Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề trong những thời_gian nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên nh: ... Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào chức_danh theo quy_định của pháp_luật. b ) Cán_bộ công_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nào thì hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với chức_danh đó. c ) Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh trước ngày 01/10/2004 thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày 01/10/2004. Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh từ ngày 01/10/2004 trở đi thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày được bổ_nhiệm. 3. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong thời_gian sau a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_Phủ ; b ) Thời_gian đi học ở trong | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Cán_bộ công_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nào thì hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với chức_danh đó . c ) Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh trước ngày 01/10/2004 thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày 01/10/2004 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh từ ngày 01/10/2004 trở đi thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong thời_gian sau a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_Phủ ; b ) Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , trong những khoảng thời_gian sau đây thì Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh sẽ không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 14,200 | |
Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề trong những thời_gian nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên nh: ... hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_Phủ ; b ) Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. Như_vậy, trong những khoảng thời_gian sau đây thì Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh sẽ không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Cán_bộ công_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nào thì hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với chức_danh đó . c ) Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh trước ngày 01/10/2004 thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày 01/10/2004 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh từ ngày 01/10/2004 trở đi thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong thời_gian sau a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_Phủ ; b ) Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , trong những khoảng thời_gian sau đây thì Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh sẽ không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 14,201 | |
Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề trong những thời_gian nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên nh: ... ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về nguyên_tắc áp_dụng chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với Kiểm_sát_viên như sau : Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng hưởng phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Cán_bộ công_chức được bổ_nhiệm vào chức_danh nào thì hưởng mức phụ_cấp trách_nhiệm quy_định đối_với chức_danh đó . c ) Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh trước ngày 01/10/2004 thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày 01/10/2004 . Trường_hợp được bổ_nhiệm vào chức_danh từ ngày 01/10/2004 trở đi thì được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo quy_định tại Thông_tư này kể từ ngày được bổ_nhiệm . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm trong thời_gian sau a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 của Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_Phủ ; b ) Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; e ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . Như_vậy , trong những khoảng thời_gian sau đây thì Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh sẽ không được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian đi học ở trong nước không làm nghiệp_vụ kiểm_sát từ 3 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương từ 1 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định tại Điều_lệ bảo_hiểm_xã_hội hiện_hành của Nhà_nước ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác . | 14,202 | |
Cách tính chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về cách tính chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : ... II . MỨC PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM VÀ CÁCH TÍNH ... 2 . Cách tính Ví_dụ 1 : Ông H , Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , hiện hưởng hệ_số lương 3,99 , bậc 6 , nhóm chức_danh loại A1 thuộc bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát . Mức tiền phụ_cấp trách_nhiệm của ông H tính theo chức_danh Kiểm_tra_viên bậc 6 là : 3,99 x 350.000 đồng / tháng x 25% = 349.125 ( đồng / tháng ) Theo đó , cách tính chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh được hướng_dẫn cụ_thể nêu trên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-VKSTC-BNV-BTC quy_định về cách tính chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : II . MỨC PHỤ_CẤP TRÁCH_NHIỆM VÀ CÁCH TÍNH ... 2 . Cách tính Ví_dụ 1 : Ông H , Kiểm_tra_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , hiện hưởng hệ_số lương 3,99 , bậc 6 , nhóm chức_danh loại A1 thuộc bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát . Mức tiền phụ_cấp trách_nhiệm của ông H tính theo chức_danh Kiểm_tra_viên bậc 6 là : 3,99 x 350.000 đồng / tháng x 25% = 349.125 ( đồng / tháng ) Theo đó , cách tính chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh được hướng_dẫn cụ_thể nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 14,203 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh thế_nào ? | Theo Điều 83 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉn: ... Theo Điều 83 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên 1. Khi thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp, Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân. Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình trong việc thực_hành quyền công_tố, tranh_tụng tại phiên_toà và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp. Kiểm_sát_viên phải chấp_hành quyết_định của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì Kiểm_sát_viên có quyền từ_chối nhiệm_vụ được giao và phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với Viện trưởng ; trường_hợp Viện trưởng vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và Kiểm_sát_viên phải chấp_hành nhưng không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành, đồng_thời báo_cáo lên Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp trên có thẩm_quyền. Viện trưởng đã quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm kiểm_tra, xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm pháp_luật của Kiểm_sát_viên khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có quyền rút | None | 1 | Theo Điều 83 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên 1 . Khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp , Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân . Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình trong việc thực_hành quyền công_tố , tranh_tụng tại phiên_toà và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp . Kiểm_sát_viên phải chấp_hành quyết_định của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì Kiểm_sát_viên có quyền từ_chối nhiệm_vụ được giao và phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với Viện trưởng ; trường_hợp Viện trưởng vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và Kiểm_sát_viên phải chấp_hành nhưng không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo lên Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp trên có thẩm_quyền . Viện trưởng đã quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm kiểm_tra , xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm pháp_luật của Kiểm_sát_viên khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có quyền rút , đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ các quyết_định trái pháp_luật của Kiểm_sát_viên . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của Kiểm_sát_viên khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp do luật_định . 3 . Trong vụ_việc có nhiều Kiểm_sát_viên tham_gia giải_quyết thì Kiểm_sát_viên ở ngạch thấp hơn phải tuân theo sự phân_công , chỉ_đạo của Kiểm_sát_viên ở ngạch cao hơn . 4 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , Kiểm_sát_viên có quyền ra quyết_định , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị theo quy_định của pháp_luật . | 14,204 | |
Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh thế_nào ? | Theo Điều 83 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉn: ... trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm kiểm_tra, xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm pháp_luật của Kiểm_sát_viên khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có quyền rút, đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ các quyết_định trái pháp_luật của Kiểm_sát_viên. 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể của Kiểm_sát_viên khi thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp do luật_định. 3. Trong vụ_việc có nhiều Kiểm_sát_viên tham_gia giải_quyết thì Kiểm_sát_viên ở ngạch thấp hơn phải tuân theo sự phân_công, chỉ_đạo của Kiểm_sát_viên ở ngạch cao hơn. 4. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, Kiểm_sát_viên có quyền ra quyết_định, kết_luận, yêu_cầu, kiến_nghị theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 83 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên Viện_Kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên 1 . Khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp , Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và chịu sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân . Kiểm_sát_viên tuân theo pháp_luật và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình trong việc thực_hành quyền công_tố , tranh_tụng tại phiên_toà và kiểm_sát hoạt_động tư_pháp . Kiểm_sát_viên phải chấp_hành quyết_định của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì Kiểm_sát_viên có quyền từ_chối nhiệm_vụ được giao và phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với Viện trưởng ; trường_hợp Viện trưởng vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và Kiểm_sát_viên phải chấp_hành nhưng không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo lên Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp trên có thẩm_quyền . Viện trưởng đã quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm kiểm_tra , xử_lý nghiêm_minh đối_với vi_phạm pháp_luật của Kiểm_sát_viên khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có quyền rút , đình_chỉ hoặc huỷ_bỏ các quyết_định trái pháp_luật của Kiểm_sát_viên . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của Kiểm_sát_viên khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp do luật_định . 3 . Trong vụ_việc có nhiều Kiểm_sát_viên tham_gia giải_quyết thì Kiểm_sát_viên ở ngạch thấp hơn phải tuân theo sự phân_công , chỉ_đạo của Kiểm_sát_viên ở ngạch cao hơn . 4 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , Kiểm_sát_viên có quyền ra quyết_định , kết_luận , yêu_cầu , kiến_nghị theo quy_định của pháp_luật . | 14,205 | |
Đảm_bảo điều_kiện đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài như_thế_nào ? | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Đảm_bảo điều_kiện kết_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 và Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8. Điều_kiện kết_hôn 1. Nam, nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này. 2. Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính. Điều 5. Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1. Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập, thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo, ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung | None | 1 | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đảm_bảo điều_kiện kết_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 và Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Điều 5 . Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . 3 . Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình phải được xử_lý nghiêm_minh , đúng pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kịp_thời ngăn_chặn và xử_lý người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 4 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , bí_mật đời tư và các quyền riêng_tư khác của các bên được tôn_trọng , bảo_vệ trong quá_trình giải_quyết vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình . " Như_vậy , đầu_tiên phải đảm_bảo được các điều_kiện kết_hôn cũng như không vi_phạm điều cấm như quy_định trên . Đăng_ký kết_hôn | 14,206 | |
Đảm_bảo điều_kiện đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài như_thế_nào ? | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : ... giả_tạo, ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha, mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn, lừa_dối ly_hôn, cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại, mang thai hộ vì mục_đích thương_mại, lựa_chọn giới_tính thai_nhi, sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người | None | 1 | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đảm_bảo điều_kiện kết_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 và Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Điều 5 . Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . 3 . Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình phải được xử_lý nghiêm_minh , đúng pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kịp_thời ngăn_chặn và xử_lý người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 4 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , bí_mật đời tư và các quyền riêng_tư khác của các bên được tôn_trọng , bảo_vệ trong quá_trình giải_quyết vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình . " Như_vậy , đầu_tiên phải đảm_bảo được các điều_kiện kết_hôn cũng như không vi_phạm điều cấm như quy_định trên . Đăng_ký kết_hôn | 14,207 | |
Đảm_bảo điều_kiện đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài như_thế_nào ? | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : ... thai hộ vì mục_đích thương_mại, lựa_chọn giới_tính thai_nhi, sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người, bóc_lột sức_lao_động, xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi. 3. Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình phải được xử_lý nghiêm_minh, đúng pháp_luật. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án, cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kịp_thời ngăn_chặn và xử_lý người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình. 4. Danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, bí_mật đời tư và các quyền riêng_tư khác của các bên được tôn_trọng, bảo_vệ trong quá_trình giải_quyết vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình. " Như_vậy, đầu_tiên phải đảm_bảo được các điều_kiện kết_hôn cũng như không vi_phạm điều cấm như quy_định trên. Đăng_ký kết_hôn | None | 1 | Về việc kết_hôn với người nước_ngoài thì thủ_tục đăng_ký hiện_tại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Đảm_bảo điều_kiện kết_hôn Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 và Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Điều 5 . Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình 1 . Quan_hệ hôn_nhân và gia_đình được xác_lập , thực_hiện theo quy_định của Luật này được tôn_trọng và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . 3 . Mọi hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình phải được xử_lý nghiêm_minh , đúng pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp kịp_thời ngăn_chặn và xử_lý người có hành_vi vi_phạm pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 4 . Danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , bí_mật đời tư và các quyền riêng_tư khác của các bên được tôn_trọng , bảo_vệ trong quá_trình giải_quyết vụ_việc về hôn_nhân và gia_đình . " Như_vậy , đầu_tiên phải đảm_bảo được các điều_kiện kết_hôn cũng như không vi_phạm điều cấm như quy_định trên . Đăng_ký kết_hôn | 14,208 | |
Chuẩn_bị hồ_sơ đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài như_thế_nào ? | Bước 2 : ... Chuẩn_bị hồ_sơ Tại Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 38. Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Người nước_ngoài, công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân, bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh, nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết. 3. Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam, nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân, công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam, nữ, nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, | None | 1 | Bước 2 : Chuẩn_bị hồ_sơ Tại Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 38 . Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . " Như_vậy , hồ_sơ thủ tụ khi đăng_ký kết_hôn gữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên . | 14,209 | |
Chuẩn_bị hồ_sơ đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài như_thế_nào ? | Bước 2 : ... nam, nữ, nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. 4. Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn, việc phỏng_vấn, xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các bên. " Như_vậy, hồ_sơ thủ tụ khi đăng_ký kết_hôn gữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Bước 2 : Chuẩn_bị hồ_sơ Tại Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : " Điều 38 . Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . " Như_vậy , hồ_sơ thủ tụ khi đăng_ký kết_hôn gữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài thực_hiện theo quy_định trên . | 14,210 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài do cơ_quan nào cấp ? | Bước 3 : ... Trao_Giấy chứng_nhận kết_hôn Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 32. Tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn, Phòng Tư_pháp tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. 2. Việc trao, nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch. Giấy chứng_nhận kết_hôn có giá_trị kể từ ngày được ghi vào_sổ và trao cho các bên theo quy_định tại Khoản này. 3. Trường_hợp một hoặc hai bên nam, nữ không_thể có_mặt để nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì theo đề_nghị bằng văn_bản của họ, Phòng Tư_pháp gia_hạn thời_gian trao Giấy chứng_nhận kết_hôn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn. Hết 60 ngày mà hai bên nam, nữ không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký. Nếu sau đó hai bên nam, nữ vẫn muốn kết_hôn với nhau | None | 1 | Bước 3 : Trao_Giấy chứng_nhận kết_hôn Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 32 . Tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn , Phòng Tư_pháp tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 2 . Việc trao , nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch . Giấy chứng_nhận kết_hôn có giá_trị kể từ ngày được ghi vào_sổ và trao cho các bên theo quy_định tại Khoản này . 3 . Trường_hợp một hoặc hai bên nam , nữ không_thể có_mặt để nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì theo đề_nghị bằng văn_bản của họ , Phòng Tư_pháp gia_hạn thời_gian trao Giấy chứng_nhận kết_hôn nhưng không quá 60 ngày , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn . Hết 60 ngày mà hai bên nam , nữ không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký . Nếu sau đó hai bên nam , nữ vẫn muốn kết_hôn với nhau thì phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký kết_hôn từ đầu . " Theo đó , trong 03 ngày làm_việc kể từ ngày giấy đăng_ký kết_hôn được ký , Phòng Tư_pháp sẽ trao giấy này cho hai bên nam , nữ . Việc trao giấy kết_hôn có_thể được gia_hạn nhưng không quá 60 ngày nếu một trong hai bên hoặc cả hai bên nam , nữ không_thể có_mặt để nhận giấy chứng_nhận kết_hôn . Hết 60 ngày không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký . | 14,211 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký kết_hôn giữa người Việt_Nam với người nước_ngoài do cơ_quan nào cấp ? | Bước 3 : ... nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký. Nếu sau đó hai bên nam, nữ vẫn muốn kết_hôn với nhau thì phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký kết_hôn từ đầu. " Theo đó, trong 03 ngày làm_việc kể từ ngày giấy đăng_ký kết_hôn được ký, Phòng Tư_pháp sẽ trao giấy này cho hai bên nam, nữ. Việc trao giấy kết_hôn có_thể được gia_hạn nhưng không quá 60 ngày nếu một trong hai bên hoặc cả hai bên nam, nữ không_thể có_mặt để nhận giấy chứng_nhận kết_hôn. Hết 60 ngày không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký. | None | 1 | Bước 3 : Trao_Giấy chứng_nhận kết_hôn Căn_cứ tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 32 . Tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn , Phòng Tư_pháp tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 2 . Việc trao , nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 3 Điều 38 của Luật_Hộ_tịch . Giấy chứng_nhận kết_hôn có giá_trị kể từ ngày được ghi vào_sổ và trao cho các bên theo quy_định tại Khoản này . 3 . Trường_hợp một hoặc hai bên nam , nữ không_thể có_mặt để nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì theo đề_nghị bằng văn_bản của họ , Phòng Tư_pháp gia_hạn thời_gian trao Giấy chứng_nhận kết_hôn nhưng không quá 60 ngày , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Giấy chứng_nhận kết_hôn . Hết 60 ngày mà hai bên nam , nữ không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký . Nếu sau đó hai bên nam , nữ vẫn muốn kết_hôn với nhau thì phải tiến_hành thủ_tục đăng_ký kết_hôn từ đầu . " Theo đó , trong 03 ngày làm_việc kể từ ngày giấy đăng_ký kết_hôn được ký , Phòng Tư_pháp sẽ trao giấy này cho hai bên nam , nữ . Việc trao giấy kết_hôn có_thể được gia_hạn nhưng không quá 60 ngày nếu một trong hai bên hoặc cả hai bên nam , nữ không_thể có_mặt để nhận giấy chứng_nhận kết_hôn . Hết 60 ngày không đến nhận Giấy chứng_nhận kết_hôn thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện huỷ Giấy chứng_nhận kết_hôn đã ký . | 14,212 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này. Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm. - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có | None | 1 | Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . Hộ kinh_doanh | 14,213 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh gồm những điều_kiện gì ? | Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký, trừ trường_hợp kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện. - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành, nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định. Hộ kinh_doanh | None | 1 | Tại Điều 82 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp cho hộ kinh_doanh thành_lập và hoạt_động theo quy_định tại Nghị_định này . Hộ kinh_doanh được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh được cấp trên cơ_sở thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh do người thành_lập hộ kinh_doanh tự khai và tự chịu trách_nhiệm . - Các thông_tin trên Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh có giá_trị pháp_lý kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và hộ kinh_doanh có quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Trường_hợp hộ kinh_doanh đăng_ký ngày bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh sau ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh thì hộ kinh_doanh được quyền hoạt_động kinh_doanh kể từ ngày đăng_ký , trừ trường_hợp kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . - Hộ kinh_doanh có_thể nhận Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trực_tiếp tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện hoặc đăng_ký và trả phí để nhận qua đường bưu_điện . - Hộ kinh_doanh có quyền yêu_cầu Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh và nộp phí theo quy_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận hộ kinh_doanh cần đáp_ứng : + Ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh không bị cấm đầu_tư kinh_doanh ; + Tên của hộ kinh_doanh được đặt theo đúng quy_định tại Điều 88 Nghị_định này ; + Có hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh hợp_lệ ; + Nộp đủ lệ_phí đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định . Hộ kinh_doanh | 14,214 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành, nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án, đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật. - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,215 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó, đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới. - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình. Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,216 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình. Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh. - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành, nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Nếu quá | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,217 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án. - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này. - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này, trừ | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,218 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... 3 Điều này. - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này, trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế. - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. Theo đó, Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,219 | |
Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thì có bị thu_hồi Giấy chứng đăng_ký hộ kinh_doanh hay không ? | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ Điều 93 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trong các trường_hợp sau : + Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo ; + Ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế ; + Kinh_doanh ngành , nghề bị cấm ; + Hộ kinh_doanh do những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thành_lập ; + Hộ kinh_doanh không gửi báo_cáo theo quy_định tại khoản 6 Điều 16 Nghị_định này đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện trong thời_hạn 03 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo_cáo hoặc có yêu_cầu bằng văn_bản ; + Trường_hợp khác theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . - Trường_hợp nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký thành_lập hộ kinh_doanh là giả_mạo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh là giả_mạo thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm của hộ kinh_doanh và huỷ_bỏ những thay_đổi trong nội_dung đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin giả_mạo và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở hồ_sơ hợp_lệ gần nhất trước đó , đồng_thời thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện yêu_cầu hộ kinh_doanh làm lại hồ_sơ để được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Hộ kinh_doanh có_thể gộp các nội_dung thay_đổi hợp_pháp của các lần đăng_ký thay_đổi sau đó trong một bộ hồ_sơ để được cấp một lần đăng_ký thay_đổi mới . - Trường_hợp hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký hoặc không gửi báo_cáo theo quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thông_báo bằng văn_bản về hành_vi vi_phạm và yêu_cầu chủ_hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện để giải_trình . Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thời_hạn ghi trong thông_báo mà người được yêu_cầu không đến hoặc giải_trình không được chấp_thuận thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan trong việc xem_xét nội_dung giải_trình của hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh kinh_doanh ngành , nghề bị cấm thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp hộ kinh_doanh được thành_lập bởi những người không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì : + Nếu hộ kinh_doanh do một cá_nhân thành_lập và cá_nhân đó không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ban_hành quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Nếu hộ kinh_doanh do thành_viên hộ gia_đình thành_lập và có thành_viên không được quyền thành_lập hộ kinh_doanh thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo yêu_cầu hộ kinh_doanh đăng_ký thay_đổi cá_nhân đó trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Nếu quá thời_hạn trên mà hộ kinh_doanh không đăng_ký thay_đổi thì Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra thông_báo về hành_vi vi_phạm và ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . - Trường_hợp Toà_án quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh trên cơ_sở quyết_định của Toà_án trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định của Toà_án . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của luật , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện thực_hiện thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại khoản 3 Điều này . - Sau khi có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động theo quy_định tại Điều 92 Nghị_định này , trừ trường_hợp hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế nợ thuế theo đề_nghị của Cơ_quan quản_lý thuế . - Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nhận được văn_bản của Cơ_quan quản_lý thuế đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh sau khi hộ kinh_doanh bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh do cưỡng_chế nợ thuế , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thu_hồi và khôi_phục lại Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh cho hộ kinh_doanh trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . Theo đó , Chủ_hộ kinh_doanh ngừng hoạt_động kinh_doanh quá 06 tháng liên_tục mà không thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đăng_ký và Cơ_quan thuế thuộc một trong các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,220 | |
Quy_định về chấm_dứt hoạt_động của hộ kinh_doanh như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 92 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh như sau : ... - Khi chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải gửi thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký . Kèm theo thông_báo phải có các giấy_tờ sau đây : + Thông_báo về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của Cơ_quan thuế ; + Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 92 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh như sau : - Khi chấm_dứt hoạt_động kinh_doanh , hộ kinh_doanh phải gửi thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi đã đăng_ký . Kèm theo thông_báo phải có các giấy_tờ sau đây : + Thông_báo về việc chấm_dứt hiệu_lực mã_số thuế của Cơ_quan thuế ; + Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc chấm_dứt hoạt_động hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; + Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh . | 14,221 | |
Con quân_nhân trên 18 tuổi có được hưởng BHYT nữa không ? | Căn_cứ quy_định tại điểm c khoản 13 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì : ... " Điều 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng [ ... ] 13 . Thân_nhân của_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ,_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân , học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an , gồm : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha_đẻ , mẹ đẻ của vợ hoặc chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc của chồng ; b ) Vợ hoặc chồng ; c ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp từ trên 6 tuổi đến dưới 18 tuổi ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học phổ_thông . ” Như_vậy , pháp_luật quy_định trường_hợp con của quân_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học phổ_thông thì vẫn được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế do ngân_sách nhà_nước đóng . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm c khoản 13 Điều 3 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì : " Điều 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng [ ... ] 13 . Thân_nhân của_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ,_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân , học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an , gồm : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ ; cha_đẻ , mẹ đẻ của vợ hoặc chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp của bản_thân , của vợ hoặc của chồng ; b ) Vợ hoặc chồng ; c ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp từ trên 6 tuổi đến dưới 18 tuổi ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học phổ_thông . ” Như_vậy , pháp_luật quy_định trường_hợp con của quân_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học phổ_thông thì vẫn được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế do ngân_sách nhà_nước đóng . | 14,222 | |
Mức hưởng BHYT dành cho con của quân_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về mức hưởng BHYT như sau : ... “ Điều 22. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26, 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, d, e, g, h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này. Chi_phí khám bệnh, chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh, chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh, chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về mức hưởng BHYT như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Theo đó , con của bạn hưởng BHYT theo đối_tượng thân_nhân của quân_nhân , nên con của bạn sẽ được BHYT chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh trong trường_hợp khám_chữa bệnh đúng tuyến . BHYT ( Hình từ Internet ) | 14,223 | |
Mức hưởng BHYT dành cho con của quân_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về mức hưởng BHYT như sau : ... khám bệnh, chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở, trừ trường_hợp tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2, điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác. " Theo đó, con của bạn hưởng BHYT theo đối_tượng thân_nhân của quân_nhân, nên con của bạn sẽ được BHYT chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh trong trường_hợp khám_chữa bệnh đúng tuyến. BHYT ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về mức hưởng BHYT như sau : “ Điều 22 . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các điều 26 , 27 và 28 của Luật này thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , d , e , g , h và i khoản 3 Điều 12 của Luật này . Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoài phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 12 của Luật này được chi_trả từ nguồn kinh_phí bảo_hiểm_y_tế dành cho khám bệnh , chữa bệnh của nhóm đối_tượng này ; trường_hợp nguồn kinh_phí này không đủ thì do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với trường_hợp chi_phí cho một lần khám bệnh , chữa bệnh thấp hơn mức do Chính_phủ quy_định và khám bệnh , chữa bệnh tại tuyến xã ; c ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh khi người_bệnh có thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế 5 năm liên_tục trở lên và có số tiền cùng chi_trả chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong năm lớn hơn 6 tháng lương cơ_sở , trừ trường_hợp tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; d ) 95% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm k khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 12 của Luật này ; đ ) 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng khác . " Theo đó , con của bạn hưởng BHYT theo đối_tượng thân_nhân của quân_nhân , nên con của bạn sẽ được BHYT chi_trả 80% chi_phí khám_chữa bệnh trong trường_hợp khám_chữa bệnh đúng tuyến . BHYT ( Hình từ Internet ) | 14,224 | |
Mổ mắt do cận_thị có được BHYT chi_trả hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : ... - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Như_vậy , nếu con bạn đi mổ mắt để điều_trị cận_thị , lác , tật khúc_xạ thì sẽ không được hưởng quyền_lợi từ BHYT . Trường_hợp con bạn đi mổ mắt vì các bệnh khác thì vẫn được BHYT chi_trả . | 14,225 | |
Mổ mắt do cận_thị có được BHYT chi_trả hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : ... - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Như_vậy, nếu con bạn đi mổ mắt để điều_trị cận_thị, lác, tật khúc_xạ thì sẽ không được hưởng quyền_lợi từ BHYT. Trường_hợp con bạn đi mổ mắt vì các bệnh khác thì vẫn được BHYT chi_trả. - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Như_vậy , nếu con bạn đi mổ mắt để điều_trị cận_thị , lác , tật khúc_xạ thì sẽ không được hưởng quyền_lợi từ BHYT . Trường_hợp con bạn đi mổ mắt vì các bệnh khác thì vẫn được BHYT chi_trả . | 14,226 | |
Mổ mắt do cận_thị có được BHYT chi_trả hay không ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : ... dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. Như_vậy, nếu con bạn đi mổ mắt để điều_trị cận_thị, lác, tật khúc_xạ thì sẽ không được hưởng quyền_lợi từ BHYT. Trường_hợp con bạn đi mổ mắt vì các bệnh khác thì vẫn được BHYT chi_trả. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định về trường_hợp không được BHYT chi_trả như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học . Như_vậy , nếu con bạn đi mổ mắt để điều_trị cận_thị , lác , tật khúc_xạ thì sẽ không được hưởng quyền_lợi từ BHYT . Trường_hợp con bạn đi mổ mắt vì các bệnh khác thì vẫn được BHYT chi_trả . | 14,227 | |
Uỷ_quyền được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 138. Đại_diện theo uỷ_quyền 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. " Bên cạnh đó, theo Điều 562 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 562. Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền, bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Như_vậy, uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt, đại_diện cho một cá_nhân, pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định. | None | 1 | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Bên cạnh đó , theo Điều 562 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 562 . Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền , bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Như_vậy , uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt , đại_diện cho một cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định . Uỷ_quyền cho cha_mẹ | 14,228 | |
Uỷ_quyền được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... . " Như_vậy, uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt, đại_diện cho một cá_nhân, pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định. Uỷ_quyền cho cha_mẹ " Điều 138. Đại_diện theo uỷ_quyền 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. " Bên cạnh đó, theo Điều 562 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 562. Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền, bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có | None | 1 | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Bên cạnh đó , theo Điều 562 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 562 . Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền , bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Như_vậy , uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt , đại_diện cho một cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định . Uỷ_quyền cho cha_mẹ | 14,229 | |
Uỷ_quyền được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền, bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định. " Như_vậy, uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt, đại_diện cho một cá_nhân, pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định. Uỷ_quyền cho cha_mẹ | None | 1 | Theo Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Bên cạnh đó , theo Điều 562 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 562 . Hợp_đồng uỷ_quyền Hợp_đồng uỷ_quyền là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên được uỷ_quyền có nghĩa_vụ thực_hiện công_việc nhân_danh bên uỷ_quyền , bên uỷ_quyền chỉ phải trả_thù lao nếu có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định . " Như_vậy , uỷ_quyền được hiểu là việc một cá_nhân hay pháp_nhân thoả_thuận thay_mặt , đại_diện cho một cá_nhân , pháp_nhân khác thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi và thời_hạn nhất_định . Uỷ_quyền cho cha_mẹ | 14,230 | |
Con du_học ở nước_ngoài có được làm giấy uỷ_quyền cho cha_mẹ toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 218. Định_đoạt tài_sản chung 1. Mỗi chủ_sở_hữu chung theo phần có quyền định_đoạt phần quyền_sở_hữu của mình. 2. Việc định_đoạt tài_sản chung hợp_nhất được thực_hiện theo thoả_thuận của các chủ_sở_hữu chung hoặc theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp một chủ_sở_hữu chung theo phần bán phần quyền_sở_hữu của mình thì chủ_sở_hữu chung khác được quyền ưu_tiên mua. Trong thời_hạn 03 tháng đối_với tài_sản chung là bất_động_sản, 01 tháng đối_với tài_sản chung là động_sản, kể từ ngày các chủ_sở_hữu chung khác nhận được thông_báo về việc bán và các điều_kiện bán mà không có chủ_sở_hữu chung nào mua thì chủ_sở_hữu đó được quyền bán cho người khác. Việc thông_báo phải được thể_hiện bằng văn_bản và các điều_kiện bán cho chủ_sở_hữu chung khác phải giống như điều_kiện bán cho người không phải là chủ_sở_hữu chung. Trường_hợp bán phần quyền_sở_hữu mà có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua thì trong thời_hạn 03 tháng, kể từ ngày phát_hiện có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua, chủ_sở_hữu chung theo phần trong số các chủ_sở_hữu chung có quyền yêu_cầu Toà_án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa_vụ của người mua ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 218 . Định_đoạt tài_sản chung 1 . Mỗi chủ_sở_hữu chung theo phần có quyền định_đoạt phần quyền_sở_hữu của mình . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung hợp_nhất được thực_hiện theo thoả_thuận của các chủ_sở_hữu chung hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp một chủ_sở_hữu chung theo phần bán phần quyền_sở_hữu của mình thì chủ_sở_hữu chung khác được quyền ưu_tiên mua . Trong thời_hạn 03 tháng đối_với tài_sản chung là bất_động_sản , 01 tháng đối_với tài_sản chung là động_sản , kể từ ngày các chủ_sở_hữu chung khác nhận được thông_báo về việc bán và các điều_kiện bán mà không có chủ_sở_hữu chung nào mua thì chủ_sở_hữu đó được quyền bán cho người khác . Việc thông_báo phải được thể_hiện bằng văn_bản và các điều_kiện bán cho chủ_sở_hữu chung khác phải giống như điều_kiện bán cho người không phải là chủ_sở_hữu chung . Trường_hợp bán phần quyền_sở_hữu mà có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua thì trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày phát_hiện có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua , chủ_sở_hữu chung theo phần trong số các chủ_sở_hữu chung có quyền yêu_cầu Toà_án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa_vụ của người mua ; bên có lỗi gây thiệt_hại phải bồi_thường thiệt_hại . ... " Bên cạnh đó , theo Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , con gái của bạn đang ở nước_ngoài có_thể làm văn_bản uỷ_quyền có công_chứng tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước cháu đang ở để vợ_chồng bạn có toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung và có_thể thay_mặt con gái ký_tên vào hợp_đồng chuyển_nhượng . | 14,231 | |
Con du_học ở nước_ngoài có được làm giấy uỷ_quyền cho cha_mẹ toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua, chủ_sở_hữu chung theo phần trong số các chủ_sở_hữu chung có quyền yêu_cầu Toà_án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa_vụ của người mua ; bên có lỗi gây thiệt_hại phải bồi_thường thiệt_hại.... " Bên cạnh đó, theo Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 78. Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc, văn_bản từ_chối nhận di_sản, văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng, giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự, ngoại_giao, trừ hợp_đồng mua_bán, chuyển_đổi, chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê, thế_chấp, góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam. [... ] " Đối_chiếu quy_định trên, con gái của bạn đang ở nước_ngoài có_thể làm văn_bản uỷ_quyền có công_chứng tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước cháu đang ở để vợ_chồng bạn có toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung và có_thể thay_mặt con gái ký_tên vào hợp_đồng chuyển_nhượng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 218 . Định_đoạt tài_sản chung 1 . Mỗi chủ_sở_hữu chung theo phần có quyền định_đoạt phần quyền_sở_hữu của mình . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung hợp_nhất được thực_hiện theo thoả_thuận của các chủ_sở_hữu chung hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp một chủ_sở_hữu chung theo phần bán phần quyền_sở_hữu của mình thì chủ_sở_hữu chung khác được quyền ưu_tiên mua . Trong thời_hạn 03 tháng đối_với tài_sản chung là bất_động_sản , 01 tháng đối_với tài_sản chung là động_sản , kể từ ngày các chủ_sở_hữu chung khác nhận được thông_báo về việc bán và các điều_kiện bán mà không có chủ_sở_hữu chung nào mua thì chủ_sở_hữu đó được quyền bán cho người khác . Việc thông_báo phải được thể_hiện bằng văn_bản và các điều_kiện bán cho chủ_sở_hữu chung khác phải giống như điều_kiện bán cho người không phải là chủ_sở_hữu chung . Trường_hợp bán phần quyền_sở_hữu mà có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua thì trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày phát_hiện có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua , chủ_sở_hữu chung theo phần trong số các chủ_sở_hữu chung có quyền yêu_cầu Toà_án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa_vụ của người mua ; bên có lỗi gây thiệt_hại phải bồi_thường thiệt_hại . ... " Bên cạnh đó , theo Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , con gái của bạn đang ở nước_ngoài có_thể làm văn_bản uỷ_quyền có công_chứng tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước cháu đang ở để vợ_chồng bạn có toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung và có_thể thay_mặt con gái ký_tên vào hợp_đồng chuyển_nhượng . | 14,232 | |
Con du_học ở nước_ngoài có được làm giấy uỷ_quyền cho cha_mẹ toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... bạn có toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung và có_thể thay_mặt con gái ký_tên vào hợp_đồng chuyển_nhượng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 218 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 218 . Định_đoạt tài_sản chung 1 . Mỗi chủ_sở_hữu chung theo phần có quyền định_đoạt phần quyền_sở_hữu của mình . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung hợp_nhất được thực_hiện theo thoả_thuận của các chủ_sở_hữu chung hoặc theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp một chủ_sở_hữu chung theo phần bán phần quyền_sở_hữu của mình thì chủ_sở_hữu chung khác được quyền ưu_tiên mua . Trong thời_hạn 03 tháng đối_với tài_sản chung là bất_động_sản , 01 tháng đối_với tài_sản chung là động_sản , kể từ ngày các chủ_sở_hữu chung khác nhận được thông_báo về việc bán và các điều_kiện bán mà không có chủ_sở_hữu chung nào mua thì chủ_sở_hữu đó được quyền bán cho người khác . Việc thông_báo phải được thể_hiện bằng văn_bản và các điều_kiện bán cho chủ_sở_hữu chung khác phải giống như điều_kiện bán cho người không phải là chủ_sở_hữu chung . Trường_hợp bán phần quyền_sở_hữu mà có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua thì trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày phát_hiện có sự vi_phạm về quyền ưu_tiên mua , chủ_sở_hữu chung theo phần trong số các chủ_sở_hữu chung có quyền yêu_cầu Toà_án chuyển sang cho mình quyền và nghĩa_vụ của người mua ; bên có lỗi gây thiệt_hại phải bồi_thường thiệt_hại . ... " Bên cạnh đó , theo Điều 78 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : " Điều 78 . Việc công_chứng của cơ_quan đại_diện nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài 1 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài được công_chứng di_chúc , văn_bản từ_chối nhận di_sản , văn_bản uỷ_quyền và các hợp_đồng , giao_dịch khác theo quy_định của Luật này và pháp_luật về lãnh_sự , ngoại_giao , trừ hợp_đồng mua_bán , chuyển_đổi , chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê , thế_chấp , góp vốn bằng bất_động_sản tại Việt_Nam . [ ... ] " Đối_chiếu quy_định trên , con gái của bạn đang ở nước_ngoài có_thể làm văn_bản uỷ_quyền có công_chứng tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước cháu đang ở để vợ_chồng bạn có toàn_quyền định_đoạt tài_sản chung và có_thể thay_mặt con gái ký_tên vào hợp_đồng chuyển_nhượng . | 14,233 | |
Bên uỷ_quyền có những quyền nào ? | Theo Điều 568 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 568 . Quyền của bên uỷ_quyền 1 . Yêu_cầu bên được uỷ_quyền thông_báo đầy_đủ về việc thực_hiện công_việc uỷ_quyền . 2 . Yêu_cầu bên được uỷ_quyền giao lại tài_sản , lợi_ích thu được từ việc thực_hiện công_việc uỷ_quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Được bồi_thường thiệt_hại , nếu bên được uỷ_quyền vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều 565 của Bộ_luật này . " Theo đó , bên uỷ_quyền có những quyền như trên . | None | 1 | Theo Điều 568 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 568 . Quyền của bên uỷ_quyền 1 . Yêu_cầu bên được uỷ_quyền thông_báo đầy_đủ về việc thực_hiện công_việc uỷ_quyền . 2 . Yêu_cầu bên được uỷ_quyền giao lại tài_sản , lợi_ích thu được từ việc thực_hiện công_việc uỷ_quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 3 . Được bồi_thường thiệt_hại , nếu bên được uỷ_quyền vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều 565 của Bộ_luật này . " Theo đó , bên uỷ_quyền có những quyền như trên . | 14,234 | |
Uỷ_ban_nhân_dân xã quy_định số_lượng Phó Chủ_tịch tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền: ... Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 , về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban xã như sau : “ Điều 34 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã Uỷ_ban_nhân_dân xã gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . Uỷ_ban_nhân_dân xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . ” Theo đó , Uỷ_ban xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . Uỷ_ban xã quy_định số_lượng Phó Chủ_tịch tối_đa là bao_nhiêu người ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 34 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 , về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban xã như sau : “ Điều 34 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân xã Uỷ_ban_nhân_dân xã gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . Uỷ_ban_nhân_dân xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . ” Theo đó , Uỷ_ban xã loại I , loại II có không quá hai Phó Chủ_tịch ; xã loại III có một Phó Chủ_tịch . Uỷ_ban xã quy_định số_lượng Phó Chủ_tịch tối_đa là bao_nhiêu người ? ( Hình từ Internet ) | 14,235 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân xã theo quy_định hiện_nay thực_hiện những gì ? | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban xã được quy_định tại Điều 35 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... " Điều 35. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân xã 1. Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 33 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã. 2. Tổ_chức thực_hiện ngân_sách địa_phương. 3. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân xã. " Việc xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 33 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Ban_hành nghị_quyết về những vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân xã. - Quyết_định biện_pháp bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh, phòng, chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác, phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng trong phạm_vi được phân_quyền ; biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân trên địa_bàn xã. - Thông_qua kế_hoạch phát_triển kinh_tế | None | 1 | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban xã được quy_định tại Điều 35 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 35 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân xã 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 33 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã . 2 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách địa_phương . 3 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân xã . " Việc xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 4 Điều 33 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Ban_hành nghị_quyết về những vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân xã . - Quyết_định biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng trong phạm_vi được phân_quyền ; biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân trên địa_bàn xã . - Thông_qua kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm của xã trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt . Quyết_định dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ; dự_toán thu , chi ngân_sách xã ; điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã trong trường_hợp cần_thiết ; phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách xã . Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án của xã trong phạm_vi được phân_quyền . | 14,236 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân xã theo quy_định hiện_nay thực_hiện những gì ? | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban xã được quy_định tại Điều 35 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : ... cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân trên địa_bàn xã. - Thông_qua kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm của xã trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt. Quyết_định dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ; dự_toán thu, chi ngân_sách xã ; điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã trong trường_hợp cần_thiết ; phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách xã. Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án của xã trong phạm_vi được phân_quyền. | None | 1 | Về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban xã được quy_định tại Điều 35 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 như sau : " Điều 35 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân xã 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 33 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã . 2 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách địa_phương . 3 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân xã . " Việc xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân xã quyết_định các nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và khoản 4 Điều 33 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Ban_hành nghị_quyết về những vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_nhân_dân xã . - Quyết_định biện_pháp bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng trong phạm_vi được phân_quyền ; biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân trên địa_bàn xã . - Thông_qua kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm của xã trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương phê_duyệt . Quyết_định dự_toán thu ngân_sách nhà_nước trên địa_bàn ; dự_toán thu , chi ngân_sách xã ; điều_chỉnh dự_toán ngân_sách xã trong trường_hợp cần_thiết ; phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách xã . Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án của xã trong phạm_vi được phân_quyền . | 14,237 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban xã như sau : ... " Điều 36. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân, các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2. Lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng, an_ninh, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh, phòng, chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác, phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5. Uỷ_quyền cho | None | 1 | Theo Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban xã như sau : " Điều 36 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . " Theo đó , trên đây là những nhiệm_vụ quyền_hạn đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban xã . | 14,238 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban xã như sau : ... ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5. Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6. Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường, phòng, chống cháy, nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất, khẩn_cấp trong phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. " Theo đó, trên đây là những nhiệm_vụ quyền_hạn đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban xã. | None | 1 | Theo Điều 36 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban xã như sau : " Điều 36 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân xã và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân xã ; 2 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân xã ; thực_hiện các nhiệm_vụ về quốc_phòng , an_ninh , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh , phòng , chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác , phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng ; tổ_chức thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; 6 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn xã theo quy_định của pháp_luật ; 7 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . " Theo đó , trên đây là những nhiệm_vụ quyền_hạn đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban xã . | 14,239 | |
Bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được thực_hiện trong giai_đoạn nào ? | ( Hình từ internet ) Theo Điều 9 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi : ... ( Hình từ internet ) Theo Điều 9 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định lập, phê_duyệt, điều_chỉnh quy_trình bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được thực_hiện trong các giai_đoạn, cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong giai_đoạn đầu_tư xây_dựng : - Chủ đầu_tư tổ_chức lập, phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình và máy_móc, thiết_bị, bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi cùng với hồ_sơ thiết_kế trước khi đưa vào khai_thác ; - Kinh_phí lập quy_trình bảo_trì được tính trong tổng mức đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi. ( 2 ) Trong giai_đoạn quản_lý, khai_thác : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà chưa có quy_trình bảo_trì, tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm tổ_chức lập, phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà quy_trình bảo_trì không còn phù_hợp có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng và hoạt_động khai_thác, sử_dụng công_trình thì tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm điều_chỉnh và phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Trường_hợp cần_thiết, tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức kiểm_định chất_lượng làm | None | 1 | ( Hình từ internet ) Theo Điều 9 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được thực_hiện trong các giai_đoạn , cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong giai_đoạn đầu_tư xây_dựng : - Chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình và máy_móc , thiết_bị , bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi cùng với hồ_sơ thiết_kế trước khi đưa vào khai_thác ; - Kinh_phí lập quy_trình bảo_trì được tính trong tổng mức đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi . ( 2 ) Trong giai_đoạn quản_lý , khai_thác : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà chưa có quy_trình bảo_trì , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà quy_trình bảo_trì không còn phù_hợp có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng và hoạt_động khai_thác , sử_dụng công_trình thì tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm điều_chỉnh và phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức kiểm_định chất_lượng làm cơ_sở để lập , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì công_trình thuỷ_lợi ; - Kinh_phí lập , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng từ nguồn hợp_pháp khác . Lưu_ý : Đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình tự_lập , điều_chỉnh và thực_hiện quy_trình bảo_trì . | 14,240 | |
Bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được thực_hiện trong giai_đoạn nào ? | ( Hình từ internet ) Theo Điều 9 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi : ... trách_nhiệm điều_chỉnh và phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Trường_hợp cần_thiết, tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức kiểm_định chất_lượng làm cơ_sở để lập, điều_chỉnh quy_trình bảo_trì công_trình thuỷ_lợi ; - Kinh_phí lập, điều_chỉnh quy_trình bảo_trì được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng từ nguồn hợp_pháp khác. Lưu_ý : Đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ, tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình tự_lập, điều_chỉnh và thực_hiện quy_trình bảo_trì. | None | 1 | ( Hình từ internet ) Theo Điều 9 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định lập , phê_duyệt , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được thực_hiện trong các giai_đoạn , cụ_thể như sau : ( 1 ) Trong giai_đoạn đầu_tư xây_dựng : - Chủ đầu_tư tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì công_trình và máy_móc , thiết_bị , bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi cùng với hồ_sơ thiết_kế trước khi đưa vào khai_thác ; - Kinh_phí lập quy_trình bảo_trì được tính trong tổng mức đầu_tư xây_dựng công_trình thuỷ_lợi . ( 2 ) Trong giai_đoạn quản_lý , khai_thác : - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà chưa có quy_trình bảo_trì , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm tổ_chức lập , phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Đối_với công_trình thuỷ_lợi đang khai_thác mà quy_trình bảo_trì không còn phù_hợp có_thể ảnh_hưởng đến chất_lượng và hoạt_động khai_thác , sử_dụng công_trình thì tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi có trách_nhiệm điều_chỉnh và phê_duyệt quy_trình bảo_trì sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của chủ_quản_lý công_trình thuỷ_lợi ; - Trường_hợp cần_thiết , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức kiểm_định chất_lượng làm cơ_sở để lập , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì công_trình thuỷ_lợi ; - Kinh_phí lập , điều_chỉnh quy_trình bảo_trì được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng từ nguồn hợp_pháp khác . Lưu_ý : Đối_với công_trình thuỷ_lợi nhỏ , tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình tự_lập , điều_chỉnh và thực_hiện quy_trình bảo_trì . | 14,241 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi ? | Theo Điều 16 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ bảo_trì 1. Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt đề_cương, dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt đề_cương, dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng. 3. Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này, giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình. 4. Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư. Theo đó, theo từng trường_hợp sau đây mà xác_định chủ_thể có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi, cụ_thể : - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt đề_cương, dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. - Tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định, | None | 1 | Theo Điều 16 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ bảo_trì 1 . Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng . 3 . Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này , giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình . 4 . Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư . Theo đó , theo từng trường_hợp sau đây mà xác_định chủ_thể có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi , cụ_thể : - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng . - Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này , giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình . - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư . | 14,242 | |
Chủ_thể nào có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi ? | Theo Điều 16 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. - Tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định, phê_duyệt đề_cương, dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng. - Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này, giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình. - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư. | None | 1 | Theo Điều 16 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ bảo_trì 1 . Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng . 3 . Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này , giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình . 4 . Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư . Theo đó , theo từng trường_hợp sau đây mà xác_định chủ_thể có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi , cụ_thể : - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán từ 500 triệu đồng trở lên , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . - Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi tổ_chức thẩm_định , phê_duyệt đề_cương , dự_toán hoặc báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật các nhiệm_vụ bảo_trì có giá_trị dự_toán dưới 500 triệu đồng . - Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , chủ_sở_hữu công_trình quyết_định nâng hạn_mức quy_định tại khoản 2 Điều này , giao doanh_nghiệp phê_duyệt sau khi có ý_kiến thẩm_định của chủ_quản_lý công_trình . - Chủ_quản_lý công_trình tổ_chức thẩm_định và trình chủ_sở_hữu công_trình phê_duyệt đối_với các nhiệm_vụ bảo_trì phải lập dự_án đầu_tư . | 14,243 | |
Bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn kinh_phí nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi 1. Kinh_phí bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác. Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi. 2. Dự_toán bảo_trì được xác_định căn_cứ vào quy_trình bảo_trì, kế_hoạch bảo_trì, tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức, đơn_giá do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành. Đối_với nội_dung, hạng_mục chưa có định_mức được áp_dụng định_mức tương_tự được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. 3. Tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi sử_dụng lao_động của đơn_vị để thực_hiện kiểm_tra, bảo_dưỡng hoặc thuê khoán nhân_công thời_vụ trong trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo. Tổ_chức, cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu, vật_liệu, công_cụ, dụng_cụ. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác. Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi 1 . Kinh_phí bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . 2 . Dự_toán bảo_trì được xác_định căn_cứ vào quy_trình bảo_trì , kế_hoạch bảo_trì , tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức , đơn_giá do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành . Đối_với nội_dung , hạng_mục chưa có định_mức được áp_dụng định_mức tương_tự được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi sử_dụng lao_động của đơn_vị để thực_hiện kiểm_tra , bảo_dưỡng hoặc thuê khoán nhân_công thời_vụ trong trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . | 14,244 | |
Bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn kinh_phí nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác. Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi. Kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi 1. Kinh_phí bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác. Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi. 2. Dự_toán bảo_trì được xác_định căn_cứ vào quy_trình bảo_trì, kế_hoạch bảo_trì, tiêu_chuẩn quốc_gia, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, định_mức, đơn_giá do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành. Đối_với nội_dung, hạng_mục chưa có định_mức được áp_dụng định_mức tương_tự được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. 3. Tổ_chức, cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi sử_dụng lao_động của đơn_vị để thực_hiện kiểm_tra, bảo_dưỡng hoặc thuê khoán nhân_công thời_vụ trong trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo. Tổ_chức, cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu, vật_liệu, công_cụ, dụng_cụ. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi 1 . Kinh_phí bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . 2 . Dự_toán bảo_trì được xác_định căn_cứ vào quy_trình bảo_trì , kế_hoạch bảo_trì , tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức , đơn_giá do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành . Đối_với nội_dung , hạng_mục chưa có định_mức được áp_dụng định_mức tương_tự được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi sử_dụng lao_động của đơn_vị để thực_hiện kiểm_tra , bảo_dưỡng hoặc thuê khoán nhân_công thời_vụ trong trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . | 14,245 | |
Bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn kinh_phí nào ? | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo. Tổ_chức, cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu, vật_liệu, công_cụ, dụng_cụ. Theo đó, nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi. Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý, khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo, chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác. Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi. | None | 1 | Theo Điều 18 Thông_tư 05/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi 1 . Kinh_phí bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . 2 . Dự_toán bảo_trì được xác_định căn_cứ vào quy_trình bảo_trì , kế_hoạch bảo_trì , tiêu_chuẩn quốc_gia , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , định_mức , đơn_giá do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền ban_hành . Đối_với nội_dung , hạng_mục chưa có định_mức được áp_dụng định_mức tương_tự được cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . 3 . Tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi sử_dụng lao_động của đơn_vị để thực_hiện kiểm_tra , bảo_dưỡng hoặc thuê khoán nhân_công thời_vụ trong trường_hợp lao_động của đơn_vị không đảm_bảo . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được chi tiền nhiên_liệu , vật_liệu , công_cụ , dụng_cụ . Theo đó , nguồn kinh_phí thực_hiện bảo_trì tài_sản kết_cấu_hạ_tầng thuỷ_lợi được lấy từ nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Trường_hợp nguồn tài_chính trong quản_lý , khai_thác công_trình thuỷ_lợi không đảm_bảo , chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi quyết_định sử_dụng nguồn hợp_pháp khác . Chủ_sở_hữu công_trình thuỷ_lợi bảo_đảm kinh_phí bảo_trì công_trình thuỷ_lợi . | 14,246 | |
Có được xây_dựng nhà nuôi chim yến ở khu dân_cư hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : ... Quản_lý nuôi chim yến 1 . Quy_định về vùng nuôi chim yến : a ) Vùng nuôi chim yến do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; b ) Vùng nuôi chim yến phải bảo_đảm phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến , phù_hợp điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương và không gây ảnh_hưởng đến đời_sống của cư_dân tại khu_vực nuôi chim yến . … Như_vậy , vùng nuôi chim yến do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng phải phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến , phù_hợp điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương và không gây ảnh_hưởng đến đời_sống của cư_dân tại khu_vực nuôi chim yến . Bạn có_thể liên_hệ với cơ_quan_chức_năng có thẩm quyển tại địa_bàn muốn xây_dựng nhà nuôi chim yến để được giải_thích cụ_thể hơn về vấn_đề này . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : Quản_lý nuôi chim yến 1 . Quy_định về vùng nuôi chim yến : a ) Vùng nuôi chim yến do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; b ) Vùng nuôi chim yến phải bảo_đảm phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến , phù_hợp điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương và không gây ảnh_hưởng đến đời_sống của cư_dân tại khu_vực nuôi chim yến . … Như_vậy , vùng nuôi chim yến do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định nhưng phải phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến , phù_hợp điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương và không gây ảnh_hưởng đến đời_sống của cư_dân tại khu_vực nuôi chim yến . Bạn có_thể liên_hệ với cơ_quan_chức_năng có thẩm quyển tại địa_bàn muốn xây_dựng nhà nuôi chim yến để được giải_thích cụ_thể hơn về vấn_đề này . | 14,247 | |
Xây_dựng nhà nuôi chim yến cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : ... Quản_lý nuôi chim yến … 2. Quy_định đối_với cơ_sở nuôi chim yến : a ) Nhà yến, trang_thiết_bị sử_dụng cho hoạt_động nuôi chim yến phải bảo_đảm phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến. Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì phải giữ nguyên_trạng, không được cơi_nới ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động nuôi chim yến, có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có hồ_sơ ghi_chép và lưu_trữ thông_tin về hoạt_động nuôi chim yến, sơ_chế, bảo_quản tổ yến bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm chim yến ; d ) Thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến có cường_độ âm_thanh đo tại miệng loa không vượt quá 70 dBA ( đề xi ben A ) ; thời_gian phát loa phóng để dẫn_dụ chim yến từ 5 giờ đến 11 giờ 30 và từ 13 giờ 30 đến 19 giờ mỗi ngày, trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : Quản_lý nuôi chim yến … 2 . Quy_định đối_với cơ_sở nuôi chim yến : a ) Nhà yến , trang_thiết_bị sử_dụng cho hoạt_động nuôi chim yến phải bảo_đảm phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến . Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì phải giữ nguyên_trạng , không được cơi_nới ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động nuôi chim yến , có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có hồ_sơ ghi_chép và lưu_trữ thông_tin về hoạt_động nuôi chim yến , sơ_chế , bảo_quản tổ yến bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm chim yến ; d ) Thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến có cường_độ âm_thanh đo tại miệng loa không vượt quá 70 dBA ( đề xi ben A ) ; thời_gian phát loa phóng để dẫn_dụ chim yến từ 5 giờ đến 11 giờ 30 và từ 13 giờ 30 đến 19 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nhà yến nằm trong khu dân_cư , nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m thì không được sử_dụng loa phóng phát_âm thanh ; e ) Không săn_bắt ; không dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến , nghiên_cứu khoa_học . Như_vậy , bạn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện trên để có_thể xây_dựng nhà nuôi chim yến . | 14,248 | |
Xây_dựng nhà nuôi chim yến cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : ... 30 đến 19 giờ mỗi ngày, trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, nhà yến nằm trong khu dân_cư, nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m thì không được sử_dụng loa phóng phát_âm thanh ; e ) Không săn_bắt ; không dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến, nghiên_cứu khoa_học. Như_vậy, bạn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện trên để có_thể xây_dựng nhà nuôi chim yến. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý nuôi chim yến như sau : Quản_lý nuôi chim yến … 2 . Quy_định đối_với cơ_sở nuôi chim yến : a ) Nhà yến , trang_thiết_bị sử_dụng cho hoạt_động nuôi chim yến phải bảo_đảm phù_hợp tập_tính hoạt_động của chim yến . Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì phải giữ nguyên_trạng , không được cơi_nới ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động nuôi chim yến , có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; c ) Có hồ_sơ ghi_chép và lưu_trữ thông_tin về hoạt_động nuôi chim yến , sơ_chế , bảo_quản tổ yến bảo_đảm truy_xuất được nguồn_gốc sản_phẩm chim yến ; d ) Thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến có cường_độ âm_thanh đo tại miệng loa không vượt quá 70 dBA ( đề xi ben A ) ; thời_gian phát loa phóng để dẫn_dụ chim yến từ 5 giờ đến 11 giờ 30 và từ 13 giờ 30 đến 19 giờ mỗi ngày , trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản này ; đ ) Trường_hợp nhà yến đã hoạt_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng không đáp_ứng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , nhà yến nằm trong khu dân_cư , nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m thì không được sử_dụng loa phóng phát_âm thanh ; e ) Không săn_bắt ; không dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến , nghiên_cứu khoa_học . Như_vậy , bạn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện trên để có_thể xây_dựng nhà nuôi chim yến . | 14,249 | |
Vi_phạm quy_định về hoạt_động nuôi chim yến có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Theo Điều 27 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định trong hoạt_động nuôi chim yến như sau : ... Vi_phạm quy_định về hoạt_động nuôi chim yến 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng loa phóng phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến trong trường_hợp nhà yến nằm trong khu dân_cư, nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m hoạt_động trước ngày Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến vượt mức tiếng ồn tối_đa cho_phép theo quy_định ; b ) Phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến ngoài khoảng thời_gian theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi săn_bắt, dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến hoặc nghiên_cứu khoa_học. 4. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc | None | 1 | Theo Điều 27 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định trong hoạt_động nuôi chim yến như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động nuôi chim yến 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng loa phóng phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến trong trường_hợp nhà yến nằm trong khu dân_cư , nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m hoạt_động trước ngày Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến vượt mức tiếng ồn tối_đa cho_phép theo quy_định ; b ) Phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến ngoài khoảng thời_gian theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi săn_bắt , dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến hoặc nghiên_cứu khoa_học . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , vi_phạm quy_định về các hoạt_động nuôi chim yến có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt lên đến 15.000.000 đồng . Trên đây là mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm do cá_nhân thực_hiện . Nếu hành_vi vi_phạm do tổ_chức thực_hiện thì mức phạt tiền sẽ gấp 2 lần so với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. | 14,250 | |
Vi_phạm quy_định về hoạt_động nuôi chim yến có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay không ? | Theo Điều 27 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định trong hoạt_động nuôi chim yến như sau : ... này. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này. Như_vậy, vi_phạm quy_định về các hoạt_động nuôi chim yến có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt lên đến 15.000.000 đồng. Trên đây là mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm do cá_nhân thực_hiện. Nếu hành_vi vi_phạm do tổ_chức thực_hiện thì mức phạt tiền sẽ gấp 2 lần so với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Theo Điều 27 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định trong hoạt_động nuôi chim yến như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động nuôi chim yến 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng loa phóng phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến trong trường_hợp nhà yến nằm trong khu dân_cư , nhà yến cách khu dân_cư dưới 300 m hoạt_động trước ngày Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Sử_dụng thiết_bị phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến vượt mức tiếng ồn tối_đa cho_phép theo quy_định ; b ) Phát_âm thanh để dẫn_dụ chim yến ngoài khoảng thời_gian theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi săn_bắt , dẫn_dụ chim yến để sử_dụng vào mục_đích khác ngoài mục_đích nuôi chim yến để khai_thác tổ yến hoặc nghiên_cứu khoa_học . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật được sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm tiếng ồn theo quy_định đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; b ) Buộc thả chim yến về môi_trường tự_nhiên đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này . Như_vậy , vi_phạm quy_định về các hoạt_động nuôi chim yến có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt lên đến 15.000.000 đồng . Trên đây là mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm do cá_nhân thực_hiện . Nếu hành_vi vi_phạm do tổ_chức thực_hiện thì mức phạt tiền sẽ gấp 2 lần so với cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP. | 14,251 | |
Ai là chủ_sở_hữu Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo Điều 9 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về chủ_sở_hữu như: ... Theo Điều 9 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về chủ_sở_hữu như sau : Chủ_sở_hữu 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn . Chính_phủ thống_nhất quản_lý và thực_hiện chức_năng của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với Tập_đoàn . 2 . Chính_phủ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan thực_hiện một_số quyền của chủ_sở_hữu . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam . Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về chủ_sở_hữu như sau : Chủ_sở_hữu 1 . Nhà_nước là chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn . Chính_phủ thống_nhất quản_lý và thực_hiện chức_năng của chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với Tập_đoàn . 2 . Chính_phủ trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các Bộ , ngành có liên_quan thực_hiện một_số quyền của chủ_sở_hữu . Theo đó , Nhà_nước là chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam . Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 14,252 | |
Chủ_sở_hữu có những quyền_hạn gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn 1. Quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Quyết_định thành_lập, mục_tiêu, nhiệm_vụ và ngành, nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; b ) Ban_hành Điều_lệ, sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; c ) Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh, chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; đ ) Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; e ) Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, mua, bán tài_sản và hợp_đồng vay, cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính, phân_phối lợi_nhuận, trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn 1 . Quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; b ) Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; c ) Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; đ ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; e ) Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; i ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; k ) Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . ... Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; - Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; - Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; - Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; - Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . | 14,253 | |
Chủ_sở_hữu có những quyền_hạn gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... tài_sản và hợp_đồng vay, cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính, phân_phối lợi_nhuận, trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định chế_độ tuyển_dụng, tiền_lương, tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; i ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm, dịch_vụ công_ích, thiết_yếu của nền kinh_tế ; k ) Giám_sát, kiểm_tra, thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ được giao, kết_quả hoạt_động, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý, sử_dụng, bảo_toàn, phát_triển vốn của công_ty. Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng Tập_đoàn.... Theo đó, đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam, chủ_sở_hữu Nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập, mục_tiêu, nhiệm_vụ và ngành, nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn 1 . Quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; b ) Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; c ) Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; đ ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; e ) Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; i ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; k ) Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . ... Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; - Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; - Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; - Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; - Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . | 14,254 | |
Chủ_sở_hữu có những quyền_hạn gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... thành_lập, mục_tiêu, nhiệm_vụ và ngành, nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ, sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; - Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh, chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; - Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, mua, bán tài_sản và hợp_đồng vay, cho vay ; - Quy_định chế_độ tài_chính, phân_phối lợi_nhuận, trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; - Quy_định chế_độ tuyển_dụng, tiền_lương, tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm, dịch_vụ công_ích, thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn 1 . Quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; b ) Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; c ) Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; đ ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; e ) Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; i ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; k ) Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . ... Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; - Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; - Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; - Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; - Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . | 14,255 | |
Chủ_sở_hữu có những quyền_hạn gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... phát_triển thị_trường, tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm, dịch_vụ công_ích, thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát, kiểm_tra, thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ được giao, kết_quả hoạt_động, hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý, sử_dụng, bảo_toàn, phát_triển vốn của công_ty. Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng Tập_đoàn. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn 1 . Quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; b ) Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; c ) Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; d ) Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; đ ) Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; e ) Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; g ) Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; h ) Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; i ) Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; k ) Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . ... Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Quyết_định thành_lập , mục_tiêu , nhiệm_vụ và ngành , nghề kinh_doanh ; tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản ; góp vốn vào doanh_nghiệp khác ; - Ban_hành Điều_lệ , sửa_đổi và bổ_sung Điều_lệ ; - Quyết_định đầu_tư vốn_điều_lệ ; điều_chỉnh , chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức quản_lý Tập_đoàn ; bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển ; - Phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay ; - Quy_định chế_độ tài_chính , phân_phối lợi_nhuận , trích_lập và sử_dụng các quỹ ; phê_duyệt báo_cáo tài_chính hằng năm ; - Quy_định chế_độ tuyển_dụng , tiền_lương , tiền thưởng ; quyết_định mức lương đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc Tập_đoàn ; - Quyết_định các giải_pháp phát_triển thị_trường , tiếp_thị và công_nghệ ; quy_định cơ_chế giao nhiệm_vụ và tham_gia thực_hiện việc cung_cấp và bảo_đảm các sản_phẩm , dịch_vụ công_ích , thiết_yếu của nền kinh_tế ; - Giám_sát , kiểm_tra , thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật ; đánh_giá việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao , kết_quả hoạt_động , hiệu_quả sản_xuất kinh_doanh ; quản_lý , sử_dụng , bảo_toàn , phát_triển vốn của công_ty . Đánh_giá Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng Tập_đoàn . | 14,256 | |
Chủ_sở_hữu có những nghĩa_vụ gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... Theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền, trách_nhiệm, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn... 2. Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; b ) Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; c ) Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; d ) Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, mua, bán tài_sản và hợp_đồng vay, cho vay, thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; đ ) Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; e ) Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam, chủ_sở_hữu Nhà_nước có những nghĩa_vụ như sau : - Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; - Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; - Chịu trách_nhiệm về các khoản | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn ... 2 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; b ) Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; c ) Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; d ) Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay , thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; đ ) Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; e ) Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những nghĩa_vụ như sau : - Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; - Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; - Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay , thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; - Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,257 | |
Chủ_sở_hữu có những nghĩa_vụ gì đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền: ... có những nghĩa_vụ như sau : - Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; - Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; - Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, mua, bán tài_sản và hợp_đồng vay, cho vay, thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; - Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 28/2014/NĐ-CP quy_định về quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn như sau : Quyền , trách_nhiệm , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn ... 2 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn a ) Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; b ) Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; c ) Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; d ) Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay , thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; đ ) Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; e ) Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đối_với Tập_đoàn Công_nghiệp Cao_su Việt_Nam , chủ_sở_hữu Nhà_nước có những nghĩa_vụ như sau : - Đầu_tư đủ vốn_điều_lệ cho Tập_đoàn ; - Thực_hiện đúng các quy_định tại Điều_lệ của Tập_đoàn liên_quan đến chủ_sở_hữu ; - Chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của Tập_đoàn trong phạm_vi số vốn_điều_lệ của Tập_đoàn ; xác_định và tách_biệt tài_sản của chủ_sở_hữu nhà_nước và tài_sản của Tập_đoàn ; - Tuân_thủ pháp_luật khi phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , mua , bán tài_sản và hợp_đồng vay , cho vay , thuê và cho thuê theo thẩm_quyền của Tập_đoàn ; - Bảo_đảm quyền kinh_doanh theo pháp_luật của Tập_đoàn ; - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,258 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột có phải là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ? | Theo khoản 7 Điều 7 Luật Điện_Lực 2004 quy_định các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : ... Các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện... 7. Sử_dụng điện để bẫy, bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ, trừ trường_hợp được quy_định tại Điều 59 của Luật này.... Dẫn chiếu theo Điều 59 Luật Điện_Lực 2004 quy_định trường_hợp sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp như sau : Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp 1. Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp là dùng nguồn điện có mức điện_áp thích_hợp đấu_nối trực_tiếp vào hàng_rào, vật cản, vật che_chắn của khu_vực được bảo_vệ ( sau đây gọi chung là hàng_rào điện ) để ngăn_cản việc xâm_phạm khu_vực được bảo_vệ và phát tín_hiệu báo_động cho người bảo_vệ khu_vực đó biết. 2. Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp chỉ được thực_hiện khi sử_dụng các biện_pháp bảo_vệ khác không hiệu_quả và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 3. Hàng_rào điện phải được thiết_kế, lắp_đặt tránh được mọi tiếp_xúc ngẫu_nhiên đối_với người và gia_súc, có biển_báo nguy_hiểm, không gây ảnh_hưởng tới hoạt_động của hệ_thống điện, không gây nguy_hiểm cho khu_vực lân_cận và môi_trường sống. Người_quản_lý, sử_dụng hàng_rào điện phải được đào_tạo, huấn_luyện | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 7 Luật Điện_Lực 2004 quy_định các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : Các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện ... 7 . Sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ , trừ trường_hợp được quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Dẫn chiếu theo Điều 59 Luật Điện_Lực 2004 quy_định trường_hợp sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp như sau : Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp 1 . Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp là dùng nguồn điện có mức điện_áp thích_hợp đấu_nối trực_tiếp vào hàng_rào , vật cản , vật che_chắn của khu_vực được bảo_vệ ( sau đây gọi chung là hàng_rào điện ) để ngăn_cản việc xâm_phạm khu_vực được bảo_vệ và phát tín_hiệu báo_động cho người bảo_vệ khu_vực đó biết . 2 . Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp chỉ được thực_hiện khi sử_dụng các biện_pháp bảo_vệ khác không hiệu_quả và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Hàng_rào điện phải được thiết_kế , lắp_đặt tránh được mọi tiếp_xúc ngẫu_nhiên đối_với người và gia_súc , có biển_báo nguy_hiểm , không gây ảnh_hưởng tới hoạt_động của hệ_thống điện , không gây nguy_hiểm cho khu_vực lân_cận và môi_trường sống . Người_quản_lý , sử_dụng hàng_rào điện phải được đào_tạo , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ về điện . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình quy_định khu_vực được phép sử_dụng hàng_rào điện . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp quy_định tiêu_chuẩn và điều_kiện sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp . Căn_cứ theo quy_định trên thì pháp_luật nghiêm_cấm sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ khi không có sự cho_phép của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . Do_đó , nếu có hành_vi giăng dây_điện bẫy chuột thì được xem là vi_phạm pháp_luật . | 14,259 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột có phải là hành_vi vi_phạm pháp_luật không ? | Theo khoản 7 Điều 7 Luật Điện_Lực 2004 quy_định các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : ... biển_báo nguy_hiểm, không gây ảnh_hưởng tới hoạt_động của hệ_thống điện, không gây nguy_hiểm cho khu_vực lân_cận và môi_trường sống. Người_quản_lý, sử_dụng hàng_rào điện phải được đào_tạo, huấn_luyện chuyên_môn, nghiệp_vụ về điện. 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình quy_định khu_vực được phép sử_dụng hàng_rào điện. 5. Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp quy_định tiêu_chuẩn và điều_kiện sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp. Căn_cứ theo quy_định trên thì pháp_luật nghiêm_cấm sử_dụng điện để bẫy, bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ khi không có sự cho_phép của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. Do_đó, nếu có hành_vi giăng dây_điện bẫy chuột thì được xem là vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 7 Luật Điện_Lực 2004 quy_định các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : Các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện ... 7 . Sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ , trừ trường_hợp được quy_định tại Điều 59 của Luật này . ... Dẫn chiếu theo Điều 59 Luật Điện_Lực 2004 quy_định trường_hợp sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp như sau : Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp 1 . Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp là dùng nguồn điện có mức điện_áp thích_hợp đấu_nối trực_tiếp vào hàng_rào , vật cản , vật che_chắn của khu_vực được bảo_vệ ( sau đây gọi chung là hàng_rào điện ) để ngăn_cản việc xâm_phạm khu_vực được bảo_vệ và phát tín_hiệu báo_động cho người bảo_vệ khu_vực đó biết . 2 . Sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp chỉ được thực_hiện khi sử_dụng các biện_pháp bảo_vệ khác không hiệu_quả và phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 3 . Hàng_rào điện phải được thiết_kế , lắp_đặt tránh được mọi tiếp_xúc ngẫu_nhiên đối_với người và gia_súc , có biển_báo nguy_hiểm , không gây ảnh_hưởng tới hoạt_động của hệ_thống điện , không gây nguy_hiểm cho khu_vực lân_cận và môi_trường sống . Người_quản_lý , sử_dụng hàng_rào điện phải được đào_tạo , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ về điện . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn của mình quy_định khu_vực được phép sử_dụng hàng_rào điện . 5 . Bộ_trưởng Bộ Công_nghiệp quy_định tiêu_chuẩn và điều_kiện sử_dụng điện làm phương_tiện bảo_vệ trực_tiếp . Căn_cứ theo quy_định trên thì pháp_luật nghiêm_cấm sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ khi không có sự cho_phép của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . Do_đó , nếu có hành_vi giăng dây_điện bẫy chuột thì được xem là vi_phạm pháp_luật . | 14,260 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội_danh gì ? | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : ... I. VỀ HÌNH_SỰ.... 12. Đề_nghị hướng_dẫn đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người thì xét_xử về tội gì? Để xét_xử đúng tội cần phải xem_xét từng trường_hợp cụ_thể. Về nguyên_tắc chung, Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn như sau : a. Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để chống trộm_cắp mà làm chết người thì người phạm_tội phải bị xét_xử về tội giết người. b. Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để diệt chuột, chống súc_vật phá_hoại mùa_màng thì cần phân_biệt như sau : + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi có nhiều người qua_lại ( cho_dù có làm biển_báo hiệu ), biết việc mắc điện trong trường_hợp này là nguy_hiểm đến tính_mạng con_người, nhưng cứ mắc hoặc có thái_độ bỏ mặc cho hậu_quả xẩy ra và thực_tế là có người bị điện giật chết, thì người phạm_tội bị xét_xử về tội giết người. + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại, có sự canh_gác cẩn_thận, có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra..., nhưng hậu_quả | None | 1 | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : I. VỀ HÌNH_SỰ . ... 12 . Đề_nghị hướng_dẫn đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người thì xét_xử về tội gì ? Để xét_xử đúng tội cần phải xem_xét từng trường_hợp cụ_thể . Về nguyên_tắc chung , Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn như sau : a . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để chống trộm_cắp mà làm chết người thì người phạm_tội phải bị xét_xử về tội giết người . b . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để diệt chuột , chống súc_vật phá_hoại mùa_màng thì cần phân_biệt như sau : + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi có nhiều người qua_lại ( cho_dù có làm biển_báo hiệu ) , biết việc mắc điện trong trường_hợp này là nguy_hiểm đến tính_mạng con_người , nhưng cứ mắc hoặc có thái_độ bỏ mặc cho hậu_quả xẩy ra và thực_tế là có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội giết người . + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại , có sự canh_gác cẩn_thận , có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra ... , nhưng hậu_quả có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội vô_ý làm chết người . Dựa theo trường_hợp chú bạn giăng dây_thép quanh ruộng ( giăng dây_điện bẫy chuột ) với mục_đích truyền_dẫn điện để diệt chuột ( địa_điểm đặt bẫy chuột tại nơi đông người đi_lại ) nhưng không trông_coi , cũng không làm đèn cảnh_báo và thông_báo cho các hộ dân có ruộng xung_quanh và chính_quyền địa_phương biết ( đã lường trước hậu_quả có_thể xảy ra là làm chết người ) . Như_vậy , theo trường_hợp chú bạn sẽ bị xét_xử về tội giết người . Theo khoản 1 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định khung_hình_phạt đối_với tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 14,261 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội_danh gì ? | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : ... điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại, có sự canh_gác cẩn_thận, có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra..., nhưng hậu_quả có người bị điện giật chết, thì người phạm_tội bị xét_xử về tội vô_ý làm chết người. Dựa theo trường_hợp chú bạn giăng dây_thép quanh ruộng ( giăng dây_điện bẫy chuột ) với mục_đích truyền_dẫn điện để diệt chuột ( địa_điểm đặt bẫy chuột tại nơi đông người đi_lại ) nhưng không trông_coi, cũng không làm đèn cảnh_báo và thông_báo cho các hộ dân có ruộng xung_quanh và chính_quyền địa_phương biết ( đã lường trước hậu_quả có_thể xảy ra là làm chết người ). Như_vậy, theo trường_hợp chú bạn sẽ bị xét_xử về tội giết người. Theo khoản 1 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định khung_hình_phạt đối_với tội giết người như sau : Tội giết người 1. Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; | None | 1 | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : I. VỀ HÌNH_SỰ . ... 12 . Đề_nghị hướng_dẫn đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người thì xét_xử về tội gì ? Để xét_xử đúng tội cần phải xem_xét từng trường_hợp cụ_thể . Về nguyên_tắc chung , Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn như sau : a . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để chống trộm_cắp mà làm chết người thì người phạm_tội phải bị xét_xử về tội giết người . b . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để diệt chuột , chống súc_vật phá_hoại mùa_màng thì cần phân_biệt như sau : + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi có nhiều người qua_lại ( cho_dù có làm biển_báo hiệu ) , biết việc mắc điện trong trường_hợp này là nguy_hiểm đến tính_mạng con_người , nhưng cứ mắc hoặc có thái_độ bỏ mặc cho hậu_quả xẩy ra và thực_tế là có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội giết người . + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại , có sự canh_gác cẩn_thận , có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra ... , nhưng hậu_quả có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội vô_ý làm chết người . Dựa theo trường_hợp chú bạn giăng dây_thép quanh ruộng ( giăng dây_điện bẫy chuột ) với mục_đích truyền_dẫn điện để diệt chuột ( địa_điểm đặt bẫy chuột tại nơi đông người đi_lại ) nhưng không trông_coi , cũng không làm đèn cảnh_báo và thông_báo cho các hộ dân có ruộng xung_quanh và chính_quyền địa_phương biết ( đã lường trước hậu_quả có_thể xảy ra là làm chết người ) . Như_vậy , theo trường_hợp chú bạn sẽ bị xét_xử về tội giết người . Theo khoản 1 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định khung_hình_phạt đối_với tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 14,262 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội_danh gì ? | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : ... thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi_dưỡng, thầy_giáo, cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn. 2. Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. | None | 1 | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : I. VỀ HÌNH_SỰ . ... 12 . Đề_nghị hướng_dẫn đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người thì xét_xử về tội gì ? Để xét_xử đúng tội cần phải xem_xét từng trường_hợp cụ_thể . Về nguyên_tắc chung , Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn như sau : a . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để chống trộm_cắp mà làm chết người thì người phạm_tội phải bị xét_xử về tội giết người . b . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để diệt chuột , chống súc_vật phá_hoại mùa_màng thì cần phân_biệt như sau : + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi có nhiều người qua_lại ( cho_dù có làm biển_báo hiệu ) , biết việc mắc điện trong trường_hợp này là nguy_hiểm đến tính_mạng con_người , nhưng cứ mắc hoặc có thái_độ bỏ mặc cho hậu_quả xẩy ra và thực_tế là có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội giết người . + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại , có sự canh_gác cẩn_thận , có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra ... , nhưng hậu_quả có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội vô_ý làm chết người . Dựa theo trường_hợp chú bạn giăng dây_thép quanh ruộng ( giăng dây_điện bẫy chuột ) với mục_đích truyền_dẫn điện để diệt chuột ( địa_điểm đặt bẫy chuột tại nơi đông người đi_lại ) nhưng không trông_coi , cũng không làm đèn cảnh_báo và thông_báo cho các hộ dân có ruộng xung_quanh và chính_quyền địa_phương biết ( đã lường trước hậu_quả có_thể xảy ra là làm chết người ) . Như_vậy , theo trường_hợp chú bạn sẽ bị xét_xử về tội giết người . Theo khoản 1 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định khung_hình_phạt đối_với tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 14,263 | |
Giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội_danh gì ? | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : ... ) Vì động_cơ đê_hèn. 2. Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. 3. Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo hướng tại mục 12 Phần I Công_văn 81/2002/TANDTC quy_định đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người như sau : I. VỀ HÌNH_SỰ . ... 12 . Đề_nghị hướng_dẫn đối_với các trường_hợp sử_dụng điện trái_phép làm chết người thì xét_xử về tội gì ? Để xét_xử đúng tội cần phải xem_xét từng trường_hợp cụ_thể . Về nguyên_tắc chung , Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn như sau : a . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để chống trộm_cắp mà làm chết người thì người phạm_tội phải bị xét_xử về tội giết người . b . Đối_với trường_hợp sử_dụng điện trái_phép để diệt chuột , chống súc_vật phá_hoại mùa_màng thì cần phân_biệt như sau : + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi có nhiều người qua_lại ( cho_dù có làm biển_báo hiệu ) , biết việc mắc điện trong trường_hợp này là nguy_hiểm đến tính_mạng con_người , nhưng cứ mắc hoặc có thái_độ bỏ mặc cho hậu_quả xẩy ra và thực_tế là có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội giết người . + Nếu người sử_dụng điện mắc điện ở nơi họ tin rằng không có người qua_lại , có sự canh_gác cẩn_thận , có biển_báo nguy_hiểm và tin rằng hậu_quả chết người không_thể xảy ra ... , nhưng hậu_quả có người bị điện giật chết , thì người phạm_tội bị xét_xử về tội vô_ý làm chết người . Dựa theo trường_hợp chú bạn giăng dây_thép quanh ruộng ( giăng dây_điện bẫy chuột ) với mục_đích truyền_dẫn điện để diệt chuột ( địa_điểm đặt bẫy chuột tại nơi đông người đi_lại ) nhưng không trông_coi , cũng không làm đèn cảnh_báo và thông_báo cho các hộ dân có ruộng xung_quanh và chính_quyền địa_phương biết ( đã lường trước hậu_quả có_thể xảy ra là làm chết người ) . Như_vậy , theo trường_hợp chú bạn sẽ bị xét_xử về tội giết người . Theo khoản 1 Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định khung_hình_phạt đối_với tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 14,264 | |
Người giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người ra đầu_thú thì có được xem là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo khoản 2 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự ... 2 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . 3 . Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Như_vậy , trường_hợp người giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người ra đầu_thú thì khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự ... 2 . Khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú hoặc tình_tiết khác là tình_tiết giảm nhẹ , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . 3 . Các tình_tiết giảm nhẹ đã được Bộ_luật này quy_định là dấu_hiệu định_tội hoặc định khung thì không được coi là tình_tiết giảm nhẹ trong khi quyết_định hình_phạt . Như_vậy , trường_hợp người giăng dây_điện bẫy chuột làm chết người ra đầu_thú thì khi quyết_định hình_phạt , Toà_án có_thể coi đầu_thú là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự , nhưng phải ghi rõ lý_do giảm nhẹ trong bản_án . | 14,265 | |
Phổ điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ? | Vào lúc 0h ngày 24 tháng 7 năm 2022 , Bộ Giáo_dục và đào_tạo đã công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT . Dựa vào thống_kê cho thấy , phổ điểm thi tốt_nghiệp: ... Vào lúc 0h ngày 24 tháng 7 năm 2022 , Bộ Giáo_dục và đào_tạo đã công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT . Dựa vào thống_kê cho thấy , phổ điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 có 50% thí_sinh đạt điểm dưới trung_bình môn tiếng Anh và sinh_học , trong khi con_số này ở môn toán là 18,95% và môn văn là 11,6% . Dưới đây là biểu_đồ phổ điểm thi THPT một_số môn_học : Môn toán : Môn ngữ_văn : Môn_Tiếng anh : - Xem toàn_bộ phổ điểm tất_cả các môn thi THPT năm 2022 tại đây . | None | 1 | Vào lúc 0h ngày 24 tháng 7 năm 2022 , Bộ Giáo_dục và đào_tạo đã công_bố điểm thi tốt_nghiệp THPT . Dựa vào thống_kê cho thấy , phổ điểm thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 có 50% thí_sinh đạt điểm dưới trung_bình môn tiếng Anh và sinh_học , trong khi con_số này ở môn toán là 18,95% và môn văn là 11,6% . Dưới đây là biểu_đồ phổ điểm thi THPT một_số môn_học : Môn toán : Môn ngữ_văn : Môn_Tiếng anh : - Xem toàn_bộ phổ điểm tất_cả các môn thi THPT năm 2022 tại đây . | 14,266 | |
Dự_đoán chung về điểm_chuẩn các khối thi năm 2022 ? | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy : ... Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy ra và dự_đoán điểm_chuẩn năm nay sẽ có xu_hướng giảm theo đó : Khối_A 00 : + Khung điểm 23.00 - 24.00 của hai năm là gần tương_đương nhau, do_đó sau khi cộng ưu_tiên, điểm_chuẩn khối A00 khung điểm 23.25 - 24.25 năm 2022 sẽ không biến_động nhiều so với năm 2021. + Khung điểm dưới 23.00 : sô lượng thí_sinh năm 2022 đạt được ở khung điểm này ít hơn so với năm 2021, do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể giảm nhẹ so với năm 2021. + Khung điểm trên 24.00 : số_lượng thí_sinh năm 2022 đạt được nhiều hơn so với năm 2021 do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể tăng nhẹ so với năm 2021. Khối A01 : nhìn_chung phổ điểm năm 2022 giảm so với năm 2021. Mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm, có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối A01 năm 2022 sẽ giảm so với | None | 1 | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy ra và dự_đoán điểm_chuẩn năm nay sẽ có xu_hướng giảm theo đó : Khối_A 00 : + Khung điểm 23.00 - 24.00 của hai năm là gần tương_đương nhau , do_đó sau khi cộng ưu_tiên , điểm_chuẩn khối A00 khung điểm 23.25 - 24.25 năm 2022 sẽ không biến_động nhiều so với năm 2021 . + Khung điểm dưới 23.00 : sô lượng thí_sinh năm 2022 đạt được ở khung điểm này ít hơn so với năm 2021 , do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể giảm nhẹ so với năm 2021 . + Khung điểm trên 24.00 : số_lượng thí_sinh năm 2022 đạt được nhiều hơn so với năm 2021 do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể tăng nhẹ so với năm 2021 . Khối A01 : nhìn_chung phổ điểm năm 2022 giảm so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối A01 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . Khối D00 : khung điểm năm 2022 khối D00 giảm mạnh so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì số_lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối D00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 : + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 ; + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . KHỐI B00 Khung điểm năm 2022 khối B00 giảm so với năm 2021 , mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm . + Có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối B00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 từ 0.25-1.25 tuỳ từng vùng điểm_chuẩn Trên đây là dự_đoán và nhận_định sơ_bộ về điểm_chuẩn của một_số khối thi dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2021 và năm 2022 , điểm_chuẩn của từng khối , từng ngành của các trường còn phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố như chỉ_tiêu , phương_thức xét tuyển , … . Điểm_chuẩn năm 2022 sẽ thay_đổi như_thế_nào ? Sau khi biết điểm thi THPT thí_sinh cần phải làm những gì ? ( Hình từ internet ) | 14,267 | |
Dự_đoán chung về điểm_chuẩn các khối thi năm 2022 ? | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy : ... năm 2022 giảm so với năm 2021. Mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm, có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối A01 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021. + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0. + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5. Khối D00 : khung điểm năm 2022 khối D00 giảm mạnh so với năm 2021. Mức điểm càng thấp thì số_lượng thí_sinh đạt được càng giảm, có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối D00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 : + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 ; + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5. KHỐI B00 Khung điểm năm 2022 khối B00 giảm so với năm 2021, mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm. + Có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối B00 năm 2022 sẽ giảm | None | 1 | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy ra và dự_đoán điểm_chuẩn năm nay sẽ có xu_hướng giảm theo đó : Khối_A 00 : + Khung điểm 23.00 - 24.00 của hai năm là gần tương_đương nhau , do_đó sau khi cộng ưu_tiên , điểm_chuẩn khối A00 khung điểm 23.25 - 24.25 năm 2022 sẽ không biến_động nhiều so với năm 2021 . + Khung điểm dưới 23.00 : sô lượng thí_sinh năm 2022 đạt được ở khung điểm này ít hơn so với năm 2021 , do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể giảm nhẹ so với năm 2021 . + Khung điểm trên 24.00 : số_lượng thí_sinh năm 2022 đạt được nhiều hơn so với năm 2021 do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể tăng nhẹ so với năm 2021 . Khối A01 : nhìn_chung phổ điểm năm 2022 giảm so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối A01 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . Khối D00 : khung điểm năm 2022 khối D00 giảm mạnh so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì số_lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối D00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 : + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 ; + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . KHỐI B00 Khung điểm năm 2022 khối B00 giảm so với năm 2021 , mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm . + Có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối B00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 từ 0.25-1.25 tuỳ từng vùng điểm_chuẩn Trên đây là dự_đoán và nhận_định sơ_bộ về điểm_chuẩn của một_số khối thi dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2021 và năm 2022 , điểm_chuẩn của từng khối , từng ngành của các trường còn phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố như chỉ_tiêu , phương_thức xét tuyển , … . Điểm_chuẩn năm 2022 sẽ thay_đổi như_thế_nào ? Sau khi biết điểm thi THPT thí_sinh cần phải làm những gì ? ( Hình từ internet ) | 14,268 | |
Dự_đoán chung về điểm_chuẩn các khối thi năm 2022 ? | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy : ... khối B00 giảm so với năm 2021, mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm. + Có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối B00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 từ 0.25-1.25 tuỳ từng vùng điểm_chuẩn Trên đây là dự_đoán và nhận_định sơ_bộ về điểm_chuẩn của một_số khối thi dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2021 và năm 2022, điểm_chuẩn của từng khối, từng ngành của các trường còn phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố như chỉ_tiêu, phương_thức xét tuyển, …. Điểm_chuẩn năm 2022 sẽ thay_đổi như_thế_nào? Sau khi biết điểm thi THPT thí_sinh cần phải làm những gì? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2022 và phổ điểm thi THPT năm 2021 chúng_ta có_thể dễ_dàng nhận ra tình_trạng điểm_cao nhiều như năm_ngoái sẽ không xảy ra và dự_đoán điểm_chuẩn năm nay sẽ có xu_hướng giảm theo đó : Khối_A 00 : + Khung điểm 23.00 - 24.00 của hai năm là gần tương_đương nhau , do_đó sau khi cộng ưu_tiên , điểm_chuẩn khối A00 khung điểm 23.25 - 24.25 năm 2022 sẽ không biến_động nhiều so với năm 2021 . + Khung điểm dưới 23.00 : sô lượng thí_sinh năm 2022 đạt được ở khung điểm này ít hơn so với năm 2021 , do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể giảm nhẹ so với năm 2021 . + Khung điểm trên 24.00 : số_lượng thí_sinh năm 2022 đạt được nhiều hơn so với năm 2021 do_đó điểm_chuẩn vùng này năm 2022 có_thể tăng nhẹ so với năm 2021 . Khối A01 : nhìn_chung phổ điểm năm 2022 giảm so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối A01 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 . + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . Khối D00 : khung điểm năm 2022 khối D00 giảm mạnh so với năm 2021 . Mức điểm càng thấp thì số_lượng thí_sinh đạt được càng giảm , có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối D00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 : + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn trên 24 thì năm nay có_thể giảm từ 0.5-1.0 ; + Những ngành năm 2021 có mức điểm_chuẩn dưới 24 thì năm nay có_thể giảm từ 1.0-1.5 . KHỐI B00 Khung điểm năm 2022 khối B00 giảm so với năm 2021 , mức điểm càng thấp thì lượng thí_sinh đạt được càng giảm . + Có_thể dự_đoán điểm_chuẩn khối B00 năm 2022 sẽ giảm so với năm 2021 từ 0.25-1.25 tuỳ từng vùng điểm_chuẩn Trên đây là dự_đoán và nhận_định sơ_bộ về điểm_chuẩn của một_số khối thi dựa vào phổ điểm thi THPT năm 2021 và năm 2022 , điểm_chuẩn của từng khối , từng ngành của các trường còn phụ_thuộc vào nhiều yếu_tố như chỉ_tiêu , phương_thức xét tuyển , … . Điểm_chuẩn năm 2022 sẽ thay_đổi như_thế_nào ? Sau khi biết điểm thi THPT thí_sinh cần phải làm những gì ? ( Hình từ internet ) | 14,269 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... Sau khi có kết_quả thi, thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển, nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình, đúng thời_gian quy_định. * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19. Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1. Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo. Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT. 2. Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT. 3. Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành, nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng, | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,270 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT. 3. Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành, nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng, nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp. Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển, thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất. 4. Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo, đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành, nhóm ngành, chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi, hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT. 5. Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thực_hiện | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,271 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... môn thi, hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT. 5. Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định, hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. " Theo đó, tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học, cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia. Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập, sửa, xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống. Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng, được điều_chỉnh, bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định. * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8, thí_sinh phải xác_nhận số_lượng, thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến. Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực, ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,272 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến. Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực, ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến. Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21. Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1. Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển, trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh. 2. Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống, trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo. 3. Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau, tai_nạn, có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,273 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau, tai_nạn, có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận, huyện trở lên, cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót, nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra, cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân, tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau. 4. Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung, trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép. " Theo đó, sau khi có kết_quả xét tuyển, thí_sinh phải xác_nhận nhập_học. Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng, từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8, thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống. Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,274 | |
Sau khi biết điểm thi thí_sinh cần làm những gì ? | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp l: ... đối_tượng xét tuyển thẳng, từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8, thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống. Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo, trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học. Như_vậy, trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành, các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm. Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào? | None | 1 | Sau khi có kết_quả thi , thí_sinh cần đặc_biệt lưu_ý thực_hiện đúng các yêu_cầu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển , nộp lệ_phí xét tuyển và xác_nhận nhập_học đúng quy_trình , đúng thời_gian quy_định . * Đăng_ký xét tuyển trực_tuyến tất_cả các nguyện_vọng Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung như sau : " Điều 19 . Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung 1 . Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . 2 . Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . 3 . Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . 4 . Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : a ) Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; b ) Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; c ) Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo ( mã ngành ) ; d ) Lựa_chọn phương_thức tuyển_sinh ( mã phương_thức ) ; đ ) Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo bài thi / môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học cấp THPT . 5 . Thí_sinh đăng_ký xét tuyển vào các trường trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an thực_hiện các quy_định tại Điều này và quy_định , hướng_dẫn của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . " Theo đó , tất_cả các thí_sinh phải đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển đại_học , cao_đẳng sư_phạm theo tất_cả các phương_thức xét tuyển vào tất_cả các trường theo hình_thức trực_tuyến lên hệ_thống tuyển_sinh chung của Bộ hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của mình trên hệ_thống . Thí_sinh được đăng_ký không giới_hạn số_lượng nguyện_vọng , được điều_chỉnh , bổ_sung nguyện_vọng xét tuyển không giới_hạn số lần trong thời_gian quy_định . * Xác_nhận số nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến Từ ngày 21/8 đến ngày 17 giờ ngày 28/8 , thí_sinh phải xác_nhận số_lượng , thứ_tự nguyện_vọng xét tuyển trên hệ_thống đồng_thời nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng nguyện_vọng xét tuyển bằng hình_thức trực_tuyến . Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) trước khi xác_nhận số_lượng nguyện_vọng và nộp lệ_phí trực_tuyến . Điểm ưu_tiên trong kỳ thi THPT sẽ được áp_dụng theo Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT. * Xác_nhận nhập_học Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 Quy_chế ban_hành kèm Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định về thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học như sau : " Điều 21 . Thông_báo kết_quả và xác_nhận nhập_học 1 . Cơ_sở đào_tạo gửi giấy_báo trúng_tuyển cho những thí_sinh trúng_tuyển , trong đó ghi rõ những thủ_tục cần_thiết đối_với thí_sinh khi nhập_học và phương_thức nhập_học của thí_sinh . 2 . Thí_sinh xác_nhận nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến trên hệ_thống , trước khi nhập_học tại cơ_sở đào_tạo . 3 . Đối_với những thí_sinh không xác_nhận nhập_học trong thời_hạn quy_định : a ) Nếu không có lý_do chính_đáng thì coi như thí_sinh từ_chối nhập_học và cơ_sở đào_tạo có quyền không tiếp_nhận ; b ) Nếu do ốm_đau , tai_nạn , có giấy xác_nhận của bệnh_viện quận , huyện trở lên hoặc do thiên_tai có xác_nhận của UBND quận , huyện trở lên , cơ_sở đào_tạo xem_xét quyết_định tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau ; c ) Nếu do sai_sót , nhầm_lẫn của cán_bộ thực_hiện công_tác tuyển_sinh hoặc cá_nhân thí_sinh gây ra , cơ_sở đào_tạo chủ_động phối_hợp với các cá_nhân , tổ_chức liên_quan xem_xét các minh_chứng và quyết_định việc tiếp_nhận thí_sinh vào học hoặc bảo_lưu kết_quả tuyển_sinh để thí_sinh vào học sau . 4 . Thí_sinh đã xác_nhận nhập_học tại một cơ_sở đào_tạo không được tham_gia xét tuyển ở nơi khác hoặc ở các đợt xét tuyển bổ_sung , trừ trường_hợp được cơ_sở đào_tạo cho_phép . " Theo đó , sau khi có kết_quả xét tuyển , thí_sinh phải xác_nhận nhập_học . Đối_với thí_sinh trúng_tuyển thuộc đối_tượng xét tuyển thẳng , từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8 , thí_sinh có_thể xác_nhận nhập_học trên hệ_thống . Những thí_sinh đã xác_nhận nhập_học sẽ không được đăng_ký nguyện_vọng xét tuyển tiếp_theo , trừ các trường_hợp được thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo cho_phép không nhập_học . Như_vậy , trên đây là toàn_bộ dự_đoán về sự thay_đổi của điểm_chuẩn các ngành , các trường và những việc mà thí_sinh cần phải thực_hiện sau khi biết điểm thi THPT mà bạn cần nắm . Xem thêm : Khi nào các trường đại_học công_bố điểm_chuẩn năm 2022 ? Bằng hoặc cao hơn điểm_chuẩn là đậu đại_học ? Điểm_sàn và điểm_chuẩn chênh_lệch nhau bao_nhiêu năm 2022 ? Điểm_chuẩn được xét và công_bố như_thế_nào ? | 14,275 | |
Thương_nhân Việt_Nam cần được cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : ... Kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất 1. Thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh theo các quy_định sau : a ) Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất có điều_kiện, thương_nhân phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Mục 2 Chương này. b ) Hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu ; hàng_hoá chưa được phép lưu_hành, sử_dụng tại Việt_Nam ; hàng_hoá thuộc diện quản_lý bằng biện_pháp hạn_ngạch xuất_khẩu, hạn_ngạch nhập_khẩu, hạn_ngạch thuế_quan, giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu, trừ trường_hợp Giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu tự_động, thương_nhân phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất. Hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 19, Điều 20 Nghị_định này. c ) Trường_hợp hàng_hoá không thuộc quy_định tại Điểm a, Điểm b Khoản này, thương_nhân thực_hiện thủ_tục tạm nhập, tái_xuất tại cơ_quan hải_quan. 2. Đối_với tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài, chỉ được thực_hiện tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này, không được thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : Kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất 1 . Thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh theo các quy_định sau : a ) Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất có điều_kiện , thương_nhân phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Mục 2 Chương này . b ) Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu ; hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam ; hàng_hoá thuộc diện quản_lý bằng biện_pháp hạn_ngạch xuất_khẩu , hạn_ngạch nhập_khẩu , hạn_ngạch thuế_quan , giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tự_động , thương_nhân phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 19 , Điều 20 Nghị_định này . c ) Trường_hợp hàng_hoá không thuộc quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản này , thương_nhân thực_hiện thủ_tục tạm nhập , tái_xuất tại cơ_quan hải_quan . 2 . Đối_với tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chỉ được thực_hiện tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này , không được thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá . Theo đó , đối_với trường_hợp hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh , cụ_thể là hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam thì thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập tái_xuất đối_với hàng_hoá này nhưng phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Đồng_thời , đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam , khoản 1 Điều 15 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : - Thương_nhân được tạm nhập hàng_hoá vào Việt_Nam theo hợp_đồng ký với nước_ngoài để phục_vụ mục_đích bảo_hành , bảo_dưỡng , thuê , mượn hoặc để sử_dụng vì mục_đích khác trong một khoảng thời_gian nhất_định rồi tái_xuất chính hàng_hoá đó ra khỏi Việt_Nam theo các quy_định sau : - Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất trên cơ_sở văn_bản chấp_thuận của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Hàng_hoá này khi sử_dụng tại Việt_Nam phải tuân_thủ quy_định của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý . Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cấp cho thương_nhân do cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp ? ( Hình từ Internet ) | 14,276 | |
Thương_nhân Việt_Nam cần được cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : ... có vốn đầu_tư nước_ngoài, chỉ được thực_hiện tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này, không được thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá. Theo đó, đối_với trường_hợp hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh, cụ_thể là hàng_hoá chưa được phép lưu_hành, sử_dụng tại Việt_Nam thì thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập tái_xuất đối_với hàng_hoá này nhưng phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất. Đồng_thời, đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành, sử_dụng tại Việt_Nam, khoản 1 Điều 15 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : - Thương_nhân được tạm nhập hàng_hoá vào Việt_Nam theo hợp_đồng ký với nước_ngoài để phục_vụ mục_đích bảo_hành, bảo_dưỡng, thuê, mượn hoặc để sử_dụng vì mục_đích khác trong một khoảng thời_gian nhất_định rồi tái_xuất chính hàng_hoá đó ra khỏi Việt_Nam theo các quy_định sau : - Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép tạm nhập, tái_xuất trên cơ_sở văn_bản chấp_thuận của bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó. - Hàng_hoá này khi sử_dụng tại Việt_Nam phải tuân_thủ quy_định của bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : Kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất 1 . Thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh theo các quy_định sau : a ) Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất có điều_kiện , thương_nhân phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Mục 2 Chương này . b ) Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu ; hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam ; hàng_hoá thuộc diện quản_lý bằng biện_pháp hạn_ngạch xuất_khẩu , hạn_ngạch nhập_khẩu , hạn_ngạch thuế_quan , giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tự_động , thương_nhân phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 19 , Điều 20 Nghị_định này . c ) Trường_hợp hàng_hoá không thuộc quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản này , thương_nhân thực_hiện thủ_tục tạm nhập , tái_xuất tại cơ_quan hải_quan . 2 . Đối_với tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chỉ được thực_hiện tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này , không được thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá . Theo đó , đối_với trường_hợp hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh , cụ_thể là hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam thì thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập tái_xuất đối_với hàng_hoá này nhưng phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Đồng_thời , đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam , khoản 1 Điều 15 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : - Thương_nhân được tạm nhập hàng_hoá vào Việt_Nam theo hợp_đồng ký với nước_ngoài để phục_vụ mục_đích bảo_hành , bảo_dưỡng , thuê , mượn hoặc để sử_dụng vì mục_đích khác trong một khoảng thời_gian nhất_định rồi tái_xuất chính hàng_hoá đó ra khỏi Việt_Nam theo các quy_định sau : - Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất trên cơ_sở văn_bản chấp_thuận của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Hàng_hoá này khi sử_dụng tại Việt_Nam phải tuân_thủ quy_định của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý . Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cấp cho thương_nhân do cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp ? ( Hình từ Internet ) | 14,277 | |
Thương_nhân Việt_Nam cần được cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành tại Việt_Nam không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : ... của bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó. - Hàng_hoá này khi sử_dụng tại Việt_Nam phải tuân_thủ quy_định của bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý. Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cấp cho thương_nhân do cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định liên_quan đến việc kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : Kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất 1 . Thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh theo các quy_định sau : a ) Hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất có điều_kiện , thương_nhân phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại Mục 2 Chương này . b ) Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu ; hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam ; hàng_hoá thuộc diện quản_lý bằng biện_pháp hạn_ngạch xuất_khẩu , hạn_ngạch nhập_khẩu , hạn_ngạch thuế_quan , giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , trừ trường_hợp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tự_động , thương_nhân phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy_phép quy_định tại Điều 19 , Điều 20 Nghị_định này . c ) Trường_hợp hàng_hoá không thuộc quy_định tại Điểm a , Điểm b Khoản này , thương_nhân thực_hiện thủ_tục tạm nhập , tái_xuất tại cơ_quan hải_quan . 2 . Đối_với tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chỉ được thực_hiện tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này , không được thực_hiện hoạt_động kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá . Theo đó , đối_với trường_hợp hàng_hoá không phụ_thuộc vào ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh , cụ_thể là hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam thì thương_nhân Việt_Nam được quyền kinh_doanh tạm nhập tái_xuất đối_với hàng_hoá này nhưng phải được Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất . Đồng_thời , đối_với hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam , khoản 1 Điều 15 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP có quy_định như sau : - Thương_nhân được tạm nhập hàng_hoá vào Việt_Nam theo hợp_đồng ký với nước_ngoài để phục_vụ mục_đích bảo_hành , bảo_dưỡng , thuê , mượn hoặc để sử_dụng vì mục_đích khác trong một khoảng thời_gian nhất_định rồi tái_xuất chính hàng_hoá đó ra khỏi Việt_Nam theo các quy_định sau : - Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất trên cơ_sở văn_bản chấp_thuận của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Hàng_hoá này khi sử_dụng tại Việt_Nam phải tuân_thủ quy_định của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý . Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cấp cho thương_nhân do cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp ? ( Hình từ Internet ) | 14,278 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất gồm những tài_liệu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP, trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định này thì hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất, nêu rõ hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất ( tên hàng, mã HS hàng_hoá, số_lượng, trị_giá ) ; cửa_khẩu nhập_khẩu, xuất_khẩu : 1 bản_chính. Mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây. ( 2 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp : 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân. ( 3 ) Hợp_đồng nhập_khẩu và hợp_đồng xuất_khẩu do doanh_nghiệp ký với khách_hàng nước_ngoài : Mỗi loại 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân. ( 4 ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất đã được cấp, nêu rõ số_lượng hàng_hoá đã tạm nhập, số_lượng hàng_hoá đã thực xuất : 1 bản_chính. Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-B@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định này thì hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất , nêu rõ hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất ( tên hàng , mã HS hàng_hoá , số_lượng , trị_giá ) ; cửa_khẩu nhập_khẩu , xuất_khẩu : 1 bản_chính . Mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . ( 2 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp : 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 3 ) Hợp_đồng nhập_khẩu và hợp_đồng xuất_khẩu do doanh_nghiệp ký với khách_hàng nước_ngoài : Mỗi loại 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 4 ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất đã được cấp , nêu rõ số_lượng hàng_hoá đã tạm nhập , số_lượng hàng_hoá đã thực xuất : 1 bản_chính . Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . Đồng_thời , Điều 20 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định quy_trình cụ_thể cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : - Thương_nhân gửi 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này trực ti ế p hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có áp_dụng ) đến B ộ Công_Thương . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , đúng quy_định , trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép cho thương_nhân . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Bộ Công_Thương trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Riêng đối_với Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , thời_hạn cấp Giấy_phép là 3 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Công_Thương nhận được văn_bản đồng_ý việc tạm nhập , tái_xuất của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy_phép ; cấp lại do mất , thất_lạc Giấy_phép , thương_nhân gửi văn_bản đề_nghị và các giấy_tờ liên_quan đến Bộ Công_Thương . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương xem_xét điều_chỉnh , cấp lại Giấy_phép cho thương_nhân . | 14,279 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất gồm những tài_liệu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định n: ... tạm nhập, số_lượng hàng_hoá đã thực xuất : 1 bản_chính. Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây. Đồng_thời, Điều 20 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định quy_trình cụ_thể cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : - Thương_nhân gửi 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này trực ti ế p hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có áp_dụng ) đến B ộ Công_Thương. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, đúng quy_định, trong thời_hạn 3 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân, Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân hoàn_thiện hồ_sơ. - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, đúng quy_định, Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép cho thương_nhân. Trường_hợp không cấp Giấy_phép, Bộ Công_Thương trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Riêng đối_với Giấy_phép tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá chưa được phép lưu_hành, sử_dụng tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, thời_hạn cấp Giấy_phép là 3 ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định này thì hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất , nêu rõ hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất ( tên hàng , mã HS hàng_hoá , số_lượng , trị_giá ) ; cửa_khẩu nhập_khẩu , xuất_khẩu : 1 bản_chính . Mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . ( 2 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp : 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 3 ) Hợp_đồng nhập_khẩu và hợp_đồng xuất_khẩu do doanh_nghiệp ký với khách_hàng nước_ngoài : Mỗi loại 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 4 ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất đã được cấp , nêu rõ số_lượng hàng_hoá đã tạm nhập , số_lượng hàng_hoá đã thực xuất : 1 bản_chính . Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . Đồng_thời , Điều 20 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định quy_trình cụ_thể cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : - Thương_nhân gửi 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này trực ti ế p hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có áp_dụng ) đến B ộ Công_Thương . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , đúng quy_định , trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép cho thương_nhân . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Bộ Công_Thương trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Riêng đối_với Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , thời_hạn cấp Giấy_phép là 3 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Công_Thương nhận được văn_bản đồng_ý việc tạm nhập , tái_xuất của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy_phép ; cấp lại do mất , thất_lạc Giấy_phép , thương_nhân gửi văn_bản đề_nghị và các giấy_tờ liên_quan đến Bộ Công_Thương . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương xem_xét điều_chỉnh , cấp lại Giấy_phép cho thương_nhân . | 14,280 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất gồm những tài_liệu nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định n: ... tạm nhập, tái_xuất hàng_hoá chưa được phép lưu_hành, sử_dụng tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, thời_hạn cấp Giấy_phép là 3 ngày làm_việc, kể từ ngày Bộ Công_Thương nhận được văn_bản đồng_ý việc tạm nhập, tái_xuất của bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó. - Trường_hợp bổ_sung, sửa_đổi Giấy_phép ; cấp lại do mất, thất_lạc Giấy_phép, thương_nhân gửi văn_bản đề_nghị và các giấy_tờ liên_quan đến Bộ Công_Thương. Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, đúng quy_định, Bộ Công_Thương xem_xét điều_chỉnh, cấp lại Giấy_phép cho thương_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP , trường_hợp kinh_doanh tạm nhập tái_xuất hàng_hoá theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị_định này thì hồ_sơ cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất bao_gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất , nêu rõ hàng_hoá kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất ( tên hàng , mã HS hàng_hoá , số_lượng , trị_giá ) ; cửa_khẩu nhập_khẩu , xuất_khẩu : 1 bản_chính . Mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . ( 2 ) Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp : 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 3 ) Hợp_đồng nhập_khẩu và hợp_đồng xuất_khẩu do doanh_nghiệp ký với khách_hàng nước_ngoài : Mỗi loại 1 bản_sao có đóng_dấu của thương_nhân . ( 4 ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất đã được cấp , nêu rõ số_lượng hàng_hoá đã tạm nhập , số_lượng hàng_hoá đã thực xuất : 1 bản_chính . Mẫu báo_cáo tình_hình thực_hiện Giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2018/TT-BCT. Chi_tiết mẫu_đơn xem tại đây . Đồng_thời , Điều 20 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định quy_trình cụ_thể cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất như sau : - Thương_nhân gửi 1 bộ hồ_sơ quy_định tại Điều 19 Nghị_định này trực ti ế p hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu có áp_dụng ) đến B ộ Công_Thương . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , đúng quy_định , trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ của thương_nhân , Bộ Công_Thương có văn_bản yêu_cầu thương_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương cấp Giấy_phép cho thương_nhân . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , Bộ Công_Thương trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Riêng đối_với Giấy_phép tạm nhập , tái_xuất hàng_hoá chưa được phép lưu_hành , sử_dụng tại Việt_Nam theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , thời_hạn cấp Giấy_phép là 3 ngày làm_việc , kể từ ngày Bộ Công_Thương nhận được văn_bản đồng_ý việc tạm nhập , tái_xuất của bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý hàng_hoá đó . - Trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy_phép ; cấp lại do mất , thất_lạc Giấy_phép , thương_nhân gửi văn_bản đề_nghị và các giấy_tờ liên_quan đến Bộ Công_Thương . Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , đúng quy_định , Bộ Công_Thương xem_xét điều_chỉnh , cấp lại Giấy_phép cho thương_nhân . | 14,281 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cho thương_nhân ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BCT , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cho thương_nhân là Cục Xuấ: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BCT , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cho thương_nhân là Cục Xuất_nhập_khẩu - Bộ Công_Thương . Địa_chỉ : Số 54 Hai_Bà_Trưng , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BCT , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép kinh_doanh tạm nhập tái_xuất cho thương_nhân là Cục Xuất_nhập_khẩu - Bộ Công_Thương . Địa_chỉ : Số 54 Hai_Bà_Trưng , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . | 14,282 | |
Hội Luật_gia Việt_Nam có trụ_sở ở đâu ? | Theo Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động , tư_cách_pháp_: ... Theo Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động , tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động , tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu 1 . Hội Luật_gia Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_luật trên phạm_vi cả nước . 2 . Hội Luật_gia Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội Luật_gia có tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu , tài_khoản riêng . 4 . Trụ_sở của Trung_ương Hội Luật_gia Việt_Nam đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Theo quy_định trên , trụ_sở của Trung_ương Hội Luật_gia Việt_Nam đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Hội Luật_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động , tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động , tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu 1 . Hội Luật_gia Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực pháp_luật trên phạm_vi cả nước . 2 . Hội Luật_gia Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hội Luật_gia có tư_cách_pháp_nhân , trụ_sở , con_dấu , tài_khoản riêng . 4 . Trụ_sở của Trung_ương Hội Luật_gia Việt_Nam đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Theo quy_định trên , trụ_sở của Trung_ương Hội Luật_gia Việt_Nam đặt tại Thủ_đô Hà_Nội . Hội Luật_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 14,283 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_gia Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Chấp_hành quan_điểm, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ Hội. 2. Tập_hợp, đoàn_kết, phát_huy vai_trò hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội, xây_dựng Hội vững_mạnh về chính_trị, tư_tưởng, tổ_chức và nghề_nghiệp. 3. Tham_gia xây_dựng chính_sách, pháp_luật, nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tham_gia phản_biện và giám_sát xã_hội ; tham_gia giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tranh_chấp theo yêu_cầu của các cơ_quan nhà_nước. 4. Tham_gia phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, nâng cao ý_thức pháp_luật cho hội_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức và Nhân_dân. 5. Tư_vấn pháp_luật, trợ_giúp pháp_lý, hoà_giải ở cơ_sở, tư_vấn giải_quyết khiếu_nại, giải_quyết tranh_chấp pháp_lý ngoài cơ_chế nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Xây_dựng và thực_hiện các chương_trình, đề_án phổ_biến, giáo_dục pháp_luật và trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với chủ_trương xã_hội_hoá của Đảng, Nhà_nước và các chương_trình, dự_án khác theo yêu_cầu của các cơ_quan Nhà_nước. 7. Tham_gia công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng ; tuyển_chọn một_số chức_danh tư_pháp, hội_thẩm_nhân_dân ; tham_gia các hoạt_động cải_cách hành_chính, cải_cách tư_pháp | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ Hội . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết , phát_huy vai_trò hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , xây_dựng Hội vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức và nghề_nghiệp . 3 . Tham_gia xây_dựng chính_sách , pháp_luật , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tham_gia phản_biện và giám_sát xã_hội ; tham_gia giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp theo yêu_cầu của các cơ_quan nhà_nước . 4 . Tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao ý_thức pháp_luật cho hội_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nhân_dân . 5 . Tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý , hoà_giải ở cơ_sở , tư_vấn giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp pháp_lý ngoài cơ_chế nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và thực_hiện các chương_trình , đề_án phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với chủ_trương xã_hội_hoá của Đảng , Nhà_nước và các chương_trình , dự_án khác theo yêu_cầu của các cơ_quan Nhà_nước . 7 . Tham_gia công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; tuyển_chọn một_số chức_danh tư_pháp , hội_thẩm_nhân_dân ; tham_gia các hoạt_động cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp , phòng , chống tội_phạm và các hoạt_động tư_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội và thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 9 . Đẩy_mạnh hoạt_động hợp_tác quốc_tế , mở_rộng và nâng cao hiệu_quả hoạt_động hợp_tác giữa Hội Luật_gia Việt_Nam với các tổ_chức và luật_gia tiến_bộ của các nước trong khu_vực và trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; vận_động luật_gia là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đoàn_kết , góp_phần xây_dựng đất_nước . Tham_gia công_tác đối_ngoại nhân_dân theo đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . 10 . Xuất_bản và phát_hành sách , tạp_chí và các ấn_phẩm pháp_luật khác đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 11 . Xây_dựng và thực_hiện quy_tắc đạo_đức hội_viên Hội Luật_gia Việt_Nam phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 12 . Quản_lý , sử_dụng tài_sản , tài_chính của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Luật_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 14,284 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_gia Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... theo yêu_cầu của các cơ_quan Nhà_nước. 7. Tham_gia công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng ; tuyển_chọn một_số chức_danh tư_pháp, hội_thẩm_nhân_dân ; tham_gia các hoạt_động cải_cách hành_chính, cải_cách tư_pháp, phòng, chống tội_phạm và các hoạt_động tư_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 8. Phối_hợp với các cơ_quan tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội và thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 9. Đẩy_mạnh hoạt_động hợp_tác quốc_tế, mở_rộng và nâng cao hiệu_quả hoạt_động hợp_tác giữa Hội Luật_gia Việt_Nam với các tổ_chức và luật_gia tiến_bộ của các nước trong khu_vực và trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; vận_động luật_gia là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đoàn_kết, góp_phần xây_dựng đất_nước. Tham_gia công_tác đối_ngoại nhân_dân theo đúng đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước. 10. Xuất_bản và phát_hành sách, tạp_chí và các ấn_phẩm pháp_luật khác đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 11. Xây_dựng và thực_hiện quy_tắc đạo_đức hội_viên Hội Luật_gia Việt_Nam phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 12. Quản_lý, sử_dụng tài_sản, tài_chính của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 13. Thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ Hội . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết , phát_huy vai_trò hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , xây_dựng Hội vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức và nghề_nghiệp . 3 . Tham_gia xây_dựng chính_sách , pháp_luật , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tham_gia phản_biện và giám_sát xã_hội ; tham_gia giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp theo yêu_cầu của các cơ_quan nhà_nước . 4 . Tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao ý_thức pháp_luật cho hội_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nhân_dân . 5 . Tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý , hoà_giải ở cơ_sở , tư_vấn giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp pháp_lý ngoài cơ_chế nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và thực_hiện các chương_trình , đề_án phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với chủ_trương xã_hội_hoá của Đảng , Nhà_nước và các chương_trình , dự_án khác theo yêu_cầu của các cơ_quan Nhà_nước . 7 . Tham_gia công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; tuyển_chọn một_số chức_danh tư_pháp , hội_thẩm_nhân_dân ; tham_gia các hoạt_động cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp , phòng , chống tội_phạm và các hoạt_động tư_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội và thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 9 . Đẩy_mạnh hoạt_động hợp_tác quốc_tế , mở_rộng và nâng cao hiệu_quả hoạt_động hợp_tác giữa Hội Luật_gia Việt_Nam với các tổ_chức và luật_gia tiến_bộ của các nước trong khu_vực và trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; vận_động luật_gia là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đoàn_kết , góp_phần xây_dựng đất_nước . Tham_gia công_tác đối_ngoại nhân_dân theo đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . 10 . Xuất_bản và phát_hành sách , tạp_chí và các ấn_phẩm pháp_luật khác đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 11 . Xây_dựng và thực_hiện quy_tắc đạo_đức hội_viên Hội Luật_gia Việt_Nam phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 12 . Quản_lý , sử_dụng tài_sản , tài_chính của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Luật_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 14,285 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_gia Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : ... Luật_gia Việt_Nam phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 12. Quản_lý, sử_dụng tài_sản, tài_chính của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 13. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Theo đó, Hội Luật_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Chấp_hành quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ Hội . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết , phát_huy vai_trò hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , xây_dựng Hội vững_mạnh về chính_trị , tư_tưởng , tổ_chức và nghề_nghiệp . 3 . Tham_gia xây_dựng chính_sách , pháp_luật , nghiên_cứu khoa_học pháp_lý ; tham_gia phản_biện và giám_sát xã_hội ; tham_gia giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp theo yêu_cầu của các cơ_quan nhà_nước . 4 . Tham_gia phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , nâng cao ý_thức pháp_luật cho hội_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức và Nhân_dân . 5 . Tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý , hoà_giải ở cơ_sở , tư_vấn giải_quyết khiếu_nại , giải_quyết tranh_chấp pháp_lý ngoài cơ_chế nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Xây_dựng và thực_hiện các chương_trình , đề_án phổ_biến , giáo_dục pháp_luật và trợ_giúp pháp_lý phù_hợp với chủ_trương xã_hội_hoá của Đảng , Nhà_nước và các chương_trình , dự_án khác theo yêu_cầu của các cơ_quan Nhà_nước . 7 . Tham_gia công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng ; tuyển_chọn một_số chức_danh tư_pháp , hội_thẩm_nhân_dân ; tham_gia các hoạt_động cải_cách hành_chính , cải_cách tư_pháp , phòng , chống tội_phạm và các hoạt_động tư_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 8 . Phối_hợp với các cơ_quan tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hội và thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 9 . Đẩy_mạnh hoạt_động hợp_tác quốc_tế , mở_rộng và nâng cao hiệu_quả hoạt_động hợp_tác giữa Hội Luật_gia Việt_Nam với các tổ_chức và luật_gia tiến_bộ của các nước trong khu_vực và trên thế_giới theo quy_định của pháp_luật ; vận_động luật_gia là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đoàn_kết , góp_phần xây_dựng đất_nước . Tham_gia công_tác đối_ngoại nhân_dân theo đúng đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . 10 . Xuất_bản và phát_hành sách , tạp_chí và các ấn_phẩm pháp_luật khác đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 11 . Xây_dựng và thực_hiện quy_tắc đạo_đức hội_viên Hội Luật_gia Việt_Nam phù_hợp với quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 12 . Quản_lý , sử_dụng tài_sản , tài_chính của Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 13 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Theo đó , Hội Luật_gia Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . | 14,286 | |
Hội Luật_gia Việt_Nam có được quyền gây quỹ Hội hay không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : ... Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền rộng_rãi tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ của Hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hội ; kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực hoạt_động của Hội ; về xây_dựng và thi_hành pháp_luật và những vấn_đề khác có liên_quan. 3. Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng của giới_luật_gia Việt_Nam với Đảng, Nhà_nước ; đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao kiến_thức pháp_luật, đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 4. Cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Thành_lập tổ_chức, đơn_vị thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 6. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền rộng_rãi tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội ; kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực hoạt_động của Hội ; về xây_dựng và thi_hành pháp_luật và những vấn_đề khác có liên_quan . 3 . Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng của giới_luật_gia Việt_Nam với Đảng , Nhà_nước ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao kiến_thức pháp_luật , đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 4 . Cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thành_lập tổ_chức , đơn_vị thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 6 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Luật_gia Việt_Nam được quyền gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,287 | |
Hội Luật_gia Việt_Nam có được quyền gây quỹ Hội hay không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : ... của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Luật_gia Việt_Nam được quyền gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Quyền_hạn 1. Tuyên_truyền rộng_rãi tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ của Hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hội ; kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực hoạt_động của Hội ; về xây_dựng và thi_hành pháp_luật và những vấn_đề khác có liên_quan. 3. Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng của giới_luật_gia Việt_Nam với Đảng, Nhà_nước ; đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao kiến_thức pháp_luật, đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của hội_viên theo quy_định | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền rộng_rãi tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội ; kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực hoạt_động của Hội ; về xây_dựng và thi_hành pháp_luật và những vấn_đề khác có liên_quan . 3 . Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng của giới_luật_gia Việt_Nam với Đảng , Nhà_nước ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao kiến_thức pháp_luật , đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 4 . Cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thành_lập tổ_chức , đơn_vị thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 6 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Luật_gia Việt_Nam được quyền gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,288 | |
Hội Luật_gia Việt_Nam có được quyền gây quỹ Hội hay không ? | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : ... pháp_luật, đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 4. Cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 5. Thành_lập tổ_chức, đơn_vị thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. 6. Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. 7. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 8. Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hội Luật_gia Việt_Nam được quyền gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 6 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định về quyền_hạn như sau : Quyền_hạn 1 . Tuyên_truyền rộng_rãi tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hội ; kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển Hội và lĩnh_vực hoạt_động của Hội ; về xây_dựng và thi_hành pháp_luật và những vấn_đề khác có liên_quan . 3 . Phản_ánh tâm_tư nguyện_vọng của giới_luật_gia Việt_Nam với Đảng , Nhà_nước ; đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao kiến_thức pháp_luật , đạo_đức nghề_nghiệp cho hội_viên ; động_viên tinh_thần và quan_tâm đến lợi_ích của hội_viên ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 4 . Cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thành_lập tổ_chức , đơn_vị thuộc Hội theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . 6 . Được gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . 7 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 8 . Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hội Luật_gia Việt_Nam được quyền gây quỹ Hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,289 | |
Nhà_nước đưa ra quyết_định tuyển_dụng_viên_chức dựa trên những căn_cứ nào ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... " Điều 4. Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1. Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng. Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ), trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu, cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ). " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng, tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . | 14,290 | |
Nhà_nước đưa ra quyết_định tuyển_dụng_viên_chức dựa trên những căn_cứ nào ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... trên nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng, tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển. " Điều 4. Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1. Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng. Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ), trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu, cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ). " Việc tuyển_dụng | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . | 14,291 | |
Nhà_nước đưa ra quyết_định tuyển_dụng_viên_chức dựa trên những căn_cứ nào ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ). " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng, tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . | 14,292 | |
Điều_kiện để được dự_tuyển thi viên_chức là gì ? | Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về: ... Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên. Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời, phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật. 2. Những người sau đây không | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) | 14,293 | |
Điều_kiện để được dự_tuyển thi viên_chức là gì ? | Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về: ... g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng. " Như_vậy, để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam. Ngoài đơn dự_tuyển, bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng, sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc,... ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) | 14,294 | |
Sau thời_gian tập_sự người tập_sự_viên_chức không đạt kết_quả yêu_cầu thì có bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc không ? | Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : ... " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | None | 1 | Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | 14,295 | |
Tôi có tham_gia kỳ thi_tuyển_viên_chức vừa_rồi đang chờ kết_quả . Theo tôi biết sau khi trúng_tuyển thì phải trải qua thời_gian tập_sự nữa . Vậy sau thời_gian tập_sự mà không đạt kết_quả tốt có phải chấm_dứt hợp_đồng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... " Điều 4. Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1. Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng. Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ), trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu, cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ). " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng, tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | 14,296 | |
Tôi có tham_gia kỳ thi_tuyển_viên_chức vừa_rồi đang chờ kết_quả . Theo tôi biết sau khi trúng_tuyển thì phải trải qua thời_gian tập_sự nữa . Vậy sau thời_gian tập_sự mà không đạt kết_quả tốt có phải chấm_dứt hợp_đồng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... trên nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng, tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển. Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22. Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1. Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc, nam_nữ, thành_phần xã_hội, tín_ngưỡng, tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên. Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục, thể_thao, tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời, phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | 14,297 | |
Tôi có tham_gia kỳ thi_tuyển_viên_chức vừa_rồi đang chờ kết_quả . Theo tôi biết sau khi trúng_tuyển thì phải trải qua thời_gian tập_sự nữa . Vậy sau thời_gian tập_sự mà không đạt kết_quả tốt có phải chấm_dứt hợp_đồng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... _lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo, chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật. 2. Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án, quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng. " Như_vậy, để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam. Ngoài đơn dự_tuyển, bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng, sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc,... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | 14,298 | |
Tôi có tham_gia kỳ thi_tuyển_viên_chức vừa_rồi đang chờ kết_quả . Theo tôi biết sau khi trúng_tuyển thì phải trải qua thời_gian tập_sự nữa . Vậy sau thời_gian tập_sự mà không đạt kết_quả tốt có phải chấm_dứt hợp_đồng không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc,... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25. Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1. Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật. 2. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương, phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú. " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . | 14,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.