Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu mà doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhận được khi tham_gia cụm liên_kết ngành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : ... Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị 1. Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ, kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm. 2. Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến, nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất, đáp_ứng yêu_cầu kết_nối, trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. 3. Hỗ_trợ thông_tin, phát_triển thương_hiệu, kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 3 . Hỗ_trợ thông_tin , phát_triển thương_hiệu , kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về các sự_kiện kết_nối với doanh_nghiệp đầu chuỗi , quy_trình tìm_kiếm , xác_định nhu_cầu đặt_hàng của các doanh_nghiệp đầu chuỗi trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về hệ_thống các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế thuộc lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đăng_ký thành_công tài_khoản bán sản_phẩm , dịch_vụ trên các sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; d ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký thành_công tài_khoản trên sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế ; đ ) Hỗ_trợ chi_phí thuê địa_điểm , thiết_kế và dàn_dựng gian_hàng , vận_chuyển sản_phẩm trưng_bày , chi_phí đi_lại , chi_phí ăn , ở cho đại_diện của doanh_nghiệp tham_gia tại hội_chợ triển_lãm xúc_tiến thương_mại nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức trong nước và không quá 70 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức ở nước_ngoài ; e ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn về thủ_tục xác_lập , chuyển_giao , khai_thác và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; g ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn tìm_kiếm thông_tin , quảng_bá sản_phẩm , phát_triển thương_hiệu cụm liên_kết ngành và chuỗi giá_trị nhưng không quá 20 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị . Tuy_nhiên , mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu sẽ không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . | 16,400 | |
Mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu mà doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhận được khi tham_gia cụm liên_kết ngành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : ... doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. 3. Hỗ_trợ thông_tin, phát_triển thương_hiệu, kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về các sự_kiện kết_nối với doanh_nghiệp đầu chuỗi, quy_trình tìm_kiếm, xác_định nhu_cầu đặt_hàng của các doanh_nghiệp đầu chuỗi trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về hệ_thống các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế thuộc lĩnh_vực sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đăng_ký thành_công tài_khoản bán sản_phẩm, dịch_vụ trên các sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; d ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 3 . Hỗ_trợ thông_tin , phát_triển thương_hiệu , kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về các sự_kiện kết_nối với doanh_nghiệp đầu chuỗi , quy_trình tìm_kiếm , xác_định nhu_cầu đặt_hàng của các doanh_nghiệp đầu chuỗi trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về hệ_thống các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế thuộc lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đăng_ký thành_công tài_khoản bán sản_phẩm , dịch_vụ trên các sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; d ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký thành_công tài_khoản trên sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế ; đ ) Hỗ_trợ chi_phí thuê địa_điểm , thiết_kế và dàn_dựng gian_hàng , vận_chuyển sản_phẩm trưng_bày , chi_phí đi_lại , chi_phí ăn , ở cho đại_diện của doanh_nghiệp tham_gia tại hội_chợ triển_lãm xúc_tiến thương_mại nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức trong nước và không quá 70 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức ở nước_ngoài ; e ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn về thủ_tục xác_lập , chuyển_giao , khai_thác và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; g ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn tìm_kiếm thông_tin , quảng_bá sản_phẩm , phát_triển thương_hiệu cụm liên_kết ngành và chuỗi giá_trị nhưng không quá 20 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị . Tuy_nhiên , mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu sẽ không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . | 16,401 | |
Mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu mà doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhận được khi tham_gia cụm liên_kết ngành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : ... 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký thành_công tài_khoản trên sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế ; đ ) Hỗ_trợ chi_phí thuê địa_điểm, thiết_kế và dàn_dựng gian_hàng, vận_chuyển sản_phẩm trưng_bày, chi_phí đi_lại, chi_phí ăn, ở cho đại_diện của doanh_nghiệp tham_gia tại hội_chợ triển_lãm xúc_tiến thương_mại nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức trong nước và không quá 70 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức ở nước_ngoài ; e ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn về thủ_tục xác_lập, chuyển_giao, khai_thác và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; g ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn tìm_kiếm thông_tin, quảng_bá sản_phẩm, phát_triển thương_hiệu cụm liên_kết ngành và chuỗi giá_trị nhưng không quá 20 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp.... Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 3 . Hỗ_trợ thông_tin , phát_triển thương_hiệu , kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về các sự_kiện kết_nối với doanh_nghiệp đầu chuỗi , quy_trình tìm_kiếm , xác_định nhu_cầu đặt_hàng của các doanh_nghiệp đầu chuỗi trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về hệ_thống các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế thuộc lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đăng_ký thành_công tài_khoản bán sản_phẩm , dịch_vụ trên các sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; d ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký thành_công tài_khoản trên sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế ; đ ) Hỗ_trợ chi_phí thuê địa_điểm , thiết_kế và dàn_dựng gian_hàng , vận_chuyển sản_phẩm trưng_bày , chi_phí đi_lại , chi_phí ăn , ở cho đại_diện của doanh_nghiệp tham_gia tại hội_chợ triển_lãm xúc_tiến thương_mại nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức trong nước và không quá 70 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức ở nước_ngoài ; e ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn về thủ_tục xác_lập , chuyển_giao , khai_thác và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; g ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn tìm_kiếm thông_tin , quảng_bá sản_phẩm , phát_triển thương_hiệu cụm liên_kết ngành và chuỗi giá_trị nhưng không quá 20 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị . Tuy_nhiên , mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu sẽ không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . | 16,402 | |
Mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu mà doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhận được khi tham_gia cụm liên_kết ngành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : ... / doanh_nghiệp.... Như_vậy, doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành, chuỗi giá_trị. Tuy_nhiên, mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu sẽ không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ đào_tạo khi doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia chuỗi liên_kết ngành như sau : Nội_dung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Hỗ_trợ đào_tạo a ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí tổ_chức khoá đào_tạo nâng cao trình_độ công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất chuyên_sâu tại doanh_nghiệp nhưng không quá 50 triệu đồng / khoá / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . 2 . Hỗ_trợ nâng cao năng_lực liên_kết sản_xuất và kinh_doanh a ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đánh_giá toàn_diện năng_lực của doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị nhưng không quá 30 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; b ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn cải_tiến , nâng_cấp kỹ_thuật chuyên_sâu cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa nhằm cải_thiện năng_lực sản_xuất , đáp_ứng yêu_cầu kết_nối , trở_thành nhà_cung_cấp của doanh_nghiệp đầu chuỗi nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 3 . Hỗ_trợ thông_tin , phát_triển thương_hiệu , kết_nối và mở_rộng thị_trường a ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về các sự_kiện kết_nối với doanh_nghiệp đầu chuỗi , quy_trình tìm_kiếm , xác_định nhu_cầu đặt_hàng của các doanh_nghiệp đầu chuỗi trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Miễn_phí tra_cứu thông_tin về hệ_thống các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật trong nước và quốc_tế thuộc lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trên Cổng thông_tin và các trang thông_tin điện_tử của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; c ) Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn đăng_ký thành_công tài_khoản bán sản_phẩm , dịch_vụ trên các sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; d ) Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí duy_trì tài_khoản trên các sàn thương_mại_điện_tử trong nước và quốc_tế nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp và không quá 02 năm kể từ thời_điểm doanh_nghiệp đăng_ký thành_công tài_khoản trên sàn thương_mại_điện_tử quốc_tế ; đ ) Hỗ_trợ chi_phí thuê địa_điểm , thiết_kế và dàn_dựng gian_hàng , vận_chuyển sản_phẩm trưng_bày , chi_phí đi_lại , chi_phí ăn , ở cho đại_diện của doanh_nghiệp tham_gia tại hội_chợ triển_lãm xúc_tiến thương_mại nhưng không quá 50 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức trong nước và không quá 70 triệu đồng / năm / doanh_nghiệp đối_với sự_kiện tổ_chức ở nước_ngoài ; e ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn về thủ_tục xác_lập , chuyển_giao , khai_thác và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ ở trong nước nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp ; g ) Hỗ_trợ 100% giá_trị hợp_đồng tư_vấn tìm_kiếm thông_tin , quảng_bá sản_phẩm , phát_triển thương_hiệu cụm liên_kết ngành và chuỗi giá_trị nhưng không quá 20 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . ... Như_vậy , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khi tham_gia chuỗi liên_kết ngành sẽ được hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí đào_tạo cho học_viên của doanh_nghiệp khi tham_gia các khoá đào_tạo chuyên_sâu theo nhu_cầu phát_triển của ngành , chuỗi giá_trị . Tuy_nhiên , mức hỗ_trợ đào_tạo chuyên_sâu sẽ không quá 10 triệu đồng / học_viên / năm và không quá 03 học_viên / doanh_nghiệp / năm . | 16,403 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có chức_năng gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học là tổ_chức trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trên phạm_vi cả nước về : bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; thông_tin , dữ_liệu về môi_trường ; quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Cục theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trên phạm_vi cả nước về : bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; thông_tin , dữ_liệu về môi_trường ; quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Cục theo quy_định của pháp_luật Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học là tổ_chức trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trên phạm_vi cả nước về : bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; thông_tin , dữ_liệu về môi_trường ; quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Cục theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trên phạm_vi cả nước về : bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học ; thông_tin , dữ_liệu về môi_trường ; quản_lý và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ công thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Cục theo quy_định của pháp_luật Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học ( Hình từ Internet ) | 16,404 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5. Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì, phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia, khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học, khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh, khu_vực đa_dạng_sinh_học cao, cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . … Theo đó , trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . | 16,405 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar, vườn di_sản của ASEAN, khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập, công_nhận, điều_tra, đánh_giá, quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế, kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế, kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng, trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng, hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý. … | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . … Theo đó , trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . | 16,406 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng, hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý. … Theo đó, trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì, phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia, khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học, khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh, khu_vực đa_dạng_sinh_học cao, cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . … Theo đó , trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . | 16,407 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar, vườn di_sản của ASEAN, khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập, công_nhận, điều_tra, đánh_giá, quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế, kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế, kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng, trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . … Theo đó , trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . | 16,408 | |
Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... phê_duyệt quy_chế, kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng, trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng, hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên, khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 2 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 5 . Về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên : a ) Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; c ) Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; d ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; đ ) Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; g ) Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; h ) Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; i ) Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . … Theo đó , trong công_tác quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thì Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Thực_hiện thống_nhất quản_lý_nhà_nước về quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên trên phạm_vi toàn_quốc theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn có diện_tích thuộc địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; - Chủ_trì , phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có liên_quan lập dự_án và tổ_chức quản_lý sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp quốc_gia , khu di_sản thiên_nhiên theo phân_công của Bộ_trưởng ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn thành_lập và quản_lý hành_lang đa_dạng_sinh_học , khu bảo_tồn thiên_nhiên cấp tỉnh , khu_vực đa_dạng_sinh_học cao , cảnh_quan sinh_thái quan_trọng theo quy_định của pháp_luật ; hướng_dẫn việc bảo_tồn đa_dạng_sinh_học tại khu_vực tự_nhiên chưa đủ điều_kiện thành_lập khu bảo_tồn ; - Trình_Bộ_trưởng xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định sáp_nhập hoặc giao_ban quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên nằm trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trở lên hoặc nằm trên vùng_biển chưa xác_định được trách_nhiệm quản_lý hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; xác_định mô_hình quản_lý hoặc giao tổ_chức quản_lý di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn việc lập hồ_sơ đề_cử công_nhận và quản_lý các khu đất ngập nước có tầm quan_trọng quốc_tế theo Công_ước Ramsar , vườn di_sản của ASEAN , khu Dự_trữ sinh_quyển thế_giới và các di_sản thiên_nhiên khác được tổ_chức quốc_tế công_nhận theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xác_lập , công_nhận , điều_tra , đánh_giá , quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn việc xây_dựng quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; tổ_chức xây_dựng và phê_duyệt quy_chế , kế_hoạch quản_lý và bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên thuộc trách_nhiệm của Bộ theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng , trình ban_hành và tổ_chức thực_hiện tiêu_chí về năng_lực quản_lý và bảo_vệ môi_trường của Ban quản_lý hoặc tổ_chức được giao quản_lý di_sản thiên_nhiên ; xây_dựng , hướng_dẫn áp_dụng tiêu_chuẩn quản_lý khu bảo_tồn thiên_nhiên , khu di_sản thiên_nhiên và thực_hiện chương_trình đánh_giá hiệu_quả quản_lý . | 16,409 | |
Trung_tâm nào trực_thuộc Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 4 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Văn_phòng . 2 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 3 . Phòng Sinh_thái và Cảnh_quan thiên_nhiên . 4 . Phòng Quản_lý Di_sản thiên_nhiên . 5 . Phòng Bảo_tồn Loài , Nguồn gen và An_toàn sinh_học . 6 . Trung_tâm Điều_tra , Thông_tin và Dữ_liệu về môi_trường , đa_dạng_sinh_học . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 là các tổ_chức hành_chính giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; tổ_chức quy_định tại khoản 6 là tổ_chức sự_nghiệp công_lập thuộc Cục . Văn_phòng và tổ_chức quy_định tại khoản 6 Điều này là đơn_vị sử_dụng ngân_sách , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục ; ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng và các phòng trực_thuộc Cục . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Điều_tra , Thông_tin và Dữ_liệu về môi_trường , đa_dạng_sinh_học trực_thuộc Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 4 Quyết_định 3025 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Văn_phòng . 2 . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp . 3 . Phòng Sinh_thái và Cảnh_quan thiên_nhiên . 4 . Phòng Quản_lý Di_sản thiên_nhiên . 5 . Phòng Bảo_tồn Loài , Nguồn gen và An_toàn sinh_học . 6 . Trung_tâm Điều_tra , Thông_tin và Dữ_liệu về môi_trường , đa_dạng_sinh_học . Tại Điều này , các tổ_chức quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 là các tổ_chức hành_chính giúp Cục trưởng thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước ; tổ_chức quy_định tại khoản 6 là tổ_chức sự_nghiệp công_lập thuộc Cục . Văn_phòng và tổ_chức quy_định tại khoản 6 Điều này là đơn_vị sử_dụng ngân_sách , có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Cục trưởng Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Cục ; ban_hành Quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng và các phòng trực_thuộc Cục . Như_vậy , theo quy_định trên thì Trung_tâm Điều_tra , Thông_tin và Dữ_liệu về môi_trường , đa_dạng_sinh_học trực_thuộc Cục Bảo_tồn thiên_nhiên và Đa_dạng_sinh_học . | 16,410 | |
Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên là ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/20: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm 1 . Giám_đốc Trung_tâm là người đứng đầu Trung_tâm , trực_tiếp quản_lý , điều_hành tổ_chức , bộ_máy và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước cơ_quan quản_lý cấp trên về mọi hoạt_động của Trung_tâm . ... Theo đó , Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên là người đứng đầu Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trực_tiếp quản_lý , điều_hành tổ_chức , bộ_máy và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước cơ_quan quản_lý cấp trên về mọi hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm 1 . Giám_đốc Trung_tâm là người đứng đầu Trung_tâm , trực_tiếp quản_lý , điều_hành tổ_chức , bộ_máy và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước cơ_quan quản_lý cấp trên về mọi hoạt_động của Trung_tâm . ... Theo đó , Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên là người đứng đầu Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trực_tiếp quản_lý , điều_hành tổ_chức , bộ_máy và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước cơ_quan quản_lý cấp trên về mọi hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên . Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ( Hình từ Internet ) | 16,411 | |
Muốn làm Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/20: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm ... 2 . Tiêu_chuẩn Giám_đốc Trung_tâm a ) Có đủ sức_khoẻ , có phẩm_chất chính_trị và đạo_đức tốt ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có kinh_nghiệm công_tác trong ngành giáo_dục ít_nhất 5 năm ; d ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục . ... Theo đó , muốn làm Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có đủ sức_khoẻ , có phẩm_chất chính_trị và đạo_đức tốt ; - Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; - Có kinh_nghiệm công_tác trong ngành giáo_dục ít_nhất 5 năm ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm ... 2 . Tiêu_chuẩn Giám_đốc Trung_tâm a ) Có đủ sức_khoẻ , có phẩm_chất chính_trị và đạo_đức tốt ; b ) Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; c ) Có kinh_nghiệm công_tác trong ngành giáo_dục ít_nhất 5 năm ; d ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục . ... Theo đó , muốn làm Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : - Có đủ sức_khoẻ , có phẩm_chất chính_trị và đạo_đức tốt ; - Có bằng cử_nhân thuộc ngành đào_tạo giáo_viên trở lên hoặc có bằng cử_nhân chuyên_ngành phù_hợp và có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ; - Có kinh_nghiệm công_tác trong ngành giáo_dục ít_nhất 5 năm ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục . | 16,412 | |
Cơ_quan nào có quyền quyết_định công_nhận Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ? | Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-B: ... Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm ... 3 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với giám_đốc Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Sở Giáo_dục và Đào_tạo có quyền quyết_định công_nhận và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Giám_đốc Trung_tâm ... 3 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với giám_đốc Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Sở Giáo_dục và Đào_tạo có quyền quyết_định công_nhận và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên theo quy_định của pháp_luật . | 16,413 | |
Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BG: ... Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : - Xây_dựng, phê_duyệt chiến_lược và kế_hoạch phát_triển Trung_tâm ; - Xây_dựng quy_định về : số_lượng, cơ_cấu lao_động, vị_trí việc_làm, tuyển_dụng, quản_lý, sử_dụng, phát_triển đội_ngũ giáo_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể các tổ_chức của Trung_tâm ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng, phó các tổ_chức của trung_tâm ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý ; quyết_định trả lương theo vị_trí việc_làm gắn với hiệu_quả, chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng nhân_viên theo nhu_cầu của Trung_tâm ; quản_lý, sử_dụng_viên_chức và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật. Hàng năm, tổ_chức đánh_giá, phân_loại giáo_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tổ_chức và chỉ_đạo xây_dựng môi_trường sư_phạm lành_mạnh ; đảm_bảo an_ninh chính_trị và trật_tự xã_hội trong Trung_tâm ; - Thực_hiện quy_chế dân_chủ trong Trung_tâm ; thực_hiện các chính_sách, chế_độ của Nhà_nước đối_với cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và người | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : - Xây_dựng , phê_duyệt chiến_lược và kế_hoạch phát_triển Trung_tâm ; - Xây_dựng quy_định về : số_lượng , cơ_cấu lao_động , vị_trí việc_làm , tuyển_dụng , quản_lý , sử_dụng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của Trung_tâm ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của trung_tâm ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định trả lương theo vị_trí việc_làm gắn với hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng nhân_viên theo nhu_cầu của Trung_tâm ; quản_lý , sử_dụng_viên_chức và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật . Hàng năm , tổ_chức đánh_giá , phân_loại giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tổ_chức và chỉ_đạo xây_dựng môi_trường sư_phạm lành_mạnh ; đảm_bảo an_ninh chính_trị và trật_tự xã_hội trong Trung_tâm ; - Thực_hiện quy_chế dân_chủ trong Trung_tâm ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ của Nhà_nước đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng liên_kết với cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong hoạt_động giáo_dục hoặc các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp học_bạ , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người học đạt yêu_cầu theo quy_định ; - Quyết_định việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong phạm_vi thẩm_quyền được phân_cấp quản_lý ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục , đào_tạo của Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn với cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 16,414 | |
Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BG: ... đảm_bảo an_ninh chính_trị và trật_tự xã_hội trong Trung_tâm ; - Thực_hiện quy_chế dân_chủ trong Trung_tâm ; thực_hiện các chính_sách, chế_độ của Nhà_nước đối_với cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và người học trong Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng liên_kết với cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ trong hoạt_động giáo_dục hoặc các tổ_chức sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp học_bạ, chứng_chỉ, chứng_nhận cho người học đạt yêu_cầu theo quy_định ; - Quyết_định việc khen_thưởng, kỷ_luật đối_với cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và người học trong phạm_vi thẩm_quyền được phân_cấp quản_lý ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất, tài_sản, tài_chính và tổ_chức khai_thác, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục, đào_tạo của Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo và chịu sự giám_sát, thanh_tra, kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Hằng năm, báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn với cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : - Xây_dựng , phê_duyệt chiến_lược và kế_hoạch phát_triển Trung_tâm ; - Xây_dựng quy_định về : số_lượng , cơ_cấu lao_động , vị_trí việc_làm , tuyển_dụng , quản_lý , sử_dụng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của Trung_tâm ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của trung_tâm ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định trả lương theo vị_trí việc_làm gắn với hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng nhân_viên theo nhu_cầu của Trung_tâm ; quản_lý , sử_dụng_viên_chức và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật . Hàng năm , tổ_chức đánh_giá , phân_loại giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tổ_chức và chỉ_đạo xây_dựng môi_trường sư_phạm lành_mạnh ; đảm_bảo an_ninh chính_trị và trật_tự xã_hội trong Trung_tâm ; - Thực_hiện quy_chế dân_chủ trong Trung_tâm ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ của Nhà_nước đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng liên_kết với cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong hoạt_động giáo_dục hoặc các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp học_bạ , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người học đạt yêu_cầu theo quy_định ; - Quyết_định việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong phạm_vi thẩm_quyền được phân_cấp quản_lý ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục , đào_tạo của Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn với cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 16,415 | |
Giám_đốc Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BG: ... , quyền_hạn với cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trung_tâm giáo_dục thường_xuyên do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2021/TT-BGDĐT quy_định cụ_thể : - Xây_dựng , phê_duyệt chiến_lược và kế_hoạch phát_triển Trung_tâm ; - Xây_dựng quy_định về : số_lượng , cơ_cấu lao_động , vị_trí việc_làm , tuyển_dụng , quản_lý , sử_dụng , phát_triển đội_ngũ giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của Trung_tâm ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của trung_tâm ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định trả lương theo vị_trí việc_làm gắn với hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng nhân_viên theo nhu_cầu của Trung_tâm ; quản_lý , sử_dụng_viên_chức và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật . Hàng năm , tổ_chức đánh_giá , phân_loại giáo_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_viên ; - Tổ_chức và chỉ_đạo xây_dựng môi_trường sư_phạm lành_mạnh ; đảm_bảo an_ninh chính_trị và trật_tự xã_hội trong Trung_tâm ; - Thực_hiện quy_chế dân_chủ trong Trung_tâm ; thực_hiện các chính_sách , chế_độ của Nhà_nước đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Ký hợp_đồng liên_kết với cơ_sở giáo_dục khác ; cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ trong hoạt_động giáo_dục hoặc các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Cấp học_bạ , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người học đạt yêu_cầu theo quy_định ; - Quyết_định việc khen_thưởng , kỷ_luật đối_với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và người học trong phạm_vi thẩm_quyền được phân_cấp quản_lý ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động giáo_dục , đào_tạo của Trung_tâm theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn với cơ_quan quản_lý trực_tiếp ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 16,416 | |
Yêu_cầu về người quay số mở thưởng xổ_số điện_toán như_thế_nào ? | Người quay số mở thưởng xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 36/2019/TT-BTC và Điều 26 Thông_tư 75/2013/TT-BTC cụ_thể như sau : ... - Người quay số mở thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số lựa_chọn để thực_hiện việc quay số mở thưởng theo quy_định . - Người quay số mở thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng , được cơ_quan trực_tiếp quản_lý hoặc chính_quyền phường , xã nơi cư_trú xác_nhận ; + Không phải là người đã có tiền_án , tiền_sự , hoặc đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố trách_nhiệm hình_sự ; + Không phải là vợ , chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các thành_viên Hội_đồng giám_sát xổ_số . - Số người trong danh_sách người quay số mở thưởng phải lớn hơn ít_nhất là 1,5 lần số người thực_tế sử_dụng để có_thể lựa_chọn ngẫu_nhiên một_số người trong số đó tham_gia quay số mở thưởng . Quay số mở thưởng xổ_số điện_toán | None | 1 | Người quay số mở thưởng xổ_số điện_toán thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 36/2019/TT-BTC và Điều 26 Thông_tư 75/2013/TT-BTC cụ_thể như sau : - Người quay số mở thưởng do tổ_chức phát_hành vé xổ_số lựa_chọn để thực_hiện việc quay số mở thưởng theo quy_định . - Người quay số mở thưởng phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đạo_đức_tốt , lý_lịch rõ_ràng , được cơ_quan trực_tiếp quản_lý hoặc chính_quyền phường , xã nơi cư_trú xác_nhận ; + Không phải là người đã có tiền_án , tiền_sự , hoặc đang trong thời_gian bị điều_tra , truy_tố trách_nhiệm hình_sự ; + Không phải là vợ , chồng , cha , cha nuôi , mẹ , mẹ nuôi , con , con_nuôi , anh , chị , em ruột , anh , chị , em nuôi của các thành_viên Hội_đồng giám_sát xổ_số . - Số người trong danh_sách người quay số mở thưởng phải lớn hơn ít_nhất là 1,5 lần số người thực_tế sử_dụng để có_thể lựa_chọn ngẫu_nhiên một_số người trong số đó tham_gia quay số mở thưởng . Quay số mở thưởng xổ_số điện_toán | 16,417 | |
Thể_lệ quay số mở thưởng xổ_số điện_toán có được công_khai không ? | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : ... - Công_ty xổ_số điện_toán xây_dựng và công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng để người tham_gia dự thưởng biết và theo_dõi, giám_sát. Thể_lệ quay số mở thưởng phải có các nội_dung chính sau : + Ngày, giờ và địa_điểm quay số mở thưởng ; + Sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán quay số mở thưởng ; + Hình_thức quay số mở thưởng ; + Các giải_thưởng và thứ_tự quay số mở thưởng của từng giải_thưởng ; + Quy_trình quay số mở thưởng ; + Tiêu_chuẩn kỹ_thuật, chủng_loại, nguyên_tắc vận_hành của các thiết_bị quay số tương_ứng với từng hình_thức quay số mở thưởng ; + Danh_sách cá_nhân, đơn_vị giám_sát việc quay số mở thưởng. - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành. - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng được thực_hiện thông_qua việc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh và các văn_phòng, cửa_hàng ( nếu có ) của công_ty xổ_số điện_toán, các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán, đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng | None | 1 | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : - Công_ty xổ_số điện_toán xây_dựng và công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng để người tham_gia dự thưởng biết và theo_dõi , giám_sát . Thể_lệ quay số mở thưởng phải có các nội_dung chính sau : + Ngày , giờ và địa_điểm quay số mở thưởng ; + Sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán quay số mở thưởng ; + Hình_thức quay số mở thưởng ; + Các giải_thưởng và thứ_tự quay số mở thưởng của từng giải_thưởng ; + Quy_trình quay số mở thưởng ; + Tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chủng_loại , nguyên_tắc vận_hành của các thiết_bị quay số tương_ứng với từng hình_thức quay số mở thưởng ; + Danh_sách cá_nhân , đơn_vị giám_sát việc quay số mở thưởng . - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành . - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng được thực_hiện thông_qua việc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh và các văn_phòng , cửa_hàng ( nếu có ) của công_ty xổ_số điện_toán , các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán , đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng . Theo đó công_ty xổ_số điện_toán phải công_khai thể_lệ quay số mở thưởng các nội_dung theo quy_định pháp_luật . | 16,418 | |
Thể_lệ quay số mở thưởng xổ_số điện_toán có được công_khai không ? | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : ... ) của công_ty xổ_số điện_toán, các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán, đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng. Theo đó công_ty xổ_số điện_toán phải công_khai thể_lệ quay số mở thưởng các nội_dung theo quy_định pháp_luật. - Công_ty xổ_số điện_toán xây_dựng và công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng để người tham_gia dự thưởng biết và theo_dõi, giám_sát. Thể_lệ quay số mở thưởng phải có các nội_dung chính sau : + Ngày, giờ và địa_điểm quay số mở thưởng ; + Sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán quay số mở thưởng ; + Hình_thức quay số mở thưởng ; + Các giải_thưởng và thứ_tự quay số mở thưởng của từng giải_thưởng ; + Quy_trình quay số mở thưởng ; + Tiêu_chuẩn kỹ_thuật, chủng_loại, nguyên_tắc vận_hành của các thiết_bị quay số tương_ứng với từng hình_thức quay số mở thưởng ; + Danh_sách cá_nhân, đơn_vị giám_sát việc quay số mở thưởng. - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành. - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng | None | 1 | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : - Công_ty xổ_số điện_toán xây_dựng và công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng để người tham_gia dự thưởng biết và theo_dõi , giám_sát . Thể_lệ quay số mở thưởng phải có các nội_dung chính sau : + Ngày , giờ và địa_điểm quay số mở thưởng ; + Sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán quay số mở thưởng ; + Hình_thức quay số mở thưởng ; + Các giải_thưởng và thứ_tự quay số mở thưởng của từng giải_thưởng ; + Quy_trình quay số mở thưởng ; + Tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chủng_loại , nguyên_tắc vận_hành của các thiết_bị quay số tương_ứng với từng hình_thức quay số mở thưởng ; + Danh_sách cá_nhân , đơn_vị giám_sát việc quay số mở thưởng . - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành . - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng được thực_hiện thông_qua việc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh và các văn_phòng , cửa_hàng ( nếu có ) của công_ty xổ_số điện_toán , các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán , đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng . Theo đó công_ty xổ_số điện_toán phải công_khai thể_lệ quay số mở thưởng các nội_dung theo quy_định pháp_luật . | 16,419 | |
Thể_lệ quay số mở thưởng xổ_số điện_toán có được công_khai không ? | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : ... mở thưởng. - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành. - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng được thực_hiện thông_qua việc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, chi_nhánh và các văn_phòng, cửa_hàng ( nếu có ) của công_ty xổ_số điện_toán, các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán, đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng. Theo đó công_ty xổ_số điện_toán phải công_khai thể_lệ quay số mở thưởng các nội_dung theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 21 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định về thể_lệ như sau : - Công_ty xổ_số điện_toán xây_dựng và công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng để người tham_gia dự thưởng biết và theo_dõi , giám_sát . Thể_lệ quay số mở thưởng phải có các nội_dung chính sau : + Ngày , giờ và địa_điểm quay số mở thưởng ; + Sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán quay số mở thưởng ; + Hình_thức quay số mở thưởng ; + Các giải_thưởng và thứ_tự quay số mở thưởng của từng giải_thưởng ; + Quy_trình quay số mở thưởng ; + Tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chủng_loại , nguyên_tắc vận_hành của các thiết_bị quay số tương_ứng với từng hình_thức quay số mở thưởng ; + Danh_sách cá_nhân , đơn_vị giám_sát việc quay số mở thưởng . - Thể_lệ quay số mở thưởng được xây_dựng cho từng sản_phẩm xổ_số tự chọn số điện_toán được phép phát_hành . - Việc công_bố công_khai Thể_lệ quay số mở thưởng được thực_hiện thông_qua việc niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , chi_nhánh và các văn_phòng , cửa_hàng ( nếu có ) của công_ty xổ_số điện_toán , các đại_lý xổ_số tự chọn số điện_toán , đăng trên trang thông_tin điện_tử của công_ty xổ_số điện_toán và công_bố công_khai tại địa_điểm quay số mở thưởng . Theo đó công_ty xổ_số điện_toán phải công_khai thể_lệ quay số mở thưởng các nội_dung theo quy_định pháp_luật . | 16,420 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng. - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng. Trường_hợp phát_hiện bất_thường, cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu, thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng. - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản, có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,421 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản, có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan, trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định. - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra, xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai. Bên cạnh đó, để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera, màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng. - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,422 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng. - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng, đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất. Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn, hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố, công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ, mỗi năm ít_nhất một lần, công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu. Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu. Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi, quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng. Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng, lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,423 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng, lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài. + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất, khối_lượng, kích_thước đồng_đều. Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng. + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả, theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng, đảm_bảo bóng không bị cọ sát, bào_mòn. Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,424 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần, công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng. Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại. Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số. + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao, vận_hành ổn_định, đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận. Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử, thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,425 | |
Quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : ... điện_tử, thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera, màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera, màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng, đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu, quay và nhặt bóng trúng thưởng. Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày, kể từ ngày quay số mở thưởng. Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai, minh_bạch, khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng, quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 22 Thông_tư 36/2019/TT-BTC quy_định quy_trình quay số mở thưởng xổ_số điện_toán bằng lồng cầu : - Chuẩn_bị quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Lựa_chọn ngẫu_nhiên người tham_gia quay số mở thưởng ; + Lựa_chọn ngẫu_nhiên các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; mở niêm_phong các bộ bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + Mở niêm_phong lồng cầu_quay số mở thưởng ; + Kiểm_tra các điều_kiện cần_thiết khác để phục_vụ cho hoạt_động quay số mở thưởng . - Thực_hiện quay số mở thưởng bao_gồm các công_việc : + Quay số mở thưởng thử : Thực_hiện quay thử đối_với lồng cầu và bóng được sử_dụng để quay số mở thưởng . Trường_hợp phát_hiện bất_thường , cần xác_định rõ nguyên_nhân để có biện_pháp xử_lý như thay_thế lồng cầu , thay_thế bóng hoặc tạm dừng việc quay số mở thưởng ; + Quay số mở thưởng chính_thức : Việc quay số mở thưởng chính_thức được thực_hiện theo thứ_tự mở thưởng lần_lượt của từng giải đã công_bố trong Thể_lệ quay số mở thưởng . - Xác_nhận kết_quả mở thưởng : Kết_quả quay số mở thưởng phải được lập thành biên_bản , có xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số tự chọn số điện_toán ( sau đây gọi là Hội_đồng giám_sát xổ_số ) đảm_bảo tính khách_quan , trung_thực và tuân_thủ đúng quy_trình mở thưởng theo quy_định . - Toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng phải có sự kiểm_tra , xác_nhận của đơn_vị kiểm_toán đảm_bảo tuân_thủ quy_trình quay số mở thưởng được quy_định tại Thể_lệ quay số mở thưởng đã được công_bố công_khai . Bên cạnh đó , để đảm_bảo tính công_bằng nên lồng cầu xổ_số điện_toán phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn tại Điều 25 Thông_tư số 75/2013/TT-BTC và Điều 18 Thông_tư 36/2019/TT-BTC như sau : - Thiết_bị quay số mở thưởng bao_gồm : + Lồng cầu ; + Bóng phục_vụ cho việc quay số mở thưởng ; + Cân điện_tử để kiểm_tra khối_lượng của từng quả bóng ; thiết_bị để kiểm_tra kích_thước của từng quả bóng ; + Hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng . - Yêu_cầu quản_lý đối_với các thiết_bị quay số mở thưởng : + Đối_với lồng cầu : + + Lồng cầu phải có xuất_xứ rõ_ràng , đảm_bảo các tiêu_chuẩn và thông_số kỹ_thuật theo đúng thiết_kế của nhà_sản_xuất . Chất_liệu sản_xuất phải đảm_bảo hạn_chế việc bào_mòn , hoen_rỉ và các tác_động khác từ bên ngoài ; + + Ngoài số_lượng lồng cầu phục_vụ trực_tiếp cho từng lần mở thưởng theo thể_lệ mở thưởng đã công_bố , công_ty xổ_số điện_toán phải trang_bị thêm tối_thiểu 01 lồng cầu dự_phòng để sử_dụng khi cần_thiết ; + + Định_kỳ , mỗi năm ít_nhất một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải thực_hiện việc bảo_dưỡng các lồng cầu . Việc bảo_dưỡng phải đảm_bảo nguyên_tắc không được làm sai_lệch nguyên_tắc vận_hành và các thông_số kỹ_thuật của lồng cầu . Quá_trình bảo_dưỡng phải có nhật_ký theo_dõi , quản_lý việc bảo_dưỡng ; + + Lồng cầu phải được kiểm_tra về quá_trình vận_hành trước khi đưa vào sử_dụng . Việc kiểm_tra phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số ; + + Kết_thúc mỗi lần quay số mở thưởng , lồng cầu hoặc khu_vực để lồng cầu phải được niêm_phong để đảm_bảo không có sự can_thiệp từ bên ngoài . + Đối_với bóng : + + Bóng sử_dụng để quay số mở thưởng phải có chất_liệu sản_xuất , khối_lượng , kích_thước đồng_đều . Dung_sai cho_phép đối_với từng quả bóng sử_dụng để quay số như sau : + + + Về khối_lượng : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% khối_lượng chuẩn của từng quả bóng ; + + + Về kích_thước : Mức_độ sai_lệch tối_đa không quá 5% kích_thước đường_kính chuẩn của từng quả bóng . + + Bóng phải được xếp theo từng bộ ( mỗi bộ có 10 quả , theo số thứ_tự từ số 0 đến số 9 ) ; mỗi bộ bóng được lưu_giữ trong một hộp đựng riêng , đảm_bảo bóng không bị cọ sát , bào_mòn . Các hộp đựng bóng phải được niêm_phong sau mỗi lần sử_dụng tổ_chức quay số mở thưởng ; + + Số_lượng các bộ bóng của từng công_ty xổ_số điện_toán phải lớn hơn ít_nhất là hai lần số_lượng bộ bóng thực_tế sử_dụng trong từng lần mở thưởng ; + + Định_kỳ sáu tháng_một lần , công_ty xổ_số điện_toán phải tổ_chức thực_hiện kiểm_tra về khối_lượng và kích_thước của từng quả bóng sử_dụng để quay số mở thưởng . Bóng không đủ tiêu_chuẩn kỹ_thuật phải được loại . Việc kiểm_tra bóng trước khi đưa vào sử_dụng quay số mở thưởng phải có sự chứng_kiến và xác_nhận của Hội_đồng giám_sát xổ_số . + Đối_với cân điện_tử và thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng : + + Cân điện_tử phải có độ_chính_xác cao , vận_hành ổn_định , đã được đăng_ký về tiêu_chuẩn chất_lượng tại cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền hoặc được cơ_quan tiêu_chuẩn đo_lường kiểm_định và chứng_nhận . Thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải đảm_bảo kiểm_tra được mức_độ sai_lệch về kích_thước cho_phép đối_với từng quả bóng ; + + Cân điện_tử , thiết_bị kiểm_tra kích_thước của bóng phải được niêm_phong để bảo_quản sau mỗi lần sử_dụng và phải được thay_thế kịp_thời khi đã quá thời_hạn sử_dụng hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu kiểm_tra về mức_độ chính_xác của bóng sử_dụng để quay số mở thưởng ; + + Đối_với hệ_thống camera , màn_hình để phục_vụ cho việc giám_sát quá_trình quay số mở thưởng : Hệ_thống camera , màn_hình được bố_trí ở những vị_trí đảm_bảo có_thể giám_sát được toàn_bộ quá_trình quay số mở thưởng , đặc_biệt là việc lựa_chọn bóng đưa vào lồng cầu , quay và nhặt bóng trúng thưởng . Hình_ảnh theo_dõi qua camera được lưu_giữ trong thời_gian tối_thiểu là 60 ngày , kể từ ngày quay số mở thưởng . Xổ_số nói_chung và xổ_số điện_toán nói_riêng giá_trị giải_thưởng lớn đòi_hỏi phải đảm_bảo nguyên_tắc công_khai , minh_bạch , khách_quan nên yêu_cầu về thể_lệ mở thưởng , quy_trình mở thưởng phải tuân_thủ theo quy_định pháp_luật . | 16,426 | |
Giấy_phép xây_dựng gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , những loại giấy_phép xây_dựng h: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , những loại giấy_phép xây_dựng hiện_hành gồm : - Giấy_phép xây_dựng mới ; - Giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo ; - Giấy_phép di_dời công_trình ; - Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , ngoài giấy_phép xây_dựng mới thì cơ_quan có thẩm_quyền còn có_thể ban_hành giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo và giấy_phép di_dời công_trình , giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . Miễn giấy_phép xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , những loại giấy_phép xây_dựng hiện_hành gồm : - Giấy_phép xây_dựng mới ; - Giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo ; - Giấy_phép di_dời công_trình ; - Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , ngoài giấy_phép xây_dựng mới thì cơ_quan có thẩm_quyền còn có_thể ban_hành giấy_phép sửa_chữa , cải_tạo và giấy_phép di_dời công_trình , giấy_phép xây_dựng có thời_hạn . Miễn giấy_phép xây_dựng | 16,427 | |
Những trường_hợp nào được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : ... - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . | 16,428 | |
Những trường_hợp nào được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : ... và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . | 16,429 | |
Những trường_hợp nào được miễn giấy_phép xây_dựng ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : ... chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , công_trình được miễn giấy_phép xây_dựng bao_gồm : - Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; - Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; - Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; - Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; - Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; - Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; - Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; - Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . | 16,430 | |
Công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 được miễn giấy_phép xây_dựng không ? | Công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 tuy không thuộc những trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dự: ... Công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 tuy không thuộc những trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng nêu trên nhưng tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP có quy_định : " Điều 23 . Thuê đất , cấp giấy_phép xây_dựng trong cụm công_nghiệp ... 2 . Các công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 và được thẩm_định thiết_kế thì được miễn giấy_phép xây_dựng . Trong trường_hợp này , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công bằng văn_bản kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để theo_dõi , lưu hồ_sơ . " Như_vậy , trường_hợp công_trình của bạn được cấp giấy chứng_nhận đầu_tư , nằm trong cụm công_nghiệp , có quy_hoạch chi_tiết 1/500 cho cụm thì sẽ được miễn giấy_phép xây_dựng . | None | 1 | Công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 tuy không thuộc những trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng nêu trên nhưng tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 68/2017/NĐ-CP có quy_định : " Điều 23 . Thuê đất , cấp giấy_phép xây_dựng trong cụm công_nghiệp ... 2 . Các công_trình xây_dựng trong cụm công_nghiệp đã được phê_duyệt quy_hoạch chi_tiết tỷ_lệ 1/500 và được thẩm_định thiết_kế thì được miễn giấy_phép xây_dựng . Trong trường_hợp này , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm thông_báo thời_điểm khởi_công bằng văn_bản kèm theo hồ_sơ thiết_kế xây_dựng đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện để theo_dõi , lưu hồ_sơ . " Như_vậy , trường_hợp công_trình của bạn được cấp giấy chứng_nhận đầu_tư , nằm trong cụm công_nghiệp , có quy_hoạch chi_tiết 1/500 cho cụm thì sẽ được miễn giấy_phép xây_dựng . | 16,431 | |
Nếu thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... “ d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ” Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức hoặc cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng . Do_đó trong trường_hợp này , khi bác của bạn vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo từng hành_vi vi_phạm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : “ d ) Chỉ xử_phạt vi_phạm hành_chính khi có hành_vi vi_phạm hành_chính do pháp_luật quy_định . Một hành_vi vi_phạm hành_chính chỉ bị xử_phạt một lần . Nhiều người cùng thực_hiện một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mỗi người vi_phạm đều bị xử_phạt về hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Một người thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hành_chính hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng ; ” Như_vậy , trong trường_hợp tổ_chức hoặc cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm hoặc vi_phạm hành_chính nhiều lần thì bị xử_phạt về từng hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần được Chính_phủ quy_định là tình_tiết tăng nặng . Do_đó trong trường_hợp này , khi bác của bạn vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo từng hành_vi vi_phạm . | 16,432 | |
Quy_định về những tình_tiết tăng nặng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... - Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : + Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; + Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; + Xúi_giục, lôi_kéo, sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất, tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; + Lăng_mạ, phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; + Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh, che_giấu vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : - Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : + Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; + Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; + Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; + Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; + Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . - Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Như_vậy , nếu bác của bạn có một hoặc nhiều tình_tiết đã nêu trên khi vi_phạm hành_chính thì được xem là tình_tiết tăng nặng . | 16,433 | |
Quy_định về những tình_tiết tăng nặng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ mang thai. - Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. Như_vậy, nếu bác của bạn có một hoặc nhiều tình_tiết đã nêu trên khi vi_phạm hành_chính thì được xem là tình_tiết tăng nặng. - Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : + Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; + Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; + Xúi_giục, lôi_kéo, sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất, tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; + Lăng_mạ, phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : - Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : + Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; + Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; + Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; + Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; + Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . - Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Như_vậy , nếu bác của bạn có một hoặc nhiều tình_tiết đã nêu trên khi vi_phạm hành_chính thì được xem là tình_tiết tăng nặng . | 16,434 | |
Quy_định về những tình_tiết tăng nặng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : ... công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, thiên_tai, thảm_hoạ, dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; + Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh, che_giấu vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn, số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người, trẻ_em, người già, người khuyết_tật, phụ_nữ mang thai. - Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng. Như_vậy, nếu bác của bạn có một hoặc nhiều tình_tiết đã nêu trên khi vi_phạm hành_chính thì được xem là tình_tiết tăng nặng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định như sau : - Những tình_tiết sau đây là tình_tiết tăng nặng : + Vi_phạm hành_chính có tổ_chức ; + Vi_phạm hành_chính nhiều lần ; tái_phạm ; + Xúi_giục , lôi_kéo , sử_dụng người chưa thành_niên vi_phạm ; ép_buộc người bị lệ_thuộc vào mình về vật_chất , tinh_thần thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính ; + Sử_dụng người biết rõ là đang bị tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi để vi_phạm hành_chính ; + Lăng_mạ , phỉ_báng người đang thi_hành công_vụ ; vi_phạm hành_chính có tính_chất côn_đồ ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để vi_phạm hành_chính ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , thiên_tai , thảm_hoạ , dịch_bệnh hoặc những khó_khăn đặc_biệt khác của xã_hội để vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm trong thời_gian đang chấp_hành hình_phạt của bản_án hình_sự hoặc đang chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính ; + Tiếp_tục thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính mặc_dù người có thẩm_quyền đã yêu_cầu chấm_dứt hành_vi đó ; + Sau khi vi_phạm đã có hành_vi trốn_tránh , che_giấu vi_phạm hành_chính ; + Vi_phạm hành_chính có quy_mô lớn , số_lượng hoặc trị_giá hàng_hoá lớn ; + Vi_phạm hành_chính đối_với nhiều người , trẻ_em , người già , người khuyết_tật , phụ_nữ mang thai . - Tình_tiết quy_định tại khoản 1 Điều này đã được quy_định là hành_vi vi_phạm hành_chính thì không được coi là tình_tiết tăng nặng . Như_vậy , nếu bác của bạn có một hoặc nhiều tình_tiết đã nêu trên khi vi_phạm hành_chính thì được xem là tình_tiết tăng nặng . | 16,435 | |
Dùng nhà , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê, lôi_kéo, tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà, chỗ ở, phương_tiện, địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc, trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê , lôi_kéo , tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà , chỗ ở , phương_tiện , địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc , trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Như_vậy , đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,436 | |
Dùng nhà , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này. Như_vậy, đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng, chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê, lôi_kéo, tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà, chỗ ở, phương_tiện, địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc, trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê , lôi_kéo , tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà , chỗ ở , phương_tiện , địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc , trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Như_vậy , đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,437 | |
Dùng nhà , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này. Như_vậy, đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng, chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê , lôi_kéo , tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà , chỗ ở , phương_tiện , địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc , trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Như_vậy , đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,438 | |
Dùng nhà , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 4 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh_bạc sau đây : + Rủ_rê , lôi_kéo , tụ_tập người khác để đánh_bạc trái_phép ; + Dùng nhà , chỗ ở , phương_tiện , địa_điểm khác của mình hoặc do mình quản_lý để chứa_chấp việc đánh_bạc ; + Đặt máy đánh_bạc , trò_chơi điện_tử trái_phép ; + Tổ_chức hoạt_động cá_cược ăn_tiền trái_phép . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Như_vậy , đối_với cá_nhân có hành_vi dùng nhà_riêng , chỗ ở của mình để chứa_chấp việc đánh_bạc sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,439 | |
Làm chủ lô , đề thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô, đề ; + Tổ_chức sản_xuất, phát_hành bảng đề, ấn_phẩm khác cho việc đánh lô, đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô, số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao, vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc, ăn_tiền. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô , đề ; + Tổ_chức sản_xuất , phát_hành bảng đề , ấn_phẩm khác cho việc đánh lô , đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô , số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao , vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc , ăn_tiền . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Do_đó , đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô , đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,440 | |
Làm chủ lô , đề thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này. Do_đó, đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô, đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô, đề ; + Tổ_chức sản_xuất, phát_hành bảng đề, ấn_phẩm khác cho việc đánh lô, đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô, số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao, vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc, ăn_tiền. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô , đề ; + Tổ_chức sản_xuất , phát_hành bảng đề , ấn_phẩm khác cho việc đánh lô , đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô , số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao , vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc , ăn_tiền . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Do_đó , đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô , đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,441 | |
Làm chủ lô , đề thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b, c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này. Do_đó, đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô, đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng, đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô , đề ; + Tổ_chức sản_xuất , phát_hành bảng đề , ấn_phẩm khác cho việc đánh lô , đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô , số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao , vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc , ăn_tiền . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Do_đó , đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô , đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,442 | |
Làm chủ lô , đề thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 , khoản 6 , khoản 5 Điều 28 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi tổ_chức đánh đề sau đây : + Làm chủ lô , đề ; + Tổ_chức sản_xuất , phát_hành bảng đề , ấn_phẩm khác cho việc đánh lô , đề ; + Tổ_chức mạng_lưới bán số lô , số_đề ; + Tổ_chức cá_cược trong hoạt_động thi_đấu thể_dục thể_thao , vui_chơi giải_trí hoặc dưới các hoạt_động khác để đánh_bạc , ăn_tiền . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : + Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này ; + Đình_chỉ hoạt_động từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm đ khoản 3 Điều này ; + Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 ; khoản 2 ; các điểm a và b khoản 3 ; các điểm b , c và d khoản 4 và khoản 5 Điều này . Do_đó , đối_với cá_nhân có hành_vi làm chủ lô , đề sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng , đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm . | 16,443 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khi: ... Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra, giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng như sau : - Việc giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được tiến_hành từ uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ từ cấp cơ_sở trở lên. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ là cấp giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật lần đầu của tổ_chức đảng đối_với quyết_định kỷ_luật của uỷ_ban kiểm_tra cùng cấp. - Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với các hình_thức kỷ_luật khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định. - Đối_với các hình_thức kỷ_luật do Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương quyết_định thì Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng. Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp quyết_định kỷ_luật cuối_cùng, sau khi xem_xét, kết_luận phải biểu_quyết bằng phiếu kín việc quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể. Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1, Điều 15 của Quy_định này. Theo đó, Uỷ_ban Kiểm_tra | None | 1 | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng như sau : - Việc giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được tiến_hành từ uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ từ cấp cơ_sở trở lên . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ là cấp giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật lần đầu của tổ_chức đảng đối_với quyết_định kỷ_luật của uỷ_ban kiểm_tra cùng cấp . - Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với các hình_thức kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định . - Đối_với các hình_thức kỷ_luật do Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương quyết_định thì Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng . Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp quyết_định kỷ_luật cuối_cùng , sau khi xem_xét , kết_luận phải biểu_quyết bằng phiếu kín việc quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể . Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1 , Điều 15 của Quy_định này . Theo đó , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng vối hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo và cách_chức . Ban_bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức khai_trừ . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về quyết_định kỷ_luật Đảng được quy_định thế_nào ? Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là bao_lâu ? | 16,444 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khi: ... quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể. Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1, Điều 15 của Quy_định này. Theo đó, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng vối hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo và cách_chức. Ban_bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức khai_trừ. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về quyết_định kỷ_luật Đảng được quy_định thế_nào? Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là bao_lâu?Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra, giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng như sau : - Việc giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được tiến_hành từ uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ từ cấp cơ_sở trở lên. - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ là cấp giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật lần đầu của tổ_chức đảng đối_với quyết_định kỷ_luật của uỷ_ban kiểm_tra cùng cấp. - Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với các hình_thức kỷ_luật khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định. - Đối_với các | None | 1 | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng như sau : - Việc giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được tiến_hành từ uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ từ cấp cơ_sở trở lên . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ là cấp giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật lần đầu của tổ_chức đảng đối_với quyết_định kỷ_luật của uỷ_ban kiểm_tra cùng cấp . - Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với các hình_thức kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định . - Đối_với các hình_thức kỷ_luật do Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương quyết_định thì Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng . Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp quyết_định kỷ_luật cuối_cùng , sau khi xem_xét , kết_luận phải biểu_quyết bằng phiếu kín việc quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể . Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1 , Điều 15 của Quy_định này . Theo đó , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng vối hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo và cách_chức . Ban_bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức khai_trừ . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về quyết_định kỷ_luật Đảng được quy_định thế_nào ? Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là bao_lâu ? | 16,445 | |
Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khi: ... hình_thức kỷ_luật khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ, tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định. - Đối_với các hình_thức kỷ_luật do Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương quyết_định thì Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng. Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp quyết_định kỷ_luật cuối_cùng, sau khi xem_xét, kết_luận phải biểu_quyết bằng phiếu kín việc quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể. Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1, Điều 15 của Quy_định này. Theo đó, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng vối hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo và cách_chức. Ban_bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức khai_trừ. Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về quyết_định kỷ_luật Đảng được quy_định thế_nào? Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là bao_lâu? | None | 1 | Theo Điều 22 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng như sau : - Việc giải_quyết khiếu_nại về kỷ_luật đảng được tiến_hành từ uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ từ cấp cơ_sở trở lên . - Ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ là cấp giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật lần đầu của tổ_chức đảng đối_với quyết_định kỷ_luật của uỷ_ban kiểm_tra cùng cấp . - Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với các hình_thức kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức ; Ban_Bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức kỷ_luật khai_trừ do cấp_uỷ , tổ_chức đảng trực_thuộc Trung_ương trở xuống quyết_định . - Đối_với các hình_thức kỷ_luật do Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương quyết_định thì Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng . Ban_Chấp_hành Trung_ương là cấp quyết_định kỷ_luật cuối_cùng , sau khi xem_xét , kết_luận phải biểu_quyết bằng phiếu kín việc quyết_định hình_thức kỷ_luật cụ_thể . Việc tính số phiếu biểu_quyết để quyết_định hình_thức kỷ_luật thực_hiện như quy_định tại Khoản 3.1 , Điều 15 của Quy_định này . Theo đó , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng vối hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo và cách_chức . Ban_bí_thư là cấp giải_quyết khiếu_nại cuối_cùng đối_với hình_thức khai_trừ . Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại về quyết_định kỷ_luật Đảng được quy_định thế_nào ? Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là bao_lâu ? | 16,446 | |
Nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu: ... Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra, giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại như sau : - Nghiêm_cấm các hành_vi cản_trở, không xem_xét, giải_quyết khiếu_nại. Không khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong. Không gửi đơn khiếu_nại đến nhiều cấp, đến các tổ_chức và cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết. Không khiếu_nại hộ. - Trong khi chờ giải_quyết khiếu_nại, tổ_chức đảng và đảng_viên bị kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kỷ_luật. Khi tổ_chức đảng cấp trên tiến_hành giải_quyết khiếu_nại, các tổ_chức đảng cấp dưới phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên. - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ để giải_quyết khiếu_nại ; giáo_dục và tạo điều_kiện để người khiếu_nại thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu của uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ ; chấp_hành nghiêm yêu_cầu, kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên. Theo đó, không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong, | None | 1 | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại như sau : - Nghiêm_cấm các hành_vi cản_trở , không xem_xét , giải_quyết khiếu_nại . Không khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong . Không gửi đơn khiếu_nại đến nhiều cấp , đến các tổ_chức và cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết . Không khiếu_nại hộ . - Trong khi chờ giải_quyết khiếu_nại , tổ_chức đảng và đảng_viên bị kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kỷ_luật . Khi tổ_chức đảng cấp trên tiến_hành giải_quyết khiếu_nại , các tổ_chức đảng cấp dưới phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên . - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ để giải_quyết khiếu_nại ; giáo_dục và tạo điều_kiện để người khiếu_nại thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ ; chấp_hành nghiêm yêu_cầu , kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên . Theo đó , không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong , không được gửi khiếu_nại đến nhiều cấp , nhiều cơ_quan . Trong thời_gian chờ giải_quyết khiếu_nại thì đảng_viên , tổ_chức đảng đang bị kỷ_luật phải thi_hành nghiêm_túc quyết_định kỷ_luật . | 16,447 | |
Nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu: ... nghiêm yêu_cầu, kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên. Theo đó, không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong, không được gửi khiếu_nại đến nhiều cấp, nhiều cơ_quan. Trong thời_gian chờ giải_quyết khiếu_nại thì đảng_viên, tổ_chức đảng đang bị kỷ_luật phải thi_hành nghiêm_túc quyết_định kỷ_luật.Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra, giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại như sau : - Nghiêm_cấm các hành_vi cản_trở, không xem_xét, giải_quyết khiếu_nại. Không khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong. Không gửi đơn khiếu_nại đến nhiều cấp, đến các tổ_chức và cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết. Không khiếu_nại hộ. - Trong khi chờ giải_quyết khiếu_nại, tổ_chức đảng và đảng_viên bị kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kỷ_luật. Khi tổ_chức đảng cấp trên tiến_hành giải_quyết khiếu_nại, các tổ_chức đảng cấp dưới phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên. - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra, ban | None | 1 | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại như sau : - Nghiêm_cấm các hành_vi cản_trở , không xem_xét , giải_quyết khiếu_nại . Không khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong . Không gửi đơn khiếu_nại đến nhiều cấp , đến các tổ_chức và cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết . Không khiếu_nại hộ . - Trong khi chờ giải_quyết khiếu_nại , tổ_chức đảng và đảng_viên bị kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kỷ_luật . Khi tổ_chức đảng cấp trên tiến_hành giải_quyết khiếu_nại , các tổ_chức đảng cấp dưới phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên . - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ để giải_quyết khiếu_nại ; giáo_dục và tạo điều_kiện để người khiếu_nại thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ ; chấp_hành nghiêm yêu_cầu , kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên . Theo đó , không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong , không được gửi khiếu_nại đến nhiều cấp , nhiều cơ_quan . Trong thời_gian chờ giải_quyết khiếu_nại thì đảng_viên , tổ_chức đảng đang bị kỷ_luật phải thi_hành nghiêm_túc quyết_định kỷ_luật . | 16,448 | |
Nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu: ... phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên. - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ để giải_quyết khiếu_nại ; giáo_dục và tạo điều_kiện để người khiếu_nại thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu của uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ ; chấp_hành nghiêm yêu_cầu, kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra, ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên. Theo đó, không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong, không được gửi khiếu_nại đến nhiều cấp, nhiều cơ_quan. Trong thời_gian chờ giải_quyết khiếu_nại thì đảng_viên, tổ_chức đảng đang bị kỷ_luật phải thi_hành nghiêm_túc quyết_định kỷ_luật. | None | 1 | Theo Điều 23 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về nguyên_tắc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại như sau : - Nghiêm_cấm các hành_vi cản_trở , không xem_xét , giải_quyết khiếu_nại . Không khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong . Không gửi đơn khiếu_nại đến nhiều cấp , đến các tổ_chức và cá_nhân không có thẩm_quyền giải_quyết . Không khiếu_nại hộ . - Trong khi chờ giải_quyết khiếu_nại , tổ_chức đảng và đảng_viên bị kỷ_luật phải chấp_hành nghiêm_chỉnh quyết_định kỷ_luật . Khi tổ_chức đảng cấp trên tiến_hành giải_quyết khiếu_nại , các tổ_chức đảng cấp dưới phải nghiêm_túc xem_xét lại quyết_định của mình và chấp_hành nghiêm quyết_định giải_quyết khiếu_nại của tổ_chức đảng cấp trên . - Tổ_chức đảng trực_tiếp quản_lý đảng_viên khiếu_nại phối_hợp với uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ để giải_quyết khiếu_nại ; giáo_dục và tạo điều_kiện để người khiếu_nại thực_hiện đầy_đủ các yêu_cầu của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ ; chấp_hành nghiêm yêu_cầu , kết_luận hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại của uỷ_ban kiểm_tra , ban thường_vụ cấp_uỷ hoặc cấp_uỷ cấp trên . Theo đó , không được khiếu_nại vượt_cấp khi chưa giải_quyết xong , không được gửi khiếu_nại đến nhiều cấp , nhiều cơ_quan . Trong thời_gian chờ giải_quyết khiếu_nại thì đảng_viên , tổ_chức đảng đang bị kỷ_luật phải thi_hành nghiêm_túc quyết_định kỷ_luật . | 16,449 | |
Thời_gian khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại trong bao_lâu ? | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quy: ... Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra, giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại, thời_gian giải_quyết khiếu_nại và thời_gian chuyển đơn khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : - Tổ_chức đảng, đảng_viên bị kỷ_luật không đồng_ý với quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật có quyền khiếu_nại lên các tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền giải_quyết ( nêu tại Điều 22 của Quy_định này ). Thời_hạn khiếu_nại trong vòng 30 ngày, tính từ ngày nhận quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật ( căn_cứ biên_bản công_bố ) đến ngày đảng_viên bị kỷ_luật gửi đơn khiếu_nại trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến. - Khi nhận được khiếu_nại kỷ_luật đảng, cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra phải thông_báo cho tổ_chức đảng hoặc đảng_viên khiếu_nại biết ; hướng_dẫn người khiếu_nại thực_hiện đúng quy_định của Đảng. Chậm nhất 90 ngày đối_với cấp tỉnh, thành_phố, huyện, quận và tương_đương trở xuống ; 180 ngày đối_với cấp Trung_ương, kể từ ngày nhận được khiếu_nại ( gửi trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến ) phải xem_xét, giải_quyết, trả_lời cho tổ_chức đảng, | None | 1 | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quyết khiếu_nại và thời_gian chuyển đơn khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : - Tổ_chức đảng , đảng_viên bị kỷ_luật không đồng_ý với quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật có quyền khiếu_nại lên các tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền giải_quyết ( nêu tại Điều 22 của Quy_định này ) . Thời_hạn khiếu_nại trong vòng 30 ngày , tính từ ngày nhận quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật ( căn_cứ biên_bản công_bố ) đến ngày đảng_viên bị kỷ_luật gửi đơn khiếu_nại trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến . - Khi nhận được khiếu_nại kỷ_luật đảng , cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra phải thông_báo cho tổ_chức đảng hoặc đảng_viên khiếu_nại biết ; hướng_dẫn người khiếu_nại thực_hiện đúng quy_định của Đảng . Chậm nhất 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện , quận và tương_đương trở xuống ; 180 ngày đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại ( gửi trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến ) phải xem_xét , giải_quyết , trả_lời cho tổ_chức đảng , đảng_viên khiếu_nại biết . Trường_hợp hết thời_hạn mà chưa giải_quyết xong thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày , đồng_thời phải có văn_bản thông_báo cho người khiếu_nại biết . - Tổ_chức đảng khi nhận được khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết thì chậm nhất 5 ngày phải chuyển cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_quyết , đồng_thời báo cho người khiếu_nại biết . - Trong trường_hợp bất_khả_kháng , người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_gian quy_định thì thời_gian bất_khả_kháng đó không được tính vào thời_gian khiếu_nại . Theo đó , thời_hạn khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện quận và tương_đương trở xuống và là 180 ngày đối_với cấp Trung_ương kể từ ngày nhận được khiếu_nại . | 16,450 | |
Thời_gian khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại trong bao_lâu ? | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quy: ... 180 ngày đối_với cấp Trung_ương, kể từ ngày nhận được khiếu_nại ( gửi trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến ) phải xem_xét, giải_quyết, trả_lời cho tổ_chức đảng, đảng_viên khiếu_nại biết. Trường_hợp hết thời_hạn mà chưa giải_quyết xong thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày, đồng_thời phải có văn_bản thông_báo cho người khiếu_nại biết. - Tổ_chức đảng khi nhận được khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết thì chậm nhất 5 ngày phải chuyển cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_quyết, đồng_thời báo cho người khiếu_nại biết. - Trong trường_hợp bất_khả_kháng, người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_gian quy_định thì thời_gian bất_khả_kháng đó không được tính vào thời_gian khiếu_nại. Theo đó, thời_hạn khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu. Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 90 ngày đối_với cấp tỉnh, thành_phố, huyện quận và tương_đương trở xuống và là 180 ngày đối_với cấp Trung_ương kể từ ngày nhận được khiếu_nại. | None | 1 | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quyết khiếu_nại và thời_gian chuyển đơn khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : - Tổ_chức đảng , đảng_viên bị kỷ_luật không đồng_ý với quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật có quyền khiếu_nại lên các tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền giải_quyết ( nêu tại Điều 22 của Quy_định này ) . Thời_hạn khiếu_nại trong vòng 30 ngày , tính từ ngày nhận quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật ( căn_cứ biên_bản công_bố ) đến ngày đảng_viên bị kỷ_luật gửi đơn khiếu_nại trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến . - Khi nhận được khiếu_nại kỷ_luật đảng , cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra phải thông_báo cho tổ_chức đảng hoặc đảng_viên khiếu_nại biết ; hướng_dẫn người khiếu_nại thực_hiện đúng quy_định của Đảng . Chậm nhất 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện , quận và tương_đương trở xuống ; 180 ngày đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại ( gửi trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến ) phải xem_xét , giải_quyết , trả_lời cho tổ_chức đảng , đảng_viên khiếu_nại biết . Trường_hợp hết thời_hạn mà chưa giải_quyết xong thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày , đồng_thời phải có văn_bản thông_báo cho người khiếu_nại biết . - Tổ_chức đảng khi nhận được khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết thì chậm nhất 5 ngày phải chuyển cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_quyết , đồng_thời báo cho người khiếu_nại biết . - Trong trường_hợp bất_khả_kháng , người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_gian quy_định thì thời_gian bất_khả_kháng đó không được tính vào thời_gian khiếu_nại . Theo đó , thời_hạn khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện quận và tương_đương trở xuống và là 180 ngày đối_với cấp Trung_ương kể từ ngày nhận được khiếu_nại . | 16,451 | |
Thời_gian khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại trong bao_lâu ? | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quy: ... ngày đối_với cấp Trung_ương kể từ ngày nhận được khiếu_nại. | None | 1 | Theo Điều 26 Quy_định 22 - QĐ / TW ngày 28/7/2021 về công_tác kiểm_tra , giám_sát và kỷ_luật Đảng quy_định về thời_gian khiếu_nại , thời_gian giải_quyết khiếu_nại và thời_gian chuyển đơn khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết như sau : - Tổ_chức đảng , đảng_viên bị kỷ_luật không đồng_ý với quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật có quyền khiếu_nại lên các tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền giải_quyết ( nêu tại Điều 22 của Quy_định này ) . Thời_hạn khiếu_nại trong vòng 30 ngày , tính từ ngày nhận quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết khiếu_nại kỷ_luật ( căn_cứ biên_bản công_bố ) đến ngày đảng_viên bị kỷ_luật gửi đơn khiếu_nại trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến . - Khi nhận được khiếu_nại kỷ_luật đảng , cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra phải thông_báo cho tổ_chức đảng hoặc đảng_viên khiếu_nại biết ; hướng_dẫn người khiếu_nại thực_hiện đúng quy_định của Đảng . Chậm nhất 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện , quận và tương_đương trở xuống ; 180 ngày đối_với cấp Trung_ương , kể từ ngày nhận được khiếu_nại ( gửi trực_tiếp hoặc theo dấu bưu_điện chuyển đến ) phải xem_xét , giải_quyết , trả_lời cho tổ_chức đảng , đảng_viên khiếu_nại biết . Trường_hợp hết thời_hạn mà chưa giải_quyết xong thì được gia_hạn nhưng không quá 30 ngày , đồng_thời phải có văn_bản thông_báo cho người khiếu_nại biết . - Tổ_chức đảng khi nhận được khiếu_nại không thuộc thẩm_quyền giải_quyết thì chậm nhất 5 ngày phải chuyển cho tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_quyết , đồng_thời báo cho người khiếu_nại biết . - Trong trường_hợp bất_khả_kháng , người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_gian quy_định thì thời_gian bất_khả_kháng đó không được tính vào thời_gian khiếu_nại . Theo đó , thời_hạn khiếu_nại quyết_định kỷ_luật là 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định kỷ_luật hoặc quyết_định giải_quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Thời_hạn giải_quyết khiếu_nại là 90 ngày đối_với cấp tỉnh , thành_phố , huyện quận và tương_đương trở xuống và là 180 ngày đối_với cấp Trung_ương kể từ ngày nhận được khiếu_nại . | 16,452 | |
Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất mới nhất như_thế_nào ? | Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất là Mẫu_số 09 - HSB quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 . Dưới: ... Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất là Mẫu_số 09 - HSB quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 . Dưới đây là hình_ảnh mẫu Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : Tải_Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất mới nhất : Tại đây . Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất là Mẫu_số 09 - HSB quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 . Dưới đây là hình_ảnh mẫu Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : Tải_Mẫu_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất mới nhất : Tại đây . Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? ( Hình từ Internet ) | 16,453 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng, con, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha vợ hoặc cha chồng, mẹ_vợ hoặc mẹ chồng. Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai, ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp. Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ”. ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,454 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ”. ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ, con_nuôi, vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ_vợ, cha chồng, mẹ chồng, cha nuôi, mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông, bà, con dâu, con rể, chị dâu, anh rể... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước, nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương, tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần. ( | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,455 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần. ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần. Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ”. Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng. Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,456 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng. Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4. Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ). ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam, trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù, bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài. Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ. ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,457 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên. ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ, tên đệm, tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản, ngân_hàng mở tài_khoản, chi_nhánh mở tài_khoản ). Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ”. ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này. | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,458 | |
Điền_Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như_thế_nào thì chính_xác ? | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất : ... Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này. | None | 1 | Căn_cứ tại Mẫu_số 09 - HSB Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn điền Tờ khai của thân_nhân giải_quyết chế_độ tử_tuất như sau : ( 1 ) Người khai theo thứ_tự vợ hoặc chồng , con , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ hoặc cha chồng , mẹ_vợ hoặc mẹ chồng . Trường_hợp không còn các thân_nhân nêu trên thì xác_định người khai theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế thì tại cột " Mối quan_hệ với người chết " trong Danh_sách tại Mục_III của Tờ khai , ghi : “ người thừa_kế ” và người khai trong trường_hợp này là người đại_diện cho các thân_nhân cùng hàng thừa_kế nhận trợ_cấp . Trường_hợp người chết chỉ có thân_nhân chưa đủ 15 tuổi hoặc bị mất hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì người khai là người đại_diện hợp_pháp của thân_nhân theo quy_định của pháp_luật dân_sự và tại cột “ Mối quan_hệ của người đứng_tên nhận trợ_cấp với người hưởng trợ_cấp ” ghi rõ “ Người đại_diện hợp_pháp ” . ( 2 ) Ghi cụ_thể mối quan_hệ với người chết như : Con_đẻ , con_nuôi , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha vợ , mẹ_vợ , cha chồng , mẹ chồng , cha nuôi , mẹ nuôi ; nếu là thành_viên khác trong gia_đình thì cũng ghi cụ_thể như : ông , bà , con dâu , con rể , chị dâu , anh rể ... ( 3 ) Nếu đã có mã_số BHXH thì phải ghi mã_số BHXH ; trường_hợp chưa mã_số BHXH thì ghi số CMND hoặc số hộ_chiếu hoặc số thẻ căn_cước , nếu không có thì không bắt_buộc phải ghi ; ( 4 ) Ghi rõ mức thu_nhập hàng tháng thực_tế hiện có từ nguồn thu_nhập như tiền_lương , tiền công hoặc lương hưu hoặc loại trợ_cấp cụ_thể ( nếu là trợ_cấp người có công thì cũng ghi rõ là trợ_cấp người có công ) hoặc các nguồn thu_nhập cụ_thể khác để làm căn_cứ xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . ( 5 ) Thân_nhân đối_chiếu điều_kiện để xác_định loại trợ_cấp được hưởng là hàng tháng hay một lần . Trường_hợp chế_độ được hưởng là trợ_cấp tuất một lần thì để trống và mặc_nhiên được hiểu là trợ_cấp tuất một lần ; trường_hợp thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì ghi “ Tuất tháng ” ; Nếu hưởng trợ_cấp tuất tháng do bị khuyết_tật mức_độ đặc_biệt nặng hoặc suy_giảm KNLĐ từ 81% trở lên thì ghi : “ Tuất tháng KT ” hoặc “ Tuất tháng 81% ” ; trường_hợp thân_nhân hoặc các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhưng thống_nhất 100% lựa_chọn hưởng trợ_cấp tuất một lần thì ghi “ Tuất tháng chọn tuất một lần ” . Nếu tất_cả các thân_nhân đủ điều_kiện hưởng tuất tháng không thống_nhất lựa_chọn hưởng tuất một lần thì loại trợ_cấp được hưởng là trợ_cấp tuất tháng . Nếu số thân_nhân đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng nhiều hơn 4 người thì các thân_nhân thống_nhất lựa_chọn và đánh_số trong ngoặc_đơn theo thứ_tự ưu_tiên từ 1 đến 4 . Ví_dụ : Tuất tháng ( 1 ) . ( 6 ) Chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người khai : Là chứng_thực của chính_quyền địa_phương hoặc của Phòng Công_chứng hoặc của Thủ_trưởng trại_giam , trại tạm giam trong trường_hợp chấp_hành hình_phạt tù , bị tạm giam hoặc của Đại_sứ_quán Việt_Nam hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao Việt_Nam trong trường_hợp cư_trú ở nước_ngoài . Nếu Tờ khai từ 02 tờ_rời trở lên thì giữa các tờ phải đóng_dấu giáp_lai của nơi chứng_thực chữ_ký hoặc điểm_chỉ . ( 7 ) Trường_hợp thân_nhân hưởng trợ_cấp tuất một lần cử người khai làm đại_diện nhận tiền trợ_cấp một lần hoặc người đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tuất tháng mà lựa_chọn tuất một lần thì ký , ghi rõ họ tên hoặc điểm_chỉ ; nếu thân_nhân dưới 15 tuổi hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người giám_hộ ký xác_nhận ; đồng_thời ghi cụm_từ “ Người giám_hộ ” lên trước dòng_họ tên . ( 8 ) Ghi đầy_đủ họ , tên đệm , tên người nhận trợ_cấp mai_táng ; trường_hợp người nhận trợ không thuộc số thân_nhân có tên trong Tờ khai thì ghi bổ_sung : Mã_số BHXH ( nếu đã được cấp ) hoặc số CMND hoặc số căn_cước công_dân hoặc số hộ_chiếu ; địa_chỉ chi_tiết nơi cư_trú ; Trường_hợp nhận qua tài_khoản thẻ thì ghi bổ_sung : Số tài_khoản , ngân_hàng mở tài_khoản , chi_nhánh mở tài_khoản ) . Trường_hợp người nhận trợ_cấp mai_táng đồng_thời là người được cử nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần thì ghi rõ vào cuối phần này : “ Tôi đồng_thời nhận các khoản trợ_cấp tuất một lần ” . ( 9 ) Trường_hợp thân_nhân nộp hồ_sơ chậm hơn so với thời_hạn quy_định thì giải_trình lý_do nộp chậm vào phần này . | 16,459 | |
Thời_hạn giải_quyết chế_độ tử_tuất là bao_lâu ? | Căn_cứ tại tiết b4 điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành kèm theo Quyết_định 166 : ... Căn_cứ tại tiết b4 điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn như sau : Giải_quyết và chi_trả 1 . Giải_quyết ... b ) Thời_hạn giải_quyết : b 1 ) Đối_với giải_quyết hưởng chế_độ TNLĐ , BNN : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 2 ) Đối_với giải_quyết hưởng lương hưu : Tối_đa 12 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 3 ) Đối_với giải_quyết hưởng BHXH một lần , trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng chế_độ hàng tháng ra nước_ngoài để định_cư : Tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 4 ) Đối_với giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất : Tối_đa 08 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết chế_độ tử_tuất là tối_đa 08 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tại tiết b4 điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_trình giải_quyết hưởng các chế_độ BHXH , chi_trả các chế_độ BHXH , BHTN ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 hướng_dẫn như sau : Giải_quyết và chi_trả 1 . Giải_quyết ... b ) Thời_hạn giải_quyết : b 1 ) Đối_với giải_quyết hưởng chế_độ TNLĐ , BNN : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 2 ) Đối_với giải_quyết hưởng lương hưu : Tối_đa 12 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 3 ) Đối_với giải_quyết hưởng BHXH một lần , trợ_cấp một lần đối_với người đang hưởng chế_độ hàng tháng ra nước_ngoài để định_cư : Tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . b 4 ) Đối_với giải_quyết hưởng chế_độ tử_tuất : Tối_đa 08 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn giải_quyết chế_độ tử_tuất là tối_đa 08 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | 16,460 | |
Khí dung thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt là gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... 2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu, thử_nghiệm, ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit. Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2. Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin, trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí. Sau khi tiếp_xúc, tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt. Theo đó, có_thể thấy, khí dung thử_nghiệm phải là dolomit. Đồng_thời, việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10. Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm. Máy thở được cài_đặt ở | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2 . Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin , trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí . Sau khi tiếp_xúc , tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt . Theo đó , có_thể thấy , khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Đồng_thời , việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10 . Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm . Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình . Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra , làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 % . | 16,461 | |
Khí dung thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt là gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10. Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm. Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình. Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra, làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 %.2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu, thử_nghiệm, ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit. Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2. Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin, trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi do@@ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2 . Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin , trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí . Sau khi tiếp_xúc , tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt . Theo đó , có_thể thấy , khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Đồng_thời , việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10 . Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm . Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình . Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra , làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 % . | 16,462 | |
Khí dung thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt là gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... 3.2. Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin, trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí. Sau khi tiếp_xúc, tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt. Theo đó, có_thể thấy, khí dung thử_nghiệm phải là dolomit. Đồng_thời, việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10. Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm. Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình. Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra, làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 %. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2 . Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin , trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí . Sau khi tiếp_xúc , tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt . Theo đó , có_thể thấy , khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Đồng_thời , việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10 . Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm . Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình . Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra , làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 % . | 16,463 | |
Khí dung thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt là gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... %. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 8.10.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn quy_định về nguyên_lý thử_nghiệm độ tắc của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt như sau : Tắc 8.10.1 Nguyên_lý Khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Thử_nghiệm tổng_cộng 3 khẩu_trang nửa mặt lọc hạt : 1 như khi nhận và 2 sau khi ổn_định nhiệt_độ theo 8.3.2 . Thử_nghiệm bao_gồm đặt khẩu_trang nửa mặt lọc hạt lên thiết_bị mô_phỏng nhịp thở hình sin , trong khi mẫu được bao quanh bởi một nồng_độ đã biết của bụi dolomit trong không_khí . Sau khi tiếp_xúc , tiến_hành đo kháng thở và độ xuyên lọc của khẩu_trang nửa mặt đo hạt . Theo đó , có_thể thấy , khí dung thử_nghiệm phải là dolomit . Đồng_thời , việc thử_nghiệm được thực_hiện theo các quy_định sau : Thiết_bị thử_nghiệm Sơ_đồ của một thiết_bị thử_nghiệm điển_hình được thể_hiện trong Hình 10 . Khu_vực làm_việc của buồng thử_nghiệm có tiết_diện hình_vuông đề_xuất là 650 mm x 650 mm . Máy thở được cài_đặt ở 2,0 l / hành_trình . Không_khí thở ra phải đi qua bộ làm ẩm trong mạch khí thở ra , làm_sao cho nhiệt_độ_không_khí thở ra đo tại vị_trí của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt thử_nghiệm là ( 37 ± 2 ) °C và độ_ẩm tương_đối tối_thiểu 95 % . | 16,464 | |
Độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc hạt được thử_nghiệm theo quy_trình nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 8.11 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... 2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn , quy_trình thử_nghiệm độ xuyên thấm của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt được quy_định như sau : Độ xuyên thấm của vật_liệu lọc Thiết_bị phải được lắp kín trên bộ điều hợp thích_hợp và trải qua ( các ) thử_nghiệm nhằm đảm_bảo rằng các bộ_phận của thiết_bị có_thể ảnh_hưởng đến các giá_trị xuyên thấm của bộ lọc như van và điềm gắn dây nịt đều tiếp_xúc với hạt khí dung thử_thách . Thử_nghiệm độ xuyên thấm , tiếp_xúc và bảo_quản cần được thực_hiện theo EN 13274-7 . | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 8.11 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn , quy_trình thử_nghiệm độ xuyên thấm của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt được quy_định như sau : Độ xuyên thấm của vật_liệu lọc Thiết_bị phải được lắp kín trên bộ điều hợp thích_hợp và trải qua ( các ) thử_nghiệm nhằm đảm_bảo rằng các bộ_phận của thiết_bị có_thể ảnh_hưởng đến các giá_trị xuyên thấm của bộ lọc như van và điềm gắn dây nịt đều tiếp_xúc với hạt khí dung thử_thách . Thử_nghiệm độ xuyên thấm , tiếp_xúc và bảo_quản cần được thực_hiện theo EN 13274-7 . | 16,465 | |
Những thông_tin nào bắt_buộc phải có trên bao_gói của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt ? | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... 2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu, thử_nghiệm, ghi nhãn, phần ghi nhãn thông_tin của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt trên bao_gói phải đảm_bảo có đầy_đủ các nội_dung sau : Ghi nhãn 9.1 Bao_gói Phải ghi nhãn thông_tin sau đây một_cách rõ_ràng và bền_vững trên bao_gói thương_mại nhỏ nhất hoặc có_thể đọc được qua đó nếu bao_gói trong suốt. 9.1.1 Tên, nhãn_hiệu hoặc các phương_tiện nhận_dạng khác của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp. 9.1.2 Ghi nhãn nhận_dạng kiểu. 9.1.3 Phân_loại Loại tương_ứng ( FFP 1, FFP2 hoặc FFP 3 ), theo sau là một khoảng trắng và sau đó : " NR " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt chỉ giới_hạn sử_dụng một lần duy_nhất. Ví_dụ : FFP3 NR, hoặc " R " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt có_thể sử_dụng lại được. Ví_dụ : FFP2 R D. 9.1.4 Số_hiệu và năm xuất_bản của tiêu_chuẩn này. 9.1.5 Ít_nhất là năm | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn , phần ghi nhãn thông_tin của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt trên bao_gói phải đảm_bảo có đầy_đủ các nội_dung sau : Ghi nhãn 9.1 Bao_gói Phải ghi nhãn thông_tin sau đây một_cách rõ_ràng và bền_vững trên bao_gói thương_mại nhỏ nhất hoặc có_thể đọc được qua đó nếu bao_gói trong suốt . 9.1.1 Tên , nhãn_hiệu hoặc các phương_tiện nhận_dạng khác của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp . 9.1.2 Ghi nhãn nhận_dạng kiểu . 9.1.3 Phân_loại Loại tương_ứng ( FFP 1 , FFP2 hoặc FFP 3 ) , theo sau là một khoảng trắng và sau đó : " NR " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt chỉ giới_hạn sử_dụng một lần duy_nhất . Ví_dụ : FFP3 NR , hoặc " R " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt có_thể sử_dụng lại được . Ví_dụ : FFP2 R D. 9.1.4 Số_hiệu và năm xuất_bản của tiêu_chuẩn này . 9.1.5 Ít_nhất là năm hết hạn sử_dụng . Kết_thúc thời_hạn sử_dụng có_thể được thông_báo bằng một biểu_tượng như trong Hình 12a , trong đó yyyy / mm thể_hiện năm và tháng . 9.1.6 Câu " xem thông_tin do nhà_sản_xuất cung_cấp " , ít_nhất bằng ( các ) ngôn_ngữ chính_thức của quốc_gia đích hoặc bằng cách sử_dụng các biểu_tượng như trong Hình 12b . 9.1.7 Các điều_kiện bảo_quản khuyến_nghị của nhà_sản_xuất ( ít_nhất là nhiệt_độ và độ_ẩm ) hoặc biểu_tượng tương_đương , như trong Hình 12c và 12d . 9.1.8 Bao_gói của những khẩu_trang nửa mặt lọc hạt vượt qua thử_nghiệm làm tắc_nghẽn dolomit phải được ghi nhãn bổ_sung bằng chữ " D " . Chữ_cái này đi sau ghi nhãn phân_loại trước đó một bởi khoảng_cách . Ví_dụ FFP2 R D. Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những vấn_đề liên_quan đến thử_nghiệm độ tắc và độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc hạt . Đồng_thời , việc ghi nhãn trên bao_gói của khẩu_trang cũng cần đảm_bảo chứa đầy_đủ những thông_tin luật_định như trên . | 16,466 | |
Những thông_tin nào bắt_buộc phải có trên bao_gói của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt ? | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... nửa mặt lọc hạt có_thể sử_dụng lại được. Ví_dụ : FFP2 R D. 9.1.4 Số_hiệu và năm xuất_bản của tiêu_chuẩn này. 9.1.5 Ít_nhất là năm hết hạn sử_dụng. Kết_thúc thời_hạn sử_dụng có_thể được thông_báo bằng một biểu_tượng như trong Hình 12a, trong đó yyyy / mm thể_hiện năm và tháng. 9.1.6 Câu " xem thông_tin do nhà_sản_xuất cung_cấp ", ít_nhất bằng ( các ) ngôn_ngữ chính_thức của quốc_gia đích hoặc bằng cách sử_dụng các biểu_tượng như trong Hình 12b. 9.1.7 Các điều_kiện bảo_quản khuyến_nghị của nhà_sản_xuất ( ít_nhất là nhiệt_độ và độ_ẩm ) hoặc biểu_tượng tương_đương, như trong Hình 12c và 12d. 9.1.8 Bao_gói của những khẩu_trang nửa mặt lọc hạt vượt qua thử_nghiệm làm tắc_nghẽn dolomit phải được ghi nhãn bổ_sung bằng chữ " D ". Chữ_cái này đi sau ghi nhãn phân_loại trước đó một bởi khoảng_cách. Ví_dụ FFP2 R D. Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những vấn_đề liên_quan đến thử_nghiệm độ tắc và độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn , phần ghi nhãn thông_tin của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt trên bao_gói phải đảm_bảo có đầy_đủ các nội_dung sau : Ghi nhãn 9.1 Bao_gói Phải ghi nhãn thông_tin sau đây một_cách rõ_ràng và bền_vững trên bao_gói thương_mại nhỏ nhất hoặc có_thể đọc được qua đó nếu bao_gói trong suốt . 9.1.1 Tên , nhãn_hiệu hoặc các phương_tiện nhận_dạng khác của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp . 9.1.2 Ghi nhãn nhận_dạng kiểu . 9.1.3 Phân_loại Loại tương_ứng ( FFP 1 , FFP2 hoặc FFP 3 ) , theo sau là một khoảng trắng và sau đó : " NR " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt chỉ giới_hạn sử_dụng một lần duy_nhất . Ví_dụ : FFP3 NR , hoặc " R " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt có_thể sử_dụng lại được . Ví_dụ : FFP2 R D. 9.1.4 Số_hiệu và năm xuất_bản của tiêu_chuẩn này . 9.1.5 Ít_nhất là năm hết hạn sử_dụng . Kết_thúc thời_hạn sử_dụng có_thể được thông_báo bằng một biểu_tượng như trong Hình 12a , trong đó yyyy / mm thể_hiện năm và tháng . 9.1.6 Câu " xem thông_tin do nhà_sản_xuất cung_cấp " , ít_nhất bằng ( các ) ngôn_ngữ chính_thức của quốc_gia đích hoặc bằng cách sử_dụng các biểu_tượng như trong Hình 12b . 9.1.7 Các điều_kiện bảo_quản khuyến_nghị của nhà_sản_xuất ( ít_nhất là nhiệt_độ và độ_ẩm ) hoặc biểu_tượng tương_đương , như trong Hình 12c và 12d . 9.1.8 Bao_gói của những khẩu_trang nửa mặt lọc hạt vượt qua thử_nghiệm làm tắc_nghẽn dolomit phải được ghi nhãn bổ_sung bằng chữ " D " . Chữ_cái này đi sau ghi nhãn phân_loại trước đó một bởi khoảng_cách . Ví_dụ FFP2 R D. Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những vấn_đề liên_quan đến thử_nghiệm độ tắc và độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc hạt . Đồng_thời , việc ghi nhãn trên bao_gói của khẩu_trang cũng cần đảm_bảo chứa đầy_đủ những thông_tin luật_định như trên . | 16,467 | |
Những thông_tin nào bắt_buộc phải có trên bao_gói của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt ? | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09: ... . Ví_dụ FFP2 R D. Như_vậy, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những vấn_đề liên_quan đến thử_nghiệm độ tắc và độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc hạt. Đồng_thời, việc ghi nhãn trên bao_gói của khẩu_trang cũng cần đảm_bảo chứa đầy_đủ những thông_tin luật_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 9.1 Mục 9 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 134 09:2 021 ( BS EN 14 9:2 001 with AMD 1:2 009 ) về Thiết_bị bảo_vệ hô_hấp - Khẩu_trang nửa mặt lọc hạt - Yêu_cầu , thử_nghiệm , ghi nhãn , phần ghi nhãn thông_tin của khẩu_trang nửa mặt lọc hạt trên bao_gói phải đảm_bảo có đầy_đủ các nội_dung sau : Ghi nhãn 9.1 Bao_gói Phải ghi nhãn thông_tin sau đây một_cách rõ_ràng và bền_vững trên bao_gói thương_mại nhỏ nhất hoặc có_thể đọc được qua đó nếu bao_gói trong suốt . 9.1.1 Tên , nhãn_hiệu hoặc các phương_tiện nhận_dạng khác của nhà_sản_xuất hoặc nhà_cung_cấp . 9.1.2 Ghi nhãn nhận_dạng kiểu . 9.1.3 Phân_loại Loại tương_ứng ( FFP 1 , FFP2 hoặc FFP 3 ) , theo sau là một khoảng trắng và sau đó : " NR " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt chỉ giới_hạn sử_dụng một lần duy_nhất . Ví_dụ : FFP3 NR , hoặc " R " nếu khẩu_trang nửa mặt lọc hạt có_thể sử_dụng lại được . Ví_dụ : FFP2 R D. 9.1.4 Số_hiệu và năm xuất_bản của tiêu_chuẩn này . 9.1.5 Ít_nhất là năm hết hạn sử_dụng . Kết_thúc thời_hạn sử_dụng có_thể được thông_báo bằng một biểu_tượng như trong Hình 12a , trong đó yyyy / mm thể_hiện năm và tháng . 9.1.6 Câu " xem thông_tin do nhà_sản_xuất cung_cấp " , ít_nhất bằng ( các ) ngôn_ngữ chính_thức của quốc_gia đích hoặc bằng cách sử_dụng các biểu_tượng như trong Hình 12b . 9.1.7 Các điều_kiện bảo_quản khuyến_nghị của nhà_sản_xuất ( ít_nhất là nhiệt_độ và độ_ẩm ) hoặc biểu_tượng tương_đương , như trong Hình 12c và 12d . 9.1.8 Bao_gói của những khẩu_trang nửa mặt lọc hạt vượt qua thử_nghiệm làm tắc_nghẽn dolomit phải được ghi nhãn bổ_sung bằng chữ " D " . Chữ_cái này đi sau ghi nhãn phân_loại trước đó một bởi khoảng_cách . Ví_dụ FFP2 R D. Như_vậy , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những vấn_đề liên_quan đến thử_nghiệm độ tắc và độ xuyên thấm của vật_liệu lọc đối_với khẩu_trang nửa mặt lọc hạt . Đồng_thời , việc ghi nhãn trên bao_gói của khẩu_trang cũng cần đảm_bảo chứa đầy_đủ những thông_tin luật_định như trên . | 16,468 | |
Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ mới nhất hiện_nay là mẫu nào ? | Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 88 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Gi: ... Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 88 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ : Tải_Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 88 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ : Tải_Giấy đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 16,469 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ đại_chúng 1. Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ ; d ) Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ, bao_gồm : quy_trình thẩm_định thông_tin, nhận_biết nhà_đầu_tư, quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng ; bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ; e ) Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ đại_chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ ; d ) Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư , quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng ; bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ; e ) Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . 2 . Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi phân_phối chứng_chỉ quỹ phải đảm_bảo có đủ nhân_sự , quy_trình nghiệp_vụ đáp_ứng hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đăng_ký ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động của đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm có : - Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : + Quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư . + Quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng . + Bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . | 16,470 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng ; bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ; e ) Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ). 2. Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi phân_phối chứng_chỉ quỹ phải đảm_bảo có đủ nhân_sự, quy_trình nghiệp_vụ đáp_ứng hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ. 3. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đăng_ký ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động của đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm có : - Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ đại_chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ ; d ) Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư , quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng ; bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ; e ) Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . 2 . Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi phân_phối chứng_chỉ quỹ phải đảm_bảo có đủ nhân_sự , quy_trình nghiệp_vụ đáp_ứng hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đăng_ký ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động của đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm có : - Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : + Quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư . + Quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng . + Bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . | 16,471 | |
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm những tài_liệu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... 5/2020/NĐ-CP. - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ. - Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ). - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ, bao_gồm : + Quy_trình thẩm_định thông_tin, nhận_biết nhà_đầu_tư. + Quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng. + Bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ. - Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 220 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ đại_chúng 1 . Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ bao_gồm : a ) Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ ; d ) Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư , quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng ; bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ; e ) Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . 2 . Công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán khi phân_phối chứng_chỉ quỹ phải đảm_bảo có đủ nhân_sự , quy_trình nghiệp_vụ đáp_ứng hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đăng_ký ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động của đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ gồm có : - Giấy đăng_ký theo Mẫu_số 88 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy uỷ_quyền hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 89 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( nếu có ) của tổ_chức đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ và các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Bản thuyết_minh cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , nhân_sự tại các địa_điểm phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 90 và Bản thông_tin cá_nhân của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ theo Mẫu_số 91 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán hợp_pháp ở nước_ngoài của nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . - Quyết_định của cấp có thẩm_quyền ban_hành quy_trình nghiệp_vụ , bao_gồm : + Quy_trình thẩm_định thông_tin , nhận_biết nhà_đầu_tư . + Quy_trình phân_phối chứng_chỉ quỹ kèm theo bộ quy_định về ngăn_ngừa hành_vi giao_dịch muộn của khách_hàng . + Bộ quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đối_với nhân_viên phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Văn_bản chấp_thuận của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành cho_phép cung_cấp dịch_vụ đại_lý phân_phối chứng_chỉ quỹ ( nếu có ) . | 16,472 | |
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 221 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ 1. Các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận bao_gồm : a ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; b ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Trong quá_trình hoạt_động, không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính. 2. Hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động đại_lý phân_phối bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ, nêu rõ lý_do ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; c ) Báo_cáo về việc chấm_dứt toàn_bộ hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ tại các địa_điểm phân_phối của đại_lý phân_phối ; Biên_bản tất toán hợp_đồng mở tài_khoản chứng_chỉ quỹ với khách_hàng của đại_lý phân_phối, hoặc Biên_bản bàn_giao quyền và nghĩa_vụ của các khách_hàng cho đại_lý phân_phối thay_thế ( nếu có ). 3. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đề_nghị ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 221 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ 1 . Các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận bao_gồm : a ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; b ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Trong quá_trình hoạt_động , không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính . 2 . Hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động đại_lý phân_phối bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , nêu rõ lý_do ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; c ) Báo_cáo về việc chấm_dứt toàn_bộ hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ tại các địa_điểm phân_phối của đại_lý phân_phối ; Biên_bản tất toán hợp_đồng mở tài_khoản chứng_chỉ quỹ với khách_hàng của đại_lý phân_phối , hoặc Biên_bản bàn_giao quyền và nghĩa_vụ của các khách_hàng cho đại_lý phân_phối thay_thế ( nếu có ) . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ trong trường_hợp sau đây : - Thứ nhất , tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Thứ hai , bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động . - Thứ ba , trong quá_trình hoạt_động , không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 16,473 | |
Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 221 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đề_nghị ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy theo quy_định trên thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ trong trường_hợp sau đây : - Thứ nhất, tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ. - Thứ hai, bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy_phép thành_lập và hoạt_động. - Thứ ba, trong quá_trình hoạt_động, không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 221 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ 1 . Các trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận bao_gồm : a ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; b ) Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động ; c ) Trong quá_trình hoạt_động , không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính . 2 . Hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động đại_lý phân_phối bao_gồm : a ) Công_văn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ , nêu rõ lý_do ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; c ) Báo_cáo về việc chấm_dứt toàn_bộ hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ tại các địa_điểm phân_phối của đại_lý phân_phối ; Biên_bản tất toán hợp_đồng mở tài_khoản chứng_chỉ quỹ với khách_hàng của đại_lý phân_phối , hoặc Biên_bản bàn_giao quyền và nghĩa_vụ của các khách_hàng cho đại_lý phân_phối thay_thế ( nếu có ) . 3 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ cho tổ_chức đề_nghị ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ trong trường_hợp sau đây : - Thứ nhất , tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ . - Thứ hai , bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy_phép thành_lập và hoạt_động . - Thứ ba , trong quá_trình hoạt_động , không duy_trì được các điều_kiện đăng_ký hoạt_động phân_phối chứng_chỉ quỹ ; hoặc vi_phạm các quy_định và nguyên_tắc hoạt_động của đại_lý phân_phối theo quy_định của Bộ Tài_chính . | 16,474 | |
Muốn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các tài_liệu gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ) sau đây : 1. Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. 01 bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương. 3. 01 bản danh_sách kèm theo bản_sao giấy_tờ chứng_thực cá_nhân hợp_lệ ( chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân có quốc_tịch Việt_Nam ; hộ_chiếu và giấy đăng_ký tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với người nước_ngoài thường_trú tại Việt_Nam ; hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài không thường_trú tại Việt_Nam ) của những người nêu tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này. 4. 02 bộ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp, bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Kế_hoạch trả thưởng ; c ) Chương_trình đào_tạo cơ_bản ; d ) Quy_tắc hoạt_động. 5. 01 bản danh_mục hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp của doanh_nghiệp, bao_gồm các thông_tin : Tên | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ) sau đây : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . 01 bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương . 3 . 01 bản danh_sách kèm theo bản_sao giấy_tờ chứng_thực cá_nhân hợp_lệ ( chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân có quốc_tịch Việt_Nam ; hộ_chiếu và giấy đăng_ký tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với người nước_ngoài thường_trú tại Việt_Nam ; hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài không thường_trú tại Việt_Nam ) của những người nêu tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này . 4 . 02 bộ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp , bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Kế_hoạch trả thưởng ; c ) Chương_trình đào_tạo cơ_bản ; d ) Quy_tắc hoạt_động . 5 . 01 bản danh_mục hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp của doanh_nghiệp , bao_gồm các thông_tin : Tên , chủng_loại , xuất_xứ , quy_cách đóng_gói , chế_độ bảo_hành ( nếu có ) , giá bán và số điểm thưởng quy_đổi tương_ứng với giá bán , thời_điểm áp_dụng . 6 . 01 bản_chính văn_bản xác_nhận ký_quỹ . 7 . Tài_liệu giải_trình kỹ_thuật về hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp đáp_ứng quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . 8 . Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có trang thông_tin điện_tử đáp_ứng quy_định tại Điều 45 Nghị_định này . 9 . Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu nêu trên ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ) . Bán hàng đa_cấp ( Hình từ Internet ) | 16,475 | |
Muốn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các tài_liệu gì ? | Theo Điều 9 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : ... trả thưởng ; c ) Chương_trình đào_tạo cơ_bản ; d ) Quy_tắc hoạt_động. 5. 01 bản danh_mục hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp của doanh_nghiệp, bao_gồm các thông_tin : Tên, chủng_loại, xuất_xứ, quy_cách đóng_gói, chế_độ bảo_hành ( nếu có ), giá bán và số điểm thưởng quy_đổi tương_ứng với giá bán, thời_điểm áp_dụng. 6. 01 bản_chính văn_bản xác_nhận ký_quỹ. 7. Tài_liệu giải_trình kỹ_thuật về hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp đáp_ứng quy_định tại Điều 44 Nghị_định này. 8. Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có trang thông_tin điện_tử đáp_ứng quy_định tại Điều 45 Nghị_định này. 9. Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận, giải_quyết thắc_mắc, khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu nêu trên ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ). Bán hàng đa_cấp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ) sau đây : 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . 01 bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương . 3 . 01 bản danh_sách kèm theo bản_sao giấy_tờ chứng_thực cá_nhân hợp_lệ ( chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân có quốc_tịch Việt_Nam ; hộ_chiếu và giấy đăng_ký tạm_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với người nước_ngoài thường_trú tại Việt_Nam ; hộ_chiếu đối_với người nước_ngoài không thường_trú tại Việt_Nam ) của những người nêu tại điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị_định này . 4 . 02 bộ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp , bao_gồm : a ) Mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp ; b ) Kế_hoạch trả thưởng ; c ) Chương_trình đào_tạo cơ_bản ; d ) Quy_tắc hoạt_động . 5 . 01 bản danh_mục hàng_hoá kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp của doanh_nghiệp , bao_gồm các thông_tin : Tên , chủng_loại , xuất_xứ , quy_cách đóng_gói , chế_độ bảo_hành ( nếu có ) , giá bán và số điểm thưởng quy_đổi tương_ứng với giá bán , thời_điểm áp_dụng . 6 . 01 bản_chính văn_bản xác_nhận ký_quỹ . 7 . Tài_liệu giải_trình kỹ_thuật về hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp đáp_ứng quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . 8 . Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có trang thông_tin điện_tử đáp_ứng quy_định tại Điều 45 Nghị_định này . 9 . Tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các tài_liệu nêu trên ( có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ) . Bán hàng đa_cấp ( Hình từ Internet ) | 16,476 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp được lập thành mấy bản ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định cụ_thể : ... Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp có hiệu_lực trong thời_gian 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp được lập thành 02 bản_chính , 01 bản giao cho doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp và 01 bản lưu tại Bộ Công_Thương . 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các nội_dung sau : Tên doanh_nghiệp ; thông_tin giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) : Mã_số doanh_nghiệp , nơi cấp , ngày cấp lần đầu , ngày thay_đổi lần gần nhất ; địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại , số fax , website , email ; thông_tin người đại_diện theo pháp_luật : Họ tên , quốc_tịch , thông_tin chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu , chức_vụ , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú / nơi đăng_ký lưu_trú ; phạm_vi hàng_hoá được phép kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Do_đó , theo quy_định pháp_luật giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp được lập thành 02 bản_chính , 01 bản giao cho doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp và 01 bản lưu tại Bộ Công_Thương . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP về quản_lý hoạt_động kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp quy_định cụ_thể : Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp có hiệu_lực trong thời_gian 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp được lập thành 02 bản_chính , 01 bản giao cho doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp và 01 bản lưu tại Bộ Công_Thương . 3 . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp bao_gồm các nội_dung sau : Tên doanh_nghiệp ; thông_tin giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp / giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ( nếu có ) : Mã_số doanh_nghiệp , nơi cấp , ngày cấp lần đầu , ngày thay_đổi lần gần nhất ; địa_chỉ trụ_sở chính , số điện_thoại , số fax , website , email ; thông_tin người đại_diện theo pháp_luật : Họ tên , quốc_tịch , thông_tin chứng_minh nhân_dân / căn_cước công_dân / hộ_chiếu , chức_vụ , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú / nơi đăng_ký lưu_trú ; phạm_vi hàng_hoá được phép kinh_doanh theo phương_thức đa_cấp . Do_đó , theo quy_định pháp_luật giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp được lập thành 02 bản_chính , 01 bản giao cho doanh_nghiệp đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp và 01 bản lưu tại Bộ Công_Thương . | 16,477 | |
Muốn đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cấp phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1. Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh, chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên, cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp, quy_tắc hoạt_động, kế_hoạch trả thưởng, chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng, minh_bạch | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh , chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên , cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng , chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng , minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp , trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . | 16,478 | |
Muốn đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cấp phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp, quy_tắc hoạt_động, kế_hoạch trả thưởng, chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng, minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp, trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận, giải_quyết thắc_mắc, khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp. Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1. Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh, chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên, cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh , chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên , cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng , chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng , minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp , trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . | 16,479 | |
Muốn đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cấp phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên, cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp, quy_tắc hoạt_động, kế_hoạch trả thưởng, chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng, minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp, trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận, giải_quyết thắc_mắc, khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh , chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên , cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng , chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng , minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp , trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . | 16,480 | |
Muốn đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp cấp phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... thắc_mắc, khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 40/2018 / NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp 1 . Tổ_chức đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là doanh_nghiệp được thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và chưa từng bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp ; b ) Có vốn_điều_lệ từ 10 tỷ đồng trở lên ; c ) Thành_viên hợp danh đối_với công_ty hợp danh , chủ_sở_hữu đối_với doanh_nghiệp tư_nhân hoặc công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có từ hai thành_viên trở lên , cổ_đông sáng_lập đối_với công_ty cổ_phần , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp không bao_gồm tổ_chức hoặc cá_nhân từng giữ một trong các chức_vụ nêu trên tại doanh_nghiệp bán hàng đa_cấp đã bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động bán hàng đa_cấp theo quy_định của Nghị_định 42/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ về quản_lý hoạt_động bán hàng đa_cấp và Nghị_định này ; d ) Ký_quỹ tại một ngân_hàng thương_mại hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 Nghị_định này ; đ ) Có mẫu hợp_đồng tham_gia bán hàng đa_cấp , quy_tắc hoạt_động , kế_hoạch trả thưởng , chương_trình đào_tạo cơ_bản rõ_ràng , minh_bạch và phù_hợp với quy_định của Nghị_định này ; e ) Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin quản_lý mạng_lưới người tham_gia bán hàng đa_cấp , trang thông_tin điện_tử để cung_cấp thông_tin về doanh_nghiệp và hoạt_động bán hàng đa_cấp của doanh_nghiệp ; g ) Có hệ_thống thông_tin liên_lạc để tiếp_nhận , giải_quyết thắc_mắc , khiếu_nại của người tham_gia bán hàng đa_cấp . | 16,481 | |
Khi sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch cần tuân theo những quy_định gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định về quản_lý v: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ. Theo đó, Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các quy_định về sử_dụng kinh_phí hoạt_động, gồm : - Quản_lý và sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích và hiệu_quả. Kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp chỉ được sử_dụng để thực_hiện các nhiệm_vụ xúc_tiến, quảng_bá và hỗ_trợ phát_triển du_lịch. Các nguồn kinh_phí khác ( bao_gồm cả thu_nhập từ lãi tiền gửi ngân_hàng ) được sử_dụng để chi hoạt_động bộ_máy và được tính vào chênh_lệch thu_chi để trích_lập các quỹ ; - Trích_lập và hạch_toán đầy_đủ vào chi_phí hoạt_động của Quỹ theo quy_định tại Điều 11 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg; - Tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về đối_tượng, điều_kiện, phương_thức thực_hiện hoạt_động xúc_tiến, quảng_bá du_lịch, hỗ_trợ các hoạt_động phát_triển du_lịch khác theo quy_định ; - Không được sử_dụng nguồn kinh_phí hoạt_động để thực_hiện các mục_đích kinh_doanh tiền_tệ, đầu_tư chứng_khoán, kinh_doanh bất_động_sản, đầu_tư tài_chính ( trừ sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi để gửi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ . Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các quy_định về sử_dụng kinh_phí hoạt_động , gồm : - Quản_lý và sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích và hiệu_quả . Kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp chỉ được sử_dụng để thực_hiện các nhiệm_vụ xúc_tiến , quảng_bá và hỗ_trợ phát_triển du_lịch . Các nguồn kinh_phí khác ( bao_gồm cả thu_nhập từ lãi tiền gửi ngân_hàng ) được sử_dụng để chi hoạt_động bộ_máy và được tính vào chênh_lệch thu_chi để trích_lập các quỹ ; - Trích_lập và hạch_toán đầy_đủ vào chi_phí hoạt_động của Quỹ theo quy_định tại Điều 11 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg; - Tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về đối_tượng , điều_kiện , phương_thức thực_hiện hoạt_động xúc_tiến , quảng_bá du_lịch , hỗ_trợ các hoạt_động phát_triển du_lịch khác theo quy_định ; - Không được sử_dụng nguồn kinh_phí hoạt_động để thực_hiện các mục_đích kinh_doanh tiền_tệ , đầu_tư chứng_khoán , kinh_doanh bất_động_sản , đầu_tư tài_chính ( trừ sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi để gửi tại các ngân_hàng thương_mại ) và các hoạt_động kinh_doanh không được phép khác ; - Không được huy_động kinh_phí hoạt_động dưới hình_thức nhận tiền gửi của các tổ_chức , cá_nhân ; phát_hành kỳ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu vay thương_mại của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Mua bảo_hiểm tài_sản và các bảo_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ( Hình từ Internet ) | 16,482 | |
Khi sử_dụng kinh_phí hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch cần tuân theo những quy_định gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định về quản_lý v: ... ; - Không được sử_dụng nguồn kinh_phí hoạt_động để thực_hiện các mục_đích kinh_doanh tiền_tệ, đầu_tư chứng_khoán, kinh_doanh bất_động_sản, đầu_tư tài_chính ( trừ sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi để gửi tại các ngân_hàng thương_mại ) và các hoạt_động kinh_doanh không được phép khác ; - Không được huy_động kinh_phí hoạt_động dưới hình_thức nhận tiền gửi của các tổ_chức, cá_nhân ; phát_hành kỳ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu vay thương_mại của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; - Mua bảo_hiểm tài_sản và các bảo_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật. Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định về quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ . Theo đó , Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch có trách_nhiệm thực_hiện đầy_đủ các quy_định về sử_dụng kinh_phí hoạt_động , gồm : - Quản_lý và sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích và hiệu_quả . Kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp chỉ được sử_dụng để thực_hiện các nhiệm_vụ xúc_tiến , quảng_bá và hỗ_trợ phát_triển du_lịch . Các nguồn kinh_phí khác ( bao_gồm cả thu_nhập từ lãi tiền gửi ngân_hàng ) được sử_dụng để chi hoạt_động bộ_máy và được tính vào chênh_lệch thu_chi để trích_lập các quỹ ; - Trích_lập và hạch_toán đầy_đủ vào chi_phí hoạt_động của Quỹ theo quy_định tại Điều 11 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg; - Tuân_thủ đầy_đủ các quy_định về đối_tượng , điều_kiện , phương_thức thực_hiện hoạt_động xúc_tiến , quảng_bá du_lịch , hỗ_trợ các hoạt_động phát_triển du_lịch khác theo quy_định ; - Không được sử_dụng nguồn kinh_phí hoạt_động để thực_hiện các mục_đích kinh_doanh tiền_tệ , đầu_tư chứng_khoán , kinh_doanh bất_động_sản , đầu_tư tài_chính ( trừ sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi để gửi tại các ngân_hàng thương_mại ) và các hoạt_động kinh_doanh không được phép khác ; - Không được huy_động kinh_phí hoạt_động dưới hình_thức nhận tiền gửi của các tổ_chức , cá_nhân ; phát_hành kỳ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu vay thương_mại của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; - Mua bảo_hiểm tài_sản và các bảo_hiểm khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ( Hình từ Internet ) | 16,483 | |
Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch là trách_nhiệm của ai và thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ... 2. Bảo_toàn vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn. Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ. Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo, việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ ; b ) Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp : Quản_lý, sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; trích_lập các khoản dự_phòng, rủi_ro ; bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; c ) Mọi biến_động về tăng, giảm vốn_điều_lệ, Chủ_tịch Quỹ phải báo_cáo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch và Bộ Tài_chính để theo_dõi ; thực_hiện đúng chế_độ quản_lý, sử_dụng vốn, tài_sản, phân_phối lợi_nhuận, chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này ; các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi của Quỹ được gửi tiết_kiệm tại các tổ_chức tín_dụng thuộc danh_sách các tổ_chức tín_dụng được Bộ_trưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ ... 2 . Bảo_toàn vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn . Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ . Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo , việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ ; b ) Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp : Quản_lý , sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; trích_lập các khoản dự_phòng , rủi_ro ; bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; c ) Mọi biến_động về tăng , giảm vốn_điều_lệ , Chủ_tịch Quỹ phải báo_cáo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch và Bộ Tài_chính để theo_dõi ; thực_hiện đúng chế_độ quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này ; các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi của Quỹ được gửi tiết_kiệm tại các tổ_chức tín_dụng thuộc danh_sách các tổ_chức tín_dụng được Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt trong từng thời_kỳ theo nguyên_tắc bảo_toàn , phát_triển vốn . Chủ_tịch Quỹ ban_hành quy_chế quản_lý vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi tại các ngân_hàng thương_mại để Quỹ thực_hiện . ... Theo đó , vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn . Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ . Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo , việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ . Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp sau : - Quản_lý , sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; - Trích_lập các khoản dự_phòng , rủi_ro ; - Bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . | 16,484 | |
Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch là trách_nhiệm của ai và thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... bảo_toàn vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi của Quỹ được gửi tiết_kiệm tại các tổ_chức tín_dụng thuộc danh_sách các tổ_chức tín_dụng được Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt trong từng thời_kỳ theo nguyên_tắc bảo_toàn, phát_triển vốn. Chủ_tịch Quỹ ban_hành quy_chế quản_lý vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi tại các ngân_hàng thương_mại để Quỹ thực_hiện.... Theo đó, vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn. Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ. Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo, việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ. Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp sau : - Quản_lý, sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; - Trích_lập các khoản dự_phòng, rủi_ro ; - Bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Quản_lý và sử_dụng vốn_điều_lệ và kinh_phí hoạt_động của Quỹ ... 2 . Bảo_toàn vốn_điều_lệ a ) Vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn . Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ . Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo , việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ ; b ) Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp : Quản_lý , sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; trích_lập các khoản dự_phòng , rủi_ro ; bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; c ) Mọi biến_động về tăng , giảm vốn_điều_lệ , Chủ_tịch Quỹ phải báo_cáo Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch và Bộ Tài_chính để theo_dõi ; thực_hiện đúng chế_độ quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản , phân_phối lợi_nhuận , chế_độ quản_lý tài_chính khác và chế_độ kế_toán theo quy_định của pháp_luật và quy_định tại Điều_lệ này ; các biện_pháp khác về bảo_toàn vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi của Quỹ được gửi tiết_kiệm tại các tổ_chức tín_dụng thuộc danh_sách các tổ_chức tín_dụng được Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt trong từng thời_kỳ theo nguyên_tắc bảo_toàn , phát_triển vốn . Chủ_tịch Quỹ ban_hành quy_chế quản_lý vốn_điều_lệ và kinh_phí nhàn_rỗi tại các ngân_hàng thương_mại để Quỹ thực_hiện . ... Theo đó , vốn_điều_lệ của Quỹ phải được bảo_toàn . Chủ_tịch Quỹ có trách_nhiệm bảo_toàn vốn_điều_lệ của Quỹ . Tại thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm báo_cáo , việc bảo_toàn vốn_điều_lệ đã được ngân_sách trung_ương cấp được thể_hiện trên báo_cáo tài_chính của Quỹ . Việc bảo_toàn vốn_điều_lệ được thực_hiện bằng các biện_pháp sau : - Quản_lý , sử_dụng vốn_điều_lệ theo Quy_chế hoạt_động của Quỹ ; - Trích_lập các khoản dự_phòng , rủi_ro ; - Bảo_đảm chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý tài_chính đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ . | 16,485 | |
Ai có trách_nhiệm đánh_giá tình_hình , hiệu_quả hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Sau 5 năm hoạt_động , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm đánh_giá tình_hình , hiệu_quả hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , trong đó có việc bổ_sung kinh_phí hoạt_động hằng năm cho Quỹ sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế sử_dụng của Quỹ . Đồng_thời có phương_án huy_động các nguồn tài_trợ , đóng_góp tự_nguyện , hợp_pháp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật để tiến tới tự cân_đối và bảo_đảm kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển du_lịch và kinh_phí hoạt_động của Quỹ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 49/2018/QĐ-TTg quy_định như sau : Sau 5 năm hoạt_động , Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm đánh_giá tình_hình , hiệu_quả hoạt_động của Quỹ hỗ_trợ phát_triển du_lịch trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , trong đó có việc bổ_sung kinh_phí hoạt_động hằng năm cho Quỹ sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Tài_chính , bảo_đảm phù_hợp với tình_hình thực_tế sử_dụng của Quỹ . Đồng_thời có phương_án huy_động các nguồn tài_trợ , đóng_góp tự_nguyện , hợp_pháp của doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài , các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật để tiến tới tự cân_đối và bảo_đảm kinh_phí thực_hiện các nhiệm_vụ hỗ_trợ phát_triển du_lịch và kinh_phí hoạt_động của Quỹ . | 16,486 | |
Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : ... Nguồn thu của Quỹ 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 2. Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp, nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 3. Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Tài_trợ từ các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 5. Thu lãi từ tiền gửi ngân_hàng, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 6. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, các nguồn thu, lợi_nhuận có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ và các nội_dung khác theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận. Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có nguồn thu từ | None | 1 | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tài_trợ từ các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thu lãi từ tiền gửi ngân_hàng , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 6 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu , lợi_nhuận có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ và các nội_dung khác theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận . Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Tình thương Việt ( Hình từ Internet ) | 16,487 | |
Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : ... theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận. Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Quỹ_Tình thương Việt ( Hình từ Internet ) Nguồn thu của Quỹ 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật. 2. Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên, các tổ_chức, cá_nhân khác tham_gia đóng_góp, nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm. 3. Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Tài_trợ từ các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 5. Thu lãi từ tiền gửi ngân_hàng, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 6. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, | None | 1 | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tài_trợ từ các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thu lãi từ tiền gửi ngân_hàng , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 6 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu , lợi_nhuận có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ và các nội_dung khác theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận . Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Tình thương Việt ( Hình từ Internet ) | 16,488 | |
Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu nào ? | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : ... gửi ngân_hàng, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 6. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ, các nguồn thu, lợi_nhuận có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ và các nội_dung khác theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận. Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ, hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Quỹ_Tình thương Việt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 17 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về nguồn thu của Quỹ như sau : Nguồn thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện của các sáng_lập_viên và tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phù_hợp với các quy_định của pháp_luật . 2 . Nguồn vốn đóng_góp bổ_sung hàng năm vào Quỹ của các sáng_lập_viên , các tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia đóng_góp , nguồn vốn huy_động đóng_góp này sẽ do Hội_đồng quản_lý Quỹ xây_dựng kế_hoạch cho hàng năm . 3 . Nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tài_trợ từ các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thu lãi từ tiền gửi ngân_hàng , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 6 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Các nguồn thu trên không được phân_chia cho các sáng_lập_viên thành_lập Quỹ , các nguồn thu , lợi_nhuận có được trong quá_trình hoạt_động của Quỹ được dành cho các hoạt_động của Quỹ và các nội_dung khác theo Điều_lệ Quỹ đã được công_nhận . Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt có những nguồn thu được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có nguồn thu từ các hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Tình thương Việt ( Hình từ Internet ) | 16,489 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Tình thương Việt được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : ... Sử_dụng Quỹ 1. Chi tài_trợ, bao_gồm : a ) Tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất, tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục, y_tế và tài_trợ cho các chương_trình, dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân tham_gia các hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ). 2. Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 3. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a ) Chi lương, phụ_cấp, trợ_cấp ( nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; b ) Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; c ) Chi mua_sắm, sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; d ) Chi vật_tư văn_phòng ;... Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên. Trong đó có khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : a ) Tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân tham_gia các hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . 2 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 3 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a ) Chi lương , phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; b ) Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; c ) Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; d ) Chi vật_tư văn_phòng ; ... Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Trong đó có khoản chi tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ . | 16,490 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Tình thương Việt được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : ... d ) Chi vật_tư văn_phòng ;... Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên. Trong đó có khoản chi tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất, tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục, y_tế và tài_trợ cho các chương_trình, dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ. Sử_dụng Quỹ 1. Chi tài_trợ, bao_gồm : a ) Tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất, tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục, y_tế và tài_trợ cho các chương_trình, dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân tham_gia các hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ). 2. Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 3. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : a ) Tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân tham_gia các hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . 2 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 3 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a ) Chi lương , phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; b ) Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; c ) Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; d ) Chi vật_tư văn_phòng ; ... Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Trong đó có khoản chi tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ . | 16,491 | |
Việc sử_dụng Quỹ_Tình thương Việt được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : ... . 2. Chi thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 3. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a ) Chi lương, phụ_cấp, trợ_cấp ( nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; b ) Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; c ) Chi mua_sắm, sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; d ) Chi vật_tư văn_phòng ;... Theo đó, Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên. Trong đó có khoản chi tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất, tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục, y_tế và tài_trợ cho các chương_trình, dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : a ) Tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ ; b ) Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và thực_hiện các dự_án tài_trợ có địa_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tài_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân tham_gia các hoạt_động phù_hợp với tôn_chỉ mục_đích của Quỹ ; chi thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ( nếu có ) . 2 . Chi thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 3 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ gồm : a ) Chi lương , phụ_cấp , trợ_cấp ( nếu có ) cho bộ_máy quản_lý Quỹ ; b ) Chi thuê văn_phòng làm trụ_sở làm_việc ; c ) Chi mua_sắm , sửa_chữa tài_sản_cố_định phục_vụ hoạt_động của Quỹ ; d ) Chi vật_tư văn_phòng ; ... Theo đó , Quỹ_Tình thương Việt được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định tại Điều 18 nêu trên . Trong đó có khoản chi tài_trợ cho các hoạt_động nhằm hỗ_trợ vật_chất , tài_chính trong các lĩnh_vực giáo_dục , y_tế và tài_trợ cho các chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện khác vì sự phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ . | 16,492 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như : ... Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ 1. Quỹ phải tổ_chức và thực_hiện công_tác kế_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật về kế_toán, thống_kê, chấp_hành các chế_độ, quy_định về hoá_đơn chứng_từ kế_toán. 2. Mở sổ ghi đầy_đủ danh_sách, số tiền, hiện_vật mà các tổ_chức, cá_nhân đóng_góp, tài_trợ cho Quỹ cũng như được nhận tài_trợ của Quỹ. 3. Lập và gửi đầy_đủ, đúng thời_hạn các báo_cáo tài_chính theo định_kỳ và quyết_toán hàng năm của Quỹ theo quy_định cho cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp. 4. Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra về việc thu, quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý Quỹ. Cung_cấp các thông_tin cần_thiết cho các cơ_quan quản_lý của Nhà_nước khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 5. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ.... Như_vậy, việc quản_lý | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Quỹ phải tổ_chức và thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , thống_kê , chấp_hành các chế_độ , quy_định về hoá_đơn chứng_từ kế_toán . 2 . Mở sổ ghi đầy_đủ danh_sách , số tiền , hiện_vật mà các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ cũng như được nhận tài_trợ của Quỹ . 3 . Lập và gửi đầy_đủ , đúng thời_hạn các báo_cáo tài_chính theo định_kỳ và quyết_toán hàng năm của Quỹ theo quy_định cho cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp . 4 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra về việc thu , quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý Quỹ . Cung_cấp các thông_tin cần_thiết cho các cơ_quan quản_lý của Nhà_nước khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ . ... Như_vậy , việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 nêu trên . | 16,493 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như : ... quy_định của pháp_luật. 5. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ.... Như_vậy, việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 nêu trên.Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ 1. Quỹ phải tổ_chức và thực_hiện công_tác kế_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật về kế_toán, thống_kê, chấp_hành các chế_độ, quy_định về hoá_đơn chứng_từ kế_toán. 2. Mở sổ ghi đầy_đủ danh_sách, số tiền, hiện_vật mà các tổ_chức, cá_nhân đóng_góp, tài_trợ cho Quỹ cũng như được nhận tài_trợ của Quỹ. 3. Lập và gửi đầy_đủ, đúng thời_hạn các báo_cáo tài_chính theo định_kỳ và quyết_toán hàng năm của Quỹ theo quy_định cho cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp. 4. Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra về việc thu, quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Quỹ phải tổ_chức và thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , thống_kê , chấp_hành các chế_độ , quy_định về hoá_đơn chứng_từ kế_toán . 2 . Mở sổ ghi đầy_đủ danh_sách , số tiền , hiện_vật mà các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ cũng như được nhận tài_trợ của Quỹ . 3 . Lập và gửi đầy_đủ , đúng thời_hạn các báo_cáo tài_chính theo định_kỳ và quyết_toán hàng năm của Quỹ theo quy_định cho cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp . 4 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra về việc thu , quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý Quỹ . Cung_cấp các thông_tin cần_thiết cho các cơ_quan quản_lý của Nhà_nước khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ . ... Như_vậy , việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 nêu trên . | 16,494 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như : ... cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp. 4. Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra về việc thu, quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý Quỹ. Cung_cấp các thông_tin cần_thiết cho các cơ_quan quản_lý của Nhà_nước khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 5. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ.... Như_vậy, việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Tình thương Việt ban_hành kèm theo Quyết_định 1916 / QĐ-BNV năm 2011 về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Quỹ phải tổ_chức và thực_hiện công_tác kế_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật về kế_toán , thống_kê , chấp_hành các chế_độ , quy_định về hoá_đơn chứng_từ kế_toán . 2 . Mở sổ ghi đầy_đủ danh_sách , số tiền , hiện_vật mà các tổ_chức , cá_nhân đóng_góp , tài_trợ cho Quỹ cũng như được nhận tài_trợ của Quỹ . 3 . Lập và gửi đầy_đủ , đúng thời_hạn các báo_cáo tài_chính theo định_kỳ và quyết_toán hàng năm của Quỹ theo quy_định cho cơ_quan cho_phép thành_lập Quỹ và cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính cùng cấp . 4 . Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra về việc thu , quản_lý và sử_dụng Quỹ của cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm quản_lý Quỹ . Cung_cấp các thông_tin cần_thiết cho các cơ_quan quản_lý của Nhà_nước khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo Hội_đồng quản_lý Quỹ tình_hình tài_chính của Quỹ . ... Như_vậy , việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Tình thương Việt được thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 nêu trên . | 16,495 | |
Thông_tin cá_nhân là gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân | 16,496 | |
Các hành_vi liên_quan đến thông_tin cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : ... “ 1. Đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý, việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. 3. Thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật. Việc bóc mở, kiểm_soát, thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định. 4. Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập, thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5. Thu_thập, sử_dụng, | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . | 16,497 | |
Các hành_vi liên_quan đến thông_tin cá_nhân được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : ... . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5. Thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở, điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập, khai_thác thông_tin cá_nhân. ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác,... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . | 16,498 | |
Hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân của người khác sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về th: ... Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập, sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi, mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập, tiếp_cận, kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.