Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại, số_lượng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,300 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan, người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan, người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện, cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi, cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác, trình cơ_quan, người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý, phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,301 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... trình cơ_quan, người có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý, phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này. ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra, kiểm_tra, kiểm_toán, xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan, người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét, quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,302 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét, quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến, cơ_quan, người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_minh việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra, xác_minh, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. Trường_hợp qua kiểm_tra, xác_minh, tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật, cơ_quan, người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự, thủ_tục thu_hồi | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,303 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự, thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác, xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều này. ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017, trình_tự, thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự, thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản, cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126, Điều 127 Nghị_định này. Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. ( 5 ) | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,304 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... làm_việc theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công, chi_phí bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao, điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán, thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác. ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác, chi_phí bàn_giao, tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi. Như_vậy, tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,305 | |
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản công được quy_định như_thế_nào ? | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ... tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi. Như_vậy, tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan. Theo đó, việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp, nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Điều 18 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự thu_hồi tài_sản công đối_với từng trường_hợp cụ_thể như sau : ( 1 ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công tự_nguyện trả lại tài_sản cho Nhà_nước theo quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị trả lại tài_sản cho Nhà_nước gồm : + Văn_bản đề_nghị trả lại tài_sản của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản : 01 bản_chính ; + Văn_bản đề_nghị của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; + Danh_mục tài_sản đề_nghị trả lại cho Nhà_nước ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ) : 01 bản_chính ; + Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị trả lại tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 17 Nghị_định này quyết_định thu_hồi tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị trả lại tài_sản không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công gồm : + Tên cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi ; + Danh_mục tài_sản thu_hồi ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thu_hồi ) ; + Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi tài_sản của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi thực_hiện bàn_giao đầy_đủ tài_sản và các hồ_sơ có liên_quan đến tài_sản cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , cụ_thể như sau : + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công đối_với tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Sở Tài_chính đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp tỉnh quyết_định thu_hồi ; + Bàn_giao cho Phòng Tài_chính - Kế_hoạch cấp huyện đối_với tài_sản công do cơ_quan , người có thẩm_quyền thuộc_cấp huyện , cấp xã quyết_định thu_hồi ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản bị thu_hồi , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này có trách_nhiệm lập phương_án xử_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 4 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công hoặc lập phương_án khai_thác , trình cơ_quan , người có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; - Căn_cứ quyết_định phương_án xử_lý , phương_án khai_thác tài_sản thu_hồi của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại điểm c khoản này tổ_chức thực_hiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 : - Cơ_quan có chức_năng thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán , xử_phạt vi_phạm hành_chính và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác khi phát_hiện tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có văn_bản kiến_nghị và chuyển hồ_sơ ( nếu có ) đến cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này để xem_xét , quyết_định thu_hồi theo quy_định của pháp_luật ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được kiến_nghị và hồ_sơ ( nếu có ) do các cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này chuyển đến , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo kiến_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra , xác_minh , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này ra quyết_định thu_hồi tài_sản nếu tài_sản thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thu_hồi tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . Trường_hợp qua kiểm_tra , xác_minh , tài_sản không thuộc trường_hợp phải thu_hồi theo quy_định của pháp_luật , cơ_quan , người có thẩm_quyền thu_hồi tài_sản theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 17 Nghị_định này có văn_bản thông_báo đến cơ_quan đã kiến_nghị được biết ; - Trình_tự , thủ_tục thu_hồi tài_sản và việc khai_thác , xử_lý tài_sản sau khi thu_hồi được thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d và đ khoản 1 Điều này . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi tài_sản công theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 41 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 , trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; trường_hợp pháp_luật liên_quan không có quy_định về trình_tự , thủ_tục thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . ( 4 ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc thu_hồi tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thu_hồi hạch_toán giảm tài_sản và báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . Sau khi hoàn_thành việc tiếp_nhận tài_sản thu_hồi là trụ_sở làm_việc theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan tiếp_nhận trụ_sở làm_việc có trách_nhiệm hoàn_thiện các thủ_tục hành_chính về đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . ( 5 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được xử_lý theo các hình_thức quy_định tại Điều 41 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí xử_lý tài_sản thu_hồi được thực_hiện như sau : - Do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao hoặc nhận điều_chuyển tài_sản chi_trả trong trường_hợp áp_dụng hình_thức giao , điều_chuyển tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Nghị_định này trong trường_hợp áp_dụng hình_thức bán , thanh_lý tài_sản ; - Do cơ_quan nhà_nước có tài_sản bị thu_hồi chi_trả từ nguồn kinh_phí được phép sử_dụng của cơ_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức tiêu_huỷ tài_sản ; - Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan trong trường_hợp áp_dụng hình_thức xử_lý khác . ( 6 ) Đối_với tài_sản thu_hồi được đưa vào khai_thác , chi_phí bàn_giao , tiếp_nhận tài_sản thu_hồi và chi_phí khai_thác tài_sản thu_hồi được sử_dụng từ nguồn thu được từ việc khai_thác tài_sản bị thu_hồi . Như_vậy , tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước được xử_lý thông_qua các hình_thức được quy_định tại Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 và các văn_bản liên_quan . Theo đó , việc thu_hồi tài_sản công được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục cụ_thể đối_với từng trường_hợp , nhằm đảm_bảo tính thống_nhất theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 15,306 | |
Để xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG... 4. Thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu 4.1. Yêu_cầu về thu_thập số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí a ) Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí. b ) Các chế_độ, chính_sách, quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình, sử_dụng lao_động, vật_tư, máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán.... Theo đó, yêu_cầu về thu_thập số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như sau : - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu 4.1 . Yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí a ) Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . b ) Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . ... Theo đó , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như sau : - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . - Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . Xác_định chỉ_số giá xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 15,307 | |
Để xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí. - Các chế_độ, chính_sách, quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình, sử_dụng lao_động, vật_tư, máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán. Xác_định chỉ_số giá xây_dựng ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG... 4. Thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu 4.1. Yêu_cầu về thu_thập số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí a ) Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí. b ) Các chế_độ, chính_sách, | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu 4.1 . Yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí a ) Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . b ) Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . ... Theo đó , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như sau : - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . - Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . Xác_định chỉ_số giá xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 15,308 | |
Để xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí. b ) Các chế_độ, chính_sách, quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình, sử_dụng lao_động, vật_tư, máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán.... Theo đó, yêu_cầu về thu_thập số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như sau : - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí. - Các chế_độ, chính_sách, quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình, sử_dụng lao_động, vật_tư, máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán. Xác_định chỉ_số giá xây_dựng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.1 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu 4.1 . Yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí a ) Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . b ) Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . ... Theo đó , yêu_cầu về thu_thập số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí như sau : - Số_liệu về chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình như tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) đã được phê_duyệt bao_gồm chi_tiết các khoản mục chi_phí . - Các chế_độ , chính_sách , quy_định về quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình , sử_dụng lao_động , vật_tư , máy và thiết_bị thi_công và các chi_phí khác có liên_quan ở thời_điểm tính_toán . Xác_định chỉ_số giá xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 15,309 | |
Khi xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG... 4. Thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu... 4.2. Yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào Giá vật_liệu xây_dựng, nhân_công xây_dựng, máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác. Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, công_suất.... Như_vậy, yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như sau : - Giá vật_liệu xây_dựng, nhân_công xây_dựng, máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu ... 4.2 . Yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . ... Như_vậy , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như sau : - Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . - Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . | 15,310 | |
Khi xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác. - Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, công_suất.Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG... 4. Thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu... 4.2. Yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào Giá vật_liệu xây_dựng, nhân_công xây_dựng, máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác. Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, công_suất.... Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu ... 4.2 . Yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . ... Như_vậy , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như sau : - Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . - Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . | 15,311 | |
Khi xác_định chỉ_số giá xây_dựng , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác. Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, công_suất.... Như_vậy, yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như sau : - Giá vật_liệu xây_dựng, nhân_công xây_dựng, máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng. - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác. - Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại, công_suất. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.2 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu ... 4.2 . Yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . ... Như_vậy , yêu_cầu về thông_tin giá thị_trường của các yếu_tố đầu_vào như sau : - Giá vật_liệu xây_dựng , nhân_công xây_dựng , máy thi_công xây_dựng được xác_định theo Thông_tư hướng_dẫn một_số nội_dung xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng . - Danh_mục vật_liệu đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác . - Danh_mục máy và thiết_bị thi_công đưa vào tính chỉ_số giá xây_dựng phải được thống_nhất về chủng_loại , công_suất . | 15,312 | |
Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng khi xác_định chỉ_số giá xây_dựng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... Căn_cứ theo tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG... 4. Thu_thập và xử_lý số_liệu, dữ_liệu... 4.3. Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng a ) Đối_với các số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí : Việc xử_lý số_liệu, dữ_liệu thu_thập được bao_gồm các công_việc rà_soát, kiểm_tra, hiệu_chỉnh lại số_liệu, dữ_liệu và cơ_cấu dự_toán chi_phí. Số_liệu về cơ_cấu dự_toán chi_phí cần phải được quy_đổi theo cơ_cấu dự_toán quy_định tại thời_điểm gốc. Các số_liệu về tổng mức đầu_tư, dự_toán xây_dựng công_trình, quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) phải được quy_đổi về mặt_bằng giá ở thời_điểm gốc. b ) Đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào : các số_liệu, dữ_liệu thu_thập về giá_cả các yếu_tố đầu_vào cần phải được kiểm_tra, rà_soát, hiệu_chỉnh, cụ_thể : giá các loại vật_liệu xây_dựng đầu_vào | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu ... 4.3 . Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng a ) Đối_với các số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí : Việc xử_lý số_liệu , dữ_liệu thu_thập được bao_gồm các công_việc rà_soát , kiểm_tra , hiệu_chỉnh lại số_liệu , dữ_liệu và cơ_cấu dự_toán chi_phí . Số_liệu về cơ_cấu dự_toán chi_phí cần phải được quy_đổi theo cơ_cấu dự_toán quy_định tại thời_điểm gốc . Các số_liệu về tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng công_trình , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) phải được quy_đổi về mặt_bằng giá ở thời_điểm gốc . b ) Đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào : các số_liệu , dữ_liệu thu_thập về giá_cả các yếu_tố đầu_vào cần phải được kiểm_tra , rà_soát , hiệu_chỉnh , cụ_thể : giá các loại vật_liệu xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp của chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác ; giá các loại nhân_công xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp với loại thợ , cấp_bậc thợ thực_hiện công_việc ; giá ca máy của các loại máy và thiết_bị thi_công đầu_vào được kiểm_tra sự phù_hợp về chủng_loại , công_suất . Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng đối_với các số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí , đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào theo quy_định cụ_thể trên . | 15,313 | |
Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng khi xác_định chỉ_số giá xây_dựng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_: ... giá_cả các yếu_tố đầu_vào : các số_liệu, dữ_liệu thu_thập về giá_cả các yếu_tố đầu_vào cần phải được kiểm_tra, rà_soát, hiệu_chỉnh, cụ_thể : giá các loại vật_liệu xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp của chủng_loại, quy_cách, nhãn_mác ; giá các loại nhân_công xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp với loại thợ, cấp_bậc thợ thực_hiện công_việc ; giá ca máy của các loại máy và thiết_bị thi_công đầu_vào được kiểm_tra sự phù_hợp về chủng_loại, công_suất. Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng đối_với các số_liệu, dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí, đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 4.3 tiểu_mục 4 Mục I_Phụ lục II Phương_pháp xác_định chỉ_số giá xây_dựng Kèm theo Thông_tư 13/2021/TT-BXD quy_định về thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu như sau : HƯỚNG_DẪN CHUNG XÁC_ĐỊNH CHỈ_SỐ GIÁ XÂY_DỰNG ... 4 . Thu_thập và xử_lý số_liệu , dữ_liệu ... 4.3 . Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng a ) Đối_với các số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí : Việc xử_lý số_liệu , dữ_liệu thu_thập được bao_gồm các công_việc rà_soát , kiểm_tra , hiệu_chỉnh lại số_liệu , dữ_liệu và cơ_cấu dự_toán chi_phí . Số_liệu về cơ_cấu dự_toán chi_phí cần phải được quy_đổi theo cơ_cấu dự_toán quy_định tại thời_điểm gốc . Các số_liệu về tổng mức đầu_tư , dự_toán xây_dựng công_trình , quyết_toán vốn đầu_tư công_trình hoàn_thành ( nếu có ) phải được quy_đổi về mặt_bằng giá ở thời_điểm gốc . b ) Đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào : các số_liệu , dữ_liệu thu_thập về giá_cả các yếu_tố đầu_vào cần phải được kiểm_tra , rà_soát , hiệu_chỉnh , cụ_thể : giá các loại vật_liệu xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp của chủng_loại , quy_cách , nhãn_mác ; giá các loại nhân_công xây_dựng đầu_vào được kiểm_tra về sự phù_hợp với loại thợ , cấp_bậc thợ thực_hiện công_việc ; giá ca máy của các loại máy và thiết_bị thi_công đầu_vào được kiểm_tra sự phù_hợp về chủng_loại , công_suất . Xử_lý số_liệu tính_toán chỉ_số giá xây_dựng đối_với các số_liệu , dữ_liệu để xác_định cơ_cấu chi_phí , đối_với các thông_tin về giá_cả các yếu_tố đầu_vào theo quy_định cụ_thể trên . | 15,314 | |
Quy_trình chi_tiết trong thi_hành kỷ_luật Đảng mới nhất theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 được thực_hiện theo mấy bước ? | Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật: ... Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật đảng , giải_quyết tố_cáo , khiếu_nại kỷ_luật đảng của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở . Theo đó , Quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 , thì Quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng được thực_hiện theo 3 bước như sau : Bước 1 - Bước chuẩn_bị Bước 2 - Bước_tiến hành Bước 3 - Bước kết_thúc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 01/12/2022 , Ban_chấp_hành trung_ương Đảng đã ban_hành Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 quy_định quy_trình kiểm_tra , giám_sát , thi_hành kỷ_luật đảng , giải_quyết tố_cáo , khiếu_nại kỷ_luật đảng của cấp_uỷ tỉnh và tương_đương đến cơ_sở . Theo đó , Quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 , thì Quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng được thực_hiện theo 3 bước như sau : Bước 1 - Bước chuẩn_bị Bước 2 - Bước_tiến hành Bước 3 - Bước kết_thúc ( Hình từ Internet ) | 15,315 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước chuẩn_bị được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như: ... Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn kiểm_tra và xây_dựng kế_hoạch thi_hành kỷ_luật : - Căn_cứ kết_luận kiểm_tra của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới, kết_quả nắm tình_hình, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ giao uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan, đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ tham_mưu thành_lập đoàn kiểm_tra thi_hành kỷ_luật ( sau đây gọi là đoàn kiểm_tra nếu thành_lập đoàn mới ) ; kế_hoạch thi_hành kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ). - Thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành quyết_định, kế_hoạch thi_hành kỷ_luật. Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công, nơi không có ban thường_vụ thì cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu, giúp_việc cấp_uỷ ). Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ. ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn kiểm_tra và xây_dựng kế_hoạch thi_hành kỷ_luật : - Căn_cứ kết_luận kiểm_tra của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , kết_quả nắm tình_hình , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ giao uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ tham_mưu thành_lập đoàn kiểm_tra thi_hành kỷ_luật ( sau đây gọi là đoàn kiểm_tra nếu thành_lập đoàn mới ) ; kế_hoạch thi_hành kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ) . - Thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật . Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công , nơi không có ban thường_vụ thì cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu , giúp_việc cấp_uỷ ) . Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản , tài_liệu liên_quan . ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết , kinh_phí , phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ) . | 15,316 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước chuẩn_bị được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như: ... . Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ. ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản, tài_liệu liên_quan. ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết, kinh_phí, phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ).Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn kiểm_tra và xây_dựng kế_hoạch thi_hành kỷ_luật : - Căn_cứ kết_luận kiểm_tra của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới, kết_quả nắm tình_hình, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ giao uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan, đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ tham_mưu thành_lập đoàn kiểm_tra thi_hành kỷ_luật ( sau đây gọi là đoàn kiểm_tra nếu thành_lập đoàn mới ) ; kế_hoạch thi_hành kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ). - Thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành quyết_định, kế_hoạch thi_hành kỷ_luật. Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn kiểm_tra và xây_dựng kế_hoạch thi_hành kỷ_luật : - Căn_cứ kết_luận kiểm_tra của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , kết_quả nắm tình_hình , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ giao uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ tham_mưu thành_lập đoàn kiểm_tra thi_hành kỷ_luật ( sau đây gọi là đoàn kiểm_tra nếu thành_lập đoàn mới ) ; kế_hoạch thi_hành kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ) . - Thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật . Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công , nơi không có ban thường_vụ thì cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu , giúp_việc cấp_uỷ ) . Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản , tài_liệu liên_quan . ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết , kinh_phí , phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ) . | 15,317 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước chuẩn_bị được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như: ... đối_với tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ). - Thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành quyết_định, kế_hoạch thi_hành kỷ_luật. Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công, nơi không có ban thường_vụ thì cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu, giúp_việc cấp_uỷ ). Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ. ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản, tài_liệu liên_quan. ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết, kinh_phí, phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước chuẩn_bị của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Thành_lập đoàn kiểm_tra và xây_dựng kế_hoạch thi_hành kỷ_luật : - Căn_cứ kết_luận kiểm_tra của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , kết_quả nắm tình_hình , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ giao uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị giúp_việc cấp_uỷ tham_mưu thành_lập đoàn kiểm_tra thi_hành kỷ_luật ( sau đây gọi là đoàn kiểm_tra nếu thành_lập đoàn mới ) ; kế_hoạch thi_hành kỷ_luật đối_với tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm ( sau đây gọi là đối_tượng vi_phạm ) . - Thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật . Trưởng_đoàn kiểm_tra là cấp_uỷ_viên do ban thường_vụ phân_công , nơi không có ban thường_vụ thì cấp_uỷ phân_công ( đối_với cấp cơ_sở và tương_đương : Trưởng_đoàn có_thể là lãnh_đạo các đơn_vị hoặc đảng_viên được giao nhiệm_vụ tham_mưu , giúp_việc cấp_uỷ ) . Đoàn kiểm_tra được sử_dụng con_dấu của cấp_uỷ để thực_hiện nhiệm_vụ . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương báo_cáo yêu_cầu đối_tượng vi_phạm kiểm_điểm ; lịch làm_việc của đoàn và phân_công nhiệm_vụ từng thành_viên trong đoàn ; chuẩn_bị các văn_bản , tài_liệu liên_quan . ( 3 ) Văn_phòng cấp_uỷ bảo_đảm điều_kiện cần_thiết , kinh_phí , phương_tiện phục_vụ đoàn thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định ( nếu có ) . | 15,318 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước_tiến hành được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện n: ... Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn kiểm_tra hoặc đại_diện đoàn kiểm_tra triển_khai kết_luận kiểm_tra hoặc quyết_định, kế_hoạch thi_hành kỷ_luật với đối_tượng vi_phạm và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên ; thống_nhất lịch làm_việc và yêu_cầu đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị báo_cáo kiểm_điểm theo đề_cương gợi_ý, cung_cấp các hồ_sơ, tài_liệu ; các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc triển_khai quyết_định có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 2 ) Đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị kiểm_điểm bằng văn_bản và hồ_sơ, tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn kiểm_tra ). ( 3 ) Đoàn kiểm_tra thẩm_tra, xác_minh : - Đoàn kiểm_tra nghiên_cứu bản kiểm_điểm, hồ_sơ, tài_liệu ; làm_việc với đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; thẩm_tra, xác_minh những nội_dung chưa rõ. Nếu phát_hiện có nội_dung vi_phạm mới hoặc cần điều_chỉnh, bổ_sung về nội_dung, thời_gian, đối_tượng vi_phạm, thành_viên đoàn hoặc cần giám_định về chuyên_môn, kỹ_thuật thì trưởng_đoàn | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn kiểm_tra hoặc đại_diện đoàn kiểm_tra triển_khai kết_luận kiểm_tra hoặc quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật với đối_tượng vi_phạm và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên ; thống_nhất lịch làm_việc và yêu_cầu đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị báo_cáo kiểm_điểm theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị kiểm_điểm bằng văn_bản và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn kiểm_tra ) . ( 3 ) Đoàn kiểm_tra thẩm_tra , xác_minh : - Đoàn kiểm_tra nghiên_cứu bản kiểm_điểm , hồ_sơ , tài_liệu ; làm_việc với đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ . Nếu phát_hiện có nội_dung vi_phạm mới hoặc cần điều_chỉnh , bổ_sung về nội_dung , thời_gian , đối_tượng vi_phạm , thành_viên đoàn hoặc cần giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . - Đoàn kiểm_tra xây_dựng dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo kết_luận kiểm_tra : Căn_cứ đối_tượng , nội_dung vi_phạm , trưởng_đoàn kiểm_tra yêu_cầu các cấp_uỷ có liên_quan tổ_chức hội_nghị để đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra . Tổ_chức đảng nào cần tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự hội_nghị do trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định ( hội_nghị của tổ_chức đảng nào thì tổ_chức đảng đó tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản ) . Hội_nghị nghe đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra , đối_tượng vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; hội_nghị thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo đề_nghị của tổ_chức đảng cấp dưới : Đoàn kiểm_tra làm_việc với tổ_chức đảng đề_nghị thi_hành kỷ_luật để làm rõ những nội_dung vi_phạm và những vấn_đề còn khác nhau giữa báo_cáo đề_nghị của tổ_chức đảng với kết_quả thẩm_tra , xác_minh trước khi báo_cáo tổ_chức đảng có thẩm_quyền bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị hình_thức kỷ_luật . Căn_cứ đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ giao cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền ( uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị tham_mưu giúp_việc của cấp_uỷ xây_dựng báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ) tham_mưu cho cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ xem_xét , kỷ_luật ( không làm quy_trình , thủ_tục từ dưới lên ) . - Đoàn kiểm_tra hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( iv ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 15,319 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước_tiến hành được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện n: ... rõ. Nếu phát_hiện có nội_dung vi_phạm mới hoặc cần điều_chỉnh, bổ_sung về nội_dung, thời_gian, đối_tượng vi_phạm, thành_viên đoàn hoặc cần giám_định về chuyên_môn, kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, quyết_định. - Đoàn kiểm_tra xây_dựng dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật. + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo kết_luận kiểm_tra : Căn_cứ đối_tượng, nội_dung vi_phạm, trưởng_đoàn kiểm_tra yêu_cầu các cấp_uỷ có liên_quan tổ_chức hội_nghị để đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra. Tổ_chức đảng nào cần tổ_chức hội_nghị, thành_phần dự hội_nghị do trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định ( hội_nghị của tổ_chức đảng nào thì tổ_chức đảng đó tổ_chức, chủ_trì và ghi biên_bản ). Hội_nghị nghe đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra, đối_tượng vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; hội_nghị thảo_luận, bỏ_phiếu đề_nghị hình_thức kỷ_luật. + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo đề_nghị của tổ_chức đảng cấp dưới : Đoàn kiểm_tra làm_việc với tổ_chức đảng đề_nghị thi_hành kỷ_luật để làm rõ những nội_dung vi_phạm và những vấn_đề còn khác nhau giữa báo_cáo đề_nghị của tổ_chức đảng với kết_quả thẩm_tra, xác_minh trước khi báo_cáo tổ_chức đảng có thẩm_quyền bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị hình_thức kỷ_luật | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn kiểm_tra hoặc đại_diện đoàn kiểm_tra triển_khai kết_luận kiểm_tra hoặc quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật với đối_tượng vi_phạm và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên ; thống_nhất lịch làm_việc và yêu_cầu đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị báo_cáo kiểm_điểm theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị kiểm_điểm bằng văn_bản và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn kiểm_tra ) . ( 3 ) Đoàn kiểm_tra thẩm_tra , xác_minh : - Đoàn kiểm_tra nghiên_cứu bản kiểm_điểm , hồ_sơ , tài_liệu ; làm_việc với đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ . Nếu phát_hiện có nội_dung vi_phạm mới hoặc cần điều_chỉnh , bổ_sung về nội_dung , thời_gian , đối_tượng vi_phạm , thành_viên đoàn hoặc cần giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . - Đoàn kiểm_tra xây_dựng dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo kết_luận kiểm_tra : Căn_cứ đối_tượng , nội_dung vi_phạm , trưởng_đoàn kiểm_tra yêu_cầu các cấp_uỷ có liên_quan tổ_chức hội_nghị để đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra . Tổ_chức đảng nào cần tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự hội_nghị do trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định ( hội_nghị của tổ_chức đảng nào thì tổ_chức đảng đó tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản ) . Hội_nghị nghe đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra , đối_tượng vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; hội_nghị thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo đề_nghị của tổ_chức đảng cấp dưới : Đoàn kiểm_tra làm_việc với tổ_chức đảng đề_nghị thi_hành kỷ_luật để làm rõ những nội_dung vi_phạm và những vấn_đề còn khác nhau giữa báo_cáo đề_nghị của tổ_chức đảng với kết_quả thẩm_tra , xác_minh trước khi báo_cáo tổ_chức đảng có thẩm_quyền bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị hình_thức kỷ_luật . Căn_cứ đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ giao cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền ( uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị tham_mưu giúp_việc của cấp_uỷ xây_dựng báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ) tham_mưu cho cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ xem_xét , kỷ_luật ( không làm quy_trình , thủ_tục từ dưới lên ) . - Đoàn kiểm_tra hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( iv ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 15,320 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước_tiến hành được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện n: ... và những vấn_đề còn khác nhau giữa báo_cáo đề_nghị của tổ_chức đảng với kết_quả thẩm_tra, xác_minh trước khi báo_cáo tổ_chức đảng có thẩm_quyền bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị hình_thức kỷ_luật. Căn_cứ đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới, cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ giao cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền ( uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan, đơn_vị tham_mưu giúp_việc của cấp_uỷ xây_dựng báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ) tham_mưu cho cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ xem_xét, kỷ_luật ( không làm quy_trình, thủ_tục từ dưới lên ). - Đoàn kiểm_tra hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ). ( iv ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ, thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Mục_II_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước_tiến hành của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Đoàn kiểm_tra hoặc đại_diện đoàn kiểm_tra triển_khai kết_luận kiểm_tra hoặc quyết_định , kế_hoạch thi_hành kỷ_luật với đối_tượng vi_phạm và đại_diện tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên ; thống_nhất lịch làm_việc và yêu_cầu đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị báo_cáo kiểm_điểm theo đề_cương gợi_ý , cung_cấp các hồ_sơ , tài_liệu ; các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phối_hợp thực_hiện . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc triển_khai quyết_định có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 2 ) Đối_tượng vi_phạm chuẩn_bị kiểm_điểm bằng văn_bản và hồ_sơ , tài_liệu có liên_quan gửi cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ ( qua đoàn kiểm_tra ) . ( 3 ) Đoàn kiểm_tra thẩm_tra , xác_minh : - Đoàn kiểm_tra nghiên_cứu bản kiểm_điểm , hồ_sơ , tài_liệu ; làm_việc với đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; thẩm_tra , xác_minh những nội_dung chưa rõ . Nếu phát_hiện có nội_dung vi_phạm mới hoặc cần điều_chỉnh , bổ_sung về nội_dung , thời_gian , đối_tượng vi_phạm , thành_viên đoàn hoặc cần giám_định về chuyên_môn , kỹ_thuật thì trưởng_đoàn báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , quyết_định . - Đoàn kiểm_tra xây_dựng dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo kết_luận kiểm_tra : Căn_cứ đối_tượng , nội_dung vi_phạm , trưởng_đoàn kiểm_tra yêu_cầu các cấp_uỷ có liên_quan tổ_chức hội_nghị để đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra . Tổ_chức đảng nào cần tổ_chức hội_nghị , thành_phần dự hội_nghị do trưởng_đoàn kiểm_tra quyết_định ( hội_nghị của tổ_chức đảng nào thì tổ_chức đảng đó tổ_chức , chủ_trì và ghi biên_bản ) . Hội_nghị nghe đoàn kiểm_tra thông_báo kết_luận kiểm_tra , đối_tượng vi_phạm trình_bày bản kiểm_điểm , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; hội_nghị thảo_luận , bỏ_phiếu đề_nghị hình_thức kỷ_luật . + Trường_hợp thi_hành kỷ_luật theo đề_nghị của tổ_chức đảng cấp dưới : Đoàn kiểm_tra làm_việc với tổ_chức đảng đề_nghị thi_hành kỷ_luật để làm rõ những nội_dung vi_phạm và những vấn_đề còn khác nhau giữa báo_cáo đề_nghị của tổ_chức đảng với kết_quả thẩm_tra , xác_minh trước khi báo_cáo tổ_chức đảng có thẩm_quyền bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị hình_thức kỷ_luật . Căn_cứ đề_nghị thi_hành kỷ_luật của tổ_chức đảng cấp dưới , cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ giao cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền ( uỷ_ban kiểm_tra hoặc cơ_quan , đơn_vị tham_mưu giúp_việc của cấp_uỷ xây_dựng báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ) tham_mưu cho cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ xem_xét , kỷ_luật ( không làm quy_trình , thủ_tục từ dưới lên ) . - Đoàn kiểm_tra hoàn_chỉnh dự_thảo báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; xin ý_kiến uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp ( nếu cần ) . ( iv ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp văn_phòng cấp_uỷ báo_cáo thường_trực cấp_uỷ quyết_định thời_gian tổ_chức hội_nghị cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ , thành_phần tham_dự ; gửi báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật đến các đồng_chí uỷ_viên ban thường_vụ hoặc cấp_uỷ_viên theo quy_chế làm_việc . | 15,321 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước kết_thúc được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện n: ... Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận : Trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ họp thi_hành kỷ_luật, đại_diện cấp_uỷ hoặc trưởng_đoàn kiểm_tra gặp đại_diện tổ_chức đảng hoặc đảng_viên vi_phạm để nghe trình_bày ý_kiến và báo_cáo ( kèm theo bản tự kiểm_điểm của đối_tượng vi_phạm ) tại kỳ họp của ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ. Nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn kiểm_tra trình cấp_uỷ. - Tại hội_nghị, đoàn kiểm_tra báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; đại_diện tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm trực_tiếp trình_bày ý_kiến hoặc có văn_bản báo_cáo với cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét, kết_luận ; bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thi_hành kỷ_luật đối_tượng vi_phạm. ( 2 ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ hoàn_chỉnh quyết_định kỷ_luật hoặc xây_dựng báo_cáo, tờ_trình đề_nghị tổ_chức đảng có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật, trình thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : Trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ họp thi_hành kỷ_luật , đại_diện cấp_uỷ hoặc trưởng_đoàn kiểm_tra gặp đại_diện tổ_chức đảng hoặc đảng_viên vi_phạm để nghe trình_bày ý_kiến và báo_cáo ( kèm theo bản tự kiểm_điểm của đối_tượng vi_phạm ) tại kỳ họp của ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ . Nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn kiểm_tra trình cấp_uỷ . - Tại hội_nghị , đoàn kiểm_tra báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; đại_diện tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm trực_tiếp trình_bày ý_kiến hoặc có văn_bản báo_cáo với cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận ; bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thi_hành kỷ_luật đối_tượng vi_phạm . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ hoàn_chỉnh quyết_định kỷ_luật hoặc xây_dựng báo_cáo , tờ_trình đề_nghị tổ_chức đảng có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . Trường_hợp đảng_viên vi_phạm là thành_viên trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo đến tổ_chức đảng trong các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền chỉ_đạo thi_hành kỷ_luật về hành_chính , đoàn_thể kịp_thời , đồng_bộ với kỷ_luật đảng . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ công_bố quyết_định kỷ_luật đến đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc công_bố quyết_định kỷ_luật có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn kiểm_tra họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc , giám_sát đối_tượng vi_phạm chấp_hành quyết_định thi_hành kỷ_luật . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 15,322 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước kết_thúc được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện n: ... . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ hoàn_chỉnh quyết_định kỷ_luật hoặc xây_dựng báo_cáo, tờ_trình đề_nghị tổ_chức đảng có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật, trình thường_trực cấp_uỷ ký, ban_hành. Trường_hợp đảng_viên vi_phạm là thành_viên trong cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội thì cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo đến tổ_chức đảng trong các cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền chỉ_đạo thi_hành kỷ_luật về hành_chính, đoàn_thể kịp_thời, đồng_bộ với kỷ_luật đảng. ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ công_bố quyết_định kỷ_luật đến đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn, việc công_bố quyết_định kỷ_luật có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản. ( 4 ) Đoàn kiểm_tra họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị, đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ, bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định. ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn, lĩnh_vực đôn_đốc, giám_sát đối_tượng vi_phạm chấp_hành quyết_định thi_hành kỷ_luật. Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : Trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ họp thi_hành kỷ_luật , đại_diện cấp_uỷ hoặc trưởng_đoàn kiểm_tra gặp đại_diện tổ_chức đảng hoặc đảng_viên vi_phạm để nghe trình_bày ý_kiến và báo_cáo ( kèm theo bản tự kiểm_điểm của đối_tượng vi_phạm ) tại kỳ họp của ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ . Nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn kiểm_tra trình cấp_uỷ . - Tại hội_nghị , đoàn kiểm_tra báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; đại_diện tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm trực_tiếp trình_bày ý_kiến hoặc có văn_bản báo_cáo với cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận ; bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thi_hành kỷ_luật đối_tượng vi_phạm . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ hoàn_chỉnh quyết_định kỷ_luật hoặc xây_dựng báo_cáo , tờ_trình đề_nghị tổ_chức đảng có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . Trường_hợp đảng_viên vi_phạm là thành_viên trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo đến tổ_chức đảng trong các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền chỉ_đạo thi_hành kỷ_luật về hành_chính , đoàn_thể kịp_thời , đồng_bộ với kỷ_luật đảng . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ công_bố quyết_định kỷ_luật đến đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc công_bố quyết_định kỷ_luật có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn kiểm_tra họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc , giám_sát đối_tượng vi_phạm chấp_hành quyết_định thi_hành kỷ_luật . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 15,323 | |
Trong quy_trình thi_hành kỷ_luật Đảng bước kết_thúc được quy_định thực_hiện những nội_dung gì ? | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện n: ... đối_tượng vi_phạm chấp_hành quyết_định thi_hành kỷ_luật. Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022. | None | 1 | Căn_cứ Mục_III_Quy trình thi_hành kỷ_luật Đảng ban_hành kèm theo Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 thì bước kết_thúc của Quy_trình này được thực_hiện như sau : ( 1 ) Tổ_chức hội_nghị ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận : Trước khi ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ họp thi_hành kỷ_luật , đại_diện cấp_uỷ hoặc trưởng_đoàn kiểm_tra gặp đại_diện tổ_chức đảng hoặc đảng_viên vi_phạm để nghe trình_bày ý_kiến và báo_cáo ( kèm theo bản tự kiểm_điểm của đối_tượng vi_phạm ) tại kỳ họp của ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ . Nếu thuộc thẩm_quyền cấp_uỷ kết_luận thì ban thường_vụ cấp_uỷ cho ý_kiến chỉ_đạo trước khi đoàn kiểm_tra trình cấp_uỷ . - Tại hội_nghị , đoàn kiểm_tra báo_cáo đề_nghị thi_hành kỷ_luật ; đại_diện tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm trực_tiếp trình_bày ý_kiến hoặc có văn_bản báo_cáo với cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ xem_xét , kết_luận ; bỏ_phiếu quyết_định hình_thức kỷ_luật hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định thi_hành kỷ_luật đối_tượng vi_phạm . ( 2 ) Đoàn kiểm_tra phối_hợp với văn_phòng cấp_uỷ hoàn_chỉnh quyết_định kỷ_luật hoặc xây_dựng báo_cáo , tờ_trình đề_nghị tổ_chức đảng có thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật , trình thường_trực cấp_uỷ ký , ban_hành . Trường_hợp đảng_viên vi_phạm là thành_viên trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ thông_báo đến tổ_chức đảng trong các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền chỉ_đạo thi_hành kỷ_luật về hành_chính , đoàn_thể kịp_thời , đồng_bộ với kỷ_luật đảng . ( 3 ) Đại_diện ban thường_vụ cấp_uỷ công_bố quyết_định kỷ_luật đến đối_tượng vi_phạm và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn , việc công_bố quyết_định kỷ_luật có_thể thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến hoặc gửi văn_bản . ( 4 ) Đoàn kiểm_tra họp rút kinh_nghiệm ; kiến_nghị , đề_xuất với cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ ( nếu có ) ; hoàn_thiện hồ_sơ , bàn_giao cho văn_phòng cấp_uỷ lưu_trữ theo quy_định . ( 5 ) Giao uỷ_ban kiểm_tra cấp_uỷ cùng cấp và đồng_chí cấp_uỷ_viên theo_dõi địa_bàn , lĩnh_vực đôn_đốc , giám_sát đối_tượng vi_phạm chấp_hành quyết_định thi_hành kỷ_luật . Quyết_định 89 - QĐ / TW năm 2022 có hiệu_lực từ ngày 01/12/2022 . | 15,324 | |
Công_dân muốn chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số sang thẻ Căn_cước công_dân thì phải đóng phí như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC thì mức thu lệ_phí của công_dân được quy_định như sau : ... - Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . - Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp được miễn nộp lệ_phí khi đổi thẻ căn_cước công_dân | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 59/2019/TT-BTC thì mức thu lệ_phí của công_dân được quy_định như sau : - Công_dân chuyển từ Chứng_minh nhân_dân 9 số , Chứng_minh nhân_dân 12 số sang cấp thẻ Căn_cước công_dân : 30.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . - Đổi thẻ Căn_cước công_dân khi bị hư_hỏng không sử_dụng được ; thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; xác_định lại giới_tính , quê_quán ; có sai_sót về thông_tin trên thẻ ; khi công_dân có yêu_cầu : 50.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . - Cấp lại thẻ Căn_cước công_dân khi bị mất thẻ Căn_cước công_dân , được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam : 70.000 đồng / thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp được miễn nộp lệ_phí khi đổi thẻ căn_cước công_dân | 15,325 | |
Trong trường_hợp nào thì công_dân muốn chuyển Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân được miễn nộp lệ_phí ? | Điều 5 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về các trường_hợp miễn , không phải nộp lệ_phí như sau : ... - Các trường_hợp miễn lệ_phí : + Đổi thẻ căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính ; + Đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; công_dân thường_trú tại các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; + Đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân dưới 18 tuổi , mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . - Các trường_hợp không phải nộp lệ_phí + Công_dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân lần đầu . + Đổi thẻ căn_cước công_dân trong các trường_hợp khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . + Đổi thẻ căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân . | None | 1 | Điều 5 Thông_tư 59/2019/TT-BTC quy_định về các trường_hợp miễn , không phải nộp lệ_phí như sau : - Các trường_hợp miễn lệ_phí : + Đổi thẻ căn_cước công_dân khi Nhà_nước quy_định thay_đổi địa_giới hành_chính ; + Đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân là bố , mẹ , vợ , chồng , con dưới 18 tuổi của liệt_sỹ ; thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; con dưới 18 tuổi của thương_binh và người hưởng chính_sách như thương_binh ; bệnh_binh ; công_dân thường_trú tại các xã biên_giới ; công_dân thường_trú tại các huyện đảo ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; công_dân thuộc hộ nghèo theo quy_định của pháp_luật ; + Đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân cho công_dân dưới 18 tuổi , mồ_côi cả cha lẫn mẹ , không nơi nương_tựa . - Các trường_hợp không phải nộp lệ_phí + Công_dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân lần đầu . + Đổi thẻ căn_cước công_dân trong các trường_hợp khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi . + Đổi thẻ căn_cước công_dân khi có sai_sót về thông_tin trên thẻ căn_cước công_dân do lỗi của cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân . | 15,326 | |
Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm những gì ? | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : ... - Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. - Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. - Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. - Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). - Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại | None | 1 | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : - Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . - Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . - Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . - Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . - Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . | 15,327 | |
Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm những gì ? | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : ... có ). - Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. - Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. - Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. - Thu lại Chứng_minh nhân_dân, | None | 1 | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : - Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . - Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . - Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . - Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . - Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . | 15,328 | |
Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân theo quy_định của pháp_luật bao_gồm những gì ? | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : ... nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. - Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. - Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). - Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. | None | 1 | Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân được hướng_dẫn chi_tiết tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA , như sau : - Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . - Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . - Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . - Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . - Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . | 15,329 | |
Công_dân muốn đổi sang thẻ Căn_cước công_dân thì phải đến cơ_quan nào ? | Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_d: ... Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; - Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , thể thực_hiện việc cấp đổi thẻ Chứng_minh nhân_dân 9 số sang thẻ Căn_cước công_dân thì công_dân bình_thường phải đóng 30.000 đồng để được thực_hiện việc cấp thẻ và thực_hiện việc cấp đổi thẻ tại các cơ_quan có thẩm_quyền được nêu tại bài viết trên đây . | None | 1 | Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; - Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; - Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , thể thực_hiện việc cấp đổi thẻ Chứng_minh nhân_dân 9 số sang thẻ Căn_cước công_dân thì công_dân bình_thường phải đóng 30.000 đồng để được thực_hiện việc cấp thẻ và thực_hiện việc cấp đổi thẻ tại các cơ_quan có thẩm_quyền được nêu tại bài viết trên đây . | 15,330 | |
Các trường_hợp nào được cấp lại thẻ căn_cước công_dân ? | Căn_cứ vào Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : ... Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp của chị thì vì thẻ của chị đã bị mờ số căn_cước nên chị có_thể làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân chị nha . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : Các trường_hợp đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân được đổi trong các trường_hợp sau đây : a ) Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Luật này ; b ) Thẻ bị hư_hỏng không sử_dụng được ; c ) Thay_đổi thông_tin về họ , chữ đệm , tên ; đặc_điểm nhân_dạng ; d ) Xác_định lại giới_tính , quê_quán ; đ ) Có sai_sót về thông_tin trên thẻ Căn_cước công_dân ; e ) Khi công_dân có yêu_cầu . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân được cấp lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Bị mất thẻ Căn_cước công_dân ; b ) Được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định của Luật quốc_tịch Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp của chị thì vì thẻ của chị đã bị mờ số căn_cước nên chị có_thể làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân chị nha . ( Hình từ Internet ) | 15,331 | |
Nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân là ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : ... Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó, tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó , tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an . | 15,332 | |
Nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân là ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : ... đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó, tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an. Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó , tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an . | 15,333 | |
Nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân là ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : ... tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. Như_vậy, nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó, tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Như_vậy , nơi làm thủ_tục cấp lại thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; + Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; Bên cạnh đó , tại Điều 27 Luật này quy_định thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an có thẩm_quyền cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Thẩm_quyền cấp lại thẻ căn_cước công_dân thuộc về Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an . | 15,334 | |
Thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : ... Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy , theo như quy_định trên thì thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân ở Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 15 ngày . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Luật Căn_cước công_dân 2014 như sau : Thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Luật này , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân phải cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân trong thời_hạn sau đây : 1 . Tại thành_phố , thị_xã không quá 07 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp mới và đổi ; không quá 15 ngày làm_việc đối_với trường_hợp cấp lại ; 2 . Tại các huyện miền núi vùng_cao , biên_giới , hải_đảo không quá 20 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 3 . Tại các khu_vực còn lại không quá 15 ngày làm_việc đối_với tất_cả các trường_hợp ; 4 . Theo lộ_trình cải_cách thủ_tục hành_chính , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định rút ngắn thời_hạn cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Như_vậy , theo như quy_định trên thì thời_hạn cấp lại thẻ căn_cước công_dân ở Thành_phố Hồ_Chí_Minh là 15 ngày . | 15,335 | |
Trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2021 quy_định về trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : ... Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2021 quy_định về trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Như_vậy , chị có_thể tham_khảo trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân nêu trên nha chị . | 15,336 | |
Trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân quy_định ra sao ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2021 quy_định về trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : ... 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 6. Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. Như_vậy, chị có_thể tham_khảo trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân nêu trên nha chị. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có hiệu_lực kể từ ngày 01/7/2021 quy_định về trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . Như_vậy , chị có_thể tham_khảo trình_tự cấp lại thẻ căn_cước công_dân nêu trên nha chị . | 15,337 | |
Ngày nghỉ hằng tuần của công_ty có bắt_buộc phải là ngày Chủ_nhật không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau Nghỉ hằng tuần 1 . ... Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . Như_vậy ngày nghỉ hằng tuần của công_ty không bắt_buộc phải là ngày Chủ_nhật , có_thể chọn một ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . Người lao_động nghỉ ốm_đau vào ngày nghỉ hằng tuần thì có được hưởng chế_độ ốm_đau không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . Như_vậy ngày nghỉ hằng tuần của công_ty không bắt_buộc phải là ngày Chủ_nhật , có_thể chọn một ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . Người lao_động nghỉ ốm_đau vào ngày nghỉ hằng tuần thì có được hưởng chế_độ ốm_đau không ? ( Hình từ Internet ) | 15,338 | |
Người lao_động nghỉ ốm_đau vào ngày nghỉ hằng tuần thì có được hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1. Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên.... Theo quy_định trên thì đối_với chế_độ ốm_đau cho người lao_động bị ốm_đau | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . ... Theo quy_định trên thì đối_với chế_độ ốm_đau cho người lao_động bị ốm_đau thông_thường chỉ tính những ngày làm_việc . Về bản_chất thì ngày nghỉ hằng tuần phải được quy_định trong nội_quy lao_động và đây là ngày nghỉ cố_định ( căn_cứ Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Việc công_ty hoán_đổi ngày nghỉ là do quyết_định nhất_thời của công_ty còn về quy_định thì ngày Chủ_nhật mới là ngày nghỉ hằng tuần . Do_đó , nếu người lao_động nghỉ vào ngày 28/08 ( ngày Chủ_nhật ) thì vẫn được xem là nghỉ vào ngày nghỉ hằng tuần của công_ty . Nên công_ty không_thể làm hồ_sơ để yêu_cầu cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thanh_toán chế_độ ốm_đau cho người lao_động được . | 15,339 | |
Người lao_động nghỉ ốm_đau vào ngày nghỉ hằng tuần thì có được hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên.... Theo quy_định trên thì đối_với chế_độ ốm_đau cho người lao_động bị ốm_đau thông_thường chỉ tính những ngày làm_việc. Về bản_chất thì ngày nghỉ hằng tuần phải được quy_định trong nội_quy lao_động và đây là ngày nghỉ cố_định ( căn_cứ Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 ). Việc công_ty hoán_đổi ngày nghỉ là do quyết_định nhất_thời của công_ty còn về quy_định thì ngày Chủ_nhật mới là ngày nghỉ hằng tuần. Do_đó, nếu người lao_động nghỉ vào ngày 28/08 ( ngày Chủ_nhật ) thì vẫn được xem là nghỉ vào ngày nghỉ hằng tuần của công_ty. Nên công_ty không_thể làm hồ_sơ để yêu_cầu cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thanh_toán chế_độ ốm_đau cho người lao_động được. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm đối_với người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d và h khoản 1 Điều 2 của Luật này tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần và được quy_định như sau : a ) Làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì được hưởng 30 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 40 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 60 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên ; b ) Làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Y_tế ban_hành hoặc làm_việc ở nơi có phụ_cấp khu_vực hệ_số từ 0,7 trở lên thì được hưởng 40 ngày nếu đã đóng bảo_hiểm_xã_hội dưới 15 năm ; 50 ngày nếu đã đóng từ đủ 15 năm đến dưới 30 năm ; 70 ngày nếu đã đóng từ đủ 30 năm trở lên . ... Theo quy_định trên thì đối_với chế_độ ốm_đau cho người lao_động bị ốm_đau thông_thường chỉ tính những ngày làm_việc . Về bản_chất thì ngày nghỉ hằng tuần phải được quy_định trong nội_quy lao_động và đây là ngày nghỉ cố_định ( căn_cứ Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Việc công_ty hoán_đổi ngày nghỉ là do quyết_định nhất_thời của công_ty còn về quy_định thì ngày Chủ_nhật mới là ngày nghỉ hằng tuần . Do_đó , nếu người lao_động nghỉ vào ngày 28/08 ( ngày Chủ_nhật ) thì vẫn được xem là nghỉ vào ngày nghỉ hằng tuần của công_ty . Nên công_ty không_thể làm hồ_sơ để yêu_cầu cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thanh_toán chế_độ ốm_đau cho người lao_động được . | 15,340 | |
Những ngày người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh cần chữa_trị dài ngày thì có tính ngày nghỉ hằng tuần không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau ... 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Như_vậy những ngày người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hướng_dẫn bởi Thông_tư 46/2016/TT-BYT. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau ... 2 . Người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau như sau : a ) Tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần ; b ) Hết thời_hạn hưởng chế_độ ốm_đau quy_định tại điểm a khoản này mà vẫn tiếp_tục điều_trị thì được hưởng tiếp chế_độ ốm_đau với mức thấp hơn nhưng thời_gian hưởng tối_đa bằng thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau đối_với người lao_động quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 2 của Luật này căn_cứ vào thời_gian điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Như_vậy những ngày người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành thì được hưởng chế_độ ốm_đau tối_đa 180 ngày tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày được hướng_dẫn bởi Thông_tư 46/2016/TT-BYT. | 15,341 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu lan_toả do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định các tình_trạng rối_loạn lo_âu lan_toả do hậu Covid-19 gây ra như sau : Rối_loạn lo_âu lan_toả chính là lo_âu lan_toả và dai_dẳng nhưng không khu_trú vào hoặc hơn_nữa không trội lên mạnh_mẽ trong bất_kỳ hoàn_cảnh môi_trường đặc_biệt nào. Như trong các rối_loạn lo_âu khác, các triệu_chứng ưu_thế rất thay_đổi, nhưng phổ_biến là người_bệnh phàn_nàn luôn cảm_thấy lo_lắng, run_rẩy, căng_thẳng cơ_bắp, ra mồ_hôi, đầu_óc trống_rỗng, đánh_trống_ngực, chóng_mặt, khó_chịu vùng thượng_vị. Sợ bản_thân hoặc người_thân thích sẽ sớm mắc bệnh hoặc bị tai_nạn thường biểu_hiện, đồng_thời với các loại lo_âu và linh_tính điềm gở. Rối_loạn này phổ_biến ở phụ_nữ, và thường liên_quan với stress môi_trường. ( Hình từ internet ) Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 Người_bệnh phải có các triệu_chứng lo_âu nguyên_phát trong đa_số các ngày trong ít_nhất nhiều tuần, và thường là nhiều tháng. Các triệu_chứng phải gồm các nhân_tố sau | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định các tình_trạng rối_loạn lo_âu lan_toả do hậu Covid-19 gây ra như sau : Rối_loạn lo_âu lan_toả chính là lo_âu lan_toả và dai_dẳng nhưng không khu_trú vào hoặc hơn_nữa không trội lên mạnh_mẽ trong bất_kỳ hoàn_cảnh môi_trường đặc_biệt nào . Như trong các rối_loạn lo_âu khác , các triệu_chứng ưu_thế rất thay_đổi , nhưng phổ_biến là người_bệnh phàn_nàn luôn cảm_thấy lo_lắng , run_rẩy , căng_thẳng cơ_bắp , ra mồ_hôi , đầu_óc trống_rỗng , đánh_trống_ngực , chóng_mặt , khó_chịu vùng thượng_vị . Sợ bản_thân hoặc người_thân thích sẽ sớm mắc bệnh hoặc bị tai_nạn thường biểu_hiện , đồng_thời với các loại lo_âu và linh_tính điềm gở . Rối_loạn này phổ_biến ở phụ_nữ , và thường liên_quan với stress môi_trường . ( Hình từ internet ) Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 Người_bệnh phải có các triệu_chứng lo_âu nguyên_phát trong đa_số các ngày trong ít_nhất nhiều tuần , và thường là nhiều tháng . Các triệu_chứng phải gồm các nhân_tố sau : - Sợ_hãi ( lo_lắng về bất_hạnh tương_lai , cảm_giác “ dễ cáu ” , khó tập_trung tư_tưởng , v.v ... ) - Căng_thẳng vận_động ( bồn_chồn đứng ngồi không yên , đau căng đầu , run_rẩy , Không có khả_năng thư_giãn ) - Hoạt_động quá mức thần_kinh tự_trị ( đầu_óc trống_rỗng , ra mồ_hôi , mạch nhanh hoặc thở gấp , khó_chịu vùng thượng_vị , chóng_mặt , khô miệng , v.v ... ) | 15,342 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu lan_toả do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... ICD 10 Người_bệnh phải có các triệu_chứng lo_âu nguyên_phát trong đa_số các ngày trong ít_nhất nhiều tuần, và thường là nhiều tháng. Các triệu_chứng phải gồm các nhân_tố sau : - Sợ_hãi ( lo_lắng về bất_hạnh tương_lai, cảm_giác “ dễ cáu ”, khó tập_trung tư_tưởng, v.v... ) - Căng_thẳng vận_động ( bồn_chồn đứng ngồi không yên, đau căng đầu, run_rẩy, Không có khả_năng thư_giãn ) - Hoạt_động quá mức thần_kinh tự_trị ( đầu_óc trống_rỗng, ra mồ_hôi, mạch nhanh hoặc thở gấp, khó_chịu vùng thượng_vị, chóng_mặt, khô miệng, v.v... ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định các tình_trạng rối_loạn lo_âu lan_toả do hậu Covid-19 gây ra như sau : Rối_loạn lo_âu lan_toả chính là lo_âu lan_toả và dai_dẳng nhưng không khu_trú vào hoặc hơn_nữa không trội lên mạnh_mẽ trong bất_kỳ hoàn_cảnh môi_trường đặc_biệt nào . Như trong các rối_loạn lo_âu khác , các triệu_chứng ưu_thế rất thay_đổi , nhưng phổ_biến là người_bệnh phàn_nàn luôn cảm_thấy lo_lắng , run_rẩy , căng_thẳng cơ_bắp , ra mồ_hôi , đầu_óc trống_rỗng , đánh_trống_ngực , chóng_mặt , khó_chịu vùng thượng_vị . Sợ bản_thân hoặc người_thân thích sẽ sớm mắc bệnh hoặc bị tai_nạn thường biểu_hiện , đồng_thời với các loại lo_âu và linh_tính điềm gở . Rối_loạn này phổ_biến ở phụ_nữ , và thường liên_quan với stress môi_trường . ( Hình từ internet ) Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 Người_bệnh phải có các triệu_chứng lo_âu nguyên_phát trong đa_số các ngày trong ít_nhất nhiều tuần , và thường là nhiều tháng . Các triệu_chứng phải gồm các nhân_tố sau : - Sợ_hãi ( lo_lắng về bất_hạnh tương_lai , cảm_giác “ dễ cáu ” , khó tập_trung tư_tưởng , v.v ... ) - Căng_thẳng vận_động ( bồn_chồn đứng ngồi không yên , đau căng đầu , run_rẩy , Không có khả_năng thư_giãn ) - Hoạt_động quá mức thần_kinh tự_trị ( đầu_óc trống_rỗng , ra mồ_hôi , mạch nhanh hoặc thở gấp , khó_chịu vùng thượng_vị , chóng_mặt , khô miệng , v.v ... ) | 15,343 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu hoảng_sợ do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo_âu hoảng_sợ như sau : Rối_loạn hoảng_sợ Biểu_hiện là các cơn lo_lắng nghiêm_trọng bất_ngờ lặp_đi_lặp_lại ( cơn hoảng_sợ ) , đạt đến đỉnh_điểm trong vòng vài phút và kéo_dài thêm vài phút nữa . Kèm theo nỗi sợ_hãi về việc có thêm các cơn hoảng_sợ hoặc tránh các tác_nhân gây ra các cơn hoảng_sợ . Nhiều người_bệnh có_thể cảm_thấy rằng họ sắp chết hoặc mất kiểm_soát hoặc phát điên , đòi được khám_chữa cấp_cứu . Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : - Để chẩn_đoán quyết_định , nhiều cơn lo_âu , rối_loạn thần_kinh tự_trị trầm_trọng phải xảy ra trong thời_gian khoảng một tháng ; - Trong hoàn_cảnh không có nguy_hiểm về mặt khách_quan . - Không khu_trú vào hoàn_cảnh được biết trước và không lường trước được : và - Giữa các cơn người_bệnh tương_đối thoát khỏi các triệu_chứng lo_âu ( mặc_dù lo_âu đi trước là phổ_biến ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo_âu hoảng_sợ như sau : Rối_loạn hoảng_sợ Biểu_hiện là các cơn lo_lắng nghiêm_trọng bất_ngờ lặp_đi_lặp_lại ( cơn hoảng_sợ ) , đạt đến đỉnh_điểm trong vòng vài phút và kéo_dài thêm vài phút nữa . Kèm theo nỗi sợ_hãi về việc có thêm các cơn hoảng_sợ hoặc tránh các tác_nhân gây ra các cơn hoảng_sợ . Nhiều người_bệnh có_thể cảm_thấy rằng họ sắp chết hoặc mất kiểm_soát hoặc phát điên , đòi được khám_chữa cấp_cứu . Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : - Để chẩn_đoán quyết_định , nhiều cơn lo_âu , rối_loạn thần_kinh tự_trị trầm_trọng phải xảy ra trong thời_gian khoảng một tháng ; - Trong hoàn_cảnh không có nguy_hiểm về mặt khách_quan . - Không khu_trú vào hoàn_cảnh được biết trước và không lường trước được : và - Giữa các cơn người_bệnh tương_đối thoát khỏi các triệu_chứng lo_âu ( mặc_dù lo_âu đi trước là phổ_biến ) . | 15,344 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu ám_ảnh do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo ám_ảnh như sau : Rối_loạn ám_ảnh Một_số người_bệnh có_thể phát_triển quá mức chứng sợ đám đông sau khi nhiễm COVID-19 ( do sợ bị nhiễm_trùng ). Nếu việc tránh đám đông quá mức đến mức bị bó_buộc trong phòng hoặc trong nhà, thì được gọi là chứng sợ khoảng trống. Trong tất_cả các trạng_thái sợ_hãi này, các triệu_chứng lo_âu chỉ xuất_hiện trong những tình_huống cụ_thể và đi kèm với việc né_tránh những tình_huống gây ra nỗi sợ_hãi. Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : Để chẩn_đoán quyết_định, các triệu_chứng ám_ảnh và hành_vi nghi_thức, cả hai phải có trong đa_số các ngày, trong ít_nhất hai tuần liền và là nguồn_gốc đau_khổ hoặc gây trở_ngại cho hoạt_động của người_bệnh. Các triệu_chứng ám_ảnh phải có những đặc_tính sau : - Chúng phải được người_bệnh thừa_nhận là ý_nghĩ hay xung_động riêng của bản_thân người_bệnh ; - Phải có ít_nhất một ý_nghĩ hay động_tác | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo ám_ảnh như sau : Rối_loạn ám_ảnh Một_số người_bệnh có_thể phát_triển quá mức chứng sợ đám đông sau khi nhiễm COVID-19 ( do sợ bị nhiễm_trùng ) . Nếu việc tránh đám đông quá mức đến mức bị bó_buộc trong phòng hoặc trong nhà , thì được gọi là chứng sợ khoảng trống . Trong tất_cả các trạng_thái sợ_hãi này , các triệu_chứng lo_âu chỉ xuất_hiện trong những tình_huống cụ_thể và đi kèm với việc né_tránh những tình_huống gây ra nỗi sợ_hãi . Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : Để chẩn_đoán quyết_định , các triệu_chứng ám_ảnh và hành_vi nghi_thức , cả hai phải có trong đa_số các ngày , trong ít_nhất hai tuần liền và là nguồn_gốc đau_khổ hoặc gây trở_ngại cho hoạt_động của người_bệnh . Các triệu_chứng ám_ảnh phải có những đặc_tính sau : - Chúng phải được người_bệnh thừa_nhận là ý_nghĩ hay xung_động riêng của bản_thân người_bệnh ; - Phải có ít_nhất một ý_nghĩ hay động_tác mà người_bệnh còn kháng_cự lại một_cách vô_hiệu , dù_rằng có_thể có những ý_nghĩ và động_tác khác mà người_bệnh không còn kháng_cự lại chúng nữa ; - Ý_nghĩ về sự tiến_hành động_tác phải được bản_thân người_bệnh thấy không thú_vị ( chỉ đơn_giản một sự giảm nhẹ căng_thẳng hoặc lo_âu thì không được coi là sự thích_thú theo ý_nghĩa này ) ; - Những ý_nghĩ , hình_ảnh , hoặc xung_động phải tái_diễn một_cách không thích_thú . Trắc_nghiệm tâm_lý : nhóm trắc_nghiệm tâm_lý đánh_giá lo_âu ( Zung , Hamilton lo_âu ... ) , đánh_giá trầm_cảm phối_hợp ( Beck , Hamilton trầm_cảm ... ) , đánh_giá nhân_cách ( MMPI , EPI ... ) , đánh_giá rối_loạn giấc_ngủ ( PSQI ... ) Điều_trị : Có nhiều phương_pháp điều_trị khác nhau , có_thể sử_dụng đơn_trị liệu hoặc kết_hợp : - Liệu_pháp hoá_dược : thuốc bình thần , giải lo_âu nhóm benzodiazepin và không benzodiazepin , các thuốc chống trầm_cảm , các thuốc an_thần kinh ... - Liệu_pháp tâm_lý - Liệu_pháp giải_thích hợp_lý - Liệu_pháp thư_giãn luyện_tập - Liệu_pháp nhận_thức hành_vi - Liệu_pháp gia_đình - Vận_động trị_liệu , hoạt_động trị_liệu . Trên đây là những triệu_chứng rối_loạn lo_âu có_thể xảy ra ở người_lớn mắc hậu COVID-19 và tiêu_chuẩn chẩn_đoán từng triệu_chứng . | 15,345 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu ám_ảnh do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... triệu_chứng ám_ảnh phải có những đặc_tính sau : - Chúng phải được người_bệnh thừa_nhận là ý_nghĩ hay xung_động riêng của bản_thân người_bệnh ; - Phải có ít_nhất một ý_nghĩ hay động_tác mà người_bệnh còn kháng_cự lại một_cách vô_hiệu, dù_rằng có_thể có những ý_nghĩ và động_tác khác mà người_bệnh không còn kháng_cự lại chúng nữa ; - Ý_nghĩ về sự tiến_hành động_tác phải được bản_thân người_bệnh thấy không thú_vị ( chỉ đơn_giản một sự giảm nhẹ căng_thẳng hoặc lo_âu thì không được coi là sự thích_thú theo ý_nghĩa này ) ; - Những ý_nghĩ, hình_ảnh, hoặc xung_động phải tái_diễn một_cách không thích_thú. Trắc_nghiệm tâm_lý : nhóm trắc_nghiệm tâm_lý đánh_giá lo_âu ( Zung, Hamilton lo_âu... ), đánh_giá trầm_cảm phối_hợp ( Beck, Hamilton trầm_cảm... ), đánh_giá nhân_cách ( MMPI, EPI... ), đánh_giá rối_loạn giấc_ngủ ( PSQI... ) Điều_trị : Có nhiều phương_pháp điều_trị khác nhau, có_thể sử_dụng đơn_trị liệu hoặc kết_hợp : - Liệu_pháp hoá_dược : thuốc bình thần, giải lo_âu nhóm benzodiazepin và không benzodiazepin, | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo ám_ảnh như sau : Rối_loạn ám_ảnh Một_số người_bệnh có_thể phát_triển quá mức chứng sợ đám đông sau khi nhiễm COVID-19 ( do sợ bị nhiễm_trùng ) . Nếu việc tránh đám đông quá mức đến mức bị bó_buộc trong phòng hoặc trong nhà , thì được gọi là chứng sợ khoảng trống . Trong tất_cả các trạng_thái sợ_hãi này , các triệu_chứng lo_âu chỉ xuất_hiện trong những tình_huống cụ_thể và đi kèm với việc né_tránh những tình_huống gây ra nỗi sợ_hãi . Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : Để chẩn_đoán quyết_định , các triệu_chứng ám_ảnh và hành_vi nghi_thức , cả hai phải có trong đa_số các ngày , trong ít_nhất hai tuần liền và là nguồn_gốc đau_khổ hoặc gây trở_ngại cho hoạt_động của người_bệnh . Các triệu_chứng ám_ảnh phải có những đặc_tính sau : - Chúng phải được người_bệnh thừa_nhận là ý_nghĩ hay xung_động riêng của bản_thân người_bệnh ; - Phải có ít_nhất một ý_nghĩ hay động_tác mà người_bệnh còn kháng_cự lại một_cách vô_hiệu , dù_rằng có_thể có những ý_nghĩ và động_tác khác mà người_bệnh không còn kháng_cự lại chúng nữa ; - Ý_nghĩ về sự tiến_hành động_tác phải được bản_thân người_bệnh thấy không thú_vị ( chỉ đơn_giản một sự giảm nhẹ căng_thẳng hoặc lo_âu thì không được coi là sự thích_thú theo ý_nghĩa này ) ; - Những ý_nghĩ , hình_ảnh , hoặc xung_động phải tái_diễn một_cách không thích_thú . Trắc_nghiệm tâm_lý : nhóm trắc_nghiệm tâm_lý đánh_giá lo_âu ( Zung , Hamilton lo_âu ... ) , đánh_giá trầm_cảm phối_hợp ( Beck , Hamilton trầm_cảm ... ) , đánh_giá nhân_cách ( MMPI , EPI ... ) , đánh_giá rối_loạn giấc_ngủ ( PSQI ... ) Điều_trị : Có nhiều phương_pháp điều_trị khác nhau , có_thể sử_dụng đơn_trị liệu hoặc kết_hợp : - Liệu_pháp hoá_dược : thuốc bình thần , giải lo_âu nhóm benzodiazepin và không benzodiazepin , các thuốc chống trầm_cảm , các thuốc an_thần kinh ... - Liệu_pháp tâm_lý - Liệu_pháp giải_thích hợp_lý - Liệu_pháp thư_giãn luyện_tập - Liệu_pháp nhận_thức hành_vi - Liệu_pháp gia_đình - Vận_động trị_liệu , hoạt_động trị_liệu . Trên đây là những triệu_chứng rối_loạn lo_âu có_thể xảy ra ở người_lớn mắc hậu COVID-19 và tiêu_chuẩn chẩn_đoán từng triệu_chứng . | 15,346 | |
Triệu_chứng rối_loạn lo_âu ám_ảnh do hậu COVID-19 gây ra ? | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022: ... sử_dụng đơn_trị liệu hoặc kết_hợp : - Liệu_pháp hoá_dược : thuốc bình thần, giải lo_âu nhóm benzodiazepin và không benzodiazepin, các thuốc chống trầm_cảm, các thuốc an_thần kinh... - Liệu_pháp tâm_lý - Liệu_pháp giải_thích hợp_lý - Liệu_pháp thư_giãn luyện_tập - Liệu_pháp nhận_thức hành_vi - Liệu_pháp gia_đình - Vận_động trị_liệu, hoạt_động trị_liệu. Trên đây là những triệu_chứng rối_loạn lo_âu có_thể xảy ra ở người_lớn mắc hậu COVID-19 và tiêu_chuẩn chẩn_đoán từng triệu_chứng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5.1 tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn chuẩn đoán và điều_trị sau nhiễm COVID-19 ở người_lớn ban_hành kèm theo Quyết_định 2122 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định triệu_chứng rối_loạn lo ám_ảnh như sau : Rối_loạn ám_ảnh Một_số người_bệnh có_thể phát_triển quá mức chứng sợ đám đông sau khi nhiễm COVID-19 ( do sợ bị nhiễm_trùng ) . Nếu việc tránh đám đông quá mức đến mức bị bó_buộc trong phòng hoặc trong nhà , thì được gọi là chứng sợ khoảng trống . Trong tất_cả các trạng_thái sợ_hãi này , các triệu_chứng lo_âu chỉ xuất_hiện trong những tình_huống cụ_thể và đi kèm với việc né_tránh những tình_huống gây ra nỗi sợ_hãi . Tiêu_chuẩn chẩn_đoán theo ICD 10 : Để chẩn_đoán quyết_định , các triệu_chứng ám_ảnh và hành_vi nghi_thức , cả hai phải có trong đa_số các ngày , trong ít_nhất hai tuần liền và là nguồn_gốc đau_khổ hoặc gây trở_ngại cho hoạt_động của người_bệnh . Các triệu_chứng ám_ảnh phải có những đặc_tính sau : - Chúng phải được người_bệnh thừa_nhận là ý_nghĩ hay xung_động riêng của bản_thân người_bệnh ; - Phải có ít_nhất một ý_nghĩ hay động_tác mà người_bệnh còn kháng_cự lại một_cách vô_hiệu , dù_rằng có_thể có những ý_nghĩ và động_tác khác mà người_bệnh không còn kháng_cự lại chúng nữa ; - Ý_nghĩ về sự tiến_hành động_tác phải được bản_thân người_bệnh thấy không thú_vị ( chỉ đơn_giản một sự giảm nhẹ căng_thẳng hoặc lo_âu thì không được coi là sự thích_thú theo ý_nghĩa này ) ; - Những ý_nghĩ , hình_ảnh , hoặc xung_động phải tái_diễn một_cách không thích_thú . Trắc_nghiệm tâm_lý : nhóm trắc_nghiệm tâm_lý đánh_giá lo_âu ( Zung , Hamilton lo_âu ... ) , đánh_giá trầm_cảm phối_hợp ( Beck , Hamilton trầm_cảm ... ) , đánh_giá nhân_cách ( MMPI , EPI ... ) , đánh_giá rối_loạn giấc_ngủ ( PSQI ... ) Điều_trị : Có nhiều phương_pháp điều_trị khác nhau , có_thể sử_dụng đơn_trị liệu hoặc kết_hợp : - Liệu_pháp hoá_dược : thuốc bình thần , giải lo_âu nhóm benzodiazepin và không benzodiazepin , các thuốc chống trầm_cảm , các thuốc an_thần kinh ... - Liệu_pháp tâm_lý - Liệu_pháp giải_thích hợp_lý - Liệu_pháp thư_giãn luyện_tập - Liệu_pháp nhận_thức hành_vi - Liệu_pháp gia_đình - Vận_động trị_liệu , hoạt_động trị_liệu . Trên đây là những triệu_chứng rối_loạn lo_âu có_thể xảy ra ở người_lớn mắc hậu COVID-19 và tiêu_chuẩn chẩn_đoán từng triệu_chứng . | 15,347 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có được mở tài_khoản tại ngân_hàng thương_mại không ? | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về vị_trí, chức_năng của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Vị_trí, chức_năng Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Trung_tâm ) là tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Cục Quản_lý công_sản, có chức_năng tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý tài_sản công ; quản_lý, vận_hành, khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; quản_lý, vận_hành Trang thông_tin về tài_sản công ; thực_hiện tiếp_nhận, bảo_quản, khai_thác, xử_lý tài_sản theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; tổ_chức mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật. Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Tên giao_dịch quốc_tế : The_National_Data_Exploitation for Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ). Như_vậy, Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về vị_trí , chức_năng của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Vị_trí , chức_năng Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Trung_tâm ) là tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Cục Quản_lý công_sản , có chức_năng tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý tài_sản công ; quản_lý , vận_hành , khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; quản_lý , vận_hành Trang thông_tin về tài_sản công ; thực_hiện tiếp_nhận , bảo_quản , khai_thác , xử_lý tài_sản theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; tổ_chức mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế : The_National_Data_Exploitation for Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ) . Như_vậy , Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 15,348 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có được mở tài_khoản tại ngân_hàng thương_mại không ? | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ). Như_vậy, Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về vị_trí, chức_năng của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Vị_trí, chức_năng Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Trung_tâm ) là tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Cục Quản_lý công_sản, có chức_năng tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý tài_sản công ; quản_lý, vận_hành, khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; quản_lý, vận_hành Trang thông_tin về tài_sản công ; thực_hiện tiếp_nhận, bảo_quản, khai_thác, xử_lý tài_sản theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; tổ_chức mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật. Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về vị_trí , chức_năng của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Vị_trí , chức_năng Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Trung_tâm ) là tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Cục Quản_lý công_sản , có chức_năng tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý tài_sản công ; quản_lý , vận_hành , khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; quản_lý , vận_hành Trang thông_tin về tài_sản công ; thực_hiện tiếp_nhận , bảo_quản , khai_thác , xử_lý tài_sản theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; tổ_chức mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế : The_National_Data_Exploitation for Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ) . Như_vậy , Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 15,349 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có được mở tài_khoản tại ngân_hàng thương_mại không ? | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật. Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Tên giao_dịch quốc_tế : The_National_Data_Exploitation for Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ). Như_vậy, Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về vị_trí , chức_năng của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Vị_trí , chức_năng Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Trung_tâm ) là tổ_chức sự_nghiệp trực_thuộc Cục Quản_lý công_sản , có chức_năng tổ_chức thực_hiện ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý tài_sản công ; quản_lý , vận_hành , khai_thác hệ_thống thông_tin và cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; quản_lý , vận_hành Trang thông_tin về tài_sản công ; thực_hiện tiếp_nhận , bảo_quản , khai_thác , xử_lý tài_sản theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; tổ_chức mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ công ; cung_cấp các dịch_vụ về tài_sản theo quy_định của pháp_luật . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Tên giao_dịch quốc_tế : The_National_Data_Exploitation for Public_Asset_Center ( viết tắt DPAC ) . Như_vậy , Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 15,350 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn, trách_nhiệm của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Quyền_hạn, trách_nhiệm 1. Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản. 2. Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. 3. Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản, đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm sau : ( 1 ) Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản. ( 2 ) Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. ( 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . 2 . Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm sau : ( 1 ) Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . ( 2 ) Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . ( 4 ) Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 15,351 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. ( 4 ) Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản, đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước.Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn, trách_nhiệm của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Quyền_hạn, trách_nhiệm 1. Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản. 2. Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. 3. Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. 4. Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản, đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . 2 . Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm sau : ( 1 ) Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . ( 2 ) Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . ( 4 ) Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 15,352 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 : ... và Cục Quản_lý công_sản, đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm sau : ( 1 ) Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản. ( 2 ) Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính. ( 4 ) Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản, đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm 1 . Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . 2 . Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . 4 . Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định thì Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có những quyền_hạn và trách_nhiệm sau : ( 1 ) Được ký_kết hợp_đồng kinh_tế theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Cục Quản_lý công_sản . ( 2 ) Được thu các khoản chi_phí cung_cấp dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( 3 ) Thực_hiện quyền tự_chủ của các đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Bộ Tài_chính . ( 4 ) Thực_hiện chế_độ thông_tin báo_cáo theo chế_độ của Bộ Tài_chính và Cục Quản_lý công_sản , đảm_bảo an_toàn theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 15,353 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có được mua_sắm tài_sản công không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định nhiệm_vụ Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Nhiệm_vụ 1. Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch ứng_dụng thông_tin dài_hạn, trung_hạn và hàng năm của Cục Quản_lý công_sản và tổ_chức thực_hiện chương_trình, kế_hoạch sau khi được phê_duyệt. 2. Thực_hiện cập_nhật số_liệu về tài_sản công vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Cơ_sở_dữ_liệu ) ; hướng_dẫn, kiểm_tra, chỉnh_lý và xác_nhận số_liệu về tài_sản công tại các Bộ, cơ_quan trung_ương và các địa_phương đăng_nhập vào Cơ_sở_dữ_liệu ; cung_cấp thông_tin về tài_sản công đang quản_lý tại Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác phân_tích, đánh_giá dự_báo về tài_sản công ; tổng_hợp số_liệu phục_vụ cho công_tác xây_dựng báo_cáo về tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 3. Xây_dựng, quản_lý, vận_hành, khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu, hệ_thống thông_tin và Trang thông_tin về tài_sản công theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Tài_chính. 4. Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định nhiệm_vụ Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch ứng_dụng thông_tin dài_hạn , trung_hạn và hàng năm của Cục Quản_lý công_sản và tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện cập_nhật số_liệu về tài_sản công vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Cơ_sở_dữ_liệu ) ; hướng_dẫn , kiểm_tra , chỉnh_lý và xác_nhận số_liệu về tài_sản công tại các Bộ , cơ_quan trung_ương và các địa_phương đăng_nhập vào Cơ_sở_dữ_liệu ; cung_cấp thông_tin về tài_sản công đang quản_lý tại Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác phân_tích , đánh_giá dự_báo về tài_sản công ; tổng_hợp số_liệu phục_vụ cho công_tác xây_dựng báo_cáo về tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Xây_dựng , quản_lý , vận_hành , khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu , hệ_thống thông_tin và Trang thông_tin về tài_sản công theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Tài_chính . 4 . Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Tiếp_nhận , bảo_quản , khai_thác , xử_lý đối_với tài_sản công do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Cục trưởng Cục Quản_lý công_sản giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Biên_soạn , biên_dịch , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xuất_bản các tài_liệu và ấn_phẩm phục_vụ việc nghiên_cứu , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . ... Như_vậy , Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 15,354 | |
Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản có được mua_sắm tài_sản công không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... , khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu, hệ_thống thông_tin và Trang thông_tin về tài_sản công theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Tài_chính. 4. Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công, phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. 5. Tiếp_nhận, bảo_quản, khai_thác, xử_lý đối_với tài_sản công do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Cục trưởng Cục Quản_lý công_sản giao theo quy_định của pháp_luật. 6. Biên_soạn, biên_dịch, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xuất_bản các tài_liệu và ấn_phẩm phục_vụ việc nghiên_cứu, tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công.... Như_vậy, Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công, phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công thuộc Cục Quản_lý công_sản ban_hành kèm theo Quyết_định 457 / QĐ-BTC năm 2018 quy_định nhiệm_vụ Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công như sau : Nhiệm_vụ 1 . Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch ứng_dụng thông_tin dài_hạn , trung_hạn và hàng năm của Cục Quản_lý công_sản và tổ_chức thực_hiện chương_trình , kế_hoạch sau khi được phê_duyệt . 2 . Thực_hiện cập_nhật số_liệu về tài_sản công vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ( gọi tắt là Cơ_sở_dữ_liệu ) ; hướng_dẫn , kiểm_tra , chỉnh_lý và xác_nhận số_liệu về tài_sản công tại các Bộ , cơ_quan trung_ương và các địa_phương đăng_nhập vào Cơ_sở_dữ_liệu ; cung_cấp thông_tin về tài_sản công đang quản_lý tại Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác phân_tích , đánh_giá dự_báo về tài_sản công ; tổng_hợp số_liệu phục_vụ cho công_tác xây_dựng báo_cáo về tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công theo quy_định của pháp_luật hoặc yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Xây_dựng , quản_lý , vận_hành , khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu , hệ_thống thông_tin và Trang thông_tin về tài_sản công theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Tài_chính . 4 . Tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 5 . Tiếp_nhận , bảo_quản , khai_thác , xử_lý đối_với tài_sản công do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Cục trưởng Cục Quản_lý công_sản giao theo quy_định của pháp_luật . 6 . Biên_soạn , biên_dịch , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan xuất_bản các tài_liệu và ấn_phẩm phục_vụ việc nghiên_cứu , tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . ... Như_vậy , Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện mua_sắm tài_sản công theo quy_định và phân_công , phân_cấp của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 15,355 | |
Có bao_nhiêu loại tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ? | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất, vùng nước gắn với tài_sản ) gồm : 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : a ) Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ), bến phao ; b ) Khu chuyển_tải, khu neo_đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển ; c ) Trụ_sở, cơ_sở dịch_vụ, kho, bãi, nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; d ) Hệ_thống thông_tin giao_thông, thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện, nước. 2. Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : a ) Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; b ) Phao, tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; c ) Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; d ) Đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo_vệ bờ ; đ ) Luồng hàng_hải. 3. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản, vật kiến_trúc, trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam. 4. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 | None | 1 | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) gồm : 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : a ) Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; b ) Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; c ) Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; d ) Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . 2 . Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : a ) Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; b ) Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; c ) Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; d ) Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; đ ) Luồng hàng_hải . 3 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . 4 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . Theo đó , tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) bao_gồm 03 loại : ( 1 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : - Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; - Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; - Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; - Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : - Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; - Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; - Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; - Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; - Luồng hàng_hải . ( 3 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . Lưu_ý : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định nêu trên liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . | 15,356 | |
Có bao_nhiêu loại tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ? | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... là tài_sản, vật kiến_trúc, trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam. 4. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia. Theo đó, tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất, vùng nước gắn với tài_sản ) bao_gồm 03 loại : ( 1 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : - Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ), bến phao ; - Khu chuyển_tải, khu neo_đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển ; - Trụ_sở, cơ_sở dịch_vụ, kho, bãi, nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; - Hệ_thống thông_tin giao_thông, thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện, nước. ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : - Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; - Phao, tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; - Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; - Đê chắn sóng, đê chắn cát | None | 1 | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) gồm : 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : a ) Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; b ) Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; c ) Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; d ) Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . 2 . Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : a ) Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; b ) Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; c ) Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; d ) Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; đ ) Luồng hàng_hải . 3 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . 4 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . Theo đó , tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) bao_gồm 03 loại : ( 1 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : - Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; - Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; - Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; - Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : - Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; - Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; - Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; - Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; - Luồng hàng_hải . ( 3 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . Lưu_ý : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định nêu trên liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . | 15,357 | |
Có bao_nhiêu loại tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ? | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... ao, tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; - Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; - Đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo_vệ bờ ; - Luồng hàng_hải. ( 3 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản, vật kiến_trúc, trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam. Lưu_ý : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định nêu trên liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia. | None | 1 | Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) gồm : 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : a ) Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; b ) Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; c ) Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; d ) Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . 2 . Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : a ) Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; b ) Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; c ) Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; d ) Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; đ ) Luồng hàng_hải . 3 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . 4 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . Theo đó , tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải ( bao_gồm vùng_đất , vùng nước gắn với tài_sản ) bao_gồm 03 loại : ( 1 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng cảng biển : - Bến cảng ( gồm vùng nước trước cầu_cảng ) , bến phao ; - Khu chuyển_tải , khu neo_đậu , khu tránh , trú bão trong vùng nước cảng biển ; - Trụ_sở , cơ_sở dịch_vụ , kho , bãi , nhà_xưởng và các công_trình phụ_trợ khác ; - Hệ_thống thông_tin giao_thông , thông_tin liên_lạc và hệ_thống điện , nước . ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm an_toàn hàng_hải : - Đèn_biển và nhà trạm gắn với đèn_biển ; - Phao , tiêu và nhà trạm quản_lý vận_hành phao_tiêu ; - Hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông hàng_hải ( VTS ) ; - Đê chắn sóng , đê chắn cát , kè hướng dòng , kè bảo_vệ bờ ; - Luồng hàng_hải . ( 3 ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng mạng viễn_thông hàng_hải là tài_sản , vật kiến_trúc , trang_thiết_bị phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của hệ_thống Thông_tin duyên_hải Việt_Nam . Lưu_ý : Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định nêu trên liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia được xác_định theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ công_trình quan_trọng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia . | 15,358 | |
Cơ_quan nào được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải đối_với bến cảng ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được giao cho đối_tượng quản_lý như sau : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ thông_tin duyên_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. … Theo đó, bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được giao cho đối_tượng quản_lý như sau : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ thông_tin duyên_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . … Theo đó , bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . | 15,359 | |
Cơ_quan nào được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải đối_với bến cảng ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... doanh_nghiệp. … Theo đó, bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải. Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được giao cho đối_tượng quản_lý như sau : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1, các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ thông_tin duyên_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được giao cho đối_tượng quản_lý như sau : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ thông_tin duyên_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . … Theo đó , bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . | 15,360 | |
Cơ_quan nào được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải đối_với bến cảng ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp. … Theo đó, bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải được giao cho đối_tượng quản_lý như sau : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 1 , các điểm c , d và đ khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ; b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ thông_tin duyên_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; c ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 Nghị_định này được giao cho doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bảo_đảm an_toàn hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải quản_lý theo hình_thức đầu_tư vốn nhà_nước vào doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp . … Theo đó , bến cảng thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao cho cơ_quan được giao quản_lý tài_sản là cơ_quan quản_lý_nhà_nước chuyên_ngành về hàng_hải thuộc Bộ Giao_thông vận_tải . | 15,361 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có thẩm_quyền giao quản_lý bến cảng cho đối_tượng quản_lý hay không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải … 2 . Thẩm_quyền giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và các cơ_quan liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ quyết chỉ quyết_định giao bến cảng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và các cơ_quan liên_quan cho đối_tượng quản_lý . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 43/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải … 2 . Thẩm_quyền giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này . a ) Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và các cơ_quan liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giao tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_hải không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ quyết chỉ quyết_định giao bến cảng liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải và các cơ_quan liên_quan cho đối_tượng quản_lý . | 15,362 | |
Chiết_khấu giấy_tờ có giá có phải hình_thức tái cấp_vốn không ? | Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_đị: ... Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ) . Theo Điều 11 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về tái cấp_vốn của Ngân_hàng Nhà_nước như sau : Tái cấp_vốn 1 . Tái cấp_vốn là hình_thức cấp tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước nhằm cung_ứng vốn ngắn_hạn và phương_tiện thanh_toán cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định và thực_hiện việc tái cấp_vốn cho tổ_chức tín_dụng theo các hình_thức sau đây : a ) Cho vay có bảo_đảm bằng cầm_cố giấy_tờ có giá ; b ) Chiết_khấu giấy_tờ có giá ; c ) Các hình_thức tái cấp_vốn khác . Theo đó , chiết_khấu giấy_tờ có giá được xem là một trong những hình_thức tái cấp_vốn cho các tổ_chức tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | None | 1 | Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ) . Theo Điều 11 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về tái cấp_vốn của Ngân_hàng Nhà_nước như sau : Tái cấp_vốn 1 . Tái cấp_vốn là hình_thức cấp tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước nhằm cung_ứng vốn ngắn_hạn và phương_tiện thanh_toán cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước quy_định và thực_hiện việc tái cấp_vốn cho tổ_chức tín_dụng theo các hình_thức sau đây : a ) Cho vay có bảo_đảm bằng cầm_cố giấy_tờ có giá ; b ) Chiết_khấu giấy_tờ có giá ; c ) Các hình_thức tái cấp_vốn khác . Theo đó , chiết_khấu giấy_tờ có giá được xem là một trong những hình_thức tái cấp_vốn cho các tổ_chức tín_dụng của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . | 15,363 | |
Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : ... Giấy_tờ có giá được chiết_khấu 1. Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước : a ) Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; b ) Được phép chuyển_nhượng ; c ) Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; d ) Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; đ ) Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; e ) Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn. 2. Danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ. Theo đó, giấy_tờ có giá được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam : + Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; + Được phép chuyển_nhượng ; + Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; + Không phải là giấy_tờ có | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : Giấy_tờ có giá được chiết_khấu 1 . Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước : a ) Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; b ) Được phép chuyển_nhượng ; c ) Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; d ) Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; đ ) Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; e ) Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . 2 . Danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Theo đó , giấy_tờ có giá được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam : + Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; + Được phép chuyển_nhượng ; + Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; + Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; + Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; + Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . ( 2 ) Thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 11 / QĐ-NHNN năm 2010 quy_định giấy_tờ có giá thuộc danh_mục được chiết_khấu như sau : + Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . + Trái_phiếu Chính_phủ , bao_gồm : - Tín_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu công_trình Trung_ương ; - Công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Trái_phiếu Chính_phủ do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( trước_đây là Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển ) được Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định phát_hành . + Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , bao_gồm : - Trái_phiếu do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn ; - Trái_phiếu do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn . + Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_hành . | 15,364 | |
Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : ... bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; + Được phép chuyển_nhượng ; + Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; + Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; + Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; + Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn. ( 2 ) Thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ. Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 11 / QĐ-NHNN năm 2010 quy_định giấy_tờ có giá thuộc danh_mục được chiết_khấu như sau : + Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước. + Trái_phiếu Chính_phủ, bao_gồm : - Tín_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu công_trình Trung_ương ; - Công_trái xây_dựng Tổ_quốc. - Trái_phiếu Chính_phủ do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( trước_đây là Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển ) được Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định phát_hành. + Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh, bao_gồm : - Trái_phiếu do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam phát_hành được | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : Giấy_tờ có giá được chiết_khấu 1 . Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước : a ) Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; b ) Được phép chuyển_nhượng ; c ) Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; d ) Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; đ ) Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; e ) Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . 2 . Danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Theo đó , giấy_tờ có giá được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam : + Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; + Được phép chuyển_nhượng ; + Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; + Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; + Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; + Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . ( 2 ) Thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 11 / QĐ-NHNN năm 2010 quy_định giấy_tờ có giá thuộc danh_mục được chiết_khấu như sau : + Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . + Trái_phiếu Chính_phủ , bao_gồm : - Tín_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu công_trình Trung_ương ; - Công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Trái_phiếu Chính_phủ do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( trước_đây là Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển ) được Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định phát_hành . + Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , bao_gồm : - Trái_phiếu do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn ; - Trái_phiếu do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn . + Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_hành . | 15,365 | |
Loại giấy_tờ có giá nào được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : ... do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( trước_đây là Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển ) được Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định phát_hành. + Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh, bao_gồm : - Trái_phiếu do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc, lãi khi đến hạn ; - Trái_phiếu do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc, lãi khi đến hạn. + Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_hành. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : Giấy_tờ có giá được chiết_khấu 1 . Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước : a ) Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; b ) Được phép chuyển_nhượng ; c ) Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; d ) Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; đ ) Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; e ) Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . 2 . Danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Theo đó , giấy_tờ có giá được chiết_khấu đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Tiêu_chuẩn giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam : + Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; + Được phép chuyển_nhượng ; + Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; + Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; + Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; + Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . ( 2 ) Thuộc danh_mục giấy_tờ có giá được chiết_khấu do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quy_định trong từng thời_kỳ . Dẫn chiếu theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 11 / QĐ-NHNN năm 2010 quy_định giấy_tờ có giá thuộc danh_mục được chiết_khấu như sau : + Tín_phiếu Ngân_hàng Nhà_nước . + Trái_phiếu Chính_phủ , bao_gồm : - Tín_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu Kho_bạc ; - Trái_phiếu công_trình Trung_ương ; - Công_trái xây_dựng Tổ_quốc . - Trái_phiếu Chính_phủ do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ( trước_đây là Quỹ_Hỗ_trợ phát_triển ) được Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_định phát_hành . + Trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh , bao_gồm : - Trái_phiếu do Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn ; - Trái_phiếu do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội phát_hành được Chính_phủ bảo_lãnh thanh_toán 100% giá_trị gốc , lãi khi đến hạn . + Trái_phiếu Chính_quyền địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội và Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh phát_hành . | 15,366 | |
Điều_kiện để chiết_khấu giấy_tờ có giá đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? | Theo Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu Các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : 1. Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt. 2. Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu. 3. Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu. 4. Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này. 5. Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước. 6. Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc, thiết_bị tin_học, đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ). Theo đó, các tổ_chức tín_dụng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : + Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu Các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : 1 . Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . 2 . Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . 3 . Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . 4 . Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . 5 . Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . 6 . Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . Theo đó , các tổ_chức tín_dụng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : + Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . + Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . + Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . + Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . + Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . + Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . | 15,367 | |
Điều_kiện để chiết_khấu giấy_tờ có giá đối_với tổ_chức tín_dụng nước_ngoài ? | Theo Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : ... Cục Công_nghệ tin_học ). Theo đó, các tổ_chức tín_dụng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : + Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt. + Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu. + Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu. + Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này. + Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước. + Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc, thiết_bị tin_học, đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ). | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu Các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : 1 . Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . 2 . Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . 3 . Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . 4 . Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . 5 . Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . 6 . Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . Theo đó , các tổ_chức tín_dụng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : + Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . + Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . + Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . + Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . + Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . + Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . | 15,368 | |
Có bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ khi không nộp tài_sản ký_quỹ trong thời_hạn quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc đình_chỉ hoạt_động của thành_viên bù_trừ như sau : ... Đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên bù_trừ 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định đình_chỉ đối_với hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên bù_trừ trong các trường_hợp sau : ... đ ) Thành_viên bù_trừ không thực_hiện giảm số_lượng vị_thế vượt quá giới_hạn vị_thế trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo vi_phạm của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Thành_viên bù_trừ không thực_hiện nộp tài_sản ký_quỹ trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Thành_viên bù_trừ có từ 02 lần trở lên trong 01 tháng hoặc trong 02 tháng liên_tiếp bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định khiển_trách ; h ) Thành_viên bù_trừ bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái ... Theo đó , đối_với trường_hợp thành_viên bù_trừ không nộp tài_sản ký_quỹ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo thì chỉ bị đình_chỉ hoạt_động chứ chưa tới mức phải huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc đình_chỉ hoạt_động của thành_viên bù_trừ như sau : Đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên bù_trừ 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định đình_chỉ đối_với hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh của thành_viên bù_trừ trong các trường_hợp sau : ... đ ) Thành_viên bù_trừ không thực_hiện giảm số_lượng vị_thế vượt quá giới_hạn vị_thế trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo vi_phạm của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; e ) Thành_viên bù_trừ không thực_hiện nộp tài_sản ký_quỹ trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; g ) Thành_viên bù_trừ có từ 02 lần trở lên trong 01 tháng hoặc trong 02 tháng liên_tiếp bị Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định khiển_trách ; h ) Thành_viên bù_trừ bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đình_chỉ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái ... Theo đó , đối_với trường_hợp thành_viên bù_trừ không nộp tài_sản ký_quỹ trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo thì chỉ bị đình_chỉ hoạt_động chứ chưa tới mức phải huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ . ( Hình từ Internet ) | 15,369 | |
Trường_hợp nào thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên theo quy_định pháp hiện_nay ? | Theo Điều 28 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : ... Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ 1. Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ trong trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ bắt_buộc. 2. Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Thông_tư này mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm theo yêu_cầu của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Chấm_dứt tự_nguyện hoặc bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấm_dứt bắt_buộc hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bù_trừ, thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại Điều 12, Điều 13 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị_Sở giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch hoặc thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác do Tổng_công_ty lưu ký và | None | 1 | Theo Điều 28 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ trong trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ bắt_buộc . 2 . Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Thông_tư này mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm theo yêu_cầu của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Chấm_dứt tự_nguyện hoặc bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấm_dứt bắt_buộc hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại Điều 12 , Điều 13 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị_Sở giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch hoặc thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . ... Như_vậy , việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ chỉ thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Theo đó , nếu sau thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động do không nộp tài_sản ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ vẫn chưa khắc_phục được lỗi vi_phạm thì sẽ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ . | 15,370 | |
Trường_hợp nào thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên theo quy_định pháp hiện_nay ? | Theo Điều 28 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : ... giao_dịch hoặc thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận.... Như_vậy, việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ chỉ thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên. Theo đó, nếu sau thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động do không nộp tài_sản ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ vẫn chưa khắc_phục được lỗi vi_phạm thì sẽ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ. | None | 1 | Theo Điều 28 Thông_tư 58/2021/TT-BTC quy_định về việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : Huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ 1 . Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ trong trường_hợp sau : a ) Thành_viên bù_trừ tự_nguyện xin huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và được Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam chấp_thuận ; b ) Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ bắt_buộc . 2 . Thành_viên bù_trừ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này bao_gồm các trường_hợp sau : a ) Hết thời_hạn đình_chỉ hoạt_động bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Thông_tư này mà thành_viên bù_trừ không khắc_phục được vi_phạm theo yêu_cầu của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam và Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ; b ) Chấm_dứt tự_nguyện hoặc bị Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấm_dứt bắt_buộc hoạt_động cung_cấp dịch_vụ bù_trừ , thanh_toán giao_dịch chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại Điều 12 , Điều 13 Nghị_định số 158/2020/NĐ-CP; c ) Bị_Sở giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ra quyết_định huỷ_bỏ tư_cách thành_viên giao_dịch hoặc thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_chế của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; đ ) Các trường_hợp khác do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam báo_cáo và được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước chấp_thuận . ... Như_vậy , việc huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ chỉ thực_hiện nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên . Theo đó , nếu sau thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động do không nộp tài_sản ký_quỹ mà thành_viên bù_trừ vẫn chưa khắc_phục được lỗi vi_phạm thì sẽ bị huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ . | 15,371 | |
Thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên thì tài_sản đóng_góp vào Quỹ bù_trừ của thành_viên được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ như sau : Quản_lý tách_biệt và hoàn_trả tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ 1. Sau khi thành_viên bù_trừ bị VSD ngừng cung_cấp dịch_vụ để huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và thành_viên bù_trừ đã hoàn_tất các công_việc bao_gồm : bán tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng_chứng khoán để hoàn_trả các nguồn hỗ_trợ thanh_toán đã sử_dụng ( nếu có ) ; đóng, chuyển_khoản vị_thế, thanh_toán lỗ, lãi vị_thế, thanh_toán thực_hiện hợp_đồng, VSD thực_hiện quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : a ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ ( sau đây gọi tắt là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt ), bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền, chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định tại khoản 1 mục III Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Quy_chế này. - Lãi tiền gửi và | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ như sau : Quản_lý tách_biệt và hoàn_trả tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ 1 . Sau khi thành_viên bù_trừ bị VSD ngừng cung_cấp dịch_vụ để huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và thành_viên bù_trừ đã hoàn_tất các công_việc bao_gồm : bán tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng_chứng khoán để hoàn_trả các nguồn hỗ_trợ thanh_toán đã sử_dụng ( nếu có ) ; đóng , chuyển_khoản vị_thế , thanh_toán lỗ , lãi vị_thế , thanh_toán thực_hiện hợp_đồng , VSD thực_hiện quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : a ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ ( sau đây gọi tắt là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt ) , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định tại khoản 1 mục III Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Quy_chế này . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt xác_định theo quy_định tại khoản 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Quy_chế này . b ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà VSD phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ ( sau đây gọi tắt là khoản phải hoàn_trả và khoản phải thu ) theo nguyên_tắc : - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả nhỏ hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải hoàn_trả được xác_định là chênh_lệch giữa giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt với số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả ; - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả lớn hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải thu được xác_định là chênh_lệch giữa số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả với giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . - Trường_hợp thành_viên bù_trừ không còn nợ Quỹ bù_trừ , khoản phải hoàn_trả được xác_định là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . ... Theo quy_định trên thì đối_với thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thưc hiện xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định pháp_luật . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt . Sau đó , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ tiếp_tục xác_định tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ . | 15,372 | |
Thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên thì tài_sản đóng_góp vào Quỹ bù_trừ của thành_viên được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền, chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định tại khoản 1 mục III Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Quy_chế này. - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt xác_định theo quy_định tại khoản 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Quy_chế này. b ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà VSD phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ ( sau đây gọi tắt là khoản phải hoàn_trả và khoản phải thu ) theo nguyên_tắc : - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả nhỏ hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt, khoản phải hoàn_trả được xác_định là chênh_lệch giữa giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt với số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả ; - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả lớn hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt, khoản phải thu được xác_định là chênh_lệch giữa số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả với giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt. - Trường_hợp thành_viên bù_trừ không còn nợ Quỹ bù_trừ, khoản phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ như sau : Quản_lý tách_biệt và hoàn_trả tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ 1 . Sau khi thành_viên bù_trừ bị VSD ngừng cung_cấp dịch_vụ để huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và thành_viên bù_trừ đã hoàn_tất các công_việc bao_gồm : bán tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng_chứng khoán để hoàn_trả các nguồn hỗ_trợ thanh_toán đã sử_dụng ( nếu có ) ; đóng , chuyển_khoản vị_thế , thanh_toán lỗ , lãi vị_thế , thanh_toán thực_hiện hợp_đồng , VSD thực_hiện quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : a ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ ( sau đây gọi tắt là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt ) , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định tại khoản 1 mục III Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Quy_chế này . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt xác_định theo quy_định tại khoản 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Quy_chế này . b ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà VSD phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ ( sau đây gọi tắt là khoản phải hoàn_trả và khoản phải thu ) theo nguyên_tắc : - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả nhỏ hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải hoàn_trả được xác_định là chênh_lệch giữa giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt với số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả ; - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả lớn hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải thu được xác_định là chênh_lệch giữa số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả với giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . - Trường_hợp thành_viên bù_trừ không còn nợ Quỹ bù_trừ , khoản phải hoàn_trả được xác_định là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . ... Theo quy_định trên thì đối_với thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thưc hiện xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định pháp_luật . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt . Sau đó , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ tiếp_tục xác_định tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ . | 15,373 | |
Thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên thì tài_sản đóng_góp vào Quỹ bù_trừ của thành_viên được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Q: ... chênh_lệch giữa số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả với giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt. - Trường_hợp thành_viên bù_trừ không còn nợ Quỹ bù_trừ, khoản phải hoàn_trả được xác_định là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt.... Theo quy_định trên thì đối_với thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thưc hiện xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ, bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền, chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định pháp_luật. - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt. Sau đó, Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ tiếp_tục xác_định tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Quỹ bù_trừ cho thị_trường_chứng_khoán phái_sinh tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 115 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ như sau : Quản_lý tách_biệt và hoàn_trả tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ 1 . Sau khi thành_viên bù_trừ bị VSD ngừng cung_cấp dịch_vụ để huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ và thành_viên bù_trừ đã hoàn_tất các công_việc bao_gồm : bán tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng_chứng khoán để hoàn_trả các nguồn hỗ_trợ thanh_toán đã sử_dụng ( nếu có ) ; đóng , chuyển_khoản vị_thế , thanh_toán lỗ , lãi vị_thế , thanh_toán thực_hiện hợp_đồng , VSD thực_hiện quản_lý tách_biệt tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ như sau : a ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ ( sau đây gọi tắt là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt ) , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định tại khoản 1 mục III Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Quy_chế này . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt xác_định theo quy_định tại khoản 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Quy_chế này . b ) Xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà VSD phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ ( sau đây gọi tắt là khoản phải hoàn_trả và khoản phải thu ) theo nguyên_tắc : - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả nhỏ hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải hoàn_trả được xác_định là chênh_lệch giữa giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt với số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả ; - Trường_hợp số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả lớn hơn giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt , khoản phải thu được xác_định là chênh_lệch giữa số tiền thành_viên bù_trừ đang sử_dụng từ Quỹ bù_trừ nhưng chưa hoàn_trả với giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . - Trường_hợp thành_viên bù_trừ không còn nợ Quỹ bù_trừ , khoản phải hoàn_trả được xác_định là giá_trị tài_sản quản_lý tách_biệt . ... Theo quy_định trên thì đối_với thành_viên bù_trừ đang trong thời_gian xử_lý huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bù_trừ thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thưc hiện xác_định giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ của thành_viên bù_trừ để quản_lý tách_biệt ra khỏi Quỹ bù_trừ , bao_gồm : - Giá_trị tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ bằng tiền , chứng_khoán ( nếu có ) xác_định theo quy_định pháp_luật . - Lãi tiền gửi và tiền lãi sử_dụng Quỹ bù_trừ được phân_bổ tại thời_điểm thực_hiện quản_lý tách_biệt . Sau đó , Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán sẽ tiếp_tục xác_định tài_sản đóng_góp Quỹ bù_trừ mà Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán phải hoàn_trả hoặc còn phải thu đối_với thành_viên bù_trừ . | 15,374 | |
Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học thì có đạt chuẩn hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : ... Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1. Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy, hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ, luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp.... Ở Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm, xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập, trong đó đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III, tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng như sau : Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... Ở Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập , trong đó đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... Theo đó , đối_với giáo_viên tiểu_học thì có hai trường_hợp được xem là đạt chuẩn : + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học ; + Hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Cho_nên trường_hợp của bạn là giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc hay bất_kỳ môn_học nào mà có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học ( ngành giáo_dục tiểu_học này cũng là ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học ) thì đã đạt chuẩn . Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc ( Hình từ Internet ) | 15,375 | |
Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học thì có đạt chuẩn hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : ... trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học. Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ).... Theo đó, đối_với giáo_viên tiểu_học thì có hai trường_hợp được xem là đạt chuẩn : + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học ; + Hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành. Cho_nên trường_hợp của bạn là giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc hay bất_kỳ môn_học nào mà có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học ( ngành giáo_dục tiểu_học này cũng là ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học ) thì đã đạt chuẩn. Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc ( Hình | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... Ở Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập , trong đó đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... Theo đó , đối_với giáo_viên tiểu_học thì có hai trường_hợp được xem là đạt chuẩn : + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học ; + Hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Cho_nên trường_hợp của bạn là giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc hay bất_kỳ môn_học nào mà có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học ( ngành giáo_dục tiểu_học này cũng là ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học ) thì đã đạt chuẩn . Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc ( Hình từ Internet ) | 15,376 | |
Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học thì có đạt chuẩn hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : ... mà có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học ( ngành giáo_dục tiểu_học này cũng là ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học ) thì đã đạt chuẩn. Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 72 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo như sau : Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo 1 . Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo được quy_định như sau : a ) Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm trở lên đối_với giáo_viên mầm_non ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên đối_với giáo_viên tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có bằng thạc_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy trình_độ đại_học ; có bằng tiến_sĩ đối_với nhà_giáo giảng_dạy , hướng_dẫn luận_văn thạc_sĩ , luận_án tiến_sĩ ; d ) Trình_độ chuẩn được đào_tạo của nhà_giáo giảng_dạy trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp . ... Ở Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định về mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và bổ_nhiệm , xếp lương viên_chức giảng_dạy trong các trường tiểu_học công_lập , trong đó đối_với giáo_viên tiểu_học hạng III , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học . Trường_hợp môn_học chưa đủ giáo_viên có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên thì phải có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành ; + Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( đối_với giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng vào giáo_viên tiểu_học hạng III thì phải có chứng_chỉ trong thời_gian 36 tháng kể từ ngày được tuyển_dụng ) . ... Theo đó , đối_với giáo_viên tiểu_học thì có hai trường_hợp được xem là đạt chuẩn : + Có bằng cử_nhân trở lên thuộc ngành đào_tạo giáo_viên đối_với giáo_viên tiểu_học ; + Hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm dành cho giáo_viên tiểu_học theo chương_trình do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành . Cho_nên trường_hợp của bạn là giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc hay bất_kỳ môn_học nào mà có bằng đại_học sư_phạm chuyên_ngành giáo_dục tiểu_học ( ngành giáo_dục tiểu_học này cũng là ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học ) thì đã đạt chuẩn . Giáo_viên tiểu_học dạy môn âm_nhạc ( Hình từ Internet ) | 15,377 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng III muốn nâng lên hạng II thì cần thời_gian bao_lâu ? | Theo điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT có quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II như sau : ... Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28... 4. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ... g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen, giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Theo đó, viên_chức muốn thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II phải có | None | 1 | Theo điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT có quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II như sau : Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ... g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , viên_chức muốn thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Cho_nên , giáo_viên tiểu_học hạng III muốn nâng lên hạng II thì cần thời_gian giữ hạng III ít_nhất là 09 năm ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 15,378 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng III muốn nâng lên hạng II thì cần thời_gian bao_lâu ? | Theo điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT có quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II như sau : ... tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Theo đó, viên_chức muốn thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. Cho_nên, giáo_viên tiểu_học hạng III muốn nâng lên hạng II thì cần thời_gian giữ hạng III ít_nhất là 09 năm ( không kể thời_gian tập_sự ). | None | 1 | Theo điểm i khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT có quy_định tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II như sau : Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ... g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , viên_chức muốn thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Cho_nên , giáo_viên tiểu_học hạng III muốn nâng lên hạng II thì cần thời_gian giữ hạng III ít_nhất là 09 năm ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 15,379 | |
Tất_cả giáo_viên tiểu_học chưa đạt chuẩn trình_độ đào_tạo thì đều phải nâng chuẩn ? | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP có quy_định về các đối_tượng thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo , trong đó : ... Đối_tượng thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo ... 2 . Giáo_viên tiểu_học chưa có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học hoặc chưa có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm trở lên , tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 còn đủ 08 năm công_tác ( 96 tháng ) đối_với giáo_viên có trình_độ trung_cấp , còn đủ 07 năm công_tác ( 84 tháng ) đối_với giáo_viên có trình_độ cao_đẳng đến tuổi được nghỉ hưu theo quy_định . ... Giáo_viên tiểu_học chưa có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học hoặc chưa có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm trở lên thì chỉ cần thực_hiện nâng chuẩn khi thuộc đối_tượng trên . Cho_nên , không phải tất_cả giáo_viên tiểu_học chưa đạt chuẩn cũng đều phải nâng chuẩn để đạt chuẩn . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 71/2020/NĐ-CP có quy_định về các đối_tượng thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo , trong đó : Đối_tượng thực_hiện nâng trình_độ chuẩn được đào_tạo ... 2 . Giáo_viên tiểu_học chưa có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học hoặc chưa có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm trở lên , tính từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 còn đủ 08 năm công_tác ( 96 tháng ) đối_với giáo_viên có trình_độ trung_cấp , còn đủ 07 năm công_tác ( 84 tháng ) đối_với giáo_viên có trình_độ cao_đẳng đến tuổi được nghỉ hưu theo quy_định . ... Giáo_viên tiểu_học chưa có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên tiểu_học hoặc chưa có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm trở lên thì chỉ cần thực_hiện nâng chuẩn khi thuộc đối_tượng trên . Cho_nên , không phải tất_cả giáo_viên tiểu_học chưa đạt chuẩn cũng đều phải nâng chuẩn để đạt chuẩn . | 15,380 | |
Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về giám_sát như sau : ... Giám_sát là việc chủ_thể giám_sát theo_dõi, xem_xét, đánh_giá hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát trong việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, xử_lý theo thẩm_quyền hoặc yêu_cầu, kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý. Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1. Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : a ) Quốc_hội giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội ; giám_sát tối_cao hoạt_động của Chủ_tịch nước, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, thành_viên khác của Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Hội_đồng bầu_cử quốc_gia, Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; giám_sát tối_cao văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về giám_sát như sau : Giám_sát là việc chủ_thể giám_sát theo_dõi , xem_xét , đánh_giá hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát trong việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , xử_lý theo thẩm_quyền hoặc yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý . Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : a ) Quốc_hội giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; giám_sát tối_cao hoạt_động của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; giám_sát tối_cao văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát tối_cao nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; ... Theo đó , Quốc_hội có thẩm_quyền giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội và giám_sát tối_cao hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 nêu trên . Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 15,381 | |
Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về giám_sát như sau : ... văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát tối_cao nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ;... Theo đó, Quốc_hội có thẩm_quyền giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội và giám_sát tối_cao hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 nêu trên. Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về giám_sát như sau : Giám_sát là việc chủ_thể giám_sát theo_dõi , xem_xét , đánh_giá hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát trong việc tuân theo Hiến_pháp và pháp_luật về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , xử_lý theo thẩm_quyền hoặc yêu_cầu , kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý . Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : a ) Quốc_hội giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội ; giám_sát tối_cao hoạt_động của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Hội_đồng bầu_cử quốc_gia , Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập ; giám_sát tối_cao văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát tối_cao nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; ... Theo đó , Quốc_hội có thẩm_quyền giám_sát tối_cao việc tuân theo Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội và giám_sát tối_cao hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 4 nêu trên . Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 15,382 | |
Thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1. Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau :.... b ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập, Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : .... b ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền giám_sát tối_cao theo sự phân_công của Quốc_hội ; ... Theo đó , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và giám_sát hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 nêu trên . | 15,383 | |
Thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_: ... thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền giám_sát tối_cao theo sự phân_công của Quốc_hội ;... Theo đó, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và giám_sát hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 nêu trên.Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1. Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau :.... b ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập, Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ, | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : .... b ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền giám_sát tối_cao theo sự phân_công của Quốc_hội ; ... Theo đó , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và giám_sát hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 nêu trên . | 15,384 | |
Thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được quy_định thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_: ... giám_sát hoạt_động của Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập, Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền giám_sát tối_cao theo sự phân_công của Quốc_hội ;... Theo đó, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và giám_sát hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 4 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về thẩm_quyền giám_sát của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : .... b ) Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; giám_sát hoạt_động của Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước và cơ_quan khác do Quốc_hội thành_lập , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; giám_sát nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao với Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ với Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ; giúp Quốc_hội tổ_chức thực_hiện quyền giám_sát tối_cao theo sự phân_công của Quốc_hội ; ... Theo đó , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội giám_sát việc thi_hành Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và giám_sát hoạt_động của các cơ_quan được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 4 nêu trên . | 15,385 | |
Trách_nhiệm của Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khi thực_hiện chức_năng giám_sát được quy_định thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của các chủ_thể giám_sát như sa: ... Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của các chủ_thể giám_sát như sau : Trách_nhiệm của các chủ_thể giám_sát 1 . Quốc_hội báo_cáo về hoạt_động giám_sát tối_cao của mình trước cử_tri cả nước thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và hoạt_động tiếp_xúc cử_tri của đại_biểu Quốc_hội . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chịu trách_nhiệm và báo_cáo về hoạt_động giám_sát của mình trước Quốc_hội . ... Theo đó , khi thực_hiện chức_năng giám_sát thì Quốc_hội có trách_nhiệm báo_cáo về hoạt_động giám_sát tối_cao của mình trước cử_tri cả nước thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và hoạt_động tiếp_xúc cử_tri của đại_biểu Quốc_hội . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chịu trách_nhiệm và báo_cáo về hoạt_động giám_sát của mình trước Quốc_hội . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trách_nhiệm của các chủ_thể giám_sát như sau : Trách_nhiệm của các chủ_thể giám_sát 1 . Quốc_hội báo_cáo về hoạt_động giám_sát tối_cao của mình trước cử_tri cả nước thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và hoạt_động tiếp_xúc cử_tri của đại_biểu Quốc_hội . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chịu trách_nhiệm và báo_cáo về hoạt_động giám_sát của mình trước Quốc_hội . ... Theo đó , khi thực_hiện chức_năng giám_sát thì Quốc_hội có trách_nhiệm báo_cáo về hoạt_động giám_sát tối_cao của mình trước cử_tri cả nước thông_qua phương_tiện thông_tin_đại_chúng và hoạt_động tiếp_xúc cử_tri của đại_biểu Quốc_hội . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội chịu trách_nhiệm và báo_cáo về hoạt_động giám_sát của mình trước Quốc_hội . | 15,386 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quố: ... Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu, thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu ( Theo khoản 8 Điều 5 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ). Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan đầu_mối hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Theo Điều 47 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ). Theo Điều 45 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1. Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia. 2. Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 3. Tăng_cường hội_nhập, nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Theo đó, công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia. - Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Tăng_cường hội_nhập, nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( | None | 1 | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu ( Theo khoản 8 Điều 5 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan đầu_mối hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Theo Điều 47 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Theo Điều 45 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . 2 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 3 . Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . - Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet ) | 15,387 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quố: ... điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Tăng_cường hội_nhập, nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet )Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu, thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu ( Theo khoản 8 Điều 5 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ). Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan đầu_mối hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Theo Điều 47 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ). Theo Điều 45 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1. Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia. 2. Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 3. Tăng_cường hội_nhập, nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Theo đó, công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia. - Bảo_đảm quyền và lợi_ích | None | 1 | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu ( Theo khoản 8 Điều 5 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan đầu_mối hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Theo Điều 47 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Theo Điều 45 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . 2 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 3 . Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . - Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet ) | 15,388 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quố: ... , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia. - Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Tăng_cường hội_nhập, nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Nhà_nước khuyến_khích tăng_cường hợp_tác quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu , thực_hiện nghĩa_vụ thành_viên tại các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu ( Theo khoản 8 Điều 5 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường là cơ_quan đầu_mối hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Theo Điều 47 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ) . Theo Điều 45 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nguyên_tắc hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . 2 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 3 . Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Tôn_trọng độc_lập chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ và bảo_đảm lợi_ích quốc_gia . - Bảo_đảm quyền và lợi_ích chính_đáng của quốc_gia theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Tăng_cường hội_nhập , nâng cao vị_thế của Việt_Nam trong các tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn ( Hình từ Internet ) | 15,389 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... Nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1. Trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. 2. Tham_gia các hoạt_động quan_trắc, dự_báo, điều_tra, khảo_sát, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình, dự_án hợp_tác đa_phương, song_phương, khu_vực và toàn_cầu. 3. Hợp_tác, trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. 4. Tổ_chức, thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Theo đó, công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc, dự_báo, điều_tra, khảo_sát, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình, dự_án hợp_tác đa_phương, song_phương, khu_vực và toàn_cầu. - Hợp_tác, trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế | None | 1 | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . 3 . Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . 4 . Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . - Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . | 15,390 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... , dự_án hợp_tác đa_phương, song_phương, khu_vực và toàn_cầu. - Hợp_tác, trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. - Tổ_chức, thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1. Trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. 2. Tham_gia các hoạt_động quan_trắc, dự_báo, điều_tra, khảo_sát, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình, dự_án hợp_tác đa_phương, song_phương, khu_vực và toàn_cầu. 3. Hợp_tác, trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. 4. Tổ_chức, thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. Theo đó, công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc | None | 1 | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . 3 . Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . 4 . Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . - Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . | 15,391 | |
Công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài. - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc, dự_báo, điều_tra, khảo_sát, nghiên_cứu khoa_học, chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình, dự_án hợp_tác đa_phương, song_phương, khu_vực và toàn_cầu. - Hợp_tác, trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo, phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao, bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. - Tổ_chức, thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn, biến_đổi khí_hậu. | None | 1 | Theo Điều 46 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 quy_định về nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Nội_dung hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . 2 . Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . 3 . Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . 4 . Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . Theo đó , công_tác hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn bao_gồm những nội_dung như sau : - Trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . - Tham_gia các hoạt_động quan_trắc , dự_báo , điều_tra , khảo_sát , nghiên_cứu khoa_học , chuyển_giao công_nghệ về khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trong các chương_trình , dự_án hợp_tác đa_phương , song_phương , khu_vực và toàn_cầu . - Hợp_tác , trao_đổi chuyên_gia ; đào_tạo , phát_triển nguồn nhân_lực chất_lượng cao , bồi_dưỡng cán_bộ tại nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . - Tổ_chức , thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế khác về khí_tượng_thuỷ_văn , biến_đổi khí_hậu . | 15,392 | |
Việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức qu: ... Theo Điều 31 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài như sau : Nguyên_tắc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Việc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật. 2. Thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin, dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này. 3. Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên, địa_chỉ rõ_ràng, có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức, giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự. 4. Hình_thức, trình_tự, thủ_tục, chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc trao_đổi | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin , dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này . 3 . Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên , địa_chỉ rõ_ràng , có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Hình_thức , trình_tự , thủ_tục , chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật . - Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin , dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. - Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên , địa_chỉ rõ_ràng , có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự . - Hình_thức , trình_tự , thủ_tục , chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. | 15,393 | |
Việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 31 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức qu: ... cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật. - Thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin, dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. - Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên, địa_chỉ rõ_ràng, có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức, giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự. - Hình_thức, trình_tự, thủ_tục, chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn, giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Theo Điều 31 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : Nguyên_tắc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật . 2 . Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin , dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 của Nghị_định này . 3 . Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên , địa_chỉ rõ_ràng , có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự . 4 . Hình_thức , trình_tự , thủ_tục , chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , việc trao_đổi thông_tin trong hợp_tác quốc_tế về hoạt_động khí_tượng_thuỷ_văn được thực_hiện theo những nguyên_tắc như sau : - Việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu không trái với quy_định của pháp_luật . - Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu trao_đổi với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài phải thuộc loại thông_tin , dữ_liệu được quy_định tại Điều 32 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. - Các bên tham_gia trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu phải có tên , địa_chỉ rõ_ràng , có đủ tư_cách_pháp_nhân đối_với tổ_chức , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân đối_với cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về dân_sự . - Hình_thức , trình_tự , thủ_tục , chế_độ báo_cáo về việc trao_đổi thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn , giám_sát biến_đổi khí_hậu với tổ_chức quốc_tế , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 38/2016/NĐ-CP. | 15,394 | |
Trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quy_định chung về trang_phục 1. Trang_phục của công_chức, viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( sau đây gọi chung là trang_phục ) bao_gồm : áo sơ_mi ngắn tay, áo sơ_mi dài tay, áo veston, áo_khoác, quần_âu, váy nữ, mũ kêpi, mũ_bảo_hiểm, mũ mềm, cà_vạt, kẹp cà_vạt, giày, bít_tất, thắt_lưng, cặp đựng tài_liệu, áo_mưa, ủng cao_su. Trang_phục phải có chất_lượng tốt, bền, đẹp. 2. Biểu_trưng ( logo ) của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa là hình_vuông nền màu ghi có sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo, có màu vàng và màu đỏ, chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ). Mẫu_biểu trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay, áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston, áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kê@@ | None | 1 | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chung về trang_phục 1 . Trang_phục của công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( sau đây gọi chung là trang_phục ) bao_gồm : áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay , áo veston , áo_khoác , quần_âu , váy nữ , mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm , cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . Trang_phục phải có chất_lượng tốt , bền , đẹp . 2 . Biểu_trưng ( logo ) của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa là hình_vuông nền màu ghi có sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo , có màu vàng và màu đỏ , chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ) . Mẫu_biểu trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston , áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm ; - Cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . | 15,395 | |
Trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay, áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston, áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kêpi, mũ_bảo_hiểm, mũ mềm ; - Cà_vạt, kẹp cà_vạt, giày, bít_tất, thắt_lưng, cặp đựng tài_liệu, áo_mưa, ủng cao_su. Quy_định chung về trang_phục 1. Trang_phục của công_chức, viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( sau đây gọi chung là trang_phục ) bao_gồm : áo sơ_mi ngắn tay, áo sơ_mi dài tay, áo veston, áo_khoác, quần_âu, váy nữ, mũ kêpi, mũ_bảo_hiểm, mũ mềm, cà_vạt, kẹp cà_vạt, giày, bít_tất, thắt_lưng, cặp đựng tài_liệu, áo_mưa, ủng cao_su. Trang_phục phải có chất_lượng tốt, bền, đẹp. 2. Biểu_trưng ( logo ) của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa là hình_vuông nền màu ghi có sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo, có màu vàng và màu đỏ, chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa | None | 1 | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chung về trang_phục 1 . Trang_phục của công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( sau đây gọi chung là trang_phục ) bao_gồm : áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay , áo veston , áo_khoác , quần_âu , váy nữ , mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm , cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . Trang_phục phải có chất_lượng tốt , bền , đẹp . 2 . Biểu_trưng ( logo ) của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa là hình_vuông nền màu ghi có sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo , có màu vàng và màu đỏ , chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ) . Mẫu_biểu trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston , áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm ; - Cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . | 15,396 | |
Trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục nào ? | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo, có màu vàng và màu đỏ, chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ). Mẫu_biểu trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay, áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston, áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kêpi, mũ_bảo_hiểm, mũ mềm ; - Cà_vạt, kẹp cà_vạt, giày, bít_tất, thắt_lưng, cặp đựng tài_liệu, áo_mưa, ủng cao_su. | None | 1 | Trang_phục_viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chung về trang_phục 1 . Trang_phục của công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ( sau đây gọi chung là trang_phục ) bao_gồm : áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay , áo veston , áo_khoác , quần_âu , váy nữ , mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm , cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . Trang_phục phải có chất_lượng tốt , bền , đẹp . 2 . Biểu_trưng ( logo ) của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa là hình_vuông nền màu ghi có sự kết_hợp giữa ngôi_sao và mỏ_neo , có màu vàng và màu đỏ , chữ thể_hiện trên logo là chữ CVĐTNĐ ( viết tắt của chữ Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ) . Mẫu_biểu trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bao_gồm những loại trang_phục sau đây : - Áo sơ_mi ngắn tay , áo sơ_mi dài tay ; - Áo veston , áo_khoác ; - Quần_âu ; - Mũ kêpi , mũ_bảo_hiểm , mũ mềm ; - Cà_vạt , kẹp cà_vạt , giày , bít_tất , thắt_lưng , cặp đựng tài_liệu , áo_mưa , ủng cao_su . | 15,397 | |
Trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định chi_tiết như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định chi_tiết về trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa như sau : ... - Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng, cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp, nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 10 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo, 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu, cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo sơ_mi dài tay : màu trắng, cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp, nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 12 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo, 02 khuy để cài túi áo, 02 khuy cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu, cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo veston : màu xanh đen, áo có hai lớp ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định chi_tiết về trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa như sau : - Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng , cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp , nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 10 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo sơ_mi dài tay : màu trắng , cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp , nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 12 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo veston : màu xanh đen , áo có hai lớp ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi trên bên trái chìm và 02 túi dưới chìm có nắp ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo màu vàng ánh_kim , có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; thân áo sau xẻ giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; mỗi cổ_tay áo có 03 khuy màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; - Áo_khoác : màu xanh đen , may theo kiểu măng_tô san ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi ngực bên trái trong áo có khoá và 02 túi áo dưới chìm , miệng túi chéo ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo bằng kim_loại_màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; cổ_tay áo có 03 khuy màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; - Quần_âu : màu xanh đen , ống đứng rộng vừa_phải , 01 ly trước , 02 túi chéo , 02 túi chìm phía sau có khuy cài bằng nhựa cùng màu , cạp_quần bản rộng 05 cm , đỉa quần bản rộng 01 cm , khoá_kéo bằng nhựa ; - Cà_vạt và kẹp cà_vạt : cà_vạt màu xanh đen , bản rộng 05 cm ; kẹp cà_vạt bằng kim_loại_màu vàng ánh_kim , có biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; - Mũ kêpi : đỉnh màu trắng và đai mũ màu xanh đen , lưỡi_trai màu đen , trước mũ có gắn phù_hiệu , trước đai có 02 dây soắn thừng màu vàng được gắn hai đầu bằng mỏ_neo màu vàng ánh_kim , trên lưỡi_trai có 02 cành tùng màu vàng hướng về hai bên mũ ; - Mũ mềm : màu xanh đen , trước mũ có gắn biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa , vành lưỡi_trai có viền màu đỏ rộng 0,3 cm ; có chữ “ CẢNG_VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI_ĐỊA ... ” hai bên , chữ in hoa , cỡ chữ 14 , màu vàng ; - Mũ_bảo_hiểm : chất_liệu vỏ mũ bằng nhựa poliamit 6 ( PA 6 ) ; kính mũ bằng nhựa polycacbonat ( PC ) , đệm bảo_vệ bằng xốp Polyxtyren ( EPS ) ; vỏ mũ màu trắng , vải nỉ lót trong màu đen , đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt , xốp đệm màu trắng ; có dòng chữ “ CVĐTNĐ ” màu vàng kích_thước cao 05 cm , rộng 03 cm ; kiểu mũ che bảo_vệ cả phần đầu và tai ; giữa quai mũ có đệm cằm , đầu dây quai gắn khoá ; - Thắt_lưng bằng da hoặc_giả da_màu đen , bản rộng 3,5 cm , có khoá màu vàng ánh_kim và biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa dập nổi trên khoá ; - Giày da : màu đen , cổ ngắn , kín mũi , không quá nhọn , có dây ; - Bít_tất : màu xanh thẫm , bằng chất_liệu vải_sợi , hút ẩm ; - Cặp đựng tài_liệu : loại cặp ngang , có dây đeo , có quai xách , chất_liệu bằng da , giả_da , không thấm nước , có ngăn đựng máy_tính_xách_tay , có biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ở mặt trước cặp ; - Áo_mưa : may theo kiểu măng_tô , màu xanh , in biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo ; - Ủng cao_su : cao cổ , đế chống trơn trượt . | 15,398 | |
Trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa được quy_định chi_tiết như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định chi_tiết về trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa như sau : ... vai của tay_áo 07 cm ; - Áo veston : màu xanh đen, áo có hai lớp ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi trên bên trái chìm và 02 túi dưới chìm có nắp ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo màu vàng ánh_kim, có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; thân áo sau xẻ giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu, cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; mỗi cổ_tay áo có 03 khuy màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; - Áo_khoác : màu xanh đen, may theo kiểu măng_tô san ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi ngực bên trái trong áo có khoá và 02 túi áo dưới chìm, miệng túi chéo ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo bằng kim_loại_màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu, cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 26/2017/TT-BGTVT quy_định chi_tiết về trang_phục nam của viên_chức chuyên_ngành Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa như sau : - Áo sơ_mi ngắn tay : màu trắng , cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp , nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 10 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo sơ_mi dài tay : màu trắng , cổ áo cứng ; 02 túi trước có nắp , nẹp bong ở giữa ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 12 khuy áo màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; - Áo veston : màu xanh đen , áo có hai lớp ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi trên bên trái chìm và 02 túi dưới chìm có nắp ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo màu vàng ánh_kim , có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; thân áo sau xẻ giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; mỗi cổ_tay áo có 03 khuy màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; - Áo_khoác : màu xanh đen , may theo kiểu măng_tô san ; cổ áo hình chữ V truyền_thống ; có 03 túi ( 01 túi ngực bên trái trong áo có khoá và 02 túi áo dưới chìm , miệng túi chéo ) ; hai vai có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; có 04 khuy áo bằng kim_loại_màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu , cách đầu vai của tay_áo 07 cm ; cổ_tay áo có 03 khuy màu vàng ánh_kim có hình mỏ_neo nổi trên mặt ; - Quần_âu : màu xanh đen , ống đứng rộng vừa_phải , 01 ly trước , 02 túi chéo , 02 túi chìm phía sau có khuy cài bằng nhựa cùng màu , cạp_quần bản rộng 05 cm , đỉa quần bản rộng 01 cm , khoá_kéo bằng nhựa ; - Cà_vạt và kẹp cà_vạt : cà_vạt màu xanh đen , bản rộng 05 cm ; kẹp cà_vạt bằng kim_loại_màu vàng ánh_kim , có biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ; - Mũ kêpi : đỉnh màu trắng và đai mũ màu xanh đen , lưỡi_trai màu đen , trước mũ có gắn phù_hiệu , trước đai có 02 dây soắn thừng màu vàng được gắn hai đầu bằng mỏ_neo màu vàng ánh_kim , trên lưỡi_trai có 02 cành tùng màu vàng hướng về hai bên mũ ; - Mũ mềm : màu xanh đen , trước mũ có gắn biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa , vành lưỡi_trai có viền màu đỏ rộng 0,3 cm ; có chữ “ CẢNG_VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI_ĐỊA ... ” hai bên , chữ in hoa , cỡ chữ 14 , màu vàng ; - Mũ_bảo_hiểm : chất_liệu vỏ mũ bằng nhựa poliamit 6 ( PA 6 ) ; kính mũ bằng nhựa polycacbonat ( PC ) , đệm bảo_vệ bằng xốp Polyxtyren ( EPS ) ; vỏ mũ màu trắng , vải nỉ lót trong màu đen , đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt , xốp đệm màu trắng ; có dòng chữ “ CVĐTNĐ ” màu vàng kích_thước cao 05 cm , rộng 03 cm ; kiểu mũ che bảo_vệ cả phần đầu và tai ; giữa quai mũ có đệm cằm , đầu dây quai gắn khoá ; - Thắt_lưng bằng da hoặc_giả da_màu đen , bản rộng 3,5 cm , có khoá màu vàng ánh_kim và biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa dập nổi trên khoá ; - Giày da : màu đen , cổ ngắn , kín mũi , không quá nhọn , có dây ; - Bít_tất : màu xanh thẫm , bằng chất_liệu vải_sợi , hút ẩm ; - Cặp đựng tài_liệu : loại cặp ngang , có dây đeo , có quai xách , chất_liệu bằng da , giả_da , không thấm nước , có ngăn đựng máy_tính_xách_tay , có biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa ở mặt trước cặp ; - Áo_mưa : may theo kiểu măng_tô , màu xanh , in biểu_trưng của Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo ; - Ủng cao_su : cao cổ , đế chống trơn trượt . | 15,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.