Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thời_gian thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai... 2. Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở, công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ;... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng, kích_thước, diện_tích, số_hiệu, địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ; ... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ; ... Theo đó , thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 15,800 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng: ... , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng, kích_thước, diện_tích, số_hiệu, địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ;... Theo đó, thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai... 2. Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ; ... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ; ... Theo đó , thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 15,801 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng: ... ) Đăng_ký đất_đai, tài_sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở, công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ;... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng, kích_thước, diện_tích, số_hiệu, địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ;... Theo đó, thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ; ... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ; ... Theo đó , thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 15,802 | |
Thời_gian thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng: ... Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 61 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 40 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP quy_định về thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : Thời_gian thực_hiện thủ_tục hành_chính về đất_đai ... 2 . Thời_gian thực_hiện thủ_tục đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ; cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận được quy_định như sau : a ) Đăng_ký đất_đai , tài_sản gắn liền với đất , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là không quá 30 ngày ; b ) Đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất và quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng của tổ_chức đầu_tư xây_dựng là không quá 15 ngày ; ... i ) Đăng_ký biến_động do đổi tên người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc thay_đổi về hình_dạng , kích_thước , diện_tích , số_hiệu , địa_chỉ thửa đất hoặc thay_đổi hạn_chế quyền sử_dụng đất hoặc thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính hoặc thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký là không quá 10 ngày ; ... Theo đó , thời_gian để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là không quá 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( Hình từ Internet ) | 15,803 | |
Cách xử_lý khi bị chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : ... Giải_quyết khiếu_nại, khiếu_kiện về đất_đai 1. Người sử_dụng đất, người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định hành_chính hoặc hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai. 2. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết khiếu_kiện quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính. Căn_cứ Điều 7 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : Trình_tự khiếu_nại 1. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính là trái pháp_luật, xâm_phạm trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : Giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai 1 . Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hành_chính hoặc hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai . 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính . Căn_cứ Điều 7 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... 3 . Đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... Theo đó , thời_hạn để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là 10 ngày kể từ khi bạn đã nộp hồ_sơ hợp_lệ . Nếu quá thời_gian trên mà cơ_quan đăng_ký đất_đai không thực_hiện thì bạn quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo thủ_tục tố_tụng hành_chính . Thủ_tục khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 15,804 | |
Cách xử_lý khi bị chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : ... được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính. Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính.... 3. Đối_với quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính.... Theo đó, thời_hạn để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là 10 ngày kể từ khi bạn đã nộp hồ_sơ hợp_lệ. Nếu quá thời_gian trên mà cơ_quan đăng_ký đất_đai không thực_hiện thì bạn quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo thủ_tục tố_tụng hành_chính. Thủ_tục khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : Giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai 1 . Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hành_chính hoặc hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai . 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính . Căn_cứ Điều 7 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... 3 . Đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... Theo đó , thời_hạn để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là 10 ngày kể từ khi bạn đã nộp hồ_sơ hợp_lệ . Nếu quá thời_gian trên mà cơ_quan đăng_ký đất_đai không thực_hiện thì bạn quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo thủ_tục tố_tụng hành_chính . Thủ_tục khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 15,805 | |
Cách xử_lý khi bị chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : ... . Thủ_tục khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 204 Luật Đất_đai 2013 quy_định về giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai như sau : Giải_quyết khiếu_nại , khiếu_kiện về đất_đai 1 . Người sử_dụng đất , người có quyền_lợi và nghĩa_vụ liên_quan đến sử_dụng đất có quyền khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hành_chính hoặc hành_vi hành_chính về quản_lý đất_đai . 2 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_nại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết khiếu_kiện quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính về đất_đai thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng hành_chính . Căn_cứ Điều 7 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về trình_tự khiếu_nại như sau : Trình_tự khiếu_nại 1 . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính là trái pháp_luật , xâm_phạm trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến người đã ra quyết_định hành_chính hoặc cơ_quan có người có hành_vi hành_chính hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết lần đầu hoặc quá thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khiếu_nại lần hai đến Thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại lần đầu hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . Trường_hợp người khiếu_nại không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần hai hoặc hết thời_hạn quy_định mà khiếu_nại không được giải_quyết thì có quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... 3 . Đối_với quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) thì người khiếu_nại khiếu_nại lần đầu đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính . ... Theo đó , thời_hạn để thực_hiện thủ_tục sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất là 10 ngày kể từ khi bạn đã nộp hồ_sơ hợp_lệ . Nếu quá thời_gian trên mà cơ_quan đăng_ký đất_đai không thực_hiện thì bạn quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo thủ_tục tố_tụng hành_chính . Thủ_tục khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định tại Điều 7 nêu trên . | 15,806 | |
Hành_vi chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của cơ_quan có thẩm_quyền sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 97 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm pháp_luật về đất_đai khi thi_hành công_vụ trong lĩnh_vực đất_đai như sau : ... Hành_vi vi_phạm pháp_luật về đất_đai khi thi_hành công_vụ trong lĩnh_vực đất_đai ... 7 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện trình_tự , thủ_tục hành_chính trong quản_lý và sử_dụng đất bao_gồm các hành_vi sau : a ) Không nhận hồ_sơ đã hợp_lệ , đầy_đủ , không hướng_dẫn cụ_thể khi tiếp_nhận hồ_sơ , gây phiền_hà đối_với người nộp hồ_sơ , nhận hồ_sơ mà không ghi vào_sổ theo_dõi ; b ) Tự đặt ra các thủ_tục hành_chính ngoài quy_định chung , gây phiền_hà đối_với người xin làm các thủ_tục hành_chính ; c ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng trình_tự quy_định , trì_hoãn việc giao các loại giấy_tờ đã được cơ_quan có thẩm_quyền ký cho người xin làm thủ_tục hành_chính ; d ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính chậm so với thời_hạn quy_định ; ... Theo đó , hành_vi chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật và tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm mà người vi_phạm có_thể bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 97 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm pháp_luật về đất_đai khi thi_hành công_vụ trong lĩnh_vực đất_đai như sau : Hành_vi vi_phạm pháp_luật về đất_đai khi thi_hành công_vụ trong lĩnh_vực đất_đai ... 7 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện trình_tự , thủ_tục hành_chính trong quản_lý và sử_dụng đất bao_gồm các hành_vi sau : a ) Không nhận hồ_sơ đã hợp_lệ , đầy_đủ , không hướng_dẫn cụ_thể khi tiếp_nhận hồ_sơ , gây phiền_hà đối_với người nộp hồ_sơ , nhận hồ_sơ mà không ghi vào_sổ theo_dõi ; b ) Tự đặt ra các thủ_tục hành_chính ngoài quy_định chung , gây phiền_hà đối_với người xin làm các thủ_tục hành_chính ; c ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính không đúng trình_tự quy_định , trì_hoãn việc giao các loại giấy_tờ đã được cơ_quan có thẩm_quyền ký cho người xin làm thủ_tục hành_chính ; d ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính chậm so với thời_hạn quy_định ; ... Theo đó , hành_vi chậm sang_tên Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất của cơ_quan có thẩm_quyền là hành_vi vi_phạm pháp_luật và tuỳ_thuộc vào tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm mà người vi_phạm có_thể bị xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . | 15,807 | |
Thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên nguyên_tắc sau đây : ... - Thứ nhất , công_trình , hạng_mục công_trình phải được thực_hiện theo đúng hợp_đồng ( về số_lượng , khối_lượng , chất_lượng ) , đáp_ứng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phải được nghiệm_thu , bàn_giao theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Thứ hai , việc thưởng hợp_đồng phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch , công_bằng ; phải được quy_định rõ trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu và được thể_hiện trong hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu . - Thứ ba , việc thưởng hợp_đồng được áp_dụng cho từng gói_thầu cụ_thể . Số tiền thưởng không vượt nguồn tiền thưởng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . - Thứ tư , việc thưởng hợp_đồng chỉ áp_dụng đối_với nhà_thầu tuân_thủ pháp_luật trong thực_hiện gói_thầu và có nguồn tiền thưởng thực_tế . - Cuối_cùng , không áp_dụng thưởng đối_với các trường_hợp xác_định giá gói_thầu , lập hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu và ký_kết hợp_đồng không theo quy_định pháp_luật về xây_dựng nhằm trục_lợi tiền thưởng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Thứ nhất , công_trình , hạng_mục công_trình phải được thực_hiện theo đúng hợp_đồng ( về số_lượng , khối_lượng , chất_lượng ) , đáp_ứng quy_chuẩn , tiêu_chuẩn kỹ_thuật và phải được nghiệm_thu , bàn_giao theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Thứ hai , việc thưởng hợp_đồng phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch , công_bằng ; phải được quy_định rõ trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu và được thể_hiện trong hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu . - Thứ ba , việc thưởng hợp_đồng được áp_dụng cho từng gói_thầu cụ_thể . Số tiền thưởng không vượt nguồn tiền thưởng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . - Thứ tư , việc thưởng hợp_đồng chỉ áp_dụng đối_với nhà_thầu tuân_thủ pháp_luật trong thực_hiện gói_thầu và có nguồn tiền thưởng thực_tế . - Cuối_cùng , không áp_dụng thưởng đối_với các trường_hợp xác_định giá gói_thầu , lập hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu và ký_kết hợp_đồng không theo quy_định pháp_luật về xây_dựng nhằm trục_lợi tiền thưởng . ( Hình từ Internet ) | 15,808 | |
Công_thức tính số tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông là gì ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định tính số tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên công_thức: ... Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định tính số tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên công_thức sau đây : Số tiền thưởng ( T ) = TD x TG x K. Trong đó : - TD là Số tiền dư sau đấu_thầu = Giá gói_thầu theo dự_toán được duyệt ( không tính dự_phòng ) - Giá trúng_thầu ( không tính dự_phòng ) . - TG là Tỷ_lệ thời_gian rút ngắn ( % ) = Thời_gian rút ngắn ( ngày ) / Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng ( ngày ) . Trường_hợp TG & gt ; 20% thì TG được lấy giá_trị bằng 20% . Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng là thời_gian được xác_định cụ_thể trong hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu , không tính thời_gian gián_đoạn do các yếu_tố chủ_quan từ phía chủ đầu_tư , yếu_tố khách_quan vì các lý_do bất_khả_kháng được hai bên thoả_thuận . Thời_gian rút ngắn = Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng - Thời_gian thực_hiện gói_thầu thực_tế . - K là Hệ_số khuyến_khích = 5 . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định tính số tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông dựa trên công_thức sau đây : Số tiền thưởng ( T ) = TD x TG x K. Trong đó : - TD là Số tiền dư sau đấu_thầu = Giá gói_thầu theo dự_toán được duyệt ( không tính dự_phòng ) - Giá trúng_thầu ( không tính dự_phòng ) . - TG là Tỷ_lệ thời_gian rút ngắn ( % ) = Thời_gian rút ngắn ( ngày ) / Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng ( ngày ) . Trường_hợp TG & gt ; 20% thì TG được lấy giá_trị bằng 20% . Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng là thời_gian được xác_định cụ_thể trong hợp_đồng được ký_kết giữa chủ đầu_tư và nhà_thầu , không tính thời_gian gián_đoạn do các yếu_tố chủ_quan từ phía chủ đầu_tư , yếu_tố khách_quan vì các lý_do bất_khả_kháng được hai bên thoả_thuận . Thời_gian rút ngắn = Thời_gian thực_hiện theo hợp_đồng - Thời_gian thực_hiện gói_thầu thực_tế . - K là Hệ_số khuyến_khích = 5 . | 15,809 | |
Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thanh_toán tiền thưởng 1. Trong 03 ngày làm_việc kể từ khi Quyết_định thưởng hợp_đồng có hiệu_lực, Chủ đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Kho_bạc Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị thanh_toán gồm : a ) Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 06 Phụ_lục II ) ; c ) Giấy rút vốn ( Mẫu_số 07 Phụ_lục II ). 2. Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của chủ đầu_tư, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_soát, thanh_toán khoản tiền thưởng hợp_đồng trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Nguyên_tắc kiểm_soát, thanh_toán theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý, thanh_toán, quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng. - Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_toán tiền thưởng 1 . Trong 03 ngày làm_việc kể từ khi Quyết_định thưởng hợp_đồng có hiệu_lực , Chủ đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Kho_bạc Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị thanh_toán gồm : a ) Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 06 Phụ_lục II ) ; c ) Giấy rút vốn ( Mẫu_số 07 Phụ_lục II ) . 2 . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của chủ đầu_tư , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_soát , thanh_toán khoản tiền thưởng hợp_đồng trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Nguyên_tắc kiểm_soát , thanh_toán theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý , thanh_toán , quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng . - Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. | 15,810 | |
Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. Thanh_toán tiền thưởng 1. Trong 03 ngày làm_việc kể từ khi Quyết_định thưởng hợp_đồng có hiệu_lực, Chủ đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Kho_bạc Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị thanh_toán gồm : a ) Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 06 Phụ_lục II ) ; c ) Giấy rút vốn ( Mẫu_số 07 Phụ_lục II ). 2. Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của chủ đầu_tư, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_soát, thanh_toán khoản tiền thưởng hợp_đồng trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Nguyên_tắc kiểm_soát, thanh_toán theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý, thanh_toán, quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng. - Giấy đề_nghị thanh_toán | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_toán tiền thưởng 1 . Trong 03 ngày làm_việc kể từ khi Quyết_định thưởng hợp_đồng có hiệu_lực , Chủ đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Kho_bạc Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị thanh_toán gồm : a ) Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 06 Phụ_lục II ) ; c ) Giấy rút vốn ( Mẫu_số 07 Phụ_lục II ) . 2 . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của chủ đầu_tư , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_soát , thanh_toán khoản tiền thưởng hợp_đồng trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Nguyên_tắc kiểm_soát , thanh_toán theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý , thanh_toán , quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng . - Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. | 15,811 | |
Hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng. - Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Thanh_toán tiền thưởng 1 . Trong 03 ngày làm_việc kể từ khi Quyết_định thưởng hợp_đồng có hiệu_lực , Chủ đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Kho_bạc Nhà_nước hồ_sơ đề_nghị thanh_toán gồm : a ) Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng ( Mẫu_số 06 Phụ_lục II ) ; c ) Giấy rút vốn ( Mẫu_số 07 Phụ_lục II ) . 2 . Căn_cứ hồ_sơ đề_nghị thanh_toán của chủ đầu_tư , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện kiểm_soát , thanh_toán khoản tiền thưởng hợp_đồng trong thời_hạn chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Nguyên_tắc kiểm_soát , thanh_toán theo quy_định của Chính_phủ về quản_lý , thanh_toán , quyết_toán dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thanh_toán tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông gồm có : - Quyết_định về việc thưởng hợp_đồng . - Giấy đề_nghị thanh_toán vốn cho thưởng hợp_đồng theo Mẫu_số 06 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. - Giấy rút vốn theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2023/NĐ-CP. | 15,812 | |
Thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng 1. Điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng thực_hiện trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra. Trong thời_gian 30 ngày kể từ khi kết_luận thanh_tra, kiểm_tra có hiệu_lực, chủ đầu_tư ban_hành quyết_định thu_hồi tiền thưởng tương_ứng với số tiền sai_lệch theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra và yêu_cầu nhà_thầu nộp vào Kho_bạc Nhà_nước theo văn_bản cam_kết của nhà_thầu tại hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng. 2. Nội_dung quyết_định thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu, tên gói_thầu, lý_do thu_hồi, số tiền thu_hồi cụ_thể, hình_thức thu_hồi và thời_điểm thu_hồi ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ) 3. Nhà_thầu có trách_nhiệm hoàn_trả số tiền bị thu_hồi vào ngân_sách nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực. Quá thời_gian trên, nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại thời_điểm hoàn_trả. Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng 1 . Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng thực_hiện trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . Trong thời_gian 30 ngày kể từ khi kết_luận thanh_tra , kiểm_tra có hiệu_lực , chủ đầu_tư ban_hành quyết_định thu_hồi tiền thưởng tương_ứng với số tiền sai_lệch theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra và yêu_cầu nhà_thầu nộp vào Kho_bạc Nhà_nước theo văn_bản cam_kết của nhà_thầu tại hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . 2 . Nội_dung quyết_định thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu , tên gói_thầu , lý_do thu_hồi , số tiền thu_hồi cụ_thể , hình_thức thu_hồi và thời_điểm thu_hồi ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ) 3 . Nhà_thầu có trách_nhiệm hoàn_trả số tiền bị thu_hồi vào ngân_sách nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực . Quá thời_gian trên , nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại thời_điểm hoàn_trả . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . | 15,813 | |
Thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra. Điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng 1. Điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng thực_hiện trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra. Trong thời_gian 30 ngày kể từ khi kết_luận thanh_tra, kiểm_tra có hiệu_lực, chủ đầu_tư ban_hành quyết_định thu_hồi tiền thưởng tương_ứng với số tiền sai_lệch theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra và yêu_cầu nhà_thầu nộp vào Kho_bạc Nhà_nước theo văn_bản cam_kết của nhà_thầu tại hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng. 2. Nội_dung quyết_định thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu, tên gói_thầu, lý_do thu_hồi, số tiền thu_hồi cụ_thể, hình_thức thu_hồi và thời_điểm thu_hồi ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ) 3. Nhà_thầu có trách_nhiệm hoàn_trả số tiền bị thu_hồi vào ngân_sách nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực. Quá thời_gian trên, nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng 1 . Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng thực_hiện trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . Trong thời_gian 30 ngày kể từ khi kết_luận thanh_tra , kiểm_tra có hiệu_lực , chủ đầu_tư ban_hành quyết_định thu_hồi tiền thưởng tương_ứng với số tiền sai_lệch theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra và yêu_cầu nhà_thầu nộp vào Kho_bạc Nhà_nước theo văn_bản cam_kết của nhà_thầu tại hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . 2 . Nội_dung quyết_định thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu , tên gói_thầu , lý_do thu_hồi , số tiền thu_hồi cụ_thể , hình_thức thu_hồi và thời_điểm thu_hồi ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ) 3 . Nhà_thầu có trách_nhiệm hoàn_trả số tiền bị thu_hồi vào ngân_sách nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực . Quá thời_gian trên , nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại thời_điểm hoàn_trả . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . | 15,814 | |
Thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực. Quá thời_gian trên, nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại thời_điểm hoàn_trả. Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh, thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra, kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định 15/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng 1 . Điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng thực_hiện trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . Trong thời_gian 30 ngày kể từ khi kết_luận thanh_tra , kiểm_tra có hiệu_lực , chủ đầu_tư ban_hành quyết_định thu_hồi tiền thưởng tương_ứng với số tiền sai_lệch theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra và yêu_cầu nhà_thầu nộp vào Kho_bạc Nhà_nước theo văn_bản cam_kết của nhà_thầu tại hồ_sơ xét thưởng hợp_đồng . 2 . Nội_dung quyết_định thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng bao_gồm : tên nhà_thầu , tên gói_thầu , lý_do thu_hồi , số tiền thu_hồi cụ_thể , hình_thức thu_hồi và thời_điểm thu_hồi ( Mẫu_số 05 Phụ_lục II ) 3 . Nhà_thầu có trách_nhiệm hoàn_trả số tiền bị thu_hồi vào ngân_sách nhà_nước trong thời_gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết_định thu_hồi tiền thưởng có hiệu_lực . Quá thời_gian trên , nhà_thầu chịu lãi phạt bổ_sung theo tỷ_giá của liên ngân_hàng tại thời_điểm hoàn_trả . Như_vậy theo quy_định trên thực_hiện điều_chỉnh , thu_hồi tiền thưởng hợp_đồng đối_với gói_thầu xây_lắp thuộc các dự_án giao_thông trong trường_hợp phát_sinh các sai_lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi_phạm các nguyên_tắc thưởng theo kết_luận thanh_tra , kiểm_tra . | 15,815 | |
Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : các đề_án, dự_án, báo_cáo, văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. 2. “ Văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính, chỉ_thị, công_điện, công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn, công_điện, văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp, ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký. 3. “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án, dự_án | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . “ Văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính , chỉ_thị , công_điện , công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn , công_điện , văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp , ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký . 3 . “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 15,816 | |
Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án, dự_án, báo_cáo, văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : các đề_án, dự_án, báo_cáo, văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. 2. “ Văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính, chỉ_thị, công_điện, công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn, công_điện, văn_bản thông_báo ý_kiến | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . “ Văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính , chỉ_thị , công_điện , công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn , công_điện , văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp , ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký . 3 . “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 15,817 | |
Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính, chỉ_thị, công_điện, công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn, công_điện, văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp, ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký. 3. “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao.... Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án, dự_án, báo_cáo, văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . “ Văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ” bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính , chỉ_thị , công_điện , công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn , công_điện , văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp , ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký . 3 . “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . ... Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện bao_gồm : ( 1 ) Các đề_án , dự_án , báo_cáo , văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 15,818 | |
Các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế cập_nhật thông_tin, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung 1. Các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao phải được : a ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời, đầy_đủ, công_khai, minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. b ) Bảo_đảm tính chủ_động, có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục, vụ, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. c ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng, quản_lý, kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ. 2. Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao được liên_tục, thông_suốt, kịp_thời ; nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành của Thanh_tra Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định, các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao phải được : a ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . b ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục , vụ , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . c ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ . 2 . Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao được liên_tục , thông_suốt , kịp_thời ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Thanh_tra Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định , các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục , vụ , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( 3 ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ . | 15,819 | |
Các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... chỉ_đạo, điều_hành của Thanh_tra Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định, các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời, đầy_đủ, công_khai, minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động, có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục, vụ, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. ( 3 ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng, quản_lý, kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao phải được : a ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . b ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục , vụ , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . c ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ . 2 . Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao được liên_tục , thông_suốt , kịp_thời ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Thanh_tra Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định , các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Thanh_tra Chính_phủ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các cục , vụ , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . ( 3 ) Quá_trình tổ_chức thực_hiện phải kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác của Thanh_tra Chính_phủ . | 15,820 | |
Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm gì khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế cập_nhật thông_tin, theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định trách_nhiệm cập_nhật thông_tin như sau : Trách_nhiệm cập_nhật thông_tin 1. Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ Khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao, lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục, vụ, đơn_vị thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 2. Văn_phòng a ) Khi văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ được chuyển đến Thanh_tra Chính_phủ, Văn_phòng trình lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ xử_lý và có trách_nhiệm cập_nhật phân_công cho các cục, vụ, đơn_vị thực_hiện theo ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. b ) Gửi báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi sau khi lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt. 3. Vụ Kế_hoạch, Tài_chính và Tổng_hợp Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ : a ) Theo_dõi, đôn_đốc các cục, vụ, đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao đã được lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phân_công giải_quyết ( sau đây gọi tắt | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định trách_nhiệm cập_nhật thông_tin như sau : Trách_nhiệm cập_nhật thông_tin 1 . Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ Khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao , lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Văn_phòng a ) Khi văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được chuyển đến Thanh_tra Chính_phủ , Văn_phòng trình lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ xử_lý và có trách_nhiệm cập_nhật phân_công cho các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện theo ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . b ) Gửi báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi sau khi lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Vụ Kế_hoạch , Tài_chính và Tổng_hợp Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ : a ) Theo_dõi , đôn_đốc các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao đã được lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phân_công giải_quyết ( sau đây gọi tắt là thực_hiện nhiệm_vụ được giao ) . b ) Rà_soát , tổng_hợp , đánh_giá tình_hình thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ; xây_dựng báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này hoặc khi có yêu_cầu . ... Như_vậy , theo quy_định , khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao thì lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 15,821 | |
Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm gì khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh: ... a ) Theo_dõi, đôn_đốc các cục, vụ, đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao đã được lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phân_công giải_quyết ( sau đây gọi tắt là thực_hiện nhiệm_vụ được giao ). b ) Rà_soát, tổng_hợp, đánh_giá tình_hình thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ; xây_dựng báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này hoặc khi có yêu_cầu.... Như_vậy, theo quy_định, khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao thì lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục, vụ, đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế cập_nhật thông_tin , theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1645 / QĐ-TTCP năm 2015 quy_định trách_nhiệm cập_nhật thông_tin như sau : Trách_nhiệm cập_nhật thông_tin 1 . Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ Khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao , lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 2 . Văn_phòng a ) Khi văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ được chuyển đến Thanh_tra Chính_phủ , Văn_phòng trình lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ xử_lý và có trách_nhiệm cập_nhật phân_công cho các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện theo ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . b ) Gửi báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi sau khi lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Vụ Kế_hoạch , Tài_chính và Tổng_hợp Giúp_Tổng_Thanh_tra Chính_phủ : a ) Theo_dõi , đôn_đốc các cục , vụ , đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao đã được lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ phân_công giải_quyết ( sau đây gọi tắt là thực_hiện nhiệm_vụ được giao ) . b ) Rà_soát , tổng_hợp , đánh_giá tình_hình thực_hiện các nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao Thanh_tra Chính_phủ ; xây_dựng báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại Điều 8 Quy_chế này hoặc khi có yêu_cầu . ... Như_vậy , theo quy_định , khi nhận được nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao thì lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ có trách_nhiệm giao các cục , vụ , đơn_vị thuộc Thanh_tra Chính_phủ thực_hiện và phê_duyệt kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao . | 15,822 | |
Pháp_luật Việt_Nam có cấm doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài kinh_doanh bất_động_sản hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 15,823 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể kinh_doanh bất_động_sản bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... " Điều 11. Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức, cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây :... b ) Thuê nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê lại ;... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... 2. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây :... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... 3. Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b, d, h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . | 15,824 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể kinh_doanh bất_động_sản bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : ... đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b, d, h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất. Như_vậy, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . | 15,825 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn bao_lâu để thực_hiện dự_án bất_động_sản ? | Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : ... " Điều 127. Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất... 2. Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này.... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126. Đất sử_dụng có thời_hạn... 3. Thời_hạn giao đất, cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối ; tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ, làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét, quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm. Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm, dự_án | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,826 | |
Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn bao_lâu để thực_hiện dự_án bất_động_sản ? | Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : ... , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm. Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm, dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài.... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm, 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án. Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,827 | |
Theo tôi biết thì đối_với doanh_nghiệp thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn . Vậy theo quy_định thì pháp_luật thì thời_hạn thuê đất đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... " Điều 8. Các hành_vi bị cấm 1. Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này. 2. Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch, kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ, trung_thực thông_tin về bất_động_sản. 4. Gian_lận, lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản. 5. Huy_động, chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức, cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua, bên thuê, bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết. 6. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước. 7. Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này. 8. Thu phí, lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11. Phạm_vi kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,828 | |
Theo tôi biết thì đối_với doanh_nghiệp thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn . Vậy theo quy_định thì pháp_luật thì thời_hạn thuê đất đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11. Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức, cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây :... b ) Thuê nhà, công_trình xây_dựng để cho thuê lại ;... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... 2. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây :... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... 3. Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,829 | |
Theo tôi biết thì đối_với doanh_nghiệp thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn . Vậy theo quy_định thì pháp_luật thì thời_hạn thuê đất đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê_mua ;... 3. Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b, d, h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất. Như_vậy, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên. Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127. Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất... 2. Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,830 | |
Theo tôi biết thì đối_với doanh_nghiệp thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn . Vậy theo quy_định thì pháp_luật thì thời_hạn thuê đất đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... thuộc khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này.... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126. Đất sử_dụng có thời_hạn... 3. Thời_hạn giao đất, cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối ; tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ, làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét, quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm. Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm, dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,831 | |
Theo tôi biết thì đối_với doanh_nghiệp thuê quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư sẽ có thời_hạn . Vậy theo quy_định thì pháp_luật thì thời_hạn thuê đất đối_với doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài.... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm, 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án. Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 8 . Các hành_vi bị cấm 1 . Kinh_doanh bất_động_sản không đủ điều_kiện theo quy_định của Luật này . 2 . Quyết_định việc đầu_tư dự_án bất_động_sản không phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Không công_khai hoặc công_khai không đầy_đủ , trung_thực thông_tin về bất_động_sản . 4 . Gian_lận , lừa_dối trong kinh_doanh bất_động_sản . 5 . Huy_động , chiếm_dụng vốn trái_phép ; sử_dụng vốn huy_động của tổ_chức , cá_nhân và tiền ứng trước của bên mua , bên thuê , bên thuê_mua bất_động_sản hình_thành trong tương_lai không đúng mục_đích theo cam_kết . 6 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước . 7 . Cấp và sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản không đúng quy_định của Luật này . 8 . Thu phí , lệ_phí và các khoản tiền liên_quan đến kinh_doanh bất_động_sản trái quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài không thuộc trường_hợp bị cấm kinh_doanh bất_động_sản tại Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 11 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản như sau : " Điều 11 . Phạm_vi kinh_doanh bất_động_sản của tổ_chức , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức , cá_nhân trong nước được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Thuê nhà , công_trình xây_dựng để cho thuê lại ; ... d ) Đối_với đất được Nhà_nước cho thuê thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để cho thuê ; đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng không phải là nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... h ) Nhận chuyển_nhượng toàn_bộ hoặc một phần dự_án bất_động_sản của chủ đầu_tư để xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : ... b ) Đối_với đất được Nhà_nước giao thì được đầu_tư xây_dựng nhà ở để bán , cho thuê , cho thuê_mua ; ... 3 . Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh bất_động_sản dưới các hình_thức sau đây : a ) Các hình_thức quy_định tại các điểm b , d , h khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Đối_với đất thuê trong khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế thì được đầu_tư xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng để kinh_doanh theo đúng mục_đích sử_dụng đất . Như_vậy , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài chỉ được kinh_doanh bất_động_sản dưới một_số hình_thức theo các quy_định đã trích_dẫn ở trên . Căn_cứ Điều 127 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_hạn sử_dụng đất như sau : " Điều 127 . Thời_hạn sử_dụng đất khi chuyển mục_đích sử_dụng đất ... 2 . Thời_hạn sử_dụng đất đối_với tổ_chức , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư không thuộc khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao khi chuyển mục_đích sử_dụng đất được xác_định theo dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 3 Điều 126 của Luật này . ... " Dẫn chiếu Điều 126 Luật đất_đai 2013 quy_định về đất sử_dụng có thời_hạn như sau : " Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . ... " Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có_thể thuê đất ở Việt_Nam trong thời_hạn 50 năm , 70 năm hoặc được xác_định theo thời_hạn của dự_án tuỳ_thuộc vào tính_chất quy_mô của dự_án . Tải về mẫu hợp_đồng thuê đất mới nhất năm 2023 : Tại Đây | 15,832 | |
Thừa_kế theo pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Con_ngoài_giá_thú có được hưởng thừa_kế của bố không ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 649 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định thừa_kế theo pháp_luật như sau : Thừa_kế theo pháp_luật là thừa_kế theo hàng thừa_kế , điều_kiện và trình_tự thừa_kế do pháp_luật quy_định . Con_ngoài_giá_thú có được hưởng thừa_kế của bố không ? | 15,833 | |
Trường_hợp được thừa_kế theo pháp_luật bao_gồm những trường_hợp nào ? | Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : ... - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : a ) Không có di_chúc ; b ) Di_chúc không hợp_pháp ; c ) Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; d ) Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : a ) Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; b ) Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; c ) Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . | None | 1 | Tại Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật cụ_thể như sau : - Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : a ) Không có di_chúc ; b ) Di_chúc không hợp_pháp ; c ) Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; d ) Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . - Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : a ) Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; b ) Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; c ) Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . | 15,834 | |
Chồng mất không để lại di_chúc nhưng có con_riêng ở ngoài . Vậy con_ngoài_giá_thú có được hưởng thừa_kế của bố không ? | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung: ... Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú. Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung về mối quan_hệ cha, mẹ_con trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có_thể hiểu, con_ngoài_giá_thú là con sinh ra không trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp. Hiện_nay, trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014, Bộ_luật Dân_sự 2015 không có sự phân_biệt giữa con_ngoài_giá_thú hay con chung trong việc hưởng các quyền_lợi cũng như thực_hiện các nghĩa_vụ giữa cha_mẹ và con_cái. Bởi cho_dù con có được sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp hay không, có phải là con_ngoài_giá_thú hay không thì cũng không_thể phủ_nhận được mối quan_hệ ruột_thịt giữa cha_mẹ đẻ và con_đẻ. Do_đó, trường_hợp này người con_riêng vẫn được hưởng di_sản của chồng chị. Vì chồng chị chết không để lại di_chúc nên di_sản sẽ được chia theo pháp_luật : theo đó di_sản thừa_kế sẽ được phân_chia bằng nhau cho những người thừa_kế thuộc hàng thừa_kế thứ nhất quy_định tại Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được | None | 1 | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung về mối quan_hệ cha , mẹ_con trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có_thể hiểu , con_ngoài_giá_thú là con sinh ra không trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp . Hiện_nay , trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , Bộ_luật Dân_sự 2015 không có sự phân_biệt giữa con_ngoài_giá_thú hay con chung trong việc hưởng các quyền_lợi cũng như thực_hiện các nghĩa_vụ giữa cha_mẹ và con_cái . Bởi cho_dù con có được sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp hay không , có phải là con_ngoài_giá_thú hay không thì cũng không_thể phủ_nhận được mối quan_hệ ruột_thịt giữa cha_mẹ đẻ và con_đẻ . Do_đó , trường_hợp này người con_riêng vẫn được hưởng di_sản của chồng chị . Vì chồng chị chết không để lại di_chúc nên di_sản sẽ được chia theo pháp_luật : theo đó di_sản thừa_kế sẽ được phân_chia bằng nhau cho những người thừa_kế thuộc hàng thừa_kế thứ nhất quy_định tại Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Để được hưởng di_sản thì những người trong hàng thừa_kế này phải làm thủ_tục khai nhận di_sản . Theo đó , trường_hợp người con_riêng này khai nhận di_sản thì phải có các giấy_tờ pháp_lý để chứng_minh quan_hệ cha_con với chồng chị , và được suất thừa_kế bằng với chị và các người con khác theo quy_định của pháp_luật . | 15,835 | |
Chồng mất không để lại di_chúc nhưng có con_riêng ở ngoài . Vậy con_ngoài_giá_thú có được hưởng thừa_kế của bố không ? | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung: ... thuộc hàng thừa_kế thứ nhất quy_định tại Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế | None | 1 | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung về mối quan_hệ cha , mẹ_con trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có_thể hiểu , con_ngoài_giá_thú là con sinh ra không trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp . Hiện_nay , trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , Bộ_luật Dân_sự 2015 không có sự phân_biệt giữa con_ngoài_giá_thú hay con chung trong việc hưởng các quyền_lợi cũng như thực_hiện các nghĩa_vụ giữa cha_mẹ và con_cái . Bởi cho_dù con có được sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp hay không , có phải là con_ngoài_giá_thú hay không thì cũng không_thể phủ_nhận được mối quan_hệ ruột_thịt giữa cha_mẹ đẻ và con_đẻ . Do_đó , trường_hợp này người con_riêng vẫn được hưởng di_sản của chồng chị . Vì chồng chị chết không để lại di_chúc nên di_sản sẽ được chia theo pháp_luật : theo đó di_sản thừa_kế sẽ được phân_chia bằng nhau cho những người thừa_kế thuộc hàng thừa_kế thứ nhất quy_định tại Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Để được hưởng di_sản thì những người trong hàng thừa_kế này phải làm thủ_tục khai nhận di_sản . Theo đó , trường_hợp người con_riêng này khai nhận di_sản thì phải có các giấy_tờ pháp_lý để chứng_minh quan_hệ cha_con với chồng chị , và được suất thừa_kế bằng với chị và các người con khác theo quy_định của pháp_luật . | 15,836 | |
Chồng mất không để lại di_chúc nhưng có con_riêng ở ngoài . Vậy con_ngoài_giá_thú có được hưởng thừa_kế của bố không ? | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung: ... chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Để được hưởng di_sản thì những người trong hàng thừa_kế này phải làm thủ_tục khai nhận di_sản. Theo đó, trường_hợp người con_riêng này khai nhận di_sản thì phải có các giấy_tờ pháp_lý để chứng_minh quan_hệ cha_con với chồng chị, và được suất thừa_kế bằng với chị và các người con khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Trong quy_định của các văn_bản pháp_luật hiện_hành không có định_nghĩa cụ_thể về khái_niệm con_ngoài_giá_thú . Tuy_nhiên căn_cứ vào các quy_định chung về mối quan_hệ cha , mẹ_con trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 có_thể hiểu , con_ngoài_giá_thú là con sinh ra không trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp . Hiện_nay , trong Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , Bộ_luật Dân_sự 2015 không có sự phân_biệt giữa con_ngoài_giá_thú hay con chung trong việc hưởng các quyền_lợi cũng như thực_hiện các nghĩa_vụ giữa cha_mẹ và con_cái . Bởi cho_dù con có được sinh ra trong thời_kỳ hôn_nhân hợp_pháp hay không , có phải là con_ngoài_giá_thú hay không thì cũng không_thể phủ_nhận được mối quan_hệ ruột_thịt giữa cha_mẹ đẻ và con_đẻ . Do_đó , trường_hợp này người con_riêng vẫn được hưởng di_sản của chồng chị . Vì chồng chị chết không để lại di_chúc nên di_sản sẽ được chia theo pháp_luật : theo đó di_sản thừa_kế sẽ được phân_chia bằng nhau cho những người thừa_kế thuộc hàng thừa_kế thứ nhất quy_định tại Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 bao_gồm : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Để được hưởng di_sản thì những người trong hàng thừa_kế này phải làm thủ_tục khai nhận di_sản . Theo đó , trường_hợp người con_riêng này khai nhận di_sản thì phải có các giấy_tờ pháp_lý để chứng_minh quan_hệ cha_con với chồng chị , và được suất thừa_kế bằng với chị và các người con khác theo quy_định của pháp_luật . | 15,837 | |
Phấn_đấu thực_hiện mục_tiêu 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I. MỤC_TIÊU 1. Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức, hành_động trong phòng, chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình, kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình. 2. Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng, chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn, tổ_dân_phố. - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng, chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ. - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức, kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình. - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ, trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95%. - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? | 15,838 | |
Phấn_đấu thực_hiện mục_tiêu 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ, trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95%. - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80%. - Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng, chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90%. - Đạt 95% xã, phường, thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình. - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng, tập_huấn kiến_thức, kỹ_năng, nghiệp_vụ về phòng, chống bạo_lực gia_đình. " Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì? | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? | 15,839 | |
Nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gi: ... Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II. NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1. Hoàn_thiện pháp_luật, chính_sách về phòng, chống bạo_lực gia_đình. a ) Rà_soát, hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng, chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu, bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát, bổ_sung, hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở. 2. Tăng_cường công_tác chỉ_đạo, lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ, ngành, địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ, đề_án, kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu về công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " | 15,840 | |
Nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gi: ... ) Xây_dựng nhiệm_vụ, đề_án, kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu về công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng, chống bạo_lực gia_đình, thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý. 3. Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ, phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng, duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên, tình_nguyện_viên về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu, xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ, phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng. 4. Thông_tin, giáo_dục, truyền_thông phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình phù_hợp | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " | 15,841 | |
Nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gi: ... Mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng. 4. Thông_tin, giáo_dục, truyền_thông phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền, đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức, các loại_hình, sản_phẩm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình. Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật, các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông, báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang, chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức, kỹ_năng phòng, chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng, chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục, đào_tạo phù_hợp với các cấp học, bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 5. Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp, các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " | 15,842 | |
Nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gi: ... cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp, các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên, tuyên_truyền_viên, tư_vấn_viên, hoà_giải_viên về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực, trao_đổi, chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học, công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình, dự_án, đề_án, nghiên_cứu khoa_học về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 7. Tăng_cường công_tác kiểm_tra, thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật, chính_sách về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại, tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " | 15,843 | |
Nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 là gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gi: ... tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " | 15,844 | |
Kinh_phí thực_hiện Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 đến từ nguồn nào ? | Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_: ... Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,845 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I. MỤC_TIÊU 1. Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức, hành_động trong phòng, chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình, kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình. 2. Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng, chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn, tổ_dân_phố. - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị, thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng, chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ. - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức, kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình. - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ, trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95%. - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,846 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ, trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95%. - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn, cung_cấp kiến_thức, kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80%. - Các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng, chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90%. - Đạt 95% xã, phường, thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình. - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng, tập_huấn kiến_thức, kỹ_năng, nghiệp_vụ về phòng, chống bạo_lực gia_đình. " Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II. NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1. Hoàn_thiện pháp_luật, chính_sách về phòng, chống bạo_lực gia_đình. a ) Rà_soát, hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,847 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1. Hoàn_thiện pháp_luật, chính_sách về phòng, chống bạo_lực gia_đình. a ) Rà_soát, hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng, chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu, bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát, bổ_sung, hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở. 2. Tăng_cường công_tác chỉ_đạo, lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ, ngành, địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ, đề_án, kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu về công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng, chống bạo_lực gia_đình, thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,848 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng, chống bạo_lực gia_đình, thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý. 3. Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ, phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng, duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên, tình_nguyện_viên về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu, xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ, phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng, chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng. 4. Thông_tin, giáo_dục, truyền_thông phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền, đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức, các loại_hình, sản_phẩm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,849 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... vùng miền, đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức, các loại_hình, sản_phẩm thông_tin, truyền_thông, giáo_dục về phòng, chống bạo_lực gia_đình. Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật, các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông, báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang, chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức, kỹ_năng phòng, chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng, chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục, đào_tạo phù_hợp với các cấp học, bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. 5. Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình các cấp, các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên, tuyên_truyền_viên, tư_vấn_viên, hoà_giải_viên về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng, | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,850 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên, tuyên_truyền_viên, tư_vấn_viên, hoà_giải_viên về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 6. Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực, trao_đổi, chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học, công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình, dự_án, đề_án, nghiên_cứu khoa_học về phòng, chống bạo_lực gia_đình. 7. Tăng_cường công_tác kiểm_tra, thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật, chính_sách về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại, tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng, chống bạo_lực gia_đình. " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III. KINH_PHÍ | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,851 | |
Ngày 13/01/2022 , Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 phê_duyệt Chương_trình về phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 . Chương_trình này bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình m: ... QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng, chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III. KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1. Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ, ngành, địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình, dự_án, đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật. Tài_trợ, viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội, cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ). 2. Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này, các cơ_quan trung_ương, địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại mục I Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về mục_tiêu của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " I . MỤC_TIÊU 1 . Mục_tiêu chung Nâng cao hiệu_quả công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình tạo chuyển_biến về nhận_thức , hành_động trong phòng , chống bạo_lực để từng bước giảm dần bạo_lực gia_đình , kịp_thời hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình . 2 . Mục_tiêu cụ_thể - Đạt 40% số hộ gia_đình tham_gia các buổi nói_chuyện chuyên_đề về phòng , chống bạo_lực gia_đình do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức tại các thôn , tổ_dân_phố . - Phấn_đấu đạt 50% các kênh chương_trình truyền_hình phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , thông_tin tuyên_truyền thiết_yếu của trung_ương và địa_phương có chuyên_mục về phòng , chống bạo_lực gia_đình được phát_sóng định_kỳ . - Đạt trên 70% người có nguy_cơ bị bạo_lực gia_đình được trang_bị kiến_thức , kỹ_năng về ứng_phó khi bị bạo_lực gia_đình . - Những người bị bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được bảo_vệ , trợ_giúp pháp_lý và chăm_sóc sức_khoẻ phấn_đấu đạt 95% . - Những người có hành_vi bạo_lực gia_đình khi phát_hiện được tư_vấn , cung_cấp kiến_thức , kỹ_năng kiểm_soát hành_vi bạo_lực phấn_đấu đạt trên 80% . - Các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có cộng_tác_viên dân_số thực_hiện các nhiệm_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng phấn_đấu đạt 90% . - Đạt 95% xã , phường , thị_trấn duy_trì Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình . - Đạt 90% người trực_tiếp tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp được được bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng , nghiệp_vụ về phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 gồm những nội_dung gì ? Theo hướng_dẫn tại mục II Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về nhiệm_vụ và giải_pháp thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " II . NHIỆM_VỤ VÀ GIẢI_PHÁP 1 . Hoàn_thiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình . a ) Rà_soát , hoàn_thiện pháp_luật có liên_quan đến phòng , chống bạo_lực gia_đình ; xây_dựng dự_án Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình ( sửa_đổi ) ; b ) Nghiên_cứu , bổ_sung chính_sách hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình là người bị phụ_thuộc vào thành_viên khác trong gia_đình ; c ) Rà_soát , bổ_sung , hoàn_thiện chính_sách hỗ_trợ đội_ngũ cán_bộ tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình và đội_ngũ cộng_tác_viên dân_số tham_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình ở cơ_sở . 2 . Tăng_cường công_tác chỉ_đạo , lãnh_đạo và phối_hợp liên_ngành giữa các bộ , ngành , địa_phương trong việc thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu của Chương_trình a ) Xây_dựng nhiệm_vụ , đề_án , kế_hoạch cụ_thể để thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu về công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình theo Chương_trình được duyệt ; b ) Xây_dựng và vận_hành mạng_lưới phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp ; cộng_tác_viên dân_số thực_hiện công_tác gia_đình ở cộng_đồng để thực_hiện nhiệm_vụ tuyên_truyền phòng , chống bạo_lực gia_đình , thu_thập thông_tin về bạo_lực gia_đình ; c ) Quy_định trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ở trung_ương và địa_phương nếu để xảy ra tình_trạng bạo_lực trong phạm_vi quản_lý . 3 . Xây_dựng và vận_hành hệ_thống cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình a ) Xây_dựng , duy_trì và nâng cao chất_lượng hoạt_động của đội_ngũ cộng_tác_viên , tình_nguyện_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Nghiên_cứu , xây_dựng và phát_triển mô_hình cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hôn_nhân và gia_đình ; tư_vấn hỗ_trợ người bị bạo_lực gia_đình ; c ) Nâng cao năng_lực cho người tham_gia cung_cấp dịch_vụ hỗ_trợ , phòng_ngừa bạo_lực gia_đình ; d ) Triển_khai và nhân rộng các Mô_hình phòng , chống bạo_lực gia_đình tại cộng_đồng . 4 . Thông_tin , giáo_dục , truyền_thông phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tổ_chức truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình phù_hợp với từng đối_tượng_, văn_hoá của vùng miền , đặc_biệt quan_tâm đến vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ; b ) Đa_dạng_hoá phương_thức , các loại_hình , sản_phẩm thông_tin , truyền_thông , giáo_dục về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Khuyến_khích sáng_tác các chương_trình và tác_phẩm văn_hoá nghệ_thuật , các hoạt_động thể_thao thực_hiện truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Các cơ_quan truyền_thông , báo_chí từ trung_ương đến địa_phương duy_trì hiệu_quả các chuyên_trang , chuyên_mục với thời_lượng và khung giờ phù_hợp nhằm hướng_dẫn kiến_thức , kỹ_năng phòng , chống bạo_lực gia_đình ; d ) Lồng_ghép kiến_thức phòng , chống bạo_lực gia_đình vào chương_trình giáo_dục , đào_tạo phù_hợp với các cấp học , bậc học ; tăng_cường sự phối_hợp giữa gia_đình và nhà_trường trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . 5 . Nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình các cấp , các ngành a ) Bồi_dưỡng về chuyên_môn nghiệp_vụ cho đội_ngũ cán_bộ trực_tiếp tham_gia công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Tiếp_tục nâng cao năng_lực cho đội_ngũ cộng_tác_viên , tuyên_truyền_viên , tư_vấn_viên , hoà_giải_viên về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 6 . Hợp_tác quốc_tế ; nghiên_cứu khoa_học ; xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường hợp_tác quốc_tế nhằm vận_động nguồn_lực , trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Ứng_dụng thành_tựu khoa_học , công_nghệ thực_hiện chuyển_đổi số trong phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , nghiên_cứu khoa_học về phòng , chống bạo_lực gia_đình . 7 . Tăng_cường công_tác kiểm_tra , thanh_tra thực_hiện pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình a ) Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật , chính_sách về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Giải_quyết kịp_thời khiếu_nại , tố_cáo về các hành_vi vi_phạm pháp_luật về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Xử_lý nghiêm các vi_phạm pháp_luật trong phòng , chống bạo_lực gia_đình . " Theo hướng_dẫn tại mục III Điều 1 Quyết_định 45 / QĐ-TTg năm 2022 về các nguồn kinh_phí thực_hiện của Chương_trình quốc_gia phòng , chống bạo_lực gia_đình trong tình_hình mới đến năm 2025 như sau : " III . KINH_PHÍ THỰC_HIỆN 1 . Kinh_phí thực_hiện Chương_trình bao_gồm : Ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi ngân_sách hàng năm của các bộ , ngành , địa_phương theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành ; các chương_trình , dự_án , đề_án có liên_quan khác theo quy_định của pháp_luật . Tài_trợ , viện_trợ quốc_tế và huy_động xã_hội , cộng_đồng và các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 2 . Căn_cứ nhiệm_vụ được giao tại Chương_trình này , các cơ_quan trung_ương , địa_phương chủ_động lập dự_toán chi hằng năm đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . " | 15,852 | |
Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là cơ_quan nào ? | Theo khoản 2 Điều 109 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý : ... Theo khoản 2 Điều 109 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là Chính_phủ . Chính_phủ phân_công Bộ , cơ_quan ngang Bộ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . 2 . Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . Ngoài_ra , theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đầu_mối 1 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . ... Như_vậy , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 109 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là Chính_phủ . Chính_phủ phân_công Bộ , cơ_quan ngang Bộ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . 2 . Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . Ngoài_ra , theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đầu_mối 1 . Bộ Công_Thương là Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . ... Như_vậy , Bộ Công_Thương là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . | 15,853 | |
Cơ_quan đầu_mối có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương ? | Theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan đầu_mối... 2. Cơ_quan đầu_mối trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Làm đầu_mối giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo thống_nhất công_tác giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam. b ) Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan và luật_sư được thuê theo quy_định tại Nghị_định này tư_vấn cho Cơ_quan chủ_trì các vấn_đề pháp_lý liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương khi được Cơ_quan chủ_trì yêu_cầu. c ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì thuê luật_sư giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương cụ_thể. d ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì trong việc chỉ_định trọng_tài_viên trong trường_hợp thành_lập cơ_quan trọng_tài giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương. đ ) Chủ_trì, phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương. e ) Thay_mặt Chính_phủ Việt_Nam tham_gia phiên xét_xử vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Cơ_quan chủ_trì. g ) Cử đại_diện tham_gia phiên xét_xử của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đầu_mối ... 2 . Cơ_quan đầu_mối trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Làm đầu_mối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo thống_nhất công_tác giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam . b ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và luật_sư được thuê theo quy_định tại Nghị_định này tư_vấn cho Cơ_quan chủ_trì các vấn_đề pháp_lý liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương khi được Cơ_quan chủ_trì yêu_cầu . c ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì thuê luật_sư giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương cụ_thể . d ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì trong việc chỉ_định trọng_tài_viên trong trường_hợp thành_lập cơ_quan trọng_tài giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . đ ) Chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . e ) Thay_mặt Chính_phủ Việt_Nam tham_gia phiên xét_xử vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Cơ_quan chủ_trì . g ) Cử đại_diện tham_gia phiên xét_xử của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền . h ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan thi_hành phán_quyết , quyết_định của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền . i ) Xây_dựng , cập_nhật danh_sách các chuyên_gia có_thể làm trọng_tài_viên và danh_sách tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể làm_luật sư cho Chính_phủ Việt_Nam , cơ_quan nhà_nước Việt_Nam trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . Theo đó , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ Công_Thương trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương được quy_định nêu trên . Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là ai ? ( Hình từ internet ) | 15,854 | |
Cơ_quan đầu_mối có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương ? | Theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Cơ_quan chủ_trì. g ) Cử đại_diện tham_gia phiên xét_xử của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền. h ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan thi_hành phán_quyết, quyết_định của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền. i ) Xây_dựng, cập_nhật danh_sách các chuyên_gia có_thể làm trọng_tài_viên và danh_sách tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể làm_luật sư cho Chính_phủ Việt_Nam, cơ_quan nhà_nước Việt_Nam trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương. Theo đó, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ Công_Thương trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương được quy_định nêu trên. Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là ai? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan đầu_mối ... 2 . Cơ_quan đầu_mối trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Làm đầu_mối giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo thống_nhất công_tác giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương nhằm bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Việt_Nam . b ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan và luật_sư được thuê theo quy_định tại Nghị_định này tư_vấn cho Cơ_quan chủ_trì các vấn_đề pháp_lý liên_quan đến giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương khi được Cơ_quan chủ_trì yêu_cầu . c ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì thuê luật_sư giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương cụ_thể . d ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì trong việc chỉ_định trọng_tài_viên trong trường_hợp thành_lập cơ_quan trọng_tài giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . đ ) Chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan xây_dựng kế_hoạch giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . e ) Thay_mặt Chính_phủ Việt_Nam tham_gia phiên xét_xử vụ_việc tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương trong trường_hợp cần_thiết hoặc theo đề_nghị của Cơ_quan chủ_trì . g ) Cử đại_diện tham_gia phiên xét_xử của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền . h ) Phối_hợp với Cơ_quan chủ_trì và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan thi_hành phán_quyết , quyết_định của cơ_quan trọng_tài hoặc cơ_quan tài_phán quốc_tế có thẩm_quyền . i ) Xây_dựng , cập_nhật danh_sách các chuyên_gia có_thể làm trọng_tài_viên và danh_sách tổ_chức hành_nghề luật_sư có_thể làm_luật sư cho Chính_phủ Việt_Nam , cơ_quan nhà_nước Việt_Nam trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương . Theo đó , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ Công_Thương trong giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương được quy_định nêu trên . Cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ trong việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương là ai ? ( Hình từ internet ) | 15,855 | |
Nguyên_tắc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương như_thế_nào ? | Theo Điều 108 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương của cơ_quan quản_lý_nhà_nước 1 . Chỉ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương liên_quan đến quan_hệ giữa Chính_phủ Việt_Nam với Chính_phủ nước_ngoài theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích của Việt_Nam được bảo_vệ kịp_thời , hợp_lý giữa các bên tham_gia tranh_chấp . 3 . Các tranh_chấp về ngoại_thương giữa thương_nhân Việt_Nam với thương_nhân nước_ngoài do các thương_nhân giải_quyết theo thoả_thuận , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương phải đảm_bảo nguyên_tắc : - Chỉ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương liên_quan đến quan_hệ giữa Chính_phủ Việt_Nam với Chính_phủ nước_ngoài theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Bảo_đảm quyền và lợi_ích của Việt_Nam được bảo_vệ kịp_thời , hợp_lý giữa các bên tham_gia tranh_chấp . - Các tranh_chấp về ngoại_thương giữa thương_nhân Việt_Nam với thương_nhân nước_ngoài do các thương_nhân giải_quyết theo thoả_thuận , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | None | 1 | Theo Điều 108 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương của cơ_quan quản_lý_nhà_nước 1 . Chỉ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương liên_quan đến quan_hệ giữa Chính_phủ Việt_Nam với Chính_phủ nước_ngoài theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Bảo_đảm quyền và lợi_ích của Việt_Nam được bảo_vệ kịp_thời , hợp_lý giữa các bên tham_gia tranh_chấp . 3 . Các tranh_chấp về ngoại_thương giữa thương_nhân Việt_Nam với thương_nhân nước_ngoài do các thương_nhân giải_quyết theo thoả_thuận , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Theo quy_định việc tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương phải đảm_bảo nguyên_tắc : - Chỉ tham_gia giải_quyết tranh_chấp về áp_dụng biện_pháp quản_lý ngoại_thương liên_quan đến quan_hệ giữa Chính_phủ Việt_Nam với Chính_phủ nước_ngoài theo quy_định của điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Bảo_đảm quyền và lợi_ích của Việt_Nam được bảo_vệ kịp_thời , hợp_lý giữa các bên tham_gia tranh_chấp . - Các tranh_chấp về ngoại_thương giữa thương_nhân Việt_Nam với thương_nhân nước_ngoài do các thương_nhân giải_quyết theo thoả_thuận , theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 15,856 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính khai nộp NSNN đối_với nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : ... - Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên : Trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày công_bố kết_quả cuộc đấu_giá công_khai / chào_bán cạnh_tranh hoặc ký hợp_đồng chuyển_nhượng vốn ( đối_với phương_thức thoả_thuận ), cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai, nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước. Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện giao_dịch chuyển_nhượng vốn tại các doanh_nghiệp đã đăng_ký giao_dịch, niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai, nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước. Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tiền của Tổ_chức quản_lý sổ lệnh, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai, nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn. Trường_hợp sau khi phê_duyệt | None | 1 | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên : Trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày công_bố kết_quả cuộc đấu_giá công_khai / chào_bán cạnh_tranh hoặc ký hợp_đồng chuyển_nhượng vốn ( đối_với phương_thức thoả_thuận ) , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện giao_dịch chuyển_nhượng vốn tại các doanh_nghiệp đã đăng_ký giao_dịch , niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tiền của Tổ_chức quản_lý sổ lệnh , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp sau khi phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn phát_sinh tăng thêm số phải nộp ngân_sách nhà_nước thì trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp . + Thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : Trong mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán đối_với tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp ( nếu có ) . + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại các doanh_nghiệp được Thủ_tướng Chính_phủ giao SCIC thực_hiện chuyển_nhượng vốn để nộp vào ngân_sách nhà_nước : Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trách_nhiệm khai , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước do SCIC thực_hiện . | 15,857 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính khai nộp NSNN đối_với nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : ... được tiền của Tổ_chức quản_lý sổ lệnh, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai, nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn. Trường_hợp sau khi phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn phát_sinh tăng thêm số phải nộp ngân_sách nhà_nước thì trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm khai, nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp. + Thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : Trong mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai, nộp tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp. Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán đối_với tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc | None | 1 | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên : Trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày công_bố kết_quả cuộc đấu_giá công_khai / chào_bán cạnh_tranh hoặc ký hợp_đồng chuyển_nhượng vốn ( đối_với phương_thức thoả_thuận ) , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện giao_dịch chuyển_nhượng vốn tại các doanh_nghiệp đã đăng_ký giao_dịch , niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tiền của Tổ_chức quản_lý sổ lệnh , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp sau khi phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn phát_sinh tăng thêm số phải nộp ngân_sách nhà_nước thì trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp . + Thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : Trong mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán đối_với tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp ( nếu có ) . + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại các doanh_nghiệp được Thủ_tướng Chính_phủ giao SCIC thực_hiện chuyển_nhượng vốn để nộp vào ngân_sách nhà_nước : Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trách_nhiệm khai , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước do SCIC thực_hiện . | 15,858 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục hành_chính khai nộp NSNN đối_với nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : ... ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán đối_với tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) có trách_nhiệm khai, nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp ( nếu có ). + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại các doanh_nghiệp được Thủ_tướng Chính_phủ giao SCIC thực_hiện chuyển_nhượng vốn để nộp vào ngân_sách nhà_nước : Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trách_nhiệm khai, nộp ngân_sách nhà_nước số tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước do SCIC thực_hiện. | None | 1 | Theo hướng_dẫn thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 149 / QĐ-BTC năm 2023 như sau : - Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên : Trong thời_hạn mười_lăm ( 15 ) ngày kể từ ngày công_bố kết_quả cuộc đấu_giá công_khai / chào_bán cạnh_tranh hoặc ký hợp_đồng chuyển_nhượng vốn ( đối_với phương_thức thoả_thuận ) , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày thực_hiện giao_dịch chuyển_nhượng vốn tại các doanh_nghiệp đã đăng_ký giao_dịch , niêm_yết trên Sở_giao_dịch chứng_khoán , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được tiền của Tổ_chức quản_lý sổ lệnh , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp sau khi phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn phát_sinh tăng thêm số phải nộp ngân_sách nhà_nước thì trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán tiền thu từ chuyển_nhượng vốn , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp . + Thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : Trong mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) chịu trách_nhiệm khai , nộp tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp . Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt quyết_toán đối_với tiền thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ( hoặc đơn_vị được uỷ_quyền ) có trách_nhiệm khai , nộp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp ( nếu có ) . + Thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại các doanh_nghiệp được Thủ_tướng Chính_phủ giao SCIC thực_hiện chuyển_nhượng vốn để nộp vào ngân_sách nhà_nước : Trong thời_hạn mười ( 10 ) ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nộp tiền của nhà_đầu_tư , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trách_nhiệm khai , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước do SCIC thực_hiện . | 15,859 | |
Tờ khai số thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần và thu từ chuyển_nhượng quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp được quy_định như_thế_nào ? | Tờ khai nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng: ... Tờ khai nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo Mẫu_số 01 / CNV ban_hành kèm theo Thông_tư 57/2022/TT-BTC , như sau : Tải tờ khai theo mẫu_số 01 / CNV tại đây : tải Tờ khai quyết_toán số thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước , thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần và thu từ chuyển_nhượng quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Mẫu_số 02 / QT-CNV kèm theo Thông_tư 57/2022/TT-BTC , như sau : Tải tờ khai theo mẫu_số 02 / CNV tại đây : tải | None | 1 | Tờ khai nguồn thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước đầu_tư tại công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , thu từ chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần phát_hành thêm đối_với phần vốn nhà_nước và quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo Mẫu_số 01 / CNV ban_hành kèm theo Thông_tư 57/2022/TT-BTC , như sau : Tải tờ khai theo mẫu_số 01 / CNV tại đây : tải Tờ khai quyết_toán số thu từ chuyển_nhượng vốn nhà_nước , thu chuyển_nhượng quyền mua cổ_phần và thu từ chuyển_nhượng quyền góp vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp - Mẫu_số 02 / QT-CNV kèm theo Thông_tư 57/2022/TT-BTC , như sau : Tải tờ khai theo mẫu_số 02 / CNV tại đây : tải | 15,860 | |
Xác_định số tiền thu từ cổ_phần tại thời_điểm đơn_vị sự_nghiệp công_lập chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ... ( 1 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ thời_điểm được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu, căn_cứ báo_cáo tình_hình tài_chính theo khuôn_mẫu doanh_nghiệp tại thời_điểm đăng_ký doanh_nghiệp cổ_phần lần đầu và hướng_dẫn xử_lý tài_chính tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP, doanh_nghiệp có trách_nhiệm tự xác_định khoản phải nộp theo quy_định của pháp_luật về thu, sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Trong đó các khoản được để lại doanh_nghiệp gồm : - Giá_trị tương_ứng với số cổ_phần phát_hành thêm tính theo mệnh_giá ; - Phần thặng_dư vốn của số cổ_phần phát_hành thêm được sử_dụng để thanh_toán chi_phí chuyển_đổi và giải_quyết chính_sách đối_với lao_động dôi_dư ( nếu thiếu thì được xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản này ) ; số tiền còn lại ( nếu có ) để lại cho công_ty cổ_phần theo tỷ_lệ tương_ứng với cổ_phần phát_hành thêm trong cơ_cấu vốn_điều_lệ, trong đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ thời_điểm được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu , căn_cứ báo_cáo tình_hình tài_chính theo khuôn_mẫu doanh_nghiệp tại thời_điểm đăng_ký doanh_nghiệp cổ_phần lần đầu và hướng_dẫn xử_lý tài_chính tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP , doanh_nghiệp có trách_nhiệm tự xác_định khoản phải nộp theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Trong đó các khoản được để lại doanh_nghiệp gồm : - Giá_trị tương_ứng với số cổ_phần phát_hành thêm tính theo mệnh_giá ; - Phần thặng_dư vốn của số cổ_phần phát_hành thêm được sử_dụng để thanh_toán chi_phí chuyển_đổi và giải_quyết chính_sách đối_với lao_động dôi_dư ( nếu thiếu thì được xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản này ) ; số tiền còn lại ( nếu có ) để lại cho công_ty cổ_phần theo tỷ_lệ tương_ứng với cổ_phần phát_hành thêm trong cơ_cấu vốn_điều_lệ , trong đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về các nội_dung Quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này , đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi có trách_nhiệm nộp tiếp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp xác_định tại điểm a khoản 2 Điều này theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 3 ) Trường_hợp số tiền phải nộp về theo quyết_toán của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh thấp hơn số đơn_vị tự xác_định và đã nộp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn_vị thực_hiện thủ_tục yêu_cầu hoàn_trả số tiền nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động , tổ_chức công_đoàn , nhà_đầu_tư chiến_lược và các nhà_đầu_tư khác theo kết_quả bán_đấu_giá cổ_phần không đảm_bảo đủ bù_đắp được các chi_phí liên_quan ( gồm chi_phí chuyển_đổi , chi_phí hỗ_trợ lao_động dôi_dư , chi_phí ưu_đãi cho người lao_động ) theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh xem_xét , quyết_định thông_qua Đại_hội_đồng cổ_đông để điều_chỉnh giảm vốn nhà_nước góp trong công_ty cổ_phần ( nếu công_ty cổ_phần còn vốn nhà_nước ) , vốn_điều_lệ và cơ_cấu vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần cho phù_hợp với thực_tế . Trường_hợp sau khi điều_chỉnh không còn vốn nhà_nước thì doanh_nghiệp báo_cáo bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh để yêu_cầu hoàn_trả doanh_nghiệp phần còn thiếu theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp bán một phần vốn nhà_nước hiện có tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc vừa kết_hợp bán bớt một phần vốn nhà_nước vừa phát_hành thêm cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ mà số cổ_phần chào_bán không được bán hết thì xử_lý như sau : Số cổ_phần bán được là số cổ_phần phát_hành thêm theo phương_án chuyển_đổi đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp tổng_số cổ_phần bán được lớn hơn số cổ_phần phát_hành thêm thì phần chênh_lệch tăng được xác_định là cổ_phần hán phần vốn nhà_nước . Số tiền thu từ chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định và thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020/NĐ-CP. | 15,861 | |
Xác_định số tiền thu từ cổ_phần tại thời_điểm đơn_vị sự_nghiệp công_lập chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ... đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về các nội_dung Quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này, đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi có trách_nhiệm nộp tiếp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp xác_định tại điểm a khoản 2 Điều này theo quy_định của pháp_luật về thu, sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 3 ) Trường_hợp số tiền phải nộp về theo quyết_toán của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, UBND cấp tỉnh, Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh thấp hơn số đơn_vị tự xác_định và đã nộp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn_vị thực_hiện thủ_tục yêu_cầu hoàn_trả số tiền nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về thu, sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động, tổ_chức công_đoàn, nhà_đầu_tư chiến_lược và các | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ thời_điểm được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu , căn_cứ báo_cáo tình_hình tài_chính theo khuôn_mẫu doanh_nghiệp tại thời_điểm đăng_ký doanh_nghiệp cổ_phần lần đầu và hướng_dẫn xử_lý tài_chính tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP , doanh_nghiệp có trách_nhiệm tự xác_định khoản phải nộp theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Trong đó các khoản được để lại doanh_nghiệp gồm : - Giá_trị tương_ứng với số cổ_phần phát_hành thêm tính theo mệnh_giá ; - Phần thặng_dư vốn của số cổ_phần phát_hành thêm được sử_dụng để thanh_toán chi_phí chuyển_đổi và giải_quyết chính_sách đối_với lao_động dôi_dư ( nếu thiếu thì được xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản này ) ; số tiền còn lại ( nếu có ) để lại cho công_ty cổ_phần theo tỷ_lệ tương_ứng với cổ_phần phát_hành thêm trong cơ_cấu vốn_điều_lệ , trong đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về các nội_dung Quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này , đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi có trách_nhiệm nộp tiếp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp xác_định tại điểm a khoản 2 Điều này theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 3 ) Trường_hợp số tiền phải nộp về theo quyết_toán của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh thấp hơn số đơn_vị tự xác_định và đã nộp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn_vị thực_hiện thủ_tục yêu_cầu hoàn_trả số tiền nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động , tổ_chức công_đoàn , nhà_đầu_tư chiến_lược và các nhà_đầu_tư khác theo kết_quả bán_đấu_giá cổ_phần không đảm_bảo đủ bù_đắp được các chi_phí liên_quan ( gồm chi_phí chuyển_đổi , chi_phí hỗ_trợ lao_động dôi_dư , chi_phí ưu_đãi cho người lao_động ) theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh xem_xét , quyết_định thông_qua Đại_hội_đồng cổ_đông để điều_chỉnh giảm vốn nhà_nước góp trong công_ty cổ_phần ( nếu công_ty cổ_phần còn vốn nhà_nước ) , vốn_điều_lệ và cơ_cấu vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần cho phù_hợp với thực_tế . Trường_hợp sau khi điều_chỉnh không còn vốn nhà_nước thì doanh_nghiệp báo_cáo bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh để yêu_cầu hoàn_trả doanh_nghiệp phần còn thiếu theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp bán một phần vốn nhà_nước hiện có tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc vừa kết_hợp bán bớt một phần vốn nhà_nước vừa phát_hành thêm cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ mà số cổ_phần chào_bán không được bán hết thì xử_lý như sau : Số cổ_phần bán được là số cổ_phần phát_hành thêm theo phương_án chuyển_đổi đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp tổng_số cổ_phần bán được lớn hơn số cổ_phần phát_hành thêm thì phần chênh_lệch tăng được xác_định là cổ_phần hán phần vốn nhà_nước . Số tiền thu từ chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định và thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020/NĐ-CP. | 15,862 | |
Xác_định số tiền thu từ cổ_phần tại thời_điểm đơn_vị sự_nghiệp công_lập chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ... cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động, tổ_chức công_đoàn, nhà_đầu_tư chiến_lược và các nhà_đầu_tư khác theo kết_quả bán_đấu_giá cổ_phần không đảm_bảo đủ bù_đắp được các chi_phí liên_quan ( gồm chi_phí chuyển_đổi, chi_phí hỗ_trợ lao_động dôi_dư, chi_phí ưu_đãi cho người lao_động ) theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, UBND cấp tỉnh, Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh xem_xét, quyết_định thông_qua Đại_hội_đồng cổ_đông để điều_chỉnh giảm vốn nhà_nước góp trong công_ty cổ_phần ( nếu công_ty cổ_phần còn vốn nhà_nước ), vốn_điều_lệ và cơ_cấu vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần cho phù_hợp với thực_tế. Trường_hợp sau khi điều_chỉnh không còn vốn nhà_nước thì doanh_nghiệp báo_cáo bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, UBND cấp tỉnh, Đại_học Quốc_gia Hà_Nội, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh để yêu_cầu hoàn_trả doanh_nghiệp phần còn thiếu theo quy_định của pháp_luật về thu, sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ thời_điểm được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu , căn_cứ báo_cáo tình_hình tài_chính theo khuôn_mẫu doanh_nghiệp tại thời_điểm đăng_ký doanh_nghiệp cổ_phần lần đầu và hướng_dẫn xử_lý tài_chính tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP , doanh_nghiệp có trách_nhiệm tự xác_định khoản phải nộp theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Trong đó các khoản được để lại doanh_nghiệp gồm : - Giá_trị tương_ứng với số cổ_phần phát_hành thêm tính theo mệnh_giá ; - Phần thặng_dư vốn của số cổ_phần phát_hành thêm được sử_dụng để thanh_toán chi_phí chuyển_đổi và giải_quyết chính_sách đối_với lao_động dôi_dư ( nếu thiếu thì được xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản này ) ; số tiền còn lại ( nếu có ) để lại cho công_ty cổ_phần theo tỷ_lệ tương_ứng với cổ_phần phát_hành thêm trong cơ_cấu vốn_điều_lệ , trong đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về các nội_dung Quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này , đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi có trách_nhiệm nộp tiếp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp xác_định tại điểm a khoản 2 Điều này theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 3 ) Trường_hợp số tiền phải nộp về theo quyết_toán của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh thấp hơn số đơn_vị tự xác_định và đã nộp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn_vị thực_hiện thủ_tục yêu_cầu hoàn_trả số tiền nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động , tổ_chức công_đoàn , nhà_đầu_tư chiến_lược và các nhà_đầu_tư khác theo kết_quả bán_đấu_giá cổ_phần không đảm_bảo đủ bù_đắp được các chi_phí liên_quan ( gồm chi_phí chuyển_đổi , chi_phí hỗ_trợ lao_động dôi_dư , chi_phí ưu_đãi cho người lao_động ) theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh xem_xét , quyết_định thông_qua Đại_hội_đồng cổ_đông để điều_chỉnh giảm vốn nhà_nước góp trong công_ty cổ_phần ( nếu công_ty cổ_phần còn vốn nhà_nước ) , vốn_điều_lệ và cơ_cấu vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần cho phù_hợp với thực_tế . Trường_hợp sau khi điều_chỉnh không còn vốn nhà_nước thì doanh_nghiệp báo_cáo bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh để yêu_cầu hoàn_trả doanh_nghiệp phần còn thiếu theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp bán một phần vốn nhà_nước hiện có tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc vừa kết_hợp bán bớt một phần vốn nhà_nước vừa phát_hành thêm cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ mà số cổ_phần chào_bán không được bán hết thì xử_lý như sau : Số cổ_phần bán được là số cổ_phần phát_hành thêm theo phương_án chuyển_đổi đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp tổng_số cổ_phần bán được lớn hơn số cổ_phần phát_hành thêm thì phần chênh_lệch tăng được xác_định là cổ_phần hán phần vốn nhà_nước . Số tiền thu từ chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định và thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020/NĐ-CP. | 15,863 | |
Xác_định số tiền thu từ cổ_phần tại thời_điểm đơn_vị sự_nghiệp công_lập chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ... theo quy_định của pháp_luật về thu, sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp bán một phần vốn nhà_nước hiện có tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc vừa kết_hợp bán bớt một phần vốn nhà_nước vừa phát_hành thêm cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ mà số cổ_phần chào_bán không được bán hết thì xử_lý như sau : Số cổ_phần bán được là số cổ_phần phát_hành thêm theo phương_án chuyển_đổi đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. Trường_hợp tổng_số cổ_phần bán được lớn hơn số cổ_phần phát_hành thêm thì phần chênh_lệch tăng được xác_định là cổ_phần hán phần vốn nhà_nước. Số tiền thu từ chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định và thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP quy_định nội_dung này như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 90 ngày kể từ thời_điểm được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu , căn_cứ báo_cáo tình_hình tài_chính theo khuôn_mẫu doanh_nghiệp tại thời_điểm đăng_ký doanh_nghiệp cổ_phần lần đầu và hướng_dẫn xử_lý tài_chính tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 150/2020 / NĐ-CP , doanh_nghiệp có trách_nhiệm tự xác_định khoản phải nộp theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Trong đó các khoản được để lại doanh_nghiệp gồm : - Giá_trị tương_ứng với số cổ_phần phát_hành thêm tính theo mệnh_giá ; - Phần thặng_dư vốn của số cổ_phần phát_hành thêm được sử_dụng để thanh_toán chi_phí chuyển_đổi và giải_quyết chính_sách đối_với lao_động dôi_dư ( nếu thiếu thì được xử_lý theo quy_định tại điểm d khoản này ) ; số tiền còn lại ( nếu có ) để lại cho công_ty cổ_phần theo tỷ_lệ tương_ứng với cổ_phần phát_hành thêm trong cơ_cấu vốn_điều_lệ , trong đó : Phần thặng_dư của số cổ_phần phát_hành thêm = Số_lượng cổ_phần phát_hành thêm x Giá trúng đấu_giá - Giá khởi_điểm ( 2 ) Trong phạm_vi 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền về các nội_dung Quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định này , đơn_vị sự_nghiệp công_lập chuyển_đổi có trách_nhiệm nộp tiếp khoản chênh_lệch tăng thêm so với số đã nộp xác_định tại điểm a khoản 2 Điều này theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 3 ) Trường_hợp số tiền phải nộp về theo quyết_toán của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh thấp hơn số đơn_vị tự xác_định và đã nộp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì đơn_vị thực_hiện thủ_tục yêu_cầu hoàn_trả số tiền nộp thừa theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 4 ) Trường_hợp số tiền được thu từ bán cổ_phần ưu_đãi cho người lao_động , tổ_chức công_đoàn , nhà_đầu_tư chiến_lược và các nhà_đầu_tư khác theo kết_quả bán_đấu_giá cổ_phần không đảm_bảo đủ bù_đắp được các chi_phí liên_quan ( gồm chi_phí chuyển_đổi , chi_phí hỗ_trợ lao_động dôi_dư , chi_phí ưu_đãi cho người lao_động ) theo quyết_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh xem_xét , quyết_định thông_qua Đại_hội_đồng cổ_đông để điều_chỉnh giảm vốn nhà_nước góp trong công_ty cổ_phần ( nếu công_ty cổ_phần còn vốn nhà_nước ) , vốn_điều_lệ và cơ_cấu vốn_điều_lệ của công_ty cổ_phần cho phù_hợp với thực_tế . Trường_hợp sau khi điều_chỉnh không còn vốn nhà_nước thì doanh_nghiệp báo_cáo bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , UBND cấp tỉnh , Đại_học Quốc_gia Hà_Nội , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh để yêu_cầu hoàn_trả doanh_nghiệp phần còn thiếu theo quy_định của pháp_luật về thu , sử_dụng nguồn thu từ cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước và chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ( 5 ) Trường_hợp thực_hiện chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo hình_thức kết_hợp bán một phần vốn nhà_nước hiện có tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc vừa kết_hợp bán bớt một phần vốn nhà_nước vừa phát_hành thêm cổ_phiếu để tăng vốn_điều_lệ mà số cổ_phần chào_bán không được bán hết thì xử_lý như sau : Số cổ_phần bán được là số cổ_phần phát_hành thêm theo phương_án chuyển_đổi đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp tổng_số cổ_phần bán được lớn hơn số cổ_phần phát_hành thêm thì phần chênh_lệch tăng được xác_định là cổ_phần hán phần vốn nhà_nước . Số tiền thu từ chuyển_đổi đơn_vị sự_nghiệp công_lập được xác_định và thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị_định 150/2020/NĐ-CP. | 15,864 | |
Chế_độ đối_với cán_bộ không đủ tuổi tái_cử thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 3. Chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử, tái bổ_nhiệm nghỉ hưu trước tuổi 1. Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử, tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 20 năm trở lên, nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai_mươi năm đầu công_tác, có đóng bảo_hiểm_xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi, cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương ; d ) Đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : Tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi, nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 3 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm nghỉ hưu trước tuổi 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 20 năm trở lên , nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng bảo_hiểm_xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương ; d ) Đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : Tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; đ ) Đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : Cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu . Cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ở ngạch hiện giữ , đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội , công_an và được Nhà_nước tặng_thưởng huân_chương , huy_chương các loại nếu còn thiếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí . 2 . Tiền_lương tháng để tính trợ_cấp được xác_định bằng bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu , bao_gồm : Mức lương chức_vụ hoặc mức lương theo ngạch , bậc ; các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề , mức chênh_lệch bảo_lưu lương , phụ_cấp công_tác đảng ( nếu có ) . 3 . Thời_gian công_tác tính hưởng trợ_cấp là thời_gian làm_việc trong các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên . 4 . Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước tuổi hoặc thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 năm ; c ) Từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng một năm . " Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn không đủ điều_kiện tái_cử , đã tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội được 28 năm , bạn có_thể được hưởng các chế_độ được quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . Tuổi tái_cử | 15,865 | |
Chế_độ đối_với cán_bộ không đủ tuổi tái_cử thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... hưu trước tuổi, nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; đ ) Đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn, nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : Cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi, còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu. Cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ở ngạch hiện giữ, đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội, công_an và được | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 3 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm nghỉ hưu trước tuổi 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 20 năm trở lên , nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng bảo_hiểm_xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương ; d ) Đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : Tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; đ ) Đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : Cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu . Cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ở ngạch hiện giữ , đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội , công_an và được Nhà_nước tặng_thưởng huân_chương , huy_chương các loại nếu còn thiếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí . 2 . Tiền_lương tháng để tính trợ_cấp được xác_định bằng bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu , bao_gồm : Mức lương chức_vụ hoặc mức lương theo ngạch , bậc ; các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề , mức chênh_lệch bảo_lưu lương , phụ_cấp công_tác đảng ( nếu có ) . 3 . Thời_gian công_tác tính hưởng trợ_cấp là thời_gian làm_việc trong các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên . 4 . Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước tuổi hoặc thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 năm ; c ) Từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng một năm . " Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn không đủ điều_kiện tái_cử , đã tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội được 28 năm , bạn có_thể được hưởng các chế_độ được quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . Tuổi tái_cử | 15,866 | |
Chế_độ đối_với cán_bộ không đủ tuổi tái_cử thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội, công_an và được Nhà_nước tặng_thưởng huân_chương, huy_chương các loại nếu còn thiếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí. 2. Tiền_lương tháng để tính trợ_cấp được xác_định bằng bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu, bao_gồm : Mức lương chức_vụ hoặc mức lương theo ngạch, bậc ; các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề, mức chênh_lệch bảo_lưu lương, phụ_cấp công_tác đảng ( nếu có ). 3. Thời_gian công_tác tính hưởng trợ_cấp là thời_gian làm_việc trong các cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên. 4. Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 3 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm nghỉ hưu trước tuổi 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 20 năm trở lên , nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng bảo_hiểm_xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương ; d ) Đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : Tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; đ ) Đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : Cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu . Cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ở ngạch hiện giữ , đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội , công_an và được Nhà_nước tặng_thưởng huân_chương , huy_chương các loại nếu còn thiếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí . 2 . Tiền_lương tháng để tính trợ_cấp được xác_định bằng bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu , bao_gồm : Mức lương chức_vụ hoặc mức lương theo ngạch , bậc ; các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề , mức chênh_lệch bảo_lưu lương , phụ_cấp công_tác đảng ( nếu có ) . 3 . Thời_gian công_tác tính hưởng trợ_cấp là thời_gian làm_việc trong các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên . 4 . Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước tuổi hoặc thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 năm ; c ) Từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng một năm . " Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn không đủ điều_kiện tái_cử , đã tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội được 28 năm , bạn có_thể được hưởng các chế_độ được quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . Tuổi tái_cử | 15,867 | |
Chế_độ đối_với cán_bộ không đủ tuổi tái_cử thì giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên. 4. Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước tuổi hoặc thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 năm ; c ) Từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng một năm. " Theo thông_tin bạn cung_cấp, bạn không đủ điều_kiện tái_cử, đã tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội được 28 năm, bạn có_thể được hưởng các chế_độ được quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này. Tuổi tái_cử | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 3 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm nghỉ hưu trước tuổi 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 20 năm trở lên , nếu có đơn tự_nguyện nghỉ hưu trước tuổi gửi cơ_quan quản_lý cán_bộ thì được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng thêm các chế_độ sau : a ) Không bị trừ tỷ_lệ lương hưu do việc nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi so với quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Được trợ_cấp 05 tháng tiền_lương cho tổng_số hai_mươi năm đầu công_tác , có đóng bảo_hiểm_xã_hội ; từ năm thứ hai mươi mốt trở đi , cứ mỗi năm công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội được trợ_cấp 1/2 tháng tiền_lương ; d ) Đối_với cán_bộ xếp lương chức_vụ : Tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , nếu đã xếp lương bậc 1 của chức_danh hiện đảm_nhiệm từ đủ 48 tháng trở lên thì được xếp lên bậc 2 của chức_danh hiện đảm_nhiệm để nghỉ hưu ; đ ) Đối_với cán_bộ xếp lương chuyên_môn , nghiệp_vụ và hưởng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo : Cán_bộ chưa xếp bậc lương cuối_cùng ở ngạch hiện giữ mà trong thời_gian giữ bậc luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật và tại thời_điểm nghỉ hưu trước tuổi , còn thiếu từ 01 đến 12 tháng để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng bậc lương trước thời_hạn để nghỉ hưu . Cán_bộ đang hưởng bậc lương cuối_cùng hoặc đang hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ở ngạch hiện giữ , đã có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và trong quá_trình công_tác luôn hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , không bị kỷ_luật trong thời_gian 5 năm cuối trước khi nghỉ hưu thì được nâng ngạch không qua thi lên ngạch trên liền kề để nghỉ hưu ; e ) Đối_với cán_bộ cấp xã công_tác tại nơi có hệ_số phụ_cấp khu_vực từ 0,7 trở lên ; cán_bộ cấp xã có thời_gian tham_gia quân_đội , công_an và được Nhà_nước tặng_thưởng huân_chương , huy_chương các loại nếu còn thiếu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 2,5 năm ( 30 tháng ) trở xuống mới đủ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm thì được Nhà_nước hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội_một lần cho thời_gian còn thiếu để thực_hiện chế_độ hưu_trí . 2 . Tiền_lương tháng để tính trợ_cấp được xác_định bằng bình_quân tiền_lương tháng thực lĩnh của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu , bao_gồm : Mức lương chức_vụ hoặc mức lương theo ngạch , bậc ; các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề , mức chênh_lệch bảo_lưu lương , phụ_cấp công_tác đảng ( nếu có ) . 3 . Thời_gian công_tác tính hưởng trợ_cấp là thời_gian làm_việc trong các cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước được tính đóng hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định và chưa hưởng trợ_cấp thôi_việc hoặc chưa hưởng chế_độ phục_viên . 4 . Khi tính trợ_cấp nếu thời_gian nghỉ hưu trước tuổi hoặc thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 năm ; c ) Từ trên 06 tháng đến 12 tháng thì được tính bằng một năm . " Theo thông_tin bạn cung_cấp , bạn không đủ điều_kiện tái_cử , đã tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội được 28 năm , bạn có_thể được hưởng các chế_độ được quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . Tuổi tái_cử | 15,868 | |
Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử tiếp_tục công_tác cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu được hưởng những chế_độ gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 4 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm tiếp_tục công_tác cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm chưa đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định , nếu không có nguyện_vọng nghỉ hưu trước tuổi thì cơ_quan có thẩm_quyền bố_trí công_tác phù_hợp . Trường_hợp không_thể bố_trí được công_tác phù_hợp thì được nghỉ công_tác chờ đủ tuổi sẽ nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp vị_trí công_tác mới không quy_định mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ ( không phải là chức_danh lãnh_đạo ) hoặc có mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ thấp hơn mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ đã được hưởng thì thực_hiện bảo_lưu mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ đã được hưởng trong 06 tháng ; từ tháng thứ 07 trở đi hưởng mức lương chức_vụ hoặc phụ_cấp chức_vụ ( nếu có ) của vị_trí công_tác mới . " Theo đó , chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tiếp_tục công_tác cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 4 . Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm tiếp_tục công_tác cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu 1 . Cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tái bổ_nhiệm chưa đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định , nếu không có nguyện_vọng nghỉ hưu trước tuổi thì cơ_quan có thẩm_quyền bố_trí công_tác phù_hợp . Trường_hợp không_thể bố_trí được công_tác phù_hợp thì được nghỉ công_tác chờ đủ tuổi sẽ nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp vị_trí công_tác mới không quy_định mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ ( không phải là chức_danh lãnh_đạo ) hoặc có mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ thấp hơn mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ đã được hưởng thì thực_hiện bảo_lưu mức lương chức_vụ , phụ_cấp chức_vụ đã được hưởng trong 06 tháng ; từ tháng thứ 07 trở đi hưởng mức lương chức_vụ hoặc phụ_cấp chức_vụ ( nếu có ) của vị_trí công_tác mới . " Theo đó , chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử , tiếp_tục công_tác cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu thực_hiện theo quy_định trên . | 15,869 | |
Nguồn kinh_phí thực chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ không đủ điều_kiện về tuổi tái_cử được lấy từ đâu ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 6 . Nguồn kinh_phí Kinh_phí giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . " Theo đó , kinh_phí giải_quyết chế_độ , chính_sách do ngân_sách nhà_nước cấp . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 26/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Nguồn kinh_phí Kinh_phí giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định tại Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . " Theo đó , kinh_phí giải_quyết chế_độ , chính_sách do ngân_sách nhà_nước cấp . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 15,870 | |
Đại_cương về SARS-CoV -2 và COVID-19 ? | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : ... Vi_rút Corona ( CoV ) là một họ vi_rút lớn gồm nhiều chủng khác nhau. Một_số chủng gây bệnh khi xâm_nhiễm từ động_vật sang người, số khác chỉ xâm_nhiễm và tồn_tại ở các loài động_vật bao_gồm lạc_đà, mèo và dơi. Đôi_khi virus Corona từ động_vật tiến_hoá để lây sang người để rồi sau đó lây từ người sang người như Hội_chứng Hô_hấp Trung_Đông ( MERS ) và hội_chứng hô_hấp cấp nặng ( SARS ). Chủng vi_rút Corona được xác_định năm 2019 ( SARS-CoV -2 ) là chủng mới, chưa từng xuất_hiện ở người. SARS-CoV -2 có khả_năng lây từ người sang người và đã gây đại_dịch đường hô_hấp được gọi là dịch COVID-19. Tính đến tháng thời_điểm cuối tháng 8 năm 2022, sau hơn 2 năm gây dịch ở 230 quốc_gia và vùng lãnh_thổ, toàn thế_giới có trên 596 triệu ca COVID-19, trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1, số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng | None | 1 | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : Vi_rút Corona ( CoV ) là một họ vi_rút lớn gồm nhiều chủng khác nhau . Một_số chủng gây bệnh khi xâm_nhiễm từ động_vật sang người , số khác chỉ xâm_nhiễm và tồn_tại ở các loài động_vật bao_gồm lạc_đà , mèo và dơi . Đôi_khi virus Corona từ động_vật tiến_hoá để lây sang người để rồi sau đó lây từ người sang người như Hội_chứng Hô_hấp Trung_Đông ( MERS ) và hội_chứng hô_hấp cấp nặng ( SARS ) . Chủng vi_rút Corona được xác_định năm 2019 ( SARS-CoV -2 ) là chủng mới , chưa từng xuất_hiện ở người . SARS-CoV -2 có khả_năng lây từ người sang người và đã gây đại_dịch đường hô_hấp được gọi là dịch COVID-19 . Tính đến tháng thời_điểm cuối tháng 8 năm 2022 , sau hơn 2 năm gây dịch ở 230 quốc_gia và vùng lãnh_thổ , toàn thế_giới có trên 596 triệu ca COVID-19 , trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1 , số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tuy_nhiên số mắc mới hàng ngày vẫn đang có xu_hướng tăng tại một_số quốc_gia . Tại Việt_Nam , đến cuối tháng 8 năm 2022 đã có gần 11,4 triệu người xác_định nhiễm SARS-COV -2 , trong đó có 43.110 ca tử_vong 2 . Các bằng_chứng hiện_tại cho thấy vi_rút lây_truyền qua 3 đường sau : - Lây_truyền qua không_khí : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch hô_hấp nhỏ ( hạt khí dung ) phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi hít phải hạt khí dung chứa SARS-CoV -2 đi qua không_khí ở khoảng_cách gần , ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần . Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém và / hoặc ở nơi đông người do các giọt khí dung mang virus SARS-CoV -2 lơ_lửng trong không_khí và có_thể phát_tán trong phạm_vi rộng ( xa hơn khoảng_cách hội_thoại ) hay còn gọi là lây_truyền qua không_khí trong phạm_vi rộng . - Lây_truyền qua giọt bắn : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi các tiểu phần dịch tiếp_xúc trực_tiếp với mắt , mũi , hoặc miệng . - Lây_truyền qua tiếp_xúc : Lây_nhiễm cũng có_thể xảy ra khi tay ô_nhiễm do tiếp_xúc với các bề_mặt ô_nhiễm vi_rút sau đó động_chạm vào các vị_trí nhạy_cảm ( mắt , mũi , miệng ) . ( Hình từ Internet ) | 15,871 | |
Đại_cương về SARS-CoV -2 và COVID-19 ? | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : ... ca COVID-19, trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1, số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tuy_nhiên số mắc mới hàng ngày vẫn đang có xu_hướng tăng tại một_số quốc_gia. Tại Việt_Nam, đến cuối tháng 8 năm 2022 đã có gần 11,4 triệu người xác_định nhiễm SARS-COV -2, trong đó có 43.110 ca tử_vong 2. Các bằng_chứng hiện_tại cho thấy vi_rút lây_truyền qua 3 đường sau : - Lây_truyền qua không_khí : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch hô_hấp nhỏ ( hạt khí dung ) phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho, hắt_hơi, nói, hát hoặc thở. Sau đó, một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi hít phải hạt khí dung chứa SARS-CoV -2 đi qua không_khí ở khoảng_cách gần, ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần. Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém | None | 1 | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : Vi_rút Corona ( CoV ) là một họ vi_rút lớn gồm nhiều chủng khác nhau . Một_số chủng gây bệnh khi xâm_nhiễm từ động_vật sang người , số khác chỉ xâm_nhiễm và tồn_tại ở các loài động_vật bao_gồm lạc_đà , mèo và dơi . Đôi_khi virus Corona từ động_vật tiến_hoá để lây sang người để rồi sau đó lây từ người sang người như Hội_chứng Hô_hấp Trung_Đông ( MERS ) và hội_chứng hô_hấp cấp nặng ( SARS ) . Chủng vi_rút Corona được xác_định năm 2019 ( SARS-CoV -2 ) là chủng mới , chưa từng xuất_hiện ở người . SARS-CoV -2 có khả_năng lây từ người sang người và đã gây đại_dịch đường hô_hấp được gọi là dịch COVID-19 . Tính đến tháng thời_điểm cuối tháng 8 năm 2022 , sau hơn 2 năm gây dịch ở 230 quốc_gia và vùng lãnh_thổ , toàn thế_giới có trên 596 triệu ca COVID-19 , trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1 , số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tuy_nhiên số mắc mới hàng ngày vẫn đang có xu_hướng tăng tại một_số quốc_gia . Tại Việt_Nam , đến cuối tháng 8 năm 2022 đã có gần 11,4 triệu người xác_định nhiễm SARS-COV -2 , trong đó có 43.110 ca tử_vong 2 . Các bằng_chứng hiện_tại cho thấy vi_rút lây_truyền qua 3 đường sau : - Lây_truyền qua không_khí : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch hô_hấp nhỏ ( hạt khí dung ) phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi hít phải hạt khí dung chứa SARS-CoV -2 đi qua không_khí ở khoảng_cách gần , ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần . Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém và / hoặc ở nơi đông người do các giọt khí dung mang virus SARS-CoV -2 lơ_lửng trong không_khí và có_thể phát_tán trong phạm_vi rộng ( xa hơn khoảng_cách hội_thoại ) hay còn gọi là lây_truyền qua không_khí trong phạm_vi rộng . - Lây_truyền qua giọt bắn : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi các tiểu phần dịch tiếp_xúc trực_tiếp với mắt , mũi , hoặc miệng . - Lây_truyền qua tiếp_xúc : Lây_nhiễm cũng có_thể xảy ra khi tay ô_nhiễm do tiếp_xúc với các bề_mặt ô_nhiễm vi_rút sau đó động_chạm vào các vị_trí nhạy_cảm ( mắt , mũi , miệng ) . ( Hình từ Internet ) | 15,872 | |
Đại_cương về SARS-CoV -2 và COVID-19 ? | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : ... ở khoảng_cách gần, ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần. Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém và / hoặc ở nơi đông người do các giọt khí dung mang virus SARS-CoV -2 lơ_lửng trong không_khí và có_thể phát_tán trong phạm_vi rộng ( xa hơn khoảng_cách hội_thoại ) hay còn gọi là lây_truyền qua không_khí trong phạm_vi rộng. - Lây_truyền qua giọt bắn : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho, hắt_hơi, nói, hát hoặc thở. Sau đó, một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi các tiểu phần dịch tiếp_xúc trực_tiếp với mắt, mũi, hoặc miệng. - Lây_truyền qua tiếp_xúc : Lây_nhiễm cũng có_thể xảy ra khi tay ô_nhiễm do tiếp_xúc với các bề_mặt ô_nhiễm vi_rút sau đó động_chạm vào các vị_trí nhạy_cảm ( mắt, mũi, miệng ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : Vi_rút Corona ( CoV ) là một họ vi_rút lớn gồm nhiều chủng khác nhau . Một_số chủng gây bệnh khi xâm_nhiễm từ động_vật sang người , số khác chỉ xâm_nhiễm và tồn_tại ở các loài động_vật bao_gồm lạc_đà , mèo và dơi . Đôi_khi virus Corona từ động_vật tiến_hoá để lây sang người để rồi sau đó lây từ người sang người như Hội_chứng Hô_hấp Trung_Đông ( MERS ) và hội_chứng hô_hấp cấp nặng ( SARS ) . Chủng vi_rút Corona được xác_định năm 2019 ( SARS-CoV -2 ) là chủng mới , chưa từng xuất_hiện ở người . SARS-CoV -2 có khả_năng lây từ người sang người và đã gây đại_dịch đường hô_hấp được gọi là dịch COVID-19 . Tính đến tháng thời_điểm cuối tháng 8 năm 2022 , sau hơn 2 năm gây dịch ở 230 quốc_gia và vùng lãnh_thổ , toàn thế_giới có trên 596 triệu ca COVID-19 , trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1 , số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tuy_nhiên số mắc mới hàng ngày vẫn đang có xu_hướng tăng tại một_số quốc_gia . Tại Việt_Nam , đến cuối tháng 8 năm 2022 đã có gần 11,4 triệu người xác_định nhiễm SARS-COV -2 , trong đó có 43.110 ca tử_vong 2 . Các bằng_chứng hiện_tại cho thấy vi_rút lây_truyền qua 3 đường sau : - Lây_truyền qua không_khí : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch hô_hấp nhỏ ( hạt khí dung ) phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi hít phải hạt khí dung chứa SARS-CoV -2 đi qua không_khí ở khoảng_cách gần , ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần . Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém và / hoặc ở nơi đông người do các giọt khí dung mang virus SARS-CoV -2 lơ_lửng trong không_khí và có_thể phát_tán trong phạm_vi rộng ( xa hơn khoảng_cách hội_thoại ) hay còn gọi là lây_truyền qua không_khí trong phạm_vi rộng . - Lây_truyền qua giọt bắn : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi các tiểu phần dịch tiếp_xúc trực_tiếp với mắt , mũi , hoặc miệng . - Lây_truyền qua tiếp_xúc : Lây_nhiễm cũng có_thể xảy ra khi tay ô_nhiễm do tiếp_xúc với các bề_mặt ô_nhiễm vi_rút sau đó động_chạm vào các vị_trí nhạy_cảm ( mắt , mũi , miệng ) . ( Hình từ Internet ) | 15,873 | |
Đại_cương về SARS-CoV -2 và COVID-19 ? | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : ... vị_trí nhạy_cảm ( mắt, mũi, miệng ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có nêu ra đại_cương SARS-CoV -2 và COVID-19 cụ_thể rằng : Vi_rút Corona ( CoV ) là một họ vi_rút lớn gồm nhiều chủng khác nhau . Một_số chủng gây bệnh khi xâm_nhiễm từ động_vật sang người , số khác chỉ xâm_nhiễm và tồn_tại ở các loài động_vật bao_gồm lạc_đà , mèo và dơi . Đôi_khi virus Corona từ động_vật tiến_hoá để lây sang người để rồi sau đó lây từ người sang người như Hội_chứng Hô_hấp Trung_Đông ( MERS ) và hội_chứng hô_hấp cấp nặng ( SARS ) . Chủng vi_rút Corona được xác_định năm 2019 ( SARS-CoV -2 ) là chủng mới , chưa từng xuất_hiện ở người . SARS-CoV -2 có khả_năng lây từ người sang người và đã gây đại_dịch đường hô_hấp được gọi là dịch COVID-19 . Tính đến tháng thời_điểm cuối tháng 8 năm 2022 , sau hơn 2 năm gây dịch ở 230 quốc_gia và vùng lãnh_thổ , toàn thế_giới có trên 596 triệu ca COVID-19 , trong đó trên 6,4 triệu người tử vong1 , số ca tử_vong đã giảm đi đáng_kể ở nhiều quốc_gia sau khi triển_khai chiến_dịch tiêm_chủng vắc_xin phòng COVID-19 tuy_nhiên số mắc mới hàng ngày vẫn đang có xu_hướng tăng tại một_số quốc_gia . Tại Việt_Nam , đến cuối tháng 8 năm 2022 đã có gần 11,4 triệu người xác_định nhiễm SARS-COV -2 , trong đó có 43.110 ca tử_vong 2 . Các bằng_chứng hiện_tại cho thấy vi_rút lây_truyền qua 3 đường sau : - Lây_truyền qua không_khí : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch hô_hấp nhỏ ( hạt khí dung ) phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi hít phải hạt khí dung chứa SARS-CoV -2 đi qua không_khí ở khoảng_cách gần , ví_dụ khoảng_cách hội_thoại hay còn gọi là lây_truyền qua khí dung hoặc không_khí trong phạm_vi gần . Vi_rút cũng có_thể lây_lan ở những nơi thông gió kém và / hoặc ở nơi đông người do các giọt khí dung mang virus SARS-CoV -2 lơ_lửng trong không_khí và có_thể phát_tán trong phạm_vi rộng ( xa hơn khoảng_cách hội_thoại ) hay còn gọi là lây_truyền qua không_khí trong phạm_vi rộng . - Lây_truyền qua giọt bắn : Vi_rút có_thể lây_lan từ các tiểu phần dịch phát_tán ra từ miệng hoặc mũi của người bị bệnh khi họ ho , hắt_hơi , nói , hát hoặc thở . Sau đó , một người khác có_thể bị nhiễm vi_rút khi các tiểu phần dịch tiếp_xúc trực_tiếp với mắt , mũi , hoặc miệng . - Lây_truyền qua tiếp_xúc : Lây_nhiễm cũng có_thể xảy ra khi tay ô_nhiễm do tiếp_xúc với các bề_mặt ô_nhiễm vi_rút sau đó động_chạm vào các vị_trí nhạy_cảm ( mắt , mũi , miệng ) . ( Hình từ Internet ) | 15,874 | |
Xác_định F0 , F1 theo hướng_dẫn mới của Bộ Y_tế ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : ... Ca bệnh giám_sát ( ca bệnh nghi_ngờ ) - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có biểu_hiện triệu_chứng : + Sốt và ho ; hoặc + Có ít_nhất 3 trong số các triệu_chứng sau : sốt ; ho ; đau người, mệt_mỏi, ớn lạnh ; đau, nhức đầu ; đau họng ; chảy nước_mũi, nghẹt mũi ; giảm hoặc mất khứu_giác ; giảm hoặc mất vị_giác ; buồn_nôn ; nôn ; tiêu_chảy ; khó thở. - Là người có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 ( trừ trường_hợp nêu tại điểm b, c của mục 2.2 ). - Là trường_hợp viêm đường hô_hấp cấp_tính nặng ( SARI ), viêm phổi nặng nghi do vi_rút ( SVP ) có chỉ_định nhập_viện. Người có yếu_tố dịch_tễ : bao_gồm người tiếp_xúc gần với ca bệnh xác_định, người có_mặt trên cùng phương_tiện giao_thông hoặc cùng địa_điểm, sự_kiện, nơi làm_việc, lớp_học... với ca bệnh xác_định đang trong thời_kỳ lây_truyền. Ca bệnh xác_định ( F 0 ) - Là người có kết_quả xét_nghiệm dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 bằng phương_pháp | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : Ca bệnh giám_sát ( ca bệnh nghi_ngờ ) - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có biểu_hiện triệu_chứng : + Sốt và ho ; hoặc + Có ít_nhất 3 trong số các triệu_chứng sau : sốt ; ho ; đau người , mệt_mỏi , ớn lạnh ; đau , nhức đầu ; đau họng ; chảy nước_mũi , nghẹt mũi ; giảm hoặc mất khứu_giác ; giảm hoặc mất vị_giác ; buồn_nôn ; nôn ; tiêu_chảy ; khó thở . - Là người có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 ( trừ trường_hợp nêu tại điểm b , c của mục 2.2 ) . - Là trường_hợp viêm đường hô_hấp cấp_tính nặng ( SARI ) , viêm phổi nặng nghi do vi_rút ( SVP ) có chỉ_định nhập_viện . Người có yếu_tố dịch_tễ : bao_gồm người tiếp_xúc gần với ca bệnh xác_định , người có_mặt trên cùng phương_tiện giao_thông hoặc cùng địa_điểm , sự_kiện , nơi làm_việc , lớp_học ... với ca bệnh xác_định đang trong thời_kỳ lây_truyền . Ca bệnh xác_định ( F 0 ) - Là người có kết_quả xét_nghiệm dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 bằng phương_pháp phát_hiện vật_liệu di_truyền của vi_rút ( Realtime RT-PCR ) . - Là người có triệu_chứng lâm_sàng ( nêu tại điểm a , điểm c của mục 2.1 ) và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . Người tiếp_xúc gần ( F 1 ) - Người có tiếp_xúc cơ_thể trực_tiếp ( bắt_tay , ôm , hôn , tiếp_xúc trực_tiếp với da , cơ_thể ... ) với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp trong vòng 1 mét hoặc trong cùng không_gian hẹp , kín và tối_thiểu trong thời_gian 15 phút với ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người không đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp gần trong vòng 1 mét hoặc ở trong cùng không_gian hẹp , kín với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người trực_tiếp chăm_sóc , khám và điều_trị ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định mà không sử_dụng Phương_tiện phòng_hộ cá_nhân theo quy_định . Thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định : - Đối_với ca bệnh xác_định có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khởi_phát và thêm ít_nhất 3 ngày sau khi hết triệu_chứng ( sốt và các triệu_chứng đường hô_hấp ) . - Đối_với ca bệnh xác_định không có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khi lấy mẫu có kết_quả dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . | 15,875 | |
Xác_định F0 , F1 theo hướng_dẫn mới của Bộ Y_tế ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : ... với ca bệnh xác_định đang trong thời_kỳ lây_truyền. Ca bệnh xác_định ( F 0 ) - Là người có kết_quả xét_nghiệm dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 bằng phương_pháp phát_hiện vật_liệu di_truyền của vi_rút ( Realtime RT-PCR ). - Là người có triệu_chứng lâm_sàng ( nêu tại điểm a, điểm c của mục 2.1 ) và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2. - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2. Người tiếp_xúc gần ( F 1 ) - Người có tiếp_xúc cơ_thể trực_tiếp ( bắt_tay, ôm, hôn, tiếp_xúc trực_tiếp với da, cơ_thể... ) với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định. - Người đeo khẩu_trang có tiếp_xúc, giao_tiếp trong vòng 1 mét hoặc trong cùng không_gian hẹp, kín và tối_thiểu trong thời_gian 15 phút với ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định. - Người không đeo khẩu_trang có tiếp_xúc, giao_tiếp gần trong vòng 1 mét hoặc ở trong cùng không_gian hẹp, kín với ca | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : Ca bệnh giám_sát ( ca bệnh nghi_ngờ ) - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có biểu_hiện triệu_chứng : + Sốt và ho ; hoặc + Có ít_nhất 3 trong số các triệu_chứng sau : sốt ; ho ; đau người , mệt_mỏi , ớn lạnh ; đau , nhức đầu ; đau họng ; chảy nước_mũi , nghẹt mũi ; giảm hoặc mất khứu_giác ; giảm hoặc mất vị_giác ; buồn_nôn ; nôn ; tiêu_chảy ; khó thở . - Là người có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 ( trừ trường_hợp nêu tại điểm b , c của mục 2.2 ) . - Là trường_hợp viêm đường hô_hấp cấp_tính nặng ( SARI ) , viêm phổi nặng nghi do vi_rút ( SVP ) có chỉ_định nhập_viện . Người có yếu_tố dịch_tễ : bao_gồm người tiếp_xúc gần với ca bệnh xác_định , người có_mặt trên cùng phương_tiện giao_thông hoặc cùng địa_điểm , sự_kiện , nơi làm_việc , lớp_học ... với ca bệnh xác_định đang trong thời_kỳ lây_truyền . Ca bệnh xác_định ( F 0 ) - Là người có kết_quả xét_nghiệm dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 bằng phương_pháp phát_hiện vật_liệu di_truyền của vi_rút ( Realtime RT-PCR ) . - Là người có triệu_chứng lâm_sàng ( nêu tại điểm a , điểm c của mục 2.1 ) và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . Người tiếp_xúc gần ( F 1 ) - Người có tiếp_xúc cơ_thể trực_tiếp ( bắt_tay , ôm , hôn , tiếp_xúc trực_tiếp với da , cơ_thể ... ) với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp trong vòng 1 mét hoặc trong cùng không_gian hẹp , kín và tối_thiểu trong thời_gian 15 phút với ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người không đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp gần trong vòng 1 mét hoặc ở trong cùng không_gian hẹp , kín với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người trực_tiếp chăm_sóc , khám và điều_trị ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định mà không sử_dụng Phương_tiện phòng_hộ cá_nhân theo quy_định . Thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định : - Đối_với ca bệnh xác_định có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khởi_phát và thêm ít_nhất 3 ngày sau khi hết triệu_chứng ( sốt và các triệu_chứng đường hô_hấp ) . - Đối_với ca bệnh xác_định không có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khi lấy mẫu có kết_quả dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . | 15,876 | |
Xác_định F0 , F1 theo hướng_dẫn mới của Bộ Y_tế ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : ... trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định. - Người không đeo khẩu_trang có tiếp_xúc, giao_tiếp gần trong vòng 1 mét hoặc ở trong cùng không_gian hẹp, kín với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định. - Người trực_tiếp chăm_sóc, khám và điều_trị ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định mà không sử_dụng Phương_tiện phòng_hộ cá_nhân theo quy_định. Thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định : - Đối_với ca bệnh xác_định có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khởi_phát và thêm ít_nhất 3 ngày sau khi hết triệu_chứng ( sốt và các triệu_chứng đường hô_hấp ). - Đối_với ca bệnh xác_định không có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khi lấy mẫu có kết_quả dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2. | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có đưa ra hướng_dẫn để xác_định các ca bệnh theo hướng_dẫn của Bộ Y_Tế cụ_thể như sau : Ca bệnh giám_sát ( ca bệnh nghi_ngờ ) - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có biểu_hiện triệu_chứng : + Sốt và ho ; hoặc + Có ít_nhất 3 trong số các triệu_chứng sau : sốt ; ho ; đau người , mệt_mỏi , ớn lạnh ; đau , nhức đầu ; đau họng ; chảy nước_mũi , nghẹt mũi ; giảm hoặc mất khứu_giác ; giảm hoặc mất vị_giác ; buồn_nôn ; nôn ; tiêu_chảy ; khó thở . - Là người có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 ( trừ trường_hợp nêu tại điểm b , c của mục 2.2 ) . - Là trường_hợp viêm đường hô_hấp cấp_tính nặng ( SARI ) , viêm phổi nặng nghi do vi_rút ( SVP ) có chỉ_định nhập_viện . Người có yếu_tố dịch_tễ : bao_gồm người tiếp_xúc gần với ca bệnh xác_định , người có_mặt trên cùng phương_tiện giao_thông hoặc cùng địa_điểm , sự_kiện , nơi làm_việc , lớp_học ... với ca bệnh xác_định đang trong thời_kỳ lây_truyền . Ca bệnh xác_định ( F 0 ) - Là người có kết_quả xét_nghiệm dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 bằng phương_pháp phát_hiện vật_liệu di_truyền của vi_rút ( Realtime RT-PCR ) . - Là người có triệu_chứng lâm_sàng ( nêu tại điểm a , điểm c của mục 2.1 ) và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . - Là người có yếu_tố dịch_tễ và có kết_quả xét_nghiệm kháng_nguyên dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . Người tiếp_xúc gần ( F 1 ) - Người có tiếp_xúc cơ_thể trực_tiếp ( bắt_tay , ôm , hôn , tiếp_xúc trực_tiếp với da , cơ_thể ... ) với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp trong vòng 1 mét hoặc trong cùng không_gian hẹp , kín và tối_thiểu trong thời_gian 15 phút với ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người không đeo khẩu_trang có tiếp_xúc , giao_tiếp gần trong vòng 1 mét hoặc ở trong cùng không_gian hẹp , kín với ca bệnh xác_định trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định . - Người trực_tiếp chăm_sóc , khám và điều_trị ca bệnh xác_định khi đang trong thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định mà không sử_dụng Phương_tiện phòng_hộ cá_nhân theo quy_định . Thời_kỳ lây_truyền của ca bệnh xác_định : - Đối_với ca bệnh xác_định có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khởi_phát và thêm ít_nhất 3 ngày sau khi hết triệu_chứng ( sốt và các triệu_chứng đường hô_hấp ) . - Đối_với ca bệnh xác_định không có triệu_chứng : thời_kỳ lây_truyền tính từ 2 ngày trước và 10 ngày sau khi lấy mẫu có kết_quả dương_tính với vi_rút SARS-CoV -2 . | 15,877 | |
Nguyên_tắc phòng_ngừa lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Về nguyên_tắc phòng_ngừa lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có hướng_dẫn rằng Thực_hiện phòng_ngừa . ... Về nguyên_tắc phòng_ngừa lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có hướng_dẫn rằng Thực_hiện phòng_ngừa chuẩn ( PNC ) kết_hợp với phòng_ngừa qua đường không_khí , đường tiếp_xúc và đường giọt bắn trong thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . | None | 1 | Về nguyên_tắc phòng_ngừa lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì tại Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 có hướng_dẫn rằng Thực_hiện phòng_ngừa chuẩn ( PNC ) kết_hợp với phòng_ngừa qua đường không_khí , đường tiếp_xúc và đường giọt bắn trong thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . | 15,878 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước. - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu, dịch tiết, chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu, dịch tiết, chất tiết. - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho, hắt_hơi. - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB. - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình. - Thu_gom, vận_chuyển, xử_lý đồ vải bẩn, an_toàn. - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB. Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2. Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế. - Xử_lý chất_thải đúng quy_định. - Sắp_xếp NB an_toàn. + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt. + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,879 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt. + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng. + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2. Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng. Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng. + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên, thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ. Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới, cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh. + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy, đặt nội khí_quản, | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,880 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh. + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy, đặt nội khí_quản, thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí. + Hạn_chế vận_chuyển NB. Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết. Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng. + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín, thông khí an_toàn và cách xa những NB khác. + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm. - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng, găng_tay ). Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút, vi_khuẩn cao ( phân, dịch dẫn_lưu, dịch tiết... ). Trường_hợp cần phẫu_thuật, thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,881 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút, vi_khuẩn cao ( phân, dịch dẫn_lưu, dịch tiết... ). Trường_hợp cần phẫu_thuật, thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ). + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm, lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ. Sau khi đã tháo găng và VST, không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm. + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly. Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám, điều_trị, chăm_sóc tại giường ( X-quang, siêu_âm... ), nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến, cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển, trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm, sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT, NB khác và người | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,882 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm, sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT, NB khác và người khác. + Dụng_cụ, thiết_bị dùng trong khám, chẩn_đoán, điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt, có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch, khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác. - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95, áo_choàng, găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn, thủ_thuật có_thể tạo khí dung. Mang khẩu_trang N95, áo_choàng, găng_tay, kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật xâm_lấn, thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ). + Hạn_chế tối_đa | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,883 | |
Các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quy_định như_thế_nào ? | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : ... khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ). + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly, nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế, sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT, NB khác và người khác. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Quyết_định 2355 / QĐ-BYT năm 2022 hướng_dẫn các biện_pháp kiểm_soát lây_nhiễm trong cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh cụ_thể như sau : Phòng_ngừa chuẩn Phòng_ngừa chuẩn bao_gồm các biện_pháp sau : - Vệ_sinh tay theo 5 thời_điểm VST và theo kỹ_thuật VST 6 bước . - Sử_dụng phương_tiện PHCN phù_hợp tuỳ theo tình_huống như khi xử_lý máu , dịch tiết , chất tiết hay khi dự_kiến sẽ tiếp_xúc với máu , dịch tiết , chất tiết . - Thực_hiện quy_tắc vệ_sinh hô_hấp khi ho , hắt_hơi . - Thực_hiện dự_phòng tổn_thương do vật sắc nhọn trong khi chăm_sóc NB . - Xử_lý dụng_cụ chăm_sóc NB tái_sử_dụng đúng quy_trình . - Thu_gom , vận_chuyển , xử_lý đồ vải bẩn , an_toàn . - Vệ_sinh môi_trường chăm_sóc NB . Kiểm_soát môi_trường là biện_pháp quan_trọng trong phòng_ngừa lây_nhiễm SARS-CoV -2 . Các bề_mặt môi_trường cần phải được khử khuẩn bằng hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được cấp phép lưu_hành của Bộ Y_tế . - Xử_lý chất_thải đúng quy_định . - Sắp_xếp NB an_toàn . + Xếp_NB nhiễm SARS-CoV -2 có tình_trạng bệnh nặng vào phòng cấp_cứu khu cách_ly hoặc phòng cách_ly có đầy_đủ phương_tiện cấp_cứu riêng_biệt . + Xếp_NB không có biểu_hiện nặng vào buồng riêng hoặc có_thể sắp_xếp theo nhóm cùng bệnh chung buồng . + Không xếp người có xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( + ) với những người nghi_ngờ nhiễm SARS-CoV -2 . Phòng_ngừa dựa theo đường lây_truyền - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí ( Airbome_Precautions ) Những biện_pháp phòng_ngừa lây_truyền qua đường không_khí bao_gồm : + Xếp_NB nằm phòng cách_ly riêng . Trường_hợp không_thể bố_trí phòng riêng cần sắp_xếp NB cùng nhóm đã xác_định nhiễm chung phòng . + Đảm_bảo thông khí an_toàn : thông khí tự_nhiên , thông khí cơ_học hoặc phối_hợp nhưng số lần luân_chuyển khí / giờ phải đạt ≥ 12 luồng khí / giờ . Có_thể dùng hệ_thống hút khí ra ngoài ( thấp bên dưới , cách nền nhà 10-15 cm ) ra khu_vực không có người qua_lại và tránh cho không_khí đã ô_nhiễm tái lưu_thông vào khu_vực buồng bệnh . + Mang khẩu_trang N95 khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật tạo khí dung ( thở máy , đặt nội khí_quản , thở máy không xâm_nhập v.v ) hoặc những nơi không đảm_bảo hoặc không đánh_giá được tình_trạng thông khí . + Hạn_chế vận_chuyển NB . Chỉ vận_chuyển trong những trường_hợp hết_sức cần_thiết . Mang khẩu_trang y_tế cho NB khi ra khỏi phòng . + Tiến_hành thủ_thuật trong phòng riêng với cửa ra vào phải đóng kín , thông khí an_toàn và cách xa những NB khác . + Lựa_chọn dụng_cụ và phương_pháp hút đờm kín cho NB có thông khí hỗ_trợ nếu có chỉ_định hút đờm . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc ( Contact_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường tiếp_xúc chú_ý các điểm : + Các loại phương_tiện PHCN cần mang khi vào phòng cách_ly ( áo_choàng , găng_tay ) . Trong quá_trình chăm_sóc NB cần thay găng sau khi tiếp_xúc với vật_dụng có khả_năng chứa nồng_độ vi_rút , vi_khuẩn cao ( phân , dịch dẫn_lưu , dịch tiết ... ) . Trường_hợp cần phẫu_thuật , thủ_thuật vô khuẩn thì mang áo_choàng dùng 1 lần vô khuẩn để thực_hiện phẫu_thuật thủ_thuật ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Mang phương_tiện PHCN khi vào phòng NB và cởi bỏ trước khi ra khỏi phòng đệm , lưu_ý không để phương_tiện PHCN chạm vào bề_mặt môi_trường hay những vật_dụng khác khi cởi bỏ . Sau khi đã tháo găng và VST , không được chạm vào bất_cứ bề_mặt môi_trường hay vật_dụng nào trong phòng đệm . + Hạn_chế tối_đa việc vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly . Cố_gắng sử_dụng các kỹ_thuật thăm_khám , điều_trị , chăm_sóc tại giường ( X-quang , siêu_âm ... ) , nếu cần phải vận_chuyển thì phải thông_báo trước với nơi sẽ chuyển đến , cho NB mang khẩu_trang y_tế trong quá_trình vận_chuyển , trong trường_hợp có tổn_thương da phải che_phủ tránh phát_tán nguồn nhiễm , sử_dụng các lối đi vận_chuyển riêng được xác_định trước để giảm_thiểu phơi nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . + Dụng_cụ , thiết_bị dùng trong khám , chẩn_đoán , điều_trị và chăm_sóc NB : Nên sử_dụng một lần cho từng NB riêng_biệt , có dụng_cụ dùng riêng cho mỗi NB thì dụng_cụ cần làm sạch , khử khuẩn / tiệt_khuẩn trước khi sử_dụng cho NB khác . - Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn ( Droplet_Precautions ) Phòng_ngừa lây_truyền qua đường giọt bắn cần chú_ý các điểm sau : + Mang khẩu khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay khi chăm_sóc người xác_định nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm mà không có thực_hiện các thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật có_thể tạo khí dung . Mang khẩu_trang N95 , áo_choàng , găng_tay , kính bảo_vệ mắt hoặc tấm che mặt khi thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật xâm_lấn , thủ_thuật tạo khí dung trên NB nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm SARS-CoV - 2 ( xem chi_tiết tại phần Hướng_dẫn lựa_chọn và sử_dụng phương_tiện PHCN ) . + Hạn_chế tối_đa vận_chuyển NB ra ngoài buồng cách_ly , nếu cần phải vận_chuyển thì phải cho NB mang khẩu_trang y_tế , sử_dụng lối đi riêng để vận_chuyển người_bệnh nhằm tránh lây_nhiễm cho NVYT , NB khác và người khác . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 15,884 | |
Dự_báo về tình_hình thiên_tai năm 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế . ... Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế ban_hành, có đánh_giá tổng_quan về tình_hình thiên tại năm 2022 cũng như dự_đoán cho năm 2023. Theo đó, năm 2022 thiên_tai xảy ra bất_thường, cực_đoan, từ những tháng đầu năm và trên các vùng miền cả nước với 21/22 loại_hình thiên_tai ( 1.035 trận thiên_tai ). bão số 2, số 3 và gió_mùa Tây_Nam mạnh giữa tháng 7 đã gây thiệt_hại nặng_nề cho các khu_vực miền núi phía Bắc, Tây_Nguyên và triều_cường, kết_hợp gió mạnh trên biển gây sóng lớn từ 1,5-2 m tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây, tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên. Thiên_tai đã làm 175 người chết, mất_tích ; thiệt_hại về kinh_tế ước khoảng 19.453 tỷ đồng. Còn trong năm 2023, dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới, trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền. Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế ban_hành , có đánh_giá tổng_quan về tình_hình thiên tại năm 2022 cũng như dự_đoán cho năm 2023 . Theo đó , năm 2022 thiên_tai xảy ra bất_thường , cực_đoan , từ những tháng đầu năm và trên các vùng miền cả nước với 21/22 loại_hình thiên_tai ( 1.035 trận thiên_tai ) . bão số 2 , số 3 và gió_mùa Tây_Nam mạnh giữa tháng 7 đã gây thiệt_hại nặng_nề cho các khu_vực miền núi phía Bắc , Tây_Nguyên và triều_cường , kết_hợp gió mạnh trên biển gây sóng lớn từ 1,5-2 m tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây , tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên . Thiên_tai đã làm 175 người chết , mất_tích ; thiệt_hại về kinh_tế ước khoảng 19.453 tỷ đồng . Còn trong năm 2023 , dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới , trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền . Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở mức nhiều hơn và gay_gắt hơn năm 2022 . ( Hình từ Internet ) | 15,885 | |
Dự_báo về tình_hình thiên_tai năm 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế . ... trong năm 2023, dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới, trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền. Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở mức nhiều hơn và gay_gắt hơn năm 2022. ( Hình từ Internet )Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế ban_hành, có đánh_giá tổng_quan về tình_hình thiên tại năm 2022 cũng như dự_đoán cho năm 2023. Theo đó, năm 2022 thiên_tai xảy ra bất_thường, cực_đoan, từ những tháng đầu năm và trên các vùng miền cả nước với 21/22 loại_hình thiên_tai ( 1.035 trận thiên_tai ). bão số 2, số 3 và gió_mùa Tây_Nam mạnh giữa tháng 7 đã gây thiệt_hại nặng_nề cho các khu_vực miền núi phía Bắc, Tây_Nguyên và triều_cường, kết_hợp gió mạnh trên biển gây sóng lớn từ 1,5-2 m tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây, tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên. Thiên_tai đã làm 175 người chết | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế ban_hành , có đánh_giá tổng_quan về tình_hình thiên tại năm 2022 cũng như dự_đoán cho năm 2023 . Theo đó , năm 2022 thiên_tai xảy ra bất_thường , cực_đoan , từ những tháng đầu năm và trên các vùng miền cả nước với 21/22 loại_hình thiên_tai ( 1.035 trận thiên_tai ) . bão số 2 , số 3 và gió_mùa Tây_Nam mạnh giữa tháng 7 đã gây thiệt_hại nặng_nề cho các khu_vực miền núi phía Bắc , Tây_Nguyên và triều_cường , kết_hợp gió mạnh trên biển gây sóng lớn từ 1,5-2 m tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây , tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên . Thiên_tai đã làm 175 người chết , mất_tích ; thiệt_hại về kinh_tế ước khoảng 19.453 tỷ đồng . Còn trong năm 2023 , dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới , trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền . Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở mức nhiều hơn và gay_gắt hơn năm 2022 . ( Hình từ Internet ) | 15,886 | |
Dự_báo về tình_hình thiên_tai năm 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế . ... tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây, tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên. Thiên_tai đã làm 175 người chết, mất_tích ; thiệt_hại về kinh_tế ước khoảng 19.453 tỷ đồng. Còn trong năm 2023, dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới, trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền. Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở mức nhiều hơn và gay_gắt hơn năm 2022. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 triển_khai công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn trong ngành Y_tế năm 2023 do Bộ Y_tế ban_hành , có đánh_giá tổng_quan về tình_hình thiên tại năm 2022 cũng như dự_đoán cho năm 2023 . Theo đó , năm 2022 thiên_tai xảy ra bất_thường , cực_đoan , từ những tháng đầu năm và trên các vùng miền cả nước với 21/22 loại_hình thiên_tai ( 1.035 trận thiên_tai ) . bão số 2 , số 3 và gió_mùa Tây_Nam mạnh giữa tháng 7 đã gây thiệt_hại nặng_nề cho các khu_vực miền núi phía Bắc , Tây_Nguyên và triều_cường , kết_hợp gió mạnh trên biển gây sóng lớn từ 1,5-2 m tại khu_vực biển Tây gây tràn và sạt_lở đê_biển Tây , tỉnh Cà_Mau ; nhiều trận động_đất xảy ra liên_tiếp trên địa_bàn một_số tỉnh Tây_Nguyên . Thiên_tai đã làm 175 người chết , mất_tích ; thiệt_hại về kinh_tế ước khoảng 19.453 tỷ đồng . Còn trong năm 2023 , dự_báo sẽ có khoảng 11-13 cơn bão và áp_thấp_nhiệt_đới , trong đó có khoảng 5-6 cơn ảnh_hưởng đến đất_liền . Dự_báo rằng năm nay nắng_nóng sẽ ở mức nhiều hơn và gay_gắt hơn năm 2022 . ( Hình từ Internet ) | 15,887 | |
Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : ... Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng, chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ”. - Rà_soát, kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc, hoá_chất, trang_thiết_bị, vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ), xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế, chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT. - Xây_dựng kế_hoạch | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng , chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Rà_soát , kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc , hoá_chất , trang_thiết_bị , vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ) , xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế , chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT . - Xây_dựng kế_hoạch năm , rà_soát , bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai . - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu , vận_chuyển , thu_dung , điều_trị ; phân_tán , sơ_tán cơ_sở vật_chất , cán_bộ , nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn , có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai , trẻ_em , người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế . - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban , trực cấp_cứu ngoại_viện , trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên , đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai , đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy , chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị . - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước , trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành , phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai , thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai , thảm_hoạ . - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai , quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành , tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng , chống thiên_tai , thảm_hoạ tại các đơn_vị , địa_phương . Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai , bão lũ ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố tổ_chức tổng_kết , sơ_kết đánh_giá , rút kinh_nghiệm hằng năm , hoặc đột_xuất sau các đợt lũ , lụt , thiên_tai , thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , các tập_thể , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này . | 15,888 | |
Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : ... có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ), xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế, chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT. - Xây_dựng kế_hoạch năm, rà_soát, bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai. - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu, vận_chuyển, thu_dung, điều_trị ; phân_tán, sơ_tán cơ_sở vật_chất, cán_bộ, nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn, có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai, trẻ_em, người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế. - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban, trực cấp_cứu ngoại_viện, trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên, đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai, đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy, chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy, phương_tiện phòng cháy chữa_cháy, phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn, cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng , chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Rà_soát , kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc , hoá_chất , trang_thiết_bị , vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ) , xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế , chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT . - Xây_dựng kế_hoạch năm , rà_soát , bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai . - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu , vận_chuyển , thu_dung , điều_trị ; phân_tán , sơ_tán cơ_sở vật_chất , cán_bộ , nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn , có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai , trẻ_em , người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế . - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban , trực cấp_cứu ngoại_viện , trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên , đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai , đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy , chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị . - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước , trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành , phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai , thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai , thảm_hoạ . - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai , quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành , tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng , chống thiên_tai , thảm_hoạ tại các đơn_vị , địa_phương . Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai , bão lũ ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố tổ_chức tổng_kết , sơ_kết đánh_giá , rút kinh_nghiệm hằng năm , hoặc đột_xuất sau các đợt lũ , lụt , thiên_tai , thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , các tập_thể , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này . | 15,889 | |
Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : ... cháy, chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy, phương_tiện phòng cháy chữa_cháy, phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn, cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị. - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn, phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước, trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn, huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành, phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai, thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai, thảm_hoạ. - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh, vệ_sinh môi_trường, phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai, quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai. - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì, phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức các đoàn kiểm_tra | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng , chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Rà_soát , kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc , hoá_chất , trang_thiết_bị , vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ) , xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế , chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT . - Xây_dựng kế_hoạch năm , rà_soát , bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai . - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu , vận_chuyển , thu_dung , điều_trị ; phân_tán , sơ_tán cơ_sở vật_chất , cán_bộ , nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn , có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai , trẻ_em , người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế . - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban , trực cấp_cứu ngoại_viện , trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên , đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai , đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy , chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị . - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước , trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành , phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai , thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai , thảm_hoạ . - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai , quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành , tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng , chống thiên_tai , thảm_hoạ tại các đơn_vị , địa_phương . Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai , bão lũ ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố tổ_chức tổng_kết , sơ_kết đánh_giá , rút kinh_nghiệm hằng năm , hoặc đột_xuất sau các đợt lũ , lụt , thiên_tai , thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , các tập_thể , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này . | 15,890 | |
Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : ... thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì, phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan, đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành, tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập, giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng, chống thiên_tai, thảm_hoạ tại các đơn_vị, địa_phương. Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai, bão lũ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế, Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố tổ_chức tổng_kết, sơ_kết đánh_giá, rút kinh_nghiệm hằng năm, hoặc đột_xuất sau các đợt lũ, lụt, thiên_tai, thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai, Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn. Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương. Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Y_tế, Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố, các tập_thể, cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng , chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Rà_soát , kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc , hoá_chất , trang_thiết_bị , vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ) , xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế , chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT . - Xây_dựng kế_hoạch năm , rà_soát , bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai . - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu , vận_chuyển , thu_dung , điều_trị ; phân_tán , sơ_tán cơ_sở vật_chất , cán_bộ , nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn , có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai , trẻ_em , người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế . - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban , trực cấp_cứu ngoại_viện , trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên , đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai , đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy , chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị . - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước , trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành , phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai , thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai , thảm_hoạ . - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai , quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành , tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng , chống thiên_tai , thảm_hoạ tại các đơn_vị , địa_phương . Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai , bão lũ ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố tổ_chức tổng_kết , sơ_kết đánh_giá , rút kinh_nghiệm hằng năm , hoặc đột_xuất sau các đợt lũ , lụt , thiên_tai , thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , các tập_thể , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này . | 15,891 | |
Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như_thế_nào ? | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : ... các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Y_tế, Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố, các tập_thể, cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này. | None | 1 | Căn_cứ nội_dung tại Chỉ_thị 01 / CT-BYT năm 2023 Công_tác phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của ngành Y_tế năm 2023 được triển_khai như sau : Bộ_trưởng Bộ Y_tế chỉ_thị Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế và Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố khẩn_trương thực_hiện tốt những nội_dung cụ_thể như sau : - Tiếp_tục triển_khai thực_hiện Chỉ_thị 42 - CT / TW năm 2020 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng về tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng đối_với công_tác phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; Chỉ_thị 09 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ và Quyết_định 1651 / QĐ-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc phê_duyệt Chương_trình tổng_thể phòng , chống thiên_tai quốc_gia ; Quyết_định 3544 / QĐ-BYT năm 2021 của Bộ Y_tế về việc ban_hành Kế_hoạch phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của Ngành Y_tế giai_đoạn 2021 - 2025 ; thực_hiện tốt phương_châm “ bốn tại_chỗ ” . - Rà_soát , kiện_toàn Ban Chỉ_huy và lực_lượng thường_trực tham_gia phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn các cấp ; đảm_bảo dự_trữ vật_chất ( thuốc , hoá_chất , trang_thiết_bị , vật_tư y_tế ) cho các vùng trọng_điểm thiên_tai và sẵn_sàng khi có tình_huống ; tiếp_tục kiện_toàn đội hỗ_trợ y_tế khẩn_cấp ( EMT ) , xây_dựng bộ tài_liệu tổ_chức biên_chế , chức_năng nhiệm_vụ và trang_bị cho đội EMT . - Xây_dựng kế_hoạch năm , rà_soát , bổ_sung phương_án phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn của đơn_vị theo các cấp_độ rủi_ro thiên_tai . - Xây_dựng các phương_án bảo_đảm cấp_cứu , vận_chuyển , thu_dung , điều_trị ; phân_tán , sơ_tán cơ_sở vật_chất , cán_bộ , nhân_viên y_tế và bệnh_nhân đến_nơi an_toàn trong các trường_hợp thiên_tai thảm_hoạ lớn , có nguy_cơ đe_doạ đến tính_mạng của người_dân và cơ_sở y_tế ; đặc_biệt đối_với người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai , trẻ_em , người khuyết_tật và các đối_tượng yếu_thế . - Thực_hiện nghiêm chế_độ trực_ban , trực cấp_cứu ngoại_viện , trực hậu_cần và báo_cáo thường_xuyên , đột_xuất theo quy_định ; duy_trì các hình_thức thông_tin liên_lạc không để xảy ra mất liên_lạc trong thiên_tai , đặc_biệt trong mùa mưa_bão ; Chỉ_thị 01 / CT-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ về tăng_cường công_tác phòng cháy , chữa_cháy trong tình_hình mới ; kiểm_tra toàn_bộ hệ_thống báo cháy , phương_tiện phòng cháy chữa_cháy , phương_tiện tham_gia tìm_kiếm cứu nạn , cứu_hộ và những nơi có nguy_cơ cháy nổ gây mất an_toàn trong đơn_vị . - Tăng_cường kết_hợp quân_dân y trong ứng_phó với thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn , phát_huy vai_trò của đội xung_kích phòng_chống thiên_tai tại cơ_sở ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể trước , trong và sau thiên_tai ; tổ_chức tập_huấn , huấn_luyện trong chỉ_huy điều_hành , phối_hợp lực_lượng trong các tình_huống thiên_tai , thảm_hoạ ; huấn_luyện cho người_dân biết tự chăm_sóc và chăm_sóc sức_khoẻ lẫn nhau trong thiên_tai và tổ_chức các chiến_dịch truyền_thông để người_dân không chủ_quan với thiên_tai , thảm_hoạ . - Tổ_chức triển_khai các biện_pháp phòng_chống dịch_bệnh , vệ_sinh môi_trường , phòng_chống suy_dinh_dưỡng cho trẻ_em và phụ_nữ có_thai , quản_lý các bệnh_nhân mắc bệnh mạn_tính ; các cơ_sở y_tế trong vùng bị ảnh_hưởng cần sớm đưa vào hoạt_động để chăm_sóc sức_khoẻ nhân_dân vùng thiên_tai . - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ( Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn Bộ Y_tế ) chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Bộ Y_tế và các cơ_quan , đơn_vị liên_quan xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức các đoàn kiểm_tra liên_ngành , tổ_chức đoàn kiểm_tra độc_lập , giám_sát việc thực_hiện công_tác bảo_đảm y_tế trong phòng , chống thiên_tai , thảm_hoạ tại các đơn_vị , địa_phương . Chú_trọng các khu_vực trọng_điểm thường xảy ra thiên_tai , bão lũ ... - Các đơn_vị trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố tổ_chức tổng_kết , sơ_kết đánh_giá , rút kinh_nghiệm hằng năm , hoặc đột_xuất sau các đợt lũ , lụt , thiên_tai , thảm_hoạ và báo_cáo về Bộ Y_tế ( qua Vụ Kế_hoạch - Tài_chính / Văn_phòng thường_trực Ban chỉ_huy phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn ) để tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về phòng_chống thiên_tai , Uỷ_ban Quốc_gia Ứng_phó sự_cố thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn . Kiểm_tra toàn_diện việc bảo_đảm y_tế phòng_chống thiên_tai của các đơn_vị trực_thuộc phù_hợp với tình_hình thực_tế tại địa_phương . Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Y_tế , Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố , các tập_thể , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm triển_khai thực_hiện Chỉ_thị này . | 15,892 | |
Bộ Y_tế có trách_nhiệm gì trong công_tác quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 42 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 có quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong công_tác quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_t: ... Căn_cứ khoản 13 Điều 42 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 có quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong công_tác quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai như sau : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về y_tế trong phòng , chống thiên_tai ; - Dự_trữ thuốc , phương_tiện y_tế , hướng_dẫn cho cán_bộ y_tế và cộng_đồng về kỹ_thuật cấp_cứu thông_thường , biện_pháp vệ_sinh môi_trường ; - Chỉ_đạo việc cấp_cứu nạn_nhân , phòng , chống bệnh_dịch trước , trong và sau khi thiên_tai xảy ra ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai theo thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 42 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 có quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế trong công_tác quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai như sau : - Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và chỉ_đạo thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về y_tế trong phòng , chống thiên_tai ; - Dự_trữ thuốc , phương_tiện y_tế , hướng_dẫn cho cán_bộ y_tế và cộng_đồng về kỹ_thuật cấp_cứu thông_thường , biện_pháp vệ_sinh môi_trường ; - Chỉ_đạo việc cấp_cứu nạn_nhân , phòng , chống bệnh_dịch trước , trong và sau khi thiên_tai xảy ra ; - Kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật về phòng , chống thiên_tai theo thẩm_quyền . | 15,893 | |
Sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : ... - Chất có trong Danh_mục hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này. - Hỗn_hợp chất_chứa các chất có trong Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này thuộc ít_nhất một trong các nhóm phân_loại sau đây : + Độc cấp_tính ( theo các đường phơi nhiễm khác nhau ) cấp 1 ; + Tác_nhân gây ung_thư cấp 1A, 1 B ; + Độc_tính sinh_sản cấp 1A, 1 B ; + Đột_biến tế_bào mầm cấp 1A, 1B. Theo đó, khi tiến_hành hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh đối_với những loại hoá_chất nêu trên, tổ_chức, cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : - Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này. - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : - Chất có trong Danh_mục hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này . - Hỗn_hợp chất_chứa các chất có trong Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này thuộc ít_nhất một trong các nhóm phân_loại sau đây : + Độc cấp_tính ( theo các đường phơi nhiễm khác nhau ) cấp 1 ; + Tác_nhân gây ung_thư cấp 1A , 1 B ; + Độc_tính sinh_sản cấp 1A , 1 B ; + Đột_biến tế_bào mầm cấp 1A , 1B . Theo đó , khi tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh đối_với những loại hoá_chất nêu trên , tổ_chức , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : - Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . - Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . - Tổ_chức , cá_nhân , trừ tổ_chức , cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 16a của Nghị_định này , chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_Hoá chất . Trước_đây , Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định : Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_hoá chất . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất kinh_doanh | 15,894 | |
Sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : ... công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này. - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này. - Hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ, bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng. - Tổ_chức, cá_nhân, trừ tổ_chức, cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 16a của Nghị_định này, chỉ được sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_Hoá chất. Trước_đây, Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định : Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1. Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : - Chất có trong Danh_mục hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này . - Hỗn_hợp chất_chứa các chất có trong Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này thuộc ít_nhất một trong các nhóm phân_loại sau đây : + Độc cấp_tính ( theo các đường phơi nhiễm khác nhau ) cấp 1 ; + Tác_nhân gây ung_thư cấp 1A , 1 B ; + Độc_tính sinh_sản cấp 1A , 1 B ; + Đột_biến tế_bào mầm cấp 1A , 1B . Theo đó , khi tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh đối_với những loại hoá_chất nêu trên , tổ_chức , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : - Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . - Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . - Tổ_chức , cá_nhân , trừ tổ_chức , cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 16a của Nghị_định này , chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_Hoá chất . Trước_đây , Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định : Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_hoá chất . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất kinh_doanh | 15,895 | |
Sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : ... kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1. Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này. 2. Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị_định này. 3. Hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ, bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng. 4. Tổ_chức, cá_nhân chỉ được sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_hoá chất. Hoá_chất hạn_chế sản_xuất kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : - Chất có trong Danh_mục hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này . - Hỗn_hợp chất_chứa các chất có trong Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này thuộc ít_nhất một trong các nhóm phân_loại sau đây : + Độc cấp_tính ( theo các đường phơi nhiễm khác nhau ) cấp 1 ; + Tác_nhân gây ung_thư cấp 1A , 1 B ; + Độc_tính sinh_sản cấp 1A , 1 B ; + Đột_biến tế_bào mầm cấp 1A , 1B . Theo đó , khi tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh đối_với những loại hoá_chất nêu trên , tổ_chức , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : - Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . - Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . - Tổ_chức , cá_nhân , trừ tổ_chức , cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 16a của Nghị_định này , chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_Hoá chất . Trước_đây , Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định : Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_hoá chất . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất kinh_doanh | 15,896 | |
Sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : ... kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định về các loại hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp , bao_gồm : - Chất có trong Danh_mục hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được ban_hành tại Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này . - Hỗn_hợp chất_chứa các chất có trong Phụ_lục II kèm theo Nghị_định này được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này thuộc ít_nhất một trong các nhóm phân_loại sau đây : + Độc cấp_tính ( theo các đường phơi nhiễm khác nhau ) cấp 1 ; + Tác_nhân gây ung_thư cấp 1A , 1 B ; + Độc_tính sinh_sản cấp 1A , 1 B ; + Đột_biến tế_bào mầm cấp 1A , 1B . Theo đó , khi tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh đối_với những loại hoá_chất nêu trên , tổ_chức , cá_nhân phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : - Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . - Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định này . - Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . - Tổ_chức , cá_nhân , trừ tổ_chức , cá_nhân thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 16a của Nghị_định này , chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_Hoá chất . Trước_đây , Điều 15 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định : Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị_định này . 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị_định này . 3 . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp phải được tồn_trữ , bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng . 4 . Tổ_chức , cá_nhân chỉ được sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép và có trách_nhiệm duy_trì đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này trong suốt quá_trình hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không còn đáp_ứng đủ điều_kiện sẽ bị thu_hồi Giấy_phép theo quy_định tại khoản 2 Điều 18 của Luật_hoá chất . Hoá_chất hạn_chế sản_xuất kinh_doanh | 15,897 | |
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a, điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh. * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,898 | |
Cấp_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo thủ_tục nào ? | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo q: ... hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh. * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép. * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP, ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất, kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp. * Trình_tự, thủ_tục thẩm_định, cấp Giấy_phép - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất, kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất, | None | 1 | Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , điểm b khoản 8 Điều 1 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ ngày 22/12/2022 ) như sau : * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm : - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP ) ; - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; - Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . * Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh - Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất và kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , ( bị thay_thế bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 82/2022/NĐ-CP); - Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 3 Điều 10 của Nghị_định này ; - Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp . * Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; - Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . Trước_đây , các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Thuyết_minh quy_trình công_nghệ sản_xuất hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh theo mẫu quy_định tại khoản 7 Điều này ; b ) Các giấy_tờ quy_định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị_định này ; c ) Bản giải_trình kế_hoạch kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký cấp Giấy_phép . 3 . Trình_tự , thủ_tục thẩm_định , cấp Giấy_phép a ) Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy_phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh lập 01 bộ hồ_sơ gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến cơ_quan cấp phép ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ và hợp_lệ , trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan cấp phép thông_báo để tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Thời_gian hoàn_chỉnh hồ_sơ không được tính vào thời_gian cấp phép quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Trong thời_hạn 16 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét , thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra điều_kiện thực_tế và cấp Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Mẫu_Giấy phép sản_xuất , kinh_doanh hoá_chất hạn_chế sản_xuất , kinh_doanh trong lĩnh_vực công_nghiệp được quy_định tại Phụ_lục VI của Nghị_định này . Trường_hợp không cấp Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . .... | 15,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.