Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 ?
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc : ... như trên.
None
1
Căn_cứ Mục 3 Công_văn 2522 / SGDĐT-GDTrH năm 2022 hướng_dẫn của Sở giáo_dục đào_tạo về việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 như sau : " 3 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình GDPT 2018 ; đổi_mới công_tác quản_lý ; giảm hồ_sơ , sổ_sách ; tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và tạo môi_trường làm_việc sáng_tạo cho giáo_viên . Tiếp_tục thực_hiện đổi_mới đánh_giá học_sinh , nâng cao chất_lượng kiểm_tra , đánh_giá theo hướng chuyển_đổi mục_tiêu dạy_học “ tiếp_cận kiến_thức ” sang “ tiếp_cận hình_thành năng_lực ” phù_hợp với kế_hoạch giáo_dục từng môn_học theo Thông_tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 . Chú_trọng đổi_mới phương_pháp , kỹ_thuật , hình_thức tổ_chức , không_gian tổ_chức các hoạt_động dạy_học , sử_dụng linh_hoạt các thiết_bị dạy_học , vận_dụng kết dạy_học trực_tiếp và dạy_học qua internet để mở_rộng thời_gian , không_gian tổ_chức học_tập cho học_sinh , giúp học_sinh có kế_hoạch học_tập cá_nhân chủ_động và hứng_thú hơn học_tập . Căn_cứ Quyết_định 2360 / QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về phê_duyệt danh_mục SGK và kết_quả đề_xuất lựa_chọn SGK của nhà_trường ( đã thực_hiện ) , các đơn_vị thông_báo danh_mục SGK sử_dụng trong năm_học 2022-2023 . Thực_hiện mua_sắm đầy_đủ SGK theo danh_mục phê_duyệt của BGD cho thư_viện . Thống_kê số_lượng SGK cần_thiết theo nhu_cầu của học_sinh để phối_hợp với tất_cả các NXB đảm_bảo có đầy_đủ và kịp_thời SGK cho năm_học mới . Trong quá_trình tổ_chức thực_hiện nếu có khó_khăn , vướng_mắc cần báo_cáo kịp_thời về Sở GDĐT ( Phòng Giáo_dục Trung_học ) để được hướng_dẫn , giải_quyết . / . " Như_vậy , việc tăng_cường công_tác kiểm_tra nội_bộ nhà_trường trong việc triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn và kịp_thời khắc_phục những tồn_tại , hạn_chế trong quá_trình triển_khai thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông 2018 được Sở giáo_dục và Đào_tạo được hướng_dẫn như trên .
15,600
Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TAN: ... Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Đơn_vị thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan 1. Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ; Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao, Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc. 2. Thẩm_quyền của Lưu_trữ cơ_quan đối_với hồ_sơ vụ_việc đã được giải_quyết thực_hiện như sau : a ) Văn_phòng Toà_án cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm của cấp huyện có hiệu_lực pháp_luật. b ) Văn_phòng Toà_án cấp tỉnh lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm, phúc_thẩm do Toà_án cấp tỉnh xét_xử có hiệu_lực pháp_luật, trừ trường_hợp án phúc_thẩm huỷ sơ_thẩm để điều_tra, xét_xử lại. c ) Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm, quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm do Toà_án cấp cao xét_xử và đã có hiệu_lực pháp_luật, trừ trường_hợp án phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm, phúc_thẩm để xét_xử lại. d ) Vụ
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Đơn_vị thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan 1 . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ; Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao , Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . 2 . Thẩm_quyền của Lưu_trữ cơ_quan đối_với hồ_sơ vụ_việc đã được giải_quyết thực_hiện như sau : a ) Văn_phòng Toà_án cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm của cấp huyện có hiệu_lực pháp_luật . b ) Văn_phòng Toà_án cấp tỉnh lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm do Toà_án cấp tỉnh xét_xử có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm huỷ sơ_thẩm để điều_tra , xét_xử lại . c ) Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm do Toà_án cấp cao xét_xử và đã có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . d ) Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 ; quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 và quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan ( Hình từ Internet )
15,601
Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TAN: ... do Toà_án cấp cao xét_xử và đã có hiệu_lực pháp_luật, trừ trường_hợp án phúc_thẩm, giám_đốc_thẩm, tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm, phúc_thẩm để xét_xử lại. d ) Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 ; quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán, Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật, trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm, quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm, phúc_thẩm để xét_xử lại. Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc. Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 và quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán, Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật, trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm, quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm, phúc_thẩm để xét_xử lại. Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Đơn_vị thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan 1 . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ; Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao , Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . 2 . Thẩm_quyền của Lưu_trữ cơ_quan đối_với hồ_sơ vụ_việc đã được giải_quyết thực_hiện như sau : a ) Văn_phòng Toà_án cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm của cấp huyện có hiệu_lực pháp_luật . b ) Văn_phòng Toà_án cấp tỉnh lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm do Toà_án cấp tỉnh xét_xử có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm huỷ sơ_thẩm để điều_tra , xét_xử lại . c ) Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm do Toà_án cấp cao xét_xử và đã có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . d ) Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 ; quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 và quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan ( Hình từ Internet )
15,602
Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TAN: ... nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Đơn_vị thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan 1 . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ; Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao , Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp tỉnh và Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . 2 . Thẩm_quyền của Lưu_trữ cơ_quan đối_với hồ_sơ vụ_việc đã được giải_quyết thực_hiện như sau : a ) Văn_phòng Toà_án cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm của cấp huyện có hiệu_lực pháp_luật . b ) Văn_phòng Toà_án cấp tỉnh lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm do Toà_án cấp tỉnh xét_xử có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm huỷ sơ_thẩm để điều_tra , xét_xử lại . c ) Văn_phòng Toà_án nhân_dân cấp cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm do Toà_án cấp cao xét_xử và đã có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp án phúc_thẩm , giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . d ) Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 ; quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan của Toà_án mà đơn_vị đó trực_thuộc . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ các vụ án mà bản_án phúc_thẩm của Toà phúc_thẩm TANDTC tại Hà_Nội xét_xử trước năm 2015 và quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Uỷ_ban Thẩm_phán , Hội_đồng Thẩm_phán TANDTC có hiệu_lực pháp_luật , trừ trường_hợp bản_án phúc_thẩm , quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , phúc_thẩm để xét_xử lại . Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện chức_năng Lưu_trữ cơ_quan ( Hình từ Internet )
15,603
Trong việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm đối_với công_tác lưu_trữ... 3. Trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu : a ) Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn, kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân. c ) Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng, nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp. d ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ. đ ) Kiểm_tra, hướng_dẫn, tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp. e ) Thống_kê, báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu.... Theo đó, trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu như sau : - Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm đối_với công_tác lưu_trữ ... 3 . Trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu : a ) Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân . c ) Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp . d ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ . đ ) Kiểm_tra , hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp . e ) Thống_kê , báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu . ... Theo đó , trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu như sau : - Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm của mình ; - Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân . - Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp . - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ . - Kiểm_tra , hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp . - Thống_kê , báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu .
15,604
Trong việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , Vụ Tổng_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao có những trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 : ... khi có yêu_cầu.... Theo đó, trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu như sau : - Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm của mình ; - Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn, kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân. - Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng, nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp. - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ. - Kiểm_tra, hướng_dẫn, tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp. - Thống_kê, báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 16 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm đối_với công_tác lưu_trữ ... 3 . Trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu : a ) Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm nêu tại khoản 1 Điều này ; b ) Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân . c ) Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp . d ) Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ . đ ) Kiểm_tra , hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp . e ) Thống_kê , báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu . ... Theo đó , trách_nhiệm của Vụ Tổng_hợp về việc quản_lý và thực_hiện công_tác lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu như sau : - Tham_mưu cho Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thực_hiện trách_nhiệm của mình ; - Giúp_Chánh án Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_định về công_tác lưu_trữ và tổ_chức hướng_dẫn , kiểm_tra nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ đối_với các đơn_vị trong hệ_thống Toà_án nhân_dân . - Thực_hiện công_tác lưu_trữ của Toà_án nhân_dân tối_cao theo chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ Tổng_hợp . - Chủ_trì hoặc phối_hợp với các đơn_vị chuyên_môn xây_dựng các phần_mềm về công_tác lưu_trữ . - Kiểm_tra , hướng_dẫn , tập_huấn nghiệp_vụ công_tác lưu_trữ cho Toà_án nhân_dân các cấp . - Thống_kê , báo_cáo Lãnh_đạo Toà_án nhân_dân tối_cao về công_tác lưu_trữ khi có yêu_cầu .
15,605
Nguyên_tắc quản_lý về lưu_trữ hồ_sơ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân do ai thống_nhất quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TAN: ... Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý về lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và quy_chế này . Theo đó , Toà_án nhân_dân tối_cao thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và quy_chế này .
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Quy_chế về chế_độ quản_lý hồ_sơ vụ án và công_tác lưu_trữ trong hệ_thống Toà_án nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định 193 / QĐ-TANDTC năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý về lưu_trữ Toà_án nhân_dân tối_cao thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và quy_chế này . Theo đó , Toà_án nhân_dân tối_cao thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác lưu_trữ của hệ_thống Toà_án nhân_dân theo quy_định của pháp_luật và quy_chế này .
15,606
Quy_định về phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phương_tiện làm_việc của l: ... Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 5 . Phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ_thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường được quản_lý , sử_dụng phù_hợp với yêu_cầu công_tác , tiêu_chuẩn , định_mức và phân_cấp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . "
None
1
Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 5 . Phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ_thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phương_tiện làm_việc của lực_lượng Quản_lý thị_trường được quản_lý , sử_dụng phù_hợp với yêu_cầu công_tác , tiêu_chuẩn , định_mức và phân_cấp theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . "
15,607
Quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng Quản_lý thị_trường như_thế_nào ?
Tại Điều 6 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực: ... Tại Điều 6 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 6 . Quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng Quản_lý thị_trường Việc trang_bị , quản_lý , sử_dụng , sửa_chữa , vận_chuyển , phân_loại , thanh_lý , tiêu_huỷ công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho các đối_tượng thuộc lực_lượng Quản_lý thị_trường thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ . "
None
1
Tại Điều 6 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 6 . Quản_lý , sử_dụng công_cụ hỗ_trợ của lực_lượng Quản_lý thị_trường Việc trang_bị , quản_lý , sử_dụng , sửa_chữa , vận_chuyển , phân_loại , thanh_lý , tiêu_huỷ công_cụ hỗ_trợ trang_bị cho các đối_tượng thuộc lực_lượng Quản_lý thị_trường thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ . "
15,608
Quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trườn: ... Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường, biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 7. Phù_hiệu Quản_lý thị_trường, biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1. Phù_hiệu Quản_lý thị_trường có_mặt phía ngoài nền màu xanh, giữa có ngôi_sao vàng 5 cánh nổi trên nền đỏ hình_tròn, sát mép phù_hiệu có đường viền bằng 2 bông lúa màu vàng, cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa màu vàng trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " màu đỏ, xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa. 2. Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn, in, thêu, đúc trên cấp_hiệu gắn trên cổ áo, biển_hiệu, cờ hiệu, Thẻ kiểm_tra thị_trường và trên các phương_tiện phục_vụ hoạt_động công_vụ của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp. Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường gắn cành tùng được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường có_mặt phía ngoài nền màu xanh , giữa có ngôi_sao vàng 5 cánh nổi trên nền đỏ hình_tròn , sát mép phù_hiệu có đường viền bằng 2 bông lúa màu vàng , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa màu vàng trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " màu đỏ , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . 2 . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn , in , thêu , đúc trên cấp_hiệu gắn trên cổ áo , biển_hiệu , cờ hiệu , Thẻ kiểm_tra thị_trường và trên các phương_tiện phục_vụ hoạt_động công_vụ của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường gắn cành tùng được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn trên mặt trước mũ kê-pi , mũ mềm , mũ bông ; được gắn , đặt ở vị_trí trang_trọng tại trụ_sở , trên biển_hiệu của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . 3 . Biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm 2 phần : Phần nền màu xanh đen hình khiên có phần chữ “ DMS ” ( chữ_viết tắt “ Tổng_cục Quản_lý thị_trường ” bằng tiếng Anh - Directorate of Market_Surveillance ) và chữ “ M ” ( chữ_viết tắt “ thị_trường ” bằng tiếng Anh - Market ) cách_điệu màu vàng . Tuỳ theo màu_sắc của vật gắn lô-gô , phần nền có_thể bổ_sung thêm viền màu xanh hoặc màu vàng . Mẫu_biểu_tượng ( lô-gô ) thể_hiện tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này được in , gắn , đúc trên trang_phục , tài_liệu , vật_phẩm phục_vụ công_tác tuyên_truyền của lực_lượng Quản_lý thị_trường . " Theo đó , phương_tiện làm_việc của lượng Quản_lý thị_trường là phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ_thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,609
Quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trườn: ... Thẻ kiểm_tra thị_trường và trên các phương_tiện phục_vụ hoạt_động công_vụ của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp. Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường gắn cành tùng được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn trên mặt trước mũ kê-pi, mũ mềm, mũ bông ; được gắn, đặt ở vị_trí trang_trọng tại trụ_sở, trên biển_hiệu của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp. 3. Biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm 2 phần : Phần nền màu xanh đen hình khiên có phần chữ “ DMS ” ( chữ_viết tắt “ Tổng_cục Quản_lý thị_trường ” bằng tiếng Anh - Directorate of Market_Surveillance ) và chữ “ M ” ( chữ_viết tắt “ thị_trường ” bằng tiếng Anh - Market ) cách_điệu màu vàng. Tuỳ theo màu_sắc của vật gắn lô-gô, phần nền có_thể bổ_sung thêm viền màu xanh hoặc màu vàng. Mẫu_biểu_tượng ( lô-gô ) thể_hiện tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này được in, gắn, đúc trên trang_phục, tài_liệu, vật_phẩm phục_vụ công_tác tuyên_truyền của lực_lượng Quản_lý thị_trường
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường có_mặt phía ngoài nền màu xanh , giữa có ngôi_sao vàng 5 cánh nổi trên nền đỏ hình_tròn , sát mép phù_hiệu có đường viền bằng 2 bông lúa màu vàng , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa màu vàng trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " màu đỏ , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . 2 . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn , in , thêu , đúc trên cấp_hiệu gắn trên cổ áo , biển_hiệu , cờ hiệu , Thẻ kiểm_tra thị_trường và trên các phương_tiện phục_vụ hoạt_động công_vụ của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường gắn cành tùng được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn trên mặt trước mũ kê-pi , mũ mềm , mũ bông ; được gắn , đặt ở vị_trí trang_trọng tại trụ_sở , trên biển_hiệu của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . 3 . Biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm 2 phần : Phần nền màu xanh đen hình khiên có phần chữ “ DMS ” ( chữ_viết tắt “ Tổng_cục Quản_lý thị_trường ” bằng tiếng Anh - Directorate of Market_Surveillance ) và chữ “ M ” ( chữ_viết tắt “ thị_trường ” bằng tiếng Anh - Market ) cách_điệu màu vàng . Tuỳ theo màu_sắc của vật gắn lô-gô , phần nền có_thể bổ_sung thêm viền màu xanh hoặc màu vàng . Mẫu_biểu_tượng ( lô-gô ) thể_hiện tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này được in , gắn , đúc trên trang_phục , tài_liệu , vật_phẩm phục_vụ công_tác tuyên_truyền của lực_lượng Quản_lý thị_trường . " Theo đó , phương_tiện làm_việc của lượng Quản_lý thị_trường là phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ_thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,610
Quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trườn: ... ( lô-gô ) thể_hiện tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này được in, gắn, đúc trên trang_phục, tài_liệu, vật_phẩm phục_vụ công_tác tuyên_truyền của lực_lượng Quản_lý thị_trường. " Theo đó, phương_tiện làm_việc của lượng Quản_lý thị_trường là phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải, xe ô_tô bán tải, xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi, xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm, xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm, thiết_bị đo, kiểm_tra nhanh, thiết_bị chuyên_dùng, thiết_bị công_nghệ_thông_tin, điện_tử, máy_móc, thiết_bị văn_phòng và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 33/2022/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều của Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường quy_định về phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường , biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường 1 . Phù_hiệu Quản_lý thị_trường có_mặt phía ngoài nền màu xanh , giữa có ngôi_sao vàng 5 cánh nổi trên nền đỏ hình_tròn , sát mép phù_hiệu có đường viền bằng 2 bông lúa màu vàng , cuống 2 bông lúa gắn với hình nửa bánh_răng cưa màu vàng trên bề_mặt có hàng chữ " QLTT " màu đỏ , xếp cong theo chiều cong của nửa vành bánh_răng cưa . 2 . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn , in , thêu , đúc trên cấp_hiệu gắn trên cổ áo , biển_hiệu , cờ hiệu , Thẻ kiểm_tra thị_trường và trên các phương_tiện phục_vụ hoạt_động công_vụ của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . Mẫu phù_hiệu Quản_lý thị_trường gắn cành tùng được thể_hiện_tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và được sử_dụng để gắn trên mặt trước mũ kê-pi , mũ mềm , mũ bông ; được gắn , đặt ở vị_trí trang_trọng tại trụ_sở , trên biển_hiệu của cơ_quan Quản_lý thị_trường các cấp . 3 . Biểu_tượng ( lô-gô ) của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm 2 phần : Phần nền màu xanh đen hình khiên có phần chữ “ DMS ” ( chữ_viết tắt “ Tổng_cục Quản_lý thị_trường ” bằng tiếng Anh - Directorate of Market_Surveillance ) và chữ “ M ” ( chữ_viết tắt “ thị_trường ” bằng tiếng Anh - Market ) cách_điệu màu vàng . Tuỳ theo màu_sắc của vật gắn lô-gô , phần nền có_thể bổ_sung thêm viền màu xanh hoặc màu vàng . Mẫu_biểu_tượng ( lô-gô ) thể_hiện tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này được in , gắn , đúc trên trang_phục , tài_liệu , vật_phẩm phục_vụ công_tác tuyên_truyền của lực_lượng Quản_lý thị_trường . " Theo đó , phương_tiện làm_việc của lượng Quản_lý thị_trường là phương_tiện làm_việc phục_vụ công_tác kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành và xử_lý vi_phạm hành_chính của lực_lượng Quản_lý thị_trường gồm : Xe ô tổ_chức danh theo quy_định ; xe ô_tô phục_vụ công_tác chung ; xe ô_tô chuyên_dùng : xe ô_tô tải , xe ô_tô bán tải , xe ô_tô trên 16 chỗ ngồi , xe ô_tô trang_bị phòng_thí_nghiệm , xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù ; xe mô_tô ; xuồng cao_tốc ; máy_bộ_đàm , thiết_bị đo , kiểm_tra nhanh , thiết_bị chuyên_dùng , thiết_bị công_nghệ_thông_tin , điện_tử , máy_móc , thiết_bị văn_phòng và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ khác theo yêu_cầu công_tác và theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,611
Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & XH mới nhất 2023 ra sao ?
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_: ... Ngày 12/5/2023, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung về lĩnh_vực người có công thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Theo đó, thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH được hướng_dẫn theo quy_định tại Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần làm đơn đề_nghị gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi quản_lý hồ_sơ của người có công. Theo đó, kèm bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân ; + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ, thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân của người được đề_nghị đính_chính thông_tin.
None
1
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực người có công thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH được hướng_dẫn theo quy_định tại Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần làm đơn đề_nghị gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi quản_lý hồ_sơ của người có công . Theo đó , kèm bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân ; + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân của người được đề_nghị đính_chính thông_tin . - Bước 2 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin và có văn_bản kèm giấy_tờ và bản_sao giấy_tờ đề_nghị được sửa_đổi , bổ_sung thông_tin gửi cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . - Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản sửa_đổi , bổ_sung thông_tin của cơ_quan có thẩm_quyền , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công theo Mẫu_số 75 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và gửi thông_báo điều_chỉnh thông_tin đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần . ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định về việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công . ( 7 ) Lệ_phí : Không . Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH mới nhất 2023 ? ( Hình từ Internet )
15,612
Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & XH mới nhất 2023 ra sao ?
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_: ... ; + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ, thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân của người được đề_nghị đính_chính thông_tin. - Bước 2 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ, có trách_nhiệm kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin và có văn_bản kèm giấy_tờ và bản_sao giấy_tờ đề_nghị được sửa_đổi, bổ_sung thông_tin gửi cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết. - Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản sửa_đổi, bổ_sung thông_tin của cơ_quan có thẩm_quyền, có trách_nhiệm ban_hành quyết_định sửa_đổi, bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công theo Mẫu_số 75 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và gửi thông_báo điều_chỉnh thông_tin đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ). ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc
None
1
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực người có công thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH được hướng_dẫn theo quy_định tại Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần làm đơn đề_nghị gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi quản_lý hồ_sơ của người có công . Theo đó , kèm bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân ; + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân của người được đề_nghị đính_chính thông_tin . - Bước 2 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin và có văn_bản kèm giấy_tờ và bản_sao giấy_tờ đề_nghị được sửa_đổi , bổ_sung thông_tin gửi cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . - Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản sửa_đổi , bổ_sung thông_tin của cơ_quan có thẩm_quyền , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công theo Mẫu_số 75 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và gửi thông_báo điều_chỉnh thông_tin đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần . ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định về việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công . ( 7 ) Lệ_phí : Không . Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH mới nhất 2023 ? ( Hình từ Internet )
15,613
Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & XH mới nhất 2023 ra sao ?
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_: ... từ ngày nhận đủ giấy_tờ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ). ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần. ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cơ_quan có thẩm_quyền. ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định về việc sửa_đổi, bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công. ( 7 ) Lệ_phí : Không. Thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH mới nhất 2023? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 12/5/2023 , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( LĐ-TB & amp ; XH ) ban_hành Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung về lĩnh_vực người có công thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Theo đó , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH được hướng_dẫn theo quy_định tại Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần làm đơn đề_nghị gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi quản_lý hồ_sơ của người có công . Theo đó , kèm bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân ; + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân của người được đề_nghị đính_chính thông_tin . - Bước 2 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin và có văn_bản kèm giấy_tờ và bản_sao giấy_tờ đề_nghị được sửa_đổi , bổ_sung thông_tin gửi cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . - Bước 3 : Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản sửa_đổi , bổ_sung thông_tin của cơ_quan có thẩm_quyền , có trách_nhiệm ban_hành quyết_định sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công theo Mẫu_số 75 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và gửi thông_báo điều_chỉnh thông_tin đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 24 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ ( Thời_gian cụ_thể được quy_định tại từng bước của quy_trình thực_hiện ) . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Người có công ; thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ ; thân_nhân của người có công đã từ_trần . ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cơ_quan có thẩm_quyền . ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định về việc sửa_đổi , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ người có công . ( 7 ) Lệ_phí : Không . Thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công tại Sở LĐ-TB & amp ; XH mới nhất 2023 ? ( Hình từ Internet )
15,614
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công gồm những gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Thành_phần hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung: ... Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Thành_phần hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 26 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . Tại đây - Bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân . + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân . Theo đó , số_lượng hồ_sơ là 01 bộ .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.3 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Thành_phần hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công bao_gồm : - Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 26 Phụ_lục I Nghị_định 131/2021/NĐ-CP . Tại đây - Bản_sao có chứng_thực từ các giấy_tờ sau : + Đối_với người có công : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân . + Đối_với thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , thân_nhân của người có công đã từ_trần : căn_cước công_dân hoặc chứng_minh_thư nhân_dân . Theo đó , số_lượng hồ_sơ là 01 bộ .
15,615
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công là gì ?
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_t: ... Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023. Cụ_thể như sau : - Người có công đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; quê_quán của người có công hoặc thân_nhân của họ ghi trong hồ_sơ người có công để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch. - Thân_nhân liệt_sĩ, thân_nhân người có công, người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ, người hưởng chế_độ đối_với vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch. - Thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau của liệt_sĩ : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; ngày, tháng, năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ
None
1
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Người có công đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán của người có công hoặc thân_nhân của họ ghi trong hồ_sơ người có công để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ , thân_nhân người có công , người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , người hưởng chế_độ đối_với vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của liệt_sĩ : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; ngày , tháng , năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ ) ; cấp_bậc , chức_vụ ; cơ_quan , đơn_vị khi hy_sinh ; trường_hợp hy_sinh ; nơi hy_sinh .
15,616
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công là gì ?
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_t: ... liệt_sĩ : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; ngày, tháng, năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ ) ; cấp_bậc, chức_vụ ; cơ_quan, đơn_vị khi hy_sinh ; trường_hợp hy_sinh ; nơi hy_sinh.Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023. Cụ_thể như sau : - Người có công đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; quê_quán của người có công hoặc thân_nhân của họ ghi trong hồ_sơ người có công để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch. - Thân_nhân liệt_sĩ, thân_nhân người có công, người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ, người hưởng chế_độ đối_với vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch
None
1
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Người có công đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán của người có công hoặc thân_nhân của họ ghi trong hồ_sơ người có công để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ , thân_nhân người có công , người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , người hưởng chế_độ đối_với vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của liệt_sĩ : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; ngày , tháng , năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ ) ; cấp_bậc , chức_vụ ; cơ_quan , đơn_vị khi hy_sinh ; trường_hợp hy_sinh ; nơi hy_sinh .
15,617
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công là gì ?
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_t: ... khác đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch. - Thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung những thông_tin sau của liệt_sĩ : họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; ngày, tháng, năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ ) ; cấp_bậc, chức_vụ ; cơ_quan, đơn_vị khi hy_sinh ; trường_hợp hy_sinh ; nơi hy_sinh.
None
1
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung thông_tin cá_nhân trong hồ_sơ người có công được xác_định tại tiểu_mục 1.10 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 627 / QĐ-LĐTBXH năm 2023 . Cụ_thể như sau : - Người có công đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán của người có công hoặc thân_nhân của họ ghi trong hồ_sơ người có công để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ , thân_nhân người có công , người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ , người hưởng chế_độ đối_với vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của bản_thân : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; quê_quán để phù_hợp với giấy_tờ về hộ_tịch . - Thân_nhân liệt_sĩ hoặc người hưởng trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung những thông_tin sau của liệt_sĩ : họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; ngày , tháng , năm hy_sinh ; quê_quán ( theo địa_danh khi xác_lập hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ ) ; cấp_bậc , chức_vụ ; cơ_quan , đơn_vị khi hy_sinh ; trường_hợp hy_sinh ; nơi hy_sinh .
15,618
Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gây nên bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư là loại ký_sinh_trùng như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... 2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau. 2.1. Perkinsus olseni ( Perkinsus olseni ) Sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine, 1978 ), ký_sinh trên mang, màng áo, tế_bào biểu mô ruột, các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ. Chu_kỳ sống của Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ), giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ), giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ). 2.1.1. Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) Giai_đoạn nhân Giai_đoạn xảy ra trong các mô của vật_chủ trực_tiếp. Trong giai_đoạn này Perkinsus olseni có dạng tế_bào hình_cầu với sự xuất_hiện của không_bào lớn, hơi lệch tâm và có nhân
None
1
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau . 2.1 . Perkinsus olseni ( Perkinsus olseni ) Sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . 2.1.1 . Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) Giai_đoạn nhân Giai_đoạn xảy ra trong các mô của vật_chủ trực_tiếp . Trong giai_đoạn này Perkinsus olseni có dạng tế_bào hình_cầu với sự xuất_hiện của không_bào lớn , hơi lệch tâm và có nhân ở ngoại biên . 2.1.2 . Giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) Giai_đoạn này quan_sát được khi ủ mô ký_chủ bị nhiễm Perkinsus olseni trong Fluid_Thioglycollate_Medium ( FTM ) , thể dinh_dưỡng được phóng lớn ( dạng hình cầu ) và lớp vỏ của ký_sinh_trùng được phát_triển dày hơn . Sau khi hypnospores được nuôi trong FTM bị cô_lập và chuyển vào nước_biển , hypnospores bắt_đầu sự phân_chia nhân tế_bào và sự phân bào chu_kỳ liên_tiếp . 2.1.3 . Giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) Giai_đoạn tăng sinh Giai_đoạn này hàng trăm bào_tử_động được hình_thành trong màng_tế_bào gốc . Bào_tử_động chỉ có một nhân với không_bào trong tế_bào chất và di_động hơn do hai roi chèn ở bên . Theo đó ký_sinh_trùng Perkinsus olseni là sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . ( Hình từ Internet )
15,619
Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gây nên bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư là loại ký_sinh_trùng như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... các mô của vật_chủ trực_tiếp. Trong giai_đoạn này Perkinsus olseni có dạng tế_bào hình_cầu với sự xuất_hiện của không_bào lớn, hơi lệch tâm và có nhân ở ngoại biên. 2.1.2. Giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) Giai_đoạn này quan_sát được khi ủ mô ký_chủ bị nhiễm Perkinsus olseni trong Fluid_Thioglycollate_Medium ( FTM ), thể dinh_dưỡng được phóng lớn ( dạng hình cầu ) và lớp vỏ của ký_sinh_trùng được phát_triển dày hơn. Sau khi hypnospores được nuôi trong FTM bị cô_lập và chuyển vào nước_biển, hypnospores bắt_đầu sự phân_chia nhân tế_bào và sự phân bào chu_kỳ liên_tiếp. 2.1.3. Giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) Giai_đoạn tăng sinh Giai_đoạn này hàng trăm bào_tử_động được hình_thành trong màng_tế_bào gốc. Bào_tử_động chỉ có một nhân với không_bào trong tế_bào chất và di_động hơn do hai roi chèn ở bên. Theo đó ký_sinh_trùng Perkinsus olseni là
None
1
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau . 2.1 . Perkinsus olseni ( Perkinsus olseni ) Sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . 2.1.1 . Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) Giai_đoạn nhân Giai_đoạn xảy ra trong các mô của vật_chủ trực_tiếp . Trong giai_đoạn này Perkinsus olseni có dạng tế_bào hình_cầu với sự xuất_hiện của không_bào lớn , hơi lệch tâm và có nhân ở ngoại biên . 2.1.2 . Giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) Giai_đoạn này quan_sát được khi ủ mô ký_chủ bị nhiễm Perkinsus olseni trong Fluid_Thioglycollate_Medium ( FTM ) , thể dinh_dưỡng được phóng lớn ( dạng hình cầu ) và lớp vỏ của ký_sinh_trùng được phát_triển dày hơn . Sau khi hypnospores được nuôi trong FTM bị cô_lập và chuyển vào nước_biển , hypnospores bắt_đầu sự phân_chia nhân tế_bào và sự phân bào chu_kỳ liên_tiếp . 2.1.3 . Giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) Giai_đoạn tăng sinh Giai_đoạn này hàng trăm bào_tử_động được hình_thành trong màng_tế_bào gốc . Bào_tử_động chỉ có một nhân với không_bào trong tế_bào chất và di_động hơn do hai roi chèn ở bên . Theo đó ký_sinh_trùng Perkinsus olseni là sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . ( Hình từ Internet )
15,620
Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gây nên bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư là loại ký_sinh_trùng như_thế_nào ?
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... o_tử_động chỉ có một nhân với không_bào trong tế_bào chất và di_động hơn do hai roi chèn ở bên. Theo đó ký_sinh_trùng Perkinsus olseni là sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine, 1978 ), ký_sinh trên mang, màng áo, tế_bào biểu mô ruột, các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ. Chu_kỳ sống của ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ), giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ), giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ). ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa Trong tiêu_chuẩn này sử_dụng các thuật_ngữ và định_nghĩa sau . 2.1 . Perkinsus olseni ( Perkinsus olseni ) Sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . 2.1.1 . Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) Giai_đoạn nhân Giai_đoạn xảy ra trong các mô của vật_chủ trực_tiếp . Trong giai_đoạn này Perkinsus olseni có dạng tế_bào hình_cầu với sự xuất_hiện của không_bào lớn , hơi lệch tâm và có nhân ở ngoại biên . 2.1.2 . Giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) Giai_đoạn này quan_sát được khi ủ mô ký_chủ bị nhiễm Perkinsus olseni trong Fluid_Thioglycollate_Medium ( FTM ) , thể dinh_dưỡng được phóng lớn ( dạng hình cầu ) và lớp vỏ của ký_sinh_trùng được phát_triển dày hơn . Sau khi hypnospores được nuôi trong FTM bị cô_lập và chuyển vào nước_biển , hypnospores bắt_đầu sự phân_chia nhân tế_bào và sự phân bào chu_kỳ liên_tiếp . 2.1.3 . Giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) Giai_đoạn tăng sinh Giai_đoạn này hàng trăm bào_tử_động được hình_thành trong màng_tế_bào gốc . Bào_tử_động chỉ có một nhân với không_bào trong tế_bào chất và di_động hơn do hai roi chèn ở bên . Theo đó ký_sinh_trùng Perkinsus olseni là sinh_vật đơn_bào thuộc ngành bào_tử Apicomplexa ( Levine , 1978 ) , ký_sinh trên mang , màng áo , tế_bào biểu mô ruột , các tổ_chức mô liên_kết của tuyến tiêu_hoá và tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ . Chu_kỳ sống của ký_sinh_trùng Perkinsus olseni gồm ba giai_đoạn chính : Giai_đoạn dinh_dưỡng ( trophozoite ) , giai_đoạn tăng_trưởng ( hypnospore ) , giai_đoạn bào_tử_động ( zoospores ) . ( Hình từ Internet )
15,621
Bào_ngư khi nhiễm ký_sinh_trùng Perkinsus olseni sẽ xuất_hiện những triệu_chứng lâm_sàng ra sao ?
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... 2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở bào_ngư khi nhiễm ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.1 . Triệu_chứng lâm_sàng - Biểu_hiện chủ_yếu của bệnh là nhuyễn_thể hai mảnh vỏ sinh_trưởng chậm ; - Tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ chậm phát_triển , giảm sức sinh_sản và làm chậm chu_kỳ sinh_sản : - Nhuyễn_thể hai mảnh vỏ có hiện_tượng nổi lên cát , mở vỏ và chết hàng_loạt . ... Từ Tiêu_chuẩn nêu trên thì trường_hợp bào_ngư mắc bệnh thuỷ_sản do nhiễm ký_sinh_trùng Perkinsus olseni thì sẽ có một_số triệu_chứng lâm_sàng như : - Bào_ngư sinh_trưởng chậm - Tuyến sinh_dục của bào_ngư chậm phát_triển , giảm sức sinh_sản và làm chậm chu_kỳ sinh_sản : - Có hiện_tượng nổi lên cát , mở vỏ và chết hàng_loạt .
None
1
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về triệu_chứng lâm_sàng ở bào_ngư khi nhiễm ký_sinh_trùng Perkinsus olseni như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng ... 5.1 . Triệu_chứng lâm_sàng - Biểu_hiện chủ_yếu của bệnh là nhuyễn_thể hai mảnh vỏ sinh_trưởng chậm ; - Tuyến sinh_dục của nhuyễn_thể hai mảnh vỏ chậm phát_triển , giảm sức sinh_sản và làm chậm chu_kỳ sinh_sản : - Nhuyễn_thể hai mảnh vỏ có hiện_tượng nổi lên cát , mở vỏ và chết hàng_loạt . ... Từ Tiêu_chuẩn nêu trên thì trường_hợp bào_ngư mắc bệnh thuỷ_sản do nhiễm ký_sinh_trùng Perkinsus olseni thì sẽ có một_số triệu_chứng lâm_sàng như : - Bào_ngư sinh_trưởng chậm - Tuyến sinh_dục của bào_ngư chậm phát_triển , giảm sức sinh_sản và làm chậm chu_kỳ sinh_sản : - Có hiện_tượng nổi lên cát , mở vỏ và chết hàng_loạt .
15,622
Khoảng thời_gian nào ký_sinh_trùng Perkinsus olseni thường xuất_hiện gây bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư nhất ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... 2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về đặc_điểm dịch tể như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1. Đặc_điểm dịch_tễ - Bệnh xảy ra ở đối_tượng nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như hàu, vẹm, nghêu, trai ngọc, trai tai tượng, bào_ngư... ; - Bệnh xảy ra quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC. Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC. Vì_vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu ; - Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; - Cơ_chế lây_truyền Perkinsus olseni xảy ra trực_tiếp giữa động_vật thân_mềm mà không cần vật_chủ trung_gian ; - Giai_đoạn lây_nhiễm là lúc bào_tử_động có 2 roi chuyển sang giai_đoạn cơ_thể dinh_dưỡng sau khi xâm_nhập vào các mô của vật_chủ ; - Nhuy<unk> hai
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về đặc_điểm dịch tể như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 . Đặc_điểm dịch_tễ - Bệnh xảy ra ở đối_tượng nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như hàu , vẹm , nghêu , trai ngọc , trai tai tượng , bào_ngư ... ; - Bệnh xảy ra quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC . Vì_vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu ; - Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; - Cơ_chế lây_truyền Perkinsus olseni xảy ra trực_tiếp giữa động_vật thân_mềm mà không cần vật_chủ trung_gian ; - Giai_đoạn lây_nhiễm là lúc bào_tử_động có 2 roi chuyển sang giai_đoạn cơ_thể dinh_dưỡng sau khi xâm_nhập vào các mô của vật_chủ ; - Nhuyễn_thể hai mảnh vỏ có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ . . , . Theo đó , ký_sinh_trùng xuất_hiện quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC.Vì vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu . Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; thường lây_truyền trực_tiếp cho bào_ngư mà không cần vật_chủ trung_gian ; Các loài nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như bào_ngư có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ .
15,623
Khoảng thời_gian nào ký_sinh_trùng Perkinsus olseni thường xuất_hiện gây bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư nhất ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... ; - Giai_đoạn lây_nhiễm là lúc bào_tử_động có 2 roi chuyển sang giai_đoạn cơ_thể dinh_dưỡng sau khi xâm_nhập vào các mô của vật_chủ ; - Nhuy<unk> hai mảnh vỏ có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao, với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ. Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ..,. Theo đó, ký_sinh_trùng xuất_hiện quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC. Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC.Vì vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu. Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; thường lây_truyền trực_tiếp cho bào_ngư mà không cần vật_chủ trung_gian ; Các loài nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như bào_ngư có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao, với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ. Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về đặc_điểm dịch tể như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 . Đặc_điểm dịch_tễ - Bệnh xảy ra ở đối_tượng nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như hàu , vẹm , nghêu , trai ngọc , trai tai tượng , bào_ngư ... ; - Bệnh xảy ra quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC . Vì_vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu ; - Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; - Cơ_chế lây_truyền Perkinsus olseni xảy ra trực_tiếp giữa động_vật thân_mềm mà không cần vật_chủ trung_gian ; - Giai_đoạn lây_nhiễm là lúc bào_tử_động có 2 roi chuyển sang giai_đoạn cơ_thể dinh_dưỡng sau khi xâm_nhập vào các mô của vật_chủ ; - Nhuyễn_thể hai mảnh vỏ có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ . . , . Theo đó , ký_sinh_trùng xuất_hiện quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC.Vì vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu . Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; thường lây_truyền trực_tiếp cho bào_ngư mà không cần vật_chủ trung_gian ; Các loài nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như bào_ngư có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ .
15,624
Khoảng thời_gian nào ký_sinh_trùng Perkinsus olseni thường xuất_hiện gây bệnh thuỷ_sản ở bào_ngư nhất ?
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11: ... mảnh vỏ như bào_ngư có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao, với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ. Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ.
None
1
Theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 8710 - 11:2 015 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 11 : Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn_thể hai mảnh vỏ quy_định về đặc_điểm dịch tể như sau : Chẩn_đoán lâm_sàng 5.1 . Đặc_điểm dịch_tễ - Bệnh xảy ra ở đối_tượng nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như hàu , vẹm , nghêu , trai ngọc , trai tai tượng , bào_ngư ... ; - Bệnh xảy ra quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC . Vì_vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu ; - Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; - Cơ_chế lây_truyền Perkinsus olseni xảy ra trực_tiếp giữa động_vật thân_mềm mà không cần vật_chủ trung_gian ; - Giai_đoạn lây_nhiễm là lúc bào_tử_động có 2 roi chuyển sang giai_đoạn cơ_thể dinh_dưỡng sau khi xâm_nhập vào các mô của vật_chủ ; - Nhuyễn_thể hai mảnh vỏ có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ . . , . Theo đó , ký_sinh_trùng xuất_hiện quanh_năm nhưng tập_trung vào mùa hè và đầu mùa thu khi nhiệt_độ tăng cao trên 15oC . Sau đó giảm dần vào mùa đông và đầu mùa xuân khi nhiệt_độ từ 9 oC đến 10 oC.Vì vậy tỷ_lệ nhiễm_bệnh và tỷ_lệ chết cao nhất thường xảy ra vào đầu mùa thu . Ký_sinh_trùng Perkinsus olseni phát_triển mạnh ở độ mặn 25 ‰ và không chịu được độ mặn thấp hơn 15 ‰ ; thường lây_truyền trực_tiếp cho bào_ngư mà không cần vật_chủ trung_gian ; Các loài nhuyễn_thể hai mảnh vỏ như bào_ngư có tỷ_lệ nhiễm_bệnh cao , với tỷ_lệ chết lên đến 95 % khi điều_kiện môi_trường bất_lợi đối_với vật_chủ . Perkinsus olseni có_thể tồn_tại dai_dẳng suốt vòng đời vật_chủ .
15,625
Tiêm botulinum A là gì ? Tiêm botulinum A chống chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... TIÊM BOTULINUM A I. ĐẠI_CƯƠNG Tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt, xoá vết nhăn và lác liệt. II. CHỈ_ĐỊNH - Co_quắp mi ( liên_quan với rối_loạn trương_lực cơ : co_quắp mi vô căn lành_tính, co_giật cơ nửa mặt hoặc rối_loạn dây_thần_kinh số VII ở người_bệnh 12 tuổi trở lên ). - Điều_trị các vết nhăn trên mặt. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc. - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng. - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm.... Tiêm botulinum A là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Theo đó, tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clo@@
None
1
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A I. ĐẠI_CƯƠNG Tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt , xoá vết nhăn và lác liệt . II . CHỈ_ĐỊNH - Co_quắp mi ( liên_quan với rối_loạn trương_lực cơ : co_quắp mi vô căn lành_tính , co_giật cơ nửa mặt hoặc rối_loạn dây_thần_kinh số VII ở người_bệnh 12 tuổi trở lên ) . - Điều_trị các vết nhăn trên mặt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc . - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng . - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm . ... Tiêm botulinum A là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Theo đó , tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt , xoá vết nhăn và lác liệt . Tiêm botulinum A chống chỉ_định trong trường_hợp : - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc . - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng . - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm . Tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt ( Hình từ Internet )
15,626
Tiêm botulinum A là gì ? Tiêm botulinum A chống chỉ_định trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Theo đó, tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt, xoá vết nhăn và lác liệt. Tiêm botulinum A chống chỉ_định trong trường_hợp : - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc. - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng. - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm. Tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A I. ĐẠI_CƯƠNG Tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt , xoá vết nhăn và lác liệt . II . CHỈ_ĐỊNH - Co_quắp mi ( liên_quan với rối_loạn trương_lực cơ : co_quắp mi vô căn lành_tính , co_giật cơ nửa mặt hoặc rối_loạn dây_thần_kinh số VII ở người_bệnh 12 tuổi trở lên ) . - Điều_trị các vết nhăn trên mặt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc . - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng . - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm . ... Tiêm botulinum A là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Theo đó , tiêm botulinum A là phương_pháp sử_dụng một protein độc_tố thần_kinh ( Clostridium botulium type A ) trong điều_trị các rối_loạn vận_động cơ như co thắt các cơ mặt và mi mắt , xoá vết nhăn và lác liệt . Tiêm botulinum A chống chỉ_định trong trường_hợp : - Những người quá mẫn đã biết với bất_kỳ thành_phần nào của thuốc . - Những người_bệnh bị nhược cơ nặng . - Có nhiễm_khuẩn ở chỗ định tiêm . Tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt ( Hình từ Internet )
15,627
Các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... TIÊM BOTULINUM A... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật 3.1. Cách pha thuốc - Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng. - Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm. - Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất. - Bảng pha loãng : 3.2. Kỹ_thuật tiêm 3.2.1. Điều_trị co_quắp mi - Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml. - Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên, bên của mi dưới. - Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0, 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm. - Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt. - Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần.... Theo đó, các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Cách pha thuốc - Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . - Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . - Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . - Bảng pha loãng : 3.2 . Kỹ_thuật tiêm 3.2.1 . Điều_trị co_quắp mi - Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . - Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . - Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . - Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . - Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần . ... Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Cách pha thuốc + Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . + Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . + Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . + Bảng pha loãng được quy_định cụ_thể trên . - Kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_quắp mi như sau : + Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . + Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . + Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . + Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . + Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần .
15,628
Các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... kéo_dài 12 tuần.... Theo đó, các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Cách pha thuốc + Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng. + Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm. + Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất. + Bảng pha loãng được quy_định cụ_thể trên. - Kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_quắp mi như sau : + Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml. + Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên, bên của mi dưới. + Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0, 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm. + Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt. + Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Cách pha thuốc - Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . - Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . - Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . - Bảng pha loãng : 3.2 . Kỹ_thuật tiêm 3.2.1 . Điều_trị co_quắp mi - Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . - Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . - Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . - Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . - Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần . ... Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Cách pha thuốc + Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . + Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . + Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . + Bảng pha loãng được quy_định cụ_thể trên . - Kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_quắp mi như sau : + Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . + Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . + Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . + Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . + Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần .
15,629
Các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... vượt quá 25U cho mỗi mắt. + Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Cách pha thuốc - Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . - Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . - Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . - Bảng pha loãng : 3.2 . Kỹ_thuật tiêm 3.2.1 . Điều_trị co_quắp mi - Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . - Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . - Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . - Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . - Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần . ... Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Cách pha thuốc + Pha với dung_dịch NaCl 0,9% vô_trùng . + Rút một lượng dung_dịch NaCl 0,9% thích_hợp ( xem bảng pha loãng phía dưới ) vào ống_tiêm . + Pha và bảo_quản thuốc theo quy_trình chuẩn của nhà_sản_xuất . + Bảng pha loãng được quy_định cụ_thể trên . - Kỹ_thuật tiêm botulinum A điều_trị co_quắp mi như sau : + Sử_dụng bơm kim tiêm 1ml . + Vị_trí tiêm : tiêm vào cơ_vòng mi giữa và bên của mi trên , bên của mi dưới . + Liều khởi_đầu là 1,25 - 2,5 U ( trong 0 , 05 - 0,1 ml ) ở mỗi chỗ tiêm . + Liều khởi_đầu không được vượt quá 25U cho mỗi mắt . + Tổng liều không được vượt quá 100U trong một đợt điều_trị kéo_dài 12 tuần .
15,630
Khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến nào và cách xử_trí ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... TIÊM BOTULINUM A... VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox, có tính tạm_thời. - Đau khu_trú, viêm, nhạy_cảm đau, sưng, ban đỏ, chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm. Xử_trí : chườm đá, uống, bôi thuốc chống viêm. - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua. Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi, theo_dõi huyết_áp. Như_vậy, khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến sau : - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox, có tính tạm_thời. - Đau khu_trú, viêm, nhạy_cảm đau, sưng, ban đỏ, chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm. Xử_trí : chườm đá, uống, bôi thuốc chống viêm. - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua.
None
1
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp . Như_vậy , khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến sau : - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp .
15,631
Khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến nào và cách xử_trí ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... , uống, bôi thuốc chống viêm. - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua. Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi, theo_dõi huyết_áp. TIÊM BOTULINUM A... VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox, có tính tạm_thời. - Đau khu_trú, viêm, nhạy_cảm đau, sưng, ban đỏ, chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm. Xử_trí : chườm đá, uống, bôi thuốc chống viêm. - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua. Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi, theo_dõi huyết_áp. Như_vậy, khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến sau : - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox, có tính tạm_thời. - Đau khu_trú, viêm, nhạy_cảm đau, sưng, ban đỏ, chảy_máu hoặc vết
None
1
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp . Như_vậy , khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến sau : - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp .
15,632
Khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến nào và cách xử_trí ra sao ?
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox, có tính tạm_thời. - Đau khu_trú, viêm, nhạy_cảm đau, sưng, ban đỏ, chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm. Xử_trí : chườm đá, uống, bôi thuốc chống viêm. - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua. Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi, theo_dõi huyết_áp.
None
1
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Tiêm botulinum A Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : TIÊM BOTULINUM A ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp . Như_vậy , khi tiêm botulinum A điều_trị co_giật cơ nửa mặt có_thể có các tai_biến sau : - Xảy ra trong vòng tuần đầu sau khi tiêm Botox , có tính tạm_thời . - Đau khu_trú , viêm , nhạy_cảm đau , sưng , ban đỏ , chảy_máu hoặc vết bầm do tiêm . Xử_trí : chườm đá , uống , bôi thuốc chống viêm . - Đau do kim tiêm hoặc lo_âu có_thể có các đáp_ứng mạch - thần_kinh phế vị như hạ huyết_áp và ngất thoáng qua . Xử_trí : nằm nghỉ_ngơi , theo_dõi huyết_áp .
15,633
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện những nhiệm_vụ gì để giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BT: ... Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế. Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ sau : 1. Xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ, kỹ_năng về quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế bao_gồm : Quản_lý nợ thuế, gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ, xoá tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế, tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế. 2. Xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế hàng năm. 3. Tổng_hợp kết_quả thẩm_định hồ_sơ gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ, xoá tiền nợ thuế,
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế bao_gồm : Quản_lý nợ thuế , gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 2 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế hàng năm . 3 . Tổng_hợp kết_quả thẩm_định hồ_sơ gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 4 . Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan thuế triển_khai thực_hiện các quy_định , quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 5 . Tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , phân_loại các khoản nợ thuế và kết_quả thực_hiện công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 6 . Nghiên_cứu , xây_dựng các tiêu_chí công_khai các đối_tượng chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời_hạn trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trong việc quản_lý nợ thuế và cưỡng_chế nợ thuế . 8 . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng tiêu_chí , biện_pháp , kỹ_thuật quản_lý rủi_ro thuộc lĩnh_vực quản_lý . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế giao . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế ( Hình từ Internet )
15,634
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện những nhiệm_vụ gì để giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BT: ... Xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế hàng năm. 3. Tổng_hợp kết_quả thẩm_định hồ_sơ gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ, xoá tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế, tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp thuế. 4. Hướng_dẫn, chỉ_đạo, kiểm_tra, giám_sát các cơ_quan thuế triển_khai thực_hiện các quy_định, quy_trình nghiệp_vụ, kỹ_năng về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế. 5. Tổng_hợp, phân_tích, đánh_giá, phân_loại các khoản nợ thuế và kết_quả thực_hiện công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế. 6. Nghiên_cứu, xây_dựng các tiêu_chí công_khai các đối_tượng chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời_hạn trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng. 7. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trong việc quản_lý nợ thuế và cưỡng_chế nợ thuế. 8. Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng tiêu_chí, biện_pháp, kỹ_thuật quản_lý rủi_ro thuộc lĩnh_vực quản_lý. 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế bao_gồm : Quản_lý nợ thuế , gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 2 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế hàng năm . 3 . Tổng_hợp kết_quả thẩm_định hồ_sơ gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 4 . Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan thuế triển_khai thực_hiện các quy_định , quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 5 . Tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , phân_loại các khoản nợ thuế và kết_quả thực_hiện công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 6 . Nghiên_cứu , xây_dựng các tiêu_chí công_khai các đối_tượng chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời_hạn trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trong việc quản_lý nợ thuế và cưỡng_chế nợ thuế . 8 . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng tiêu_chí , biện_pháp , kỹ_thuật quản_lý rủi_ro thuộc lĩnh_vực quản_lý . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế giao . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế ( Hình từ Internet )
15,635
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện những nhiệm_vụ gì để giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ?
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BT: ... và cưỡng_chế nợ thuế. 8. Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng tiêu_chí, biện_pháp, kỹ_thuật quản_lý rủi_ro thuộc lĩnh_vực quản_lý. 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế giao. Theo đó, Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế. Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên. Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 5 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế bao_gồm : Quản_lý nợ thuế , gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 2 . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế hàng năm . 3 . Tổng_hợp kết_quả thẩm_định hồ_sơ gia_hạn thời_hạn nộp thuế ; khoanh nợ , xoá tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế , tiền nộp chậm xử_phạt ; nộp dần tiền thuế nợ ; miễn tiền chậm nộp thuế ; không tính tiền chậm nộp thuế và cưỡng_chế thu tiền nợ thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp thuế . 4 . Hướng_dẫn , chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan thuế triển_khai thực_hiện các quy_định , quy_trình nghiệp_vụ , kỹ_năng về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 5 . Tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá , phân_loại các khoản nợ thuế và kết_quả thực_hiện công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . 6 . Nghiên_cứu , xây_dựng các tiêu_chí công_khai các đối_tượng chây ỳ không nộp tiền thuế đúng thời_hạn trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 7 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan trong việc quản_lý nợ thuế và cưỡng_chế nợ thuế . 8 . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng tiêu_chí , biện_pháp , kỹ_thuật quản_lý rủi_ro thuộc lĩnh_vực quản_lý . 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế giao . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế là đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế về công_tác quản_lý nợ và cưỡng_chế nợ thuế . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế có các nhiệm_vụ được quy_định cụ_thể trên . Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế ( Hình từ Internet )
15,636
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có những quyền_hạn gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-B: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1. Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức, viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức, người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định. 2. Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu, tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao. 3. Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn, giải_thích, tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế. Theo đó, Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức, viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức, người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1 . Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . 2 . Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . 3 . Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế .
15,637
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có những quyền_hạn gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-B: ... toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức, viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức, người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định. - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu, tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao. - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn, giải_thích, tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế.Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ, Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1. Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức, viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức, người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định. 2. Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu, tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao. 3. Được ký thừa
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1 . Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . 2 . Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . 3 . Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế .
15,638
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có những quyền_hạn gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-B: ... theo quy_định. 2. Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu, tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao. 3. Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn, giải_thích, tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế. Theo đó, Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức, viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức, người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định. - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu, tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao. - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn, giải_thích, tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế.
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1 . Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . 2 . Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . 3 . Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế .
15,639
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có những quyền_hạn gì theo quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-B: ... Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế.
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 như sau : Quyền_hạn của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế 1 . Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . 2 . Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . 3 . Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế . Theo đó , Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế có quyền : - Tổ_chức chỉ_đạo triển_khai lĩnh_vực công_tác được giao thống_nhất trong toàn ngành ; biên_soạn tài_liệu và tham_gia đào_tạo công_chức , viên_chức ngành thuế ; thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; quản_lý công_chức , người lao_động và tài_sản của đơn_vị theo quy_định . - Được quyền yêu_cầu các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế cung_cấp số_liệu , tài_liệu có liên_quan phục_vụ cho công_tác nghiệp_vụ chuyên_môn được giao . - Được ký thừa lệnh Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế các văn_bản hướng_dẫn , giải_thích , tổ_chức thực_hiện các nội_dung quản_lý thuộc lĩnh_vực chuyên_môn được giao theo Quy_chế làm_việc của Tổng_cục Thuế .
15,640
Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế làm_việc theo chế_độ gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 196. ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 thì Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế làm_việc theo chế_độ chuyên_viên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Vụ , Văn_phòng thuộc Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 1965 / QĐ-BTC năm 2021 thì Vụ Quản_lý nợ và Cưỡng_chế nợ thuế thuộc Tổng_cục Thuế làm_việc theo chế_độ chuyên_viên .
15,641
Biểu_mẫu thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật t: ... Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Hệ_thống biểu_mẫu và giải_thích biểu_mẫu thống_kê Hệ_thống biểu_mẫu và hướng_dẫn biểu_mẫu thống_kê ban_hành kèm theo Chế_độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp trong hoạt_động tư_pháp gồm : ... 7 . Thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân ( biểu số 07/2013). ... Theo đó , biểu_mẫu thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân theo biểu số 07/2013 Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 như sau : Tải biểu_mẫu thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tại đây : Tải về . Thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Hệ_thống biểu_mẫu và giải_thích biểu_mẫu thống_kê Hệ_thống biểu_mẫu và hướng_dẫn biểu_mẫu thống_kê ban_hành kèm theo Chế_độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp trong hoạt_động tư_pháp gồm : ... 7 . Thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân ( biểu số 07/2013). ... Theo đó , biểu_mẫu thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân theo biểu số 07/2013 Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 như sau : Tải biểu_mẫu thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tại đây : Tải về . Thống_kê công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân ( Hình từ Internet )
15,642
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân là khi nào ?
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê... 2. Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh. b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao.... 4. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận
None
1
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Như_vậy , thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp .
15,643
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân là khi nào ?
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao.... 4. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp. Trong đó, kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013. Như_vậy, thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác, tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh. - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. - Trong
None
1
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Như_vậy , thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp .
15,644
Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân là khi nào ?
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạ: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê, Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện, ngày truyền dữ_liệu, ngày Fax báo_cáo, ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp.
None
1
Tại khoản 2 Điều 6 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê ... 2 . Báo_cáo thống_kê 6 tháng : a ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . b ) Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . ... 4 . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp . Trong đó , kỳ thống_kê 6 tháng lấy số_liệu từ ngày 01 tháng 12 của năm trước đến hết ngày 31 tháng 5 của năm báo_cáo theo khoản 2 Điều 3 Chế độ Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 . Như_vậy , thời_hạn gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như sau : - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , các phòng nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gửi báo_cáo thống_kê về Phòng Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , các đơn_vị nghiệp_vụ thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và Viện_kiểm_sát quân_sự Trung_ương gửi báo_cáo thống_kê về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kỳ thống_kê , Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin có báo_cáo thống_kê của toàn Ngành gửi Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Ngày gửi báo_cáo thống_kê là ngày ghi trên dấu bưu_điện , ngày truyền dữ_liệu , ngày Fax báo_cáo , ngày gửi thư_điện_tử hoặc ngày nhận báo_cáo nếu báo_cáo gửi trực_tiếp .
15,645
Gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân bằng những phương_thức nào ?
Tại Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động t: ... Tại Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1 . Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . 2 . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . 3 . Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5 , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định cụ_thể trên .
None
1
Tại Điều 7 Chế độ báo_cáo thống_kê công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát các hoạt_động tư_pháp và thống_kê vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tư_pháp Ban_hành kèm theo Quyết_định 452 / QĐ-VKSTC năm 2013 quy_định như sau : Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 1 . Báo_cáo thống_kê được gửi tới nơi nhận báo_cáo đồng_thời bằng văn_bản qua đường bưu_điện ( hoặc gửi trực_tiếp ) và qua hệ_thống truyền số_liệu của Ngành . 2 . Trong trường_hợp không_thể gửi qua hệ_thống truyền số_liệu thì có_thể gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc Fax theo đường cơ_yếu của Ngành . 3 . Ngoài việc gửi báo_cáo thống_kê theo qui_định tại khoản 2 Điều 5 , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh còn phải gửi tất_cả các báo_cáo thống_kê của các phòng nghiệp_vụ và Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện thuộc tỉnh theo hệ_thống truyền số_liệu về Cục Thống_kê tội_phạm và Công_nghệ_thông_tin , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . Phương_thức gửi báo_cáo thống_kê 6 tháng công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo tội_phạm và kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định cụ_thể trên .
15,646
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa: ... Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : - Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô, xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Tự_ý cắt, hàn, đục lại số khung, số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt, hàn, đục lại số khung, số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; + Tẩy_xoá, sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; + Tự_ý thay_đổi khung, máy, hình_dáng, kích_thước, đặc_tính của xe ; + Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ, tài_liệu giả để được cấp lại biển số, Giấy đăng_ký xe ; + Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định
None
1
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : - Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; + Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; + Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; + Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; + Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; + Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; + Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ; + Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; + Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; + Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . Như_vậy , hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác chạy có_thể sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe_máy .
15,647
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa: ... đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ, tài_liệu giả để được cấp lại biển số, Giấy đăng_ký xe ; + Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; + Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe, biển số xe theo quy_định ; + Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời, phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn, tuyến đường, phạm_vi cho_phép ; + Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; + Lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; + Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông
None
1
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : - Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; + Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; + Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; + Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; + Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; + Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; + Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ; + Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; + Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; + Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . Như_vậy , hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác chạy có_thể sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe_máy .
15,648
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa: ... Lắp_đặt, sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; + Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông. Như_vậy, hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác chạy có_thể sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe_máy.
None
1
Đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển xe_máy Căn_cứ khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : - Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : + Tự_ý cắt , hàn , đục lại số khung , số máy ; đưa phương_tiện đã bị cắt , hàn , đục lại số khung , số máy trái quy_định tham_gia giao_thông ; + Tẩy_xoá , sửa_chữa hoặc_giả mạo hồ_sơ đăng_ký xe ; + Tự_ý thay_đổi khung , máy , hình_dáng , kích_thước , đặc_tính của xe ; + Khai_báo không đúng sự_thật hoặc sử_dụng các giấy_tờ , tài_liệu giả để được cấp lại biển số , Giấy đăng_ký xe ; + Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; + Không chấp_hành việc thu_hồi Giấy đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; + Đưa phương_tiện không có Giấy đăng_ký xe tham_gia giao_thông hoặc có nhưng đã hết hạn sử_dụng ; đưa phương_tiện có Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời , phương_tiện có phạm_vi hoạt_động hạn_chế tham_gia giao_thông quá thời_hạn , tuyến đường , phạm_vi cho_phép ; + Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; + Lắp_đặt , sử_dụng thiết_bị thay_đổi biển số trên xe trái quy_định ; + Đưa phương_tiện không gắn biển số ( đối_với loại xe có quy_định phải gắn biển số ) tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe hoặc gắn biển số không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp tham_gia giao_thông . Như_vậy , hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác chạy có_thể sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe_máy .
15,649
Hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển là gì ?
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... " 15. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm d, điểm h, điểm i, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e khoản 7 ; điểm e, điểm g, điểm i khoản 8 Điều này bị tịch_thu biển số, Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ;... Như_vậy, ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là : Bị tịch_thu biển số, Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm g , điểm i khoản 8 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; ... Như_vậy , ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là : Bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá .
15,650
Hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển là gì ?
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá. " 15. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b, điểm d, điểm h, điểm i, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e khoản 7 ; điểm e, điểm g, điểm i khoản 8 Điều này bị tịch_thu biển số, Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ;... Như_vậy, ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn
None
1
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm g , điểm i khoản 8 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; ... Như_vậy , ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là : Bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá .
15,651
Hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển là gì ?
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ;... Như_vậy, ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là : Bị tịch_thu biển số, Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ, các loại giấy_tờ, tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số, thiết_bị thay_đổi biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận, tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá.
None
1
Căn_cứ theo khoản 15 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm r khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : " 15 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm d , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e khoản 7 ; điểm e , điểm g , điểm i khoản 8 Điều này bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá ; ... Như_vậy , ngoài việc bị phạt tiền thì khi thực_hiện hành_vi vi_phạm như trên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là : Bị tịch_thu biển số , Giấy đăng_ký xe ( trường_hợp đã được cấp lại ) ; tịch_thu hồ_sơ , các loại giấy_tờ , tài_liệu giả_mạo ; tịch_thu biển số , thiết_bị thay_đổi biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận , tem kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời không đúng quy_định hoặc bị tẩy_xoá .
15,652
Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông được quy_định như_thế_nào ?
Dẫn chiếu đến Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông : ... - Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . - Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : + Đăng_ký xe ; + Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Như_vậy , trường_hợp đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và mức xử_phạt của bố anh sẽ là từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng .
None
1
Dẫn chiếu đến Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông : - Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . - Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : + Đăng_ký xe ; + Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Như_vậy , trường_hợp đưa phương_tiện gắn biển số không đúng với Giấy đăng_ký xe cho người khác điều_khiển thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và mức xử_phạt của bố anh sẽ là từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng .
15,653
Trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của c: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự 1. Trách_nhiệm lập, nộp báo_cáo Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định. Cơ_quan Thi_hành án dân_sự cấp trên phải có trách_nhiệm tổng_hợp số_liệu báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự và lập báo_cáo tổng_hợp từ số_liệu của các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định. Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư này. Danh_mục các báo_cáo định_kỳ, phương_pháp tổng_hợp số_liệu báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này. Theo đó các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự 1 . Trách_nhiệm lập , nộp báo_cáo Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự cấp trên phải có trách_nhiệm tổng_hợp số_liệu báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự và lập báo_cáo tổng_hợp từ số_liệu của các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư này . Danh_mục các báo_cáo định_kỳ , phương_pháp tổng_hợp số_liệu báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này . Theo đó các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC. Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
15,654
Trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của c: ... được hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này. Theo đó các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định. Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC. Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm lập và nộp báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự 1 . Trách_nhiệm lập , nộp báo_cáo Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự cấp trên phải có trách_nhiệm tổng_hợp số_liệu báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự và lập báo_cáo tổng_hợp từ số_liệu của các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư này . Danh_mục các báo_cáo định_kỳ , phương_pháp tổng_hợp số_liệu báo_cáo tài_chính được hướng_dẫn chi_tiết tại Phụ_lục số 04 Thông_tư này . Theo đó các cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải chịu trách_nhiệm lập báo_cáo theo định_kỳ và nộp cho đơn_vị cấp trên trực_tiếp và đơn_vị dự_toán theo quy_định . Cơ_quan Thi_hành án dân_sự các cấp phải thực_hiện tổng_hợp số_liệu để lập báo_cáo tài_chính của đơn_vị từ số_liệu báo_cáo tài_chính của đơn_vị dự_toán lập theo quy_định chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp ban_hành theo Thông_tư 107/2017/TT-BTC và báo_cáo tài_chính của kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự lập theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC. Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ( Hình từ Internet )
15,655
Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự của cơ_quan Thi_hành án dân_sự được lập với mục_đích gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về mục_đích lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : ... - Báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình quản_lý tiền , tài_sản , vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác , nhằm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền của nhà_nước . - Báo_cáo tài_chính nhằm cung_cấp thông_tin tài_chính cho cơ_quan quản_lý , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét về các hoạt_động của đơn_vị liên_quan đến tài_sản , nguồn vốn cơ_quan Thi_hành án được giao quản_lý . Đồng_thời là thông_tin cơ_sở để cung_cấp cho đơn_vị kế_toán cấp trên tổng_hợp báo_cáo tài_chính hàng năm theo quy_định nhằm phản_ánh đầy_đủ tài_sản , nguồn vốn mà nhà_nước giao cho đơn_vị quản_lý .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về mục_đích lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : - Báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự dùng để cung_cấp thông_tin về tình_hình quản_lý tiền , tài_sản , vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác , nhằm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền của nhà_nước . - Báo_cáo tài_chính nhằm cung_cấp thông_tin tài_chính cho cơ_quan quản_lý , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét về các hoạt_động của đơn_vị liên_quan đến tài_sản , nguồn vốn cơ_quan Thi_hành án được giao quản_lý . Đồng_thời là thông_tin cơ_sở để cung_cấp cho đơn_vị kế_toán cấp trên tổng_hợp báo_cáo tài_chính hàng năm theo quy_định nhằm phản_ánh đầy_đủ tài_sản , nguồn vốn mà nhà_nước giao cho đơn_vị quản_lý .
15,656
Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nguyên_tắc gì ?
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : ... Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự... 3. Nguyên_tắc lập báo_cáo a ) Việc lập báo_cáo phải được căn_cứ vào số_liệu kế_toán sau khi khoá_sổ kế_toán. Báo_cáo phải được lập đúng nguyên_tắc, nội_dung, phương_pháp theo quy_định và được trình_bày nhất_quán giữa các kỳ kế_toán, trường_hợp báo_cáo được trình_bày khác nhau giữa các kỳ kế_toán thì phải thuyết_minh rõ lý_do. b ) Báo_cáo phải có chữ_ký của người lập, Kế_toán_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền. Người ký báo_cáo phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của báo_cáo theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó còn phải đảm_bảo lập báo_cáo theo đúng yêu_cầu tại khoản 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực, khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ, có hệ_thống về tình_hình tiền, tài_sản, vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác của đơn_vị. - Báo_cáo phải được lập kịp_thời, đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị, trình_bày rõ_ràng, dễ hiểu, chính_xác thông_tin, số_liệu kế_toán.
None
1
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ... 3 . Nguyên_tắc lập báo_cáo a ) Việc lập báo_cáo phải được căn_cứ vào số_liệu kế_toán sau khi khoá_sổ kế_toán . Báo_cáo phải được lập đúng nguyên_tắc , nội_dung , phương_pháp theo quy_định và được trình_bày nhất_quán giữa các kỳ kế_toán , trường_hợp báo_cáo được trình_bày khác nhau giữa các kỳ kế_toán thì phải thuyết_minh rõ lý_do . b ) Báo_cáo phải có chữ_ký của người lập , Kế_toán_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền . Người ký báo_cáo phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó còn phải đảm_bảo lập báo_cáo theo đúng yêu_cầu tại khoản 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực , khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ , có hệ_thống về tình_hình tiền , tài_sản , vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác của đơn_vị . - Báo_cáo phải được lập kịp_thời , đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị , trình_bày rõ_ràng , dễ hiểu , chính_xác thông_tin , số_liệu kế_toán . - Thông_tin , số_liệu báo_cáo phải được phản_ánh liên_tục , số_liệu của kỳ này phải kế_tiếp số_liệu của kỳ trước .
15,657
Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nguyên_tắc gì ?
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : ... tình_hình tài_chính khác của đơn_vị. - Báo_cáo phải được lập kịp_thời, đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị, trình_bày rõ_ràng, dễ hiểu, chính_xác thông_tin, số_liệu kế_toán. - Thông_tin, số_liệu báo_cáo phải được phản_ánh liên_tục, số_liệu của kỳ này phải kế_tiếp số_liệu của kỳ trước. Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự... 3. Nguyên_tắc lập báo_cáo a ) Việc lập báo_cáo phải được căn_cứ vào số_liệu kế_toán sau khi khoá_sổ kế_toán. Báo_cáo phải được lập đúng nguyên_tắc, nội_dung, phương_pháp theo quy_định và được trình_bày nhất_quán giữa các kỳ kế_toán, trường_hợp báo_cáo được trình_bày khác nhau giữa các kỳ kế_toán thì phải thuyết_minh rõ lý_do. b ) Báo_cáo phải có chữ_ký của người lập, Kế_toán_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền. Người ký báo_cáo phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của báo_cáo theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó còn phải đảm_bảo lập báo_cáo theo đúng yêu_cầu tại khoản 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực, khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ, có hệ_thống về
None
1
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ... 3 . Nguyên_tắc lập báo_cáo a ) Việc lập báo_cáo phải được căn_cứ vào số_liệu kế_toán sau khi khoá_sổ kế_toán . Báo_cáo phải được lập đúng nguyên_tắc , nội_dung , phương_pháp theo quy_định và được trình_bày nhất_quán giữa các kỳ kế_toán , trường_hợp báo_cáo được trình_bày khác nhau giữa các kỳ kế_toán thì phải thuyết_minh rõ lý_do . b ) Báo_cáo phải có chữ_ký của người lập , Kế_toán_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền . Người ký báo_cáo phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó còn phải đảm_bảo lập báo_cáo theo đúng yêu_cầu tại khoản 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực , khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ , có hệ_thống về tình_hình tiền , tài_sản , vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác của đơn_vị . - Báo_cáo phải được lập kịp_thời , đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị , trình_bày rõ_ràng , dễ hiểu , chính_xác thông_tin , số_liệu kế_toán . - Thông_tin , số_liệu báo_cáo phải được phản_ánh liên_tục , số_liệu của kỳ này phải kế_tiếp số_liệu của kỳ trước .
15,658
Các cơ_quan Thi_hành án dân_sự lập báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự theo nguyên_tắc gì ?
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : ... 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực, khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ, có hệ_thống về tình_hình tiền, tài_sản, vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác của đơn_vị. - Báo_cáo phải được lập kịp_thời, đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị, trình_bày rõ_ràng, dễ hiểu, chính_xác thông_tin, số_liệu kế_toán. - Thông_tin, số_liệu báo_cáo phải được phản_ánh liên_tục, số_liệu của kỳ này phải kế_tiếp số_liệu của kỳ trước.
None
1
Tại khoản 3 Điều 12 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo như sau : Báo_cáo tài_chính và báo_cáo nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự ... 3 . Nguyên_tắc lập báo_cáo a ) Việc lập báo_cáo phải được căn_cứ vào số_liệu kế_toán sau khi khoá_sổ kế_toán . Báo_cáo phải được lập đúng nguyên_tắc , nội_dung , phương_pháp theo quy_định và được trình_bày nhất_quán giữa các kỳ kế_toán , trường_hợp báo_cáo được trình_bày khác nhau giữa các kỳ kế_toán thì phải thuyết_minh rõ lý_do . b ) Báo_cáo phải có chữ_ký của người lập , Kế_toán_trưởng và Thủ_trưởng đơn_vị hoặc người được uỷ_quyền . Người ký báo_cáo phải chịu trách_nhiệm về nội_dung của báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó còn phải đảm_bảo lập báo_cáo theo đúng yêu_cầu tại khoản 4 Điều này như sau : - Báo_cáo phải được phản_ánh một_cách trung_thực , khách_quan về nội_dung và giá_trị các chỉ_tiêu báo_cáo ; trình_bày theo một cấu_trúc chặt_chẽ , có hệ_thống về tình_hình tiền , tài_sản , vật_chứng ; tình_hình thanh_toán trong nội_bộ và bên ngoài của các cơ_quan Thi_hành án dân_sự và tình_hình tài_chính khác của đơn_vị . - Báo_cáo phải được lập kịp_thời , đúng thời_gian quy_định đối_với từng đơn_vị , trình_bày rõ_ràng , dễ hiểu , chính_xác thông_tin , số_liệu kế_toán . - Thông_tin , số_liệu báo_cáo phải được phản_ánh liên_tục , số_liệu của kỳ này phải kế_tiếp số_liệu của kỳ trước .
15,659
Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép 1. Trường_hợp có thay_đổi các nội_dung của giấy_phép, thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép ( 01 bộ ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao giấy_phép đã được cấp ; c ) Các tài_liệu chứng_minh nhu_cầu sửa_đổi, bổ_sung. 3. Thủ_tục cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp từ_chối cấp sửa_đổi, bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung. Theo đó Giấy_phép kinh_doanh
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép 1 . Trường_hợp có thay_đổi các nội_dung của giấy_phép , thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ( 01 bộ ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao giấy_phép đã được cấp ; c ) Các tài_liệu chứng_minh nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . 3 . Thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp từ_chối cấp sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung . Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp thay_đổi các nội_dung của giấy_phép . Trường_hợp này thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Giấy_phép kinh_doanh rượu ( Hình từ Internet )
15,660
Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : ... chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung. Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi, bổ_sung trong trường_hợp thay_đổi các nội_dung của giấy_phép. Trường_hợp này thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Giấy_phép kinh_doanh rượu ( Hình từ Internet ) Cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép 1. Trường_hợp có thay_đổi các nội_dung của giấy_phép, thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép ( 01 bộ ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao giấy_phép đã được cấp ; c ) Các tài_liệu chứng_minh nhu_cầu sửa_đổi, bổ_sung. 3. Thủ_tục cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép 1 . Trường_hợp có thay_đổi các nội_dung của giấy_phép , thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ( 01 bộ ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao giấy_phép đã được cấp ; c ) Các tài_liệu chứng_minh nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . 3 . Thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp từ_chối cấp sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung . Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp thay_đổi các nội_dung của giấy_phép . Trường_hợp này thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Giấy_phép kinh_doanh rượu ( Hình từ Internet )
15,661
Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung khi nào ?
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : ... hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp từ_chối cấp sửa_đổi, bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung. Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi, bổ_sung trong trường_hợp thay_đổi các nội_dung của giấy_phép. Trường_hợp này thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi, bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Giấy_phép kinh_doanh rượu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép 1 . Trường_hợp có thay_đổi các nội_dung của giấy_phép , thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ( 01 bộ ) bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao giấy_phép đã được cấp ; c ) Các tài_liệu chứng_minh nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung . 3 . Thủ_tục cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp từ_chối cấp sửa_đổi , bổ_sung phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung . Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp sửa_đổi , bổ_sung trong trường_hợp thay_đổi các nội_dung của giấy_phép . Trường_hợp này thương_nhân phải gửi hồ_sơ đề_nghị cấp sửa_đổi , bổ_sung về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Giấy_phép kinh_doanh rượu ( Hình từ Internet )
15,662
Trường_hợp nào thì phải cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu ?
Về trường_hợp cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... Cấp lại giấy_phép 1. Trường_hợp cấp lại do hết thời_hạn hiệu_lực : Thương_nhân phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép trước thời_hạn hết hiệu_lực của giấy_phép 30 ngày. Hồ_sơ, thẩm_quyền, thủ_tục cấp lại đối_với quy_định lại khoản này áp_dụng như quy_định đối_với trường_hợp cấp mới. 2. Trường_hợp cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại ( 01 bộ ) bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này và bản_gốc hoặc bản_sao giấy_phép đã cấp ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan cấp giấy_phép căn_cứ vào hồ_sơ đã lưu và hồ_sơ đề_nghị cấp lại của thương_nhân để cấp lại giấy_phép ; c ) Thời_hạn của giấy_phép sẽ được giữ nguyên như cũ. 3. Thủ_tục cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp lại giấy_phép theo Mẫu_@@
None
1
Về trường_hợp cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Cấp lại giấy_phép 1 . Trường_hợp cấp lại do hết thời_hạn hiệu_lực : Thương_nhân phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép trước thời_hạn hết hiệu_lực của giấy_phép 30 ngày . Hồ_sơ , thẩm_quyền , thủ_tục cấp lại đối_với quy_định lại khoản này áp_dụng như quy_định đối_với trường_hợp cấp mới . 2 . Trường_hợp cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại ( 01 bộ ) bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này và bản_gốc hoặc bản_sao giấy_phép đã cấp ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan cấp giấy_phép căn_cứ vào hồ_sơ đã lưu và hồ_sơ đề_nghị cấp lại của thương_nhân để cấp lại giấy_phép ; c ) Thời_hạn của giấy_phép sẽ được giữ nguyên như cũ . 3 . Thủ_tục cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp từ_chối cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp lại giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung . Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp lại trong trường_hợp hết thời_hạn hiệu_lực hoặc do bị mất , bị hỏng . Hồ_sơ , thủ_tục sẽ thực_hiện theo quy_định như trên .
15,663
Trường_hợp nào thì phải cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu ?
Về trường_hợp cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp từ_chối cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, cơ_quan cấp lại giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung. Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp lại trong trường_hợp hết thời_hạn hiệu_lực hoặc do bị mất, bị hỏng. Hồ_sơ, thủ_tục sẽ thực_hiện theo quy_định như trên.
None
1
Về trường_hợp cấp lại Giấy_phép kinh_doanh rượu thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 105/2017/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Cấp lại giấy_phép 1 . Trường_hợp cấp lại do hết thời_hạn hiệu_lực : Thương_nhân phải nộp hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép trước thời_hạn hết hiệu_lực của giấy_phép 30 ngày . Hồ_sơ , thẩm_quyền , thủ_tục cấp lại đối_với quy_định lại khoản này áp_dụng như quy_định đối_với trường_hợp cấp mới . 2 . Trường_hợp cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Hồ_sơ đề_nghị cấp lại ( 01 bộ ) bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này và bản_gốc hoặc bản_sao giấy_phép đã cấp ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan cấp giấy_phép căn_cứ vào hồ_sơ đã lưu và hồ_sơ đề_nghị cấp lại của thương_nhân để cấp lại giấy_phép ; c ) Thời_hạn của giấy_phép sẽ được giữ nguyên như cũ . 3 . Thủ_tục cấp lại giấy_phép do bị mất hoặc bị hỏng : a ) Thương_nhân nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét và cấp lại giấy_phép theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp từ_chối cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp lại giấy_phép phải có văn_bản yêu_cầu bổ_sung . Theo đó Giấy_phép kinh_doanh rượu được cấp lại trong trường_hợp hết thời_hạn hiệu_lực hoặc do bị mất , bị hỏng . Hồ_sơ , thủ_tục sẽ thực_hiện theo quy_định như trên .
15,664
Giấy_phép kinh_doanh rượu được lưu và gửi thế_nào ?
Về việc lưu và gửi Giấy_phép kinh_doanh rượu sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 205/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 16 Nghị_: ... Về việc lưu và gửi Giấy_phép kinh_doanh rượu sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 205/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 16 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP), cụ_thể : - Đối_với Giấy_phép sản_xuất rượu công_nghiệp : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép, 01 bản gửi doanh_nghiệp : được cấp giấy ph ép, 01 bản gửi Bộ Công_Thương ( đối_với giấy_phép do Sở Công_Thương cấp ) hoặc Sở Công_Thương địa_phương ( đối_với giấy_phép do Bộ Công_Thương cấp ). - Đối v ới Giấy_phép sản_xuất rượu thủ_công nhằm mục_đích kinh_doanh : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép, 01 bản gửi cơ_sở được cấp giấy_phép, 01 bản gửi Sở Công_Thương. - Đối v ới Giấy_phép phân_phối rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính và 01 bản gửi mỗi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đăng_ký phân ph ối rượu ; 01
None
1
Về việc lưu và gửi Giấy_phép kinh_doanh rượu sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 205/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 16 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) , cụ_thể : - Đối_với Giấy_phép sản_xuất rượu công_nghiệp : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép , 01 bản gửi doanh_nghiệp : được cấp giấy ph ép , 01 bản gửi Bộ Công_Thương ( đối_với giấy_phép do Sở Công_Thương cấp ) hoặc Sở Công_Thương địa_phương ( đối_với giấy_phép do Bộ Công_Thương cấp ) . - Đối v ới Giấy_phép sản_xuất rượu thủ_công nhằm mục_đích kinh_doanh : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép , 01 bản gửi cơ_sở được cấp giấy_phép , 01 bản gửi Sở Công_Thương . - Đối v ới Giấy_phép phân_phối rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính và 01 bản gửi mỗi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đăng_ký phân ph ối rượu ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép . - Đối_với Giấy_phép bán_buôn rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép ; 01 bản gửi Bộ Công_Thương ; 01 bản gửi Chi_Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép . - Đối_với Giấy_phép bán_lẻ rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi thương_nhân được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Sở Công_Thương ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép .
15,665
Giấy_phép kinh_doanh rượu được lưu và gửi thế_nào ?
Về việc lưu và gửi Giấy_phép kinh_doanh rượu sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 205/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 16 Nghị_: ... bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính và 01 bản gửi mỗi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đăng_ký phân ph ối rượu ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép. - Đối_với Giấy_phép bán_buôn rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép ; 01 bản gửi Bộ Công_Thương ; 01 bản gửi Chi_Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép. - Đối_với Giấy_phép bán_lẻ rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi thương_nhân được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Sở Công_Thương ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép.
None
1
Về việc lưu và gửi Giấy_phép kinh_doanh rượu sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 205/2017/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 21 Điều 16 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) , cụ_thể : - Đối_với Giấy_phép sản_xuất rượu công_nghiệp : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép , 01 bản gửi doanh_nghiệp : được cấp giấy ph ép , 01 bản gửi Bộ Công_Thương ( đối_với giấy_phép do Sở Công_Thương cấp ) hoặc Sở Công_Thương địa_phương ( đối_với giấy_phép do Bộ Công_Thương cấp ) . - Đối v ới Giấy_phép sản_xuất rượu thủ_công nhằm mục_đích kinh_doanh : Giấy_phép được làm thành 04 bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép , 01 bản gửi cơ_sở được cấp giấy_phép , 01 bản gửi Sở Công_Thương . - Đối v ới Giấy_phép phân_phối rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính và 01 bản gửi mỗi Sở Công_Thương nơi doanh_nghiệp đăng_ký phân ph ối rượu ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép . - Đối_với Giấy_phép bán_buôn rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi doanh_nghiệp được cấp Giấy_phép ; 01 bản gửi Bộ Công_Thương ; 01 bản gửi Chi_Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi mỗi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép . - Đối_với Giấy_phép bán_lẻ rượu : Giấy_phép được làm thành nhiều bản : 02 bản lưu tại cơ_quan cấp phép ; 01 bản gửi thương_nhân được cấp giấy_phép ; 01 bản gửi Sở Công_Thương ; 01 bản gửi Cục Quản_lý thị_trường ; 01 bản gửi thương_nhân sản_xuất rượu hoặc doanh_nghiệp kinh_doanh rượu khác có tên trong giấy_phép .
15,666
Hồ_sơ vụ án dân_sự gồm có những gì ?
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Lập hồ_sơ vụ án dân_sự 1. Hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm đơn và toàn_bộ tài_liệu, chứng_cứ của đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác ; tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; văn_bản tố_tụng của Toà_án, Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự. 2. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục, sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm. Giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý, lưu_giữ, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm có : - Đơn và toàn_bộ tài_liệu, chứng_cứ của đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án, Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục, sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm. Giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở
None
1
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Lập hồ_sơ vụ án dân_sự 1 . Hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . 2 . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm có : - Đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
15,667
Hồ_sơ vụ án dân_sự gồm có những gì ?
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... được đánh_số bút_lục, sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm. Giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý, lưu_giữ, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Lập hồ_sơ vụ án dân_sự 1. Hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm đơn và toàn_bộ tài_liệu, chứng_cứ của đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác ; tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; văn_bản tố_tụng của Toà_án, Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự. 2. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục, sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm. Giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý, lưu_giữ, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm có : - Đơn và toàn_bộ tài_liệu, chứng_cứ của đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án
None
1
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Lập hồ_sơ vụ án dân_sự 1 . Hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . 2 . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm có : - Đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
15,668
Hồ_sơ vụ án dân_sự gồm có những gì ?
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... - Đơn và toàn_bộ tài_liệu, chứng_cứ của đương_sự, người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án, Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự. Các giấy_tờ, tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục, sắp_xếp theo thứ_tự ngày, tháng, năm. Giấy_tờ, tài_liệu có trước thì để ở dưới, giấy_tờ, tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý, lưu_giữ, sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Lập hồ_sơ vụ án dân_sự 1 . Hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . 2 . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hồ_sơ vụ án dân_sự bao_gồm có : - Đơn và toàn_bộ tài_liệu , chứng_cứ của đương_sự , người tham_gia tố_tụng khác ; - Tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án thu_thập liên_quan đến vụ án ; - Văn_bản tố_tụng của Toà_án , Viện_kiểm_sát về việc giải_quyết vụ án dân_sự . Các giấy_tờ , tài_liệu trong hồ_sơ vụ án dân_sự phải được đánh_số bút_lục , sắp_xếp theo thứ_tự ngày , tháng , năm . Giấy_tờ , tài_liệu có trước thì để ở dưới , giấy_tờ , tài_liệu có sau thì để ở trên và phải được quản_lý , lưu_giữ , sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
15,669
Khi lập hồ_sơ vụ án thì Thẩm_phán giải_quyết vụ án dân_sự có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ vào Điều 198 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán khi lập hồ_sơ vụ án 1 . Lập hồ_sơ vụ án theo quy_định tại Điều 204 của Bộ_luật này . 2 . Yêu_cầu đương_sự giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án . 3 . Tiến_hành xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 của Bộ_luật này . Như_vậy , khi lập hồ_sơ vụ án thì Thẩm_phán giải_quyết vụ án dân_sự có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Lập hồ_sơ vụ án theo quy_định tại Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; - Yêu_cầu đương_sự giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; - Tiến_hành xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 .
None
1
Căn_cứ vào Điều 198 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Thẩm_phán khi lập hồ_sơ vụ án 1 . Lập hồ_sơ vụ án theo quy_định tại Điều 204 của Bộ_luật này . 2 . Yêu_cầu đương_sự giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án . 3 . Tiến_hành xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 của Bộ_luật này . Như_vậy , khi lập hồ_sơ vụ án thì Thẩm_phán giải_quyết vụ án dân_sự có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Lập hồ_sơ vụ án theo quy_định tại Điều 204 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 ; - Yêu_cầu đương_sự giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; - Tiến_hành xác_minh , thu_thập chứng_cứ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 .
15,670
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự có được sao_chụp những tài_liệu có trong hồ_sơ vụ án dân_sự không ?
Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự 1. Tham_gia tố_tụng từ khi khởi_kiện hoặc bất_cứ giai_đoạn nào trong quá_trình tố_tụng_dân_sự. 2. Thu_thập và cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép, sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, trừ tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này. 3. Tham_gia việc hoà_giải, phiên họp, phiên_toà hoặc trường_hợp không tham_gia thì được gửi văn_bản bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự cho Toà_án xem_xét. 4. Thay_mặt đương_sự yêu_cầu thay_đổi người tiến_hành tố_tụng, người tham_gia tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này. 5. Giúp đương_sự về mặt pháp_lý liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; trường_hợp được đương_sự uỷ_quyền thì thay_mặt đương_sự nhận giấy_tờ, văn_bản tố_tụng mà Toà_án tống_đạt hoặc thông_báo và có trách_nhiệm chuyển cho đương_sự. 6. Các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại các khoản 1, 6, 16, 17, 18, 19 và 20 Điều 70 của
None
1
Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự 1 . Tham_gia tố_tụng từ khi khởi_kiện hoặc bất_cứ giai_đoạn nào trong quá_trình tố_tụng_dân_sự . 2 . Thu_thập và cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép , sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , trừ tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . 3 . Tham_gia việc hoà_giải , phiên họp , phiên_toà hoặc trường_hợp không tham_gia thì được gửi văn_bản bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự cho Toà_án xem_xét . 4 . Thay_mặt đương_sự yêu_cầu thay_đổi người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này . 5 . Giúp đương_sự về mặt pháp_lý liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; trường_hợp được đương_sự uỷ_quyền thì thay_mặt đương_sự nhận giấy_tờ , văn_bản tố_tụng mà Toà_án tống_đạt hoặc thông_báo và có trách_nhiệm chuyển cho đương_sự . 6 . Các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại các khoản 1 , 6 , 16 , 17 , 18 , 19 và 20 Điều 70 của Bộ_luật này . 7 . Quyền , nghĩa_vụ khác mà pháp_luật có quy_định . Như_vậy , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự được thu_thập và cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép , sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , trừ tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 .
15,671
Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự có được sao_chụp những tài_liệu có trong hồ_sơ vụ án dân_sự không ?
Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự như sau : ... có trách_nhiệm chuyển cho đương_sự. 6. Các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại các khoản 1, 6, 16, 17, 18, 19 và 20 Điều 70 của Bộ_luật này. 7. Quyền, nghĩa_vụ khác mà pháp_luật có quy_định. Như_vậy, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự được thu_thập và cung_cấp tài_liệu, chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép, sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, trừ tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015.
None
1
Căn_cứ vào Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự 1 . Tham_gia tố_tụng từ khi khởi_kiện hoặc bất_cứ giai_đoạn nào trong quá_trình tố_tụng_dân_sự . 2 . Thu_thập và cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép , sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , trừ tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 của Bộ_luật này . 3 . Tham_gia việc hoà_giải , phiên họp , phiên_toà hoặc trường_hợp không tham_gia thì được gửi văn_bản bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự cho Toà_án xem_xét . 4 . Thay_mặt đương_sự yêu_cầu thay_đổi người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng khác theo quy_định của Bộ_luật này . 5 . Giúp đương_sự về mặt pháp_lý liên_quan đến việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ ; trường_hợp được đương_sự uỷ_quyền thì thay_mặt đương_sự nhận giấy_tờ , văn_bản tố_tụng mà Toà_án tống_đạt hoặc thông_báo và có trách_nhiệm chuyển cho đương_sự . 6 . Các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại các khoản 1 , 6 , 16 , 17 , 18 , 19 và 20 Điều 70 của Bộ_luật này . 7 . Quyền , nghĩa_vụ khác mà pháp_luật có quy_định . Như_vậy , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự được thu_thập và cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án ; nghiên_cứu hồ_sơ vụ án và được ghi_chép , sao_chụp những tài_liệu cần_thiết có trong hồ_sơ vụ án để thực_hiện việc bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , trừ tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 .
15,672
Cán_cân thanh_toán quốc_tế là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... Cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cán_cân thanh_toán ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định. Theo đó, cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( hay cán_cân thanh_toán quốc_tế ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định. Trong đó : - Người cư_trú là tổ_chức, cá_nhân thuộc các đối_tượng sau đây : ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập, hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ; ( 2 ) Tổ_chức kinh_tế không phải là tổ_chức tín_dụng được thành_lập, hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam ; ( 3 ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện của Việt_Nam hoạt_động tại Việt_Nam ; ( 4 ) Văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của các tổ_chức quy_định tại ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) ; ( 5 ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : Cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cán_cân thanh_toán ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Theo đó , cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( hay cán_cân thanh_toán quốc_tế ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Trong đó : - Người cư_trú là tổ_chức , cá_nhân thuộc các đối_tượng sau đây : ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ; ( 2 ) Tổ_chức kinh_tế không phải là tổ_chức tín_dụng được thành_lập , hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam ; ( 3 ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện của Việt_Nam hoạt_động tại Việt_Nam ; ( 4 ) Văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của các tổ_chức quy_định tại ( 1 ) , ( 2 ) , ( 3 ) ; ( 5 ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tại tổ_chức quốc_tế của Việt_Nam ở nước_ngoài ; ( 6 ) Công_dân Việt_Nam cư_trú tại Việt_Nam ; công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có thời_hạn dưới 12 tháng ; công_dân Việt_Nam làm_việc tại các tổ_chức quy_định tại ( 4 ) , ( 5 ) và cá_nhân đi theo họ ; ( 7 ) Công_dân Việt_Nam đi du_lịch , học_tập , chữa bệnh và thăm_viếng ở nước_ngoài ; ( 8 ) Người nước_ngoài được phép cư_trú tại Việt_Nam với thời_hạn từ 12 tháng trở lên . Đối_với người nước_ngoài học_tập , chữa bệnh , du_lịch hoặc làm_việc cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam , văn_phòng đại_diện của các tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam không kể thời_hạn là những trường_hợp không thuộc đối_tượng người cư_trú ; ( 9 ) Chi_nhánh tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế nước_ngoài , các hình_thức hiện_diện tại Việt_Nam của bên nước_ngoài tham_gia hoạt_động đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người không cư_trú là các đối_tượng không thuộc các trường_hợp của người cư_trú . ( Hình từ Internet )
15,673
Cán_cân thanh_toán quốc_tế là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... Văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của các tổ_chức quy_định tại ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) ; ( 5 ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tại tổ_chức quốc_tế của Việt_Nam ở nước_ngoài ; ( 6 ) Công_dân Việt_Nam cư_trú tại Việt_Nam ; công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có thời_hạn dưới 12 tháng ; công_dân Việt_Nam làm_việc tại các tổ_chức quy_định tại ( 4 ), ( 5 ) và cá_nhân đi theo họ ; ( 7 ) Công_dân Việt_Nam đi du_lịch, học_tập, chữa bệnh và thăm_viếng ở nước_ngoài ; ( 8 ) Người nước_ngoài được phép cư_trú tại Việt_Nam với thời_hạn từ 12 tháng trở lên. Đối_với người nước_ngoài học_tập, chữa bệnh, du_lịch hoặc làm_việc cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam, văn_phòng đại_diện của các tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam không kể thời_hạn là những trường_hợp không thuộc đối_tượng người cư_trú ; ( 9 ) Chi_nhánh tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế nước_ngoài, các hình_thức hiện_diện tại Việt_Nam của bên nước_ngoài tham_gia hoạt_động đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại Việt_Nam
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : Cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cán_cân thanh_toán ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Theo đó , cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( hay cán_cân thanh_toán quốc_tế ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Trong đó : - Người cư_trú là tổ_chức , cá_nhân thuộc các đối_tượng sau đây : ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ; ( 2 ) Tổ_chức kinh_tế không phải là tổ_chức tín_dụng được thành_lập , hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam ; ( 3 ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện của Việt_Nam hoạt_động tại Việt_Nam ; ( 4 ) Văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của các tổ_chức quy_định tại ( 1 ) , ( 2 ) , ( 3 ) ; ( 5 ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tại tổ_chức quốc_tế của Việt_Nam ở nước_ngoài ; ( 6 ) Công_dân Việt_Nam cư_trú tại Việt_Nam ; công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có thời_hạn dưới 12 tháng ; công_dân Việt_Nam làm_việc tại các tổ_chức quy_định tại ( 4 ) , ( 5 ) và cá_nhân đi theo họ ; ( 7 ) Công_dân Việt_Nam đi du_lịch , học_tập , chữa bệnh và thăm_viếng ở nước_ngoài ; ( 8 ) Người nước_ngoài được phép cư_trú tại Việt_Nam với thời_hạn từ 12 tháng trở lên . Đối_với người nước_ngoài học_tập , chữa bệnh , du_lịch hoặc làm_việc cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam , văn_phòng đại_diện của các tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam không kể thời_hạn là những trường_hợp không thuộc đối_tượng người cư_trú ; ( 9 ) Chi_nhánh tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế nước_ngoài , các hình_thức hiện_diện tại Việt_Nam của bên nước_ngoài tham_gia hoạt_động đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người không cư_trú là các đối_tượng không thuộc các trường_hợp của người cư_trú . ( Hình từ Internet )
15,674
Cán_cân thanh_toán quốc_tế là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế nước_ngoài, các hình_thức hiện_diện tại Việt_Nam của bên nước_ngoài tham_gia hoạt_động đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư, văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại Việt_Nam. - Người không cư_trú là các đối_tượng không thuộc các trường_hợp của người cư_trú. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về khái_niệm cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : Cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cán_cân thanh_toán ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Theo đó , cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam ( hay cán_cân thanh_toán quốc_tế ) là báo_cáo thống_kê tổng_hợp các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú trong một thời_kỳ nhất_định . Trong đó : - Người cư_trú là tổ_chức , cá_nhân thuộc các đối_tượng sau đây : ( 1 ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được thành_lập , hoạt_động tại Việt_Nam theo quy_định của Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 ; ( 2 ) Tổ_chức kinh_tế không phải là tổ_chức tín_dụng được thành_lập , hoạt_động kinh_doanh tại Việt_Nam ; ( 3 ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện của Việt_Nam hoạt_động tại Việt_Nam ; ( 4 ) Văn_phòng đại_diện tại nước_ngoài của các tổ_chức quy_định tại ( 1 ) , ( 2 ) , ( 3 ) ; ( 5 ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tại tổ_chức quốc_tế của Việt_Nam ở nước_ngoài ; ( 6 ) Công_dân Việt_Nam cư_trú tại Việt_Nam ; công_dân Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài có thời_hạn dưới 12 tháng ; công_dân Việt_Nam làm_việc tại các tổ_chức quy_định tại ( 4 ) , ( 5 ) và cá_nhân đi theo họ ; ( 7 ) Công_dân Việt_Nam đi du_lịch , học_tập , chữa bệnh và thăm_viếng ở nước_ngoài ; ( 8 ) Người nước_ngoài được phép cư_trú tại Việt_Nam với thời_hạn từ 12 tháng trở lên . Đối_với người nước_ngoài học_tập , chữa bệnh , du_lịch hoặc làm_việc cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam , văn_phòng đại_diện của các tổ_chức nước_ngoài tại Việt_Nam không kể thời_hạn là những trường_hợp không thuộc đối_tượng người cư_trú ; ( 9 ) Chi_nhánh tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế nước_ngoài , các hình_thức hiện_diện tại Việt_Nam của bên nước_ngoài tham_gia hoạt_động đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư , văn_phòng điều_hành của nhà_thầu nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người không cư_trú là các đối_tượng không thuộc các trường_hợp của người cư_trú . ( Hình từ Internet )
15,675
Nguyên_tắc lập cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ?
Đối_với quy_định về nguyên_tắc lập cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam thì tại Điều 8 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... - Phù_hợp với thông_lệ quốc_tế về thống_kê cán_cân thanh_toán và điều_kiện thực_tiễn của Việt_Nam . - Đơn_vị_tiền_tệ lập cán_cân thanh_toán là đồng đôla Mỹ ( USD ) . - Tỷ_giá quy_đổi đồng Việt_Nam ( VND ) sang USD là tỷ_giá bình_quân liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm cuối kỳ báo_cáo . - Quy_đổi các ngoại_tệ không phải USD sang USD được thực_hiện như sau : + Quy_đổi ngoại_tệ sang VND theo tỷ_giá tính chéo của VND so với loại ngoại_tệ đó do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố để tính thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu áp_dụng trong kỳ báo_cáo ; + Sau khi quy_đổi sang VND , việc quy_đổi sang USD được thực_hiện theo tỷ_giá quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP. - Thời_điểm thống_kê các giao_dịch là thời_điểm thay_đổi quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú . - Giá_trị của giao_dịch được xác_định theo nguyên_tắc thị_trường tại thời_điểm giao_dịch .
None
1
Đối_với quy_định về nguyên_tắc lập cán_cân thanh_toán quốc_tế của Việt_Nam thì tại Điều 8 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Phù_hợp với thông_lệ quốc_tế về thống_kê cán_cân thanh_toán và điều_kiện thực_tiễn của Việt_Nam . - Đơn_vị_tiền_tệ lập cán_cân thanh_toán là đồng đôla Mỹ ( USD ) . - Tỷ_giá quy_đổi đồng Việt_Nam ( VND ) sang USD là tỷ_giá bình_quân liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố tại thời_điểm cuối kỳ báo_cáo . - Quy_đổi các ngoại_tệ không phải USD sang USD được thực_hiện như sau : + Quy_đổi ngoại_tệ sang VND theo tỷ_giá tính chéo của VND so với loại ngoại_tệ đó do Ngân_hàng Nhà_nước công_bố để tính thuế xuất_khẩu và thuế nhập_khẩu áp_dụng trong kỳ báo_cáo ; + Sau khi quy_đổi sang VND , việc quy_đổi sang USD được thực_hiện theo tỷ_giá quy_định tại khoản 3 Điều 8 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP. - Thời_điểm thống_kê các giao_dịch là thời_điểm thay_đổi quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú . - Giá_trị của giao_dịch được xác_định theo nguyên_tắc thị_trường tại thời_điểm giao_dịch .
15,676
Cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế bao_gồm những gì ?
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... - Cán_cân thanh_toán bao_gồm các hạng_mục chính như sau : + Cán_cân vãng_lai bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về hàng_hoá, dịch_vụ, thu_nhập của người lao_động, thu_nhập từ đầu_tư, chuyển_giao vãng_lai được quy_định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 và Điều 17 của Nghị_định này ; + Cán_cân vốn bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về chuyển_giao vốn được quy_định tại Điều 18 của Nghị_định này và mua, bán các tài_sản phi tài_chính, phi sản_xuất của khu_vực Chính_phủ và khu_vực tư_nhân ; + Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp, đầu_tư gián_tiếp, giao_dịch phái_sinh tài_chính, vay, trả nợ nước_ngoài, tín_dụng thương_mại, tiền và tiền gửi được quy_định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 của Nghị_định này ; + Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai, cán_cân vốn, cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Cán_cân thanh_toán bao_gồm các hạng_mục chính như sau : + Cán_cân vãng_lai bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về hàng_hoá , dịch_vụ , thu_nhập của người lao_động , thu_nhập từ đầu_tư , chuyển_giao vãng_lai được quy_định tại Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 của Nghị_định này ; + Cán_cân vốn bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về chuyển_giao vốn được quy_định tại Điều 18 của Nghị_định này và mua , bán các tài_sản phi tài_chính , phi sản_xuất của khu_vực Chính_phủ và khu_vực tư_nhân ; + Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp , đầu_tư gián_tiếp , giao_dịch phái_sinh tài_chính , vay , trả nợ nước_ngoài , tín_dụng thương_mại , tiền và tiền gửi được quy_định tại Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 của Nghị_định này ; + Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai , cán_cân vốn , cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước chính_thức do giao_dịch tạo ra trong kỳ báo_cáo . - Nội_dung chi_tiết của các hạng_mục thuộc cán_cân thanh_toán được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này .
15,677
Cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế bao_gồm những gì ?
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai, cán_cân vốn, cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước chính_thức do giao_dịch tạo ra trong kỳ báo_cáo. - Nội_dung chi_tiết của các hạng_mục thuộc cán_cân thanh_toán được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Cán_cân thanh_toán bao_gồm các hạng_mục chính như sau : + Cán_cân vãng_lai bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về hàng_hoá, dịch_vụ, thu_nhập của người lao_động, thu_nhập từ đầu_tư, chuyển_giao vãng_lai được quy_định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 và Điều 17 của Nghị_định này ; + Cán_cân vốn bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về chuyển_giao vốn được quy_định tại Điều 18 của Nghị_định này và mua, bán các tài_sản phi tài_chính, phi sản_xuất của khu_vực Chính_phủ và khu_vực tư_nhân ; + Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp, đầu_tư gián_tiếp, giao_dịch phái_sinh tài_chính, vay, trả nợ nước_ngoài, tín_dụng
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Cán_cân thanh_toán bao_gồm các hạng_mục chính như sau : + Cán_cân vãng_lai bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về hàng_hoá , dịch_vụ , thu_nhập của người lao_động , thu_nhập từ đầu_tư , chuyển_giao vãng_lai được quy_định tại Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 của Nghị_định này ; + Cán_cân vốn bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về chuyển_giao vốn được quy_định tại Điều 18 của Nghị_định này và mua , bán các tài_sản phi tài_chính , phi sản_xuất của khu_vực Chính_phủ và khu_vực tư_nhân ; + Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp , đầu_tư gián_tiếp , giao_dịch phái_sinh tài_chính , vay , trả nợ nước_ngoài , tín_dụng thương_mại , tiền và tiền gửi được quy_định tại Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 của Nghị_định này ; + Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai , cán_cân vốn , cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước chính_thức do giao_dịch tạo ra trong kỳ báo_cáo . - Nội_dung chi_tiết của các hạng_mục thuộc cán_cân thanh_toán được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này .
15,678
Cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế bao_gồm những gì ?
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : ... Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp, đầu_tư gián_tiếp, giao_dịch phái_sinh tài_chính, vay, trả nợ nước_ngoài, tín_dụng thương_mại, tiền và tiền gửi được quy_định tại Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24 của Nghị_định này ; + Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai, cán_cân vốn, cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước chính_thức do giao_dịch tạo ra trong kỳ báo_cáo. - Nội_dung chi_tiết của các hạng_mục thuộc cán_cân thanh_toán được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Tại Điều 13 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về cơ_cấu , nội_dung chủ_yếu của cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Cán_cân thanh_toán bao_gồm các hạng_mục chính như sau : + Cán_cân vãng_lai bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về hàng_hoá , dịch_vụ , thu_nhập của người lao_động , thu_nhập từ đầu_tư , chuyển_giao vãng_lai được quy_định tại Điều 14 , Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 của Nghị_định này ; + Cán_cân vốn bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về chuyển_giao vốn được quy_định tại Điều 18 của Nghị_định này và mua , bán các tài_sản phi tài_chính , phi sản_xuất của khu_vực Chính_phủ và khu_vực tư_nhân ; + Cán_cân tài_chính bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch giữa người cư_trú và người không cư_trú về đầu_tư trực_tiếp , đầu_tư gián_tiếp , giao_dịch phái_sinh tài_chính , vay , trả nợ nước_ngoài , tín_dụng thương_mại , tiền và tiền gửi được quy_định tại Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 của Nghị_định này ; + Lỗi và sai_sót là phần chênh_lệch giữa tổng của cán_cân vãng_lai , cán_cân vốn , cán_cân tài_chính với cán_cân thanh_toán tổng_thể ; + Cán_cân thanh_toán tổng_thể được xác_định bằng thay_đổi dự_trữ ngoại_hối Nhà_nước chính_thức do giao_dịch tạo ra trong kỳ báo_cáo . - Nội_dung chi_tiết của các hạng_mục thuộc cán_cân thanh_toán được quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này .
15,679
Quy_định về hàng_hoá , dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế ?
Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Tại Điều 14 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toá: ... Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Tại Điều 14 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm tất_cả các loại hàng_hoá có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú. - Giao_dịch về hàng_hoá bao_gồm xuất_khẩu và nhập_khẩu hàng_hoá. Giá_trị hàng_hoá xuất, nhập_khẩu được định_giá theo giá FOB tại cửa_khẩu của nước xuất_khẩu. - Các trường_hợp không được thống_kê trong hạng_mục hàng_hoá gồm : + Hàng_hoá chuyển qua biên_giới nhưng không có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú ; + Vàng do Ngân_hàng Nhà_nước xuất, nhập_khẩu phục_vụ cho mục_đích quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; + Hàng_hoá do khách du_lịch, người lao_động là người không cư_trú chi_tiêu tại Việt_Nam và khách du_lịch, người lao_động là người cư_trú chi_tiêu tại nước_ngoài ; + Hàng_hoá bị tổn_thất và bị trả lại ; + Hàng_hoá do các đại_sứ_quán, lãnh_sự_quán, cơ_quan quân_sự nước_ngoài tại Việt_Nam nhập_khẩu từ nước nguyên xứ để phục_vụ cho hoạt_động của các cơ_quan đó ; + Sách_báo và tạp_chí gửi định_kỳ giữa người cư_trú
None
1
Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Tại Điều 14 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm tất_cả các loại hàng_hoá có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú . - Giao_dịch về hàng_hoá bao_gồm xuất_khẩu và nhập_khẩu hàng_hoá . Giá_trị hàng_hoá xuất , nhập_khẩu được định_giá theo giá FOB tại cửa_khẩu của nước xuất_khẩu . - Các trường_hợp không được thống_kê trong hạng_mục hàng_hoá gồm : + Hàng_hoá chuyển qua biên_giới nhưng không có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú ; + Vàng do Ngân_hàng Nhà_nước xuất , nhập_khẩu phục_vụ cho mục_đích quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; + Hàng_hoá do khách du_lịch , người lao_động là người không cư_trú chi_tiêu tại Việt_Nam và khách du_lịch , người lao_động là người cư_trú chi_tiêu tại nước_ngoài ; + Hàng_hoá bị tổn_thất và bị trả lại ; + Hàng_hoá do các đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán , cơ_quan quân_sự nước_ngoài tại Việt_Nam nhập_khẩu từ nước nguyên xứ để phục_vụ cho hoạt_động của các cơ_quan đó ; + Sách_báo và tạp_chí gửi định_kỳ giữa người cư_trú và người không cư_trú . Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Đối_với quy_định về dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế thì tại Điều 15 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch mua , bán , trao_đổi giữa người cư_trú và người không cư_trú về các sản_phẩm do hoạt_động dịch_vụ tạo ra trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , du_lịch , thông_tin liên_lạc , xây_dựng , bảo_hiểm , tài_chính , máy_tính và thông_tin , quyền sử_dụng giấy_phép , quyền sử_dụng thương_hiệu và bản_quyền , dịch_vụ cá_nhân , văn_hoá , giải_trí , dịch_vụ Chính_phủ và dịch_vụ logistic . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,680
Quy_định về hàng_hoá , dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế ?
Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Tại Điều 14 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toá: ... , lãnh_sự_quán, cơ_quan quân_sự nước_ngoài tại Việt_Nam nhập_khẩu từ nước nguyên xứ để phục_vụ cho hoạt_động của các cơ_quan đó ; + Sách_báo và tạp_chí gửi định_kỳ giữa người cư_trú và người không cư_trú. Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Đối_với quy_định về dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế thì tại Điều 15 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch mua, bán, trao_đổi giữa người cư_trú và người không cư_trú về các sản_phẩm do hoạt_động dịch_vụ tạo ra trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải, du_lịch, thông_tin liên_lạc, xây_dựng, bảo_hiểm, tài_chính, máy_tính và thông_tin, quyền sử_dụng giấy_phép, quyền sử_dụng thương_hiệu và bản_quyền, dịch_vụ cá_nhân, văn_hoá, giải_trí, dịch_vụ Chính_phủ và dịch_vụ logistic. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Tại Điều 14 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định về hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế cụ_thể như sau : - Hàng_hoá được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm tất_cả các loại hàng_hoá có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú . - Giao_dịch về hàng_hoá bao_gồm xuất_khẩu và nhập_khẩu hàng_hoá . Giá_trị hàng_hoá xuất , nhập_khẩu được định_giá theo giá FOB tại cửa_khẩu của nước xuất_khẩu . - Các trường_hợp không được thống_kê trong hạng_mục hàng_hoá gồm : + Hàng_hoá chuyển qua biên_giới nhưng không có sự thay_đổi về quyền_sở_hữu giữa người cư_trú và người không cư_trú ; + Vàng do Ngân_hàng Nhà_nước xuất , nhập_khẩu phục_vụ cho mục_đích quản_lý dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; + Hàng_hoá do khách du_lịch , người lao_động là người không cư_trú chi_tiêu tại Việt_Nam và khách du_lịch , người lao_động là người cư_trú chi_tiêu tại nước_ngoài ; + Hàng_hoá bị tổn_thất và bị trả lại ; + Hàng_hoá do các đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán , cơ_quan quân_sự nước_ngoài tại Việt_Nam nhập_khẩu từ nước nguyên xứ để phục_vụ cho hoạt_động của các cơ_quan đó ; + Sách_báo và tạp_chí gửi định_kỳ giữa người cư_trú và người không cư_trú . Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế Đối_với quy_định về dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán quốc_tế thì tại Điều 15 Nghị_định 16/2014/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Dịch_vụ được thống_kê trong cán_cân thanh_toán bao_gồm toàn_bộ các giao_dịch mua , bán , trao_đổi giữa người cư_trú và người không cư_trú về các sản_phẩm do hoạt_động dịch_vụ tạo ra trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải , du_lịch , thông_tin liên_lạc , xây_dựng , bảo_hiểm , tài_chính , máy_tính và thông_tin , quyền sử_dụng giấy_phép , quyền sử_dụng thương_hiệu và bản_quyền , dịch_vụ cá_nhân , văn_hoá , giải_trí , dịch_vụ Chính_phủ và dịch_vụ logistic . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
15,681
Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ thì có được tổ_chức Lễ_Quốc tang không ?
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định các chức_danh được tổ_chức Lễ_Quốc tang như sau : ... Chức_danh được tổ_chức Lễ_Quốc tang 1 . Cán_bộ đang giữ hoặc thôi giữ một trong các chức_vụ sau đây khi từ_trần được tổ_chức Lễ_Quốc tang : a ) Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; b ) Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; d ) Chủ_tịch Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Bộ_Chính_trị quyết_định việc tổ_chức Lễ_Quốc tang đối_với cán_bộ cấp cao khác có quá_trình đóng_góp và công_lao to_lớn đối_với sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , Nhà_nước và nhân_dân , có uy_tín lớn trong nước và quốc_tế . Như_vậy , cán_bộ giữ chức Chủ_tịch nước thì kể_cả đã thôi giữ chức_vụ thì vẫn được tổ_chức Lễ_Quốc tang . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định các chức_danh được tổ_chức Lễ_Quốc tang như sau : Chức_danh được tổ_chức Lễ_Quốc tang 1 . Cán_bộ đang giữ hoặc thôi giữ một trong các chức_vụ sau đây khi từ_trần được tổ_chức Lễ_Quốc tang : a ) Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; b ) Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; d ) Chủ_tịch Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Bộ_Chính_trị quyết_định việc tổ_chức Lễ_Quốc tang đối_với cán_bộ cấp cao khác có quá_trình đóng_góp và công_lao to_lớn đối_với sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , Nhà_nước và nhân_dân , có uy_tín lớn trong nước và quốc_tế . Như_vậy , cán_bộ giữ chức Chủ_tịch nước thì kể_cả đã thôi giữ chức_vụ thì vẫn được tổ_chức Lễ_Quốc tang . ( Hình từ Internet )
15,682
Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : ... Ban Lễ tang Nhà_nước và Ban Tổ_chức Lễ tang 1. Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Lễ tang Nhà_nước, gồm từ 25 ( hai_mươi lăm ) đến 30 ( ba_mươi ) thành_viên đại_diện Bộ_Chính_trị, Ban_Chấp_hành Trung_ương, Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các đoàn_thể Trung_ương, cơ_quan nơi người từ_trần đã hoặc đang công_tác, đại_diện lãnh_đạo tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần. a ) Ban Lễ tang Nhà_nước có nhiệm_vụ chỉ_đạo việc tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Lễ tang Nhà_nước là Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang, gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ, ban, ngành ở Trung_ương, địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần, a ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang, các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : Ban Lễ tang Nhà_nước và Ban Tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Lễ tang Nhà_nước , gồm từ 25 ( hai_mươi lăm ) đến 30 ( ba_mươi ) thành_viên đại_diện Bộ_Chính_trị , Ban_Chấp_hành Trung_ương , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các đoàn_thể Trung_ương , cơ_quan nơi người từ_trần đã hoặc đang công_tác , đại_diện lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần . a ) Ban Lễ tang Nhà_nước có nhiệm_vụ chỉ_đạo việc tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Lễ tang Nhà_nước là Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang , gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ , ban , ngành ở Trung_ương , địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần , a ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang , các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ , gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ , ban , ngành ở Trung_ương , địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần , - Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang , các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; - Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ .
15,683
Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : ... tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang, các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ, gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ, ban, ngành ở Trung_ương, địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần, - Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang, các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; - Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : Ban Lễ tang Nhà_nước và Ban Tổ_chức Lễ tang 1 . Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Lễ tang Nhà_nước , gồm từ 25 ( hai_mươi lăm ) đến 30 ( ba_mươi ) thành_viên đại_diện Bộ_Chính_trị , Ban_Chấp_hành Trung_ương , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các đoàn_thể Trung_ương , cơ_quan nơi người từ_trần đã hoặc đang công_tác , đại_diện lãnh_đạo tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần . a ) Ban Lễ tang Nhà_nước có nhiệm_vụ chỉ_đạo việc tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Lễ tang Nhà_nước là Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam hoặc Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang , gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ , ban , ngành ở Trung_ương , địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần , a ) Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang , các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , Bộ_Chính_trị quyết_định thành_lập Ban Tổ_chức Lễ tang Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ , gồm từ 15 ( mười_lăm ) đến 20 ( hai_mươi ) thành_viên đại_diện cho các Bộ , ban , ngành ở Trung_ương , địa_phương quê_hương hoặc nơi sinh của người từ_trần và đại_diện gia_đình người từ_trần , - Ban Tổ_chức Lễ tang có nhiệm_vụ giúp cho Ban Lễ tang Nhà_nước trong việc điều_hành các cơ_quan là thành_viên Ban Tổ_chức Lễ tang , các cơ_quan tham_gia tổ_chức Lễ_Quốc tang theo quy_định tại Nghị_định này ; - Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang là một Phó Thủ_tướng Chính_phủ .
15,684
Các cơ_quan nào ra thông_báo về Lễ_Quốc tang của Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ ?
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về thông_báo về Lễ_Quốc tang của Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : ... Thông_báo về Lễ_Quốc tang Các cơ_quan sau đây cùng đứng_tên ra thông_cáo về Lễ_Quốc tang : 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; 2 . Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 3 . Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 4 . Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 5 . Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . Như_vậy , các cơ_quan sau đây cùng đứng_tên ra thông_cáo về Lễ_Quốc tang của Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : - Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; - Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định về thông_báo về Lễ_Quốc tang của Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : Thông_báo về Lễ_Quốc tang Các cơ_quan sau đây cùng đứng_tên ra thông_cáo về Lễ_Quốc tang : 1 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; 2 . Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 3 . Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 4 . Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; 5 . Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . Như_vậy , các cơ_quan sau đây cùng đứng_tên ra thông_cáo về Lễ_Quốc tang của Chủ_tịch nước đã thôi giữ chức_vụ như sau : - Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; - Quốc_hội nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Chủ_tịch nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; - Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam .
15,685
Khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thực_hiện thông_qua các hình_thức gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... Giải_quyết khiếu_nại về cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động 1. Doanh_nghiệp viễn_thông di_động và tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có nghĩa_vụ tổ_chức tiếp_nhận khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung thông_tin cung_cấp. Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông di_động là đầu_mối tiếp_nhận thì phải có nhiệm_vụ chuyển khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung đến doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trong thời_gian 24 giờ kể từ thời Điểm tiếp_nhận và có nhiệm_vụ phối_hợp trong quá_trình giải_quyết. Đầu_mối tiếp_nhận khiếu_nại về các dịch_vụ nội_dung của người sử_dụng dịch_vụ có trách_nhiệm trả_lời và thông_báo kết_quả giải_quyết đến người sử_dụng dịch_vụ. Người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ.... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ. Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Giải_quyết khiếu_nại về cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động 1 . Doanh_nghiệp viễn_thông di_động và tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có nghĩa_vụ tổ_chức tiếp_nhận khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung thông_tin cung_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông di_động là đầu_mối tiếp_nhận thì phải có nhiệm_vụ chuyển khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung đến doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trong thời_gian 24 giờ kể từ thời Điểm tiếp_nhận và có nhiệm_vụ phối_hợp trong quá_trình giải_quyết . Đầu_mối tiếp_nhận khiếu_nại về các dịch_vụ nội_dung của người sử_dụng dịch_vụ có trách_nhiệm trả_lời và thông_báo kết_quả giải_quyết đến người sử_dụng dịch_vụ . Người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . ... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động ( Hình từ Internet )
15,686
Khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thực_hiện thông_qua các hình_thức gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ. Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động ( Hình từ Internet ) Giải_quyết khiếu_nại về cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động 1. Doanh_nghiệp viễn_thông di_động và tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có nghĩa_vụ tổ_chức tiếp_nhận khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung thông_tin cung_cấp. Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông di_động là đầu_mối tiếp_nhận thì phải có nhiệm_vụ chuyển khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung đến doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trong thời_gian 24 giờ kể từ thời Điểm tiếp_nhận và có nhiệm_vụ phối_hợp trong quá_trình giải_quyết. Đầu_mối tiếp_nhận khiếu_nại về các dịch_vụ nội_dung của người sử_dụng dịch_vụ có trách_nhiệm trả_lời và thông_báo kết_quả giải_quyết đến người sử_dụng dịch_vụ. Người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ.... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Giải_quyết khiếu_nại về cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động 1 . Doanh_nghiệp viễn_thông di_động và tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có nghĩa_vụ tổ_chức tiếp_nhận khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung thông_tin cung_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông di_động là đầu_mối tiếp_nhận thì phải có nhiệm_vụ chuyển khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung đến doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trong thời_gian 24 giờ kể từ thời Điểm tiếp_nhận và có nhiệm_vụ phối_hợp trong quá_trình giải_quyết . Đầu_mối tiếp_nhận khiếu_nại về các dịch_vụ nội_dung của người sử_dụng dịch_vụ có trách_nhiệm trả_lời và thông_báo kết_quả giải_quyết đến người sử_dụng dịch_vụ . Người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . ... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động ( Hình từ Internet )
15,687
Khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thực_hiện thông_qua các hình_thức gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : ... trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ.... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản, thư_điện_tử, số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ. Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT quy_định như sau : Giải_quyết khiếu_nại về cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động 1 . Doanh_nghiệp viễn_thông di_động và tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có nghĩa_vụ tổ_chức tiếp_nhận khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung thông_tin cung_cấp . Trường_hợp doanh_nghiệp viễn_thông di_động là đầu_mối tiếp_nhận thì phải có nhiệm_vụ chuyển khiếu_nại của người sử_dụng dịch_vụ về các dịch_vụ nội_dung đến doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trong thời_gian 24 giờ kể từ thời Điểm tiếp_nhận và có nhiệm_vụ phối_hợp trong quá_trình giải_quyết . Đầu_mối tiếp_nhận khiếu_nại về các dịch_vụ nội_dung của người sử_dụng dịch_vụ có trách_nhiệm trả_lời và thông_báo kết_quả giải_quyết đến người sử_dụng dịch_vụ . Người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . ... Theo đó thì người sử_dụng dịch_vụ có_thể khiếu_nại về các vấn_đề liên_quan đến việc cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động thông_qua các hình_thức : Văn_bản , thư_điện_tử , số điện_thoại giải_đáp trực_tuyến hoặc trực_tiếp tại tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ . Cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động ( Hình từ Internet )
15,688
Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại thế_nào ?
Cũng theo Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT và khoản 5 Điều 1 Thông_tư 08/2017/TT-BTTTT quy_định : ... - Tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin có trách_nhiệm chủ_trì giải_quyết khiếu_nại . Trường_hợp phát_hiện thu phí sử_dụng dịch_vụ nội_dung sai quy_định , tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung và doanh_nghiệp viễn_thông phải có trách_nhiệm hoàn_trả lại phần phí dịch_vụ đã thu sai cho người sử_dụng dịch_vụ trong vòng 03 ( ba ) ngày kể từ khi có kết_quả giải_quyết khiếu_nại . * Một_số lưu_ý liên_quan : - Thời_hiệu khiếu_nại : Không quá 90 ( ch ín mươi ) ngày kể từ khi việc cung_ứng dịch_vụ được hoàn_thành . - Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại : Không quá 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh , khiếu_nại . - Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin , người sử_dụng dịch_vụ có quyền khởi_kiện vụ án dân_sự tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự .
None
1
Cũng theo Điều 9 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT và khoản 5 Điều 1 Thông_tư 08/2017/TT-BTTTT quy_định : - Tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin có trách_nhiệm chủ_trì giải_quyết khiếu_nại . Trường_hợp phát_hiện thu phí sử_dụng dịch_vụ nội_dung sai quy_định , tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung và doanh_nghiệp viễn_thông phải có trách_nhiệm hoàn_trả lại phần phí dịch_vụ đã thu sai cho người sử_dụng dịch_vụ trong vòng 03 ( ba ) ngày kể từ khi có kết_quả giải_quyết khiếu_nại . * Một_số lưu_ý liên_quan : - Thời_hiệu khiếu_nại : Không quá 90 ( ch ín mươi ) ngày kể từ khi việc cung_ứng dịch_vụ được hoàn_thành . - Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại : Không quá 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ ngày nhận được phản_ánh , khiếu_nại . - Trường_hợp không đồng_ý với kết_quả giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin , người sử_dụng dịch_vụ có quyền khởi_kiện vụ án dân_sự tại Toà_án theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự .
15,689
Chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được quy_định thế_nào ?
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư : ... Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT như sau : Chế_độ báo_cáo 1. Tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Nội_dung, hình_thức gửi báo_cáo, thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính. 2. Tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông di_động thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Nội_dung, hình_thức gửi báo_cáo, thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15
None
1
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính . 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông di_động thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc sử_dụng dịch_vụ bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính .
15,690
Chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được quy_định thế_nào ?
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư : ... báo_cáo, thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc sử_dụng dịch_vụ bưu_chính tới Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính.Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT như sau : Chế_độ báo_cáo 1. Tổ_chức, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Nội_dung, hình_thức gửi báo_cáo, thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi
None
1
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính . 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông di_động thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc sử_dụng dịch_vụ bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính .
15,691
Chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được quy_định thế_nào ?
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư : ... 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính. 2. Tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông di_động thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Nội_dung, hình_thức gửi báo_cáo, thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc sử_dụng dịch_vụ bưu_chính tới Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính.
None
1
Về chế_độ báo_cáo của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin trên mạng viễn_thông di_động được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 17/2016/TT-BTTTT như sau : Chế_độ báo_cáo 1 . Tổ_chức , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ nội_dung thông_tin thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính . 2 . Tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông di_động thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ 01 ( một ) năm một lần và báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Nội_dung , hình_thức gửi báo_cáo , thời_gian thực_hiện báo_cáo định_kỳ cụ_thể như sau : a ) Nội_dung báo_cáo theo Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Thời_gian báo_cáo : trước ngày 15 tháng 12 hàng năm ; c ) Hình_thức gửi báo_cáo : gửi trực_tiếp hoặc sử_dụng dịch_vụ bưu_chính tới Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử và Sở Thông_tin và Truyền_thông tại địa_phương nơi doanh_nghiệp đăng_ký trụ_sở chính .
15,692
Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm như_thế_nào khi giải_quyết công_việc ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng 1. Trách_nhiệm : a ) Thứ_trưởng được Bộ_trưởng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ. Trong phạm_vi công_việc được phân_công, Thứ_trưởng thay_mặt Bộ_trưởng giải_quyết, quyết_định, đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình. b ) Thứ_trưởng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công, kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả công_tác, các vấn_đề phát_sinh, quan_trọng, nhạy_cảm, chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng còn có ý_kiến khác nhau, Thứ_trưởng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định.... Theo đó, khi giải_quyết công_việc Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm như sau : - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ. Trong phạm_vi công_việc được phân_công, Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết, quyết_định, đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình. - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công,
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng 1 . Trách_nhiệm : a ) Thứ_trưởng được Bộ_trưởng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng thay_mặt Bộ_trưởng giải_quyết , quyết_định , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình . b ) Thứ_trưởng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công , kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả công_tác , các vấn_đề phát_sinh , quan_trọng , nhạy_cảm , chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng còn có ý_kiến khác nhau , Thứ_trưởng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ... Theo đó , khi giải_quyết công_việc Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm như sau : - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết , quyết_định , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình . - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công , kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng kết_quả công_tác , các vấn_đề phát_sinh , quan_trọng , nhạy_cảm , chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng còn có ý_kiến khác nhau , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quyết_định . Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng ( Hình từ Internet )
15,693
Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm như_thế_nào khi giải_quyết công_việc ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... quyết_định, đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình. - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công, kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng kết_quả công_tác, các vấn_đề phát_sinh, quan_trọng, nhạy_cảm, chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng còn có ý_kiến khác nhau, Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quyết_định. Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng 1 . Trách_nhiệm : a ) Thứ_trưởng được Bộ_trưởng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng thay_mặt Bộ_trưởng giải_quyết , quyết_định , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình . b ) Thứ_trưởng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công , kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả công_tác , các vấn_đề phát_sinh , quan_trọng , nhạy_cảm , chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng còn có ý_kiến khác nhau , Thứ_trưởng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định . ... Theo đó , khi giải_quyết công_việc Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm như sau : - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công chỉ_đạo một_số lĩnh_vực công_tác thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết , quyết_định , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công và các quyết_định của mình . - Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_động giải_quyết công_việc được phân_công , kịp_thời báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng kết_quả công_tác , các vấn_đề phát_sinh , quan_trọng , nhạy_cảm , chủ_động phối_hợp với các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác trong xử_lý công_việc có nội_dung liên_quan ; trường_hợp giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng còn có ý_kiến khác nhau , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng chủ_trì công_việc báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng quyết_định . Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng ( Hình từ Internet )
15,694
Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng... 2. Phạm_vi giải_quyết công_việc : a ) Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước, công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược phát_triển, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình công_tác, đề_án, dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng phân_công. b ) Chỉ_đạo việc hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, các quyết_định của Bộ_trưởng trong phạm_vi được phân_công, phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi, bổ_sung. c ) Khi giải_quyết, xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm, chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm, phạm_vi tác_động rộng, ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước, của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng, Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng trước khi quyết_định.... Theo đó, Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi sau : - Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước, công_tác xây_dựng văn_bản
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 2 . Phạm_vi giải_quyết công_việc : a ) Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng phân_công . b ) Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . c ) Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng trước khi quyết_định . ... Theo đó , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi sau : - Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công . - Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . - Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trước khi quyết_định .
15,695
Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... xin ý_kiến Bộ_trưởng trước khi quyết_định.... Theo đó, Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi sau : - Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước, công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược phát_triển, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình công_tác, đề_án, dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công. - Chỉ_đạo việc hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, các quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong phạm_vi được phân_công, phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi, bổ_sung. - Khi giải_quyết, xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm, chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm, phạm_vi tác_động rộng, ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước, của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng, Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trước khi quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 2 . Phạm_vi giải_quyết công_việc : a ) Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng phân_công . b ) Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . c ) Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng trước khi quyết_định . ... Theo đó , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi sau : - Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công . - Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . - Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trước khi quyết_định .
15,696
Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trước khi quyết_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 2 . Phạm_vi giải_quyết công_việc : a ) Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng phân_công . b ) Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . c ) Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng trước khi quyết_định . ... Theo đó , Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng giải_quyết công_việc trong phạm_vi sau : - Chỉ_đạo việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước , công_tác xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược phát_triển , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình công_tác , đề_án , dự_án và các văn_bản quản_lý khác trong các lĩnh_vực và nội_dung công_việc được Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng phân_công . - Chỉ_đạo việc hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các cơ_chế , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , các quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trong phạm_vi được phân_công , phát_hiện và đề_xuất những vấn_đề cần sửa_đổi , bổ_sung . - Khi giải_quyết , xử_lý công_việc đối_với những vấn_đề thuộc về quan_điểm , chủ_trương hoặc có tính nguyên_tắc mà chưa có văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định hoặc những vấn_đề nhạy_cảm , phạm_vi tác_động rộng , ảnh_hưởng đến tình_hình phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước , của ngành ; các văn_bản của Bộ gửi Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Thứ_trưởng phải xin ý_kiến Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng trước khi quyết_định .
15,697
Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng... 3. Khi được Bộ_trưởng uỷ_quyền ( trong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng ), ngoài việc thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên trong phạm_vi được phân_công, Thứ_trưởng được uỷ_quyền còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Thay_mặt Bộ_trưởng, chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng, báo_cáo lại khi Bộ_trưởng về. b ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng và trực_tiếp theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ. c ) Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng khác khi Thứ_trưởng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng đó khi về cơ_quan. Như_vậy, t rong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về. - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng và trực_tiếp theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ. - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 3 . Khi được Bộ_trưởng uỷ_quyền ( trong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng ) , ngoài việc thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên trong phạm_vi được phân_công , Thứ_trưởng được uỷ_quyền còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Thay_mặt Bộ_trưởng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng về . b ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . c ) Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng khác khi Thứ_trưởng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng đó khi về cơ_quan . Như_vậy , t rong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về . - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó khi về cơ_quan .
15,698
Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... và trực_tiếp theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ. - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó khi về cơ_quan. Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng... 3. Khi được Bộ_trưởng uỷ_quyền ( trong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng ), ngoài việc thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên trong phạm_vi được phân_công, Thứ_trưởng được uỷ_quyền còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Thay_mặt Bộ_trưởng, chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng, báo_cáo lại khi Bộ_trưởng về. b ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng và trực_tiếp theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ. c ) Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng khác khi Thứ_trưởng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng đó khi về cơ_quan. Như_vậy, t rong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về. - Chủ_trì
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 3 . Khi được Bộ_trưởng uỷ_quyền ( trong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng ) , ngoài việc thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên trong phạm_vi được phân_công , Thứ_trưởng được uỷ_quyền còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Thay_mặt Bộ_trưởng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng về . b ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . c ) Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng khác khi Thứ_trưởng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng đó khi về cơ_quan . Như_vậy , t rong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về . - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó khi về cơ_quan .
15,699