Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu có được miễn thuế nhập_khẩu không ? | Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : ... khoáng_sản, sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên, khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế. - Nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu. Như_vậy, nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu thuộc đối_tượng được miễn thuế. Tuy_nhiên, nội_dung này được hướng_dẫn thêm tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP ( nội_dung sửa_đổi Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP) như sau : " h ) Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình nhập gia_công được miễn thuế nhập_khẩu nếu người nhập_khẩu tại_chỗ đáp_ứng quy_định tại điểm a, b khoản 2 Điều 10 Nghị_định này. Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai, nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai. Trường_hợp người nhập_khẩu tại_chỗ đã nộp thuế nhập_khẩu hàng_hoá để sản_xuất, kinh_doanh, đã đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : - Hàng hoá xuất khẩu , nhập_khẩu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại Việt_Nam trong định_mức phù_hợp với Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; hàng_hoá trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . - Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng trong định_mức của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc ngược_lại . Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng có số_lượng hoặc trị_giá vượt quá định_mức miễn thuế phải nộp thuế đối_với phần vượt , trừ trường_hợp đơn_vị nhận là cơ_quan , tổ_chức được ngân_sách nhà nước bảo_đảm kinh phí hoạt_động và được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tiếp_nhận hoặc trường_hợp vì Mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . - Hàng_hoá mua_bán , trao đổi qua biên giới của cư_dân biên_giới thuộc Danh_Mục hàng_hoá và trong định_mức để phục_vụ cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới . Trường_hợp thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu , nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ biên_giới thì phải nộp thuế . - Hàng_hoá được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Hàng_hoá có trị_giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối_thiểu . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu ; sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn vào sản_phẩm gia_công ; sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . Sản_phẩm gia_công xuất_khẩu được sản_xuất từ nguyên liệu , vật_tư trong nước có thuế xuất_khẩu thì không được miễn thuế đối_với phần trị_giá nguyên_liệu , vật_tư trong nước_tương ứng cấu_thành trong sản_phẩm xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu được miễn thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu tính trên phần trị_giá của nguyên vật liệu xuất khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản , sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Như_vậy , nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu thuộc đối_tượng được miễn thuế . Tuy_nhiên , nội_dung này được hướng_dẫn thêm tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP ( nội_dung sửa_đổi Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP) như sau : " h ) Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình nhập gia_công được miễn thuế nhập_khẩu nếu người nhập_khẩu tại_chỗ đáp_ứng quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Trường_hợp người nhập_khẩu tại_chỗ đã nộp thuế nhập_khẩu hàng_hoá để sản_xuất , kinh_doanh , đã đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này . " Như_vậy , nếu sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Sau đó , người nhập_khẩu tại_chỗ sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu ra nước_ngoài thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp . | 15,000 | |
Nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu có được miễn thuế nhập_khẩu không ? | Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : ... đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này. " Như_vậy, nếu sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai, nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai. Sau đó, người nhập_khẩu tại_chỗ sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu ra nước_ngoài thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp. | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định đối_tượng được miễn thuế là : - Hàng hoá xuất khẩu , nhập_khẩu của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ tại Việt_Nam trong định_mức phù_hợp với Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; hàng_hoá trong tiêu_chuẩn hành_lý miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; hàng hoá nhập khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . - Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng trong định_mức của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài cho tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam hoặc ngược_lại . Tài_sản di_chuyển , quà biếu , quà tặng có số_lượng hoặc trị_giá vượt quá định_mức miễn thuế phải nộp thuế đối_với phần vượt , trừ trường_hợp đơn_vị nhận là cơ_quan , tổ_chức được ngân_sách nhà nước bảo_đảm kinh phí hoạt_động và được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tiếp_nhận hoặc trường_hợp vì Mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . - Hàng_hoá mua_bán , trao đổi qua biên giới của cư_dân biên_giới thuộc Danh_Mục hàng_hoá và trong định_mức để phục_vụ cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới . Trường_hợp thu_mua , vận_chuyển hàng_hoá trong định_mức nhưng không sử_dụng cho sản_xuất , tiêu_dùng của cư_dân biên_giới và hàng hoá xuất khẩu , nhập khẩu của thương_nhân nước_ngoài được phép kinh_doanh ở chợ biên_giới thì phải nộp thuế . - Hàng_hoá được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Hàng_hoá có trị_giá hoặc có số tiền thuế phải nộp dưới mức tối_thiểu . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để gia_công sản_phẩm xuất_khẩu ; sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn vào sản_phẩm gia_công ; sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . Sản_phẩm gia_công xuất_khẩu được sản_xuất từ nguyên liệu , vật_tư trong nước có thuế xuất_khẩu thì không được miễn thuế đối_với phần trị_giá nguyên_liệu , vật_tư trong nước_tương ứng cấu_thành trong sản_phẩm xuất_khẩu . Hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu được miễn thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu tính trên phần trị_giá của nguyên vật liệu xuất khẩu cấu_thành sản_phẩm gia_công . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu để gia_công sau đó nhập_khẩu là tài_nguyên , khoáng_sản , sản_phẩm có tổng trị_giá tài_nguyên , khoáng_sản cộng với chi_phí năng_lượng chiếm từ 51% giá_thành sản_phẩm trở lên thì không được miễn thuế . - Nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu . Như_vậy , nguyên_liệu nhập_khẩu tại_chỗ để sản_xuất xuất_khẩu thuộc đối_tượng được miễn thuế . Tuy_nhiên , nội_dung này được hướng_dẫn thêm tại khoản 6 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP ( nội_dung sửa_đổi Điều 12 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP) như sau : " h ) Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình nhập gia_công được miễn thuế nhập_khẩu nếu người nhập_khẩu tại_chỗ đáp_ứng quy_định tại điểm a , b khoản 2 Điều 10 Nghị_định này . Sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Trường_hợp người nhập_khẩu tại_chỗ đã nộp thuế nhập_khẩu hàng_hoá để sản_xuất , kinh_doanh , đã đưa sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ vào sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và thực_tế đã xuất_khẩu sản_phẩm ra nước_ngoài hoặc vào khu phi thuế_quan thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này . " Như_vậy , nếu sản_phẩm nhập_khẩu tại_chỗ đăng_ký tờ khai hải_quan theo loại_hình khác thì người nhập_khẩu tại_chỗ kê_khai , nộp thuế theo mức thuế_suất và trị_giá tính thuế của sản_phẩm nhập_khẩu tại thời_điểm đăng_ký tờ khai . Sau đó , người nhập_khẩu tại_chỗ sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu ra nước_ngoài thì được hoàn thuế nhập_khẩu đã nộp . | 15,001 | |
Lập dự_án điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước theo trình_tự thủ_tục thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : ... Lập, thẩm_định, phê_duyệt dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ 1. Lập dự_án, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước a ) Trình_tự, thủ_tục lập dự_án, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Đầu_tư công và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; b ) Chủ đầu_tư lựa_chọn đơn_vị tư_vấn, điều_tra, khảo_sát theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP. Đơn_vị tư_vấn, điều_tra, khảo_sát bom_mìn vật nổ có nhiệm_vụ : - Lập phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán điều_tra, khảo_sát dự_án, nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ theo Tiêu_chuẩn TCVN 10299 - 4:2 014 và quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình Bộ Quốc_phòng thẩm_định và chủ đầu_tư phê_duyệt ; - Điều_tra, khảo_sát bom_mìn vật nổ ; - Lập dự_án, nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ và phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Xây_dựng, | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Lập dự_án , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước a ) Trình_tự , thủ_tục lập dự_án , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Đầu_tư công và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; b ) Chủ đầu_tư lựa_chọn đơn_vị tư_vấn , điều_tra , khảo_sát theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP. Đơn_vị tư_vấn , điều_tra , khảo_sát bom_mìn vật nổ có nhiệm_vụ : - Lập phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ theo Tiêu_chuẩn TCVN 10299 - 4:2 014 và quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình Bộ Quốc_phòng thẩm_định và chủ đầu_tư phê_duyệt ; - Điều_tra , khảo_sát bom_mìn vật nổ ; - Lập dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ và phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Xây_dựng , đề_xuất quy_trình quản_lý chất_lượng nội_bộ của dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo đó về trình_tự , thủ_tục lập dự_án điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư 2020 , Luật Đầu_tư công 2019 và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet ) | 15,002 | |
Lập dự_án điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước theo trình_tự thủ_tục thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : ... - Lập dự_án, nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ và phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Xây_dựng, đề_xuất quy_trình quản_lý chất_lượng nội_bộ của dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ. Theo đó về trình_tự, thủ_tục lập dự_án điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư 2020, Luật Đầu_tư công 2019 và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Lập , thẩm_định , phê_duyệt dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ 1 . Lập dự_án , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước a ) Trình_tự , thủ_tục lập dự_án , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Đầu_tư công và các văn_bản pháp_luật có liên_quan ; b ) Chủ đầu_tư lựa_chọn đơn_vị tư_vấn , điều_tra , khảo_sát theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP. Đơn_vị tư_vấn , điều_tra , khảo_sát bom_mìn vật nổ có nhiệm_vụ : - Lập phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ theo Tiêu_chuẩn TCVN 10299 - 4:2 014 và quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình Bộ Quốc_phòng thẩm_định và chủ đầu_tư phê_duyệt ; - Điều_tra , khảo_sát bom_mìn vật nổ ; - Lập dự_án , nhiệm_vụ rà phá bom_mìn vật nổ và phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Xây_dựng , đề_xuất quy_trình quản_lý chất_lượng nội_bộ của dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ . Theo đó về trình_tự , thủ_tục lập dự_án điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Đầu_tư 2020 , Luật Đầu_tư công 2019 và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ( hình từ Internet ) | 15,003 | |
Các chi_phí nào có trong dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước ? | Tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... Phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ... 3. Dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ a ) Sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy, thiết_bị điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế, phí, lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. b ) Sử_dụng vốn doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân trong nước, vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật - Chi_phí vật_liệu, chi_phí nhân_công, chi_phí máy, thiết_bị điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ được tính theo thoả_thuận. Khuyến_khích áp_dụng định_mức do Bộ Quốc_phòng ban_hành ; - Các khoản thuế, phí, lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 3 . Dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . b ) Sử_dụng vốn doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong nước , vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật - Chi_phí vật_liệu , chi_phí nhân_công , chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được tính theo thoả_thuận . Khuyến_khích áp_dụng định_mức do Bộ Quốc_phòng ban_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các chi_phí có trong dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,004 | |
Các chi_phí nào có trong dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước ? | Tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... vật nổ được tính theo thoả_thuận. Khuyến_khích áp_dụng định_mức do Bộ Quốc_phòng ban_hành ; - Các khoản thuế, phí, lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, các chi_phí có trong dự_toán điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy, thiết_bị điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế, phí, lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 8 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ ... 3 . Dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ a ) Sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . b ) Sử_dụng vốn doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong nước , vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài và các nguồn vốn hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật - Chi_phí vật_liệu , chi_phí nhân_công , chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ được tính theo thoả_thuận . Khuyến_khích áp_dụng định_mức do Bộ Quốc_phòng ban_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các chi_phí có trong dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ sử_dụng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước bao_gồm : - Chi_phí vật_liệu ; - Chi_phí nhân_công thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP và các quy_định hiện_hành ; - Chi_phí máy , thiết_bị điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thực_hiện theo định_mức dự_toán do Bộ Quốc_phòng ban_hành và đơn_giá theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí chung và chi_phí khác được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) theo quy_định hiện_hành ; - Các khoản thuế , phí , lệ_phí và các chi_phí khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,005 | |
Hồ_sơ thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ gồm những gì ? Và thời_hạn thẩm_định trong bao_lâu ? | Tại khoản 1 , khoản 4 Điều 9 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ thẩm_định và thời_hạn thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật: ... Tại khoản 1, khoản 4 Điều 9 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ thẩm_định và thời_hạn thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ như sau : * Về hồ_sơ thẩm_định - Tờ_trình phê_duyệt phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ và công_văn đề_nghị thẩm_định theo Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Thuyết_minh dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Các văn_bản liên_quan khác. * Về thời_hạn thẩm_định Thời_hạn thẩm_định phương_án kỹ_thuật thi_công, dự_toán điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ các dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_pháp như sau : - Không quá 30 ( ba_mươi ) ngày đối_với dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra | None | 1 | Tại khoản 1 , khoản 4 Điều 9 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ thẩm_định và thời_hạn thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : * Về hồ_sơ thẩm_định - Tờ_trình phê_duyệt phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và công_văn đề_nghị thẩm_định theo Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Thuyết_minh dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Các văn_bản liên_quan khác . * Về thời_hạn thẩm_định Thời_hạn thẩm_định phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ các dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_pháp như sau : - Không quá 30 ( ba_mươi ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm I quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 20 ( hai_mươi ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm II quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 10 ( mười ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm III quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP. | 15,006 | |
Hồ_sơ thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ gồm những gì ? Và thời_hạn thẩm_định trong bao_lâu ? | Tại khoản 1 , khoản 4 Điều 9 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ thẩm_định và thời_hạn thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật: ... khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_pháp như sau : - Không quá 30 ( ba_mươi ) ngày đối_với dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm I quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 20 ( hai_mươi ) ngày đối_với dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm II quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 10 ( mười ) ngày đối_với dự_án, hạng_mục, nhiệm_vụ điều_tra, khảo_sát, rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm III quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP. | None | 1 | Tại khoản 1 , khoản 4 Điều 9 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định về hồ_sơ thẩm_định và thời_hạn thẩm_định dự_toán điều_tra khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ như sau : * Về hồ_sơ thẩm_định - Tờ_trình phê_duyệt phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ và công_văn đề_nghị thẩm_định theo Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 02 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Thuyết_minh dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Các văn_bản liên_quan khác . * Về thời_hạn thẩm_định Thời_hạn thẩm_định phương_án kỹ_thuật thi_công , dự_toán điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ các dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ kể từ khi nhận đủ hồ_sơ hợp_pháp như sau : - Không quá 30 ( ba_mươi ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm I quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 20 ( hai_mươi ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm II quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP; - Không quá 10 ( mười ) ngày đối_với dự_án , hạng_mục , nhiệm_vụ điều_tra , khảo_sát , rà phá bom_mìn vật nổ thuộc Nhóm III quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 195/2019/TT-BQP. | 15,007 | |
Nợ công được phân_loại như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ... Phân loại nợ công - Nợ_Chính phủ bao_gồm : + Nợ do Chính_phủ phát_hành công_cụ nợ ; + Nợ do Chính_phủ ký_kết thoả_thuận vay trong nước , nước_ngoài ; + Nợ của ngân_sách trung_ương vay từ quỹ dự_trữ tài_chính của Nhà_nước , ngân_quỹ nhà_nước , quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách . - Nợ được Chính_phủ bảo_lãnh bao_gồm : + Nợ của doanh_nghiệp được Chính_phủ bảo_lãnh ; + Nợ của ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh . - Nợ chính_quyền địa_phương bao_gồm : + Nợ do phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương ; + Nợ do vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; + Nợ của ngân_sách địa_phương vay từ ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính cấp tỉnh , ngân_quỹ nhà_nước và vay khác theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : Phân loại nợ công - Nợ_Chính phủ bao_gồm : + Nợ do Chính_phủ phát_hành công_cụ nợ ; + Nợ do Chính_phủ ký_kết thoả_thuận vay trong nước , nước_ngoài ; + Nợ của ngân_sách trung_ương vay từ quỹ dự_trữ tài_chính của Nhà_nước , ngân_quỹ nhà_nước , quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách . - Nợ được Chính_phủ bảo_lãnh bao_gồm : + Nợ của doanh_nghiệp được Chính_phủ bảo_lãnh ; + Nợ của ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước được Chính_phủ bảo_lãnh . - Nợ chính_quyền địa_phương bao_gồm : + Nợ do phát_hành trái_phiếu chính_quyền địa_phương ; + Nợ do vay lại vốn vay ODA , vay ưu_đãi nước_ngoài ; + Nợ của ngân_sách địa_phương vay từ ngân_hàng chính_sách của Nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính cấp tỉnh , ngân_quỹ nhà_nước và vay khác theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . | 15,008 | |
Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ... ( 1 ) Kế_hoạch vay, trả nợ công hằng năm bao_gồm : + Kế_hoạch vay, trả nợ của Chính_phủ hằng năm ; + Kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm ; + Hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm. ( 2 ) Kế_hoạch vay, trả nợ của Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay, trả nợ của Chính_phủ hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính, ngân_sách và đầu_tư công trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay, trả nợ của Chính_phủ hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách trung_ương, trả nợ gốc, cho vay lại và cơ_cấu lại nợ ; nghĩa_vụ trả nợ trực_tiếp, trả nợ cho vay lại ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm, cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước, Bộ Tài_chính lập kế_hoạch vay, trả nợ của Chính_phủ. ( 3 ) Kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ( 1 ) Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm bao_gồm : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm ; + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm ; + Hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . ( 2 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách trung_ương , trả nợ gốc , cho vay lại và cơ_cấu lại nợ ; nghĩa_vụ trả nợ trực_tiếp , trả nợ cho vay lại ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ . ( 3 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công của địa_phương trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương , trả nợ gốc ; nghĩa_vụ trả nợ của chính_quyền địa_phương ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp cho ý_kiến trước khi gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp . ( 4 ) Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được xác_định theo nguyên_tắc bảo_đảm tốc_độ tăng dư_nợ bảo_lãnh Chính_phủ không vượt quá tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ xem_xét , quyết_định hạn_mức bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Bộ Tài_chính xây_dựng tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách trung_ương và tổng_hợp mức vay , trả nợ của ngân_sách địa_phương vào dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . ( 6 ) Căn_cứ tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm đã được Quốc_hội quyết_định , hạn_mức vay về cho vay lại , hạn_mức bảo_lãnh , Chính_phủ hằng năm đã được Chính_phủ quyết_định , Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . ( 7 ) Căn_cứ kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , các Bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện , bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt . | 15,009 | |
Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ... nợ của Chính_phủ. ( 3 ) Kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính, ngân_sách và đầu_tư công của địa_phương trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương, trả nợ gốc ; nghĩa_vụ trả nợ của chính_quyền địa_phương ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm, cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch vay, trả nợ của chính_quyền địa_phương, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp cho ý_kiến trước khi gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp. ( 4 ) Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được xác_định theo nguyên_tắc bảo_đảm tốc_độ tăng dư_nợ bảo_lãnh Chính_phủ không vượt quá tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay, hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ( 1 ) Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm bao_gồm : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm ; + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm ; + Hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . ( 2 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách trung_ương , trả nợ gốc , cho vay lại và cơ_cấu lại nợ ; nghĩa_vụ trả nợ trực_tiếp , trả nợ cho vay lại ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ . ( 3 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công của địa_phương trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương , trả nợ gốc ; nghĩa_vụ trả nợ của chính_quyền địa_phương ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp cho ý_kiến trước khi gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp . ( 4 ) Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được xác_định theo nguyên_tắc bảo_đảm tốc_độ tăng dư_nợ bảo_lãnh Chính_phủ không vượt quá tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ xem_xét , quyết_định hạn_mức bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Bộ Tài_chính xây_dựng tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách trung_ương và tổng_hợp mức vay , trả nợ của ngân_sách địa_phương vào dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . ( 6 ) Căn_cứ tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm đã được Quốc_hội quyết_định , hạn_mức vay về cho vay lại , hạn_mức bảo_lãnh , Chính_phủ hằng năm đã được Chính_phủ quyết_định , Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . ( 7 ) Căn_cứ kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , các Bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện , bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt . | 15,010 | |
Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ... tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay, hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định, Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ xem_xét, quyết_định hạn_mức bảo_lãnh năm kế_hoạch. ( 5 ) Bộ Tài_chính xây_dựng tổng mức vay, trả nợ của ngân_sách trung_ương và tổng_hợp mức vay, trả nợ của ngân_sách địa_phương vào dự_toán ngân_sách nhà_nước, báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định. ( 6 ) Căn_cứ tổng mức vay, trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm đã được Quốc_hội quyết_định, hạn_mức vay về cho vay lại, hạn_mức bảo_lãnh, Chính_phủ hằng năm đã được Chính_phủ quyết_định, Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch vay, trả nợ công hằng năm, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. ( 7 ) Căn_cứ kế_hoạch vay, trả nợ công hằng năm đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, các Bộ, ngành, địa_phương tổ_chức thực_hiện, bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ( 1 ) Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm bao_gồm : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm ; + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm ; + Hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . ( 2 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách trung_ương , trả nợ gốc , cho vay lại và cơ_cấu lại nợ ; nghĩa_vụ trả nợ trực_tiếp , trả nợ cho vay lại ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ . ( 3 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công của địa_phương trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương , trả nợ gốc ; nghĩa_vụ trả nợ của chính_quyền địa_phương ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp cho ý_kiến trước khi gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp . ( 4 ) Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được xác_định theo nguyên_tắc bảo_đảm tốc_độ tăng dư_nợ bảo_lãnh Chính_phủ không vượt quá tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ xem_xét , quyết_định hạn_mức bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Bộ Tài_chính xây_dựng tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách trung_ương và tổng_hợp mức vay , trả nợ của ngân_sách địa_phương vào dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . ( 6 ) Căn_cứ tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm đã được Quốc_hội quyết_định , hạn_mức vay về cho vay lại , hạn_mức bảo_lãnh , Chính_phủ hằng năm đã được Chính_phủ quyết_định , Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . ( 7 ) Căn_cứ kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , các Bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện , bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt . | 15,011 | |
Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ... thực_hiện, bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Luật quản_lý nợ công 2017 quy_định như sau : ( 1 ) Kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm bao_gồm : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm ; + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm ; + Hạn_mức vay về cho vay lại và hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm . ( 2 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách trung_ương , trả nợ gốc , cho vay lại và cơ_cấu lại nợ ; nghĩa_vụ trả nợ trực_tiếp , trả nợ cho vay lại ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Bộ Tài_chính lập kế_hoạch vay , trả nợ của Chính_phủ . ( 3 ) Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được quy_định như sau : + Kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm được lập nhằm thực_hiện nhiệm_vụ tài_chính , ngân_sách và đầu_tư công của địa_phương trong năm kế_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Nội_dung kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương hằng năm bao_gồm vay để bù_đắp bội_chi_ngân_sách địa_phương , trả nợ gốc ; nghĩa_vụ trả nợ của chính_quyền địa_phương ; cơ_cấu vốn vay và xác_định nguồn để trả nợ ; + Hằng năm , cùng với thời_gian lập dự_toán ngân_sách nhà_nước , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch vay , trả nợ của chính_quyền địa_phương , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp cho ý_kiến trước khi gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp . ( 4 ) Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được quy_định như sau : + Hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ hằng năm được xác_định theo nguyên_tắc bảo_đảm tốc_độ tăng dư_nợ bảo_lãnh Chính_phủ không vượt quá tốc_độ tăng tổng_sản_phẩm quốc_nội của năm trước và trong hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định ; + Căn_cứ nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ giai_đoạn 05 năm đã được Quốc_hội quyết_định , Bộ Tài_chính báo_cáo Chính_phủ xem_xét , quyết_định hạn_mức bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Bộ Tài_chính xây_dựng tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách trung_ương và tổng_hợp mức vay , trả nợ của ngân_sách địa_phương vào dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội quyết_định . ( 6 ) Căn_cứ tổng mức vay , trả nợ của ngân_sách nhà_nước hằng năm đã được Quốc_hội quyết_định , hạn_mức vay về cho vay lại , hạn_mức bảo_lãnh , Chính_phủ hằng năm đã được Chính_phủ quyết_định , Bộ Tài_chính xây_dựng kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . ( 7 ) Căn_cứ kế_hoạch vay , trả nợ công hằng năm đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , các Bộ , ngành , địa_phương tổ_chức thực_hiện , bảo_đảm trong phạm_vi kế_hoạch và hạn_mức được phê_duyệt . | 15,012 | |
Hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ... ( 1 ) Hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm là một chỉ_tiêu trong kế_hoạch vay, trả nợ công hàng năm, được Bộ Tài_chính xây_dựng, báo_cáo Chính_phủ quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Luật Quản_lý nợ công. ( 2 ) Căn_cứ hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm, nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay, Bộ Tài_chính xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ năm kế_hoạch, trình Chính_phủ trước ngày 30 tháng 11 của năm liền kề trước năm kế_hoạch và được thực_hiện vào năm kế_hoạch sau khi được Chính_phủ phê_duyệt. ( 3 ) Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh Chính_phủ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này, có nhu_cầu đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch phải gửi văn_bản đăng_ký cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 của năm liền kề trước đó, gồm các nội_dung chính sau đây : + Tên dự_án đầu_tư ; + Trị_giá khoản vay, khoản phát_hành trái_phiếu dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch và dự_kiến hai năm tiếp_theo đối_với dự_án đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh ; + Số tham_chiếu và ngày của văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ( 1 ) Hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm là một chỉ_tiêu trong kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Luật Quản_lý nợ công . ( 2 ) Căn_cứ hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , Bộ Tài_chính xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ năm kế_hoạch , trình Chính_phủ trước ngày 30 tháng 11 của năm liền kề trước năm kế_hoạch và được thực_hiện vào năm kế_hoạch sau khi được Chính_phủ phê_duyệt . ( 3 ) Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh Chính_phủ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này , có nhu_cầu đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch phải gửi văn_bản đăng_ký cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 của năm liền kề trước đó , gồm các nội_dung chính sau đây : + Tên dự_án đầu_tư ; + Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch và dự_kiến hai năm tiếp_theo đối_với dự_án đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh ; + Số tham_chiếu và ngày của văn_bản phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh chính_phủ ; + Số rút vốn , trả nợ dự_kiến trong năm kế_hoạch và hai năm tiếp_theo của các khoản vay , khoản phát_hành đã được cấp bảo_lãnh và dự_kiến được cấp bảo_lãnh Chính_phủ ; + Tên dự_án đã được phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh và các thông_tin nêu tại điểm b , c và d khoản này dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh trong hai năm tiếp_theo năm kế_hoạch . ( 4 ) Ngân_hàng chính_sách căn_cứ vào chỉ_tiêu tăng_trưởng vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước dự_kiến , kế_hoạch huy_động vốn , cho vay , trả nợ , dự_toán cấp bù chênh_lệch lãi_suất gửi văn_bản đề_xuất cấp bảo_lãnh cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 10 của năm liền kề năm kế_hoạch , gồm các nội_dung chính sau đây : + Dự_kiến tăng_trưởng tín_dụng năm kế_hoạch ; + Nhu_cầu huy_động và sử_dụng vốn thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của ngân_hàng chính_sách năm kế_hoạch , trong đó bao_gồm nguồn vốn từ phát_hành trái_phiếu chính_phủ bảo_lãnh ; + Dự_kiến nhu_cầu phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Trường_hợp có nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch cấp bảo_lãnh chính_phủ đã đăng_ký trong năm kế_hoạch , đối_tượng được bảo_lãnh phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính và nêu rõ lý_do của việc điều_chỉnh . Theo đó , không có_hạn mức cụ_thể mà tuỳ theo tình_hình thực_tế do Quốc_Hội phê_duyệt hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công . | 15,013 | |
Hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ... trái_phiếu dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch và dự_kiến hai năm tiếp_theo đối_với dự_án đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh ; + Số tham_chiếu và ngày của văn_bản phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh chính_phủ ; + Số rút vốn, trả nợ dự_kiến trong năm kế_hoạch và hai năm tiếp_theo của các khoản vay, khoản phát_hành đã được cấp bảo_lãnh và dự_kiến được cấp bảo_lãnh Chính_phủ ; + Tên dự_án đã được phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh và các thông_tin nêu tại điểm b, c và d khoản này dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh trong hai năm tiếp_theo năm kế_hoạch. ( 4 ) Ngân_hàng chính_sách căn_cứ vào chỉ_tiêu tăng_trưởng vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước dự_kiến, kế_hoạch huy_động vốn, cho vay, trả nợ, dự_toán cấp bù chênh_lệch lãi_suất gửi văn_bản đề_xuất cấp bảo_lãnh cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 10 của năm liền kề năm kế_hoạch, gồm các nội_dung chính sau đây : + Dự_kiến tăng_trưởng tín_dụng năm kế_hoạch ; + Nhu_cầu huy_động và sử_dụng vốn thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của ngân_hàng chính_sách năm kế_hoạch, trong đó bao_gồm nguồn vốn từ phát_hành trái_phiếu chính_phủ bảo_lãnh ; + Dự_kiến nhu_cầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ( 1 ) Hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm là một chỉ_tiêu trong kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Luật Quản_lý nợ công . ( 2 ) Căn_cứ hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , Bộ Tài_chính xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ năm kế_hoạch , trình Chính_phủ trước ngày 30 tháng 11 của năm liền kề trước năm kế_hoạch và được thực_hiện vào năm kế_hoạch sau khi được Chính_phủ phê_duyệt . ( 3 ) Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh Chính_phủ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này , có nhu_cầu đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch phải gửi văn_bản đăng_ký cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 của năm liền kề trước đó , gồm các nội_dung chính sau đây : + Tên dự_án đầu_tư ; + Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch và dự_kiến hai năm tiếp_theo đối_với dự_án đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh ; + Số tham_chiếu và ngày của văn_bản phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh chính_phủ ; + Số rút vốn , trả nợ dự_kiến trong năm kế_hoạch và hai năm tiếp_theo của các khoản vay , khoản phát_hành đã được cấp bảo_lãnh và dự_kiến được cấp bảo_lãnh Chính_phủ ; + Tên dự_án đã được phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh và các thông_tin nêu tại điểm b , c và d khoản này dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh trong hai năm tiếp_theo năm kế_hoạch . ( 4 ) Ngân_hàng chính_sách căn_cứ vào chỉ_tiêu tăng_trưởng vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước dự_kiến , kế_hoạch huy_động vốn , cho vay , trả nợ , dự_toán cấp bù chênh_lệch lãi_suất gửi văn_bản đề_xuất cấp bảo_lãnh cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 10 của năm liền kề năm kế_hoạch , gồm các nội_dung chính sau đây : + Dự_kiến tăng_trưởng tín_dụng năm kế_hoạch ; + Nhu_cầu huy_động và sử_dụng vốn thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của ngân_hàng chính_sách năm kế_hoạch , trong đó bao_gồm nguồn vốn từ phát_hành trái_phiếu chính_phủ bảo_lãnh ; + Dự_kiến nhu_cầu phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Trường_hợp có nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch cấp bảo_lãnh chính_phủ đã đăng_ký trong năm kế_hoạch , đối_tượng được bảo_lãnh phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính và nêu rõ lý_do của việc điều_chỉnh . Theo đó , không có_hạn mức cụ_thể mà tuỳ theo tình_hình thực_tế do Quốc_Hội phê_duyệt hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công . | 15,014 | |
Hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ... kế_hoạch ; + Nhu_cầu huy_động và sử_dụng vốn thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của ngân_hàng chính_sách năm kế_hoạch, trong đó bao_gồm nguồn vốn từ phát_hành trái_phiếu chính_phủ bảo_lãnh ; + Dự_kiến nhu_cầu phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh năm kế_hoạch. ( 5 ) Trường_hợp có nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch cấp bảo_lãnh chính_phủ đã đăng_ký trong năm kế_hoạch, đối_tượng được bảo_lãnh phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính và nêu rõ lý_do của việc điều_chỉnh. Theo đó, không có_hạn mức cụ_thể mà tuỳ theo tình_hình thực_tế do Quốc_Hội phê_duyệt hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 91/2018/NĐ-CP quy_định về hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm như sau : ( 1 ) Hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ hàng năm là một chỉ_tiêu trong kế_hoạch vay , trả nợ công hàng năm , được Bộ Tài_chính xây_dựng , báo_cáo Chính_phủ quyết_định theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 24 Luật Quản_lý nợ công . ( 2 ) Căn_cứ hạn_mức bảo_lãnh Chính_phủ 05 năm , nhu_cầu và khả_năng huy_động vốn vay , Bộ Tài_chính xây_dựng hạn_mức bảo_lãnh chính_phủ năm kế_hoạch , trình Chính_phủ trước ngày 30 tháng 11 của năm liền kề trước năm kế_hoạch và được thực_hiện vào năm kế_hoạch sau khi được Chính_phủ phê_duyệt . ( 3 ) Doanh_nghiệp thực_hiện dự_án đầu_tư đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh Chính_phủ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này , có nhu_cầu đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch phải gửi văn_bản đăng_ký cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 6 của năm liền kề trước đó , gồm các nội_dung chính sau đây : + Tên dự_án đầu_tư ; + Trị_giá khoản vay , khoản phát_hành trái_phiếu dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh chính_phủ trong năm kế_hoạch và dự_kiến hai năm tiếp_theo đối_với dự_án đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh ; + Số tham_chiếu và ngày của văn_bản phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh chính_phủ ; + Số rút vốn , trả nợ dự_kiến trong năm kế_hoạch và hai năm tiếp_theo của các khoản vay , khoản phát_hành đã được cấp bảo_lãnh và dự_kiến được cấp bảo_lãnh Chính_phủ ; + Tên dự_án đã được phê_duyệt chủ_trương cấp bảo_lãnh và các thông_tin nêu tại điểm b , c và d khoản này dự_kiến đề_nghị cấp bảo_lãnh trong hai năm tiếp_theo năm kế_hoạch . ( 4 ) Ngân_hàng chính_sách căn_cứ vào chỉ_tiêu tăng_trưởng vốn tín_dụng đầu_tư phát_triển của Nhà_nước dự_kiến , kế_hoạch huy_động vốn , cho vay , trả nợ , dự_toán cấp bù chênh_lệch lãi_suất gửi văn_bản đề_xuất cấp bảo_lãnh cho Bộ Tài_chính trước ngày 30 tháng 10 của năm liền kề năm kế_hoạch , gồm các nội_dung chính sau đây : + Dự_kiến tăng_trưởng tín_dụng năm kế_hoạch ; + Nhu_cầu huy_động và sử_dụng vốn thực_hiện chương_trình tín_dụng chính_sách của ngân_hàng chính_sách năm kế_hoạch , trong đó bao_gồm nguồn vốn từ phát_hành trái_phiếu chính_phủ bảo_lãnh ; + Dự_kiến nhu_cầu phát_hành trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh năm kế_hoạch . ( 5 ) Trường_hợp có nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch cấp bảo_lãnh chính_phủ đã đăng_ký trong năm kế_hoạch , đối_tượng được bảo_lãnh phải có văn_bản gửi Bộ Tài_chính và nêu rõ lý_do của việc điều_chỉnh . Theo đó , không có_hạn mức cụ_thể mà tuỳ theo tình_hình thực_tế do Quốc_Hội phê_duyệt hạn_mức bảo_lãnh của Chính_phủ trong việc vay và trả nợ công . | 15,015 | |
Điều_kiện được hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo đó , người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp em_gái chị thuộc trường_hợp lao_động nữ mang thai , tức_là em_gái chị là người lao_động có khả_năng lao_động và có giao_kết hợp_đồng với người sử_dụng lao_động mang thai thì được hưởng chế_độ thai_sản . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ thai_sản | 15,016 | |
Điều_kiện được hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. " Theo đó, người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. Như_vậy, trường_hợp em_gái chị thuộc trường_hợp lao_động nữ mang thai, tức_là em_gái chị là người lao_động có khả_năng lao_động và có giao_kết hợp_đồng với người sử_dụng lao_động mang thai thì được hưởng chế_độ thai_sản. Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ thai_sản | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Theo đó , người lao_động thuộc một trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Như_vậy , trường_hợp em_gái chị thuộc trường_hợp lao_động nữ mang thai , tức_là em_gái chị là người lao_động có khả_năng lao_động và có giao_kết hợp_đồng với người sử_dụng lao_động mang thai thì được hưởng chế_độ thai_sản . Tải về mẫu Giấy chứng_nhận nghỉ_dưỡng thai mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ thai_sản | 15,017 | |
Thời_gian nghỉ_việc tối_đa bao_nhiêu ngày khi hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp phá_thai bệnh_lý ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý cụ_thể: ... Căn_cứ Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý cụ_thể như sau : " 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . " Như_vậy , tuỳ theo tuần thai của em_gái chị mà có số ngày nghỉ_việc tối_đa tương_ứng theo quy_định nêu trên và thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý cụ_thể như sau : " 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . " Như_vậy , tuỳ theo tuần thai của em_gái chị mà có số ngày nghỉ_việc tối_đa tương_ứng theo quy_định nêu trên và thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . | 15,018 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp phá_thai bệnh_lý được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " 1. Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp | None | 1 | Theo Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . " Như_vậy , em_gái chị được hưởng chế_độ thai_sản với mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi em_gái chị nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp em_gái chị đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 15,019 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản trong trường_hợp phá_thai bệnh_lý được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện, thời_gian, mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này. " Như_vậy, em_gái chị được hưởng chế_độ thai_sản với mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi em_gái chị nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp em_gái chị đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Theo Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : a ) Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; c ) Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . " Như_vậy , em_gái chị được hưởng chế_độ thai_sản với mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi em_gái chị nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp em_gái chị đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 15,020 | |
Nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hay Hội_đồng_nhân_dân ban_hành ? | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... " 1. Việc tiếp công_dân của cấp_uỷ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn được thực_hiện tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ). 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trực_tiếp phụ_trách công_tác tiếp công_dân ở cấp xã và thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Ban_hành nội_quy tiếp công_dân ; b ) Bố_trí địa_điểm thuận_lợi và các điều_kiện cần_thiết khác cho việc tiếp công_dân tại Trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Phân_công người tiếp công_dân ; d ) Trực_tiếp tiếp công_dân tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ít_nhất 01 ngày trong 01 tuần và thực_hiện việc tiếp công_dân đột_xuất trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này ; đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm an_toàn, trật_tự cho hoạt_động tiếp công_dân ; e ) Tổng_hợp tình_hình, kết_quả công_tác tiếp công_dân, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Theo đó, nội_quy tiếp công_dân tại phường do | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : " 1 . Việc tiếp công_dân của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn được thực_hiện tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trực_tiếp phụ_trách công_tác tiếp công_dân ở cấp xã và thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Ban_hành nội_quy tiếp công_dân ; b ) Bố_trí địa_điểm thuận_lợi và các điều_kiện cần_thiết khác cho việc tiếp công_dân tại Trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Phân_công người tiếp công_dân ; d ) Trực_tiếp tiếp công_dân tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ít_nhất 01 ngày trong 01 tuần và thực_hiện việc tiếp công_dân đột_xuất trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này ; đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm an_toàn , trật_tự cho hoạt_động tiếp công_dân ; e ) Tổng_hợp tình_hình , kết_quả công_tác tiếp công_dân , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó , nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ban_hành . Tiếp công_dân | 15,021 | |
Nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hay Hội_đồng_nhân_dân ban_hành ? | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... ; e ) Tổng_hợp tình_hình, kết_quả công_tác tiếp công_dân, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Theo đó, nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ban_hành. Tiếp công_dân " 1. Việc tiếp công_dân của cấp_uỷ, Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn được thực_hiện tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ). 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trực_tiếp phụ_trách công_tác tiếp công_dân ở cấp xã và thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Ban_hành nội_quy tiếp công_dân ; b ) Bố_trí địa_điểm thuận_lợi và các điều_kiện cần_thiết khác cho việc tiếp công_dân tại Trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Phân_công người tiếp công_dân ; d ) Trực_tiếp tiếp công_dân tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ít_nhất 01 ngày trong 01 tuần và thực_hiện việc tiếp công_dân đột_xuất trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này ; đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : " 1 . Việc tiếp công_dân của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn được thực_hiện tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trực_tiếp phụ_trách công_tác tiếp công_dân ở cấp xã và thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Ban_hành nội_quy tiếp công_dân ; b ) Bố_trí địa_điểm thuận_lợi và các điều_kiện cần_thiết khác cho việc tiếp công_dân tại Trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Phân_công người tiếp công_dân ; d ) Trực_tiếp tiếp công_dân tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ít_nhất 01 ngày trong 01 tuần và thực_hiện việc tiếp công_dân đột_xuất trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này ; đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm an_toàn , trật_tự cho hoạt_động tiếp công_dân ; e ) Tổng_hợp tình_hình , kết_quả công_tác tiếp công_dân , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó , nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ban_hành . Tiếp công_dân | 15,022 | |
Nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân hay Hội_đồng_nhân_dân ban_hành ? | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm an_toàn, trật_tự cho hoạt_động tiếp công_dân ; e ) Tổng_hợp tình_hình, kết_quả công_tác tiếp công_dân, báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. " Theo đó, nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ban_hành. Tiếp công_dân | None | 1 | Theo Điều 15 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : " 1 . Việc tiếp công_dân của cấp_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn được thực_hiện tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) . 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trực_tiếp phụ_trách công_tác tiếp công_dân ở cấp xã và thực_hiện các nhiệm_vụ sau đây : a ) Ban_hành nội_quy tiếp công_dân ; b ) Bố_trí địa_điểm thuận_lợi và các điều_kiện cần_thiết khác cho việc tiếp công_dân tại Trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; c ) Phân_công người tiếp công_dân ; d ) Trực_tiếp tiếp công_dân tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ít_nhất 01 ngày trong 01 tuần và thực_hiện việc tiếp công_dân đột_xuất trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 18 của Luật này ; đ ) Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan tiếp công_dân và xử_lý vụ_việc nhiều người cùng khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh về một nội_dung ; bảo_đảm an_toàn , trật_tự cho hoạt_động tiếp công_dân ; e ) Tổng_hợp tình_hình , kết_quả công_tác tiếp công_dân , báo_cáo định_kỳ và đột_xuất với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Theo đó , nội_quy tiếp công_dân tại phường do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân phường ban_hành . Tiếp công_dân | 15,023 | |
Cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân hay không ? | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... 1. Gây phiền_hà, sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh. 2. Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin, tài_liệu do người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cung_cấp. 3. Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân. 4. Lợi_dụng quyền khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng. 5. Xuyên_tạc, vu_khống, gây thiệt_hại cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân. 6. Đe_doạ, xúc_phạm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người tiếp công_dân, người thi_hành công_vụ. 7. Kích_động, cưỡng_ép, dụ_dỗ, lôi_kéo, mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân. 8. Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy, quy_chế tiếp công_dân. Căn_cứ Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : 1. Khi tiếp công_dân, người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề, có đeo thẻ công_chức, viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định. 2. Yêu_cầu người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh nêu rõ | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Căn_cứ Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : 1 . Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . 2 . Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 3 . Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . 4 . Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . 5 . Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . 6 . Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nghiêm_cấm cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân . | 15,024 | |
Cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân hay không ? | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề, có đeo thẻ công_chức, viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định. 2. Yêu_cầu người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh nêu rõ họ tên, địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận, thụ_lý vụ_việc. 3. Có thái_độ đứng mực, tôn_trọng công_dân, lắng_nghe, tiếp_nhận đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ, chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trình_bày. 4. Giải_thích, hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh chấp_hành chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật, kết_luận, quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết. 5. Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Căn_cứ Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : 1 . Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . 2 . Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 3 . Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . 4 . Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . 5 . Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . 6 . Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nghiêm_cấm cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân . | 15,025 | |
Cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân hay không ? | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... 5. Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cho công_dân. 6. Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết, lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, nghiêm_cấm cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà, sách_nhiễu đối_với người_dân. | None | 1 | Tại Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : 1 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . 3 . Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . 4 . Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . 5 . Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . 6 . Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . 7 . Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . 8 . Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân . Căn_cứ Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định trách_nhiệm của người tiếp công_dân như sau : 1 . Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . 2 . Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 3 . Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . 4 . Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . 5 . Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . 6 . Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nghiêm_cấm cán_bộ tiếp công_dân có được gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người_dân . | 15,026 | |
Đối_với người thường_xuyên uống rượu say_xỉn thì có quyền từ_chối tiếp công_dân đó hay không ? | Theo quy_định tại Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì những trường_hợp được từ_chối tiếp công_dân như sau : ... " Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người trong tình_trạng say do dùng chất kích_thích , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 2 . Người có hành_vi đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ hoặc có hành_vi khác vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân ; 3 . Người khiếu_nại , tố_cáo về vụ_việc đã giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , rà_soát , thông_báo bằng văn_bản và đã được tiếp , giải_thích , hướng_dẫn nhưng vẫn cố_tình khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; 4 . Những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , đối_với người thường_xuyên uống rượu say_xỉn thì có quyền từ_chối tiếp công_dân . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì những trường_hợp được từ_chối tiếp công_dân như sau : " Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người trong tình_trạng say do dùng chất kích_thích , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 2 . Người có hành_vi đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ hoặc có hành_vi khác vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân ; 3 . Người khiếu_nại , tố_cáo về vụ_việc đã giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , rà_soát , thông_báo bằng văn_bản và đã được tiếp , giải_thích , hướng_dẫn nhưng vẫn cố_tình khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; 4 . Những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , đối_với người thường_xuyên uống rượu say_xỉn thì có quyền từ_chối tiếp công_dân . | 15,027 | |
Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung nào ? | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/: ... Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định đánh_giá, nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ dựa trên những nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm sau đây ( 1 ) Đánh_giá về chủng_loại sản_phẩm ; số_lượng, khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm với tính_năng, thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm so với đặt_hàng ; ( 2 ) Đánh_giá về tính đầy_đủ, rõ_ràng, xác_thực và logic của báo_cáo tổng_hợp, báo_cáo tóm_tắt ( phương_pháp nghiên_cứu, kỹ_thuật sử_dụng … ), tài_liệu kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế, công_nghệ, sản_phẩm trung_gian, tài_liệu được trích_dẫn... ) ; ( 3 ) Đánh_giá về khả_năng ứng_dụng / sử_dụng và chuyển_giao của sản_phẩm ; ( 4 ) Yêu_cầu đối_với báo_cáo tổng_hợp thực_hiện theo mẫu M 45 - HDBCTH : Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; số_liệu, tư_liệu có tính đại_diện, độ tin_cậy, xác_thực, cập_nhật ; nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và logic khoa_học ; các luận_cứ khoa_học | None | 1 | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ dựa trên những nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm sau đây ( 1 ) Đánh_giá về chủng_loại sản_phẩm ; số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm với tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm so với đặt_hàng ; ( 2 ) Đánh_giá về tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và logic của báo_cáo tổng_hợp , báo_cáo tóm_tắt ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) , tài_liệu kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ... ) ; ( 3 ) Đánh_giá về khả_năng ứng_dụng / sử_dụng và chuyển_giao của sản_phẩm ; ( 4 ) Yêu_cầu đối_với báo_cáo tổng_hợp thực_hiện theo mẫu M 45 - HDBCTH : Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và logic khoa_học ; các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ , phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; kết_cấu nội_dung hợp_lý , văn_phong khoa_học ; ( 5 ) Yêu_cầu đối_với sản_phẩm Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp_bộ cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : - Đối_với sản_phẩm là mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ và các sản_phẩm có_thể đo kiểm phải được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; - Đối_với sản_phẩm là nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_chuẩn ; quy_định kỹ_thuật ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , quy_hoạch ; luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác phải được thẩm_định bởi Hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập . Ngoài_ra , đối_với sản_phẩm là phần_mềm ứng_dụng hoặc cơ_sở_dữ_liệu phải được kiểm_tra , đánh_giá , xác_nhận chất_lượng đạt yêu_cầu của đơn_vị có chức_năng kiểm_định , nghiệm_thu sản_phẩm công_nghệ_thông_tin ; - Đối_với sản_phẩm là kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học ( văn_bản thể_hiện rõ tên luận_án hoặc luận_văn để xác_định khả_năng đào_tạo từ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ như Quyết_định thành_lập Hội_đồng chấm luận_văn Thạc_sĩ , Quyết_định giao đề_tài và phân_công hướng_dẫn nghiên_cứu_sinh … ) , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . | 15,028 | |
Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung nào ? | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/: ... số_liệu, tư_liệu có tính đại_diện, độ tin_cậy, xác_thực, cập_nhật ; nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và logic khoa_học ; các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra, phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ, phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; kết_cấu nội_dung hợp_lý, văn_phong khoa_học ; ( 5 ) Yêu_cầu đối_với sản_phẩm Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng, thuyết_minh nhiệm_vụ, sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp_bộ cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : - Đối_với sản_phẩm là mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị, máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ và các sản_phẩm có_thể đo kiểm phải được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp, độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; - Đối_với sản_phẩm là nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_chuẩn ; quy_định kỹ_thuật ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ, bản_đồ ; số_liệu, cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp, quy_trình, mô_hình,... ) ; đề_án, quy_hoạch ; luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác phải được | None | 1 | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ dựa trên những nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm sau đây ( 1 ) Đánh_giá về chủng_loại sản_phẩm ; số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm với tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm so với đặt_hàng ; ( 2 ) Đánh_giá về tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và logic của báo_cáo tổng_hợp , báo_cáo tóm_tắt ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) , tài_liệu kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ... ) ; ( 3 ) Đánh_giá về khả_năng ứng_dụng / sử_dụng và chuyển_giao của sản_phẩm ; ( 4 ) Yêu_cầu đối_với báo_cáo tổng_hợp thực_hiện theo mẫu M 45 - HDBCTH : Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và logic khoa_học ; các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ , phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; kết_cấu nội_dung hợp_lý , văn_phong khoa_học ; ( 5 ) Yêu_cầu đối_với sản_phẩm Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp_bộ cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : - Đối_với sản_phẩm là mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ và các sản_phẩm có_thể đo kiểm phải được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; - Đối_với sản_phẩm là nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_chuẩn ; quy_định kỹ_thuật ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , quy_hoạch ; luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác phải được thẩm_định bởi Hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập . Ngoài_ra , đối_với sản_phẩm là phần_mềm ứng_dụng hoặc cơ_sở_dữ_liệu phải được kiểm_tra , đánh_giá , xác_nhận chất_lượng đạt yêu_cầu của đơn_vị có chức_năng kiểm_định , nghiệm_thu sản_phẩm công_nghệ_thông_tin ; - Đối_với sản_phẩm là kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học ( văn_bản thể_hiện rõ tên luận_án hoặc luận_văn để xác_định khả_năng đào_tạo từ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ như Quyết_định thành_lập Hội_đồng chấm luận_văn Thạc_sĩ , Quyết_định giao đề_tài và phân_công hướng_dẫn nghiên_cứu_sinh … ) , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . | 15,029 | |
Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ dựa trên những nội_dung nào ? | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/: ... ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp, quy_trình, mô_hình,... ) ; đề_án, quy_hoạch ; luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật, báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác phải được thẩm_định bởi Hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập. Ngoài_ra, đối_với sản_phẩm là phần_mềm ứng_dụng hoặc cơ_sở_dữ_liệu phải được kiểm_tra, đánh_giá, xác_nhận chất_lượng đạt yêu_cầu của đơn_vị có chức_năng kiểm_định, nghiệm_thu sản_phẩm công_nghệ_thông_tin ; - Đối_với sản_phẩm là kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học ( văn_bản thể_hiện rõ tên luận_án hoặc luận_văn để xác_định khả_năng đào_tạo từ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ như Quyết_định thành_lập Hội_đồng chấm luận_văn Thạc_sĩ, Quyết_định giao đề_tài và phân_công hướng_dẫn nghiên_cứu_sinh … ), giải_pháp hữu_ích, sáng_chế, công_bố, xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp. | None | 1 | Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ dựa trên những nội_dung đánh_giá và yêu_cầu đối_với sản_phẩm sau đây ( 1 ) Đánh_giá về chủng_loại sản_phẩm ; số_lượng , khối_lượng sản_phẩm ; chất_lượng sản_phẩm với tính_năng , thông_số kỹ_thuật của sản_phẩm so với đặt_hàng ; ( 2 ) Đánh_giá về tính đầy_đủ , rõ_ràng , xác_thực và logic của báo_cáo tổng_hợp , báo_cáo tóm_tắt ( phương_pháp nghiên_cứu , kỹ_thuật sử_dụng … ) , tài_liệu kèm theo ( các tài_liệu thiết_kế , công_nghệ , sản_phẩm trung_gian , tài_liệu được trích_dẫn ... ) ; ( 3 ) Đánh_giá về khả_năng ứng_dụng / sử_dụng và chuyển_giao của sản_phẩm ; ( 4 ) Yêu_cầu đối_với báo_cáo tổng_hợp thực_hiện theo mẫu M 45 - HDBCTH : Tổng_quan được các kết_quả nghiên_cứu đã có liên_quan đến nhiệm_vụ ; số_liệu , tư_liệu có tính đại_diện , độ tin_cậy , xác_thực , cập_nhật ; nội_dung báo_cáo là toàn_bộ kết_quả nghiên_cứu được trình_bày theo kết_cấu hệ_thống và logic khoa_học ; các luận_cứ khoa_học có cơ_sở lý_luận và thực_tiễn cụ_thể giải_đáp những vấn_đề nghiên_cứu đặt ra , phản_ánh trung_thực kết_quả nhiệm_vụ , phù_hợp với thông_lệ chung trong hoạt_động nghiên_cứu khoa_học ; kết_cấu nội_dung hợp_lý , văn_phong khoa_học ; ( 5 ) Yêu_cầu đối_với sản_phẩm Ngoài các yêu_cầu ghi trong hợp_đồng , thuyết_minh nhiệm_vụ , sản_phẩm của nhiệm_vụ cấp_bộ cần phải đáp_ứng được các yêu_cầu sau : - Đối_với sản_phẩm là mẫu ; vật_liệu ; thiết_bị , máy_móc ; dây_chuyền công_nghệ và các sản_phẩm có_thể đo kiểm phải được kiểm_định / khảo_nghiệm / kiểm_nghiệm tại cơ_quan_chuyên_môn có chức_năng phù_hợp , độc_lập với tổ_chức chủ_trì nhiệm_vụ ; - Đối_với sản_phẩm là nguyên_lý ứng_dụng ; phương_pháp ; tiêu_chuẩn ; quy_chuẩn ; quy_định kỹ_thuật ; phần_mềm máy_tính ; bản_vẽ thiết_kế ; quy_trình công_nghệ ; sơ_đồ , bản_đồ ; số_liệu , cơ_sở_dữ_liệu ; báo_cáo phân_tích ; tài_liệu dự_báo ( phương_pháp , quy_trình , mô_hình , ... ) ; đề_án , quy_hoạch ; luận_chứng kinh_tế - kỹ_thuật , báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi và các sản_phẩm tương_tự khác phải được thẩm_định bởi Hội_đồng khoa_học chuyên_ngành hoặc tổ chuyên_gia do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thành_lập . Ngoài_ra , đối_với sản_phẩm là phần_mềm ứng_dụng hoặc cơ_sở_dữ_liệu phải được kiểm_tra , đánh_giá , xác_nhận chất_lượng đạt yêu_cầu của đơn_vị có chức_năng kiểm_định , nghiệm_thu sản_phẩm công_nghệ_thông_tin ; - Đối_với sản_phẩm là kết_quả tham_gia đào_tạo sau_đại_học ( văn_bản thể_hiện rõ tên luận_án hoặc luận_văn để xác_định khả_năng đào_tạo từ kết_quả nghiên_cứu của nhiệm_vụ như Quyết_định thành_lập Hội_đồng chấm luận_văn Thạc_sĩ , Quyết_định giao đề_tài và phân_công hướng_dẫn nghiên_cứu_sinh … ) , giải_pháp hữu_ích , sáng_chế , công_bố , xuất_bản và các sản_phẩm tương_tự khác phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan_chức_năng phù_hợp . | 15,030 | |
Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Đánh_giá, nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7. Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC. Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7 . Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Theo đó , mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . | 15,031 | |
Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng. Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng. b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên, trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên, trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt ". Theo đó, mỗi | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7 . Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Theo đó , mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . | 15,032 | |
Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt ". Theo đó, mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên, trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên, trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt ". Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7 . Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Theo đó , mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . | 15,033 | |
Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt ". Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7 . Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Theo đó , mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . | 15,034 | |
Có bao_nhiêu mức đánh_giá và xếp loại kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ ? | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng. ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng. | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 28 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Đánh_giá , nghiệm_thu kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ … 7 . Đánh_giá và xếp loại a ) Mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . b ) Đánh_giá chung nhiệm_vụ theo 04 mức : Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Theo đó , mỗi thành_viên Hội_đồng đánh_giá kết_quả nhiệm_vụ theo mẫu M 53 - ĐGKQNC theo 04 mức sau : ( 1 ) Mức " Xuất_sắc " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " trở lên , trong đó có ít_nhất 1/2 số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " ( Trường_hợp số phiếu đánh_giá ở mức " Xuất_sắc " và " Khá " bằng nhau thì kết_quả đánh_giá theo phiếu đánh_giá của Chủ_tịch Hội_đồng ) ; ( 2 ) Mức " Khá " khi có 100% số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên , trong đó có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Khá " ; ( 3 ) Mức " Đạt " khi có ít_nhất 2/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Đạt " trở lên ; ( 4 ) Mức " Không đạt " khi có lớn hơn 1/3 số phiếu đánh_giá ở mức " Không đạt " . Kết_quả đánh_giá của mỗi thành_viên Hội_đồng được xếp loại cụ_thể với 04 mức như sau : ( 1 ) Xuất_sắc : Khi có tổng điểm ≥ 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu cấp_bộ đúng hạn ; ( 2 ) Khá : Khi có tổng điểm từ 70 đến dưới 85 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn hoặc khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ; ( 3 ) Đạt : Khi có tổng điểm từ 50 đến dưới 70 điểm và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ đúng hạn ; hoặc khi có tổng điểm từ 60 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 03 tháng ( trừ trường_hợp xếp loại khá khi có tổng điểm từ 85 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm không quá 30 ngày ) ; hoặc có tổng điểm từ 70 điểm trở lên và nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm từ trên 03 tháng đến không quá 06 tháng . ( 4 ) Không đạt : Khi có tổng điểm dưới 50 hoặc nộp hồ_sơ nghiệm_thu về Bộ chậm quá 06 tháng . | 15,035 | |
Trường_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại không đạt thì xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Xử_lý kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ … 2. Trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ xếp loại ở mức “ Không đạt ” : a ) Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; b ) Hội_đồng đánh_giá, nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì, chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ, biên_bản đánh_giá, nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét, thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Sau thời_gian gia_hạn, việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Trong trường_hợp đánh_giá, nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này, đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Xử_lý kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ … 2 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ xếp loại ở mức “ Không đạt ” : a ) Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; b ) Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . Theo đó , trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại ở mức “ Không đạt ” thì xử_lý như sau : - Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; - Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . | 15,036 | |
Trường_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại không đạt thì xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này, đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ, Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá, nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm. Theo đó, trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại ở mức “ Không đạt ” thì xử_lý như sau : - Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; - Hội_đồng đánh_giá, nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì, chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ, biên_bản đánh_giá, nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét, thông_báo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Xử_lý kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ … 2 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ xếp loại ở mức “ Không đạt ” : a ) Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; b ) Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . Theo đó , trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại ở mức “ Không đạt ” thì xử_lý như sau : - Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; - Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . | 15,037 | |
Trường_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại không đạt thì xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét, thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Sau thời_gian gia_hạn, việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. Trong trường_hợp đánh_giá, nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này, đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ, Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá, nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Xử_lý kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ … 2 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ xếp loại ở mức “ Không đạt ” : a ) Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; b ) Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . Theo đó , trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại ở mức “ Không đạt ” thì xử_lý như sau : - Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; - Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . | 15,038 | |
Trường_hợp kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại không đạt thì xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : ... . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 29 Thông_tư 26/2018/TT-BTNMT quy_định như sau : Xử_lý kết_quả nghiệm_thu cấp_bộ … 2 . Trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ xếp loại ở mức “ Không đạt ” : a ) Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; b ) Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; đ ) Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . Theo đó , trường_hợp kết_quả đánh_giá nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp_bộ xếp loại ở mức “ Không đạt ” thì xử_lý như sau : - Nếu chưa được gia_hạn trong quá_trình đánh_giá cấp cơ_sở thì có_thể được xem_xét gia_hạn thời_gian thực_hiện nhưng không quá 06 tháng ; - Hội_đồng đánh_giá , nghiệm_thu có kiến_nghị gia_hạn ; tổ_chức chủ_trì , chủ_nhiệm nhiệm_vụ phải có văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện ( kèm theo hồ_sơ , biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu cấp_bộ và phương_án xử_lý ) trình Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị gia_hạn thời_gian thực_hiện của tổ_chức chủ_trì , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xem_xét , thông_báo ý_kiến về việc gia_hạn đối_với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Sau thời_gian gia_hạn , việc đánh_giá lại được thực_hiện theo quy_định tại Điều này nhưng không quá 01 lần đối_với mỗi nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . Trong trường_hợp đánh_giá , nghiệm_thu lại lần 02 mà nhiệm_vụ vẫn “ Không đạt ” thì sẽ đình_chỉ thực_hiện và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của Điều 24 Thông_tư này , đồng thời_Vụ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ , Vụ Kế_hoạch - Tài_chính và các đơn_vị có liên_quan xác_định số kinh_phí phải hoàn_trả ngân_sách nhà_nước theo quy_định hiện_hành ; - Chi_phí cho việc hoàn_thiện các nội_dung đã được phê_duyệt và ký hợp_đồng ; chi_phí đánh_giá , nghiệm_thu lại lần thứ 02 sẽ do tổ_chức chủ_trì và chủ_nhiệm nhiệm_vụ chịu trách_nhiệm . | 15,039 | |
Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu thực_hiện chức_năng gì ? | Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ( Hình từ Internert ) Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_h: ... Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ( Hình từ Internert ) Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016 như sau : Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến ( gọi tắt là Phòng 3 ) Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu xây_dựng , quản_lý , chỉ_đạo , kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kịp_thời phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . ... Theo đó , Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu xây_dựng , quản_lý , chỉ_đạo , kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kịp_thời phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . | None | 1 | Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ( Hình từ Internert ) Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016 như sau : Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến ( gọi tắt là Phòng 3 ) Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu xây_dựng , quản_lý , chỉ_đạo , kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kịp_thời phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . ... Theo đó , Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến có chức_năng tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu xây_dựng , quản_lý , chỉ_đạo , kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kịp_thời phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . | 15,040 | |
Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016, Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; các văn_bản quy_định, hướng_dẫn quy_trình, quy_chế liên_quan đến công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến. - Thực_hiện kết_nối, tiếp_nhận, khai_thác thông_tin, dữ_liệu từ các hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ, hệ_thống trang_thiết_bị kiểm_tra, giám_sát hải_quan, hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật trinh_sát, phương_tiện giám_sát cơ_động của ngành Hải_quan và các hệ_thống thông_tin, dữ_liệu của đơn_vị ngoài Ngành ( gọi tắt là hệ_thống giám_sát trực_tuyến ) để phục_vụ cho công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới, các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan. - Theo_dõi, giám_sát thông_tin, dữ_liệu kết_nối từ hệ_thống giám_sát trực_tuyến để tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, hàng giả, hàng vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ qua biên_giới ; phòng | None | 1 | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016 , Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; các văn_bản quy_định , hướng_dẫn quy_trình , quy_chế liên_quan đến công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác thông_tin , dữ_liệu từ các hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ , hệ_thống trang_thiết_bị kiểm_tra , giám_sát hải_quan , hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật trinh_sát , phương_tiện giám_sát cơ_động của ngành Hải_quan và các hệ_thống thông_tin , dữ_liệu của đơn_vị ngoài Ngành ( gọi tắt là hệ_thống giám_sát trực_tuyến ) để phục_vụ cho công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới , các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Theo_dõi , giám_sát thông_tin , dữ_liệu kết_nối từ hệ_thống giám_sát trực_tuyến để tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , hàng giả , hàng vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ qua biên_giới ; phòng , chống ma_tuý và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Phân_tích , xử_lý thông_tin để tổ_chức theo_dõi , giám_sát trọng_điểm thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến . Phối_hợp đơn_vị liên_quan , sử_dụng hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kiểm_tra trọng_điểm , phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . - Trực_tiếp triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo , quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến để phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật hải_quan của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến trong ngành Hải_quan . - Kiến_nghị việc trang_bị , bố_trí , quản_lý , sử_dụng các trang_thiết_bị phục_vụ cho công_tác giám_sát trực_tuyến . Đầu_mối của Cục Điều_tra chống buôn_lậu trong việc đề_xuất bố_trí , trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ phục_vụ công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện cơ_chế trực_ban theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch phối_hợp với các đơn_vị trong ngành Hải_quan sau khi được Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu phê_duyệt . - Được trang_bị , sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định . - Quản_lý công_chức , tài_sản , tài_liệu của Phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . | 15,041 | |
Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyế: ... Điều_tra chống buôn_lậu chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép hàng_hoá, hàng giả, hàng vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ qua biên_giới ; phòng, chống ma_tuý và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan. - Phân_tích, xử_lý thông_tin để tổ_chức theo_dõi, giám_sát trọng_điểm thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến. Phối_hợp đơn_vị liên_quan, sử_dụng hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kiểm_tra trọng_điểm, phát_hiện, xử_lý và thu_thập hồ_sơ, tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm. - Trực_tiếp triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo, quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến để phòng_ngừa, ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật hải_quan của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. - Quản_lý, hướng_dẫn, chỉ_đạo, kiểm_tra công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến trong ngành Hải_quan. - Kiến_nghị việc trang_bị, bố_trí, quản_lý, sử_dụng các trang_thiết_bị phục_vụ cho công_tác giám_sát trực_tuyến. Đầu_mối của Cục Điều_tra chống buôn_lậu trong việc đề_xuất bố_trí, trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ phục_vụ công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến. - Thực_hiện cơ_chế trực_ban theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan. - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch phối_hợp với các | None | 1 | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016 , Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; các văn_bản quy_định , hướng_dẫn quy_trình , quy_chế liên_quan đến công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác thông_tin , dữ_liệu từ các hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ , hệ_thống trang_thiết_bị kiểm_tra , giám_sát hải_quan , hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật trinh_sát , phương_tiện giám_sát cơ_động của ngành Hải_quan và các hệ_thống thông_tin , dữ_liệu của đơn_vị ngoài Ngành ( gọi tắt là hệ_thống giám_sát trực_tuyến ) để phục_vụ cho công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới , các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Theo_dõi , giám_sát thông_tin , dữ_liệu kết_nối từ hệ_thống giám_sát trực_tuyến để tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , hàng giả , hàng vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ qua biên_giới ; phòng , chống ma_tuý và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Phân_tích , xử_lý thông_tin để tổ_chức theo_dõi , giám_sát trọng_điểm thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến . Phối_hợp đơn_vị liên_quan , sử_dụng hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kiểm_tra trọng_điểm , phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . - Trực_tiếp triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo , quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến để phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật hải_quan của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến trong ngành Hải_quan . - Kiến_nghị việc trang_bị , bố_trí , quản_lý , sử_dụng các trang_thiết_bị phục_vụ cho công_tác giám_sát trực_tuyến . Đầu_mối của Cục Điều_tra chống buôn_lậu trong việc đề_xuất bố_trí , trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ phục_vụ công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện cơ_chế trực_ban theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch phối_hợp với các đơn_vị trong ngành Hải_quan sau khi được Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu phê_duyệt . - Được trang_bị , sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định . - Quản_lý công_chức , tài_sản , tài_liệu của Phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . | 15,042 | |
Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyế: ... bố_trí, trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ phục_vụ công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến. - Thực_hiện cơ_chế trực_ban theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan. - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch phối_hợp với các đơn_vị trong ngành Hải_quan sau khi được Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu phê_duyệt. - Được trang_bị, sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định. - Quản_lý công_chức, tài_sản, tài_liệu của Phòng theo quy_định. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao. | None | 1 | Theo mục III Phần A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ban_hành kèm theo Quyết_định 3061 / QĐ-TCHQ năm 2016 , Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Xây_dựng , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; các văn_bản quy_định , hướng_dẫn quy_trình , quy_chế liên_quan đến công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện kết_nối , tiếp_nhận , khai_thác thông_tin , dữ_liệu từ các hệ_thống thông_tin nghiệp_vụ , hệ_thống trang_thiết_bị kiểm_tra , giám_sát hải_quan , hệ_thống trang_thiết_bị kỹ_thuật trinh_sát , phương_tiện giám_sát cơ_động của ngành Hải_quan và các hệ_thống thông_tin , dữ_liệu của đơn_vị ngoài Ngành ( gọi tắt là hệ_thống giám_sát trực_tuyến ) để phục_vụ cho công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá qua biên_giới , các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Theo_dõi , giám_sát thông_tin , dữ_liệu kết_nối từ hệ_thống giám_sát trực_tuyến để tham_mưu giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu chỉ_đạo công_tác phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép hàng_hoá , hàng giả , hàng vi_phạm sở_hữu_trí_tuệ qua biên_giới ; phòng , chống ma_tuý và các hành_vi khác vi_phạm pháp_luật hải_quan . - Phân_tích , xử_lý thông_tin để tổ_chức theo_dõi , giám_sát trọng_điểm thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến . Phối_hợp đơn_vị liên_quan , sử_dụng hệ_thống giám_sát trực_tuyến để kiểm_tra trọng_điểm , phát_hiện , xử_lý và thu_thập hồ_sơ , tài_liệu liên_quan vụ_việc vi_phạm . - Trực_tiếp triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo , quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu thông_qua hệ_thống giám_sát trực_tuyến để phòng_ngừa , ngăn_chặn các hành_vi vi_phạm pháp_luật hải_quan của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quản_lý , hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến trong ngành Hải_quan . - Kiến_nghị việc trang_bị , bố_trí , quản_lý , sử_dụng các trang_thiết_bị phục_vụ cho công_tác giám_sát trực_tuyến . Đầu_mối của Cục Điều_tra chống buôn_lậu trong việc đề_xuất bố_trí , trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ phục_vụ công_tác giám_sát hải_quan trực_tuyến . - Thực_hiện cơ_chế trực_ban theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện các kế_hoạch phối_hợp với các đơn_vị trong ngành Hải_quan sau khi được Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu phê_duyệt . - Được trang_bị , sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định . - Quản_lý công_chức , tài_sản , tài_liệu của Phòng theo quy_định . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . | 15,043 | |
Ai có quyền quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu ? | Theo Điều 3 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức ... Các Đội , Hải_đội có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Đội , Hải_đội thuộc và trực_thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu . Biên_chế của Cục Điều_tra chống buôn_lậu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải có quyền quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu . | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 1399 / QĐ-BTC năm 2016 như sau : Cơ_cấu tổ_chức ... Các Đội , Hải_đội có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Phòng , Đội , Hải_đội thuộc và trực_thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu . Biên_chế của Cục Điều_tra chống buôn_lậu do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế được giao . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải có quyền quy_định nhiệm_vụ và quyền_hạn của Phòng Giám_sát hải_quan trực_tuyến thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu . | 15,044 | |
Quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm đã phục_viên thì có phải đối_tượng được khám_chữa bệnh trong các bệnh_viện quân_y theo chế_độ BHYT không ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) | 15,045 | |
Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : ... Thứ nhất, về tuyến khám bệnh, chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định, thuộc các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này. – Trường_hợp cấp_cứu, quân_nhân phục_viên được khám bệnh, chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng, không phân_biệt tuyến khám bệnh, chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu, trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định. Các quyền_lợi về khám bệnh, chữa bệnh và chế_độ miễn, giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này. Thứ hai, về đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương, đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ). Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | 15,046 | |
Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : ... ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ). Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến, căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh, chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú, thủ_tục đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các quyền_lợi khám bệnh, chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | 15,047 | |
Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : ... bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các quyền_lợi khám bệnh, chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | 15,048 | |
Khi nào quân_nhân chuyên_nghiệp được miễn hoặc giảm tiền viện_phí tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : ... - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu, vùng núi cao, biên_giới, hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, có chứng_nhận của địa_phương. + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét, lao, tâm_thần, phong, bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị. + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên, hoặc làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề, công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế ban_hành. Thời_gian công_tác, làm nghề, công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn. - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí. - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,049 | |
Khi nào quân_nhân chuyên_nghiệp được miễn hoặc giảm tiền viện_phí tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : ... được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí. - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ), tự gây thương_tích cho mình. + Do say rượu, bia và những hậu_quả do say rượu, bia + Do dùng chất ma_tuý. + Bệnh lây qua đường tình_dục, nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức. + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,050 | |
Theo quy_định thì đối_tượng là quân_nhân chuyên_nghiệp thâm_niên 20 năm đã phục_viên , xuất_ngũ thì được đăng_ký khám_chữa bệnh và tuyến khám_chữa bệnh như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế, khi bị mắc bệnh, tai_nạn được khám bệnh, chữa bệnh, miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y. 2. Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị, tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc, có nguyện_vọng thì được khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế. 3. Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh, miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y, trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT. Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất, về tuyến khám | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,051 | |
Theo quy_định thì đối_tượng là quân_nhân chuyên_nghiệp thâm_niên 20 năm đã phục_viên , xuất_ngũ thì được đăng_ký khám_chữa bệnh và tuyến khám_chữa bệnh như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất, về tuyến khám bệnh, chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định, thuộc các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này. – Trường_hợp cấp_cứu, quân_nhân phục_viên được khám bệnh, chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng, không phân_biệt tuyến khám bệnh, chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu, trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định. Các quyền_lợi về khám bệnh, chữa bệnh và chế_độ miễn, giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này. Thứ hai, về đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương, đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,052 | |
Theo quy_định thì đối_tượng là quân_nhân chuyên_nghiệp thâm_niên 20 năm đã phục_viên , xuất_ngũ thì được đăng_ký khám_chữa bệnh và tuyến khám_chữa bệnh như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... khám bệnh, chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương, đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ). Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến, căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh, chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú, thủ_tục đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,053 | |
Theo quy_định thì đối_tượng là quân_nhân chuyên_nghiệp thâm_niên 20 năm đã phục_viên , xuất_ngũ thì được đăng_ký khám_chữa bệnh và tuyến khám_chữa bệnh như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các quyền_lợi khám bệnh, chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu, vùng núi cao, biên_giới, hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, có chứng_nhận của địa_phương. + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét, lao, tâm_thần, phong, bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị. + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên, hoặc làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề, công_việc do Bộ Lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,054 | |
Theo quy_định thì đối_tượng là quân_nhân chuyên_nghiệp thâm_niên 20 năm đã phục_viên , xuất_ngũ thì được đăng_ký khám_chữa bệnh và tuyến khám_chữa bệnh như_thế_nào tại các bệnh_viện quân_y ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : ... hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên, hoặc làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề, công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế ban_hành. Thời_gian công_tác, làm nghề, công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn. - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí. - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ), tự gây thương_tích cho mình. + Do say rượu, bia và những hậu_quả do say rượu, bia + Do dùng chất ma_tuý. + Bệnh lây qua đường tình_dục, nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức. + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về đối_tượng được áp_dụng chế_độ khám_chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo BHYT như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Quân_nhân chuyên_nghiệp có đủ 15 năm trở lên công_tác trong Bộ Quốc_phòng đã về phục_viên ( sau đây gọi chung là quân_nhân phục_viên ) không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế , khi bị mắc bệnh , tai_nạn được khám bệnh , chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y . 2 . Quân_nhân về địa_phương tham_gia làm_việc trong các đơn_vị , tổ_chức thuộc diện phải đóng bảo_hiểm_y_tế bắt_buộc , có nguyện_vọng thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các bệnh_viện quân_y theo chế_độ bảo_hiểm_y_tế . 3 . Bệnh_viện quân_y và các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . " Chiếu theo quy_định trên thì bác là quân_nhân chuyên_nghiệp có thâm_niên 20 năm và đã phục_viên thì nếu không có thẻ vẫn được khám_chữa bệnh , miễn hoặc giảm viện_phí tại các bệnh_viện quân_y , trường_hợp có BHYT thì khám_chữa bệnh theo chế_độ BHYT . Đăng_ký khám_chữa bệnh đối_với quân_nhân chuyên_nghiệp ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định về tuyến khám_chữa bệnh và đăng_ký khám_chữa bệnh cho quân_nhân chuyên_nghiệp đã phục_viên như sau : Thứ nhất , về tuyến khám bệnh , chữa bệnh : – Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . – Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Thứ hai , về đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : – Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến đ ể làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; – Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; – Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; – Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định thành 3 trường_hợp như sau : - Trường_hợp được miễn tiền viện_phí bao_gồm : + Có hộ_khẩu và cư_trú thường_xuyên tại các xã vùng_sâu , vùng núi cao , biên_giới , hải_đảo thuộc những địa_danh theo quy_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . + Có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , có chứng_nhận của địa_phương . + Mắc một trong các bệnh : Sốt_rét , lao , tâm_thần , phong , bệnh dại phải tiêm phòng và Điều_trị . + Bệnh cũ trong thời_gian tại_ngũ tái_phát + Trong thời_gian tại_ngũ có từ 3 năm trở lên công_tác ở những địa_bàn đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hoặc công_tác ở nơi có phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên , hoặc làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh Mục nghề , công_việc do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành . Thời_gian công_tác , làm nghề , công_việc nêu trên nếu gián_đoạn thì được cộng dồn . - Các quân_nhân phục_viên khác không thuộc trường_hợp được miễn viện ví và không thuộc trường_hợp không được miễn_giảm tiền viện_phí thì được giảm 50% tiền viện_phí . - Các quân_nhân thuộc trường_hợp sau đây không được miễn_giảm tiền viện_phí : + Bị_thương tích do cố_ý đánh nhau ( trừ trường_hợp bị người khác gây nên ) , tự gây thương_tích cho mình . + Do say rượu , bia và những hậu_quả do say rượu , bia + Do dùng chất ma_tuý . + Bệnh lây qua đường tình_dục , nhiễm HIV / AIDS do vi_phạm đạo_đức . + Bị_thương tích do vi_phạm pháp_luật . | 15,055 | |
Doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài thì có bắt_buộc phải có hợp_đồng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài như sau : ... Hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi đặt gia_công hoặc nhận gia_công hàng_hoá với thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định.... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 4. Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất, buôn_bán hàng giả, hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài như sau : Hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi đặt gia_công hoặc nhận gia_công hàng_hoá với thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định . ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài thì bắt_buộc phải có hợp_đồng . Nếu doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Gia_công hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | 15,056 | |
Doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài thì có bắt_buộc phải có hợp_đồng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài như sau : ... các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 68, Điều 70, khoản 6, 7, 8, 9 Điều 73 và khoản 6, 7, 8 Điều 77 của Nghị_định này. Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài thì bắt_buộc phải có hợp_đồng. Nếu doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Gia_công hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài như sau : Hành_vi vi_phạm về gia_công hàng_hoá có yếu_tố nước_ngoài 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi đặt gia_công hoặc nhận gia_công hàng_hoá với thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định . ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP về mức phạt tiền như sau : Quy_định các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 4 . Mức phạt tiền : a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực thương_mại là 100.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 200.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực sản_xuất , buôn_bán hàng giả , hàng cấm và bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng là 200.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 400.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 , Điều 68 , Điều 70 , khoản 6 , 7 , 8 , 9 Điều 73 và khoản 6 , 7 , 8 Điều 77 của Nghị_định này . Trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính do tổ_chức thực_hiện thì phạt tiền gấp hai lần mức phạt tiền quy_định đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài thì bắt_buộc phải có hợp_đồng . Nếu doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài mà không có hợp_đồng theo quy_định thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Gia_công hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | 15,057 | |
Hợp_đồng nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài gồm những nội_dung nào ? | Theo quy_định tại Điều 39 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì hợp_đồng nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài gồm những nội_dung tối_thiểu sau : ... + Tên , địa_chỉ của các bên ký hợp_đồng và bên gia_công trực_tiếp . + Tên , số_lượng sản_phẩm gia_công . + Giá gia_công . + Thời_hạn thanh_toán và phương_thức thanh_toán . + Danh_mục , số_lượng , trị_giá nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư nhập_khẩu và nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư sản_xuất trong nước ( nếu có ) để gia_công ; định_mức sử_dụng nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư ; định_mức vật_tư tiêu_hao và tỷ_lệ hao_hụt nguyên_liệu trong gia_công . + Danh_mục và trị_giá máy_móc , thiết_bị cho thuê , cho mượn hoặc tặng cho để phục_vụ gia_công ( nếu có ) . + Biện_pháp xử_lý phế_liệu , phế_thải , phế_phẩm và nguyên_tắc xử_lý máy_móc , thiết_bị thuê , mượn , nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa sau khi kết_thúc hợp_đồng gia_công . + Địa_điểm và thời_gian giao hàng . + Nhãn_hiệu hàng_hoá và tên gọi xuất_xứ hàng_hoá . + Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 39 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì hợp_đồng nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài gồm những nội_dung tối_thiểu sau : + Tên , địa_chỉ của các bên ký hợp_đồng và bên gia_công trực_tiếp . + Tên , số_lượng sản_phẩm gia_công . + Giá gia_công . + Thời_hạn thanh_toán và phương_thức thanh_toán . + Danh_mục , số_lượng , trị_giá nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư nhập_khẩu và nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư sản_xuất trong nước ( nếu có ) để gia_công ; định_mức sử_dụng nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư ; định_mức vật_tư tiêu_hao và tỷ_lệ hao_hụt nguyên_liệu trong gia_công . + Danh_mục và trị_giá máy_móc , thiết_bị cho thuê , cho mượn hoặc tặng cho để phục_vụ gia_công ( nếu có ) . + Biện_pháp xử_lý phế_liệu , phế_thải , phế_phẩm và nguyên_tắc xử_lý máy_móc , thiết_bị thuê , mượn , nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa sau khi kết_thúc hợp_đồng gia_công . + Địa_điểm và thời_gian giao hàng . + Nhãn_hiệu hàng_hoá và tên gọi xuất_xứ hàng_hoá . + Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . | 15,058 | |
Doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công... 2. Đối_với bên nhận gia_công : a ) Được miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế đối_với hàng_hoá tạm nhập_khẩu theo định_mức và tỷ_lệ hao_hụt để thực_hiện hợp_đồng gia_công và đối_với sản_phẩm gia_công xuất_khẩu. b ) Được thuê thương_nhân khác gia_công. c ) Được cung_ứng một phần hoặc toàn_bộ nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư để gia_công theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công ; phải nộp thuế xuất_khẩu theo quy_định của Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu đối_với phần nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư mua trong nước. d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công, trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu. Đối_với sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép, theo điều_kiện thì phải tuân_thủ các quy_định về giấy_phép, điều_kiện. đ ) Phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động gia_công xuất_khẩu, nhập_khẩu, sản_xuất hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết. e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc, thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu, phụ_liệu | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : Quyền , nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công ... 2 . Đối_với bên nhận gia_công : a ) Được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế đối_với hàng_hoá tạm nhập_khẩu theo định_mức và tỷ_lệ hao_hụt để thực_hiện hợp_đồng gia_công và đối_với sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . b ) Được thuê thương_nhân khác gia_công . c ) Được cung_ứng một phần hoặc toàn_bộ nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư để gia_công theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công ; phải nộp thuế xuất_khẩu theo quy_định của Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với phần nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư mua trong nước . d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công , trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Đối_với sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép , theo điều_kiện thì phải tuân_thủ các quy_định về giấy_phép , điều_kiện . đ ) Phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động gia_công xuất_khẩu , nhập_khẩu , sản_xuất hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết . e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc , thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm , phế_liệu theo uỷ_nhiệm của bên đặt gia_công . ... Như_vậy , doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 42 nêu trên . | 15,059 | |
Doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : ... hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết. e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc, thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm, phế_liệu theo uỷ_nhiệm của bên đặt gia_công.... Như_vậy, doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 42 nêu trên. Quyền, nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công... 2. Đối_với bên nhận gia_công : a ) Được miễn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế đối_với hàng_hoá tạm nhập_khẩu theo định_mức và tỷ_lệ hao_hụt để thực_hiện hợp_đồng gia_công và đối_với sản_phẩm gia_công xuất_khẩu. b ) Được thuê thương_nhân khác gia_công. c ) Được cung_ứng một phần hoặc toàn_bộ nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư để gia_công theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công ; phải nộp thuế xuất_khẩu theo quy_định của Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu đối_với phần nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư mua trong nước. d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công, trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu, tạm ngừng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : Quyền , nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công ... 2 . Đối_với bên nhận gia_công : a ) Được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế đối_với hàng_hoá tạm nhập_khẩu theo định_mức và tỷ_lệ hao_hụt để thực_hiện hợp_đồng gia_công và đối_với sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . b ) Được thuê thương_nhân khác gia_công . c ) Được cung_ứng một phần hoặc toàn_bộ nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư để gia_công theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công ; phải nộp thuế xuất_khẩu theo quy_định của Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với phần nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư mua trong nước . d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công , trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Đối_với sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép , theo điều_kiện thì phải tuân_thủ các quy_định về giấy_phép , điều_kiện . đ ) Phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động gia_công xuất_khẩu , nhập_khẩu , sản_xuất hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết . e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc , thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm , phế_liệu theo uỷ_nhiệm của bên đặt gia_công . ... Như_vậy , doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 42 nêu trên . | 15,060 | |
Doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : ... , phụ_liệu, vật_tư mua trong nước. d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công, trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu. Đối_với sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép, theo điều_kiện thì phải tuân_thủ các quy_định về giấy_phép, điều_kiện. đ ) Phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động gia_công xuất_khẩu, nhập_khẩu, sản_xuất hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết. e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc, thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu, phụ_liệu, vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm, phế_liệu theo uỷ_nhiệm của bên đặt gia_công.... Như_vậy, doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 42 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy dịnh về quyền và nghĩa_vụ của bên nhận gia_công như sau : Quyền , nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công ... 2 . Đối_với bên nhận gia_công : a ) Được miễn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế đối_với hàng_hoá tạm nhập_khẩu theo định_mức và tỷ_lệ hao_hụt để thực_hiện hợp_đồng gia_công và đối_với sản_phẩm gia_công xuất_khẩu . b ) Được thuê thương_nhân khác gia_công . c ) Được cung_ứng một phần hoặc toàn_bộ nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư để gia_công theo thoả_thuận trong hợp_đồng gia_công ; phải nộp thuế xuất_khẩu theo quy_định của Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với phần nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư mua trong nước . d ) Được nhận tiền thanh_toán của bên đặt gia_công bằng sản_phẩm gia_công , trừ sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Đối_với sản_phẩm thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép , theo điều_kiện thì phải tuân_thủ các quy_định về giấy_phép , điều_kiện . đ ) Phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về hoạt_động gia_công xuất_khẩu , nhập_khẩu , sản_xuất hàng_hoá trong nước và các điều_khoản của hợp_đồng gia_công đã được ký_kết . e ) Làm thủ_tục xuất_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc , thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm , phế_liệu theo uỷ_nhiệm của bên đặt gia_công . ... Như_vậy , doanh_nghiệp Việt_Nam nhận gia_công hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 42 nêu trên . | 15,061 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học có những loại_hình nào ? | Theo khoản 3 Điều 4 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/202: ... Theo khoản 3 Điều 4 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về loại_hình trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học như sau : Trường phổ_thông có nhiều cấp học bao_gồm : - Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở . - Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . - Trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học bao_gồm các loại_hình nêu trên , trong đó có bao_gồm hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định về loại_hình trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học như sau : Trường phổ_thông có nhiều cấp học bao_gồm : - Trường tiểu_học và trung_học_cơ_sở . - Trường trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . - Trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học bao_gồm các loại_hình nêu trên , trong đó có bao_gồm hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông . Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học | 15,062 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học thành_lập phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục nào ? | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường. * Thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ( sau đây gọi chung là trường trung_học_cơ_sở ) ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ). - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; | None | 1 | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . * Thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ( sau đây gọi chung là trường trung_học_cơ_sở ) ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ) . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; + Đề_án thành_lập trường ; + Sơ_yếu lý_lịch kèm theo bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu văn_bằng , chứng_chỉ hợp_lệ của người dự_kiến làm hiệu_trưởng . - Trình_tự thực_hiện : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với trường trung_học_phổ_thông ; tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với các trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở , Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , nếu đủ điều_kiện , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; nếu chưa đủ điều_kiện thì có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; nếu chưa quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do . - Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường trung_học không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . Như_vậy , thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên . | 15,063 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học thành_lập phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục nào ? | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ). - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; + Đề_án thành_lập trường ; + Sơ_yếu lý_lịch kèm theo bản_sao được cấp từ sổ gốc, bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu văn_bằng, chứng_chỉ hợp_lệ của người dự_kiến làm hiệu_trưởng. - Trình_tự thực_hiện : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với trường trung_học_phổ_thông ; tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với các trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở, Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ. Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, nếu đủ điều_kiện, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì, phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường | None | 1 | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . * Thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ( sau đây gọi chung là trường trung_học_cơ_sở ) ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ) . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; + Đề_án thành_lập trường ; + Sơ_yếu lý_lịch kèm theo bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu văn_bằng , chứng_chỉ hợp_lệ của người dự_kiến làm hiệu_trưởng . - Trình_tự thực_hiện : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với trường trung_học_phổ_thông ; tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với các trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở , Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , nếu đủ điều_kiện , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; nếu chưa đủ điều_kiện thì có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; nếu chưa quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do . - Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường trung_học không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . Như_vậy , thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên . | 15,064 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học thành_lập phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục nào ? | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; nếu chưa đủ điều_kiện thì có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc tổ_chức, cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; nếu chưa quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và tổ_chức, cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do. - Sau thời_hạn 02 năm, kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực, nếu trường trung_học không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường. Như_vậy, thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên. | None | 1 | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . * Thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ( sau đây gọi chung là trường trung_học_cơ_sở ) ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ) . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; + Đề_án thành_lập trường ; + Sơ_yếu lý_lịch kèm theo bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu văn_bằng , chứng_chỉ hợp_lệ của người dự_kiến làm hiệu_trưởng . - Trình_tự thực_hiện : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với trường trung_học_phổ_thông ; tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với các trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở , Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , nếu đủ điều_kiện , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; nếu chưa đủ điều_kiện thì có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; nếu chưa quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do . - Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường trung_học không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . Như_vậy , thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên . | 15,065 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học thành_lập phải đáp_ứng điều_kiện và theo thủ_tục nào ? | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... trường. Như_vậy, thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên. | None | 1 | * Điều_kiện thành_lập trường phổ_thông nhiều cấp học được quy_định tại Điều 25 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : - Có đề_án thành_lập trường phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đề_án thành_lập trường xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy ; nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển nhà_trường . * Thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ( sau đây gọi chung là trường trung_học_cơ_sở ) ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập đối_với trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông ( sau đây gọi chung là trường trung_học_phổ_thông ) . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình về việc thành_lập trường ; + Đề_án thành_lập trường ; + Sơ_yếu lý_lịch kèm theo bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu văn_bằng , chứng_chỉ hợp_lệ của người dự_kiến làm hiệu_trưởng . - Trình_tự thực_hiện : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện đối_với trường trung_học_phổ_thông ; tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với các trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Phòng Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_cơ_sở , Sở Giáo_dục và Đào_tạo đối_với trường trung_học_phổ_thông ; + Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo tiếp_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , nếu đủ điều_kiện , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện thành_lập trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì có ý_kiến bằng văn_bản và gửi hồ_sơ đề_nghị thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; nếu chưa đủ điều_kiện thì có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường ; nếu chưa quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường thì có văn_bản thông_báo cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ và tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thành_lập trường nêu rõ lý_do . - Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường trung_học không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì Phòng Giáo_dục và Đào_tạo hoặc Sở Giáo_dục và Đào_tạo báo_cáo người có thẩm_quyền quyết_định huỷ_bỏ quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập trường . Như_vậy , thủ_tục thành_lập trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tiến_hành theo trình_tự nêu trên . | 15,066 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải thực_hiện thủ_tục nào ? | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa: ... * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này. - Có đất_đai, trường_sở, cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục. Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn, đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh, có bàn_ghế của giáo_viên, có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng, thư_viện, phòng hoạt_động Đoàn - Đội, phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng, văn_phòng, phòng họp toàn_thể cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên nhà_trường, phòng các tổ chuyên_môn, phòng y_tế trường_học, nhà_kho, phòng_thường_trực, phòng của các tổ_chức Đảng | None | 1 | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này . - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể ; + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học . - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông . Theo đó , thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,067 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải thực_hiện thủ_tục nào ? | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa: ... , văn_phòng, phòng họp toàn_thể cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên nhà_trường, phòng các tổ chuyên_môn, phòng y_tế trường_học, nhà_kho, phòng_thường_trực, phòng của các tổ_chức Đảng, đoàn_thể ; + Khu sân_chơi, bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường, có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục, thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường, bảo_đảm an_toàn, trật_tự, vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học. - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục, an_toàn cho học_sinh, giáo_viên, cán_bộ và nhân_viên. Trường_học là một khu riêng, có tường_bao quanh, có cổng trường và biển tên trường. - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy, học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học. - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên, bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục. - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và | None | 1 | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này . - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể ; + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học . - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông . Theo đó , thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,068 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải thực_hiện thủ_tục nào ? | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa: ... học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên, bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục. - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường. * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông. - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc, bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường. - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập, đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này | None | 1 | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này . - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể ; + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học . - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông . Theo đó , thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,069 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải thực_hiện thủ_tục nào ? | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa: ... qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ. Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa, bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục. Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết. Như_vậy, trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông. Theo đó, thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này . - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể ; + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học . - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông . Theo đó , thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,070 | |
Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải thực_hiện thủ_tục nào ? | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa: ... pháp_luật. | None | 1 | * Trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được phép hoạt_động giáo_dục phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 27 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định này . - Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động giáo_dục . Cơ_sở vật_chất gồm : + Phòng học được xây_dựng theo tiêu_chuẩn , đủ bàn_ghế phù_hợp với tầm_vóc học_sinh , có bàn_ghế của giáo_viên , có bảng viết và bảo_đảm học nhiều nhất là hai ca trong một ngày ; + Phòng học bộ_môn : Thực_hiện theo quy_định về quy_chuẩn phòng học bộ_môn do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Khối phục_vụ học_tập gồm nhà tập đa_năng , thư_viện , phòng hoạt_động Đoàn - Đội , phòng truyền_thống ; + Khối hành_chính - quản_trị gồm : Phòng làm_việc của hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng , văn_phòng , phòng họp toàn_thể cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường , phòng các tổ chuyên_môn , phòng y_tế trường_học , nhà_kho , phòng_thường_trực , phòng của các tổ_chức Đảng , đoàn_thể ; + Khu sân_chơi , bãi_tập : Có diện_tích ít_nhất bằng 25% tổng diện_tích sử_dụng của trường , có đủ thiết_bị luyện_tập thể_dục , thể_thao và bảo_đảm an_toàn ; + Khu để xe : Bố_trí hợp_lý trong khuôn_viên trường , bảo_đảm an_toàn , trật_tự , vệ_sinh ; + Có hệ_thống hạ_tầng công_nghệ_thông_tin kết_nối Internet đáp_ứng yêu_cầu quản_lý và dạy_học . - Địa_điểm của trường bảo_đảm môi_trường giáo_dục , an_toàn cho học_sinh , giáo_viên , cán_bộ và nhân_viên . Trường_học là một khu riêng , có tường_bao quanh , có cổng trường và biển tên trường . - Có chương_trình giáo_dục và tài_liệu giảng_dạy , học_tập theo quy_định phù_hợp với mỗi cấp học . - Có đội_ngũ nhà_giáo và cán_bộ quản_lý đạt tiêu_chuẩn về phẩm_chất và đạt trình_độ chuẩn được đào_tạo phù_hợp với từng cấp học ; đủ về số_lượng theo cơ_cấu về loại_hình giáo_viên , bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục và tổ_chức các hoạt_động giáo_dục . - Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . - Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường . * Thủ_tục để trường trung_học hoạt_động giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 46/20017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) như sau : - Trưởng Phòng Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục đối_với trường trung_học_phổ_thông . - Hồ_sơ gồm : + Tờ_trình đề_nghị cho_phép nhà_trường hoạt_động giáo_dục ; + Bản_sao được cấp từ sổ gốc , bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để đối_chiếu quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập trường . - Trình_tự thực_hiện : + Trường trung_học công_lập , đại_diện của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường trung_học tư_thục gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này ; + Người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tiếp_nhận hồ_sơ . Nếu hồ_sơ chưa đúng quy_định thì thông_báo bằng văn_bản những nội_dung cần chỉnh_sửa , bổ_sung cho trường trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ ; + Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và thẩm_định thực_tế điều_kiện hoạt_động giáo_dục của trường trung_học ; nếu đủ điều_kiện thì ra quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục . Nếu chưa quyết_định cho_phép hoạt_động giáo_dục thì có văn_bản thông_báo cho trường nêu rõ lý_do và hướng giải_quyết . Như_vậy , trường trung_học_phổ_thông nhiều cấp học được tổ_chức với hình_thức tổ_chức từ_trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường trung_học_phổ_thông . Theo đó , thủ_tục thành_lập trường và thủ_tục để trường hoạt_động giáo_dục được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . | 15,071 | |
Định_mức tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày đến hết năm 2030 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : ... Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía giai_đoạn đến hết năm 2025 . 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía giai_đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng là chỉ_số suất tiêu_hao năng_lượng cần đạt được tương_ứng từng giai đoạn theo quy_định của Thông_tư này theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 39/2019/TT-BCT giải_thích . Theo đó , định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày giai_đoạn đến hết năm 2025 là 23.000 MJ / tấn đường mía . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày giai_đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 là 18.000 MJ / tấn đường mía . Cơ_sở sản_xuất đường mía ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về định_mức tiêu_hao năng_lượng như sau : Định_mức tiêu_hao năng_lượng 1 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía giai_đoạn đến hết năm 2025 . 2 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía giai_đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 . Định_mức tiêu_hao năng_lượng là chỉ_số suất tiêu_hao năng_lượng cần đạt được tương_ứng từng giai đoạn theo quy_định của Thông_tư này theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 39/2019/TT-BCT giải_thích . Theo đó , định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày giai_đoạn đến hết năm 2025 là 23.000 MJ / tấn đường mía . Định_mức tiêu_hao năng_lượng đối_với cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày giai_đoạn từ năm 2026 đến hết năm 2030 là 18.000 MJ / tấn đường mía . Cơ_sở sản_xuất đường mía ( Hình từ Internet ) | 15,072 | |
Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : ... Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn 1. Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía theo từng giai_đoạn không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này, cụ_thể như sau : a. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2026, cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 1, Điều 5 của Thông_tư này ; b. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2031, cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2, Điều 5 của Thông_tư này. 2. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. 3. Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm, các cơ_sở sản_xuất đường mía có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn 1 . Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía theo từng giai_đoạn không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : a . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 1 , Điều 5 của Thông_tư này ; b . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2031 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2 , Điều 5 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm , các cơ_sở sản_xuất đường mía có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản gửi Sở Công_Thương tại địa_phương . Theo đó , trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu về định_mức tiêu_hao năng_lượng . | 15,073 | |
Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : ... thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản gửi Sở Công_Thương tại địa_phương. Theo đó, trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu về định_mức tiêu_hao năng_lượng. Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn 1. Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía theo từng giai_đoạn không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này, cụ_thể như sau : a. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2026, cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 1, Điều 5 của Thông_tư này ; b. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2031, cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2, Điều 5 của Thông_tư này. 2. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn 1 . Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía theo từng giai_đoạn không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : a . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 1 , Điều 5 của Thông_tư này ; b . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2031 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2 , Điều 5 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm , các cơ_sở sản_xuất đường mía có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản gửi Sở Công_Thương tại địa_phương . Theo đó , trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu về định_mức tiêu_hao năng_lượng . | 15,074 | |
Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía quy_mô từ 3.000 tới 6.000 tấn mía mỗi ngày cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : ... phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2, Điều 5 của Thông_tư này. 2. Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này. 3. Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm, các cơ_sở sản_xuất đường mía có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản gửi Sở Công_Thương tại địa_phương. Theo đó, trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu về định_mức tiêu_hao năng_lượng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn như sau : Yêu_cầu về đảm_bảo định_mức tiêu_hao năng_lượng theo các giai_đoạn 1 . Suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía theo từng giai_đoạn không được vượt quá định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : a . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 1 , Điều 5 của Thông_tư này ; b . Trước ngày 01 tháng 01 năm 2031 , cơ_sở sản_xuất đường mía phải đáp_ứng định_mức tiêu_hao năng_lượng quy_định tại khoản 2 , Điều 5 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này . 3 . Trước ngày 15 tháng 8 hàng năm , các cơ_sở sản_xuất đường mía có trách_nhiệm báo_cáo về tình_hình thực_hiện định_mức tiêu_hao năng_lượng trong giai_đoạn từ ngày 01 tháng 8 năm trước tới 31 tháng 7 năm hiện_tại của đơn_vị theo quy_định tại Phụ_lục IV của Thông_tư này trực_tiếp bằng văn_bản gửi Sở Công_Thương tại địa_phương . Theo đó , trường_hợp suất tiêu_hao năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía cao hơn định_mức tiêu_hao năng_lượng tương_ứng với từng giai_đoạn thì cơ_sở sản_xuất phải lập và thực_hiện các giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng để đáp_ứng các yêu_cầu về định_mức tiêu_hao năng_lượng . | 15,075 | |
Để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có những giải_pháp nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : ... Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía 1. Các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : a. Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; b. Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía. 2. Các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : a. Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; b. Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng. 3. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện, nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : - Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; - Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía. Bên cạnh đó, các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện, nâng cao hiệu_suất năng_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía 1 . Các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : a . Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; b . Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . 2 . Các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : a . Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; b . Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : - Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; - Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . Bên cạnh đó , các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định trên và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2019/TT-BCT. Lưu_ý , Quy_định trên không áp_dụng đối_với đường hoá_học , đường nho , cồn sinh_học và các sản_phẩm đường khác . | 15,076 | |
Để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có những giải_pháp nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : ... công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện, nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định trên và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2019/TT-BCT. Lưu_ý, Quy_định trên không áp_dụng đối_với đường hoá_học, đường nho, cồn sinh_học và các sản_phẩm đường khác. Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía 1. Các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : a. Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; b. Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía. 2. Các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : a. Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; b. Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng. 3. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện, nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía 1 . Các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : a . Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; b . Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . 2 . Các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : a . Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; b . Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : - Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; - Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . Bên cạnh đó , các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định trên và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2019/TT-BCT. Lưu_ý , Quy_định trên không áp_dụng đối_với đường hoá_học , đường nho , cồn sinh_học và các sản_phẩm đường khác . | 15,077 | |
Để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có những giải_pháp nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : ... khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy, để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : - Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; - Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía. Bên cạnh đó, các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng. Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện, nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định trên và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2019/TT-BCT. Lưu_ý, Quy_định trên không áp_dụng đối_với đường hoá_học, đường nho, cồn sinh_học và các sản_phẩm đường khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 39/2019/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm của Sở Công_Thương như sau : Một_số giải_pháp nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng trong ngành công_nghiệp sản_xuất đường mía 1 . Các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : a . Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; b . Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . 2 . Các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : a . Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; b . Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . 3 . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy , để nâng cao hiệu_quả sử_dụng năng_lượng của cơ_sở sản_xuất đường mía có các giải_pháp về quản_lý bao_gồm : - Tăng_cường quản_lý các hoạt_động sử_dụng năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía ; - Xây_dựng và duy_trì hệ_thống quản_lý năng_lượng tại các cơ_sở sản_xuất đường mía . Bên cạnh đó , các giải_pháp về kỹ_thuật công_nghệ bao_gồm : - Tối_ưu_hoá quy_trình sản_xuất ; - Sử_dụng các thiết_bị sử_dụng hiệu_quả năng_lượng . Khuyến_khích các cơ_sở sản_xuất đường mía áp_dụng các giải_pháp cải_thiện , nâng cao hiệu_suất năng_lượng theo quy_định trên và Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 39/2019/TT-BCT. Lưu_ý , Quy_định trên không áp_dụng đối_với đường hoá_học , đường nho , cồn sinh_học và các sản_phẩm đường khác . | 15,078 | |
Người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : ... Tội giết người 1. Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông, bà, cha, mẹ, người nuôi_dưỡng, thầy_giáo, cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn. 2. Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo quy_định thì người phạm_tội giết người để nhằm che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu hình_sự đối_với người này là từ 12 năm đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 15,079 | |
Người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : ... n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn. 2. Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. 3. Người chuẩn_bị phạm_tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo quy_định thì người phạm_tội giết người để nhằm che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu hình_sự đối_với người này là từ 12 năm đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là tử_hình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo quy_định thì người phạm_tội giết người để nhằm che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu hình_sự đối_với người này là từ 12 năm đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 15,080 | |
Người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : ... giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là tử_hình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 123 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội giết người như sau : Tội giết người 1 . Người nào giết người thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Giết 02 người trở lên ; b ) Giết người dưới 16 tuổi ; c ) Giết phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Giết người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; đ ) Giết ông , bà , cha , mẹ , người nuôi_dưỡng , thầy_giáo , cô_giáo của mình ; e ) Giết người mà liền trước đó hoặc ngay sau đó lại thực_hiện một tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; g ) Để thực_hiện hoặc che_giấu tội_phạm khác ; h ) Để lấy bộ_phận cơ_thể của nạn_nhân ; i ) Thực_hiện tội_phạm một_cách man_rợ ; k ) Bằng cách lợi_dụng nghề_nghiệp ; l ) Bằng phương_pháp có khả_năng làm chết nhiều người ; m ) Thuê giết người hoặc giết người thuê ; n ) Có tính_chất côn_đồ ; o ) Có tổ_chức ; p ) Tái_phạm nguy_hiểm ; q ) Vì động_cơ đê_hèn . 2 . Phạm_tội không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . 3 . Người chuẩn_bị phạm_tội này , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo quy_định thì người phạm_tội giết người để nhằm che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu hình_sự đối_với người này là từ 12 năm đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người phạm_tội giết người để che_giấu tội_phạm khác thì mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự cao nhất là tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 15,081 | |
Bị phạt tù 15 năm về tội giết người thì bao_lâu mới được đương_nhiên xoá án_tích ? | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị phạt tù 15 năm về tội giết người , trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới thì sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 15,082 | |
Bị phạt tù 15 năm về tội giết người thì bao_lâu mới được đương_nhiên xoá án_tích ? | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, người bị phạt tù 15 năm về tội giết người, trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và | None | 1 | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị phạt tù 15 năm về tội giết người , trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới thì sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 15,083 | |
Bị phạt tù 15 năm về tội giết người thì bao_lâu mới được đương_nhiên xoá án_tích ? | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : ... tù 15 năm về tội giết người, trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới thì sẽ được đương_nhiên xoá án_tích. | None | 1 | Căn_cứ Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc đương_nhiên xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người bị phạt tù 15 năm về tội giết người , trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới thì sẽ được đương_nhiên xoá án_tích . | 15,084 | |
Người đã được xoá án_tích về tội giết người thì có được phép nhận con_nuôi hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : ... Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1. Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt. 2. Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu, người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ, ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán, đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. 3. Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ, mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú, bác | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo quy_định thì những đối_tượng không được phép nhận con_nuôi gồm : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Như_vậy , trong trường_hợp đã chấp_hành xong án phạt tù_và đã được xoá án_tích thì anh của bạn không bị hạn_chế về việc nhận con_nuôi . Tuy_nhiên , anh bạn cũng cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện mà pháp_luật quy_định về việc nhận con_nuôi như sau : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; ( 3 ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; ( 4 ) Có tư_cách đạo_đức tốt . | 15,085 | |
Người đã được xoá án_tích về tội giết người thì có được phép nhận con_nuôi hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : ... đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. 3. Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ, mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này. Theo quy_định thì những đối_tượng không được phép nhận con_nuôi gồm : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục, cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà, cha_mẹ, vợ_chồng, con, cháu, người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ, ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán, đánh_tráo, chiếm_đoạt trẻ_em. Như_vậy, trong trường_hợp đã chấp_hành xong án phạt tù_và đã được xoá án_tích thì anh của bạn không bị hạn_chế về việc nhận con_nuôi. Tuy_nhiên, anh bạn cũng cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện mà pháp_luật quy_định về | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo quy_định thì những đối_tượng không được phép nhận con_nuôi gồm : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Như_vậy , trong trường_hợp đã chấp_hành xong án phạt tù_và đã được xoá án_tích thì anh của bạn không bị hạn_chế về việc nhận con_nuôi . Tuy_nhiên , anh bạn cũng cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện mà pháp_luật quy_định về việc nhận con_nuôi như sau : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; ( 3 ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; ( 4 ) Có tư_cách đạo_đức tốt . | 15,086 | |
Người đã được xoá án_tích về tội giết người thì có được phép nhận con_nuôi hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : ... tù_và đã được xoá án_tích thì anh của bạn không bị hạn_chế về việc nhận con_nuôi. Tuy_nhiên, anh bạn cũng cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện mà pháp_luật quy_định về việc nhận con_nuôi như sau : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; ( 3 ) Có điều_kiện về sức_khoẻ, kinh_tế, chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con_nuôi ; ( 4 ) Có tư_cách đạo_đức tốt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về điều_kiện đối_với người nhận nuôi con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi 1 . Người nhận con_nuôi phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; b ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; c ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; d ) Có tư_cách đạo_đức tốt . 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . 3 . Trường_hợp cha dượng nhận con_riêng của vợ , mẹ_kế nhận con_riêng của chồng làm con_nuôi hoặc cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận cháu làm con_nuôi thì không áp_dụng quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 điều này . Theo quy_định thì những đối_tượng không được phép nhận con_nuôi gồm : - Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; - Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; - Đang chấp_hành hình_phạt tù ; - Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . Như_vậy , trong trường_hợp đã chấp_hành xong án phạt tù_và đã được xoá án_tích thì anh của bạn không bị hạn_chế về việc nhận con_nuôi . Tuy_nhiên , anh bạn cũng cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện mà pháp_luật quy_định về việc nhận con_nuôi như sau : ( 1 ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; ( 2 ) Hơn con_nuôi từ 20 tuổi trở lên ; ( 3 ) Có điều_kiện về sức_khoẻ , kinh_tế , chỗ ở bảo_đảm việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con_nuôi ; ( 4 ) Có tư_cách đạo_đức tốt . | 15,087 | |
Để thành_lập trung_tâm đăng_kiểm xe_cơ_giới cần có điều_kiện gì ? | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định: ... * Đối_với cơ_sở vật_chất, dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất, dây_chuyền kiểm_định như sau : - Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất, có diện_tích được quy_định như sau : + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định, diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 - Xưởng kiểm_định : + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ). + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước | None | 1 | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định như sau : - Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 - Xưởng kiểm_định : + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) . + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . + Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m . + Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP. - Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . * Đối_với nhân_lực Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định nhân_lực trong đơn_vị đăng_kiểm phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Mỗi dây_chuyền kiểm_định phải có tối_thiểu 03 đăng_kiểm_viên , trong đó có ít_nhất một đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . - Có phụ_trách dây_chuyền kiểm_định . Mỗi phụ_trách dây_chuyền kiểm_định chỉ được phụ_trách tối_đa hai dây_chuyền kiểm_định . - Có lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm và nhân_viên nghiệp_vụ đáp_ứng các quy_định tại Nghị_định này . ( Hình từ Internet ) | 15,088 | |
Để thành_lập trung_tâm đăng_kiểm xe_cơ_giới cần có điều_kiện gì ? | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định: ... thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ). + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ). + Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m. + Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP. - Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí, lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành, đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống, tổng_thành, chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ. * Đối_với nhân_lực Căn_cứ tại Điều 7 | None | 1 | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định như sau : - Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 - Xưởng kiểm_định : + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) . + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . + Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m . + Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP. - Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . * Đối_với nhân_lực Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định nhân_lực trong đơn_vị đăng_kiểm phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Mỗi dây_chuyền kiểm_định phải có tối_thiểu 03 đăng_kiểm_viên , trong đó có ít_nhất một đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . - Có phụ_trách dây_chuyền kiểm_định . Mỗi phụ_trách dây_chuyền kiểm_định chỉ được phụ_trách tối_đa hai dây_chuyền kiểm_định . - Có lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm và nhân_viên nghiệp_vụ đáp_ứng các quy_định tại Nghị_định này . ( Hình từ Internet ) | 15,089 | |
Để thành_lập trung_tâm đăng_kiểm xe_cơ_giới cần có điều_kiện gì ? | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định: ... hệ_thống, tổng_thành, chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ. * Đối_với nhân_lực Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định nhân_lực trong đơn_vị đăng_kiểm phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Mỗi dây_chuyền kiểm_định phải có tối_thiểu 03 đăng_kiểm_viên, trong đó có ít_nhất một đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao. - Có phụ_trách dây_chuyền kiểm_định. Mỗi phụ_trách dây_chuyền kiểm_định chỉ được phụ_trách tối_đa hai dây_chuyền kiểm_định. - Có lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm và nhân_viên nghiệp_vụ đáp_ứng các quy_định tại Nghị_định này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | * Đối_với cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định Căn_cứ tại Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định điều_kiện về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định như sau : - Mặt_bằng đơn_vị đăng_kiểm là nơi dùng để bố_trí các công_trình phục_vụ việc kiểm_định xe_cơ_giới trên cùng một khu đất , có diện_tích được quy_định như sau : + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại I , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.250 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có một dây_chuyền kiểm_định loại II , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 1.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có hai dây_chuyền kiểm_định , diện_tích mặt_bằng tối_thiểu sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định là 2.500 m2 + Đối_với đơn_vị đăng_kiểm có từ 03 ( ba ) dây_chuyền kiểm_định trở lên thì diện_tích sử_dụng cho hoạt_động kiểm_định từ dây_chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương_ứng cho mỗi dây_chuyền không nhỏ hơn 625 m2 - Xưởng kiểm_định : + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại I : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 30 x 4 x 3,5 ( m ) . + Xưởng kiểm_định chỉ có một dây_chuyền kiểm_định loại II : Kích_thước thông xe tối_thiểu ( dài x rộng x cao ) là 36 x 5 x 4,5 ( m ) . + Đối_với xưởng kiểm_định có nhiều dây_chuyền kiểm_định bố_trí cạnh nhau thì khoảng_cách giữa tâm các dây_chuyền kiểm_định không nhỏ hơn 4 m và khoảng_cách từ_tâm dây_chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường_bao gần nhất của xưởng kiểm_định không nhỏ hơn 2,5 m . + Đối_với trường_hợp dây_chuyền kiểm_định bố_trí tại nhiều xưởng kiểm_định thì tổng chiều dài tối_thiểu các xưởng kiểm_định phải bằng chiều dài tương_ứng với loại dây_chuyền quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP. - Dây_chuyền kiểm_định phải được bố_trí , lắp_đặt các thiết_bị kiểm_tra và dụng_cụ kiểm_tra phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành , đảm_bảo kiểm_tra được đầy_đủ các hệ_thống , tổng_thành , chi_tiết của xe_cơ_giới tham_gia giao_thông để đảm_bảo chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ . * Đối_với nhân_lực Căn_cứ tại Điều 7 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định nhân_lực trong đơn_vị đăng_kiểm phải đảm_bảo các điều_kiện sau : - Mỗi dây_chuyền kiểm_định phải có tối_thiểu 03 đăng_kiểm_viên , trong đó có ít_nhất một đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao . - Có phụ_trách dây_chuyền kiểm_định . Mỗi phụ_trách dây_chuyền kiểm_định chỉ được phụ_trách tối_đa hai dây_chuyền kiểm_định . - Có lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm và nhân_viên nghiệp_vụ đáp_ứng các quy_định tại Nghị_định này . ( Hình từ Internet ) | 15,090 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gồm : ... - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới . - Danh_sách trích_ngang kèm theo bản_sao được chứng_thực hợp_đồng lao_động theo quy_định hoặc quyết_định tiếp_nhận đối_với đăng_kiểm_viên , nhân_viên nghiệp_vụ kiểm_định ; quyết_định bổ_nhiệm đối_với phụ_trách dây_chuyền kiểm_định ; quyết_định bổ_nhiệm lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm ( nếu có ) . - Bản đối_chiếu các quy_định về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . - Bản_vẽ bố_trí mặt_bằng tổng_thể và mặt_bằng nhà_xưởng có bố_trí các dây_chuyền và thiết_bị kiểm_tra . - Tài_liệu về bảo_đảm an_toàn_lao_động , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gồm : - Văn_bản đề_nghị kiểm_tra cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới . - Danh_sách trích_ngang kèm theo bản_sao được chứng_thực hợp_đồng lao_động theo quy_định hoặc quyết_định tiếp_nhận đối_với đăng_kiểm_viên , nhân_viên nghiệp_vụ kiểm_định ; quyết_định bổ_nhiệm đối_với phụ_trách dây_chuyền kiểm_định ; quyết_định bổ_nhiệm lãnh_đạo đơn_vị đăng_kiểm ( nếu có ) . - Bản đối_chiếu các quy_định về cơ_sở vật_chất , dây_chuyền kiểm_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . - Bản_vẽ bố_trí mặt_bằng tổng_thể và mặt_bằng nhà_xưởng có bố_trí các dây_chuyền và thiết_bị kiểm_tra . - Tài_liệu về bảo_đảm an_toàn_lao_động , phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định của pháp_luật . | 15,091 | |
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_gi: ... Căn_cứ tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc xây_dựng, lắp_đặt cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm, tổ_chức lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Bước 2 : Trong vòng 03 ngày làm_việc, nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức về thời_gian kiểm_tra, đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, không phù_hợp theo quy_định, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong vòng 05 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kiểm_tra, đánh_giá, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế. Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản theo mẫu. Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra, đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc xây_dựng , lắp_đặt cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm , tổ_chức lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Trong vòng 03 ngày làm_việc , nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức về thời_gian kiểm_tra , đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , không phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong vòng 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kiểm_tra , đánh_giá , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế . Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản theo mẫu . Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra , đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá lại . Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . Bước 4 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới theo mẫu . | 15,092 | |
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_gi: ... hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra, đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá lại. Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác. Bước 4 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới theo mẫu.Căn_cứ tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc xây_dựng, lắp_đặt cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm, tổ_chức lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Bước 2 : Trong vòng 03 ngày làm_việc, nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức về thời_gian kiểm_tra, đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, không phù_hợp theo quy_định, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc xây_dựng , lắp_đặt cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm , tổ_chức lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Trong vòng 03 ngày làm_việc , nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức về thời_gian kiểm_tra , đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , không phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong vòng 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kiểm_tra , đánh_giá , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế . Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản theo mẫu . Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra , đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá lại . Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . Bước 4 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới theo mẫu . | 15,093 | |
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_gi: ... kiểm_tra, đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm. Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, không phù_hợp theo quy_định, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong vòng 05 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kiểm_tra, đánh_giá, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế. Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản theo mẫu. Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra, đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá lại. Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác. Bước 4 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới theo mẫu. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 8 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới như sau : Bước 1 : Sau khi hoàn_thành việc xây_dựng , lắp_đặt cơ_sở vật_chất kỹ_thuật của đơn_vị đăng_kiểm , tổ_chức lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới gửi về Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Bước 2 : Trong vòng 03 ngày làm_việc , nếu hồ_sơ đầy_đủ và phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức về thời_gian kiểm_tra , đánh_giá thực_tế đơn_vị đăng_kiểm . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , không phù_hợp theo quy_định , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo cho tổ_chức bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong vòng 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kiểm_tra , đánh_giá , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế . Kết_quả đánh_giá được lập thành Biên_bản theo mẫu . Nếu đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới trong thời_hạn 05 ngày làm_việc ; nếu kết_quả kiểm_tra , đánh_giá không đạt yêu_cầu thì Cục Đăng_kiểm Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản trong vòng 05 ngày làm_việc để tổ_chức khắc_phục và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá lại . Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp tại Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . Bước 4 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định xe_cơ_giới theo mẫu . | 15,094 | |
Trách_nhiệm của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam trong việc công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ là gì ? | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quả: ... Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ... 7. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý, năm, cụ_thể như sau : a ) Quy_chế hoạt_động và cơ_chế tài_chính của Quỹ ; b ) Kế_hoạch tài_chính hàng năm, trong đó chi_tiết các khoản thu, chi có quan_hệ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Kết_quả hoạt_động của Quỹ ; đ ) Danh_sách và mức đóng_góp, tài_trợ của các tổ_chức cá_nhân đã đóng_góp, tài_trợ cho Quỹ ; e ) Báo_cáo tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt.... Theo đó, Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý, năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên. Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ ... 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm , cụ_thể như sau : a ) Quy_chế hoạt_động và cơ_chế tài_chính của Quỹ ; b ) Kế_hoạch tài_chính hàng năm , trong đó chi_tiết các khoản thu , chi có quan_hệ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Kết_quả hoạt_động của Quỹ ; đ ) Danh_sách và mức đóng_góp , tài_trợ của các tổ_chức cá_nhân đã đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ ; e ) Báo_cáo tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên . Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 15,095 | |
Trách_nhiệm của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam trong việc công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ là gì ? | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quả: ... công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý, năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên. Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ... 7. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý, năm, cụ_thể như sau : a ) Quy_chế hoạt_động và cơ_chế tài_chính của Quỹ ; b ) Kế_hoạch tài_chính hàng năm, trong đó chi_tiết các khoản thu, chi có quan_hệ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Kết_quả hoạt_động của Quỹ ; đ ) Danh_sách và mức đóng_góp, tài_trợ của các tổ_chức cá_nhân đã đóng_góp, tài_trợ cho Quỹ ; e ) Báo_cáo tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt.... Theo đó, Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ ... 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm , cụ_thể như sau : a ) Quy_chế hoạt_động và cơ_chế tài_chính của Quỹ ; b ) Kế_hoạch tài_chính hàng năm , trong đó chi_tiết các khoản thu , chi có quan_hệ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Kết_quả hoạt_động của Quỹ ; đ ) Danh_sách và mức đóng_góp , tài_trợ của các tổ_chức cá_nhân đã đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ ; e ) Báo_cáo tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên . Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 15,096 | |
Trách_nhiệm của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam trong việc công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ là gì ? | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quả: ... tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt.... Theo đó, Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý, năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên. Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 19 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ ... 7 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm , cụ_thể như sau : a ) Quy_chế hoạt_động và cơ_chế tài_chính của Quỹ ; b ) Kế_hoạch tài_chính hàng năm , trong đó chi_tiết các khoản thu , chi có quan_hệ với ngân_sách nhà_nước theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Kết_quả hoạt_động của Quỹ ; đ ) Danh_sách và mức đóng_góp , tài_trợ của các tổ_chức cá_nhân đã đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ ; e ) Báo_cáo tài_chính hàng quý của Quỹ theo từng nội_dung thu_chi ; g ) Quyết_toán năm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ... Theo đó , Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam có trách_nhiệm công_khai tình_hình hoạt_động tài_chính của Quỹ hàng quý , năm theo những nội_dung cụ_thể được quy_định tại khoản 7 Điều 19 nêu trên . Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 15,097 | |
Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam do ai triệu_tập ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về các cuộc họ: ... Theo Điều 10 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ đưa ra quyết_định tại các cuộc họp của mình với điều_kiện phải có từ 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ trở lên tham_gia, các quyết_định này có hiệu_lực khi ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên tán_thành. Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết. Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ, người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý quỹ sẽ xin ý_kiến bằng văn_bản, nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt đồng_ý bằng văn_bản về vấn_đề được xin ý_kiến thì ý_kiến này cũng có giá_trị như thành_viên có_mặt tại cuộc họp. 2. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được triệu_tập và tổ_chức theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Trường_hợp đặc_biệt, cuộc họp bất_thường được tổ_chức theo yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc của tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. 3. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ đưa ra quyết_định tại các cuộc họp của mình với điều_kiện phải có từ 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ trở lên tham_gia , các quyết_định này có hiệu_lực khi ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên tán_thành . Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết . Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ , người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý quỹ sẽ xin ý_kiến bằng văn_bản , nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt đồng_ý bằng văn_bản về vấn_đề được xin ý_kiến thì ý_kiến này cũng có giá_trị như thành_viên có_mặt tại cuộc họp . 2 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được triệu_tập và tổ_chức theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Trường_hợp đặc_biệt , cuộc họp bất_thường được tổ_chức theo yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc của tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì . Trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt , Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp . 4 . Việc triệu_tập cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được thông_báo đến toàn_bộ thành_viên của Hội_đồng tối_thiểu trước 10 ngày . 5 . Mỗi thành_viên trong Hội_đồng quản_lý Quỹ có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản đề_cử người đại_diện tham_gia vào_cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ và biểu_quyết thay mình trong phạm_vi nội_dung được uỷ_quyền . 6 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được tổ_chức tại địa_điểm của trụ_sở đã đăng_ký . Trong trường_hợp có sự thống_nhất của các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , cuộc họp có_thể được tổ_chức tại địa_điểm khác theo từng lần . Theo quy_định trên , cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập . | 15,098 | |
Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam do ai triệu_tập ? | Theo Điều 10 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về các cuộc họ: ... họp bất_thường được tổ_chức theo yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc của tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. 3. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì. Trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt, Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp. 4. Việc triệu_tập cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được thông_báo đến toàn_bộ thành_viên của Hội_đồng tối_thiểu trước 10 ngày. 5. Mỗi thành_viên trong Hội_đồng quản_lý Quỹ có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản đề_cử người đại_diện tham_gia vào_cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ và biểu_quyết thay mình trong phạm_vi nội_dung được uỷ_quyền. 6. Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được tổ_chức tại địa_điểm của trụ_sở đã đăng_ký. Trong trường_hợp có sự thống_nhất của các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ, cuộc họp có_thể được tổ_chức tại địa_điểm khác theo từng lần. Theo quy_định trên, cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập. | None | 1 | Theo Điều 10 Điều_lệ Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 502 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ như sau : Các cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ đưa ra quyết_định tại các cuộc họp của mình với điều_kiện phải có từ 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên của Hội_đồng quản_lý Quỹ trở lên tham_gia , các quyết_định này có hiệu_lực khi ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) thành_viên tán_thành . Mỗi thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ có một phiếu biểu_quyết . Trong trường_hợp số_thành_viên có_mặt tại cuộc họp không đầy_đủ , người chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý quỹ sẽ xin ý_kiến bằng văn_bản , nếu thành_viên Hội_đồng vắng_mặt đồng_ý bằng văn_bản về vấn_đề được xin ý_kiến thì ý_kiến này cũng có giá_trị như thành_viên có_mặt tại cuộc họp . 2 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ được triệu_tập và tổ_chức theo quyết_định của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Trường_hợp đặc_biệt , cuộc họp bất_thường được tổ_chức theo yêu_cầu của Chủ_tịch hoặc của tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . 3 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ do Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì . Trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt , Phó Chủ_tịch được Chủ_tịch uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp . 4 . Việc triệu_tập cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được thông_báo đến toàn_bộ thành_viên của Hội_đồng tối_thiểu trước 10 ngày . 5 . Mỗi thành_viên trong Hội_đồng quản_lý Quỹ có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản đề_cử người đại_diện tham_gia vào_cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ và biểu_quyết thay mình trong phạm_vi nội_dung được uỷ_quyền . 6 . Cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ phải được tổ_chức tại địa_điểm của trụ_sở đã đăng_ký . Trong trường_hợp có sự thống_nhất của các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ , cuộc họp có_thể được tổ_chức tại địa_điểm khác theo từng lần . Theo quy_định trên , cuộc họp của Hội_đồng quản_lý Quỹ từ_thiện cộng_đồng người sử_dụng Internet Việt_Nam do Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ triệu_tập . | 15,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.