Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trong trường_hợp Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : ... Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng, báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về. - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng và trực_tiếp theo_dõi, chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ. - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó khi về cơ_quan.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 898 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng ... 3 . Khi được Bộ_trưởng uỷ_quyền ( trong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng ) , ngoài việc thực_hiện các nhiệm_vụ thường_xuyên trong phạm_vi được phân_công , Thứ_trưởng được uỷ_quyền còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : a ) Thay_mặt Bộ_trưởng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng về . b ) Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . c ) Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng khác khi Thứ_trưởng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng đó khi về cơ_quan . Như_vậy , t rong trường_hợp Bộ_trưởng đi vắng Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thay_mặt Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , chỉ_đạo giải_quyết các công_việc chung của Bộ và ký văn_bản thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng , báo_cáo lại khi Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về . - Chủ_trì phối_hợp hoạt_động giữa các Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng và trực_tiếp theo_dõi , chỉ_đạo hoạt_động của cơ_quan Bộ . - Giải_quyết một_số công_việc cấp_bách của Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng khác khi Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó vắng_mặt và trao_đổi lại kết_quả với Thứ_trưởng Bộ Xây_dựng đó khi về cơ_quan .
15,700
Công_việc bức_xạ bao_gồm những công_việc gì ?
Tại Điều 18 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định công_việc bức_xạ như sau : ... - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu và nhà_máy điện hạt_nhân ; - Vận_hành thiết_bị chiếu_xạ gồm máy_gia_tốc ; thiết_bị xạ_trị ; thiết_bị chiếu_xạ khử_trùng , xử_lý vật_liệu và sử_dụng các thiết_bị bức_xạ khác ; - Sản_xuất , chế_biến chất phóng_xạ ; - Lưu_giữ , sử_dụng chất phóng_xạ ; - Thăm_dò , khai_thác , chế_biến quặng phóng_xạ ; - Làm_giàu urani ; chế_tạo nhiên_liệu hạt_nhân ; - Xử_lý , lưu_giữ , chôn_cất chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng và nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; - Xây_dựng , thay_đổi quy_mô và phạm_vi hoạt_động , chấm_dứt hoạt_động của cơ_sở bức_xạ , cơ_sở hạt_nhân ; - Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; - Nhập_khẩu , xuất_khẩu chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân ; - Đóng_gói , vận_chuyển vật_liệu phóng_xạ ; - Vận_chuyển vật_liệu phóng_xạ quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vận_hành tàu_biển , phương_tiện khác có động_cơ chạy bằng năng_lượng hạt_nhân ; - Hoạt_động khác tạo ra chất_thải phóng_xạ .
None
1
Tại Điều 18 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định công_việc bức_xạ như sau : - Vận_hành lò phản_ứng hạt_nhân nghiên_cứu và nhà_máy điện hạt_nhân ; - Vận_hành thiết_bị chiếu_xạ gồm máy_gia_tốc ; thiết_bị xạ_trị ; thiết_bị chiếu_xạ khử_trùng , xử_lý vật_liệu và sử_dụng các thiết_bị bức_xạ khác ; - Sản_xuất , chế_biến chất phóng_xạ ; - Lưu_giữ , sử_dụng chất phóng_xạ ; - Thăm_dò , khai_thác , chế_biến quặng phóng_xạ ; - Làm_giàu urani ; chế_tạo nhiên_liệu hạt_nhân ; - Xử_lý , lưu_giữ , chôn_cất chất_thải phóng_xạ , nguồn phóng_xạ đã qua sử_dụng và nhiên_liệu hạt_nhân đã qua sử_dụng ; - Xây_dựng , thay_đổi quy_mô và phạm_vi hoạt_động , chấm_dứt hoạt_động của cơ_sở bức_xạ , cơ_sở hạt_nhân ; - Sử_dụng vật_liệu hạt_nhân ngoài chu_trình nhiên_liệu hạt_nhân ; - Nhập_khẩu , xuất_khẩu chất phóng_xạ , vật_liệu hạt_nhân nguồn , vật_liệu hạt_nhân và thiết_bị hạt_nhân ; - Đóng_gói , vận_chuyển vật_liệu phóng_xạ ; - Vận_chuyển vật_liệu phóng_xạ quá_cảnh lãnh_thổ Việt_Nam ; - Vận_hành tàu_biển , phương_tiện khác có động_cơ chạy bằng năng_lượng hạt_nhân ; - Hoạt_động khác tạo ra chất_thải phóng_xạ .
15,701
Công_việc bức_xạ được báo_cáo đánh_giá an_toàn như_thế_nào ?
Theo Điều 19 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân phải lập báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ khi xin cấp giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ , trừ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 8 Điều 18 của Luật này . - Báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ phải phù_hợp với từng công_việc bức_xạ và có các nội_dung chính sau đây : + Quy_trình tiến_hành công_việc bức_xạ gồm các bước chuẩn_bị , triển_khai và kết_thúc công_việc ; + Quy_định về việc đo liều chiếu_xạ cá_nhân và kiểm xạ khu_vực làm_việc ; + Quy_định về việc ghi nhật_ký tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Nội_quy tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Dự_kiến sự_cố có_thể xảy ra và biện_pháp khắc_phục ; + Phân_công trách_nhiệm cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Phân_công trách_nhiệm giám_sát , phụ_trách an_toàn và điều_hành chung .
None
1
Theo Điều 19 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ như sau : - Tổ_chức , cá_nhân phải lập báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ khi xin cấp giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ , trừ hoạt_động quy_định tại khoản 1 và khoản 8 Điều 18 của Luật này . - Báo_cáo đánh_giá an_toàn đối_với công_việc bức_xạ phải phù_hợp với từng công_việc bức_xạ và có các nội_dung chính sau đây : + Quy_trình tiến_hành công_việc bức_xạ gồm các bước chuẩn_bị , triển_khai và kết_thúc công_việc ; + Quy_định về việc đo liều chiếu_xạ cá_nhân và kiểm xạ khu_vực làm_việc ; + Quy_định về việc ghi nhật_ký tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Nội_quy tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Dự_kiến sự_cố có_thể xảy ra và biện_pháp khắc_phục ; + Phân_công trách_nhiệm cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Phân_công trách_nhiệm giám_sát , phụ_trách an_toàn và điều_hành chung .
15,702
Chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra được kiểm_soát như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : ... - Kiểm_soát chiếu_xạ gồm có : + Kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với nhân_viên bức_xạ khi tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Kiểm_soát chiếu_xạ y_tế là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân trong chẩn_đoán và điều_trị ; + Kiểm_soát chiếu_xạ công_chúng là kiểm_soát liều chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra đối_với những người không thuộc các đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải tuân_thủ các nguyên_tắc kiểm_soát chiếu_xạ sau đây : + Bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với công_chúng và đối_với nhân_viên bức_xạ không vượt quá liều giới_hạn ; bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân theo mức chỉ_dẫn ; + Bảo_đảm giữ cho liều chiếu_xạ cá_nhân, số người bị chiếu_xạ và khả_năng bị chiếu_xạ ở mức thấp nhất có_thể đạt được một_cách hợp_lý ; + Bảo_đảm để lợi_ích do công_việc bức_xạ mang lại phải đủ bù_đắp cho những rủi_ro, thiệt_hại có_thể gây ra cho con_người, môi_trường. Ngoài_ra, để che_chắn được bức_xạ từ công_việc bức_xạ gây ra được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN như sau : - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực kiểm_soát và khu_vực giám_sát, tổ_chức,
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : - Kiểm_soát chiếu_xạ gồm có : + Kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với nhân_viên bức_xạ khi tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Kiểm_soát chiếu_xạ y_tế là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân trong chẩn_đoán và điều_trị ; + Kiểm_soát chiếu_xạ công_chúng là kiểm_soát liều chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra đối_với những người không thuộc các đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải tuân_thủ các nguyên_tắc kiểm_soát chiếu_xạ sau đây : + Bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với công_chúng và đối_với nhân_viên bức_xạ không vượt quá liều giới_hạn ; bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân theo mức chỉ_dẫn ; + Bảo_đảm giữ cho liều chiếu_xạ cá_nhân , số người bị chiếu_xạ và khả_năng bị chiếu_xạ ở mức thấp nhất có_thể đạt được một_cách hợp_lý ; + Bảo_đảm để lợi_ích do công_việc bức_xạ mang lại phải đủ bù_đắp cho những rủi_ro , thiệt_hại có_thể gây ra cho con_người , môi_trường . Ngoài_ra , để che_chắn được bức_xạ từ công_việc bức_xạ gây ra được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN như sau : - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực kiểm_soát và khu_vực giám_sát , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ nghề_nghiệp nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với nhân_viên bức_xạ . - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực công_chúng , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ công_chúng nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với công_chúng trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau : + Sự đóng_góp liều từ các nguồn bức_xạ và công_việc bức_xạ khác , kể_cả các nguồn và các công_việc bức_xạ có_thể phát_sinh trong tương_lai ; + Những thay_đổi tiềm_tàng có_thể ảnh_hưởng đến chiếu_xạ công_chúng như thay_đổi đặc_tính và vận_hành của nguồn ; + Những kinh_nghiệm vận_hành tốt các nguồn bức_xạ hoặc tiến_hành tốt các công_việc bức_xạ tương_tự . - Cơ_sở hạt_nhân có xử_lý hoặc lưu_giữ chất_thải phóng_xạ trong hồ_sơ thiết_kế cơ_sở phải có dữ_liệu về nền_móng công_trình , nước_ngầm , nước bề_mặt , nước sinh_hoạt ; đánh_giá khả_năng thẩm_thấu , vận_chuyển nhân phóng_xạ trong đất , nước ; chứng_minh thiết_kế có khả_năng ngăn_ngừa rò_rỉ chất phóng_xạ vào đất , nước và không_khí .
15,703
Chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra được kiểm_soát như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : ... công_việc bức_xạ gây ra được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN như sau : - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực kiểm_soát và khu_vực giám_sát, tổ_chức, cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ nghề_nghiệp nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với nhân_viên bức_xạ. - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực công_chúng, tổ_chức, cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ công_chúng nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với công_chúng trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau : + Sự đóng_góp liều từ các nguồn bức_xạ và công_việc bức_xạ khác, kể_cả các nguồn và các công_việc bức_xạ có_thể phát_sinh trong tương_lai ; + Những thay_đổi tiềm_tàng có_thể ảnh_hưởng đến chiếu_xạ công_chúng như thay_đổi đặc_tính và vận_hành của nguồn ; + Những kinh_nghiệm vận_hành tốt các nguồn bức_xạ hoặc tiến_hành tốt các công_việc bức_xạ tương_tự. - Cơ_sở hạt_nhân có xử_lý hoặc lưu_giữ chất_thải phóng_xạ trong hồ_sơ thiết_kế cơ_sở phải có dữ_liệu về nền_móng công_trình, nước_ngầm, nước bề_mặt, nước sinh_hoạt ; đánh_giá khả_năng thẩm_thấu, vận_chuyển nhân phóng_xạ trong đất, nước ; chứng_minh thiết_kế có khả_năng ngăn_ngừa rò_rỉ chất
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : - Kiểm_soát chiếu_xạ gồm có : + Kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với nhân_viên bức_xạ khi tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Kiểm_soát chiếu_xạ y_tế là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân trong chẩn_đoán và điều_trị ; + Kiểm_soát chiếu_xạ công_chúng là kiểm_soát liều chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra đối_với những người không thuộc các đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải tuân_thủ các nguyên_tắc kiểm_soát chiếu_xạ sau đây : + Bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với công_chúng và đối_với nhân_viên bức_xạ không vượt quá liều giới_hạn ; bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân theo mức chỉ_dẫn ; + Bảo_đảm giữ cho liều chiếu_xạ cá_nhân , số người bị chiếu_xạ và khả_năng bị chiếu_xạ ở mức thấp nhất có_thể đạt được một_cách hợp_lý ; + Bảo_đảm để lợi_ích do công_việc bức_xạ mang lại phải đủ bù_đắp cho những rủi_ro , thiệt_hại có_thể gây ra cho con_người , môi_trường . Ngoài_ra , để che_chắn được bức_xạ từ công_việc bức_xạ gây ra được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN như sau : - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực kiểm_soát và khu_vực giám_sát , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ nghề_nghiệp nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với nhân_viên bức_xạ . - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực công_chúng , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ công_chúng nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với công_chúng trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau : + Sự đóng_góp liều từ các nguồn bức_xạ và công_việc bức_xạ khác , kể_cả các nguồn và các công_việc bức_xạ có_thể phát_sinh trong tương_lai ; + Những thay_đổi tiềm_tàng có_thể ảnh_hưởng đến chiếu_xạ công_chúng như thay_đổi đặc_tính và vận_hành của nguồn ; + Những kinh_nghiệm vận_hành tốt các nguồn bức_xạ hoặc tiến_hành tốt các công_việc bức_xạ tương_tự . - Cơ_sở hạt_nhân có xử_lý hoặc lưu_giữ chất_thải phóng_xạ trong hồ_sơ thiết_kế cơ_sở phải có dữ_liệu về nền_móng công_trình , nước_ngầm , nước bề_mặt , nước sinh_hoạt ; đánh_giá khả_năng thẩm_thấu , vận_chuyển nhân phóng_xạ trong đất , nước ; chứng_minh thiết_kế có khả_năng ngăn_ngừa rò_rỉ chất phóng_xạ vào đất , nước và không_khí .
15,704
Chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra được kiểm_soát như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : ... dữ_liệu về nền_móng công_trình, nước_ngầm, nước bề_mặt, nước sinh_hoạt ; đánh_giá khả_năng thẩm_thấu, vận_chuyển nhân phóng_xạ trong đất, nước ; chứng_minh thiết_kế có khả_năng ngăn_ngừa rò_rỉ chất phóng_xạ vào đất, nước và không_khí.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Năng_lượng nguyên_tử 2008 quy_định kiểm_soát chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra như sau : - Kiểm_soát chiếu_xạ gồm có : + Kiểm_soát chiếu_xạ nghề_nghiệp là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với nhân_viên bức_xạ khi tiến_hành công_việc bức_xạ ; + Kiểm_soát chiếu_xạ y_tế là kiểm_soát liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân trong chẩn_đoán và điều_trị ; + Kiểm_soát chiếu_xạ công_chúng là kiểm_soát liều chiếu_xạ do công_việc bức_xạ gây ra đối_với những người không thuộc các đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải tuân_thủ các nguyên_tắc kiểm_soát chiếu_xạ sau đây : + Bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với công_chúng và đối_với nhân_viên bức_xạ không vượt quá liều giới_hạn ; bảo_đảm cho liều chiếu_xạ đối_với bệnh_nhân theo mức chỉ_dẫn ; + Bảo_đảm giữ cho liều chiếu_xạ cá_nhân , số người bị chiếu_xạ và khả_năng bị chiếu_xạ ở mức thấp nhất có_thể đạt được một_cách hợp_lý ; + Bảo_đảm để lợi_ích do công_việc bức_xạ mang lại phải đủ bù_đắp cho những rủi_ro , thiệt_hại có_thể gây ra cho con_người , môi_trường . Ngoài_ra , để che_chắn được bức_xạ từ công_việc bức_xạ gây ra được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 19/2012/TT-BKHCN như sau : - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực kiểm_soát và khu_vực giám_sát , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ nghề_nghiệp nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với nhân_viên bức_xạ . - Khi tính_toán thiết_kế che_chắn bức_xạ cho khu_vực công_chúng , tổ_chức , cá_nhân tiến_hành công_việc bức_xạ phải áp_dụng mức kiềm_chế liều bức_xạ công_chúng nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá_trị giới_hạn liều đối_với công_chúng trên cơ_sở xem_xét các yếu_tố sau : + Sự đóng_góp liều từ các nguồn bức_xạ và công_việc bức_xạ khác , kể_cả các nguồn và các công_việc bức_xạ có_thể phát_sinh trong tương_lai ; + Những thay_đổi tiềm_tàng có_thể ảnh_hưởng đến chiếu_xạ công_chúng như thay_đổi đặc_tính và vận_hành của nguồn ; + Những kinh_nghiệm vận_hành tốt các nguồn bức_xạ hoặc tiến_hành tốt các công_việc bức_xạ tương_tự . - Cơ_sở hạt_nhân có xử_lý hoặc lưu_giữ chất_thải phóng_xạ trong hồ_sơ thiết_kế cơ_sở phải có dữ_liệu về nền_móng công_trình , nước_ngầm , nước bề_mặt , nước sinh_hoạt ; đánh_giá khả_năng thẩm_thấu , vận_chuyển nhân phóng_xạ trong đất , nước ; chứng_minh thiết_kế có khả_năng ngăn_ngừa rò_rỉ chất phóng_xạ vào đất , nước và không_khí .
15,705
Cây_xanh đường_phố bao_gồm những loại cây nào ?
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_I Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD hướng_dẫn quản_lý cây_xanh đô_thị do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định như sau : ... Cây_xanh trên đường_phố bao_gồm : cây_bóng_mát được trồng hoặc có_thể là cây mọc tự_nhiên , cây trang_trí , dây_leo trồng trên hè phố , giải phân_cách , đảo giao_thông . Theo đó , cây_xanh trên đường_phố bao_gồm : cây_bóng_mát được trồng hoặc có_thể là cây mọc tự_nhiên , cây trang_trí , dây_leo trồng trên hè phố , giải phân_cách , đảo giao_thông .
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục_III_Phần_I Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD hướng_dẫn quản_lý cây_xanh đô_thị do Bộ Xây_dựng ban_hành quy_định như sau : Cây_xanh trên đường_phố bao_gồm : cây_bóng_mát được trồng hoặc có_thể là cây mọc tự_nhiên , cây trang_trí , dây_leo trồng trên hè phố , giải phân_cách , đảo giao_thông . Theo đó , cây_xanh trên đường_phố bao_gồm : cây_bóng_mát được trồng hoặc có_thể là cây mọc tự_nhiên , cây trang_trí , dây_leo trồng trên hè phố , giải phân_cách , đảo giao_thông .
15,706
Cây_xanh đường_phố được trồng như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : ... - Đối_với các tuyến đường lớn có chiều rộng hè phố trên 5m nên trồng các cây loại 2 hoặc loại 3 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương. - Đối_với các tuyến đường_trung_bình có chiều rộng hè phố từ 3m đến 5m nên trồng các cây loại 1 hoặc loại 2 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương. - Đối_với các tuyến đường nhỏ có chiều rộng hè phố hẹp dưới 3m, đường cải_tạo, bị khống_chế về mặt_bằng và không_gian thì cần tận_dụng những cây hiện có hoặc trồng tại những vị_trí thưa công_trình, ít vướng đường_dây trên không và không gây hư_hại các công_trình sẵn có, có_thể trồng dây_leo theo trụ hoặc đặt chậu cây. - Khoảng_cách giữa các cây_trồng được quy_định tuỳ_thuộc vào việc phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) hoặc theo từng vị_trí cụ_thể của quy_hoạch trên khu_vực, đoạn đường. Chú_ý trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố, tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m. - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : - Đối_với các tuyến đường lớn có chiều rộng hè phố trên 5m nên trồng các cây loại 2 hoặc loại 3 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường_trung_bình có chiều rộng hè phố từ 3m đến 5m nên trồng các cây loại 1 hoặc loại 2 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường nhỏ có chiều rộng hè phố hẹp dưới 3m , đường cải_tạo , bị khống_chế về mặt_bằng và không_gian thì cần tận_dụng những cây hiện có hoặc trồng tại những vị_trí thưa công_trình , ít vướng đường_dây trên không và không gây hư_hại các công_trình sẵn có , có_thể trồng dây_leo theo trụ hoặc đặt chậu cây . - Khoảng_cách giữa các cây_trồng được quy_định tuỳ_thuộc vào việc phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) hoặc theo từng vị_trí cụ_thể của quy_hoạch trên khu_vực , đoạn đường . Chú_ý trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố , tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m . - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ 0,6 m đến 1,0 m căn_cứ theo tiêu_chuẩn phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) ; - Cây_xanh đường_phố và các dải cây phải hình_thành một hệ_thống cây_xanh liên_tục và hoàn_chỉnh , không trồng quá nhiều loại cây trên một tuyến phố . Trồng từ một đến hai loại cây_xanh đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài dưới 2km . Trồng từ một đến ba loại cây đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài từ 2km trở lên hoặc theo từng cung , đoạn đường . - Đối_với các dải_phân_cách có bề rộng dưới 2m chỉ trồng cỏ , các loại cây_bụi thấp , cây_cảnh . Các dải_phân_cách có bề rộng từ 2m trở lên có_thể trồng các loại cây thân thẳng có chiều cao và bề rộng tán lá không gây ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông , trồng cách điểm đầu giải phân_cách , đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông . - Tại các trụ cầu , cầu_vượt , bờ tường nghiên_cứu thiết_kế bố_trí trồng dây_leo để tạo thêm nhiều mảng xanh cho đô_thị , có khung với chất_liệu phù_hợp cho dây_leo để bảo_vệ công_trình . Tại các nút giao_thông quan_trọng ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ an_toàn giao_thông tổ_chức trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành mảng xanh tăng vẻ mỹ_quan đô_thị . - Cây_xanh được trồng cách các góc phố 5m - 8m tính từ điểm lề_đường giao nhau gần nhất , không gây ảnh_hưởng đến tầm nhìn giao_thông . - Cây_xanh được trồng cách các họng cứu_hoả trên đường 2m - 3 m ; cách cột đèn chiếu sáng và miệng hố_ga 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng cách_mạng lưới đường_dây , đường_ống kỹ_thuật ( cấp_nước , thoát nước , cáp ngầm ) từ 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp . Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet )
15,707
Cây_xanh đường_phố được trồng như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : ... , tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m. - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ 0,6 m đến 1,0 m căn_cứ theo tiêu_chuẩn phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) ; - Cây_xanh đường_phố và các dải cây phải hình_thành một hệ_thống cây_xanh liên_tục và hoàn_chỉnh, không trồng quá nhiều loại cây trên một tuyến phố. Trồng từ một đến hai loại cây_xanh đối_với các tuyến đường, phố có chiều dài dưới 2km. Trồng từ một đến ba loại cây đối_với các tuyến đường, phố có chiều dài từ 2km trở lên hoặc theo từng cung, đoạn đường. - Đối_với các dải_phân_cách có bề rộng dưới 2m chỉ trồng cỏ, các loại cây_bụi thấp, cây_cảnh. Các dải_phân_cách có bề rộng từ 2m trở lên có_thể trồng các loại cây thân thẳng có chiều cao và bề rộng tán lá không gây ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông, trồng cách điểm đầu giải phân_cách, đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông. - Tại các trụ cầu
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : - Đối_với các tuyến đường lớn có chiều rộng hè phố trên 5m nên trồng các cây loại 2 hoặc loại 3 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường_trung_bình có chiều rộng hè phố từ 3m đến 5m nên trồng các cây loại 1 hoặc loại 2 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường nhỏ có chiều rộng hè phố hẹp dưới 3m , đường cải_tạo , bị khống_chế về mặt_bằng và không_gian thì cần tận_dụng những cây hiện có hoặc trồng tại những vị_trí thưa công_trình , ít vướng đường_dây trên không và không gây hư_hại các công_trình sẵn có , có_thể trồng dây_leo theo trụ hoặc đặt chậu cây . - Khoảng_cách giữa các cây_trồng được quy_định tuỳ_thuộc vào việc phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) hoặc theo từng vị_trí cụ_thể của quy_hoạch trên khu_vực , đoạn đường . Chú_ý trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố , tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m . - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ 0,6 m đến 1,0 m căn_cứ theo tiêu_chuẩn phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) ; - Cây_xanh đường_phố và các dải cây phải hình_thành một hệ_thống cây_xanh liên_tục và hoàn_chỉnh , không trồng quá nhiều loại cây trên một tuyến phố . Trồng từ một đến hai loại cây_xanh đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài dưới 2km . Trồng từ một đến ba loại cây đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài từ 2km trở lên hoặc theo từng cung , đoạn đường . - Đối_với các dải_phân_cách có bề rộng dưới 2m chỉ trồng cỏ , các loại cây_bụi thấp , cây_cảnh . Các dải_phân_cách có bề rộng từ 2m trở lên có_thể trồng các loại cây thân thẳng có chiều cao và bề rộng tán lá không gây ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông , trồng cách điểm đầu giải phân_cách , đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông . - Tại các trụ cầu , cầu_vượt , bờ tường nghiên_cứu thiết_kế bố_trí trồng dây_leo để tạo thêm nhiều mảng xanh cho đô_thị , có khung với chất_liệu phù_hợp cho dây_leo để bảo_vệ công_trình . Tại các nút giao_thông quan_trọng ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ an_toàn giao_thông tổ_chức trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành mảng xanh tăng vẻ mỹ_quan đô_thị . - Cây_xanh được trồng cách các góc phố 5m - 8m tính từ điểm lề_đường giao nhau gần nhất , không gây ảnh_hưởng đến tầm nhìn giao_thông . - Cây_xanh được trồng cách các họng cứu_hoả trên đường 2m - 3 m ; cách cột đèn chiếu sáng và miệng hố_ga 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng cách_mạng lưới đường_dây , đường_ống kỹ_thuật ( cấp_nước , thoát nước , cáp ngầm ) từ 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp . Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet )
15,708
Cây_xanh đường_phố được trồng như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : ... ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông, trồng cách điểm đầu giải phân_cách, đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông. - Tại các trụ cầu, cầu_vượt, bờ tường nghiên_cứu thiết_kế bố_trí trồng dây_leo để tạo thêm nhiều mảng xanh cho đô_thị, có khung với chất_liệu phù_hợp cho dây_leo để bảo_vệ công_trình. Tại các nút giao_thông quan_trọng ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ an_toàn giao_thông tổ_chức trồng cỏ, cây_bụi, hoa tạo thành mảng xanh tăng vẻ mỹ_quan đô_thị. - Cây_xanh được trồng cách các góc phố 5m - 8m tính từ điểm lề_đường giao nhau gần nhất, không gây ảnh_hưởng đến tầm nhìn giao_thông. - Cây_xanh được trồng cách các họng cứu_hoả trên đường 2m - 3 m ; cách cột đèn chiếu sáng và miệng hố_ga 1m - 2m. - Cây_xanh được trồng cách_mạng lưới đường_dây, đường_ống kỹ_thuật ( cấp_nước, thoát nước, cáp ngầm ) từ 1m - 2m. - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp. Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : - Đối_với các tuyến đường lớn có chiều rộng hè phố trên 5m nên trồng các cây loại 2 hoặc loại 3 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường_trung_bình có chiều rộng hè phố từ 3m đến 5m nên trồng các cây loại 1 hoặc loại 2 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường nhỏ có chiều rộng hè phố hẹp dưới 3m , đường cải_tạo , bị khống_chế về mặt_bằng và không_gian thì cần tận_dụng những cây hiện có hoặc trồng tại những vị_trí thưa công_trình , ít vướng đường_dây trên không và không gây hư_hại các công_trình sẵn có , có_thể trồng dây_leo theo trụ hoặc đặt chậu cây . - Khoảng_cách giữa các cây_trồng được quy_định tuỳ_thuộc vào việc phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) hoặc theo từng vị_trí cụ_thể của quy_hoạch trên khu_vực , đoạn đường . Chú_ý trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố , tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m . - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ 0,6 m đến 1,0 m căn_cứ theo tiêu_chuẩn phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) ; - Cây_xanh đường_phố và các dải cây phải hình_thành một hệ_thống cây_xanh liên_tục và hoàn_chỉnh , không trồng quá nhiều loại cây trên một tuyến phố . Trồng từ một đến hai loại cây_xanh đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài dưới 2km . Trồng từ một đến ba loại cây đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài từ 2km trở lên hoặc theo từng cung , đoạn đường . - Đối_với các dải_phân_cách có bề rộng dưới 2m chỉ trồng cỏ , các loại cây_bụi thấp , cây_cảnh . Các dải_phân_cách có bề rộng từ 2m trở lên có_thể trồng các loại cây thân thẳng có chiều cao và bề rộng tán lá không gây ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông , trồng cách điểm đầu giải phân_cách , đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông . - Tại các trụ cầu , cầu_vượt , bờ tường nghiên_cứu thiết_kế bố_trí trồng dây_leo để tạo thêm nhiều mảng xanh cho đô_thị , có khung với chất_liệu phù_hợp cho dây_leo để bảo_vệ công_trình . Tại các nút giao_thông quan_trọng ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ an_toàn giao_thông tổ_chức trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành mảng xanh tăng vẻ mỹ_quan đô_thị . - Cây_xanh được trồng cách các góc phố 5m - 8m tính từ điểm lề_đường giao nhau gần nhất , không gây ảnh_hưởng đến tầm nhìn giao_thông . - Cây_xanh được trồng cách các họng cứu_hoả trên đường 2m - 3 m ; cách cột đèn chiếu sáng và miệng hố_ga 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng cách_mạng lưới đường_dây , đường_ống kỹ_thuật ( cấp_nước , thoát nước , cáp ngầm ) từ 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp . Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet )
15,709
Cây_xanh đường_phố được trồng như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : ... 1m - 2m. - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp. Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet )
None
1
Tại tiểu_mục 3 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định về trồng cây_xanh đường_phố như sau : - Đối_với các tuyến đường lớn có chiều rộng hè phố trên 5m nên trồng các cây loại 2 hoặc loại 3 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường_trung_bình có chiều rộng hè phố từ 3m đến 5m nên trồng các cây loại 1 hoặc loại 2 theo quy_định phân_loại cây đô_thị tại địa_phương . - Đối_với các tuyến đường nhỏ có chiều rộng hè phố hẹp dưới 3m , đường cải_tạo , bị khống_chế về mặt_bằng và không_gian thì cần tận_dụng những cây hiện có hoặc trồng tại những vị_trí thưa công_trình , ít vướng đường_dây trên không và không gây hư_hại các công_trình sẵn có , có_thể trồng dây_leo theo trụ hoặc đặt chậu cây . - Khoảng_cách giữa các cây_trồng được quy_định tuỳ_thuộc vào việc phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) hoặc theo từng vị_trí cụ_thể của quy_hoạch trên khu_vực , đoạn đường . Chú_ý trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố , tránh trồng giữa cổng hoặc trước chính_diện nhà dân đối_với những nơi có chiều rộng hè phố dưới 5m . - Khoảng_cách các cây được trồng tính từ mép lề_đường từ 0,6 m đến 1,0 m căn_cứ theo tiêu_chuẩn phân_loại cây ( tham_khảo Phụ_lục 1 ) ; - Cây_xanh đường_phố và các dải cây phải hình_thành một hệ_thống cây_xanh liên_tục và hoàn_chỉnh , không trồng quá nhiều loại cây trên một tuyến phố . Trồng từ một đến hai loại cây_xanh đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài dưới 2km . Trồng từ một đến ba loại cây đối_với các tuyến đường , phố có chiều dài từ 2km trở lên hoặc theo từng cung , đoạn đường . - Đối_với các dải_phân_cách có bề rộng dưới 2m chỉ trồng cỏ , các loại cây_bụi thấp , cây_cảnh . Các dải_phân_cách có bề rộng từ 2m trở lên có_thể trồng các loại cây thân thẳng có chiều cao và bề rộng tán lá không gây ảnh_hưởng đến an_toàn giao_thông , trồng cách điểm đầu giải phân_cách , đoạn qua_lại giữa hai giải phân_cách khoảng 3m - 5m để đảm_bảo an_toàn giao_thông . - Tại các trụ cầu , cầu_vượt , bờ tường nghiên_cứu thiết_kế bố_trí trồng dây_leo để tạo thêm nhiều mảng xanh cho đô_thị , có khung với chất_liệu phù_hợp cho dây_leo để bảo_vệ công_trình . Tại các nút giao_thông quan_trọng ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định về bảo_vệ an_toàn giao_thông tổ_chức trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành mảng xanh tăng vẻ mỹ_quan đô_thị . - Cây_xanh được trồng cách các góc phố 5m - 8m tính từ điểm lề_đường giao nhau gần nhất , không gây ảnh_hưởng đến tầm nhìn giao_thông . - Cây_xanh được trồng cách các họng cứu_hoả trên đường 2m - 3 m ; cách cột đèn chiếu sáng và miệng hố_ga 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng cách_mạng lưới đường_dây , đường_ống kỹ_thuật ( cấp_nước , thoát nước , cáp ngầm ) từ 1m - 2m . - Cây_xanh được trồng dọc mạng_lưới đường_dây dẫn_điện phải đảm_bảo hành_lang an_toàn lưới_điện theo quy_định về bảo_vệ an_toàn công_trình lưới_điện cao_áp . Cây_xanh đường_phố ( Hình từ Internet )
15,710
Ô đất trồng cây_xanh đường_phố được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định như sau : ... II. TRỒNG CÂY_XANH ĐÔ_THỊ... 4. Ô đất trồng cây_xanh đường_phố a ) Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố, trên từng cung hay đoạn đường. b ) Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí. c ) Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ, cây_bụi, hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị. Theo đó, ô đất trồng cây_xanh đường_phố được quy_định như sau : - Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố, trên từng cung hay đoạn đường. - Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định như sau : II . TRỒNG CÂY_XANH ĐÔ_THỊ ... 4 . Ô đất trồng cây_xanh đường_phố a ) Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố , trên từng cung hay đoạn đường . b ) Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí . c ) Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị . Theo đó , ô đất trồng cây_xanh đường_phố được quy_định như sau : - Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố , trên từng cung hay đoạn đường . - Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí . - Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị .
15,711
Ô đất trồng cây_xanh đường_phố được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định như sau : ... phố, trên từng cung hay đoạn đường. - Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí. - Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ, cây_bụi, hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục II_Phần_II Thông_tư 20/2 005 / TT-BXD quy_định như sau : II . TRỒNG CÂY_XANH ĐÔ_THỊ ... 4 . Ô đất trồng cây_xanh đường_phố a ) Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố , trên từng cung hay đoạn đường . b ) Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí . c ) Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị . Theo đó , ô đất trồng cây_xanh đường_phố được quy_định như sau : - Kích_thước và loại_hình ô đất trồng cây được sử_dụng thống_nhất đối_với cùng một loại cây trên cùng một tuyến phố , trên từng cung hay đoạn đường . - Xung_quanh ô đất trồng cây trên đường_phố hoặc khu_vực sở_hữu công_cộng ( có hè đường ) phải được xây bó vỉa có cao_độ cùng với cao_độ của hè phố nhằm giữ đất tránh làm bẩn hè phố hoặc các hình_thức thiết_kế khác để bảo_vệ cây và tạo_hình_thức trang_trí . - Tận_dụng các ô đất trồng cây bố_trí trồng cỏ , cây_bụi , hoa tạo thành khóm xung_quanh gốc cây hoặc thành dải xanh để tăng vẻ đẹp cảnh_quan đô_thị .
15,712
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân. 2. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Theo đó, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện sẽ thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về
None
1
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Theo đó , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; - Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
15,713
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; - Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân. 2. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do
None
1
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Theo đó , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; - Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
15,714
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... tỉnh, cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Theo đó, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện sẽ thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; - Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Theo đó , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện những công_việc sau đây : - Giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; - Tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet )
15,715
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát theo sự phân_công của ai ?
Theo Điều 18 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cụ_thể như sau : ... Hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_bàn , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Trường_hợp Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chủ_động giám_sát theo thẩm_quyền thì Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kế_hoạch , nội_dung , đối_tượng giám_sát và thành_phần tham_gia giám_sát trước khi thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của : - Hội_đồng_nhân_dân ; - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Ngoài_ra , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện cũng có_thể chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của mình và báo_cáo cho Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân .
None
1
Theo Điều 18 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cụ_thể như sau : Hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_bàn , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Trường_hợp Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chủ_động giám_sát theo thẩm_quyền thì Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kế_hoạch , nội_dung , đối_tượng giám_sát và thành_phần tham_gia giám_sát trước khi thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của : - Hội_đồng_nhân_dân ; - Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Ngoài_ra , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện cũng có_thể chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của mình và báo_cáo cho Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân .
15,716
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ gì khi giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ?
Căn_cứ theo Điều 86 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương 1. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thường_xuyên theo_dõi, xem_xét việc thi_hành pháp_luật tại địa_phương. 2. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử. 3. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thông_báo nội_dung, kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; b ) Mời đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát. 4. Khi tiến_hành giám_sát, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện đúng nội_dung, kế_hoạch giám_sát ; b ) Khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm pháp_luật, gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức hữu_quan áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân bị vi_phạm ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không thực_hiện hoặc đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với việc giải_quyết thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo Điều 86 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thường_xuyên theo_dõi , xem_xét việc thi_hành pháp_luật tại địa_phương . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử . 3 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thông_báo nội_dung , kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; b ) Mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát . 4 . Khi tiến_hành giám_sát , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện đúng nội_dung , kế_hoạch giám_sát ; b ) Khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm pháp_luật , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức hữu_quan áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân bị vi_phạm ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không thực_hiện hoặc đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với việc giải_quyết thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp xem_xét giải_quyết ; c ) Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo kết_quả giám_sát với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Theo đó , khi giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân sẽ tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử . Đồng_thời , sẽ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thông_báo nội_dung , kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; - Mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát .
15,717
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ gì khi giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ?
Căn_cứ theo Điều 86 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : ... quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân bị vi_phạm ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không thực_hiện hoặc đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với việc giải_quyết thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp xem_xét giải_quyết ; c ) Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo kết_quả giám_sát với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. Theo đó, khi giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân sẽ tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử. Đồng_thời, sẽ có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Thông_báo nội_dung, kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; - Mời đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát.
None
1
Căn_cứ theo Điều 86 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thường_xuyên theo_dõi , xem_xét việc thi_hành pháp_luật tại địa_phương . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử . 3 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thông_báo nội_dung , kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; b ) Mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát . 4 . Khi tiến_hành giám_sát , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện đúng nội_dung , kế_hoạch giám_sát ; b ) Khi phát_hiện có hành_vi vi_phạm pháp_luật , gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức hữu_quan áp_dụng các biện_pháp cần_thiết để kịp_thời chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và khôi_phục lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân bị vi_phạm ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không thực_hiện hoặc đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với việc giải_quyết thì đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp xem_xét giải_quyết ; c ) Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo kết_quả giám_sát với Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . Theo đó , khi giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân sẽ tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thi_hành pháp_luật trên địa_bàn nơi đại_biểu ứng_cử . Đồng_thời , sẽ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thông_báo nội_dung , kế_hoạch giám_sát cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu sự giám_sát chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt_đầu tiến_hành hoạt_động giám_sát ; - Mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_gia giám_sát .
15,718
Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 15. Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên 1. Người đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 14 của Nghị_định này có quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên gồm : a ) Đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên ; b ) Lý_lịch chuyên_môn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ( đối_với trường_hợp đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới lần đầu và cấp lại giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới sau khi bị thu_hồi ) ; c ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học, bảng điểm đại_học ; d ) Văn_bản xác_nhận thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên của đơn_vị đăng_kiểm ( đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ) ; đ ) Ảnh màu cỡ 4 cm x 6 cm, chụp kiểu thẻ căn_cước, trong thời_gian không quá 06 tháng. 2. Trình_tự, cách_thức thực_hiện a ) Tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Đối_với hạng
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên 1 . Người đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 14 của Nghị_định này có quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên gồm : a ) Đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên ; b ) Lý_lịch chuyên_môn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ( đối_với trường_hợp đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới lần đầu và cấp lại giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới sau khi bị thu_hồi ) ; c ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học , bảng điểm đại_học ; d ) Văn_bản xác_nhận thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên của đơn_vị đăng_kiểm ( đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ) ; đ ) Ảnh màu cỡ 4 cm x 6 cm , chụp kiểu thẻ căn_cước , trong thời_gian không quá 06 tháng . 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện a ) Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới , việc nộp hồ_sơ phải được thực_hiện trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ ; trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu đạt yêu_cầu thì thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên thời_gian đánh_giá thực_hành nghiệp_vụ trên dây_chuyền kiểm_định và đánh_giá việc nắm vững các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định ; nếu không đạt thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên , kết_quả đánh_giá được ghi vào Biên_bản đánh_giá đăng_kiểm_viên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; nếu kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đánh_giá . Trường_hợp đánh_giá không đạt , tổ_chức , cá_nhân được quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam đánh_giá lại sau 01 tháng kể từ ngày đánh_giá ; d ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . 3 . Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên ( Hình từ Internet )
15,719
Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 06 tháng. 2. Trình_tự, cách_thức thực_hiện a ) Tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam. Đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới, việc nộp hồ_sơ phải được thực_hiện trong thời_hạn 12 tháng, kể từ ngày hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận, kiểm_tra thành_phần hồ_sơ ; trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu đạt yêu_cầu thì thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên thời_gian đánh_giá thực_hành nghiệp_vụ trên dây_chuyền kiểm_định và đánh_giá việc nắm vững các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_định ; nếu không đạt thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên, kết_quả đánh_giá được ghi vào Biên_bản đánh_giá đăng_kiểm_viên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; nếu kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đánh_giá. Trường_hợp đánh_giá không đạt, tổ_chức, cá_nhân được quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam đánh_giá lại
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên 1 . Người đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 14 của Nghị_định này có quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên gồm : a ) Đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên ; b ) Lý_lịch chuyên_môn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ( đối_với trường_hợp đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới lần đầu và cấp lại giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới sau khi bị thu_hồi ) ; c ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học , bảng điểm đại_học ; d ) Văn_bản xác_nhận thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên của đơn_vị đăng_kiểm ( đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ) ; đ ) Ảnh màu cỡ 4 cm x 6 cm , chụp kiểu thẻ căn_cước , trong thời_gian không quá 06 tháng . 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện a ) Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới , việc nộp hồ_sơ phải được thực_hiện trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ ; trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu đạt yêu_cầu thì thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên thời_gian đánh_giá thực_hành nghiệp_vụ trên dây_chuyền kiểm_định và đánh_giá việc nắm vững các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định ; nếu không đạt thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên , kết_quả đánh_giá được ghi vào Biên_bản đánh_giá đăng_kiểm_viên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; nếu kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đánh_giá . Trường_hợp đánh_giá không đạt , tổ_chức , cá_nhân được quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam đánh_giá lại sau 01 tháng kể từ ngày đánh_giá ; d ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . 3 . Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên ( Hình từ Internet )
15,720
Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đánh_giá. Trường_hợp đánh_giá không đạt, tổ_chức, cá_nhân được quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam đánh_giá lại sau 01 tháng kể từ ngày đánh_giá ; d ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác. 3. Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này. " Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 15 . Thủ_tục cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên 1 . Người đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại Điều 14 của Nghị_định này có quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên gồm : a ) Đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên ; b ) Lý_lịch chuyên_môn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ( đối_với trường_hợp đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới lần đầu và cấp lại giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới sau khi bị thu_hồi ) ; c ) Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao được chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu bằng tốt_nghiệp đại_học , bảng điểm đại_học ; d ) Văn_bản xác_nhận thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên của đơn_vị đăng_kiểm ( đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ) ; đ ) Ảnh màu cỡ 4 cm x 6 cm , chụp kiểu thẻ căn_cước , trong thời_gian không quá 06 tháng . 2 . Trình_tự , cách_thức thực_hiện a ) Tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này và nộp đến Cục Đăng_kiểm Việt_Nam . Đối_với hạng đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới , việc nộp hồ_sơ phải được thực_hiện trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày hoàn_thành thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên ; b ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tiếp_nhận , kiểm_tra thành_phần hồ_sơ ; trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu đạt yêu_cầu thì thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên thời_gian đánh_giá thực_hành nghiệp_vụ trên dây_chuyền kiểm_định và đánh_giá việc nắm vững các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định ; nếu không đạt thì phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thực_hiện đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên , kết_quả đánh_giá được ghi vào Biên_bản đánh_giá đăng_kiểm_viên theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; nếu kết_quả đánh_giá đạt yêu_cầu thì cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày đánh_giá . Trường_hợp đánh_giá không đạt , tổ_chức , cá_nhân được quyền đề_nghị Cục Đăng_kiểm Việt_Nam đánh_giá lại sau 01 tháng kể từ ngày đánh_giá ; d ) Việc tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả được thực_hiện trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . 3 . Giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên có thời_hạn hiệu_lực là 36 tháng kể từ ngày cấp và theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này . " Tải về mẫu giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng kiểm viên ( Hình từ Internet )
15,721
Nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 6. Tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên 1. Trong suốt quá_trình giữ hạng, các đăng_kiểm_viên phải tham_gia tập_huấn cập_nhật, bổ_sung nghiệp_vụ kiểm_định xe_cơ_giới khi có sự thay_đổi về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới. 2. Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện kiểm_tra 05 công_đoạn trong kiểm_định xe_cơ_giới, đáp_ứng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 14 của Nghị_định 139/2018/NĐ-CP có nhu_cầu tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định, hướng_dẫn nghiệp_vụ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu loại xe_cơ_giới ; b ) Nghiệp_vụ kỹ_thuật : phân_tích kết_cấu ; chẩn_đoán trạng_thái kỹ_thuật, hư_hỏng và nguyên_nhân hư_hỏng của các chi_tiết, hệ_thống, tổng_thành xe_cơ_giới và biện_pháp khắc_phục ; quy_định chung về cải_tạo xe_cơ_giới ; công_nghệ mới được trang_bị trên xe_cơ_giới ; nội_dung, phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định, quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 6 . Tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên 1 . Trong suốt quá_trình giữ hạng , các đăng_kiểm_viên phải tham_gia tập_huấn cập_nhật , bổ_sung nghiệp_vụ kiểm_định xe_cơ_giới khi có sự thay_đổi về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới . 2 . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện kiểm_tra 05 công_đoạn trong kiểm_định xe_cơ_giới , đáp_ứng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 14 của Nghị_định 139/2018/NĐ-CP có nhu_cầu tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định , hướng_dẫn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu loại xe_cơ_giới ; b ) Nghiệp_vụ kỹ_thuật : phân_tích kết_cấu ; chẩn_đoán trạng_thái kỹ_thuật , hư_hỏng và nguyên_nhân hư_hỏng của các chi_tiết , hệ_thống , tổng_thành xe_cơ_giới và biện_pháp khắc_phục ; quy_định chung về cải_tạo xe_cơ_giới ; công_nghệ mới được trang_bị trên xe_cơ_giới ; nội_dung , phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định , quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ; an_toàn giao_thông và giám_định tai_nạn giao_thông đường_bộ ; các yêu_cầu về hướng_dẫn thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới . " Như_vậy nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ gồm : văn_bản pháp_lý , nghiệp_vụ kỹ_thuật và các chuyên_đề như quy_định .
15,722
Nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... nội_dung, phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định, quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ; an_toàn giao_thông và giám_định tai_nạn giao_thông đường_bộ ; các yêu_cầu về hướng_dẫn thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới. " Như_vậy nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ gồm : văn_bản pháp_lý, nghiệp_vụ kỹ_thuật và các chuyên_đề như quy_định. " Điều 6. Tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên 1. Trong suốt quá_trình giữ hạng, các đăng_kiểm_viên phải tham_gia tập_huấn cập_nhật, bổ_sung nghiệp_vụ kiểm_định xe_cơ_giới khi có sự thay_đổi về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới. 2. Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện kiểm_tra 05 công_đoạn trong kiểm_định xe_cơ_giới, đáp_ứng quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 14 của Nghị_định 139/2018/NĐ-CP có nhu_cầu tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định, hướng_dẫn nghiệp_vụ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 6 . Tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên 1 . Trong suốt quá_trình giữ hạng , các đăng_kiểm_viên phải tham_gia tập_huấn cập_nhật , bổ_sung nghiệp_vụ kiểm_định xe_cơ_giới khi có sự thay_đổi về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới . 2 . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện kiểm_tra 05 công_đoạn trong kiểm_định xe_cơ_giới , đáp_ứng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 14 của Nghị_định 139/2018/NĐ-CP có nhu_cầu tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định , hướng_dẫn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu loại xe_cơ_giới ; b ) Nghiệp_vụ kỹ_thuật : phân_tích kết_cấu ; chẩn_đoán trạng_thái kỹ_thuật , hư_hỏng và nguyên_nhân hư_hỏng của các chi_tiết , hệ_thống , tổng_thành xe_cơ_giới và biện_pháp khắc_phục ; quy_định chung về cải_tạo xe_cơ_giới ; công_nghệ mới được trang_bị trên xe_cơ_giới ; nội_dung , phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định , quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ; an_toàn giao_thông và giám_định tai_nạn giao_thông đường_bộ ; các yêu_cầu về hướng_dẫn thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới . " Như_vậy nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ gồm : văn_bản pháp_lý , nghiệp_vụ kỹ_thuật và các chuyên_đề như quy_định .
15,723
Nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : ... xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định, hướng_dẫn nghiệp_vụ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu loại xe_cơ_giới ; b ) Nghiệp_vụ kỹ_thuật : phân_tích kết_cấu ; chẩn_đoán trạng_thái kỹ_thuật, hư_hỏng và nguyên_nhân hư_hỏng của các chi_tiết, hệ_thống, tổng_thành xe_cơ_giới và biện_pháp khắc_phục ; quy_định chung về cải_tạo xe_cơ_giới ; công_nghệ mới được trang_bị trên xe_cơ_giới ; nội_dung, phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định, quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ; an_toàn giao_thông và giám_định tai_nạn giao_thông đường_bộ ; các yêu_cầu về hướng_dẫn thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới. " Như_vậy nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ gồm : văn_bản pháp_lý, nghiệp_vụ kỹ_thuật và các chuyên_đề như quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 18/2019/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 6 . Tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên 1 . Trong suốt quá_trình giữ hạng , các đăng_kiểm_viên phải tham_gia tập_huấn cập_nhật , bổ_sung nghiệp_vụ kiểm_định xe_cơ_giới khi có sự thay_đổi về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_định của pháp_luật có liên_quan và tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong công_tác kiểm_định xe_cơ_giới . 2 . Đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới được thực_hiện kiểm_tra 05 công_đoạn trong kiểm_định xe_cơ_giới , đáp_ứng quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 14 của Nghị_định 139/2018/NĐ-CP có nhu_cầu tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ được tập_huấn các nội_dung sau : a ) Văn_bản pháp_lý : cập_nhật các quy_định , hướng_dẫn nghiệp_vụ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong kiểm_định và kiểm_tra chứng_nhận kiểu loại xe_cơ_giới ; b ) Nghiệp_vụ kỹ_thuật : phân_tích kết_cấu ; chẩn_đoán trạng_thái kỹ_thuật , hư_hỏng và nguyên_nhân hư_hỏng của các chi_tiết , hệ_thống , tổng_thành xe_cơ_giới và biện_pháp khắc_phục ; quy_định chung về cải_tạo xe_cơ_giới ; công_nghệ mới được trang_bị trên xe_cơ_giới ; nội_dung , phương_pháp và thiết_bị kiểm_tra mới trong công_tác kiểm_định ; c ) Các chuyên_đề : khuyến_nghị của Tổ_chức kiểm_định ô_tô quốc_tế trong công_tác kiểm_định , quản_lý chất_lượng các đơn_vị đăng_kiểm ; an_toàn giao_thông và giám_định tai_nạn giao_thông đường_bộ ; các yêu_cầu về hướng_dẫn thực_tập nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới . " Như_vậy nội_dung trong tập_huấn nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bậc cao sẽ gồm : văn_bản pháp_lý , nghiệp_vụ kỹ_thuật và các chuyên_đề như quy_định .
15,724
Bị tạm đình_chỉ tham_gia hoạt_động kiểm_định từ 02 lần thì có bị thu_hồi chứng_chỉ đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 18 . Thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên Đăng_kiểm_viên bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong các trường_hợp sau : 1 . Vi_phạm một trong các khoản của Điều 17 của Nghị_định này đến mức gây hậu_quả nghiêm_trọng liên_quan đến an_toàn phương_tiện . 2 . Làm giả các hồ_sơ để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên . 3 . Bị tạm đình_chỉ tham_gia hoạt_động kiểm_định từ 02 lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . 4 . Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . 5 . Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 6 . Không trực_tiếp thực_hiện công_tác kiểm_định hoặc hướng_dẫn , đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên quá 12 tháng trở lên . 7 . Cùng một thời_điểm làm_việc tại hai đơn_vị đăng_kiểm trở lên . " Như_vậy nếu đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bị tạm đình_chỉ tham_gia hoạt_động kiểm_định từ 02 lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục thì mới bị thu_hồi chứng_chỉ đăng_kiểm_viên .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 18 Nghị_định 139/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 18 . Thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên Đăng_kiểm_viên bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên trong các trường_hợp sau : 1 . Vi_phạm một trong các khoản của Điều 17 của Nghị_định này đến mức gây hậu_quả nghiêm_trọng liên_quan đến an_toàn phương_tiện . 2 . Làm giả các hồ_sơ để được cấp giấy chứng_nhận đăng_kiểm_viên . 3 . Bị tạm đình_chỉ tham_gia hoạt_động kiểm_định từ 02 lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục . 4 . Bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . 5 . Bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . 6 . Không trực_tiếp thực_hiện công_tác kiểm_định hoặc hướng_dẫn , đánh_giá nghiệp_vụ đăng_kiểm_viên quá 12 tháng trở lên . 7 . Cùng một thời_điểm làm_việc tại hai đơn_vị đăng_kiểm trở lên . " Như_vậy nếu đăng_kiểm_viên xe_cơ_giới bị tạm đình_chỉ tham_gia hoạt_động kiểm_định từ 02 lần trong thời_gian 12 tháng liên_tục thì mới bị thu_hồi chứng_chỉ đăng_kiểm_viên .
15,725
05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giả: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022, 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án, quyết_định, văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định, văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền, biên_lai nộp tạm_ứng án_phí... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án. ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định , văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền , biên_lai nộp tạm_ứng án_phí ... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm . ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo , kháng_nghị ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do người kháng_cáo , Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . ( 4 ) Tập tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 . ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án , Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn , báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo , bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án , cơ_quan , tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
15,726
05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giả: ... ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án. ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8, Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm. ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo, kháng_nghị ( Tập 3 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi, bổ_sung, rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ), rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu, chứng_cứ do người kháng_cáo, Viện_kiểm_sát kháng_nghị, đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm. ( 4 ) Tập tài_liệu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định , văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền , biên_lai nộp tạm_ứng án_phí ... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm . ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo , kháng_nghị ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do người kháng_cáo , Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . ( 4 ) Tập tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 . ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án , Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn , báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo , bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án , cơ_quan , tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
15,727
05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giả: ... bổ_sung ), rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu, chứng_cứ do người kháng_cáo, Viện_kiểm_sát kháng_nghị, đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm. ( 4 ) Tập tài_liệu, chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại các điểm c, d, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản, văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu, chứng_cứ do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015. ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ), gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên, Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh, thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; Tài_liệu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định , văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền , biên_lai nộp tạm_ứng án_phí ... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm . ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo , kháng_nghị ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do người kháng_cáo , Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . ( 4 ) Tập tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 . ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án , Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn , báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo , bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án , cơ_quan , tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
15,728
05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giả: ... Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên, Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh, thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu, chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án, Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn, báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo, bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án, quyết_định, văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án, cơ_quan, tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; - Tài_liệu khác
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định , văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền , biên_lai nộp tạm_ứng án_phí ... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm . ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo , kháng_nghị ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do người kháng_cáo , Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . ( 4 ) Tập tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 . ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án , Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn , báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo , bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án , cơ_quan , tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
15,729
05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm năm 2022 ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giả: ... khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án, cơ_quan, tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm, tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , 05 tập tài_liệu phải có trong hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm bao_gồm : ( 1 ) Tập thủ_tục tố_tụng ( Tập 1 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Các bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác được Toà_án cấp phúc_thẩm gửi cho Viện_kiểm_sát theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_dân_sự và Thông_tư liên_tịch 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC; - Các quyết_định , văn_bản tố_tụng khác do Toà_án cấp phúc_thẩm ban_hành mà pháp_luật không quy_định Toà_án phải gửi cho Viện_kiểm_sát nhưng cần_thiết cho việc kiểm_sát việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm ( văn_bản uỷ_quyền , biên_lai nộp tạm_ứng án_phí ... ) ; - Quyết_định kháng_nghị giám_đốc_thẩm ; Quyết_định giám_đốc_thẩm ( đối_với vụ án bị Toà_án cấp giám_đốc_thẩm huỷ để xét_xử phúc_thẩm lại ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án chuyển hồ_sơ vụ án ; Biên_bản bàn_giao hồ_sơ vụ án ; Thống_kê tài_liệu trong hồ_sơ vụ án ; Phiếu chuyển trả hồ_sơ vụ án . ( 2 ) Tập tài_liệu về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ( Tập 2 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Bản_án sơ_thẩm ; Biên_bản phiên_toà sơ_thẩm ; Biên_bản nghị_án của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà sơ_thẩm ; - Tài_liệu khác quy_định tại Điều 8 , Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 1521 / QĐ / TCT năm 2022 mà công_chức thấy cần_thiết cho việc giải_quyết vụ án ở cấp phúc_thẩm . ( 3 ) Tập tài_liệu về việc kháng_cáo , kháng_nghị ( Tập 3 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Đơn kháng_cáo ; Văn_bản thay_đổi , bổ_sung , rút kháng_cáo ; Quyết_định chấp_nhận đơn kháng_cáo quá hạn ; Thông_báo trả lại đơn kháng_cáo ; - Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; Báo_cáo đề_nghị kháng_nghị phúc_thẩm của Viện_kiểm_sát cấp dưới ; Văn_bản giải_thích lý_do kháng_nghị quá hạn ; Quyết_định thay_đổi ( bổ_sung ) , rút Quyết_định kháng_nghị phúc_thẩm ; - Tài_liệu , chứng_cứ do người kháng_cáo , Viện_kiểm_sát kháng_nghị , đương_sự khác cung_cấp ở giai_đoạn xét_xử phúc_thẩm . ( 4 ) Tập tài_liệu , chứng_cứ do Toà_án cấp phúc_thẩm thu_thập ( Tập 4 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định của Toà_án cấp phúc_thẩm tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại các điểm c , d , đ , e và điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Biên_bản , văn_bản khác ghi_nhận kết_quả của việc tiến_hành các biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 ; - Tài_liệu , chứng_cứ do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được yêu_cầu cung_cấp cho Toà_án theo điểm g khoản 2 Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự năm 2015 . ( 5 ) Tập tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát ở cấp phúc_thẩm ( Tập 5 ) , gồm các loại tài_liệu sau : - Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên , Kiểm_sát_viên dự_khuyết tham_gia phiên_toà ; - Trích cứu hồ_sơ ( nếu cần_thiết ) ; - Văn_bản yêu_cầu Toà_án xác_minh , thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; Tài_liệu về việc Viện_kiểm_sát áp_dụng biện_pháp thu_thập tài_liệu , chứng_cứ ; - Báo_cáo đề_xuất việc giải_quyết vụ án theo thủ_tục phúc_thẩm ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; - Báo_cáo thỉnh_thị đường_lối giải_quyết vụ án , Công_văn trả_lời báo_cáo thỉnh_thị ; Công_văn , báo_cáo của Viện_kiểm_sát cấp dưới về việc giải_quyết vụ án ở cấp sơ_thẩm ; - Dự_kiến nội_dung Kiểm_sát_viên cần hỏi tại phiên_toà ; - Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên_toà ( bản dự_thảo , bản_chính thức ) ; - Bút ký phiên_toà ( nếu cần_thiết ) ; - Biên_bản kiểm_sát biên_bản phiên_toà ; - Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên_toà phúc_thẩm ; - Phiếu kiểm_sát bản_án , quyết_định , văn_bản tố_tụng khác ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát và đặt ở Tập 1 quy_định tại khoản 1 Điều này ) ; - Văn_bản kiến_nghị Toà_án , cơ_quan , tổ_chức ; - Thông_báo phát_hiện vi_phạm đề_nghị Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền kháng_nghị giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; - Tài_liệu khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
15,730
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : ... Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn. b ) Các văn_bản thông_báo, quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016. c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát, gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được đưa vào Tập 3 của hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu nêu trên .
15,731
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : ... hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được đưa vào Tập 3 của hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này. Như_vậy, hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm các giấy_tờ, tài_liệu nêu trên. Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1. Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu, chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn. b ) Các văn_bản thông_báo, quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016. c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát, gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ;
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được đưa vào Tập 3 của hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu nêu trên .
15,732
Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm những gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : ... gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công, thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định, phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo, thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan. 2. Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được đưa vào Tập 3 của hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này. Như_vậy, hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm các giấy_tờ, tài_liệu nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : Lập hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn 1 . Hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn kháng_cáo quá hạn ; Bản tường_trình của người kháng_cáo về lý_do kháng_cáo quá hạn ; Tài_liệu , chứng_cứ liên_quan đến việc kháng_cáo quá hạn . b ) Các văn_bản thông_báo , quyết_định Toà_án gửi cho Viện_kiểm_sát theo Điều 15 Thông_tư liên_tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/8/2016 . c ) Các tài_liệu về hoạt_động nghiệp_vụ của Viện_kiểm_sát , gồm : c 1 ) Quyết_định phân_công , thay_đổi Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 2 ) Báo_cáo đề_xuất việc chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_cáo quá hạn ; văn_bản ghi ý_kiến thẩm_định , phê_duyệt của các cấp lãnh_đạo ; c 3 ) Phát_biểu của Kiểm_sát_viên tại phiên họp xét kháng_cáo quá hạn ; c 4 ) Báo_cáo , thông_báo kết_quả phiên họp ; c 5 ) Phiếu kiểm_sát quyết_định chấp_nhận hoặc không chấp_nhận việc kháng_cáo quá hạn ( có_thể đính kèm với văn_bản được kiểm_sát ) ; c 6 ) Tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp kháng_cáo quá hạn được Toà_án cấp phúc_thẩm chấp_nhận thì hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn được đưa vào Tập 3 của hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ án dân_sự ở cấp phúc_thẩm quy_định tại khoản 3 Điều 11 Quy_định này . Như_vậy , hồ_sơ kiểm_sát việc xét kháng_cáo quá hạn bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu nêu trên .
15,733
Việc lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : ... Lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát 1 . Phòng Lưu_trữ thuộc Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao lập hoặc nhận bàn_giao . Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; bộ_phận làm công_tác văn_phòng của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự do Viện_kiểm_sát đó lập hoặc nhận bàn_giao . 2 . Việc bảo_quản , bảo_vệ , bảo_mật , phục_chế , huỷ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và của Ngành về lưu_trữ hồ_sơ . Như_vậy , việc lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát sẽ được phân_chia , thực_hiện theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 264 / QĐ-VKSTC năm 2022 , quy_định như sau : Lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát 1 . Phòng Lưu_trữ thuộc Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự do Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao lập hoặc nhận bàn_giao . Văn_phòng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ; bộ_phận làm công_tác văn_phòng của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự do Viện_kiểm_sát đó lập hoặc nhận bàn_giao . 2 . Việc bảo_quản , bảo_vệ , bảo_mật , phục_chế , huỷ hồ_sơ kiểm_sát việc giải_quyết vụ_việc dân_sự được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và của Ngành về lưu_trữ hồ_sơ . Như_vậy , việc lưu_trữ hồ_sơ kiểm_sát sẽ được phân_chia , thực_hiện theo quy_định nêu trên .
15,734
Người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội: ... Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV, có quy_định về điều_kiện trở_thành hội_viên như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1. Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội. 2. Có tinh_thần yêu nước, yêu chủ_nghĩa_xã_hội, tư_cách đạo_đức_tốt, đoàn_kết xây_dựng Hội. 3. Có trình_độ nghề_nghiệp : a ) Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ), có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc, có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp. Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên. b ) Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo, tạp_chí trung_ương, có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên. Như_vậy, theo quy_định trên thì người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội_viên như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . 2 . Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . 3 . Có trình_độ nghề_nghiệp : a ) Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . b ) Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . Như_vậy , theo quy_định trên thì người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . - Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . - Có trình_độ nghề_nghiệp : + Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . + Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . + Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . ( Hình từ Internet )
15,735
Người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội: ... có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên. Như_vậy, theo quy_định trên thì người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội. - Có tinh_thần yêu nước, yêu chủ_nghĩa_xã_hội, tư_cách đạo_đức_tốt, đoàn_kết xây_dựng Hội. - Có trình_độ nghề_nghiệp : + Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ), có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc, có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp. + Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên. + Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo, tạp_chí trung_ương, có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội_viên như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . 2 . Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . 3 . Có trình_độ nghề_nghiệp : a ) Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . b ) Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . Như_vậy , theo quy_định trên thì người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . - Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . - Có trình_độ nghề_nghiệp : + Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . + Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . + Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . ( Hình từ Internet )
15,736
Người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội: ... , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về điều_kiện trở_thành hội_viên như sau : Điều_kiện trở_thành hội_viên 1 . Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . 2 . Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . 3 . Có trình_độ nghề_nghiệp : a ) Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . b ) Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . Như_vậy , theo quy_định trên thì người muốn trở_thành hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam thì phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ Hội và tự_nguyện làm đơn xin gia_nhập Hội . - Có tinh_thần yêu nước , yêu chủ_nghĩa_xã_hội , tư_cách đạo_đức_tốt , đoàn_kết xây_dựng Hội . - Có trình_độ nghề_nghiệp : + Với người sáng_tác ảnh : Có đủ số điểm ( có quy_định riêng về cách tính điểm ) , có 1 tác_phẩm dự treo triển_lãm ảnh toàn_quốc , có thời_gian 2 năm ( 24 tháng ) kể từ bức ảnh đầu_tiên được tính điểm cho đến ngày công_bố kết_nạp . + Đối_với những người sinh sau năm 1975 phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông hoặc tương_đương trở lên . + Với người làm công_tác lý_luận phê_bình : có 10 bài nghiên_cứu có tính lý_luận và học_thuật được giới_thiệu trên Tạp_chí Nhiếp_ảnh hoặc các báo , tạp_chí trung_ương , có trình_độ sáng_tác ảnh nhất_định ( có quy_định cụ_thể ) và tốt_nghiệp đại_học trở lên . ( Hình từ Internet )
15,737
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ Hội_viên như s: ... Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV, có quy_định về nghĩa_vụ Hội_viên như sau : Nghĩa_vụ Hội_viên 1. Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước, bảo_vệ uy_tín Hội. 2. Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghề_nghiệp, chất_lượng sáng_tác. Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật, đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội, góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc. 3. Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội, thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công. Đoàn_kết, hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh. 4. Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương, thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương, tham_gia bồi_dưỡng, phát_triển hội_viên mới. 5. Đóng hội phí đầy_đủ, đúng hạn theo quy_định của Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước, bảo_vệ uy_tín Hội. - Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị,
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ Hội_viên như sau : Nghĩa_vụ Hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước , bảo_vệ uy_tín Hội . 2 . Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghề_nghiệp , chất_lượng sáng_tác . Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật , đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội , góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc . 3 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội , thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công . Đoàn_kết , hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh . 4 . Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương , thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương , tham_gia bồi_dưỡng , phát_triển hội_viên mới . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước , bảo_vệ uy_tín Hội . - Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghề_nghiệp , chất_lượng sáng_tác . Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật , đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội , góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc . - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội , thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công . Đoàn_kết , hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh . - Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương , thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương , tham_gia bồi_dưỡng , phát_triển hội_viên mới . - Đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định của Hội .
15,738
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ Hội_viên như s: ... trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước, bảo_vệ uy_tín Hội. - Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghề_nghiệp, chất_lượng sáng_tác. Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật, đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội, góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc. - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội, thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công. Đoàn_kết, hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh. - Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương, thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương, tham_gia bồi_dưỡng, phát_triển hội_viên mới. - Đóng hội phí đầy_đủ, đúng hạn theo quy_định của Hội.
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về nghĩa_vụ Hội_viên như sau : Nghĩa_vụ Hội_viên 1 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước , bảo_vệ uy_tín Hội . 2 . Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghề_nghiệp , chất_lượng sáng_tác . Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật , đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội , góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc . 3 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội , thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công . Đoàn_kết , hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh . 4 . Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương , thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương , tham_gia bồi_dưỡng , phát_triển hội_viên mới . 5 . Đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định của Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có nghĩa_vụ như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành pháp_luật Nhà_nước , bảo_vệ uy_tín Hội . - Không ngừng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghề_nghiệp , chất_lượng sáng_tác . Chủ_động tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật , đóng_góp vào sự_nghiệp chung của Hội , góp_phần xây_dựng nền nghệ_thuật Nhiếp_ảnh Việt_Nam tiên_tiến đậm_đà bản_sắc dân_tộc . - Chấp_hành nghiêm_chỉnh Điều_lệ và các Nghị_quyết của Hội , thực_hiện đầy_đủ các nhiệm_vụ do Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Chi_hội và các tổ_chức khác của Hội phân_công . Đoàn_kết , hỗ_trợ nhau để xây_dựng tổ_chức Hội ngày_càng phát_triển vững_mạnh . - Phối_hợp chặt_chẽ với Hội văn_học nghệ_thuật địa_phương , thực_sự làm nòng_cốt cho phong_trào nhiếp_ảnh địa_phương , tham_gia bồi_dưỡng , phát_triển hội_viên mới . - Đóng hội phí đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định của Hội .
15,739
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về quyền của hội_viên như : ... Căn_cứ tại Điều 13 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV, có quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam. Không thích_hợp, hội_viên viết đơn xin ra Hội ; 2. Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử, đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội. Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử ; 3. Được thảo_luận, tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương, phương_hướng hoạt_động của Hội ; 4. Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác, công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị, chuyên_môn, tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; 5. Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng, Nhà_nước và của Hội ; 6. Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí. Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi sau : - Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam . Không thích_hợp , hội_viên viết đơn xin ra Hội ; 2 . Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử , đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử ; 3 . Được thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương , phương_hướng hoạt_động của Hội ; 4 . Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác , công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị , chuyên_môn , tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; 5 . Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và của Hội ; 6 . Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí . Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi sau : - Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam . Không thích_hợp , hội_viên viết đơn xin ra Hội ; - Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử , đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử ; - Được thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương , phương_hướng hoạt_động của Hội ; - Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác , công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị , chuyên_môn , tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; - Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và của Hội ; - Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí . Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội .
15,740
Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về quyền của hội_viên như : ... thì được miễn sinh_hoạt Hội. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi sau : - Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam. Không thích_hợp, hội_viên viết đơn xin ra Hội ; - Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử, đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội. Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử ; - Được thảo_luận, tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương, phương_hướng hoạt_động của Hội ; - Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác, công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị, chuyên_môn, tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; - Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng, Nhà_nước và của Hội ; - Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí. Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội.
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Điều_lệ Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ( sửa_đổi ) ban_hành theo Quyết_định 65/2005/QĐ-BNV , có quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam . Không thích_hợp , hội_viên viết đơn xin ra Hội ; 2 . Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử , đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử ; 3 . Được thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương , phương_hướng hoạt_động của Hội ; 4 . Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác , công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị , chuyên_môn , tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; 5 . Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và của Hội ; 6 . Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí . Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam có những quyền_lợi sau : - Được cấp thẻ Hội_viên Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam . Không thích_hợp , hội_viên viết đơn xin ra Hội ; - Hội_viên chính_thức đủ 24 tháng trở lên được quyền ứng_cử , đề_cử vào các cơ_quan lãnh_đạo của Hội . Hội_viên danh_dự không có quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử ; - Được thảo_luận , tham_gia ý_kiến vào các chủ_trương , phương_hướng hoạt_động của Hội ; - Được Hội tạo điều_kiện sáng_tác , công_bố tác_phẩm ; được dự các lớp bồi_dưỡng chính_trị , chuyên_môn , tham_gia các đề_tài nghiên_cứu khoa_học do Hội tổ_chức ; - Được hưởng các chế_độ khen_thưởng theo quy_định của Đảng , Nhà_nước và của Hội ; - Hội_viên từ 70 tuổi trở lên được miễn hội phí . Trường_hợp hội_viên tuổi_cao_sức_yếu có đề_nghị miễn sinh_hoạt thì được miễn sinh_hoạt Hội .
15,741
Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ trong doanh_nghiệp bảo_hiểm là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về tổ_chức quản_trị rủi_ro như sau : ... Tổ_chức quản_trị rủi_ro 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài phải tổ_chức quản_trị rủi_ro với 03 tuyến bảo_vệ độc_lập như sau : a ) Tuyến bảo_vệ thứ nhất : Các bộ_phận nghiệp_vụ , là các bộ_phận trực_tiếp xác_định , tiếp_nhận , đánh_giá , kiểm_soát , báo_cáo và theo_dõi các rủi_ro phát_sinh trong hoạt_động kinh_doanh ; b ) Tuyến bảo_vệ thứ hai : Bộ_phận quản_trị rủi_ro , bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ và các bộ_phận khác có chức_năng kiểm_soát rủi_ro đối_với hoạt_động của tuyến bảo_vệ thứ nhất ; c ) Tuyến bảo_vệ thứ ba : Bộ_phận kiểm_toán nội_bộ ... Theo đó , bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ là một bộ_phận thuộc tuyến bảo_vệ thứ hai trong số ba tuyến bảo_vệ độc_lập nhằm mục địch quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về tổ_chức quản_trị rủi_ro như sau : Tổ_chức quản_trị rủi_ro 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài phải tổ_chức quản_trị rủi_ro với 03 tuyến bảo_vệ độc_lập như sau : a ) Tuyến bảo_vệ thứ nhất : Các bộ_phận nghiệp_vụ , là các bộ_phận trực_tiếp xác_định , tiếp_nhận , đánh_giá , kiểm_soát , báo_cáo và theo_dõi các rủi_ro phát_sinh trong hoạt_động kinh_doanh ; b ) Tuyến bảo_vệ thứ hai : Bộ_phận quản_trị rủi_ro , bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ và các bộ_phận khác có chức_năng kiểm_soát rủi_ro đối_với hoạt_động của tuyến bảo_vệ thứ nhất ; c ) Tuyến bảo_vệ thứ ba : Bộ_phận kiểm_toán nội_bộ ... Theo đó , bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ là một bộ_phận thuộc tuyến bảo_vệ thứ hai trong số ba tuyến bảo_vệ độc_lập nhằm mục địch quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm . ( Hình từ Internet )
15,742
Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có những nhiệm_vụ gì trong công_tác kiểm_soát nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ... ( 1 ) Tham_mưu cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) hoặc cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình kiểm_soát nội_bộ. ( 2 ) Kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ hàng năm, đột_xuất việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_chế, quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân, bộ_phận nghiệp_vụ. ( 3 ) Hỗ_trợ các bộ_phận liên_quan trong việc xây_dựng, rà_soát quy_định nội_bộ nhằm bảo_đảm tuân_thủ quy_định pháp_luật ; kiến_nghị, hoàn_thiện quy_trình, quy_định nội_bộ. ( 4 ) Lập báo_cáo định_kỳ hàng quý, hàng năm và đột_xuất cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) về tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_chế, quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân, bộ_phận nghiệp_vụ, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung quy_trình nghiệp_vụ ( nếu cần_thiết ). Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý, báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm. ( 5 ) Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ( 1 ) Tham_mưu cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) hoặc cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình kiểm_soát nội_bộ . ( 2 ) Kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ hàng năm , đột_xuất việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ . ( 3 ) Hỗ_trợ các bộ_phận liên_quan trong việc xây_dựng , rà_soát quy_định nội_bộ nhằm bảo_đảm tuân_thủ quy_định pháp_luật ; kiến_nghị , hoàn_thiện quy_trình , quy_định nội_bộ . ( 4 ) Lập báo_cáo định_kỳ hàng quý , hàng năm và đột_xuất cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) về tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_trình nghiệp_vụ ( nếu cần_thiết ) . Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý , báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm . ( 5 ) Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài .
15,743
Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có những nhiệm_vụ gì trong công_tác kiểm_soát nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ... Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài. ( 1 ) Tham_mưu cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) hoặc cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình kiểm_soát nội_bộ. ( 2 ) Kiểm_tra, đánh_giá định_kỳ hàng năm, đột_xuất việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_chế, quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân, bộ_phận nghiệp_vụ. ( 3 ) Hỗ_trợ các bộ_phận liên_quan trong việc xây_dựng, rà_soát quy_định nội_bộ nhằm bảo_đảm tuân_thủ quy_định pháp_luật ; kiến_nghị, hoàn_thiện quy_trình, quy_định nội_bộ. ( 4 ) Lập báo_cáo định_kỳ hàng quý, hàng năm và đột_xuất cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) về tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật, quy_chế, quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân, bộ_phận nghiệp_vụ, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung quy_trình nghiệp_vụ ( nếu cần_thiết ). Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý, báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ( 1 ) Tham_mưu cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) hoặc cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình kiểm_soát nội_bộ . ( 2 ) Kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ hàng năm , đột_xuất việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ . ( 3 ) Hỗ_trợ các bộ_phận liên_quan trong việc xây_dựng , rà_soát quy_định nội_bộ nhằm bảo_đảm tuân_thủ quy_định pháp_luật ; kiến_nghị , hoàn_thiện quy_trình , quy_định nội_bộ . ( 4 ) Lập báo_cáo định_kỳ hàng quý , hàng năm và đột_xuất cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) về tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_trình nghiệp_vụ ( nếu cần_thiết ) . Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý , báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm . ( 5 ) Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài .
15,744
Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có những nhiệm_vụ gì trong công_tác kiểm_soát nội_bộ tại doanh_nghiệp bảo_hiểm ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ... cần_thiết ). Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý, báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm. ( 5 ) Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ có một_số nhiệm_vụ như sau trong công_tác kiểm_soát nội_bộ : ( 1 ) Tham_mưu cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) hoặc cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình kiểm_soát nội_bộ . ( 2 ) Kiểm_tra , đánh_giá định_kỳ hàng năm , đột_xuất việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ . ( 3 ) Hỗ_trợ các bộ_phận liên_quan trong việc xây_dựng , rà_soát quy_định nội_bộ nhằm bảo_đảm tuân_thủ quy_định pháp_luật ; kiến_nghị , hoàn_thiện quy_trình , quy_định nội_bộ . ( 4 ) Lập báo_cáo định_kỳ hàng quý , hàng năm và đột_xuất cho Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) về tình_hình tuân_thủ các quy_định của pháp_luật , quy_chế , quy_trình nội_bộ và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp của các cá_nhân , bộ_phận nghiệp_vụ , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung quy_trình nghiệp_vụ ( nếu cần_thiết ) . Báo_cáo định_kỳ quý phải được gửi không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc quý , báo_cáo định_kỳ năm phải được gửi không chậm hơn 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm . ( 5 ) Kịp_thời báo_cáo Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , công_ty mẹ của chi_nhánh nước_ngoài trong trường_hợp phát_hiện các vi_phạm trong việc tuân_thủ quy_định pháp_luật của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài .
15,745
Trong công_tác kiểm_soát nội_bộ thì hoạt_động của bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ cần đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về hoạt_động kiểm_soát nội_bộ như sau : ... Hoạt_động kiểm_soát nội_bộ Hoạt_động kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm các nguyên_tắc sau : 1 . Kiểm_soát nội_bộ được thực_hiện đối_với tất_cả hoạt_động , quy_trình nghiệp_vụ và các bộ_phận của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 2 . Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ phải độc_lập với các bộ_phận nghiệp_vụ . 3 . Một nhân_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài không đảm_nhiệm cùng một lúc những chức_vụ , nhiệm_vụ có mục_đích , quyền_lợi mâu_thuẫn hoặc chồng_chéo nhau . 4 . Nhân_viên không được sử_dụng thông_tin của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài đó phục_vụ cho mục_đích cá_nhân ; không được che_giấu hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 5 . Bảo_đảm có sự kiểm_tra , giám_sát chéo trong việc thực_hiện các quy_trình nghiệp_vụ . 6 . Hệ_thống thông_tin về tài_chính phục_vụ hoạt_động kiểm_soát nội_bộ phải trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời . Như_vậy , trong công_tác kiểm_soát nội_bộ thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo hoạt_động của bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ phải độc_lập với các bộ_phận nghiệp_vụ khác .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định về hoạt_động kiểm_soát nội_bộ như sau : Hoạt_động kiểm_soát nội_bộ Hoạt_động kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm các nguyên_tắc sau : 1 . Kiểm_soát nội_bộ được thực_hiện đối_với tất_cả hoạt_động , quy_trình nghiệp_vụ và các bộ_phận của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 2 . Bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ phải độc_lập với các bộ_phận nghiệp_vụ . 3 . Một nhân_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài không đảm_nhiệm cùng một lúc những chức_vụ , nhiệm_vụ có mục_đích , quyền_lợi mâu_thuẫn hoặc chồng_chéo nhau . 4 . Nhân_viên không được sử_dụng thông_tin của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài đó phục_vụ cho mục_đích cá_nhân ; không được che_giấu hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật và quy_định nội_bộ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài . 5 . Bảo_đảm có sự kiểm_tra , giám_sát chéo trong việc thực_hiện các quy_trình nghiệp_vụ . 6 . Hệ_thống thông_tin về tài_chính phục_vụ hoạt_động kiểm_soát nội_bộ phải trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời . Như_vậy , trong công_tác kiểm_soát nội_bộ thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo hoạt_động của bộ_phận kiểm_soát tuân_thủ phải độc_lập với các bộ_phận nghiệp_vụ khác .
15,746
Chứng_chỉ quỹ mở chào_bán lần đầu_ra công_chúng có phải thực_hiện niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán không ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện cháo bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng như sau : ... Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng... 4. Điều_kiện chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ra công chúng áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 và điểm d khoản 3 Điều này. 5. Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tổng giá_trị chứng_chỉ quỹ đăng_ký chào_bán tối_thiểu là 50 tỷ đồng ; b ) Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát theo quy_định của Luật này ; d ) Chứng_chỉ quỹ chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán, trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở. 6. Chính_phủ quy_định điều_kiện, hồ_sơ chào_bán chứng_khoán ra công chúng để chuyển doanh_nghiệp nhà_nước, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần ; chào_bán cổ_phiếu với giá thấp hơn mệnh_giá ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của cổ_đông công_ty đại_chúng ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các trường_hợp chào_bán, phát_hành khác. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện cháo bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng ... 4 . Điều_kiện chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ra công chúng áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 và điểm d khoản 3 Điều này . 5 . Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tổng giá_trị chứng_chỉ quỹ đăng_ký chào_bán tối_thiểu là 50 tỷ đồng ; b ) Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát theo quy_định của Luật này ; d ) Chứng_chỉ quỹ chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán , trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở . 6 . Chính_phủ quy_định điều_kiện , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán ra công chúng để chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần ; chào_bán cổ_phiếu với giá thấp hơn mệnh_giá ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của cổ_đông công_ty đại_chúng ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các trường_hợp chào_bán , phát_hành khác . Theo đó , chứng_chỉ quỹ chào_bán lần đầu_ra công_chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán , trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở . Như_vậy , đối_với chứng_chỉ quỹ mở thì không cần phải niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán khi lần đầu chào_bán ra công chúng . Chứng_chỉ quỹ mở chào_bán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
15,747
Chứng_chỉ quỹ mở chào_bán lần đầu_ra công_chúng có phải thực_hiện niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán không ?
Căn_cứ Điều 15 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện cháo bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng như sau : ... công chúng của cổ_đông công_ty đại_chúng ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các trường_hợp chào_bán, phát_hành khác. Theo đó, chứng_chỉ quỹ chào_bán lần đầu_ra công_chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán, trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở. Như_vậy, đối_với chứng_chỉ quỹ mở thì không cần phải niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán khi lần đầu chào_bán ra công chúng. Chứng_chỉ quỹ mở chào_bán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 15 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về điều_kiện cháo bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng ... 4 . Điều_kiện chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ra công chúng áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 và điểm d khoản 3 Điều này . 5 . Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tổng giá_trị chứng_chỉ quỹ đăng_ký chào_bán tối_thiểu là 50 tỷ đồng ; b ) Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; c ) Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát theo quy_định của Luật này ; d ) Chứng_chỉ quỹ chào_bán ra công chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán , trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở . 6 . Chính_phủ quy_định điều_kiện , hồ_sơ chào_bán chứng_khoán ra công chúng để chuyển doanh_nghiệp nhà_nước , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành công_ty cổ_phần ; chào_bán cổ_phiếu với giá thấp hơn mệnh_giá ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của cổ_đông công_ty đại_chúng ; chào_bán chứng_khoán ra công chúng của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; chào_bán chứng_khoán ra nước_ngoài và các trường_hợp chào_bán , phát_hành khác . Theo đó , chứng_chỉ quỹ chào_bán lần đầu_ra công_chúng phải được niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán , trừ trường_hợp chào_bán chứng_chỉ quỹ mở . Như_vậy , đối_với chứng_chỉ quỹ mở thì không cần phải niêm_yết trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán khi lần đầu chào_bán ra công chúng . Chứng_chỉ quỹ mở chào_bán lần đầu_ra công_chúng ( Hình từ Internet )
15,748
Để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : ... Điều_kiện, hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng 1. Điều_kiện chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 233 Nghị_định này.... Dẫn chiếu Điều 233 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1. Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 5 Điều 15 Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán.... Từ quy_định trên thì để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 233 Nghị_định này . ... Dẫn chiếu Điều 233 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 5 Điều 15 Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . ... Từ quy_định trên thì để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán .
15,749
Để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : ... phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. Điều_kiện, hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng 1. Điều_kiện chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 233 Nghị_định này.... Dẫn chiếu Điều 233 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1. Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 5 Điều 15 Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 233 Nghị_định này . ... Dẫn chiếu Điều 233 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 5 Điều 15 Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . ... Từ quy_định trên thì để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán .
15,750
Để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : ... Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán.... Từ quy_định trên thì để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo, kiểm_soát, kiểm_soát đặc_biệt, đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 233 Nghị_định này . ... Dẫn chiếu Điều 233 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Đáp_ứng quy_định tại khoản 5 Điều 15 Luật Chứng_khoán ; b ) Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . ... Từ quy_định trên thì để chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Có phương_án phát_hành và phương_án đầu_tư vốn thu được từ đợt chào_bán chứng_chỉ quỹ phù_hợp với quy_định của Luật này ; - Phải được giám_sát bởi ngân_hàng giám_sát ; - Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán có tối_thiểu 02 người điều_hành quỹ có chứng_chỉ hành_nghề quản_lý quỹ ; không bị đặt vào tình_trạng cảnh_báo , kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoặc chưa thực_hiện đầy_đủ các hình_thức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán .
15,751
Hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : ... Điều_kiện, hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng... 2. Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều 234 Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ quản_trị quỹ và đại_lý chuyển_nhượng ( nếu có ). Dẫn chiếu Điều 234 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1. Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng theo Mẫu_số 100 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Dự_thảo Điều_lệ quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bản cáo_bạch, Bản cáo_bạch tóm_tắt theo quy_định của Bộ Tài_chính ; d ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quý đầu_tư chứng_khoán ; đ ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc phân_phối chứng_chỉ quỹ giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo
None
1
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều 234 Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ quản_trị quỹ và đại_lý chuyển_nhượng ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 234 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng theo Mẫu_số 100 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Dự_thảo Điều_lệ quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bản cáo_bạch , Bản cáo_bạch tóm_tắt theo quy_định của Bộ Tài_chính ; d ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quý đầu_tư chứng_khoán ; đ ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc phân_phối chứng_chỉ quỹ giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; e ) Danh_sách , bản thông_tin cá_nhân của người điều_hành quỹ theo Mẫu_số 91 , Mẫu_số 101 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; g ) Trường_hợp quỹ dự_kiến không tổ_chức Đại_hội nhà_đầu_tư lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về bầu các thành_viên ban đại_diện quỹ , kèm theo bản thông_tin cá_nhân , lý_lịch tư_pháp và các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư ; h ) Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ theo quy_định nêu trên .
15,752
Hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : ... ; đ ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc phân_phối chứng_chỉ quỹ giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ, báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; e ) Danh_sách, bản thông_tin cá_nhân của người điều_hành quỹ theo Mẫu_số 91, Mẫu_số 101 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; g ) Trường_hợp quỹ dự_kiến không tổ_chức Đại_hội nhà_đầu_tư lần thứ nhất, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về bầu các thành_viên ban đại_diện quỹ, kèm theo bản thông_tin cá_nhân, lý_lịch tư_pháp và các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư ; h ) Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ), các tài_liệu quảng_cáo, thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ).... Như_vậy, hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều 234 Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ quản_trị quỹ và đại_lý chuyển_nhượng ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 234 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng theo Mẫu_số 100 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Dự_thảo Điều_lệ quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bản cáo_bạch , Bản cáo_bạch tóm_tắt theo quy_định của Bộ Tài_chính ; d ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quý đầu_tư chứng_khoán ; đ ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc phân_phối chứng_chỉ quỹ giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; e ) Danh_sách , bản thông_tin cá_nhân của người điều_hành quỹ theo Mẫu_số 91 , Mẫu_số 101 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; g ) Trường_hợp quỹ dự_kiến không tổ_chức Đại_hội nhà_đầu_tư lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về bầu các thành_viên ban đại_diện quỹ , kèm theo bản thông_tin cá_nhân , lý_lịch tư_pháp và các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư ; h ) Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ theo quy_định nêu trên .
15,753
Hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng cần những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : ... ... Như_vậy, hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoán 2 Điều 241 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đăng_ký chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ mở lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Tài_liệu theo quy_định tại khoản 1 Điều 234 Nghị_định này ; b ) Hợp_đồng ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ quản_trị quỹ và đại_lý chuyển_nhượng ( nếu có ) . Dẫn chiếu Điều 234 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ đóng ra công chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ lần đầu_ra công_chúng bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng theo Mẫu_số 100 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Dự_thảo Điều_lệ quỹ theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bản cáo_bạch , Bản cáo_bạch tóm_tắt theo quy_định của Bộ Tài_chính ; d ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc giám_sát giữa ngân_hàng giám_sát và công_ty quản_lý quý đầu_tư chứng_khoán ; đ ) Hợp_đồng nguyên_tắc về việc phân_phối chứng_chỉ quỹ giữa công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các đại_lý phân_phối kèm theo Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ , báo_cáo thẩm_định cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và các hợp_đồng nguyên_tắc ký với các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có liên_quan ( nếu có ) ; e ) Danh_sách , bản thông_tin cá_nhân của người điều_hành quỹ theo Mẫu_số 91 , Mẫu_số 101 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; g ) Trường_hợp quỹ dự_kiến không tổ_chức Đại_hội nhà_đầu_tư lần thứ nhất , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán phải bổ_sung các tài_liệu lấy ý_kiến nhà_đầu_tư về bầu các thành_viên ban đại_diện quỹ , kèm theo bản thông_tin cá_nhân , lý_lịch tư_pháp và các nội_dung khác lấy ý_kiến nhà_đầu_tư ; h ) Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) , các tài_liệu quảng_cáo , thông_tin giới_thiệu về quỹ dự_kiến chào_bán ( nếu có ) . ... Như_vậy , hồ_sơ chào_bán lần đầu chứng_chỉ quỹ mở ra công chúng phải đảm_bảo đầy_đủ những giấy_tờ theo quy_định nêu trên .
15,754
Bảo_hiểm_y_tế có chi_trả cho người khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về thanh_toán chi_phí k: ... Theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008, được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về thanh_toán chi_phí khám_chữa bệnh như sau : Thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1. Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. 2. Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế trực_tiếp cho người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đi khám bệnh, chữa bệnh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh không có hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khám bệnh, chữa bệnh không đúng quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. ” 3. Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục, mức thanh_toán đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trên cơ_sở viện_phí theo quy_định của Chính_phủ. 5. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính
None
1
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về thanh_toán chi_phí khám_chữa bệnh như sau : Thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . 2 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế trực_tiếp cho người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đi khám bệnh , chữa bệnh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không có hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh không đúng quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . ” 3 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục , mức thanh_toán đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở viện_phí theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thống_nhất giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế giữa các bệnh_viện cùng hạng trên toàn_quốc . Theo quy_định trên thì bảo_hiểm_y_tế chỉ thanh_toán lại chi_phí khám_chữa bệnh cho các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có kí hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . Do_đó khi khám ở phòng_khám tư_nhân chưa có kí hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì bệnh_nhân phải tự trả các chi_phí khám_chữa bệnh . Sau đó bệnh_nhân tự nộp hồ_sơ đến bảo_hiểm để được thanh_toán lại theo bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây Chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( Hình từ Internet )
15,755
Bảo_hiểm_y_tế có chi_trả cho người khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế không ?
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về thanh_toán chi_phí k: ... . 4. Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trên cơ_sở viện_phí theo quy_định của Chính_phủ. 5. Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thống_nhất giá dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế giữa các bệnh_viện cùng hạng trên toàn_quốc. Theo quy_định trên thì bảo_hiểm_y_tế chỉ thanh_toán lại chi_phí khám_chữa bệnh cho các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có kí hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. Do_đó khi khám ở phòng_khám tư_nhân chưa có kí hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì bệnh_nhân phải tự trả các chi_phí khám_chữa bệnh. Sau đó bệnh_nhân tự nộp hồ_sơ đến bảo_hiểm để được thanh_toán lại theo bảo_hiểm_xã_hội. Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây Chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 về thanh_toán chi_phí khám_chữa bệnh như sau : Thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế 1 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . 2 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế trực_tiếp cho người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đi khám bệnh , chữa bệnh trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không có hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh không đúng quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Trường_hợp đặc_biệt khác do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . ” 3 . Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính quy_định thủ_tục , mức thanh_toán đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Tổ_chức bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trên cơ_sở viện_phí theo quy_định của Chính_phủ . 5 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định thống_nhất giá dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế giữa các bệnh_viện cùng hạng trên toàn_quốc . Theo quy_định trên thì bảo_hiểm_y_tế chỉ thanh_toán lại chi_phí khám_chữa bệnh cho các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có kí hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . Do_đó khi khám ở phòng_khám tư_nhân chưa có kí hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thì bệnh_nhân phải tự trả các chi_phí khám_chữa bệnh . Sau đó bệnh_nhân tự nộp hồ_sơ đến bảo_hiểm để được thanh_toán lại theo bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế mới nhất 2023 : Tại Đây Chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( Hình từ Internet )
15,756
Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp với bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế gồm những gì ?
Theo Điều 28 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp 1 . Các giấy_tờ là bản chụp ( kèm theo bản_gốc để đối_chiếu ) gồm : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_chứng_minh nhân_thân theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Giấy ra viện , phiếu khám bệnh hoặc sổ khám bệnh của lần khám bệnh , chữa bệnh đề_nghị thanh_toán . 2 . Hoá_đơn và các chứng_từ có liên_quan . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp với bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế gồm những giấy_tờ sau : - Các giấy_tờ là bản chụp ( kèm theo bản_gốc để đối_chiếu ) gồm : + Thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_chứng_minh nhân_thân theo quy_định . + Giấy ra viện , phiếu khám bệnh hoặc sổ khám bệnh của lần khám bệnh , chữa bệnh đề_nghị thanh_toán . - Hoá_đơn và các chứng_từ có liên_quan .
None
1
Theo Điều 28 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp như sau : Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp 1 . Các giấy_tờ là bản chụp ( kèm theo bản_gốc để đối_chiếu ) gồm : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_chứng_minh nhân_thân theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này . b ) Giấy ra viện , phiếu khám bệnh hoặc sổ khám bệnh của lần khám bệnh , chữa bệnh đề_nghị thanh_toán . 2 . Hoá_đơn và các chứng_từ có liên_quan . Theo quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị thanh_toán trực_tiếp với bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế gồm những giấy_tờ sau : - Các giấy_tờ là bản chụp ( kèm theo bản_gốc để đối_chiếu ) gồm : + Thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_chứng_minh nhân_thân theo quy_định . + Giấy ra viện , phiếu khám bệnh hoặc sổ khám bệnh của lần khám bệnh , chữa bệnh đề_nghị thanh_toán . - Hoá_đơn và các chứng_từ có liên_quan .
15,757
Việc giải_quyết thanh_toán bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : ... Nộp hồ_sơ, giải_quyết thanh_toán trực_tiếp 1. Người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 28 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú. 2. Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ. Những hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn bổ_sung đầy_đủ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp. Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú. Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ. Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : Nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp 1 . Người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 28 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Những hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn bổ_sung đầy_đủ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
15,758
Việc giải_quyết thanh_toán bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : ... ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp. Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Nộp hồ_sơ, giải_quyết thanh_toán trực_tiếp 1. Người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 28 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú. 2. Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ. Những hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn bổ_sung đầy_đủ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp. Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú. Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : Nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp 1 . Người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 28 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Những hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn bổ_sung đầy_đủ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
15,759
Việc giải_quyết thanh_toán bảo_hiểm_xã_hội khi khám bệnh ở phòng_khám tư_nhân chưa ký hợp_đồng bảo_hiểm_y_tế được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : ... Như_vậy, người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú. Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ. Trong thời_hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp. Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP về nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp như sau : Nộp hồ_sơ , giải_quyết thanh_toán trực_tiếp 1 . Người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 28 Nghị_định này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Những hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thì hướng_dẫn bổ_sung đầy_đủ ; b ) Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , người_bệnh hoặc thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật của người_bệnh trực_tiếp nộp hồ_sơ cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện nơi cư_trú . Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của người_bệnh và lập giấy biên_nhận hồ_sơ . Trong thời_hạn 40 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán phải hoàn_thành việc giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người_bệnh hoặc thân_nhân của người_bệnh hoặc người đại_diện hợp_pháp . Trường_hợp không thanh_toán phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
15,760
Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô cho người thu_nhập thấp ?
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/202: ... Ngày 05/5/2023, Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô. Theo đó, căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ, doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ), chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô, thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1. Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023. 2. Các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng
None
1
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô , thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . 2 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản .
15,761
Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô cho người thu_nhập thấp ?
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/202: ... tháng 5 năm 2023. 2. Các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này. Theo đó, Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023. Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân, hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản.Ngày 05/5/2023, Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô. Theo đó, căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ, doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ, doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ), chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên
None
1
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô , thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . 2 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản .
15,762
Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô cho người thu_nhập thấp ?
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/202: ... tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam. - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm. - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô, thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1. Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023. 2. Các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này. Theo đó, Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023. Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân, hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản.
None
1
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô , thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . 2 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản .
15,763
Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô cho người thu_nhập thấp ?
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/202: ... rủi_ro về tính_mạng, sức_khoẻ và tài_sản.
None
1
Ngày 05/5/2023 , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định về bảo_hiểm vi_mô . Theo đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP áp_dụng đối_với các đối_tượng sau : - Tổ_chức cung_cấp bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm_nhân_thọ , doanh_nghiệp bảo_hiểm sức_khoẻ ( sau đây gọi là doanh_nghiệp bảo_hiểm ) , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam ; + Tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam . - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động kinh_doanh bảo_hiểm . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động bảo_hiểm vi_mô bao_gồm : + Bên mua bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm vi_mô , thành_viên tham_gia bảo_hiểm vi_mô ; + Tổ_chức đại_diện thành_viên ; + Các tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . 2 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các đối_tượng áp_dụng của Nghị_định chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , Nghị_định 21/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2023 . Nghị_định 21/2023/NĐ-CP hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản .
15,764
Bảo_hiểm vi_mô là gì ? Đặc_điểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 144 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô có các đặc_điểm cơ_bản sau đây : 1 . Được thiết_kế ngắn_gọn , dễ hiểu , có thủ_tục thẩm_định bảo_hiểm đơn_giản hoặc không cần thẩm_định bảo_hiểm ; 2 . Chỉ bao_gồm các quyền_lợi nhằm đáp_ứng nhu_cầu bảo_vệ cơ_bản trước các rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của người tham_gia bảo_hiểm với thời hạn bảo hiểm không quá 05 năm ; 3 . Số tiền bảo_hiểm trên từng hợp_đồng và phí bảo hiểm hằng năm cho từng người được bảo hiểm của một hợp_đồng không vượt quá mức tối_đa theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , bảo_hiểm vi_mô có ba đặc_điểm cơ_bản như trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 22 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định bảo_hiểm vi_mô là bảo_hiểm hướng tới các cá_nhân , hộ gia_đình có thu_nhập thấp nhằm bảo_vệ họ trước những rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 144 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô có các đặc_điểm cơ_bản sau đây : 1 . Được thiết_kế ngắn_gọn , dễ hiểu , có thủ_tục thẩm_định bảo_hiểm đơn_giản hoặc không cần thẩm_định bảo_hiểm ; 2 . Chỉ bao_gồm các quyền_lợi nhằm đáp_ứng nhu_cầu bảo_vệ cơ_bản trước các rủi_ro về tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của người tham_gia bảo_hiểm với thời hạn bảo hiểm không quá 05 năm ; 3 . Số tiền bảo_hiểm trên từng hợp_đồng và phí bảo hiểm hằng năm cho từng người được bảo hiểm của một hợp_đồng không vượt quá mức tối_đa theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , bảo_hiểm vi_mô có ba đặc_điểm cơ_bản như trên .
15,765
Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô 1. Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm. 2. Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm và không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm. 3. Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm. Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm. Theo đó, Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô như sau : ( 1 ) Tiền bảo_hiểm - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô 1 . Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . 2 . Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm và không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . 3 . Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm . Theo đó , Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô như sau : ( 1 ) Tiền bảo_hiểm - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ : không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . ( 2 ) Phí bảo_hiểm năm Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị Lưu_ý : Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm .
15,766
Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Theo đó, Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô như sau : ( 1 ) Tiền bảo_hiểm - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ : không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm. - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm. ( 2 ) Phí bảo_hiểm năm Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị Lưu_ý : Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 21/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô 1 . Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . 2 . Số tiền bảo_hiểm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm và không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . 3 . Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm . Theo đó , Số tiền bảo_hiểm và số phí bảo_hiểm tối_đa của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô như sau : ( 1 ) Tiền bảo_hiểm - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tính_mạng và sức_khoẻ : không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . - Hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô bảo_vệ các rủi_ro về tài_sản không vượt quá giá_trị thị_trường của tài_sản được bảo_hiểm tại thời_điểm tham_gia bảo_hiểm không vượt quá 05 lần thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị tại thời_điểm triển_khai sản_phẩm . ( 2 ) Phí bảo_hiểm năm Phí bảo_hiểm năm của từng hợp_đồng bảo_hiểm của sản_phẩm bảo_hiểm vi_mô không vượt quá 5% thu_nhập bình_quân đầu người hàng năm của chuẩn hộ cận nghèo ở khu_vực thành_thị Lưu_ý : Phí bảo_hiểm phải tương_ứng với quyền_lợi bảo_hiểm .
15,767
Để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng : ... - Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng. - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản phải là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản, có đủ năng_lực tài_chính và cam_kết tiếp_tục việc triển_khai đầu_tư xây_dựng, kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật, bảo_đảm tiến_độ, nội_dung dự_án. - Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã, có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp, tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ), tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên, địa_chỉ trụ_sở chính, số điện_thoại liên_lạc, tên người đại_diện theo pháp_luật ), thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh, thông_tin về việc thế_chấp nhà, công_trình xây_dựng, dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ), thông_tin về số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh, số_lượng
None
1
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản phải là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản , có đủ năng_lực tài_chính và cam_kết tiếp_tục việc triển_khai đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , bảo_đảm tiến_độ , nội_dung dự_án . - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản , bất_động_sản hình_thành trong tương_lai có đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định trên . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại Khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Điều_kiện chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật ra sao ?
15,768
Để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng : ... kinh_doanh, thông_tin về việc thế_chấp nhà, công_trình xây_dựng, dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ), thông_tin về số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh, số_lượng, loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua và số_lượng, loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh. Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản, bất_động_sản hình_thành trong tương_lai có đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh. - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20ha, không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20ha trở lên. Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định trên. Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại Khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm
None
1
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản phải là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản , có đủ năng_lực tài_chính và cam_kết tiếp_tục việc triển_khai đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , bảo_đảm tiến_độ , nội_dung dự_án . - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản , bất_động_sản hình_thành trong tương_lai có đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định trên . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại Khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Điều_kiện chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật ra sao ?
15,769
Để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng : ... xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại Khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật. Điều_kiện chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật ra sao?
None
1
- Chủ đầu_tư chuyển_nhượng đã có giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất đối_với toàn_bộ hoặc phần dự_án chuyển_nhượng . - Chủ đầu_tư nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản phải là doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản , có đủ năng_lực tài_chính và cam_kết tiếp_tục việc triển_khai đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , bảo_đảm tiến_độ , nội_dung dự_án . - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh bất_động_sản phải có các điều_kiện sau đây : + Phải thành_lập doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật về hợp_tác_xã , có ngành_nghề kinh_doanh bất_động_sản ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) ; + Phải công_khai trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp , tại trụ_sở Ban Quản_lý dự_án ( đối_với các dự_án đầu_tư kinh_doanh bất_động_sản ) , tại sàn giao_dịch bất_động_sản ( đối_với trường_hợp kinh_doanh qua sàn giao_dịch bất_động_sản ) các thông_tin về doanh_nghiệp ( bao_gồm tên , địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại liên_lạc , tên người đại_diện theo pháp_luật ) , thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh , thông_tin về việc thế_chấp nhà , công_trình xây_dựng , dự_án bất_động_sản đưa vào kinh_doanh ( nếu có ) , thông_tin về số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản được kinh_doanh , số_lượng , loại sản_phẩm bất_động_sản đã bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua và số_lượng , loại sản_phẩm còn lại đang tiếp_tục kinh_doanh . Đối_với các thông_tin đã công_khai quy_định tại điểm này mà sau đó có thay_đổi thì phải được cập_nhật kịp_thời ngay sau khi có thay_đổi ; + Chỉ kinh_doanh các bất_động_sản , bất_động_sản hình_thành trong tương_lai có đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh . - Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư được lựa_chọn làm chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật thì nhà_đầu_tư đó phải có vốn chủ_sở_hữu không thấp hơn 20% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất dưới 20ha , không thấp hơn 15% tổng vốn đầu_tư đối_với dự_án có quy_mô sử_dụng đất từ 20ha trở lên . Khi thực_hiện kinh_doanh bất_động_sản thì chủ đầu_tư dự_án phải đáp_ứng điều_kiện quy_định trên . Việc xác_định vốn chủ_sở_hữu quy_định tại Khoản này được căn_cứ vào kết_quả báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán gần nhất hoặc kết_quả báo_cáo kiểm_toán độc_lập của doanh_nghiệp đang hoạt_động ( được thực_hiện trong năm hoặc năm trước liền kề ) ; trường_hợp là doanh_nghiệp mới thành_lập thì xác_định vốn chủ_sở_hữu theo vốn_điều_lệ thực_tế đã góp theo quy_định của pháp_luật . Điều_kiện chuyển_nhượng dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật ra sao ?
15,770
Thành_phần hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư bao_gồm những gì ?
- Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư ; - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ; - Báo_cáo quá_tr: ... - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư ; - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư tính đến thời_điểm chuyển_nhượng . - Hồ_sơ của bên nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ chứng_minh việc thành_lập tổ_chức ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực ) , trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính ; chứng_minh các nguồn vốn huy_động ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo việc tiếp_tục triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản nhận chuyển_nhượng thì phải có giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính .
None
1
- Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư ; - Dự_thảo hợp_đồng chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ; - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư tính đến thời_điểm chuyển_nhượng . - Hồ_sơ của bên nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản bao_gồm : + Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án ; + Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ chứng_minh việc thành_lập tổ_chức ( bản_sao và xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao có công_chứng , chứng_thực ) , trừ trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài chưa thành_lập tổ_chức kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính ; chứng_minh các nguồn vốn huy_động ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật để đảm_bảo việc tiếp_tục triển_khai thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; đối_với doanh_nghiệp kinh_doanh bất_động_sản nhận chuyển_nhượng thì phải có giấy_tờ chứng_minh năng_lực tài_chính .
15,771
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư được quy_định ra sao ?
- Bước 1 : ... Nộp hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án. Chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản đến Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp tỉnh nơi có dự_án. - Bước 2 : Lấy ý_kiến thẩm_định + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản để lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng và các Bộ, ngành có liên_quan đến dự_án, phần dự_án chuyển_nhượng. + Trường_hợp bên nhận chuyển_nhượng là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài mà dự_án hoặc phần dự_án bất_động_sản chuyển_nhượng tại khu_vực xã, phường, thị_trấn biên_giới, ven biển, hải_đảo thì phải lấy thêm ý_kiến thẩm_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an. + Thời_gian gửi hồ_sơ và có ý_kiến thẩm_định của các Bộ, ngành là 25 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Bước 3 : Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_nhượng + Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_nhượng. + Trường_hợp dự_án, phần dự_án bất_động_sản không đủ điều_kiện chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có
None
1
- Bước 1 : Nộp hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án . Chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản đến Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp tỉnh nơi có dự_án . - Bước 2 : Lấy ý_kiến thẩm_định + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản để lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng và các Bộ , ngành có liên_quan đến dự_án , phần dự_án chuyển_nhượng . + Trường_hợp bên nhận chuyển_nhượng là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài mà dự_án hoặc phần dự_án bất_động_sản chuyển_nhượng tại khu_vực xã , phường , thị_trấn biên_giới , ven biển , hải_đảo thì phải lấy thêm ý_kiến thẩm_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . + Thời_gian gửi hồ_sơ và có ý_kiến thẩm_định của các Bộ , ngành là 25 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 3 : Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng + Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . + Trường_hợp dự_án , phần dự_án bất_động_sản không đủ điều_kiện chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án biết rõ lý_do . + Thời_gian lấy ý_kiến thẩm_định , chủ_trì thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 4 : Công_bố công_khai + Sau khi có quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án dự_án bất_động_sản trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có dự_án và gửi quyết_định này về Bộ Xây_dựng để tổng_hợp , theo_dõi . + Bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng phải công_bố công_khai quyết_định này trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp . Các loại mẫu mẫu_đơn , mẫu tờ khai cần_thiết nào cần chuẩn_bị để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư ? - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 11 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 12 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). Như_vậy , để thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản , công_ty anh / chị cần phải đáp_ứng các điều_kiện được nêu tại bài viết trên và chuẩn_bị các thành_phần hồ_sơ theo quy_định để thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của công_ty mình được tiến_triển thuận_lợi .
15,772
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư được quy_định ra sao ?
- Bước 1 : ... , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_nhượng. + Trường_hợp dự_án, phần dự_án bất_động_sản không đủ điều_kiện chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án biết rõ lý_do. + Thời_gian lấy ý_kiến thẩm_định, chủ_trì thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_nhượng là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. - Bước 4 : Công_bố công_khai + Sau khi có quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án của Thủ_tướng Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án dự_án bất_động_sản trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có dự_án và gửi quyết_định này về Bộ Xây_dựng để tổng_hợp, theo_dõi. + Bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng phải công_bố công_khai quyết_định này trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp. Các loại mẫu mẫu_đơn, mẫu tờ khai cần_thiết nào cần chuẩn_bị để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư? - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP).
None
1
- Bước 1 : Nộp hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án . Chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản đến Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp tỉnh nơi có dự_án . - Bước 2 : Lấy ý_kiến thẩm_định + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản để lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng và các Bộ , ngành có liên_quan đến dự_án , phần dự_án chuyển_nhượng . + Trường_hợp bên nhận chuyển_nhượng là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài mà dự_án hoặc phần dự_án bất_động_sản chuyển_nhượng tại khu_vực xã , phường , thị_trấn biên_giới , ven biển , hải_đảo thì phải lấy thêm ý_kiến thẩm_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . + Thời_gian gửi hồ_sơ và có ý_kiến thẩm_định của các Bộ , ngành là 25 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 3 : Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng + Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . + Trường_hợp dự_án , phần dự_án bất_động_sản không đủ điều_kiện chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án biết rõ lý_do . + Thời_gian lấy ý_kiến thẩm_định , chủ_trì thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 4 : Công_bố công_khai + Sau khi có quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án dự_án bất_động_sản trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có dự_án và gửi quyết_định này về Bộ Xây_dựng để tổng_hợp , theo_dõi . + Bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng phải công_bố công_khai quyết_định này trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp . Các loại mẫu mẫu_đơn , mẫu tờ khai cần_thiết nào cần chuẩn_bị để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư ? - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 11 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 12 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). Như_vậy , để thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản , công_ty anh / chị cần phải đáp_ứng các điều_kiện được nêu tại bài viết trên và chuẩn_bị các thành_phần hồ_sơ theo quy_định để thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của công_ty mình được tiến_triển thuận_lợi .
15,773
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư được quy_định ra sao ?
- Bước 1 : ... bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư? - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 11 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 12 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). Như_vậy, để thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản, công_ty anh / chị cần phải đáp_ứng các điều_kiện được nêu tại bài viết trên và chuẩn_bị các thành_phần hồ_sơ theo quy_định để thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của công_ty mình được tiến_triển thuận_lợi.
None
1
- Bước 1 : Nộp hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án . Chủ đầu_tư dự_án bất_động_sản nộp trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản đến Uỷ_ban_nhân_dân ( UBND ) cấp tỉnh nơi có dự_án . - Bước 2 : Lấy ý_kiến thẩm_định + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm gửi trực_tiếp hoặc gửi qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản để lấy ý_kiến thẩm_định của Bộ Xây_dựng và các Bộ , ngành có liên_quan đến dự_án , phần dự_án chuyển_nhượng . + Trường_hợp bên nhận chuyển_nhượng là doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài mà dự_án hoặc phần dự_án bất_động_sản chuyển_nhượng tại khu_vực xã , phường , thị_trấn biên_giới , ven biển , hải_đảo thì phải lấy thêm ý_kiến thẩm_định của Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an . + Thời_gian gửi hồ_sơ và có ý_kiến thẩm_định của các Bộ , ngành là 25 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 3 : Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng + Sau khi hoàn_thành việc thẩm_định , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng . + Trường_hợp dự_án , phần dự_án bất_động_sản không đủ điều_kiện chuyển_nhượng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư dự_án biết rõ lý_do . + Thời_gian lấy ý_kiến thẩm_định , chủ_trì thẩm_định và trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_nhượng là 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . - Bước 4 : Công_bố công_khai + Sau khi có quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án của Thủ_tướng Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm công_bố công_khai quyết_định cho_phép chuyển_nhượng dự_án dự_án bất_động_sản trên Cổng thông_tin điện_tử của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có dự_án và gửi quyết_định này về Bộ Xây_dựng để tổng_hợp , theo_dõi . + Bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng phải công_bố công_khai quyết_định này trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp . Các loại mẫu mẫu_đơn , mẫu tờ khai cần_thiết nào cần chuẩn_bị để thực_hiện việc chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định việc đầu_tư ? - Đơn đề_nghị chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 10 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Đơn đề_nghị được nhận chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 11 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). - Báo_cáo quá_trình thực_hiện dự_án bất_động_sản ( theo Mẫu_số 12 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2022/NĐ-CP). Như_vậy , để thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản , công_ty anh / chị cần phải đáp_ứng các điều_kiện được nêu tại bài viết trên và chuẩn_bị các thành_phần hồ_sơ theo quy_định để thủ_tục chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án bất_động_sản của công_ty mình được tiến_triển thuận_lợi .
15,774
Người mua nợ của tổ_chức tín_dụng là cá_nhân , sau đó bán lại cho công_ty có phù_hợp quy_định không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định như s: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 4. Bên mua nợ là tổ_chức, cá_nhân, bao_gồm : a ) Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; b ) Tổ_chức khác, cá_nhân ( bao_gồm cả tổ_chức, cá_nhân là người cư_trú và người không cư_trú ).... Như_vậy, quy_định trên không hạn_chế cá_nhân được mua nợ của tổ_chức tín_dụng. Trước_đây việc cá_nhân này mua nợ, sau đó bán lại cho công_ty thì bản_chất chính là hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ. Để hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ phải đảm_bảo các điều_kiện theo Nghị_định 69/2016/NĐ-CP tuy_nhiên hiện_nay văn_bản trên đã hết hiệu_lực. Trước_đây, tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về bên mua nợ như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; b ) Tổ_chức khác , cá_nhân ( bao_gồm cả tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú và người không cư_trú ) . ... Như_vậy , quy_định trên không hạn_chế cá_nhân được mua nợ của tổ_chức tín_dụng . Trước_đây việc cá_nhân này mua nợ , sau đó bán lại cho công_ty thì bản_chất chính là hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ . Để hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ phải đảm_bảo các điều_kiện theo Nghị_định 69/2016/NĐ-CP tuy_nhiên hiện_nay văn_bản trên đã hết hiệu_lực . Trước_đây , tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về bên mua nợ như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức khác , cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ . b ) Tổ_chức , cá_nhân là người không cư_trú . ... Người mua nợ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
15,775
Người mua nợ của tổ_chức tín_dụng là cá_nhân , sau đó bán lại cho công_ty có phù_hợp quy_định không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định như s: ... Trước_đây, tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về bên mua nợ như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 4. Bên mua nợ là tổ_chức, cá_nhân, bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân là người cư_trú sau : - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua, bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua, bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức khác, cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua, bán nợ. b ) Tổ_chức, cá_nhân là người không cư_trú.... Người mua nợ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; b ) Tổ_chức khác , cá_nhân ( bao_gồm cả tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú và người không cư_trú ) . ... Như_vậy , quy_định trên không hạn_chế cá_nhân được mua nợ của tổ_chức tín_dụng . Trước_đây việc cá_nhân này mua nợ , sau đó bán lại cho công_ty thì bản_chất chính là hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ . Để hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mua_bán nợ phải đảm_bảo các điều_kiện theo Nghị_định 69/2016/NĐ-CP tuy_nhiên hiện_nay văn_bản trên đã hết hiệu_lực . Trước_đây , tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về bên mua nợ như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Bên mua nợ là tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân là người cư_trú sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ ( không phải tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ) đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức khác , cá_nhân không kinh_doanh dịch_vụ mua , bán nợ . b ) Tổ_chức , cá_nhân là người không cư_trú . ... Người mua nợ của tổ_chức tín_dụng ( Hình từ Internet )
15,776
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN, được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua, bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua, bán nợ 1. Hoạt_động mua, bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ, khách_hàng và bên bảo_đảm. 2. Hoạt_động mua, bán nợ do các bên tự thoả_thuận, tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có, mức trích, phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ, trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,777
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... hoạt_động mua nợ, trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có, mức trích, phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này. 4. Trước khi thực_hiện mua, bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua, bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua, bán nợ ; phương_thức mua, bán nợ, phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua, bán nợ
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,778
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua, bán nợ ; phương_thức mua, bán nợ, phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua, bán nợ ; quy_trình, phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua, bán nợ ). 5. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài.... 11. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó. 12. Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,779
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ), a ( iii ) khoản 6 Điều này. Trước_đây, tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua, bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua, bán nợ 1. Hoạt_động mua, bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ, khách_hàng và bên bảo_đảm. 2. Hoạt_động mua, bán nợ do các bên tự thoả_thuận, tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, Giấy_phép
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,780
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3%, trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước. 4. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua, bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua, bán nợ ; phương_thức mua, bán nợ ; quy_trình mua, bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua, bán nợ ) trước thực_hiện mua, bán nợ. 5. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 6. Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,781
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 6. Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán. 7. Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó, trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. 8. Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3%, trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. 9. Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia, phương_thức thực_hiện, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên, phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua, bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua, bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,782
Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về : ... phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua, bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua, bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 10. Các khoản nợ được mua, bán nợ phải được theo_dõi, hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 09/02/2023 ) quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ , trừ tổ_chức tín_dụng đang được kiểm_soát đặc_biệt . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% theo kỳ phân_loại gần nhất theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước thời_điểm ký hợp_đồng mua nợ , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 12 Điều này . 4 . Trước khi thực_hiện mua , bán nợ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ , phương_thức thanh_toán ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình , phương_pháp định_giá khoản nợ ; quy_trình quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . ... 11 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được cấp tín_dụng cho khách_hàng để mua nợ thuộc sở_hữu của chính tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . 12 . Tổ_chức tín_dụng không phải đáp_ứng tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% khi mua nợ trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 2 Điều 146a Luật Các tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt thực_hiện mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ theo phương_án phục_hồi tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt đã được phê_duyệt theo quy_định tại khoản 1 Điều 148b Luật Các tổ_chức tín_dụng ; c ) Ngân_hàng thương_mại được chuyển_giao bắt_buộc mua nợ đủ tiêu_chuẩn của tổ_chức tín_dụng nhận chuyển_giao bắt_buộc theo phương_án chuyển_giao bắt_buộc đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Các trường_hợp mua nợ quy_định tại điểm a ( ii ) , a ( iii ) khoản 6 Điều này . Trước_đây , tại Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật .
15,783
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như s: ... Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : - Nguyên_tắc lập hồ_sơ : + Hồ_sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải do người đại_diện pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký. - Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ bao_gồm : + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ theo mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này. Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài, cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu, ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi chủ_sở_hữu, ngân_hàng nước_ngoài đặt trụ_sở chính. Đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, cam_kết mua nợ là hoạt_động ngân_hàng mẹ được phép thực_hiện tại nước nguyên xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : - Nguyên_tắc lập hồ_sơ : + Hồ_sơ phải được lập bằng tiếng Việt . Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải do người đại_diện pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký . - Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ bao_gồm : + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ theo mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này . Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài đặt trụ_sở chính . Đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động ngân_hàng mẹ được phép thực_hiện tại nước nguyên xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp ký đồng_ý đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Như_vậy , việc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng không khó khi bạn tuân thử theo quy_định trên .
15,784
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như s: ... xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp ký đồng_ý đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, Như_vậy, việc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng không khó khi bạn tuân thử theo quy_định trên.Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : - Nguyên_tắc lập hồ_sơ : + Hồ_sơ phải được lập bằng tiếng Việt. Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải do người đại_diện pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký. - Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ bao_gồm : + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ theo mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này. Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài, cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu, ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100%
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : - Nguyên_tắc lập hồ_sơ : + Hồ_sơ phải được lập bằng tiếng Việt . Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải do người đại_diện pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký . - Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ bao_gồm : + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ theo mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này . Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài đặt trụ_sở chính . Đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động ngân_hàng mẹ được phép thực_hiện tại nước nguyên xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp ký đồng_ý đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Như_vậy , việc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng không khó khi bạn tuân thử theo quy_định trên .
15,785
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như s: ... mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này. Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài, cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu, ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi chủ_sở_hữu, ngân_hàng nước_ngoài đặt trụ_sở chính. Đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, cam_kết mua nợ là hoạt_động ngân_hàng mẹ được phép thực_hiện tại nước nguyên xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp ký đồng_ý đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, Như_vậy, việc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng không khó khi bạn tuân thử theo quy_định trên.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài như sau : - Nguyên_tắc lập hồ_sơ : + Hồ_sơ phải được lập bằng tiếng Việt . Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải có xác_nhận của người đại_diện hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ phải do người đại_diện pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký . - Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ bao_gồm : + Đơn đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ theo mẫu tại Phụ_lục số 01 đính kèm Thông_tư này . Đối_với ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động mà chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài sở_hữu 50% vốn_điều_lệ của ngân_hàng 100% vốn nước_ngoài đang được phép thực_hiện tại nước nơi chủ_sở_hữu , ngân_hàng nước_ngoài đặt trụ_sở chính . Đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cam_kết mua nợ là hoạt_động ngân_hàng mẹ được phép thực_hiện tại nước nguyên xứ ; + Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị ( Hội_đồng thành_viên ) của tổ_chức tín_dụng thông_qua việc đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ ; văn_bản và bản dịch của ngân_hàng mẹ do người đại_diện hợp_pháp ký đồng_ý đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , Như_vậy , việc lập hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận hoạt_động mua nợ của tổ_chức tín_dụng không khó khi bạn tuân thử theo quy_định trên .
15,786
Hàm_lượng nước tối_thiểu và màu_sắc của vỏ chanh không hạt quả tươi được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng, tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép, chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch, hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ. 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và -
None
1
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả của chanh không hạt quả tươi được quy_định như sau : Hàm_lượng nước quả chanh không hạt quả tươi tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước chanh không hạt quả tươi tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Chanh không hạt quả tươi phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ( Hình từ Internet )
15,787
Hàm_lượng nước tối_thiểu và màu_sắc của vỏ chanh không hạt quả tươi được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả. Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 %. Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống, chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả. Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả của chanh không hạt quả tươi được quy_định như sau : Hàm_lượng nước quả chanh không hạt quả tươi tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả. Hàm_lượng nước chanh không hạt quả tươi tối_thiểu : 42 %. Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống, chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả. Chanh không hạt quả tươi phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả. ( Hình từ Internet
None
1
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả của chanh không hạt quả tươi được quy_định như sau : Hàm_lượng nước quả chanh không hạt quả tươi tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước chanh không hạt quả tươi tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Chanh không hạt quả tươi phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ( Hình từ Internet )
15,788
Hàm_lượng nước tối_thiểu và màu_sắc của vỏ chanh không hạt quả tươi được quy_định ra sao ?
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... quả. Chanh không hạt quả tươi phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại tiết 2.1.2 tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , chanh không hạt quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa côn_trùng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - hầu_như không bị hư_hỏng do sinh_vật gây hại ; - không bị ẩm bất_thường ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - cứng ; - không bị hư_hỏng do nhiệt_độ thấp ; - hầu_như không bị bầm dập ; - không bị rỗ . 2.1.1 Chanh không hạt quả tươi phải đạt độ chín sinh_lý và độ chín thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí của giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của chanh không hạt quả tươi phải ; - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; và - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.1.2 Hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả Hàm_lượng nước quả tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước quả tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Quả phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , hàm_lượng nước quả tối_thiểu và màu_sắc của vỏ quả của chanh không hạt quả tươi được quy_định như sau : Hàm_lượng nước quả chanh không hạt quả tươi tối_thiểu được tính tỷ_lệ với tổng khối_lượng quả . Hàm_lượng nước chanh không hạt quả tươi tối_thiểu : 42 % . Màu_sắc phải đặc_trưng cho giống , chiếm ít_nhất hai_phần_ba bề_mặt quả . Chanh không hạt quả tươi phải có màu xanh lá cây nhưng có_thể biến_đổi màu ( màu vàng ) lên đến 30 % bề_mặt quả . ( Hình từ Internet )
15,789
Chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới bao_nhiêu mm ?
Theo quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về kích_cỡ Kích_cỡ được xác_định theo đường_kính mặt_cắt tối_đa của quả, phù_hợp với Bảng 1 : Chanh không hạt quả tươi được đóng_gói theo số_lượng. Trong trường_hợp này, độ đồng_đều về kích_cỡ quả đáp_ứng tiêu_chuẩn, dải kích_cỡ trong bao_gói có_thể nằm ngoài một mã cỡ riêng nhưng phải nằm trong hai mã cỡ liền kề. Chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm. Độ đồng_đều về kích_cỡ phải đạt được theo thang mã cỡ như trên, trừ khi có quy_định khác, như sau : i ) đối_với quả xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói, bao_gồm các bao_gói nhỏ, thì chênh_lệch tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất nằm trong một mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng, nằm trong hai mã cỡ liền nhau không được quá 7 mm ( đối_với mã cỡ từ 1 đến 5 ). ii ) đối_với quả không xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói và quả được bọc trong từng bao_gói để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng
None
1
Theo quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về kích_cỡ Kích_cỡ được xác_định theo đường_kính mặt_cắt tối_đa của quả , phù_hợp với Bảng 1 : Chanh không hạt quả tươi được đóng_gói theo số_lượng . Trong trường_hợp này , độ đồng_đều về kích_cỡ quả đáp_ứng tiêu_chuẩn , dải kích_cỡ trong bao_gói có_thể nằm ngoài một mã cỡ riêng nhưng phải nằm trong hai mã cỡ liền kề . Chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm . Độ đồng_đều về kích_cỡ phải đạt được theo thang mã cỡ như trên , trừ khi có quy_định khác , như sau : i ) đối_với quả xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói , bao_gồm các bao_gói nhỏ , thì chênh_lệch tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất nằm trong một mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng , nằm trong hai mã cỡ liền nhau không được quá 7 mm ( đối_với mã cỡ từ 1 đến 5 ) . ii ) đối_với quả không xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói và quả được bọc trong từng bao_gói để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng , thì chênh_lệch giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một bao_gói không được vượt quá dải hạng kích_cỡ thích_hợp trong thang mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng thì dải đường_kính quả , tính bằng milimet của một hoặc hai mã cỡ liền kề có liên_quan . iii ) đối_với quả để rời đóng_thùng và quả trong từng bao_gói mềm ( túi , bao ) để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng thì chênh_lệch kích_cỡ tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một lô hoặc cùng một bao_gói không được vượt quá dải kích_cỡ thu được theo ba nhóm kích_cỡ liên_tiếp trong thang kích_cỡ . Theo đó , chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm .
15,790
Chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới bao_nhiêu mm ?
Theo quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... từ 1 đến 5 ). ii ) đối_với quả không xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói và quả được bọc trong từng bao_gói để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng, thì chênh_lệch giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một bao_gói không được vượt quá dải hạng kích_cỡ thích_hợp trong thang mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng thì dải đường_kính quả, tính bằng milimet của một hoặc hai mã cỡ liền kề có liên_quan. iii ) đối_với quả để rời đóng_thùng và quả trong từng bao_gói mềm ( túi, bao ) để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng thì chênh_lệch kích_cỡ tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một lô hoặc cùng một bao_gói không được vượt quá dải kích_cỡ thu được theo ba nhóm kích_cỡ liên_tiếp trong thang kích_cỡ. Theo đó, chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm.
None
1
Theo quy_định tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về kích_cỡ Kích_cỡ được xác_định theo đường_kính mặt_cắt tối_đa của quả , phù_hợp với Bảng 1 : Chanh không hạt quả tươi được đóng_gói theo số_lượng . Trong trường_hợp này , độ đồng_đều về kích_cỡ quả đáp_ứng tiêu_chuẩn , dải kích_cỡ trong bao_gói có_thể nằm ngoài một mã cỡ riêng nhưng phải nằm trong hai mã cỡ liền kề . Chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm . Độ đồng_đều về kích_cỡ phải đạt được theo thang mã cỡ như trên , trừ khi có quy_định khác , như sau : i ) đối_với quả xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói , bao_gồm các bao_gói nhỏ , thì chênh_lệch tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất nằm trong một mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng , nằm trong hai mã cỡ liền nhau không được quá 7 mm ( đối_với mã cỡ từ 1 đến 5 ) . ii ) đối_với quả không xếp theo các lớp đều nhau trong bao_gói và quả được bọc trong từng bao_gói để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng , thì chênh_lệch giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một bao_gói không được vượt quá dải hạng kích_cỡ thích_hợp trong thang mã cỡ hoặc trong trường_hợp chanh không hạt quả tươi được bao_gói theo số_lượng thì dải đường_kính quả , tính bằng milimet của một hoặc hai mã cỡ liền kề có liên_quan . iii ) đối_với quả để rời đóng_thùng và quả trong từng bao_gói mềm ( túi , bao ) để bán trực_tiếp cho người tiêu_dùng thì chênh_lệch kích_cỡ tối_đa giữa quả nhỏ nhất và quả lớn nhất trong cùng một lô hoặc cùng một bao_gói không được vượt quá dải kích_cỡ thu được theo ba nhóm kích_cỡ liên_tiếp trong thang kích_cỡ . Theo đó , chanh không hạt quả tươi không được có đường_kính dưới 42 mm .
15,791
Dung_sai về kích_cỡ chanh không hạt quả tươi được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... 2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt ", nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I, nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Như_vậy , dung_sai về kích_cỡ chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm .
15,792
Dung_sai về kích_cỡ chanh không hạt quả tươi được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5: ... sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì. Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm. Như_vậy, dung_sai về kích_cỡ chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì. Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm.
None
1
Theo quy_định tại tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1209 5:2 017 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng " đặc_biệt " , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I , nhưng đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II cũng như các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị ảnh_hưởng bởi côn_trùng hoặc bất_kỳ hư_hỏng nào khác dẫn đến không thích_hợp cho việc sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm . Như_vậy , dung_sai về kích_cỡ chanh không hạt quả tươi đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng chanh không hạt quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề chỉ rõ trên bao_bì . Đường_kính quả không được phép nhỏ hơn 40 mm .
15,793
Giảng_viên đại_học dạy không đủ số giờ định_mức thì có được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi không ?
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy ba: ... Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy bao_gồm : a ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc, hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương, đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và các trường, trung_tâm, học_viện thuộc cơ_quan nhà_nước, Đảng, tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là cơ_sở giáo_dục công_lập ) được nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) ; b ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc, hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập làm nhiệm_vụ tổng phụ_trách đội, hướng_dẫn thực_hành tại các xưởng trường, trạm, trại, phòng_thí_nghiệm ; c ) Cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập, trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, nhà_giáo theo quy_định trên là đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi mà không có yêu_cầu
None
1
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy bao_gồm : a ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương , đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và các trường , trung_tâm , học_viện thuộc cơ_quan nhà_nước , Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là cơ_sở giáo_dục công_lập ) được nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) ; b ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập làm nhiệm_vụ tổng phụ_trách đội , hướng_dẫn thực_hành tại các xưởng trường , trạm , trại , phòng_thí_nghiệm ; c ) Cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập , trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , nhà_giáo theo quy_định trên là đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi mà không có yêu_cầu phải giảng_dạy đủ số giờ định_mức . Trừ trường_hợp giảng_viên là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì phải dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền mới được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi . Do_đó , giảng_viên đại_học không phải là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì không bị cắt phụ_cấp ưu_đãi khi không đủ số giờ dạy theo định_mức . Chế_độ phụ_cấp
15,794
Giảng_viên đại_học dạy không đủ số giờ định_mức thì có được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi không ?
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy ba: ... giáo_dục công_lập, trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, nhà_giáo theo quy_định trên là đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi mà không có yêu_cầu phải giảng_dạy đủ số giờ định_mức. Trừ trường_hợp giảng_viên là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì phải dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền mới được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi. Do_đó, giảng_viên đại_học không phải là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì không bị cắt phụ_cấp ưu_đãi khi không đủ số giờ dạy theo định_mức. Chế_độ phụ_cấp
None
1
Theo Điều 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo đang giảng_dạy bao_gồm : a ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương , đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục công_lập thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân và các trường , trung_tâm , học_viện thuộc cơ_quan nhà_nước , Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( sau đây gọi tắt là cơ_sở giáo_dục công_lập ) được nhà_nước cấp kinh_phí hoạt_động ( bao_gồm nguồn thu từ ngân_sách nhà_nước cấp và các nguồn thu sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ) ; b ) Nhà_giáo ( kể_cả những người trong thời_gian thử việc , hợp_đồng ) thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập làm nhiệm_vụ tổng phụ_trách đội , hướng_dẫn thực_hành tại các xưởng trường , trạm , trại , phòng_thí_nghiệm ; c ) Cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập , trực_tiếp giảng_dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , nhà_giáo theo quy_định trên là đối_tượng được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi mà không có yêu_cầu phải giảng_dạy đủ số giờ định_mức . Trừ trường_hợp giảng_viên là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì phải dạy đủ số giờ theo quy_định của cấp có thẩm_quyền mới được hưởng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi . Do_đó , giảng_viên đại_học không phải là cán_bộ quản_lý thuộc biên_chế trả lương của các cơ_sở giáo_dục công_lập thì không bị cắt phụ_cấp ưu_đãi khi không đủ số giờ dạy theo định_mức . Chế_độ phụ_cấp
15,795
Mức phụ_cấp đối_với giảng_viên đại_học là bao_nhiêu và cách tính như_thế_nào ?
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : ... 1. Mức phụ_cấp a ) Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học, cao_đẳng, các học_viện, trường bồi_dưỡng của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức Đảng, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; b ) Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ; c ) Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non, tiểu_học ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa ; d )
None
1
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : 1 . Mức phụ_cấp a ) Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; b ) Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; c ) Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; d ) Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; đ ) Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng ; e ) Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc xác_định địa_bàn miền núi thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc ; địa_bàn hải_đảo theo thực_tế địa_lý ; địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa tuỳ theo đặc_điểm của từng địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hướng_dẫn sau khi có ý_kiến thống_nhất của Liên_Bộ . 2 . Cách tính Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi . Như_vậy , mức phụ_cấp áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học là 25% . Và cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng theo quy_định tại Điều 2 Mục II_Thông tư này .
15,796
Mức phụ_cấp đối_với giảng_viên đại_học là bao_nhiêu và cách tính như_thế_nào ?
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : ... các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa ; d ) Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm ( đại_học, cao_đẳng, trung_học ), trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề ; đ ) Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học, cao_đẳng ; e ) Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non, tiểu_học ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa. Việc xác_định địa_bàn miền núi thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc ; địa_bàn hải_đảo theo thực_tế địa_lý ; địa_bàn vùng_sâu, vùng_xa tuỳ theo đặc_điểm của từng địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hướng_dẫn sau khi có ý_kiến thống_nhất của Liên_Bộ. 2. Cách tính Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch, bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo
None
1
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : 1 . Mức phụ_cấp a ) Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; b ) Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; c ) Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; d ) Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; đ ) Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng ; e ) Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc xác_định địa_bàn miền núi thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc ; địa_bàn hải_đảo theo thực_tế địa_lý ; địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa tuỳ theo đặc_điểm của từng địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hướng_dẫn sau khi có ý_kiến thống_nhất của Liên_Bộ . 2 . Cách tính Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi . Như_vậy , mức phụ_cấp áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học là 25% . Và cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng theo quy_định tại Điều 2 Mục II_Thông tư này .
15,797
Mức phụ_cấp đối_với giảng_viên đại_học là bao_nhiêu và cách tính như_thế_nào ?
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : ... của Liên_Bộ. 2. Cách tính Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch, bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi. Như_vậy, mức phụ_cấp áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học là 25%. Và cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng theo quy_định tại Điều 2 Mục II_Thông tư này.
None
1
Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì mức phụ_cấp và cách tính được quy_định như sau : 1 . Mức phụ_cấp a ) Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; b ) Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; c ) Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; d ) Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; đ ) Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng ; e ) Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . Việc xác_định địa_bàn miền núi thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban Dân_tộc ; địa_bàn hải_đảo theo thực_tế địa_lý ; địa_bàn vùng_sâu , vùng_xa tuỳ theo đặc_điểm của từng địa_phương do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh hướng_dẫn sau khi có ý_kiến thống_nhất của Liên_Bộ . 2 . Cách tính Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi . Như_vậy , mức phụ_cấp áp_dụng đối_với giảng_viên đại_học là 25% . Và cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng theo quy_định tại Điều 2 Mục II_Thông tư này .
15,798
Phụ_cấp ưu_đãi được chi_trả theo phương_thức nào ?
Theo Điều 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì phương_thức chi_trả phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy được quy_định như sau : ... Phụ_cấp này được trả cùng kỳ lương hàng tháng ( kể_cả thời_gian nghỉ_hè ) và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
None
1
Theo Điều 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC thì phương_thức chi_trả phụ_cấp ưu_đãi giảng_dạy được quy_định như sau : Phụ_cấp này được trả cùng kỳ lương hàng tháng ( kể_cả thời_gian nghỉ_hè ) và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế .
15,799