Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Năng_lực của kiểm_toán_viên năng_lượng có_thể được thể_hiện thông_qua các điều gì ? | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02: ... có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; - Kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng, phạm_vi, các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; - Quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này, các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; - ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý, chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn. | None | 1 | Về nội_dung này được nêu tại tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 500 02:2 015 ( ISO 500 02:2 014 ) như sau : Kiểm_toán_viên năng_lượng 4.2.1 . Năng_lực Việc chuyên kiểm_toán_viên năng_lượng áp_dụng các nguyên_tắc dưới đây là cơ_sở cho sự thành_công của cuộc kiểm_toán năng_lượng . Kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : a ) giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; b ) kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; c ) kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; d ) quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; e ) kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; f ) ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . CHÚ_THÍCH 1 : Trường_hợp đoàn chỉ có một kiểm_toán_viên , thì đây chính là trưởng_đoàn . CHÚ_THÍCH 2 : Trường_hợp đã có chương_trình chứng_nhận của quốc_gia hoặc địa_phương đối_với kiểm_toán_viên , có_thể xem_xét kiểm_toán_viên năng_lượng đã được chứng_nhận . Một_số chương_trình có_thể cụ_thể về mặt công_nghệ . CHÚ_THÍCH 3 : Kiểm_toán_viên năng_lượng được khuyến_khích chứng_tỏ sự phát_triển nghề_nghiệp liên_tục để duy_trì và nâng cao kiến thức về kiểm_toán , kỹ_năng kỹ_thuật và các thuộc_tính cá_nhân . Phát_triển nghề_nghiệp liên_tục có_thể đạt được thông_qua các biện_pháp như tham_dự các buổi họp , hội_thảo , hội_nghị , đào_tạo về kỹ_thuật kinh_nghiệm làm_việc , tự nghiên_cứu , huấn_luyện hoặc các hoạt_động thích_hợp khác . Theo đó thì kiểm_toán_viên năng_lượng phải có kiến_thức và kỹ_năng cần_thiết để hoàn_thành phạm_vi kiểm_toán năng_lượng xác_định . Năng_lực có_thể được thể_hiện bằng : - Giáo_dục , kỹ_năng , kinh_nghiệm và / hoặc đào_tạo thích_hợp có tính đến các hướng_dẫn và khuyến_nghị của địa_phương hoặc quốc_gia ; - Kỹ_năng kỹ_thuật chuyên_môn liên_quan tới sử_dụng năng_lượng , phạm_vi , các ranh_giới và mục_tiêu kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu luật_pháp và yêu_cầu thích_hợp khác ; - Quen_thuộc với việc sử_dụng năng_lượng được kiểm_toán ; - Kiến_thức về các yêu_cầu của tiêu_chuẩn này , các tiêu_chuẩn quốc_gia và khu_vực về kiểm_toán năng_lượng ; - ( đối_với thành_viên của đoàn được chỉ_định là trưởng_đoàn ) có kỹ_năng để quản_lý và lãnh_đạo nhóm kiểm_toán năng_lượng ; trưởng_đoàn cần có kỹ_năng về quản_lý , chuyên_môn và lãnh_đạo để quản_lý đoàn . | 14,800 | |
Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là gì ? | Hoá_đơn giá_trị gia_tăng được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có_thể hiểu là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia: ... Hoá_đơn giá_trị gia_tăng được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có_thể hiểu là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . Tổng_hợp những mẫu hoá_đơn thuế_giá_trị gia_tăng năm 2023 ? Lưu_ý về thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 ? | None | 1 | Hoá_đơn giá_trị gia_tăng được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có_thể hiểu là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . Tổng_hợp những mẫu hoá_đơn thuế_giá_trị gia_tăng năm 2023 ? Lưu_ý về thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 ? | 14,801 | |
Tổng_hợp những mẫu hoá_đơn thuế_giá_trị gia_tăng năm 2023 ? | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP g: ... Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP gồm : Mẫu_số 01 / GTGT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-NT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức, doanh_nghiệp đặc_thù ) theo mẫu tham_khảo số 3 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức, doanh_nghiệp đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị | None | 1 | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP gồm : Mẫu_số 01 / GTGT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-NT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù ) theo mẫu tham_khảo số 3 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn giá_trị gia_tăng do Cục Thuế phát_hành theo mẫu tham_khảo số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây | 14,802 | |
Tổng_hợp những mẫu hoá_đơn thuế_giá_trị gia_tăng năm 2023 ? | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP g: ... đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn giá_trị gia_tăng do Cục Thuế phát_hành theo mẫu tham_khảo số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đâyMẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP gồm : Mẫu_số 01 / GTGT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-NT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức, doanh_nghiệp đặc_thù ) | None | 1 | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP gồm : Mẫu_số 01 / GTGT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-NT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù ) theo mẫu tham_khảo số 3 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn giá_trị gia_tăng do Cục Thuế phát_hành theo mẫu tham_khảo số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây | 14,803 | |
Tổng_hợp những mẫu hoá_đơn thuế_giá_trị gia_tăng năm 2023 ? | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP g: ... Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức, doanh_nghiệp đặc_thù ) theo mẫu tham_khảo số 3 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức, doanh_nghiệp đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn giá_trị gia_tăng do Cục Thuế phát_hành theo mẫu tham_khảo số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây | None | 1 | Mẫu hoá_đơn giá_trị gia_tăng quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC và Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP gồm : Mẫu_số 01 / GTGT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-ĐT tại đây Mẫu_số 01 / GTGT-NT Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 123/2020/NĐ-CP: Tải về Mẫu_số 01 / GTGT-NT tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù ) theo mẫu tham_khảo số 3 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ( dùng cho một_số tổ_chức , doanh_nghiệp đặc_thù thu bằng ngoại_tệ ) theo mẫu tham_khảo số 4 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây - Hoá_đơn giá_trị gia_tăng do Cục Thuế phát_hành theo mẫu tham_khảo số 6 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 78/2021/TT-BTC: Tải về mẫu tham_khảo hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng tại đây | 14,804 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước, tài_sản tịch_thu, sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán, kiểm_toán, tư_vấn tài_chính, thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát, thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ). Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục, công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,805 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng, giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ được giao tương_ứng. Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn, phát_sinh thường_xuyên, cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng, đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước. Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá, dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ với người mua. ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối. Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước, thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,806 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối. Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước, thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên, địa_chỉ, mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên, địa_chỉ, mã_số thuế. ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng, lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu, bàn_giao công_trình, hạng_mục công_trình, khối_lượng xây_dựng, lắp_đặt hoàn_thành, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản, xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng, xây_dựng nhà để bán, chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,807 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng. - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử. ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò, khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô, condensate, các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên, khí đồng_hành, khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,808 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... giá bán chính_thức, không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên, khí đồng_hành, khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua, bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng. - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ. ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng, dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá, cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày. Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,809 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá, cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày. Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng. ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện, đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn, phê_duyệt. Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai, nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế. Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ, hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện. ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,810 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện. ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán. Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không, dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý, thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh. ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm, dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử, dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày, trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị. Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,811 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày, trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị. Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu. Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng. ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế. Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải, biển kiểm_soát xe, cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả. - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,812 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... đầy_đủ ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ. Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng, đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế. ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí, từng giao_dịch khám, chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp, chiếu, xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám, xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám, chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám, chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày. - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng. ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,813 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn thuế GTGT năm 2023 được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : ... điện_tử giao cho khách_hàng. ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí. Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng, đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ, ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí. Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí, bao_gồm thời_gian xe qua trạm, giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP , thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ được quy_định rõ như sau : Thời_điểm xuất hoá_đơn khi bán hàng_hoá Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với bán hàng_hoá ( bao_gồm cả bán tài_sản nhà_nước , tài_sản tịch_thu , sung quỹ nhà_nước và bán hàng dự_trữ quốc_gia ) là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Thời_điểm xuất hoá_đơn khi cung_cấp dịch_vụ Thời_điểm lập hoá_đơn đối_với cung_cấp dịch_vụ là thời_điểm hoàn_thành việc cung_cấp dịch_vụ không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Trường_hợp người cung_cấp dịch_vụ có thu tiền trước hoặc trong khi cung_cấp dịch_vụ thì thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm thu tiền ( không bao_gồm trường_hợp thu tiền đặt_cọc hoặc tạm_ứng để đảm_bảo thực_hiện hợp_đồng cung_cấp các dịch_vụ : Kế_toán , kiểm_toán , tư_vấn tài_chính , thuế ; thẩm_định giá ; tư_vấn giám_sát ; khảo_sát , thiết_kế kỹ_thuật ; lập dự_án đầu_tư xây_dựng ) . Lưu_ý : Trường_hợp giao hàng nhiều lần hoặc bàn_giao từng hạng_mục , công_đoạn dịch_vụ thì mỗi lần giao hàng hoặc bàn_giao đều phải lập hoá_đơn cho khối_lượng , giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ được giao tương_ứng . Thời_điểm lập hoá_đơn trong một_số trường_hợp cụ_thể Theo quy_định tại khoản 4 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát số_liệu giữa doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ và khách_hàng , đối_tác : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 07 của tháng sau tháng phát_sinh việc cung_cấp dịch_vụ hoặc không quá 07 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ quy_ước . Kỳ quy_ước để làm căn_cứ tính lượng hàng_hoá , dịch_vụ cung_cấp căn_cứ thoả_thuận giữa đơn_vị bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ với người mua . ( 2 ) Đối_với dịch_vụ viễn_thông : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu về cước dịch_vụ theo hợp_đồng kinh_tế giữa các cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ nhưng chậm nhất không quá 2 tháng kể từ tháng phát_sinh cước dịch_vụ kết_nối . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ( bao_gồm cả dịch_vụ viễn_thông giá_trị gia_tăng ) thông_qua bán thẻ trả trước , thu cước_phí hoà_mạng khi khách_hàng đăng_ký sử_dụng dịch_vụ mà khách_hàng không yêu_cầu xuất hoá_đơn GTGT hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế thì : Cuối mỗi ngày hoặc định_kỳ trong tháng , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ lập chung một hoá_đơn GTGT ghi_nhận tổng doanh_thu phát_sinh theo từng dịch_vụ người mua không lấy hoá_đơn hoặc không cung_cấp tên , địa_chỉ , mã_số thuế . ( 3 ) Đối_với hoạt_động xây_dựng , lắp_đặt : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm nghiệm_thu , bàn_giao công_trình , hạng_mục công_trình , khối_lượng xây_dựng , lắp_đặt hoàn_thành , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 4 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh bất_động_sản , xây_dựng cơ_sở_hạ_tầng , xây_dựng nhà để bán , chuyển_nhượng thì thời_điểm lập hoá_đơn được quy_định cụ_thể theo từng trường_hợp khác nhau như sau : - Chưa chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Có thực_hiện thu tiền theo tiến_độ thực_hiện dự_án hoặc tiến_độ thu tiền ghi trong hợp_đồng thì thời_điểm lập hoá_đơn là ngày thu tiền hoặc theo thoả_thuận thanh_toán trong hợp_đồng . - Đã chuyển_giao quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng : Thời_điểm lập hoá_đơn thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . ( 5 ) Đối_với tổ_chức kinh_doanh mua dịch_vụ vận_tải hàng không xuất qua website và hệ_thống thương_mại_điện_tử : Thời_điểm lập hoá_đơn được lập theo thông_lệ quốc_tế chậm nhất không quá 05 ngày kế_tiếp kể từ ngày chứng_từ dich vụ vận_tải hàng không xuất ra trên hệ_thống website và hệ_thống thương_mại_điện_tử . ( 6 ) Đối_với hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò , khai_thác và chế_biến dầu_thô : - Thời_điểm lập hoá_đơn bán dầu_thô , condensate , các sản_phẩm được chế_biến từ dầu_thô ( bao_gồm cả hoạt_động bao_tiêu sản_phẩm theo cam_kết của Chính_phủ ) là thời_điểm bên mua và bên bán xác_định được giá bán chính_thức , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . - Đối_với hoạt_động bán khí_thiên_nhiên , khí đồng_hành , khí_than được chuyển bằng đường_ống dẫn khí đến người mua : Thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm bên mua , bên bán xác_định khối_lượng khí giao hàng tháng nhưng chậm nhất không quá 07 ngày kế_tiếp kể từ ngày bên bán gửi thông_báo lượng khí giao hàng tháng . - Trường_hợp thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ có quy_định khác về thời_điểm lập hoá_đơn thì thực_hiện theo quy_định tại thoả_thuận bảo_lãnh và cam_kết của Chính_phủ . ( 7 ) Cơ_sở kinh_doanh thương_mại bán_lẻ , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống theo mô_hình hệ_thống cửa_hàng bán trực_tiếp đến người tiêu_dùng nhưng việc hạch_toán toàn_bộ hoạt_động kinh_doanh được thực_hiện tại trụ_sở chính ( trụ_sở chính_trực tiếp ký hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , dịch_vụ có in Phiếu tính tiền cho khách_hàng , dữ_liệu Phiếu tính tiền có lưu trên hệ_thống và khách_hàng không có nhu_cầu nhận hoá_đơn điện_tử : Cuối ngày cơ_sở kinh_doanh căn_cứ thông_tin từ Phiếu tính tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các giao_dịch bán hàng_hoá , cung_cấp đồ_ăn uống trong ngày . Trường_hợp khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở kinh_doanh lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 8 ) Đối_với hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện trên thị_trường điện thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử được xác_định căn_cứ thời_điểm về đối soát số_liệu thanh_toán giữa đơn_vị vận_hành hệ_thống điện và thị_trường điện , đơn_vị phát_điện và đơn_vị mua điện theo quy_định của Bộ Công_Thương hoặc hợp_đồng mua_bán điện đã được Bộ Công_Thương hướng_dẫn , phê_duyệt . Chậm nhất của thời_điểm lập hoá_đơn là ngày cuối_cùng của thời_hạn kê_khai , nộp thuế đối_với tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế theo quy_định pháp_luật về thuế . Riêng hoạt_động bán điện của các công_ty phát_điện có cam_kết bảo_lãnh của Chính_phủ về thời_điểm thanh_toán thì thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử căn_cứ theo bảo_lãnh của Chính_phủ , hướng_dẫn và phê_duyệt của Bộ Công_Thương và các hợp_đồng mua_bán điện đã được ký_kết giữa bên mua điện và bên bán điện . ( 9 ) Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu tại các cửa_hàng bán_lẻ cho khách_hàng là thời_điểm kết_thúc việc bán xăng_dầu theo từng lần bán . Người bán phải đảm_bảo lưu_trữ đầy_đủ hoá_đơn điện_tử đối_với trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng là cá_nhân không kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh và đảm_bảo có_thể tra_cứu khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ( 10 ) Đối_với trường_hợp cung_cấp dịch_vụ vận_tải hàng_không , dịch_vụ bảo_hiểm qua đại_lý , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . ( 11 ) Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , dịch_vụ chuyển tiền qua ví điện_tử , dịch_vụ ngừng và cấp_điện trở_lại của đơn_vị phân_phối điện cho người mua là cá_nhân không kinh_doanh ( hoặc cá_nhân kinh_doanh ) nhưng không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày hoặc cuối tháng đơn_vị thực_hiện xuất hoá_đơn tổng căn_cứ thông_tin chi_tiết từng giao_dịch phát_sinh trong ngày , trong tháng tại hệ_thống quản_lý dữ_liệu của đơn_vị . Đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác nội_dung thông_tin giao_dịch và cung_cấp bảng tổng_hợp chi_tiết dịch_vụ cung_cấp khi cơ_quan_chức_năng yêu_cầu . Nếu khách_hàng yêu_cầu lấy hoá_đơn theo từng giao_dịch thì đơn_vị cung_cấp dịch_vụ phải lập hoá_đơn giao cho khách_hàng . ( 12 ) Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền theo quy_định của pháp_luật thì thời_điểm lập hoá_đơn như sau : - Tại thời_điểm kết_thúc chuyến đi , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi các thông_tin của chuyến đi cho khách_hàng và gửi về cơ_quan thuế theo định_dạng dữ_liệu của cơ_quan thuế . Các thông_tin gồm tên đơn_vị kinh_doanh vận_tải , biển kiểm_soát xe , cự_ly chuyến đi ( tính theo km ) và tổng_số tiền hành_khách phải trả . - Trường_hợp khách_hàng lấy hoá_đơn điện_tử thì khách_hàng cập_nhật hoặc gửi các thông_tin đầy_đủ ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế ) vào phần_mềm hoặc đơn_vị cung_cấp dịch_vụ . Căn_cứ thông_tin khách_hàng gửi hoặc cập_nhật , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe taxi có sử_dụng phần_mềm tính tiền thực_hiện gửi hoá_đơn của chuyến đi cho khách_hàng , đồng_thời chuyển dữ_liệu hoá_đơn đến cơ_quan thuế . ( 13 ) Đối_với cơ_sở y_tế kinh_doanh dịch_vụ khám_chữa bệnh có sử_dụng phần_mềm quản_lý khám_chữa bệnh và quản_lý viện_phí , từng giao_dịch khám , chữa bệnh và thực_hiện các dịch_vụ chụp , chiếu , xét_nghiệm có in phiếu thu tiền ( thu viện_phí hoặc tiền khám , xét_nghiệm ) và có lưu trên hệ_thống công_nghệ_thông_tin : - Nếu khách_hàng ( người đến khám , chữa bệnh ) không có nhu_cầu lấy hoá_đơn thì cuối ngày cơ_sở y_tế căn_cứ thông_tin khám , chữa bệnh và thông_tin từ phiếu thu tiền để tổng_hợp lập hoá_đơn điện_tử cho các dịch_vụ y_tế thực_hiện trong ngày . - Nếu khách_hàng yêu_cầu lập hoá_đơn điện_tử thì cơ_sở y_tế lập hoá_đơn điện_tử giao cho khách_hàng . ( 14 ) Đối_với hoạt_động thu phí dịch_vụ sử_dụng đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng ngày lập hoá_đơn điện_tử là ngày xe lưu_thông qua trạm thu phí . Trường_hợp khách_hàng sử_dụng dịch_vụ thu phí đường_bộ theo hình_thức điện_tử không dừng có một hoặc nhiều phương_tiện cùng sử_dụng dịch_vụ nhiều lần trong tháng , đơn_vị cung_cấp dịch_vụ có_thể lập hoá_đơn điện_tử theo định_kỳ , ngày lập hoá_đơn điện_tử chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh dịch_vụ thu phí . Nội_dung hoá_đơn liệt_kê chi_tiết từng lượt xe lưu_thông qua các trạm thu phí , bao_gồm thời_gian xe qua trạm , giá phí sử_dụng đường_bộ của từng lượt xe . | 14,814 | |
Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí như sau : Nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí Các thông_tin được phép cung_cấp cho cơ_quan báo_chí gồm : 1. Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 2. Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố. 3. Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện theo Nghị_định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính_phủ “ Về công_khai kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước ”. 4. Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước, đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước. 5. Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng, đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm. 6. Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí như sau : Nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí Các thông_tin được phép cung_cấp cho cơ_quan báo_chí gồm : 1 . Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố . 3 . Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện theo Nghị_định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính_phủ “ Về công_khai kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 4 . Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . 5 . Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . 6 . Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin cho các cơ_quan báo_chí gồm : - Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố - Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện quy_định . - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . - Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . - Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí . Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước có được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? ( Hình từ Internet ) | 14,815 | |
Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm. 6. Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí Như_vậy, theo quy_định trên thì người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin cho các cơ_quan báo_chí gồm : - Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố - Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận, kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện quy_định. - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước, đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước. - Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng, đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm. - Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí. Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước có được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí như sau : Nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí Các thông_tin được phép cung_cấp cho cơ_quan báo_chí gồm : 1 . Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố . 3 . Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện theo Nghị_định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính_phủ “ Về công_khai kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 4 . Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . 5 . Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . 6 . Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin cho các cơ_quan báo_chí gồm : - Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố - Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện quy_định . - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . - Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . - Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí . Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước có được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? ( Hình từ Internet ) | 14,816 | |
Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... Nhà_nước có được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí như sau : Nội_dung thông_tin cung_cấp cho báo_chí Các thông_tin được phép cung_cấp cho cơ_quan báo_chí gồm : 1 . Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố . 3 . Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện theo Nghị_định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính_phủ “ Về công_khai kết_quả kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 4 . Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . 5 . Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . 6 . Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước được phép cung_cấp những thông_tin cho các cơ_quan báo_chí gồm : - Các thông_tin liên_quan đến việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Kiểm_toán Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Chương_trình công_tác và kế_hoạch Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước đã công_bố - Kết_quả Kiểm_toán và kết_quả thực_hiện kết_luận , kiến_nghị Kiểm_toán của Kiểm_toán Nhà_nước thực_hiện quy_định . - Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan trực_tiếp đến Kiểm_toán Nhà_nước , đặc_biệt là các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Kiểm_toán Nhà_nước . - Quan_điểm và ý_kiến giải_quyết của Lãnh_đạo Kiểm_toán Nhà_nước đối_với các vấn_đề quan_trọng , đột_xuất của Kiểm_toán Nhà_nước được dư_luận xã_hội quan_tâm . - Các lĩnh_vực công_tác khác của Kiểm_toán Nhà_nước mà Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xét thấy cần và cho_phép công_bố với cơ_quan báo_chí . Người_phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước có được phép cung_cấp những thông_tin nào cho các cơ_quan báo_chí ? ( Hình từ Internet ) | 14,817 | |
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 1. Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ, uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 2. Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 3. Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. 4. Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Như_vậy, theo quy_định trên thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí như sau : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ, uỷ_quyền cho người | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 1 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ , uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí như sau : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ , uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí | 14,818 | |
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... trên thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí như sau : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ, uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Quyền và trách_nhiệm của Tổng_Kiểm toán Nhà_nước trong việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 1 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ , uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 2 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 3 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . 4 . Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí Như_vậy , theo quy_định trên thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền và trách_nhiệm về việc phát_ngôn thông_tin cho báo_chí như sau : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể trực_tiếp phát_ngôn hoặc giao nhiệm_vụ , uỷ_quyền cho người thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước chịu trách_nhiệm về việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước kể_cả trong trường_hợp uỷ_quyền cho người khác phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước tổ_chức chỉ_đạo việc chuẩn_bị các thông_tin và chế_độ phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước xem_xét hỗ_trợ kinh_phí cho Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước để thực_hiện việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí | 14,819 | |
Cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí, nhà_báo như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí, nhà_báo Cơ_quan báo_chí, nhà_báo có trách_nhiệm đăng, phát, phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp, đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng, phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như sau : - Cơ_quan báo_chí, nhà_báo có trách_nhiệm đăng, phát, phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp, đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng, phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như sau : - Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . | 14,820 | |
Cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng, phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó.Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí, nhà_báo như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí, nhà_báo Cơ_quan báo_chí, nhà_báo có trách_nhiệm đăng, phát, phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp, đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng, phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như sau : - Cơ_quan báo_chí, nhà_báo có trách_nhiệm đăng, phát, phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp, đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như sau : - Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . | 14,821 | |
Cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có : ... báo_chí, nhà_báo có trách_nhiệm đăng, phát, phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp, đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước. - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng, phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan báo_chí , nhà_báo Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan báo_chí khi đăng những thông_tin của Kiểm_toán Nhà_nước phải có trách_nhiệm như sau : - Cơ_quan báo_chí , nhà_báo có trách_nhiệm đăng , phát , phản_ánh trung_thực nội_dung phát_ngôn và thông_tin do Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp , đồng_thời phải ghi rõ họ tên Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước . - Trường_hợp cơ_quan báo_chí đăng , phát đúng nội_dung thông_tin mà Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn cung_cấp thì không phải chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_tin đó . | 14,822 | |
Nguyên_tắc tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển | Theo Điều 59 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định nguyên_tắc tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : ... - Tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển giữa Toà_án Việt_Nam và Toà_án nước_ngoài được thực_hiện trên nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng và cùng có lợi , phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam . - Trong trường_hợp Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước_ngoài chưa ký_kết hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế có quy_định tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển thì tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển có_thể được Toà_án Việt_Nam chấp_nhận trên nguyên_tắc có đi , có lại , nhưng không được trái pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế và tập_quán quốc_tế . Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài | None | 1 | Theo Điều 59 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định nguyên_tắc tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : - Tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển giữa Toà_án Việt_Nam và Toà_án nước_ngoài được thực_hiện trên nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ quốc_gia , không can_thiệp vào công_việc nội_bộ của nhau , bình_đẳng và cùng có lợi , phù_hợp với các điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , phù_hợp với pháp_luật Việt_Nam . - Trong trường_hợp Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và nước_ngoài chưa ký_kết hoặc gia_nhập điều_ước quốc_tế có quy_định tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển thì tương_trợ tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển có_thể được Toà_án Việt_Nam chấp_nhận trên nguyên_tắc có đi , có lại , nhưng không được trái pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế và tập_quán quốc_tế . Thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài | 14,823 | |
Toà_án Việt_Nam có thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển không ? | Theo Điều 60 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định : ... - Toà_án Việt_Nam thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . - Toà_án Việt_Nam không chấp_nhận thực_hiện việc uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển trong các trường_hợp sau đây : + Việc thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển xâm_phạm đến chủ_quyền của Việt_Nam hoặc đe_doạ đến an_ninh của Việt_Nam ; + Việc thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển không thuộc thẩm_quyền của Toà_án Việt_Nam . Như_vậy , Toà_án Việt_Nam có thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển theo nguyên_tắc có đi , có lại , trừ các trường_hợp không chấp_nhận thực_hiện việc uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài nêu trên . | None | 1 | Theo Điều 60 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định : - Toà_án Việt_Nam thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có đi , có lại . - Toà_án Việt_Nam không chấp_nhận thực_hiện việc uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển trong các trường_hợp sau đây : + Việc thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển xâm_phạm đến chủ_quyền của Việt_Nam hoặc đe_doạ đến an_ninh của Việt_Nam ; + Việc thực_hiện uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển không thuộc thẩm_quyền của Toà_án Việt_Nam . Như_vậy , Toà_án Việt_Nam có thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài về việc bắt_giữ tàu_biển theo nguyên_tắc có đi , có lại , trừ các trường_hợp không chấp_nhận thực_hiện việc uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài nêu trên . | 14,824 | |
Thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển | Theo Điều 61 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : ... - Việc Toà_án nước_ngoài uỷ_thác tư_pháp cho Toà_án Việt_Nam về việc bắt_giữ tàu_biển phải được lập thành_văn bản và gửi đến Bộ Tư_pháp Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Bộ Tư_pháp Việt_Nam nhận được văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển phải chuyển ngay cho Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Pháp_lệnh này. Trong đó, Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 là Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển, cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải, thi_hành án dân_sự, thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài, cụ_thể như sau : " Điều 3. Thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển 1. Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển, cảng thuỷ nội_địa ( sau | None | 1 | Theo Điều 61 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : - Việc Toà_án nước_ngoài uỷ_thác tư_pháp cho Toà_án Việt_Nam về việc bắt_giữ tàu_biển phải được lập thành_văn bản và gửi đến Bộ Tư_pháp Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Bộ Tư_pháp Việt_Nam nhận được văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển phải chuyển ngay cho Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Pháp_lệnh này . Trong đó , Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển , cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải , thi_hành án dân_sự , thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài , cụ_thể như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển 1 . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển , cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải , thi_hành án dân_sự , thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài . Trường_hợp cảng có nhiều bến cảng thuộc địa_phận các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác nhau thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi có bến cảng mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó . 2 . Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ án dân_sự , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi Hội_đồng Trọng_tài thụ_lý vụ tranh_chấp có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời bắt_giữ tàu_biển . 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định Toà_án có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển trong trường_hợp có tranh_chấp về thẩm_quyền giữa các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh . " | 14,825 | |
Thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển | Theo Điều 61 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : ... quyết_định bắt_giữ tàu_biển 1. Toà_án nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển, cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải, thi_hành án dân_sự, thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài. Trường_hợp cảng có nhiều bến cảng thuộc địa_phận các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương khác nhau thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi có bến cảng mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó. 2. Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ án dân_sự, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi Hội_đồng Trọng_tài thụ_lý vụ tranh_chấp có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời bắt_giữ tàu_biển. 3. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, quyết_định Toà_án có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển trong trường_hợp có tranh_chấp về thẩm_quyền giữa các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh. " | None | 1 | Theo Điều 61 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định thủ_tục uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển như sau : - Việc Toà_án nước_ngoài uỷ_thác tư_pháp cho Toà_án Việt_Nam về việc bắt_giữ tàu_biển phải được lập thành_văn bản và gửi đến Bộ Tư_pháp Việt_Nam theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Bộ Tư_pháp Việt_Nam nhận được văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển phải chuyển ngay cho Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Pháp_lệnh này . Trong đó , Toà_án Việt_Nam có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển quy_định tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 là Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển , cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải , thi_hành án dân_sự , thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài , cụ_thể như sau : " Điều 3 . Thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển 1 . Toà_án nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ) nơi có cảng biển , cảng thuỷ nội_địa ( sau đây gọi là cảng ) mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó để bảo_đảm giải_quyết khiếu_nại hàng_hải , thi_hành án dân_sự , thực_hiện uỷ_thác tư_pháp của Toà_án nước_ngoài . Trường_hợp cảng có nhiều bến cảng thuộc địa_phận các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương khác nhau thì Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi có bến cảng mà tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ đang hoạt_động hàng_hải có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển đó . 2 . Toà_án nhân_dân đang giải_quyết vụ án dân_sự , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh nơi Hội_đồng Trọng_tài thụ_lý vụ tranh_chấp có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời bắt_giữ tàu_biển . 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định Toà_án có thẩm_quyền quyết_định bắt_giữ tàu_biển trong trường_hợp có tranh_chấp về thẩm_quyền giữa các Toà_án nhân_dân cấp tỉnh . " | 14,826 | |
Nội_dung văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển | Theo Điều 62 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển có các nội_dung chính sau đây : ... - Ngày , tháng , năm và địa_điểm lập văn_bản uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , địa_chỉ của Toà_án nước_ngoài uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , địa_chỉ của Toà_án Việt_Nam thực_hiện uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , quốc_tịch , số IMO , trọng_tải và các đặc_điểm khác của tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ ; bến cảng nơi tàu_biển đang hoạt_động hàng_hải ; - Tên , địa_chỉ và quốc_tịch của chủ tàu ; - Tên và địa_chỉ và quốc_tịch của người thuê tàu , người khai_thác tàu ; - Lý_do của việc uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển ; - Thời_hạn bắt_giữ tàu_biển ; - Người chịu trách_nhiệm về tổn_thất hoặc thiệt_hại gây ra do yêu_cầu bắt_giữ tàu_biển không đúng . | None | 1 | Theo Điều 62 Pháp_lệnh Thủ_tục bắt_giữ tàu_biển 2008 quy_định văn_bản uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm lập văn_bản uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , địa_chỉ của Toà_án nước_ngoài uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , địa_chỉ của Toà_án Việt_Nam thực_hiện uỷ_thác tư_pháp ; - Tên , quốc_tịch , số IMO , trọng_tải và các đặc_điểm khác của tàu_biển bị yêu_cầu bắt_giữ ; bến cảng nơi tàu_biển đang hoạt_động hàng_hải ; - Tên , địa_chỉ và quốc_tịch của chủ tàu ; - Tên và địa_chỉ và quốc_tịch của người thuê tàu , người khai_thác tàu ; - Lý_do của việc uỷ_thác tư_pháp về việc bắt_giữ tàu_biển ; - Thời_hạn bắt_giữ tàu_biển ; - Người chịu trách_nhiệm về tổn_thất hoặc thiệt_hại gây ra do yêu_cầu bắt_giữ tàu_biển không đúng . | 14,827 | |
Phạm_vi chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 34 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì phạm_vi chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 34 . Phạm_vi chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải chứng_thực . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật không quy_định phải chứng_thực nhưng cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu chứng_thực . " | None | 1 | Theo Điều 34 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì phạm_vi chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định cụ_thể như sau : " Điều 34 . Phạm_vi chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải chứng_thực . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật không quy_định phải chứng_thực nhưng cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu chứng_thực . " | 14,828 | |
Làm_sao để xác_định số trang của hợp_đồng khi chứng_thực ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 36. Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch 1. Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; b ) Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ; c ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; trừ trường_hợp người lập di_chúc đang bị cái chết đe_doạ đến tính_mạng. Bản_sao giấy_tờ quy_định tại Điểm b và Điểm c của Khoản này được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu. 2. Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, nếu hồ_sơ đầy_đủ, tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch tự_nguyện, minh_mẫn và nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực. 3. Các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; b ) Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ; c ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; trừ trường_hợp người lập di_chúc đang bị cái chết đe_doạ đến tính_mạng . Bản_sao giấy_tờ quy_định tại Điểm b và Điểm c của Khoản này được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 4 . Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 5 . Trường_hợp phải phiên_dịch thì người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . " Theo quy_định trên , lời chứng sẽ được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch , tức bạn sẽ ghi hợp_đồng này gồm 9 trang . | 14,829 | |
Làm_sao để xác_định số trang của hợp_đồng khi chứng_thực ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. 4. Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng, giao_dịch theo mẫu quy_định ; ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với hợp_đồng, giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự, có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; b ) Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ; c ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; trừ trường_hợp người lập di_chúc đang bị cái chết đe_doạ đến tính_mạng . Bản_sao giấy_tờ quy_định tại Điểm b và Điểm c của Khoản này được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 4 . Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 5 . Trường_hợp phải phiên_dịch thì người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . " Theo quy_định trên , lời chứng sẽ được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch , tức bạn sẽ ghi hợp_đồng này gồm 9 trang . | 14,830 | |
Làm_sao để xác_định số trang của hợp_đồng khi chứng_thực ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : ... chứng_thực. Đối_với hợp_đồng, giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự, có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng, giao_dịch. Trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. 5. Trường_hợp phải phiên_dịch thì người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ, chính_xác nội_dung của hợp_đồng, giao_dịch, nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch. " Theo quy_định trên, lời chứng sẽ được ghi tại trang cuối của hợp_đồng, giao_dịch, tức bạn sẽ ghi hợp_đồng này gồm 9 trang. | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; b ) Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ; c ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; trừ trường_hợp người lập di_chúc đang bị cái chết đe_doạ đến tính_mạng . Bản_sao giấy_tờ quy_định tại Điểm b và Điểm c của Khoản này được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . 2 . Người thực_hiện chứng_thực kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu hồ_sơ đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . 4 . Người thực_hiện chứng_thực ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định ; ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . 5 . Trường_hợp phải phiên_dịch thì người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . " Theo quy_định trên , lời chứng sẽ được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch , tức bạn sẽ ghi hợp_đồng này gồm 9 trang . | 14,831 | |
Trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 35 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_d: ... Theo Điều 35 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định như sau : " Điều 35 . Trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch ; tính hợp_lệ , hợp_pháp của các giấy_tờ quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này . 2 . Người thực_hiện chứng_thực chịu trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . Người thực_hiện chứng_thực có quyền từ_chối chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội . " | None | 1 | Theo Điều 35 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được quy_định như sau : " Điều 35 . Trách_nhiệm của người yêu_cầu chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch và người thực_hiện chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch 1 . Người yêu_cầu chứng_thực phải hoàn_toàn chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch ; tính hợp_lệ , hợp_pháp của các giấy_tờ quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này . 2 . Người thực_hiện chứng_thực chịu trách_nhiệm về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . Người thực_hiện chứng_thực có quyền từ_chối chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội . " | 14,832 | |
Vốn_điều_lệ tối_thiểu của tổ_chức tài_chính vi_mô là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : ... Điều_kiện cấp Giấy_phép 1. Có vốn_điều_lệ tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định theo quy_định của Chính_phủ. 2. Có chủ_sở_hữu, thành_viên sáng_lập theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. 3. Có người_quản_lý, điều_hành, thành_viên Ban kiểm_soát đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định tại Điều 20, 21, 22, 23 Thông_tư này. 4. Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định tại Điều 31 Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 5. Có Đề_án thành_lập, phương_án kinh_doanh khả_thi trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động. Tại Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định về vốn_pháp_định của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Mức vốn_pháp_định 1. Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng. 2. Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng. 3. Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng. 4. Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ). 5. Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng. 6. Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng. 7. Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng. 8. Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã, | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép 1 . Có vốn_điều_lệ tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Có chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 3 . Có người_quản_lý , điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 20 , 21 , 22 , 23 Thông_tư này . 4 . Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định tại Điều 31 Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 5 . Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động . Tại Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định về vốn_pháp_định của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo quy_định thì vốn_điều_lệ tối_thiểu của tổ_chức tài_chính vi_mô phải bằng mức vốn_pháp_định của tổ_chức . Như_vậy , tổ_chức tài_chính vi_mô phải có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu là 05 tỷ đồng . ( Hình từ Internet ) | 14,833 | |
Vốn_điều_lệ tối_thiểu của tổ_chức tài_chính vi_mô là bao_nhiêu theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : ... 6. Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng. 7. Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng. 8. Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã, một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng. 9. Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã, liên xã_phường, liên phường : 01 tỷ đồng. Theo quy_định thì vốn_điều_lệ tối_thiểu của tổ_chức tài_chính vi_mô phải bằng mức vốn_pháp_định của tổ_chức. Như_vậy, tổ_chức tài_chính vi_mô phải có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu là 05 tỷ đồng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện để được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Điều_kiện cấp Giấy_phép 1 . Có vốn_điều_lệ tối_thiểu bằng mức vốn_pháp_định theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Có chủ_sở_hữu , thành_viên sáng_lập theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 3 . Có người_quản_lý , điều_hành , thành_viên Ban kiểm_soát đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 20 , 21 , 22 , 23 Thông_tư này . 4 . Có_Điều lệ phù_hợp với quy_định tại Điều 31 Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 5 . Có Đề_án thành_lập , phương_án kinh_doanh khả_thi trong 03 ( ba ) năm đầu hoạt_động . Tại Điều 2 Nghị_định 86/2019/NĐ-CP quy_định về vốn_pháp_định của tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Mức vốn_pháp_định 1 . Ngân_hàng thương_mại : 3.000 tỷ đồng . 2 . Ngân_hàng chính_sách : 5.000 tỷ đồng . 3 . Ngân_hàng hợp_tác_xã : 3.000 tỷ đồng . 4 . Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài : 15 triệu đô_la Mỹ ( USD ) . 5 . Công_ty tài_chính : 500 tỷ đồng . 6 . Công_ty cho thuê tài_chính : 150 tỷ đồng . 7 . Tổ_chức tài_chính vi_mô : 05 tỷ đồng . 8 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một xã , một thị_trấn ( sau đây gọi là xã ) : 0,5 tỷ đồng . 9 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn một phường ; quỹ_tín_dụng nhân_dân hoạt_động trên địa_bàn liên xã , liên xã_phường , liên phường : 01 tỷ đồng . Theo quy_định thì vốn_điều_lệ tối_thiểu của tổ_chức tài_chính vi_mô phải bằng mức vốn_pháp_định của tổ_chức . Như_vậy , tổ_chức tài_chính vi_mô phải có mức vốn_điều_lệ tối_thiểu là 05 tỷ đồng . ( Hình từ Internet ) | 14,834 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô trong trường_hợp có thành_viên góp vốn mới cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ... ( 1 ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận tăng mức vốn Điều_lệ, trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : - Mức vốn Điều_lệ được quy_định trong Giấy_phép ; - Mức vốn Điều_lệ dự_kiến tăng ; - Lý_do và sự cần_thiết của việc tăng mức vốn Điều_lệ ; - Nguồn sử_dụng để tăng vốn Điều_lệ ; - Phương_án và thời_gian dự_kiến hoàn_thành việc tăng vốn Điều_lệ ; - Tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ( trường_hợp thay_đổi mức vốn Điều_lệ dẫn đến thay_đổi tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ) ; - Dự_kiến kế_hoạch sử_dụng vốn Điều_lệ tăng thêm trong hoạt_động kinh_doanh ; khả_năng quản_trị, Điều_hành và kiểm_soát rủi_ro đối_với quy_mô vốn Điều_lệ mới ; ( 2 ) Quyết_định của Hội_đồng thành_viên thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ ; ( 3 ) Quyết_định của chủ_sở_hữu hoặc văn_bản của thành_viên góp vốn thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Văn_bản của chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn cam_kết sử_dụng nguồn tiền hợp_pháp để cấp_vốn hoặc góp thêm vốn theo phương_án tăng vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 5 ) Văn_bản xác_nhận của Sở_giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước hoặc Ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận tăng mức vốn Điều_lệ , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : - Mức vốn Điều_lệ được quy_định trong Giấy_phép ; - Mức vốn Điều_lệ dự_kiến tăng ; - Lý_do và sự cần_thiết của việc tăng mức vốn Điều_lệ ; - Nguồn sử_dụng để tăng vốn Điều_lệ ; - Phương_án và thời_gian dự_kiến hoàn_thành việc tăng vốn Điều_lệ ; - Tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ( trường_hợp thay_đổi mức vốn Điều_lệ dẫn đến thay_đổi tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ) ; - Dự_kiến kế_hoạch sử_dụng vốn Điều_lệ tăng thêm trong hoạt_động kinh_doanh ; khả_năng quản_trị , Điều_hành và kiểm_soát rủi_ro đối_với quy_mô vốn Điều_lệ mới ; ( 2 ) Quyết_định của Hội_đồng thành_viên thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ ; ( 3 ) Quyết_định của chủ_sở_hữu hoặc văn_bản của thành_viên góp vốn thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Văn_bản của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn cam_kết sử_dụng nguồn tiền hợp_pháp để cấp_vốn hoặc góp thêm vốn theo phương_án tăng vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 5 ) Văn_bản xác_nhận của Sở_giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tài_chính vi_mô đặt trụ_sở chính về số vốn Điều_lệ tăng thêm đã gửi vào tài Khoản phong_toả ; ( 5 ) Hồ_sơ thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tài_chính vi_mô . Lưu_ý : Hồ_sơ của thành_viên góp vốn mới được lập như hồ_sơ đối_với thành_viên sáng_lập tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về cấp Giấy_phép , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . | 14,835 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô trong trường_hợp có thành_viên góp vốn mới cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ... cam_kết sử_dụng nguồn tiền hợp_pháp để cấp_vốn hoặc góp thêm vốn theo phương_án tăng vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 5 ) Văn_bản xác_nhận của Sở_giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tài_chính vi_mô đặt trụ_sở chính về số vốn Điều_lệ tăng thêm đã gửi vào tài Khoản phong_toả ; ( 5 ) Hồ_sơ thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tài_chính vi_mô. Lưu_ý : Hồ_sơ của thành_viên góp vốn mới được lập như hồ_sơ đối_với thành_viên sáng_lập tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về cấp Giấy_phép, tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô sẽ bao_gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận tăng mức vốn Điều_lệ , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : - Mức vốn Điều_lệ được quy_định trong Giấy_phép ; - Mức vốn Điều_lệ dự_kiến tăng ; - Lý_do và sự cần_thiết của việc tăng mức vốn Điều_lệ ; - Nguồn sử_dụng để tăng vốn Điều_lệ ; - Phương_án và thời_gian dự_kiến hoàn_thành việc tăng vốn Điều_lệ ; - Tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ( trường_hợp thay_đổi mức vốn Điều_lệ dẫn đến thay_đổi tỷ_lệ Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn ) ; - Dự_kiến kế_hoạch sử_dụng vốn Điều_lệ tăng thêm trong hoạt_động kinh_doanh ; khả_năng quản_trị , Điều_hành và kiểm_soát rủi_ro đối_với quy_mô vốn Điều_lệ mới ; ( 2 ) Quyết_định của Hội_đồng thành_viên thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ ; ( 3 ) Quyết_định của chủ_sở_hữu hoặc văn_bản của thành_viên góp vốn thông_qua việc tăng mức vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Văn_bản của chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn cam_kết sử_dụng nguồn tiền hợp_pháp để cấp_vốn hoặc góp thêm vốn theo phương_án tăng vốn Điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 5 ) Văn_bản xác_nhận của Sở_giao_dịch Ngân_hàng Nhà_nước hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi tổ_chức tài_chính vi_mô đặt trụ_sở chính về số vốn Điều_lệ tăng thêm đã gửi vào tài Khoản phong_toả ; ( 5 ) Hồ_sơ thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tài_chính vi_mô . Lưu_ý : Hồ_sơ của thành_viên góp vốn mới được lập như hồ_sơ đối_với thành_viên sáng_lập tổ_chức tài_chính vi_mô theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về cấp Giấy_phép , tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tài_chính vi_mô . | 14,836 | |
Thủ_tục chấp_thuận đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ của tổ_chức tài_chính vi_mô được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận như sau : ... Thay_đổi mức vốn Điều_lệ ... 2 . Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tài_chính vi_mô lập hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối của tổ_chức tài_chính vi_mô ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Tổ_chức tài_chính vi_mô nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ cho Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu hồ_sơ đề_nghị chưa hợp_lệ thì Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đề_nghị được gửi đến đã đầy_đủ , hợp_lệ thì trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối của tổ_chức tài_chính vi_mô . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức và nêu rõ lý_do . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận như sau : Thay_đổi mức vốn Điều_lệ ... 2 . Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận : a ) Tổ_chức tài_chính vi_mô lập hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối của tổ_chức tài_chính vi_mô ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Tổ_chức tài_chính vi_mô nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thay_đổi vốn_điều_lệ cho Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , nếu hồ_sơ đề_nghị chưa hợp_lệ thì Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đề_nghị được gửi đến đã đầy_đủ , hợp_lệ thì trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối của tổ_chức tài_chính vi_mô . Trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản cho tổ_chức và nêu rõ lý_do . | 14,837 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội 1. Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : a ) Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp, gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết, đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình, báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp, do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét, quyết_định tại kỳ họp, do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. Khi cần_thiết, Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp.... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : - Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp, gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết, đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình, báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp, do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội 1 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : a ) Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : - Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ( Hình từ Internet ) | 14,838 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét, quyết_định tại kỳ họp, do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. Khi cần_thiết, Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp. ( Hình từ Internet ) Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội 1. Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : a ) Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp, gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết, đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình, báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp, do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét, quyết_định tại kỳ họp, do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. Khi cần_thiết, Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp.... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội 1 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : a ) Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : - Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ( Hình từ Internet ) | 14,839 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... quyết_định. Khi cần_thiết, Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp.... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : - Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp, gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật, dự_thảo nghị_quyết, đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình, báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp, do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét, quyết_định tại kỳ họp, do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. Khi cần_thiết, Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội 1 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : a ) Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội bao_gồm : - Tài_liệu chính_thức được sử_dụng tại kỳ họp , gồm tài_liệu thuộc hồ_sơ của các dự_án luật , dự_thảo nghị_quyết , đề_án theo quy_định của pháp_luật và các tờ_trình , báo_cáo khác thuộc nội_dung của kỳ họp , do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Tài_liệu tham_khảo gồm các ấn_phẩm và chuyên_đề nghiên_cứu được cung_cấp cho đại_biểu Quốc_hội để cung_cấp thêm thông_tin về nội_dung Quốc_hội xem_xét , quyết_định tại kỳ họp , do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . Khi cần_thiết , Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội phối_hợp với Tổng_thư_ký Quốc_hội cung_cấp tài_liệu tham_khảo phục_vụ đại_biểu Quốc_hội tại kỳ họp . ( Hình từ Internet ) | 14,840 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội được lưu_hành bằng các hình_thức gì ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội... 2. Hình_thức lưu_hành tài_liệu phục_vụ tại kỳ họp Quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được quy_định như sau : a ) Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử, trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước. Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước, tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. 3. Tài_liệu phục_vụ kỳ họp được gửi đến Văn_phòng Quốc_hội để gửi đại_biểu Quốc_hội. 4. Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan, Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp. Như_vậy, tài_liệu phục_vụ kỳ họp quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được lưu_hành bằng các hình_thức sau : - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử, trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước. - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước, tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội ... 2 . Hình_thức lưu_hành tài_liệu phục_vụ tại kỳ họp Quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được quy_định như sau : a ) Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . 3 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp được gửi đến Văn_phòng Quốc_hội để gửi đại_biểu Quốc_hội . 4 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan , Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp . Như_vậy , tài_liệu phục_vụ kỳ họp quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được lưu_hành bằng các hình_thức sau : - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . | 14,841 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội được lưu_hành bằng các hình_thức gì ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước. - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước, tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội... 2. Hình_thức lưu_hành tài_liệu phục_vụ tại kỳ họp Quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được quy_định như sau : a ) Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử, trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước. Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước, tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. 3. Tài_liệu phục_vụ kỳ họp được gửi đến Văn_phòng Quốc_hội để gửi đại_biểu Quốc_hội. 4. Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan, Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp. Như_vậy, tài_liệu | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội ... 2 . Hình_thức lưu_hành tài_liệu phục_vụ tại kỳ họp Quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được quy_định như sau : a ) Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . 3 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp được gửi đến Văn_phòng Quốc_hội để gửi đại_biểu Quốc_hội . 4 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan , Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp . Như_vậy , tài_liệu phục_vụ kỳ họp quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được lưu_hành bằng các hình_thức sau : - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . | 14,842 | |
Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội được lưu_hành bằng các hình_thức gì ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... . 4. Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hữu_quan, Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp. Như_vậy, tài_liệu phục_vụ kỳ họp quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được lưu_hành bằng các hình_thức sau : - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử, trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước. - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước, tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội ... 2 . Hình_thức lưu_hành tài_liệu phục_vụ tại kỳ họp Quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được quy_định như sau : a ) Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; b ) Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . 3 . Tài_liệu phục_vụ kỳ họp được gửi đến Văn_phòng Quốc_hội để gửi đại_biểu Quốc_hội . 4 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật hoặc theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hữu_quan , Tổng_thư_ký Quốc_hội ban_hành văn_bản danh_mục tài_liệu thu_hồi tại kỳ họp . Như_vậy , tài_liệu phục_vụ kỳ họp quốc_hội là bản điện_tử và bản giấy được lưu_hành bằng các hình_thức sau : - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản điện_tử , trừ trường_hợp thuộc bí_mật nhà_nước . - Tài_liệu chính_thức được lưu_hành bằng hình_thức bản giấy bao_gồm tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước , tài_liệu theo quy_định tại khoản 3 Điều 73 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 và tài_liệu khác do Chủ_tịch Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Tổng_thư_ký Quốc_hội ; - Hình_thức lưu_hành tài_liệu tham_khảo do Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định . | 14,843 | |
Có được công_khai tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1. Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình, nội_dung của kỳ họp Quốc_hội, hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội. Trường_hợp cần_thiết, Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội. 3. Phiên khai_mạc, phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội, phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp. Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội. 4. Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin, tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội. 5. Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành. 6. Đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự, đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1 . Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình , nội_dung của kỳ họp Quốc_hội , hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội . Trường_hợp cần_thiết , Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội . 3 . Phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . 4 . Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . 5 . Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành . 6 . Đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự , đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác , khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội . Như_vậy , Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . | 14,844 | |
Có được công_khai tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... báo_chí, thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự, đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác, khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí. Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội. Như_vậy, Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin, tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội. Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1. Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình, nội_dung của kỳ họp Quốc_hội, hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội. Trường_hợp cần_thiết, Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội. 3. Phiên khai_mạc, phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội, phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp. Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1 . Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình , nội_dung của kỳ họp Quốc_hội , hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội . Trường_hợp cần_thiết , Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội . 3 . Phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . 4 . Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . 5 . Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành . 6 . Đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự , đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác , khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội . Như_vậy , Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . | 14,845 | |
Có được công_khai tài_liệu phục_vụ kỳ họp Quốc_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp. Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội. 4. Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin, tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội. 5. Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành. 6. Đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự, đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác, khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí. Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội. Như_vậy, Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin, tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1 . Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình , nội_dung của kỳ họp Quốc_hội , hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội . Trường_hợp cần_thiết , Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội . 3 . Phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . 4 . Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . 5 . Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành . 6 . Đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự , đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác , khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội . Như_vậy , Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . | 14,846 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có được thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước : a ) Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Sở ) . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Cục Quản_lý lao_động ngoài nước ; c ) Cục An_toàn_lao_động . Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội 1 . Cơ_quan thanh_tra nhà_nước : a ) Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Bộ ) ; b ) Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Thanh_tra Sở ) . 2 . Cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Cục Quản_lý lao_động ngoài nước ; c ) Cục An_toàn_lao_động . Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội . Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 14,847 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì khi thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ? | Theo Điều 10 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục An_toàn_lao_động Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục An_toàn_lao_động thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục, Cục. 2. Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ. 3. Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn, tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục, Cục. 4. Phát_hiện, ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định. 5. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục , Cục . 2 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ . 3 . Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục , Cục . 4 . Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định . 5 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ . - Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục . - Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,848 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì khi thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ? | Theo Điều 10 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật. Theo đó, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : - Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục. - Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ. - Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn, tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục. - Phát_hiện, ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục , Cục . 2 . Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ . 3 . Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục , Cục . 4 . Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định . 5 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 07/2012/NĐ-CP quy_định về cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành và hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành và các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : - Thực_hiện công_tác thanh_tra chuyên_ngành trong phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Tổng_cục . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trong các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý với Thanh_tra Bộ . - Tham_gia với Thanh_tra Bộ hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành thuộc lĩnh_vực quản_lý của Tổng_cục . - Phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý các vi_phạm pháp_luật thuộc phạm quản_lý_nhà_nước theo quy_định . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 14,849 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm 1. Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình có trách_nhiệm gửi kế_hoạch thanh_tra đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp, xem_xét, báo_cáo Bộ_trưởng. Căn_cứ định_hướng chương_trình thanh_tra, hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và kế_hoạch thanh_tra của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục An_toàn_lao_động, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. 2. Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ, Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tại địa_phương, Thanh_tra Sở xây_dựng kế_hoạch thanh_tra, trình Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm.... Như_vậy, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình có trách_nhiệm gửi kế_hoạch thanh_tra đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp , xem_xét , báo_cáo Bộ_trưởng . Căn_cứ định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và kế_hoạch thanh_tra của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục An_toàn_lao_động , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . 2 . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ , Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tại địa_phương , Thanh_tra Sở xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . | 14,850 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm.... Như_vậy, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm 1. Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình có trách_nhiệm gửi kế_hoạch thanh_tra đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp, xem_xét, báo_cáo Bộ_trưởng. Căn_cứ định_hướng chương_trình thanh_tra, hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và kế_hoạch thanh_tra của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục An_toàn_lao_động, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. 2. Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ, Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình có trách_nhiệm gửi kế_hoạch thanh_tra đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp , xem_xét , báo_cáo Bộ_trưởng . Căn_cứ định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và kế_hoạch thanh_tra của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục An_toàn_lao_động , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . 2 . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ , Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tại địa_phương , Thanh_tra Sở xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . | 14,851 | |
Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... hằng năm. Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. 2. Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ, Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tại địa_phương, Thanh_tra Sở xây_dựng kế_hoạch thanh_tra, trình Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm.... Như_vậy, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm. Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 110/2017/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm 1 . Chậm nhất vào ngày 01 tháng 11 hằng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước căn_cứ hướng_dẫn của Thanh_tra Bộ và yêu_cầu công_tác quản_lý của mình có trách_nhiệm gửi kế_hoạch thanh_tra đến Thanh_tra Bộ để tổng_hợp , xem_xét , báo_cáo Bộ_trưởng . Căn_cứ định_hướng chương_trình thanh_tra , hướng_dẫn của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và kế_hoạch thanh_tra của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục An_toàn_lao_động , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Thanh_tra Bộ có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . 2 . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra của Thanh_tra Bộ , Thanh_tra tỉnh và yêu_cầu công_tác quản_lý của ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tại địa_phương , Thanh_tra Sở xây_dựng kế_hoạch thanh_tra , trình Giám_đốc Sở chậm nhất vào ngày 05 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 15 tháng 11 hằng năm . Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . | 14,852 | |
Thời_hạn tìm_kiếm , thăm_dò dầu_khí được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . Theo đó , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thì thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí 1 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 30 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 05 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thời_hạn hợp_đồng dầu_khí không quá 35 năm , trong đó thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . Theo đó , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm Đối_với lô dầu_khí trong danh_mục các lô dầu_khí được hưởng chính_sách ưu_đãi đầu_tư và ưu_đãi đầu_tư đặc_biệt , thì thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí không quá 10 năm . | 14,853 | |
Có được gia_hạn tìm_kiếm , thăm_dò dầu_khí khi hết thời_hạn không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 8 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí... 3. Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm, thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. 4. Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng, an_ninh, điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp, điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả, Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương..... 8. Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí, thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng, an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí. Theo đó, thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn. Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 8 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí ... 3 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . .... 8 . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . Lưu_ý : Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . | 14,854 | |
Có được gia_hạn tìm_kiếm , thăm_dò dầu_khí khi hết thời_hạn không ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 8 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn. Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng, an_ninh, điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp, điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả, Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương. Lưu_ý : Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí, thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng, an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 , khoản 2 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 và khoản 8 Điều 31 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí ... 3 . Thời_hạn hợp_đồng dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn nhưng không quá 05 năm trên cơ_sở chấp_thuận của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . 4 . Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_hạn hợp_đồng dầu_khí và thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí quy_định tại khoản 3 Điều này trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . .... 8 . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . Theo đó , thời_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí có_thể được gia_hạn . Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là không quá 5 năm và phải được chấp_thuận của Bộ Công_Thương Trong trường_hợp đặc_biệt vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , điều_kiện địa_chất dầu_khí phức_tạp , điều_kiện thực_địa triển_khai hoạt_động dầu_khí có những khó_khăn rất đặc_thù hoặc cần bảo_đảm thời_gian khai_thác khí hiệu_quả , Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận việc cho_phép gia_hạn thêm thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí trên 5 năm trên cơ_sở thẩm_định của Bộ Công_Thương . Lưu_ý : Thời_gian gia_hạn của giai_đoạn tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , thời_gian giữ lại diện_tích phát_hiện khí đã được tuyên_bố phát_hiện thương_mại và thời_gian tạm dùng thực_hiện một_số quyền và nghĩa_vụ trong hợp_đồng dầu_khí trong trường_hợp bất_khả_kháng hoặc vì lý_do quốc_phòng , an_ninh không tính vào thời_hạn hợp_đồng dầu_khí . | 14,855 | |
Cơ_sở tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí, phát_triển mỏ dầu_khí, khai_thác dầu_khí, thu_dọn công_trình dầu_khí. Theo đó, hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí. Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1. Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này. 2. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định, báo_cáo của Bộ Công_Thương. 3. Chính_phủ quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí, danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh. Theo đó, hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , phát_triển mỏ dầu_khí , khai_thác dầu_khí , thu_dọn công_trình dầu_khí . Theo đó , hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí . Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1 . Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ , cụm mỏ , lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . 3 . Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí , danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh . Theo đó , hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | 14,856 | |
Cơ_sở tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí, danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh. Theo đó, hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định, báo_cáo của Bộ Công_Thương. Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí, phát_triển mỏ dầu_khí, khai_thác dầu_khí, thu_dọn công_trình dầu_khí. Theo đó, hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí. Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1. Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , phát_triển mỏ dầu_khí , khai_thác dầu_khí , thu_dọn công_trình dầu_khí . Theo đó , hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí . Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1 . Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ , cụm mỏ , lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . 3 . Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí , danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh . Theo đó , hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | 14,857 | |
Cơ_sở tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ, cụm mỏ, lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này. 2. Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định, báo_cáo của Bộ Công_Thương. 3. Chính_phủ quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí, danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh. Theo đó, hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định, báo_cáo của Bộ Công_Thương. Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , phát_triển mỏ dầu_khí , khai_thác dầu_khí , thu_dọn công_trình dầu_khí . Theo đó , hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí . Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1 . Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ , cụm mỏ , lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . 3 . Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí , danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh . Theo đó , hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | 14,858 | |
Cơ_sở tiến_hành hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí là gì ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : ... có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 3 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : Hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí , phát_triển mỏ dầu_khí , khai_thác dầu_khí , thu_dọn công_trình dầu_khí . Theo đó , hoạt_động dầu_khí bao_gồm hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí . Vì_vậy hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí cũng phải thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành của hoạt_động dầu_khí Căn_cứ vào Điều 7 Luật Dầu_khí 2022 quy_định như sau : Cơ_sở tiến_hành hoạt_động dầu_khí 1 . Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , trừ trường_hợp khai_thác tận_thu mỏ , cụm mỏ , lô dầu_khí theo quy_định tại điểm c khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 41 của Luật này . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . 3 . Chính_phủ quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí , danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh . Theo đó , hoạt_động tìm_kiếm thăm_dò dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở tiến_hành như sau : - Hoạt_động dầu_khí thực_hiện trên cơ_sở hợp_đồng dầu_khí được ký_kết đối_với các lô dầu_khí theo danh_mục được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt danh_mục các lô dầu_khí và danh_mục các lô dầu_khí điều_chỉnh trên cơ_sở đề_xuất của Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và kết_quả thẩm_định , báo_cáo của Bộ Công_Thương . Luật Dầu_khí 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/07/2023 | 14,859 | |
Khi có xảy ra tranh_chấp về hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng mà các bên không thương_lượng được thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Giải_quyết tranh_chấp Các tranh_chấp về hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ được các bên bàn_bạc thương_lượng để giải_quyết . Trường_hợp không thương_lượng được thì một trong các bên có quyền đề_nghị cơ_quan Thanh_tra quốc_phòng của đơn_vị được giao thực_hiện quyền và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy khi có xảy ra tranh_chấp về hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng mà các bên không thương_lượng được thì có quyền đề_nghị cơ_quan Thanh_tra quốc_phòng của đơn_vị được giao thực_hiện quyền và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Nhà ở công_vụ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Giải_quyết tranh_chấp Các tranh_chấp về hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ được các bên bàn_bạc thương_lượng để giải_quyết . Trường_hợp không thương_lượng được thì một trong các bên có quyền đề_nghị cơ_quan Thanh_tra quốc_phòng của đơn_vị được giao thực_hiện quyền và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy khi có xảy ra tranh_chấp về hợp_đồng thuê nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng mà các bên không thương_lượng được thì có quyền đề_nghị cơ_quan Thanh_tra quốc_phòng của đơn_vị được giao thực_hiện quyền và trách_nhiệm của chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . Nhà ở công_vụ ( Hình từ Internet ) | 14,860 | |
Trình_tự báo_cáo tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Trình_tự báo_cáo tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ 1 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo cơ_quan trực_tiếp quản_lý nhà ở công_vụ về tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . 2 . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp nhà ở công_vụ báo_cáo đơn_vị được Bộ Quốc_phòng giao quản_lý nhà ở công_vụ về tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ . 3 . Các đơn_vị được Bộ Quốc_phòng giao quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh_trại ) về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Cục Doanh_trại tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng tình_hình thực_hiện quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ trong toàn quân . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Trình_tự báo_cáo tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ 1 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo cơ_quan trực_tiếp quản_lý nhà ở công_vụ về tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . 2 . Cơ_quan quản_lý trực_tiếp nhà ở công_vụ báo_cáo đơn_vị được Bộ Quốc_phòng giao quản_lý nhà ở công_vụ về tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ . 3 . Các đơn_vị được Bộ Quốc_phòng giao quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh_trại ) về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình . 4 . Cục Doanh_trại tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng tình_hình thực_hiện quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ trong toàn quân . | 14,861 | |
Chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện bao_nhiêu lâu một lần ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Chế_độ và nội_dung báo_cáo 1. Chế_độ báo_cáo a ) Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ, đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành, bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ. b ) Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ, cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý, bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý. c ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan, đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng. 2. Nội_dung báo_cáo định_kỳ hàng năm : Các cơ_quan quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện báo_cáo số_liệu tổng_hợp và báo_cáo chi_tiết về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ theo Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VI và Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp các đơn_vị chỉ cần báo_cáo Bộ Quốc_phòng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chế_độ và nội_dung báo_cáo 1 . Chế_độ báo_cáo a ) Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . b ) Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . c ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 2 . Nội_dung báo_cáo định_kỳ hàng năm : Các cơ_quan quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện báo_cáo số_liệu tổng_hợp và báo_cáo chi_tiết về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ theo Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VI và Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp các đơn_vị chỉ cần báo_cáo Bộ Quốc_phòng số_liệu tổng_hợp về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ thì sử_dụng Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện như sau : - Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . - Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . - Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 14,862 | |
Chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện bao_nhiêu lâu một lần ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... chi_tiết về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ theo Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VI và Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp các đơn_vị chỉ cần báo_cáo Bộ Quốc_phòng số_liệu tổng_hợp về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ thì sử_dụng Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện như sau : - Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ, đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành, bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ. - Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ, cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý, bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý. - Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan, đơn_vị quản_lý để tổng_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chế_độ và nội_dung báo_cáo 1 . Chế_độ báo_cáo a ) Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . b ) Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . c ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 2 . Nội_dung báo_cáo định_kỳ hàng năm : Các cơ_quan quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện báo_cáo số_liệu tổng_hợp và báo_cáo chi_tiết về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ theo Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VI và Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp các đơn_vị chỉ cần báo_cáo Bộ Quốc_phòng số_liệu tổng_hợp về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ thì sử_dụng Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện như sau : - Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . - Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . - Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 14,863 | |
Chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện bao_nhiêu lâu một lần ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan, đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 24 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định như sau : Chế_độ và nội_dung báo_cáo 1 . Chế_độ báo_cáo a ) Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . b ) Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . c ) Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 2 . Nội_dung báo_cáo định_kỳ hàng năm : Các cơ_quan quy_định tại Khoản 1 Điều này thực_hiện báo_cáo số_liệu tổng_hợp và báo_cáo chi_tiết về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ theo Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VI và Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp các đơn_vị chỉ cần báo_cáo Bộ Quốc_phòng số_liệu tổng_hợp về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ thì sử_dụng Mẫu_biểu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy chế_độ báo_cáo đối_với nhà ở công_vụ trong Bộ Quốc_phòng được thực_hiện như sau : - Định_kỳ 3 tháng hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành , bảo_trì và quản_lý cho thuê nhà ở công_vụ . - Định_kỳ 6 tháng ( vào ngày 20 của tháng cuối kỳ ) hàng năm hoặc đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhà ở công_vụ , cơ_quan quản_lý nhà ở công_vụ báo_cáo tình_hình quản_lý , bố_trí cho thuê nhà ở công_vụ được giao quản_lý . - Định_kỳ hàng năm hoặc đột_xuất các đơn_vị báo_cáo Bộ Quốc_phòng ( qua Cục Doanh tại / TCHC ) trước ngày 20 tháng 12 hàng năm theo nội_dung quy_định tại Khoản 2 Điều này về tình_hình quản_lý sử_dụng nhà ở công_vụ do cơ_quan , đơn_vị quản_lý để tổng_hợp báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 14,864 | |
Điều_kiện cần đảm_bảo của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 12 Luật An_ninh mạng 2018 quy_định một_số điều_kiện cần đáp_ứng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hà: ... ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 12 Luật An_ninh mạng 2018 quy_định một_số điều_kiện cần đáp_ứng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành, sử_dụng Đánh_giá điều_kiện an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1. Đánh_giá điều_kiện về an_ninh mạng là hoạt_động xem_xét sự đáp_ứng về an_ninh mạng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành, sử_dụng. 2. Hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây về : a ) Quy_định, quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành, quản_trị hệ_thống ; b ) Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị, phần_cứng, phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; c ) Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát, bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động, Internet vạn_vật, hệ_thống phức_hợp thực - ảo, điện_toán đám mây, hệ_thống dữ_liệu lớn, hệ_thống dữ_liệu nhanh, hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; d ) Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt, chống rò_rỉ dữ_liệu, chống thu tin, kiểm_soát ra vào. … Theo đó, hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia sẽ được đưa vào vận_hành, sử_dụng sau khi được | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 12 Luật An_ninh mạng 2018 quy_định một_số điều_kiện cần đáp_ứng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành , sử_dụng Đánh_giá điều_kiện an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Đánh_giá điều_kiện về an_ninh mạng là hoạt_động xem_xét sự đáp_ứng về an_ninh mạng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành , sử_dụng . 2 . Hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây về : a ) Quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành , quản_trị hệ_thống ; b ) Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị , phần_cứng , phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; c ) Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động , Internet vạn_vật , hệ_thống phức_hợp thực - ảo , điện_toán đám mây , hệ_thống dữ_liệu lớn , hệ_thống dữ_liệu nhanh , hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; d ) Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt , chống rò_rỉ dữ_liệu , chống thu tin , kiểm_soát ra vào . … Theo đó , hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia sẽ được đưa vào vận_hành , sử_dụng sau khi được đảm_bảo đủ điều_kiện an_ninh mạng như sau : + Quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành , quản_trị hệ_thống ; + Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị , phần_cứng , phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; + Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động , Internet vạn_vật , hệ_thống phức_hợp thực - ảo , điện_toán đám mây , hệ_thống dữ_liệu lớn , hệ_thống dữ_liệu nhanh , hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; + Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt , chống rò_rỉ dữ_liệu , chống thu tin , kiểm_soát ra vào . | 14,865 | |
Điều_kiện cần đảm_bảo của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 12 Luật An_ninh mạng 2018 quy_định một_số điều_kiện cần đáp_ứng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hà: ... chống rò_rỉ dữ_liệu, chống thu tin, kiểm_soát ra vào. … Theo đó, hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia sẽ được đưa vào vận_hành, sử_dụng sau khi được đảm_bảo đủ điều_kiện an_ninh mạng như sau : + Quy_định, quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành, quản_trị hệ_thống ; + Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị, phần_cứng, phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; + Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát, bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động, Internet vạn_vật, hệ_thống phức_hợp thực - ảo, điện_toán đám mây, hệ_thống dữ_liệu lớn, hệ_thống dữ_liệu nhanh, hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; + Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt, chống rò_rỉ dữ_liệu, chống thu tin, kiểm_soát ra vào. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 12 Luật An_ninh mạng 2018 quy_định một_số điều_kiện cần đáp_ứng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành , sử_dụng Đánh_giá điều_kiện an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Đánh_giá điều_kiện về an_ninh mạng là hoạt_động xem_xét sự đáp_ứng về an_ninh mạng của hệ_thống thông_tin trước khi đưa vào vận_hành , sử_dụng . 2 . Hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây về : a ) Quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành , quản_trị hệ_thống ; b ) Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị , phần_cứng , phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; c ) Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động , Internet vạn_vật , hệ_thống phức_hợp thực - ảo , điện_toán đám mây , hệ_thống dữ_liệu lớn , hệ_thống dữ_liệu nhanh , hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; d ) Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt , chống rò_rỉ dữ_liệu , chống thu tin , kiểm_soát ra vào . … Theo đó , hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia sẽ được đưa vào vận_hành , sử_dụng sau khi được đảm_bảo đủ điều_kiện an_ninh mạng như sau : + Quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng ; nhân_sự vận_hành , quản_trị hệ_thống ; + Bảo_đảm an_ninh mạng đối_với trang_thiết_bị , phần_cứng , phần_mềm là thành_phần hệ_thống ; + Biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng ; biện_pháp bảo_vệ hệ_thống điều_khiển và giám_sát tự_động , Internet vạn_vật , hệ_thống phức_hợp thực - ảo , điện_toán đám mây , hệ_thống dữ_liệu lớn , hệ_thống dữ_liệu nhanh , hệ_thống trí_tuệ_nhân_tạo ; + Biện_pháp bảo_đảm an_ninh vật_lý bao_gồm cách_ly cô_lập đặc_biệt , chống rò_rỉ dữ_liệu , chống thu tin , kiểm_soát ra vào . | 14,866 | |
Nội_dung quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia gồm những gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng: ... Theo Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định, quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về quy_định, quy_trình, phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1. Căn_cứ vào các quy_định bảo_vệ an_ninh mạng, bảo_vệ bí_mật nhà_nước, bí_mật công_tác, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn thông_tin mạng và các tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành khác có liên_quan, chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia xây_dựng các quy_định, quy_trình, phương_án bảo_vệ an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia do mình quản_lý. 2. Nội_dung các quy_định, quy_trình, phương_án về bảo_vệ an_ninh mạng phải quy_định rõ hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; quy_trình quản_lý, kỹ_thuật, nghiệp_vụ trong sử_dụng, bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu, hạ_tầng kỹ_thuật ; điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng, vận_hành hệ_thống, bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo, lưu_trữ, truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; trách_nhiệm của từng bộ_phận, cá_nhân trong quản_lý, vận_hành, sử_dụng ; chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về quy_định , quy_trình , phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào các quy_định bảo_vệ an_ninh mạng , bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn thông_tin mạng và các tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành khác có liên_quan , chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia xây_dựng các quy_định , quy_trình , phương_án bảo_vệ an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia do mình quản_lý . 2 . Nội_dung các quy_định , quy_trình , phương_án về bảo_vệ an_ninh mạng phải quy_định rõ hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; quy_trình quản_lý , kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong sử_dụng , bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật ; điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo , lưu_trữ , truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong quản_lý , vận_hành , sử_dụng ; chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm . Theo đó , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP , quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đảm_bảo các nội_dung sau : + Hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; + Quy_trình quản_lý , kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong sử_dụng , bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo , lưu_trữ , truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; + Trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong quản_lý , vận_hành , sử_dụng ; + Chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm . | 14,867 | |
Nội_dung quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia gồm những gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng: ... và hoạt_động soạn_thảo, lưu_trữ, truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; trách_nhiệm của từng bộ_phận, cá_nhân trong quản_lý, vận_hành, sử_dụng ; chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm. Theo đó, khoản 2 Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP, quy_định, quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đảm_bảo các nội_dung sau : + Hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; + Quy_trình quản_lý, kỹ_thuật, nghiệp_vụ trong sử_dụng, bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu, hạ_tầng kỹ_thuật ; + Điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng, vận_hành hệ_thống, bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo, lưu_trữ, truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; + Trách_nhiệm của từng bộ_phận, cá_nhân trong quản_lý, vận_hành, sử_dụng ; + Chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về quy_định , quy_trình , phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia 1 . Căn_cứ vào các quy_định bảo_vệ an_ninh mạng , bảo_vệ bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật an_toàn thông_tin mạng và các tiêu_chuẩn kỹ_thuật chuyên_ngành khác có liên_quan , chủ_quản hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia xây_dựng các quy_định , quy_trình , phương_án bảo_vệ an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia do mình quản_lý . 2 . Nội_dung các quy_định , quy_trình , phương_án về bảo_vệ an_ninh mạng phải quy_định rõ hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; quy_trình quản_lý , kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong sử_dụng , bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật ; điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo , lưu_trữ , truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong quản_lý , vận_hành , sử_dụng ; chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm . Theo đó , khoản 2 Điều 8 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP , quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đảm_bảo các nội_dung sau : + Hệ_thống thông_tin và thông_tin quan_trọng cần ưu_tiên bảo_vệ ; + Quy_trình quản_lý , kỹ_thuật , nghiệp_vụ trong sử_dụng , bảo_vệ an_ninh mạng đối_với dữ_liệu , hạ_tầng kỹ_thuật ; + Điều_kiện về nhân_sự làm công_tác quản_trị mạng , vận_hành hệ_thống , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin mạng và hoạt_động soạn_thảo , lưu_trữ , truyền đưa bí_mật nhà_nước qua hệ_thống thông_tin ; + Trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong quản_lý , vận_hành , sử_dụng ; + Chế_tài xử_lý những hành_vi vi_phạm . | 14,868 | |
Yêu_cầu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọn: ... Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định, quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát, bảo_vệ an_ninh mạng 1. Môi_trường vận_hành của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Tách_biệt với các môi_trường phát_triển, kiểm_tra và thử_nghiệm ; b ) Áp_dụng các giải_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin ; c ) Không cài_đặt các công_cụ, phương_tiện phát_triển ứng_dụng ; d ) Loại_bỏ hoặc tắt các tính_năng, phần_mềm tiện_ích không sử_dụng, không cần_thiết trên hệ_thống thông_tin. 2. Dữ_liệu của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải có phương_án tự_động sao lưu dự_phòng phù_hợp ra phương_tiện lưu_trữ ngoài với tần_suất thay_đổi của dữ_liệu và bảo_đảm nguyên_tắc dữ_liệu phát_sinh phải được sao lưu trong vòng 24 giờ. Dữ_liệu sao lưu dự_phòng phải được kiểm_tra, bảo_đảm khả_năng khôi_phục định_kỳ 6 tháng_một lần. 3. Hệ_thống mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng, mục_đích sử_dụng, tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng 1 . Môi_trường vận_hành của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Tách_biệt với các môi_trường phát_triển , kiểm_tra và thử_nghiệm ; b ) Áp_dụng các giải_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin ; c ) Không cài_đặt các công_cụ , phương_tiện phát_triển ứng_dụng ; d ) Loại_bỏ hoặc tắt các tính_năng , phần_mềm tiện_ích không sử_dụng , không cần_thiết trên hệ_thống thông_tin . 2 . Dữ_liệu của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải có phương_án tự_động sao lưu dự_phòng phù_hợp ra phương_tiện lưu_trữ ngoài với tần_suất thay_đổi của dữ_liệu và bảo_đảm nguyên_tắc dữ_liệu phát_sinh phải được sao lưu trong vòng 24 giờ . Dữ_liệu sao lưu dự_phòng phải được kiểm_tra , bảo_đảm khả_năng khôi_phục định_kỳ 6 tháng_một lần . 3 . Hệ_thống mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của hệ_thống thông_tin ; có phân_vùng mạng trung_gian ( DMZ ) để cung_cấp dịch_vụ trên mạng Internet ; có phân_vùng mạng riêng để cung_cấp dịch_vụ mạng không dây ; có phân_vùng mạng riêng đối_với máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu ; b ) Có thiết_bị , phần_mềm thực_hiện chức_năng kiểm_soát các kết_nối , truy_cập vào ra các vùng mạng quan_trọng ; c ) Có giải_pháp kiểm_soát , phát_hiện và ngăn_chặn kịp_thời các kết_nối , truy_cập không tin_cậy , xâm_nhập trái_phép ; d ) Có phương_án ứng_phó tấn_công từ_chối dịch_vụ và các hình_thức tấn_công khác phù_hợp với quy_mô , tính_chất của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 4 . Có biện_pháp , giải_pháp để dò_tìm và phát_hiện kịp_thời các điểm yếu , lỗ_hổng về mặt kỹ_thuật của hệ_thống mạng và những kết_nối , thiết_bị , phần_mềm cài_đặt bất_hợp_pháp vào mạng . 5 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm một lần . 6 . Kiểm_soát truy_cập đối_với người sử_dụng , nhóm người sử_dụng thiết_bị công_cụ sử_dụng : a ) Đăng_ký , cấp_phát , gia_hạn và thu_hồi quyền truy_cập của thiết_bị , người sử_dụng ; b ) Mỗi tài_khoản truy_cập hệ_thống phải được gán cho một người sử_dụng duy_nhất ; trường_hợp chia_sẻ tài_khoản dùng chung để truy_cập hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia thì phải được phê_duyệt bởi cấp có thẩm_quyền và xác_định được trách_nhiệm cá_nhân tại mỗi thời_điểm sử_dụng ; c ) Giới_hạn và kiểm_soát các truy_cập sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị : ( i ) Thiết_lập cơ_chế kiểm_soát việc tạo tài_khoản có quyền quản_trị để bảo_đảm không một tài_khoản nào sử_dụng được khi chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ( ii ) Phải có biện_pháp giám_sát việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất , tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có hoạt_động trong khoảng thời_gian nhất_định ; d ) Quản_lý , cấp_phát mã khoá bí_mật truy_cập hệ_thống thông_tin ; đ ) Rà_soát , kiểm_tra , xét_duyệt lại quyền truy_cập của người sử_dụng ; e ) Yêu_cầu , điều_kiện an_toàn thông_tin đối_với các thiết_bị , công_cụ sử_dụng để truy_cập . Theo đó , yêu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đáp_ứng được những điều_kiện quy_định nêu trên . | 14,869 | |
Yêu_cầu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọn: ... mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng, mục_đích sử_dụng, tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của hệ_thống thông_tin ; có phân_vùng mạng trung_gian ( DMZ ) để cung_cấp dịch_vụ trên mạng Internet ; có phân_vùng mạng riêng để cung_cấp dịch_vụ mạng không dây ; có phân_vùng mạng riêng đối_với máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu ; b ) Có thiết_bị, phần_mềm thực_hiện chức_năng kiểm_soát các kết_nối, truy_cập vào ra các vùng mạng quan_trọng ; c ) Có giải_pháp kiểm_soát, phát_hiện và ngăn_chặn kịp_thời các kết_nối, truy_cập không tin_cậy, xâm_nhập trái_phép ; d ) Có phương_án ứng_phó tấn_công từ_chối dịch_vụ và các hình_thức tấn_công khác phù_hợp với quy_mô, tính_chất của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia. 4. Có biện_pháp, giải_pháp để dò_tìm và phát_hiện kịp_thời các điểm yếu, lỗ_hổng về mặt kỹ_thuật của hệ_thống mạng và những kết_nối, thiết_bị, phần_mềm cài_đặt bất_hợp_pháp vào mạng. 5. Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng, các lỗi phát_sinh, các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng 1 . Môi_trường vận_hành của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Tách_biệt với các môi_trường phát_triển , kiểm_tra và thử_nghiệm ; b ) Áp_dụng các giải_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin ; c ) Không cài_đặt các công_cụ , phương_tiện phát_triển ứng_dụng ; d ) Loại_bỏ hoặc tắt các tính_năng , phần_mềm tiện_ích không sử_dụng , không cần_thiết trên hệ_thống thông_tin . 2 . Dữ_liệu của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải có phương_án tự_động sao lưu dự_phòng phù_hợp ra phương_tiện lưu_trữ ngoài với tần_suất thay_đổi của dữ_liệu và bảo_đảm nguyên_tắc dữ_liệu phát_sinh phải được sao lưu trong vòng 24 giờ . Dữ_liệu sao lưu dự_phòng phải được kiểm_tra , bảo_đảm khả_năng khôi_phục định_kỳ 6 tháng_một lần . 3 . Hệ_thống mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của hệ_thống thông_tin ; có phân_vùng mạng trung_gian ( DMZ ) để cung_cấp dịch_vụ trên mạng Internet ; có phân_vùng mạng riêng để cung_cấp dịch_vụ mạng không dây ; có phân_vùng mạng riêng đối_với máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu ; b ) Có thiết_bị , phần_mềm thực_hiện chức_năng kiểm_soát các kết_nối , truy_cập vào ra các vùng mạng quan_trọng ; c ) Có giải_pháp kiểm_soát , phát_hiện và ngăn_chặn kịp_thời các kết_nối , truy_cập không tin_cậy , xâm_nhập trái_phép ; d ) Có phương_án ứng_phó tấn_công từ_chối dịch_vụ và các hình_thức tấn_công khác phù_hợp với quy_mô , tính_chất của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 4 . Có biện_pháp , giải_pháp để dò_tìm và phát_hiện kịp_thời các điểm yếu , lỗ_hổng về mặt kỹ_thuật của hệ_thống mạng và những kết_nối , thiết_bị , phần_mềm cài_đặt bất_hợp_pháp vào mạng . 5 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm một lần . 6 . Kiểm_soát truy_cập đối_với người sử_dụng , nhóm người sử_dụng thiết_bị công_cụ sử_dụng : a ) Đăng_ký , cấp_phát , gia_hạn và thu_hồi quyền truy_cập của thiết_bị , người sử_dụng ; b ) Mỗi tài_khoản truy_cập hệ_thống phải được gán cho một người sử_dụng duy_nhất ; trường_hợp chia_sẻ tài_khoản dùng chung để truy_cập hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia thì phải được phê_duyệt bởi cấp có thẩm_quyền và xác_định được trách_nhiệm cá_nhân tại mỗi thời_điểm sử_dụng ; c ) Giới_hạn và kiểm_soát các truy_cập sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị : ( i ) Thiết_lập cơ_chế kiểm_soát việc tạo tài_khoản có quyền quản_trị để bảo_đảm không một tài_khoản nào sử_dụng được khi chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ( ii ) Phải có biện_pháp giám_sát việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất , tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có hoạt_động trong khoảng thời_gian nhất_định ; d ) Quản_lý , cấp_phát mã khoá bí_mật truy_cập hệ_thống thông_tin ; đ ) Rà_soát , kiểm_tra , xét_duyệt lại quyền truy_cập của người sử_dụng ; e ) Yêu_cầu , điều_kiện an_toàn thông_tin đối_với các thiết_bị , công_cụ sử_dụng để truy_cập . Theo đó , yêu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đáp_ứng được những điều_kiện quy_định nêu trên . | 14,870 | |
Yêu_cầu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọn: ... 5. Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng, các lỗi phát_sinh, các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm một lần. 6. Kiểm_soát truy_cập đối_với người sử_dụng, nhóm người sử_dụng thiết_bị công_cụ sử_dụng : a ) Đăng_ký, cấp_phát, gia_hạn và thu_hồi quyền truy_cập của thiết_bị, người sử_dụng ; b ) Mỗi tài_khoản truy_cập hệ_thống phải được gán cho một người sử_dụng duy_nhất ; trường_hợp chia_sẻ tài_khoản dùng chung để truy_cập hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia thì phải được phê_duyệt bởi cấp có thẩm_quyền và xác_định được trách_nhiệm cá_nhân tại mỗi thời_điểm sử_dụng ; c ) Giới_hạn và kiểm_soát các truy_cập sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị : ( i ) Thiết_lập cơ_chế kiểm_soát việc tạo tài_khoản có quyền quản_trị để bảo_đảm không một tài_khoản nào sử_dụng được khi chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ( ii ) Phải có biện_pháp giám_sát việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất, tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng 1 . Môi_trường vận_hành của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Tách_biệt với các môi_trường phát_triển , kiểm_tra và thử_nghiệm ; b ) Áp_dụng các giải_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin ; c ) Không cài_đặt các công_cụ , phương_tiện phát_triển ứng_dụng ; d ) Loại_bỏ hoặc tắt các tính_năng , phần_mềm tiện_ích không sử_dụng , không cần_thiết trên hệ_thống thông_tin . 2 . Dữ_liệu của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải có phương_án tự_động sao lưu dự_phòng phù_hợp ra phương_tiện lưu_trữ ngoài với tần_suất thay_đổi của dữ_liệu và bảo_đảm nguyên_tắc dữ_liệu phát_sinh phải được sao lưu trong vòng 24 giờ . Dữ_liệu sao lưu dự_phòng phải được kiểm_tra , bảo_đảm khả_năng khôi_phục định_kỳ 6 tháng_một lần . 3 . Hệ_thống mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của hệ_thống thông_tin ; có phân_vùng mạng trung_gian ( DMZ ) để cung_cấp dịch_vụ trên mạng Internet ; có phân_vùng mạng riêng để cung_cấp dịch_vụ mạng không dây ; có phân_vùng mạng riêng đối_với máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu ; b ) Có thiết_bị , phần_mềm thực_hiện chức_năng kiểm_soát các kết_nối , truy_cập vào ra các vùng mạng quan_trọng ; c ) Có giải_pháp kiểm_soát , phát_hiện và ngăn_chặn kịp_thời các kết_nối , truy_cập không tin_cậy , xâm_nhập trái_phép ; d ) Có phương_án ứng_phó tấn_công từ_chối dịch_vụ và các hình_thức tấn_công khác phù_hợp với quy_mô , tính_chất của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 4 . Có biện_pháp , giải_pháp để dò_tìm và phát_hiện kịp_thời các điểm yếu , lỗ_hổng về mặt kỹ_thuật của hệ_thống mạng và những kết_nối , thiết_bị , phần_mềm cài_đặt bất_hợp_pháp vào mạng . 5 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm một lần . 6 . Kiểm_soát truy_cập đối_với người sử_dụng , nhóm người sử_dụng thiết_bị công_cụ sử_dụng : a ) Đăng_ký , cấp_phát , gia_hạn và thu_hồi quyền truy_cập của thiết_bị , người sử_dụng ; b ) Mỗi tài_khoản truy_cập hệ_thống phải được gán cho một người sử_dụng duy_nhất ; trường_hợp chia_sẻ tài_khoản dùng chung để truy_cập hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia thì phải được phê_duyệt bởi cấp có thẩm_quyền và xác_định được trách_nhiệm cá_nhân tại mỗi thời_điểm sử_dụng ; c ) Giới_hạn và kiểm_soát các truy_cập sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị : ( i ) Thiết_lập cơ_chế kiểm_soát việc tạo tài_khoản có quyền quản_trị để bảo_đảm không một tài_khoản nào sử_dụng được khi chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ( ii ) Phải có biện_pháp giám_sát việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất , tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có hoạt_động trong khoảng thời_gian nhất_định ; d ) Quản_lý , cấp_phát mã khoá bí_mật truy_cập hệ_thống thông_tin ; đ ) Rà_soát , kiểm_tra , xét_duyệt lại quyền truy_cập của người sử_dụng ; e ) Yêu_cầu , điều_kiện an_toàn thông_tin đối_với các thiết_bị , công_cụ sử_dụng để truy_cập . Theo đó , yêu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đáp_ứng được những điều_kiện quy_định nêu trên . | 14,871 | |
Yêu_cầu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia ? | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọn: ... quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất, tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có hoạt_động trong khoảng thời_gian nhất_định ; d ) Quản_lý, cấp_phát mã khoá bí_mật truy_cập hệ_thống thông_tin ; đ ) Rà_soát, kiểm_tra, xét_duyệt lại quyền truy_cập của người sử_dụng ; e ) Yêu_cầu, điều_kiện an_toàn thông_tin đối_với các thiết_bị, công_cụ sử_dụng để truy_cập. Theo đó, yêu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đáp_ứng được những điều_kiện quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 53/2022/NĐ-CP quy_định điều_kiện về quy_định , quy_trình và phương_án bảo_đảm an_ninh mạng đối_với hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia như sau : Điều_kiện về biện_pháp kỹ_thuật để giám_sát , bảo_vệ an_ninh mạng 1 . Môi_trường vận_hành của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải đáp_ứng yêu_cầu : a ) Tách_biệt với các môi_trường phát_triển , kiểm_tra và thử_nghiệm ; b ) Áp_dụng các giải_pháp bảo_đảm an_toàn thông_tin ; c ) Không cài_đặt các công_cụ , phương_tiện phát_triển ứng_dụng ; d ) Loại_bỏ hoặc tắt các tính_năng , phần_mềm tiện_ích không sử_dụng , không cần_thiết trên hệ_thống thông_tin . 2 . Dữ_liệu của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia phải có phương_án tự_động sao lưu dự_phòng phù_hợp ra phương_tiện lưu_trữ ngoài với tần_suất thay_đổi của dữ_liệu và bảo_đảm nguyên_tắc dữ_liệu phát_sinh phải được sao lưu trong vòng 24 giờ . Dữ_liệu sao lưu dự_phòng phải được kiểm_tra , bảo_đảm khả_năng khôi_phục định_kỳ 6 tháng_một lần . 3 . Hệ_thống mạng phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Chia tách thành các vùng mạng khác nhau theo đối_tượng sử_dụng , mục_đích sử_dụng , tối_thiểu : có phân_vùng mạng riêng cho máy_chủ của hệ_thống thông_tin ; có phân_vùng mạng trung_gian ( DMZ ) để cung_cấp dịch_vụ trên mạng Internet ; có phân_vùng mạng riêng để cung_cấp dịch_vụ mạng không dây ; có phân_vùng mạng riêng đối_với máy_chủ cơ_sở_dữ_liệu ; b ) Có thiết_bị , phần_mềm thực_hiện chức_năng kiểm_soát các kết_nối , truy_cập vào ra các vùng mạng quan_trọng ; c ) Có giải_pháp kiểm_soát , phát_hiện và ngăn_chặn kịp_thời các kết_nối , truy_cập không tin_cậy , xâm_nhập trái_phép ; d ) Có phương_án ứng_phó tấn_công từ_chối dịch_vụ và các hình_thức tấn_công khác phù_hợp với quy_mô , tính_chất của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia . 4 . Có biện_pháp , giải_pháp để dò_tìm và phát_hiện kịp_thời các điểm yếu , lỗ_hổng về mặt kỹ_thuật của hệ_thống mạng và những kết_nối , thiết_bị , phần_mềm cài_đặt bất_hợp_pháp vào mạng . 5 . Ghi và lưu_trữ nhật_ký về hoạt_động của hệ_thống thông_tin và người sử_dụng , các lỗi phát_sinh , các sự_cố an_toàn thông_tin tối_thiểu 3 tháng theo hình_thức tập_trung và sao lưu tối_thiểu một năm một lần . 6 . Kiểm_soát truy_cập đối_với người sử_dụng , nhóm người sử_dụng thiết_bị công_cụ sử_dụng : a ) Đăng_ký , cấp_phát , gia_hạn và thu_hồi quyền truy_cập của thiết_bị , người sử_dụng ; b ) Mỗi tài_khoản truy_cập hệ_thống phải được gán cho một người sử_dụng duy_nhất ; trường_hợp chia_sẻ tài_khoản dùng chung để truy_cập hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia thì phải được phê_duyệt bởi cấp có thẩm_quyền và xác_định được trách_nhiệm cá_nhân tại mỗi thời_điểm sử_dụng ; c ) Giới_hạn và kiểm_soát các truy_cập sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị : ( i ) Thiết_lập cơ_chế kiểm_soát việc tạo tài_khoản có quyền quản_trị để bảo_đảm không một tài_khoản nào sử_dụng được khi chưa được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; ( ii ) Phải có biện_pháp giám_sát việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị ; ( iii ) Việc sử_dụng tài_khoản có quyền quản_trị phải được giới_hạn đảm_bảo chỉ có 1 truy_cập quyền quản_trị duy_nhất , tự_động thoát khỏi phiên đăng_nhập khi không có hoạt_động trong khoảng thời_gian nhất_định ; d ) Quản_lý , cấp_phát mã khoá bí_mật truy_cập hệ_thống thông_tin ; đ ) Rà_soát , kiểm_tra , xét_duyệt lại quyền truy_cập của người sử_dụng ; e ) Yêu_cầu , điều_kiện an_toàn thông_tin đối_với các thiết_bị , công_cụ sử_dụng để truy_cập . Theo đó , yêu kỹ_thuật giám_sát của hệ_thống thông_tin quan_trọng về an_ninh quốc_gia cần đáp_ứng được những điều_kiện quy_định nêu trên . | 14,872 | |
Các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định về các tổ_chức đoàn_t: ... Theo Điều 5 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định về các tổ_chức đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện như sau : Tổ_chức Đảng và các tổ_chức đoàn_thể trong Viện Tổ_chức cơ_sở Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị - xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của các tổ_chức đó . Căn_cứ trên quy_định các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của các tổ_chức đó . | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định về các tổ_chức đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện như sau : Tổ_chức Đảng và các tổ_chức đoàn_thể trong Viện Tổ_chức cơ_sở Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị - xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của các tổ_chức đó . Căn_cứ trên quy_định các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động theo Hiến_pháp , pháp_luật của Nhà_nước và Điều_lệ của các tổ_chức đó . | 14,873 | |
Các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của ai ? | Theo khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định mối quan_hệ : ... Theo khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định mối quan_hệ giữa Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia với các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội như sau : Quan_hệ giữa Lãnh_đạo Viện với các tổ_chức Đảng , đoàn_thể chính_trị xã_hội 1 . Tổ_chức Đảng trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Đảng_uỷ Bộ Xây_dựng , trong khuôn_khổ Hiến_pháp và Điều_lệ đảng . 2 . Các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các tổ_chức cấp trên trực_thuộc Bộ Xây_dựng . 3 . Lãnh_đạo viện có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng nhiệm_vụ , phù_hợp với Hiến_pháp và pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các tổ_chức cấp trên trực_thuộc Bộ Xây_dựng . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng nhiệm_vụ , phù_hợp với Hiến_pháp và pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 27 Quy_chế Tổ_chức và hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ban_hành kèm theo Quyết_định 455 / QĐ-BXD năm 2014 quy_định mối quan_hệ giữa Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia với các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội như sau : Quan_hệ giữa Lãnh_đạo Viện với các tổ_chức Đảng , đoàn_thể chính_trị xã_hội 1 . Tổ_chức Đảng trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của Đảng_uỷ Bộ Xây_dựng , trong khuôn_khổ Hiến_pháp và Điều_lệ đảng . 2 . Các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các tổ_chức cấp trên trực_thuộc Bộ Xây_dựng . 3 . Lãnh_đạo viện có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng nhiệm_vụ , phù_hợp với Hiến_pháp và pháp_luật . Theo quy_định nêu trên thì các đoàn_thể và tổ_chức chính_trị xã_hội trong Viện Kiến_trúc quốc_gia hoạt_động dưới sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của các tổ_chức cấp trên trực_thuộc Bộ Xây_dựng . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các tổ_chức đoàn_thể , chính_trị xã_hội hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng nhiệm_vụ , phù_hợp với Hiến_pháp và pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 14,874 | |
Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm những_ai ? | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : ... Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia... 2. Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1. Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2. Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3. Trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia, Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác, xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền, trách_nhiệm của mỗi đơn_vị, cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4. Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_danh cấp trưởng, cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng, pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5. Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. Theo quy_định nêu | None | 1 | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia ... 2 . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1 . Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2 . Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3 . Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia , Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác , xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của mỗi đơn_vị , cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4 . Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_danh cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng , pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . | 14,875 | |
Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm những_ai ? | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : ... trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia... 2. Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1. Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2. Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3. Trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia, Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác, xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc | None | 1 | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia ... 2 . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1 . Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2 . Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3 . Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia , Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác , xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của mỗi đơn_vị , cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4 . Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_danh cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng , pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . | 14,876 | |
Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm những_ai ? | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : ... nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền, trách_nhiệm của mỗi đơn_vị, cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4. Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_danh cấp trưởng, cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng, pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5. Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. | None | 1 | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia ... 2 . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1 . Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2 . Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3 . Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia , Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác , xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của mỗi đơn_vị , cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4 . Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_danh cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng , pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . | 14,877 | |
Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm những_ai ? | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : ... trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công. | None | 1 | Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 4 Quyết_định 995 / QĐ-BXD năm 2013 quy_định lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm : Cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia ... 2 . Lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia : 2.1 . Viện Kiến_trúc quốc_gia có Viện trưởng và các Phó viện trưởng ; 2.2 . Viện trưởng và Phó viện trưởng do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của Đảng và pháp_luật ; 2.3 . Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của Viện Kiến_trúc quốc_gia , Viện trưởng có trách_nhiệm lập kế_hoạch công_tác , xác_định nhu_cầu biên_chế của Viện cho từng giai_đoạn ; xây_dựng quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Viện trình Bộ_trưởng phê_duyệt ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc ; xác_định rõ thẩm_quyền , trách_nhiệm của mỗi đơn_vị , cá_nhân trong Viện Kiến_trúc quốc_gia và báo_cáo Bộ_trưởng ; 2.4 . Viện trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_danh cấp trưởng , cấp phó các đơn_vị trực_thuộc Viện Kiến_trúc quốc_gia theo quy_định của Đảng , pháp_luật và phân_cấp của Bộ ; 2.5 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Theo quy_định nêu trên thì lãnh_đạo Viện Kiến_trúc quốc_gia gồm có : - Viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện Kiến_trúc quốc_gia ; - Các Phó viện trưởng Viện Kiến_trúc quốc_gia ; Các Phó viện trưởng chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . | 14,878 | |
Tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : ... Các hình_thức tái cấu_trúc tập_đoàn 1. Việc tái cấu_trúc tập_đoàn dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn. 2. Việc tái cấu_trúc tập_đoàn có_thể thực_hiện dưới các hình_thức : a ) Công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ( Thoái đầu_tư ) ; b ) Công_ty con huy_động thêm vốn góp từ các chủ_sở_hữu dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ và cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con thay_đổi ; c ) Chuyển_giao toàn_bộ hoặc một phần vốn của một công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn, như việc công_ty con cấp 1 bán một công_ty con cấp 2 cho công_ty mẹ hoặc công_ty mẹ bán một công_ty con cho một công_ty con khác ( giao_dịch hợp_nhất kinh_doanh dưới sự kiểm_soát chung ). Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1. Công_ty mẹ | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : Các hình_thức tái cấu_trúc tập_đoàn 1 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . 2 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn có_thể thực_hiện dưới các hình_thức : a ) Công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ( Thoái đầu_tư ) ; b ) Công_ty con huy_động thêm vốn góp từ các chủ_sở_hữu dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ và cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con thay_đổi ; c ) Chuyển_giao toàn_bộ hoặc một phần vốn của một công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn , như việc công_ty con cấp 1 bán một công_ty con cấp 2 cho công_ty mẹ hoặc công_ty mẹ bán một công_ty con cho một công_ty con khác ( giao_dịch hợp_nhất kinh_doanh dưới sự kiểm_soát chung ) . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1 . Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . Theo quy_định thì việc tái cấu_trúc tập_đoàn sẽ dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . Trong đó , việc tái cấu_trúc theo hình_thức thoái đầu_tư là việc công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Lưu_ý : Đối_với các trường_hợp công_ty mẹ thực_hiện thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 14,879 | |
Tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : ... 4/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1. Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn. Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư. Theo quy_định thì việc tái cấu_trúc tập_đoàn sẽ dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn. Trong đó, việc tái cấu_trúc theo hình_thức thoái đầu_tư là việc công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn. Lưu_ý : Đối_với các trường_hợp công_ty mẹ thực_hiện thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : Các hình_thức tái cấu_trúc tập_đoàn 1 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . 2 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn có_thể thực_hiện dưới các hình_thức : a ) Công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ( Thoái đầu_tư ) ; b ) Công_ty con huy_động thêm vốn góp từ các chủ_sở_hữu dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ và cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con thay_đổi ; c ) Chuyển_giao toàn_bộ hoặc một phần vốn của một công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn , như việc công_ty con cấp 1 bán một công_ty con cấp 2 cho công_ty mẹ hoặc công_ty mẹ bán một công_ty con cho một công_ty con khác ( giao_dịch hợp_nhất kinh_doanh dưới sự kiểm_soát chung ) . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1 . Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . Theo quy_định thì việc tái cấu_trúc tập_đoàn sẽ dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . Trong đó , việc tái cấu_trúc theo hình_thức thoái đầu_tư là việc công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Lưu_ý : Đối_với các trường_hợp công_ty mẹ thực_hiện thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 14,880 | |
Tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : ... là thoái đầu_tư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 47 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc tái cấu_trúc tập_đoàn theo hình_thức thoái đầu_tư như sau : Các hình_thức tái cấu_trúc tập_đoàn 1 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . 2 . Việc tái cấu_trúc tập_đoàn có_thể thực_hiện dưới các hình_thức : a ) Công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ( Thoái đầu_tư ) ; b ) Công_ty con huy_động thêm vốn góp từ các chủ_sở_hữu dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ và cổ_đông không kiểm_soát trong tài_sản thuần của công_ty con thay_đổi ; c ) Chuyển_giao toàn_bộ hoặc một phần vốn của một công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn , như việc công_ty con cấp 1 bán một công_ty con cấp 2 cho công_ty mẹ hoặc công_ty mẹ bán một công_ty con cho một công_ty con khác ( giao_dịch hợp_nhất kinh_doanh dưới sự kiểm_soát chung ) . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con 1 . Công_ty mẹ được coi là thoái đầu_tư khi bán toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư tại công_ty con cho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Các trường_hợp thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . Theo quy_định thì việc tái cấu_trúc tập_đoàn sẽ dẫn đến sự thay_đổi trong tỷ_lệ sở_hữu của công_ty mẹ trong các công_ty con hoặc thay_đổi trong cơ_cấu sở_hữu của tập_đoàn . Trong đó , việc tái cấu_trúc theo hình_thức thoái đầu_tư là việc công_ty mẹ thoái một phần hoặc toàn_bộ vốn đầu_tư vào công_ty con ho một ( hoặc nhiều ) bên thứ ba độc_lập bên ngoài tập_đoàn . Lưu_ý : Đối_với các trường_hợp công_ty mẹ thực_hiện thoái vốn cho các đơn_vị khác trong nội_bộ tập_đoàn không được coi là thoái đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 14,881 | |
Sau khi thoái đầu_tư thì công_ty mẹ có cần phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất hay không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất sau khi thoái đầu_tư như sau : ... Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con... 2. Trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát, công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất... 5. Trường_hợp công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất nếu công_ty mẹ vẫn còn các công_ty con khác và phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất. Nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn, công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất. Kết_quả từ việc thoái vốn chính là số được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ. Như_vậy, sau khi thực_hiện thoái đầu_tư, công_ty mẹ vẫn phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất nếu thuộc các trường_hợp như : ( 1 ) Công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát : công_ty | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất sau khi thoái đầu_tư như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con ... 2 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát , công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất . .. 5 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất nếu công_ty mẹ vẫn còn các công_ty con khác và phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Kết_quả từ việc thoái vốn chính là số được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Như_vậy , sau khi thực_hiện thoái đầu_tư , công_ty mẹ vẫn phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất nếu thuộc các trường_hợp như : ( 1 ) Công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát : công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất . ( 2 ) Công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất và vẫn còn các công_ty con khác . | 14,882 | |
Sau khi thoái đầu_tư thì công_ty mẹ có cần phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất hay không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất sau khi thoái đầu_tư như sau : ... mẹ vẫn phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất nếu thuộc các trường_hợp như : ( 1 ) Công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát : công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất. ( 2 ) Công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất và vẫn còn các công_ty con khác. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 5 Điều 48 Thông_tư 202/2014/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất sau khi thoái đầu_tư như sau : Nguyên_tắc trình_bày khoản đầu_tư vào công_ty con sau khi thoái vốn và ghi_nhận kết_quả từ việc thoái vốn tại công_ty con ... 2 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát , công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất . .. 5 . Trường_hợp công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất nếu công_ty mẹ vẫn còn các công_ty con khác và phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Nếu công_ty mẹ có duy_nhất một công_ty con và thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con đó thì sau khi thoái vốn , công_ty mẹ không phải lập Báo_cáo tài_chính hợp_nhất . Kết_quả từ việc thoái vốn chính là số được ghi_nhận trên Báo_cáo tài_chính riêng của công_ty mẹ . Như_vậy , sau khi thực_hiện thoái đầu_tư , công_ty mẹ vẫn phải lập báo_cáo tài_chính hợp_nhất nếu thuộc các trường_hợp như : ( 1 ) Công_ty mẹ thoái một phần vốn tại công_ty con nhưng vẫn giữ quyền kiểm_soát : công_ty mẹ phải hợp_nhất Báo_cáo tài_chính của công_ty con và ghi_nhận kết_quả của việc thoái vốn vào lợi_nhuận sau thuế chưa phân_phối của Bảng_cân_đối kế_toán hợp_nhất . ( 2 ) Công_ty mẹ thoái toàn_bộ vốn tại công_ty con thì kết_quả của việc thoái vốn được ghi_nhận vào Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh hợp_nhất và vẫn còn các công_ty con khác . | 14,883 | |
Kết_quả của việc thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất phải được xác_định theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 49 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc xác_định kết_quả của việc thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất phải tuân_thủ theo nguyên_tắc sau : ... ( 1 ) Trong Báo_cáo tài_chính hợp_nhất , khoản lãi , lỗ khi thoái vốn tại công_ty con được xác_định là chênh_lệch giữa khoản công_ty mẹ thu được từ việc thoái vốn trừ đi ( - ) phần tài_sản thuần của công_ty con được công_ty mẹ chuyển_giao cho các bên khác và phần lợi_thế thương_mại chưa được phân_bổ đến thời_điểm công_ty mẹ thoái vốn . ( 2 ) Tài_sản phi tiền_tệ , công_cụ vốn hoặc công_cụ nợ công_ty mẹ thu được từ việc thoái vốn tại công_ty con phải được ghi_nhận theo giá_trị hợp_lý tại ngày giao_dịch . | None | 1 | Theo Điều 49 Thông_tư 202/2014/TT-BTC thì việc xác_định kết_quả của việc thoái vốn trên Báo_cáo tài_chính hợp_nhất phải tuân_thủ theo nguyên_tắc sau : ( 1 ) Trong Báo_cáo tài_chính hợp_nhất , khoản lãi , lỗ khi thoái vốn tại công_ty con được xác_định là chênh_lệch giữa khoản công_ty mẹ thu được từ việc thoái vốn trừ đi ( - ) phần tài_sản thuần của công_ty con được công_ty mẹ chuyển_giao cho các bên khác và phần lợi_thế thương_mại chưa được phân_bổ đến thời_điểm công_ty mẹ thoái vốn . ( 2 ) Tài_sản phi tiền_tệ , công_cụ vốn hoặc công_cụ nợ công_ty mẹ thu được từ việc thoái vốn tại công_ty con phải được ghi_nhận theo giá_trị hợp_lý tại ngày giao_dịch . | 14,884 | |
Ai có quyền khởi_kiện vụ án dân_sự ? | Theo Điều 186 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Theo đó , khi quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm thì cá_nhân , pháp_nhân hoặc thông_qua người đại_diện để thực_hiện quyền khởi_kiện của mình . Đại_diện khởi_kiện ( Hình_Internet ) | None | 1 | Theo Điều 186 Bộ Luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 186 . Quyền khởi_kiện vụ án Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khởi_kiện vụ án ( sau đây gọi chung là người khởi_kiện ) tại Toà_án có thẩm_quyền để yêu_cầu bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . " Theo đó , khi quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm thì cá_nhân , pháp_nhân hoặc thông_qua người đại_diện để thực_hiện quyền khởi_kiện của mình . Đại_diện khởi_kiện ( Hình_Internet ) | 14,885 | |
Người đại_diện khởi_kiện trong vụ án dân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : ... " Điều 85. Người đại_diện 1. Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền. Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 2. Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự, trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ..... " Bên cạnh đó, theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện vụ án dân_sự, cụ_thể như sau : " Điều 86. Quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện 1. Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền, nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện. 2. Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền, nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền. " Ngoài_ra, theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp không được làm đại_diện như sau : | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : " Điều 85 . Người đại_diện 1 . Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . .... " Bên cạnh đó , theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện vụ án dân_sự , cụ_thể như sau : " Điều 86 . Quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện 1 . Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . 2 . Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . " Ngoài_ra , theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp không được làm đại_diện như sau : " Điều 87 . Những trường_hợp không được làm người đại_diện 1 . Những người sau đây không được làm người đại_diện theo pháp_luật : a ) Nếu họ cũng là đương_sự trong cùng một vụ_việc với người được đại_diện mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện ; b ) Nếu họ đang là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự cho một đương_sự khác mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự đó đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện trong cùng một vụ_việc . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . 3 . Cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Toà_án , Kiểm_sát , Công_an không được làm người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp họ tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện cho cơ_quan của họ hoặc với tư_cách là người đại_diện theo pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , để khởi_kiện thông_qua người đại_diện , trước_tiên cần xác_định người đó có khả_năng làm người đại_diện hay không . Cụ_thể , bên uỷ_quyền cần đối_chiếu với Điều 87 nêu trên , xác_định họ không thuộc các trường_hợp hạn_chế thì có_thể lập văn_bản để họ tiến_hành các công_việc trong phạm_vi uỷ_quyền . Do_đó , trường_hợp của bạn thắc_mắc về viết đơn thì sáu người kia có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho một người còn lại , trong văn_bản nêu rõ các quyền và nghĩa_vụ , phạm_vi đại_diện của người đó cho sáu người còn lại . Nội_dung đơn khởi_kiện đó cũng phải thể_hiện nội_dung đại_diện của cá_nhân người đó . | 14,886 | |
Người đại_diện khởi_kiện trong vụ án dân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : ... quyền, nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền. " Ngoài_ra, theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp không được làm đại_diện như sau : " Điều 87. Những trường_hợp không được làm người đại_diện 1. Những người sau đây không được làm người đại_diện theo pháp_luật : a ) Nếu họ cũng là đương_sự trong cùng một vụ_việc với người được đại_diện mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện ; b ) Nếu họ đang là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự cho một đương_sự khác mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự đó đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện trong cùng một vụ_việc. 2. Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự. 3. Cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan Toà_án, Kiểm_sát, Công_an không được làm người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự, trừ trường_hợp họ tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện cho cơ_quan của họ hoặc với tư_cách là người đại_diện theo pháp_luật. " Đối_chiếu quy_định trên, | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : " Điều 85 . Người đại_diện 1 . Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . .... " Bên cạnh đó , theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện vụ án dân_sự , cụ_thể như sau : " Điều 86 . Quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện 1 . Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . 2 . Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . " Ngoài_ra , theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp không được làm đại_diện như sau : " Điều 87 . Những trường_hợp không được làm người đại_diện 1 . Những người sau đây không được làm người đại_diện theo pháp_luật : a ) Nếu họ cũng là đương_sự trong cùng một vụ_việc với người được đại_diện mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện ; b ) Nếu họ đang là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự cho một đương_sự khác mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự đó đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện trong cùng một vụ_việc . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . 3 . Cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Toà_án , Kiểm_sát , Công_an không được làm người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp họ tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện cho cơ_quan của họ hoặc với tư_cách là người đại_diện theo pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , để khởi_kiện thông_qua người đại_diện , trước_tiên cần xác_định người đó có khả_năng làm người đại_diện hay không . Cụ_thể , bên uỷ_quyền cần đối_chiếu với Điều 87 nêu trên , xác_định họ không thuộc các trường_hợp hạn_chế thì có_thể lập văn_bản để họ tiến_hành các công_việc trong phạm_vi uỷ_quyền . Do_đó , trường_hợp của bạn thắc_mắc về viết đơn thì sáu người kia có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho một người còn lại , trong văn_bản nêu rõ các quyền và nghĩa_vụ , phạm_vi đại_diện của người đó cho sáu người còn lại . Nội_dung đơn khởi_kiện đó cũng phải thể_hiện nội_dung đại_diện của cá_nhân người đó . | 14,887 | |
Người đại_diện khởi_kiện trong vụ án dân_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : ... trong tố_tụng_dân_sự, trừ trường_hợp họ tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện cho cơ_quan của họ hoặc với tư_cách là người đại_diện theo pháp_luật. " Đối_chiếu quy_định trên, để khởi_kiện thông_qua người đại_diện, trước_tiên cần xác_định người đó có khả_năng làm người đại_diện hay không. Cụ_thể, bên uỷ_quyền cần đối_chiếu với Điều 87 nêu trên, xác_định họ không thuộc các trường_hợp hạn_chế thì có_thể lập văn_bản để họ tiến_hành các công_việc trong phạm_vi uỷ_quyền. Do_đó, trường_hợp của bạn thắc_mắc về viết đơn thì sáu người kia có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho một người còn lại, trong văn_bản nêu rõ các quyền và nghĩa_vụ, phạm_vi đại_diện của người đó cho sáu người còn lại. Nội_dung đơn khởi_kiện đó cũng phải thể_hiện nội_dung đại_diện của cá_nhân người đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 85 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định người đại_diện như sau : " Điều 85 . Người đại_diện 1 . Người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự bao_gồm người đại_diện theo pháp_luật và người đại_diện theo uỷ_quyền . Người đại_diện có_thể là cá_nhân hoặc pháp_nhân theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định của Bộ_luật dân_sự là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp bị hạn_chế quyền đại_diện theo quy_định của pháp_luật . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khởi_kiện để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người khác cũng là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự của người được bảo_vệ . .... " Bên cạnh đó , theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện vụ án dân_sự , cụ_thể như sau : " Điều 86 . Quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện 1 . Người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự trong phạm_vi mà mình đại_diện . 2 . Người đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự thực_hiện quyền , nghĩa_vụ tố_tụng_dân_sự của đương_sự theo nội_dung văn_bản uỷ_quyền . " Ngoài_ra , theo Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp không được làm đại_diện như sau : " Điều 87 . Những trường_hợp không được làm người đại_diện 1 . Những người sau đây không được làm người đại_diện theo pháp_luật : a ) Nếu họ cũng là đương_sự trong cùng một vụ_việc với người được đại_diện mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện ; b ) Nếu họ đang là người đại_diện theo pháp_luật trong tố_tụng_dân_sự cho một đương_sự khác mà quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự đó đối_lập với quyền và lợi_ích hợp_pháp của người được đại_diện trong cùng một vụ_việc . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền trong tố_tụng_dân_sự . 3 . Cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan Toà_án , Kiểm_sát , Công_an không được làm người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự , trừ trường_hợp họ tham_gia tố_tụng với tư_cách là người đại_diện cho cơ_quan của họ hoặc với tư_cách là người đại_diện theo pháp_luật . " Đối_chiếu quy_định trên , để khởi_kiện thông_qua người đại_diện , trước_tiên cần xác_định người đó có khả_năng làm người đại_diện hay không . Cụ_thể , bên uỷ_quyền cần đối_chiếu với Điều 87 nêu trên , xác_định họ không thuộc các trường_hợp hạn_chế thì có_thể lập văn_bản để họ tiến_hành các công_việc trong phạm_vi uỷ_quyền . Do_đó , trường_hợp của bạn thắc_mắc về viết đơn thì sáu người kia có_thể lập văn_bản uỷ_quyền cho một người còn lại , trong văn_bản nêu rõ các quyền và nghĩa_vụ , phạm_vi đại_diện của người đó cho sáu người còn lại . Nội_dung đơn khởi_kiện đó cũng phải thể_hiện nội_dung đại_diện của cá_nhân người đó . | 14,888 | |
Trường_hợp nào Toà_án được chỉ_định người đại_diện trong vụ án dân_sự ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện : ... “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Theo đó , những trường_hợp nêu trên Toà_án được chỉ_định người đại_diện trong vụ án dân_sự . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Toà_án sẽ chỉ_định người đại_diện : “ Điều 88 . Chỉ_định người đại_diện trong tố_tụng_dân_sự 1 . Khi tiến_hành tố_tụng_dân_sự , nếu có đương_sự là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi mà không có người đại_diện hoặc người đại_diện theo pháp_luật của họ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Bộ_luật này thì Toà_án phải chỉ_định người đại_diện để tham_gia tố_tụng . 2 . Đối_với vụ_việc lao_động mà có đương_sự thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này hoặc người lao_động là người chưa thành_niên mà không có người đại_diện và Toà_án cũng không_chỉ định được người đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án chỉ_định tổ_chức đại_diện tập_thể lao_động đại_diện cho người lao_động đó . ” Theo đó , những trường_hợp nêu trên Toà_án được chỉ_định người đại_diện trong vụ án dân_sự . | 14,889 | |
Nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị theo Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 là gì ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 quy_định về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_t: ... Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 quy_định về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh, chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị như sau : - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp. - Bảo_đảm dân_chủ, khách_quan, công_bằng, minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động, lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân, gây chia_rẽ, mất đoàn_kết nội_bộ. - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ, ban cán_sự đảng, đảng_đoàn, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý, quyết_định đối_với chức_danh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 quy_định về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị như sau : - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . - Bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động , lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân , gây chia_rẽ , mất đoàn_kết nội_bộ . - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý , quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó . - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá , bố_trí sử_dụng cán_bộ . Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp , tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức , cho thôi giữ chức_vụ , không chờ hết nhiệm_kỳ , hết tuổi công_tác . ( Hình từ Internet ) | 14,890 | |
Nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị theo Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 là gì ? | Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 quy_định về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_t: ... trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ, ban cán_sự đảng, đảng_đoàn, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý, quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó. - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá, bố_trí sử_dụng cán_bộ. Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp, tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức, cho thôi giữ chức_vụ, không chờ hết nhiệm_kỳ, hết tuổi công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định 262 / QĐ-TW 2014 quy_định về nguyên_tắc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị như sau : - Việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với thành_viên lãnh_đạo cấp_uỷ và cán_bộ lãnh_đạo trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội bảo_đảm nguyên_tắc Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ ; đề_cao trách_nhiệm của các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu các cấp ; việc lấy phiếu tín_nhiệm được thực_hiện định_kỳ vào năm thứ 3 giữa nhiệm_kỳ đại_hội đảng_bộ các cấp . - Bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , minh_bạch trong việc lấy phiếu tín_nhiệm và sử_dụng kết_quả phiếu tín_nhiệm ; nghiêm_cấm và xử_lý nghiêm_minh việc vận_động , lôi_kéo hoặc có những hành_vi tác_động làm sai_lệch mức_độ tín_nhiệm hoặc lợi_dụng lấy phiếu tín_nhiệm để làm tổn_hại uy_tín tập_thể và cá_nhân , gây chia_rẽ , mất đoàn_kết nội_bộ . - Kết_quả phiếu tín_nhiệm đối_với cán_bộ được công_khai trong tập_thể lãnh_đạo cùng cấp ( ban thường_vụ cấp_uỷ , ban cán_sự đảng , đảng_đoàn , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị ) và báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý , quyết_định đối_với chức_danh cán_bộ đó . - Phiếu tín_nhiệm là một trong những kênh thông_tin tham_khảo quan_trọng cho việc đánh_giá , bố_trí sử_dụng cán_bộ . Những đồng_chí có tín_nhiệm thấp , tuỳ theo mức_độ sẽ xem_xét không quy_hoạch chức_vụ cao hơn hoặc cho từ_chức , cho thôi giữ chức_vụ , không chờ hết nhiệm_kỳ , hết tuổi công_tác . ( Hình từ Internet ) | 14,891 | |
Những đối_tượng nào được lấy phiếu tín_nhiệm theo Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 ? | Tại Điều 3 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : ... Phạm_vi , đối_tượng lấy phiếu tín_nhiệm và thành_phần ghi phiếu tín_nhiệm 1 . Phạm_vi , đối_tượng - Cán_bộ giữ chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị từ Trung_ương đến cấp có đơn_vị trực_thuộc . - Cán_bộ đã có thông_báo nghỉ công_tác chờ nghỉ hưu hoặc được bổ_nhiệm , bầu_cử trong năm lấy phiếu thì không thực_hiện lấy phiếu tín_nhiệm . 2 . Thành_phần ghi phiếu tín_nhiệm được quy_định cụ_thể đối_với từng chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong hệ_thống chính_trị ( Phụ_lục 1 ) . Hội_nghị lấy phiếu tín_nhiệm chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số người được triệu_tập có_mặt . Theo đó , những đối_tượng sẽ được tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm trong hệ_thống chính_trị bao_gồm : - Cán_bộ giữ chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị từ Trung_ương đến cấp có đơn_vị trực_thuộc . - Cán_bộ đã có thông_báo nghỉ công_tác chờ nghỉ hưu hoặc được bổ_nhiệm , bầu_cử trong năm lấy phiếu thì không thực_hiện lấy phiếu tín_nhiệm . | None | 1 | Tại Điều 3 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : Phạm_vi , đối_tượng lấy phiếu tín_nhiệm và thành_phần ghi phiếu tín_nhiệm 1 . Phạm_vi , đối_tượng - Cán_bộ giữ chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị từ Trung_ương đến cấp có đơn_vị trực_thuộc . - Cán_bộ đã có thông_báo nghỉ công_tác chờ nghỉ hưu hoặc được bổ_nhiệm , bầu_cử trong năm lấy phiếu thì không thực_hiện lấy phiếu tín_nhiệm . 2 . Thành_phần ghi phiếu tín_nhiệm được quy_định cụ_thể đối_với từng chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong hệ_thống chính_trị ( Phụ_lục 1 ) . Hội_nghị lấy phiếu tín_nhiệm chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số người được triệu_tập có_mặt . Theo đó , những đối_tượng sẽ được tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm trong hệ_thống chính_trị bao_gồm : - Cán_bộ giữ chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trong hệ_thống chính_trị từ Trung_ương đến cấp có đơn_vị trực_thuộc . - Cán_bộ đã có thông_báo nghỉ công_tác chờ nghỉ hưu hoặc được bổ_nhiệm , bầu_cử trong năm lấy phiếu thì không thực_hiện lấy phiếu tín_nhiệm . | 14,892 | |
Tiêu_chí để tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : ... Tiêu_chí lấy phiếu tín_nhiệm 1. Phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Lập_trường, quan_điểm, bản_lĩnh chính_trị trong thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; giữ_gìn phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống ; tinh_thần trách_nhiệm trong công_việc, thái_độ phục_vụ Nhân_dân ; liêm_chính, trung_thực, công_tâm, khách_quan trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Ý_thức tổ_chức kỷ_luật, việc chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình ; chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện các quy_định, quy_chế của cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị nơi công_tác ; khả_năng quy_tụ, đoàn_kết nội_bộ và xử_lý những vấn_đề khó, phức_tạp, nhạy_cảm. - Kết_quả lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương của Đảng về đấu_tranh phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, những điều đảng_viên không được làm và trách_nhiệm nêu gương ; sự gương_mẫu của bản_thân và vợ, chồng, con trong việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; việc thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cấp_uỷ nơi cư_trú. 2. Kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao ( tính | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : Tiêu_chí lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị trong thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; giữ_gìn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống ; tinh_thần trách_nhiệm trong công_việc , thái_độ phục_vụ Nhân_dân ; liêm_chính , trung_thực , công_tâm , khách_quan trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện các quy_định , quy_chế của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác ; khả_năng quy_tụ , đoàn_kết nội_bộ và xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp , nhạy_cảm . - Kết_quả lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương của Đảng về đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , những điều đảng_viên không được làm và trách_nhiệm nêu gương ; sự gương_mẫu của bản_thân và vợ , chồng , con trong việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cấp_uỷ nơi cư_trú . 2 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) - Kết_quả lãnh_đạo , tham_mưu , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách ; tính năng_động , đổi_mới , sáng_tạo , quyết_đoán , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Số_lượng , chất_lượng sản_phẩm , hiệu_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc . - Kết_quả lãnh_đạo công_tác tổ_chức , cán_bộ ; đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; công_tác kiểm_tra , giám_sát ; giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách . Như_vậy , khi tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị sẽ thực_hiện trên 02 tiêu_chí sau đây : - Về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Về kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) . Xem toàn_bộ Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 về việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị tại đây . | 14,893 | |
Tiêu_chí để tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : ... , con trong việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; việc thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cấp_uỷ nơi cư_trú. 2. Kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) - Kết_quả lãnh_đạo, tham_mưu, tổ_chức thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực, phạm_vi phụ_trách ; tính năng_động, đổi_mới, sáng_tạo, quyết_đoán, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao. - Số_lượng, chất_lượng sản_phẩm, hiệu_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc. - Kết_quả lãnh_đạo công_tác tổ_chức, cán_bộ ; đấu_tranh phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực ; công_tác kiểm_tra, giám_sát ; giải_quyết đơn, thư khiếu_nại, tố_cáo trong lĩnh_vực, phạm_vi phụ_trách. Như_vậy, khi tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh, chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị sẽ thực_hiện trên 02 tiêu_chí sau đây : - Về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Về kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : Tiêu_chí lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị trong thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; giữ_gìn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống ; tinh_thần trách_nhiệm trong công_việc , thái_độ phục_vụ Nhân_dân ; liêm_chính , trung_thực , công_tâm , khách_quan trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện các quy_định , quy_chế của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác ; khả_năng quy_tụ , đoàn_kết nội_bộ và xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp , nhạy_cảm . - Kết_quả lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương của Đảng về đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , những điều đảng_viên không được làm và trách_nhiệm nêu gương ; sự gương_mẫu của bản_thân và vợ , chồng , con trong việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cấp_uỷ nơi cư_trú . 2 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) - Kết_quả lãnh_đạo , tham_mưu , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách ; tính năng_động , đổi_mới , sáng_tạo , quyết_đoán , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Số_lượng , chất_lượng sản_phẩm , hiệu_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc . - Kết_quả lãnh_đạo công_tác tổ_chức , cán_bộ ; đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; công_tác kiểm_tra , giám_sát ; giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách . Như_vậy , khi tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị sẽ thực_hiện trên 02 tiêu_chí sau đây : - Về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Về kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) . Xem toàn_bộ Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 về việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị tại đây . | 14,894 | |
Tiêu_chí để tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị là gì ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : ... 02 tiêu_chí sau đây : - Về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống, ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Về kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ). Xem toàn_bộ Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 về việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh, chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị tại đây. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 quy_định như sau : Tiêu_chí lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị trong thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; giữ_gìn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống ; tinh_thần trách_nhiệm trong công_việc , thái_độ phục_vụ Nhân_dân ; liêm_chính , trung_thực , công_tâm , khách_quan trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Ý_thức tổ_chức kỷ_luật , việc chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; chấp_hành sự phân_công của tổ_chức ; thực_hiện các quy_định , quy_chế của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị nơi công_tác ; khả_năng quy_tụ , đoàn_kết nội_bộ và xử_lý những vấn_đề khó , phức_tạp , nhạy_cảm . - Kết_quả lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương của Đảng về đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , những điều đảng_viên không được làm và trách_nhiệm nêu gương ; sự gương_mẫu của bản_thân và vợ , chồng , con trong việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; việc thường_xuyên giữ mối liên_hệ với cấp_uỷ nơi cư_trú . 2 . Kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) - Kết_quả lãnh_đạo , tham_mưu , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách ; tính năng_động , đổi_mới , sáng_tạo , quyết_đoán , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm trong thực_hiện nhiệm_vụ được giao . - Số_lượng , chất_lượng sản_phẩm , hiệu_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của các tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc . - Kết_quả lãnh_đạo công_tác tổ_chức , cán_bộ ; đấu_tranh phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực ; công_tác kiểm_tra , giám_sát ; giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo trong lĩnh_vực , phạm_vi phụ_trách . Như_vậy , khi tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị sẽ thực_hiện trên 02 tiêu_chí sau đây : - Về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống , ý_thức tổ_chức kỷ_luật - Về kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao ( tính từ đầu nhiệm_kỳ đến thời_điểm lấy phiếu ) . Xem toàn_bộ Quy_định 96 / QĐ-TW năm 2023 về việc lấy phiếu tín_nhiệm đối_với các chức_danh , chức_vụ lãnh_đạo trong hệ_thống chính_trị tại đây . | 14,895 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang theo Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT? | Tại Điều 42 Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do B: ... Tại Điều 42 Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 của Thông_tư này . ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu các tài_liệu sau : - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Quyết_định phê_duyệt Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang ; - Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang đã được phê_duyệt . ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu phương_án tổ_chức thi_công công_trình đường ngang và biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông trong quá_trình thi_công . ( 4 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Quyết_định phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . | None | 1 | Tại Điều 42 Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 của Thông_tư này . ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu các tài_liệu sau : - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Quyết_định phê_duyệt Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang ; - Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang đã được phê_duyệt . ( 3 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu phương_án tổ_chức thi_công công_trình đường ngang và biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông trong quá_trình thi_công . ( 4 ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu Quyết_định phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . | 14,896 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang theo Thông_tư 07/2022/TT-BGTVT? | Tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạ: ... Tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể là : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 của Thông_tư này . ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử ) các tài_liệu sau : - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang ; - Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang đã được phê_duyệt ; - Phương_án tổ_chức thi_công công_trình đường ngang và biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông trong quá_trình thi_công được cấp thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chủ đầu_tư chấp_thuận . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BGTVT sửa_đổi Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể là : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 8 của Thông_tư này . ( 2 ) Bản_chính hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý ( đối_với thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử ) các tài_liệu sau : - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Quyết_định phê_duyệt thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang ; - Hồ_sơ thiết_kế kỹ_thuật hoặc thiết_kế bản_vẽ thi_công của công_trình đường ngang đã được phê_duyệt ; - Phương_án tổ_chức thi_công công_trình đường ngang và biện_pháp bảo_đảm an_toàn giao_thông trong quá_trình thi_công được cấp thẩm_quyền phê_duyệt hoặc chủ đầu_tư chấp_thuận . | 14,897 | |
Mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 8 Ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu : ... Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 8 Ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang : Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 8 Ban_hành kèm theo Thông_tư 25/2018/TT-BGTVT quy_định về đường ngang và cấp giấy_phép xây_dựng công_trình thiết_yếu trong phạm_vi đất dành cho đường_sắt do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành quy_định về mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang cụ_thể như sau : Tải mẫu_đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp đường ngang : Tại đây . | 14,898 | |
Cơ_quan lãnh_sự liên_lạc với cơ_quan lãnh_sự khác của Nước mình đóng bất_cứ chỗ nào thì có_thể sử_dụng những phương_tiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : ... Tự_do liên_lạc 1. Nước tiếp_nhận cho_phép và bảo_vệ sự tự_do liên_lạc của cơ_quan lãnh_sự vì mọi mục_đích chính_thức. Trong việc liên_lạc với Chính_phủ, với các cơ_quan đại_diện ngoại_giao và các cơ_quan lãnh_sự khác của Nước cử đóng ở bất_cứ chỗ nào, cơ_quan lãnh_sự có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp, kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự, túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã. Tuy_nhiên, cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý. 2. Thư_từ chính_thức của cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm. Thư_từ chính_thức nghĩa_là mọi thư_từ liên_quan đến cơ_quan lãnh_sự và chức_năng của cơ_quan đó. 3. Túi lãnh_sự không bị mở ra hoặc giữ lại. Tuy_nhiên, nếu các nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có lý_do chính_đáng để tin rằng túi có chứa những đồ_vật khác ngoài thư_từ, tài_liệu hay các đồ_vật nêu ở khoản 4 Điều này, thì họ có_thể yêu_cầu một người đại_diện có thẩm_quyền của Nước cử mở túi trước mặt họ. Nếu các nhà_chức_trách Nước cử từ_chối yêu_cầu thì túi sẽ phải gửi trả về nơi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Công_ước_Viên về quan_hệ lãnh_sự do Liên_Hợp_Quốc ban_hành năm 1963 quy_định như sau : Tự_do liên_lạc 1 . Nước tiếp_nhận cho_phép và bảo_vệ sự tự_do liên_lạc của cơ_quan lãnh_sự vì mọi mục_đích chính_thức . Trong việc liên_lạc với Chính_phủ , với các cơ_quan đại_diện ngoại_giao và các cơ_quan lãnh_sự khác của Nước cử đóng ở bất_cứ chỗ nào , cơ_quan lãnh_sự có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp , kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự , túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã . Tuy_nhiên , cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý . 2 . Thư_từ chính_thức của cơ_quan lãnh_sự là bất_khả_xâm_phạm . Thư_từ chính_thức nghĩa_là mọi thư_từ liên_quan đến cơ_quan lãnh_sự và chức_năng của cơ_quan đó . 3 . Túi lãnh_sự không bị mở ra hoặc giữ lại . Tuy_nhiên , nếu các nhà_chức_trách có thẩm_quyền của Nước tiếp_nhận có lý_do chính_đáng để tin rằng túi có chứa những đồ_vật khác ngoài thư_từ , tài_liệu hay các đồ_vật nêu ở khoản 4 Điều này , thì họ có_thể yêu_cầu một người đại_diện có thẩm_quyền của Nước cử mở túi trước mặt họ . Nếu các nhà_chức_trách Nước cử từ_chối yêu_cầu thì túi sẽ phải gửi trả về nơi xuất_phát . ... Như_vậy , cơ_quan lãnh_sự liên_lạc với cơ_quan lãnh_sự khác của Nước mình đóng bất_cứ chỗ nào thì có_thể dùng mọi phương_tiện thích_hợp , kể_cả giao_thông_viên ngoại_giao hoặc giao_thông_viên lãnh_sự , túi ngoại_giao hoặc túi lãnh_sự và điện mật_mã . Tuy_nhiên , cơ_quan lãnh_sự chỉ có_thể đặt và dùng máy vô_tuyến_điện phát tin khi được Nước tiếp_nhận đồng_ý . Quan_hệ lãnh_sự ( Hình từ Internet ) | 14,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.