Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thu thuế cao hơn với người có nhiều đất , nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang | Trước_đây , Nghị_quyết 19 / NQ-TW năm 2012 đã đề_cập đến vấn_đề “ Người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đất bỏ_hoang , đất đã giao , đã ch: ... trường_hợp sau : - Người sử_dụng nhiều diện_tích đất ; - Người sử_dụng nhiều nhà ở ; - Đầu_cơ đất ; - Chậm sử_dụng đất ; - Bỏ đất hoang.Trước_đây, Nghị_quyết 19 / NQ-TW năm 2012 đã đề_cập đến vấn_đề “ Người sử_dụng nhiều diện_tích đất, nhiều nhà ở, đất bỏ_hoang, đất đã giao, đã cho thuê, nhưng chậm đưa vào sử_dụng thì phải chịu mức thuế cao hơn ”. Tuy_nhiên, đến thời_điểm hiện_tại vẫn chưa có quy_định cụ_thể nào về việc thuế sử_dụng đất được nêu tại Nghị_quyết 19. Đến Nghị_quyết 18 của trung_ương về đất_đai thì vấn_đề này được nhắc lại như sau : “ Rà_soát chính_sách, pháp_luật về thuế sử_dụng đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp, xây_dựng chính_sách, pháp_luật về thuế sử_dụng đất theo thông_lệ quốc_tế, phù_hợp với trình_độ phát_triển, điều_kiện cụ_thể và lộ_trình thích_hợp. Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất, nhiều nhà ở, đầu_cơ đất, chậm sử_dụng đất, bỏ đất hoang. ” Có_thể thấy, trong thời_gian tới mức thuế cao hơn sẽ được áp_dụng đối_với các | None | 1 | Trước_đây , Nghị_quyết 19 / NQ-TW năm 2012 đã đề_cập đến vấn_đề “ Người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đất bỏ_hoang , đất đã giao , đã cho thuê , nhưng chậm đưa vào sử_dụng thì phải chịu mức thuế cao hơn ” . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_tại vẫn chưa có quy_định cụ_thể nào về việc thuế sử_dụng đất được nêu tại Nghị_quyết 19 . Đến Nghị_quyết 18 của trung_ương về đất_đai thì vấn_đề này được nhắc lại như sau : “ Rà_soát chính_sách , pháp_luật về thuế sử_dụng đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp , xây_dựng chính_sách , pháp_luật về thuế sử_dụng đất theo thông_lệ quốc_tế , phù_hợp với trình_độ phát_triển , điều_kiện cụ_thể và lộ_trình thích_hợp . Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . ” Có_thể thấy , trong thời_gian tới mức thuế cao hơn sẽ được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Người sử_dụng nhiều diện_tích đất ; - Người sử_dụng nhiều nhà ở ; - Đầu_cơ đất ; - Chậm sử_dụng đất ; - Bỏ đất hoang . | 14,700 | |
Thu thuế cao hơn với người có nhiều đất , nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang | Trước_đây , Nghị_quyết 19 / NQ-TW năm 2012 đã đề_cập đến vấn_đề “ Người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đất bỏ_hoang , đất đã giao , đã ch: ... , nhiều nhà ở, đầu_cơ đất, chậm sử_dụng đất, bỏ đất hoang. ” Có_thể thấy, trong thời_gian tới mức thuế cao hơn sẽ được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Người sử_dụng nhiều diện_tích đất ; - Người sử_dụng nhiều nhà ở ; - Đầu_cơ đất ; - Chậm sử_dụng đất ; - Bỏ đất hoang. | None | 1 | Trước_đây , Nghị_quyết 19 / NQ-TW năm 2012 đã đề_cập đến vấn_đề “ Người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đất bỏ_hoang , đất đã giao , đã cho thuê , nhưng chậm đưa vào sử_dụng thì phải chịu mức thuế cao hơn ” . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_tại vẫn chưa có quy_định cụ_thể nào về việc thuế sử_dụng đất được nêu tại Nghị_quyết 19 . Đến Nghị_quyết 18 của trung_ương về đất_đai thì vấn_đề này được nhắc lại như sau : “ Rà_soát chính_sách , pháp_luật về thuế sử_dụng đất nông_nghiệp và đất phi nông_nghiệp , xây_dựng chính_sách , pháp_luật về thuế sử_dụng đất theo thông_lệ quốc_tế , phù_hợp với trình_độ phát_triển , điều_kiện cụ_thể và lộ_trình thích_hợp . Quy_định mức thuế cao hơn đối_với người sử_dụng nhiều diện_tích đất , nhiều nhà ở , đầu_cơ đất , chậm sử_dụng đất , bỏ đất hoang . ” Có_thể thấy , trong thời_gian tới mức thuế cao hơn sẽ được áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : - Người sử_dụng nhiều diện_tích đất ; - Người sử_dụng nhiều nhà ở ; - Đầu_cơ đất ; - Chậm sử_dụng đất ; - Bỏ đất hoang . | 14,701 | |
Hoàn_thành sửa_đổi Luật Đất_đai năm 2013 | Trước_đây , khi Nghị_quyết 19 - NQ / TW được thông thì Luật Đất_đai 2013 đã được ban_hành để thay_thế cho Luật Đất_đai 2003 và được áp_dụng đến thời_đ. ... Trước_đây , khi Nghị_quyết 19 - NQ / TW được thông thì Luật Đất_đai 2013 đã được ban_hành để thay_thế cho Luật Đất_đai 2003 và được áp_dụng đến thời_điểm hiện_tại . Do_đó , với việc ban_hành Nghị_quyết 18 năm 2022 cũng có_thể dẫn đến việc Luật Đất_đai 2023 ra_đời . Tại Quyết_định 799 / QĐ-TTg ngày 06/7/2022 về Phân_công cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , thời_hạn trình các dự_án luật được điều_chỉnh trong chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2022 và các dự_án luật thuộc chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 . Theo Quyết_định này thì Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) sẽ do Bộ Tài_nguyên Môi_trường soạn_thảo và trình Chính_phủ trước ngày 10/8/2022 ; Như_vậy , đến năm 2023 , Luật Đất_đai 2013 có_thể sẽ được sửa_đổi trong thời_gian tới để hoàn_thiện . | None | 1 | Trước_đây , khi Nghị_quyết 19 - NQ / TW được thông thì Luật Đất_đai 2013 đã được ban_hành để thay_thế cho Luật Đất_đai 2003 và được áp_dụng đến thời_điểm hiện_tại . Do_đó , với việc ban_hành Nghị_quyết 18 năm 2022 cũng có_thể dẫn đến việc Luật Đất_đai 2023 ra_đời . Tại Quyết_định 799 / QĐ-TTg ngày 06/7/2022 về Phân_công cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , thời_hạn trình các dự_án luật được điều_chỉnh trong chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2022 và các dự_án luật thuộc chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 . Theo Quyết_định này thì Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) sẽ do Bộ Tài_nguyên Môi_trường soạn_thảo và trình Chính_phủ trước ngày 10/8/2022 ; Như_vậy , đến năm 2023 , Luật Đất_đai 2013 có_thể sẽ được sửa_đổi trong thời_gian tới để hoàn_thiện . | 14,702 | |
Thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất gắn liền với cơ_chế minh_bạch trong xác_định nghĩa_vụ thuế | Nghị_quyết 18 - NQ / TW khẳng_định : ... “ Đất_đai thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý ” và “ Quyền sử_dụng đất là một loại tài_sản và hàng_hoá đặc_biệt nhưng không phải là quyền_sở_hữu ; quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được pháp_luật bảo_hộ . Người sử_dụng đất có quyền và nghĩa_vụ sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . ” Ngoài_ra , đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . | None | 1 | Nghị_quyết 18 - NQ / TW khẳng_định : “ Đất_đai thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý ” và “ Quyền sử_dụng đất là một loại tài_sản và hàng_hoá đặc_biệt nhưng không phải là quyền_sở_hữu ; quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được pháp_luật bảo_hộ . Người sử_dụng đất có quyền và nghĩa_vụ sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . ” Ngoài_ra , đẩy_mạnh thương_mại_hoá quyền sử_dụng đất . Xây_dựng hệ_thống thông_tin thị_trường bất_động_sản gắn với thông_tin đất_đai ; có chính_sách khuyến_khích phát_triển thị_trường quyền sử_dụng đất , nhất_là thị_trường cho thuê đất nông_nghiệp . Hoàn_thiện cơ_sở pháp_lý và tăng_cường thực_hiện thanh_toán không dùng tiền_mặt trong giao_dịch bất_động_sản . Có cơ_chế bảo_đảm thị_trường bất_động_sản phát_triển lành_mạnh , an_toàn , bền_vững ; kiểm_soát chặt_chẽ , khắc_phục tình_trạng đầu_cơ đất_đai . | 14,703 | |
Việc cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài phải tuân_thủ theo pháp_luật nước sở_tại hay theo pháp_luật Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh 1. Nghị_định này quy_định về tiêu_chuẩn, định_mức và chế_độ quản_lý, sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài ; bao_gồm : a ) Trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; nhà ở ; nhà_riêng Đại_sứ ; b ) Xe ô_tô và phương_tiện vận_tải khác ; c ) Máy_móc, thiết_bị ; d ) Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Việc quản_lý, sử_dụng tài_sản được trao_đổi trên cơ_sở Hiệp_định hoặc Thoả_thuận giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với Chính_phủ nước sở_tại được thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định hoặc Thoả_thuận đã ký_kết. Trường_hợp phát_sinh việc đầu_tư xây_dựng, nâng_cấp, cải_tạo, bảo_dưỡng, sửa_chữa trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP có quy_định về việc cải_tạo trụ_sở như sau : Cải_tạo, nâng_cấp trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp, nhà ở, nhà_riêng Đại_sứ 1. Việc cải_tạo, nâng_cấp trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp, nhà ở, nhà_riêng Đại_sứ theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại ; trường_hợp pháp_luật nước sở_tại không quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức và chế_độ quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài ; bao_gồm : a ) Trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; nhà ở ; nhà_riêng Đại_sứ ; b ) Xe ô_tô và phương_tiện vận_tải khác ; c ) Máy_móc , thiết_bị ; d ) Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được trao_đổi trên cơ_sở Hiệp_định hoặc Thoả_thuận giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với Chính_phủ nước sở_tại được thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định hoặc Thoả_thuận đã ký_kết . Trường_hợp phát_sinh việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , bảo_dưỡng , sửa_chữa trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP có quy_định về việc cải_tạo trụ_sở như sau : Cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ 1 . Việc cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại ; trường_hợp pháp_luật nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước Việt_Nam . Trường_hợp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ xuống_cấp , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài lập dự_án cải_tạo , nâng_cấp trình cấp có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt . Như_vậy , việc cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại . Trong trường_hợp phát_sinh việc cải_tạo trụ_sở làm_việc trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam hoặc pháp_luật của nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( Nghị_định 166/2017/NĐ-CP). ( Hình từ Internet ) | 14,704 | |
Việc cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài phải tuân_thủ theo pháp_luật nước sở_tại hay theo pháp_luật Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : ... , nâng_cấp trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp, nhà ở, nhà_riêng Đại_sứ theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại ; trường_hợp pháp_luật nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước Việt_Nam. Trường_hợp trụ_sở làm_việc, cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp, nhà ở, nhà_riêng Đại_sứ xuống_cấp, cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài lập dự_án cải_tạo, nâng_cấp trình cấp có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt. Như_vậy, việc cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại. Trong trường_hợp phát_sinh việc cải_tạo trụ_sở làm_việc trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam hoặc pháp_luật của nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( Nghị_định 166/2017/NĐ-CP). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về phạm_vi điều_chỉnh như sau : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định về tiêu_chuẩn , định_mức và chế_độ quản_lý , sử_dụng tài_sản công của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài ; bao_gồm : a ) Trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp ; nhà ở ; nhà_riêng Đại_sứ ; b ) Xe ô_tô và phương_tiện vận_tải khác ; c ) Máy_móc , thiết_bị ; d ) Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Việc quản_lý , sử_dụng tài_sản được trao_đổi trên cơ_sở Hiệp_định hoặc Thoả_thuận giữa Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với Chính_phủ nước sở_tại được thực_hiện theo quy_định của Hiệp_định hoặc Thoả_thuận đã ký_kết . Trường_hợp phát_sinh việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , bảo_dưỡng , sửa_chữa trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP có quy_định về việc cải_tạo trụ_sở như sau : Cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ 1 . Việc cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại ; trường_hợp pháp_luật nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước Việt_Nam . Trường_hợp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ xuống_cấp , cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài lập dự_án cải_tạo , nâng_cấp trình cấp có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều này phê_duyệt . Như_vậy , việc cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài sẽ thực_hiện theo chế_độ và tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại . Trong trường_hợp phát_sinh việc cải_tạo trụ_sở làm_việc trong quá_trình sử_dụng thuộc trách_nhiệm của phía Việt_Nam hoặc pháp_luật của nước sở_tại không quy_định thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( Nghị_định 166/2017/NĐ-CP). ( Hình từ Internet ) | 14,705 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền quyết_định đối_với dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở như sau : ... Cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt dự_án cải_tạo lớn , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . Đối_với các dự_án cải_tạo thường_xuyên , cải_tạo nhỏ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định . Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ có quyền quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định đối_với các dự_án cải_tạo thường_xuyên , cải_tạo nhỏ đối_với trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài . Đối_với các dự_án cải_tạo lớn thì thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt dự_án sẽ thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công 2019 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở như sau : Cải_tạo , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ ... 2 . Thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt dự_án cải_tạo lớn , nâng_cấp trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công . Đối_với các dự_án cải_tạo thường_xuyên , cải_tạo nhỏ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định . Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ có quyền quyết_định hoặc phân_cấp cho Thủ_trưởng cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài quyết_định đối_với các dự_án cải_tạo thường_xuyên , cải_tạo nhỏ đối_với trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài . Đối_với các dự_án cải_tạo lớn thì thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt dự_án sẽ thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư công 2019 . | 14,706 | |
Kinh_phí thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được lấy từ đâu ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc như sau : ... Bán trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ ... 3 . Số tiền thu được từ bán trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ được nộp vào Quỹ tạm giữ ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , sau khi trừ đi chi_phí có liên_quan , được nộp vào ngân_sách nhà_nước . Số tiền đã nộp ngân_sách nhà_nước được sử_dụng vào mục_đích đầu_tư phát_triển và ưu_tiên bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đầu_tư công và pháp_luật khác có liên_quan để chi đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo quy_định vừa nêu thì kinh_phí thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được lấy ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Nghị_định 166/2017/NĐ-CP quy_định về kinh_phí thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc như sau : Bán trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ ... 3 . Số tiền thu được từ bán trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ được nộp vào Quỹ tạm giữ ngân_sách nhà_nước tại cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài , sau khi trừ đi chi_phí có liên_quan , được nộp vào ngân_sách nhà_nước . Số tiền đã nộp ngân_sách nhà_nước được sử_dụng vào mục_đích đầu_tư phát_triển và ưu_tiên bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước , pháp_luật về đầu_tư công và pháp_luật khác có liên_quan để chi đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo trụ_sở làm_việc , cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp , nhà ở , nhà_riêng Đại_sứ theo dự_án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . Theo quy_định vừa nêu thì kinh_phí thực_hiện dự_án cải_tạo trụ_sở làm_việc của cơ_quan Việt_Nam ở nước_ngoài được lấy ngân_sách nhà_nước . | 14,707 | |
Các xác_định vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | ( 1 ) Phân_vùng các loại đất : ... Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : - Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . - Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . - Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . - Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . - Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . | None | 1 | ( 1 ) Phân_vùng các loại đất : Tỉnh Tiền_Giang được phân thành 5 vùng_đất nông_nghiệp và phi nông_nghiệp với các đơn_vị hành_chính cấp huyện cụ_thể như sau : - Vùng 1 : Thành_phố Mỹ_Tho . - Vùng 2 : Thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy . - Vùng 3 : Huyện Cái_Bè , huyện Cai_Lậy , huyện Châu_Thành và huyện Chợ_Gạo . - Vùng 4 : Huyện Gò_Công_Tây và huyện Gò_Công_Đông . - Vùng 5 : Huyện Tân_Phước và huyện Tân_Phú Đông . | 14,708 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị. Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn, đường_phố tại đô_thị. - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn. - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê_tông tại nông_thôn. - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị. - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị. ( 2 ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng, không thuộc khu_vực 1. Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa, đan, bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên. | None | 1 | Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . ( 2 ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Bảng giá đất tỉnh Tiền_Giang 2020 - 2024 | 14,709 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : ... 1. Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa, đan, bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên. - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa, đan, bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên, trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, sông, biển cấp tỉnh, trung_ương quản_lý. - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối, nhựa, đan, bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, mương, sông cấp huyện, xã quản_lý. - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn. Bảng giá đất tỉnh Tiền_Giang 2020 - 2024 | None | 1 | Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất nông_nghiệp tại nông_thôn và đô_thị được xác_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Khu_vực 1 : Đất vị_trí mặt_tiền các đường giao_thông chính tại nông_thôn và các đường_phố tại đô_thị ; đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị . Khu_vực 1 được chia thành 5 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí mặt_tiền quốc_lộ và các tuyến đường tương_đương với quốc_lộ tại nông_thôn , đường_phố tại đô_thị . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí mặt_tiền đường tỉnh và các tuyến đường tương_đương với đường tỉnh tại nông_thôn . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải nhựa , đan , bê_tông tại nông_thôn . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí mặt_tiền đường huyện trải đá cấp_phối tại nông_thôn ; đất vị_trí hẻm tại đô_thị . - Vị_trí 5 : Đất vị_trí còn lại tại đô_thị . ( 2 ) Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Đất vị_trí ấp tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự tương_đồng về mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng , không thuộc khu_vực 1 . Các khu_vực này chia thành 4 vị_trí : - Vị_trí 1 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 3m trở lên . - Vị_trí 2 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn trải nhựa , đan , bê_tông có_mặt rộng từ 2m trở lên , trải đá cấp_phối có_mặt rộng từ 3m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , sông , biển cấp tỉnh , trung_ương quản_lý . - Vị_trí 3 : Đất vị_trí tiếp_giáp đường nông_thôn có nền đất rộng từ 1m trở lên và mặt được trải đá cấp_phối , nhựa , đan , bê_tông rộng từ 0,5 m trở lên ; có nên đất rộng từ 2m trở lên ; đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông cấp huyện , xã quản_lý . - Vị_trí 4 : Đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Bảng giá đất tỉnh Tiền_Giang 2020 - 2024 | 14,710 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi t: ... Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính, đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn. Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ, đường tỉnh, đường huyện. Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý, tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại. + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn, đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại | None | 1 | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện . Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý , tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn , đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp , ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông , biển do nhà_nước quản_lý . | 14,711 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi t: ... xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn, đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp, ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do nhà_nước quản_lý.Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính, đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn. Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ, đường tỉnh, đường huyện. Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với | None | 1 | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện . Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý , tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn , đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp , ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông , biển do nhà_nước quản_lý . | 14,712 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi t: ... cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý, tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại. + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn, đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp, ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do nhà_nước quản_lý. | None | 1 | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện . Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý , tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn , đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp , ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông , biển do nhà_nước quản_lý . | 14,713 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi t: ... quản_lý. | None | 1 | Đất ở tại nông_thôn bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính , đất vị_trí ấp và đất vị_trí còn lại tại nông_thôn . Trong phạm_vi từng đơn_vị hành_chính cấp huyện các khu_vực và vị_trí đất ở tại nông_thôn được xác_định cụ_thể như sau : - Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các tuyến đường giao_thông chính tại nông_thôn được phân thành các loại đường theo cấp quản_lý là quốc_lộ , đường tỉnh , đường huyện . Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao_thông cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . - Khu_vực 2 và các khu_vực tiếp_theo : Bao_gồm đất vị_trí ấp tại nông_thôn tiếp_giáp với các tuyến đường nông_thôn cấp xã quản_lý , tiếp_giáp chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội và các tuyến đường nông_thôn còn lại . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường và chợ nông_thôn có sự phát_triển cao hơn về mặt kinh_tế - xã_hội : Giá đất được xác_định cho từng đoạn đường cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . + Đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường nông_thôn , đường nội_bộ khu dân_cư nông_thôn ; đất vị_trí còn lại tại nông_thôn trên địa_bàn các xã có sự phát_triển tương_đồng về mặt kinh_tế - xã_hội và thực_tế giá đất chuyển_nhượng : Giá đất được xác_định cho từng vị_trí phân_cấp thứ_bậc tương_tự như đối_với đất nông_nghiệp , ngoại_trừ trường_hợp đất vị_trí tiếp_giáp kênh , rạch , mương , sông , biển do nhà_nước quản_lý . | 14,714 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : ... thành_phố Mỹ_Tho là đô_thị loại I, thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy là đô_thị loại III, các thị_trấn là đô_thị loại V. Đất ở tại đô_thị bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố, đất vị_trí hẻm và đất vị_trí còn lại tại đô_thị ; đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường, thị_trấn với các xã ). Trong phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp phường, thị_trấn của các loại đô_thị xác_định 2 khu_vực và trong mỗi khu_vực chia thành các vị_trí cụ_thể. ( 2 ) Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố, đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị được phân thành các loại đường theo kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông và mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của các tuyến đường_phố tại đô_thị. Đất ở tại vị_trí mặt_tiền các tuyến đường_phố được quy_định đơn_giá đất ứng với từng đoạn đường của các tuyến đường_phố này cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng. Đất ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm, cụ_thể như sau : - Hẻm có | None | 1 | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : thành_phố Mỹ_Tho là đô_thị loại I , thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy là đô_thị loại III , các thị_trấn là đô_thị loại V. Đất ở tại đô_thị bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và đất vị_trí còn lại tại đô_thị ; đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Trong phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp phường , thị_trấn của các loại đô_thị xác_định 2 khu_vực và trong mỗi khu_vực chia thành các vị_trí cụ_thể . ( 2 ) Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị được phân thành các loại đường theo kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông và mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của các tuyến đường_phố tại đô_thị . Đất ở tại vị_trí mặt_tiền các tuyến đường_phố được quy_định đơn_giá đất ứng với từng đoạn đường của các tuyến đường_phố này cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . Đất ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm , cụ_thể như sau : - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 35% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150m đến 200 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 200 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm trải nhựa , đan , bê_tông : tính bằng 100% đơn_giá đất ở trong hẻm . - Hẻm còn lại khác ( không trải nhựa , đan , bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa , lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường . - Mức giá đất ở vị_trí hẻm tối_thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô_thị tương_ứng . ( 3 ) Khu_vực 2 : Bao_gồm đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Khu_vực này chia thành 4 vị_trí tương_tự như đối_với đất ở tại nông_thôn . Xem chi_tiết bảng giá đất giai_đoạn 2020 - 2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang : tại đây . | 14,715 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : ... ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm, cụ_thể như sau : - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 35% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150m đến 200 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 200 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng. - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở | None | 1 | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : thành_phố Mỹ_Tho là đô_thị loại I , thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy là đô_thị loại III , các thị_trấn là đô_thị loại V. Đất ở tại đô_thị bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và đất vị_trí còn lại tại đô_thị ; đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Trong phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp phường , thị_trấn của các loại đô_thị xác_định 2 khu_vực và trong mỗi khu_vực chia thành các vị_trí cụ_thể . ( 2 ) Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị được phân thành các loại đường theo kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông và mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của các tuyến đường_phố tại đô_thị . Đất ở tại vị_trí mặt_tiền các tuyến đường_phố được quy_định đơn_giá đất ứng với từng đoạn đường của các tuyến đường_phố này cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . Đất ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm , cụ_thể như sau : - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 35% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150m đến 200 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 200 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm trải nhựa , đan , bê_tông : tính bằng 100% đơn_giá đất ở trong hẻm . - Hẻm còn lại khác ( không trải nhựa , đan , bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa , lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường . - Mức giá đất ở vị_trí hẻm tối_thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô_thị tương_ứng . ( 3 ) Khu_vực 2 : Bao_gồm đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Khu_vực này chia thành 4 vị_trí tương_tự như đối_với đất ở tại nông_thôn . Xem chi_tiết bảng giá đất giai_đoạn 2020 - 2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang : tại đây . | 14,716 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : ... đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng. - Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng. - Hẻm trải nhựa, đan, bê_tông : tính bằng 100% đơn_giá đất ở trong hẻm. - Hẻm còn lại khác ( không trải nhựa, đan, bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có | None | 1 | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : thành_phố Mỹ_Tho là đô_thị loại I , thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy là đô_thị loại III , các thị_trấn là đô_thị loại V. Đất ở tại đô_thị bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và đất vị_trí còn lại tại đô_thị ; đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Trong phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp phường , thị_trấn của các loại đô_thị xác_định 2 khu_vực và trong mỗi khu_vực chia thành các vị_trí cụ_thể . ( 2 ) Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị được phân thành các loại đường theo kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông và mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của các tuyến đường_phố tại đô_thị . Đất ở tại vị_trí mặt_tiền các tuyến đường_phố được quy_định đơn_giá đất ứng với từng đoạn đường của các tuyến đường_phố này cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . Đất ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm , cụ_thể như sau : - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 35% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150m đến 200 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 200 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm trải nhựa , đan , bê_tông : tính bằng 100% đơn_giá đất ở trong hẻm . - Hẻm còn lại khác ( không trải nhựa , đan , bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa , lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường . - Mức giá đất ở vị_trí hẻm tối_thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô_thị tương_ứng . ( 3 ) Khu_vực 2 : Bao_gồm đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Khu_vực này chia thành 4 vị_trí tương_tự như đối_với đất ở tại nông_thôn . Xem chi_tiết bảng giá đất giai_đoạn 2020 - 2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang : tại đây . | 14,717 | |
Cách xác_định khu_vực và vị_trí đất ở tại đô_thị trong bảng giá đất trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang ? | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : ... khác ( không trải nhựa, đan, bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa, lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường. - Mức giá đất ở vị_trí hẻm tối_thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô_thị tương_ứng. ( 3 ) Khu_vực 2 : Bao_gồm đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường, thị_trấn với các xã ). Khu_vực này chia thành 4 vị_trí tương_tự như đối_với đất ở tại nông_thôn. Xem chi_tiết bảng giá đất giai_đoạn 2020 - 2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang : tại đây. | None | 1 | ( 1 ) Phân_loại đô_thị : thành_phố Mỹ_Tho là đô_thị loại I , thị_xã Gò_Công và thị_xã Cai_Lậy là đô_thị loại III , các thị_trấn là đô_thị loại V. Đất ở tại đô_thị bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và đất vị_trí còn lại tại đô_thị ; đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Trong phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp phường , thị_trấn của các loại đô_thị xác_định 2 khu_vực và trong mỗi khu_vực chia thành các vị_trí cụ_thể . ( 2 ) Khu_vực 1 : Bao_gồm đất vị_trí mặt_tiền các đường_phố , đất vị_trí hẻm và vị_trí còn lại tại đô_thị được phân thành các loại đường theo kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông và mức_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội của các tuyến đường_phố tại đô_thị . Đất ở tại vị_trí mặt_tiền các tuyến đường_phố được quy_định đơn_giá đất ứng với từng đoạn đường của các tuyến đường_phố này cân_đối với thực_tế giá đất chuyển_nhượng . Đất ở tại vị_trí hẻm của các tuyến đường_phố được xác_định giá căn_cứ vào hệ_số giá của hẻm phụ_thuộc vào bề rộng và phân_đoạn hẻm , cụ_thể như sau : - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 35% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150m đến 200 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 200 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng_lớn hơn hoặc bằng 2m và nhỏ hơn 4 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 30% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100m đến 150 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 150 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 m : + Từ mốc lộ_giới trở vào 50m đầu ( bao_gồm cả phần đất nằm trong lộ_giới nếu có ) : tính bằng 25% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 50m đến 100 m : tính bằng 20% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng ; + Trên 100 m : tính bằng 15% đơn_giá đất ở của đoạn đường_phố tương_ứng . - Hẻm trải nhựa , đan , bê_tông : tính bằng 100% đơn_giá đất ở trong hẻm . - Hẻm còn lại khác ( không trải nhựa , đan , bê_tông ) : tính bằng 80% so với mức giá của hẻm trải nhựa , lót đan hoặc tráng bê_tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường . - Mức giá đất ở vị_trí hẻm tối_thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô_thị tương_ứng . ( 3 ) Khu_vực 2 : Bao_gồm đất vị_trí tiếp_giáp các tuyến đường còn lại tại khu_vực giáp_ranh với nông_thôn ( giữa phường , thị_trấn với các xã ) . Khu_vực này chia thành 4 vị_trí tương_tự như đối_với đất ở tại nông_thôn . Xem chi_tiết bảng giá đất giai_đoạn 2020 - 2024 trên địa_bàn tỉnh Tiền_Giang : tại đây . | 14,718 | |
Dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL khi chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ? | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP the: ... Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease, sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP theo điểm đ khoản 16 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 67 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng như sau : Chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1. Việc chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng, giá_trị công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Giá_trị còn lại của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công, ngân_sách nhà_nước.... Theo đó, việc chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng, giá_trị công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Giá_trị còn lại của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, | None | 1 | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP theo điểm đ khoản 16 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 67 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng như sau : Chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,719 | |
Dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL khi chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ? | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP the: ... theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Giá_trị còn lại của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công, ngân_sách nhà_nước. ( Hình từ Internet )Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease, sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP theo điểm đ khoản 16 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 67 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng như sau : Chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1. Việc chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng, giá_trị công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Giá_trị còn lại của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công, ngân_sách nhà_nước.... Theo đó, việc chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng, giá_trị công_trình, hệ_thống | None | 1 | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP theo điểm đ khoản 16 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 67 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng như sau : Chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,720 | |
Dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL khi chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ? | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP the: ... theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công, ngân_sách nhà_nước.... Theo đó, việc chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng, giá_trị công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP. Giá_trị còn lại của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công, ngân_sách nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hợp_đồng Xây_dựng - Chuyển_giao - Thuê dịch_vụ ( Build - Transfer - Lease , sau đây gọi là hợp_đồng BTL ) là một trong các loại hợp_đồng dự_án PPP theo điểm đ khoản 16 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 67 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng như sau : Chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ... Theo đó , việc chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng và xác_định chất_lượng , giá_trị công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL trước khi chuyển_giao thực_hiện theo quy_định tại hợp_đồng dự_án PPP . Giá_trị còn lại của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sau chuyển_giao được tổng_hợp vào tài_sản nhà_nước và ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,721 | |
Trình_tự chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao, tiếp_nhận công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL, như_vậy trình_tự thực_hiện như sau : - Trường_hợp công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đủ điều_kiện xác_nhận hoàn_thành theo quy_định, doanh_nghiệp dự_án PPP đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản và lập hồ_sơ, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện quản_lý, vận_hành, khai_thác công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo hợp_đồng dự_án ; - Chậm nhất 01 năm trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án theo quy_định tại hợp_đồng, doanh_nghiệp dự_án PPP phải đăng báo_công_khai việc bàn_giao tài_sản, thời_hạn thanh_lý hợp_đồng, thanh_toán các khoản nợ. Đồng_thời có văn_bản đề_nghị bàn_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tài_sản, cơ_quan tài_chính và các cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL , như_vậy trình_tự thực_hiện như sau : - Trường_hợp công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đủ điều_kiện xác_nhận hoàn_thành theo quy_định , doanh_nghiệp dự_án PPP đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản và lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện quản_lý , vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo hợp_đồng dự_án ; - Chậm nhất 01 năm trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án theo quy_định tại hợp_đồng , doanh_nghiệp dự_án PPP phải đăng báo_công_khai việc bàn_giao tài_sản , thời_hạn thanh_lý hợp_đồng , thanh_toán các khoản nợ . Đồng_thời có văn_bản đề_nghị bàn_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tài_sản , cơ_quan tài_chính và các cơ_quan khác có liên_quan ( nếu cần ) thực_hiện các công_việc sau : + Tổ_chức giám_định chất_lượng , giá_trị , tình_trạng công_trình theo nguyên_tắc , điều_kiện thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . + Lập danh_mục tài_sản chuyển_giao . + Lập biên_bản xác_định các hư_hại của tài_sản ( nếu có ) để yêu_cầu doanh_nghiệp dự_án thực_hiện việc sửa_chữa , bảo_trì tài_sản . + Trường_hợp công_trình đáp_ứng các yêu_cầu , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản . + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về việc giao một cơ_quan , đơn_vị vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình theo quy_định ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện kiểm_toán giá_trị tài_sản của dự_án PPP , làm cơ_sở để hạch_toán tăng tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP theo thời_hạn quy_định tại hợp_đồng , cơ_quan ký_kết hợp_đồng phối_hợp cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng tổ_chức thực_hiện lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; lập phương_án xử_lý tài_sản , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận , vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo quy_định . | 14,722 | |
Trình_tự chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_: ... ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản, cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tài_sản, cơ_quan tài_chính và các cơ_quan khác có liên_quan ( nếu cần ) thực_hiện các công_việc sau : + Tổ_chức giám_định chất_lượng, giá_trị, tình_trạng công_trình theo nguyên_tắc, điều_kiện thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án. + Lập danh_mục tài_sản chuyển_giao. + Lập biên_bản xác_định các hư_hại của tài_sản ( nếu có ) để yêu_cầu doanh_nghiệp dự_án thực_hiện việc sửa_chữa, bảo_trì tài_sản. + Trường_hợp công_trình đáp_ứng các yêu_cầu, cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản. + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về việc giao một cơ_quan, đơn_vị vận_hành, kinh_doanh và bảo_trì công_trình theo quy_định ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện kiểm_toán giá_trị tài_sản của dự_án PPP, làm cơ_sở để hạch_toán tăng tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công. - Chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP theo thời_hạn quy_định tại hợp_đồng, cơ_quan ký_kết hợp_đồng phối_hợp cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ vận_hành, kinh_doanh và bảo_trì công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL , như_vậy trình_tự thực_hiện như sau : - Trường_hợp công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đủ điều_kiện xác_nhận hoàn_thành theo quy_định , doanh_nghiệp dự_án PPP đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản và lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện quản_lý , vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo hợp_đồng dự_án ; - Chậm nhất 01 năm trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án theo quy_định tại hợp_đồng , doanh_nghiệp dự_án PPP phải đăng báo_công_khai việc bàn_giao tài_sản , thời_hạn thanh_lý hợp_đồng , thanh_toán các khoản nợ . Đồng_thời có văn_bản đề_nghị bàn_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tài_sản , cơ_quan tài_chính và các cơ_quan khác có liên_quan ( nếu cần ) thực_hiện các công_việc sau : + Tổ_chức giám_định chất_lượng , giá_trị , tình_trạng công_trình theo nguyên_tắc , điều_kiện thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . + Lập danh_mục tài_sản chuyển_giao . + Lập biên_bản xác_định các hư_hại của tài_sản ( nếu có ) để yêu_cầu doanh_nghiệp dự_án thực_hiện việc sửa_chữa , bảo_trì tài_sản . + Trường_hợp công_trình đáp_ứng các yêu_cầu , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản . + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về việc giao một cơ_quan , đơn_vị vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình theo quy_định ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện kiểm_toán giá_trị tài_sản của dự_án PPP , làm cơ_sở để hạch_toán tăng tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP theo thời_hạn quy_định tại hợp_đồng , cơ_quan ký_kết hợp_đồng phối_hợp cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng tổ_chức thực_hiện lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; lập phương_án xử_lý tài_sản , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận , vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo quy_định . | 14,723 | |
Trình_tự chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_: ... trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP theo thời_hạn quy_định tại hợp_đồng, cơ_quan ký_kết hợp_đồng phối_hợp cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ vận_hành, kinh_doanh và bảo_trì công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng tổ_chức thực_hiện lập hồ_sơ, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; lập phương_án xử_lý tài_sản, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Cơ_quan, đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận, vận_hành, kinh_doanh và bảo_trì công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL , như_vậy trình_tự thực_hiện như sau : - Trường_hợp công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đủ điều_kiện xác_nhận hoàn_thành theo quy_định , doanh_nghiệp dự_án PPP đồng_thời gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản và lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Doanh_nghiệp dự_án PPP thực_hiện quản_lý , vận_hành , khai_thác công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo hợp_đồng dự_án ; - Chậm nhất 01 năm trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án theo quy_định tại hợp_đồng , doanh_nghiệp dự_án PPP phải đăng báo_công_khai việc bàn_giao tài_sản , thời_hạn thanh_lý hợp_đồng , thanh_toán các khoản nợ . Đồng_thời có văn_bản đề_nghị bàn_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đến cơ_quan ký_kết hợp_đồng ; - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về tài_sản , cơ_quan tài_chính và các cơ_quan khác có liên_quan ( nếu cần ) thực_hiện các công_việc sau : + Tổ_chức giám_định chất_lượng , giá_trị , tình_trạng công_trình theo nguyên_tắc , điều_kiện thoả_thuận tại hợp_đồng dự_án . + Lập danh_mục tài_sản chuyển_giao . + Lập biên_bản xác_định các hư_hại của tài_sản ( nếu có ) để yêu_cầu doanh_nghiệp dự_án thực_hiện việc sửa_chữa , bảo_trì tài_sản . + Trường_hợp công_trình đáp_ứng các yêu_cầu , cơ_quan ký_kết hợp_đồng thực_hiện ký biên_bản nhận chuyển_giao tài_sản . + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền về việc giao một cơ_quan , đơn_vị vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình theo quy_định ; - Cơ_quan ký_kết hợp_đồng có trách_nhiệm đề_nghị Kiểm_toán nhà_nước thực_hiện kiểm_toán giá_trị tài_sản của dự_án PPP , làm cơ_sở để hạch_toán tăng tài_sản theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Chậm nhất 30 ngày trước ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án PPP theo thời_hạn quy_định tại hợp_đồng , cơ_quan ký_kết hợp_đồng phối_hợp cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng tổ_chức thực_hiện lập hồ_sơ , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; lập phương_án xử_lý tài_sản , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án xử_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận , vận_hành , kinh_doanh và bảo_trì công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng theo quy_định . | 14,724 | |
Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL có cần báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng... 2. Đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO, BTL, doanh_nghiệp dự_án bổ_sung báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc, điều_kiện quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng để thực_hiện thủ_tục chuyển_giao. Tại khoản 1 Điều 76 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1. Sau khi hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng, doanh_nghiệp dự_án lập hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng. Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, văn_bản xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành công_trình thuộc tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( trường_hợp dự_án PPP hình_thành tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ... 2 . Đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO , BTL , doanh_nghiệp dự_án bổ_sung báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng để thực_hiện thủ_tục chuyển_giao . Tại khoản 1 Điều 76 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Sau khi hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng , doanh_nghiệp dự_án lập hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng . Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , văn_bản xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành công_trình thuộc tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( trường_hợp dự_án PPP hình_thành tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL gồm những giấy_tờ , văn_bản trên . Trong đó , có báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng dự_án PPP . | 14,725 | |
Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL có cần báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL gồm những giấy_tờ, văn_bản trên. Trong đó, có báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc, điều_kiện chuyển_giao, tiếp_nhận công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng dự_án PPP. Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng... 2. Đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO, BTL, doanh_nghiệp dự_án bổ_sung báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc, điều_kiện quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng để thực_hiện thủ_tục chuyển_giao. Tại khoản 1 Điều 76 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1. Sau khi hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng, doanh_nghiệp dự_án lập hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng. Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ... 2 . Đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO , BTL , doanh_nghiệp dự_án bổ_sung báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng để thực_hiện thủ_tục chuyển_giao . Tại khoản 1 Điều 76 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Sau khi hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng , doanh_nghiệp dự_án lập hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng . Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , văn_bản xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành công_trình thuộc tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( trường_hợp dự_án PPP hình_thành tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL gồm những giấy_tờ , văn_bản trên . Trong đó , có báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng dự_án PPP . | 14,726 | |
Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL có cần báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng. Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra, xác_nhận hoàn_thành công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình, văn_bản xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành công_trình thuộc tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( trường_hợp dự_án PPP hình_thành tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL gồm những giấy_tờ, văn_bản trên. Trong đó, có báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc, điều_kiện chuyển_giao, tiếp_nhận công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng dự_án PPP. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 79 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ... 2 . Đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTO , BTL , doanh_nghiệp dự_án bổ_sung báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này trong hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng để thực_hiện thủ_tục chuyển_giao . Tại khoản 1 Điều 76 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng 1 . Sau khi hoàn_thành giai_đoạn xây_dựng , doanh_nghiệp dự_án lập hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng . Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , xác_nhận hoàn_thành công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Văn_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , văn_bản xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành công_trình thuộc tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công ( trường_hợp dự_án PPP hình_thành tiểu dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 70 của Luật PPP ) của cơ_quan ký_kết hợp_đồng . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với dự_án PPP áp_dụng loại hợp_đồng BTL gồm những giấy_tờ , văn_bản trên . Trong đó , có báo_cáo về tính đáp_ứng của công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đối_với nguyên_tắc , điều_kiện chuyển_giao , tiếp_nhận công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng dự_án PPP . | 14,727 | |
Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 5 . Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; c ) Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; - Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 5 . Trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; c ) Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . ... Như_vậy , trình_tự , thủ_tục xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh được pháp_luật quy_định như sau : - Soạn_thảo tờ_trình , dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Lấy ý_kiến của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên trực_tiếp , ý_kiến của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan vào nội_dung dự_thảo kế_hoạch thanh_tra khi xét thấy cần_thiết ; - Tiếp_thu ý_kiến góp_ý của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để hoàn_chỉnh dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ( nếu có ) . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh Hình từ Internet ) | 14,728 | |
Hồ_sơ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải trình ai phê_duyệt và phê_duyệt những tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 6 . Hồ_sơ trình Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; c ) Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ( nếu có ) ; d ) Tổng_hợp ý_kiến góp_ý vào dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; đ ) Các thông_tin , tài_liệu khác ( nếu có ) . ... Theo đó , hồ_sơ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ( nếu có ) ; - Tổng_hợp ý_kiến góp_ý vào dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Các thông_tin , tài_liệu khác ( nếu có ) . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 6 . Hồ_sơ trình Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các tài_liệu sau : a ) Tờ_trình dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; b ) Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; c ) Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ( nếu có ) ; d ) Tổng_hợp ý_kiến góp_ý vào dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; đ ) Các thông_tin , tài_liệu khác ( nếu có ) . ... Theo đó , hồ_sơ xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các tài_liệu sau : - Tờ_trình dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra ; - Dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan được giao chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ( nếu có ) ; - Tổng_hợp ý_kiến góp_ý vào dự_thảo kế_hoạch thanh_tra của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cấp trên , của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) ; - Các thông_tin , tài_liệu khác ( nếu có ) . | 14,729 | |
Việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin , tài_liệu phục_vụ nào ? | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ... 4. Thu_thập thông_tin, tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin, tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; b ) Thông_tin, tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin, tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin, tài_liệu do đơn_vị, bộ_phận thuộc Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ thu_thập, cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Khi xét thấy cần_thiết, Thanh_tra bộ, Thanh_tra tỉnh, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin, tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra.... Theo đó, v iệc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin, tài_liệu phục_vụ sau : - Thanh_tra tỉnh có | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 4 . Thu_thập thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin , tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; b ) Thông_tin , tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin , tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin , tài_liệu do đơn_vị , bộ_phận thuộc Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ thu_thập , cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Khi xét thấy cần_thiết , Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra . ... Theo đó , v iệc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin , tài_liệu phục_vụ sau : - Thanh_tra tỉnh có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin , tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; - Thông_tin , tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin , tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin , tài_liệu do đơn_vị , bộ_phận thuộc Thanh_tra tỉnh thu_thập , cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Khi xét thấy cần_thiết , Thanh_tra tỉnh làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra . | 14,730 | |
Việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin , tài_liệu phục_vụ nào ? | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : ... tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra.... Theo đó, v iệc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin, tài_liệu phục_vụ sau : - Thanh_tra tỉnh có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin, tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; - Thông_tin, tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin, tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin, tài_liệu do đơn_vị, bộ_phận thuộc Thanh_tra tỉnh thu_thập, cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Khi xét thấy cần_thiết, Thanh_tra tỉnh làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin, tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 01/2014/TT-TTCP quy_định như sau : Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ ... 4 . Thu_thập thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra : a ) Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin , tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; b ) Thông_tin , tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin , tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin , tài_liệu do đơn_vị , bộ_phận thuộc Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ thu_thập , cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Khi xét thấy cần_thiết , Thanh_tra bộ , Thanh_tra tỉnh , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành thuộc bộ làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra . ... Theo đó , v iệc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra tỉnh phải thu_thập những thông_tin , tài_liệu phục_vụ sau : - Thanh_tra tỉnh có trách_nhiệm tiến_hành thu_thập thông_tin , tài_liệu cần_thiết làm cơ_sở cho việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra ; - Thông_tin , tài_liệu thu_thập phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra bao_gồm các thông_tin , tài_liệu quy_định tại Điều 5 và Khoản 1 Điều 10 của Thông_tư này và các thông_tin , tài_liệu do đơn_vị , bộ_phận thuộc Thanh_tra tỉnh thu_thập , cung_cấp trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; - Khi xét thấy cần_thiết , Thanh_tra tỉnh làm_việc trực_tiếp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thu_thập các thông_tin , tài_liệu phục_vụ việc xây_dựng kế_hoạch thanh_tra . | 14,731 | |
Không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông có được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : ... Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1. Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện, ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh, kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự, đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian, tuyến đường, phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát, xử_lý, lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo, phản_ánh, kiến_nghị, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. Như_vậy, khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Như_vậy , khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . + Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 14,732 | |
Không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông có được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : ... và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. Như_vậy, khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện, ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. + Tin báo, phản_ánh, kiến_nghị, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. ( Hình từ Internet ) Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1. Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện, ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh, kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Như_vậy , khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . + Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 14,733 | |
Không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông có được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : ... được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự, đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian, tuyến đường, phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát, xử_lý, lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo, phản_ánh, kiến_nghị, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. Như_vậy, khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện, ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. + Tin báo, phản_ánh, kiến_nghị, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Như_vậy , khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . + Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 14,734 | |
Không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông có được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : ... phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát như sau : Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . Như_vậy , khi không có chuyên_đề hay văn_bản đề_nghị thì Cảnh_sát giao_thông vẫn được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_tra trong các trường_hợp sau : + Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . + Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 14,735 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. 2. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông :... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 14,736 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Như_vậy, khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông, còi, loa, tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật, gồm : Biển_báo hiệu, cọc tiêu, hàng_rào chắn. 2. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông :... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 14,737 | |
Khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông phải làm gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : ... đường giao_thông :... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. 3. Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát cơ_động... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra, kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. Như_vậy, khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định về hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông như sau : Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông 1 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông của Cảnh_sát giao_thông được thực_hiện thông_qua một trong các tín_hiệu hoặc kết_hợp đồng_thời các tín_hiệu sau đây : a ) Gậy chỉ_huy giao_thông , còi , loa , tín_hiệu ưu_tiên của phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát ; b ) Các tín_hiệu khác theo quy_định của pháp_luật , gồm : Biển_báo hiệu , cọc tiêu , hàng_rào chắn . 2 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi kiểm_soát tại Trạm Cảnh_sát giao_thông hoặc tại một điểm trên đường giao_thông : ... b ) Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . 3 . Hiệu_lệnh dừng phương_tiện giao_thông khi đang ngồi trên phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát cơ_động ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông ; b ) Trường_hợp phương_tiện giao_thông tuần_tra , kiểm_soát đi cùng chiều và ở phía sau phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát ... Người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . Như_vậy , khi nhận được tín_hiệu dừng phương_tiện giao_thông của cảnh_sát giao_thông thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông khi nhận được tín_hiệu phải giảm tốc_độ và dừng phương_tiện giao_thông vào vị_trí theo hướng_dẫn của Cảnh_sát giao_thông . | 14,738 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát thì lực_lượng cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện những thao_tác nào ? | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn, Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp, an_toàn, sau đó phải thực_hiện các thao_tác như sau : ( 1 ) Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn, xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định. ( 2 ) Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông, bà, anh, chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm, phạm_tội quả_tang, đang có lệnh truy_nã ), sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông, bà, anh, chị... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ”. ( 3 ) Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ), thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát, sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. ( 4 ) Sau khi kiểm_soát xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , sau đó phải thực_hiện các thao_tác như sau : ( 1 ) Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . ( 2 ) Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . ( 3 ) Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . ( 4 ) Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . ( 5 ) Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ( 6 ) Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . | 14,739 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát thì lực_lượng cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện những thao_tác nào ? | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... kiểm_soát, sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. ( 4 ) Sau khi kiểm_soát xong, cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát, thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông, những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát, hành_vi vi_phạm ( nếu có ), biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông, bà, anh, chị, … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông ”. Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên, trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát. ( 5 ) Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông, phương_tiện vận_tải, đồ_vật có cất_giấu tang_vật, phương_tiện, tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người, khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính. ( 6 ) Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , sau đó phải thực_hiện các thao_tác như sau : ( 1 ) Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . ( 2 ) Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . ( 3 ) Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . ( 4 ) Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . ( 5 ) Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ( 6 ) Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . | 14,740 | |
Khi tiến_hành kiểm_tra , kiểm_soát thì lực_lượng cảnh_sát giao_thông phải thực_hiện những thao_tác nào ? | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : Khi phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đã dừng đúng vị_trí theo hướng_dẫn , Cảnh_sát giao_thông được phân_công làm nhiệm_vụ kiểm_soát đứng ở vị_trí phù_hợp , an_toàn , sau đó phải thực_hiện các thao_tác như sau : ( 1 ) Thông_báo và đề_nghị người điều_khiển phương_tiện giao_thông thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn , xuống phương_tiện và xuất_trình các giấy_tờ có liên_quan theo quy_định . ( 2 ) Thực_hiện động_tác chào theo Điều_lệnh Công_an nhân_dân hoặc chào bằng lời_nói : “ Chào ông , bà , anh , chị … ” ( trừ trường_hợp biết trước người đó thực_hiện hành_vi có dấu_hiệu của tội_phạm , phạm_tội quả_tang , đang có lệnh truy_nã ) , sau đó nói lời : “ Yêu_cầu ông , bà , anh , chị ... cho chúng_tôi kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan và kiểm_soát phương_tiện giao_thông ” . ( 3 ) Khi tiếp_nhận được các giấy_tờ ( nếu có ) , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông và những người trên phương_tiện giao_thông biết lý_do kiểm_soát , sau đó thực_hiện kiểm_soát những nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . ( 4 ) Sau khi kiểm_soát xong , cán_bộ Cảnh_sát giao_thông báo_cáo Tổ_trưởng về kết_quả kiểm_soát , thông_báo cho người điều_khiển phương_tiện giao_thông , những người trên phương_tiện giao_thông biết kết_quả kiểm_soát , hành_vi vi_phạm ( nếu có ) , biện_pháp xử_lý và nói lời : “ Cảm_ơn ông , bà , anh , chị , … đã hợp_tác với lực_lượng Cảnh_sát giao_thông để bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông ” . Đối_với phương_tiện giao_thông chở người từ 10 chỗ ngồi trở lên , trực_tiếp lên khoang chở người để thực_hiện kiểm_soát và thông_báo kết_quả kiểm_soát . ( 5 ) Khi có căn_cứ cho rằng trong người tham_gia giao_thông , phương_tiện vận_tải , đồ_vật có cất_giấu tang_vật , phương_tiện , tài_liệu được sử_dụng để vi_phạm hành_chính thì được khám người , khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo quy_định của pháp_luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ( 6 ) Trường_hợp phát_hiện có dấu_hiệu tội_phạm thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . | 14,741 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : ... " Điều 5. Kế_hoạch phát_triển mỏ 1. Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ được lập trên cơ_sở phương_án được lựa_chọn của Báo_cáo Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí nhằm mục_tiêu phát_triển và khai_thác tối_ưu nhất. 2. Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cần bổ_sung, cập_nhật và chi_tiết_hoá các thông_tin trong Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Giới_thiệu nội_dung và mục_đích của Báo_cáo ; b ) Kết_quả nghiên_cứu đặc_điểm địa_chất mỏ ; c ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần, tính_chất chất_lưu và vỉa chứa, sản_lượng khai_thác dầu_khí, hệ_số thu_hồi dầu ; d ) Các nghiên_cứu về mô_hình mô_phỏng mỏ, công_nghệ mỏ và thiết_kế khai_thác ; đ ) Các thông_tin về công_nghệ khai_thác và các nghiên_cứu_khả_thi. e ) Công_nghệ khoan và hoàn_thiện giếng ; g ) Mô_tả hệ_thống công_trình và thiết_bị khai_thác được sử_dụng ; h ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần và tính_chất môi_trường ; i ) Các kế_hoạch xử_lý, thải hay chôn lấp chất_thải ; k ) Dự_kiến các kế_hoạch về : Bảo_vệ tài_nguyên và môi_trường ; vận_hành an_toàn và xử_lý sự_cố ; giải_pháp ngăn_chặn và xử_lý các nguy_cơ gây ô_nhiễm | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : " Điều 5 . Kế_hoạch phát_triển mỏ 1 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ được lập trên cơ_sở phương_án được lựa_chọn của Báo_cáo Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí nhằm mục_tiêu phát_triển và khai_thác tối_ưu nhất . 2 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cần bổ_sung , cập_nhật và chi_tiết_hoá các thông_tin trong Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Giới_thiệu nội_dung và mục_đích của Báo_cáo ; b ) Kết_quả nghiên_cứu đặc_điểm địa_chất mỏ ; c ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần , tính_chất chất_lưu và vỉa chứa , sản_lượng khai_thác dầu_khí , hệ_số thu_hồi dầu ; d ) Các nghiên_cứu về mô_hình mô_phỏng mỏ , công_nghệ mỏ và thiết_kế khai_thác ; đ ) Các thông_tin về công_nghệ khai_thác và các nghiên_cứu_khả_thi . e ) Công_nghệ khoan và hoàn_thiện giếng ; g ) Mô_tả hệ_thống công_trình và thiết_bị khai_thác được sử_dụng ; h ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần và tính_chất môi_trường ; i ) Các kế_hoạch xử_lý , thải hay chôn lấp chất_thải ; k ) Dự_kiến các kế_hoạch về : Bảo_vệ tài_nguyên và môi_trường ; vận_hành an_toàn và xử_lý sự_cố ; giải_pháp ngăn_chặn và xử_lý các nguy_cơ gây ô_nhiễm và thu_dọn mỏ nhằm phục_hồi môi_trường sau khai_thác ; l ) Nhân_sự , đào_tạo và nguồn nhân_lực địa_phương ; m ) Tính_toán tổng mức đầu_tư , hiệu_quả kinh_tế của dự_án ; n ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro công_nghệ và tài_chính của dự_án ; o ) Tiến_độ , lịch_trình thực_hiện ; p ) Thống_kê những nguyên_tắc , quy_định kỹ_thuật được áp_dụng trong quá_trình khoan khai_thác ; q ) Kết_luận và kiến_nghị . 3 . Người điều_hành phải triển_khai thiết_kế cơ_sở ( FEED ) hoặc tương_đương để lập dự_toán tổng mức đầu_tư của Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí với tỷ_lệ chênh_lệch sai_số nhỏ hơn 10% ; " Đồng_thời , khoản 4 Điều này cũng quy_định thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cụ_thể như sau : " 4 . Thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí a ) Người điều_hành chỉ được phép tiến_hành các hoạt_động khai_thác dầu_khí theo Kế_hoạch phát_triển mỏ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; b ) Thủ_tục phê_duyệt Kế_hoạch phát_triển mỏ thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật có liên_quan và thoả_thuận trong hợp_đồng dầu_khí . " Mỏ dầu_khí | 14,742 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : ... thải hay chôn lấp chất_thải ; k ) Dự_kiến các kế_hoạch về : Bảo_vệ tài_nguyên và môi_trường ; vận_hành an_toàn và xử_lý sự_cố ; giải_pháp ngăn_chặn và xử_lý các nguy_cơ gây ô_nhiễm và thu_dọn mỏ nhằm phục_hồi môi_trường sau khai_thác ; l ) Nhân_sự, đào_tạo và nguồn nhân_lực địa_phương ; m ) Tính_toán tổng mức đầu_tư, hiệu_quả kinh_tế của dự_án ; n ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro công_nghệ và tài_chính của dự_án ; o ) Tiến_độ, lịch_trình thực_hiện ; p ) Thống_kê những nguyên_tắc, quy_định kỹ_thuật được áp_dụng trong quá_trình khoan khai_thác ; q ) Kết_luận và kiến_nghị. 3. Người điều_hành phải triển_khai thiết_kế cơ_sở ( FEED ) hoặc tương_đương để lập dự_toán tổng mức đầu_tư của Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí với tỷ_lệ chênh_lệch sai_số nhỏ hơn 10% ; " Đồng_thời, khoản 4 Điều này cũng quy_định thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cụ_thể như sau : " 4. Thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí a ) Người điều_hành chỉ được phép tiến_hành các hoạt_động khai_thác dầu_khí theo Kế_hoạch phát_triển mỏ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; b ) Thủ_tục phê_duyệt Kế_hoạch phát_triển mỏ thực_hiện theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : " Điều 5 . Kế_hoạch phát_triển mỏ 1 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ được lập trên cơ_sở phương_án được lựa_chọn của Báo_cáo Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí nhằm mục_tiêu phát_triển và khai_thác tối_ưu nhất . 2 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cần bổ_sung , cập_nhật và chi_tiết_hoá các thông_tin trong Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Giới_thiệu nội_dung và mục_đích của Báo_cáo ; b ) Kết_quả nghiên_cứu đặc_điểm địa_chất mỏ ; c ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần , tính_chất chất_lưu và vỉa chứa , sản_lượng khai_thác dầu_khí , hệ_số thu_hồi dầu ; d ) Các nghiên_cứu về mô_hình mô_phỏng mỏ , công_nghệ mỏ và thiết_kế khai_thác ; đ ) Các thông_tin về công_nghệ khai_thác và các nghiên_cứu_khả_thi . e ) Công_nghệ khoan và hoàn_thiện giếng ; g ) Mô_tả hệ_thống công_trình và thiết_bị khai_thác được sử_dụng ; h ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần và tính_chất môi_trường ; i ) Các kế_hoạch xử_lý , thải hay chôn lấp chất_thải ; k ) Dự_kiến các kế_hoạch về : Bảo_vệ tài_nguyên và môi_trường ; vận_hành an_toàn và xử_lý sự_cố ; giải_pháp ngăn_chặn và xử_lý các nguy_cơ gây ô_nhiễm và thu_dọn mỏ nhằm phục_hồi môi_trường sau khai_thác ; l ) Nhân_sự , đào_tạo và nguồn nhân_lực địa_phương ; m ) Tính_toán tổng mức đầu_tư , hiệu_quả kinh_tế của dự_án ; n ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro công_nghệ và tài_chính của dự_án ; o ) Tiến_độ , lịch_trình thực_hiện ; p ) Thống_kê những nguyên_tắc , quy_định kỹ_thuật được áp_dụng trong quá_trình khoan khai_thác ; q ) Kết_luận và kiến_nghị . 3 . Người điều_hành phải triển_khai thiết_kế cơ_sở ( FEED ) hoặc tương_đương để lập dự_toán tổng mức đầu_tư của Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí với tỷ_lệ chênh_lệch sai_số nhỏ hơn 10% ; " Đồng_thời , khoản 4 Điều này cũng quy_định thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cụ_thể như sau : " 4 . Thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí a ) Người điều_hành chỉ được phép tiến_hành các hoạt_động khai_thác dầu_khí theo Kế_hoạch phát_triển mỏ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; b ) Thủ_tục phê_duyệt Kế_hoạch phát_triển mỏ thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật có liên_quan và thoả_thuận trong hợp_đồng dầu_khí . " Mỏ dầu_khí | 14,743 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : ... ) Người điều_hành chỉ được phép tiến_hành các hoạt_động khai_thác dầu_khí theo Kế_hoạch phát_triển mỏ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; b ) Thủ_tục phê_duyệt Kế_hoạch phát_triển mỏ thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật có liên_quan và thoả_thuận trong hợp_đồng dầu_khí. " Mỏ dầu_khí | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về kế_hoạch phát_triển mỏ như sau : " Điều 5 . Kế_hoạch phát_triển mỏ 1 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ được lập trên cơ_sở phương_án được lựa_chọn của Báo_cáo Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ dầu_khí nhằm mục_tiêu phát_triển và khai_thác tối_ưu nhất . 2 . Báo_cáo Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cần bổ_sung , cập_nhật và chi_tiết_hoá các thông_tin trong Kế_hoạch đại_cương phát_triển mỏ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Giới_thiệu nội_dung và mục_đích của Báo_cáo ; b ) Kết_quả nghiên_cứu đặc_điểm địa_chất mỏ ; c ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần , tính_chất chất_lưu và vỉa chứa , sản_lượng khai_thác dầu_khí , hệ_số thu_hồi dầu ; d ) Các nghiên_cứu về mô_hình mô_phỏng mỏ , công_nghệ mỏ và thiết_kế khai_thác ; đ ) Các thông_tin về công_nghệ khai_thác và các nghiên_cứu_khả_thi . e ) Công_nghệ khoan và hoàn_thiện giếng ; g ) Mô_tả hệ_thống công_trình và thiết_bị khai_thác được sử_dụng ; h ) Số_liệu và các phân_tích thành_phần và tính_chất môi_trường ; i ) Các kế_hoạch xử_lý , thải hay chôn lấp chất_thải ; k ) Dự_kiến các kế_hoạch về : Bảo_vệ tài_nguyên và môi_trường ; vận_hành an_toàn và xử_lý sự_cố ; giải_pháp ngăn_chặn và xử_lý các nguy_cơ gây ô_nhiễm và thu_dọn mỏ nhằm phục_hồi môi_trường sau khai_thác ; l ) Nhân_sự , đào_tạo và nguồn nhân_lực địa_phương ; m ) Tính_toán tổng mức đầu_tư , hiệu_quả kinh_tế của dự_án ; n ) Đánh_giá mức_độ rủi_ro công_nghệ và tài_chính của dự_án ; o ) Tiến_độ , lịch_trình thực_hiện ; p ) Thống_kê những nguyên_tắc , quy_định kỹ_thuật được áp_dụng trong quá_trình khoan khai_thác ; q ) Kết_luận và kiến_nghị . 3 . Người điều_hành phải triển_khai thiết_kế cơ_sở ( FEED ) hoặc tương_đương để lập dự_toán tổng mức đầu_tư của Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí với tỷ_lệ chênh_lệch sai_số nhỏ hơn 10% ; " Đồng_thời , khoản 4 Điều này cũng quy_định thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí cụ_thể như sau : " 4 . Thẩm_quyền và thủ_tục phê_duyệt kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí a ) Người điều_hành chỉ được phép tiến_hành các hoạt_động khai_thác dầu_khí theo Kế_hoạch phát_triển mỏ đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; b ) Thủ_tục phê_duyệt Kế_hoạch phát_triển mỏ thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật có liên_quan và thoả_thuận trong hợp_đồng dầu_khí . " Mỏ dầu_khí | 14,744 | |
Trường_hợp kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí có sự thay_đổi về tiến_độ thì có cần tiến_hành sửa_đổi kế_hoạch hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_k: ... Căn_cứ Điều 8 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về việc sửa_đổi, bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 8. Sửa_đổi, bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm 1. Người điều_hành thực_hiện thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt một trong các trường_hợp sau : a ) Người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ ; thay_đổi mức đầu_tư trên 10% so với tổng mức đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; thay_đổi hoặc phát_sinh các hạng_mục thiết_bị cơ_bản hiện có ở mỏ ; triển_khai tại vỉa hay mỏ chương_trình thử_nghiệm hay chương_trình khai_thác khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt ; b ) Hoạt_động khai_thác hoặc thông_tin địa_chất mới cho thấy cần phải thay_đổi phương_án phát_triển và khai_thác nhằm đạt được hiệu_quả tổng_thể cao nhất ; c ) Việc tăng hệ_số thu_hồi dầu_khí theo hướng đạt hiệu_quả kinh_tế cao hơn nhờ ứng_dụng phương_pháp hoặc công_nghệ mới. " Theo đó, trường_hợp người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ dầu_khí khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm 1 . Người điều_hành thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt một trong các trường_hợp sau : a ) Người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ ; thay_đổi mức đầu_tư trên 10% so với tổng mức đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; thay_đổi hoặc phát_sinh các hạng_mục thiết_bị cơ_bản hiện có ở mỏ ; triển_khai tại vỉa hay mỏ chương_trình thử_nghiệm hay chương_trình khai_thác khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt ; b ) Hoạt_động khai_thác hoặc thông_tin địa_chất mới cho thấy cần phải thay_đổi phương_án phát_triển và khai_thác nhằm đạt được hiệu_quả tổng_thể cao nhất ; c ) Việc tăng hệ_số thu_hồi dầu_khí theo hướng đạt hiệu_quả kinh_tế cao hơn nhờ ứng_dụng phương_pháp hoặc công_nghệ mới . " Theo đó , trường_hợp người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ dầu_khí khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí đã được phê_duyệt thì cần thực_hiện sửa_đổi kế_hoạch theo quy_định . Thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi được quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2 . Thủ_tục và thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy_chế này . " | 14,745 | |
Trường_hợp kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí có sự thay_đổi về tiến_độ thì có cần tiến_hành sửa_đổi kế_hoạch hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_k: ... theo hướng đạt hiệu_quả kinh_tế cao hơn nhờ ứng_dụng phương_pháp hoặc công_nghệ mới. " Theo đó, trường_hợp người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ dầu_khí khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí đã được phê_duyệt thì cần thực_hiện sửa_đổi kế_hoạch theo quy_định. Thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi được quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2. Thủ_tục và thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi, bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy_chế này. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định về việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm 1 . Người điều_hành thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt một trong các trường_hợp sau : a ) Người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ ; thay_đổi mức đầu_tư trên 10% so với tổng mức đầu_tư đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; thay_đổi hoặc phát_sinh các hạng_mục thiết_bị cơ_bản hiện có ở mỏ ; triển_khai tại vỉa hay mỏ chương_trình thử_nghiệm hay chương_trình khai_thác khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt ; b ) Hoạt_động khai_thác hoặc thông_tin địa_chất mới cho thấy cần phải thay_đổi phương_án phát_triển và khai_thác nhằm đạt được hiệu_quả tổng_thể cao nhất ; c ) Việc tăng hệ_số thu_hồi dầu_khí theo hướng đạt hiệu_quả kinh_tế cao hơn nhờ ứng_dụng phương_pháp hoặc công_nghệ mới . " Theo đó , trường_hợp người điều_hành dự_kiến thay_đổi về tiến_độ của các hoạt_động phát_triển mỏ dầu_khí khác với Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí đã được phê_duyệt thì cần thực_hiện sửa_đổi kế_hoạch theo quy_định . Thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi được quy_định tại khoản 2 Điều này cụ_thể như sau : " 2 . Thủ_tục và thẩm_quyền phê_duyệt việc sửa_đổi , bổ_sung Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy_chế này . " | 14,746 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí được triển_khai thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_: ... Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 9. Thực_hiện Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm 1. Người điều_hành thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ hay Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt theo chương_trình công_tác hàng năm do Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam phê_duyệt. 2. Hàng năm, Người điều_hành báo_cáo Bộ Công_thương và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm và các tài_liệu liên_quan ; Kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc bao_gồm các tài_liệu về kế_hoạch an_toàn, kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam. 3. Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6, Người điều_hành phải trình Bộ Công_thương và gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo sau đây : a ) Kết_quả của việc thực_hiện Kế_hoạch khai_thác sớm cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 9 . Thực_hiện Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm 1 . Người điều_hành thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ hay Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt theo chương_trình công_tác hàng năm do Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam phê_duyệt . 2 . Hàng năm , Người điều_hành báo_cáo Bộ Công_thương và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm và các tài_liệu liên_quan ; Kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc bao_gồm các tài_liệu về kế_hoạch an_toàn , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam . 3 . Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6 , Người điều_hành phải trình Bộ Công_thương và gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo sau đây : a ) Kết_quả của việc thực_hiện Kế_hoạch khai_thác sớm cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như nội_dung kế_hoạch , trường_hợp cần sửa_đổi kế_hoạch và việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch trên thực_tế . | 14,747 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí được triển_khai thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_: ... cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như nội_dung kế_hoạch, trường_hợp cần sửa_đổi kế_hoạch và việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch trên thực_tế.Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 9. Thực_hiện Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm 1. Người điều_hành thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ hay Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt theo chương_trình công_tác hàng năm do Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam phê_duyệt. 2. Hàng năm, Người điều_hành báo_cáo Bộ Công_thương và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm và các tài_liệu liên_quan ; Kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc bao_gồm các tài_liệu về kế_hoạch an_toàn, kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam. 3. Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6, Người điều_hành phải trình | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 9 . Thực_hiện Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm 1 . Người điều_hành thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ hay Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt theo chương_trình công_tác hàng năm do Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam phê_duyệt . 2 . Hàng năm , Người điều_hành báo_cáo Bộ Công_thương và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm và các tài_liệu liên_quan ; Kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc bao_gồm các tài_liệu về kế_hoạch an_toàn , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam . 3 . Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6 , Người điều_hành phải trình Bộ Công_thương và gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo sau đây : a ) Kết_quả của việc thực_hiện Kế_hoạch khai_thác sớm cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như nội_dung kế_hoạch , trường_hợp cần sửa_đổi kế_hoạch và việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch trên thực_tế . | 14,748 | |
Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí được triển_khai thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_: ... môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam. 3. Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6, Người điều_hành phải trình Bộ Công_thương và gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo sau đây : a ) Kết_quả của việc thực_hiện Kế_hoạch khai_thác sớm cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như nội_dung kế_hoạch, trường_hợp cần sửa_đổi kế_hoạch và việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch trên thực_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Quy_chế khai_thác dầu_khí ban_hành kèm theo Quyết_định 84/2010/QĐ-TTg có quy_định cụ_thể quá_trình thực_hiện kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như sau : " Điều 9 . Thực_hiện Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí và Kế_hoạch khai_thác sớm 1 . Người điều_hành thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ hay Kế_hoạch khai_thác sớm đã được phê_duyệt theo chương_trình công_tác hàng năm do Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam phê_duyệt . 2 . Hàng năm , Người điều_hành báo_cáo Bộ Công_thương và Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc trong Kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí hoặc Kế_hoạch khai_thác sớm và các tài_liệu liên_quan ; Kế_hoạch thực_hiện các hạng_mục công_việc bao_gồm các tài_liệu về kế_hoạch an_toàn , kế_hoạch bảo_vệ môi_trường và bảo_vệ tài_nguyên dầu_khí hoặc các tài_liệu khác theo yêu_cầu của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam . 3 . Khi hoàn_tất Kế_hoạch khai_thác sớm quy_định tại Điều 6 , Người điều_hành phải trình Bộ Công_thương và gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam báo_cáo sau đây : a ) Kết_quả của việc thực_hiện Kế_hoạch khai_thác sớm cùng số_liệu và các phân_tích minh_chứng ; b ) Kết_luận về khả_năng áp_dụng sơ_đồ thử_nghiệm cho việc khai_thác toàn mỏ . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những nội_dung liên_quan đến kế_hoạch phát_triển mỏ dầu_khí như nội_dung kế_hoạch , trường_hợp cần sửa_đổi kế_hoạch và việc triển_khai thực_hiện kế_hoạch trên thực_tế . | 14,749 | |
Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam do ai có quyền bầu ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc 1. Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu, có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội. 2. Uỷ_viên Hội_đồng phải là công_chứng_viên đang hành_nghề, có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc, tuân_thủ Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu chấp_hành chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, Điều_lệ Hiệp_hội ; tuân_thủ Quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng ; c ) Có điều_kiện về thời_gian, năng_lực và sẵn_sàng đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_hội ; d ) Có trình_độ chuyên_môn, năng_lực xử_lý công_việc, đưa ra quyết_định ; có uy_tín và tinh_thần trách_nhiệm, khả_năng đóng_góp vào những quyết_định của Hội_đồng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho ý_kiến nhất_trí. 3. Các trường_hợp sau đây thì không được ứng_cử Uỷ_viên Hội_đồng : a ) Thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo quy_định của | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc 1 . Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu , có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội . 2 . Uỷ_viên Hội_đồng phải là công_chứng_viên đang hành_nghề , có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ Hiệp_hội ; tuân_thủ Quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng ; c ) Có điều_kiện về thời_gian , năng_lực và sẵn_sàng đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_hội ; d ) Có trình_độ chuyên_môn , năng_lực xử_lý công_việc , đưa ra quyết_định ; có uy_tín và tinh_thần trách_nhiệm , khả_năng đóng_góp vào những quyết_định của Hội_đồng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho ý_kiến nhất_trí . 3 . Các trường_hợp sau đây thì không được ứng_cử Uỷ_viên Hội_đồng : a ) Thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo quy_định của Luật công_chứng ; b ) Đang bị tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đang bị xem_xét kỷ_luật ; đã bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên trong nhiệm_kỳ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu , có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội . ( Hình từ Internet ) | 14,750 | |
Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam do ai có quyền bầu ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công: ... Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho ý_kiến nhất_trí. 3. Các trường_hợp sau đây thì không được ứng_cử Uỷ_viên Hội_đồng : a ) Thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo quy_định của Luật công_chứng ; b ) Đang bị tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đang bị xem_xét kỷ_luật ; đã bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên trong nhiệm_kỳ.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu, có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc 1 . Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Hội_đồng ) do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu , có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội . 2 . Uỷ_viên Hội_đồng phải là công_chứng_viên đang hành_nghề , có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Trung_thành với Tổ_quốc , tuân_thủ Hiến_pháp nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ Hiệp_hội ; tuân_thủ Quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng ; c ) Có điều_kiện về thời_gian , năng_lực và sẵn_sàng đóng_góp cho hoạt_động của Hiệp_hội ; d ) Có trình_độ chuyên_môn , năng_lực xử_lý công_việc , đưa ra quyết_định ; có uy_tín và tinh_thần trách_nhiệm , khả_năng đóng_góp vào những quyết_định của Hội_đồng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho ý_kiến nhất_trí . 3 . Các trường_hợp sau đây thì không được ứng_cử Uỷ_viên Hội_đồng : a ) Thuộc trường_hợp bị miễn_nhiệm công_chứng_viên theo quy_định của Luật công_chứng ; b ) Đang bị tạm đình_chỉ hành_nghề công_chứng ; c ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động hành_nghề công_chứng mà chưa hết thời_hạn được coi là chưa bị xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đang bị xem_xét kỷ_luật ; đã bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên trong nhiệm_kỳ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam do Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc bầu , có nhiệm_kỳ 03 ( ba ) năm theo nhiệm_kỳ của Đại_hội . ( Hình từ Internet ) | 14,751 | |
Ai có quyền quyết_định việc triệu_tập Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc định_kỳ ? | Căn_cứ quy_định điểm đ khoản 5 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng: ... Căn_cứ quy_định điểm đ khoản 5 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ... 5 . Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành Quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng ; b ) Quyết_định chủ_trương , biện_pháp nhằm thực_hiện Nghị_quyết và các quyết_định của Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc ; c ) Thông_qua báo_cáo công_tác , báo_cáo tài_chính và chương_trình hoạt_động hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Bầu Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký ; khiển_trách , tạm đình_chỉ tư_cách Uỷ_viên Hội_đồng ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Quyết_định việc triệu_tập Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc định_kỳ hoặc bất_thường ; e ) Quy_định thủ_tục gia_nhập , rút tên khỏi danh_sách hội_viên của Hội công_chứng_viên , chuyển Hội công_chứng_viên và khai_trừ tư_cách hội_viên , xử_lý kỷ_luật đối_với hội_viên ; ... Theo đó , Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam có quyền quyết_định việc triệu_tập Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc định_kỳ hoặc bất_thường . | None | 1 | Căn_cứ quy_định điểm đ khoản 5 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ... 5 . Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành Quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng ; b ) Quyết_định chủ_trương , biện_pháp nhằm thực_hiện Nghị_quyết và các quyết_định của Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc ; c ) Thông_qua báo_cáo công_tác , báo_cáo tài_chính và chương_trình hoạt_động hàng năm của Hiệp_hội ; d ) Bầu Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký ; khiển_trách , tạm đình_chỉ tư_cách Uỷ_viên Hội_đồng ; miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký , Uỷ_viên Hội_đồng ; đ ) Quyết_định việc triệu_tập Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc định_kỳ hoặc bất_thường ; e ) Quy_định thủ_tục gia_nhập , rút tên khỏi danh_sách hội_viên của Hội công_chứng_viên , chuyển Hội công_chứng_viên và khai_trừ tư_cách hội_viên , xử_lý kỷ_luật đối_với hội_viên ; ... Theo đó , Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam có quyền quyết_định việc triệu_tập Đại_hội đại_biểu công_chứng_viên toàn_quốc định_kỳ hoặc bất_thường . | 14,752 | |
Nghị_quyết Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội được thông_qua khi nào ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc... 7. Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể. Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành. Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết, Quyết_định bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản. Trong trường_hợp này, Nghị_quyết, Quyết_định được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành. 8. Uỷ_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng, trường_hợp vắng_mặt phải có lý_do chính_đáng và có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Hiệp_hội xem_xét, quyết_định ; b ) Tham_gia thảo_luận những vấn_đề trong chương_trình_nghị_sự của Hội_đồng, biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng ; c ) Gương_mẫu chấp_hành và thực_hiện các Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng ; phổ_biến, thuyết_phục công_chứng_viên thực_hiện Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng ; d ) Hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ do Hội_đồng, Ban Thường_vụ Hiệp_hội phân_công | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ... 7 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành . Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết , Quyết_định bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản . Trong trường_hợp này , Nghị_quyết , Quyết_định được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành . 8 . Uỷ_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng , trường_hợp vắng_mặt phải có lý_do chính_đáng và có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Hiệp_hội xem_xét , quyết_định ; b ) Tham_gia thảo_luận những vấn_đề trong chương_trình_nghị_sự của Hội_đồng , biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; c ) Gương_mẫu chấp_hành và thực_hiện các Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; phổ_biến , thuyết_phục công_chứng_viên thực_hiện Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; d ) Hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ do Hội_đồng , Ban Thường_vụ Hiệp_hội phân_công ; đ ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ này . 9 . Uỷ_viên Hội_đồng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ có_thể bị Hội_đồng khiển_trách , tạm đình_chỉ tư_cách Uỷ_viên Hội_đồng , bị bãi_nhiệm theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Điều_lệ này . Như_vậy , nghị_quyết Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành . Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản . Trong trường_hợp này , Nghị_quyết được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành . | 14,753 | |
Nghị_quyết Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội được thông_qua khi nào ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên: ... thực_hiện các Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng ; phổ_biến, thuyết_phục công_chứng_viên thực_hiện Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng ; d ) Hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ do Hội_đồng, Ban Thường_vụ Hiệp_hội phân_công ; đ ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ này. 9. Uỷ_viên Hội_đồng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng, không đầy_đủ nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ có_thể bị Hội_đồng khiển_trách, tạm đình_chỉ tư_cách Uỷ_viên Hội_đồng, bị bãi_nhiệm theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Điều_lệ này. Như_vậy, nghị_quyết Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành. Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản. Trong trường_hợp này, Nghị_quyết được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 7 Điều_lệ Hiệp_Hội công_chứng_viên Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1621 / QĐ-BTP năm 2019 quy_định Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội như sau : Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc ... 7 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành . Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết , Quyết_định bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản . Trong trường_hợp này , Nghị_quyết , Quyết_định được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành . 8 . Uỷ_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tham_gia đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng , trường_hợp vắng_mặt phải có lý_do chính_đáng và có văn_bản báo_cáo Chủ_tịch Hiệp_hội xem_xét , quyết_định ; b ) Tham_gia thảo_luận những vấn_đề trong chương_trình_nghị_sự của Hội_đồng , biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; c ) Gương_mẫu chấp_hành và thực_hiện các Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; phổ_biến , thuyết_phục công_chứng_viên thực_hiện Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng ; d ) Hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ do Hội_đồng , Ban Thường_vụ Hiệp_hội phân_công ; đ ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của Điều_lệ này . 9 . Uỷ_viên Hội_đồng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng , không đầy_đủ nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ có_thể bị Hội_đồng khiển_trách , tạm đình_chỉ tư_cách Uỷ_viên Hội_đồng , bị bãi_nhiệm theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Điều_lệ này . Như_vậy , nghị_quyết Hội_đồng công_chứng_viên toàn_quốc của Hiệp_Hội phải được trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng có_mặt tại cuộc họp biểu_quyết tán_thành . Hội_đồng có_thể thông_qua Nghị_quyết bằng hình_thức lấy ý_kiến của các Uỷ_viên Hội_đồng_bằng văn_bản . Trong trường_hợp này , Nghị_quyết được thông_qua khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số Uỷ_viên Hội_đồng tán_thành . | 14,754 | |
Quân_nhân , sĩ_quan CAND dự_tuyển sinh đại_học thì được tính điểm ưu_tiên theo khu_vực nào theo quy_định ? | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hà: ... Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học, tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh 1. Ưu_tiên theo khu_vực ( theo Phụ_lục I của Quy_chế ) a ) Mức điểm ưu_tiên áp_dụng cho khu_vực 1 ( KV 1 ) là 0,75 điểm, khu_vực 2 nông_thôn ( KV 2 - NT ) là 0,5 điểm, khu_vực 2 ( KV 2 ) là 0,25 điểm ; khu_vực 3 ( KV 3 ) không được tính điểm ưu_tiên ; b ) Khu_vực tuyển_sinh của mỗi thí_sinh được xác_định theo địa_điểm trường mà thí_sinh đã học lâu nhất trong thời_gian học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) ; nếu thời_gian học ( dài nhất ) tại các khu_vực tương_đương nhau thì xác_định theo khu_vực của trường mà thí_sinh theo học sau_cùng ; c ) Các trường_hợp sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên, ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh 1 . Ưu_tiên theo khu_vực ( theo Phụ_lục I của Quy_chế ) a ) Mức điểm ưu_tiên áp_dụng cho khu_vực 1 ( KV 1 ) là 0,75 điểm , khu_vực 2 nông_thôn ( KV 2 - NT ) là 0,5 điểm , khu_vực 2 ( KV 2 ) là 0,25 điểm ; khu_vực 3 ( KV 3 ) không được tính điểm ưu_tiên ; b ) Khu_vực tuyển_sinh của mỗi thí_sinh được xác_định theo địa_điểm trường mà thí_sinh đã học lâu nhất trong thời_gian học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) ; nếu thời_gian học ( dài nhất ) tại các khu_vực tương_đương nhau thì xác_định theo khu_vực của trường mà thí_sinh theo học sau_cùng ; c ) Các trường_hợp sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển , nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn ; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ ; d ) Từ năm 2023 , thí_sinh được hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực theo quy_định trong năm tốt_nghiệp THPT ( hoặc trung_cấp ) và một năm kế_tiếp . Theo đó , việc xác_định khu_vực cộng điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được thực_hiện như sau : - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ - Nếu dưới 18 tháng : Hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ . ( Hình từ Internet ) | 14,755 | |
Quân_nhân , sĩ_quan CAND dự_tuyển sinh đại_học thì được tính điểm ưu_tiên theo khu_vực nào theo quy_định ? | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hà: ... sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên, ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn, xã biên_giới, xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn, xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn. - Quân_nhân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh 1 . Ưu_tiên theo khu_vực ( theo Phụ_lục I của Quy_chế ) a ) Mức điểm ưu_tiên áp_dụng cho khu_vực 1 ( KV 1 ) là 0,75 điểm , khu_vực 2 nông_thôn ( KV 2 - NT ) là 0,5 điểm , khu_vực 2 ( KV 2 ) là 0,25 điểm ; khu_vực 3 ( KV 3 ) không được tính điểm ưu_tiên ; b ) Khu_vực tuyển_sinh của mỗi thí_sinh được xác_định theo địa_điểm trường mà thí_sinh đã học lâu nhất trong thời_gian học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) ; nếu thời_gian học ( dài nhất ) tại các khu_vực tương_đương nhau thì xác_định theo khu_vực của trường mà thí_sinh theo học sau_cùng ; c ) Các trường_hợp sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển , nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn ; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ ; d ) Từ năm 2023 , thí_sinh được hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực theo quy_định trong năm tốt_nghiệp THPT ( hoặc trung_cấp ) và một năm kế_tiếp . Theo đó , việc xác_định khu_vực cộng điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được thực_hiện như sau : - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ - Nếu dưới 18 tháng : Hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ . ( Hình từ Internet ) | 14,756 | |
Quân_nhân , sĩ_quan CAND dự_tuyển sinh đại_học thì được tính điểm ưu_tiên theo khu_vực nào theo quy_định ? | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hà: ... , hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển, nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ, tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn ; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ ; d ) Từ năm 2023, thí_sinh được hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực theo quy_định trong năm tốt_nghiệp THPT ( hoặc trung_cấp ) và một năm kế_tiếp. Theo đó, việc xác_định khu_vực cộng điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân, sĩ_quan CAND được thực_hiện như sau : - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ, tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh 1 . Ưu_tiên theo khu_vực ( theo Phụ_lục I của Quy_chế ) a ) Mức điểm ưu_tiên áp_dụng cho khu_vực 1 ( KV 1 ) là 0,75 điểm , khu_vực 2 nông_thôn ( KV 2 - NT ) là 0,5 điểm , khu_vực 2 ( KV 2 ) là 0,25 điểm ; khu_vực 3 ( KV 3 ) không được tính điểm ưu_tiên ; b ) Khu_vực tuyển_sinh của mỗi thí_sinh được xác_định theo địa_điểm trường mà thí_sinh đã học lâu nhất trong thời_gian học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) ; nếu thời_gian học ( dài nhất ) tại các khu_vực tương_đương nhau thì xác_định theo khu_vực của trường mà thí_sinh theo học sau_cùng ; c ) Các trường_hợp sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển , nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn ; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ ; d ) Từ năm 2023 , thí_sinh được hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực theo quy_định trong năm tốt_nghiệp THPT ( hoặc trung_cấp ) và một năm kế_tiếp . Theo đó , việc xác_định khu_vực cộng điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được thực_hiện như sau : - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ - Nếu dưới 18 tháng : Hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ . ( Hình từ Internet ) | 14,757 | |
Quân_nhân , sĩ_quan CAND dự_tuyển sinh đại_học thì được tính điểm ưu_tiên theo khu_vực nào theo quy_định ? | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hà: ... khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ - Nếu dưới 18 tháng : Hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT về Quy_chế tuyển_sinh đại_học , tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Chính_sách ưu_tiên trong tuyển_sinh 1 . Ưu_tiên theo khu_vực ( theo Phụ_lục I của Quy_chế ) a ) Mức điểm ưu_tiên áp_dụng cho khu_vực 1 ( KV 1 ) là 0,75 điểm , khu_vực 2 nông_thôn ( KV 2 - NT ) là 0,5 điểm , khu_vực 2 ( KV 2 ) là 0,25 điểm ; khu_vực 3 ( KV 3 ) không được tính điểm ưu_tiên ; b ) Khu_vực tuyển_sinh của mỗi thí_sinh được xác_định theo địa_điểm trường mà thí_sinh đã học lâu nhất trong thời_gian học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) ; nếu thời_gian học ( dài nhất ) tại các khu_vực tương_đương nhau thì xác_định theo khu_vực của trường mà thí_sinh theo học sau_cùng ; c ) Các trường_hợp sau đây được hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú : - Học_sinh các trường phổ_thông dân_tộc nội_trú được hưởng các chế_độ ưu_tiên , ưu_đãi của Nhà_nước theo quy_định ; - Học_sinh có nơi thường_trú ( trong thời_gian học cấp THPT hoặc trung_cấp ) trên 18 tháng tại các xã khu_vực III và các xã có thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc và miền núi theo quy_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và Thủ_tướng Chính_phủ ; các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển và hải_đảo ; các xã đặc_biệt khó_khăn , xã biên_giới , xã an_toàn_khu vào diện đầu_tư của Chương_trình 135 ( theo Quyết_định số 135 / QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; các thôn , xã đặc_biệt khó_khăn tại các địa_bàn theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ nếu học cấp THPT ( hoặc trung_cấp ) tại địa_điểm thuộc huyện , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh có ít_nhất một trong các xã thuộc diện đặc_biệt khó_khăn . - Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân được cử đi dự_tuyển , nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn ; nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ ; d ) Từ năm 2023 , thí_sinh được hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực theo quy_định trong năm tốt_nghiệp THPT ( hoặc trung_cấp ) và một năm kế_tiếp . Theo đó , việc xác_định khu_vực cộng điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được thực_hiện như sau : - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại khu_vực nào thì hưởng ưu_tiên theo khu_vực đó hoặc theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ , tuỳ theo khu_vực nào có mức ưu_tiên cao hơn - Nếu đóng quân từ 18 tháng trở lên tại các khu_vực có mức ưu_tiên khác nhau : Hưởng ưu_tiên theo khu_vực có thời_gian đóng quân dài hơn ; nếu dưới 18 tháng thì hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ - Nếu dưới 18 tháng : Hưởng ưu_tiên khu_vực theo nơi thường_trú trước khi nhập_ngũ . ( Hình từ Internet ) | 14,758 | |
Quân_nhân , sĩ_quan CAND thuộc nhóm đối_tượng chính_sách ưu_tiên nào trong tuyển_sinh đại_học ? | Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , nhóm đối_tượng chính_sách ưu_tiên đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND trong : ... Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , nhóm đối_tượng chính_sách ưu_tiên đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND trong tuyển_sinh đại_học được xác_định như sau : - Nhóm UT 1 : + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Nhóm UT 2 : Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , nhóm đối_tượng chính_sách ưu_tiên đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND trong tuyển_sinh đại_học được xác_định như sau : - Nhóm UT 1 : + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 12 tháng trở lên tại Khu_vực 1 ; + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ từ 18 tháng trở lên ; + Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân đã xuất_ngũ , được công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định . - Nhóm UT 2 : Quân_nhân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân tại_ngũ được cử đi học có thời_gian phục_vụ dưới 12 tháng ở Khu_vực 1 và dưới 18 tháng ở khu_vực khác | 14,759 | |
Mức tính điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , mức điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học 2023 đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được xác_định như sau : ( 1 ) Theo khu_vực - Khu_vực 1 là 0,75 điểm - Khu_vực 2 nông_thôn là 0,5 điểm - Khu_vực 2 là 0,25 điểm - Khu_vực 3 không được tính điểm ưu_tiên ( 2 ) Theo đối_tượng chính_sách - Đối_tượng UT1 ( gồm các đối_tượng 01 đến 04 ) là 2,0 điểm - Đối_tượng UT2 ( gồm các đối_tượng 05 đến 07 ) là 1,0 điểm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , mức điểm ưu_tiên trong tuyển_sinh đại_học 2023 đối_với quân_nhân , sĩ_quan CAND được xác_định như sau : ( 1 ) Theo khu_vực - Khu_vực 1 là 0,75 điểm - Khu_vực 2 nông_thôn là 0,5 điểm - Khu_vực 2 là 0,25 điểm - Khu_vực 3 không được tính điểm ưu_tiên ( 2 ) Theo đối_tượng chính_sách - Đối_tượng UT1 ( gồm các đối_tượng 01 đến 04 ) là 2,0 điểm - Đối_tượng UT2 ( gồm các đối_tượng 05 đến 07 ) là 1,0 điểm | 14,760 | |
Tổ hợp_tác muốn sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1. Tổ hợp_tác tự quyết_định số lần họp tổ hợp_tác nhưng ít_nhất phải tiến_hành cuộc họp thành_viên một năm một lần. Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác có_thể quyết_định các vấn_đề sau đây : a ) Thông_qua kết_quả hoạt_động của tổ hợp_tác ; b ) Phương_án phân_phối hoa_lợi, lợi_tức, xử_lý lỗ và các vấn_đề tài_chính của tổ hợp_tác ; c ) Phương_án hoạt_động trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm tổ_trưởng, ban điều_hành, nếu cần_thiết ; e ) Chấm_dứt tư_cách thành_viên theo quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này ; g ) Sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ; h ) Mức thù_lao, tiền thưởng của tổ_trưởng, thành_viên ban điều_hành ( nếu có ) ; i ) Nội_dung khác do tổ_trưởng, ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_định số lần họp tổ hợp_tác nhưng ít_nhất phải tiến_hành cuộc họp thành_viên một năm một lần . Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác có_thể quyết_định các vấn_đề sau đây : a ) Thông_qua kết_quả hoạt_động của tổ hợp_tác ; b ) Phương_án phân_phối hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ và các vấn_đề tài_chính của tổ hợp_tác ; c ) Phương_án hoạt_động trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm tổ_trưởng , ban điều_hành , nếu cần_thiết ; e ) Chấm_dứt tư_cách thành_viên theo quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này ; g ) Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ; h ) Mức thù_lao , tiền thưởng của tổ_trưởng , thành_viên ban điều_hành ( nếu có ) ; i ) Nội_dung khác do tổ_trưởng , ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo đó , để thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì cần phải tiến_hành cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác để quyết_định vấn_đề này . Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Sửa đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 14,761 | |
Tổ hợp_tác muốn sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_: ... ) Nội_dung khác do tổ_trưởng, ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo đó, để thực_hiện sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì cần phải tiến_hành cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác để quyết_định vấn_đề này. Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Sửa đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1. Tổ hợp_tác tự quyết_định số lần họp tổ hợp_tác nhưng ít_nhất phải tiến_hành cuộc họp thành_viên một năm một lần. Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác có_thể quyết_định các vấn_đề sau đây : a ) Thông_qua kết_quả hoạt_động của tổ hợp_tác ; b ) Phương_án phân_phối hoa_lợi, lợi_tức, xử_lý lỗ và các vấn_đề tài_chính của tổ hợp_tác ; c ) Phương_án hoạt_động trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm tổ_trưởng, ban điều_hành, nếu cần_thiết ; e ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_định số lần họp tổ hợp_tác nhưng ít_nhất phải tiến_hành cuộc họp thành_viên một năm một lần . Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác có_thể quyết_định các vấn_đề sau đây : a ) Thông_qua kết_quả hoạt_động của tổ hợp_tác ; b ) Phương_án phân_phối hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ và các vấn_đề tài_chính của tổ hợp_tác ; c ) Phương_án hoạt_động trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm tổ_trưởng , ban điều_hành , nếu cần_thiết ; e ) Chấm_dứt tư_cách thành_viên theo quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này ; g ) Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ; h ) Mức thù_lao , tiền thưởng của tổ_trưởng , thành_viên ban điều_hành ( nếu có ) ; i ) Nội_dung khác do tổ_trưởng , ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo đó , để thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì cần phải tiến_hành cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác để quyết_định vấn_đề này . Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Sửa đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 14,762 | |
Tổ hợp_tác muốn sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_: ... trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu, bãi_nhiệm, miễn_nhiệm tổ_trưởng, ban điều_hành, nếu cần_thiết ; e ) Chấm_dứt tư_cách thành_viên theo quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này ; g ) Sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ; h ) Mức thù_lao, tiền thưởng của tổ_trưởng, thành_viên ban điều_hành ( nếu có ) ; i ) Nội_dung khác do tổ_trưởng, ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo đó, để thực_hiện sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì cần phải tiến_hành cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác để quyết_định vấn_đề này. Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Sửa đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác tự quyết_định số lần họp tổ hợp_tác nhưng ít_nhất phải tiến_hành cuộc họp thành_viên một năm một lần . Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác có_thể quyết_định các vấn_đề sau đây : a ) Thông_qua kết_quả hoạt_động của tổ hợp_tác ; b ) Phương_án phân_phối hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ và các vấn_đề tài_chính của tổ hợp_tác ; c ) Phương_án hoạt_động trong thời_gian tới ; d ) Xử_lý tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác ; đ ) Bầu , bãi_nhiệm , miễn_nhiệm tổ_trưởng , ban điều_hành , nếu cần_thiết ; e ) Chấm_dứt tư_cách thành_viên theo quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 11 của Nghị_định này ; g ) Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ; h ) Mức thù_lao , tiền thưởng của tổ_trưởng , thành_viên ban điều_hành ( nếu có ) ; i ) Nội_dung khác do tổ_trưởng , ban điều_hành hoặc hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đề_nghị ; k ) Trường_hợp khác theo quy_định tại hợp_đồng hợp_tác Theo đó , để thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì cần phải tiến_hành cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác để quyết_định vấn_đề này . Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Sửa đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 14,763 | |
Trình_tự thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác... 2. Trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định cụ_thể, trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thay_mặt tổ hợp_tác triệu_tập cuộc họp thành_viên. Trong trường_hợp cần_thiết, đại_diện của hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác có_thể yêu_cầu tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) triệu_tập cuộc họp thành_viên, trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác ; b ) Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được tiến_hành khi có hơn bảy mươi lăm phần_trăm ( 75% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tham_dự, trường_hợp không đủ số_thành_viên tham_dự thì phải hoãn họp tổ hợp_tác và triệu_tập họp tổ hợp_tác lần thứ hai trong vòng 15 ngày làm_việc, kể từ ngày dự_định họp tổ hợp_tác lần thứ nhất. Cuộc họp tổ hợp_tác lần thứ hai phải có sự tham_gia của tối_thiểu hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Biên_bản cuộc họp thành_viên tổ | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác như sau : Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác ... 2 . Trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định cụ_thể , trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thay_mặt tổ hợp_tác triệu_tập cuộc họp thành_viên . Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện của hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác có_thể yêu_cầu tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) triệu_tập cuộc họp thành_viên , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác ; b ) Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được tiến_hành khi có hơn bảy mươi lăm phần_trăm ( 75% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tham_dự , trường_hợp không đủ số_thành_viên tham_dự thì phải hoãn họp tổ hợp_tác và triệu_tập họp tổ hợp_tác lần thứ hai trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày dự_định họp tổ hợp_tác lần thứ nhất . Cuộc họp tổ hợp_tác lần thứ hai phải có sự tham_gia của tối_thiểu hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác phải được lập thành_văn bản có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các thành_viên tham_gia cuộc họp , ghi cụ_thể tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) số_thành_viên tán_thành ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày tổ_chức họp , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thông_báo tới toàn_thể thành_viên tổ hợp_tác nội_dung cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác . Như_vậy , để có_thể thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải tiến_hành triệu_tập cuộc họp thành_viên . Trình_tự triệu_tập và tiến_hành cuộc họp thành_viên để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây ( trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác ) . | 14,764 | |
Trình_tự thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... . Cuộc họp tổ hợp_tác lần thứ hai phải có sự tham_gia của tối_thiểu hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác phải được lập thành_văn bản có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các thành_viên tham_gia cuộc họp, ghi cụ_thể tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) số_thành_viên tán_thành ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày tổ_chức họp, tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thông_báo tới toàn_thể thành_viên tổ hợp_tác nội_dung cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác, trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác. Như_vậy, để có_thể thực_hiện sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải tiến_hành triệu_tập cuộc họp thành_viên. Trình_tự triệu_tập và tiến_hành cuộc họp thành_viên để sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng hợp_tác sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây ( trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác ). | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể về trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác như sau : Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác ... 2 . Trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định cụ_thể , trình_tự triệu_tập cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được thực_hiện như sau : a ) Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thay_mặt tổ hợp_tác triệu_tập cuộc họp thành_viên . Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện của hơn ba_mươi ba phần_trăm ( 33% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác có_thể yêu_cầu tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) triệu_tập cuộc họp thành_viên , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác ; b ) Cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác được tiến_hành khi có hơn bảy mươi lăm phần_trăm ( 75% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tham_dự , trường_hợp không đủ số_thành_viên tham_dự thì phải hoãn họp tổ hợp_tác và triệu_tập họp tổ hợp_tác lần thứ hai trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày dự_định họp tổ hợp_tác lần thứ nhất . Cuộc họp tổ hợp_tác lần thứ hai phải có sự tham_gia của tối_thiểu hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; c ) Biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác phải được lập thành_văn bản có chữ_ký xác_nhận của đại_diện các thành_viên tham_gia cuộc họp , ghi cụ_thể tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) số_thành_viên tán_thành ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày tổ_chức họp , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) thông_báo tới toàn_thể thành_viên tổ hợp_tác nội_dung cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan quy_định khác . Như_vậy , để có_thể thực_hiện sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải tiến_hành triệu_tập cuộc họp thành_viên . Trình_tự triệu_tập và tiến_hành cuộc họp thành_viên để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây ( trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác ) . | 14,765 | |
Muốn sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải được bao_nhiêu thành_viên tổ hợp_tác đồng_ý ? | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP thì việc biểu_quyết trong tổ hợp_tác được thực_hiện theo quy_định như sau : ... Biểu_quyết trong tổ hợp_tác 1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác phải được sự tán_thành của một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác là quyền sử_dụng đất , nhà , xưởng sản_xuất , tư_liệu_sản_xuất chính khác ; tài_sản có giá_trị lớn hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số giá_trị tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác phải được sự tán_thành của một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác . 3 . Các nội_dung khác không thuộc quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được thông_qua khi có ít_nhất hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . Như_vậy , đối_với việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải được sự tán_thành của 100% thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản . Lưu_ý : Trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác thì sẽ được thực_hiện theo quy_định trong hợp_đồng . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP thì việc biểu_quyết trong tổ hợp_tác được thực_hiện theo quy_định như sau : Biểu_quyết trong tổ hợp_tác 1 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác phải được sự tán_thành của một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác . 2 . Việc định_đoạt tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác là quyền sử_dụng đất , nhà , xưởng sản_xuất , tư_liệu_sản_xuất chính khác ; tài_sản có giá_trị lớn hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số giá_trị tài_sản chung của các thành_viên tổ hợp_tác phải được sự tán_thành của một trăm phần_trăm ( 100% ) thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác . 3 . Các nội_dung khác không thuộc quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được thông_qua khi có ít_nhất hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . Như_vậy , đối_với việc sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng hợp_tác thì phải được sự tán_thành của 100% thành_viên tổ hợp_tác và thể_hiện bằng văn_bản . Lưu_ý : Trường_hợp hợp_đồng hợp_tác có quy_định khác thì sẽ được thực_hiện theo quy_định trong hợp_đồng . | 14,766 | |
Nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài được giao cho bao_nhiêu đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc : ... Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện của đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1. Đơn_vị sự_nghiệp quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này được Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ giao nhiệm_vụ bằng văn_bản về việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng để thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 2. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng, hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm. 3. Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện của đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Đơn_vị sự_nghiệp quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ giao nhiệm_vụ bằng văn_bản về việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng để thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . Việc giao nhiệm_vụ cho đơn_vị sự_nghiệp chỉ được thực_hiện khi đã có sự đồng_ý bằng bản của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Một_số yêu_cầu đối_với đơn_vị sự_nghiệp được giao cho nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . ( 2 ) Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 14,767 | |
Nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài được giao cho bao_nhiêu đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc : ... đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng, hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm. 3. Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động. Theo đó, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng. Việc giao nhiệm_vụ cho đơn_vị sự_nghiệp chỉ được thực_hiện khi đã có sự đồng_ý bằng bản của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội. Một_số yêu_cầu đối_với đơn_vị sự_nghiệp được giao cho nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng, hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm. ( 2 ) Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện của đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Đơn_vị sự_nghiệp quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ giao nhiệm_vụ bằng văn_bản về việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng để thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . Việc giao nhiệm_vụ cho đơn_vị sự_nghiệp chỉ được thực_hiện khi đã có sự đồng_ý bằng bản của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Một_số yêu_cầu đối_với đơn_vị sự_nghiệp được giao cho nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . ( 2 ) Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 14,768 | |
Nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài được giao cho bao_nhiêu đơn_vị sự_nghiệp thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc : ... đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 42 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 quy_định về việc giao nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài như sau : Điều_kiện của đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Đơn_vị sự_nghiệp quy_định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này được Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ giao nhiệm_vụ bằng văn_bản về việc đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng để thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ chỉ được giao nhiệm_vụ cho 01 đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . Việc giao nhiệm_vụ cho đơn_vị sự_nghiệp chỉ được thực_hiện khi đã có sự đồng_ý bằng bản của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Một_số yêu_cầu đối_với đơn_vị sự_nghiệp được giao cho nhiệm_vụ đưa người lao_động đi làm_việc tại nước_ngoài bao_gồm : ( 1 ) Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải có trình_độ từ đại_học trở lên và có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , hợp_tác quốc_tế hoặc dịch_vụ việc_làm . ( 2 ) Đơn_vị sự_nghiệp đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng hoạt_động phi lợi_nhuận và không được thu tiền dịch_vụ của người lao_động . ( Hình từ Internet ) | 14,769 | |
Người lao_động Việt_Nam khi sang Hàn làm_việc thì mức ký_quỹ cần phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : ... Biện_pháp ký_quỹ 1. Đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng. 2. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. Theo quy_định trên thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP thì người lao_động khi sang Hàn_Quốc làm_việc thì mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ, tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ. - Người lao_động làm các công_việc | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : Biện_pháp ký_quỹ 1 . Đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . 2 . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Theo quy_định trên thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP thì người lao_động khi sang Hàn_Quốc làm_việc thì mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ , tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ . - Người lao_động làm các công_việc khác thì mức ký_quỹ là 36.000.000 đồng . | 14,770 | |
Người lao_động Việt_Nam khi sang Hàn làm_việc thì mức ký_quỹ cần phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : ... mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ, tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ. - Người lao_động làm các công_việc khác thì mức ký_quỹ là 36.000.000 đồng. Biện_pháp ký_quỹ 1. Đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng. 2. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. Theo quy_định trên thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế. Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : Biện_pháp ký_quỹ 1 . Đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . 2 . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Theo quy_định trên thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP thì người lao_động khi sang Hàn_Quốc làm_việc thì mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ , tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ . - Người lao_động làm các công_việc khác thì mức ký_quỹ là 36.000.000 đồng . | 14,771 | |
Người lao_động Việt_Nam khi sang Hàn làm_việc thì mức ký_quỹ cần phải nộp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : ... mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP thì người lao_động khi sang Hàn_Quốc làm_việc thì mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ, tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ. - Người lao_động làm các công_việc khác thì mức ký_quỹ là 36.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về biện_pháp ký_quỹ như sau : Biện_pháp ký_quỹ 1 . Đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế quy_định tại khoản 1 Điều 42 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . 2 . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . Theo quy_định trên thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về biện_pháp ký_quỹ phù_hợp với thoả_thuận quốc_tế . Trường_hợp thoả_thuận quốc_tế không có quy_định về biện_pháp ký_quỹ thì đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động thoả_thuận về việc ký_quỹ theo quy_định của pháp_luật dân_sự nhưng giá_trị không vượt quá mức trần tiền ký_quỹ quy_định tại Phụ_lục II Tải_Về ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Căn_cứ vào Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP thì người lao_động khi sang Hàn_Quốc làm_việc thì mức ký_quỹ như sau : - Người lao_động làm các công_việc như thuyền_viên tàu cá xa bờ , tàu vận_tải thì không cần phải ký_quỹ . - Người lao_động làm các công_việc khác thì mức ký_quỹ là 36.000.000 đồng . | 14,772 | |
Người lao_động khi ký_kết hợp_đồng ký_quỹ cần đảm_bảo hợp_đồng_thể hiển đủ các nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện ký_quỹ của người lao_động như sau : ... Thực_hiện ký_quỹ 1. Người lao_động, đơn_vị sự_nghiệp và ngân_hàng nhận ký_quỹ thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ để thực_hiện nghĩa_vụ trong Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài, bao_gồm các nội_dung sau : tên, số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; tên, địa_chỉ, người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; tên, địa_chỉ, người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Việc ký_quỹ chỉ được thực_hiện sau khi đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động ký Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài và người lao_động đã được phía nước_ngoài chấp_nhận vào làm_việc hoặc cấp thị_thực. Như_vậy, khi thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ thì người lao_động cần đảm_bảo trong hợp_đồng thể_hiện được các nội_dung như : - Tên, số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; - Tên, địa_chỉ, người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện ký_quỹ của người lao_động như sau : Thực_hiện ký_quỹ 1 . Người lao_động , đơn_vị sự_nghiệp và ngân_hàng nhận ký_quỹ thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ để thực_hiện nghĩa_vụ trong Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , bao_gồm các nội_dung sau : tên , số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc ký_quỹ chỉ được thực_hiện sau khi đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động ký Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài và người lao_động đã được phía nước_ngoài chấp_nhận vào làm_việc hoặc cấp thị_thực . Như_vậy , khi thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ thì người lao_động cần đảm_bảo trong hợp_đồng thể_hiện được các nội_dung như : - Tên , số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; - Tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; - Tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; - Giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; - Lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; - Sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 14,773 | |
Người lao_động khi ký_kết hợp_đồng ký_quỹ cần đảm_bảo hợp_đồng_thể hiển đủ các nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện ký_quỹ của người lao_động như sau : ... thể_hiện được các nội_dung như : - Tên, số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; - Tên, địa_chỉ, người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; - Tên, địa_chỉ, người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; - Giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; - Lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; - Sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện ký_quỹ của người lao_động như sau : Thực_hiện ký_quỹ 1 . Người lao_động , đơn_vị sự_nghiệp và ngân_hàng nhận ký_quỹ thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ để thực_hiện nghĩa_vụ trong Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài , bao_gồm các nội_dung sau : tên , số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Việc ký_quỹ chỉ được thực_hiện sau khi đơn_vị sự_nghiệp và người lao_động ký Hợp_đồng đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài và người lao_động đã được phía nước_ngoài chấp_nhận vào làm_việc hoặc cấp thị_thực . Như_vậy , khi thoả_thuận ký_kết hợp_đồng ký_quỹ thì người lao_động cần đảm_bảo trong hợp_đồng thể_hiện được các nội_dung như : - Tên , số căn_cước công_dân / hộ_chiếu và địa_chỉ của người lao_động ; - Tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của đơn_vị sự_nghiệp ; - Tên , địa_chỉ , người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng nhận ký_quỹ ; - Giá_trị ký_quỹ ; mục_đích ký_quỹ ; - Lãi_suất tiền gửi ký_quỹ và hình_thức trả lãi tiền ký_quỹ ( nếu ký_quỹ bằng tiền ) ; - Sử_dụng ký_quỹ ; hoàn_trả ký_quỹ ; trách_nhiệm của các bên liên_quan và các nội_dung khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật . | 14,774 | |
Phụ_cấp thu_hút được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : ... Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) dành cho các đối_tượng được nêu bên dưới . Phụ_cấp thu_hút ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) dành cho các đối_tượng được nêu bên dưới . Phụ_cấp thu_hút ( Hình từ Internet ) | 14,775 | |
Giáo_viên là viên_chức có được hưởng phụ_cấp thu_hút không ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh 1. Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục. 2. Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp, | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . " Như_vậy , những người theo quy_định trên phải đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn sau ngày 01/3/2011 thì mới được hưởng phụ_cấp thu_hút . Thời_gian hưởng phụ_cấp thu_hút là thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn và không quá 05 năm . Do_đó , nếu bạn thuộc trường_hợp đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn như các địa_điểm đã nêu ở trên thì bạn được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% tiền_lương tháng hiện hưởng . Ngược_lại , nếu bạn đã công_tác ở vùng đặc_biệt khó_khăn quá 05 năm thì bạn không còn được hưởng phụ_cấp thu_hút nữa . | 14,776 | |
Giáo_viên là viên_chức có được hưởng phụ_cấp thu_hút không ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp,... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. " Như_vậy, những người theo quy_định trên phải đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn sau ngày 01/3/2011 thì mới được hưởng phụ_cấp thu_hút. Thời_gian hưởng phụ_cấp thu_hút là thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn và không quá 05 năm. Do_đó, nếu bạn thuộc trường_hợp đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn như các địa_điểm đã nêu ở trên thì bạn được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% tiền_lương tháng hiện hưởng. Ngược_lại, nếu bạn đã công_tác ở vùng đặc_biệt khó_khăn quá 05 năm thì bạn không còn được hưởng phụ_cấp thu_hút nữa. | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . " Như_vậy , những người theo quy_định trên phải đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn sau ngày 01/3/2011 thì mới được hưởng phụ_cấp thu_hút . Thời_gian hưởng phụ_cấp thu_hút là thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn và không quá 05 năm . Do_đó , nếu bạn thuộc trường_hợp đang công_tác hoặc đến công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn như các địa_điểm đã nêu ở trên thì bạn được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% tiền_lương tháng hiện hưởng . Ngược_lại , nếu bạn đã công_tác ở vùng đặc_biệt khó_khăn quá 05 năm thì bạn không còn được hưởng phụ_cấp thu_hút nữa . | 14,777 | |
Phụ_cấp công_tác lâu năm đối_với giáo_viên là viên_chức làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ra sao ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : ... " Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Như_vậy , theo quy_định trên về mức phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn tuỳ_thuộc vào số năm công_tác của chính đối_tượng được quy_định thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 5 . Phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp hàng tháng tính theo mức lương cơ_sở và thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : 1 . Mức 0,5 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 5 năm đến dưới 10 năm ; 2 . Mức 0,7 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm đến dưới 15 năm ; 3 . Mức 1,0 áp_dụng đối_với người có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 15 năm trở lên . " Như_vậy , theo quy_định trên về mức phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn tuỳ_thuộc vào số năm công_tác của chính đối_tượng được quy_định thực_hiện . | 14,778 | |
Thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : ... " Điều 6. Hoàn_trả tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế 1. Khi kết_thúc việc thi_hành quyết_định cưỡng_chế, cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trình người ra quyết_định cưỡng_chế phê_duyệt quyết_toán chi_phí cưỡng_chế. Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm gửi quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt cho đối_tượng bị cưỡng_chế ( trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã nộp chi_phí cưỡng_chế ). 2. Trường_hợp đã thực_hiện tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này, căn_cứ quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt, cơ_quan thi_hành cưỡng_chế có thông_báo bằng văn_bản về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt gửi cho đối_tượng bị cưỡng_chế để nộp chi_phí cưỡng_chế ( văn_bản ghi rõ ngày, tháng, năm xử_phạt, số tiền phải thanh_toán, địa_chỉ thanh_toán bằng tiền_mặt hoặc số tài_khoản nếu thanh_toán bằng chuyển_khoản và các thông_tin cần_thiết khác ). Chậm nhất 10 ngày từ khi nhận được thông_báo quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt, đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế. Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế, cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : " Điều 6 . Hoàn_trả tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế 1 . Khi kết_thúc việc thi_hành quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trình người ra quyết_định cưỡng_chế phê_duyệt quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm gửi quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt cho đối_tượng bị cưỡng_chế ( trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã nộp chi_phí cưỡng_chế ) . 2 . Trường_hợp đã thực_hiện tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này , căn_cứ quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , cơ_quan thi_hành cưỡng_chế có thông_báo bằng văn_bản về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt gửi cho đối_tượng bị cưỡng_chế để nộp chi_phí cưỡng_chế ( văn_bản ghi rõ ngày , tháng , năm xử_phạt , số tiền phải thanh_toán , địa_chỉ thanh_toán bằng tiền_mặt hoặc số tài_khoản nếu thanh_toán bằng chuyển_khoản và các thông_tin cần_thiết khác ) . Chậm nhất 10 ngày từ khi nhận được thông_báo quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . 3 . Trường_hợp thu được tiền chi_phí cưỡng_chế từ tiền bán_đấu_giá tài_sản ( theo quy_định tại Điều 18 , Điều 26 Nghị_định số 166/2013/NĐ-CP) , sau khi đã đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các khoản tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã thực_hiện nộp chi_phí cưỡng_chế thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trả lại số tiền chi_phí cưỡng_chế từ bán_đấu_giá tài_sản cho đối_tượng bị cưỡng_chế . 4 . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả hoặc hoàn_trả chưa đủ chi_phí cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ra quyết_định cưỡng_chế ra quyết_định cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . 5 . Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết , mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị phá_sản , giải_thể ( đối_với tổ_chức ) mà không còn tiền , tài_sản để nộp chi_phí cưỡng_chế và không có tổ_chức nào tiếp_nhận chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế báo_cáo người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 6 Điều này . 6 . Định_kỳ hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , người ra quyết_định cưỡng_chế báo_cáo việc sử_dụng kinh_phí tạm_ứng để thực_hiện việc cưỡng_chế bao_gồm : số kinh_phí đã tạm_ứng , số kinh_phí đã thu_hồi được ; số kinh_phí chưa thu_hồi được ; số kinh_phí không có khả_năng thu_hồi ( nếu có ) ; nguyên_nhân chưa thu_hồi và kiến_nghị với cơ_quan quản_lý cấp trên và cơ_quan tài_chính cùng cấp . Hồ_sơ , biểu_mẫu về hoàn tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán . " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , thì chị sẽ nhận được thông_báo về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Trong vòng 10 ngày chị phải nộp lại chi_phí cưỡng_chế này . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,779 | |
Thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : ... . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế, cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước. 3. Trường_hợp thu được tiền chi_phí cưỡng_chế từ tiền bán_đấu_giá tài_sản ( theo quy_định tại Điều 18, Điều 26 Nghị_định số 166/2013/NĐ-CP), sau khi đã đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các khoản tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã thực_hiện nộp chi_phí cưỡng_chế thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trả lại số tiền chi_phí cưỡng_chế từ bán_đấu_giá tài_sản cho đối_tượng bị cưỡng_chế. 4. Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả hoặc hoàn_trả chưa đủ chi_phí cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ra quyết_định cưỡng_chế ra quyết_định cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính. 5. Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết, mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : " Điều 6 . Hoàn_trả tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế 1 . Khi kết_thúc việc thi_hành quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trình người ra quyết_định cưỡng_chế phê_duyệt quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm gửi quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt cho đối_tượng bị cưỡng_chế ( trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã nộp chi_phí cưỡng_chế ) . 2 . Trường_hợp đã thực_hiện tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này , căn_cứ quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , cơ_quan thi_hành cưỡng_chế có thông_báo bằng văn_bản về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt gửi cho đối_tượng bị cưỡng_chế để nộp chi_phí cưỡng_chế ( văn_bản ghi rõ ngày , tháng , năm xử_phạt , số tiền phải thanh_toán , địa_chỉ thanh_toán bằng tiền_mặt hoặc số tài_khoản nếu thanh_toán bằng chuyển_khoản và các thông_tin cần_thiết khác ) . Chậm nhất 10 ngày từ khi nhận được thông_báo quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . 3 . Trường_hợp thu được tiền chi_phí cưỡng_chế từ tiền bán_đấu_giá tài_sản ( theo quy_định tại Điều 18 , Điều 26 Nghị_định số 166/2013/NĐ-CP) , sau khi đã đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các khoản tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã thực_hiện nộp chi_phí cưỡng_chế thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trả lại số tiền chi_phí cưỡng_chế từ bán_đấu_giá tài_sản cho đối_tượng bị cưỡng_chế . 4 . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả hoặc hoàn_trả chưa đủ chi_phí cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ra quyết_định cưỡng_chế ra quyết_định cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . 5 . Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết , mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị phá_sản , giải_thể ( đối_với tổ_chức ) mà không còn tiền , tài_sản để nộp chi_phí cưỡng_chế và không có tổ_chức nào tiếp_nhận chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế báo_cáo người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 6 Điều này . 6 . Định_kỳ hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , người ra quyết_định cưỡng_chế báo_cáo việc sử_dụng kinh_phí tạm_ứng để thực_hiện việc cưỡng_chế bao_gồm : số kinh_phí đã tạm_ứng , số kinh_phí đã thu_hồi được ; số kinh_phí chưa thu_hồi được ; số kinh_phí không có khả_năng thu_hồi ( nếu có ) ; nguyên_nhân chưa thu_hồi và kiến_nghị với cơ_quan quản_lý cấp trên và cơ_quan tài_chính cùng cấp . Hồ_sơ , biểu_mẫu về hoàn tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán . " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , thì chị sẽ nhận được thông_báo về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Trong vòng 10 ngày chị phải nộp lại chi_phí cưỡng_chế này . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,780 | |
Thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : ... khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính. 5. Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết, mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị phá_sản, giải_thể ( đối_với tổ_chức ) mà không còn tiền, tài_sản để nộp chi_phí cưỡng_chế và không có tổ_chức nào tiếp_nhận chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế báo_cáo người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 6 Điều này. 6. Định_kỳ hàng năm, vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách nhà_nước, người ra quyết_định cưỡng_chế báo_cáo việc sử_dụng kinh_phí tạm_ứng để thực_hiện việc cưỡng_chế bao_gồm : số kinh_phí đã tạm_ứng, số kinh_phí đã thu_hồi được ; số kinh_phí chưa thu_hồi được ; số kinh_phí không có khả_năng thu_hồi ( nếu có ) ; nguyên_nhân chưa thu_hồi và kiến_nghị với cơ_quan quản_lý cấp trên và cơ_quan tài_chính cùng cấp. Hồ_sơ, biểu_mẫu về hoàn tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán. " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : " Điều 6 . Hoàn_trả tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế 1 . Khi kết_thúc việc thi_hành quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trình người ra quyết_định cưỡng_chế phê_duyệt quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm gửi quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt cho đối_tượng bị cưỡng_chế ( trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã nộp chi_phí cưỡng_chế ) . 2 . Trường_hợp đã thực_hiện tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này , căn_cứ quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , cơ_quan thi_hành cưỡng_chế có thông_báo bằng văn_bản về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt gửi cho đối_tượng bị cưỡng_chế để nộp chi_phí cưỡng_chế ( văn_bản ghi rõ ngày , tháng , năm xử_phạt , số tiền phải thanh_toán , địa_chỉ thanh_toán bằng tiền_mặt hoặc số tài_khoản nếu thanh_toán bằng chuyển_khoản và các thông_tin cần_thiết khác ) . Chậm nhất 10 ngày từ khi nhận được thông_báo quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . 3 . Trường_hợp thu được tiền chi_phí cưỡng_chế từ tiền bán_đấu_giá tài_sản ( theo quy_định tại Điều 18 , Điều 26 Nghị_định số 166/2013/NĐ-CP) , sau khi đã đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các khoản tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã thực_hiện nộp chi_phí cưỡng_chế thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trả lại số tiền chi_phí cưỡng_chế từ bán_đấu_giá tài_sản cho đối_tượng bị cưỡng_chế . 4 . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả hoặc hoàn_trả chưa đủ chi_phí cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ra quyết_định cưỡng_chế ra quyết_định cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . 5 . Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết , mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị phá_sản , giải_thể ( đối_với tổ_chức ) mà không còn tiền , tài_sản để nộp chi_phí cưỡng_chế và không có tổ_chức nào tiếp_nhận chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế báo_cáo người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 6 Điều này . 6 . Định_kỳ hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , người ra quyết_định cưỡng_chế báo_cáo việc sử_dụng kinh_phí tạm_ứng để thực_hiện việc cưỡng_chế bao_gồm : số kinh_phí đã tạm_ứng , số kinh_phí đã thu_hồi được ; số kinh_phí chưa thu_hồi được ; số kinh_phí không có khả_năng thu_hồi ( nếu có ) ; nguyên_nhân chưa thu_hồi và kiến_nghị với cơ_quan quản_lý cấp trên và cơ_quan tài_chính cùng cấp . Hồ_sơ , biểu_mẫu về hoàn tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán . " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , thì chị sẽ nhận được thông_báo về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Trong vòng 10 ngày chị phải nộp lại chi_phí cưỡng_chế này . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,781 | |
Thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : ... thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán. " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính, thì chị sẽ nhận được thông_báo về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế. Trong vòng 10 ngày chị phải nộp lại chi_phí cưỡng_chế này. Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế, cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2017/TT-BTC có nội_dung về hoàn chi_phí cưỡng_chế như sau : " Điều 6 . Hoàn_trả tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế 1 . Khi kết_thúc việc thi_hành quyết_định cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trình người ra quyết_định cưỡng_chế phê_duyệt quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế có trách_nhiệm gửi quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt cho đối_tượng bị cưỡng_chế ( trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã nộp chi_phí cưỡng_chế ) . 2 . Trường_hợp đã thực_hiện tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này , căn_cứ quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , cơ_quan thi_hành cưỡng_chế có thông_báo bằng văn_bản về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt gửi cho đối_tượng bị cưỡng_chế để nộp chi_phí cưỡng_chế ( văn_bản ghi rõ ngày , tháng , năm xử_phạt , số tiền phải thanh_toán , địa_chỉ thanh_toán bằng tiền_mặt hoặc số tài_khoản nếu thanh_toán bằng chuyển_khoản và các thông_tin cần_thiết khác ) . Chậm nhất 10 ngày từ khi nhận được thông_báo quyết_toán chi_phí cưỡng_chế được phê_duyệt , đối_tượng bị cưỡng_chế có trách_nhiệm nộp chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . 3 . Trường_hợp thu được tiền chi_phí cưỡng_chế từ tiền bán_đấu_giá tài_sản ( theo quy_định tại Điều 18 , Điều 26 Nghị_định số 166/2013/NĐ-CP) , sau khi đã đảm_bảo thực_hiện đầy_đủ các khoản tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế đã thực_hiện nộp chi_phí cưỡng_chế thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế trả lại số tiền chi_phí cưỡng_chế từ bán_đấu_giá tài_sản cho đối_tượng bị cưỡng_chế . 4 . Trường_hợp đối_tượng bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả hoặc hoàn_trả chưa đủ chi_phí cưỡng_chế thì người có thẩm_quyền ra quyết_định cưỡng_chế ra quyết_định cưỡng_chế bằng các biện_pháp quy_định tại điểm a , b , c khoản 2 Điều 86 Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . 5 . Trường_hợp không có khả_năng thu_hồi chi_phí cưỡng_chế do đối_tượng bị cưỡng_chế bị chết , mất_tích ( đối_với cá_nhân ) hoặc bị phá_sản , giải_thể ( đối_với tổ_chức ) mà không còn tiền , tài_sản để nộp chi_phí cưỡng_chế và không có tổ_chức nào tiếp_nhận chuyển_giao quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật về xử_phạt vi_phạm hành_chính thì cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế báo_cáo người ra quyết_định cưỡng_chế theo quy_định tại khoản 6 Điều này . 6 . Định_kỳ hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , người ra quyết_định cưỡng_chế báo_cáo việc sử_dụng kinh_phí tạm_ứng để thực_hiện việc cưỡng_chế bao_gồm : số kinh_phí đã tạm_ứng , số kinh_phí đã thu_hồi được ; số kinh_phí chưa thu_hồi được ; số kinh_phí không có khả_năng thu_hồi ( nếu có ) ; nguyên_nhân chưa thu_hồi và kiến_nghị với cơ_quan quản_lý cấp trên và cơ_quan tài_chính cùng cấp . Hồ_sơ , biểu_mẫu về hoàn tạm_ứng chi_phí cưỡng_chế xử_phạt vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này và quy_định của pháp_luật hiện_hành về hoàn tạm_ứng dự_toán . " Như_vậy sau khi chị bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính , thì chị sẽ nhận được thông_báo về quyết_toán chi_phí cưỡng_chế . Trong vòng 10 ngày chị phải nộp lại chi_phí cưỡng_chế này . Khi thu được tiền từ đối_tượng bị cưỡng_chế , cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế phải làm thủ_tục hoàn_trả ngay khoản tiền đã tạm_ứng chi cưỡng_chế cho cơ_quan của người ra quyết_định cưỡng_chế để hoàn ứng cho ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 14,782 | |
Trường_hợp không nộp chi_phí cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì thế_nào ? | Trường_hợp người bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thì sẽ bị áp_dụng các biện_pháp được quy_định tại điểm a , b , điểm c khoản 2: ... Trường_hợp người bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thì sẽ bị áp_dụng các biện_pháp được quy_định tại điểm a , b , điểm c khoản 2 Điều 86 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 là : - Khấu_trừ một phần lương hoặc một phần thu_nhập , khấu_trừ tiền từ tài_khoản của cá_nhân , tổ_chức vi_phạm ; - Kê_biên tài_sản có giá_trị tương_ứng với số tiền phạt để bán_đấu_giá ; - Thu tiền , tài_sản khác của đối_tượng bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính do cá_nhân , tổ_chức khác đang giữ trong trường_hợp cá_nhân , tổ_chức sau khi vi_phạm cố_tình tẩu_tán tài_sản . | None | 1 | Trường_hợp người bị cưỡng_chế không tự_nguyện hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế thì sẽ bị áp_dụng các biện_pháp được quy_định tại điểm a , b , điểm c khoản 2 Điều 86 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 là : - Khấu_trừ một phần lương hoặc một phần thu_nhập , khấu_trừ tiền từ tài_khoản của cá_nhân , tổ_chức vi_phạm ; - Kê_biên tài_sản có giá_trị tương_ứng với số tiền phạt để bán_đấu_giá ; - Thu tiền , tài_sản khác của đối_tượng bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính do cá_nhân , tổ_chức khác đang giữ trong trường_hợp cá_nhân , tổ_chức sau khi vi_phạm cố_tình tẩu_tán tài_sản . | 14,783 | |
Trong công_tác thực_hiện cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có các khoản chi nào mà người bị cưỡng_chế sẽ phải nộp ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2017/TT-BTC quy_định có các khoản chi như sau : ... - Chi_phí huy_động người thực_hiện quyết_định cưỡng_chế : chi_phí bồi_dưỡng cho những người trực_tiếp thực_hiện cưỡng_chế và bảo_vệ cưỡng_chế ; - Chi_phí thuê phương_tiện tháo_dỡ , chuyên_chở đồ_vật , tài_sản ; - Chi_phí thuê giữ hoặc bảo_quản tài_sản kê_biên ; - Chi_phí thù_lao cho các chuyên_gia tham_gia định_giá để tổ_chức đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; - Chi_phí tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản : + Chi_phí bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp người ra quyết_định cưỡng_chế ký hợp_đồng bán_đấu_giá với tổ_chức bán_đấu_giá chuyên_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi có tài_sản bị kê_biên để bán_đấu_giá ; + Tiền thuê địa_điểm , phương_tiện phục_vụ tổ_chức bán_đấu_giá , niêm_yết , công_khai việc bán_đấu_giá trường_hợp thành_lập Hội_đồng bán_đấu_giá tài_sản . - Chi_phí thực_tế khác liên_quan đến thực_hiện cưỡng_chế ( nếu có ) . Như_vậy trong công_tác cưỡng_chế có_thể phát_sinh ra các khoản chi như trên , vậy người bị cưỡng_chế sẽ phải hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế theo các chi_phí phát_sinh thực_tế dựa theo các khoản như trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 05/2017/TT-BTC quy_định có các khoản chi như sau : - Chi_phí huy_động người thực_hiện quyết_định cưỡng_chế : chi_phí bồi_dưỡng cho những người trực_tiếp thực_hiện cưỡng_chế và bảo_vệ cưỡng_chế ; - Chi_phí thuê phương_tiện tháo_dỡ , chuyên_chở đồ_vật , tài_sản ; - Chi_phí thuê giữ hoặc bảo_quản tài_sản kê_biên ; - Chi_phí thù_lao cho các chuyên_gia tham_gia định_giá để tổ_chức đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; - Chi_phí tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản : + Chi_phí bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật trong trường_hợp người ra quyết_định cưỡng_chế ký hợp_đồng bán_đấu_giá với tổ_chức bán_đấu_giá chuyên_nghiệp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi có tài_sản bị kê_biên để bán_đấu_giá ; + Tiền thuê địa_điểm , phương_tiện phục_vụ tổ_chức bán_đấu_giá , niêm_yết , công_khai việc bán_đấu_giá trường_hợp thành_lập Hội_đồng bán_đấu_giá tài_sản . - Chi_phí thực_tế khác liên_quan đến thực_hiện cưỡng_chế ( nếu có ) . Như_vậy trong công_tác cưỡng_chế có_thể phát_sinh ra các khoản chi như trên , vậy người bị cưỡng_chế sẽ phải hoàn_trả chi_phí cưỡng_chế theo các chi_phí phát_sinh thực_tế dựa theo các khoản như trên . | 14,784 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền lựa_chọn nhân_sự để bổ_sung thành_viên không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... Điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Trường_hợp Hội_đồng quản_lý cần điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý thì Chủ_tịch Hội_đồng căn_cứ vào tiêu_chuẩn , thành_phần của các thành_viên Hội_đồng quản_lý cần điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung để lựa_chọn nhân_sự và thông_qua Hội_đồng quản_lý trước khi gửi hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . ... Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền lựa_chọn nhân_sự để bổ_sung thành_viên cho hội_đồng . Tuy_nhiên , nhân_sự do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý lựa_chọn cần đảm_bảo được những tiêu_chuẩn của thành_viên theo quy_định của pháp_luật và phải được Hội_đồng quản_lý thông_qua trước khi gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Trường_hợp Hội_đồng quản_lý cần điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý thì Chủ_tịch Hội_đồng căn_cứ vào tiêu_chuẩn , thành_phần của các thành_viên Hội_đồng quản_lý cần điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung để lựa_chọn nhân_sự và thông_qua Hội_đồng quản_lý trước khi gửi hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . ... Theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có quyền lựa_chọn nhân_sự để bổ_sung thành_viên cho hội_đồng . Tuy_nhiên , nhân_sự do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý lựa_chọn cần đảm_bảo được những tiêu_chuẩn của thành_viên theo quy_định của pháp_luật và phải được Hội_đồng quản_lý thông_qua trước khi gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 14,785 | |
Nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1. Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có phẩm_chất chính_trị, có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý. 2. Chủ_tịch Hội_đồng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này và tiêu_chuẩn của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập, đồng_thời đảm_bảo độ tuổi để làm Chủ_tịch Hội_đồng ít_nhất một nhiệm_kỳ ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này và tiêu_chuẩn của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập , đồng_thời đảm_bảo độ tuổi để làm Chủ_tịch Hội_đồng ít_nhất một nhiệm_kỳ ( đủ 60 tháng ) . Theo quy_định thì nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý được lựa_chọn dựa trên tiêu_chuẩn đối_với thành_viên hội_đồng mà pháp_luật quy_định . Để được lựa_chọn làm thành_viên bổ_sung của Hội_đồng quản_lý thì cá_nhân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ( 3 ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý . | 14,786 | |
Nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này và tiêu_chuẩn của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập, đồng_thời đảm_bảo độ tuổi để làm Chủ_tịch Hội_đồng ít_nhất một nhiệm_kỳ ( đủ 60 tháng ). Theo quy_định thì nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý được lựa_chọn dựa trên tiêu_chuẩn đối_với thành_viên hội_đồng mà pháp_luật quy_định. Để được lựa_chọn làm thành_viên bổ_sung của Hội_đồng quản_lý thì cá_nhân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị, có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ( 3 ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này và tiêu_chuẩn của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập , đồng_thời đảm_bảo độ tuổi để làm Chủ_tịch Hội_đồng ít_nhất một nhiệm_kỳ ( đủ 60 tháng ) . Theo quy_định thì nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý được lựa_chọn dựa trên tiêu_chuẩn đối_với thành_viên hội_đồng mà pháp_luật quy_định . Để được lựa_chọn làm thành_viên bổ_sung của Hội_đồng quản_lý thì cá_nhân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ( 3 ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý . | 14,787 | |
Nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Thành_viên Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : a ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; b ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đ ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này và tiêu_chuẩn của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập , đồng_thời đảm_bảo độ tuổi để làm Chủ_tịch Hội_đồng ít_nhất một nhiệm_kỳ ( đủ 60 tháng ) . Theo quy_định thì nhân_sự được chọn để bổ_sung thành_viên cho Hội_đồng quản_lý được lựa_chọn dựa trên tiêu_chuẩn đối_với thành_viên hội_đồng mà pháp_luật quy_định . Để được lựa_chọn làm thành_viên bổ_sung của Hội_đồng quản_lý thì cá_nhân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; ( 2 ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ( 3 ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu từ 05 năm trở lên trong công_tác quản_lý hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm thành_viên Hội_đồng quản_lý . | 14,788 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cần những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... Điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý .... 2 . Hồ_sơ thủ_tục điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như bổ_nhiệm thành_viên quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý sẽ bao_gồm các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể gồm : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch thành_viên ( kèm theo các hồ_sơ , tài_liệu xác_nhận về trình_độ , sức_khoẻ theo quy_định ) ; ( 3 ) Văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên , văn_bản đồng_ý tham_gia Hội_đồng quản_lý của các thành_viên không phải là người_quản_lý , viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý đối_với Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý và phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã có Hội_đồng quản_lý ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý .... 2 . Hồ_sơ thủ_tục điều_chỉnh , thay_thế , bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý như bổ_nhiệm thành_viên quy_định tại Điều 12 Thông_tư này . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung thành_viên Hội_đồng quản_lý sẽ bao_gồm các giấy_tờ theo quy_định tại Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT , cụ_thể gồm : ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; ( 2 ) Sơ_yếu lý_lịch thành_viên ( kèm theo các hồ_sơ , tài_liệu xác_nhận về trình_độ , sức_khoẻ theo quy_định ) ; ( 3 ) Văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên , văn_bản đồng_ý tham_gia Hội_đồng quản_lý của các thành_viên không phải là người_quản_lý , viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý đối_với Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý và phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã có Hội_đồng quản_lý ) . | 14,789 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nộp bao_nhiêu bộ hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học... 2. UBND cấp tỉnh lập hồ_sơ, nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số của UBND cấp tỉnh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Báo_cáo tổng_hợp nguyện_vọng, nhu_cầu học tiếng dân_tộc_thiểu_số ; cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học ; kế_hoạch triển_khai, tổ_chức dạy_học ; đội_ngũ giáo_viên dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; c ) Quyết_định phê_chuẩn, ban_hành, lựa_chọn bộ chữ tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Thông_tư này. 3. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của UBND cấp tỉnh ; thông_báo bằng văn_bản cho UBND cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 4. Trường_hợp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận, UBND cấp tỉnh ban_hành quyết_định về | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học ... 2 . UBND cấp tỉnh lập hồ_sơ , nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số của UBND cấp tỉnh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Báo_cáo tổng_hợp nguyện_vọng , nhu_cầu học tiếng dân_tộc_thiểu_số ; cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học ; kế_hoạch triển_khai , tổ_chức dạy_học ; đội_ngũ giáo_viên dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; c ) Quyết_định phê_chuẩn , ban_hành , lựa_chọn bộ chữ tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Thông_tư này . 3 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của UBND cấp tỉnh ; thông_báo bằng văn_bản cho UBND cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Trường_hợp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận , UBND cấp tỉnh ban_hành quyết_định về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập hồ_sơ , nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Dân_tộc_thiểu_số ( Hình từ Internet ) | 14,790 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nộp bao_nhiêu bộ hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số ? | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 4. Trường_hợp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận, UBND cấp tỉnh ban_hành quyết_định về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập hồ_sơ, nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn. Dân_tộc_thiểu_số ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học ... 2 . UBND cấp tỉnh lập hồ_sơ , nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số của UBND cấp tỉnh ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; b ) Báo_cáo tổng_hợp nguyện_vọng , nhu_cầu học tiếng dân_tộc_thiểu_số ; cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học ; kế_hoạch triển_khai , tổ_chức dạy_học ; đội_ngũ giáo_viên dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục kèm theo Thông_tư này ) ; c ) Quyết_định phê_chuẩn , ban_hành , lựa_chọn bộ chữ tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Thông_tư này . 3 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của UBND cấp tỉnh ; thông_báo bằng văn_bản cho UBND cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 4 . Trường_hợp được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận , UBND cấp tỉnh ban_hành quyết_định về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập hồ_sơ , nộp 01 bộ hồ_sơ theo một trong các phương_thức sau : trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chấp_thuận việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong các cơ_sở giáo_dục trên địa_bàn . Dân_tộc_thiểu_số ( Hình từ Internet ) | 14,791 | |
Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các Điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong trung_tâm giáo_dục thường_xuyên theo đề_nghị của cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2010/NĐ-CP quy_định quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học như sau : ... Quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học 1 . Trên cơ_sở_nguyện vọng của người dân_tộc_thiểu_số và Điều_kiện tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trên địa_bàn . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các Điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; thông_báo kết_luận bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày , kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trên địa_bàn . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các Điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; thông_báo kết_luận bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày , kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2010/NĐ-CP quy_định quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học như sau : Quy_trình đưa tiếng dân_tộc_thiểu_số vào dạy_học 1 . Trên cơ_sở_nguyện vọng của người dân_tộc_thiểu_số và Điều_kiện tổ_chức dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh và thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) đề_nghị Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trên địa_bàn . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các Điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; thông_báo kết_luận bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày , kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra quyết_định về việc dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trên địa_bàn . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét các Điều_kiện về dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số theo đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; thông_báo kết_luận bằng văn_bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thời_gian 30 ngày , kể từ khi nhận được hồ_sơ đề_nghị dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số . | 14,792 | |
Kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do cơ_quan nào ban_hành ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong trung_tâm giáo_dục thường_xuyên như sau : ... Nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học Nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số được quy_định trong từng chương_trình tiếng dân_tộc_thiểu_số hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Như_vậy , nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số được quy_định trong từng chương_trình tiếng dân_tộc_thiểu_số hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2021/TT-BGDĐT quy_định kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số trong trung_tâm giáo_dục thường_xuyên như sau : Nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học Nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số được quy_định trong từng chương_trình tiếng dân_tộc_thiểu_số hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Như_vậy , nội_dung , phương_pháp và kế_hoạch dạy_học tiếng dân_tộc_thiểu_số được quy_định trong từng chương_trình tiếng dân_tộc_thiểu_số hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . | 14,793 | |
Đặc_trưng của một cuộc kiểm_toán năng_lượng là gì ? | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... 2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) về Kiểm_toán năng_lượng - Các yêu_cầu, có nêu như sau : Khái_quát Một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc. Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý, thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng. Sự tuân_thủ các nguyên_tắc này bảo_đảm cách tiếp_cận nhất_quán đối_với một cuộc kiểm_toán năng_lượng có hiệu_lực, giúp các kiểm_toán_viên năng_lượng làm_việc độc_lập với nhau để đạt được các kết_luận tương_đồng trong những bối_cảnh như nhau. Điều cần_thiết là kiểm_toán_viên năng_lượng nắm vững những yêu_cầu về sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán. Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến, các ranh_giới, các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của những kiểm_toán_viên này. Theo đó thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc. Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý, thông_qua việc cung_cấp thông_tin | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) về Kiểm_toán năng_lượng - Các yêu_cầu , có nêu như sau : Khái_quát Một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . Sự tuân_thủ các nguyên_tắc này bảo_đảm cách tiếp_cận nhất_quán đối_với một cuộc kiểm_toán năng_lượng có hiệu_lực , giúp các kiểm_toán_viên năng_lượng làm_việc độc_lập với nhau để đạt được các kết_luận tương_đồng trong những bối_cảnh như nhau . Điều cần_thiết là kiểm_toán_viên năng_lượng nắm vững những yêu_cầu về sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán . Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến , các ranh_giới , các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của những kiểm_toán_viên này . Theo đó thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . ( Hình từ Internet ) | 14,794 | |
Đặc_trưng của một cuộc kiểm_toán năng_lượng là gì ? | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc. Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý, thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng. ( Hình từ Internet )2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) về Kiểm_toán năng_lượng - Các yêu_cầu, có nêu như sau : Khái_quát Một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc. Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý, thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng. Sự tuân_thủ các nguyên_tắc này bảo_đảm cách tiếp_cận nhất_quán đối_với một cuộc kiểm_toán năng_lượng có hiệu_lực, giúp các kiểm_toán_viên năng_lượng làm_việc độc_lập với nhau để đạt được các kết_luận tương_đồng trong những bối_cảnh như nhau. Điều cần_thiết là kiểm_toán_viên năng_lượng nắm vững những yêu_cầu về sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán. Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến, các ranh_giới, các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) về Kiểm_toán năng_lượng - Các yêu_cầu , có nêu như sau : Khái_quát Một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . Sự tuân_thủ các nguyên_tắc này bảo_đảm cách tiếp_cận nhất_quán đối_với một cuộc kiểm_toán năng_lượng có hiệu_lực , giúp các kiểm_toán_viên năng_lượng làm_việc độc_lập với nhau để đạt được các kết_luận tương_đồng trong những bối_cảnh như nhau . Điều cần_thiết là kiểm_toán_viên năng_lượng nắm vững những yêu_cầu về sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán . Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến , các ranh_giới , các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của những kiểm_toán_viên này . Theo đó thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . ( Hình từ Internet ) | 14,795 | |
Đặc_trưng của một cuộc kiểm_toán năng_lượng là gì ? | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán. Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến, các ranh_giới, các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của những kiểm_toán_viên này. Theo đó thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc. Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý, thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) về Kiểm_toán năng_lượng - Các yêu_cầu , có nêu như sau : Khái_quát Một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . Sự tuân_thủ các nguyên_tắc này bảo_đảm cách tiếp_cận nhất_quán đối_với một cuộc kiểm_toán năng_lượng có hiệu_lực , giúp các kiểm_toán_viên năng_lượng làm_việc độc_lập với nhau để đạt được các kết_luận tương_đồng trong những bối_cảnh như nhau . Điều cần_thiết là kiểm_toán_viên năng_lượng nắm vững những yêu_cầu về sức_khoẻ và an_toàn thích_hợp trong suốt quá_trình kiểm_toán . Tổ_chức chọn_lựa ( các ) kiểm_toán_viên năng_lượng dựa vào phạm_vi kiểm_toán năng_lượng dự_kiến , các ranh_giới , các mục_tiêu kiểm_toán và năng_lực của những kiểm_toán_viên này . Theo đó thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng được đặc_trưng bởi sự tin_tưởng vào một_số nguyên_tắc . Những nguyên_tắc này giúp cho kiểm_toán năng_lượng trở_thành một công_cụ hiệu_lực và tin_cậy để hỗ_trợ các quyết_định và biện_pháp kiểm_soát về quản_lý , thông_qua việc cung_cấp thông_tin về việc tổ_chức có_thể hành_động để cải_tiến hiệu_quả năng_lượng . ( Hình từ Internet ) | 14,796 | |
Nguyên_tắc để tiến_hành một cuộc kiểm_toán năng_lượng là gì ? | Theo nội_dung được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... 2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng phải được tiến_hành theo các nguyên_tắc sau : - Nhất_quán với phạm_vi , ranh_giới kiểm_toán năng_lượng và các mục_tiêu kiểm_toán đã thoả_thuận ; - Các phép đo và quan_trắc thích_hợp với việc sử_dụng và tiêu_thụ năng_lượng ; - Dữ_liệu về hiệu_quả năng_lượng thu_thập được đại_diện cho các hoạt_động , quá_trình , thiết_bị và hệ_thống ; - Dữ_liệu dùng để định_lượng hiệu_quả năng_lượng và xác_định các cơ_hội cải_tiến là nhất_quán và duy_nhất ; - Có_thể truy_nguyên quá_trình thu_thập , xác_nhận và phân_tích dữ_liệu ; - Báo_cáo đánh_giá năng_lượng bảo_đảm cơ_hội cải_tiến hiệu_quả năng_lượng trên cơ_sở các phân_tích kỹ_thuật và kinh_tế thích_hợp . | None | 1 | Theo nội_dung được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) thì một cuộc kiểm_toán năng_lượng phải được tiến_hành theo các nguyên_tắc sau : - Nhất_quán với phạm_vi , ranh_giới kiểm_toán năng_lượng và các mục_tiêu kiểm_toán đã thoả_thuận ; - Các phép đo và quan_trắc thích_hợp với việc sử_dụng và tiêu_thụ năng_lượng ; - Dữ_liệu về hiệu_quả năng_lượng thu_thập được đại_diện cho các hoạt_động , quá_trình , thiết_bị và hệ_thống ; - Dữ_liệu dùng để định_lượng hiệu_quả năng_lượng và xác_định các cơ_hội cải_tiến là nhất_quán và duy_nhất ; - Có_thể truy_nguyên quá_trình thu_thập , xác_nhận và phân_tích dữ_liệu ; - Báo_cáo đánh_giá năng_lượng bảo_đảm cơ_hội cải_tiến hiệu_quả năng_lượng trên cơ_sở các phân_tích kỹ_thuật và kinh_tế thích_hợp . | 14,797 | |
Năng_lực của kiểm_toán_viên năng_lượng có_thể được thể_hiện thông_qua các điều gì ? | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... 2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) như sau : Kiểm_toán_viên năng_lượng 4.2.1. Năng_lực Việc chuyên kiểm_toán_viên năng_lượng áp_dụng các nguyên_tắc dưới đây là cơ_sở cho sự thành_công của cuộc kiểm_toán năng_lượng. Kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định. Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : a ) giáo_dục, kỹ_năng, kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; b ) kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng, phạm_vi, các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; c ) kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; d ) quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; e ) kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này, các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; f ) ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý, chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn. CHÚ_THÍCH 1 : Trường_hợp đoàn chỉ có một kiểm_toán_viên, thì đây chính là trưởng_đoàn. CH@@ | None | 1 | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) như sau : Kiểm_toán_viên năng_lượng 4.2.1 . Năng_lực Việc chuyên kiểm_toán_viên năng_lượng áp_dụng các nguyên_tắc dưới đây là cơ_sở cho sự thành_công của cuộc kiểm_toán năng_lượng . Kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : a ) giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; b ) kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; c ) kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; d ) quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; e ) kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; f ) ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . CHÚ_THÍCH 1 : Trường_hợp đoàn chỉ có một kiểm_toán_viên , thì đây chính là trưởng_đoàn . CHÚ_THÍCH 2 : Trường_hợp đã có chương_trình chứng_nhận của quốc_gia hoặc địa_phương đối_với kiểm_toán_viên , có_thể xem_xét kiểm_toán_viên năng_lượng đã được chứng_nhận . Một_số chương_trình có_thể cụ_thể về mặt công_nghệ . CHÚ_THÍCH 3 : Kiểm_toán_viên năng_lượng được khuyến_khích chứng_tỏ sự phát_triển nghề_nghiệp liên_tục để duy_trì và nâng cao kiến thức về kiểm_toán , kỹ_năng kỹ_thuật và các thuộc_tính cá_nhân . Phát_triển nghề_nghiệp liên_tục có_thể đạt được thông_qua các biện_pháp như tham_dự các buổi họp , hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kỹ_thuật kinh_nghiệm làm_việc , tự nghiên_cứu , huấn_luyện hoặc các hoạt_động thích_hợp khác . Theo đó thì kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : - Giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; - Kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; - Quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; - ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . | 14,798 | |
Năng_lực của kiểm_toán_viên năng_lượng có_thể được thể_hiện thông_qua các điều gì ? | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... có kỹ_năng về quản_lý, chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn. CHÚ_THÍCH 1 : Trường_hợp đoàn chỉ có một kiểm_toán_viên, thì đây chính là trưởng_đoàn. CHÚ_THÍCH 2 : Trường_hợp đã có chương_trình chứng_nhận của quốc_gia hoặc địa_phương đối_với kiểm_toán_viên, có_thể xem_xét kiểm_toán_viên năng_lượng đã được chứng_nhận. Một_số chương_trình có_thể cụ_thể về mặt công_nghệ. CHÚ_THÍCH 3 : Kiểm_toán_viên năng_lượng được khuyến_khích chứng_tỏ sự phát_triển nghề_nghiệp liên_tục để duy_trì và nâng cao kiến thức về kiểm_toán, kỹ_năng kỹ_thuật và các thuộc_tính cá_nhân. Phát_triển nghề_nghiệp liên_tục có_thể đạt được thông_qua các biện_pháp như tham_dự các buổi họp, hội_thảo, hội_nghị, đào_tạo về kỹ_thuật kinh_nghiệm làm_việc, tự nghiên_cứu, huấn_luyện hoặc các hoạt_động thích_hợp khác. Theo đó thì kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định. Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : - Giáo_dục, kỹ_năng, kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; - Kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng, phạm_vi, các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; - Kiến_thức về | None | 1 | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) như sau : Kiểm_toán_viên năng_lượng 4.2.1 . Năng_lực Việc chuyên kiểm_toán_viên năng_lượng áp_dụng các nguyên_tắc dưới đây là cơ_sở cho sự thành_công của cuộc kiểm_toán năng_lượng . Kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : a ) giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; b ) kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; c ) kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; d ) quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; e ) kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; f ) ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . CHÚ_THÍCH 1 : Trường_hợp đoàn chỉ có một kiểm_toán_viên , thì đây chính là trưởng_đoàn . CHÚ_THÍCH 2 : Trường_hợp đã có chương_trình chứng_nhận của quốc_gia hoặc địa_phương đối_với kiểm_toán_viên , có_thể xem_xét kiểm_toán_viên năng_lượng đã được chứng_nhận . Một_số chương_trình có_thể cụ_thể về mặt công_nghệ . CHÚ_THÍCH 3 : Kiểm_toán_viên năng_lượng được khuyến_khích chứng_tỏ sự phát_triển nghề_nghiệp liên_tục để duy_trì và nâng cao kiến thức về kiểm_toán , kỹ_năng kỹ_thuật và các thuộc_tính cá_nhân . Phát_triển nghề_nghiệp liên_tục có_thể đạt được thông_qua các biện_pháp như tham_dự các buổi họp , hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kỹ_thuật kinh_nghiệm làm_việc , tự nghiên_cứu , huấn_luyện hoặc các hoạt_động thích_hợp khác . Theo đó thì kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : - Giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; - Kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; - Quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; - ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . | 14,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.