việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liê: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia... 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền xem_xét, quyết_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như quy_định đối_với việc xem_xét, quyết_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia. Dẫn chiếu Điều 12 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị như sau : Trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1. Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ thẩm_định và 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định sửa_đổi, bổ_sung danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia, cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 2. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao, gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày ; trường_hợp cần_thiết, phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như quy_định đối_với việc xem_xét , quyết_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . Dẫn chiếu Điều 12 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị như sau : Trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ thẩm_định và 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định sửa_đổi , bổ_sung danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày ; trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và phạm_vi hành_lang bảo_vệ công_trình . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định lại , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Chính_phủ quyết_định . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày . Trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định công_trình được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . | 14,550 | |
Việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liê: ... tổ_chức sao, gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày ; trường_hợp cần_thiết, phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định. Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp, tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng. 3. Trong thời_hạn 7 ngày, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định, Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và phạm_vi hành_lang bảo_vệ công_trình. 4. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định lại, cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Chính_phủ quyết_định. Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia, cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao, gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày. Trường_hợp cần_thiết, phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định. Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình ra | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như quy_định đối_với việc xem_xét , quyết_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . Dẫn chiếu Điều 12 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị như sau : Trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ thẩm_định và 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định sửa_đổi , bổ_sung danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày ; trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và phạm_vi hành_lang bảo_vệ công_trình . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định lại , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Chính_phủ quyết_định . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày . Trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định công_trình được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . | 14,551 | |
Việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liê: ... đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày. Trường_hợp cần_thiết, phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định. Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp, tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng. Trong thời_hạn 7 ngày, kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định, Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định công_trình được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia như sau : Đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền xem_xét , quyết_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia được thực_hiện như quy_định đối_với việc xem_xét , quyết_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . Dẫn chiếu Điều 12 Nghị_định 126/2008/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị như sau : Trình_tự thẩm_định hồ_sơ đề_nghị đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia 1 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ thẩm_định và 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định sửa_đổi , bổ_sung danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày ; trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình vào danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . 3 . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia và phạm_vi hành_lang bảo_vệ công_trình . 4 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thẩm_định lại , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Chính_phủ quyết_định . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia , cơ_quan thẩm_định phải tiến_hành thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm tổ_chức sao , gửi hồ_sơ đề_nghị thẩm_định đến các thành_viên Hội_đồng trước khi họp Hội_đồng thẩm_định 15 ngày . Trường_hợp cần_thiết , phải tổ_chức khảo_sát thực_tế trước khi tổ_chức họp Hội_đồng thẩm_định . Cơ_quan đề_nghị thẩm_định đưa công_trình ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia có trách_nhiệm phối_hợp , tạo điều_kiện cho việc tiến_hành khảo_sát của Hội_đồng . Trong thời_hạn 7 ngày , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp thẩm_định , Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định công_trình được đưa ra khỏi danh_mục công_trình quan_trọng liên_quan đến an_ninh quốc_gia . | 14,552 | |
Tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về cải_tạo, phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định về cải_tạo, phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản 1. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng tiến_độ hoặc thực_hiện không đúng hoặc thực_hiện không đầy_đủ một trong các hạng_mục công_việc phải thực_hiện trong phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện cải_tạo, phục_hồi môi_trường sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoạt_động theo phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường đã được phê_duyệt. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động khai_thác khoáng_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với các vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với hành_vi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng tiến_độ hoặc thực_hiện không đúng hoặc thực_hiện không đầy_đủ một trong các hạng_mục công_việc phải thực_hiện trong phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện cải_tạo , phục_hồi môi_trường sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoạt_động theo phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường đã được phê_duyệt . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động khai_thác khoáng_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với các vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng . Khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | 14,553 | |
Tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản : ... khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, tổ_chức không lập phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng. Khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 38 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản như sau : Vi_phạm các quy_định về cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản 1 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng tiến_độ hoặc thực_hiện không đúng hoặc thực_hiện không đầy_đủ một trong các hạng_mục công_việc phải thực_hiện trong phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện cải_tạo , phục_hồi môi_trường sau khi kết_thúc từng giai_đoạn hoạt_động theo phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường đã được phê_duyệt . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Đình_chỉ hoạt_động khai_thác khoáng_sản từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với các vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 400.000.000 đồng . Khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | 14,554 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, h, i, k, l, m, n và o khoản 3 Điều 4 Nghị_định này.... Bên cạnh đó tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 3. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 67 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân. Trường_hợp phạt tăng thêm đối_với các thông_số môi_trường vượt quy_chuẩn kỹ_thuật của cùng mẫu chất_thải, thẩm_quyền xử_phạt được tính theo hành_vi | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , n và o khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 67 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân . Trường_hợp phạt tăng thêm đối_với các thông_số môi_trường vượt quy_chuẩn kỹ_thuật của cùng mẫu chất_thải , thẩm_quyền xử_phạt được tính theo hành_vi vi_phạm có mức phạt tiền cao nhất của mẫu chất_thải đó bao_gồm cả phạt tăng thêm . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực môi_trường với mức phạt tiền tối_đa là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và tối_đa 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 400.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 14,555 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản không ? | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : ... xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân. Trường_hợp phạt tăng thêm đối_với các thông_số môi_trường vượt quy_chuẩn kỹ_thuật của cùng mẫu chất_thải, thẩm_quyền xử_phạt được tính theo hành_vi vi_phạm có mức phạt tiền cao nhất của mẫu chất_thải đó bao_gồm cả phạt tăng thêm. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực môi_trường với mức phạt tiền tối_đa là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và tối_đa 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do tổ_chức không lập phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 400.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 56 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , h , i , k , l , m , n và o khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của những người được quy_định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 67 của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân . Trường_hợp phạt tăng thêm đối_với các thông_số môi_trường vượt quy_chuẩn kỹ_thuật của cùng mẫu chất_thải , thẩm_quyền xử_phạt được tính theo hành_vi vi_phạm có mức phạt tiền cao nhất của mẫu chất_thải đó bao_gồm cả phạt tăng thêm . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực môi_trường với mức phạt tiền tối_đa là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và tối_đa 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 400.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện không có quyền xử_phạt tổ_chức này . | 14,556 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm. 2. Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện, các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc, thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e, g, h khoản 1, điểm e, g, h khoản 2, điểm e, g, h khoản 3 Điều 11 ; điểm b, c khoản 1, điểm b, c khoản 2 Điều 13 ; điểm b, d, e khoản 1, điểm c, d, đ khoản 2, điểm c, d, đ khoản 3, điểm c, d, đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2, điểm e, g, h khoản 3, điểm e, g, h, i khoản 4, khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là 02 năm . | 14,557 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1, điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức, cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18, 19, 20, 21, 22, 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc, thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc, thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a, b, c và d khoản này, các hành_vi khác được | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là 02 năm . | 14,558 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a, b, c và d khoản này, các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo, phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là 02 năm. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 45/2022/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường là 02 năm . 2 . Các hành_vi vi_phạm đang thực_hiện , các hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính tại Nghị_định này được quy_định như sau : a ) Các hành_vi được quy_định tại Điều 9 ; điểm e , g , h khoản 1 , điểm e , g , h khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 Điều 11 ; điểm b , c khoản 1 , điểm b , c khoản 2 Điều 13 ; điểm b , d , e khoản 1 , điểm c , d , đ khoản 2 , điểm c , d , đ khoản 3 , điểm c , d , đ khoản 4 Điều 14 ; khoản 2 , điểm e , g , h khoản 3 , điểm e , g , h , i khoản 4 , khoản 6 Điều 15 và Điều 38 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm người có thẩm_quyền thi_hành công_vụ phát_hiện hành_vi vi_phạm ; b ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 Điều 10 ; điểm b khoản 1 , điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 11 ; khoản 1 Điều 32 ; khoản 1 Điều 33 ; khoản 1 , điểm c khoản 3 Điều 43 Nghị_định này là hành_vi đang được thực_hiện , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm tổ_chức , cá_nhân phải công_khai thông_tin hoặc phải nộp báo_cáo định_kỳ theo quy_định ; c ) Các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 18 , 19 , 20 , 21 , 22 , 23 Nghị_định này là hành_vi đã kết_thúc , thì thời_hiệu được tính từ thời_điểm lấy mẫu ; d ) Các hành_vi vi_phạm tại khoản 2 Điều 25 Nghị_định này là hành_vi vi_phạm đã kết_thúc , thời_điểm kết_thúc được tính từ lúc thực_hiện xong hành_vi vi_phạm ; đ ) Trừ các hành_vi được quy_định tại điểm a , b , c và d khoản này , các hành_vi khác được quy_định trong Nghị_định này được người có thẩm_quyền xử_phạt xác_định thời_hiệu xử_phạt theo điểm b khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với tổ_chức không lập phương_án cải_tạo , phục_hồi môi_trường trong hoạt_động khai_thác khoáng_sản là 02 năm . | 14,559 | |
Quy_định chung về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của : ... Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Nhà_nước bố_trí dự_toán chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương theo phân_cấp ngân_sách. - Kinh_phí chi cho công_tác quản_lý hoạt_động tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội và các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và các hội ngành toàn_quốc được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Liên_hiệp Hội Việt_Nam. Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp hội địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương. - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí trong dự_toán chi ngân_sách của mình và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện. - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý, hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích, đúng chế_độ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Nhà_nước bố_trí dự_toán chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương theo phân_cấp ngân_sách . - Kinh_phí chi cho công_tác quản_lý hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội và các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và các hội ngành toàn_quốc được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Liên_hiệp Hội Việt_Nam . Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp hội địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương . - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí trong dự_toán chi ngân_sách của mình và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện . - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý , hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , đúng chế_độ , có hiệu_quả , đảm_bảo quyết_toán kinh_phí được cấp theo các quy_định hiện_hành , | 14,560 | |
Quy_định chung về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của : ... để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện. - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý, hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích, đúng chế_độ, có hiệu_quả, đảm_bảo quyết_toán kinh_phí được cấp theo các quy_định hiện_hành,Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Nhà_nước bố_trí dự_toán chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương theo phân_cấp ngân_sách. - Kinh_phí chi cho công_tác quản_lý hoạt_động tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội và các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và các hội ngành toàn_quốc được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Liên_hiệp Hội Việt_Nam. Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp hội địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương. - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Nhà_nước bố_trí dự_toán chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương theo phân_cấp ngân_sách . - Kinh_phí chi cho công_tác quản_lý hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội và các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và các hội ngành toàn_quốc được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Liên_hiệp Hội Việt_Nam . Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp hội địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương . - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí trong dự_toán chi ngân_sách của mình và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện . - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý , hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , đúng chế_độ , có hiệu_quả , đảm_bảo quyết_toán kinh_phí được cấp theo các quy_định hiện_hành , | 14,561 | |
Quy_định chung về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của : ... bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương. - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí trong dự_toán chi ngân_sách của mình và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện. - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý, hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích, đúng chế_độ, có hiệu_quả, đảm_bảo quyết_toán kinh_phí được cấp theo các quy_định hiện_hành, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định về quản_lý ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Nhà_nước bố_trí dự_toán chi sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ thuộc ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương theo phân_cấp ngân_sách . - Kinh_phí chi cho công_tác quản_lý hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội và các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam và các hội ngành toàn_quốc được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước của Liên_hiệp Hội Việt_Nam . Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp hội địa_phương được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách nhà_nước giao cho các Liên_hiệp hội địa_phương . - Trường_hợp Liên_hiệp Hội Việt_Nam ký hợp_đồng với Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ thì Liên_hiệp Hội Việt_Nam có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí trong dự_toán chi ngân_sách của mình và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác để chuyển_giao cho Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện . - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương chịu trách_nhiệm quản_lý , hướng_dẫn các tổ_chức và cá_nhân sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , đúng chế_độ , có hiệu_quả , đảm_bảo quyết_toán kinh_phí được cấp theo các quy_định hiện_hành , | 14,562 | |
Giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định việc giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệ: ... Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định việc giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Mở tài_khoản và tiếp_nhận kinh_phí : + Kinh_phí cho các nhiệm_vụ do Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương trực_tiếp thực_hiện và kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ, hoạt_động tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội được cấp thông_qua tài_khoản dự_toán của đơn_vị. + Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ do các hội ngành toàn_quốc, các tổ_chức khoa_học và công_nghệ thực_hiện, nhiệm_vụ do Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện theo đặt_hàng của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được cấp thông_qua tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch. - Kiểm_soát chi đối_với nhiệm_vụ tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội : + Tạm_ứng kinh_phí : căn_cứ hợp_đồng công_việc được ký_kết, Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương rút dự_toán để tạm_ứng kinh_phí thực_hiện và cấp cho tổ_chức chủ_trì tối_đa không quá 70% dự_toán nhiệm_vụ được giao trong năm thực_hiện. + Thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi : sau khi nhiệm_vụ đã hoàn_thành khối_lượng công_việc trong năm kế_hoạch, tổ_chức chủ_trì gửi bảng kê thanh_toán và chứng_từ gốc để đối_chiếu. - Liên_hiệp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định việc giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Mở tài_khoản và tiếp_nhận kinh_phí : + Kinh_phí cho các nhiệm_vụ do Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương trực_tiếp thực_hiện và kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội được cấp thông_qua tài_khoản dự_toán của đơn_vị . + Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ do các hội ngành toàn_quốc , các tổ_chức khoa_học và công_nghệ thực_hiện , nhiệm_vụ do Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện theo đặt_hàng của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được cấp thông_qua tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch . - Kiểm_soát chi đối_với nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : + Tạm_ứng kinh_phí : căn_cứ hợp_đồng công_việc được ký_kết , Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương rút dự_toán để tạm_ứng kinh_phí thực_hiện và cấp cho tổ_chức chủ_trì tối_đa không quá 70% dự_toán nhiệm_vụ được giao trong năm thực_hiện . + Thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi : sau khi nhiệm_vụ đã hoàn_thành khối_lượng công_việc trong năm kế_hoạch , tổ_chức chủ_trì gửi bảng kê thanh_toán và chứng_từ gốc để đối_chiếu . - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành và thực_hiện đối_chiếu kinh_phí đề_nghị thanh_toán ; gửi hồ_sơ thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi cho Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch . Hồ_sơ thanh_toán , bao_gồm : giấy đề_nghị thanh_toán , bảng kê thanh_toán , bản xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành . - Kiểm_soát chi đối_với kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : thực_hiện theo quy_định hiện_hành như đối_với đơn_vị dự_toán cấp 3 . ( Hình từ Internet ) | 14,563 | |
Giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định việc giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệ: ... Thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi : sau khi nhiệm_vụ đã hoàn_thành khối_lượng công_việc trong năm kế_hoạch, tổ_chức chủ_trì gửi bảng kê thanh_toán và chứng_từ gốc để đối_chiếu. - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành và thực_hiện đối_chiếu kinh_phí đề_nghị thanh_toán ; gửi hồ_sơ thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi cho Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch. Hồ_sơ thanh_toán, bao_gồm : giấy đề_nghị thanh_toán, bảng kê thanh_toán, bản xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành. - Kiểm_soát chi đối_với kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ, hoạt_động tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội : thực_hiện theo quy_định hiện_hành như đối_với đơn_vị dự_toán cấp 3. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định việc giải_ngân kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được thực_hiện như sau : - Mở tài_khoản và tiếp_nhận kinh_phí : + Kinh_phí cho các nhiệm_vụ do Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương trực_tiếp thực_hiện và kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội được cấp thông_qua tài_khoản dự_toán của đơn_vị . + Kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ do các hội ngành toàn_quốc , các tổ_chức khoa_học và công_nghệ thực_hiện , nhiệm_vụ do Liên_hiệp hội địa_phương thực_hiện theo đặt_hàng của Liên_hiệp Hội Việt_Nam được cấp thông_qua tài_khoản tiền gửi tại Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch . - Kiểm_soát chi đối_với nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : + Tạm_ứng kinh_phí : căn_cứ hợp_đồng công_việc được ký_kết , Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương rút dự_toán để tạm_ứng kinh_phí thực_hiện và cấp cho tổ_chức chủ_trì tối_đa không quá 70% dự_toán nhiệm_vụ được giao trong năm thực_hiện . + Thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi : sau khi nhiệm_vụ đã hoàn_thành khối_lượng công_việc trong năm kế_hoạch , tổ_chức chủ_trì gửi bảng kê thanh_toán và chứng_từ gốc để đối_chiếu . - Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành và thực_hiện đối_chiếu kinh_phí đề_nghị thanh_toán ; gửi hồ_sơ thanh_toán tạm_ứng và thanh_toán thực_chi cho Kho_bạc Nhà_nước nơi giao_dịch . Hồ_sơ thanh_toán , bao_gồm : giấy đề_nghị thanh_toán , bảng kê thanh_toán , bản xác_nhận khối_lượng công_việc đã hoàn_thành . - Kiểm_soát chi đối_với kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : thực_hiện theo quy_định hiện_hành như đối_với đơn_vị dự_toán cấp 3 . ( Hình từ Internet ) | 14,564 | |
Xử_lý ngân_sách cuối năm và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định xử_lý ngân_sách cuối năm và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn ,: ... Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định xử_lý ngân_sách cuối năm và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Đối_với các đề_tài , đề_án đang trong thời_gian thực_hiện : + Số_dư dự_toán , dư tạm_ứng của các đề_tài , đề_án trong thời_gian thực_hiện được cấp có thẩm_quyền giao được chuyển sang ngân_sách năm sau chi tiếp_theo chế_độ quy_định ( cơ_quan có thẩm_quyền không phải xét_duyệt ) . + Số kinh_phí đã giải_ngân , thực_hiện quyết_toán kinh_phí theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . - Đối_với các đề_tài , đề_án kết_thúc thời_gian thực_hiện : + Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương có trách_nhiệm xét_duyệt quyết_toán kinh_phí thực_hiện các đề_tài , đề_án và tổng_hợp vào báo_cáo quyết_toán hằng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp thẩm_định theo quy_định . + Hồ_sơ , chứng_từ chi_tiêu của các đề_tài , đề_án được lập , quản_lý , lưu_trữ tại các tổ_chức chủ_trì theo đúng quy_định . - Đối_với kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2015/TT-BTC quy_định xử_lý ngân_sách cuối năm và quyết_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm thực_hiện các nhiệm_vụ tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội của Liên_hiệp Hội Việt_Nam như sau : - Đối_với các đề_tài , đề_án đang trong thời_gian thực_hiện : + Số_dư dự_toán , dư tạm_ứng của các đề_tài , đề_án trong thời_gian thực_hiện được cấp có thẩm_quyền giao được chuyển sang ngân_sách năm sau chi tiếp_theo chế_độ quy_định ( cơ_quan có thẩm_quyền không phải xét_duyệt ) . + Số kinh_phí đã giải_ngân , thực_hiện quyết_toán kinh_phí theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . - Đối_với các đề_tài , đề_án kết_thúc thời_gian thực_hiện : + Liên_hiệp Hội Việt_Nam và Liên_hiệp hội địa_phương có trách_nhiệm xét_duyệt quyết_toán kinh_phí thực_hiện các đề_tài , đề_án và tổng_hợp vào báo_cáo quyết_toán hằng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp thẩm_định theo quy_định . + Hồ_sơ , chứng_từ chi_tiêu của các đề_tài , đề_án được lập , quản_lý , lưu_trữ tại các tổ_chức chủ_trì theo đúng quy_định . - Đối_với kinh_phí quản_lý nhiệm_vụ , hoạt_động tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội : thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn . | 14,565 | |
Danh_mục sổ kế_toán dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế ? | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Đ: ... Hiện_nay, danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu I Sổ kế_toán tổng_hợp 1 Sổ_Nhật ký sổ cái Mẫu_số S 01 - DNSN II Sổ kế_toán chi_tiết 1 Sổ chi_tiết vật_liệu, dụng_cụ, sản_phẩm, hàng_hoá Mẫu_số S 02 - DNSN 2 Sổ tài_sản_cố_định Mẫu_số S 03 - DNSN 3 Sổ chi_tiết thanh_toán với người mua, người bán Mẫu_số S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thuế ) Mẫu_số S06 a-DNSN 6 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được | None | 1 | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu I Sổ kế_toán tổng_hợp 1 Sổ_Nhật ký sổ cái Mẫu_số S 01 - DNSN II Sổ kế_toán chi_tiết 1 Sổ chi_tiết vật_liệu , dụng_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá Mẫu_số S 02 - DNSN 2 Sổ tài_sản_cố_định Mẫu_số S 03 - DNSN 3 Sổ chi_tiết thanh_toán với người mua , người bán Mẫu_số S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thuế ) Mẫu_số S06 a-DNSN 6 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ Mẫu_số S 08 - DNSN 9 Sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra Mẫu_số S 09 - DNSN 10 Sổ tiền gửi ngân_hàng Mẫu_số S 10 - DNSN | 14,566 | |
Danh_mục sổ kế_toán dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế ? | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Đ: ... nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ Mẫu_số S 08 - DNSN 9 Sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra Mẫu_số S 09 - DNSN 10 Sổ tiền gửi ngân_hàng Mẫu_số S 10 - DNSNHiện_nay, danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu I Sổ kế_toán tổng_hợp 1 Sổ_Nhật ký sổ cái Mẫu_số S 01 - DNSN II Sổ kế_toán chi_tiết 1 Sổ chi_tiết vật_liệu, dụng_cụ, sản_phẩm, hàng_hoá Mẫu_số S 02 - DNSN 2 Sổ tài_sản_cố_định Mẫu_số S 03 - DNSN 3 Sổ chi_tiết thanh_toán với người mua, người bán Mẫu_số S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng | None | 1 | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu I Sổ kế_toán tổng_hợp 1 Sổ_Nhật ký sổ cái Mẫu_số S 01 - DNSN II Sổ kế_toán chi_tiết 1 Sổ chi_tiết vật_liệu , dụng_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá Mẫu_số S 02 - DNSN 2 Sổ tài_sản_cố_định Mẫu_số S 03 - DNSN 3 Sổ chi_tiết thanh_toán với người mua , người bán Mẫu_số S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thuế ) Mẫu_số S06 a-DNSN 6 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ Mẫu_số S 08 - DNSN 9 Sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra Mẫu_số S 09 - DNSN 10 Sổ tiền gửi ngân_hàng Mẫu_số S 10 - DNSN | 14,567 | |
Danh_mục sổ kế_toán dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế ? | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Đ: ... S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thuế ) Mẫu_số S06 a-DNSN 6 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ Mẫu_số S 08 - DNSN 9 Sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra Mẫu_số S 09 - DNSN 10 Sổ tiền gửi ngân_hàng Mẫu_số S 10 - DNSN | None | 1 | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN theo phương_pháp theo thu_nhập tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu I Sổ kế_toán tổng_hợp 1 Sổ_Nhật ký sổ cái Mẫu_số S 01 - DNSN II Sổ kế_toán chi_tiết 1 Sổ chi_tiết vật_liệu , dụng_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá Mẫu_số S 02 - DNSN 2 Sổ tài_sản_cố_định Mẫu_số S 03 - DNSN 3 Sổ chi_tiết thanh_toán với người mua , người bán Mẫu_số S 04 - DNSN 4 Sổ chi_tiết thanh_toán các khoản nợ phải trả Mẫu_số S 05 - DNSN 5 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thuế ) Mẫu_số S06 a-DNSN 6 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng và cung_cấp dịch_vụ ( áp_dụng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp ) Mẫu_số S06 b-DNSN 7 Sổ chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh Mẫu_số S 07 - DNSN 8 Sổ theo_dõi thuế GTGT được khấu_trừ Mẫu_số S 08 - DNSN 9 Sổ chi_tiết thuế GTGT đầu_ra Mẫu_số S 09 - DNSN 10 Sổ tiền gửi ngân_hàng Mẫu_số S 10 - DNSN | 14,568 | |
Danh_mục sổ kế_toán dành cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ_lệ % trên doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ ? | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ_lệ % trên doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_địn: ... Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ_lệ % trên doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu 1 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ Mẫu_số S 1 - DNSN 2 Sổ theo_dõi tình_hình thanh_toán tiền_lương và các khoản nộp theo lương của người lao_động Mẫu_số S 2 - DNSN 3 Sổ chi_tiết vật_liệu , dụng_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá Mẫu_số S 3 - DNSN 4 Sổ theo_dõi tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế với NSNN Mẫu_số S 4 - DNSN | None | 1 | Hiện_nay , danh_mục sổ kế_toán dành riêng cho doanh_nghiệp siêu nhỏ nộp thuế TNDN tính theo tỷ_lệ % trên doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ được quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 132/2018/TT-BTC như sau : STT Tên sổ kế_toán Ký_hiệu 1 Sổ chi_tiết doanh_thu bán hàng_hoá , dịch_vụ Mẫu_số S 1 - DNSN 2 Sổ theo_dõi tình_hình thanh_toán tiền_lương và các khoản nộp theo lương của người lao_động Mẫu_số S 2 - DNSN 3 Sổ chi_tiết vật_liệu , dụng_cụ , sản_phẩm , hàng_hoá Mẫu_số S 3 - DNSN 4 Sổ theo_dõi tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế với NSNN Mẫu_số S 4 - DNSN | 14,569 | |
Doanh_nghiệp siêu nhỏ có được tự xây_dựng biểu_mẫu sổ kế_toán hay không ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . 2 . Doanh_nghiệp siêu nhỏ được tự xây_dựng biểu_mẫu sổ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động kinh_doanh của mình , đảm_bảo rõ_ràng , minh_bạch , dễ kiểm_tra , kiểm_soát . Trường_hợp doanh_nghiệp siêu nhỏ không tự xây_dựng được biểu_mẫu sổ kế_toán cho riêng đơn_vị mình thì được áp_dụng biểu_mẫu và phương_pháp ghi_chép sổ kế_toán hướng_dẫn tại Thông_tư này . Theo đó , doanh_nghiệp siêu nhỏ được tự xây_dựng biểu_mẫu sổ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động kinh_doanh của mình . Tuy_nhiên phải đảm_bảo rõ_ràng , minh_bạch , dễ kiểm_tra , kiểm_soát . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . 2 . Doanh_nghiệp siêu nhỏ được tự xây_dựng biểu_mẫu sổ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động kinh_doanh của mình , đảm_bảo rõ_ràng , minh_bạch , dễ kiểm_tra , kiểm_soát . Trường_hợp doanh_nghiệp siêu nhỏ không tự xây_dựng được biểu_mẫu sổ kế_toán cho riêng đơn_vị mình thì được áp_dụng biểu_mẫu và phương_pháp ghi_chép sổ kế_toán hướng_dẫn tại Thông_tư này . Theo đó , doanh_nghiệp siêu nhỏ được tự xây_dựng biểu_mẫu sổ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động kinh_doanh của mình . Tuy_nhiên phải đảm_bảo rõ_ràng , minh_bạch , dễ kiểm_tra , kiểm_soát . | 14,570 | |
Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... Sổ kế_toán 1. Nội_dung sổ kế_toán, hệ_thống sổ kế_toán, việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ, lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này. Theo đó, việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015, cụ_thể như sau : Mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1. Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập, sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập. 2. Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán. 3. Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời, rõ_ràng, đầy_đủ theo các nội_dung của sổ. Thông_tin, số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác, trung_thực, đúng với chứng_từ kế_toán. 4. Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. Thông_tin, số_liệu ghi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ cũng phải tuân_thủ những quy_định dùng chung trong kế_toán nêu trên . | 14,571 | |
Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... kế_toán phải chính_xác, trung_thực, đúng với chứng_từ kế_toán. 4. Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính. Thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin, số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề. Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ. 5. Thông_tin, số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp. 6. Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử. Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24, Điều 25 và các khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ cũng phải tuân_thủ những quy_định dùng chung trong kế_toán nêu trên . | 14,572 | |
Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : ... ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử. Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24, Điều 25 và các khoản 1, 2, 3, 4 và 6 Điều này, trừ việc đóng_dấu giáp_lai. Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ. Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Tóm_lại việc mở sổ, ghi sổ, khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ cũng phải tuân_thủ những quy_định dùng chung trong kế_toán nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 132/2018/TT-BTC có quy_định như sau : Sổ kế_toán 1 . Nội_dung sổ kế_toán , hệ_thống sổ kế_toán , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ , lưu_trữ sổ kế_toán và sửa_chữa sổ kế_toán tại doanh_nghiệp siêu nhỏ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , 27 Luật kế_toán và hướng_dẫn cụ_thể tại Thông_tư này . Theo đó , việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ phải được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Luật kế_toán 2015 , cụ_thể như sau : Mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán 1 . Sổ kế_toán phải mở vào đầu kỳ kế_toán năm ; đối_với đơn_vị kế_toán mới thành_lập , sổ kế_toán phải mở từ ngày thành_lập . 2 . Đơn_vị kế_toán phải căn_cứ vào chứng_từ kế_toán để ghi sổ kế_toán . 3 . Sổ kế_toán phải được ghi kịp_thời , rõ_ràng , đầy_đủ theo các nội_dung của sổ . Thông_tin , số_liệu ghi vào_sổ kế_toán phải chính_xác , trung_thực , đúng với chứng_từ kế_toán . 4 . Việc ghi sổ kế_toán phải theo trình_tự thời_gian phát_sinh của nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính . Thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm sau phải kế_tiếp thông_tin , số_liệu ghi trên sổ kế_toán của năm trước liền kề . Sổ kế_toán phải được ghi liên_tục từ khi mở sổ đến khi khoá_sổ . 5 . Thông_tin , số_liệu trên sổ kế_toán phải được ghi bằng bút mực ; không ghi xen thêm vào phía trên hoặc phía dưới ; không ghi chồng lên nhau ; không ghi cách dòng ; trường_hợp ghi không hết trang phải gạch_chéo phần không ghi ; khi ghi hết trang phải cộng số_liệu tổng_cộng của trang và chuyển số_liệu tổng_cộng sang trang kế_tiếp . 6 . Đơn_vị kế_toán phải khoá_sổ kế_toán vào cuối kỳ kế_toán trước khi lập báo_cáo tài_chính và trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Đơn_vị kế_toán được ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử . Trường_hợp ghi sổ kế_toán bằng phương_tiện điện_tử thì phải thực_hiện các quy_định về sổ kế_toán tại Điều 24 , Điều 25 và các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 6 Điều này , trừ việc đóng_dấu giáp_lai . Sau khi khoá_sổ kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải in sổ kế_toán ra giấy và đóng thành quyển riêng cho từng kỳ kế_toán năm để đưa vào lưu_trữ . Trường_hợp không in ra giấy mà thực_hiện lưu_trữ sổ kế_toán trên các phương_tiện điện_tử thì phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải bảo_đảm tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Tóm_lại việc mở sổ , ghi sổ , khoá_sổ và lưu_trữ sổ kế_toán của doanh_nghiệp siêu nhỏ cũng phải tuân_thủ những quy_định dùng chung trong kế_toán nêu trên . | 14,573 | |
Công_an xã chính_quy sẽ có trụ_sở làm_việc ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 42/2021/NĐ-CP như sau : ... Nơi làm_việc của Công_an xã chính_quy Công_an xã có trụ_sở hoặc nơi làm_việc phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương Như_vậy , Công_an xã chính_quy sẽ có trụ_sở làm_việc hoặc nơi làm_việc phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 42/2021/NĐ-CP như sau : Nơi làm_việc của Công_an xã chính_quy Công_an xã có trụ_sở hoặc nơi làm_việc phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương Như_vậy , Công_an xã chính_quy sẽ có trụ_sở làm_việc hoặc nơi làm_việc phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội của từng địa_phương . | 14,574 | |
Cơ_sở vật_chất của Công_an xã chính_quy sẽ được đảm_bảo kinh_phí ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 42/2021/NĐ-CP như sau : ... Bảo_đảm kinh_phí về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy Kinh_phí bảo_đảm về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được sử_dụng trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan trung_ương , các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy , cơ_sở vật_chất của Công_an xã chính_quy sẽ được đảm_bảo kinh_phí như sau : Kinh_phí bảo_đảm về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được sử_dụng trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan trung_ương , các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Công_an xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 42/2021/NĐ-CP như sau : Bảo_đảm kinh_phí về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy Kinh_phí bảo_đảm về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được sử_dụng trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan trung_ương , các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy , cơ_sở vật_chất của Công_an xã chính_quy sẽ được đảm_bảo kinh_phí như sau : Kinh_phí bảo_đảm về cơ_sở vật_chất và hoạt_động của Công_an xã chính_quy do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và được sử_dụng trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Công_an và các bộ , cơ_quan trung_ương , các địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước hiện_hành . Việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước , Luật Đầu_tư công và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Công_an xã ( Hình từ Internet ) | 14,575 | |
Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Công_an xã 1. Nắm tình_hình an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã, đề_xuất với cấp_uỷ Đảng, Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cơ_quan Công_an cấp trên về chủ_trương, kế_hoạch, biện_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội và tổ_chức thực_hiện chủ_trương, kế_hoạch, biện_pháp đó. 2. Làm nòng_cốt xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ; tuyên_truyền, phổ_biến chủ_trương, chính_sách, pháp_luật về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quy_định của pháp_luật về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo thẩm_quyền. 3. Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân xã và tổ_chức thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý, giáo_dục các đối_tượng phải chấp_hành hình_phạt quản_chế, cải_tạo không giam_giữ, người bị kết_án tù nhưng được hưởng án_treo cư_trú trên địa_bàn xã ; quản_lý người được đặc_xá, người sau cai_nghiện ma_tuý và người chấp_hành xong hình_phạt tù thuộc diện phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật. 4. Chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa, phát_hiện, đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Công_an xã 1 . Nắm tình_hình an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã , đề_xuất với cấp_uỷ Đảng , Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cơ_quan Công_an cấp trên về chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp đó . 2 . Làm nòng_cốt xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quy_định của pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo thẩm_quyền . 3 . Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân xã và tổ_chức thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý , giáo_dục các đối_tượng phải chấp_hành hình_phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ , người bị kết_án tù nhưng được hưởng án_treo cư_trú trên địa_bàn xã ; quản_lý người được đặc_xá , người sau cai_nghiện ma_tuý và người chấp_hành xong hình_phạt tù thuộc diện phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa , phát_hiện , đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn xã . 5 . Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quản_lý cư_trú , chứng_minh nhân_dân và các giấy_tờ đi_lại khác ; quản_lý vật_liệu nổ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; quản_lý về an_ninh , trật_tự đối_với ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trên địa_bàn xã theo phân_cấp và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 6 . Tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý theo thẩm_quyền các vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã ; kiểm_tra người , đồ_vật , giấy_tờ tuỳ_thân , thu_giữ vũ_khí , hung_khí của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật quả_tang ; tổ_chức cấp_cứu nạn_nhân , bảo_vệ hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu , lấy lời khai người_bị_hại , người biết vụ_việc , thu_giữ , bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng , thông_tin thu_thập được và tạo điều_kiện cho cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xử_lý vụ_việc . 7 . Tổ_chức bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm đang lẩn_trốn trên địa_bàn xã ; dẫn_giải người bị bắt lên cơ_quan Công_an cấp trên trực_tiếp . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính ; lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính khác đối_với người vi_phạm pháp_luật trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 9 . Được yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn xã phối_hợp hoạt_động , cung_cấp thông_tin và thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 10 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để cấp_cứu người bị nạn , cứu_hộ , cứu nạn , đuổi bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm , được huy_động người , phương_tiện của tổ_chức , cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được huy_động khi tình_huống chấm_dứt và báo_cáo ngay với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Trường_hợp có thiệt_hại về tài_sản thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; người được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết thì được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . 11 . Được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và thực_hiện một_số biện_pháp công_tác công_an theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an để bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã . ... Như_vậy , Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . | 14,576 | |
Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : ... phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật. 4. Chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa, phát_hiện, đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tính_mạng, tài_sản của cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn xã. 5. Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quản_lý cư_trú, chứng_minh nhân_dân và các giấy_tờ đi_lại khác ; quản_lý vật_liệu nổ, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, phòng cháy, chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường ; quản_lý về an_ninh, trật_tự đối_với ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện trên địa_bàn xã theo phân_cấp và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an. 6. Tiếp_nhận, phân_loại, xử_lý theo thẩm_quyền các vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã ; kiểm_tra người, đồ_vật, giấy_tờ tuỳ_thân, thu_giữ vũ_khí, hung_khí của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật quả_tang ; tổ_chức cấp_cứu nạn_nhân, bảo_vệ hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu, lấy lời khai người_bị_hại, người biết vụ_việc, thu_giữ, bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Công_an xã 1 . Nắm tình_hình an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã , đề_xuất với cấp_uỷ Đảng , Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cơ_quan Công_an cấp trên về chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp đó . 2 . Làm nòng_cốt xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quy_định của pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo thẩm_quyền . 3 . Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân xã và tổ_chức thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý , giáo_dục các đối_tượng phải chấp_hành hình_phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ , người bị kết_án tù nhưng được hưởng án_treo cư_trú trên địa_bàn xã ; quản_lý người được đặc_xá , người sau cai_nghiện ma_tuý và người chấp_hành xong hình_phạt tù thuộc diện phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa , phát_hiện , đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn xã . 5 . Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quản_lý cư_trú , chứng_minh nhân_dân và các giấy_tờ đi_lại khác ; quản_lý vật_liệu nổ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; quản_lý về an_ninh , trật_tự đối_với ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trên địa_bàn xã theo phân_cấp và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 6 . Tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý theo thẩm_quyền các vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã ; kiểm_tra người , đồ_vật , giấy_tờ tuỳ_thân , thu_giữ vũ_khí , hung_khí của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật quả_tang ; tổ_chức cấp_cứu nạn_nhân , bảo_vệ hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu , lấy lời khai người_bị_hại , người biết vụ_việc , thu_giữ , bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng , thông_tin thu_thập được và tạo điều_kiện cho cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xử_lý vụ_việc . 7 . Tổ_chức bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm đang lẩn_trốn trên địa_bàn xã ; dẫn_giải người bị bắt lên cơ_quan Công_an cấp trên trực_tiếp . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính ; lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính khác đối_với người vi_phạm pháp_luật trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 9 . Được yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn xã phối_hợp hoạt_động , cung_cấp thông_tin và thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 10 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để cấp_cứu người bị nạn , cứu_hộ , cứu nạn , đuổi bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm , được huy_động người , phương_tiện của tổ_chức , cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được huy_động khi tình_huống chấm_dứt và báo_cáo ngay với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Trường_hợp có thiệt_hại về tài_sản thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; người được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết thì được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . 11 . Được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và thực_hiện một_số biện_pháp công_tác công_an theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an để bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã . ... Như_vậy , Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . | 14,577 | |
Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : ... hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu, lấy lời khai người_bị_hại, người biết vụ_việc, thu_giữ, bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu, vật_chứng, thông_tin thu_thập được và tạo điều_kiện cho cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh, xử_lý vụ_việc. 7. Tổ_chức bắt người phạm_tội quả_tang, người có quyết_định truy_nã, truy_tìm đang lẩn_trốn trên địa_bàn xã ; dẫn_giải người bị bắt lên cơ_quan Công_an cấp trên trực_tiếp. 8. Xử_phạt vi_phạm hành_chính ; lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính khác đối_với người vi_phạm pháp_luật trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an. 9. Được yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trên địa_bàn xã phối_hợp hoạt_động, cung_cấp thông_tin và thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. 10. Trong trường_hợp cấp_thiết, để cấp_cứu người bị nạn, cứu_hộ, cứu nạn, đuổi bắt người phạm_tội quả_tang, người có quyết_định truy_nã, truy_tìm, được huy_động người, phương_tiện của tổ_chức, cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Công_an xã 1 . Nắm tình_hình an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã , đề_xuất với cấp_uỷ Đảng , Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cơ_quan Công_an cấp trên về chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp đó . 2 . Làm nòng_cốt xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quy_định của pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo thẩm_quyền . 3 . Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân xã và tổ_chức thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý , giáo_dục các đối_tượng phải chấp_hành hình_phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ , người bị kết_án tù nhưng được hưởng án_treo cư_trú trên địa_bàn xã ; quản_lý người được đặc_xá , người sau cai_nghiện ma_tuý và người chấp_hành xong hình_phạt tù thuộc diện phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa , phát_hiện , đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn xã . 5 . Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quản_lý cư_trú , chứng_minh nhân_dân và các giấy_tờ đi_lại khác ; quản_lý vật_liệu nổ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; quản_lý về an_ninh , trật_tự đối_với ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trên địa_bàn xã theo phân_cấp và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 6 . Tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý theo thẩm_quyền các vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã ; kiểm_tra người , đồ_vật , giấy_tờ tuỳ_thân , thu_giữ vũ_khí , hung_khí của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật quả_tang ; tổ_chức cấp_cứu nạn_nhân , bảo_vệ hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu , lấy lời khai người_bị_hại , người biết vụ_việc , thu_giữ , bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng , thông_tin thu_thập được và tạo điều_kiện cho cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xử_lý vụ_việc . 7 . Tổ_chức bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm đang lẩn_trốn trên địa_bàn xã ; dẫn_giải người bị bắt lên cơ_quan Công_an cấp trên trực_tiếp . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính ; lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính khác đối_với người vi_phạm pháp_luật trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 9 . Được yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn xã phối_hợp hoạt_động , cung_cấp thông_tin và thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 10 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để cấp_cứu người bị nạn , cứu_hộ , cứu nạn , đuổi bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm , được huy_động người , phương_tiện của tổ_chức , cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được huy_động khi tình_huống chấm_dứt và báo_cáo ngay với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Trường_hợp có thiệt_hại về tài_sản thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; người được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết thì được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . 11 . Được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và thực_hiện một_số biện_pháp công_tác công_an theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an để bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã . ... Như_vậy , Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . | 14,578 | |
Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : ... cứu nạn, đuổi bắt người phạm_tội quả_tang, người có quyết_định truy_nã, truy_tìm, được huy_động người, phương_tiện của tổ_chức, cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được huy_động khi tình_huống chấm_dứt và báo_cáo ngay với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp. Trường_hợp có thiệt_hại về tài_sản thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; người được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết thì được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước. 11. Được sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và thực_hiện một_số biện_pháp công_tác công_an theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an để bảo_vệ an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã.... Như_vậy, Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 9 Pháp_lệnh công_an xã năm 2008 như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Công_an xã 1 . Nắm tình_hình an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã , đề_xuất với cấp_uỷ Đảng , Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và cơ_quan Công_an cấp trên về chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội và tổ_chức thực_hiện chủ_trương , kế_hoạch , biện_pháp đó . 2 . Làm nòng_cốt xây_dựng phong_trào toàn dân bảo_vệ an_ninh Tổ_quốc ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , chính_sách , pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quy_định của pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo thẩm_quyền . 3 . Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân xã và tổ_chức thực_hiện quy_định của pháp_luật về quản_lý , giáo_dục các đối_tượng phải chấp_hành hình_phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ , người bị kết_án tù nhưng được hưởng án_treo cư_trú trên địa_bàn xã ; quản_lý người được đặc_xá , người sau cai_nghiện ma_tuý và người chấp_hành xong hình_phạt tù thuộc diện phải tiếp_tục quản_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức và lực_lượng khác phòng_ngừa , phát_hiện , đấu_tranh chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn xã . 5 . Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quản_lý cư_trú , chứng_minh nhân_dân và các giấy_tờ đi_lại khác ; quản_lý vật_liệu nổ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường ; quản_lý về an_ninh , trật_tự đối_với ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện trên địa_bàn xã theo phân_cấp và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 6 . Tiếp_nhận , phân_loại , xử_lý theo thẩm_quyền các vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã ; kiểm_tra người , đồ_vật , giấy_tờ tuỳ_thân , thu_giữ vũ_khí , hung_khí của người có hành_vi vi_phạm pháp_luật quả_tang ; tổ_chức cấp_cứu nạn_nhân , bảo_vệ hiện_trường và báo_cáo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền ; lập hồ_sơ ban_đầu , lấy lời khai người_bị_hại , người biết vụ_việc , thu_giữ , bảo_quản vật_chứng theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an ; cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu , vật_chứng , thông_tin thu_thập được và tạo điều_kiện cho cơ_quan có thẩm_quyền xác_minh , xử_lý vụ_việc . 7 . Tổ_chức bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm đang lẩn_trốn trên địa_bàn xã ; dẫn_giải người bị bắt lên cơ_quan Công_an cấp trên trực_tiếp . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính ; lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính khác đối_với người vi_phạm pháp_luật trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 9 . Được yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên địa_bàn xã phối_hợp hoạt_động , cung_cấp thông_tin và thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . 10 . Trong trường_hợp cấp_thiết , để cấp_cứu người bị nạn , cứu_hộ , cứu nạn , đuổi bắt người phạm_tội quả_tang , người có quyết_định truy_nã , truy_tìm , được huy_động người , phương_tiện của tổ_chức , cá_nhân và phải trả lại ngay phương_tiện được huy_động khi tình_huống chấm_dứt và báo_cáo ngay với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp . Trường_hợp có thiệt_hại về tài_sản thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật ; người được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết thì được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . 11 . Được sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và thực_hiện một_số biện_pháp công_tác công_an theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Công_an để bảo_vệ an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã . ... Như_vậy , Công_an xã được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị_thương hoặc bị chết sẽ được giải_quyết theo chính_sách của Nhà_nước . | 14,579 | |
Xét tuyển ngưỡng đầu vào và tiêu_chí xét tuyển của các ngành đào_tạo giáo_viên ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9. Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1. Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT. 2. Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1 . Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT . 2 . Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . " Như_vậy , căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên . Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không ? | 14,580 | |
Xét tuyển ngưỡng đầu vào và tiêu_chí xét tuyển của các ngành đào_tạo giáo_viên ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT: ... tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học dự_phòng, Hộ_sinh, Kỹ_thuật phục hình răng, Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học, Kỹ_thuật hình_ảnh y_học, Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng. " Như_vậy, căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên. Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không?Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9. Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1. Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT. 2. Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1 . Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT . 2 . Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . " Như_vậy , căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên . Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không ? | 14,581 | |
Xét tuyển ngưỡng đầu vào và tiêu_chí xét tuyển của các ngành đào_tạo giáo_viên ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT: ... . 2. Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao, Sư_phạm âm_nhạc, Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng, Y_học dự_phòng, Hộ_sinh, Kỹ_thuật phục hình răng, Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học, Kỹ_thuật hình_ảnh y_học, Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng. " Như_vậy, căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên. Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không? | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1 . Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT . 2 . Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . " Như_vậy , căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên . Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không ? | 14,582 | |
Xét tuyển ngưỡng đầu vào và tiêu_chí xét tuyển của các ngành đào_tạo giáo_viên ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT: ... tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không? | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định ngưỡng đầu vào của các ngành giáo_viên như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo 1 . Ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề do Bộ GDĐT công_bố hàng năm cho các phương_thức tuyển_sinh đào_tạo hình_thức chính_quy sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT . 2 . Đối_với tuyển_sinh đào_tạo hình_thức khác chính_quy hoặc phương_thức tuyển_sinh không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , thí_sinh đạt ngưỡng đầu vào đối_với ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề khi : a ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 8,0 trở lên , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Học_lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt_nghiệp THPT từ 6,5 trở lên đối_với các ngành Giáo_dục thể_chất và Huấn_luyện thể_thao , Sư_phạm âm_nhạc , Sư_phạm mỹ_thuật ; ngành Giáo_dục Mầm_non trình_độ cao_đẳng và các ngành Điều_dưỡng , Y_học dự_phòng , Hộ_sinh , Kỹ_thuật phục hình răng , Kỹ_thuật xét_nghiệm y_học , Kỹ_thuật hình_ảnh y_học , Kỹ_thuật phục_hồi chức_năng . " Như_vậy , căn_cứ quy_định nêu trên thì tiêu_chí xét tuyển ngành đào_tạo giáo_viên được quy_định như trên . Tuyển_sinh đầu_vào ngành giáo_viên không sử_dụng kết_quả thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được không ? | 14,583 | |
Xét tuyển trong trường_hợp không dùng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì quy_định xét tuyển không dựa vào kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông như sa: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì quy_định xét tuyển không dựa vào kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 6. Tổ_chức tuyển_sinh... 2. Nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển, các trường thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau : a ) Lựa_chọn, quyết_định phương_thức tuyển_sinh gồm : Thi_tuyển, xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; Hiệu_trưởng các trường chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các khâu : Ra đề thi, coi thi, chấm thi ( nếu tổ_chức thi_tuyển ) ; xét tuyển và thông_báo thí_sinh trúng_tuyển ; giải_quyết các khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến tuyển_sinh ; b ) Nếu sử_dụng kết_quả thi_tuyển sinh của trường khác hoặc của tổ_chức khảo_thí uy_tín trên thế_giới để xét tuyển phải quy_định cụ_thể trong Đề_án tuyển_sinh của trường ; c ) Có_thể tổ_chức tuyển_sinh riêng từng phần cho một ngành hoặc nhóm ngành ( sau đây gọi chung là ngành ) ; d ) Đảm_bảo các yêu_cầu : Công_bố Đề_án tuyển_sinh đúng quy_định, không để phát_sinh hiện_tượng các tổ_chức và cá_nhân là cán_bộ, công_chức, viên_chức, nhà_giáo | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì quy_định xét tuyển không dựa vào kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 6 . Tổ_chức tuyển_sinh ... 2 . Nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển , các trường thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau : a ) Lựa_chọn , quyết_định phương_thức tuyển_sinh gồm : Thi_tuyển , xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; Hiệu_trưởng các trường chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các khâu : Ra đề thi , coi thi , chấm thi ( nếu tổ_chức thi_tuyển ) ; xét tuyển và thông_báo thí_sinh trúng_tuyển ; giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến tuyển_sinh ; b ) Nếu sử_dụng kết_quả thi_tuyển sinh của trường khác hoặc của tổ_chức khảo_thí uy_tín trên thế_giới để xét tuyển phải quy_định cụ_thể trong Đề_án tuyển_sinh của trường ; c ) Có_thể tổ_chức tuyển_sinh riêng từng phần cho một ngành hoặc nhóm ngành ( sau đây gọi chung là ngành ) ; d ) Đảm_bảo các yêu_cầu : Công_bố Đề_án tuyển_sinh đúng quy_định , không để phát_sinh hiện_tượng các tổ_chức và cá_nhân là cán_bộ , công_chức , viên_chức , nhà_giáo của nhà_trường tổ_chức luyện thi ; đảm_bảo công_bằng ( lấy kết_quả từ cao xuống thấp ) , công_khai , minh_bạch trong tuyển_sinh ; không gây khó_khăn , bức_xúc đối_với thí_sinh và xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển thì được lựa_chọn các phương_thức tuyển ính khác quy_định như trên . | 14,584 | |
Xét tuyển trong trường_hợp không dùng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì quy_định xét tuyển không dựa vào kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông như sa: ... là ngành ) ; d ) Đảm_bảo các yêu_cầu : Công_bố Đề_án tuyển_sinh đúng quy_định, không để phát_sinh hiện_tượng các tổ_chức và cá_nhân là cán_bộ, công_chức, viên_chức, nhà_giáo của nhà_trường tổ_chức luyện thi ; đảm_bảo công_bằng ( lấy kết_quả từ cao xuống thấp ), công_khai, minh_bạch trong tuyển_sinh ; không gây khó_khăn, bức_xúc đối_với thí_sinh và xã_hội. " Như_vậy, trường_hợp nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển thì được lựa_chọn các phương_thức tuyển ính khác quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì quy_định xét tuyển không dựa vào kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 6 . Tổ_chức tuyển_sinh ... 2 . Nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển , các trường thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ sau : a ) Lựa_chọn , quyết_định phương_thức tuyển_sinh gồm : Thi_tuyển , xét tuyển hoặc kết_hợp giữa thi_tuyển và xét tuyển ; Hiệu_trưởng các trường chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các khâu : Ra đề thi , coi thi , chấm thi ( nếu tổ_chức thi_tuyển ) ; xét tuyển và thông_báo thí_sinh trúng_tuyển ; giải_quyết các khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến tuyển_sinh ; b ) Nếu sử_dụng kết_quả thi_tuyển sinh của trường khác hoặc của tổ_chức khảo_thí uy_tín trên thế_giới để xét tuyển phải quy_định cụ_thể trong Đề_án tuyển_sinh của trường ; c ) Có_thể tổ_chức tuyển_sinh riêng từng phần cho một ngành hoặc nhóm ngành ( sau đây gọi chung là ngành ) ; d ) Đảm_bảo các yêu_cầu : Công_bố Đề_án tuyển_sinh đúng quy_định , không để phát_sinh hiện_tượng các tổ_chức và cá_nhân là cán_bộ , công_chức , viên_chức , nhà_giáo của nhà_trường tổ_chức luyện thi ; đảm_bảo công_bằng ( lấy kết_quả từ cao xuống thấp ) , công_khai , minh_bạch trong tuyển_sinh ; không gây khó_khăn , bức_xúc đối_với thí_sinh và xã_hội . " Như_vậy , trường_hợp nếu không sử_dụng kết_quả kỳ thi tốt_nghiệp THPT để xét tuyển thì được lựa_chọn các phương_thức tuyển ính khác quy_định như trên . | 14,585 | |
Thông_báo hình_thức xét tuyển và kết_thúc thời_gian đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : ... " Điều 6. Tổ_chức tuyển_sinh... 3. Các trường sử_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh cho một ngành phải xác_định và công_bố công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh. Các trường thực_hiện kết_hợp các phương_thức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ tương_ứng với từng phương_thức. " Như vây, nếu trường sử_dụng nhiều hình_thức tuyển_sinh thì sẽ phải công_bố xác_định công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh. Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9. Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo... 7. Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng, cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành, nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày. Đối_với ngưỡng đầu vào ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề, ngưỡng đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều này. " Như_vậy, công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : " Điều 6 . Tổ_chức tuyển_sinh ... 3 . Các trường sử_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh cho một ngành phải xác_định và công_bố công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Các trường thực_hiện kết_hợp các phương_thức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ tương_ứng với từng phương_thức . " Như vây , nếu trường sử_dụng nhiều hình_thức tuyển_sinh thì sẽ phải công_bố xác_định công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo ... 7 . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng , cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành , nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Đối_với ngưỡng đầu vào ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề , ngưỡng đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 5 Điều này . " Như_vậy , công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 22/7/2022 . | 14,586 | |
Thông_báo hình_thức xét tuyển và kết_thúc thời_gian đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : ... đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều này. " Như_vậy, công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày. Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 22/7/2022. " Điều 6. Tổ_chức tuyển_sinh... 3. Các trường sử_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh cho một ngành phải xác_định và công_bố công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh. Các trường thực_hiện kết_hợp các phương_thức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ tương_ứng với từng phương_thức. " Như vây, nếu trường sử_dụng nhiều hình_thức tuyển_sinh thì sẽ phải công_bố xác_định công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh. Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9. Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo... 7. Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng, cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành, nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : " Điều 6 . Tổ_chức tuyển_sinh ... 3 . Các trường sử_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh cho một ngành phải xác_định và công_bố công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Các trường thực_hiện kết_hợp các phương_thức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ tương_ứng với từng phương_thức . " Như vây , nếu trường sử_dụng nhiều hình_thức tuyển_sinh thì sẽ phải công_bố xác_định công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo ... 7 . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng , cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành , nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Đối_với ngưỡng đầu vào ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề , ngưỡng đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 5 Điều này . " Như_vậy , công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 22/7/2022 . | 14,587 | |
Thông_báo hình_thức xét tuyển và kết_thúc thời_gian đăng_ký dự_tuyển ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : ... ngành đào_tạo... 7. Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng, cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành, nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày. Đối_với ngưỡng đầu vào ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề, ngưỡng đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều này. " Như_vậy, công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày. Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 22/7/2022. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 09/2020/TT-BGDĐT thì thông_báo hình_thức xét tuyển như sau : " Điều 6 . Tổ_chức tuyển_sinh ... 3 . Các trường sử_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh cho một ngành phải xác_định và công_bố công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Các trường thực_hiện kết_hợp các phương_thức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ tương_ứng với từng phương_thức . " Như vây , nếu trường sử_dụng nhiều hình_thức tuyển_sinh thì sẽ phải công_bố xác_định công_khai chỉ_tiêu cho từng phương_thức tuyển_sinh . Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 9 Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : " Điều 9 . Ngưỡng đầu vào các ngành đào_tạo ... 7 . Căn_cứ yêu_cầu bảo_đảm chất_lượng , cơ_sở đào_tạo xác_định và công_bố ngưỡng đầu vào cho các ngành , nhóm ngành và phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Đối_với ngưỡng đầu vào ngành đào_tạo giáo_viên và ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề , ngưỡng đầu vào do cơ_sở đào_tạo xác_định không được thấp hơn quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 5 Điều này . " Như_vậy , công_bố ngưỡng đầu vào phương_thức tuyển_sinh trước thời_gian kết_thúc đăng_ký dự_tuyển ít_nhất 10 ngày . Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ ngày 22/7/2022 . | 14,588 | |
Tù có thời_hạn là gì ? Mức tối_đa của tù có thời_hạn đối_với một tội là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ vào Điều 38 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tù có thời_hạn như sau : ... Tù có thời_hạn 1. Tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định. Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm. Thời_gian tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù, cứ 01 ngày tạm giữ, tạm giam bằng 01 ngày tù. 2. Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng. Như_vậy, tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định. - Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm. - Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng. - Tù có thời_hạn là 1 trong 7 hình_phạt chính đối_với người phạm_tội quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 38 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tù có thời_hạn như sau : Tù có thời_hạn 1 . Tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định . Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm . Thời_gian tạm giữ , tạm giam được trừ vào thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù , cứ 01 ngày tạm giữ , tạm giam bằng 01 ngày tù . 2 . Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng . Như_vậy , tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định . - Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm . - Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng . - Tù có thời_hạn là 1 trong 7 hình_phạt chính đối_với người phạm_tội quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . ( Hình từ Internet ) | 14,589 | |
Tù có thời_hạn là gì ? Mức tối_đa của tù có thời_hạn đối_với một tội là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ vào Điều 38 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tù có thời_hạn như sau : ... thời_hạn là 1 trong 7 hình_phạt chính đối_với người phạm_tội quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình. 2. Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất, khi không áp_dụng là hình_phạt chính. 3. Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 38 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tù có thời_hạn như sau : Tù có thời_hạn 1 . Tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định . Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm . Thời_gian tạm giữ , tạm giam được trừ vào thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù , cứ 01 ngày tạm giữ , tạm giam bằng 01 ngày tù . 2 . Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng . Như_vậy , tù có thời_hạn là buộc người bị kết_án phải chấp_hành hình_phạt tại cơ_sở giam_giữ trong một thời_hạn nhất_định . - Tù có thời_hạn đối_với người phạm một tội có mức tối_thiểu là 03 tháng và mức tối_đa là 20 năm . - Không áp_dụng hình_phạt tù có thời_hạn đối_với người lần đầu phạm_tội ít nghiêm_trọng do vô_ý và có nơi cư_trú rõ_ràng . - Tù có thời_hạn là 1 trong 7 hình_phạt chính đối_với người phạm_tội quy_định tại Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . ( Hình từ Internet ) | 14,590 | |
Một người phạm nhiều tội thì mức hình_phạt tù có thời_hạn tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : ... Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội Khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội, Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : 1. Đối_với hình_phạt chính : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn, thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ, 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cải_tạo không giam_giữ, tù có thời_hạn, thì hình_phạt cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành_hình phạt tù theo tỷ_lệ cứ 03 ngày cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành 01 ngày tù để tổng_hợp thành_hình phạt chung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; c ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tù chung_thân thì hình_phạt chung là tù chung_thân ; d ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tử_hình thì hình_phạt chung là tử_hình ; đ ) Phạt tiền không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; các | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội Khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : 1 . Đối_với hình_phạt chính : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cải_tạo không giam_giữ , tù có thời_hạn , thì hình_phạt cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành_hình phạt tù theo tỷ_lệ cứ 03 ngày cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành 01 ngày tù để tổng_hợp thành_hình phạt chung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; c ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tù chung_thân thì hình_phạt chung là tù chung_thân ; d ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tử_hình thì hình_phạt chung là tử_hình ; đ ) Phạt tiền không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; e ) Trục_xuất không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; 2 . Đối_với hình_phạt bổ_sung : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cùng loại thì hình_phạt chung được quyết_định trong giới_hạn do Bộ_luật này quy_định đối_với loại_hình phạt đó ; riêng đối_với hình_phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là khác loại thì người bị kết_án phải chấp_hành tất_cả các hình_phạt đã tuyên . Như_vậy , khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : - Đối_với hình_phạt chính thì nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn . | 14,591 | |
Một người phạm nhiều tội thì mức hình_phạt tù có thời_hạn tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : ... ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tử_hình thì hình_phạt chung là tử_hình ; đ ) Phạt tiền không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; e ) Trục_xuất không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; 2. Đối_với hình_phạt bổ_sung : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cùng loại thì hình_phạt chung được quyết_định trong giới_hạn do Bộ_luật này quy_định đối_với loại_hình phạt đó ; riêng đối_với hình_phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là khác loại thì người bị kết_án phải chấp_hành tất_cả các hình_phạt đã tuyên. Như_vậy, khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội, Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : - Đối_với hình_phạt chính thì nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn, thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ, 30 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội Khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : 1 . Đối_với hình_phạt chính : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cải_tạo không giam_giữ , tù có thời_hạn , thì hình_phạt cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành_hình phạt tù theo tỷ_lệ cứ 03 ngày cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành 01 ngày tù để tổng_hợp thành_hình phạt chung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; c ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tù chung_thân thì hình_phạt chung là tù chung_thân ; d ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tử_hình thì hình_phạt chung là tử_hình ; đ ) Phạt tiền không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; e ) Trục_xuất không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; 2 . Đối_với hình_phạt bổ_sung : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cùng loại thì hình_phạt chung được quyết_định trong giới_hạn do Bộ_luật này quy_định đối_với loại_hình phạt đó ; riêng đối_với hình_phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là khác loại thì người bị kết_án phải chấp_hành tất_cả các hình_phạt đã tuyên . Như_vậy , khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : - Đối_với hình_phạt chính thì nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn . | 14,592 | |
Một người phạm nhiều tội thì mức hình_phạt tù có thời_hạn tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : ... cùng là tù có thời_hạn, thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ, 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội như sau : Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội Khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : 1 . Đối_với hình_phạt chính : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cải_tạo không giam_giữ , tù có thời_hạn , thì hình_phạt cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành_hình phạt tù theo tỷ_lệ cứ 03 ngày cải_tạo không giam_giữ được chuyển_đổi thành 01 ngày tù để tổng_hợp thành_hình phạt chung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; c ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tù chung_thân thì hình_phạt chung là tù chung_thân ; d ) Nếu hình_phạt nặng nhất trong số các hình_phạt đã tuyên là tử_hình thì hình_phạt chung là tử_hình ; đ ) Phạt tiền không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; e ) Trục_xuất không tổng_hợp với các loại_hình phạt khác ; 2 . Đối_với hình_phạt bổ_sung : a ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là cùng loại thì hình_phạt chung được quyết_định trong giới_hạn do Bộ_luật này quy_định đối_với loại_hình phạt đó ; riêng đối_với hình_phạt tiền thì các khoản tiền phạt được cộng lại thành_hình phạt chung ; b ) Nếu các hình_phạt đã tuyên là khác loại thì người bị kết_án phải chấp_hành tất_cả các hình_phạt đã tuyên . Như_vậy , khi xét_xử cùng 01 lần một người phạm nhiều tội , Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt theo quy_định sau đây : - Đối_với hình_phạt chính thì nếu các hình_phạt đã tuyên cùng là cải_tạo không giam_giữ hoặc cùng là tù có thời_hạn , thì các hình_phạt đó được cộng lại thành_hình phạt chung ; hình_phạt chung không được vượt quá 03 năm đối_với hình_phạt cải_tạo không giam_giữ , 30 năm đối_với hình_phạt tù có thời_hạn . | 14,593 | |
Mức hình_phạt tù có thời_hạn cao nhất đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : ... - Khi xét_xử cùng một lần người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội thì Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt chung theo quy_định tại Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Nếu hình_phạt chung là cải_tạo không giam_giữ thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 03 năm. - Nếu hình_phạt chung là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không được vượt quá 18 năm đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội và 12 năm đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội. - Đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội, có tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi, có tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi, thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : - Khi xét_xử cùng một lần người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội thì Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt chung theo quy_định tại Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu hình_phạt chung là cải_tạo không giam_giữ thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 03 năm . - Nếu hình_phạt chung là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không được vượt quá 18 năm đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội và 12 năm đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội . - Đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Đối_với người phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 18 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 18 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi , thì hình_phạt chung không được vượt quá mức hình_phạt cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi nặng hơn mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi thì hình_phạt chung áp_dụng như đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội . | 14,594 | |
Mức hình_phạt tù có thời_hạn cao nhất đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : ... thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015. - Đối_với người phạm nhiều tội, có tội được thực_hiện trước khi đủ 18 tuổi, có tội được thực_hiện sau khi đủ 18 tuổi, thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi, thì hình_phạt chung không được vượt quá mức hình_phạt cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : - Khi xét_xử cùng một lần người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội thì Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt chung theo quy_định tại Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu hình_phạt chung là cải_tạo không giam_giữ thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 03 năm . - Nếu hình_phạt chung là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không được vượt quá 18 năm đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội và 12 năm đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội . - Đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Đối_với người phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 18 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 18 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi , thì hình_phạt chung không được vượt quá mức hình_phạt cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi nặng hơn mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi thì hình_phạt chung áp_dụng như đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội . | 14,595 | |
Mức hình_phạt tù có thời_hạn cao nhất đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : ... 18 tuổi, thì hình_phạt chung không được vượt quá mức hình_phạt cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi nặng hơn mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi thì hình_phạt chung áp_dụng như đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tổng_hợp hình_phạt trong trường_hợp phạm nhiều tội đối_với người dưới 18 tuổi như sau : - Khi xét_xử cùng một lần người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội thì Toà_án quyết_định hình_phạt đối_với từng tội và tổng_hợp hình_phạt chung theo quy_định tại Điều 55 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Nếu hình_phạt chung là cải_tạo không giam_giữ thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không quá 03 năm . - Nếu hình_phạt chung là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt cao nhất được áp_dụng không được vượt quá 18 năm đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi khi phạm_tội và 12 năm đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi khi phạm_tội . - Đối_với người dưới 18 tuổi phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện sau khi người đó đủ 16 tuổi nặng hơn mức hình_phạt đã tuyên đối_với tội được thực_hiện trước khi đủ 16 tuổi thì hình_phạt chung không vượt quá mức hình_phạt cao nhất đối_với người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 . - Đối_với người phạm nhiều tội , có tội được thực_hiện trước khi đủ 18 tuổi , có tội được thực_hiện sau khi đủ 18 tuổi , thì việc tổng_hợp hình_phạt áp_dụng như sau : + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi nặng hơn hoặc bằng mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi , thì hình_phạt chung không được vượt quá mức hình_phạt cao nhất quy_định tại khoản 1 Điều 103 Bộ_luật Hình_sự 2015 ; + Nếu mức hình_phạt Toà_án tuyên đối_với tội được thực_hiện khi người đó đã đủ 18 tuổi nặng hơn mức hình_phạt áp_dụng đối_với tội thực_hiện khi người đó chưa đủ 18 tuổi thì hình_phạt chung áp_dụng như đối_với người đủ 18 tuổi trở lên phạm_tội . | 14,596 | |
Mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 23 Mục 1 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu thô: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 23 Mục 1 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm như sau : Hướng_dẫn điền mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm : ( 1 ) Ghi rõ : Tên cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm hoặc kiến_nghị khởi_tố / Người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố . ( 2 ) Ghi rõ : Tố_giác tội_phạm / tin báo về tội_phạm / kiến_nghị khởi_tố ; Tải mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất . Tải về Nguồn tin về tội_phạm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 23 Mục 1 Danh_mục biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm như sau : Hướng_dẫn điền mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm : ( 1 ) Ghi rõ : Tên cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức đã tố_giác , báo tin về tội_phạm hoặc kiến_nghị khởi_tố / Người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố . ( 2 ) Ghi rõ : Tố_giác tội_phạm / tin báo về tội_phạm / kiến_nghị khởi_tố ; Tải mẫu thông_báo kết_quả giải_quyết nguồn tin về tội_phạm mới nhất . Tải về Nguồn tin về tội_phạm ( Hình từ Internet ) | 14,597 | |
Tổ_chức báo tin về tội_phạm có được thông_báo kết_quả giải_quyết tin báo về tội_phạm không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 56 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Người tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố 1. Cá_nhân đã tố_giác, báo tin về tội_phạm ; cơ_quan, tổ_chức đã báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giữ bí_mật việc tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của họ, người_thân thích của họ khi bị đe dọa ; b ) Được thông_báo kết_quả giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; c ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong việc tiếp nhận, giải quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố. 2. Cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này phải có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, trình_bày trung_thực về những tình_tiết mà mình biết về sự_việc. Như_vậy, tổ_chức báo tin về tội_phạm có quyền | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 56 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Người tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Cá_nhân đã tố_giác , báo tin về tội_phạm ; cơ_quan , tổ_chức đã báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giữ bí_mật việc tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của họ , người_thân thích của họ khi bị đe dọa ; b ) Được thông_báo kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; c ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong việc tiếp nhận , giải quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này phải có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , trình_bày trung_thực về những tình_tiết mà mình biết về sự_việc . Như_vậy , tổ_chức báo tin về tội_phạm có quyền được thông_báo kết_quả giải_quyết tin báo về tội_phạm của mình . | 14,598 | |
Tổ_chức báo tin về tội_phạm có được thông_báo kết_quả giải_quyết tin báo về tội_phạm không ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 56 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết nguồn tin về tội_phạm, trình_bày trung_thực về những tình_tiết mà mình biết về sự_việc. Như_vậy, tổ_chức báo tin về tội_phạm có quyền được thông_báo kết_quả giải_quyết tin báo về tội_phạm của mình. Người tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố 1. Cá_nhân đã tố_giác, báo tin về tội_phạm ; cơ_quan, tổ_chức đã báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giữ bí_mật việc tố_giác, báo tin về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của họ, người_thân thích của họ khi bị đe dọa ; b ) Được thông_báo kết_quả giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; c ) Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong việc tiếp nhận, giải quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố. 2. Cá_nhân, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 56 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Người tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố 1 . Cá_nhân đã tố_giác , báo tin về tội_phạm ; cơ_quan , tổ_chức đã báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố có quyền : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền giữ bí_mật việc tố_giác , báo tin về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của họ , người_thân thích của họ khi bị đe dọa ; b ) Được thông_báo kết_quả giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; c ) Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trong việc tiếp nhận , giải quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố . 2 . Cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 Điều này phải có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết nguồn tin về tội_phạm , trình_bày trung_thực về những tình_tiết mà mình biết về sự_việc . Như_vậy , tổ_chức báo tin về tội_phạm có quyền được thông_báo kết_quả giải_quyết tin báo về tội_phạm của mình . | 14,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.