Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tôi có tham_gia kỳ thi_tuyển_viên_chức vừa_rồi đang chờ kết_quả . Theo tôi biết sau khi trúng_tuyển thì phải trải qua thời_gian tập_sự nữa . Vậy sau thời_gian tập_sự mà không đạt kết_quả tốt có phải chấm_dứt hợp_đồng không ?
Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : ... của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu. Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương, phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú.
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức như sau : " Điều 4 . Căn_cứ tuyển_dụng_viên_chức 1 . Việc tuyển_dụng_viên_chức phải căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xây_dựng kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý_viên_chức phê_duyệt hoặc quyết_định theo thẩm_quyền để làm căn_cứ tuyển_dụng trước mỗi kỳ tuyển_dụng . Nội_dung kế_hoạch tuyển_dụng bao_gồm : a ) Số_lượng người làm_việc được giao và số_lượng người làm_việc chưa sử_dụng của đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức ; b ) Số_lượng_viên_chức cần tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; c ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển đối_với người dân_tộc_thiểu_số ( nếu có ) , trong đó xác_định rõ chỉ_tiêu , cơ_cấu dân_tộc cần tuyển ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ở từng vị_trí việc_làm ; đ ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; e ) Các nội_dung khác ( nếu có ) . " Việc tuyển_dụng dựa trên nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập từ đó đưa ra quyết_định tuyển_dụng phù_hợp về số_lượng tuyển_dụng , tiêu_chuẩn và nội_dung thi_tuyển . Tại khoản 1 Điều 22 Luật Viên_chức 2010 ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 12 Điều 2 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 ) quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " Điều 22 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển 1 . Người có đủ các điều_kiện sau đây không phân_biệt dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Có quốc_tịch Việt_Nam và cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Từ đủ 18 tuổi trở lên . Đối_với một_số lĩnh_vực hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao , tuổi dự_tuyển có_thể thấp hơn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_thời , phải có sự đồng_ý bằng văn_bản của người đại_diện theo pháp_luật ; c ) Có đơn đăng_ký dự_tuyển ; d ) Có_lý lịch rõ_ràng ; đ ) Có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo , chứng_chỉ hành_nghề hoặc có năng_khiếu kỹ_năng phù_hợp với vị_trí việc_làm ; e ) Đủ sức_khoẻ để thực_hiện công_việc hoặc nhiệm_vụ ; g ) Đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định nhưng không được trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Những người sau đây không được đăng_ký dự_tuyển_viên_chức : a ) Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang chấp_hành bản_án , quyết_định về hình_sự của Toà_án ; đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng . " Như_vậy , để được dự_tuyển_viên_chức thì người dự_tuyển phải từ đủ 18 tuổi ; quốc_tịch Việt_Nam và đang cư_trú tại Việt_Nam . Ngoài đơn dự_tuyển , bằng_cấp theo yêu_cầu thì cần còn cần lý_lịch rõ_ràng , sức_khoẻ tốt và đáp_ứng các điều_kiện khác theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm do đơn_vị sự_nghiệp công_lập xác_định ( ví_dụ như bằng_cấp chuyên_môn về vị_trí việc_làm đó hoặc kinh_nghiệm làm_việc , ... ) Chấm_dứt hợp_đồng lao_động Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về chấm_dứt hợp_đồng làm_việc với người tập_sự_viên_chức như sau : " Điều 25 . Chấm_dứt hợp_đồng làm_việc đối_với người tập_sự 1 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng khi không đạt yêu_cầu sau thời_gian tập_sự hoặc có hành_vi vi_phạm đến mức phải xem_xét xử_lý kỷ_luật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú . " Theo đó khi hết thời_gian tập_sự mà kết_quả của người tập_sự không đạt kết_quả như theo yêu_cầu thì người tập_sự bị chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập chấm_dứt hợp_đồng làm_việc và báo_cáo cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng đối_với người tập_sự không đạt yêu_cầu . Sau khi bị chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người tập_sự sẽ được đơn_vị sự_nghiệp công_lập trợ_cấp 01 tháng lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe về nơi cư_trú .
14,300
Chứng_cứ trong vụ án hình_sự được hiểu như_thế_nào ?
Theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về chứng_cứ như sau : ... Chứng_cứ là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . Bản cáo_trạng
None
1
Theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về chứng_cứ như sau : Chứng_cứ là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . Bản cáo_trạng
14,301
Việc thu_thập chứng_cứ trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : ... - Để thu_thập chứng_cứ, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có quyền tiến_hành hoạt_động thu_thập chứng_cứ theo quy_định của Bộ_luật này ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, trình_bày những tình_tiết làm sáng_tỏ vụ án. - Để thu_thập chứng_cứ, người bào_chữa có quyền gặp người mà mình bào_chữa, bị hại, người làm chứng và những người khác biết về vụ án để hỏi, nghe họ trình_bày về những vấn_đề liên_quan đến vụ án ; đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp tài_liệu, đồ_vật, dữ_liệu điện_tử liên_quan đến việc bào_chữa. - Những người tham_gia tố_tụng khác, cơ_quan, tổ_chức hoặc bất_cứ cá_nhân nào đều có_thể đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, dữ_liệu điện_tử và trình_bày những vấn_đề có liên_quan đến vụ án. - Khi tiếp_nhận chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, dữ_liệu điện_tử liên_quan đến vụ án do những người quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này cung_cấp, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra, đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này. - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập
None
1
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : - Để thu_thập chứng_cứ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có quyền tiến_hành hoạt_động thu_thập chứng_cứ theo quy_định của Bộ_luật này ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , trình_bày những tình_tiết làm sáng_tỏ vụ án . - Để thu_thập chứng_cứ , người bào_chữa có quyền gặp người mà mình bào_chữa , bị hại , người làm chứng và những người khác biết về vụ án để hỏi , nghe họ trình_bày về những vấn_đề liên_quan đến vụ án ; đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến việc bào_chữa . - Những người tham_gia tố_tụng khác , cơ_quan , tổ_chức hoặc bất_cứ cá_nhân nào đều có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử và trình_bày những vấn_đề có liên_quan đến vụ án . - Khi tiếp_nhận chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến vụ án do những người quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này cung_cấp , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập biên_bản về hoạt_động điều_tra , thu_thập , nhận được tài_liệu liên_quan đến vụ án mà Kiểm_sát_viên không trực_tiếp kiểm_sát theo quy_định của Bộ_luật này thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có trách_nhiệm chuyển_biên bản , tài_liệu này cho Viện_kiểm_sát để kiểm_sát việc lập hồ_sơ vụ án . Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày . Trong thời hạn 03 ngày , Viện kiểm sát đóng_dấu bút_lục và sao lưu biên_bản , tài_liệu lưu hồ_sơ kiểm_sát và bàn giao nguyên trạng tài liệu , biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Việc giao , nhận tài liệu , biên bản được lập biên bản theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này . Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc lập biên_bản như sau : - Khi tiến_hành hoạt_động tố_tụng phải lập biên_bản theo mẫu thống_nhất . Biên_bản ghi rõ địa_điểm , giờ , ngày , tháng , năm tiến_hành tố_tụng , thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc , nội_dung của hoạt_động tố_tụng , người có thẩm quyền tiến_hành tố tụng , người tham_gia tố tụng hoặc người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng , khiếu_nại , yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ . - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định . Những điểm sửa_chữa , thêm , bớt , tẩy_xoá trong biên_bản phải được xác_nhận bằng chữ_ký của họ . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không ký vào biên_bản thì người lập biên_bản ghi rõ lý_do và mời người chứng_kiến ký vào biên_bản . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết chữ thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến . Biên_bản phải có điểm_chỉ của người tham_gia tố_tụng và chữ_ký của người chứng_kiến . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc vì lý_do khác mà không_thể ký vào biên_bản thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến và những người tham_gia tố_tụng khác . Biên_bản phải có chữ_ký của người chứng_kiến .
14,302
Việc thu_thập chứng_cứ trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : ... Điều này cung_cấp, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra, đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này. - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập biên_bản về hoạt_động điều_tra, thu_thập, nhận được tài_liệu liên_quan đến vụ án mà Kiểm_sát_viên không trực_tiếp kiểm_sát theo quy_định của Bộ_luật này thì Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có trách_nhiệm chuyển_biên bản, tài_liệu này cho Viện_kiểm_sát để kiểm_sát việc lập hồ_sơ vụ án. Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày. Trong thời hạn 03 ngày, Viện kiểm sát đóng_dấu bút_lục và sao lưu biên_bản, tài_liệu lưu hồ_sơ kiểm_sát và bàn giao nguyên trạng tài liệu, biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động
None
1
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : - Để thu_thập chứng_cứ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có quyền tiến_hành hoạt_động thu_thập chứng_cứ theo quy_định của Bộ_luật này ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , trình_bày những tình_tiết làm sáng_tỏ vụ án . - Để thu_thập chứng_cứ , người bào_chữa có quyền gặp người mà mình bào_chữa , bị hại , người làm chứng và những người khác biết về vụ án để hỏi , nghe họ trình_bày về những vấn_đề liên_quan đến vụ án ; đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến việc bào_chữa . - Những người tham_gia tố_tụng khác , cơ_quan , tổ_chức hoặc bất_cứ cá_nhân nào đều có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử và trình_bày những vấn_đề có liên_quan đến vụ án . - Khi tiếp_nhận chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến vụ án do những người quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này cung_cấp , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập biên_bản về hoạt_động điều_tra , thu_thập , nhận được tài_liệu liên_quan đến vụ án mà Kiểm_sát_viên không trực_tiếp kiểm_sát theo quy_định của Bộ_luật này thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có trách_nhiệm chuyển_biên bản , tài_liệu này cho Viện_kiểm_sát để kiểm_sát việc lập hồ_sơ vụ án . Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày . Trong thời hạn 03 ngày , Viện kiểm sát đóng_dấu bút_lục và sao lưu biên_bản , tài_liệu lưu hồ_sơ kiểm_sát và bàn giao nguyên trạng tài liệu , biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Việc giao , nhận tài liệu , biên bản được lập biên bản theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này . Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc lập biên_bản như sau : - Khi tiến_hành hoạt_động tố_tụng phải lập biên_bản theo mẫu thống_nhất . Biên_bản ghi rõ địa_điểm , giờ , ngày , tháng , năm tiến_hành tố_tụng , thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc , nội_dung của hoạt_động tố_tụng , người có thẩm quyền tiến_hành tố tụng , người tham_gia tố tụng hoặc người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng , khiếu_nại , yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ . - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định . Những điểm sửa_chữa , thêm , bớt , tẩy_xoá trong biên_bản phải được xác_nhận bằng chữ_ký của họ . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không ký vào biên_bản thì người lập biên_bản ghi rõ lý_do và mời người chứng_kiến ký vào biên_bản . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết chữ thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến . Biên_bản phải có điểm_chỉ của người tham_gia tố_tụng và chữ_ký của người chứng_kiến . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc vì lý_do khác mà không_thể ký vào biên_bản thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến và những người tham_gia tố_tụng khác . Biên_bản phải có chữ_ký của người chứng_kiến .
14,303
Việc thu_thập chứng_cứ trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : ... bàn giao nguyên trạng tài liệu, biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Việc giao, nhận tài liệu, biên bản được lập biên bản theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này. Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc lập biên_bản như sau : - Khi tiến_hành hoạt_động tố_tụng phải lập biên_bản theo mẫu thống_nhất. Biên_bản ghi rõ địa_điểm, giờ, ngày, tháng, năm tiến_hành tố_tụng, thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc, nội_dung của hoạt_động tố_tụng, người có thẩm quyền tiến_hành tố tụng, người tham_gia tố tụng hoặc người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng, khiếu_nại, yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ. - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định. Những điểm sửa_chữa
None
1
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : - Để thu_thập chứng_cứ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có quyền tiến_hành hoạt_động thu_thập chứng_cứ theo quy_định của Bộ_luật này ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , trình_bày những tình_tiết làm sáng_tỏ vụ án . - Để thu_thập chứng_cứ , người bào_chữa có quyền gặp người mà mình bào_chữa , bị hại , người làm chứng và những người khác biết về vụ án để hỏi , nghe họ trình_bày về những vấn_đề liên_quan đến vụ án ; đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến việc bào_chữa . - Những người tham_gia tố_tụng khác , cơ_quan , tổ_chức hoặc bất_cứ cá_nhân nào đều có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử và trình_bày những vấn_đề có liên_quan đến vụ án . - Khi tiếp_nhận chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến vụ án do những người quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này cung_cấp , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập biên_bản về hoạt_động điều_tra , thu_thập , nhận được tài_liệu liên_quan đến vụ án mà Kiểm_sát_viên không trực_tiếp kiểm_sát theo quy_định của Bộ_luật này thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có trách_nhiệm chuyển_biên bản , tài_liệu này cho Viện_kiểm_sát để kiểm_sát việc lập hồ_sơ vụ án . Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày . Trong thời hạn 03 ngày , Viện kiểm sát đóng_dấu bút_lục và sao lưu biên_bản , tài_liệu lưu hồ_sơ kiểm_sát và bàn giao nguyên trạng tài liệu , biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Việc giao , nhận tài liệu , biên bản được lập biên bản theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này . Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc lập biên_bản như sau : - Khi tiến_hành hoạt_động tố_tụng phải lập biên_bản theo mẫu thống_nhất . Biên_bản ghi rõ địa_điểm , giờ , ngày , tháng , năm tiến_hành tố_tụng , thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc , nội_dung của hoạt_động tố_tụng , người có thẩm quyền tiến_hành tố tụng , người tham_gia tố tụng hoặc người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng , khiếu_nại , yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ . - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định . Những điểm sửa_chữa , thêm , bớt , tẩy_xoá trong biên_bản phải được xác_nhận bằng chữ_ký của họ . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không ký vào biên_bản thì người lập biên_bản ghi rõ lý_do và mời người chứng_kiến ký vào biên_bản . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết chữ thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến . Biên_bản phải có điểm_chỉ của người tham_gia tố_tụng và chữ_ký của người chứng_kiến . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc vì lý_do khác mà không_thể ký vào biên_bản thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến và những người tham_gia tố_tụng khác . Biên_bản phải có chữ_ký của người chứng_kiến .
14,304
Việc thu_thập chứng_cứ trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : ... người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng, khiếu_nại, yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ. - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định. Những điểm sửa_chữa, thêm, bớt, tẩy_xoá trong biên_bản phải được xác_nhận bằng chữ_ký của họ. Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không ký vào biên_bản thì người lập biên_bản ghi rõ lý_do và mời người chứng_kiến ký vào biên_bản. Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết chữ thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến. Biên_bản phải có điểm_chỉ của người tham_gia tố_tụng và chữ_ký của người chứng_kiến. Trường_hợp người tham_gia tố_tụng có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc vì lý_do khác mà không_thể ký vào biên_bản thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến và những người tham_gia tố_tụng khác. Biên_bản phải có chữ_ký của người chứng_kiến.
None
1
Tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thu_thập chứng_cứ như sau : - Để thu_thập chứng_cứ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có quyền tiến_hành hoạt_động thu_thập chứng_cứ theo quy_định của Bộ_luật này ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , trình_bày những tình_tiết làm sáng_tỏ vụ án . - Để thu_thập chứng_cứ , người bào_chữa có quyền gặp người mà mình bào_chữa , bị hại , người làm chứng và những người khác biết về vụ án để hỏi , nghe họ trình_bày về những vấn_đề liên_quan đến vụ án ; đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến việc bào_chữa . - Những người tham_gia tố_tụng khác , cơ_quan , tổ_chức hoặc bất_cứ cá_nhân nào đều có_thể đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử và trình_bày những vấn_đề có liên_quan đến vụ án . - Khi tiếp_nhận chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , dữ_liệu điện_tử liên_quan đến vụ án do những người quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này cung_cấp , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải lập biên_bản giao_nhận và kiểm_tra , đánh_giá theo quy_định của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày lập biên_bản về hoạt_động điều_tra , thu_thập , nhận được tài_liệu liên_quan đến vụ án mà Kiểm_sát_viên không trực_tiếp kiểm_sát theo quy_định của Bộ_luật này thì Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra có trách_nhiệm chuyển_biên bản , tài_liệu này cho Viện_kiểm_sát để kiểm_sát việc lập hồ_sơ vụ án . Trường hợp do trở ngại khách quan thì thời hạn này có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày . Trong thời hạn 03 ngày , Viện kiểm sát đóng_dấu bút_lục và sao lưu biên_bản , tài_liệu lưu hồ_sơ kiểm_sát và bàn giao nguyên trạng tài liệu , biên bản đó cho Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Việc giao , nhận tài liệu , biên bản được lập biên bản theo quy định tại Điều 133 của Bộ luật này . Điều 133 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc lập biên_bản như sau : - Khi tiến_hành hoạt_động tố_tụng phải lập biên_bản theo mẫu thống_nhất . Biên_bản ghi rõ địa_điểm , giờ , ngày , tháng , năm tiến_hành tố_tụng , thời_gian bắt_đầu và thời_gian kết_thúc , nội_dung của hoạt_động tố_tụng , người có thẩm quyền tiến_hành tố tụng , người tham_gia tố tụng hoặc người liên_quan đến hoạt_động tố_tụng , khiếu_nại , yêu_cầu hoặc đề_nghị của họ . - Biên_bản phải có chữ_ký của những người mà Bộ_luật này quy_định . Những điểm sửa_chữa , thêm , bớt , tẩy_xoá trong biên_bản phải được xác_nhận bằng chữ_ký của họ . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không ký vào biên_bản thì người lập biên_bản ghi rõ lý_do và mời người chứng_kiến ký vào biên_bản . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng không biết chữ thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến . Biên_bản phải có điểm_chỉ của người tham_gia tố_tụng và chữ_ký của người chứng_kiến . Trường_hợp người tham_gia tố_tụng có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất hoặc vì lý_do khác mà không_thể ký vào biên_bản thì người lập biên_bản đọc biên_bản cho họ nghe với sự có_mặt của người chứng_kiến và những người tham_gia tố_tụng khác . Biên_bản phải có chữ_ký của người chứng_kiến .
14,305
Bản cáo_trạng và biên_bản giao_nhận cáo_trạng có phải là nguồn chứng_cứ theo Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ?
Và tại Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nguồn chứng_cứ như sau : ... - Chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn : + Vật_chứng ; + Lời khai , lời trình_bày ; + Dữ_liệu điện_tử ; + Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; + Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; + Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; + Các tài_liệu , đồ_vật khác . - Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự . Theo đó , bản cáo_trạng và biên_bản giao_nhận cáo_trạng chị nêu thuộc " Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án " nên được xem là nguồn của chứng_cứ .
None
1
Và tại Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nguồn chứng_cứ như sau : - Chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn : + Vật_chứng ; + Lời khai , lời trình_bày ; + Dữ_liệu điện_tử ; + Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; + Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; + Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; + Các tài_liệu , đồ_vật khác . - Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự . Theo đó , bản cáo_trạng và biên_bản giao_nhận cáo_trạng chị nêu thuộc " Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án " nên được xem là nguồn của chứng_cứ .
14,306
Cơ_quan nào có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 13 . Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . 2 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho những trường_hợp cần_thiết do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an quyết_định . "
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 13 . Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . 2 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho những trường_hợp cần_thiết do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an quyết_định . "
14,307
Có phải đổi lại thẻ Căn_cước công_dân dân khác khi không có thông_tin của Chứng_minh nhân_dân cũ không ?
Hiện_tại chưa có quy_định hay văn_bản nào cho_phép công_dân được cấp , đổi lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip khi không có thông_tin về Chứng_minh nhâ: ... Hiện_tại chưa có quy_định hay văn_bản nào cho_phép công_dân được cấp , đổi lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip khi không có thông_tin về Chứng_minh nhân_dân cũ khi quét mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip . Các trường hộp được đổi , cấp lại thẻ Căn_cước côn dân vẫn thực theo quy_định tai Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . "
None
1
Hiện_tại chưa có quy_định hay văn_bản nào cho_phép công_dân được cấp , đổi lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip khi không có thông_tin về Chứng_minh nhân_dân cũ khi quét mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip . Các trường hộp được đổi , cấp lại thẻ Căn_cước côn dân vẫn thực theo quy_định tai Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : " Điều 23 . Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . "
14,308
Không thấy thông_tin Chứng_minh nhân_dân cũ khi quét mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip thì phải làm_sao ?
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 12. Xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân 1. Mã_QR code trên thẻ Căn_cước công_dân có lưu_thông tin về số Căn_cước công_dân, số Chứng_minh nhân_dân. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân kiểm_tra thông_tin về số Căn_cước công_dân, số Chứng_minh nhân_dân của công_dân thông_qua việc quét mã QR code, không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, Căn_cước công_dân. 2. Trường_hợp trong mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân không có thông_tin về số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân cũ thì cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân cũ cho công_dân khi có yêu_cầu. Trường_hợp thông_tin số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân cũ của công_dân không có trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao thẻ Căn_cước công_dân, bản_sao Chứng_minh nhân_dân ( nếu có ). Cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tiến_hành tra_cứu, xác_minh qua tàng_thư Căn_cước công_dân, giấy_tờ hợp_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thể_hiện thông_tin số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân để xác_định chính_xác nội_dung
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : " Điều 12 . Xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân 1 . Mã_QR code trên thẻ Căn_cước công_dân có lưu_thông tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kiểm_tra thông_tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân của công_dân thông_qua việc quét mã QR code , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp trong mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân không có thông_tin về số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ thì cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ cho công_dân khi có yêu_cầu . Trường_hợp thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ của công_dân không có trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , bản_sao Chứng_minh nhân_dân ( nếu có ) . Cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tiến_hành tra_cứu , xác_minh qua tàng_thư Căn_cước công_dân , giấy_tờ hợp_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thể_hiện thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân để xác_định chính_xác nội_dung thông_tin . Trường_hợp có đủ căn_cứ thì cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cho công_dân , trường_hợp không có căn_cứ để xác_nhận thì trả_lời công_dân bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thời_hạn cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân tối_đa không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Công_dân có_thể đăng_ký cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an tại bất_kỳ cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ cấp thẻ Căn_cước công_dân khi công_dân có thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Kết_quả giải_quyết sẽ được cập_nhật , thông_báo trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , khi công_dân có yêu_cầu được trả giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì công_dân phải trả phí chuyển_phát theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp của bạn cần đăng_ký để cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân cho bạn . Thời_gian để giải_quyết là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; anh có thế yêu_cầu và đóng phí theo quy_định để chuyển_phát giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân tới địa_chỉ nhà của mình .
14,309
Không thấy thông_tin Chứng_minh nhân_dân cũ khi quét mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip thì phải làm_sao ?
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : ... công_dân tiến_hành tra_cứu, xác_minh qua tàng_thư Căn_cước công_dân, giấy_tờ hợp_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thể_hiện thông_tin số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân để xác_định chính_xác nội_dung thông_tin. Trường_hợp có đủ căn_cứ thì cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân cho công_dân, trường_hợp không có căn_cứ để xác_nhận thì trả_lời công_dân bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Thời_hạn cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân tối_đa không quá 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 4. Công_dân có_thể đăng_ký cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an tại bất_kỳ cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ cấp thẻ Căn_cước công_dân khi công_dân có thông_tin số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Kết_quả giải_quyết sẽ được cập_nhật, thông_báo trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an, khi công_dân có yêu_cầu được trả giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì công_dân phải trả phí chuyển_phát theo quy_định. " Như_vậy,
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : " Điều 12 . Xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân 1 . Mã_QR code trên thẻ Căn_cước công_dân có lưu_thông tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kiểm_tra thông_tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân của công_dân thông_qua việc quét mã QR code , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp trong mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân không có thông_tin về số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ thì cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ cho công_dân khi có yêu_cầu . Trường_hợp thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ của công_dân không có trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , bản_sao Chứng_minh nhân_dân ( nếu có ) . Cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tiến_hành tra_cứu , xác_minh qua tàng_thư Căn_cước công_dân , giấy_tờ hợp_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thể_hiện thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân để xác_định chính_xác nội_dung thông_tin . Trường_hợp có đủ căn_cứ thì cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cho công_dân , trường_hợp không có căn_cứ để xác_nhận thì trả_lời công_dân bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thời_hạn cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân tối_đa không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Công_dân có_thể đăng_ký cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an tại bất_kỳ cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ cấp thẻ Căn_cước công_dân khi công_dân có thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Kết_quả giải_quyết sẽ được cập_nhật , thông_báo trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , khi công_dân có yêu_cầu được trả giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì công_dân phải trả phí chuyển_phát theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp của bạn cần đăng_ký để cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân cho bạn . Thời_gian để giải_quyết là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; anh có thế yêu_cầu và đóng phí theo quy_định để chuyển_phát giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân tới địa_chỉ nhà của mình .
14,310
Không thấy thông_tin Chứng_minh nhân_dân cũ khi quét mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip thì phải làm_sao ?
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : ... , khi công_dân có yêu_cầu được trả giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân, số Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì công_dân phải trả phí chuyển_phát theo quy_định. " Như_vậy, trường_hợp của bạn cần đăng_ký để cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân cho bạn. Thời_gian để giải_quyết là 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; anh có thế yêu_cầu và đóng phí theo quy_định để chuyển_phát giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân tới địa_chỉ nhà của mình.
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân như sau : " Điều 12 . Xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân 1 . Mã_QR code trên thẻ Căn_cước công_dân có lưu_thông tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân kiểm_tra thông_tin về số Căn_cước công_dân , số Chứng_minh nhân_dân của công_dân thông_qua việc quét mã QR code , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp trong mã QR code trên thẻ Căn_cước công_dân không có thông_tin về số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ thì cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ cho công_dân khi có yêu_cầu . Trường_hợp thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cũ của công_dân không có trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân cung_cấp bản_chính hoặc bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , bản_sao Chứng_minh nhân_dân ( nếu có ) . Cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tiến_hành tra_cứu , xác_minh qua tàng_thư Căn_cước công_dân , giấy_tờ hợp_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thể_hiện thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân để xác_định chính_xác nội_dung thông_tin . Trường_hợp có đủ căn_cứ thì cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân cho công_dân , trường_hợp không có căn_cứ để xác_nhận thì trả_lời công_dân bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Thời_hạn cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân tối_đa không quá 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Công_dân có_thể đăng_ký cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an tại bất_kỳ cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ cấp thẻ Căn_cước công_dân khi công_dân có thông_tin số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Kết_quả giải_quyết sẽ được cập_nhật , thông_báo trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an , khi công_dân có yêu_cầu được trả giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân , số Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì công_dân phải trả phí chuyển_phát theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp của bạn cần đăng_ký để cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp Căn_cước công_dân có trách_nhiệm cấp giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân cho bạn . Thời_gian để giải_quyết là 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ ; anh có thế yêu_cầu và đóng phí theo quy_định để chuyển_phát giấy xác_nhận số Chứng_minh nhân_dân tới địa_chỉ nhà của mình .
14,311
Biểu_mẫu hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân áp_dụng đối_với cá_nhân có thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , cá_nhân chuyển_nhượng chứng_khoán khai trực_tiếp với cơ_quan thuế và tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân ?
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu 04 / CNV-TNCN tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : ... Tải_Biểu mẫu 04 / CNV-TNCN : Tại đây
None
1
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu 04 / CNV-TNCN tờ khai thuế_thu_nhập cá_nhân như sau : Tải_Biểu mẫu 04 / CNV-TNCN : Tại đây
14,312
Biểu_mẫu hồ_sơ khai thuế_thu_nhập cá_nhân áp_dụng đối_với cá_nhân nhận cổ_tức bằng_chứng khoán , lợi_tức ghi tăng vốn , chứng_khoán thưởng cho cổ_đông hiện_hữu khi chuyển_nhượng và tổ_chức , cá_nhân khai thuế thay , nộp thuế thay cho cá_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu 04 / ĐTV-TNCN như sau : ... Tải_Biểu mẫu 04 / ĐTV-TNCN : Tại đây
None
1
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu 04 / ĐTV-TNCN như sau : Tải_Biểu mẫu 04 / ĐTV-TNCN : Tại đây
14,313
Biểu_mẫu tờ khai giấy uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ?
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu : ... 08 / UQ-QTT-TNCN như sau : Tải_Biểu mẫu 08 / UQ-QTT-TNCN : Tại đây
None
1
Căn_cứ Mục_VII_Phụ lục II ban_hành kèm hành kèm Thông_tư 80/2021 / TT-BTC quy_định mẫu : 08 / UQ-QTT-TNCN như sau : Tải_Biểu mẫu 08 / UQ-QTT-TNCN : Tại đây
14,314
Thủ_tục cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thủ_tục cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh: ... Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thủ_tục cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh được thực_hiện theo trình_tự : - Doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao / Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 01 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làmviệc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện theo quy_định và cấp Giấy_phép ( theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 ) . Trường_hợp không cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thủ_tục cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh được thực_hiện theo trình_tự : - Doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao / Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 01 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làmviệc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế các điều_kiện theo quy_định và cấp Giấy_phép ( theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 ) . Trường_hợp không cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
14,315
Thành_phần hồ_sơ cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh bao_gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thành_phần trong hồ_sơ cấp Giấy_phép đủ: ... Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thành_phần trong hồ_sơ cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 ) . ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 34 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 thì thành_phần trong hồ_sơ cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke cấp tỉnh bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 ) . ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao có xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự .
14,316
Đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định tại Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 54/: ... Hiện_nay đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định tại Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 54/2019/NĐ-CP như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke : tại đây .
None
1
Hiện_nay đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định tại Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 54/2019/NĐ-CP như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke : tại đây .
14,317
Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke là gì ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : ... Trách_nhiệm chung của doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường 1. Chỉ sử_dụng các bài hát được phép phổ_biến, lưu_hành. 2. Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật. Cung_cấp trang_phục, biển tên cho người lao_động. 3. Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn. 4. Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ về kinh_doanh rượu. 5. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. 6. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. Trách_nhiệm của doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này, doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh có trách_nhiệm : 1. Bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : Trách_nhiệm chung của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường 1 . Chỉ sử_dụng các bài hát được phép phổ_biến , lưu_hành . 2 . Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . 3 . Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . 4 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ về kinh_doanh rượu . 5 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . 6 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh có trách_nhiệm : 1 . Bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . 2 . Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng . Theo đó , về trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định bao_gồm : - Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . - Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 105/2017/NĐ-CP về kinh_doanh rượu . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Bảo_đảm hình ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . - Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng .
14,318
Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke là gì ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : ... doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh có trách_nhiệm : 1. Bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam. 2. Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng. Theo đó, về trách_nhiệm của doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định bao_gồm : - Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật. Cung_cấp trang_phục, biển tên cho người lao_động. - Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn. - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 105/2017/NĐ-CP về kinh_doanh rượu. - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng, chống tác_hại của thuốc_lá. - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. - Bảo_đảm hình ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : Trách_nhiệm chung của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường 1 . Chỉ sử_dụng các bài hát được phép phổ_biến , lưu_hành . 2 . Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . 3 . Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . 4 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ về kinh_doanh rượu . 5 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . 6 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh có trách_nhiệm : 1 . Bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . 2 . Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng . Theo đó , về trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định bao_gồm : - Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . - Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 105/2017/NĐ-CP về kinh_doanh rượu . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Bảo_đảm hình ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . - Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng .
14,319
Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke là gì ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : ... pháp_luật khác có liên_quan. - Bảo_đảm hình ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam. - Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP ) và Điều 7 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định : Trách_nhiệm chung của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường 1 . Chỉ sử_dụng các bài hát được phép phổ_biến , lưu_hành . 2 . Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . 3 . Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . 4 . Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ về kinh_doanh rượu . 5 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . 6 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke Ngoài trách_nhiệm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này , doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh có trách_nhiệm : 1 . Bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . 2 . Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng . Theo đó , về trách_nhiệm của doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh khi kinh_doanh dịch_vụ karaoke được quy_định bao_gồm : - Chấp_hành pháp_luật lao_động với người lào động theo quy_định của pháp_luật . Cung_cấp trang_phục , biển tên cho người lao_động . - Bảo_đảm đủ điều_kiện cách_âm và âm_thanh thoát ra ngoài phòng hát hoặc phòng vũ_trường phù_hợp với Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn . - Tuân_thủ quy_định tại Nghị_định 105/2017/NĐ-CP về kinh_doanh rượu . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về phòng , chống tác_hại của thuốc_lá . - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; vệ_sinh an_toàn thực_phẩm ; bản_quyền tác_giả ; hợp_đồng lao_động ; an_toàn_lao_động ; bảo_hiểm ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Bảo_đảm hình ảnh phù_hợp lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) và văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam . - Không được hoạt_động từ 0 giờ sáng đến 08 giờ sáng .
14,320
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đạt thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1. “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân trong Quân_đội, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc trong huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, công_tác, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân, trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao, có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được Bộ Quốc_phòng công_nhận ; b ) Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất hoặc có phát_minh, sáng_chế, công_trình khoa_học, tác_phẩm đặc_biệt xuất_sắc cấp Nhà_nước về quốc_phòng, an_ninh, được Bộ Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ :
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân trong Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc trong huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , công_tác , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được Bộ Quốc_phòng công_nhận ; b ) Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất hoặc có phát_minh , sáng_chế , công_trình khoa_học , tác_phẩm đặc_biệt xuất_sắc cấp Nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , được Bộ Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó tư_lệnh quân_đoàn , sư_đoàn trưởng hoặc chức_danh tương_đương từ 10 năm trở lên . 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ( Hình từ Internet )
14,321
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đạt thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên, hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó tư_lệnh quân_đoàn, sư_đoàn trưởng hoặc chức_danh tương_đương từ 10 năm trở lên. 2. “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ”. Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân trong Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc trong huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , công_tác , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được Bộ Quốc_phòng công_nhận ; b ) Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất hoặc có phát_minh , sáng_chế , công_trình khoa_học , tác_phẩm đặc_biệt xuất_sắc cấp Nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , được Bộ Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó tư_lệnh quân_đoàn , sư_đoàn trưởng hoặc chức_danh tương_đương từ 10 năm trở lên . 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ( Hình từ Internet )
14,322
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đạt thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân, có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. Như_vậy, Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ”. Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân trong Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc trong huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , công_tác , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được Bộ Quốc_phòng công_nhận ; b ) Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất hoặc có phát_minh , sáng_chế , công_trình khoa_học , tác_phẩm đặc_biệt xuất_sắc cấp Nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , được Bộ Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó tư_lệnh quân_đoàn , sư_đoàn trưởng hoặc chức_danh tương_đương từ 10 năm trở lên . 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ( Hình từ Internet )
14,323
Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đạt thành_tích gì ?
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện, sẵn_sàng chiến_đấu, xây_dựng lực_lượng, củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân, có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc, được Bộ Quốc_phòng công_nhận. Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất Thực_hiện theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân trong Quân_đội , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo liên_tục lập được thành_tích xuất_sắc trong huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , công_tác , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , trong thời_gian đó có 04 sáng_kiến được ứng_dụng mang lại hiệu_quả cao , có phạm_vi ảnh_hưởng và nêu gương trong toàn_quốc được Bộ Quốc_phòng công_nhận ; b ) Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc đột_xuất hoặc có phát_minh , sáng_chế , công_trình khoa_học , tác_phẩm đặc_biệt xuất_sắc cấp Nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , được Bộ Quốc_phòng hoặc Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_nhận ; c ) Có thời_gian phục_vụ trong Quân_đội từ 35 năm trở lên , hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Phó tư_lệnh quân_đoàn , sư_đoàn trưởng hoặc chức_danh tương_đương từ 10 năm trở lên . 2 . “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; b ) Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Như_vậy , Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất để tặng cho tập_thể gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì và 05 năm tiếp_theo trở lên liên_tục hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , trong thời_gian đó có 01 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” và 02 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” hoặc có 04 lần được tặng “ Cờ thi_đua của Bộ Quốc_phòng ” . Đối_với tập_thể không thuộc đối_tượng tặng cờ thi_đua trong thời_gian đó có 03 lần được tặng “ Bằng khen của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ” ; - Lập được thành_tích xuất_sắc trong công_tác huấn_luyện , sẵn_sàng chiến_đấu , xây_dựng lực_lượng , củng_cố nền quốc_phòng toàn dân và an_ninh nhân_dân , có phạm_vi ảnh_hưởng và được phổ_biến học_tập nêu gương 02 lần trong hội_nghị biểu_dương điển_hình tiên_tiến toàn_quốc , được Bộ Quốc_phòng công_nhận . Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ( Hình từ Internet )
14,324
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69, 70, 71, 72, 73, 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý, sử_dụng kinh_phí thi_đua, khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1. Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d )
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,325
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì, “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba, “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba, “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở. 2. Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại, được tặng_thưởng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,326
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở. 2. Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại, được tặng_thưởng Bằng, Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở. Hiện_nay, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ), cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,327
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023, mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng. 3. Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính, thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan, đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính, thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan, đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch, bậc khi nâng bậc, nâng ngạch ). 4. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Như_vậy, mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,328
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Như_vậy, mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng. Trước_đây, theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước.
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,329
Mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... . 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước.
None
1
Căn_cứ vào Điều 82 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Mức tiền thưởng Mức tiền thưởng kèm theo các danh_hiệu thi_đua và các hình_thức khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại các Điều 69 , 70 , 71 , 72 , 73 , 74 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP và Thông_tư số 83/2011/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2011 của Bộ Quốc_phòng hướng_dẫn quản_lý , sử_dụng kinh_phí thi_đua , khen_thưởng và mức tiền thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 70 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định về mức tiền thưởng huân_chương các loại như sau : Mức tiền thưởng huân_chương các loại 1 . Cá_nhân được tặng hoặc truy_tặng huân_chương các loại được tặng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng như sau : a ) “ Huân_chương Sao_vàng ” : 46,0 lần mức lương cơ_sở ; b ) “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” : 30,5 lần mức lương cơ_sở ; c ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhất , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhất : 15,0 lần mức lương cơ_sở ; d ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng nhì , “ Huân_chương Quân_công ” hạng nhì : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; đ ) “ Huân_chương Độc_lập ” hạng ba , “ Huân_chương Quân_công ” hạng ba : 10,5 lần mức lương cơ_sở ; e ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhất , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhất , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất ” : 9,0 lần mức lương cơ_sở ; g ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng nhì , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng nhì , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng nhì , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” : 7,5 lần mức lương cơ_sở ; h ) “ Huân_chương Lao_động ” hạng ba , “ Huân_chương Chiến_công ” hạng ba , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” hạng ba và “ Huân_chương Dũng_cảm ” : 4,5 lần mức lương cơ_sở . 2 . Tập_thể được tặng_thưởng Huân_chương các loại , được tặng_thưởng Bằng , Huân_chương kèm theo mức tiền thưởng gấp hai lần mức tiền thưởng đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 18 lần mức lương cơ_sở . Hiện_nay , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) , cụ_thể : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 , mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng . 3 . Tiếp_tục thực_hiện cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù đối_với các cơ_quan , đơn_vị đang thực_hiện các cơ_chế tài_chính , thu_nhập đặc_thù ở trung_ương được cấp có thẩm_quyền quy_định đối_với một_số cơ_quan , đơn_vị hành_chính nhà_nước cho tới khi thực_hiện cải_cách tổng_thể chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương khoá XII ; mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm hằng tháng tính theo mức lương cơ_sở 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 theo cơ_chế đặc_thù bảo_đảm không vượt quá mức tiền_lương và thu_nhập tăng thêm bình_quân năm 2022 ( không bao_gồm phần tiền_lương và thu_nhập tăng thêm do điều_chỉnh hệ_số tiền_lương theo ngạch , bậc khi nâng bậc , nâng ngạch ) . 4 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Như_vậy , mức tiền thưởng đối_với Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc hạng nhất trao_tặng cho đơn_vị trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là 32.400.000 đồng . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) thì mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước .
14,330
Các đơn_vị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được khen_thưởng thì có phải lấy ý_kiến của chính_quyền địa_phương nơi đóng quân không ?
Căn_cứ vào Điều 65 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Căn_cứ vào Điều 65 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Các cơ_quan, đơn_vị Quân_đội khi trình khen_thưởng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước phải lấy ý_kiến của chính_quyền địa_phương nơi đóng quân hoặc của bộ, ban, ngành, đoàn_thể trung_ương quản_lý hoặc của cơ_quan_chức_năng có liên_quan. Cụ_thể như sau : - Cơ_quan, đơn_vị từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên, xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan, đơn_vị cấp lữ_đoàn, trung_đoàn ; đơn_vị cấp tiểu_đoàn, đại_đội hoặc tương_đương đóng quân độc_lập xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Nội_dung hiệp y gồm : + Việc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và tham_gia các phong_trào thi_đua của địa_phương. + Đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ sản_xuất, kinh_doanh phải có nhận_xét về kết_quả thực_hiện chế_độ bảo_hiểm đối_với người lao_động ; + Bảo_vệ môi_trường ; + Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh lao_động, vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật. - Các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang địa_phương phải có văn_bản hiệp y, nhất_trí đề_nghị của cấp_uỷ, chính_quyền địa_phương cùng
None
1
Căn_cứ vào Điều 65 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Các cơ_quan , đơn_vị Quân_đội khi trình khen_thưởng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước phải lấy ý_kiến của chính_quyền địa_phương nơi đóng quân hoặc của bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương quản_lý hoặc của cơ_quan_chức_năng có liên_quan . Cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên , xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan , đơn_vị cấp lữ_đoàn , trung_đoàn ; đơn_vị cấp tiểu_đoàn , đại_đội hoặc tương_đương đóng quân độc_lập xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Nội_dung hiệp y gồm : + Việc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và tham_gia các phong_trào thi_đua của địa_phương . + Đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ sản_xuất , kinh_doanh phải có nhận_xét về kết_quả thực_hiện chế_độ bảo_hiểm đối_với người lao_động ; + Bảo_vệ môi_trường ; + Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh lao_động , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . - Các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang địa_phương phải có văn_bản hiệp y , nhất_trí đề_nghị của cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương cùng cấp . - Các tập_thể , cá_nhân trong Quân_đội khi nhận các hình_thức khen_thưởng của các ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và địa_phương phải có ý_kiến của cấp trên trực_tiếp của tập_thể , cá_nhân đó . - Các tập_thể , cá_nhân thuộc Quân_đội quản_lý khi được các quốc_gia , tổ_chức quốc_tế hoặc quân_đội nước_ngoài xét khen_thưởng phải báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và được sự đồng_ý của Bộ Quốc_phòng .
14,331
Các đơn_vị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được khen_thưởng thì có phải lấy ý_kiến của chính_quyền địa_phương nơi đóng quân không ?
Căn_cứ vào Điều 65 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... an_toàn vệ_sinh lao_động, vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật. - Các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang địa_phương phải có văn_bản hiệp y, nhất_trí đề_nghị của cấp_uỷ, chính_quyền địa_phương cùng cấp. - Các tập_thể, cá_nhân trong Quân_đội khi nhận các hình_thức khen_thưởng của các ban, bộ, ngành, đoàn_thể trung_ương và địa_phương phải có ý_kiến của cấp trên trực_tiếp của tập_thể, cá_nhân đó. - Các tập_thể, cá_nhân thuộc Quân_đội quản_lý khi được các quốc_gia, tổ_chức quốc_tế hoặc quân_đội nước_ngoài xét khen_thưởng phải báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và được sự đồng_ý của Bộ Quốc_phòng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 65 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Các cơ_quan , đơn_vị Quân_đội khi trình khen_thưởng các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cấp Nhà_nước phải lấy ý_kiến của chính_quyền địa_phương nơi đóng quân hoặc của bộ , ban , ngành , đoàn_thể trung_ương quản_lý hoặc của cơ_quan_chức_năng có liên_quan . Cụ_thể như sau : - Cơ_quan , đơn_vị từ cấp sư_đoàn và tương_đương trở lên , xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; cơ_quan , đơn_vị cấp lữ_đoàn , trung_đoàn ; đơn_vị cấp tiểu_đoàn , đại_đội hoặc tương_đương đóng quân độc_lập xin ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Nội_dung hiệp y gồm : + Việc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và tham_gia các phong_trào thi_đua của địa_phương . + Đối_với các đơn_vị làm nhiệm_vụ sản_xuất , kinh_doanh phải có nhận_xét về kết_quả thực_hiện chế_độ bảo_hiểm đối_với người lao_động ; + Bảo_vệ môi_trường ; + Bảo_đảm an_toàn vệ_sinh lao_động , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật . - Các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang địa_phương phải có văn_bản hiệp y , nhất_trí đề_nghị của cấp_uỷ , chính_quyền địa_phương cùng cấp . - Các tập_thể , cá_nhân trong Quân_đội khi nhận các hình_thức khen_thưởng của các ban , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương và địa_phương phải có ý_kiến của cấp trên trực_tiếp của tập_thể , cá_nhân đó . - Các tập_thể , cá_nhân thuộc Quân_đội quản_lý khi được các quốc_gia , tổ_chức quốc_tế hoặc quân_đội nước_ngoài xét khen_thưởng phải báo_cáo Tổng_cục Chính_trị và được sự đồng_ý của Bộ Quốc_phòng .
14,332
Chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 149 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... " Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . " Theo đó , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hành vi cho thuê chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng thì có bị thu_hồi ?
None
1
Tại khoản 1 Điều 149 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : " Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . " Theo đó , chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây_Hành vi cho thuê chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng thì có bị thu_hồi ?
14,333
Hành_vi cho thuê chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng thì có bị xử_phạt gì không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... " 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp bạn của anh cho người khác thuê chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là vi_phạm pháp_luật và có_thể sẽ bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : " 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp bạn của anh cho người khác thuê chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là vi_phạm pháp_luật và có_thể sẽ bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề .
14,334
Ai có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng ?
Theo khoản 2 Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề là cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề do mình cấp ; - Trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề .
None
1
Theo khoản 2 Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề là cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề do mình cấp ; - Trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề .
14,335
Trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra, kiểm_tra, trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận
None
1
Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra , kiểm_tra , trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề , gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình , đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng .
14,336
Trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề, gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình, đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng.
None
1
Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra , kiểm_tra , trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề , gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình , đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng .
14,337
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : ... Thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế 1. Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi là cơ_quan đề_xuất ), căn_cứ vào nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, yêu_cầu hợp_tác quốc_tế, đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ trình Chủ_tịch nước về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước, đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ. 2. Bộ Ngoại_giao chủ_trì, phối_hợp với Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đề_xuất về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh, hoà_bình, chủ_quyền quốc_gia. Căn_cứ Điều 41 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế 1. Cơ_quan quy_định tại Điều 8 của Luật này, căn_cứ vào nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, yêu_cầu hợp_tác quốc_tế, đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định, trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 43 của Luật này. 2. Trước khi
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế 1 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi là cơ_quan đề_xuất ) , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ trình Chủ_tịch nước về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ . 2 . Bộ Ngoại_giao chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đề_xuất về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia . Căn_cứ Điều 41 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Cơ_quan quy_định tại Điều 8 của Luật này , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 43 của Luật này . 2 . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến quy_định tại khoản 2 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . 4 . Việc đàm_phán , ký , phê_chuẩn , phê_duyệt điều_ước quốc_tế mới để gia_nhập điều_ước quốc_tế được thực_hiện theo quy_định từ Mục 1 đến Mục 6 của Chương này . Theo đó , cơ_quan quy_định tại Điều 8 nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền luật_định . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . Gia_nhập điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
14,338
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : ... để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 43 của Luật này. 2. Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế, cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao, ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp. 3. Cơ_quan, tổ_chức được lấy ý_kiến quy_định tại khoản 2 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến. 4. Việc đàm_phán, ký, phê_chuẩn, phê_duyệt điều_ước quốc_tế mới để gia_nhập điều_ước quốc_tế được thực_hiện theo quy_định từ Mục 1 đến Mục 6 của Chương này. Theo đó, cơ_quan quy_định tại Điều 8 nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, yêu_cầu hợp_tác quốc_tế, đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định, trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền luật_định. Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế, cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế 1 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi là cơ_quan đề_xuất ) , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ trình Chủ_tịch nước về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ . 2 . Bộ Ngoại_giao chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đề_xuất về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia . Căn_cứ Điều 41 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Cơ_quan quy_định tại Điều 8 của Luật này , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 43 của Luật này . 2 . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến quy_định tại khoản 2 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . 4 . Việc đàm_phán , ký , phê_chuẩn , phê_duyệt điều_ước quốc_tế mới để gia_nhập điều_ước quốc_tế được thực_hiện theo quy_định từ Mục 1 đến Mục 6 của Chương này . Theo đó , cơ_quan quy_định tại Điều 8 nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền luật_định . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . Gia_nhập điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
14,339
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : ... quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền luật_định. Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế, cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao, ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp. Gia_nhập điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất đàm_phán điều_ước quốc_tế 1 . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi là cơ_quan đề_xuất ) , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ trình Chủ_tịch nước về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ . 2 . Bộ Ngoại_giao chủ_trì , phối_hợp với Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đề_xuất về việc đàm_phán điều_ước quốc_tế liên_quan đến chiến_tranh , hoà_bình , chủ_quyền quốc_gia . Căn_cứ Điều 41 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền đề_xuất gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Cơ_quan quy_định tại Điều 8 của Luật này , căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 43 của Luật này . 2 . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . 3 . Cơ_quan , tổ_chức được lấy ý_kiến quy_định tại khoản 2 Điều này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến . 4 . Việc đàm_phán , ký , phê_chuẩn , phê_duyệt điều_ước quốc_tế mới để gia_nhập điều_ước quốc_tế được thực_hiện theo quy_định từ Mục 1 đến Mục 6 của Chương này . Theo đó , cơ_quan quy_định tại Điều 8 nêu trên căn_cứ vào nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , yêu_cầu hợp_tác quốc_tế , đề_xuất với Chính_phủ để Chính_phủ quyết_định , trình Chủ_tịch nước quyết_định hoặc trình để Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo thẩm_quyền luật_định . Trước khi đề_xuất về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế , cơ_quan đề_xuất phải lấy ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , ý_kiến kiểm_tra của Bộ Ngoại_giao , ý_kiến thẩm_định của Bộ Tư_pháp . Gia_nhập điều_ước quốc_tế ( Hình từ Internet )
14,340
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế thế_nào ?
Căn_cứ Điều 42 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về việc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : ... Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Trước khi quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế có quy_định khác hoặc chưa được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , quy_định trái pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , điều_ước quốc_tế mà việc thực_hiện cần sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , ban_hành luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 43 của Luật này trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp điều_ước quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định gia_nhập của Quốc_hội quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào ý_kiến của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó . Theo quy_định trên , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo quy_định tại Điều 42 nêu trên . Căn_cứ vào ý_kiến của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó .
None
1
Căn_cứ Điều 42 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định về việc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Trước khi quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế có quy_định khác hoặc chưa được quy_định trong luật , nghị_quyết của Quốc_hội , quy_định trái pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , điều_ước quốc_tế mà việc thực_hiện cần sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ , ban_hành luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 43 của Luật này trình Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp điều_ước quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định gia_nhập của Quốc_hội quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào ý_kiến của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó . Theo quy_định trên , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thực_hiện cho ý_kiến về việc gia_nhập điều_ước quốc_tế theo quy_định tại Điều 42 nêu trên . Căn_cứ vào ý_kiến của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế đó .
14,341
Thẩm_quyền quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế thuộc về chủ_thể nào ?
Căn_cứ Điều 43 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định thẩm_quyền , nội_dung quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : ... Thẩm_quyền , nội_dung quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Quốc_hội quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 29 của Luật này . 2 . Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . 3 . Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Văn_bản quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế bao_gồm những nội_dung tương_tự văn_bản phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 3 Điều 29 của Luật này . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 29 của Luật này . Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ , trừ trường_hợp những điều_ước quốc_tế do Quốc_hội và Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập .
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật Điều_ước quốc_tế 2016 quy_định thẩm_quyền , nội_dung quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế như sau : Thẩm_quyền , nội_dung quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế 1 . Quốc_hội quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 29 của Luật này . 2 . Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . 3 . Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Văn_bản quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế bao_gồm những nội_dung tương_tự văn_bản phê_chuẩn điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 3 Điều 29 của Luật này . Như_vậy , Quốc_hội quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều 29 của Luật này . Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này . Chính_phủ quyết_định gia_nhập điều_ước quốc_tế nhân_danh Chính_phủ , trừ trường_hợp những điều_ước quốc_tế do Quốc_hội và Chủ_tịch nước quyết_định gia_nhập .
14,342
Đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh Tổng_cục trưởng do Trung_ương quản_lý là ai ? Nơi lấy phiếu tín_nhiệm tại đâu ?
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 , Điều 5.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 về nơi lấy phiếu tín_nhiệm và đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đ: ... ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3, Điều 5.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 về nơi lấy phiếu tín_nhiệm và đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương như sau : " Điều 3. Nơi lấy phiếu tín_nhiệm Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với mỗi chức_danh cán_bộ tối_đa ở hai nơi : tại cấp_uỷ cùng cấp ( đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ ) và nơi công_tác ( nêu tại Điều 5 của Quy_định này ).... Điều 5. Đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý... 5.2 - Các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương 1 - Đối_với lãnh_đạo cấp phó : Thông_tấn_xã Việt_Nam, Đài Tiếng_nói Việt_Nam, Đài_Truyền_hình Việt_Nam, Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam, Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam, Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh, Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam, Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia - Sự_thật Lãnh_đạo cấp trưởng và cấp phó của đơn_vị, uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cơ_quan ; trưởng các đơn_vị trực_thuộc, trưởng các đoàn_thể của cơ_quan. 2 - Đối_với tổng_cục trưởng, phó tổng_cục trưởng và tương_đương Tổng_cục trưởng, phó tổng_cục trưởng, uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục
None
1
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 , Điều 5.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 về nơi lấy phiếu tín_nhiệm và đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương như sau : " Điều 3 . Nơi lấy phiếu tín_nhiệm Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với mỗi chức_danh cán_bộ tối_đa ở hai nơi : tại cấp_uỷ cùng cấp ( đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ ) và nơi công_tác ( nêu tại Điều 5 của Quy_định này ) . ... Điều 5 . Đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ... 5.2 - Các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương 1 - Đối_với lãnh_đạo cấp phó : Thông_tấn_xã Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia - Sự_thật Lãnh_đạo cấp trưởng và cấp phó của đơn_vị , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cơ_quan ; trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể của cơ_quan . 2 - Đối_với tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng và tương_đương Tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục . 3 - Đối_với cục trưởng , phó cục trưởng và tương_đương Cục trưởng , phó cục trưởng , uỷ_viên cấp_uỷ đảng của cục ( đảng_uỷ_viên hoặc chi_uỷ_viên ) , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan cục ( nếu có ) . ... " Như_vậy , đối_với chức_danh Tổng_cục trưởng thuộc quản_lý của Trung_ương đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm bao_gồm Tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục . Nơi lấy phiếu tín_nhiệm tại cơ_quan người được lấy phiếu tín_nhiệm làm_việc .
14,343
Đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh Tổng_cục trưởng do Trung_ương quản_lý là ai ? Nơi lấy phiếu tín_nhiệm tại đâu ?
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 , Điều 5.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 về nơi lấy phiếu tín_nhiệm và đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đ: ... các đơn_vị trực_thuộc, trưởng các đoàn_thể của cơ_quan. 2 - Đối_với tổng_cục trưởng, phó tổng_cục trưởng và tương_đương Tổng_cục trưởng, phó tổng_cục trưởng, uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục, trưởng các đơn_vị trực_thuộc, trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục. 3 - Đối_với cục trưởng, phó cục trưởng và tương_đương Cục trưởng, phó cục trưởng, uỷ_viên cấp_uỷ đảng của cục ( đảng_uỷ_viên hoặc chi_uỷ_viên ), trưởng các đơn_vị trực_thuộc, trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan cục ( nếu có ).... " Như_vậy, đối_với chức_danh Tổng_cục trưởng thuộc quản_lý của Trung_ương đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm bao_gồm Tổng_cục trưởng, phó tổng_cục trưởng, uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục, trưởng các đơn_vị trực_thuộc, trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục. Nơi lấy phiếu tín_nhiệm tại cơ_quan người được lấy phiếu tín_nhiệm làm_việc.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại Điều 3 , Điều 5.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 về nơi lấy phiếu tín_nhiệm và đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương như sau : " Điều 3 . Nơi lấy phiếu tín_nhiệm Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với mỗi chức_danh cán_bộ tối_đa ở hai nơi : tại cấp_uỷ cùng cấp ( đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ ) và nơi công_tác ( nêu tại Điều 5 của Quy_định này ) . ... Điều 5 . Đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ... 5.2 - Các chức_danh cán_bộ khác ở Trung_ương 1 - Đối_với lãnh_đạo cấp phó : Thông_tấn_xã Việt_Nam , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , Đài_Truyền_hình Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam , Viện_Hàn_lâm Khoa_học và Công_nghệ Việt_Nam , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Bảo_hiểm_Xã_hội Việt_Nam , Nhà_xuất_bản Chính_trị quốc_gia - Sự_thật Lãnh_đạo cấp trưởng và cấp phó của đơn_vị , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cơ_quan ; trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể của cơ_quan . 2 - Đối_với tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng và tương_đương Tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục . 3 - Đối_với cục trưởng , phó cục trưởng và tương_đương Cục trưởng , phó cục trưởng , uỷ_viên cấp_uỷ đảng của cục ( đảng_uỷ_viên hoặc chi_uỷ_viên ) , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan cục ( nếu có ) . ... " Như_vậy , đối_với chức_danh Tổng_cục trưởng thuộc quản_lý của Trung_ương đối_tượng ghi phiếu tín_nhiệm bao_gồm Tổng_cục trưởng , phó tổng_cục trưởng , uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ tổng_cục , trưởng các đơn_vị trực_thuộc , trưởng các đoàn_thể ở cơ_quan tổng_cục . Nơi lấy phiếu tín_nhiệm tại cơ_quan người được lấy phiếu tín_nhiệm làm_việc .
14,344
Quy_định về mức_độ của phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu cần đảm_bảo các thông_tin gì ?
Theo Mục 7.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 quy_định về phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm như sau : ... " 7.2 - Phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm - Phiếu tín_nhiệm được thể_hiện theo mẫu ban_hành kèm theo Quy_định này. Trên phiếu ghi rõ họ tên, chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao ", " tín_nhiệm ", " tín_nhiệm thấp ". - Căn_cứ vào các tiêu_chí theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm nêu trên, người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận, đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm, để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao ", " tín_nhiệm ", " tín_nhiệm thấp ". - Phiếu không hợp_lệ là phiếu có một trong các trường_hợp sau : Phiếu không do Ban Kiểm phiếu phát ra ; phiếu có gạch xoá họ tên người được in trên phiếu ; phiếu có ghi thêm tên người hoặc các thông_tin khác vào phiếu ; phiếu không đánh_dấu vào ô nào hoặc đánh_dấu vào hai hoặc ba ô tương_ứng với tên của một người được lấy phiếu tín_nhiệm. " Như_vậy, phiếu tín_nhiệm ghi rõ họ tên, chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo
None
1
Theo Mục 7.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 quy_định về phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm như sau : " 7.2 - Phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm - Phiếu tín_nhiệm được thể_hiện theo mẫu ban_hành kèm theo Quy_định này . Trên phiếu ghi rõ họ tên , chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . - Căn_cứ vào các tiêu_chí theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm nêu trên , người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận , đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm , để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . - Phiếu không hợp_lệ là phiếu có một trong các trường_hợp sau : Phiếu không do Ban Kiểm phiếu phát ra ; phiếu có gạch xoá họ tên người được in trên phiếu ; phiếu có ghi thêm tên người hoặc các thông_tin khác vào phiếu ; phiếu không đánh_dấu vào ô nào hoặc đánh_dấu vào hai hoặc ba ô tương_ứng với tên của một người được lấy phiếu tín_nhiệm . " Như_vậy , phiếu tín_nhiệm ghi rõ họ tên , chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . Theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm thì căn_cứ vào các tiêu_chí như sau , người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận , đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm , để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " .
14,345
Quy_định về mức_độ của phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu cần đảm_bảo các thông_tin gì ?
Theo Mục 7.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 quy_định về phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm như sau : ... ba ô tương_ứng với tên của một người được lấy phiếu tín_nhiệm. " Như_vậy, phiếu tín_nhiệm ghi rõ họ tên, chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao ", " tín_nhiệm ", " tín_nhiệm thấp ". Theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm thì căn_cứ vào các tiêu_chí như sau, người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận, đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm, để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao ", " tín_nhiệm ", " tín_nhiệm thấp ".
None
1
Theo Mục 7.2 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 quy_định về phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm như sau : " 7.2 - Phiếu tín_nhiệm và việc ghi phiếu tín_nhiệm - Phiếu tín_nhiệm được thể_hiện theo mẫu ban_hành kèm theo Quy_định này . Trên phiếu ghi rõ họ tên , chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . - Căn_cứ vào các tiêu_chí theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm nêu trên , người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận , đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm , để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . - Phiếu không hợp_lệ là phiếu có một trong các trường_hợp sau : Phiếu không do Ban Kiểm phiếu phát ra ; phiếu có gạch xoá họ tên người được in trên phiếu ; phiếu có ghi thêm tên người hoặc các thông_tin khác vào phiếu ; phiếu không đánh_dấu vào ô nào hoặc đánh_dấu vào hai hoặc ba ô tương_ứng với tên của một người được lấy phiếu tín_nhiệm . " Như_vậy , phiếu tín_nhiệm ghi rõ họ tên , chức_vụ của người được lấy phiếu tín_nhiệm kèm theo các ô tương_ứng với các mức_độ : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " . Theo nội_dung lấy phiếu tín_nhiệm thì căn_cứ vào các tiêu_chí như sau , người ghi phiếu tín_nhiệm tự nhìn_nhận , đánh_giá khách_quan về người được lấy phiếu tín_nhiệm , để ghi phiếu theo 3 mức : " tín_nhiệm cao " , " tín_nhiệm " , " tín_nhiệm thấp " .
14,346
Việc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ?
Về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo tại Điều 1 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 như sau : ... " Điều 1. Nguyên_tắc - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp. - Bảo_đảm dân_chủ, khách_quan, công_bằng, minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động, lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân, gây chia_rẽ, mất đoàn_kết nội_bộ. - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ, ban cán_sự đảng, đảng_đoàn, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý, quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó. - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá, bố_trí sử_dụng cán_bộ. Những
None
1
Về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo tại Điều 1 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 như sau : " Điều 1 . Nguyên_tắc - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . - Bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động , lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân , gây chia_rẽ , mất đoàn_kết nội_bộ . - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý , quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó . - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá , bố_trí sử_dụng cán_bộ . Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp , tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức , cho thôi giữ chức_vụ , không chờ hết nhiệm_kỳ , hết tuổi công_tác . " Theo đó , việc lấy phiếu tín_nhiệm cần bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ , đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp và việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . Phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây
14,347
Việc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ?
Về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo tại Điều 1 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 như sau : ... báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý, quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó. - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá, bố_trí sử_dụng cán_bộ. Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp, tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức, cho thôi giữ chức_vụ, không chờ hết nhiệm_kỳ, hết tuổi công_tác. " Theo đó, việc lấy phiếu tín_nhiệm cần bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ, đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp và việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp. Phải bảo_đảm dân_chủ, khách_quan, công_bằng, minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm. Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm tại các cơ_quan Đảng cần phải đảm_bảo tại Điều 1 Quy_định 262 - QĐ / TW năm 2014 như sau : " Điều 1 . Nguyên_tắc - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . - Bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động , lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân , gây chia_rẽ , mất đoàn_kết nội_bộ . - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý , quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó . - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá , bố_trí sử_dụng cán_bộ . Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp , tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức , cho thôi giữ chức_vụ , không chờ hết nhiệm_kỳ , hết tuổi công_tác . " Theo đó , việc lấy phiếu tín_nhiệm cần bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ , đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp và việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . Phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây
14,348
Mở loa lớn gây tiếng ồn tại công_viên thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ?
Về vấn_đề của chị thì quy_định về xử_phạt hành_chính có nêu tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính : ... Về vấn_đề của chị thì quy_định về xử_phạt hành_chính có nêu tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ ; phòng, chống bạo_lực gia_đình như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn, làm ồn_ào, huyên_náo tại khu dân_cư, nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, nhà_điều_dưỡng, trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống, giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng loa phóng_thanh, chiêng, trống, còi, kèn hoặc các phương_tiện
None
1
Về vấn_đề của chị thì quy_định về xử_phạt hành_chính có nêu tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng loa phóng_thanh , chiêng , trống , còi , kèn hoặc các phương_tiện khác để cổ_động ở nơi công_cộng mà không được phép của các cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , việc phát loa gây tiếng ồn tại nơi công công trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau có_thể bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Gây tiếng ồn ( Hình từ Internet )
14,349
Mở loa lớn gây tiếng ồn tại công_viên thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ? Nếu có thì mức phạt là bao_nhiêu ?
Về vấn_đề của chị thì quy_định về xử_phạt hành_chính có nêu tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính : ... tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng loa phóng_thanh, chiêng, trống, còi, kèn hoặc các phương_tiện khác để cổ_động ở nơi công_cộng mà không được phép của các cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo đó, việc phát loa gây tiếng ồn tại nơi công công trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau có_thể bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Gây tiếng ồn ( Hình từ Internet )
None
1
Về vấn_đề của chị thì quy_định về xử_phạt hành_chính có nêu tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình như sau : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi dùng loa phóng_thanh , chiêng , trống , còi , kèn hoặc các phương_tiện khác để cổ_động ở nơi công_cộng mà không được phép của các cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo đó , việc phát loa gây tiếng ồn tại nơi công công trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau có_thể bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Gây tiếng ồn ( Hình từ Internet )
14,350
Mở loa gây tiếng ồn tại công_viên với mức âm_thanh như_thế_nào thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính ?
... Tuy_nhiên , mức âm_thanh bao_nhiêu là quá giới_hạn tại khu_vực công_viên thì Ban Hỗ_trợ không tìm thấy thông_tin mà chỉ có đối_với các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác hay khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính theo Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT quy_định Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mà thôi thưa chị
None
1
Tuy_nhiên , mức âm_thanh bao_nhiêu là quá giới_hạn tại khu_vực công_viên thì Ban Hỗ_trợ không tìm thấy thông_tin mà chỉ có đối_với các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác hay khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính theo Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT quy_định Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về môi_trường do Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mà thôi thưa chị
14,351
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi mở loa lớn gây tiếng ồn tại công_viên không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ và lĩnh_vực phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy ;
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . Và theo các quy_định trên thì hành_vi mở loa gây tiếng ồn bị phạt từ 500.000 đồng - 1.000.000 đồng chính vì thể mà chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
14,352
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi mở loa lớn gây tiếng ồn tại công_viên không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy ; cứu nạn, cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng, chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, c, e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ, e, g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo đó, chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội. Và theo các quy_định trên thì hành_vi mở loa gây tiếng ồn bị phạt từ 500.000 đồng - 1.000.000 đồng chính vì thể mà chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . Và theo các quy_định trên thì hành_vi mở loa gây tiếng ồn bị phạt từ 500.000 đồng - 1.000.000 đồng chính vì thể mà chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
14,353
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi mở loa lớn gây tiếng ồn tại công_viên không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... - 1.000.000 đồng chính vì thể mà chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ và lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và c khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , c , e và i khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và các điểm đ , e , g và h khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đến 4.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . Và theo các quy_định trên thì hành_vi mở loa gây tiếng ồn bị phạt từ 500.000 đồng - 1.000.000 đồng chính vì thể mà chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền xử_phạt đối_với hành_vi này .
14,354
Sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao là gì ?
Theo Uỷ_ban Olympic châu_Âu cho rằng , sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao việc sử_dụng những chất , những phương_pháp nhằm làm tăng thành_tích thể. ... Theo Uỷ_ban Olympic châu_Âu cho rằng , sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao việc sử_dụng những chất , những phương_pháp nhằm làm tăng thành_tích thể_thao , làm tổn_hại đến tinh_thần thể_thao chân_chính . Đồng_thời còn ảnh_hưởng đến sự lành_mạnh về thề chất , tâm_lý , đạo_đức của vận_động_viên . Uỷ_ban Olympic_Mỹ cho rằng sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao là hành_vi làm tăng thành_tích trong thể_thao một_cách giả_tạo . Vì chưa có một văn_bản nào quy_định về khái_niệm sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao , vậy nên theo cách hiểu thông_thường , sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao là hành_vi đưa chất cấm vào cơ_thể để phát_triển sức_mạnh , cơ_bắp một_cách giả_tạo . Mục_đích của hành_vi sử_dụng chất cấm trong thể_thao là làm tăng thành_tích trong thể_thao . Tuy_nhiên , hành_vi trên được coi là hành_vi “ làm tăng thành_tích trong thể_thao một_cách giả_tạo ” . Sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao
None
1
Theo Uỷ_ban Olympic châu_Âu cho rằng , sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao việc sử_dụng những chất , những phương_pháp nhằm làm tăng thành_tích thể_thao , làm tổn_hại đến tinh_thần thể_thao chân_chính . Đồng_thời còn ảnh_hưởng đến sự lành_mạnh về thề chất , tâm_lý , đạo_đức của vận_động_viên . Uỷ_ban Olympic_Mỹ cho rằng sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao là hành_vi làm tăng thành_tích trong thể_thao một_cách giả_tạo . Vì chưa có một văn_bản nào quy_định về khái_niệm sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao , vậy nên theo cách hiểu thông_thường , sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao là hành_vi đưa chất cấm vào cơ_thể để phát_triển sức_mạnh , cơ_bắp một_cách giả_tạo . Mục_đích của hành_vi sử_dụng chất cấm trong thể_thao là làm tăng thành_tích trong thể_thao . Tuy_nhiên , hành_vi trên được coi là hành_vi “ làm tăng thành_tích trong thể_thao một_cách giả_tạo ” . Sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao
14,355
Mức phạt khi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... “ Điều 6. Vi_phạm quy_định về sử_dụng chất kích_thích trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao. 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che, tổ_chức cho vận_động_viên sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản. 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao, kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao, trường năng_khiếu thể_thao, thành_tích thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng. Ngoài_ra,
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng chất kích_thích trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che , tổ_chức cho vận_động_viên sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản . 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao , kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao , trường năng_khiếu thể_thao , thành_tích thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng . Ngoài_ra , vận_động_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định trên .
14,356
Mức phạt khi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... này. ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng. Ngoài_ra, vận_động_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định trên. “ Điều 6. Vi_phạm quy_định về sử_dụng chất kích_thích trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao. 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che, tổ_chức cho vận_động_viên sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản. 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao, kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao, trường năng_khiếu thể_thao
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng chất kích_thích trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che , tổ_chức cho vận_động_viên sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản . 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao , kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao , trường năng_khiếu thể_thao , thành_tích thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng . Ngoài_ra , vận_động_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định trên .
14,357
Mức phạt khi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản. 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao, kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao, trường năng_khiếu thể_thao, thành_tích thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng. Ngoài_ra, vận_động_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : “ Điều 6 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng chất kích_thích trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 2 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi bao_che , tổ_chức cho vận_động_viên sử_dụng chất kích_thích thuộc Danh_mục bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản . 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ kết_quả thi_đấu thể_thao , kết_quả tuyển_chọn vận_động_viên vào đội_tuyển thể_thao , trường năng_khiếu thể_thao , thành_tích thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Như_vậy đối_với trường_hợp này vì bạn là vận_động_viên nhưng lại có hành_vi sử_dụng chất kích_thích thì sẽ bị xử_phạt tối_đa từ 10.000.000 đồng 15.000.000 đồng . Ngoài_ra , vận_động_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định trên .
14,358
Các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP có_thể suy ra rằng các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao là các hành_vi sau đây : ... - Sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . - Sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP có_thể suy ra rằng các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao là các hành_vi sau đây : - Sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . - Sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép .
14,359
Mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : ... “ 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập, môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm, đồi_truỵ, kích_động bạo_lực, trái với đạo_đức xã_hội, thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập, môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng, sức_khoẻ người tập_luyện, thi_đấu, trừ những bài_tập, môn thể_thao, phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tài_liệu, trang_thiết_bị, dụng_cụ tập_luyện, biểu_diễn, thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tiêu_huỷ tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. ” Ngoài_ra,
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tiêu_huỷ tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu vận_động_viên có hành_vi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao là sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam và sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép .
14,360
Mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : ... khắc_phục hậu_quả : Buộc tiêu_huỷ tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. ” Ngoài_ra, theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần đối_với cá_nhân. Như_vậy, nếu vận_động_viên có hành_vi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Các hành_vi bị cấm trong tập_luyện, thi_đấu thể_thao là sử_dụng các bài_tập, môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm, đồi_truỵ, kích_động bạo_lực, trái với đạo_đức xã_hội, thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam và sử_dụng các bài_tập, môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng, sức_khoẻ người tập_luyện, thi_đấu, trừ những bài_tập, môn thể_thao, phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tiêu_huỷ tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu vận_động_viên có hành_vi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao là sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam và sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép .
14,361
Mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : ... thể_thao, phương_pháp tập_luyện, thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép.
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP , mức phạt cho các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao như sau : “ 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ tập_luyện , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Đình_chỉ việc tham_dự giải thi_đấu thể_thao có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc tiêu_huỷ tài_liệu hướng_dẫn sử_dụng phương_pháp bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . ” Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 46/2019/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần đối_với cá_nhân . Như_vậy , nếu vận_động_viên có hành_vi sử_dụng chất kích_thích trong thể_thao sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Các hành_vi bị cấm trong tập_luyện , thi_đấu thể_thao là sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao mang tính_chất khiêu_dâm , đồi_truỵ , kích_động bạo_lực , trái với đạo_đức xã_hội , thuần_phong_mỹ_tục và bản_sắc văn_hoá dân_tộc của Việt_Nam và sử_dụng các bài_tập , môn thể_thao hoặc các phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao gây nguy_hiểm đến tính_mạng , sức_khoẻ người tập_luyện , thi_đấu , trừ những bài_tập , môn thể_thao , phương_pháp tập_luyện , thi_đấu thể_thao được pháp_luật cho_phép .
14,362
Chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục 1. Chuyên_gia giáo_dục khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài, nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ quy_định tại Điều 7 Quy_chế này và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài, được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc, nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc.... Theo đó, chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài, nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ, trách_nhiệm theo quy_định và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài, được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục 1 . Chuyên_gia giáo_dục khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ quy_định tại Điều 7 Quy_chế này và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . ... Theo đó , chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , trách_nhiệm theo quy_định và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ( Hình từ Internet )
14,363
Chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_: ... nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài, được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc, nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục 1. Chuyên_gia giáo_dục khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài, nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ quy_định tại Điều 7 Quy_chế này và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài, được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc, nếu chuyên_gia
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục 1 . Chuyên_gia giáo_dục khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ quy_định tại Điều 7 Quy_chế này và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . ... Theo đó , chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , trách_nhiệm theo quy_định và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ( Hình từ Internet )
14,364
Chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_: ... chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc, nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc.... Theo đó, chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài, nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ, trách_nhiệm theo quy_định và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài, được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc, nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc. Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục 1 . Chuyên_gia giáo_dục khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ quy_định tại Điều 7 Quy_chế này và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . ... Theo đó , chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài khi hết thời_hạn làm_việc theo quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài , nếu hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , trách_nhiệm theo quy_định và có nguyện_vọng tiếp_tục làm_việc ở nước_ngoài , được cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) và cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài đồng_ý bằng văn_bản thì được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Sau 60 ngày làm_việc kể từ ngày hết thời_hạn làm_việc ghi trong Quyết_định cử đi làm_việc , nếu chuyên_gia giáo_dục không đề_nghị gia_hạn thời_gian làm_việc thì không được xem_xét gia_hạn thời_gian làm_việc . Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ( Hình từ Internet )
14,365
Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Qu: ... Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục 1. Chấp_hành quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài và thực_hiện nghiêm_túc các điều_khoản ghi trong hợp_đồng đi làm_việc ở nước_ngoài đã ký_kết. 2. Thực_hiện đăng_ký công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định hiện_hành của Bộ Ngoại_giao và tích_cực tham_gia các hoạt_động do Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tổ_chức, 3. Định_kỳ 01 lần / năm gửi báo_cáo công_tác có ý_kiến xác_nhận của cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài và Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cho Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế. 4. Đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) và các khoản chi_phí bắt_buộc khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước ; Trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định về thuế_thu_nhập cá_nhân khác quy_định hiện_hành của pháp_luật Việt_Nam về thuế_thu_nhập cá_nhân thì thực_hiện theo Điều_ước quốc_tế, 5. Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và phong_tục tập_quán của nước đối_tác. 6. Không lợi_dụng công_việc giảng_dạy, các hoạt_động chuyên_môn
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục 1 . Chấp_hành quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài và thực_hiện nghiêm_túc các điều_khoản ghi trong hợp_đồng đi làm_việc ở nước_ngoài đã ký_kết . 2 . Thực_hiện đăng_ký công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định hiện_hành của Bộ Ngoại_giao và tích_cực tham_gia các hoạt_động do Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tổ_chức , 3 . Định_kỳ 01 lần / năm gửi báo_cáo công_tác có ý_kiến xác_nhận của cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài và Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cho Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế . 4 . Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) và các khoản chi_phí bắt_buộc khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước ; Trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định về thuế_thu_nhập cá_nhân khác quy_định hiện_hành của pháp_luật Việt_Nam về thuế_thu_nhập cá_nhân thì thực_hiện theo Điều_ước quốc_tế , 5 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và phong_tục tập_quán của nước đối_tác . 6 . Không lợi_dụng công_việc giảng_dạy , các hoạt_động chuyên_môn hay bất_kỳ hình_thức nào khác để thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền chống_phá nhà_nước Việt_Nam , làm ảnh_hưởng đến quan_hệ ngoại_giao giữa Việt_Nam và nước đối_tác . 7 . Không tham_gia các hoạt_động chính_trị hoặc hội_họp bất_hợp_pháp tại nước đối_tác ; không tổ_chức đình_công , bãi_khoá trái pháp_luật . 8 . Nghiêm_túc tuân_thủ mục_đích nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại nước đối_tác . 9 . Không vi_phạm Quy_định đạo_đức nhà_giáo và các quy_định pháp_luật hiện_hành về nghĩa_vụ , trách_nhiệm của nhà_giáo , làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam tại nước đối_tác . 10 . Làm_việc đúng nơi quy_định ; thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nơi làm_việc ; về nước sau khi chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của nước đối_tác . 11 . Chậm nhất 30 ngày làm_việc kể từ khi đến nước_ngoài làm_việc , chuyên_gia giáo_dục phải đăng_ký thông_tin vào Hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu điện_tử quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam do Cục Hợp_tác quốc_tế - Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xây_dựng và quản_lý tại địa_chỉ : chuyengia.vied.vn và cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống khi có sự thay_đổi . Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên .
14,366
Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Qu: ... thì thực_hiện theo Điều_ước quốc_tế, 5. Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và phong_tục tập_quán của nước đối_tác. 6. Không lợi_dụng công_việc giảng_dạy, các hoạt_động chuyên_môn hay bất_kỳ hình_thức nào khác để thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền chống_phá nhà_nước Việt_Nam, làm ảnh_hưởng đến quan_hệ ngoại_giao giữa Việt_Nam và nước đối_tác. 7. Không tham_gia các hoạt_động chính_trị hoặc hội_họp bất_hợp_pháp tại nước đối_tác ; không tổ_chức đình_công, bãi_khoá trái pháp_luật. 8. Nghiêm_túc tuân_thủ mục_đích nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại nước đối_tác. 9. Không vi_phạm Quy_định đạo_đức nhà_giáo và các quy_định pháp_luật hiện_hành về nghĩa_vụ, trách_nhiệm của nhà_giáo, làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam tại nước đối_tác. 10. Làm_việc đúng nơi quy_định ; thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nơi làm_việc ; về nước sau khi chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của nước đối_tác. 11. Chậm nhất 30 ngày làm_việc kể từ khi đến nước_ngoài làm_việc, chuyên_gia giáo_dục phải đăng_ký thông_tin vào Hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu điện_tử quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam do Cục Hợp_tác quốc_tế - Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xây_dựng và quản_lý tại địa_chỉ : chuyengia.vied@@
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục 1 . Chấp_hành quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài và thực_hiện nghiêm_túc các điều_khoản ghi trong hợp_đồng đi làm_việc ở nước_ngoài đã ký_kết . 2 . Thực_hiện đăng_ký công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định hiện_hành của Bộ Ngoại_giao và tích_cực tham_gia các hoạt_động do Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tổ_chức , 3 . Định_kỳ 01 lần / năm gửi báo_cáo công_tác có ý_kiến xác_nhận của cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài và Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cho Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế . 4 . Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) và các khoản chi_phí bắt_buộc khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước ; Trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định về thuế_thu_nhập cá_nhân khác quy_định hiện_hành của pháp_luật Việt_Nam về thuế_thu_nhập cá_nhân thì thực_hiện theo Điều_ước quốc_tế , 5 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và phong_tục tập_quán của nước đối_tác . 6 . Không lợi_dụng công_việc giảng_dạy , các hoạt_động chuyên_môn hay bất_kỳ hình_thức nào khác để thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền chống_phá nhà_nước Việt_Nam , làm ảnh_hưởng đến quan_hệ ngoại_giao giữa Việt_Nam và nước đối_tác . 7 . Không tham_gia các hoạt_động chính_trị hoặc hội_họp bất_hợp_pháp tại nước đối_tác ; không tổ_chức đình_công , bãi_khoá trái pháp_luật . 8 . Nghiêm_túc tuân_thủ mục_đích nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại nước đối_tác . 9 . Không vi_phạm Quy_định đạo_đức nhà_giáo và các quy_định pháp_luật hiện_hành về nghĩa_vụ , trách_nhiệm của nhà_giáo , làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam tại nước đối_tác . 10 . Làm_việc đúng nơi quy_định ; thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nơi làm_việc ; về nước sau khi chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của nước đối_tác . 11 . Chậm nhất 30 ngày làm_việc kể từ khi đến nước_ngoài làm_việc , chuyên_gia giáo_dục phải đăng_ký thông_tin vào Hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu điện_tử quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam do Cục Hợp_tác quốc_tế - Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xây_dựng và quản_lý tại địa_chỉ : chuyengia.vied.vn và cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống khi có sự thay_đổi . Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên .
14,367
Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Qu: ... phải đăng_ký thông_tin vào Hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu điện_tử quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam do Cục Hợp_tác quốc_tế - Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xây_dựng và quản_lý tại địa_chỉ : chuyengia.vied.vn và cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống khi có sự thay_đổi. Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên.
None
1
Tại Điều 7 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục 1 . Chấp_hành quyết_định cử đi làm_việc ở nước_ngoài và thực_hiện nghiêm_túc các điều_khoản ghi trong hợp_đồng đi làm_việc ở nước_ngoài đã ký_kết . 2 . Thực_hiện đăng_ký công_dân Việt_Nam ở nước_ngoài theo quy_định hiện_hành của Bộ Ngoại_giao và tích_cực tham_gia các hoạt_động do Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tổ_chức , 3 . Định_kỳ 01 lần / năm gửi báo_cáo công_tác có ý_kiến xác_nhận của cơ_quan sử_dụng chuyên_gia của nước_ngoài và Cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài cho Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế . 4 . Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , thuế_thu_nhập cá_nhân ( nếu có ) và các khoản chi_phí bắt_buộc khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước ; Trường_hợp Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam ký_kết hoặc gia_nhập có quy_định về thuế_thu_nhập cá_nhân khác quy_định hiện_hành của pháp_luật Việt_Nam về thuế_thu_nhập cá_nhân thì thực_hiện theo Điều_ước quốc_tế , 5 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và phong_tục tập_quán của nước đối_tác . 6 . Không lợi_dụng công_việc giảng_dạy , các hoạt_động chuyên_môn hay bất_kỳ hình_thức nào khác để thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền chống_phá nhà_nước Việt_Nam , làm ảnh_hưởng đến quan_hệ ngoại_giao giữa Việt_Nam và nước đối_tác . 7 . Không tham_gia các hoạt_động chính_trị hoặc hội_họp bất_hợp_pháp tại nước đối_tác ; không tổ_chức đình_công , bãi_khoá trái pháp_luật . 8 . Nghiêm_túc tuân_thủ mục_đích nhập_cảnh trong thời_gian làm_việc tại nước đối_tác . 9 . Không vi_phạm Quy_định đạo_đức nhà_giáo và các quy_định pháp_luật hiện_hành về nghĩa_vụ , trách_nhiệm của nhà_giáo , làm ảnh_hưởng đến hình_ảnh và uy_tín của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam tại nước đối_tác . 10 . Làm_việc đúng nơi quy_định ; thực_hiện nghiêm_túc nội_quy nơi làm_việc ; về nước sau khi chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của nước đối_tác . 11 . Chậm nhất 30 ngày làm_việc kể từ khi đến nước_ngoài làm_việc , chuyên_gia giáo_dục phải đăng_ký thông_tin vào Hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu điện_tử quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam do Cục Hợp_tác quốc_tế - Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xây_dựng và quản_lý tại địa_chỉ : chuyengia.vied.vn và cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống khi có sự thay_đổi . Trách_nhiệm của chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên .
14,368
Ai quyết_định gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài ?
Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm: ... Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục ... 2 . Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế trình Cục trưởng Cục Hợp_tác quốc_tế xem_xét ra Quyết_định gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục . Như_vậy , Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế trình Cục trưởng Cục Hợp_tác quốc_tế xem_xét ra Quyết_định gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
None
1
Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế quản_lý chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 5366 / QĐ-BGDĐT năm 2018 quy_định như sau : Gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục ... 2 . Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế trình Cục trưởng Cục Hợp_tác quốc_tế xem_xét ra Quyết_định gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục . Như_vậy , Trung_tâm Hỗ_trợ đào_tạo quốc_tế trình Cục trưởng Cục Hợp_tác quốc_tế xem_xét ra Quyết_định gia_hạn thời_gian làm_việc đối_với chuyên_gia giáo_dục Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
14,369
Vụ Khoa_học và Công_nghệ có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện công_việc gì ?
Theo Điều 1 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng Vụ Khoa_học và Công_nghệ là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo quy_định trên thì Vụ Khoa_học và Công_nghệ có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 1 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Vụ Khoa_học và Công_nghệ là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Theo quy_định trên thì Vụ Khoa_học và Công_nghệ có chức_năng tham_mưu giúp Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện quản_lý_nhà_nước về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Vụ Khoa_học và Công_nghệ trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ Internet )
14,370
Cơ_cấu tổ_chức của Vụ Khoa_học và Công_nghệ được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 3 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_vi: ... Theo Điều 3 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . - Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . - Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Lưu_ý : + Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức trong Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Vụ trưởng quy_định . + Biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao .
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ có Vụ trưởng , các Phó Vụ trưởng và các công_chức chuyên_môn giúp_việc . - Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao . - Phó Vụ trưởng giúp Vụ trưởng chỉ_đạo , điều_hành các mặt công_tác của Vụ , chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Lưu_ý : + Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức trong Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Vụ trưởng quy_định . + Biên_chế của Vụ Khoa_học và Công_nghệ do Bộ_trưởng quyết_định trong tổng_số biên_chế hành_chính của Bộ được giao .
14,371
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng, thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, dự_án, đề_án, chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật. - Hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, dự_án, đề_án, chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt. - Tổ_chức xây_dựng, trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện, giám_sát, kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá, nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông. - Tổ_chức xây_dựng, triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ, hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách, bao_gồm các nhiệm_vụ, hoạt_động duy_trì và
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,372
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông. - Tổ_chức xây_dựng, triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ, hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách, bao_gồm các nhiệm_vụ, hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực, cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra, giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học, công_nghệ, phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao, sản_phẩm trọng_điểm, đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng, thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật, đo_lường, quản_lý chất_lượng, quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt. - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng, trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,373
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông. - Tổ_chức xây_dựng, trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện. Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia. - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam, kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ, kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh, các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung, kết_nối liên_thông, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin, dữ_liệu giữa các bộ, ngành, địa_phương, các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu, tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ. - Hướng_dẫn thực_hiện các
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,374
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... hoạt_động của cơ_quan nhà_nước. - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu, tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ. - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông. - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. Tổ_chức đánh_giá, trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến, kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc, kiểm_tra, đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Nghiên_cứu, đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,375
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế. - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, đề_án, chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội, dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng. - Đề_xuất, tổ_chức và tham_gia với các bộ, ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Quản_lý công_tác thông_tin, thống_kê khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,376
Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ... và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Quản_lý công_tác thông_tin, thống_kê khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ, ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ, tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng, sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường. - Quản_lý về tổ_chức, công_chức, tài_liệu, tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao.
None
1
Tại Điều 2 Quyết_định 2136 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Vụ Khoa_học và Công_nghệ thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Chủ_trì hoặc tham_gia xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo quy_định của pháp_luật . - Hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án , đề_án , chương_trình và các văn_bản khác về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ đã được phê_duyệt . - Tổ_chức xây_dựng , trình phê_duyệt và giao kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện , giám_sát , kiểm_tra và tổ_chức đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ trong kế_hoạch khoa_học công_nghệ hàng năm của Bộ ; - Hướng_dẫn triển_khai các nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở phù_hợp với định_hướng khoa_học và công_nghệ của ngành thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , triển_khai và thẩm_định các nhiệm_vụ , hoạt_động khoa_học công_nghệ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách , bao_gồm các nhiệm_vụ , hoạt_động duy_trì và tăng_cường tiềm_lực , cơ_sở vật_chất khoa_học công_nghệ và các hoạt_động khác ; - Kiểm_tra , giám_sát việc sử_dụng ngân_sách dành cho khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức xây_dựng và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định về ứng_dụng tiến_bộ khoa_học , công_nghệ , phát_triển các sản_phẩm công_nghệ_cao , sản_phẩm trọng_điểm , đổi_mới công_nghệ và chuyển_giao công_nghệ tại các doanh_nghiệp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; tổ_chức thẩm_định giải_pháp công_nghệ của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , thẩm_định và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý về tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , quản_lý chất_lượng , quản_lý hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; hướng_dẫn triển_khai thực_hiện sau khi được phê_duyệt . - Chủ_trì tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; trình Bộ_trưởng để Bộ_trưởng đề_nghị Bộ Khoa_học và Công_nghệ công_bố các tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ; hướng_dẫn triển_khai áp_dụng các quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia thuộc lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Tổ_chức xây_dựng , trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định quản_lý tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp trong lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ và hướng_dẫn triển_khai thực_hiện . Tổ_chức triển_khai các thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp mà Bộ đại_diện tham_gia . - Tổ_chức xây_dựng và trình Bộ_trưởng ban_hành các quy_định về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và xây_dựng Chính_phủ_điện_tử ; - Quy_định áp_dụng các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan đến Khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam , kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp Bộ , kiến_trúc chính_quyền điện_tử cấp tỉnh , các cơ_sở_dữ_liệu dùng chung , kết_nối liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu giữa các bộ , ngành , địa_phương , các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong hoạt_động của cơ_quan nhà_nước . - Chủ_trì tổ_chức : nghiên_cứu , tham_mưu về phát_triển đô_thị thông_minh và cuộc cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ . - Hướng_dẫn thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . - Chủ_trì triển_khai các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Tổ_chức đánh_giá , trình Bộ_trưởng phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của các dự_án thuộc các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý hoạt_động sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn thực_hiện và áp_dụng sáng_kiến , kết_quả nghiên_cứu khoa_học trong ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Thường_trực hội_đồng khoa_học và hội_đồng sáng_kiến của Bộ ; hướng_dẫn hoạt_động của các hội_đồng khoa_học ở cơ_sở ; đầu_mối đôn_đốc , kiểm_tra , đánh_giá hoạt_động sáng_kiến trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Nghiên_cứu , đề_xuất và tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ ; - Chủ_trì việc xem_xét và đề_xuất tham_gia các thoả_thuận quốc_tế thừa_nhận lẫn nhau về đánh_giá sự phù_hợp trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Triển_khai các hoạt_động thông_báo và hỏi_đáp về hàng_rào kỹ_thuật trong thương_mại ( TBT ) trong khuôn_khổ các cam_kết hợp_tác quốc_tế . - Tham_gia thẩm_định về mặt khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường của các chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , đề_án , chương_trình phát_triển kinh_tế xã_hội , dự_án đầu_tư và hợp_đồng chuyển_giao công_nghệ trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Hướng_dẫn các hội và các tổ_chức phi_chính_phủ về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ theo sự phân_công của Bộ_trưởng . - Đề_xuất , tổ_chức và tham_gia với các bộ , ngành về hoạt_động khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Quản_lý công_tác thông_tin , thống_kê khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường trong các ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . - Tham_gia nghiên_cứu góp_ý dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của các bộ , ngành khác về lĩnh_vực khoa_học công_nghệ , tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng , sở_hữu_trí_tuệ và bảo_vệ môi_trường . - Quản_lý về tổ_chức , công_chức , tài_liệu , tài_sản của Vụ theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao .
14,377
Các trường_hợp nào người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều ?
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích: ... Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều như sau : Các truờng hợp mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1. Các trường_hợp mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ theo các cam_kết, thoả_thuận giữa Nhà_nước, Chính_phủ, các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; b ) Mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ, viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh. Nguồn tài_trợ, viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức, cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; c ) Mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình, các quỹ, dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều như sau : Các truờng hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , có hai trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều là để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức và để phục_vụ mục_đích khác .
14,378
Các trường_hợp nào người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều ?
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích: ... tổ_chức tài_trợ, viện_trợ ; c ) Mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình, các quỹ, dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá, giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ), y_tế. Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ. 2. Các trường_hợp mua, chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình, cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan. Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết,
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều như sau : Các truờng hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , có hai trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều là để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức và để phục_vụ mục_đích khác .
14,379
Các trường_hợp nào người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều ?
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích: ... các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án, đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết, thoả_thuận với bên nước_ngoài. Theo đó, có hai trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều là để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ của tổ_chức và để phục_vụ mục_đích khác.
None
1
Tại Điều 4 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về các trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều như sau : Các truờng hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức 1 . Các trường_hợp mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức : a ) Mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ theo các cam_kết , thoả_thuận giữa Nhà_nước , Chính_phủ , các cấp chính_quyền địa_phương với nước_ngoài . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là các khoản kinh_phí từ ngân_sách hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; b ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ , viện_trợ khắc_phục hậu_quả thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh . Nguồn tài_trợ , viện_trợ là nguồn tiền đóng_góp tự_nguyện từ các tổ_chức , cá_nhân trong nước và / hoặc nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ , viện_trợ ; c ) Mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để tài_trợ cho các chương_trình , các quỹ , dự_án do tổ_chức trong nước và / hoặc tổ_chức ở nước_ngoài thành_lập nhằm mục_đích hỗ_trợ và khuyến_khích phát_triển trong các lĩnh_vực : văn_hoá , giáo_dục ( tài_trợ học_bổng ) , y_tế . Nguồn tài_trợ là nguồn tiền của chính tổ_chức tài_trợ . 2 . Các trường_hợp mua , chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài của tổ_chức để phục_vụ mục_đích khác : a ) Trả thưởng cho người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài tham_gia các chương_trình , cuộc thi được tổ_chức tại Việt_Nam theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . Nguồn tiền trả thưởng từ người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài hoặc người cư_trú là tổ_chức ; b ) Chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài cho các mục_đích dưới đây từ nguồn tài_trợ tiếp_nhận của người không cư_trú là tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài : ( i ) Phân_bổ tiền_tài_trợ cho các thành_viên ở nước_ngoài tham_gia thực_hiện các dự_án , đề_tài nghiên_cứu khoa_học ở Việt_Nam và nước_ngoài ; ( ii ) Hoàn_trả tiền_tài_trợ thực_hiện các dự_án ở Việt_Nam theo các cam_kết , thoả_thuận với bên nước_ngoài . Theo đó , có hai trường_hợp người cư_trú là tổ_chức được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều là để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ của tổ_chức và để phục_vụ mục_đích khác .
14,380
Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về việc mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức : ... Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về việc mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . 2 . Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan , ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . 3 . Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , việc mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức phải đảm_bảo quy_định như trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về việc mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Tổ_chức có nhu_cầu mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo hướng_dẫn của ngân_hàng được phép . 2 . Trường_hợp người cư_trú là tổ_chức mua ngoại_tệ của ngân_hàng được phép để mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông_tư này với mức phải khai_báo hải_quan , ngân_hàng được phép cấp Giấy xác_nhận mang ngoại_tệ tiền_mặt ra nước_ngoài theo quy_định về mang ngoại_tệ tiền_mặt khi xuất_cảnh , nhập_cảnh . 3 . Trong phạm_vi khả_năng ngoại_tệ hiện có , ngân_hàng được phép bán ngoại_tệ cho người cư_trú là tổ_chức để chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích quy_định tại Điều 4 Thông_tư này . Như_vậy , việc mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức phải đảm_bảo quy_định như trên . ( Hình từ Internet )
14,381
Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là bao_nhiêu ?
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức nh: ... Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài 1. Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan. 2. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan nhưng tối_đa không vượt quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Như_vậy, theo quy_định như trên, mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/@@
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan nhưng tối_đa không vượt quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/2023 .
14,382
Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là bao_nhiêu ?
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức nh: ... USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/2023.Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài 1. Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan. 2. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ, chứng_từ có liên_quan nhưng tối_đa không vượt quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Như_vậy, theo quy_định như trên, mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan nhưng tối_đa không vượt quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/2023 .
14,383
Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là bao_nhiêu ?
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức nh: ... giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Như_vậy, theo quy_định như trên, mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền. Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/2023.
None
1
Tại Điều 8 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có quy_định về mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và b khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài trong các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông_tư này căn_cứ vào số tiền ghi trên giấy_tờ , chứng_từ có liên_quan nhưng tối_đa không vượt quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Như_vậy , theo quy_định như trên , mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền một_chiều của tổ_chức là không quá 50.000 USD ( Năm_mươi nghìn đô_la Mỹ ) hoặc các loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương một lần chuyển tiền . Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN có hiệu_lực từ 15/02/2023 .
14,384
Công_dân Nước cử có được tự_do liên_lạc với viên_chức lãnh_sự danh_dự không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... 1. Các Điều 28, 29, 30, 34, 35, 36, 37, 38 và 39, khoản 3 của Điều 54 và các khoản 2 và 3 Điều 55 sẽ áp_dụng đối_với các cơ_quan lãnh_sự do một viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu. Ngoài_ra, những sự dễ_dàng, quyền ưu_đãi và miễn_trừ của những cơ_quan lãnh_sự này sẽ do các Điều 59, 60, 61, và 62 điều_chỉnh.... Dẫn chiếu theo điểm a khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử 1. Nhằm tạo thuận_lợi cho việc thi_hành các chức_năng lãnh_sự liên_quan đến công_dân Nước cử : a ) Viên_chức lãnh_sự được tự_do liên_lạc với công_dân Nước cử và tiếp_xúc với họ. Công_dân Nước cử cũng được quyền tự_do như_vậy trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự của Nước cử ; b ) Nếu đương_sự yêu_cầu, nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận sẽ báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự của Nước cử biết là trong khu_vực lãnh_sự của cơ_quan này có công_dân của Nước cử bị bắt,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : 1 . Các Điều 28 , 29 , 30 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 và 39 , khoản 3 của Điều 54 và các khoản 2 và 3 Điều 55 sẽ áp_dụng đối_với các cơ_quan lãnh_sự do một viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu . Ngoài_ra , những sự dễ_dàng , quyền ưu_đãi và miễn_trừ của những cơ_quan lãnh_sự này sẽ do các Điều 59 , 60 , 61 , và 62 điều_chỉnh . ... Dẫn chiếu theo điểm a khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử 1 . Nhằm tạo thuận_lợi cho việc thi_hành các chức_năng lãnh_sự liên_quan đến công_dân Nước cử : a ) Viên_chức lãnh_sự được tự_do liên_lạc với công_dân Nước cử và tiếp_xúc với họ . Công_dân Nước cử cũng được quyền tự_do như_vậy trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự của Nước cử ; b ) Nếu đương_sự yêu_cầu , nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận sẽ báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự của Nước cử biết là trong khu_vực lãnh_sự của cơ_quan này có công_dân của Nước cử bị bắt , bị tù , bị tạm giam chờ xét_xử hoặc bị tạm giữ dưới bất_kỳ hình_thức nào khác . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ chuyển ngay mọi thông_tin mà người bị bắt , bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ gửi cho cơ_quan lãnh_sự . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ báo ngay cho đương_sự biết những quyền mà họ được hưởng theo mục này ; c ) Viên_chức lãnh_sự có quyền đến thăm công_dân của Nước cử đang bị tù , tạm giam hoặc tạm giữ ; nói_chuyện , liên_lạc thư_từ và thu_xếp việc đại_diện pháp_lý cho người đó . Trong khu_vực lãnh_sự của mình , viên_chức lãnh_sự cũng có quyền đến thăm bất_cứ công_dân nào của Nước cử đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ theo một bản_án . Tuy_nhiên , viên_chức lãnh_sự phải kiềm_chế hành_động thay_mặt cho công_dân đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ nếu người đó phản_đối rõ_ràng việc_làm như_vậy . ... Theo đó , công_dân Nước cử được quyền tự_do trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự danh_dự của Nước cử . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
14,385
Công_dân Nước cử có được tự_do liên_lạc với viên_chức lãnh_sự danh_dự không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... , nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận sẽ báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự của Nước cử biết là trong khu_vực lãnh_sự của cơ_quan này có công_dân của Nước cử bị bắt, bị tù, bị tạm giam chờ xét_xử hoặc bị tạm giữ dưới bất_kỳ hình_thức nào khác. Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ chuyển ngay mọi thông_tin mà người bị bắt, bị tù, bị tạm giam hoặc tạm giữ gửi cho cơ_quan lãnh_sự. Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ báo ngay cho đương_sự biết những quyền mà họ được hưởng theo mục này ; c ) Viên_chức lãnh_sự có quyền đến thăm công_dân của Nước cử đang bị tù, tạm giam hoặc tạm giữ ; nói_chuyện, liên_lạc thư_từ và thu_xếp việc đại_diện pháp_lý cho người đó. Trong khu_vực lãnh_sự của mình, viên_chức lãnh_sự cũng có quyền đến thăm bất_cứ công_dân nào của Nước cử đang bị tù, bị tạm giam hoặc tạm giữ theo một bản_án. Tuy_nhiên, viên_chức lãnh_sự phải kiềm_chế hành_động thay_mặt cho công_dân đang bị tù, bị tạm giam hoặc tạm giữ nếu người đó phản_đối rõ_ràng việc_làm như_vậy.... Theo đó, công_dân Nước
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : 1 . Các Điều 28 , 29 , 30 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 và 39 , khoản 3 của Điều 54 và các khoản 2 và 3 Điều 55 sẽ áp_dụng đối_với các cơ_quan lãnh_sự do một viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu . Ngoài_ra , những sự dễ_dàng , quyền ưu_đãi và miễn_trừ của những cơ_quan lãnh_sự này sẽ do các Điều 59 , 60 , 61 , và 62 điều_chỉnh . ... Dẫn chiếu theo điểm a khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử 1 . Nhằm tạo thuận_lợi cho việc thi_hành các chức_năng lãnh_sự liên_quan đến công_dân Nước cử : a ) Viên_chức lãnh_sự được tự_do liên_lạc với công_dân Nước cử và tiếp_xúc với họ . Công_dân Nước cử cũng được quyền tự_do như_vậy trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự của Nước cử ; b ) Nếu đương_sự yêu_cầu , nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận sẽ báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự của Nước cử biết là trong khu_vực lãnh_sự của cơ_quan này có công_dân của Nước cử bị bắt , bị tù , bị tạm giam chờ xét_xử hoặc bị tạm giữ dưới bất_kỳ hình_thức nào khác . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ chuyển ngay mọi thông_tin mà người bị bắt , bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ gửi cho cơ_quan lãnh_sự . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ báo ngay cho đương_sự biết những quyền mà họ được hưởng theo mục này ; c ) Viên_chức lãnh_sự có quyền đến thăm công_dân của Nước cử đang bị tù , tạm giam hoặc tạm giữ ; nói_chuyện , liên_lạc thư_từ và thu_xếp việc đại_diện pháp_lý cho người đó . Trong khu_vực lãnh_sự của mình , viên_chức lãnh_sự cũng có quyền đến thăm bất_cứ công_dân nào của Nước cử đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ theo một bản_án . Tuy_nhiên , viên_chức lãnh_sự phải kiềm_chế hành_động thay_mặt cho công_dân đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ nếu người đó phản_đối rõ_ràng việc_làm như_vậy . ... Theo đó , công_dân Nước cử được quyền tự_do trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự danh_dự của Nước cử . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
14,386
Công_dân Nước cử có được tự_do liên_lạc với viên_chức lãnh_sự danh_dự không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... viên_chức lãnh_sự phải kiềm_chế hành_động thay_mặt cho công_dân đang bị tù, bị tạm giam hoặc tạm giữ nếu người đó phản_đối rõ_ràng việc_làm như_vậy.... Theo đó, công_dân Nước cử được quyền tự_do trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự danh_dự của Nước cử. Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 58 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : 1 . Các Điều 28 , 29 , 30 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 và 39 , khoản 3 của Điều 54 và các khoản 2 và 3 Điều 55 sẽ áp_dụng đối_với các cơ_quan lãnh_sự do một viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu . Ngoài_ra , những sự dễ_dàng , quyền ưu_đãi và miễn_trừ của những cơ_quan lãnh_sự này sẽ do các Điều 59 , 60 , 61 , và 62 điều_chỉnh . ... Dẫn chiếu theo điểm a khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử 1 . Nhằm tạo thuận_lợi cho việc thi_hành các chức_năng lãnh_sự liên_quan đến công_dân Nước cử : a ) Viên_chức lãnh_sự được tự_do liên_lạc với công_dân Nước cử và tiếp_xúc với họ . Công_dân Nước cử cũng được quyền tự_do như_vậy trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự của Nước cử ; b ) Nếu đương_sự yêu_cầu , nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận sẽ báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự của Nước cử biết là trong khu_vực lãnh_sự của cơ_quan này có công_dân của Nước cử bị bắt , bị tù , bị tạm giam chờ xét_xử hoặc bị tạm giữ dưới bất_kỳ hình_thức nào khác . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ chuyển ngay mọi thông_tin mà người bị bắt , bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ gửi cho cơ_quan lãnh_sự . Nhà_chức_trách nói trên cũng sẽ báo ngay cho đương_sự biết những quyền mà họ được hưởng theo mục này ; c ) Viên_chức lãnh_sự có quyền đến thăm công_dân của Nước cử đang bị tù , tạm giam hoặc tạm giữ ; nói_chuyện , liên_lạc thư_từ và thu_xếp việc đại_diện pháp_lý cho người đó . Trong khu_vực lãnh_sự của mình , viên_chức lãnh_sự cũng có quyền đến thăm bất_cứ công_dân nào của Nước cử đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ theo một bản_án . Tuy_nhiên , viên_chức lãnh_sự phải kiềm_chế hành_động thay_mặt cho công_dân đang bị tù , bị tạm giam hoặc tạm giữ nếu người đó phản_đối rõ_ràng việc_làm như_vậy . ... Theo đó , công_dân Nước cử được quyền tự_do trong việc liên_lạc và tiếp_xúc với viên_chức lãnh_sự danh_dự của Nước cử . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet )
14,387
Việc liên_lạc giữa công_dân Nước cử với viên_chức lãnh_sự danh_dự được thực_hiện theo quy_định của Nước cử hay Nước tiếp_nhận ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử ... 2 . Các quyền ghi ở khoản 1 Điều này phải được thực_hiện theo đúng luật và các quy_định của Nước tiếp_nhận , với điều_kiện là luật và các quy_định đó phải tạo điều_kiện để thực_hiện đầy_đủ các mục_đích của những quyền quy_định tại Điều này . Như_vậy , việc liên_lạc giữa công_dân Nước cử với viên_chức lãnh_sự danh_dự phải được thực_hiện theo đúng luật và các quy_định của Nước tiếp_nhận , với điều_kiện là luật và các quy_định đó phải tạo điều_kiện để thực_hiện đầy_đủ các mục_đích của những quyền quy_định tại Điều này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 36 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Liên_lạc và tiếp_xúc với công_dân Nước cử ... 2 . Các quyền ghi ở khoản 1 Điều này phải được thực_hiện theo đúng luật và các quy_định của Nước tiếp_nhận , với điều_kiện là luật và các quy_định đó phải tạo điều_kiện để thực_hiện đầy_đủ các mục_đích của những quyền quy_định tại Điều này . Như_vậy , việc liên_lạc giữa công_dân Nước cử với viên_chức lãnh_sự danh_dự phải được thực_hiện theo đúng luật và các quy_định của Nước tiếp_nhận , với điều_kiện là luật và các quy_định đó phải tạo điều_kiện để thực_hiện đầy_đủ các mục_đích của những quyền quy_định tại Điều này .
14,388
Khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì có được thông_báo không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Việc thông_báo khi có người chết, cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu, khi đắm tàu và tai_nạn hàng không Nếu nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có được tin_tức liên_quan, thì họ có nghĩa_vụ : a ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự biết khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự có thẩm_quyền về bất_kỳ trường_hợp nào cần cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu cho người vị_thành_niên hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi là công_dân Nước cử. Tuy_nhiên, việc thông_báo này không được ảnh_hưởng đến việc áp_dụng luật và quy_định của Nước tiếp_nhận về việc cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự gần nhất nơi xảy ra sự_việc nếu có một tàu_thuỷ mang quốc_tịch Nước cử bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận, hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận. Như_vậy, khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc thông_báo khi có người chết , cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu , khi đắm tàu và tai_nạn hàng không Nếu nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có được tin_tức liên_quan , thì họ có nghĩa_vụ : a ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự biết khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự có thẩm_quyền về bất_kỳ trường_hợp nào cần cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu cho người vị_thành_niên hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi là công_dân Nước cử . Tuy_nhiên , việc thông_báo này không được ảnh_hưởng đến việc áp_dụng luật và quy_định của Nước tiếp_nhận về việc cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự gần nhất nơi xảy ra sự_việc nếu có một tàu_thuỷ mang quốc_tịch Nước cử bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận , hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận . Như_vậy , khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết .
14,389
Khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì có được thông_báo không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết. Việc thông_báo khi có người chết, cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu, khi đắm tàu và tai_nạn hàng không Nếu nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có được tin_tức liên_quan, thì họ có nghĩa_vụ : a ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự biết khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự có thẩm_quyền về bất_kỳ trường_hợp nào cần cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu cho người vị_thành_niên hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi là công_dân Nước cử. Tuy_nhiên, việc thông_báo này không được ảnh_hưởng đến việc áp_dụng luật và quy_định của Nước tiếp_nhận về việc cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự gần nhất nơi xảy ra sự_việc nếu có một tàu_thuỷ mang quốc_tịch Nước cử bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận, hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận. Như_vậy, khi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc thông_báo khi có người chết , cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu , khi đắm tàu và tai_nạn hàng không Nếu nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có được tin_tức liên_quan , thì họ có nghĩa_vụ : a ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự biết khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự có thẩm_quyền về bất_kỳ trường_hợp nào cần cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu cho người vị_thành_niên hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi là công_dân Nước cử . Tuy_nhiên , việc thông_báo này không được ảnh_hưởng đến việc áp_dụng luật và quy_định của Nước tiếp_nhận về việc cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự gần nhất nơi xảy ra sự_việc nếu có một tàu_thuỷ mang quốc_tịch Nước cử bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận , hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận . Như_vậy , khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết .
14,390
Khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì có được thông_báo không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận, hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận. Như_vậy, khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 58 và khoản 1 Điều 37 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Việc thông_báo khi có người chết , cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu , khi đắm tàu và tai_nạn hàng không Nếu nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có được tin_tức liên_quan , thì họ có nghĩa_vụ : a ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự biết khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự có thẩm_quyền về bất_kỳ trường_hợp nào cần cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu cho người vị_thành_niên hoặc người bị hạn_chế năng_lực hành_vi là công_dân Nước cử . Tuy_nhiên , việc thông_báo này không được ảnh_hưởng đến việc áp_dụng luật và quy_định của Nước tiếp_nhận về việc cử người giám_hộ hoặc đỡ_đầu ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự gần nhất nơi xảy ra sự_việc nếu có một tàu_thuỷ mang quốc_tịch Nước cử bị đắm hoặc mắc_cạn trong lãnh_hải hoặc nội thuỷ của Nước tiếp_nhận , hoặc nếu có một máy_bay đăng_ký ở Nước cử bị nạn trên lãnh_thổ Nước tiếp_nhận . Như_vậy , khi có công_dân của Nước cử chết trong khu_vực lãnh_sự mà ở đây chỉ cơ_quan lãnh_sự do viên_chức lãnh_sự danh_dự đứng đầu thì Nước tiếp_nhận có nghĩa_vụ thông_báo ngay cho cơ_quan lãnh_sự này biết .
14,391
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao do ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao như sau : ... Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao như sau : Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao 1 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ( Hình từ Internet )
14,392
Nhiệm_kỳ của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao là bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ... 3 . Nhiệm_kỳ của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ... 3 . Nhiệm_kỳ của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao là 05 năm , kể từ ngày được bổ_nhiệm .
14,393
Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có những quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao như sau : ... Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ... 2 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động nghiệp_vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có những quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động nghiệp_vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ; - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 65 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao như sau : Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ... 2 . Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động nghiệp_vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có những quyền_hạn sau đây : - Chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , kế_hoạch công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; quyết_định các vấn_đề về công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động nghiệp_vụ thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện ; - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
14,394
Ai có thẩm_quyền quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 45 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao 1. Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gồm có : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; b ) Các Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Một_số Kiểm_sát_viên. 2. Số_lượng thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát, các Kiểm_sát_viên quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao. 3. Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao họp do Viện trưởng chủ_trì để thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng sau đây : a ) Việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác, chỉ_thị, thông_tư và quyết_định của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Báo_cáo tổng_kết công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Xét tuyển người đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đủ điều_kiện dự thi vào ngạch Kiểm_sát_viên cao_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên sơ_cấp ; d ) Xem_xét, đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên sơ_cấp đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao. 4. Uỷ_ban kiểm_sát ban_hành nghị_quyết khi thực_hiện thẩm_quyền tại khoản 3
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 45 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao 1 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gồm có : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; b ) Các Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Một_số Kiểm_sát_viên . 2 . Số_lượng thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát , các Kiểm_sát_viên quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . 3 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao họp do Viện trưởng chủ_trì để thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng sau đây : a ) Việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , chỉ_thị , thông_tư và quyết_định của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Báo_cáo tổng_kết công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Xét tuyển người đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đủ điều_kiện dự thi vào ngạch Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp ; d ) Xem_xét , đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . 4 . Uỷ_ban kiểm_sát ban_hành nghị_quyết khi thực_hiện thẩm_quyền tại khoản 3 Điều này . Nghị_quyết của Uỷ_ban kiểm_sát phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có ý_kiến của Viện trưởng . Nếu Viện trưởng không nhất_trí với ý_kiến của đa_số thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát thì thực_hiện theo quyết_định của đa_số , nhưng có quyền báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao .
14,395
Ai có thẩm_quyền quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 45 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : ... , miễn_nhiệm, cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên sơ_cấp đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao. 4. Uỷ_ban kiểm_sát ban_hành nghị_quyết khi thực_hiện thẩm_quyền tại khoản 3 Điều này. Nghị_quyết của Uỷ_ban kiểm_sát phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có ý_kiến của Viện trưởng. Nếu Viện trưởng không nhất_trí với ý_kiến của đa_số thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát thì thực_hiện theo quyết_định của đa_số, nhưng có quyền báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao.... Như_vậy, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 45 Luật Tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 quy_định như sau : Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao 1 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gồm có : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; b ) Các Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Một_số Kiểm_sát_viên . 2 . Số_lượng thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát , các Kiểm_sát_viên quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này do Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . 3 . Uỷ_ban kiểm_sát Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao họp do Viện trưởng chủ_trì để thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng sau đây : a ) Việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , chỉ_thị , thông_tư và quyết_định của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; b ) Báo_cáo tổng_kết công_tác của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao ; c ) Xét tuyển người đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao đủ điều_kiện dự thi vào ngạch Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp ; d ) Xem_xét , đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , cách_chức Kiểm_sát_viên cao_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên sơ_cấp đang công_tác tại Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao . 4 . Uỷ_ban kiểm_sát ban_hành nghị_quyết khi thực_hiện thẩm_quyền tại khoản 3 Điều này . Nghị_quyết của Uỷ_ban kiểm_sát phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành ; trường_hợp biểu_quyết ngang nhau thì thực_hiện theo phía có ý_kiến của Viện trưởng . Nếu Viện trưởng không nhất_trí với ý_kiến của đa_số thành_viên Uỷ_ban kiểm_sát thì thực_hiện theo quyết_định của đa_số , nhưng có quyền báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... Như_vậy , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao .
14,396
Điều động công_chức là như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... " 1. Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan, tổ_chức và giữa các cơ_quan, tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật. 2. Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. 3. Trình_tự, thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch, nhu_cầu công_tác và năng_lực, sở_trường của công_chức, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý, báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thì thực_hiện trình_tự, thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo, quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : " 1 . Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan , tổ_chức và giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trình_tự , thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực , sở_trường của công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo , quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . 4 . Trước khi quyết_định điều_động công_chức , người đứng đầu cơ_quan được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Biệt_phái công_chức 
14,397
Điều động công_chức là như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thì thực_hiện trình_tự, thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo, quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này. 4. Trước khi quyết_định điều_động công_chức, người đứng đầu cơ_quan được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Biệt_phái công_chức  " 1. Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan, tổ_chức và giữa các cơ_quan, tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật. 2. Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. 3. Trình_tự, thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch, nhu_cầu công_tác và năng_lực, sở_trường của
None
1
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : " 1 . Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan , tổ_chức và giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trình_tự , thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực , sở_trường của công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo , quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . 4 . Trước khi quyết_định điều_động công_chức , người đứng đầu cơ_quan được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Biệt_phái công_chức 
14,398
Điều động công_chức là như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. 3. Trình_tự, thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch, nhu_cầu công_tác và năng_lực, sở_trường của công_chức, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch, biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý, báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thì thực_hiện trình_tự, thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo, quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này. 4. Trước khi quyết_định điều_động công_chức, người đứng đầu cơ_quan được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Biệt_phái công_chức 
None
1
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : " 1 . Việc điều_động công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức trong cơ_quan , tổ_chức và giữa các cơ_quan , tổ_chức theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . 2 . Thẩm_quyền điều_động công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc điều_động công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trình_tự , thủ_tục điều_động công_chức : a ) Căn_cứ quy_hoạch , nhu_cầu công_tác và năng_lực , sở_trường của công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức xây_dựng kế_hoạch , biện_pháp điều_động công_chức thuộc phạm_vi quản_lý , báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thực_hiện ; b ) Lập danh_sách công_chức cần điều_động ; c ) Biện_pháp thực_hiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp ; d ) Đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì thực_hiện trình_tự , thủ_tục điều_động như trường_hợp bổ_nhiệm công_chức lãnh_đạo , quản_lý từ nguồn nhân_sự nơi khác quy_định tại khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . 4 . Trước khi quyết_định điều_động công_chức , người đứng đầu cơ_quan được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc điều_động để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Biệt_phái công_chức 
14,399