Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Điều_kiện để tổ_chức đại_hội bất_thường của hội là gì ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 45/2010/NĐ-CP có quy_định về đại_hội bất_thường của hội như sau : ... " Điều 20 . Đại_hội nhiệm_kỳ và đại_hội bất_thường 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường . 2 . Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu . Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu chỉ được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . [ ... ] 4 . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi ít_nhất có 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên ban lãnh_đạo hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . " Như_vậy , đại_hội bất_thường của hội có_thể được tổ_chức dưới hình_thức đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu khi đáp_ứng được những điều_kiện sau đây : - Khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . - Khi ít_nhất có 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên ban lãnh_đạo hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . ( Nguồn ảnh : Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 45/2010/NĐ-CP có quy_định về đại_hội bất_thường của hội như sau : " Điều 20 . Đại_hội nhiệm_kỳ và đại_hội bất_thường 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường . 2 . Đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường được tổ_chức dưới hình_thức đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu . Đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu chỉ được tổ_chức khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . [ ... ] 4 . Đại_hội bất_thường được triệu_tập khi ít_nhất có 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên ban lãnh_đạo hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . " Như_vậy , đại_hội bất_thường của hội có_thể được tổ_chức dưới hình_thức đại_hội toàn_thể hoặc đại_hội đại_biểu khi đáp_ứng được những điều_kiện sau đây : - Khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . - Khi ít_nhất có 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên ban lãnh_đạo hoặc có ít_nhất 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . ( Nguồn ảnh : Internet ) | 15,200 | |
Hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , thành_phần hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm : ... " 3. Hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường : a ) Nghị_quyết của ban lãnh_đạo hội về việc tổ_chức đại_hội bất_thường trong đó nêu rõ nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; b ) Dự_thảo những nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; c ) Dự_kiến thời_gian, địa_điểm tổ_chức đại_hội, số_lượng đại_biểu mời, đại_biểu chính_thức tham_dự đại_hội, dự_kiến chương_trình đại_hội. " Đồng_thời, tại các khoản 4, 5 và 6 ĐIều này cũng quy_định về trình_tự, thủ_tục báo_cáo đại_hội bất_thường như sau : " 4. Trong thời_hạn mười_lăm ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ báo_cáo đầy_đủ, hợp_pháp, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội. Trường_hợp cần lấy ý_kiến cơ_quan có liên_quan đến ngành, lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động thì chậm nhất không quá hai_mươi lăm ngày phải có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội. 5. Hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ, đại_hội bất_thường sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. 6. Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội mà không báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , thành_phần hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm : " 3 . Hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường : a ) Nghị_quyết của ban lãnh_đạo hội về việc tổ_chức đại_hội bất_thường trong đó nêu rõ nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; b ) Dự_thảo những nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; c ) Dự_kiến thời_gian , địa_điểm tổ_chức đại_hội , số_lượng đại_biểu mời , đại_biểu chính_thức tham_dự đại_hội , dự_kiến chương_trình đại_hội . " Đồng_thời , tại các khoản 4 , 5 và 6 ĐIều này cũng quy_định về trình_tự , thủ_tục báo_cáo đại_hội bất_thường như sau : " 4 . Trong thời_hạn mười_lăm ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ báo_cáo đầy_đủ , hợp_pháp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . Trường_hợp cần lấy ý_kiến cơ_quan có liên_quan đến ngành , lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động thì chậm nhất không quá hai_mươi lăm ngày phải có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . 5 . Hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ , đại_hội bất_thường sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. 6 . Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội mà không báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP không phê_duyệt điều_lệ hội đã được đại_hội thông_qua ; đồng_thời có văn_bản gửi các cơ_quan liên_quan thông_báo về việc hội chưa tổ_chức đại_hội đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật và yêu_cầu hội thực_hiện việc tổ_chức lại đại_hội đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật ” . | 15,201 | |
Hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , thành_phần hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm : ... , đại_hội bất_thường sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. 6. Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội mà không báo_cáo theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP không phê_duyệt điều_lệ hội đã được đại_hội thông_qua ; đồng_thời có văn_bản gửi các cơ_quan liên_quan thông_báo về việc hội chưa tổ_chức đại_hội đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật và yêu_cầu hội thực_hiện việc tổ_chức lại đại_hội đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật ”. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , thành_phần hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường gồm : " 3 . Hồ_sơ báo_cáo đại_hội bất_thường : a ) Nghị_quyết của ban lãnh_đạo hội về việc tổ_chức đại_hội bất_thường trong đó nêu rõ nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; b ) Dự_thảo những nội_dung thảo_luận và quyết_định tại đại_hội ; c ) Dự_kiến thời_gian , địa_điểm tổ_chức đại_hội , số_lượng đại_biểu mời , đại_biểu chính_thức tham_dự đại_hội , dự_kiến chương_trình đại_hội . " Đồng_thời , tại các khoản 4 , 5 và 6 ĐIều này cũng quy_định về trình_tự , thủ_tục báo_cáo đại_hội bất_thường như sau : " 4 . Trong thời_hạn mười_lăm ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ báo_cáo đầy_đủ , hợp_pháp , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . Trường_hợp cần lấy ý_kiến cơ_quan có liên_quan đến ngành , lĩnh_vực chính mà hội hoạt_động thì chậm nhất không quá hai_mươi lăm ngày phải có ý_kiến bằng văn_bản về việc tổ_chức đại_hội . 5 . Hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ , đại_hội bất_thường sau khi có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. 6 . Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội mà không báo_cáo theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP không phê_duyệt điều_lệ hội đã được đại_hội thông_qua ; đồng_thời có văn_bản gửi các cơ_quan liên_quan thông_báo về việc hội chưa tổ_chức đại_hội đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật và yêu_cầu hội thực_hiện việc tổ_chức lại đại_hội đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật ” . | 15,202 | |
Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định như_thế_nào ? | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/20: ... Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/2022/TT-BNV cụ_thể như sau : " 7. Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội : a ) Đại_hội nhiệm_kỳ : Nhiệm_kỳ đại_hội của hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. Trường_hợp hội kéo_dài nhiệm_kỳ đại_hội thì thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo được tính kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ mới. b ) Đại_hội bất_thường : Hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc đổi tên thì được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia, tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do chia, tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội thành_lập mới. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội. Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường. Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo | None | 1 | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/2022/TT-BNV cụ_thể như sau : " 7 . Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội : a ) Đại_hội nhiệm_kỳ : Nhiệm_kỳ đại_hội của hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. Trường_hợp hội kéo_dài nhiệm_kỳ đại_hội thì thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo được tính kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ mới . b ) Đại_hội bất_thường : Hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc đổi tên thì được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội thành_lập mới . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội . Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường . Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể với đầy_đủ thành_phần hồ_sơ nêu trên . Đồng_thời , pháp_luật hiện_hành cũng quy_định thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường để các cá_nhân , tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 15,203 | |
Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định như_thế_nào ? | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/20: ... cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội. Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường. Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục cụ_thể với đầy_đủ thành_phần hồ_sơ nêu trên. Đồng_thời, pháp_luật hiện_hành cũng quy_định thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường để các cá_nhân, tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện.Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/2022/TT-BNV cụ_thể như sau : " 7. Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội : a ) Đại_hội nhiệm_kỳ : Nhiệm_kỳ đại_hội của hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. Trường_hợp hội kéo_dài nhiệm_kỳ đại_hội thì thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo được tính kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ mới. b ) Đại_hội bất_thường : Hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc đổi tên thì được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia, tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do | None | 1 | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/2022/TT-BNV cụ_thể như sau : " 7 . Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội : a ) Đại_hội nhiệm_kỳ : Nhiệm_kỳ đại_hội của hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. Trường_hợp hội kéo_dài nhiệm_kỳ đại_hội thì thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo được tính kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ mới . b ) Đại_hội bất_thường : Hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc đổi tên thì được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội thành_lập mới . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội . Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường . Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể với đầy_đủ thành_phần hồ_sơ nêu trên . Đồng_thời , pháp_luật hiện_hành cũng quy_định thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường để các cá_nhân , tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 15,204 | |
Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định như_thế_nào ? | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/20: ... tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia, tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do chia, tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội thành_lập mới. " Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội. Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường. Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục cụ_thể với đầy_đủ thành_phần hồ_sơ nêu trên. Đồng_thời, pháp_luật hiện_hành cũng quy_định thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường để các cá_nhân, tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện. | None | 1 | Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường được quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 03/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 1/2022/TT-BNV cụ_thể như sau : " 7 . Cách tính thời_hạn tổ_chức đại_hội : a ) Đại_hội nhiệm_kỳ : Nhiệm_kỳ đại_hội của hội thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Nghị_định số 45/2010/NĐ-CP. Trường_hợp hội kéo_dài nhiệm_kỳ đại_hội thì thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo được tính kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ mới . b ) Đại_hội bất_thường : Hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc đổi tên thì được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội bất_thường ; Trường_hợp hội tổ_chức đại_hội bất_thường để thông_qua việc chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội thì hội thành_lập mới do chia , tách ; sáp_nhập ; hợp_nhất hội được tính thời_hạn tổ_chức đại_hội nhiệm_kỳ tiếp_theo kể từ ngày hội tổ_chức đại_hội thành_lập mới . " Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với trường_hợp tổ_chức đại_hội bất_thường của hội . Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của hội là đại_hội nhiệm_kỳ hoặc đại_hội bất_thường . Việc báo_cáo đại_hội bất_thường được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể với đầy_đủ thành_phần hồ_sơ nêu trên . Đồng_thời , pháp_luật hiện_hành cũng quy_định thời_hạn tổ_chức đại_hội bất_thường để các cá_nhân , tổ_chức liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 15,205 | |
Có bắt_buộc trở_thành Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra đối_với người ban_hành quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 27/2020/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 20/2 021 / TT-BCT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của người ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Trực_tiếp hoặc cử công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra . 2 . Trực_tiếp hoặc giao cho công_chức được giao quản_lý sổ Nhật_ký công_tác của cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ghi rõ họ tên , biển_hiệu ( nếu có ) của thành_viên Đoàn kiểm_tra ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra và các nội_dung kiểm_tra vào_sổ Nhật_ký công_tác trước khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra . 3 . Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại Điều 26 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Theo quy_định trên thì người ban_hành quyết_định kiểm_tra có_thể trực_tiếp hoặc cử công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra . Như_vậy không bắt_buộc trở_thành Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra đối_với người ban_hành quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường . Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Thông_tư 27/2020/TT-BCT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 20/2 021 / TT-BCT quy_định như sau : Trách_nhiệm của người ban_hành quyết_định kiểm_tra 1 . Trực_tiếp hoặc cử công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra . 2 . Trực_tiếp hoặc giao cho công_chức được giao quản_lý sổ Nhật_ký công_tác của cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ghi rõ họ tên , biển_hiệu ( nếu có ) của thành_viên Đoàn kiểm_tra ; tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra và các nội_dung kiểm_tra vào_sổ Nhật_ký công_tác trước khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra . 3 . Thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại Điều 26 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Theo quy_định trên thì người ban_hành quyết_định kiểm_tra có_thể trực_tiếp hoặc cử công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng đủ tiêu_chuẩn làm Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra . Như_vậy không bắt_buộc trở_thành Trưởng_Đoàn kiểm_tra để thực_hiện quyết_định kiểm_tra đối_với người ban_hành quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường . Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet ) | 15,206 | |
Thành_phần đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường gồm có những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thành_phần Đoàn kiểm_tra 1 . Thành_phần Đoàn kiểm_tra gồm có : a ) Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; b ) Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . ... Như_vậy thành_phần đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường gồm có : - Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; - Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 ; - Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra 1 . Thành_phần Đoàn kiểm_tra gồm có : a ) Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; b ) Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . ... Như_vậy thành_phần đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường gồm có : - Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; - Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 ; - Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 . | 15,207 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường bị thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thành_phần Đoàn kiểm_tra... 2. Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau, tai_nạn, chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi, bị đình_chỉ công_tác, kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn, chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi, bị đình_chỉ công_tác, kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra ... 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 15,208 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường bị thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. Thành_phần Đoàn kiểm_tra... 2. Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau, tai_nạn, chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi, bị đình_chỉ công_tác, kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra ... 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 15,209 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường bị thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau, tai_nạn, chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi, bị đình_chỉ công_tác, kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra ... 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 15,210 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra quản_lý thị_trường bị thay_thế trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra ... 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị thay_thế trong những trường_hợp bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Việc thay_thế này được thực_hiện bằng văn_bản do Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 15,211 | |
Có cần yêu_cầu bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng đối_với hợp_đồng xây_dựng có giá_trị nhỏ hơn 01 tỷ đồng không ? | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : ... Tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng ... 4 . Bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng : a ) Đối_với hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 01 tỷ đồng , trước khi bên giao_thầu thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho bên nhận_thầu , bên nhận_thầu phải nộp cho bên giao_thầu bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng với giá_trị và loại tiền tương_đương khoản tiền tạm_ứng hợp_đồng . Không bắt_buộc phải bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng đối_với các hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu . ... Như_vậy , các hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng sẽ không bắt_buộc phải bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng . Hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 4 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : Tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng ... 4 . Bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng : a ) Đối_với hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng lớn hơn 01 tỷ đồng , trước khi bên giao_thầu thực_hiện việc tạm_ứng hợp_đồng cho bên nhận_thầu , bên nhận_thầu phải nộp cho bên giao_thầu bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng với giá_trị và loại tiền tương_đương khoản tiền tạm_ứng hợp_đồng . Không bắt_buộc phải bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng đối_với các hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng và các hợp_đồng xây_dựng theo hình_thức tự thực_hiện bao_gồm cả hình_thức do cộng_đồng dân_cư thực_hiện theo các chương_trình mục_tiêu . ... Như_vậy , các hợp_đồng xây_dựng có giá_trị tạm_ứng hợp_đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng sẽ không bắt_buộc phải bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng . Hợp_đồng xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 15,212 | |
Mức vốn tạm_ứng đối_với hợp_đồng xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về mức tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : ... Tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng... 5. Mức tạm_ứng hợp_đồng không được vượt quá 50% giá_trị hợp_đồng tại thời_điểm ký_kết ( bao_gồm cả dự_phòng nếu có ), trường_hợp đặc_biệt thì phải được Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư cho_phép hoặc Bộ_trưởng, Chủ_tịch Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; Chủ_tịch hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị tập_đoàn, tổng_công_ty đối_với trường_hợp Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư là Thủ_tướng Chính_phủ ; mức tạm_ứng tối_thiểu được quy_định như sau : a ) Đối_với hợp_đồng tư_vấn : - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 10 tỷ đồng. - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị đến 10 tỷ đồng. b ) Đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình : - 10% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 50 tỷ đồng. - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng. - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị dưới 10 tỷ đồng. c ) Đối_với hợp_đồng cung_cấp thiết_bị công_nghệ, hợp_đồng EC, EP, PC và EPC, hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay và các loại hợp_đồng xây_dựng khác : 10% giá hợp_đồng. d ) Trường_hợp các | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về mức tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : Tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng ... 5 . Mức tạm_ứng hợp_đồng không được vượt quá 50% giá_trị hợp_đồng tại thời_điểm ký_kết ( bao_gồm cả dự_phòng nếu có ) , trường_hợp đặc_biệt thì phải được Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư cho_phép hoặc Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; Chủ_tịch hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị tập_đoàn , tổng_công_ty đối_với trường_hợp Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư là Thủ_tướng Chính_phủ ; mức tạm_ứng tối_thiểu được quy_định như sau : a ) Đối_với hợp_đồng tư_vấn : - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 10 tỷ đồng . - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị đến 10 tỷ đồng . b ) Đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình : - 10% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 50 tỷ đồng . - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng . - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị dưới 10 tỷ đồng . c ) Đối_với hợp_đồng cung_cấp thiết_bị công_nghệ , hợp_đồng EC , EP , PC và EPC , hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay và các loại hợp_đồng xây_dựng khác : 10% giá hợp_đồng . d ) Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu nêu tại Điểm a , b , c Khoản này , thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng . ... Theo đó , tuỳ_thuộc vào loại_hình hợp_đồng và giá_trị của hợp_đồng đó mà mức tạm_ứng vốn sẽ khác nhau và được xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 nêu trên . Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng . | 15,213 | |
Mức vốn tạm_ứng đối_với hợp_đồng xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về mức tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : ... , hợp_đồng EC, EP, PC và EPC, hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay và các loại hợp_đồng xây_dựng khác : 10% giá hợp_đồng. d ) Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu nêu tại Điểm a, b, c Khoản này, thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng.... Theo đó, tuỳ_thuộc vào loại_hình hợp_đồng và giá_trị của hợp_đồng đó mà mức tạm_ứng vốn sẽ khác nhau và được xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 nêu trên. Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 18 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP quy_định về mức tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng như sau : Tạm_ứng hợp_đồng xây_dựng ... 5 . Mức tạm_ứng hợp_đồng không được vượt quá 50% giá_trị hợp_đồng tại thời_điểm ký_kết ( bao_gồm cả dự_phòng nếu có ) , trường_hợp đặc_biệt thì phải được Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư cho_phép hoặc Bộ_trưởng , Chủ_tịch Uỷ_ban nhân cấp tỉnh ; Chủ_tịch hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch hội_đồng_quản_trị tập_đoàn , tổng_công_ty đối_với trường_hợp Người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư là Thủ_tướng Chính_phủ ; mức tạm_ứng tối_thiểu được quy_định như sau : a ) Đối_với hợp_đồng tư_vấn : - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 10 tỷ đồng . - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị đến 10 tỷ đồng . b ) Đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng công_trình : - 10% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị trên 50 tỷ đồng . - 15% giá hợp_đồng đối_với hợp_đồng có giá_trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng . - 20% giá hợp_đồng đối_với các hợp_đồng có giá_trị dưới 10 tỷ đồng . c ) Đối_với hợp_đồng cung_cấp thiết_bị công_nghệ , hợp_đồng EC , EP , PC và EPC , hợp_đồng chìa_khoá_trao_tay và các loại hợp_đồng xây_dựng khác : 10% giá hợp_đồng . d ) Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu nêu tại Điểm a , b , c Khoản này , thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng . ... Theo đó , tuỳ_thuộc vào loại_hình hợp_đồng và giá_trị của hợp_đồng đó mà mức tạm_ứng vốn sẽ khác nhau và được xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 nêu trên . Trường_hợp các bên thoả_thuận tạm_ứng ở mức cao hơn mức tạm_ứng tối_thiểu thì phần giá_trị hợp_đồng tương_ứng với mức tạm_ứng hợp_đồng vượt mức tạm_ứng tối_thiểu sẽ không được điều_chỉnh giá kể từ thời_điểm tạm_ứng . | 15,214 | |
Việc thu_hồi vốn tạm_ứng đối_với hợp_đồng xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm 5 khoản 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : ... Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ), mức tạm_ứng được thực_hiện như sau :... ( 5 ). Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng, mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng. - Đối_với công_việc bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng, chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ, làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng. trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường, hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán, chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. Chủ đầu_tư không phải gửi | None | 1 | Căn_cứ điểm 5 khoản 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 5 ) . Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . - Đối_với công_việc bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng , chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ , làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng . trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán , chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi , hoá_đơn , mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt . ... Theo đó , vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . | 15,215 | |
Việc thu_hồi vốn tạm_ứng đối_với hợp_đồng xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm 5 khoản 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : ... chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng. Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi, hoá_đơn, mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt.... Theo đó, vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng, mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ điểm 5 khoản 2 Công_văn 10254 / BTC-ĐT quy_định về thu_hồi vốn tạm_ứng như sau : Kể từ ngày 15/6/2015 ( ngày có hiệu_lực của Nghị_định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22/04/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết về hợp_đồng xây_dựng ) , mức tạm_ứng được thực_hiện như sau : ... ( 5 ) . Thu_hồi vốn tạm_ứng - Vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . - Đối_với công_việc bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư : sau khi chi_trả cho người thụ_hưởng , chủ đầu_tư tập_hợp chứng_từ , làm thủ_tục thanh_toán và thu_hồi tạm_ứng . trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày chi_trả cho người thụ_hưởng không chờ đến khi toàn_bộ các hộ dân trong phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái định_cư đã nhận tiền mới làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . - Đối_với chi_phí quản_lý dự_án : Khi có khối_lượng công_việc hoàn_thành theo dự_toán , chủ đầu_tư lập Bảng xác_định giá_trị khối_lượng công_việc hoàn_thành ( có chữ_ký và đóng_dấu của chủ đầu_tư ) gửi Kho_bạc nhà_nước làm thủ_tục thu_hồi vốn tạm_ứng . Chủ đầu_tư không phải gửi chứng_từ chi , hoá_đơn , mua_sắm đến Kho_bạc nhà_nước và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng và giá_trị đề_nghị thanh_toán theo dự_toán được duyệt . ... Theo đó , vốn tạm_ứng được thu_hồi qua các lần thanh_toán khối_lượng hoàn_thành của hợp_đồng , mức thu_hồi từng lần do chủ đầu_tư thống_nhất với nhà_thầu và quy_định cụ_thể trong hợp_đồng và đảm_bảo thu_hồi hết khi giá_trị thanh_toán khối_lượng hoàn_thành đạt 80% giá_trị hợp_đồng . | 15,216 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam là ai ? | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Những tổ_chức , công_dân người Việt_Nam có tấm lòng từ_thiện , tự_nguyện đóng_góp công_sức , trí_tuệ , vật_chất , tinh_thần , tài_chính , tán_thành Điều_lệ Hội , tự nguyên xin gia_nhập Hội hoạt_động và sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội đều được Ban_chấp_hành Hội xem_xét công_nhận là hội_viên chính_thức của Hội . Những người có đóng_góp lớn cho Hội , có uy_tín cao nhưng không có điều_kiện hoạt_động thường_xuyên cho Hội , có nguyện_vọng được công_nhận là Hội_viên liên_kết hoặc hội_viên danh_dự . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam là những người có đóng_góp lớn cho Hội , có uy_tín cao nhưng không có điều_kiện hoạt_động thường_xuyên cho Hội , có nguyện_vọng được công_nhận . Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định như sau : Những tổ_chức , công_dân người Việt_Nam có tấm lòng từ_thiện , tự_nguyện đóng_góp công_sức , trí_tuệ , vật_chất , tinh_thần , tài_chính , tán_thành Điều_lệ Hội , tự nguyên xin gia_nhập Hội hoạt_động và sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội đều được Ban_chấp_hành Hội xem_xét công_nhận là hội_viên chính_thức của Hội . Những người có đóng_góp lớn cho Hội , có uy_tín cao nhưng không có điều_kiện hoạt_động thường_xuyên cho Hội , có nguyện_vọng được công_nhận là Hội_viên liên_kết hoặc hội_viên danh_dự . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam là những người có đóng_góp lớn cho Hội , có uy_tín cao nhưng không có điều_kiện hoạt_động thường_xuyên cho Hội , có nguyện_vọng được công_nhận . Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 15,217 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nghĩa_v: ... Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV, có quy_định về hội_viên có nghĩa_vụ như sau : Hội_viên có nghĩa_vụ : 1. Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội. 2. Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội, thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết, quy_chế, quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước. 3. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân, vận_động phát_triển hội_viên, đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao, xây_dựng Hội vững_mạnh. 4. Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội, chăm_sóc trẻ_em tàn_tật, ngăn_chặn những hành_động thô_bạo, ngược_đãi trẻ_em. 5. Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái, vụ_lợi, mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội. 6. Đóng_Hội phí, giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội. - Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội, thực_hiện đầy_đủ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nghĩa_vụ như sau : Hội_viên có nghĩa_vụ : 1 . Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội . 2 . Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội , thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết , quy_chế , quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước . 3 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân , vận_động phát_triển hội_viên , đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao , xây_dựng Hội vững_mạnh . 4 . Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội , chăm_sóc trẻ_em tàn_tật , ngăn_chặn những hành_động thô_bạo , ngược_đãi trẻ_em . 5 . Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái , vụ_lợi , mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội . 6 . Đóng_Hội phí , giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội . - Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội , thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết , quy_chế , quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước . - Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân , vận_động phát_triển hội_viên , đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao , xây_dựng Hội vững_mạnh . - Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội , chăm_sóc trẻ_em tàn_tật , ngăn_chặn những hành_động thô_bạo , ngược_đãi trẻ_em . - Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái , vụ_lợi , mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội . - Đóng_Hội phí , giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . | 15,218 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nghĩa_v: ... thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội. - Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội, thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết, quy_chế, quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước. - Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân, vận_động phát_triển hội_viên, đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao, xây_dựng Hội vững_mạnh. - Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội, chăm_sóc trẻ_em tàn_tật, ngăn_chặn những hành_động thô_bạo, ngược_đãi trẻ_em. - Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái, vụ_lợi, mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội. - Đóng_Hội phí, giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nghĩa_vụ như sau : Hội_viên có nghĩa_vụ : 1 . Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội . 2 . Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội , thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết , quy_chế , quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước . 3 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân , vận_động phát_triển hội_viên , đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao , xây_dựng Hội vững_mạnh . 4 . Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội , chăm_sóc trẻ_em tàn_tật , ngăn_chặn những hành_động thô_bạo , ngược_đãi trẻ_em . 5 . Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái , vụ_lợi , mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội . 6 . Đóng_Hội phí , giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Thường_xuyên sinh_hoạt trong một tổ_chức cơ_sở của Hội . - Chấp_hành đúng Điều_lệ Hội , thực_hiện đầy_đủ các nghị_quyết , quy_chế , quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . Chấp_hành nghiêm_chỉnh luật_pháp của Nhà_nước . - Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , nhiệm_vụ của Hội trong nhân_dân , vận_động phát_triển hội_viên , đoàn_kết phấn_đấu thực_hiện tốt các nhiệm_vụ Hội giao , xây_dựng Hội vững_mạnh . - Thường_xuyên tham_gia các hoạt_động Hội , chăm_sóc trẻ_em tàn_tật , ngăn_chặn những hành_động thô_bạo , ngược_đãi trẻ_em . - Đấu_tranh chống mọi hoạt_động chia_rẽ bè_phái , vụ_lợi , mọi hành_vi làm ảnh_hưởng xấu đến danh_dự và uy_tín của Hội . - Đóng_Hội phí , giữ_gìn và sử_dụng thẻ hội_viên theo đúng quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội . | 15,219 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền n: ... Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV, có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1. Được thông_tin về các hoạt_động của Hội. Đề_xuất, thảo_luận, biểu_quyết, giám_sát mọi công_việc của Hội, tham_dự các sinh_hoạt Hội. 2. Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội. 3. Ứng_cử, đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH, vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm, phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết, ứng_cử, bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội. 4. Được chất_vấn, phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội. 5. Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự, nhân_phẩm hội_viên. 6. Được cấp thẻ hội_viên. 7. Được ra khỏi Hội. Như_vậy, theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . 2 . Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . 3 . Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . 4 . Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . 6 . Được cấp thẻ hội_viên . 7 . Được ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . - Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . - Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . - Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . - Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội . | 15,220 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền n: ... Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự, nhân_phẩm hội_viên. 6. Được cấp thẻ hội_viên. 7. Được ra khỏi Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được thông_tin về các hoạt_động của Hội. Đề_xuất, thảo_luận, biểu_quyết, giám_sát mọi công_việc của Hội, tham_dự các sinh_hoạt Hội. - Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội. - Ứng_cử, đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH, vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm, phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội. Hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết, ứng_cử, bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội. - Được chất_vấn, phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội, các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội. - Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự, nhân_phẩm hội_viên. - Được cấp thẻ hội_viên. - Được ra khỏi | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . 2 . Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . 3 . Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . 4 . Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . 6 . Được cấp thẻ hội_viên . 7 . Được ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . - Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . - Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . - Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . - Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội . | 15,221 | |
Hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền n: ... liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội. - Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự, nhân_phẩm hội_viên. - Được cấp thẻ hội_viên. - Được ra khỏi Hội. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Điều_lệ sửa_đổi của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 77/2005/QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . 2 . Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . 3 . Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . 4 . Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . 5 . Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . 6 . Được cấp thẻ hội_viên . 7 . Được ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên danh_dự của Hội Cứu_trợ trẻ_em tàn_tật Việt_Nam có những quyền_hạn sau : - Được thông_tin về các hoạt_động của Hội . Đề_xuất , thảo_luận , biểu_quyết , giám_sát mọi công_việc của Hội , tham_dự các sinh_hoạt Hội . - Dự các lớp_học do Hội tổ_chức ; được Hội chăm_lo giúp_đỡ khi cần_thiết để phát_huy khả_năng phục_vụ tốt cho công_tác Hội . - Ứng_cử , đề_cử và được tham_gia bầu_cử vào BCH , vào các chức_danh chủ_chốt của các cấp Hội ; được bổ_nhiệm , phân_công vào các ban hoạt_động chuyên_đề của Hội . Hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự không tham_gia biểu_quyết , ứng_cử , bầu_cử vào các chức_danh lãnh_đạo Hội . - Được chất_vấn , phê_bình Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội , các thành_viên Ban_Chấp_hành và lãnh_đạo các cấp Hội về những nội_dung có liên_quan đến hoạt_động và Điều_lệ Hội . - Được Hội bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp cũng như danh_dự , nhân_phẩm hội_viên . - Được cấp thẻ hội_viên . - Được ra khỏi Hội . | 15,222 | |
Đã có Thông_tư sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/202: ... Ngày 18/4/2023, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp. Theo đó, tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT đã giải_thích thêm về khái_niệm liên_quan đến đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng như sau : - Đăng_ký hộ kinh_doanh là việc hộ kinh_doanh đăng_ký nội_dung về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế đối_với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp cho hộ kinh_doanh ghi lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký. - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp do Bộ KHĐT chủ_trì xây_dựng và vận_hành để gửi, nhận, lưu_trữ, hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh. Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với | None | 1 | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp . Theo đó , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT đã giải_thích thêm về khái_niệm liên_quan đến đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng như sau : - Đăng_ký hộ kinh_doanh là việc hộ kinh_doanh đăng_ký nội_dung về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế đối_với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp cho hộ kinh_doanh ghi lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký . - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp do Bộ KHĐT chủ_trì xây_dựng và vận_hành để gửi , nhận , lưu_trữ , hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh . Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? ( Hình từ Internet ) | 15,223 | |
Đã có Thông_tư sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/202: ... nhận, lưu_trữ, hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh. Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng? ( Hình từ Internet )Ngày 18/4/2023, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp. Theo đó, tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT đã giải_thích thêm về khái_niệm liên_quan đến đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng như sau : - Đăng_ký hộ kinh_doanh là việc hộ kinh_doanh đăng_ký nội_dung về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế đối_với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở. - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp cho hộ kinh_doanh ghi lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký. - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp | None | 1 | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp . Theo đó , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT đã giải_thích thêm về khái_niệm liên_quan đến đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng như sau : - Đăng_ký hộ kinh_doanh là việc hộ kinh_doanh đăng_ký nội_dung về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế đối_với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp cho hộ kinh_doanh ghi lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký . - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp do Bộ KHĐT chủ_trì xây_dựng và vận_hành để gửi , nhận , lưu_trữ , hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh . Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? ( Hình từ Internet ) | 15,224 | |
Đã có Thông_tư sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/202: ... lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký. - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp do Bộ KHĐT chủ_trì xây_dựng và vận_hành để gửi, nhận, lưu_trữ, hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh. Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 18/4/2023 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đã ban_hành Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hướng_dẫn về đăng_ký doanh_nghiệp . Theo đó , tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT đã giải_thích thêm về khái_niệm liên_quan đến đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng như sau : - Đăng_ký hộ kinh_doanh là việc hộ kinh_doanh đăng_ký nội_dung về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế đối_với cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện nơi hộ kinh_doanh đặt trụ_sở . - Giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử mà cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện cấp cho hộ kinh_doanh ghi lại những thông_tin về đăng_ký kinh_doanh và đăng_ký thuế do hộ kinh_doanh đăng_ký . - Hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh là một cấu phần của Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp do Bộ KHĐT chủ_trì xây_dựng và vận_hành để gửi , nhận , lưu_trữ , hiển_thị hoặc thực_hiện các nghiệp_vụ khác đối_với dữ_liệu hộ kinh_doanh để phục_vụ công_tác đăng_ký hộ kinh_doanh . Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp đối_với hộ kinh_doanh qua mạng ? ( Hình từ Internet ) | 15,225 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng từ 01/07/2023 gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2: ... Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT, hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2021/NĐ-CP dưới dạng văn_bản điện_tử. Theo đó, dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh... 2. Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh. Căn_cứ khoản 3 Điều 5g Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT, hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện sau : Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử... 3. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2021/NĐ-CP dưới dạng văn_bản điện_tử . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ khoản 3 Điều 5g Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện sau : Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ dăng ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy tở trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy . Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( Scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký hộ kinh_doanh được kê_khai trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh phải được nhập đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy ; trong đó có thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ c ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số của chủ_hộ kinh_doanh hoặc người được chủ_hộ kinh_doanh uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 84 Nghị_định số 01/2011/NĐ-CP. Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện nêu trên . | 15,226 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng từ 01/07/2023 gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2: ... 2023/TT-BKHĐT, hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện sau : Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử... 3. Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ dăng ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử. Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy tở trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy. Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( Scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký hộ kinh_doanh được kê_khai trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh phải được nhập đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy ; trong đó có thông_tin về số điện_thoại, thư_điện_tử của người | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2021/NĐ-CP dưới dạng văn_bản điện_tử . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ khoản 3 Điều 5g Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện sau : Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ dăng ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy tở trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy . Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( Scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký hộ kinh_doanh được kê_khai trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh phải được nhập đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy ; trong đó có thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ c ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số của chủ_hộ kinh_doanh hoặc người được chủ_hộ kinh_doanh uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 84 Nghị_định số 01/2011/NĐ-CP. Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện nêu trên . | 15,227 | |
Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng từ 01/07/2023 gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2: ... đăng_ký hộ kinh_doanh phải được nhập đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy ; trong đó có thông_tin về số điện_thoại, thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ c ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số của chủ_hộ kinh_doanh hoặc người được chủ_hộ kinh_doanh uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh. Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh, hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải kèm theo các giấy_tờ, tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 84 Nghị_định số 01/2011/NĐ-CP. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 01/2021/NĐ-CP dưới dạng văn_bản điện_tử . Theo đó , dẫn chiếu đến khoản 2 Điều 87 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Đăng_ký hộ kinh_doanh ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bao_gồm : a ) Giấy đề_nghị đăng_ký hộ kinh_doanh ; b ) Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; c ) Bản_sao biên_bản họp thành_viên hộ gia_đình về việc thành_lập hộ kinh_doanh trong trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh ; d ) Bản_sao văn_bản uỷ_quyền của thành_viên hộ gia_đình cho một thành_viên làm chủ hộ kinh_doanh đối_với trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh . Căn_cứ khoản 3 Điều 5g Thông_tư 01/2021/TT-BKHĐT được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện sau : Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ dăng ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy tở trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy . Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( Scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký hộ kinh_doanh được kê_khai trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh phải được nhập đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh bằng bản giấy ; trong đó có thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ c ) Hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số của chủ_hộ kinh_doanh hoặc người được chủ_hộ kinh_doanh uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 4 Điều 84 Nghị_định số 01/2011/NĐ-CP. Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có các điều_kiện nêu trên . | 15,228 | |
Quy_định về quy_trình đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử được bổ_sung như_thế_nào ? | Bên cạnh đó , Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT còn bổ_sung các quy_định về quy_trình đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử , bao_gồm : ... - Tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Mã_số hộ kinh_doanh ; - Ghi ngành , nghề kinh_doanh ; - Thông_báo địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh ; - Cấp đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_trình dự_phòng … Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/7/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT Tại đây | None | 1 | Bên cạnh đó , Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT còn bổ_sung các quy_định về quy_trình đăng_ký hộ kinh_doanh qua mạng thông_tin điện_tử , bao_gồm : - Tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh trên hệ_thống thông_tin về đăng_ký hộ kinh_doanh ; - Mã_số hộ kinh_doanh ; - Ghi ngành , nghề kinh_doanh ; - Thông_báo địa_điểm kinh_doanh của hộ kinh_doanh ; - Cấp đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_trình dự_phòng … Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT sửa_đổi hướng_dẫn đăng_ký doanh_nghiệp có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/7/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 02/2023/TT-BKHĐT Tại đây | 15,229 | |
Trường_hợp tai_nạn đâm va xảy ra do các nguyên_nhân bất_khả_kháng thì thiệt_hại của các tàu được xử_lý ra sao ? | Căn_cứ Điều 285 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tai_nạn đâm va như sau : ... Tai_nạn đâm va Tai_nạn đâm va là tai_nạn xảy ra do đâm va giữa tàu_biển với tàu_biển , tàu_biển với phương_tiện thuỷ nội_địa , tàu_biển với thuỷ_phi_cơ hoặc giữa các phương_tiện khác trên biển , trong vùng nước cảng biển . Đồng_thời tại Điều 288 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về đâm va do bất_khả_kháng như sau : Đâm va do bất_khả_kháng , ngẫu_nhiên , không xác_định được lỗi Trường_hợp tai_nạn đâm va xảy ra do các nguyên_nhân bất_khả_kháng , ngẫu_nhiên hoặc khi không xác_định được tàu có lỗi thì thiệt_hại của tàu nào tàu đó chịu , kể_cả trường_hợp tàu đang được neo , buộc hoặc cập mạn một tàu khác thì xảy ra đâm va . Chiếu theo quy_định này thì trường_hợp tai_nạn đâm va xảy ra do các nguyên_nhân bất_khả_kháng thì thiệt_hại của tàu nào tàu đó chịu , kể_cả trường_hợp tàu đang được neo , buộc hoặc cập mạn một tàu khác thì xảy ra đâm va . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 285 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tai_nạn đâm va như sau : Tai_nạn đâm va Tai_nạn đâm va là tai_nạn xảy ra do đâm va giữa tàu_biển với tàu_biển , tàu_biển với phương_tiện thuỷ nội_địa , tàu_biển với thuỷ_phi_cơ hoặc giữa các phương_tiện khác trên biển , trong vùng nước cảng biển . Đồng_thời tại Điều 288 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về đâm va do bất_khả_kháng như sau : Đâm va do bất_khả_kháng , ngẫu_nhiên , không xác_định được lỗi Trường_hợp tai_nạn đâm va xảy ra do các nguyên_nhân bất_khả_kháng , ngẫu_nhiên hoặc khi không xác_định được tàu có lỗi thì thiệt_hại của tàu nào tàu đó chịu , kể_cả trường_hợp tàu đang được neo , buộc hoặc cập mạn một tàu khác thì xảy ra đâm va . Chiếu theo quy_định này thì trường_hợp tai_nạn đâm va xảy ra do các nguyên_nhân bất_khả_kháng thì thiệt_hại của tàu nào tàu đó chịu , kể_cả trường_hợp tàu đang được neo , buộc hoặc cập mạn một tàu khác thì xảy ra đâm va . ( hình từ internet ) | 15,230 | |
Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : ... Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va 1. Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn. 2. Thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 của Bộ_luật này là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường. Đồng_thời tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 có quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định lỗi và bồi_thường tổn_thất trong tai_nạn đâm va 1. Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va là tàu gây ra sự đâm va do có hành_động hoặc sự sơ_suất trong việc trang_bị, điều_khiển, quản_lý tàu ; trong việc chấp_hành quy_tắc phòng_ngừa đâm va trên biển và quy_định bảo_đảm an_toàn hàng_hải ; do không thực_hiện những tập_quán nghề_nghiệp cần_thiết. 2. Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va phải bồi_thường tổn_thất về tàu, người và tài_sản liên_quan đến tai_nạn đâm va đó. Trường_hợp có hai hoặc nhiều tàu cùng có lỗi trong một tai_nạn đâm va thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ tuỳ theo mức_độ lỗi của mỗi bên ; nếu mức_độ lỗi bằng nhau hoặc khi không xác_định | None | 1 | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va 1 . Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . 2 . Thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 của Bộ_luật này là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 có quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định lỗi và bồi_thường tổn_thất trong tai_nạn đâm va 1 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va là tàu gây ra sự đâm va do có hành_động hoặc sự sơ_suất trong việc trang_bị , điều_khiển , quản_lý tàu ; trong việc chấp_hành quy_tắc phòng_ngừa đâm va trên biển và quy_định bảo_đảm an_toàn hàng_hải ; do không thực_hiện những tập_quán nghề_nghiệp cần_thiết . 2 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va phải bồi_thường tổn_thất về tàu , người và tài_sản liên_quan đến tai_nạn đâm va đó . Trường_hợp có hai hoặc nhiều tàu cùng có lỗi trong một tai_nạn đâm va thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ tuỳ theo mức_độ lỗi của mỗi bên ; nếu mức_độ lỗi bằng nhau hoặc khi không xác_định cụ_thể mức_độ lỗi của mỗi bên thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ đều cho tất_cả các bên . 3 . Khi chưa xác_định được lỗi một_cách rõ_ràng thì không tàu nào bị coi là đã có lỗi gây ra tai_nạn đâm va . 4 . Trong trường_hợp bồi_thường tính_mạng , thương_tích hoặc tổn_hại khác về sức_khoẻ con_người , các tàu có lỗi phải chịu trách_nhiệm liên_đới . Tàu đã bồi_thường vượt quá trách_nhiệm của mình có quyền đòi các tàu liên_quan hoàn_trả số tiền quá mức đó . ... Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . Riêng thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . | 15,231 | |
Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : ... nhiều tàu cùng có lỗi trong một tai_nạn đâm va thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ tuỳ theo mức_độ lỗi của mỗi bên ; nếu mức_độ lỗi bằng nhau hoặc khi không xác_định cụ_thể mức_độ lỗi của mỗi bên thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ đều cho tất_cả các bên. 3. Khi chưa xác_định được lỗi một_cách rõ_ràng thì không tàu nào bị coi là đã có lỗi gây ra tai_nạn đâm va. 4. Trong trường_hợp bồi_thường tính_mạng, thương_tích hoặc tổn_hại khác về sức_khoẻ con_người, các tàu có lỗi phải chịu trách_nhiệm liên_đới. Tàu đã bồi_thường vượt quá trách_nhiệm của mình có quyền đòi các tàu liên_quan hoàn_trả số tiền quá mức đó.... Theo đó, thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn. Riêng thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường. | None | 1 | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va 1 . Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . 2 . Thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 của Bộ_luật này là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 có quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định lỗi và bồi_thường tổn_thất trong tai_nạn đâm va 1 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va là tàu gây ra sự đâm va do có hành_động hoặc sự sơ_suất trong việc trang_bị , điều_khiển , quản_lý tàu ; trong việc chấp_hành quy_tắc phòng_ngừa đâm va trên biển và quy_định bảo_đảm an_toàn hàng_hải ; do không thực_hiện những tập_quán nghề_nghiệp cần_thiết . 2 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va phải bồi_thường tổn_thất về tàu , người và tài_sản liên_quan đến tai_nạn đâm va đó . Trường_hợp có hai hoặc nhiều tàu cùng có lỗi trong một tai_nạn đâm va thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ tuỳ theo mức_độ lỗi của mỗi bên ; nếu mức_độ lỗi bằng nhau hoặc khi không xác_định cụ_thể mức_độ lỗi của mỗi bên thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ đều cho tất_cả các bên . 3 . Khi chưa xác_định được lỗi một_cách rõ_ràng thì không tàu nào bị coi là đã có lỗi gây ra tai_nạn đâm va . 4 . Trong trường_hợp bồi_thường tính_mạng , thương_tích hoặc tổn_hại khác về sức_khoẻ con_người , các tàu có lỗi phải chịu trách_nhiệm liên_đới . Tàu đã bồi_thường vượt quá trách_nhiệm của mình có quyền đòi các tàu liên_quan hoàn_trả số tiền quá mức đó . ... Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . Riêng thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . | 15,232 | |
Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : ... bồi_thường. | None | 1 | Tại Điều 290 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va như sau : Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va 1 . Thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . 2 . Thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 của Bộ_luật này là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 có quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định lỗi và bồi_thường tổn_thất trong tai_nạn đâm va 1 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va là tàu gây ra sự đâm va do có hành_động hoặc sự sơ_suất trong việc trang_bị , điều_khiển , quản_lý tàu ; trong việc chấp_hành quy_tắc phòng_ngừa đâm va trên biển và quy_định bảo_đảm an_toàn hàng_hải ; do không thực_hiện những tập_quán nghề_nghiệp cần_thiết . 2 . Tàu có lỗi gây ra tai_nạn đâm va phải bồi_thường tổn_thất về tàu , người và tài_sản liên_quan đến tai_nạn đâm va đó . Trường_hợp có hai hoặc nhiều tàu cùng có lỗi trong một tai_nạn đâm va thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ tuỳ theo mức_độ lỗi của mỗi bên ; nếu mức_độ lỗi bằng nhau hoặc khi không xác_định cụ_thể mức_độ lỗi của mỗi bên thì trách_nhiệm bồi_thường được phân_bổ đều cho tất_cả các bên . 3 . Khi chưa xác_định được lỗi một_cách rõ_ràng thì không tàu nào bị coi là đã có lỗi gây ra tai_nạn đâm va . 4 . Trong trường_hợp bồi_thường tính_mạng , thương_tích hoặc tổn_hại khác về sức_khoẻ con_người , các tàu có lỗi phải chịu trách_nhiệm liên_đới . Tàu đã bồi_thường vượt quá trách_nhiệm của mình có quyền đòi các tàu liên_quan hoàn_trả số tiền quá mức đó . ... Theo đó , thời_hiệu khởi_kiện về tai_nạn đâm va là 02 năm kể từ ngày xảy ra tai_nạn . Riêng thời_hiệu khởi_kiện về việc đòi hoàn_trả số tiền quá mức quy_định tại khoản 4 Điều 287 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 là 01 năm kể từ ngày trả tiền bồi_thường . | 15,233 | |
Thế_nào là nguyên_nhân bất_khả_kháng ? Thời_gian xảy ra tai_nạn do sự_kiện bất_khả_kháng có tính vào thời_hiệu khởi_kiện không ? | Theo Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự, thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1. Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện, quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện, yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu. Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép. Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền, nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2. Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện, người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên, mất năng_lực hành_vi dân_sự, có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3. Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế | None | 1 | Theo Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1 . Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2 . Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3 . Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Chiếu theo quy_định này thì sự_kiện bất_khả_kháng được hiểu là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Cũng theo quy_định này thì thời_gian xảy ra tai_nạn do sự_kiện bất_khả_kháng sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . | 15,234 | |
Thế_nào là nguyên_nhân bất_khả_kháng ? Thời_gian xảy ra tai_nạn do sự_kiện bất_khả_kháng có tính vào thời_hiệu khởi_kiện không ? | Theo Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3. Người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân, chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được. Chiếu theo quy_định này thì sự_kiện bất_khả_kháng được hiểu là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép. Cũng theo quy_định này thì thời_gian xảy ra tai_nạn do sự_kiện bất_khả_kháng sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện. | None | 1 | Theo Điều 156 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự Thời_gian không tính vào thời_hiệu khởi_kiện vụ án dân_sự , thời_hiệu yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự là khoảng thời_gian xảy ra một trong các sự_kiện sau đây : 1 . Sự_kiện bất_khả_kháng hoặc trở_ngại khách_quan làm cho chủ_thể có quyền khởi_kiện , quyền yêu_cầu không_thể khởi_kiện , yêu_cầu trong phạm_vi thời_hiệu . Sự_kiện bất_khả_kháng là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Trở_ngại khách_quan là những trở_ngại do hoàn_cảnh khách_quan tác_động làm cho người có quyền , nghĩa_vụ dân_sự không_thể biết về việc quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình bị xâm_phạm hoặc không_thể thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ dân_sự của mình ; 2 . Chưa có người đại_diện trong trường_hợp người có quyền khởi_kiện , người có quyền yêu_cầu là người chưa thành_niên , mất năng_lực hành_vi dân_sự , có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; 3 . Người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự chưa có người đại_diện khác thay_thế trong trường_hợp sau đây : a ) Người đại_diện chết nếu là cá_nhân , chấm_dứt tồn_tại nếu là pháp_nhân ; b ) Người đại_diện vì lý_do chính_đáng mà không_thể tiếp_tục đại_diện được . Chiếu theo quy_định này thì sự_kiện bất_khả_kháng được hiểu là sự_kiện xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và khả_năng cho_phép . Cũng theo quy_định này thì thời_gian xảy ra tai_nạn do sự_kiện bất_khả_kháng sẽ không tính vào thời_hiệu khởi_kiện . | 15,235 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số gồm những_ai ? | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 1619 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử như sau : ... Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử gồm : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ; - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thứ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 1 Quyết_định 1619 / QĐ-TTg năm 2021 quy_định về kiện_toàn và đổi tên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử như sau : Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về Chính_phủ_điện_tử gồm : - Bộ_trưởng Bộ Công_an ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ; - Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; - Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ; - Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; - Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ; - Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ; - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; - Thứ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . | 15,236 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Q: ... Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến, giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc, khó_khăn. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính, xây_dựng Chính_phủ_điện_tử, chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến , giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc , khó_khăn . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử , chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021 . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi , đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương , chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ) . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi , đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử , thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án của ngành , lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý , chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến . ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban , trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét , trao_đổi , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành , lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách . ( 5 ) Cử cán_bộ , chuyên_gia giỏi , tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ , chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao . Kịp_thời thay_thế những cán_bộ , chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác . ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng . ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao . Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 15,237 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Q: ... chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi, đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương, chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ). - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi, đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử, thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến , giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc , khó_khăn . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử , chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021 . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi , đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương , chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ) . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi , đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử , thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án của ngành , lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý , chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến . ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban , trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét , trao_đổi , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành , lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách . ( 5 ) Cử cán_bộ , chuyên_gia giỏi , tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ , chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao . Kịp_thời thay_thế những cán_bộ , chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác . ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng . ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao . Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 15,238 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Q: ... chuyển_đổi số ngành Công_Thương. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh. - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng. ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo, lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số, xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược, chương_trình, đề_án, dự_án của ngành, lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý, chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện. ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng, phát_triển Chính_phủ_điện_tử, Chính_phủ số, kinh_tế số, xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo, đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến , giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc , khó_khăn . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử , chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021 . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi , đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương , chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ) . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi , đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử , thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án của ngành , lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý , chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến . ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban , trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét , trao_đổi , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành , lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách . ( 5 ) Cử cán_bộ , chuyên_gia giỏi , tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ , chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao . Kịp_thời thay_thế những cán_bộ , chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác . ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng . ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao . Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 15,239 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Q: ... việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo, đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến. ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban, trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét, trao_đổi, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành, lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách. ( 5 ) Cử cán_bộ, chuyên_gia giỏi, tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ, chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao. Kịp_thời thay_thế những cán_bộ, chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác. ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban, chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng. ( 7 ) | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến , giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc , khó_khăn . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử , chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021 . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi , đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương , chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ) . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi , đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử , thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án của ngành , lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý , chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến . ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban , trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét , trao_đổi , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành , lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách . ( 5 ) Cử cán_bộ , chuyên_gia giỏi , tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ , chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao . Kịp_thời thay_thế những cán_bộ , chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác . ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng . ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao . Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 15,240 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Q: ... chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban, chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng. ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao. Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ, quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ( 1 ) Tham_mưu giúp Chủ_tịch Uỷ_ban về các nhiệm_vụ liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Kịp_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình triển_khai nhiệm_vụ được giao và đề_xuất sáng_kiến , giải_pháp tháo_gỡ vướng_mắc , khó_khăn . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_an chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban thống_nhất quản_lý dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm an_ninh mạng trong quá_trình chuyển_đổi số . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc triển_khai các nhiệm_vụ về cải_cách thủ_tục hành_chính , xây_dựng Chính_phủ_điện_tử , chuyển_đổi số phục_vụ chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được Chính_phủ giao tại khoản 5 Điều 2 Nghị_quyết 76 / NQ-CP năm 2021 . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về theo_dõi , đôn_đốc triển_khai Chương_trình hành_động của Chính_phủ thực_hiện Nghị_quyết 52 - NQ / TW năm 2019 của Bộ_Chính_trị về một_số chủ_trương , chính_sách chủ_động tham_gia cuộc Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư ( ban_hành kèm theo Nghị_quyết 50 / NQ-CP năm 2020 ) . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban về việc theo_dõi , đánh_giá tình_hình và kết_quả triển_khai Chiến_lược quốc_gia về Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư đến năm 2030 ; chịu trách_nhiệm tham_mưu nội_dung hỗ_trợ chuyển_đổi số trong doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và hộ kinh_doanh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Công_Thương chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai phát_triển thương_mại_điện_tử , thương_mại số và thúc_đẩy chuyển_đổi số ngành Công_Thương . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy phát_triển đô_thị thông_minh . - Uỷ_viên Uỷ_ban là Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn triển_khai thúc_đẩy tiến_trình chuyển_đổi số trong ngành Ngân_hàng . ( 2 ) Trực_tiếp chỉ_đạo , lồng_ghép các nội_dung về chuyển_đổi số , xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh trong các chiến_lược , chương_trình , đề_án , dự_án của ngành , lĩnh_vực do cơ_quan mình quản_lý , chủ_trì thực_hiện và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Uỷ_ban trong việc tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Cho ý_kiến về các vấn_đề liên_quan đến chuyển_đổi số ; xây_dựng , phát_triển Chính_phủ_điện_tử , Chính_phủ số , kinh_tế số , xã_hội số và đô_thị thông_minh ; tạo thuận_lợi cho việc triển_khai Cách_mạng_công_nghiệp lần thứ tư tại Việt_Nam theo chỉ_đạo của Chủ_tịch và trực_tiếp chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan mình phụ_trách cho ý_kiến đúng hạn về các vấn_đề này nếu được xin ý_kiến . ( 4 ) Tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Uỷ_ban , trong trường_hợp không_thể tham_dự phải báo_cáo và được sự đồng_ý của người chủ_trì cuộc họp ; Trường_hợp uỷ_quyền cho người dự họp thay phải tham_gia ý_kiến bằng văn_bản ; cùng các Uỷ_viên Uỷ_ban xem_xét , trao_đổi , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban quyết_định các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của Uỷ_ban ; chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện các ý_kiến kết_luận của Chủ_tịch Uỷ_ban liên_quan đến ngành , lĩnh_vực cơ_quan mình phụ_trách . ( 5 ) Cử cán_bộ , chuyên_gia giỏi , tâm_huyết tham_gia Tổ công_tác giúp_việc Uỷ_ban ; tạo điều_kiện cho những cán_bộ , chuyên_gia này hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được lãnh_đạo Tổ công_tác giao . Kịp_thời thay_thế những cán_bộ , chuyên_gia không đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao theo đề_nghị của Tổ_trưởng Tổ công_tác . ( 6 ) Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo triển_khai các nhiệm_vụ được giao trong kế_hoạch hoạt_động hằng năm của Uỷ_ban , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hành_động cụ_thể để thực_hiện các nhiệm_vụ trọng_tâm chi_tiết theo từng tháng . ( 7 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Uỷ_ban giao . Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số thực_hiện những nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào hiện_nay ? ( Hình từ Internet ) | 15,241 | |
Các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số sử_dụng con_dấu của ai ? | Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định chế_độ làm_v: ... Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp của Uỷ_ban như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1 . Các thành_viên Uỷ_ban và Tổ công_tác làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Chủ_tịch Uỷ_ban , Phó Chủ_tịch thường_trực Uỷ_ban sử_dụng con_dấu của Thủ_tướng Chính_phủ , các thành_viên khác sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình . ... 3 . Các Uỷ_viên Uỷ_ban được quyền giao đơn_vị đầu_mối chủ_trì , huy_động các nguồn_lực và đội_ngũ cán_bộ , công_chức của cơ_quan , đơn_vị mình trong thực_thi nhiệm_vụ được Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban giao ; phối_hợp với Tổ công_tác trong thực_hiện nhiệm_vụ ; báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về kết_quả thực_hiện . ... Như_vậy , các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình . Các Uỷ_viên Uỷ_ban được quyền giao đơn_vị đầu_mối chủ_trì , huy_động các nguồn_lực và đội_ngũ cán_bộ , công_chức của cơ_quan , đơn_vị mình trong thực_thi nhiệm_vụ được Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban giao ; phối_hợp với Tổ công_tác trong thực_hiện nhiệm_vụ ; báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về kết_quả thực_hiện . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số ban_hành kèm theo Quyết_định 24 / QĐ-UBQGCĐS năm 2022 quy_định chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp của Uỷ_ban như sau : Chế_độ làm_việc và cơ_chế phối_hợp 1 . Các thành_viên Uỷ_ban và Tổ công_tác làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Chủ_tịch Uỷ_ban , Phó Chủ_tịch thường_trực Uỷ_ban sử_dụng con_dấu của Thủ_tướng Chính_phủ , các thành_viên khác sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình . ... 3 . Các Uỷ_viên Uỷ_ban được quyền giao đơn_vị đầu_mối chủ_trì , huy_động các nguồn_lực và đội_ngũ cán_bộ , công_chức của cơ_quan , đơn_vị mình trong thực_thi nhiệm_vụ được Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban giao ; phối_hợp với Tổ công_tác trong thực_hiện nhiệm_vụ ; báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về kết_quả thực_hiện . ... Như_vậy , các Uỷ_viên Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình . Các Uỷ_viên Uỷ_ban được quyền giao đơn_vị đầu_mối chủ_trì , huy_động các nguồn_lực và đội_ngũ cán_bộ , công_chức của cơ_quan , đơn_vị mình trong thực_thi nhiệm_vụ được Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban giao ; phối_hợp với Tổ công_tác trong thực_hiện nhiệm_vụ ; báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban về kết_quả thực_hiện . | 15,242 | |
Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có bao_nhiêu thành_viên và do ai có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có 5 thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 32 Luật Doanh_nghiệp Nhà_nước . 4 . Hội_đồng_quản_trị có một_số thành_viên chuyên_trách , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , một thành_viên kiêm Tổng_giám_đốc , một thành_viên kiêm trưởng ban Kiểm_soát . Hai thành_viên khác là chuyên_gia về ngành giấy , pháp_luật , có_thể hoạt_động chuyên_trách hoặc hoạt_động kiêm_nhiệm . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có 5 thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bổ_nhiệm . Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có 5 thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . Tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị được quy_định tại Điều 32 Luật Doanh_nghiệp Nhà_nước . 4 . Hội_đồng_quản_trị có một_số thành_viên chuyên_trách , trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , một thành_viên kiêm Tổng_giám_đốc , một thành_viên kiêm trưởng ban Kiểm_soát . Hai thành_viên khác là chuyên_gia về ngành giấy , pháp_luật , có_thể hoạt_động chuyên_trách hoặc hoạt_động kiêm_nhiệm . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có 5 thành_viên do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định bổ_nhiệm . Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 15,243 | |
Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... ... 6 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể được bổ_nhiệm lại . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị miễn_nhiễm và được thay_thế trong những trường_hợp sau : a . Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty . b . Không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc và theo đề_nghị của ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị đương_nhiệm . c . Xin từ_nhiệm , nếu có lý_do chính_đáng . d . Khi có quyết_định điều_chuyển hoặc bố_trí công_việc khác . 7 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị quy_định tại Khoản 2 của Điều này . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có_thể được bổ_nhiệm lại . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... 6 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể được bổ_nhiệm lại . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị miễn_nhiễm và được thay_thế trong những trường_hợp sau : a . Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm Điều_lệ Tổng_công_ty . b . Không đủ khả_năng đảm_nhiệm công_việc và theo đề_nghị của ít_nhất 2/3 số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị đương_nhiệm . c . Xin từ_nhiệm , nếu có lý_do chính_đáng . d . Khi có quyết_định điều_chuyển hoặc bố_trí công_việc khác . 7 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị quy_định tại Khoản 2 của Điều này . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có_thể được bổ_nhiệm lại . | 15,244 | |
Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ gì ? | Căn_cứ điểm a khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... 8. Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị : a. Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp thường_kỳ hàng quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình. Khi cần_thiết, Hội_đồng_quản_trị có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Tổng_công_ty, do Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, hoặc Tổng_giám_đốc, hoặc Trưởng Ban kiểm_soát, hoặc trên 50% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị đề_nghị. b. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng, Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp. c. Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt. Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày. Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên. Nghị_quyết, Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình. d. Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển, | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : 8 . Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị : a . Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp thường_kỳ hàng quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Khi cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Tổng_công_ty , do Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , hoặc Tổng_giám_đốc , hoặc Trưởng Ban kiểm_soát , hoặc trên 50% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị đề_nghị . b . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng , Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp . c . Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày . Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . d . Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch 5 năm và hàng năm , các dự_án đầu_tư lớn , các dự_án liên_doanh với nước_ngoài , báo_cáo tài_chính hàng năm , ban_hành hệ_thống định_mức , tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ , ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự . ... Như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ tập_thể . | 15,245 | |
Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ gì ? | Căn_cứ điểm a khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : ... khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình. d. Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển, quy_hoạch, kế_hoạch 5 năm và hàng năm, các dự_án đầu_tư lớn, các dự_án liên_doanh với nước_ngoài, báo_cáo tài_chính hàng năm, ban_hành hệ_thống định_mức, tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ, ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự.... Như_vậy, Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ tập_thể. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 8 Điều 14 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam kèm theo Nghị_định 52 - CP năm 1995 quy_định như sau : 8 . Chế_độ làm_việc của Hội_đồng_quản_trị : a . Hội_đồng_quản_trị làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp thường_kỳ hàng quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc thẩm_quyền và trách_nhiệm của mình . Khi cần_thiết , Hội_đồng_quản_trị có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách của Tổng_công_ty , do Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , hoặc Tổng_giám_đốc , hoặc Trưởng Ban kiểm_soát , hoặc trên 50% số_thành_viên Hội_đồng_quản_trị đề_nghị . b . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập và chủ_trì tất_cả các cuộc họp của Hội_đồng ; trường_hợp vắng_mặt vì lý_do chính_đáng , Chủ_tịch uỷ_nhiệm cho một thành_viên Hội_đồng_quản_trị chủ_trì cuộc họp . c . Các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị được coi là hợp_lệ khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên có_mặt . Các tài_liệu họp Hội_đồng_quản_trị phải được gửi đến các thành_viên Hội_đồng_quản_trị và các đại_biểu được mời dự họp trước ngày họp 5 ngày . Nội_dung và kết_luận của các cuộc họp Hội_đồng_quản_trị đều phải được ghi thành biên_bản phải được tất_cả thành_viên Hội_đồng_quản_trị dự họp ký_tên . Nghị_quyết , Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị có hiệu_lực khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng_quản_trị biểu_quyết tán_thành . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có quyền bảo_lưu ý_kiến của mình . d . Khi Hội_đồng_quản_trị họp để xem_xét những vấn_đề về chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch 5 năm và hàng năm , các dự_án đầu_tư lớn , các dự_án liên_doanh với nước_ngoài , báo_cáo tài_chính hàng năm , ban_hành hệ_thống định_mức , tiêu_chuẩn kinh tế-kỹ thuật của Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện có thẩm_quyền của các Bộ , ngành liên_quan dự họp ; trường_hợp có nội_dung quan_trọng liên_quan đến chính_quyền địa_phương thì phải mời Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh dự họp ; trường_hợp có liên_quan đến quyền_lợi và nghĩa_vụ của người lao_động trong Tổng_công_ty thì phải mời đại_diện Công_đoàn ngành đến dự . ... Như_vậy , Hội_đồng_quản_trị Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ tập_thể . | 15,246 | |
Cơ_quan hải_quan có được thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập trong quản_lý nợ thuế ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ( sau đây gọi tắt là Quy_trình ) ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ( sau đây gọi tắt là Quy_trình ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 có quy_định về việc thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập Theo đó , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn việc cưỡng_chế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Điều 130 Luật Quản_lý thuế 2019 và Điều 32 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP như sau : - Biện_pháp này được áp_dụng đối_với người nộp thuế là cá_nhân bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được hưởng tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập tại một cơ_quan , tổ_chức theo biên_chế hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ 06 tháng trở lên hoặc được hưởng trợ_cấp hưu_trí , mất_sức . - Trình_tự thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập Bước 2 : Phê_duyệt đề_xuất Bước 3 : Ban_hành văn_bản Bước 4 : Theo_dõi Quyết_định cưỡng_chế ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình quản_lý nợ thuế và khoản thu khác đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ( sau đây gọi tắt là Quy_trình ) ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 có quy_định về việc thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập Theo đó , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn việc cưỡng_chế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện theo quy_định tại Điều 130 Luật Quản_lý thuế 2019 và Điều 32 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP như sau : - Biện_pháp này được áp_dụng đối_với người nộp thuế là cá_nhân bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế được hưởng tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập tại một cơ_quan , tổ_chức theo biên_chế hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ 06 tháng trở lên hoặc được hưởng trợ_cấp hưu_trí , mất_sức . - Trình_tự thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập Bước 2 : Phê_duyệt đề_xuất Bước 3 : Ban_hành văn_bản Bước 4 : Theo_dõi Quyết_định cưỡng_chế ( Hình từ internet ) | 15,247 | |
Việc lập và phê_duyệt đề_xuất khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệ: ... Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022, Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế thi_hành bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Về việc lập đề_xuất : + Căn_cứ danh_sách nợ thuế, thông_tin về tiền_lương và thu_nhập của cá_nhân là người nộp thuế bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế, công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lập tờ_trình, dự_thảo Quyết_định cưỡng_chế khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập và trình Lãnh_đạo Đội báo_cáo Lãnh_đạo Chi_cục hoặc trình Lãnh_đạo Phòng báo_cáo Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục Kiểm_tra sau thông_quan. + Tỷ_lệ khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc một phần thu_nhập đối_với cá_nhân + + Chỉ khấu_trừ một phần tiền_lương, tiền công hoặc một phần thu_nhập tương_ứng với số tiền đã ghi trong quyết_định cưỡng_chế. + + Tỷ_lệ khấu_trừ tiền_lương, tiền công hoặc thu_nhập đối_với cá_nhân không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng_số tiền_lương, trợ_cấp hàng tháng của cá_nhân đó ; đối_với những khoản thu_nhập khác thì tỷ_lệ khấu_trừ căn_cứ vào thu_nhập thực_tế, nhưng không quá 50% tổng_số thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế thi_hành bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Về việc lập đề_xuất : + Căn_cứ danh_sách nợ thuế , thông_tin về tiền_lương và thu_nhập của cá_nhân là người nộp thuế bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lập tờ_trình , dự_thảo Quyết_định cưỡng_chế khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập và trình Lãnh_đạo Đội báo_cáo Lãnh_đạo Chi_cục hoặc trình Lãnh_đạo Phòng báo_cáo Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục Kiểm_tra sau thông_quan . + Tỷ_lệ khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc một phần thu_nhập đối_với cá_nhân + + Chỉ khấu_trừ một phần tiền_lương , tiền công hoặc một phần thu_nhập tương_ứng với số tiền đã ghi trong quyết_định cưỡng_chế . + + Tỷ_lệ khấu_trừ tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập đối_với cá_nhân không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng_số tiền_lương , trợ_cấp hàng tháng của cá_nhân đó ; đối_với những khoản thu_nhập khác thì tỷ_lệ khấu_trừ căn_cứ vào thu_nhập thực_tế , nhưng không quá 50% tổng_số thu_nhập . - Về việc phê_duyệt đề_xuất : + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để công_chức thực_hiện ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng . + + Trường_hợp đồng_ý ký trình Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng thực_hiện chỉ_đạo của Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + + Trường_hợp đồng_ý thì ký Quyết_định theo đề_xuất . | 15,248 | |
Việc lập và phê_duyệt đề_xuất khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệ: ... không quá 30% tổng_số tiền_lương, trợ_cấp hàng tháng của cá_nhân đó ; đối_với những khoản thu_nhập khác thì tỷ_lệ khấu_trừ căn_cứ vào thu_nhập thực_tế, nhưng không quá 50% tổng_số thu_nhập. - Về việc phê_duyệt đề_xuất : + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do, ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để công_chức thực_hiện ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng. + + Trường_hợp đồng_ý ký trình Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan. + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do, ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng thực_hiện chỉ_đạo của Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan. + + Trường_hợp đồng_ý thì ký Quyết_định theo đề_xuất. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế thi_hành bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Về việc lập đề_xuất : + Căn_cứ danh_sách nợ thuế , thông_tin về tiền_lương và thu_nhập của cá_nhân là người nộp thuế bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lập tờ_trình , dự_thảo Quyết_định cưỡng_chế khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập và trình Lãnh_đạo Đội báo_cáo Lãnh_đạo Chi_cục hoặc trình Lãnh_đạo Phòng báo_cáo Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục Kiểm_tra sau thông_quan . + Tỷ_lệ khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc một phần thu_nhập đối_với cá_nhân + + Chỉ khấu_trừ một phần tiền_lương , tiền công hoặc một phần thu_nhập tương_ứng với số tiền đã ghi trong quyết_định cưỡng_chế . + + Tỷ_lệ khấu_trừ tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập đối_với cá_nhân không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng_số tiền_lương , trợ_cấp hàng tháng của cá_nhân đó ; đối_với những khoản thu_nhập khác thì tỷ_lệ khấu_trừ căn_cứ vào thu_nhập thực_tế , nhưng không quá 50% tổng_số thu_nhập . - Về việc phê_duyệt đề_xuất : + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để công_chức thực_hiện ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng . + + Trường_hợp đồng_ý ký trình Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng thực_hiện chỉ_đạo của Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + + Trường_hợp đồng_ý thì ký Quyết_định theo đề_xuất . | 15,249 | |
Việc lập và phê_duyệt đề_xuất khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệ: ... Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan, Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan. + + Trường_hợp đồng_ý thì ký Quyết_định theo đề_xuất. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung hướng_dẫn tại Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , Tổng_cục Hải_quan xác_định việc lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện cưỡng_chế thi_hành bằng biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Về việc lập đề_xuất : + Căn_cứ danh_sách nợ thuế , thông_tin về tiền_lương và thu_nhập của cá_nhân là người nộp thuế bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lập tờ_trình , dự_thảo Quyết_định cưỡng_chế khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập và trình Lãnh_đạo Đội báo_cáo Lãnh_đạo Chi_cục hoặc trình Lãnh_đạo Phòng báo_cáo Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục Kiểm_tra sau thông_quan . + Tỷ_lệ khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc một phần thu_nhập đối_với cá_nhân + + Chỉ khấu_trừ một phần tiền_lương , tiền công hoặc một phần thu_nhập tương_ứng với số tiền đã ghi trong quyết_định cưỡng_chế . + + Tỷ_lệ khấu_trừ tiền_lương , tiền công hoặc thu_nhập đối_với cá_nhân không thấp hơn 10% và không quá 30% tổng_số tiền_lương , trợ_cấp hàng tháng của cá_nhân đó ; đối_với những khoản thu_nhập khác thì tỷ_lệ khấu_trừ căn_cứ vào thu_nhập thực_tế , nhưng không quá 50% tổng_số thu_nhập . - Về việc phê_duyệt đề_xuất : + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để công_chức thực_hiện ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng . + + Trường_hợp đồng_ý ký trình Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan kiểm_tra đề_xuất của công_chức : + + Trường_hợp không đồng_ý thì ghi rõ lý_do , ý_kiến vào tờ_trình và trả lại hồ_sơ để Lãnh_đạo Đội hoặc Lãnh_đạo Phòng thực_hiện chỉ_đạo của Lãnh_đạo Chi_cục Hải_quan hoặc Lãnh_đạo Cục Hải_quan , Lãnh_đạo Cục kiểm_tra sau thông_quan . + + Trường_hợp đồng_ý thì ký Quyết_định theo đề_xuất . | 15,250 | |
Việc ban_hành quyết_định khấu_trừ một phần tiền_lương , thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_tr: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022, sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập. Cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định theo đề_xuất và ban_hành văn_bản này. Theo đó, việc ban_hành Quyết_định cưỡng_chế thi_hành việc khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt, ký Quyết_định cưỡng_chế, công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế chuyển bộ_phận văn_thư để phát_hành Quyết_định theo quy_định. - Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển Quyết_định cưỡng_chế đến các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan theo quy_định : + Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế, trường_hợp chưa đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế thì quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng thư_bảo_đảm qua đường bưu_chính hoặc giao trực_tiếp. + Trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà tổ_chức, cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận thì người có thẩm_quyền hoặc công_chức có trách_nhiệm giao quyết_định cưỡng_chế lập biên_bản về việc tổ_chức, cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận quyết_định, | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập . Cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định theo đề_xuất và ban_hành văn_bản này . Theo đó , việc ban_hành Quyết_định cưỡng_chế thi_hành việc khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Quyết_định cưỡng_chế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế chuyển bộ_phận văn_thư để phát_hành Quyết_định theo quy_định . - Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển Quyết_định cưỡng_chế đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định : + Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế , trường_hợp chưa đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế thì quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng thư_bảo_đảm qua đường bưu_chính hoặc giao trực_tiếp . + Trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận thì người có thẩm_quyền hoặc công_chức có trách_nhiệm giao quyết_định cưỡng_chế lập biên_bản về việc tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận quyết_định , có xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức , cá_nhân có địa_chỉ đăng_ký với cơ_quan quản_lý thuế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định cưỡng_chế đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận ; quyết_định cưỡng_chế đã được niêm_yết tại trụ_sở của tổ_chức hoặc nơi cư_trú của cá_nhân bị cưỡng_chế hoặc có căn_cứ cho rằng người nộp thuế bị cưỡng_chế trốn_tránh không nhận quyết_định cưỡng_chế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc trên thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . - Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Quyết_định cưỡng_chế , Cục Hải_quan , Cục CNTT & amp ; TKHQ đăng_tải Quyết_định cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của Cục Hải_quan và Tổng_cục Hải_quan . - Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Quyết_định cưỡng_chế đã gửi người nộp thuế có nợ kèm Hồ_sơ theo_dõi nợ và cập_nhật quyết_định cưỡng_chế vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . | 15,251 | |
Việc ban_hành quyết_định khấu_trừ một phần tiền_lương , thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_tr: ... mà tổ_chức, cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận thì người có thẩm_quyền hoặc công_chức có trách_nhiệm giao quyết_định cưỡng_chế lập biên_bản về việc tổ_chức, cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận quyết_định, có xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức, cá_nhân có địa_chỉ đăng_ký với cơ_quan quản_lý thuế thì được coi là quyết_định đã được giao. + Trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm, nếu sau thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày quyết_định cưỡng_chế đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do tổ_chức, cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận ; quyết_định cưỡng_chế đã được niêm_yết tại trụ_sở của tổ_chức hoặc nơi cư_trú của cá_nhân bị cưỡng_chế hoặc có căn_cứ cho rằng người nộp thuế bị cưỡng_chế trốn_tránh không nhận quyết_định cưỡng_chế thì được coi là quyết_định đã được giao. + Trường_hợp Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc trên thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. - Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Quyết_định cưỡng_chế, Cục Hải_quan, Cục CNTT & amp ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập . Cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định theo đề_xuất và ban_hành văn_bản này . Theo đó , việc ban_hành Quyết_định cưỡng_chế thi_hành việc khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Quyết_định cưỡng_chế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế chuyển bộ_phận văn_thư để phát_hành Quyết_định theo quy_định . - Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển Quyết_định cưỡng_chế đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định : + Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế , trường_hợp chưa đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế thì quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng thư_bảo_đảm qua đường bưu_chính hoặc giao trực_tiếp . + Trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận thì người có thẩm_quyền hoặc công_chức có trách_nhiệm giao quyết_định cưỡng_chế lập biên_bản về việc tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận quyết_định , có xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức , cá_nhân có địa_chỉ đăng_ký với cơ_quan quản_lý thuế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định cưỡng_chế đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận ; quyết_định cưỡng_chế đã được niêm_yết tại trụ_sở của tổ_chức hoặc nơi cư_trú của cá_nhân bị cưỡng_chế hoặc có căn_cứ cho rằng người nộp thuế bị cưỡng_chế trốn_tránh không nhận quyết_định cưỡng_chế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc trên thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . - Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Quyết_định cưỡng_chế , Cục Hải_quan , Cục CNTT & amp ; TKHQ đăng_tải Quyết_định cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của Cục Hải_quan và Tổng_cục Hải_quan . - Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Quyết_định cưỡng_chế đã gửi người nộp thuế có nợ kèm Hồ_sơ theo_dõi nợ và cập_nhật quyết_định cưỡng_chế vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . | 15,252 | |
Việc ban_hành quyết_định khấu_trừ một phần tiền_lương , thu_nhập trong quản_lý nợ thuế được cơ_quan hải_quan thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_tr: ... hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. - Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Quyết_định cưỡng_chế, Cục Hải_quan, Cục CNTT & amp ; TKHQ đăng_tải Quyết_định cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của Cục Hải_quan và Tổng_cục Hải_quan. - Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Quyết_định cưỡng_chế đã gửi người nộp thuế có nợ kèm Hồ_sơ theo_dõi nợ và cập_nhật quyết_định cưỡng_chế vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_trình ban_hành kèm theo Quyết_định 2317 / QĐ-TCHQ năm 2022 , sau khi thực_hiện lập và phê_duyệt đề_xuất thực_hiện biện_pháp khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập . Cơ_quan hải_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định theo đề_xuất và ban_hành văn_bản này . Theo đó , việc ban_hành Quyết_định cưỡng_chế thi_hành việc khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập được thực_hiện như sau : - Sau khi lãnh_đạo phê_duyệt , ký Quyết_định cưỡng_chế , công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế chuyển bộ_phận văn_thư để phát_hành Quyết_định theo quy_định . - Bộ_phận văn_thư thực_hiện thủ_tục đăng_ký văn_bản “ đi ” theo quy_định và chuyển Quyết_định cưỡng_chế đến các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan theo quy_định : + Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng phương_thức điện_tử đối_với trường_hợp đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế , trường_hợp chưa đủ điều_kiện thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực quản_lý thuế thì quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng thư_bảo_đảm qua đường bưu_chính hoặc giao trực_tiếp . + Trường_hợp quyết_định được giao trực_tiếp mà tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận thì người có thẩm_quyền hoặc công_chức có trách_nhiệm giao quyết_định cưỡng_chế lập biên_bản về việc tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận quyết_định , có xác_nhận của chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức , cá_nhân có địa_chỉ đăng_ký với cơ_quan quản_lý thuế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp gửi qua bưu_điện bằng hình_thức bảo_đảm , nếu sau thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày quyết_định cưỡng_chế đã được gửi qua đường bưu_điện đến lần thứ ba mà bị trả lại do tổ_chức , cá_nhân bị cưỡng_chế không nhận ; quyết_định cưỡng_chế đã được niêm_yết tại trụ_sở của tổ_chức hoặc nơi cư_trú của cá_nhân bị cưỡng_chế hoặc có căn_cứ cho rằng người nộp thuế bị cưỡng_chế trốn_tránh không nhận quyết_định cưỡng_chế thì được coi là quyết_định đã được giao . + Trường_hợp Quyết_định cưỡng_chế được gửi bằng hình_thức điện_tử thì cơ_quan hải_quan thực_hiện gửi trên Cổng thông_tin điện_tử của ngành hải_quan hoặc trên thư_điện_tử của người nộp thuế hoặc người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . - Chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành Quyết_định cưỡng_chế , Cục Hải_quan , Cục CNTT & amp ; TKHQ đăng_tải Quyết_định cưỡng_chế trên trang thông_tin điện_tử của Cục Hải_quan và Tổng_cục Hải_quan . - Công_chức được phân_công quản_lý nợ thuế lưu Quyết_định cưỡng_chế đã gửi người nộp thuế có nợ kèm Hồ_sơ theo_dõi nợ và cập_nhật quyết_định cưỡng_chế vào Hệ_thống kế_toán thuế tập_trung . | 15,253 | |
Được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng khi đáp_ứng điều_kiện gì về nhân_lực ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1. Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. 2. Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành. 3. Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ), đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định, phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. 4. Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì tổ_chức cần đáp_ứng điều_kiện sau về nhân_lực : - | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành . 3 . Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . 4 . Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì tổ_chức cần đáp_ứng điều_kiện sau về nhân_lực : - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . - Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Lưu_ý : Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 đã được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 ( ISO 90 01:2 015 ) về Hệ_thống quản_lý chất_lượng - Các yêu_cầu . ( hình từ Internet ) | 15,254 | |
Được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng khi đáp_ứng điều_kiện gì về nhân_lực ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại quy_trình kiểm_định. Theo đó, để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì tổ_chức cần đáp_ứng điều_kiện sau về nhân_lực : - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ), đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. - Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định, phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung, được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008. Lưu_ý : Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 đã được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 ( ISO 90 01:2 015 ) về Hệ_thống quản_lý chất_lượng - Các yêu_cầu. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành . 3 . Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . 4 . Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì tổ_chức cần đáp_ứng điều_kiện sau về nhân_lực : - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . - Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Lưu_ý : Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 đã được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 ( ISO 90 01:2 015 ) về Hệ_thống quản_lý chất_lượng - Các yêu_cầu . ( hình từ Internet ) | 15,255 | |
Được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng khi đáp_ứng điều_kiện gì về nhân_lực ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... yêu_cầu. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Có hệ_thống quản_lý và năng_lực hoạt_động đáp_ứng các yêu_cầu quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc các tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với kiểm_định chuyên_ngành . 3 . Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . 4 . Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ theo yêu_cầu tại quy_trình kiểm_định . Theo đó , để được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng thì tổ_chức cần đáp_ứng điều_kiện sau về nhân_lực : - Có ít_nhất 04 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) , đáp_ứng yêu_cầu chuyên_môn đối_với lĩnh_vực kiểm_định tương_ứng , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . - Trường_hợp bổ_sung lĩnh_vực hoạt_động kiểm_định , phải có ít_nhất 02 kiểm_định_viên chính_thức của tổ_chức ( viên_chức hoặc lao_động ký hợp_đồng có thời_hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao_động ký hợp_đồng không xác_định thời_hạn ) tương_ứng với lĩnh_vực kiểm_định đăng_ký bổ_sung , được đào_tạo về tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 . Lưu_ý : Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 008 đã được thay_thế bởi Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO 90 01:2 015 ( ISO 90 01:2 015 ) về Hệ_thống quản_lý chất_lượng - Các yêu_cầu . ( hình từ Internet ) | 15,256 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng gồm những gì ? | Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 2. Trường_hợp cấp mới, hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ, tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp, chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận, tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO | None | 1 | Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận , tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận . e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng bao_gồm những giấy_tờ nêu trên . | 15,257 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng gồm những gì ? | Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận, tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu, quy_trình kiểm_định, các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận. e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định.... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng bao_gồm những giấy_tờ nêu trên. | None | 1 | Điều 10 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 154/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ : Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp cấp mới , hồ_sơ gồm : a ) Đơn đăng_ký hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ; c ) Danh_sách kiểm_định_viên theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và các chứng_chỉ , tài_liệu liên_quan đối_với mỗi kiểm_định_viên gồm : Bản_sao Quyết_định tuyển_dụng hoặc Hợp_đồng lao_động ; bản_sao các bằng_cấp , chứng_chỉ đào_tạo tương_ứng theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định này ; d ) Danh_mục các máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ hoạt_động kiểm_định theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đã được chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 nhưng có phạm_vi đăng_ký hoạt_động rộng hơn phạm_vi đã được chứng_nhận , tổ_chức kiểm_định nộp bản_sao Giấy chứng_nhận phù_hợp tiêu_chuẩn TCVN ISO 90 01:2 008 hoặc ISO 90 01:2 008 và các tài_liệu , quy_trình kiểm_định , các tài_liệu khác liên_quan để chứng_minh năng_lực hoạt_động phù_hợp với các yêu_cầu của tiêu_chuẩn tương_ứng quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này đối_với phạm_vi chưa được chứng_nhận . e ) Mẫu_Giấy chứng_nhận kiểm_định . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng bao_gồm những giấy_tờ nêu trên . | 15,258 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng có giá_trị mấy năm ? | Tại Điều 12 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định 1 . Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức kiểm_định sửa_đổi , bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức kiểm_định theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp . Chiếu theo quy_định này thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng có giá_trị không quá 5 năm kể từ ngày cấp . | None | 1 | Tại Điều 12 Nghị_định 107/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định 1 . Trường_hợp cấp mới : a ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức kiểm_định sửa_đổi , bổ_sung ; b ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ , bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức kiểm_định theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp . Chiếu theo quy_định này thì Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động kiểm_định chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá trong quá_trình sử_dụng có giá_trị không quá 5 năm kể từ ngày cấp . | 15,259 | |
Giấy_phép môi_trường là gì theo quy_định của pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Giấy_phép môi_trường là văn_bản do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ được phép xả chất_thải ra môi_trường , quản_lý chất_thải , nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất kèm theo yêu_cầu , điều_kiện về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên có_thể thấy rằng giấy_phép môi_trường là một văn_bản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ được phép xả chất_thải ra môi_trường , quản_lý chất_thải , nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . Bên cạnh đó giấy_phép môi_trường được cấp khi đảm_bảo yêu_cầu , điều_kiện về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 8 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Giấy_phép môi_trường là văn_bản do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ được phép xả chất_thải ra môi_trường , quản_lý chất_thải , nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất kèm theo yêu_cầu , điều_kiện về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên có_thể thấy rằng giấy_phép môi_trường là một văn_bản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho các tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ được phép xả chất_thải ra môi_trường , quản_lý chất_thải , nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . Bên cạnh đó giấy_phép môi_trường được cấp khi đảm_bảo yêu_cầu , điều_kiện về bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . Giấy_phép môi_trường ( Hình từ Internet ) | 15,260 | |
Dự_án đầu_tư nhóm I phát_sinh khí_thải xả ra môi_trường có phải là đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó , dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . Như_vậy , Dự_án đầu_tư nhóm I phát_sinh khí_thải xả ra môi_trường thì phải có giấy_phép môi_trường . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó , dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . Như_vậy , Dự_án đầu_tư nhóm I phát_sinh khí_thải xả ra môi_trường thì phải có giấy_phép môi_trường . | 15,261 | |
Giấy_phép môi_trường được pháp_luật quy_định phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... Nội_dung giấy_phép môi_trường 1. Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư, cơ_sở, khu sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ). 2. Nội_dung cấp phép môi_trường bao_gồm : a ) Nguồn phát_sinh nước_thải ; lưu_lượng xả nước_thải tối_đa ; dòng nước_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng nước_thải ; vị_trí, phương_thức xả nước_thải và nguồn tiếp_nhận nước_thải ; b ) Nguồn phát_sinh khí_thải ; lưu_lượng xả khí_thải tối_đa ; dòng khí_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng khí_thải ; vị_trí, phương_thức xả khí_thải ; c ) Nguồn phát_sinh và giá_trị giới_hạn đối_với tiếng ồn, độ rung ; d ) Công_trình, hệ_thống thiết_bị xử_lý chất_thải nguy_hại ; mã chất_thải nguy_hại và khối_lượng được phép xử_lý, số_lượng trạm trung_chuyển chất_thải nguy_hại, địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại, khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . 2 . Nội_dung cấp phép môi_trường bao_gồm : a ) Nguồn phát_sinh nước_thải ; lưu_lượng xả nước_thải tối_đa ; dòng nước_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng nước_thải ; vị_trí , phương_thức xả nước_thải và nguồn tiếp_nhận nước_thải ; b ) Nguồn phát_sinh khí_thải ; lưu_lượng xả khí_thải tối_đa ; dòng khí_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng khí_thải ; vị_trí , phương_thức xả khí_thải ; c ) Nguồn phát_sinh và giá_trị giới_hạn đối_với tiếng ồn , độ rung ; d ) Công_trình , hệ_thống thiết_bị xử_lý chất_thải nguy_hại ; mã chất_thải nguy_hại và khối_lượng được phép xử_lý , số_lượng trạm trung_chuyển chất_thải nguy_hại , địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại , khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Theo đó , nội_dung của giấy_phép môi_trường phải bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều này . | 15,262 | |
Giấy_phép môi_trường được pháp_luật quy_định phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại, khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất. 3. Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình, biện_pháp thu_gom, xử_lý nước_thải, khí_thải, giảm_thiểu tiếng ồn, độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp, hệ_thống, công_trình, thiết_bị lưu_giữ, vận_chuyển, trung_chuyển, sơ_chế, xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho, bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường, kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị, công_trình phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố môi_trường, quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt, chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường, chất_thải nguy_hại ; cải_tạo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . 2 . Nội_dung cấp phép môi_trường bao_gồm : a ) Nguồn phát_sinh nước_thải ; lưu_lượng xả nước_thải tối_đa ; dòng nước_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng nước_thải ; vị_trí , phương_thức xả nước_thải và nguồn tiếp_nhận nước_thải ; b ) Nguồn phát_sinh khí_thải ; lưu_lượng xả khí_thải tối_đa ; dòng khí_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng khí_thải ; vị_trí , phương_thức xả khí_thải ; c ) Nguồn phát_sinh và giá_trị giới_hạn đối_với tiếng ồn , độ rung ; d ) Công_trình , hệ_thống thiết_bị xử_lý chất_thải nguy_hại ; mã chất_thải nguy_hại và khối_lượng được phép xử_lý , số_lượng trạm trung_chuyển chất_thải nguy_hại , địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại , khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Theo đó , nội_dung của giấy_phép môi_trường phải bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều này . | 15,263 | |
Giấy_phép môi_trường được pháp_luật quy_định phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị, công_trình phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố môi_trường, quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt, chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường, chất_thải nguy_hại ; cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ). 4. Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ). 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . 2 . Nội_dung cấp phép môi_trường bao_gồm : a ) Nguồn phát_sinh nước_thải ; lưu_lượng xả nước_thải tối_đa ; dòng nước_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng nước_thải ; vị_trí , phương_thức xả nước_thải và nguồn tiếp_nhận nước_thải ; b ) Nguồn phát_sinh khí_thải ; lưu_lượng xả khí_thải tối_đa ; dòng khí_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng khí_thải ; vị_trí , phương_thức xả khí_thải ; c ) Nguồn phát_sinh và giá_trị giới_hạn đối_với tiếng ồn , độ rung ; d ) Công_trình , hệ_thống thiết_bị xử_lý chất_thải nguy_hại ; mã chất_thải nguy_hại và khối_lượng được phép xử_lý , số_lượng trạm trung_chuyển chất_thải nguy_hại , địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại , khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Theo đó , nội_dung của giấy_phép môi_trường phải bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều này . | 15,264 | |
Giấy_phép môi_trường được pháp_luật quy_định phải có những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : ... kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ). 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường. Theo đó, nội_dung của giấy_phép môi_trường phải bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung giấy_phép môi_trường gồm thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ; nội_dung cấp phép môi_trường ; yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường ; thời_hạn của giấy_phép môi_trường ; nội_dung khác ( nếu có ) . 2 . Nội_dung cấp phép môi_trường bao_gồm : a ) Nguồn phát_sinh nước_thải ; lưu_lượng xả nước_thải tối_đa ; dòng nước_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng nước_thải ; vị_trí , phương_thức xả nước_thải và nguồn tiếp_nhận nước_thải ; b ) Nguồn phát_sinh khí_thải ; lưu_lượng xả khí_thải tối_đa ; dòng khí_thải ; các chất ô_nhiễm và giá_trị giới_hạn của các chất ô_nhiễm theo dòng khí_thải ; vị_trí , phương_thức xả khí_thải ; c ) Nguồn phát_sinh và giá_trị giới_hạn đối_với tiếng ồn , độ rung ; d ) Công_trình , hệ_thống thiết_bị xử_lý chất_thải nguy_hại ; mã chất_thải nguy_hại và khối_lượng được phép xử_lý , số_lượng trạm trung_chuyển chất_thải nguy_hại , địa_bàn hoạt_động đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; đ ) Loại , khối_lượng phế_liệu được phép nhập_khẩu đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất . 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Theo đó , nội_dung của giấy_phép môi_trường phải bao_gồm các nội_dung được quy_định tại khoản 2 Điều này . | 15,265 | |
Nhiệm_vụ chung của cơ_quan , đơn_vị , các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác phòng_ngừa thiên_tai hàng năm trong lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... - Tổ_chức quản_lý, bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa, phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa hạn_chế ảnh_hưởng thiệt_hại do thiên_tai. Ngăn_chặn hành_vi có nguy_cơ gây hư_hại kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa. - Thường_xuyên kiểm_tra, đánh_giá mức_độ an_toàn của các công_trình cần được bảo_vệ hoặc các công_trình có liên_quan đến công_tác phòng, chống thiên_tai trong phạm_vi trách_nhiệm quản_lý. Khi phát_hiện hư_hỏng hoặc xuống_cấp, phải kịp_thời có biện_pháp xử_lý ; trường_hợp vượt quá khả_năng của mình, phải báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp để giải_quyết trước mùa mưa, bão. - Xây_dựng kế_hoạch phòng, chống thiên_tai theo loại thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai, gồm các nội_dung chính sau : a ) Thực_hiện các biện_pháp neo, buộc, chằng, chống để bảo_vệ công_trình, thiết_bị, phương_tiện, hàng_hoá, nhà_cửa, kho_tàng khi có thiên_tai ; b ) Kế_hoạch sơ_tán các phương_tiện, thiết_bị, hàng_hoá ; lập phương_án cứu_hộ, cứu nạn và di_dân đến_nơi an_toàn khi có thiên_tai xảy ra ; c ) Dự_phòng vật_tư, phương_tiện, trang_thiết_bị ; dự_trữ lương_thực, thực_phẩm cho công_tác phòng, chống thiên_tai để sử_dụng khi cần_thiết ; d ) Bảo_đảm an_toàn cho các công_trình | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : - Tổ_chức quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa hạn_chế ảnh_hưởng thiệt_hại do thiên_tai . Ngăn_chặn hành_vi có nguy_cơ gây hư_hại kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá mức_độ an_toàn của các công_trình cần được bảo_vệ hoặc các công_trình có liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai trong phạm_vi trách_nhiệm quản_lý . Khi phát_hiện hư_hỏng hoặc xuống_cấp , phải kịp_thời có biện_pháp xử_lý ; trường_hợp vượt quá khả_năng của mình , phải báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp để giải_quyết trước mùa mưa , bão . - Xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo loại thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai , gồm các nội_dung chính sau : a ) Thực_hiện các biện_pháp neo , buộc , chằng , chống để bảo_vệ công_trình , thiết_bị , phương_tiện , hàng_hoá , nhà_cửa , kho_tàng khi có thiên_tai ; b ) Kế_hoạch sơ_tán các phương_tiện , thiết_bị , hàng_hoá ; lập phương_án cứu_hộ , cứu nạn và di_dân đến_nơi an_toàn khi có thiên_tai xảy ra ; c ) Dự_phòng vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị ; dự_trữ lương_thực , thực_phẩm cho công_tác phòng , chống thiên_tai để sử_dụng khi cần_thiết ; d ) Bảo_đảm an_toàn cho các công_trình trong phạm_vi luồng và hành_lang bảo_vệ luồng do hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , đặc_biệt là các công_trình cầu_vượt sông ; phương_án Điều_tiết , tổ_chức giao_thông ở các khu_vực trọng_điểm , đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Theo_dõi diễn_biến của thiên_tai và mức_độ ảnh_hưởng của thiên_tai đối_với công_trình ; theo_dõi mức_độ chịu thiên_tai của các công_trình và trang_thiết_bị ; e ) Chế_độ thông_tin trong thời_gian có thiên_tai , trong đó dự_kiến các tình_huống xấu có_thể xảy ra như mất điện , gián_đoạn thông_tin liên_lạc để chủ_động khắc_phục nhanh và hiệu_quả . - Tổ_chức kiểm_tra công_tác triển_khai nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai tại đơn_vị và các đơn_vị , bộ_phận trực_thuộc , đặc_biệt là các công_trình trọng_điểm , xung_yếu . - Tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Tổ_chức hoạt_động của lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_quan , đơn_vị . Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | 15,266 | |
Nhiệm_vụ chung của cơ_quan , đơn_vị , các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác phòng_ngừa thiên_tai hàng năm trong lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... ; c ) Dự_phòng vật_tư, phương_tiện, trang_thiết_bị ; dự_trữ lương_thực, thực_phẩm cho công_tác phòng, chống thiên_tai để sử_dụng khi cần_thiết ; d ) Bảo_đảm an_toàn cho các công_trình trong phạm_vi luồng và hành_lang bảo_vệ luồng do hoạt_động giao_thông đường_thuỷ, đặc_biệt là các công_trình cầu_vượt sông ; phương_án Điều_tiết, tổ_chức giao_thông ở các khu_vực trọng_điểm, đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Theo_dõi diễn_biến của thiên_tai và mức_độ ảnh_hưởng của thiên_tai đối_với công_trình ; theo_dõi mức_độ chịu thiên_tai của các công_trình và trang_thiết_bị ; e ) Chế_độ thông_tin trong thời_gian có thiên_tai, trong đó dự_kiến các tình_huống xấu có_thể xảy ra như mất điện, gián_đoạn thông_tin liên_lạc để chủ_động khắc_phục nhanh và hiệu_quả. - Tổ_chức kiểm_tra công_tác triển_khai nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai tại đơn_vị và các đơn_vị, bộ_phận trực_thuộc, đặc_biệt là các công_trình trọng_điểm, xung_yếu. - Tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ tiếp_nhận, xử_lý thông_tin về công_tác phòng, chống thiên_tai. - Tổ_chức hoạt_động của lực_lượng xung_kích phòng, chống thiên_tai tại cơ_quan, đơn_vị. Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : - Tổ_chức quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa hạn_chế ảnh_hưởng thiệt_hại do thiên_tai . Ngăn_chặn hành_vi có nguy_cơ gây hư_hại kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá mức_độ an_toàn của các công_trình cần được bảo_vệ hoặc các công_trình có liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai trong phạm_vi trách_nhiệm quản_lý . Khi phát_hiện hư_hỏng hoặc xuống_cấp , phải kịp_thời có biện_pháp xử_lý ; trường_hợp vượt quá khả_năng của mình , phải báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp để giải_quyết trước mùa mưa , bão . - Xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo loại thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai , gồm các nội_dung chính sau : a ) Thực_hiện các biện_pháp neo , buộc , chằng , chống để bảo_vệ công_trình , thiết_bị , phương_tiện , hàng_hoá , nhà_cửa , kho_tàng khi có thiên_tai ; b ) Kế_hoạch sơ_tán các phương_tiện , thiết_bị , hàng_hoá ; lập phương_án cứu_hộ , cứu nạn và di_dân đến_nơi an_toàn khi có thiên_tai xảy ra ; c ) Dự_phòng vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị ; dự_trữ lương_thực , thực_phẩm cho công_tác phòng , chống thiên_tai để sử_dụng khi cần_thiết ; d ) Bảo_đảm an_toàn cho các công_trình trong phạm_vi luồng và hành_lang bảo_vệ luồng do hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , đặc_biệt là các công_trình cầu_vượt sông ; phương_án Điều_tiết , tổ_chức giao_thông ở các khu_vực trọng_điểm , đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Theo_dõi diễn_biến của thiên_tai và mức_độ ảnh_hưởng của thiên_tai đối_với công_trình ; theo_dõi mức_độ chịu thiên_tai của các công_trình và trang_thiết_bị ; e ) Chế_độ thông_tin trong thời_gian có thiên_tai , trong đó dự_kiến các tình_huống xấu có_thể xảy ra như mất điện , gián_đoạn thông_tin liên_lạc để chủ_động khắc_phục nhanh và hiệu_quả . - Tổ_chức kiểm_tra công_tác triển_khai nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai tại đơn_vị và các đơn_vị , bộ_phận trực_thuộc , đặc_biệt là các công_trình trọng_điểm , xung_yếu . - Tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Tổ_chức hoạt_động của lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_quan , đơn_vị . Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | 15,267 | |
Nhiệm_vụ chung của cơ_quan , đơn_vị , các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác phòng_ngừa thiên_tai hàng năm trong lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : ... xung_kích phòng, chống thiên_tai tại cơ_quan, đơn_vị. Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định cụ_thể : - Tổ_chức quản_lý , bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa hạn_chế ảnh_hưởng thiệt_hại do thiên_tai . Ngăn_chặn hành_vi có nguy_cơ gây hư_hại kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá mức_độ an_toàn của các công_trình cần được bảo_vệ hoặc các công_trình có liên_quan đến công_tác phòng , chống thiên_tai trong phạm_vi trách_nhiệm quản_lý . Khi phát_hiện hư_hỏng hoặc xuống_cấp , phải kịp_thời có biện_pháp xử_lý ; trường_hợp vượt quá khả_năng của mình , phải báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp để giải_quyết trước mùa mưa , bão . - Xây_dựng kế_hoạch phòng , chống thiên_tai theo loại thiên_tai và cấp_độ rủi_ro thiên_tai , gồm các nội_dung chính sau : a ) Thực_hiện các biện_pháp neo , buộc , chằng , chống để bảo_vệ công_trình , thiết_bị , phương_tiện , hàng_hoá , nhà_cửa , kho_tàng khi có thiên_tai ; b ) Kế_hoạch sơ_tán các phương_tiện , thiết_bị , hàng_hoá ; lập phương_án cứu_hộ , cứu nạn và di_dân đến_nơi an_toàn khi có thiên_tai xảy ra ; c ) Dự_phòng vật_tư , phương_tiện , trang_thiết_bị ; dự_trữ lương_thực , thực_phẩm cho công_tác phòng , chống thiên_tai để sử_dụng khi cần_thiết ; d ) Bảo_đảm an_toàn cho các công_trình trong phạm_vi luồng và hành_lang bảo_vệ luồng do hoạt_động giao_thông đường_thuỷ , đặc_biệt là các công_trình cầu_vượt sông ; phương_án Điều_tiết , tổ_chức giao_thông ở các khu_vực trọng_điểm , đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Theo_dõi diễn_biến của thiên_tai và mức_độ ảnh_hưởng của thiên_tai đối_với công_trình ; theo_dõi mức_độ chịu thiên_tai của các công_trình và trang_thiết_bị ; e ) Chế_độ thông_tin trong thời_gian có thiên_tai , trong đó dự_kiến các tình_huống xấu có_thể xảy ra như mất điện , gián_đoạn thông_tin liên_lạc để chủ_động khắc_phục nhanh và hiệu_quả . - Tổ_chức kiểm_tra công_tác triển_khai nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai tại đơn_vị và các đơn_vị , bộ_phận trực_thuộc , đặc_biệt là các công_trình trọng_điểm , xung_yếu . - Tổ_chức huấn_luyện nghiệp_vụ tiếp_nhận , xử_lý thông_tin về công_tác phòng , chống thiên_tai . - Tổ_chức hoạt_động của lực_lượng xung_kích phòng , chống thiên_tai tại cơ_quan , đơn_vị . Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | 15,268 | |
Yêu_cầu về phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân khi xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa | Theo Điều 7 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định : ... - Tuân_thủ trình_tự quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng theo quy_định . - Trong quá_trình thi_công , khi có dự_báo về thiên_tai có_thể xảy ra tại khu_vực có công_trình , phải nhanh_chóng kiểm_tra tình_hình thực_tế , các trang_thiết_bị , phương_tiện thi_công và có biện_pháp xử_lý kịp_thời để đảm_bảo an_toàn cho người , phương_tiện , thiết_bị , công_trình . | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định : - Tuân_thủ trình_tự quản_lý chất_lượng công_trình xây_dựng theo quy_định . - Trong quá_trình thi_công , khi có dự_báo về thiên_tai có_thể xảy ra tại khu_vực có công_trình , phải nhanh_chóng kiểm_tra tình_hình thực_tế , các trang_thiết_bị , phương_tiện thi_công và có biện_pháp xử_lý kịp_thời để đảm_bảo an_toàn cho người , phương_tiện , thiết_bị , công_trình . | 15,269 | |
Nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân đối_với kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đang khai_thác | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : ... - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi, bảo_quản các đèn báo_hiệu, biển_hiệu, phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ, bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ, bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ, bão. - Các cột báo_hiệu dạng dàn, hệ_thống trụ neo, phao neo, các công_trình, vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra, sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa, lũ. - Hệ_thống kè, đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè, cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình. - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông, phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án. Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng, người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi , bảo_quản các đèn báo_hiệu , biển_hiệu , phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ , bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ , bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ , bão . - Các cột báo_hiệu dạng dàn , hệ_thống trụ neo , phao neo , các công_trình , vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra , sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa , lũ . - Hệ_thống kè , đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè , cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình . - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông , phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án . Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa , thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai , thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai . Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo , thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị , phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp , hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người , phương_tiện , hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng , bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu , yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng , chống thiên_tai ; lực_lượng , thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình , địa_chất đáy của sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá , vụng , vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo , buộc dưới tác_động của hướng gió , dòng_chảy , mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn . c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô , bao , thùng , kiện và hàng bảo_quản . Kiểm_tra tình_trạng chằng , buộc , che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện , có biện_pháp chuẩn_bị , ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo , lệnh Điều_động , sơ_tán hành_khách lên bờ , không tiếp_nhận hành_khách , di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa . đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Bố_trí lực_lượng , chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo , buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng , tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo , thông_báo về thiên_tai , đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ , dòng_chảy xiết . - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động , phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ , bão . | 15,270 | |
Nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân đối_với kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đang khai_thác | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : ... đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng, người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa, thuyền_trưởng, người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng, chống thiên_tai, thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng, chống thiên_tai, Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn, Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ, ngành, địa_phương, đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai. Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo, thông_báo đến các cơ_quan, đơn_vị, phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp, hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người, phương_tiện, hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng, bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực, đơn_vị quản_lý, khai_thác cảng, bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu, yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi , bảo_quản các đèn báo_hiệu , biển_hiệu , phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ , bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ , bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ , bão . - Các cột báo_hiệu dạng dàn , hệ_thống trụ neo , phao neo , các công_trình , vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra , sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa , lũ . - Hệ_thống kè , đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè , cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình . - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông , phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án . Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa , thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai , thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai . Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo , thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị , phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp , hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người , phương_tiện , hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng , bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu , yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng , chống thiên_tai ; lực_lượng , thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình , địa_chất đáy của sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá , vụng , vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo , buộc dưới tác_động của hướng gió , dòng_chảy , mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn . c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô , bao , thùng , kiện và hàng bảo_quản . Kiểm_tra tình_trạng chằng , buộc , che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện , có biện_pháp chuẩn_bị , ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo , lệnh Điều_động , sơ_tán hành_khách lên bờ , không tiếp_nhận hành_khách , di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa . đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Bố_trí lực_lượng , chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo , buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng , tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo , thông_báo về thiên_tai , đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ , dòng_chảy xiết . - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động , phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ , bão . | 15,271 | |
Nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân đối_với kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đang khai_thác | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : ... cảng, bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực, đơn_vị quản_lý, khai_thác cảng, bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu, yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng, chống thiên_tai ; lực_lượng, thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình, địa_chất đáy của sông, kênh, rạch, hồ, đầm, phá, vụng, vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo, buộc dưới tác_động của hướng gió, dòng_chảy, mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn. c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô, bao, thùng, kiện và hàng bảo_quản. Kiểm_tra tình_trạng chằng, buộc, che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện, có biện_pháp chuẩn_bị, ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo, lệnh Điều_động, sơ_tán hành_khách lên bờ, không tiếp_nhận hành_khách, di_chuyển phương_tiện đến vị_trí | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi , bảo_quản các đèn báo_hiệu , biển_hiệu , phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ , bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ , bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ , bão . - Các cột báo_hiệu dạng dàn , hệ_thống trụ neo , phao neo , các công_trình , vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra , sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa , lũ . - Hệ_thống kè , đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè , cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình . - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông , phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án . Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa , thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai , thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai . Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo , thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị , phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp , hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người , phương_tiện , hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng , bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu , yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng , chống thiên_tai ; lực_lượng , thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình , địa_chất đáy của sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá , vụng , vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo , buộc dưới tác_động của hướng gió , dòng_chảy , mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn . c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô , bao , thùng , kiện và hàng bảo_quản . Kiểm_tra tình_trạng chằng , buộc , che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện , có biện_pháp chuẩn_bị , ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo , lệnh Điều_động , sơ_tán hành_khách lên bờ , không tiếp_nhận hành_khách , di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa . đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Bố_trí lực_lượng , chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo , buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng , tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo , thông_báo về thiên_tai , đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ , dòng_chảy xiết . - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động , phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ , bão . | 15,272 | |
Nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân đối_với kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đang khai_thác | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : ... khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo, lệnh Điều_động, sơ_tán hành_khách lên bờ, không tiếp_nhận hành_khách, di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan, đơn_vị quản_lý, thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa, Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ, ngành, địa_phương, đơn_vị quản_lý, khai_thác cảng, bến_thuỷ nội_địa. đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng, chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ, ngành, địa_phương, cơ_quan, đơn_vị quản_lý, thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa. Bố_trí lực_lượng, chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo, buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng, tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo, thông_báo về thiên_tai, đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ, dòng_chảy xiết. - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động, phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ, bão. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi , bảo_quản các đèn báo_hiệu , biển_hiệu , phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ , bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ , bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ , bão . - Các cột báo_hiệu dạng dàn , hệ_thống trụ neo , phao neo , các công_trình , vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra , sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa , lũ . - Hệ_thống kè , đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè , cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình . - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông , phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án . Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa , thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai , thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai . Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo , thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị , phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp , hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người , phương_tiện , hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng , bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu , yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng , chống thiên_tai ; lực_lượng , thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình , địa_chất đáy của sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá , vụng , vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo , buộc dưới tác_động của hướng gió , dòng_chảy , mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn . c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô , bao , thùng , kiện và hàng bảo_quản . Kiểm_tra tình_trạng chằng , buộc , che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện , có biện_pháp chuẩn_bị , ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo , lệnh Điều_động , sơ_tán hành_khách lên bờ , không tiếp_nhận hành_khách , di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa . đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Bố_trí lực_lượng , chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo , buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng , tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo , thông_báo về thiên_tai , đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ , dòng_chảy xiết . - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động , phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ , bão . | 15,273 | |
Nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai của các tổ_chức , cá_nhân đối_với kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa đang khai_thác | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : ... do lũ, dòng_chảy xiết. - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động, phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ, bão. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT như sau : - Có phương_án bảo_đảm an_toàn hoặc thu_hồi , bảo_quản các đèn báo_hiệu , biển_hiệu , phao báo_hiệu và phụ_kiện trước các đợt lũ , bão phù_hợp với mực nước báo_động lũ ở từng lưu_vực sông ( ưu_tiên công_tác trục phao báo_hiệu trước đợt lũ , bão xảy ra trong nhiệm_vụ bảo_dưỡng thường_xuyên đường_thuỷ nội_địa ) ; kịp_thời triển_khai lại hệ_thống báo_hiệu ngay sau lũ , bão . - Các cột báo_hiệu dạng dàn , hệ_thống trụ neo , phao neo , các công_trình , vật kiến_trúc khác phải được kiểm_tra , sửa_chữa kịp_thời trước mùa mưa , lũ . - Hệ_thống kè , đập chỉnh_trị tuỳ theo công_năng của từng loại kè , cụm kè phải tiến_hành duy_tu định_kỳ trước hoặc sau thiên_tai theo quy_trình . - Các cầu trọng_yếu trên tuyến đường_thuỷ nội_địa phải có phương_án Điều_tiết hướng_dẫn giao_thông , phương_án chống va trôi cụ_thể cho từng vị_trí cầu ; có kế_hoạch phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc thực_hiện phương_án . Bên cạnh đó Điều 9 Thông_tư 12/2018/TT-BGTVT quy_định nhiệm_vụ phòng_ngừa thiên_tai đối_với phương_tiện thuỷ như sau : - Đối_với thuyền_trưởng , người lái phương_tiện a ) Khi hành_trình trên các tuyến đường_thuỷ nội_địa , thuyền_trưởng , người lái phương_tiện phải tuyệt_đối tuân_thủ quy_định về phòng , chống thiên_tai , thực_hiện nghiêm chế_độ thông_tin liên_lạc ; thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm Cứu nạn , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đưa phương_tiện vào vị_trí neo_đậu an_toàn hoặc khu neo_đậu tránh thiên_tai . Trường_hợp không đủ thời_gian đưa phương_tiện ra khỏi vùng ảnh_hưởng của thiên_tai phải có phương_án hợp_lý Điều_động tránh thiên_tai và phát tin cảnh_báo , thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị , phương_tiện gần nhất một_cách nhanh nhất để được trợ_giúp , hạn_chế thấp nhất ảnh_hưởng xấu đến người , phương_tiện , hàng_hoá ; b ) Khi neo_đậu làm nhiệm_vụ trong cảng , bến Tuân_thủ nghiêm_lệnh sơ_tán phương_tiện của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa khu_vực , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến đến khu_vực neo_đậu hoặc biện_pháp neo_đậu , yêu_cầu tham_gia công_tác tìm_kiếm cứu nạn của cơ_quan có thẩm_quyền ; Phải bố_trí lực_lượng trực trên phương_tiện theo quy_định và chuẩn_bị phương_án phòng , chống thiên_tai ; lực_lượng , thiết_bị trên phương_tiện luôn ở trạng_thái sẵn_sàng cơ_động ; Có phương_án neo_đậu phù_hợp với địa_hình , địa_chất đáy của sông , kênh , rạch , hồ , đầm , phá , vụng , vịnh ; tuân_thủ nghiêm quy_định neo , buộc dưới tác_động của hướng gió , dòng_chảy , mật_độ phương_tiện tại khu_vực neo đảm_bảo an_toàn . c ) Phương_tiện chở hàng phải tuân_thủ nghiêm quy_định về chất xếp và bảo_quản hàng_hoá đối_với từng chủng_loại hàng chở xô , bao , thùng , kiện và hàng bảo_quản . Kiểm_tra tình_trạng chằng , buộc , che_chắn theo từng loại hàng và các thiết_bị trên phương_tiện , có biện_pháp chuẩn_bị , ứng_phó trước khi thiên_tai xảy ra ; d ) Đối_với phương_tiện chở khách Chấp_hành nghiêm chỉ_đạo , lệnh Điều_động , sơ_tán hành_khách lên bờ , không tiếp_nhận hành_khách , di_chuyển phương_tiện đến vị_trí neo_đậu an_toàn trước khi thiên_tai xảy ra theo hướng_dẫn của cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa , Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa . đ ) Đối_với phương_tiện phà chở khách ngang sông Thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Ban Chỉ_huy phòng , chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn cấp_bộ , ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị quản_lý , thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Bố_trí lực_lượng , chuẩn_bị phương_án ứng_phó thiên_tai khi được Điều_động ; Kiểm_tra hệ_thống neo , buộc phương_tiện trước khi thiên_tai xảy ra và chủ_động phòng , tránh khi nhận được thông_tin cảnh_báo , thông_báo về thiên_tai , đặc_biệt khu_vực ảnh_hưởng trực_tiếp do lũ , dòng_chảy xiết . - Các chủ phương_tiện phải chuẩn_bị đầy_đủ nhiên_liệu dự_phòng để hoạt_động , phối_hợp ứng_phó trong mùa lũ , bão . | 15,274 | |
Đối_tượng nào được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượn: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT, quy_định về đối_tượng dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 như sau : Đối_tượng, điều_kiện dự thi 1. Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; - Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi 1 . Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; - Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; - Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . | 15,275 | |
Đối_tượng nào được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượn: ... hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; - Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT, quy_định về đối_tượng dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 như sau : Đối_tượng, điều_kiện dự thi 1. Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi 1 . Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; - Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; - Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . | 15,276 | |
Đối_tượng nào được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượn: ... quyết_định.... Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; - Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT, người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; - Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi 1 . Đối_tượng dự thi gồm : a ) Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; b ) Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; c ) Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; d ) Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì các đối_tượng được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_Gia 2023 gồm có : - Người đã học xong chương_trình THPT trong năm tổ_chức kỳ thi ; - Người đã học xong chương_trình THPT nhưng chưa thi tốt_nghiệp THPT hoặc đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước ; - Người đã có Bằng tốt_nghiệp THPT , người đã có Bằng tốt_nghiệp trung_cấp dự thi để lấy kết_quả làm cơ_sở đăng_ký xét tuyển_sinh ; - Một_số trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ GDĐT quyết_định . | 15,277 | |
Rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 thí_sinh có phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự thi tốt_nghiệp THPT như sau : Đối_tượng, điều_kiện dự thi... 2. Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12, phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự thi tốt_nghiệp THPT như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi ... 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thí_sinh đã học xong chương_trình THPT đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 không cần phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau . Tuy_nhiên phải đáp_ứng các điều_kiện dự thi như sau : Có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém thì được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm sau . * Lưu_ý : Thí_sinh dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 15,278 | |
Rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 thí_sinh có phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản: ... do xếp loại học_lực kém ở lớp 12, phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ), bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12, phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thí_sinh đã học | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự thi tốt_nghiệp THPT như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi ... 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thí_sinh đã học xong chương_trình THPT đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 không cần phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau . Tuy_nhiên phải đáp_ứng các điều_kiện dự thi như sau : Có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém thì được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm sau . * Lưu_ý : Thí_sinh dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 15,279 | |
Rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia 2023 thí_sinh có phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản: ... hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thí_sinh đã học xong chương_trình THPT đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 không cần phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau. Tuy_nhiên phải đáp_ứng các điều_kiện dự thi như sau : Có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém thì được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm sau. * Lưu_ý : Thí_sinh dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quy_chế thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện dự thi tốt_nghiệp THPT như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự thi ... 2 . Điều_kiện dự thi : a ) Đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; riêng đối_với người học thuộc diện không phải xếp loại hạnh_kiểm và người học theo hình_thức tự học có hướng_dẫn thuộc chương_trình GDTX thì không yêu_cầu xếp loại hạnh_kiểm ; b ) Đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do xếp loại học_lực kém ở lớp 12 , phải đăng_ký và dự kỳ kiểm_tra cuối năm_học đối_với một_số môn_học có điểm trung_bình dưới 5,0 ( năm ) điểm ( tại trường phổ_thông nơi học lớp 12 hoặc trường phổ_thông nơi ĐKDT ) , bảo_đảm khi lấy điểm bài kiểm_tra thay cho điểm trung_bình môn_học để tính lại điểm trung_bình cả năm thì đủ điều_kiện dự thi về xếp loại học_lực theo quy_định ; trường_hợp không đủ điều_kiện dự thi trong các năm trước do bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm ở lớp 12 , phải được UBND cấp xã nơi cư_trú xác_nhận việc chấp_hành chính_sách pháp_luật và các quy_định của địa_phương để được trường phổ_thông nơi học lớp 12 xác_nhận đủ điều_kiện dự thi về xếp loại hạnh_kiểm theo quy_định ; c ) Đối_tượng đã tốt_nghiệp trung_cấp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này phải bảo_đảm đã học và thi đạt yêu_cầu đủ khối_lượng kiến_thức văn_hoá THPT theo quy_định của Luật_Giáo_dục và các văn_bản hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT ; d ) Các đối_tượng dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thí_sinh đã học xong chương_trình THPT đã thi nhưng chưa tốt_nghiệp THPT ở những năm trước rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm 2023 không cần phải học lại lớp 12 để dự thi tốt_nghiệp THPT năm sau . Tuy_nhiên phải đáp_ứng các điều_kiện dự thi như sau : Có Bằng tốt_nghiệp THCS và phải bảo_đảm được đánh_giá ở lớp 12 đạt hạnh_kiểm xếp loại từ trung_bình trở lên và học_lực không bị xếp loại kém thì được dự thi tốt_nghiệp THPT Quốc_gia năm sau . * Lưu_ý : Thí_sinh dự thi phải ĐKDT và nộp đầy_đủ các giấy_tờ đúng thời_hạn . ( Hình từ internet ) | 15,280 | |
Rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia thí_sinh có được đăng_ký dự_tuyển Đại_học không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự_tuyển Đại_học như sau : ... Đối_tượng, điều_kiện dự_tuyển 1. Đối_tượng dự_tuyển được xác_định tại thời_điểm xét tuyển ( trước khi công_bố kết_quả xét tuyển chính_thức ), bao_gồm : a ) Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật. 2. Đối_tượng dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để học_tập theo quy_định hiện_hành ; c ) Có đủ thông_tin cá_nhân, hồ_sơ dự_tuyển theo quy_định. 3. Đối_với một chương_trình đào_tạo hoặc một ngành đào_tạo áp_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh, cơ_sở đào_tạo có_thể quy_định cụ_thể về đối_tượng, điều_kiện dự_tuyển cho mỗi phương_thức tuyển_sinh nhưng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này. 4. Đối_với thí_sinh khuyết_tật bị suy_giảm khả_năng học_tập, cơ_sở đào_tạo thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và tạo điều_kiện tốt nhất để thí_sinh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự_tuyển Đại_học như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự_tuyển 1 . Đối_tượng dự_tuyển được xác_định tại thời_điểm xét tuyển ( trước khi công_bố kết_quả xét tuyển chính_thức ) , bao_gồm : a ) Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_tượng dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để học_tập theo quy_định hiện_hành ; c ) Có đủ thông_tin cá_nhân , hồ_sơ dự_tuyển theo quy_định . 3 . Đối_với một chương_trình đào_tạo hoặc một ngành đào_tạo áp_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh , cơ_sở đào_tạo có_thể quy_định cụ_thể về đối_tượng , điều_kiện dự_tuyển cho mỗi phương_thức tuyển_sinh nhưng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này . 4 . Đối_với thí_sinh khuyết_tật bị suy_giảm khả_năng học_tập , cơ_sở đào_tạo thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và tạo điều_kiện tốt nhất để thí_sinh có nguyện_vọng được đăng_ký dự_tuyển và theo học các ngành phù_hợp với điều_kiện sức_khoẻ của thí_sinh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì đối_tượng được dự_tuyển Đại_học gồm có : - Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; - Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , thí_sinh rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia thì không được đăng_ký dự_tuyển Đại_học . | 15,281 | |
Rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia thí_sinh có được đăng_ký dự_tuyển Đại_học không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự_tuyển Đại_học như sau : ... điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này. 4. Đối_với thí_sinh khuyết_tật bị suy_giảm khả_năng học_tập, cơ_sở đào_tạo thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và tạo điều_kiện tốt nhất để thí_sinh có nguyện_vọng được đăng_ký dự_tuyển và theo học các ngành phù_hợp với điều_kiện sức_khoẻ của thí_sinh. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên thì đối_tượng được dự_tuyển Đại_học gồm có : - Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; - Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật. Do_đó, thí_sinh rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia thì không được đăng_ký dự_tuyển Đại_học. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT , quy_định về đối_tượng dự_tuyển Đại_học như sau : Đối_tượng , điều_kiện dự_tuyển 1 . Đối_tượng dự_tuyển được xác_định tại thời_điểm xét tuyển ( trước khi công_bố kết_quả xét tuyển chính_thức ) , bao_gồm : a ) Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; b ) Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_tượng dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy_định tại Điều 9 Quy_chế này ; b ) Có đủ sức_khoẻ để học_tập theo quy_định hiện_hành ; c ) Có đủ thông_tin cá_nhân , hồ_sơ dự_tuyển theo quy_định . 3 . Đối_với một chương_trình đào_tạo hoặc một ngành đào_tạo áp_dụng đồng_thời nhiều phương_thức tuyển_sinh , cơ_sở đào_tạo có_thể quy_định cụ_thể về đối_tượng , điều_kiện dự_tuyển cho mỗi phương_thức tuyển_sinh nhưng phải tuân_thủ nguyên_tắc quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Quy_chế này . 4 . Đối_với thí_sinh khuyết_tật bị suy_giảm khả_năng học_tập , cơ_sở đào_tạo thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và tạo điều_kiện tốt nhất để thí_sinh có nguyện_vọng được đăng_ký dự_tuyển và theo học các ngành phù_hợp với điều_kiện sức_khoẻ của thí_sinh . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì đối_tượng được dự_tuyển Đại_học gồm có : - Người đã được công_nhận tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông ( THPT ) của Việt_Nam hoặc có bằng tốt_nghiệp của nước_ngoài được công_nhận trình_độ tương_đương ; - Người đã có bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành_nghề thuộc cùng nhóm ngành dự_tuyển và đã hoàn_thành đủ yêu_cầu khối_lượng kiến_thức văn_hoá cấp THPT theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , thí_sinh rớt tốt_nghiệp THPT Quốc_gia thì không được đăng_ký dự_tuyển Đại_học . | 15,282 | |
Thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có được đồng_thời là thành_viên Chính_phủ không ? | Căn_cứ vào Điều 44 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( tên Điều này được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như : ... Căn_cứ vào Điều 44 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( tên Điều này được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , cơ_cấu tổ_chức và nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là cơ_quan thường_trực của Quốc_hội . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội gồm Chủ_tịch Quốc_hội , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và các Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Chủ_tịch Quốc_hội làm Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Quốc_hội làm Phó Chủ_tịch . Thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách và không đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . Số Phó Chủ_tịch Quốc_hội và số Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . 3 . Nhiệm_kỳ của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bắt_đầu từ khi được Quốc_hội bầu ra và kết_thúc khi Quốc_hội khoá mới bầu ra Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách và không đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . Số Phó Chủ_tịch Quốc_hội và số Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . Như_vậy , thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không được đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 44 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( tên Điều này được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , cơ_cấu tổ_chức và nguyên_tắc hoạt_động của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là cơ_quan thường_trực của Quốc_hội . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội gồm Chủ_tịch Quốc_hội , các Phó Chủ_tịch Quốc_hội và các Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Chủ_tịch Quốc_hội làm Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Quốc_hội làm Phó Chủ_tịch . Thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách và không đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . Số Phó Chủ_tịch Quốc_hội và số Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . 3 . Nhiệm_kỳ của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bắt_đầu từ khi được Quốc_hội bầu ra và kết_thúc khi Quốc_hội khoá mới bầu ra Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội là đại_biểu Quốc_hội hoạt_động chuyên_trách và không đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . Số Phó Chủ_tịch Quốc_hội và số Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội do Quốc_hội quyết_định . Như_vậy , thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không được đồng_thời là thành_viên Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 15,283 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh nào ? | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1. Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội. 2. Quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc, quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. Quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban, quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội. 3. Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 4. Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội. 5. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội . 3 . Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội . 5 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . | 15,284 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh nào ? | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : ... toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 4. Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội. 5. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm, phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1. Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc, Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Tổng_thư_ký Quốc_hội. 2. Quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc, quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. Quyết_định số_lượng, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội . 3 . Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội . 5 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . | 15,285 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh nào ? | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : ... , quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. Quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban, quyết_định số_lượng, phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm, Uỷ_viên thường_trực, Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội. 3. Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 4. Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội. 5. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội . 3 . Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội . 5 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . | 15,286 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh nào ? | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : ... Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 53 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trong việc bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm , phê_chuẩn các chức_danh trong bộ_máy nhà_nước 1 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Tổng_thư_ký Quốc_hội . 2 . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Hội_đồng dân_tộc , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Hội_đồng dân_tộc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách thành_viên và việc cho thôi làm thành_viên Uỷ_ban , quyết_định số_lượng , phê_chuẩn danh_sách và việc cho thôi làm Phó Chủ_nhiệm , Uỷ_viên thường_trực , Uỷ_viên chuyên_trách tại Uỷ_ban của Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội . 3 . Phê_chuẩn đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Phê_chuẩn kết_quả bầu và việc cho thôi làm Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội . 5 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm các chức_danh sau : + Chủ_tịch nước + Chủ_tịch Quốc_hội + Phó Chủ_tịch Quốc_hội + Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc + Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội + Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . | 15,287 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có được quyết_định tình tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ không ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... Quyết_định tình_trạng chiến_tranh, quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; ban_bố, bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp 1. Trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất ; quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định ban_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương khi trong cả nước, một hoặc nhiều địa_phương có thảm_hoạ lớn do thiên_nhiên hoặc con_người gây ra, có dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan trên quy_mô rộng, đe_doạ nghiêm_trọng đến tài_sản của Nhà_nước, của tổ_chức, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ. Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. + Quyết_định tổng_động_viên hoặc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Quyết_định tình_trạng chiến_tranh , quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; ban_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp 1 . Trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất ; quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định ban_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương khi trong cả nước , một hoặc nhiều địa_phương có thảm_hoạ lớn do thiên_nhiên hoặc con_người gây ra , có dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan trên quy_mô rộng , đe_doạ nghiêm_trọng đến tài_sản của Nhà_nước , của tổ_chức , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . + Quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . | 15,288 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có được quyết_định tình tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ không ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... Quốc_hội không_thể họp được, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. + Quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ. Quyết_định tình_trạng chiến_tranh, quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; ban_bố, bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp 1. Trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất ; quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định ban_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương khi trong cả nước, một hoặc nhiều địa_phương có thảm_hoạ lớn do thiên_nhiên hoặc con_người gây ra, có dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan trên quy_mô rộng, đe_doạ nghiêm_trọng đến tài_sản của Nhà_nước, của tổ_chức, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ. Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Quyết_định tình_trạng chiến_tranh , quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; ban_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp 1 . Trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất ; quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định ban_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương khi trong cả nước , một hoặc nhiều địa_phương có thảm_hoạ lớn do thiên_nhiên hoặc con_người gây ra , có dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan trên quy_mô rộng , đe_doạ nghiêm_trọng đến tài_sản của Nhà_nước , của tổ_chức , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . + Quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . | 15,289 | |
Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có được quyết_định tình tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ không ? | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : ... tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ. Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất. + Quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 57 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định như sau : Quyết_định tình_trạng chiến_tranh , quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ ; ban_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp 1 . Trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất ; quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định ban_bố tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương khi trong cả nước , một hoặc nhiều địa_phương có thảm_hoạ lớn do thiên_nhiên hoặc con_người gây ra , có dịch_bệnh nguy_hiểm lây_lan trên quy_mô rộng , đe_doạ nghiêm_trọng đến tài_sản của Nhà_nước , của tổ_chức , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của Nhân_dân hoặc có tình hình đe_doạ nghiêm_trọng đến an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Khi không còn tình_trạng khẩn_cấp , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp theo đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , trong trường_hợp Quốc_hội không_thể họp được , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định tình_trạng chiến_tranh theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh và báo_cáo Quốc_hội tại kỳ họp gần nhất . + Quyết_định tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ theo đề_nghị của Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh hoặc của Thủ_tướng Chính_phủ . | 15,290 | |
Tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước có những hình_thức xử_lý nào ? | Điều 40 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định một_số hình_thức xử_lý đối_với tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước như sau : ... - Thu_hồi . - Điều_chuyển . - Bán . - Sử dụng tài_sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây_dựng công_trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao . - Thanh_lý . - Tiêu_huỷ . - Xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại . - Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Điều 40 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định một_số hình_thức xử_lý đối_với tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước như sau : - Thu_hồi . - Điều_chuyển . - Bán . - Sử dụng tài_sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây_dựng công_trình theo hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao . - Thanh_lý . - Tiêu_huỷ . - Xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại . - Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . | 15,291 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017, được hướng_dẫn bởi Điều 17, 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP, cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng, vượt tiêu_chuẩn, định_mức ; sử_dụng sai mục_đích, cho mượn ; - Chuyển_nhượng, bán, tặng cho, góp vốn, sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết không đúng quy_định ; - | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,292 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... góp vốn, sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh, cho thuê, liên_doanh, liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao, được đầu_tư xây_dựng, mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng, khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy, thay_đổi chức_năng, nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật, công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi. Nghiêm cấm việc tháo dơ<unk>, thay đổi các | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,293 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... ết định thu hồi. Nghiêm cấm việc tháo dơ<unk>, thay đổi các bộ phận của tài sản đa<unk> có quyết định thu hồi. ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan, người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản, bảo vệ, bảo_dưỡng, sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý, khai thác tà@@ | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,294 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý, khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan, người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý, khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan, người có thẩm_quyền phê duyệt. ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý, sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán, thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,295 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ, cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi. - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan trung_ương. - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương. - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích, vượt tiêu_chuẩn, định_mức, chế_độ do cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành, cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,296 | |
Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể ra sao ? | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_s: ... có thẩm_quyền ban_hành, cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. | None | 1 | Thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước Việc thu_hồi tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được quy_định cụ_thể tại Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , được hướng_dẫn bởi Điều 17 , 18 và 19 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : - Trụ_sở làm_việc không sử_dụng liên_tục quá 12 tháng ; - Được Nhà nước giao trụ sở mới hoặc đầu tư xây dựng trụ sở khác để thay thế ; - Tài_sản được sử dụng không đúng đối tượng , vượt tiêu_chuẩn , định_mức ; sử_dụng sai mục_đích , cho mượn ; - Chuyển_nhượng , bán , tặng cho , góp vốn , sử_dụng tài_sản để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự không đúng quy_định ; sử_dụng tài_sản công vào mục_đích kinh_doanh , cho thuê , liên_doanh , liên_kết không đúng quy_định ; - Tài_sản đã được giao , được đầu_tư xây_dựng , mua_sắm nhưng không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc việc sử_dụng , khai_thác không hiệu_quả hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi tổ_chức bộ máy , thay_đổi chức_năng , nhiệm_vụ ; - Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử dụng tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước ; - Trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước có tài sản bị thu hồi có trách nhiệm bàn giao tài sản cho cơ_quan quy_định tại khoản 3 Điều này theo đúng quyết định thu hồi . Nghiêm cấm việc tháo dỡ , thay đổi các bộ phận của tài sản đã có quyết định thu hồi . ( 3 ) Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này có trách nhiệm : - Tổ_chức tiếp nhận tài_sản thu hồi theo quyết định của cơ_quan , người có thẩm quyền ; thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi thực_hiện việc bảo quản , bảo vệ , bảo_dưỡng , sửa_chữa tài sản trong thời gian chờ xử lý ; - Lập phương án xử lý , khai thác tài sản thu hồi trình cơ_quan , người có thẩm quyền phê duyệt ; tổ chức thực hiện xử_lý , khai_thác tài_sản theo phương án được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê duyệt . ( 4 ) Tài_sản công bị thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức sau đây : - Giao cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều 29 của Luật này ; - Điều_chuyển theo quy_định tại Điều 42 của Luật này ; - Bán , thanh_lý theo quy_định tại Điều 43 và Điều 45 của Luật này ; - Tiêu_huỷ theo quy_định tại Điều 46 của Luật này ; - Hình_thức xử_lý khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( 5 ) Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP: - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi : + Trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý ; + Tài_sản không phải là trụ_sở làm_việc của các cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý phải thu_hồi nhưng bộ , cơ_quan trung_ương không thu_hồi ; + Trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc_địa phương quản_lý phải thu_hồi nhưng địa_phương không thu_hồi . - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đối_với tài_sản công không phải là trụ_sở làm_việc của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . - Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định thu_hồi tài_sản công của cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . - Trường_hợp phát_hiện tài_sản công do cơ_quan nhà_nước thuộc trung_ương quản_lý trên địa_bàn địa_phương bị sử_dụng sai mục_đích , vượt tiêu_chuẩn , định_mức , chế_độ do cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành , cho thuê hoặc thực_hiện các hoạt_động khác không đúng quy_định mà phải thu_hồi , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . | 15,297 | |
Tài_sản cũ sau khi bị thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo quy_định về thu_hồi tài_sản công tại nhà_nước tại điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , những tài_sản nói trên sẽ bị : ... Theo quy_định về thu_hồi tài_sản công tại nhà_nước tại điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , những tài_sản nói trên sẽ bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " 1 . Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : e ) Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; " | None | 1 | Theo quy_định về thu_hồi tài_sản công tại nhà_nước tại điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , những tài_sản nói trên sẽ bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật . " 1 . Tài sản công bị thu_hồi trong các trường hợp sau đây : e ) Phải thay_thế do yêu_cầu đổi_mới kỹ_thuật , công_nghệ theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; " | 15,298 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.