Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đ: ... Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1. Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp. 2. Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận. 3. Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình, hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị, các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị. 4. Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu, tầng chứa nước, khí độc, cháy nổ, sạt_lở, trồi đất, bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người, phương_tiện thi_công và cho công_trình. 5. Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình, trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1 . Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . 2 . Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận . 3 . Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình , hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị , các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị . 4 . Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu , tầng chứa nước , khí độc , cháy nổ , sạt_lở , trồi đất , bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện thi_công và cho công_trình . 5 . Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình , trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công . Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . Theo đó , việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên . Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
15,500
Việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đ: ... , trồi đất, bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người, phương_tiện thi_công và cho công_trình. 5. Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình, trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công. Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp. Theo đó, việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên. Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1. Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp. 2. Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận. 3. Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình, hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị, các công_trình lân_cận
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1 . Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . 2 . Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận . 3 . Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình , hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị , các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị . 4 . Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu , tầng chứa nước , khí độc , cháy nổ , sạt_lở , trồi đất , bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện thi_công và cho công_trình . 5 . Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình , trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công . Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . Theo đó , việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên . Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
15,501
Việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đ: ... thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận. 3. Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình, hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị, các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường, đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị. 4. Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu, tầng chứa nước, khí độc, cháy nổ, sạt_lở, trồi đất, bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người, phương_tiện thi_công và cho công_trình. 5. Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình, trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công. Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp. Theo đó, việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên. Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1 . Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . 2 . Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận . 3 . Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình , hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị , các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị . 4 . Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu , tầng chứa nước , khí độc , cháy nổ , sạt_lở , trồi đất , bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện thi_công và cho công_trình . 5 . Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình , trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công . Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . Theo đó , việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên . Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
15,502
Việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đ: ... trên. Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về thi_công xây_dựng đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm như sau : Đối_với công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm 1 . Trước khi thi_công xây_dựng công_trình chủ đầu_tư phải xác_định hiện_trạng các công_trình ngầm hiện có trong khu_vực xây_dựng để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . 2 . Các nhà_thầu xây_dựng phải thiết_kế biện_pháp thi_công được chủ đầu_tư hoặc đại_diện chủ đầu_tư chấp_thuận . 3 . Bảo_đảm an_toàn cho người và công_trình , hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động bình_thường của đô_thị , các công_trình lân_cận và bên trên ; có các biện_pháp nhằm bảo_đảm vệ_sinh môi_trường , đặc_biệt là ô_nhiễm nước_ngầm và môi_trường địa_chất đô_thị . 4 . Có kế_hoạch và chuẩn_bị sẵn_sàng các phương_án khắc_phục các sự_cố có_thể xẩy ra trong quá_trình thi_công như : gặp tầng đất yếu , tầng chứa nước , khí độc , cháy nổ , sạt_lở , trồi đất , bục đất nhằm bảo_đảm an_toàn cho người , phương_tiện thi_công và cho công_trình . 5 . Tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_trình , trình_tự công_việc và có chế_độ thường_xuyên kiểm_tra điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi thi_công . Khi gặp các sự_cố bất_thường nhà_thầu xây_dựng phải có trách_nhiệm thông_báo cho chủ đầu_tư và các bên có liên_quan để có biện_pháp xử_lý phù_hợp . Theo đó , việc thi_công xây_dựng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện theo quy_định tại Điều 21 nêu trên . Công_trình giao_thông ngầm ( Hình từ Internet )
15,503
Việc nghiệm_thu về chất_lượng công_trình giao_thông ngầm được thực_hiện thế_nào ?
Theo Điều 22 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực và chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng công_trì: ... Theo Điều 22 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực và chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng công_trình xây_dựng ngầm đô_thị như sau : Nghiệm_thu , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực và chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng công_trình xây_dựng ngầm đô_thị 1 . Công_trình xây_dựng ngầm đô_thị trước khi đưa vào khai_thác sử_dụng phải được nghiệm_thu theo quy_định . 2 . Việc tổ_chức nghiệm_thu , nghiệm_thu và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực công_trình xây_dựng ngầm đô_thị phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xây_dựng . 3 . Công_trình hoặc hạng_mục công_trình xây_dựng không phân_biệt loại và cấp được chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng ở địa_phương hoặc theo đề_nghị của chủ đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu . Theo quy_định trên , công_trình xây_dựng ngầm đô_thị trước khi đưa vào khai_thác sử_dụng phải được nghiệm_thu theo quy_định . Việc tổ_chức nghiệm_thu , nghiệm_thu và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực công_trình xây_dựng ngầm đô_thị phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xây_dựng .
None
1
Theo Điều 22 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực và chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng công_trình xây_dựng ngầm đô_thị như sau : Nghiệm_thu , chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực và chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng công_trình xây_dựng ngầm đô_thị 1 . Công_trình xây_dựng ngầm đô_thị trước khi đưa vào khai_thác sử_dụng phải được nghiệm_thu theo quy_định . 2 . Việc tổ_chức nghiệm_thu , nghiệm_thu và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực công_trình xây_dựng ngầm đô_thị phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xây_dựng . 3 . Công_trình hoặc hạng_mục công_trình xây_dựng không phân_biệt loại và cấp được chứng_nhận sự phù_hợp về chất_lượng khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng ở địa_phương hoặc theo đề_nghị của chủ đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu . Theo quy_định trên , công_trình xây_dựng ngầm đô_thị trước khi đưa vào khai_thác sử_dụng phải được nghiệm_thu theo quy_định . Việc tổ_chức nghiệm_thu , nghiệm_thu và cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện an_toàn chịu lực công_trình xây_dựng ngầm đô_thị phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xây_dựng .
15,504
Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : ... Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm 1. Công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm phải được thực_hiện công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật. 2. Yêu_cầu đối_với công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật : a ) Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác, sử_dụng công_trình ngầm ; b ) Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm, môi_trường địa_chất, các công_trình lân_cận ; c ) Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời. Như_vậy, quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác, sử_dụng công_trình ngầm. + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm, môi_trường địa_chất, các công_trình lân_cận. + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm 1 . Công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm phải được thực_hiện công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật . 2 . Yêu_cầu đối_với công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật : a ) Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm ; b ) Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận ; c ) Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời . Như_vậy , quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm . + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận . + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt . + Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời .
15,505
Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : ... ngầm. + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm, môi_trường địa_chất, các công_trình lân_cận. + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt. + Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời. Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm 1. Công_trình giao_thông ngầm, công_cộng ngầm, tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm phải được thực_hiện công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật. 2. Yêu_cầu đối_với công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật : a ) Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác, sử_dụng công_trình ngầm ; b ) Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm, môi_trường địa_chất, các công_trình lân_cận ; c ) Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm 1 . Công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm phải được thực_hiện công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật . 2 . Yêu_cầu đối_với công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật : a ) Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm ; b ) Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận ; c ) Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời . Như_vậy , quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm . + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận . + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt . + Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời .
15,506
Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : ... chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời. Như_vậy, quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác, sử_dụng công_trình ngầm. + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm, môi_trường địa_chất, các công_trình lân_cận. + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt. + Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời.
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 39/2010/NĐ-CP về quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm như sau : Quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình ngầm 1 . Công_trình giao_thông ngầm , công_cộng ngầm , tuy nen và các công_trình đầu_mối hạ_tầng kỹ_thuật ngầm phải được thực_hiện công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật . 2 . Yêu_cầu đối_với công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật : a ) Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm ; b ) Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận ; c ) Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt ; d ) Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời . Như_vậy , quan_trắc địa kỹ_thuật công_trình giao_thông ngầm phải đáp_ứng những yêu_cầu sau : + Quan_trắc địa kỹ_thuật phải được thực_hiện theo quy_định trong suốt quá_trình thi_công và khai_thác , sử_dụng công_trình ngầm . + Quan_trắc địa kỹ_thuật bao_gồm các quan_trắc trên bản_thân công_trình ngầm , môi_trường địa_chất , các công_trình lân_cận . + Công_tác quan_trắc địa kỹ_thuật thực_hiện theo đúng phương_án quan_trắc đã được chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng phê_duyệt . + Khi quan_trắc thấy có yếu_tố bất_thường thì nhà_thầu xây_dựng phải thông_báo cho chủ đầu_tư hoặc chủ_quản_lý sử_dụng và cơ_quan thiết_kế để có các biện_pháp xử_lý kịp_thời .
15,507
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non. * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi. * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non. - Đối_với xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80%. - Đối_với huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi. - Đối_với tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,508
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi. - Đối_với tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi. Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học. * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học. * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học. + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70%. + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,509
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... 80%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70%. + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1. + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1. - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học. + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2. + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2. - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,510
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... mức_độ 2. - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học. + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3. + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3. Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên, thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học, chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở. * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,511
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở. * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên, thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70%. - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1. - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1. Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên, thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80%. - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2. - Đối_với tỉnh : Có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,512
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80%. - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2. - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2. Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên, thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên, thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80%, đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70%. - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3. - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,513
Những đối_tượng nào thực_hiện phổ_cập giáo_dục ?
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : ... trung_học_cơ_sở mức_độ 3. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Chương 2 Nghị_định 20/2 014 / NĐ-CP quy_định về việc thực_hiện phổ_cập giáo_dục cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là trẻ_em 5 tuổi chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi là chương_trình giáo_dục mầm_non dành cho mẫu_giáo 5 - 6 tuổi . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi được quy_định như sau : - Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non . - Đối_với xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) : + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi đến lớp đạt ít_nhất 95% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ trẻ_em 5 tuổi hoàn_thành chương_trình giáo_dục mầm_non đạt ít_nhất 85% ; đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( gọi chung là huyện ) : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . - Đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là tỉnh ) : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 5 tuổi . Phổ_cập giáo_dục tiểu_học * Đối_tượng áp_dụng phổ_cập giáo_dục : Đối_tượng phổ_cập giáo_dục tiểu_học là trẻ_em trong độ tuổi từ 6 đến 14 chưa hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . * Chương_trình giáo_dục : Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục tiểu_học là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp tiểu_học . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục : Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học được quy_định như sau : - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với cá_nhân : Hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học . + Đối_với xã : + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 90% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em đến 14 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 95% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 . - Đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 khi đáp_ứng các tiêu_chí : + Đối_với xã : + + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 2 ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 6 tuổi vào lớp 1 đạt ít_nhất 98% ; + + Tỷ_lệ trẻ_em 11 tuổi hoàn_thành chương_trình tiểu_học đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% ; các trẻ_em 11 tuổi còn lại đều đang học các lớp tiểu_học . + Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . + Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện được công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 3 . Phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở * Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Đối_tượng phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 11 đến 18 đã hoàn_thành chương_trình giáo_dục tiểu_học , chưa tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . * Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở Chương_trình giáo_dục thực_hiện phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở là chương_trình giáo_dục_phổ_thông cấp trung_học_cơ_sở . * Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 - Đối_với cá_nhân : Được cấp bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục tiểu_học mức_độ 1 và tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn xoá mù_chữ mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 90% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 1 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 90% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 80% . - Đối_với huyện : Có ít_nhất 95% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 . Tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 - Đối_với xã : + Bảo_đảm tiêu_chuẩn công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 2 ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở đạt ít_nhất 95% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 90% ; + Tỷ_lệ thanh_niên , thiếu_niên trong độ tuổi từ 15 đến 18 đang học chương_trình giáo_dục_phổ_thông hoặc giáo_dục thường_xuyên cấp trung_học_phổ_thông hoặc giáo_dục nghề_nghiệp đạt ít_nhất 80% , đối_với xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn đạt ít_nhất 70% . - Đối_với huyện : Có 100% số xã đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . - Đối_với tỉnh : Có 100% số huyện đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở mức_độ 3 . ( Hình từ Internet )
15,514
Thế_nào là phổ_cập giáo_dục ?
Về khái_niệm thế_nào là phổ_cập giáo_dục thì tại khoản 8 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định cụ_thể như sau : ... Phổ_cập giáo_dục là quá_trình tổ_chức hoạt_động giáo_dục để mọi công_dân trong độ tuổi đều được học_tập và đạt đến trình_độ học_vấn nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , phổ_cập giáo_dục là quá_trình tổ_chức hoạt_động giáo_dục để mọi công_dân trong độ tuổi đều được học_tập và đạt đến trình_độ học_vấn nhất_định theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Về khái_niệm thế_nào là phổ_cập giáo_dục thì tại khoản 8 Điều 5 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định cụ_thể như sau : Phổ_cập giáo_dục là quá_trình tổ_chức hoạt_động giáo_dục để mọi công_dân trong độ tuổi đều được học_tập và đạt đến trình_độ học_vấn nhất_định theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , phổ_cập giáo_dục là quá_trình tổ_chức hoạt_động giáo_dục để mọi công_dân trong độ tuổi đều được học_tập và đạt đến trình_độ học_vấn nhất_định theo quy_định của pháp_luật .
15,515
Trách_nhiệm thực_hiện phổ_cập giáo_dục được quy_định như_thế_nào ?
Đối_với quy_định về trách_nhiệm thực_hiện phổ_cập giáo_dục thì tại Điều 14 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định : ... - Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc . Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở . - Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch , bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục . - Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . - Gia_đình , người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Đối_với quy_định về trách_nhiệm thực_hiện phổ_cập giáo_dục thì tại Điều 14 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định : - Giáo_dục tiểu_học là giáo_dục bắt_buộc . Nhà_nước thực_hiện phổ_cập giáo_dục mầm_non cho trẻ_em 05 tuổi và phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở . - Nhà_nước chịu trách_nhiệm thực_hiện giáo_dục bắt_buộc trong cả nước ; quyết_định kế_hoạch , bảo_đảm các điều_kiện để thực_hiện phổ_cập giáo_dục . - Mọi công_dân trong độ tuổi quy_định có nghĩa_vụ học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . - Gia_đình , người giám_hộ có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho các thành_viên của gia_đình trong độ tuổi quy_định được học_tập để thực_hiện phổ_cập giáo_dục và hoàn_thành giáo_dục bắt_buộc . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,516
Hợp_tác_xã có phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm : 1. Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ), đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. 3. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập. 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Như_vậy, hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức, doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật. Kinh_phí công_đoàn
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Như_vậy , hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức , doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí công_đoàn ( hình từ Internet )
15,517
Hợp_tác_xã có phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Như_vậy, hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức, doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật. Kinh_phí công_đoàn ( hình từ Internet ) Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm : 1. Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ), đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. 3. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập. 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Như_vậy , hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức , doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí công_đoàn ( hình từ Internet )
15,518
Hợp_tác_xã có phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Như_vậy, hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức, doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật. Kinh_phí công_đoàn ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Như_vậy , hợp_tác_xã là một trong những tổ_chức , doanh_nghiệp phải thực_hiện đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí công_đoàn ( hình từ Internet )
15,519
Mức kinh_phí công_đoàn mà hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động phải đóng được quy_định ra sao ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Chiếu theo quy_định này , mức kinh_phí mà hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động sẽ phải đóng được tính bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Mức đóng và căn_cứ đóng kinh_phí công_đoàn Mức đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Riêng đối_với đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang quy_định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị_định này , quỹ tiền_lương là tổng mức tiền_lương của những cán_bộ , công_nhân viên_chức quốc_phòng , lao_động làm_việc hưởng lương trong các nhà_máy , doanh_nghiệp , đơn_vị cơ_sở trong Quân_đội nhân_dân ; cán_bộ , công_nhân , viên_chức , lao_động làm_việc hưởng lương trong các doanh_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị khoa học-kỹ thuật , sự_nghiệp và phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Chiếu theo quy_định này , mức kinh_phí mà hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động sẽ phải đóng được tính bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . Quỹ tiền_lương này là tổng mức tiền_lương của những người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội .
15,520
Hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động chậm đóng kinh_phí công_đoàn bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Bộ_luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 2. Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức, hợp_tác_xã, hộ gia_đình, cá_nhân có thuê_mướn, sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận ; trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân thì phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ.... Theo đó, hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận cũng là người sử_dụng lao_động. Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1. Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng. 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Bộ_luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã , hộ gia_đình , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận ; trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân thì phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . ... Theo đó , hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận cũng là người sử_dụng lao_động . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chậm đóng phí công_đoàn sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân chậm đóng phí công_đoàn . Đối_với hợp_tác_xã mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra , hợp_tác_xã chậm đóng phí công_đoàn sẽ phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt trong vòng 30 ngày kể từ ngày có quyết_định xử_phạt .
15,521
Hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động chậm đóng kinh_phí công_đoàn bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... phải đóng. 2. Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy, người sử_dụng lao_động chậm đóng phí công_đoàn sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân chậm
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Bộ_luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã , hộ gia_đình , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận ; trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân thì phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . ... Theo đó , hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận cũng là người sử_dụng lao_động . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chậm đóng phí công_đoàn sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân chậm đóng phí công_đoàn . Đối_với hợp_tác_xã mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra , hợp_tác_xã chậm đóng phí công_đoàn sẽ phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt trong vòng 30 ngày kể từ ngày có quyết_định xử_phạt .
15,522
Hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động chậm đóng kinh_phí công_đoàn bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân chậm đóng phí công_đoàn. Đối_với hợp_tác_xã mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra, hợp_tác_xã chậm đóng phí công_đoàn sẽ phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt trong vòng 30 ngày kể từ ngày có quyết_định xử_phạt.
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Bộ_luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Người sử_dụng lao_động là doanh_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức , hợp_tác_xã , hộ gia_đình , cá_nhân có thuê_mướn , sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận ; trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân thì phải có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . ... Theo đó , hợp_tác_xã có sử_dụng người lao_động làm_việc cho mình theo thoả_thuận cũng là người sử_dụng lao_động . Đồng_thời căn_cứ Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn 1 . Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; b ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; c ) Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . 2 . Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chậm đóng phí công_đoàn sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân chậm đóng phí công_đoàn . Đối_với hợp_tác_xã mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). Ngoài_ra , hợp_tác_xã chậm đóng phí công_đoàn sẽ phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt trong vòng 30 ngày kể từ ngày có quyết_định xử_phạt .
15,523
Hướng_dẫn_viên du_lịch là gì ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch
15,524
Có mấy loại hướng_dẫn_viên du_lịch ?
Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : ... Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế .
None
1
Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế .
15,525
Học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch là trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch đúng không ?
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_địn: ... Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần, còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm, phải có phân_công của tổ_chức, cá_nhân quản_lý khu du_lịch, điểm du_lịch. Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa, người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch. Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành
None
1
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,526
Học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch là trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch đúng không ?
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_địn: ... Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch. Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn, hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch, việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên, hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch. ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch, cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này, hướng_dẫn_viên phải có
None
1
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,527
Học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch là trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch đúng không ?
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_địn: ... 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này, hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch. - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác, phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó. Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc, tuy_nhiên, nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung
None
1
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,528
Học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch là trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch đúng không ?
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_địn: ... hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc, tuy_nhiên, nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện, thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ, trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn. Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng, nộp bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động, Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm. 1.2. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017, để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm, người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức, cá_nhân quản_lý khu du_lịch, điểm du_lịch " Vì_vậy, khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu. Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ). Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,529
Học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch là trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch đúng không ?
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_địn: ... 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ). Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,530
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch. " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế, hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm. Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại, được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa, khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch, điểm du_lịch. Qua đó ta có_thể thấy, hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn, nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế. Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần, còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,531
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm, phải có phân_công của tổ_chức, cá_nhân quản_lý khu du_lịch, điểm du_lịch. Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa, người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch. Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn, hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,532
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch. Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn, hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch, việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên, hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch. ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch, cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này, hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,533
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này, hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch. - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch, khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác, phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó. Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc, tuy_nhiên, nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện, thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ, trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn. Các nghĩa_vụ
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,534
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện, thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ, trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn. Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng, nộp bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động, Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm. 1.2. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017, để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm, người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức, cá_nhân quản_lý khu du_lịch, điểm du_lịch " Vì_vậy, khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu. Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ). Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,535
Em năm nay 18 tuổi , em đang muốn chọn ngành để học đại_học . Em thích du_lịch và nhận thấy ngành này tiềm_năng rất lớn , hầu_như các nước đang đẩy_mạnh du_lịch và quảng_bá hình_ảnh của quốc_gia mình . Nên em muốn chọn ngành hướng_dẫn_viên du_lịch để học . Cho em hỏi là khi học xong đại_học ngành hướng_dẫn du_lịch thì có trở_thành hướng_dẫn_viên du_lịch không ạ ?
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : ... đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Khoản 11 Điều 3 Luật Du_lịch 2017 định_nghĩa như sau : " Hướng_dẫn_viên du_lịch là người được cấp thẻ để hành_nghề hướng_dẫn du_lịch . " Hướng_dẫn_viên du_lịch Căn_cứ theo Điều 58 Luật Du_lịch 2017 quy_định về hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : Hướng_dẫn_viên du_lịch bao_gồm hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế , hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm . Phạm_vi hành_nghề của hướng_dẫn_viên du_lịch cũng khác nhau theo từng loại , được quy_định như sau : - Hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa , khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc và đưa khách du_lịch ra nước_ngoài ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa được hướng_dẫn cho khách du_lịch nội_địa là công_dân Việt_Nam trong phạm_vi toàn_quốc ; - Hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được hướng_dẫn cho khách du_lịch trong phạm_vi khu du_lịch , điểm du_lịch . Qua đó ta có_thể thấy , hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế đa_dụng hơn , nếu có_thể em nên định_hướng mình theo con đường_hướng dẫn viên du_lịch quốc_tế . Việc hoàn_thành chương_trình đại_học về hướng_dẫn du_lịch chỉ là điều_kiện cần , còn điều_kiện_đủ để thành một hướng_dẫn_viên du_lịch thì được quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 như sau : - Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; - Có hợp_đồng lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch hoặc là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa ; - Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch ; đối_với hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , phải có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch . Bên cạnh đó Mục 1 Công_văn 120 / TCDL-LH hướng_dẫn triển_khai Luật Du_lịch 2017 nêu rõ : " Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 3 điều_kiện sau : ( 1 ) Có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có hợp_đồng lao_động lao_động với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch . Trong trường_hợp không có hợp_đồng với doanh_nghiệp lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn , hướng_dẫn_viên phải là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch ; theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 65 Luật Du_lịch , việc tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp là quyền của hướng_dẫn_viên , hướng_dẫn_viên có quyền lựa_chọn là thành_viên của doanh_nghiệp hoặc là thành_viên của tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp ; hướng_dẫn_viên là nhân_viên của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành cũng có quyền lựa_chọn tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về hướng_dẫn du_lịch . ( 3 ) Có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch , cụ_thể như sau : - Đối_với hướng_dẫn_viên là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ( thể_hiện qua hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp này , hướng_dẫn_viên phải có văn_bản phân_công hướng_dẫn theo chương_trình du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đó - đáp_ứng điểm c khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch . - Đối_với hướng_dẫn_viên là hội_viên của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc là nhân_viên hợp_đồng của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ( thể_hiện qua văn_bản xác_nhận của tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành hoặc doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ hướng_dẫn du_lịch ) - đáp_ứng yêu_cầu tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch , khi thực_hiện nhiệm_vụ hướng_dẫn du_lịch cho đoàn khách du_lịch của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành khác , phải có hợp_đồng hướng_dẫn với doanh_nghiệp đó . Hợp_đồng hướng_dẫn cũng là một loại hợp_đồng nhưng là hợp_đồng theo từng vụ_việc , tuy_nhiên , nội_dung của hợp_đồng hướng_dẫn khác với nội_dung của hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch ở nội_dung công_việc thực_hiện , thời_gian thực_hiện và các nghĩa_vụ , trách_nhiệm của doanh_nghiệp ký hợp_đồng hướng_dẫn . Các nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng lao_động như trách_nhiệm đóng , nộp bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và bảo_hiểm_y_tế thực_hiện theo quy_định của Bộ_Luật lao_động , Luật Bảo_hiểm_y_tế và Luật việc_làm . 1.2 . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 , để được hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm , người hành_nghề hướng_dẫn phải có đồng_thời 2 loại giấy_tờ sau : ( 1 ) Thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch ; ( 2 ) Có phân_công của tổ_chức , cá_nhân quản_lý khu du_lịch , điểm du_lịch " Vì_vậy , khi học đại_học xong em phải đáp_ứng được các điều_kiện hành_nghề hướng_dẫn_viên du_lịch như đã nêu . Và lưu_ý em phải có thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế và thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa có thời_hạn 05 năm ( theo quy_định tại khoản 4 Điều 58 Luật Du_lịch 2017 ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp thẻ hướng_dẫn_viên du_lịch mới nhất 2023 : Tại Đây
15,536
Tổ_chức được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : ... Giao khu_vực biển 1. Việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; b ) Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. 2. Việc giao khu_vực biển cho tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng tài_nguyên phải được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, cá_nhân được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. Khu_vực biển
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : Giao khu_vực biển 1 . Việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; b ) Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 2 . Việc giao khu_vực biển cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phải được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , cá_nhân được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
15,537
Tổ_chức được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : ... tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. Khu_vực biển ( Hình từ Internet ) Giao khu_vực biển 1. Việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; b ) Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. 2. Việc giao khu_vực biển cho tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng tài_nguyên phải được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, cá_nhân được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : Giao khu_vực biển 1 . Việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; b ) Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 2 . Việc giao khu_vực biển cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phải được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , cá_nhân được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
15,538
Tổ_chức được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : ... sau đây : - Tổ_chức, cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện như sau : Giao khu_vực biển 1 . Việc giao khu_vực biển được xem_xét khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; b ) Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; c ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 2 . Việc giao khu_vực biển cho tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tài_nguyên phải được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , cá_nhân được xem_xét giao khu_vực biển khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Tổ_chức , cá_nhân đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp văn_bản cho_phép khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển ở khu_vực biển đề_nghị giao ; - Khu_vực biển đề_nghị giao phù_hợp với quy_hoạch theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . Khu_vực biển ( Hình từ Internet )
15,539
Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính nào ?
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : ... Giao khu_vực biển... 3. Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; b ) Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; c ) Vị_trí, ranh_giới, diện_tích khu_vực biển ; d ) Độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thời_hạn được giao khu_vực biển ; e ) Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; g ) Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; h ) Hiệu_lực thi_hành. i ) Các nội_dung khác có liên_quan. Theo đó, quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; - Vị_trí, ranh_giới, diện_tích khu_vực biển ; - Độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ;
None
1
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : Giao khu_vực biển ... 3 . Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; b ) Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; c ) Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; d ) Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thời_hạn được giao khu_vực biển ; e ) Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; g ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; h ) Hiệu_lực thi_hành . i ) Các nội_dung khác có liên_quan . Theo đó , quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; - Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; - Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; - Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Hiệu_lực thi_hành . - Các nội_dung khác có liên_quan .
15,540
Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính nào ?
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : ... thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; - Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Hiệu_lực thi_hành. - Các nội_dung khác có liên_quan. Giao khu_vực biển... 3. Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; b ) Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; c ) Vị_trí, ranh_giới, diện_tích khu_vực biển ; d ) Độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thời_hạn được giao khu_vực biển ; e ) Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; g ) Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; h ) Hiệu_lực thi_hành. i ) Các nội_dung khác có liên_quan. Theo đó, quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển
None
1
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : Giao khu_vực biển ... 3 . Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; b ) Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; c ) Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; d ) Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thời_hạn được giao khu_vực biển ; e ) Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; g ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; h ) Hiệu_lực thi_hành . i ) Các nội_dung khác có liên_quan . Theo đó , quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; - Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; - Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; - Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Hiệu_lực thi_hành . - Các nội_dung khác có liên_quan .
15,541
Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính nào ?
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : ... Các nội_dung khác có liên_quan. Theo đó, quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; - Vị_trí, ranh_giới, diện_tích khu_vực biển ; - Độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; - Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Hiệu_lực thi_hành. - Các nội_dung khác có liên_quan.
None
1
Theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính như sau : Giao khu_vực biển ... 3 . Quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; b ) Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; c ) Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; d ) Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thời_hạn được giao khu_vực biển ; e ) Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; g ) Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; h ) Hiệu_lực thi_hành . i ) Các nội_dung khác có liên_quan . Theo đó , quyết_định giao khu_vực biển gồm các nội_dung chính sau đây : - Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Mục_đích sử_dụng khu_vực biển ; - Vị_trí , ranh_giới , diện_tích khu_vực biển ; - Độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; - Thời_hạn được giao khu_vực biển ; - Hình_thức nộp tiền sử_dụng khu_vực biển ; số tiền sử_dụng khu_vực biển phải nộp ; - Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển ; - Hiệu_lực thi_hành . - Các nội_dung khác có liên_quan .
15,542
Việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1. Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi, bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển, thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép, chấp_thuận, điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình, thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như trên .
15,543
Việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học, công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển. 2. Tổ_chức, cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ. 3. Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển, tổ_chức, cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực. 4. Việc sửa_đổi, bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới. Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó. 5. Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này, tổ_chức, cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển, thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Theo đó, việc
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như trên .
15,544
Việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : ... nhà_đầu_tư ; chia tách, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. Theo đó, việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 11/2021/NĐ-CP quy_định sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển như sau : Sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển 1 . Quyết_định giao khu_vực biển được xem_xét sửa_đổi , bổ_sung trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thông_tin của tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển nhưng không làm thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Thay_đổi về sở_hữu của tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trong trường_hợp nếu cá_nhân hoặc chủ doanh_nghiệp tư_nhân hoặc chủ_công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên là cá_nhân đã chết mà có người thừa_kế ; c ) Tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép , chấp_thuận , điều_chỉnh theo quy_định của pháp_luật đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật doanh_nghiệp ; d ) Thay_đổi về độ sâu ; chiều cao công_trình , thiết_bị được phép sử_dụng ( nếu có ) ; đ ) Thay_đổi nội_dung nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ phục_vụ nuôi_trồng thuỷ_sản và nhiệm_vụ khoa_học , công_nghệ biển khác có sử_dụng diện_tích khu_vực biển cố_định dẫn đến thay_đổi nội_dung Quyết_định giao khu_vực biển . 2 . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp đủ hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ . 3 . Đến thời_điểm đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển , tổ_chức , cá_nhân được giao khu_vực biển đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật và Quyết_định giao khu_vực biển còn hiệu_lực . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được thể_hiện bằng Quyết_định giao khu_vực biển mới . Thời_hạn giao khu_vực biển là thời_hạn còn lại của Quyết_định giao khu_vực biển trước đó . 5 . Trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này , tổ_chức , cá_nhân đã được giao khu_vực biển trước khi thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng dự_án đầu_tư gắn với quyền sử_dụng khu_vực biển , thay_đổi nhà_đầu_tư ; chia tách , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp phải gửi văn_bản lấy ý_kiến cơ_quan có thẩm_quyền giao khu_vực biển theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . Theo đó , việc sửa_đổi bổ_sung Quyết_định giao khu_vực biển được quy_định như trên .
15,545
Các trường_hợp nào không được vượt xe ?
Theo khoản 2 và khoản 5 Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì các trường_hợp dưới đây sẽ không được vượt xe , cụ_thể : ... " Điều 14 . Vượt xe ... 2 . Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . ... 5 . Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " Như_vậy , khi xe chạy trước đang có tín_hiệu vượt xe khác mà bạn lại vượt lên xe đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật .
None
1
Theo khoản 2 và khoản 5 Điều 14 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 thì các trường_hợp dưới đây sẽ không được vượt xe , cụ_thể : " Điều 14 . Vượt xe ... 2 . Xe xin vượt chỉ được vượt khi không có chướng_ngại_vật phía trước , không có xe chạy ngược chiều trong đoạn đường định vượt , xe chạy trước không có tín_hiệu vượt xe khác và đã tránh về bên phải . ... 5 . Không được vượt xe khi có một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không bảo_đảm các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Trên cầu hẹp có một làn xe ; c ) Đường vòng , đầu dốc và các vị_trí có tầm nhìn hạn_chế ; d ) Nơi đường giao nhau , đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; đ ) Khi điều_kiện thời_tiết hoặc đường_không bảo_đảm an_toàn cho việc vượt ; e ) Xe được quyền ưu_tiên đang phát tín_hiệu ưu_tiên đi làm nhiệm_vụ . " Như_vậy , khi xe chạy trước đang có tín_hiệu vượt xe khác mà bạn lại vượt lên xe đó là hành_vi vi_phạm pháp_luật .
15,546
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt : ... Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP, điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt hành_chính, cụ_thể : " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ”, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ;
None
1
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; i ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h . " Như_vậy , khi lái_xe ô_tô mà vượt xe đang có tín_hiệu vượt xe khác sẽ có_thể bị xử_phạt lên đến 6.000.000 đồng . Việc công_an xử_phạt bạn 7.000.000 đồng như_vậy là không đúng với quy_định của pháp_luật .
15,547
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt : ... ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố, trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định, trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe
None
1
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; i ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h . " Như_vậy , khi lái_xe ô_tô mà vượt xe đang có tín_hiệu vượt xe khác sẽ có_thể bị xử_phạt lên đến 6.000.000 đồng . Việc công_an xử_phạt bạn 7.000.000 đồng như_vậy là không đúng với quy_định của pháp_luật .
15,548
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt : ... ngược chiều không đúng quy_định, trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; i ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h. " Như_vậy, khi lái_xe ô_tô mà vượt xe đang có tín_hiệu vượt xe khác sẽ có_thể bị xử_phạt lên đến 6.000.000 đồng. Việc công_an xử_phạt bạn 7.000.000 đồng như_vậy là không đúng với quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm đ khoản 34 và điểm a khoản 36 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP thì việc vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác sẽ bị xử_phạt hành_chính , cụ_thể : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của đèn tín_hiệu giao_thông ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; c ) Đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này và các trường_hợp xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; đ ) Điều_khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình ; đi không đúng phần đường hoặc làn_đường quy_định ( làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều ) trừ hành_vi quy_định tại điểm c khoản 4 Điều này ; điều_khiển xe đi qua dải_phân_cách cố_định ở giữa hai phần đường xe chạy ; điều_khiển xe đi trên hè phố , trừ trường_hợp điều_khiển xe đi qua hè phố để vào nhà ; e ) Tránh xe đi ngược chiều không đúng quy_định , trừ hành_vi vi_phạm sử_dụng đèn_chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều quy_định tại điểm g khoản 3 Điều này ; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy_định tại nơi đường hẹp , đường dốc , nơi có chướng_ngại_vật ; g ) Không tuân_thủ các quy_định khi vào hoặc ra đường_cao_tốc ; điều_khiển xe chạy ở làn dừng xe khẩn_cấp hoặc phần lề_đường của đường_cao_tốc ; chuyển làn_đường không đúng nơi cho_phép hoặc không có tín_hiệu báo trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; không tuân_thủ quy_định về khoảng_cách an_toàn đối_với xe chạy liền trước khi chạy trên đường_cao_tốc ; i ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 10 km/h đến 20 km/h . " Như_vậy , khi lái_xe ô_tô mà vượt xe đang có tín_hiệu vượt xe khác sẽ có_thể bị xử_phạt lên đến 6.000.000 đồng . Việc công_an xử_phạt bạn 7.000.000 đồng như_vậy là không đúng với quy_định của pháp_luật .
15,549
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác có bị tước bằng lái_xe ô_tô không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 11. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h, điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm g, điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a, điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng. Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , đối_với hành_vi này bạn sẽ có_thể bị tước bằng lái_xe lên đến 03 tháng .
15,550
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác có bị tước bằng lái_xe ô_tô không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 ; điểm b, điểm d, điểm g khoản 2 ; điểm b, điểm g, điểm h, điểm m, điểm n, điểm r, điểm s khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm e, điểm g, điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , đối_với hành_vi này bạn sẽ có_thể bị tước bằng lái_xe lên đến 03 tháng .
15,551
Vượt xe có tín_hiệu vượt xe khác có bị tước bằng lái_xe ô_tô không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng. " Như_vậy, đối_với hành_vi này bạn sẽ có_thể bị tước bằng lái_xe lên đến 03 tháng.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và khoản 34 , khoản 35 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 11 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 4 Điều này bị tịch_thu thiết_bị phát tín_hiệu ưu_tiên lắp_đặt sử_dụng trái quy_định ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 2 ; điểm h , điểm i khoản 3 ; khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm g , điểm i khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 ; điểm a , điểm b khoản 6 ; khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng . Thực_hiện hành_vi quy_định tại một trong các điểm , khoản sau của Điều này mà gây tai_nạn giao_thông thì bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng : điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g khoản 1 ; điểm b , điểm d , điểm g khoản 2 ; điểm b , điểm g , điểm h , điểm m , điểm n , điểm r , điểm s khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm e , điểm g , điểm h khoản 5 Điều này ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 9 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; e ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 10 tháng đến 12 tháng ; g ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 16 tháng đến 18 tháng ; h ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 10 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 22 tháng đến 24 tháng . " Như_vậy , đối_với hành_vi này bạn sẽ có_thể bị tước bằng lái_xe lên đến 03 tháng .
15,552
Người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật đi vào đường cấm bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 10 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP  thì nội_dung này được quy_định như sau : ... " Điều 10. Xử_phạt người điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật, điều_khiển xe súc_vật kéo vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nhường đường theo quy_định, không báo_hiệu bằng tay khi chuyển_hướng ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu, biển_báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Không đủ dụng_cụ đựng chất_thải của súc_vật hoặc không dọn sạch chất_thải của súc_vật thải ra đường, hè phố ; d ) Điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật đi không đúng phần đường quy_định, đi vào đường cấm, khu_vực cấm, đi vào phần đường của xe_cơ_giới ; đ ) Để súc_vật đi trên đường_bộ không bảo_đảm an_toàn cho người và phương_tiện đang tham_gia giao_thông ; e ) Đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; g ) Để súc_vật kéo xe mà không có người điều_khiển ; h ) Điều_khiển xe không có báo_hiệu theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 10 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP  thì nội_dung này được quy_định như sau : " Điều 10 . Xử_phạt người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật kéo vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nhường đường theo quy_định , không báo_hiệu bằng tay khi chuyển_hướng ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Không đủ dụng_cụ đựng chất_thải của súc_vật hoặc không dọn sạch chất_thải của súc_vật thải ra đường , hè phố ; d ) Điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật đi không đúng phần đường quy_định , đi vào đường cấm , khu_vực cấm , đi vào phần đường của xe_cơ_giới ; đ ) Để súc_vật đi trên đường_bộ không bảo_đảm an_toàn cho người và phương_tiện đang tham_gia giao_thông ; e ) Đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; g ) Để súc_vật kéo xe mà không có người điều_khiển ; h ) Điều_khiển xe không có báo_hiệu theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; b ) Dắt súc_vật chạy theo khi đang điều_khiển hoặc ngồi trên phương_tiện giao_thông đường_bộ ; c ) Xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật kéo đi vào đường_cao_tốc trái quy_định . " Như_vậy , đối_với hành_vi dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật đi vào đường cấm sẽ bị phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng . Dẫn_dắt súc_vật
15,553
Người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật đi vào đường cấm bị phạt bao_nhiêu tiền ?
Theo điểm d khoản 1 Điều 10 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP  thì nội_dung này được quy_định như sau : ... mà không có người điều_khiển ; h ) Điều_khiển xe không có báo_hiệu theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh, hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; b ) Dắt súc_vật chạy theo khi đang điều_khiển hoặc ngồi trên phương_tiện giao_thông đường_bộ ; c ) Xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định. 3. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển, dẫn_dắt súc_vật, điều_khiển xe súc_vật kéo đi vào đường_cao_tốc trái quy_định. " Như_vậy, đối_với hành_vi dẫn_dắt súc_vật, điều_khiển xe súc_vật đi vào đường cấm sẽ bị phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng. Dẫn_dắt súc_vật
None
1
Theo điểm d khoản 1 Điều 10 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP  thì nội_dung này được quy_định như sau : " Điều 10 . Xử_phạt người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật kéo vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không nhường đường theo quy_định , không báo_hiệu bằng tay khi chuyển_hướng ; b ) Không chấp_hành hiệu_lệnh hoặc chỉ_dẫn của đèn tín_hiệu , biển_báo hiệu , vạch kẻ đường , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Không đủ dụng_cụ đựng chất_thải của súc_vật hoặc không dọn sạch chất_thải của súc_vật thải ra đường , hè phố ; d ) Điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật đi không đúng phần đường quy_định , đi vào đường cấm , khu_vực cấm , đi vào phần đường của xe_cơ_giới ; đ ) Để súc_vật đi trên đường_bộ không bảo_đảm an_toàn cho người và phương_tiện đang tham_gia giao_thông ; e ) Đi dàn hàng ngang từ 02 xe trở lên ; g ) Để súc_vật kéo xe mà không có người điều_khiển ; h ) Điều_khiển xe không có báo_hiệu theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chấp_hành hiệu_lệnh , hướng_dẫn của người điều_khiển giao_thông hoặc người kiểm_soát giao_thông ; b ) Dắt súc_vật chạy theo khi đang điều_khiển hoặc ngồi trên phương_tiện giao_thông đường_bộ ; c ) Xếp_hàng_hoá trên xe vượt quá giới_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển , dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật kéo đi vào đường_cao_tốc trái quy_định . " Như_vậy , đối_với hành_vi dẫn_dắt súc_vật , điều_khiển xe súc_vật đi vào đường cấm sẽ bị phạt tiền từ 60.000 đồng đến 100.000 đồng . Dẫn_dắt súc_vật
15,554
Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 34 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dẫn_dắt súc_vật trên đường_bộ như sau : ... “ Điều 34 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ 1 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . 2 . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . ”
None
1
Theo Điều 34 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về dẫn_dắt súc_vật trên đường_bộ như sau : “ Điều 34 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ 1 . Người dẫn_dắt súc_vật đi trên đường_bộ phải cho súc_vật đi_sát mép đường và bảo_đảm vệ_sinh trên đường ; trường_hợp cần cho súc_vật đi ngang qua đường thì phải quan_sát và chỉ được đi qua đường khi có đủ điều_kiện an_toàn . 2 . Không được dẫn_dắt súc_vật đi vào phần đường dành cho xe_cơ_giới . ”
15,555
Súc_vật gây ra thiệt_hại phải bồi_thường như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 603 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do súc_vật gây ra như sau : ... - Chủ_sở_hữu súc_vật phải bồi_thường thiệt_hại do súc_vật gây ra cho người khác . Người chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật phải bồi_thường thiệt_hại trong thời_gian chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Trường_hợp người thứ ba hoàn_toàn có lỗi làm cho súc_vật gây thiệt_hại cho người khác thì người thứ ba phải bồi_thường thiệt_hại ; nếu người thứ_ba và chủ_sở_hữu cùng có lỗi thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . - Trường_hợp súc_vật bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật gây thiệt_hại thì người chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật phải bồi_thường ; khi chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật có lỗi trong việc để súc_vật bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . - Trường_hợp súc_vật thả rông theo tập_quán mà gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu súc_vật đó phải bồi_thường theo tập_quán nhưng không được trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội .
None
1
Căn_cứ Điều 603 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bồi_thường thiệt_hại do súc_vật gây ra như sau : - Chủ_sở_hữu súc_vật phải bồi_thường thiệt_hại do súc_vật gây ra cho người khác . Người chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật phải bồi_thường thiệt_hại trong thời_gian chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . - Trường_hợp người thứ ba hoàn_toàn có lỗi làm cho súc_vật gây thiệt_hại cho người khác thì người thứ ba phải bồi_thường thiệt_hại ; nếu người thứ_ba và chủ_sở_hữu cùng có lỗi thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . - Trường_hợp súc_vật bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật gây thiệt_hại thì người chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật phải bồi_thường ; khi chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu , sử_dụng súc_vật có lỗi trong việc để súc_vật bị chiếm_hữu , sử_dụng trái pháp_luật thì phải liên_đới bồi_thường thiệt_hại . - Trường_hợp súc_vật thả rông theo tập_quán mà gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu súc_vật đó phải bồi_thường theo tập_quán nhưng không được trái pháp_luật , đạo_đức xã_hội .
15,556
Mức phạt đối_với người được chở trên xe thực_hiện hành_vi dẫn_dắt súc_vật theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 6 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô , các loại xe tương_tự xe_gắn_máy , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh , đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; b ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . "
None
1
Theo khoản 7 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 6 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người được chở trên xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô , các loại xe tương_tự xe_gắn_máy , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám , kéo , đẩy xe khác , vật khác , dẫn_dắt súc_vật , mang vác vật cồng_kềnh , đứng trên yên , giá đèo_hàng hoặc ngồi trên tay_lái ; b ) Không đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” hoặc đội “ mũ_bảo_hiểm cho người đi mô_tô , xe_máy ” không cài quai đúng quy_cách khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . "
15,557
Công_ty đại_chúng phải tuân_thủ những quy_định chung nào khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : ... Quy_định chung về chào_bán, phát_hành chứng_khoán và chào mua công_khai 1. Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký, báo_cáo hoạt_động chào_bán, phát_hành chứng_khoán, chào mua công_khai quy_định tại Chương này chỉ được thực_hiện các hoạt_động chào_bán, phát_hành chứng_khoán, chào mua công_khai khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp tổ_chức phát_hành đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng trong đó bao_gồm hoạt_động chào_bán, phát_hành khác thì ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán, phát_hành khác. 2. Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký, báo_cáo hoạt_động chào_bán, phát_hành chứng_khoán, chào mua công_khai quy_định tại Chương này chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc chào_bán, phát_hành chứng_khoán, chào mua công_khai theo phương_án đã đăng_ký, báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn theo quy_định. 3. Việc đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải do tổ_chức phát_hành thực_hiện, trừ trường_hợp cổ_đông công_ty đại_chúng chào_bán cổ_phiếu ra công chúng. 4. Tổ_chức phát_hành, cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng và người có liên_quan của tổ_chức phát_hành, người nội_bộ của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan của người
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : Quy_định chung về chào_bán , phát_hành chứng_khoán và chào mua công_khai 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chỉ được thực_hiện các hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức phát_hành đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng trong đó bao_gồm hoạt_động chào_bán , phát_hành khác thì ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán , phát_hành khác . 2 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai theo phương_án đã đăng_ký , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn theo quy_định . 3 . Việc đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải do tổ_chức phát_hành thực_hiện , trừ trường_hợp cổ_đông công_ty đại_chúng chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . 4 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng và người có liên_quan của tổ_chức phát_hành , người nội_bộ của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan của người nội_bộ không được công_khai đưa ra các nhận_định hoặc đảm_bảo với nhà_đầu_tư về giá chứng_khoán trong tương_lai dưới mọi hình_thức . 5 . Tổ_chức phát_hành và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác không được quảng_cáo việc chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Việc công_bố thông_tin không được chứa_đựng nội_dung có tính_chất quảng_cáo hoặc mời_chào mua cổ_phiếu được chào_bán riêng_lẻ . 6 . Đối_với các trái_phiếu đã được phát_hành , trừ điều_kiện về Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định này , các điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu chỉ được thay_đổi khi đáp_ứng các quy_định sau : a ) Được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua ; b ) Được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận , ngoại_trừ các điều_khoản trái_phiếu được phép thay_đổi theo phương_án phát_hành đã được công_bố trong Bản cáo_bạch ; c ) Thông_tin về việc thay_đổi được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành ( nếu có ) , Sở_giao_dịch chứng_khoán . 7 . Trường_hợp công_ty có ngành , nghề kinh_doanh thuộc ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện mà pháp_luật chuyên_ngành quy_định phải có chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc phát_hành , tăng vốn_điều_lệ , chuyển_nhượng , hoán_đổi cổ_phiếu , khi tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký , tài_liệu báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán phải gửi kèm văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Theo đó , khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng công_ty đại_chúng cần tuân_thủ những quy_định chung nêu trên . Mở tài_khoản phong_toả ( Hình từ Internet )
15,558
Công_ty đại_chúng phải tuân_thủ những quy_định chung nào khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : ... . Tổ_chức phát_hành, cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng và người có liên_quan của tổ_chức phát_hành, người nội_bộ của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan của người nội_bộ không được công_khai đưa ra các nhận_định hoặc đảm_bảo với nhà_đầu_tư về giá chứng_khoán trong tương_lai dưới mọi hình_thức. 5. Tổ_chức phát_hành và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan khác không được quảng_cáo việc chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Việc công_bố thông_tin không được chứa_đựng nội_dung có tính_chất quảng_cáo hoặc mời_chào mua cổ_phiếu được chào_bán riêng_lẻ. 6. Đối_với các trái_phiếu đã được phát_hành, trừ điều_kiện về Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định này, các điều_kiện, điều_khoản của trái_phiếu chỉ được thay_đổi khi đáp_ứng các quy_định sau : a ) Được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua ; b ) Được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận, ngoại_trừ các điều_khoản trái_phiếu được phép thay_đổi theo phương_án phát_hành đã được công_bố trong Bản cáo_bạch ; c ) Thông_tin về việc thay_đổi được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : Quy_định chung về chào_bán , phát_hành chứng_khoán và chào mua công_khai 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chỉ được thực_hiện các hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức phát_hành đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng trong đó bao_gồm hoạt_động chào_bán , phát_hành khác thì ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán , phát_hành khác . 2 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai theo phương_án đã đăng_ký , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn theo quy_định . 3 . Việc đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải do tổ_chức phát_hành thực_hiện , trừ trường_hợp cổ_đông công_ty đại_chúng chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . 4 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng và người có liên_quan của tổ_chức phát_hành , người nội_bộ của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan của người nội_bộ không được công_khai đưa ra các nhận_định hoặc đảm_bảo với nhà_đầu_tư về giá chứng_khoán trong tương_lai dưới mọi hình_thức . 5 . Tổ_chức phát_hành và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác không được quảng_cáo việc chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Việc công_bố thông_tin không được chứa_đựng nội_dung có tính_chất quảng_cáo hoặc mời_chào mua cổ_phiếu được chào_bán riêng_lẻ . 6 . Đối_với các trái_phiếu đã được phát_hành , trừ điều_kiện về Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định này , các điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu chỉ được thay_đổi khi đáp_ứng các quy_định sau : a ) Được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua ; b ) Được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận , ngoại_trừ các điều_khoản trái_phiếu được phép thay_đổi theo phương_án phát_hành đã được công_bố trong Bản cáo_bạch ; c ) Thông_tin về việc thay_đổi được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành ( nếu có ) , Sở_giao_dịch chứng_khoán . 7 . Trường_hợp công_ty có ngành , nghề kinh_doanh thuộc ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện mà pháp_luật chuyên_ngành quy_định phải có chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc phát_hành , tăng vốn_điều_lệ , chuyển_nhượng , hoán_đổi cổ_phiếu , khi tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký , tài_liệu báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán phải gửi kèm văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Theo đó , khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng công_ty đại_chúng cần tuân_thủ những quy_định chung nêu trên . Mở tài_khoản phong_toả ( Hình từ Internet )
15,559
Công_ty đại_chúng phải tuân_thủ những quy_định chung nào khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : ... các điều_khoản trái_phiếu được phép thay_đổi theo phương_án phát_hành đã được công_bố trong Bản cáo_bạch ; c ) Thông_tin về việc thay_đổi được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành ( nếu có ), Sở_giao_dịch chứng_khoán. 7. Trường_hợp công_ty có ngành, nghề kinh_doanh thuộc ngành, nghề kinh_doanh có điều_kiện mà pháp_luật chuyên_ngành quy_định phải có chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc phát_hành, tăng vốn_điều_lệ, chuyển_nhượng, hoán_đổi cổ_phiếu, khi tổ_chức phát_hành, cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký, tài_liệu báo_cáo hoạt_động chào_bán, phát_hành chứng_khoán phải gửi kèm văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước. Theo đó, khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng công_ty đại_chúng cần tuân_thủ những quy_định chung nêu trên. Mở tài_khoản phong_toả ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về quy_định chung khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng như sau : Quy_định chung về chào_bán , phát_hành chứng_khoán và chào mua công_khai 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chỉ được thực_hiện các hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai khi đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp tổ_chức phát_hành đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng trong đó bao_gồm hoạt_động chào_bán , phát_hành khác thì ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải đáp_ứng các điều_kiện về chào_bán , phát_hành khác . 2 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký , báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai quy_định tại Chương này chịu trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc chào_bán , phát_hành chứng_khoán , chào mua công_khai theo phương_án đã đăng_ký , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn theo quy_định . 3 . Việc đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng phải do tổ_chức phát_hành thực_hiện , trừ trường_hợp cổ_đông công_ty đại_chúng chào_bán cổ_phiếu ra công chúng . 4 . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng và người có liên_quan của tổ_chức phát_hành , người nội_bộ của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan của người nội_bộ không được công_khai đưa ra các nhận_định hoặc đảm_bảo với nhà_đầu_tư về giá chứng_khoán trong tương_lai dưới mọi hình_thức . 5 . Tổ_chức phát_hành và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác không được quảng_cáo việc chào_bán cổ_phiếu riêng_lẻ trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Việc công_bố thông_tin không được chứa_đựng nội_dung có tính_chất quảng_cáo hoặc mời_chào mua cổ_phiếu được chào_bán riêng_lẻ . 6 . Đối_với các trái_phiếu đã được phát_hành , trừ điều_kiện về Đại_diện người sở_hữu trái_phiếu theo quy_định tại khoản 4 Điều 24 Nghị_định này , các điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu chỉ được thay_đổi khi đáp_ứng các quy_định sau : a ) Được cấp có thẩm_quyền của tổ_chức phát_hành thông_qua ; b ) Được số người sở_hữu trái_phiếu đại_diện từ 65% tổng_số trái_phiếu cùng loại đang lưu_hành trở lên chấp_thuận , ngoại_trừ các điều_khoản trái_phiếu được phép thay_đổi theo phương_án phát_hành đã được công_bố trong Bản cáo_bạch ; c ) Thông_tin về việc thay_đổi được công_bố trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức phát_hành ( nếu có ) , Sở_giao_dịch chứng_khoán . 7 . Trường_hợp công_ty có ngành , nghề kinh_doanh thuộc ngành , nghề kinh_doanh có điều_kiện mà pháp_luật chuyên_ngành quy_định phải có chấp_thuận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc phát_hành , tăng vốn_điều_lệ , chuyển_nhượng , hoán_đổi cổ_phiếu , khi tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán gửi hồ_sơ đăng_ký , tài_liệu báo_cáo hoạt_động chào_bán , phát_hành chứng_khoán phải gửi kèm văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Theo đó , khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng công_ty đại_chúng cần tuân_thủ những quy_định chung nêu trên . Mở tài_khoản phong_toả ( Hình từ Internet )
15,560
Công_ty đại_chúng có phải mở tài_khoản phong_toả khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : ... Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả 1. Cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ( sau đây gọi là cổ_đông đăng_ký chào_bán ), tổ_chức phát_hành phải mở 01 tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán, đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi, phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động, phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài, đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối.... Từ quy_định trên thì khi công_ty đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu ra công chúng thì buộc phải mở 01 tài_khoản phong_toả. Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán, đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả 1 . Cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ( sau đây gọi là cổ_đông đăng_ký chào_bán ) , tổ_chức phát_hành phải mở 01 tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài , đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . ... Từ quy_định trên thì khi công_ty đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu ra công chúng thì buộc phải mở 01 tài_khoản phong_toả . Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP nêu trên .
15,561
Công_ty đại_chúng có phải mở tài_khoản phong_toả khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : ... . Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán, đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi, phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động, phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP nêu trên. Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả 1. Cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ( sau đây gọi là cổ_đông đăng_ký chào_bán ), tổ_chức phát_hành phải mở 01 tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán, đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi, phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động, phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài, đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả 1 . Cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ( sau đây gọi là cổ_đông đăng_ký chào_bán ) , tổ_chức phát_hành phải mở 01 tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài , đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . ... Từ quy_định trên thì khi công_ty đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu ra công chúng thì buộc phải mở 01 tài_khoản phong_toả . Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP nêu trên .
15,562
Công_ty đại_chúng có phải mở tài_khoản phong_toả khi chào_bán cổ_phiếu ra công chúng không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : ... tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài, đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối.... Từ quy_định trên thì khi công_ty đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu ra công chúng thì buộc phải mở 01 tài_khoản phong_toả. Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán, đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi, phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức, phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động, phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc mở tài_khoản phong_toả như sau : Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả 1 . Cổ_đông công_ty đại_chúng đăng_ký chào_bán cổ_phiếu ra công chúng ( sau đây gọi là cổ_đông đăng_ký chào_bán ) , tổ_chức phát_hành phải mở 01 tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trừ trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức phát_hành đề_nghị chấp_thuận việc đăng_ký phát_hành cổ_phiếu ra nước_ngoài , đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . ... Từ quy_định trên thì khi công_ty đại_chúng muốn chào_bán cổ_phiếu ra công chúng thì buộc phải mở 01 tài_khoản phong_toả . Tài_khoản phong_toả nhận tiền mua chứng_khoán của đợt chào_bán , đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Không phải mở tài_khoản phong_toả trong trường_hợp phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi , phát_hành cổ_phiếu để trả cổ_tức , phát_hành cổ_phiếu để tăng vốn cổ_phần từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành cổ_phiếu thưởng cho người lao_động , phát_hành cổ_phiếu để chuyển_đổi trái_phiếu và trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP nêu trên .
15,563
Tiền chuyển vào tài_khoản phong_toả có được phép lấy ra để sử_dụng hay không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc sử_dụng tài_khoản phong_toả như sau : ... Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả ... 5 . Tiền mua chứng_khoán được chuyển vào tài_khoản phong_toả theo quy_định tại khoản 3 Điều 26 Luật Chứng_khoán . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán không được sử_dụng tiền trong tài_khoản phong_toả dưới bất_cứ hình_thức nào cho đến khi kết_thúc đợt chào_bán hoặc kết_thúc đợt phát_hành , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt chào_bán hoặc báo_cáo kết_quả đợt phát_hành từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Như_vậy , tiền được chuyển vào tài_khoản phong_toả thì không được sử_dụng dưới bất_cứ hình_thức nào cho đến khi kết_thúc đợt chào_bán hoặc kết_thúc đợt phát_hành , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt chào_bán hoặc báo_cáo kết_quả đợt phát_hành từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 8 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về việc sử_dụng tài_khoản phong_toả như sau : Việc mở và sử_dụng tài_khoản phong_toả ... 5 . Tiền mua chứng_khoán được chuyển vào tài_khoản phong_toả theo quy_định tại khoản 3 Điều 26 Luật Chứng_khoán . Tổ_chức phát_hành , cổ_đông đăng_ký chào_bán không được sử_dụng tiền trong tài_khoản phong_toả dưới bất_cứ hình_thức nào cho đến khi kết_thúc đợt chào_bán hoặc kết_thúc đợt phát_hành , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt chào_bán hoặc báo_cáo kết_quả đợt phát_hành từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước . Như_vậy , tiền được chuyển vào tài_khoản phong_toả thì không được sử_dụng dưới bất_cứ hình_thức nào cho đến khi kết_thúc đợt chào_bán hoặc kết_thúc đợt phát_hành , báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước và có thông_báo nhận được báo_cáo kết_quả đợt chào_bán hoặc báo_cáo kết_quả đợt phát_hành từ Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước .
15,564
Hộ kinh_doanh được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh , theo đó hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký . ... Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh , theo đó hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh .
None
1
Theo khoản 1 Điều 79 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh , theo đó hộ kinh_doanh do một cá_nhân hoặc các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký thành_lập và chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình đối_với hoạt_động kinh_doanh của hộ . Trường_hợp các thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh thì uỷ_quyền cho một thành_viên làm đại_diện hộ kinh_doanh . Cá_nhân đăng_ký hộ kinh_doanh , người được các thành_viên hộ gia_đình uỷ_quyền làm đại_diện hộ kinh_doanh là chủ_hộ kinh_doanh .
15,565
Việc đăng_ký hộ kinh_doanh được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 84 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng trong đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : ... - Hộ kinh_doanh , người thành_lập hộ kinh_doanh tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh . - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh , không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của người thành_lập hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh . - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện không giải_quyết tranh_chấp giữa các cá_nhân trong hộ kinh_doanh với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này .
None
1
Tại Điều 84 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc áp_dụng trong đăng_ký hộ kinh_doanh như sau : - Hộ kinh_doanh , người thành_lập hộ kinh_doanh tự kê_khai hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính hợp_pháp , trung_thực và chính_xác của các thông_tin kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh . - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện chịu trách_nhiệm về tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký hộ kinh_doanh , không chịu trách_nhiệm về những vi_phạm pháp_luật của người thành_lập hộ kinh_doanh , hộ kinh_doanh . - Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp huyện không giải_quyết tranh_chấp giữa các cá_nhân trong hộ kinh_doanh với nhau hoặc với tổ_chức , cá_nhân khác . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký hộ kinh_doanh theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này .
15,566
Một người có_thể đăng_ký nhiều hộ kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này, trừ các trường_hợp sau đây : - Người chưa thành_niên, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân. ( 3 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp
None
1
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : - Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . ( 3 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , một người chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh .
15,567
Một người có_thể đăng_ký nhiều hộ kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, một người chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh. ( 1 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này, trừ các trường_hợp sau đây : - Người chưa thành_niên, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được
None
1
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : - Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . ( 3 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , một người chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh .
15,568
Một người có_thể đăng_ký nhiều hộ kinh_doanh hay không ?
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ... theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân. ( 3 ) Cá_nhân, thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, một người chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh.
None
1
Căn_cứ theo Điều 80 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập hộ kinh_doanh và nghĩa_vụ đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : ( 1 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình là công_dân Việt_Nam có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự có quyền thành_lập hộ kinh_doanh theo quy_định tại Chương này , trừ các trường_hợp sau đây : - Người chưa thành_niên , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh trong phạm_vi toàn_quốc và được quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp trong doanh_nghiệp với tư_cách cá_nhân . ( 3 ) Cá_nhân , thành_viên hộ gia_đình đăng_ký hộ kinh_doanh không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , một người chỉ được đăng_ký một hộ kinh_doanh .
15,569
Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý kinh_doanh của hộ kinh_doanh không ?
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể: ... Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh,
None
1
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh .
15,570
Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý kinh_doanh của hộ kinh_doanh không ?
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể: ... , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh.Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh, thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế, các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trong trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ@@
None
1
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh .
15,571
Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý kinh_doanh của hộ kinh_doanh không ?
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể: ... trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh. - Chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. - Các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý, điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh. Trường_hợp này, chủ_hộ kinh_doanh, các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh.
None
1
Tại Điều 81 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về quyền và nghĩa_vụ của chủ_hộ kinh_doanh , thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh cụ_thể như sau : - Chủ_hộ kinh_doanh thực_hiện các nghĩa_vụ về thuế , các nghĩa_vụ tài_chính và các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh đại_diện cho hộ kinh_doanh với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trong trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh . - Chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh chịu trách_nhiệm đối_với các hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . - Các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , chủ_hộ kinh_doanh có_thể thuê người khác quản_lý , điều_hành hoạt_động kinh_doanh của hộ kinh_doanh . Trường_hợp này , chủ_hộ kinh_doanh , các thành_viên hộ gia_đình tham_gia đăng_ký hộ kinh_doanh vẫn chịu trách_nhiệm đối_với các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh .
15,572
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu hay không ?
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện: ... Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP, Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ, đòi nợ và xử_lý, bán nợ, tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ, điều_chỉnh điều_kiện trả nợ, chuyển nợ thành vốn góp, vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư, sửa_chữa, nâng_cấp, khai_thác, sử_dụng, cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra, giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu, bao_gồm cả tài_liệu, hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn, môi_giới mua, bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính, góp vốn, mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản
None
1
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ , đòi nợ và xử_lý , bán nợ , tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ , điều_chỉnh điều_kiện trả nợ , chuyển nợ thành vốn góp , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư , sửa_chữa , nâng_cấp , khai_thác , sử_dụng , cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra , giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu , bao_gồm cả tài_liệu , hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn , môi_giới mua , bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính , góp vốn , mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép . " Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên . Cụ_thể , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
15,573
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu hay không ?
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện: ... tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép. " Như_vậy, Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên. Cụ_thể, Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP, Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ, đòi nợ và xử_lý, bán nợ, tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ, điều_chỉnh điều_kiện trả nợ, chuyển nợ thành vốn góp, vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư, sửa_chữa, nâng_cấp, khai_thác, sử_dụng, cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ
None
1
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ , đòi nợ và xử_lý , bán nợ , tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ , điều_chỉnh điều_kiện trả nợ , chuyển nợ thành vốn góp , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư , sửa_chữa , nâng_cấp , khai_thác , sử_dụng , cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra , giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu , bao_gồm cả tài_liệu , hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn , môi_giới mua , bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính , góp vốn , mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép . " Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên . Cụ_thể , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
15,574
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu hay không ?
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện: ... khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư, sửa_chữa, nâng_cấp, khai_thác, sử_dụng, cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra, giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu, bao_gồm cả tài_liệu, hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn, môi_giới mua, bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính, góp vốn, mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép. " Như_vậy, Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên. Cụ_thể, Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
None
1
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ , đòi nợ và xử_lý , bán nợ , tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ , điều_chỉnh điều_kiện trả nợ , chuyển nợ thành vốn góp , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư , sửa_chữa , nâng_cấp , khai_thác , sử_dụng , cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra , giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu , bao_gồm cả tài_liệu , hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn , môi_giới mua , bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính , góp vốn , mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép . " Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên . Cụ_thể , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
15,575
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu hay không ?
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện: ... tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
None
1
Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể mua nợ xấu không ? Theo quy_định tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện những hoạt_động sau : " a ) Mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng ; b ) Thu_hồi nợ , đòi nợ và xử_lý , bán nợ , tài_sản bảo_đảm ; c ) Cơ_cấu lại khoản nợ , điều_chỉnh điều_kiện trả nợ , chuyển nợ thành vốn góp , vốn cổ_phần của khách_hàng vay ; d ) Đầu_tư , sửa_chữa , nâng_cấp , khai_thác , sử_dụng , cho thuê tài_sản bảo_đảm đã được Công_ty Quản_lý tài_sản thu nợ ; đ ) Quản_lý khoản nợ xấu đã mua và kiểm_tra , giám_sát tài_sản bảo_đảm có liên_quan đến khoản nợ xấu , bao_gồm cả tài_liệu , hồ_sơ liên_quan đến khoản nợ xấu và bảo_đảm tiền vay ; e ) Tư_vấn , môi_giới mua , bán nợ và tài_sản ; g ) Đầu_tư tài_chính , góp vốn , mua cổ_phần ; h ) Tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản ; i ) Bảo_lãnh cho các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân vay vốn của tổ_chức tín_dụng ; k ) Hoạt_động khác phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Công_ty Quản_lý tài_sản sau khi được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước cho_phép . " Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng theo quy_định nêu trên . Cụ_thể , Công_ty Quản_lý tài_sản sẽ tiến_hành mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN.
15,576
Quy_định chung về hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được: ... Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP, hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc khách_hàng vay chưa trả đã được khấu_trừ số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích_lập chưa sử_dụng cho khoản nợ xấu đó. ( 2 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường trên cơ_sở thoả_thuận và giá_trị Khoản nợ xấu được đánh_giá lại. Tổ_chức tín_dụng được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động phần chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ trừ đi giá_trị mua_bán của Khoản nợ được mua theo giá_trị thị_trường và giá_trị Khoản dự_phòng rủi_ro đã trích cho chính Khoản nợ được mua_bán theo nguyên_tắc sau đây : a ) Đối_tượng được phân_bổ là tổ_chức tín_dụng bị lỗ hoặc khi thực_hiện việc phân_bổ ngay phần chênh_lệch này sẽ dẫn đến bị lỗ ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ. Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc khách_hàng vay chưa trả đã được khấu_trừ số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích_lập chưa sử_dụng cho khoản nợ xấu đó . ( 2 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường trên cơ_sở thoả_thuận và giá_trị Khoản nợ xấu được đánh_giá lại . Tổ_chức tín_dụng được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động phần chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ trừ đi giá_trị mua_bán của Khoản nợ được mua theo giá_trị thị_trường và giá_trị Khoản dự_phòng rủi_ro đã trích cho chính Khoản nợ được mua_bán theo nguyên_tắc sau đây : a ) Đối_tượng được phân_bổ là tổ_chức tín_dụng bị lỗ hoặc khi thực_hiện việc phân_bổ ngay phần chênh_lệch này sẽ dẫn đến bị lỗ ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ . Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn chênh_lệch thu_chi ( chưa bao_gồm số tiền phân_bổ ) . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi Tiết việc phân_bổ này ( 3 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ phải cung_cấp cho Công_ty Quản_lý tài_sản các thông_tin , tài_liệu về số_dư nợ gốc và toàn_bộ số lãi phải trả khách_hàng vay chưa thanh_toán . ( 4 ) Trường_hợp mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản đánh_giá lại giá_trị khoản nợ xấu trên cơ_sở khả_năng thu_hồi vốn và tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu ; khi cần_thiết , Công_ty Quản_lý tài_sản thuê tổ_chức tư_vấn định_giá khoản nợ xấu và tài_sản bảo_đảm . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng có tỷ_lệ nợ xấu từ 3% trở lên hoặc một tỷ_lệ nợ xấu khác do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định không bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản , vốn chủ_sở_hữu và vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng đó ; chi_phí kiểm_toán , định_giá do tổ_chức tín_dụng thanh_toán ; b ) Trên cơ_sở kết_quả thanh_tra , định_giá và kiểm_toán độc_lập , tổ_chức tín_dụng phải bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản để đảm_bảo tỷ_lệ nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ở mức an_toàn ; thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro và tuân_thủ các tỷ_lệ an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng theo phương_án được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt . ( 6 ) Việc mua_bán nợ xấu được lập thành hợp_đồng và tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo bằng văn_bản cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua_bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên .
15,577
Quy_định chung về hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được: ... ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ. Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn chênh_lệch thu_chi ( chưa bao_gồm số tiền phân_bổ ). Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi Tiết việc phân_bổ này ( 3 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ phải cung_cấp cho Công_ty Quản_lý tài_sản các thông_tin, tài_liệu về số_dư nợ gốc và toàn_bộ số lãi phải trả khách_hàng vay chưa thanh_toán. ( 4 ) Trường_hợp mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường, Công_ty Quản_lý tài_sản đánh_giá lại giá_trị khoản nợ xấu trên cơ_sở khả_năng thu_hồi vốn và tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu ; khi cần_thiết, Công_ty Quản_lý tài_sản thuê tổ_chức tư_vấn định_giá khoản nợ xấu và tài_sản bảo_đảm. ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng có tỷ_lệ nợ xấu từ 3% trở lên hoặc một tỷ_lệ nợ xấu khác do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định không bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản, vốn chủ_sở_hữu và
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc khách_hàng vay chưa trả đã được khấu_trừ số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích_lập chưa sử_dụng cho khoản nợ xấu đó . ( 2 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường trên cơ_sở thoả_thuận và giá_trị Khoản nợ xấu được đánh_giá lại . Tổ_chức tín_dụng được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động phần chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ trừ đi giá_trị mua_bán của Khoản nợ được mua theo giá_trị thị_trường và giá_trị Khoản dự_phòng rủi_ro đã trích cho chính Khoản nợ được mua_bán theo nguyên_tắc sau đây : a ) Đối_tượng được phân_bổ là tổ_chức tín_dụng bị lỗ hoặc khi thực_hiện việc phân_bổ ngay phần chênh_lệch này sẽ dẫn đến bị lỗ ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ . Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn chênh_lệch thu_chi ( chưa bao_gồm số tiền phân_bổ ) . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi Tiết việc phân_bổ này ( 3 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ phải cung_cấp cho Công_ty Quản_lý tài_sản các thông_tin , tài_liệu về số_dư nợ gốc và toàn_bộ số lãi phải trả khách_hàng vay chưa thanh_toán . ( 4 ) Trường_hợp mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản đánh_giá lại giá_trị khoản nợ xấu trên cơ_sở khả_năng thu_hồi vốn và tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu ; khi cần_thiết , Công_ty Quản_lý tài_sản thuê tổ_chức tư_vấn định_giá khoản nợ xấu và tài_sản bảo_đảm . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng có tỷ_lệ nợ xấu từ 3% trở lên hoặc một tỷ_lệ nợ xấu khác do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định không bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản , vốn chủ_sở_hữu và vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng đó ; chi_phí kiểm_toán , định_giá do tổ_chức tín_dụng thanh_toán ; b ) Trên cơ_sở kết_quả thanh_tra , định_giá và kiểm_toán độc_lập , tổ_chức tín_dụng phải bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản để đảm_bảo tỷ_lệ nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ở mức an_toàn ; thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro và tuân_thủ các tỷ_lệ an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng theo phương_án được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt . ( 6 ) Việc mua_bán nợ xấu được lập thành hợp_đồng và tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo bằng văn_bản cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua_bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên .
15,578
Quy_định chung về hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được: ... áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản, vốn chủ_sở_hữu và vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng đó ; chi_phí kiểm_toán, định_giá do tổ_chức tín_dụng thanh_toán ; b ) Trên cơ_sở kết_quả thanh_tra, định_giá và kiểm_toán độc_lập, tổ_chức tín_dụng phải bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản để đảm_bảo tỷ_lệ nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ở mức an_toàn ; thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro và tuân_thủ các tỷ_lệ an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng theo phương_án được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt. ( 6 ) Việc mua_bán nợ xấu được lập thành hợp_đồng và tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo bằng văn_bản cho khách_hàng vay, bên có nghĩa_vụ trả nợ, bên bảo_đảm trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua_bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản. Theo đó, Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên.
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc khách_hàng vay chưa trả đã được khấu_trừ số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích_lập chưa sử_dụng cho khoản nợ xấu đó . ( 2 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường trên cơ_sở thoả_thuận và giá_trị Khoản nợ xấu được đánh_giá lại . Tổ_chức tín_dụng được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động phần chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ trừ đi giá_trị mua_bán của Khoản nợ được mua theo giá_trị thị_trường và giá_trị Khoản dự_phòng rủi_ro đã trích cho chính Khoản nợ được mua_bán theo nguyên_tắc sau đây : a ) Đối_tượng được phân_bổ là tổ_chức tín_dụng bị lỗ hoặc khi thực_hiện việc phân_bổ ngay phần chênh_lệch này sẽ dẫn đến bị lỗ ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ . Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn chênh_lệch thu_chi ( chưa bao_gồm số tiền phân_bổ ) . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi Tiết việc phân_bổ này ( 3 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ phải cung_cấp cho Công_ty Quản_lý tài_sản các thông_tin , tài_liệu về số_dư nợ gốc và toàn_bộ số lãi phải trả khách_hàng vay chưa thanh_toán . ( 4 ) Trường_hợp mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản đánh_giá lại giá_trị khoản nợ xấu trên cơ_sở khả_năng thu_hồi vốn và tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu ; khi cần_thiết , Công_ty Quản_lý tài_sản thuê tổ_chức tư_vấn định_giá khoản nợ xấu và tài_sản bảo_đảm . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng có tỷ_lệ nợ xấu từ 3% trở lên hoặc một tỷ_lệ nợ xấu khác do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định không bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản , vốn chủ_sở_hữu và vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng đó ; chi_phí kiểm_toán , định_giá do tổ_chức tín_dụng thanh_toán ; b ) Trên cơ_sở kết_quả thanh_tra , định_giá và kiểm_toán độc_lập , tổ_chức tín_dụng phải bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản để đảm_bảo tỷ_lệ nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ở mức an_toàn ; thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro và tuân_thủ các tỷ_lệ an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng theo phương_án được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt . ( 6 ) Việc mua_bán nợ xấu được lập thành hợp_đồng và tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo bằng văn_bản cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua_bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên .
15,579
Quy_định chung về hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được: ... hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên.
None
1
Theo Điều 14 Nghị_định 53/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 18/2016/NĐ-CP , hoạt_động mua nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như sau : ( 1 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị ghi sổ số_dư nợ gốc khách_hàng vay chưa trả đã được khấu_trừ số tiền dự_phòng cụ_thể đã trích_lập chưa sử_dụng cho khoản nợ xấu đó . ( 2 ) Công_ty Quản_lý tài_sản mua nợ xấu của tổ_chức tín_dụng theo giá_trị thị_trường trên cơ_sở thoả_thuận và giá_trị Khoản nợ xấu được đánh_giá lại . Tổ_chức tín_dụng được phân_bổ dần vào chi_phí hoạt_động phần chênh_lệch giữa giá_trị ghi sổ trừ đi giá_trị mua_bán của Khoản nợ được mua theo giá_trị thị_trường và giá_trị Khoản dự_phòng rủi_ro đã trích cho chính Khoản nợ được mua_bán theo nguyên_tắc sau đây : a ) Đối_tượng được phân_bổ là tổ_chức tín_dụng bị lỗ hoặc khi thực_hiện việc phân_bổ ngay phần chênh_lệch này sẽ dẫn đến bị lỗ ; b ) Việc phân_bổ được thực_hiện trong thời_hạn tối_đa không quá 05 ( năm ) năm từ thời Điểm bán nợ . Số tiền phân_bổ hàng năm không được thấp hơn chênh_lệch thu_chi ( chưa bao_gồm số tiền phân_bổ ) . Bộ Tài_chính hướng_dẫn chi Tiết việc phân_bổ này ( 3 ) Tổ_chức tín_dụng bán nợ phải cung_cấp cho Công_ty Quản_lý tài_sản các thông_tin , tài_liệu về số_dư nợ gốc và toàn_bộ số lãi phải trả khách_hàng vay chưa thanh_toán . ( 4 ) Trường_hợp mua nợ xấu theo giá_trị thị_trường , Công_ty Quản_lý tài_sản đánh_giá lại giá_trị khoản nợ xấu trên cơ_sở khả_năng thu_hồi vốn và tài_sản bảo_đảm của khoản nợ xấu ; khi cần_thiết , Công_ty Quản_lý tài_sản thuê tổ_chức tư_vấn định_giá khoản nợ xấu và tài_sản bảo_đảm . ( 5 ) Tổ_chức tín_dụng có tỷ_lệ nợ xấu từ 3% trở lên hoặc một tỷ_lệ nợ xấu khác do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định không bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , áp_dụng các biện_pháp sau đây : a ) Tiến_hành thanh_tra hoặc yêu_cầu tổ_chức tín dựng thuê công_ty kiểm_toán hoặc tổ_chức định_giá độc_lập đánh_giá lại chất_lượng và giá_trị tài_sản , vốn chủ_sở_hữu và vốn_điều_lệ của tổ_chức tín_dụng đó ; chi_phí kiểm_toán , định_giá do tổ_chức tín_dụng thanh_toán ; b ) Trên cơ_sở kết_quả thanh_tra , định_giá và kiểm_toán độc_lập , tổ_chức tín_dụng phải bán nợ xấu cho Công_ty Quản_lý tài_sản để đảm_bảo tỷ_lệ nợ xấu của tổ_chức tín_dụng ở mức an_toàn ; thực_hiện trích_lập dự_phòng rủi_ro và tuân_thủ các tỷ_lệ an_toàn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước ; cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng theo phương_án được Ngân_hàng Nhà_nước phê_duyệt . ( 6 ) Việc mua_bán nợ xấu được lập thành hợp_đồng và tổ_chức tín_dụng bán nợ phải thông_báo bằng văn_bản cho khách_hàng vay , bên có nghĩa_vụ trả nợ , bên bảo_đảm trong vòng 10 ngày làm_việc kể từ ngày ký hợp_đồng mua_bán nợ để biết và thực_hiện nghĩa_vụ với Công_ty Quản_lý tài_sản . Theo đó , Công_ty Quản_lý tài_sản thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu của các tổ_chức tín_dụng được đảm_bảo thực_hiện dựa theo các quy_định trên .
15,580
Thẩm_quyền và nguyên_tắc mua_bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như_thế_nào ?
Thẩm_quyền mua , bán nợ xấu đối_với Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : ... " Thẩm_quyền quyết_định việc mua, bán nợ ; thẩm_quyền ký_kết, thực_hiện hợp_đồng mua, bán nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản, tổ_chức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật, Điều_lệ và quy_định nội_bộ của Công_ty Quản_lý tài_sản, tổ_chức tín_dụng. " Hoạt_động mua, bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 8 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : " 1. Công_khai, minh_bạch. 2. Tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật và hợp_đồng mua, bán nợ. 3. Hạn_chế rủi_ro và chi_phí trong mua, bán nợ xấu. 4. Việc mua, bán nợ xấu được thực_hiện đối_với từng khoản nợ xấu hoặc theo từng khách_hàng vay trong trường_hợp khách_hàng vay có nhiều khoản nợ xấu tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo từng nhóm khách_hàng vay trong trường_hợp một tài_sản bảo_đảm cho các khoản nợ xấu của nhiều khách_hàng vay tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo hình_thức khác do các bên thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật. " Có_thể thấy, hoạt_động mua, bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được đảm_bảo thực_hiện dựa trên quy_định về thẩm_quyền và nguyên_tắc nhất_định
None
1
Thẩm_quyền mua , bán nợ xấu đối_với Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : " Thẩm_quyền quyết_định việc mua , bán nợ ; thẩm_quyền ký_kết , thực_hiện hợp_đồng mua , bán nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định nội_bộ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng . " Hoạt_động mua , bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 8 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : " 1 . Công_khai , minh_bạch . 2 . Tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật và hợp_đồng mua , bán nợ . 3 . Hạn_chế rủi_ro và chi_phí trong mua , bán nợ xấu . 4 . Việc mua , bán nợ xấu được thực_hiện đối_với từng khoản nợ xấu hoặc theo từng khách_hàng vay trong trường_hợp khách_hàng vay có nhiều khoản nợ xấu tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo từng nhóm khách_hàng vay trong trường_hợp một tài_sản bảo_đảm cho các khoản nợ xấu của nhiều khách_hàng vay tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo hình_thức khác do các bên thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . " Có_thể thấy , hoạt_động mua , bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được đảm_bảo thực_hiện dựa trên quy_định về thẩm_quyền và nguyên_tắc nhất_định . Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu từ các tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Việc mua , bán nợ xấu được đảm_bảo thực_hiện theo đúng nguyên_tắc , thẩm_quyền và một_số quy_định chung nhằm duy_trì được sự ổn_định , thống_nhất trong quy_trình hoạt_động của tổ_chức này nói_riêng và của nền kinh_tế nói_chung .
15,581
Thẩm_quyền và nguyên_tắc mua_bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định như_thế_nào ?
Thẩm_quyền mua , bán nợ xấu đối_với Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : ... thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật. " Có_thể thấy, hoạt_động mua, bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được đảm_bảo thực_hiện dựa trên quy_định về thẩm_quyền và nguyên_tắc nhất_định. Như_vậy, Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu từ các tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. Việc mua, bán nợ xấu được đảm_bảo thực_hiện theo đúng nguyên_tắc, thẩm_quyền và một_số quy_định chung nhằm duy_trì được sự ổn_định, thống_nhất trong quy_trình hoạt_động của tổ_chức này nói_riêng và của nền kinh_tế nói_chung.
None
1
Thẩm_quyền mua , bán nợ xấu đối_với Công_ty Quản_lý tài_sản được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : " Thẩm_quyền quyết_định việc mua , bán nợ ; thẩm_quyền ký_kết , thực_hiện hợp_đồng mua , bán nợ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , Điều_lệ và quy_định nội_bộ của Công_ty Quản_lý tài_sản , tổ_chức tín_dụng . " Hoạt_động mua , bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được thực_hiện dựa trên nguyên_tắc quy_định tại Điều 8 Thông_tư 19/2013/TT-NHNN như sau : " 1 . Công_khai , minh_bạch . 2 . Tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật và hợp_đồng mua , bán nợ . 3 . Hạn_chế rủi_ro và chi_phí trong mua , bán nợ xấu . 4 . Việc mua , bán nợ xấu được thực_hiện đối_với từng khoản nợ xấu hoặc theo từng khách_hàng vay trong trường_hợp khách_hàng vay có nhiều khoản nợ xấu tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo từng nhóm khách_hàng vay trong trường_hợp một tài_sản bảo_đảm cho các khoản nợ xấu của nhiều khách_hàng vay tại một tổ_chức tín_dụng hoặc theo hình_thức khác do các bên thoả_thuận phù_hợp với quy_định của pháp_luật . " Có_thể thấy , hoạt_động mua , bán nợ xấu của Công_ty Quản_lý tài_sản được đảm_bảo thực_hiện dựa trên quy_định về thẩm_quyền và nguyên_tắc nhất_định . Như_vậy , Công_ty Quản_lý tài_sản có_thể thực_hiện hoạt_động mua nợ xấu từ các tổ_chức tín_dụng bán nợ theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Việc mua , bán nợ xấu được đảm_bảo thực_hiện theo đúng nguyên_tắc , thẩm_quyền và một_số quy_định chung nhằm duy_trì được sự ổn_định , thống_nhất trong quy_trình hoạt_động của tổ_chức này nói_riêng và của nền kinh_tế nói_chung .
15,582
Đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP và khoản 1 Điều 14 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP và khoản 1 Điều 14 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những nội_dung sau đây : - Số quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Tên đầy_đủ của Văn_phòng , tên viết tắt ( nếu có ) ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng ; - Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; số chứng_minh_thư nhân_dân của người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng ; - Lĩnh_vực giám_định tư_pháp ; - Danh_sách thành_viên hợp danh của Văn_phòng ( nếu có ) . Cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP và khoản 1 Điều 14 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP thì đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những nội_dung sau đây : - Số quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Tên đầy_đủ của Văn_phòng , tên viết tắt ( nếu có ) ; - Địa_chỉ trụ_sở của Văn_phòng ; - Họ và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; số chứng_minh_thư nhân_dân của người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng ; - Lĩnh_vực giám_định tư_pháp ; - Danh_sách thành_viên hợp danh của Văn_phòng ( nếu có ) . Cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động ( Hình từ Internet )
15,583
Thủ_tục cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục như sau: ... Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục như sau : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp nộp đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng , danh_sách thành_viên hợp danh , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải gửi đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động kèm theo Giấy đăng_ký hoạt_động cũ đến Sở Tư_pháp , nơi đã đăng_ký hoạt_động . Bước 02 : Xem_xét , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xem_xét , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp . Trường_hợp không cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp được thực_hiện theo thủ_tục như sau : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp nộp đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thay_đổi tên gọi , địa_chỉ trụ_sở , người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng , danh_sách thành_viên hợp danh , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải gửi đơn đề_nghị cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động kèm theo Giấy đăng_ký hoạt_động cũ đến Sở Tư_pháp , nơi đã đăng_ký hoạt_động . Bước 02 : Xem_xét , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xem_xét , cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp . Trường_hợp không cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp lại Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật .
15,584
Văn_phòng giám_định tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động thì cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòn: ... Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp 1. Trong thời_hạn 01 năm, kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập, Văn_phòng giám_định tư_pháp đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp. Sau thời_hạn 01 năm, kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập, Văn_phòng giám_định tư_pháp không đăng_ký hoạt_động thì Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp hết hiệu_lực. 2. Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; b ) Quy_chế tổ_chức, hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; d ) Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý về lĩnh_vực giám_định tư_pháp kiểm_tra việc
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp không đăng_ký hoạt_động thì Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp hết hiệu_lực . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; b ) Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; d ) Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý về lĩnh_vực giám_định tư_pháp kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , đồng_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi Quyết_định cho_phép thành_lập . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Văn_phòng giám_định tư_pháp được hoạt_động kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập thì Văn_phòng giám_định tư_pháp cần phải gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; - Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; - Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp .
15,585
Văn_phòng giám_định tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động thì cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòn: ... . Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý về lĩnh_vực giám_định tư_pháp kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do, đồng_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định thu_hồi Quyết_định cho_phép thành_lập. Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. 4. Văn_phòng giám_định tư_pháp được hoạt_động kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động. Như_vậy, sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập thì Văn_phòng giám_định tư_pháp cần phải gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động. Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; - Quy_chế tổ_chức, hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; - Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp không đăng_ký hoạt_động thì Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp hết hiệu_lực . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; b ) Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; d ) Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý về lĩnh_vực giám_định tư_pháp kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , đồng_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi Quyết_định cho_phép thành_lập . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Văn_phòng giám_định tư_pháp được hoạt_động kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập thì Văn_phòng giám_định tư_pháp cần phải gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; - Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; - Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp .
15,586
Văn_phòng giám_định tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động thì cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòn: ... hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; - Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Luật Giám_định tư_pháp 2012 và khoản 28 Điều 1 Luật Giám_định tư_pháp sửa_đổi 2020 quy_định về việc đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Đăng_ký hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Trong thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Sau thời_hạn 01 năm , kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập , Văn_phòng giám_định tư_pháp không đăng_ký hoạt_động thì Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp hết hiệu_lực . 2 . Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; b ) Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; c ) Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; d ) Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý về lĩnh_vực giám_định tư_pháp kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này và cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; trường_hợp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , đồng_thời báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định thu_hồi Quyết_định cho_phép thành_lập . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Văn_phòng giám_định tư_pháp được hoạt_động kể từ ngày được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Như_vậy , sau khi được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cho_phép thành_lập thì Văn_phòng giám_định tư_pháp cần phải gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động đến Sở Tư_pháp để được cấp Giấy đăng_ký hoạt_động . Hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị đăng_ký hoạt_động ; - Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo Đề_án thành_lập quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 của Luật này ; - Bản_sao quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng giám_định tư_pháp .
15,587
Giá xây_dựng công_trình được xác_định theo quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về xác_định giá xây_dựng công_trình : ... Giá xây_dựng công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết và giá xây_dựng tổng_hợp . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về giá xây_dựng công_trình : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng , giá vật_tư , vật_liệu , cấu_kiện xây_dựng , giá nhân_công , giá ca máy và thiết_bị thi_công và các yếu_tố chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với mặt_bằng giá thị_trường khu_vực xây_dựng công_trình tại thời_điểm xác_định và các quy_định khác có liên_quan hoặc theo đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm công_tác , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình , theo giá được công_bố của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về xác_định giá xây_dựng công_trình : Giá xây_dựng công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết và giá xây_dựng tổng_hợp . Tại khoản 2 , khoản 3 Điều 24 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về giá xây_dựng công_trình : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng , giá vật_tư , vật_liệu , cấu_kiện xây_dựng , giá nhân_công , giá ca máy và thiết_bị thi_công và các yếu_tố chi_phí cần_thiết khác phù_hợp với mặt_bằng giá thị_trường khu_vực xây_dựng công_trình tại thời_điểm xác_định và các quy_định khác có liên_quan hoặc theo đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm công_tác , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình , theo giá được công_bố của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện .
15,588
Phương_pháp xây_dựng đơn_giá xây_dựng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_đ: ... Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình chi_tiết như sau : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết không đầy_đủ và đơn_giá xây_dựng chi_tiết đầy_đủ. - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố ; hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường ; hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí. - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí như sau : + Định_mức xây_dựng tương_ứng với công_tác cần xây_dựng đơn_giá ; + Giá vật_liệu ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) đến hiện_trường công_trình ; + Giá nhân_công xây_dựng của công_trình ; + Giá ca máy và thiết_bị thi_công của công_trình ( hoặc giá thuê máy và thiết_bị thi_công ). Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về
None
1
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình chi_tiết như sau : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết không đầy_đủ và đơn_giá xây_dựng chi_tiết đầy_đủ . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố ; hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường ; hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí như sau : + Định_mức xây_dựng tương_ứng với công_tác cần xây_dựng đơn_giá ; + Giá vật_liệu ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) đến hiện_trường công_trình ; + Giá nhân_công xây_dựng của công_trình ; + Giá ca máy và thiết_bị thi_công của công_trình ( hoặc giá thuê máy và thiết_bị thi_công ) . Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình tổng_hợp như sau : - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình bao_gồm giá xây_dựng tổng_hợp không đầy_đủ và giá xây_dựng tổng_hợp đầy_đủ . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở giá xây_dựng tổng_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ( nếu có ) ; hoặc xác_định theo giá thị_trường ; hoặc giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình thực_hiện trễ cơ_sở xác_định giá xây_dựng tổng_hợp + Danh_mục nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Khối_lượng công_tác xây_dựng cấu_thành nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính tương_ứng với nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình ; Xác_định giá xây_dựng công_trình được quy_định như_thế_nào ? Phương_pháp xác_định đơn_giá xây_dựng , chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình như_thế_nào ?
15,589
Phương_pháp xây_dựng đơn_giá xây_dựng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_đ: ... và thiết_bị thi_công ). Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình tổng_hợp như sau : - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình bao_gồm giá xây_dựng tổng_hợp không đầy_đủ và giá xây_dựng tổng_hợp đầy_đủ. - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở giá xây_dựng tổng_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ( nếu có ) ; hoặc xác_định theo giá thị_trường ; hoặc giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình. - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình thực_hiện trễ cơ_sở xác_định giá xây_dựng tổng_hợp + Danh_mục nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình. + Khối_lượng công_tác xây_dựng cấu_thành nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình. + Đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính tương_ứng với nhóm
None
1
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình chi_tiết như sau : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết không đầy_đủ và đơn_giá xây_dựng chi_tiết đầy_đủ . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố ; hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường ; hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí như sau : + Định_mức xây_dựng tương_ứng với công_tác cần xây_dựng đơn_giá ; + Giá vật_liệu ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) đến hiện_trường công_trình ; + Giá nhân_công xây_dựng của công_trình ; + Giá ca máy và thiết_bị thi_công của công_trình ( hoặc giá thuê máy và thiết_bị thi_công ) . Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình tổng_hợp như sau : - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình bao_gồm giá xây_dựng tổng_hợp không đầy_đủ và giá xây_dựng tổng_hợp đầy_đủ . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở giá xây_dựng tổng_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ( nếu có ) ; hoặc xác_định theo giá thị_trường ; hoặc giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình thực_hiện trễ cơ_sở xác_định giá xây_dựng tổng_hợp + Danh_mục nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Khối_lượng công_tác xây_dựng cấu_thành nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính tương_ứng với nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình ; Xác_định giá xây_dựng công_trình được quy_định như_thế_nào ? Phương_pháp xác_định đơn_giá xây_dựng , chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình như_thế_nào ?
15,590
Phương_pháp xây_dựng đơn_giá xây_dựng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_đ: ... bộ_phận công_trình. + Khối_lượng công_tác xây_dựng cấu_thành nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình. + Đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính tương_ứng với nhóm, loại công_tác xây_dựng, đơn_vị kết_cấu, bộ_phận công_trình ; Xác_định giá xây_dựng công_trình được quy_định như_thế_nào? Phương_pháp xác_định đơn_giá xây_dựng, chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ tại Mục I_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình chi_tiết như sau : - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình gồm đơn_giá xây_dựng chi_tiết không đầy_đủ và đơn_giá xây_dựng chi_tiết đầy_đủ . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết của công_trình được xác_định trên cơ_sở đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố ; hoặc được xác_định trên cơ_sở giá thị_trường ; hoặc theo giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí . - Đơn_giá xây_dựng chi_tiết xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng và giá các yếu_tố chi_phí như sau : + Định_mức xây_dựng tương_ứng với công_tác cần xây_dựng đơn_giá ; + Giá vật_liệu ( chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng ) đến hiện_trường công_trình ; + Giá nhân_công xây_dựng của công_trình ; + Giá ca máy và thiết_bị thi_công của công_trình ( hoặc giá thuê máy và thiết_bị thi_công ) . Căn_cứ tại Mục II_Phụ lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quy_định về phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình tổng_hợp như sau : - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình bao_gồm giá xây_dựng tổng_hợp không đầy_đủ và giá xây_dựng tổng_hợp đầy_đủ . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được xác_định trên cơ_sở giá xây_dựng tổng_hợp do cơ_quan có thẩm_quyền công_bố ( nếu có ) ; hoặc xác_định theo giá thị_trường ; hoặc giá tương_tự ở các công_trình đã thực_hiện ; hoặc tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . - Giá xây_dựng tổng_hợp của công_trình được tổng_hợp từ các đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính của nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình thực_hiện trễ cơ_sở xác_định giá xây_dựng tổng_hợp + Danh_mục nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Khối_lượng công_tác xây_dựng cấu_thành nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình . + Đơn_giá xây_dựng chi_tiết cho một đơn_vị tính tương_ứng với nhóm , loại công_tác xây_dựng , đơn_vị kết_cấu , bộ_phận công_trình ; Xác_định giá xây_dựng công_trình được quy_định như_thế_nào ? Phương_pháp xác_định đơn_giá xây_dựng , chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình như_thế_nào ?
15,591
Chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_đ: ... Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định tại khoản 1, 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP như sau : + Tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 26. Quản_lý giá xây_dựng công_trình, suất_vốn đầu_tư xây_dựng 1. Bộ Xây_dựng hướng_dẫn phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình, suất_vốn đầu_tư xây_dựng và công_bố giá xây_dựng tổng_hợp, suất_vốn đầu_tư xây_dựng theo định_kỳ. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh theo quy_định tại điểm a, b khoản này như sau : a ) Giá các loại vật_liệu xây_dựng, thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; b ) Đơn_giá nhân_công xây_dựng, giá ca máy và thiết_bị thi_công, giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết. " + Tại khoản 1, khoản 2
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP như sau : + Tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 26 . Quản_lý giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng 1 . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng và công_bố giá xây_dựng tổng_hợp , suất_vốn đầu_tư xây_dựng theo định_kỳ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh theo quy_định tại điểm a , b khoản này như sau : a ) Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; b ) Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . " + Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 11/2021/TT-BXD về quản_lý , công_bố giá xây_dựng : - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố là cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình trên địa_bàn tỉnh . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh làm cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng theo : + Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; + Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành và giá các yếu_tố chi_phí quy_định như Quản_lý , công_bố giá vật_liệu xây_dựng ; Quản_lý , công_bố đơn_giá nhân_công xây_dựng ; Quản_lý , công_bố giá ca máy và thiết_bị thi_công phù_hợp với thời_điểm xác_định đơn_giá xây_dựng công_trình . Giá các yếu_tố chi_phí gồm : giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công . - Trường_hợp tổ_chức xác_định giá xây_dựng công_trình theo đơn_giá xây_dựng chi_tiết , hoặc giá xây_dựng tổng_hợp trên cơ_sở định_mức xây_dựng , thì giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công xác_định theo quy_định .
15,592
Chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_đ: ... máy và thiết_bị thi_công, giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết. " + Tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Thông_tư 11/2021/TT-BXD về quản_lý, công_bố giá xây_dựng : - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố là cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình trên địa_bàn tỉnh. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh làm cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng theo : + Giá các loại vật_liệu xây_dựng, thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; + Đơn_giá nhân_công xây_dựng, giá ca máy và thiết_bị thi_công, giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết. - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành và giá các yếu_tố chi_phí quy_định như Quản_lý, công_bố giá vật_liệu xây_dựng ; Quản_lý, công_bố đơn_giá nhân_công
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP như sau : + Tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 26 . Quản_lý giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng 1 . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng và công_bố giá xây_dựng tổng_hợp , suất_vốn đầu_tư xây_dựng theo định_kỳ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh theo quy_định tại điểm a , b khoản này như sau : a ) Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; b ) Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . " + Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 11/2021/TT-BXD về quản_lý , công_bố giá xây_dựng : - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố là cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình trên địa_bàn tỉnh . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh làm cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng theo : + Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; + Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành và giá các yếu_tố chi_phí quy_định như Quản_lý , công_bố giá vật_liệu xây_dựng ; Quản_lý , công_bố đơn_giá nhân_công xây_dựng ; Quản_lý , công_bố giá ca máy và thiết_bị thi_công phù_hợp với thời_điểm xác_định đơn_giá xây_dựng công_trình . Giá các yếu_tố chi_phí gồm : giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công . - Trường_hợp tổ_chức xác_định giá xây_dựng công_trình theo đơn_giá xây_dựng chi_tiết , hoặc giá xây_dựng tổng_hợp trên cơ_sở định_mức xây_dựng , thì giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công xác_định theo quy_định .
15,593
Chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_đ: ... tỉnh công_bố được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành và giá các yếu_tố chi_phí quy_định như Quản_lý, công_bố giá vật_liệu xây_dựng ; Quản_lý, công_bố đơn_giá nhân_công xây_dựng ; Quản_lý, công_bố giá ca máy và thiết_bị thi_công phù_hợp với thời_điểm xác_định đơn_giá xây_dựng công_trình. Giá các yếu_tố chi_phí gồm : giá vật_liệu xây_dựng, đơn_giá nhân_công xây_dựng, giá ca máy và thiết_bị thi_công. - Trường_hợp tổ_chức xác_định giá xây_dựng công_trình theo đơn_giá xây_dựng chi_tiết, hoặc giá xây_dựng tổng_hợp trên cơ_sở định_mức xây_dựng, thì giá vật_liệu xây_dựng, đơn_giá nhân_công xây_dựng, giá ca máy và thiết_bị thi_công xác_định theo quy_định.
None
1
Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2021/TT-BXD - Để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng chủ đầu_tư sử_dụng hệ_thống giá xây_dựng công_trình quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP như sau : + Tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định : " Điều 26 . Quản_lý giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng 1 . Bộ Xây_dựng hướng_dẫn phương_pháp xác_định giá xây_dựng công_trình , suất_vốn đầu_tư xây_dựng và công_bố giá xây_dựng tổng_hợp , suất_vốn đầu_tư xây_dựng theo định_kỳ . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh theo quy_định tại điểm a , b khoản này như sau : a ) Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; b ) Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . " + Tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 11/2021/TT-BXD về quản_lý , công_bố giá xây_dựng : - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố là cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng công_trình trên địa_bàn tỉnh . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố đơn_giá xây_dựng công_trình của địa_phương ; phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng công_bố các thông_tin về giá xây_dựng trên địa_bàn tỉnh làm cơ_sở để xác_định và quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng theo : + Giá các loại vật_liệu xây_dựng , thiết_bị công_trình : công_bố theo định_kỳ hàng quý hoặc sớm hơn khi cần_thiết ; + Đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công , giá thuê máy và thiết_bị thi_công xây_dựng : công_bố theo định_kỳ hàng năm hoặc sớm hơn khi cần_thiết . - Đơn_giá xây_dựng công_trình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố được xác_định trên cơ_sở định_mức xây_dựng do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành và giá các yếu_tố chi_phí quy_định như Quản_lý , công_bố giá vật_liệu xây_dựng ; Quản_lý , công_bố đơn_giá nhân_công xây_dựng ; Quản_lý , công_bố giá ca máy và thiết_bị thi_công phù_hợp với thời_điểm xác_định đơn_giá xây_dựng công_trình . Giá các yếu_tố chi_phí gồm : giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công . - Trường_hợp tổ_chức xác_định giá xây_dựng công_trình theo đơn_giá xây_dựng chi_tiết , hoặc giá xây_dựng tổng_hợp trên cơ_sở định_mức xây_dựng , thì giá vật_liệu xây_dựng , đơn_giá nhân_công xây_dựng , giá ca máy và thiết_bị thi_công xác_định theo quy_định .
15,594
Hướng_dẫn thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 tại TP. Hồ_Chí_Minh được xây_dựng theo hướng mở như_thế_nào ?
Căn_cứ Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc hướng_dẫn thực_hiện Chương_trình GDPT năm_học 2022-2023 như sau : ... " 1. Chương_trình GDPT 2018 được xây_dựng theo hướng mở, trong đó quy_định tổng_số tiết trong một năm_học cho mỗi môn_học, hoạt_động giáo_dục. Nhà_trường chủ_động bố_trí thời_gian triển_khai kế_hoạch giáo_dục các môn_học và hoạt_động giáo_dục trong năm_học bảo_đảm tính khoa_học, sư_phạm, không gây áp_lực đối_với học_sinh. Căn_cứ các nội_dung đã triển_khai tại hội_nghị triển_khai Chương_trình GDPT 2018, các đơn_vị xây_dựng các phương_án phù_hợp, tổ_chức tư_vấn và định_hướng cho học_sinh lớp 10 chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn theo qui_định và đúng tiến_độ. Lưu_ý việc xây_dựng các phương_án và tổ_chức triển_khai chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải đáp_ứng nhu_cầu của học_sinh, bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên, cơ_sở vật_chất, thiết_bị dạy_học của nhà_trường. Nhà_trường công_khai các phương_án lựa_chọn và tăng_cường công_tác tư_vấn hướng_nghiệp giúp học_sinh lựa_chọn môn_học và các cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải phù_hợp với định_hướng nghề_nghiệp. Trường_hợp đặc_biệt, học_sinh có nguyện_vọng chuyển_đổi môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn, hiệu_trưởng xem_xét quyết_định và báo_cáo Sở GDĐT. Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng dự_thảo kế_hoạch giáo_dục nhà_trường, hướng_dẫn tổ, nhóm thảo_luận, thống_nhất nội_dung kế_hoạch giáo_dục tổ
None
1
Căn_cứ Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc hướng_dẫn thực_hiện Chương_trình GDPT năm_học 2022-2023 như sau : " 1 . Chương_trình GDPT 2018 được xây_dựng theo hướng mở , trong đó quy_định tổng_số tiết trong một năm_học cho mỗi môn_học , hoạt_động giáo_dục . Nhà_trường chủ_động bố_trí thời_gian triển_khai kế_hoạch giáo_dục các môn_học và hoạt_động giáo_dục trong năm_học bảo_đảm tính khoa_học , sư_phạm , không gây áp_lực đối_với học_sinh . Căn_cứ các nội_dung đã triển_khai tại hội_nghị triển_khai Chương_trình GDPT 2018 , các đơn_vị xây_dựng các phương_án phù_hợp , tổ_chức tư_vấn và định_hướng cho học_sinh lớp 10 chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn theo qui_định và đúng tiến_độ . Lưu_ý việc xây_dựng các phương_án và tổ_chức triển_khai chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải đáp_ứng nhu_cầu của học_sinh , bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của nhà_trường . Nhà_trường công_khai các phương_án lựa_chọn và tăng_cường công_tác tư_vấn hướng_nghiệp giúp học_sinh lựa_chọn môn_học và các cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải phù_hợp với định_hướng nghề_nghiệp . Trường_hợp đặc_biệt , học_sinh có nguyện_vọng chuyển_đổi môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn , hiệu_trưởng xem_xét quyết_định và báo_cáo Sở GDĐT . Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng dự_thảo kế_hoạch giáo_dục nhà_trường , hướng_dẫn tổ , nhóm thảo_luận , thống_nhất nội_dung kế_hoạch giáo_dục tổ , nhóm môn_học để thực_hiện chương_trình Chương_trình GDPT 2018 ở khối lớp 6 , 7 , 10 và Chương_trình GDPT hiện_hành ( Quyết_định 16 ) ở các khối 8 , 9 , 11 , 12 . Căn_cứ kế_hoạch giáo_dục tổ , nhóm môn_học giáo_viên xây_dựng kế_hoạch giáo_dục cá_nhân và kế_hoạch bài dạy chuẩn_bị cho năm_học 2022-2023 . " Như_vậy , việc xây_dựng chương_trình giáo_dục_phổ_thông được xây_dựng theo hướng mở được Sở giáo_dục đào tại hướng_dẫn như trên . ( Hình từ internet )
15,595
Hướng_dẫn thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 tại TP. Hồ_Chí_Minh được xây_dựng theo hướng mở như_thế_nào ?
Căn_cứ Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc hướng_dẫn thực_hiện Chương_trình GDPT năm_học 2022-2023 như sau : ... cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn, hiệu_trưởng xem_xét quyết_định và báo_cáo Sở GDĐT. Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng dự_thảo kế_hoạch giáo_dục nhà_trường, hướng_dẫn tổ, nhóm thảo_luận, thống_nhất nội_dung kế_hoạch giáo_dục tổ, nhóm môn_học để thực_hiện chương_trình Chương_trình GDPT 2018 ở khối lớp 6, 7, 10 và Chương_trình GDPT hiện_hành ( Quyết_định 16 ) ở các khối 8, 9, 11, 12. Căn_cứ kế_hoạch giáo_dục tổ, nhóm môn_học giáo_viên xây_dựng kế_hoạch giáo_dục cá_nhân và kế_hoạch bài dạy chuẩn_bị cho năm_học 2022-2023. " Như_vậy, việc xây_dựng chương_trình giáo_dục_phổ_thông được xây_dựng theo hướng mở được Sở giáo_dục đào tại hướng_dẫn như trên. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc hướng_dẫn thực_hiện Chương_trình GDPT năm_học 2022-2023 như sau : " 1 . Chương_trình GDPT 2018 được xây_dựng theo hướng mở , trong đó quy_định tổng_số tiết trong một năm_học cho mỗi môn_học , hoạt_động giáo_dục . Nhà_trường chủ_động bố_trí thời_gian triển_khai kế_hoạch giáo_dục các môn_học và hoạt_động giáo_dục trong năm_học bảo_đảm tính khoa_học , sư_phạm , không gây áp_lực đối_với học_sinh . Căn_cứ các nội_dung đã triển_khai tại hội_nghị triển_khai Chương_trình GDPT 2018 , các đơn_vị xây_dựng các phương_án phù_hợp , tổ_chức tư_vấn và định_hướng cho học_sinh lớp 10 chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn theo qui_định và đúng tiến_độ . Lưu_ý việc xây_dựng các phương_án và tổ_chức triển_khai chọn môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải đáp_ứng nhu_cầu của học_sinh , bảo_đảm phù_hợp với điều_kiện về đội_ngũ giáo_viên , cơ_sở vật_chất , thiết_bị dạy_học của nhà_trường . Nhà_trường công_khai các phương_án lựa_chọn và tăng_cường công_tác tư_vấn hướng_nghiệp giúp học_sinh lựa_chọn môn_học và các cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn phải phù_hợp với định_hướng nghề_nghiệp . Trường_hợp đặc_biệt , học_sinh có nguyện_vọng chuyển_đổi môn_học lựa_chọn và cụm chuyên_đề học_tập lựa_chọn , hiệu_trưởng xem_xét quyết_định và báo_cáo Sở GDĐT . Hiệu_trưởng tổ_chức xây_dựng dự_thảo kế_hoạch giáo_dục nhà_trường , hướng_dẫn tổ , nhóm thảo_luận , thống_nhất nội_dung kế_hoạch giáo_dục tổ , nhóm môn_học để thực_hiện chương_trình Chương_trình GDPT 2018 ở khối lớp 6 , 7 , 10 và Chương_trình GDPT hiện_hành ( Quyết_định 16 ) ở các khối 8 , 9 , 11 , 12 . Căn_cứ kế_hoạch giáo_dục tổ , nhóm môn_học giáo_viên xây_dựng kế_hoạch giáo_dục cá_nhân và kế_hoạch bài dạy chuẩn_bị cho năm_học 2022-2023 . " Như_vậy , việc xây_dựng chương_trình giáo_dục_phổ_thông được xây_dựng theo hướng mở được Sở giáo_dục đào tại hướng_dẫn như trên . ( Hình từ internet )
15,596
Thực_hiện thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông như_thế_nào ?
Căn cứu Mục 2 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_t: ... Căn cứu Mục 2 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông như sau : " 2 . Thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông . Thông_qua cuộc họp cha_mẹ học_sinh đầu năm , giáo_viên chủ_nhiệm giải_thích , hướng_dẫn để phụ_huynh hiểu những thuận_lợi , khó_khăn trong việc thực_hiện chương_trình GDPT 2018 để cùng phối_hợp . Hướng_dẫn cha_mẹ học_sinh chuẩn_bị các điều_kiện học_tập thích_ứng với việc nhà_trường triển_khai thực_hiện Đề_án GD thông_minh , Chuyển_đổi số , Dạy_Tin học theo chuẩn Quốc_tế và nhất_là trường_học phối_hợp việc dạy_học trên lớp với việc tổ_chức cho học_sinh học_tập trên Internet qua các hệ_thống quản_lý học_tập ( LMS ) . " Như_vậy , việc hướng_dẫn về việc thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông như trên .
None
1
Căn cứu Mục 2 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn về việc thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông như sau : " 2 . Thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông . Thông_qua cuộc họp cha_mẹ học_sinh đầu năm , giáo_viên chủ_nhiệm giải_thích , hướng_dẫn để phụ_huynh hiểu những thuận_lợi , khó_khăn trong việc thực_hiện chương_trình GDPT 2018 để cùng phối_hợp . Hướng_dẫn cha_mẹ học_sinh chuẩn_bị các điều_kiện học_tập thích_ứng với việc nhà_trường triển_khai thực_hiện Đề_án GD thông_minh , Chuyển_đổi số , Dạy_Tin học theo chuẩn Quốc_tế và nhất_là trường_học phối_hợp việc dạy_học trên lớp với việc tổ_chức cho học_sinh học_tập trên Internet qua các hệ_thống quản_lý học_tập ( LMS ) . " Như_vậy , việc hướng_dẫn về việc thông_tin truyền_thông để học_sinh , cha_mẹ học_sinh hiểu rõ quy_định về chương_trình giáo_dục trong giai_đoạn định_hướng nghề_nghiệp ở cấp trung_học_phổ_thông như trên .
15,597
Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc : ... Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại, hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 như sau : " 3. Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại, hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình GDPT 2018 ; đổi_mới công_tác quản_lý ; giảm hồ_sơ, sổ_sách ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tạo môi_trường làm_việc sáng_tạo cho giáo_viên. Tiếp_tục thực_hiện đổi_mới đánh_giá học_sinh, nâng cao chất_lượng kiểm_tra, đánh_giá theo hướng chuyển_đổi mục_tiêu dạy_học “ tiếp_cận kiến_thức ” sang “ tiếp_cận hình_thành năng_lực ” phù_hợp với kế_hoạch giáo_dục từng môn_học theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021. Chú_trọng đổi_mới phương_pháp, kỹ_thuật, hình_thức tổ_chức, không_gian tổ_chức các hoạt_động dạy_học, sử_dụng linh_hoạt các thiết_bị dạy_học, vận_dụng kết dạy_học trực_tiếp và dạy_học qua internet để mở_rộng thời_gian, không_gian tổ_chức học_tập cho học_sinh, giúp học_sinh có kế_hoạch học_tập cá_nhân chủ_động và hứng_thú hơn học_tập. Căn_cứ Quyết_định 2360 / QĐ-UBND
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 như sau : " 3 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình GDPT 2018 ; đổi_mới công_tác quản_lý ; giảm hồ_sơ , sổ_sách ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tạo môi_trường làm_việc sáng_tạo cho giáo_viên . Tiếp_tục thực_hiện đổi_mới đánh_giá học_sinh , nâng cao chất_lượng kiểm_tra , đánh_giá theo hướng chuyển_đổi mục_tiêu dạy_học “ tiếp_cận kiến_thức ” sang “ tiếp_cận hình_thành năng_lực ” phù_hợp với kế_hoạch giáo_dục từng môn_học theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 . Chú_trọng đổi_mới phương_pháp , kỹ_thuật , hình_thức tổ_chức , không_gian tổ_chức các hoạt_động dạy_học , sử_dụng linh_hoạt các thiết_bị dạy_học , vận_dụng kết dạy_học trực_tiếp và dạy_học qua internet để mở_rộng thời_gian , không_gian tổ_chức học_tập cho học_sinh , giúp học_sinh có kế_hoạch học_tập cá_nhân chủ_động và hứng_thú hơn học_tập . Căn_cứ Quyết_định 2360 / QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về phê_duyệt danh_mục SGK và kết_quả đề_xuất lựa_chọn SGK của nhà_trường ( đã thực_hiện ) , các đơn_vị thông_báo danh_mục SGK sử_dụng trong năm_học 2022-2023 . Thực_hiện mua_sắm đầy_đủ SGK theo danh_mục phê_duyệt của BGD cho thư_viện . Thống_kê số_lượng SGK cần_thiết theo nhu_cầu của học_sinh để phối_hợp với tất_cả các NXB đảm_bảo có đầy_đủ và kịp_thời SGK cho năm_học mới . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời về Sở GDĐT ( Phòng Giáo_dục Trung_học ) để được hướng_dẫn , giải_quyết . / . " Như_vậy , việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 được Sở giáo_dục và Đào_tạo được hướng_dẫn như trên .
15,598
Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc : ... và dạy_học qua internet để mở_rộng thời_gian, không_gian tổ_chức học_tập cho học_sinh, giúp học_sinh có kế_hoạch học_tập cá_nhân chủ_động và hứng_thú hơn học_tập. Căn_cứ Quyết_định 2360 / QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về phê_duyệt danh_mục SGK và kết_quả đề_xuất lựa_chọn SGK của nhà_trường ( đã thực_hiện ), các đơn_vị thông_báo danh_mục SGK sử_dụng trong năm_học 2022-2023. Thực_hiện mua_sắm đầy_đủ SGK theo danh_mục phê_duyệt của BGD cho thư_viện. Thống_kê số_lượng SGK cần_thiết theo nhu_cầu của học_sinh để phối_hợp với tất_cả các NXB đảm_bảo có đầy_đủ và kịp_thời SGK cho năm_học mới. Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn, vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời về Sở GDĐT ( Phòng Giáo_dục Trung_học ) để được hướng_dẫn, giải_quyết. /. " Như_vậy, việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại, hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 được Sở giáo_dục và Đào_tạo được hướng_dẫn như trên.
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 như sau : " 3 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình GDPT 2018 ; đổi_mới công_tác quản_lý ; giảm hồ_sơ , sổ_sách ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tạo môi_trường làm_việc sáng_tạo cho giáo_viên . Tiếp_tục thực_hiện đổi_mới đánh_giá học_sinh , nâng cao chất_lượng kiểm_tra , đánh_giá theo hướng chuyển_đổi mục_tiêu dạy_học “ tiếp_cận kiến_thức ” sang “ tiếp_cận hình_thành năng_lực ” phù_hợp với kế_hoạch giáo_dục từng môn_học theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 . Chú_trọng đổi_mới phương_pháp , kỹ_thuật , hình_thức tổ_chức , không_gian tổ_chức các hoạt_động dạy_học , sử_dụng linh_hoạt các thiết_bị dạy_học , vận_dụng kết dạy_học trực_tiếp và dạy_học qua internet để mở_rộng thời_gian , không_gian tổ_chức học_tập cho học_sinh , giúp học_sinh có kế_hoạch học_tập cá_nhân chủ_động và hứng_thú hơn học_tập . Căn_cứ Quyết_định 2360 / QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về phê_duyệt danh_mục SGK và kết_quả đề_xuất lựa_chọn SGK của nhà_trường ( đã thực_hiện ) , các đơn_vị thông_báo danh_mục SGK sử_dụng trong năm_học 2022-2023 . Thực_hiện mua_sắm đầy_đủ SGK theo danh_mục phê_duyệt của BGD cho thư_viện . Thống_kê số_lượng SGK cần_thiết theo nhu_cầu của học_sinh để phối_hợp với tất_cả các NXB đảm_bảo có đầy_đủ và kịp_thời SGK cho năm_học mới . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời về Sở GDĐT ( Phòng Giáo_dục Trung_học ) để được hướng_dẫn , giải_quyết . / . " Như_vậy , việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 được Sở giáo_dục và Đào_tạo được hướng_dẫn như trên .
15,599